Dân gian Chữ nghĩa truyện Kiều - Lê Văn Hoè <1000QSV1TVB #0115>

Thảo luận trong 'Tủ sách Văn học trong nước' bắt đầu bởi Thu VO, 31/12/18.

  1. Thu VO

    Thu VO Leader 1000QSV1TVB

    0115.Chữ nghĩa truyện Kiều.PNG
    Tên sách : CHỮ NGHĨA TRUYỆN KIỀU Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link
    Tác giả : VÂN-HẠC LÊ-VĂN-HÒE
    Nhà xuất bản : QUỐC-HỌC THƯ-XÃ
    TỦ SÁCH QUỐC HỌC HANOI
    Năm xuất bản : 1952
    ------------------------
    Nguồn sách : Nguyễn Hữu Hoan

    Đánh máy : lion8, kayuya, khibungto,baothong158qt, Skellig, truongquang0500,alegan, alittleNu

    Kiểm tra chính tả : Ngô Thị ThuHiền, Nguyễn Xuân Huy,
    Cao Ngọc Thùy Ân, Nguyễn Văn Huy

    Biên tập ebook : Thư Võ
    Ngày hoàn thành : 28/11/2018

    Ebook này được thực hiện theo dự án phi lợi nhuận
    « Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để xem link »
    của diễn đàn TVE-4U.ORG


    Cảm ơn tác giả VÂN-HẠC LÊ-VĂN-HÒE và QUỐC-HỌC THƯ-XÃ
    đã chia sẻ với bạn đọc những kiến thức quý giá.

    MỤC LỤC

    LỜI NÓI ĐẦU
    BẢNG KÊ NHỮNG CHỮ GIẢI-THÍCH

    AI
    1) Ai là người nào
    2) Ai là người khác
    3) Ai là chính mình
    4) Ai là thương xót
    5) Ai là cát bụi

    BẠC
    1) Bạc là bạc (vàng bạc)
    2) Bạc là trắng
    3) Bạc là mỏng
    4) Bạc là xấu, tồi, bất nhân, bội bạc, vô ơn
    5) Bạc là tiếng đệm
    6) Bạc là họ Bạc

    BÀI
    1) Bài là bài thơ, bài đàn
    2) Bài là bảng hay biển
    3) Bài là bài vị
    4) Bài là cách, là việc, là biện pháp
    5) Bài là thẻ

    BỒ
    1) Bồ là cây bồ-liễu
    2) Bồ là cói

    CẦM
    1) Cầm là đàn
    2) Cầm là lấy tay giữ đồ vật
    3) Cầm là ngăn giữ
    4) Cầm là coi như
    5) Cầm là chắc

    CHỮ
    1) Chữ là chữ viết
    2) Chữ là tên tự
    3) Chữ là một thứ loại tự (đặt trên những danh tự trừu tượng)
    4) Chữ là việc

    ĐÀO
    1) Đào là cây đào
    2) Đào là hoa đào
    3) Đào là sắc đỏ hồng
    4) Đào là sóng lớn

    ĐIỀU
    1) Điều là lời nói
    2) Điều là sự, là việc, là chuyện, là cơ-sự
    3) Điều là đỏ hồng

    HỒ
    1) Hồ là hồ, ao
    2) Hồ là hồ để dán
    3) Hồ là chất để làm cho vải lụa cứng sợi mịn mặt
    4) Hồ là dân Hồ
    5) Hồ là mờ-mịt
    6) Hồ là họ Hồ

    HỒNG
    1) Hồng là mầu sắc
    2) Hồng là to lớn
    3) Hồng là giống chim
    4) Hồng là giống Hoa

    MAI
    1) Mai là cây mơ
    2) Mai là cây bương
    3) Mai là làm mối
    4) Mai là buổi sáng
    5) Mai là ngày hôm sau, là sau này
    6) Mai là tiếng đệm

    MƯA
    1) Mưa là trời Mưa
    2) Mưa là nước mắt
    3) Mưa trỏ thời gian thay đổi
    4) Mưa trỏ những nỗi đau khổ phải chịu đựng
    5) Mưa trỏ giận dữ
    6) Mưa trỏ sự trai gái

    TÂY
    1) Tây là phương Tây
    2) Tây là riêng

    TÌNH
    1) Tình là cảm-tình
    2) Tình là lòng yêu
    3) Tình là lòng luyến-ái giữa trai gái
    4) Tình là ý, lòng, sự lòng, ý nghĩ
    5) Tình là sự thể
    6) Tình là biết trước

    TỜ
    1) Tờ là tờ giấy
    2) Tờ là tờ giấy có viết những văn từ
    3) Tờ là đền miếu

    THUYỀN
    1) Thuyền là cái thuyền
    2) Thuyền là nhà chùa
    3) Thuyền là xinh đẹp

    VÀNG
    1) Vàng là sắc vàng
    2) Vàng là vàng, bạc
    3) Vàng là loài kim (không cứ vàng)
    4) Vàng là khí giới
    5) Vàng là lòng bền vững
    6) Vàng là quý, đẹp
    7) Vàng là âm nhạc, là êm đềm dịu dàng
    8) Vàng là lời thề nguyền kiên-quyết

    VỜI

    XUÂN

    1) Xuân là cha
    2) Xuân là mùa xuân
    3) Xuân là tuổi trẻ
    4) Xuân là ân-ái hay ái-tình
    5) Xuân là êm đẹp
    6) Xuân là năm
    7) Xuân là tên người
     
  2. Thu VO

    Thu VO Leader 1000QSV1TVB

    Các file đính kèm:

: 1000qsv1tvb

Chia sẻ trang này