Thể loại khác G Đại Nam Quấc Âm Tự Vị - Huình-Tịnh Paulus Của

Thảo luận trong 'Phòng đọc trực tuyến' bắt đầu bởi DangGiap, 20/9/17.

Moderators: galaxy, teacher.anh
  1. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    [​IMG] Nay khởi đăng đại nam quấc âm tự vị
    Sẽ chú kèm tiếng anh , độ 1.200.000 note
    Dự trù xong trong vòng 10 hay 20 năm
    Các bạn mặc sức luận bàn

    Đại nam nay là Việt nam ! Năm 1820, vua Minh Mạng lên ngôi xin nhà Thanh cho phép đổi quốc hiệu Việt Nam thành Đại Nam (大南), ngụ ý một nước Nam rộng lớn. Tuy nhiên nhà Thanh đã không chính thức chấp thuận. Khi nhà Thanh bắt đầu suy yếu, vua Minh Mạng chính thức đơn phương công bố quốc hiệu mới Đại Nam vào ngày 15 tháng 2 năm 1839. Quốc hiệu này tồn tại đến năm 1945.
    Quấc âm nay là quốc ngữ
    Tự vị nay là từ điển

    Quấc sau này sẽ ghi qâc hay kuâc
    Tự là chữ đơn character
    Từ là gồm nhiều tự. Word
    Tiểu tự nay là lời tựa , lời nói đầu. Preface
    [​IMG]
     
    anlanh and Deathshine like this.
  2. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    [​IMG]
    Nay hết xài A ý , A tùng. A phụ Chỉ còn A dua
    A di Đà phật còn là tên 1 vị phật
    A phiến chả phải thổ sản mà là chất gây ngiện
    A hương nay hết xài
    A hườn nay là A hoàn
    A thánh mẫu , A ngộ , A xinh nay hết xài
    A vào nay là ùa vô
    Chạy A , đi A. Nay hêt xài
    Nhơn á , á vi thiên tử , ám á nay hêt xài
    Chị ả , ả chủ , ả ngộ. Nay hêt xài
    Ả chức nay là chức nữ
    Cô ả nay không phải con quan mà là girl
     
    anlanh, Thu VO and Deathshine like this.
  3. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    Chú thích chữ A. Có thể đăng 13 ngày vì dài

    Các chữ nôm A
    哑 曰 日 呵 椏 呀 鈳 錒 娿 鵶 阿 吖 痾 桠 屙 婐 亜 铔 鴉 婀 钶 疴 鸦 亚 嗄 啊 啞 锕 兮 妸 亞 錏 丫

    a - O; oh (exclamation of surprise, regret, ect.) oh 哦 intj. 呀 yā; 呵 hē; 哟[喲] yo; 哟[喲] yō; 嗬 hē; 嚄 huō; 喔唷 wōyō ] Ủa 啊 ồ , ờ ah - By the way a, còn một vấn_đề này nữa By the way, there's this one other question a 啊 <叹词,表示惊异或赞叹。 a, có cầu vồng kìa! 啊,出虹了!呵 <同'嗬 [hē] oh, ah'。 且 <(qiě>助词,相当于'啊'。 呀/哑[-/啞] yā] intj. (expressing surprise) ah; oh < (叹)表示惊异。呀 <助词,'啊'受前一字韵母a, e, i, o, ü的影响而发生的变音。吖 [yā] shout, cry out: la 啊唷/哟[-唷/喲] āyo intj. (indicating pain) Ouch! ôi / 嗄 [gā] cap cạp 嗄嗄 gāgā quack (sound ducks make)
    a,A Con chữ thứ nhất của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: A, a là chữ đầu tiên trong bảng chữ cái Latinh 1) viết nguyên âm "a"; 2) viết nguyên âm "a" ngắn trong au, ay; 3) viết nguyên âm "e" ngắn trong ach, anh; 4) viết yếu tố thứ hai của một nguyên âm đôi trong ia (và ya, ở uya), ua, ưa.
    哑 a, á, ách, nha, nhạ 呵 [ā] (phonetic particle) a, ha, kha, há, hà, hả, khá, khà 呀 [ya]. like 啊) [yā] ah, oh ạ = 哑[-/啞]
    - 1 d. Nông cụ gồm hai lưỡi cắt tra vào cán dài, để cắt cỏ, rạ hay gặt lúa. Rèn một lưỡi a bằng ba lưỡi hái (tng.).
    - 2 d. Đơn vị đo diện tích ruộng đất, bằng 100 mét vuông. noun Acre (100 square meters) a unit of area (4840 square yards) used in English-speaking countries 公亩[-畝] gōngmǔ; 英亩 mẫu Anh (khoảng 0, 4 hecta) acrơ (đơn vị đo đạc cũ của Pháp bằng 52 a; ở Anh ngày nay bằng 40, 47 a)
    - 3 đg. Sấn vào, xông vào. A vào giật cho được. rush [rʌʃ] đổ xô vào , lao vào 冲[沖] chōng; 撞 zhuàng] run into ; 奔 bēn] run fast; 闯[闖] chuǎng]
    - 4 . (dùng ở cuối câu). Từ biểu thị ý hỏi, hơi lấy làm lạ hoặc hơi mỉa mai. Cứ để mãi thế này a?
    - 5 . Tiếng thốt biểu lộ sự vui mừng, ngạc nhiên hoặc sực nhớ điều gì. A! Mẹ đã về! A! Còn việc này nữa. 呀 [ya] (particle equivalent to 啊 after a vowel, expressing surprise or doubt) a, nha, nhá, nhả, nhơ interj, thế à excl O; oh (exclamation of surprise, regret, ect.) inter. ah / oh -a, đồ chơi đẹp quá!: Oh! What a nice toy! -a, tội nghiệp quá: Oh! What a pity!
    Ampere, viết tắt. amp, A 安培 ampère ăm pe (điện học)
    Kí hiệu phân loại trên dưới: thứ nhất. Hàng loại A. Khán đài A. Nhà số 53A (trước số 53B). loại a, hạng nhất, hạng tốt nhất hạng rất tốt
    his health is a: sức khoẻ anh ta vào loại a A 甲 [jiǎ] 1st <居第一位。
    (âm nhạc) la a sharp: la thăng 升号[-號] shēnghào a flat: la giáng 降号[-號] jiànghào
    A là tên của một trong 4 nhóm máu chính. A in blood type (also called a blood group) 血型 xuèxíng
    A là biểu tượng cho alanin và adenosin. Alanine (abbreviated as Ala or A; is an α-amino acid that is used in the biosynthesis of proteins.丙氨酸 bǐng'ānsuān] 是一種氨基酸 Adenosine is widely found in nature and plays an important role in biochemical processes,腺苷xiàngān] 是核苷的一種
    A cũng là tên của một loại vitamin là vitamin A. Vitamin A is a group of unsaturated nutritional organic compounds Vitamin A là một chất dinh dưỡng thiết yếu cho con người.维生素(維生素) wéishēngsù ] A又称维他命[維--] wéitāmìng] A、抗干眼病维生素
    A:\ là địa chỉ quy ước của đường dẫn tới đĩa mềm đầu tiên trong các hệ điều hành dựa trên DOS. floppy disk = diskette 软盘[軟盤] ruǎnpán
    A = anôt, cực dương 阳极[陽極] yángjí n. 〈phy.〉 positive pole,正极[-極] zhèngjí n. 〈elec.〉 anode ['ænəʊd]
    A là một tập hợp các loại giấy có tỷ lệ chiều dài/chiều cao là khoảng 70% (tính theo giấy đặt dọc). Ví dụ: giấy A4 có kích thước 210 x 297 mm, giấy A3 có kích thước 297 x 420 mm, A0 có kích thước 840 x 1188 mm v.v
    Trong hệ thống chứng chỉ ngoại ngữ, tin học, lý luận chính trị của Việt Nam, thì chứng chỉ A là mức thấp nhất, dành cho những người qua được kỳ thi ở mức cơ bản.
    Trong các loại bài lá, A được sử dụng cho quân Át (hay còn gọi là quân xì), tùy theo cách tính điểm trong từng loại bài có thể có giá trị 1 hay 13 điểm. (jeu) as 高手 gāoshǒu; 巨擘 jùbò; 巧手 qiǎoshǒu] ace
    錒 [ā] actinium Ac89, actinoid element 錏 a (S铔) [yà] /
    a âu 哑呕[啞嘔] yā'ǒu ] the crying of a child
     
  4. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    AB. một trong 4 nhóm máu chính. blood type (also called a blood group) 血型 xuèxíng
    A Bá Tạng tộc Khương tộc tự trị châu Châu tự trị dân tộc Tạng-Khương Ngawa ( 阿坝藏族羌族自治州, 阿壩藏族羌族自治州, ābàcáng]
    A-Ba-Hợi (ābāhài: 烏喇那拉 阿巴亥, Mãn Châu: Abahai.png, Abahai) (1590–1626), là đại phi của Thanh Thái Tổ Nỗ Nhĩ Cáp Xích. sinh ba người con trai: A Tế Cách, Đa Nhĩ Cổn và Đa Đạc.
    ABBANK. Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình, tên giao dịch bằng tiếng Anh: An Binh Commercial Join Stock Bank, 银行 商业[-業] 股份/分 安 平 yínháng shāngyè gǔfèn 'ān píng
    a bàng 阿旁 Ēpáng n. 〈Budd.〉 name of a torturer with an ox head in Hades
    A Bảo Cơ (耶律ābǎojī 阿保机[--機]), hán danh là Da Luật Ức là hoàng đế đầu tiên của Khiết Đan (tại vị 17/3/916-6/9/926), 10 năm.Liêu Thái Tổ ( 辽太祖; 遼太祖; Liáo Tàizŭ)
    Abag 阿巴嘎旗; Ābagā Qí, A Ba Ca kỳ) là một kỳ của minh Xilin Gol (Tích Lâm Quách Lặc), khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.
    Abbott là một trong những thương hiệu lớn mang tính ảnh hưởng toàn cầu về Y tế, Sức khỏe & Dinh dưỡng Abbott Laboratories is an American worldwide health care company 雅培 yǎpéi(台灣譯為亚培[亞-] yàpéi]
    A-bomb /'ei'bɒm/ bom nguyên tử 原子弹[--彈] yuánzǐdàn n. atom/atomic bomb
    Abe no Nakamaro (tiếng Nhật: あべ の なかまろ, 阿倍 仲麻呂 (A Bội Trọng Ma Lữ),ābèizhòngmálǚ 701-770), là một chính trị gia kiêm nhà thơ gốc Nhật thời Đường ở Trung Quốc. Thời kỳ làm quan tại Trung Quốc ông có tên gọi bằng tiếng Trung là Triều Hành cháohéng(晁衡 hay 朝衡), Trào Hành (鼂衡), tự Cự Khanh (巨卿).jùqīng
    Abr. Viết tắt của Abraham.Áp-ra-ham nghĩa là "cha của nhiều dân tộc" yàbólāhǎn] 亚伯拉罕[亞---]
    ABBA là một ban nhạc pop Thụy Điển. Tên của ban nhạc do tập hợp các chữ đầu tên của bốn thành viên tạo thành: Agnetha Fältskog, Björn Ulvaeus, Benny Andersson và Anni-Frid Lyngstad. (ABBA.)是一支瑞典的流行乐乐队 ) were a Swedish pop group who formed in Stockholm in 1972.
    Abyssinia 埃塞俄比亚[----亞] Āisài'ébǐyà Ethiopia, tên đầy đủ Cộng hòa Dân chủ Liên bang Ethiopia là một đất nước ở phía đông châu Phi. Phía bắc giáp Eritrea, phía đông bắc giáp Djibouti, phía đông giáp Somalia, giáp Sudan và Nam Sudan ở phía tây, và phía nam giáp Kenya.
    Abu Dhabi 阿布扎比 [ābùzhābǐ] <阿拉伯东部波斯湾上的一酋长国和城市。为阿拉伯联合酋长国的首都。因为有大量的石油收入,该酋长国为世界上人均收入量高的国家之一 = A-bu Đa-bi là thủ đô của tiểu vương quốc Abu Dhabi, tiểu vương quốc Ả Rập (emirate) lớn nhất, thịnh vượng nhất và đông dân nhất trong bảy tiểu vương
    A-bu-gia = abuja 阿布亚 [ābùyà] <尼日利亚中部一城市,位于拉各斯东北部。1991年被定位首都以试图缓解这个国家民族和种族的分裂,但首任国家政府部门直到1987年才迁到此城,现在这个城市的大部分还没有发展起来。Abuja hay AMAC, là thủ đô của Nigeria
    A Bung là một xã thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
    Ac 錒(S锕) [ā] actinium phóng xạ, có số nguyên tử là 89
    A/C Viết tắt của air conditioning. 空气调节[-氣調節] kōngqì tiáojié] Hệ thống điều hòa không khí.
    AC Viết tắt của Alternating current ( điện xoay chiều 交流电[--電] jiāoliúdiàn
    a/c (viết tắt của account [current]) tài khoản vãng lai jīngchángshōuzhī]. 经常收支[經---]
    A.C. , AC Milan Associazione Calcio Milan S.p.A. (Công ty cổ phần Câu lạc bộ bóng đá Milan gọi tắt là Milan, AC米兰 [mǐlán] 米兰[-蘭]
    a ca 阿哥 āgē • 又稱阿格 āgé,源自满语,原為满族的一種敬稱,在滿清入關後,成為清朝皇子的專屬稱呼 Qing dynasty prince hoàng tử nhà Thanh
    A-căng-xát = 阿肯色 ākěnsè <美国中南部一个州,东面以密西西比河为界。1836年成为第25个州。该地区最早曾由埃尔南多·行索托的探险队成员在1541年勘查过,1803年作为路易斯安那购置地的一部分归为美国。小石城为首府和最大城市 = A-cân-xo là tiểu bang Hoa Kỳ thuộc về miền nam Hoa Kỳ. Arkansas (ˈɑːrkənsɔː/) is a state located in the Southern region of the USA
     
  5. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    Accra 阿克拉 ākèlā <加纳的首都和最大城市。位于几内亚湾该国的东南部。原为古代加纳王国的首都。1923年建成一条通往内陆采矿和农业地区的铁路,后成为一重要的经济中心 = acra thành phố cảng thủ đô của Ghana [capital and largest city of Ghana,
    Acer Inc. ( /ˈeɪsər/; Tập đoàn Hoành Kì) còn được viết là acer tập đoàn đa quốc gia về thiết bị điện tử và phần cứng máy tính của Đài Loan có trụ sở tạị Tịch Chỉ, Tân Bắc, Đài Loan. 宏碁股份有限公司 Acer Incorporated 是一家跨國科技公司,是中華民國(臺灣)的國際品牌,於1976年中華民國臺北市成立。2015年,美國Laptop Magazine專刊國際筆電品牌的排名,宏碁排名第九。Acer Inc. is a Taiwanese multinational hardware and electronics corporation headquartered in Xizhi, New Taipei City, Taiwan.
    a còng , @ 符号(英文单词“ at ký tự dùng trong địa chỉ thư điện tử email.
    Achilles (tiếng Hy Lạp: Ἀχιλλεύς) là nhân vật trung tâm và là chiến binh vĩ đại nhất của quân Hy Lạp trong cuộc chiến thành Troia, nhắc đến nhiều nhất trong sử thi Iliad. Những tích truyện về sau (bắt đầu với một bài thơ của Satius khoảng thế kỷ thứ nhất sau công nguyên) mô tả Achilles có một cơ thể không thể bị thương ngoại trừ gót chân của anh. Achilles đã chết vì bị thương ở gót chân, từ đó có câu thành ngữ "gót chân A-sin" thường dùng để nói về điểm yếu của mỗi người. Achilles is the name of a Greek mythological hero of the Trojan War. 阿喀琉斯. Akaliusi
    A Cổ Bách hay A Cổ Bá 阿古柏 āgǔbǎi (tiếng Hồi giáo:ياقۇب بەگ) (sinh 1820-1877) là một thủ lĩnh quân sự người Tajik và là người đứng đầu nhà nước Kashgar ở thế kỷ thứ 19. 穆罕默德·雅霍甫·伯克(波斯語:یعقوب بیگ‎ Muhammad Yaqub Bek;1820年-1877年5月30日)
    a-dap-tor 整流器 zhěngliúqì n. 〈phy.〉 rectifier <把交流电变成直流电的装置,由具有单向导电性的电子元件和有关电路元件组成。 拾音器 shíyīnqì n. 〈elec.〉 pickup; adapter
    A-dật-đa. 阿逸多菩薩。Di Lặc là một vị Bồ Tát và cũng là vị Phật cuối cùng sẽ xuất hiện trên Trái Đất. 彌勒, . maitreya, là cách phiên âm phạn văn dịch nghĩa là Từ Thị (慈氏), "người có lòng từ", cũng có thuyết rằng Ngài có tên là Vô Năng Thắng ( 無能勝, ajita), 音譯為梅呾利耶、梅怛儷藥,等覺菩薩,也有稱為妙覺菩薩,是八大菩薩之一,
    Addis Ababa 亚的斯亚贝巴[亞--亞貝-] yàdesīyàbèibā <埃塞俄比亚的首都和最大的城市,位于中部高出海平面2,440多米(8,000多英尺)的高原上。1936年被意大利占领,成为意大利东非的首府,1941年被盟军收复并归还于埃塞俄比亚政权。Addis Abeba, thủ đô của Ethiopia
    A-déc-bai-gian 阿塞拜疆 āsāibàijiāng <阿塞拜疆苏联东南欧洲部分的加盟共和国。它是由在1813年和1828年被波斯从苏联割让的领土形成的,在1936年成为一个加盟共和国。巴库是首都。人口6,614,000。Azerbaijan ( A-déc-bai-dan là một quốc gia vùng Kavkaz ở Âu Á.
    a di đà 阿弥陀 [ 阿彌陀 là danh từ phiên âm có gốc từ hai chữ trong tiếng Phạn: अमिताभ, amitābha và amitāyus. Amitābha dịch nghĩa là "vô lượng quang" - "ánh sáng vô lượng"; amitāyus có nghĩa là "vô lượng thọ" - "thọ mệnh vô lượng".
    A Di Đà kinh, kinh A Di Đà ( 阿彌陀經; Āmítuó Jīng; tiếng Nhật: 阿弥陀経, tiếng Anh: Amitabha sutra), Tiểu Vô Lượng Thọ kinh, Xưng tán Tịnh Độ Phật nhiếp thụ kinh, là một trong ba bộ kinh quan trọng nhất của Tịnh Độ tông, lưu hành rộng rãi tại Trung Quốc, Nhật Bản và Việt Nam.
    A Di Đà Phật 阿弥陀佛 <佛教指西方极乐世界中最大的佛,也译作无量光佛或无量寿佛。信佛的人用作口头诵念的佛号,表示祈祷或感到谢神灵等意思。vị Phật được tôn thờ nhiều nhất trong Đại thừa. A-di-đà trụ trì cõi Cực lạc (tiếng Phạn: sukhāvatī) ở phương Tây.
    a.d. 纪元后[紀-後] jìyuánhòu n. A.D. (Anno Domini); C.E. (Common Era) Sau công nguyên.
    ad Quảng cáo advertisement 广告[廣-] guǎnggào]
    ADN 去氧核醣核酸( 縮寫:DNA)又稱脫氧核醣核酸 Axit đêoxiribonucleic (viết tắt ADN theo tiếng Pháp hay DNA theo tiếng Anh) là một phân tử acid nucleic mang thông tin di truyền
    a dao = a giao 阿胶 <中药,是用驴皮加水熬成的胶,原产山东东阿县。是一种滋补养血药,也叫驴皮胶。驴皮胶
    Aden 亚丁[亞-] yàdīng(عدن), là một thành phố cảng Yemen, và là thủ đô tạm thời của Yemen.
    Adidas 愛迪達 là nhà sản xuất dụng cụ thể thao lớn thứ hai trên thế giới. Công ty được đặt theo tên của người sáng lập,, Adolf ( Adi ) Das sler , năm 1948.
    A Dơi là một xã thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
    A Dơk là một xã thuộc huyện Đăk Đoa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
    a dua - 阿谀 , 阿諛 ēyú 迎合别人的意思,说好听的话(贬义)。to flatter , toady , To ape v. 套搬 tàobān 迎合;偏袒。cương trực không a dua.刚直不阿。阿附 <逢迎附和。吠形吠声 <《潜夫论•贤难》:'一犬吠形,百犬吠声。'比喻不明察事情的真伪而盲目附和。也说吠影吠声。 逢迎 <说话或做事故意迎合别人的心意(含贬义)。溜须拍马 <比喻谄媚奉承。拍马屁 <指谄媚奉承。也说拍马。趋奉 <趋附奉承。 随声附和 <别人说什么,自己跟着说什么,没有主见。
     
  6. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    a dua nịnh hót. 阿谀奉承[-諛--] ēyúfèngcheng f.e. fawn on。阿谀逢迎[-諛--] ēyúféngyíng f.e. curry favor with
    A-dục vương ( 阿育王, sa. aśoka, pi. asoka) là Hoàng đế Ấn Độ, trị vì Đế quốc Khổng Tước ( 孔雀, sa. maurya, nghĩa là "con công") từ năm 273 đến 232 trước CN
    A Đạt La 阿达罗尼师今[-達羅-師-] ādáluóníshījīn (mất 184, trị vì 154–184) là người trị vì thứ 8 của Tân La, một trong Tam Quốc Triều Tiên. Ông thường được gọi là A Đạt La ni sư kim, ni sư kim (isageum) là một tước hiệu lãnh đạo trong thời kỳ đầu của Tân La. Là hậu duệ của người sáng lập nên vương quốc là Hách Cư Thế, ông mang họ Phác (Bak). Adalla of Silla
    a đầu 丫头[-頭] yātou ] = 丫子 [yāzi n. girl nha đầu
    A Đấu 阿斗 <三国蜀汉后主刘禅的小名。阿斗为人庸碌,后来多比喻无能的人。a đẩu
    Adele Laurie Blue Adkins 爱黛儿[愛-兒]·劳丽[勞麗]·布鲁[-魯]·亚金斯[亞--] àidài'ér láolì bùlǔ yàjīnsī English singer and songwriter. sinh ngày 5 tháng 5 năm 1988)
    A-đề-sa 阿提沙, sa. atīśa, atiśa) dịch ý là "Người xuất chúng, xuất sắc", cũng được gọi là Nhiên Đăng Cát Tường Trí ( 燃燈吉祥智, ). Là một Đại sư người Đông Ấn (982-1054), đã đóng góp rất nhiều trong việc truyền Phật giáo sang Tây Tạng.
    A-đít A-bê-ba 亚的斯亚贝巴[亞--亞貝-] yàdesīyàbèibā <埃塞俄比亚的首都和最大的城市,位于中部高出海平面2,440多米(8,000多英尺)的高原上。1936年被意大利占领,成为意大利东非的首府,1941年被盟军收复并归还于埃塞俄比亚政权。Addis Ababa là thủ đô của Ethiopia và của Liên minh châu Phi, cũng như của tiền thân tổ chức này là OAU. , có tư cách một bang và một thành phố
    Adolf Hitler (阿道夫·希特勒 ˈ20 tháng 4 năm 1889 – 30 tháng 4 năm 1945) là người Đức gốc Áo, Chủ tịch Đảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa từ năm 1921, Thủ tướng Đức từ năm 1933, là "Lãnh tụ và Thủ tướng đế quốc" kiêm nguyên thủ quốc gia nắm quyền Đế quốc Đức kể từ năm 1934.
    a-đrê-na-lin 肾上腺素[腎---] shènshàngxiànsù n. adrenaline <肾上腺髓质分泌的一种激素。分子式C9H13O3N0有促进内脏血管收缩,使心脏兴奋、使血压升高和血糖增加的作用。hormon của tuyến thượng thận, dùng làm thuốc co mạch và tăng huyết áp
    Adriatic 亚得里亚海[亞--亞-] Yàdélǐyà Hǎi p.w. Adriatic Sea
    ADSL là từ viết tắt của Tiếng Anh: Asymmetric Digital Subscriber Line dịch sang tiếng Việt là đường dây thuê bao số bất đối xứng 数位用户线路[數--戶線-] shùwèiyònghùxiànlù,或作非对称数字用户环路[-對稱數--戶環-] fēiduìchēngshùzìyònghùhuánlù Asymmetric Digital Subscriber Loop
    Aesop 伊索 yīsuǒ(希臘文:Αἴσωπος ;拉丁字母轉寫:Aísôpos khoảng năm 620-564 trước CN) là một nhà văn Hy Lạp.
    Aere 阿勒河 ālēihé <瑞士中北部的一条河,发源于伯尔尼阿尔卑斯山区,流程约295公里(183英里),在瑞士-德国的边境汇入莱茵河。Aere là phụ lưu của Rhine từ Thụy sĩ ào về
    Aegean Sea 爱琴[愛-]海 àiqín Biển Aegea là một vùng vịnh nối dài của Địa Trung Hải nằm giữa nam Balkan và bán đảo Anatolia, giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ. Nó nối liền với biển Marmara và biển Đen về phía bắc thông qua eo Dardanelles và Bosphore. Quần đảo Aegea nằm trong biển này.<靠近欧洲东南部的地中海一海湾,位于希腊与土耳其之间。包括基克拉迪群岛、多德卡尼斯群岛以及斯波拉泽斯群岛在内的。爱琴群岛之无数岛屿点缀于海上。其绝大多数岛屿属于希腊
    afganistan A Phú Hãn Āfùhàn p.w. Afghanistan <阿富汗位于亚洲中部偏西南的内陆国家。绝大多数地区干旱且多山,农业为其主要产业;大多数矿产资源未被开发。自古以来阿富汗多次为外敌入侵,喀布尔为其首都及最大城市。人口13,051,358。
    AFC Liên đoàn bóng bầu dục Hoa Kỳ (tiếng Anh: American Football Conference) Liên đoàn bóng đá châu Á (tiếng Anh: Asian Football Confederation) 亚洲足球联盟[亞---聯-] yàzhōuzúqiúliánméng(简称亚足联 ] 亚洲足球联合会
    AFF 东南亚足球协会[東-亞--協會] dōngnányàzúqiúxiéhuì Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (Asean Football Federation)
    AG từ viết tắt của An Giang (tỉnh) 安江省
    Ag bạc [ faf argent 银 :silver 拉丁语:argentum
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/10/17
  7. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    A-ga 琼脂(瓊脂) qióngzhī n. agar-agar; agar <植物胶的一种,用海产的石花菜类制成,无色、无固定形状的固体,溶于热水。可制冷食、微生物的培养基等。也叫石花胶[--膠] shíhuājiāo,通称洋菜 yángcài 或洋粉 yángfěn 石花菜 shíhuācài <海藻的一种,植物体扁平,紫红色,分枝很多,排列成羽状。是提制琼脂的主要原料。rong câu = thạch xoa
    Agana 阿加尼亚[---亞] ājiāníyà <关岛首府,位于关岛的西海岸。二战中几乎完全被摧毁。thủ phủ đảo Guam
    a giao 阿胶[-膠] ējiāo n. 〈Ch. med.〉 donkey-hide gelatin: glue made from donkeyhide <中药,是用驴皮加水熬成的胶,原产山东东阿县。是一种滋补养血药,也叫驴皮胶[驢-膠] lǘpíjiāo
    a ha intj. 哈 hā, ha; hurrah, hurray a ha 哈 <叹词,表示得意或满意(大多叠用)。 a ha, tôi đoán trúng rồi. 哈 哈,我猜着了。a ha, lần này thì thua tôi rồi. 哈 哈,这回可输给我了。āhā 啊哈 intj. (indicating surprise/praise) Well!
    A-hàm (阿含, 阿鋡, āhán) là bộ kinh căn bản của Phật giáo viết bằng Phạn văn,
    a hành ác nghiệp 阿衡悪业[---業] āhéng'èyè big crime
    a hoàn 丫鬟 yāhuan n. 〈trad.〉 servant girl nha hoàn - maidservant n. 女仆[-僕] nǚpú; 侍女 shìnǚ] 陪房 <旧时指随嫁的女仆 , 婢女 bìnǚ n. slave/servant girl 。也作丫环(F環) [huán] 。丫头[-頭] yātou n. 〈trad.〉 maid;
    A Hội Nam ( 阿会喃, Ahuinan) là một nhân vật hư cấu trong tiểu thuyết lịch sử Tam Quốc diễn nghĩa của nhà văn La Quán Trung.
    Air China Limited (Zhōngguó guójì hángkōnggōngsī 中国国际航空公司; : 中國國際航空公司; literally: "China International Airlines Company", colloquially known as 国航/國航, Hãng hàng không quốc tế Trung Quốc 中国国际航空股份有限公司 ,简称国航,是中国最大的国有航空企业,也是中国唯一载旗飞行的民用航空公司,总部设在北京,以北京首都国际机场为基地。其前身中国国际航空公司成立于1988年。2002年10月,中国国际航空公司联合中国航空总公司和中国西南航空公司,成立了中国航空集团公司,并以联合三方的航空运输资源为基础,组建新的中国国际航空公司。中国航空集团公司与中国东方航空集团公司和中国南方航空集团公司合称中国三大航空集团,经营业务包括航空客运、航空货运及物流两大核心产业。
    Air Hong Kong (Xiānggǎng huámínhángkōng: 香港華民航空) is the only all-cargo airline based in Hong Kong, with its main hub at Hong Kong International Airport. AHK Air Hong Kong Limited (香港華民航空) (Hương Cảng Hoa Dân Hàng không) là hãng hàng không chỉ vận tải hàng hóa có trụ sở tại Hồng Kông. 香港華民航空 ,是香港唯一一家全貨運航空公司,目前為國泰航空的子公司,以香港國際機場作為基地。香港華民航空的航點覆蓋9個國家共12個城市,包括中國、新加坡、台灣、馬來西亞、菲律賓、南韓、日本、泰國及越南。
    AIDS HIV (Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải, viết tắt từ Human immunodeficiency virus infection / acquired immunodeficiency syndrome của tiếng Anh) hay bệnh liệt kháng (tê liệt khả năng đề kháng) là một bệnh của hệ miễn dịch, gây ra do bị nhiễm virus suy giảm miễn dịch ở người 爱滋病 = 爱死病[愛--] àisǐbìng; 艾兹病[-茲-] àizībìng = 免疫缺陷综合征 ,或稱後天免疫缺乏症候群, 音译为愛滋病
    Aju (1227-1287, với các tên là A Truật (阿朮) āshù hoặc A Thuật (阿術), A Châu là một tướng người Mông Cổ, con trai của Uriyangqatai (hay Ngột Lương Hợp Thai), cháu của Subotai.
    AK ( 卡拉什尼科夫1947年自動步槍). Súng trường tự động Kalashnikov 7,62mm(7,62-мм автомат Калашникова) AK-47突击步枪[-擊-槍] tūjībùqiāng
    Akbar Đại đế (Akbar-e-Azam) A Cách Bá = Acba) 阿克巴 ākèbā(全名为杰拉尔-丁·穆罕默德· là vị vua thứ ba của nhà Mogul trong lịch sử Ấn Độ. Ông ở ngôi từ năm 1556 đến năm 1605,
    a ka 阿哥 āgē <青代皇室称没有成年的皇子。hoàng tử vị thành niên nhà Thanh
    A Khuê (1948 - 13 tháng 8 năm 2009) tên thật Hoàng Văn Phúc là một nhà thơ, nhạc sĩ của Việt Nam. Ông quê ở Tứ Kỳ, Hải Dương.
    A Khắc Tô Aksu, 阿克苏[--蘇] ākèsū một địa khu tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
    al nhôm 铝(F鋁) [lǚ] (Aluminium 或 Aluminum
    Al4C3 Cacbua nhôm hay nhôm cacbua, 碳化铝[--鋁] tànhuàlǚ,又名三碳化四铝[----鋁] sāntànhuàsìlǚ là một hợp chất dạng rắn, tinh thể hoặc phiến màu vàng, trong suốt.
    Al2O3 Ôxít nhôm hay nhôm ôxít (Aluminium oxide 氧化铝[--鋁] yǎnghuàlǚ là thành phần chính của bôxít
    Alabama là tiểu bang nằm thuộc miền Nam Hoa Kỳ, 亚拉巴马[亞--馬] Yàlābāmǎ
     
    Thu VO, bibong, anlanh and 1 other person like this.
  8. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    A La Già Da (아시량국, 阿尸良國)āshīliángguó), và Alla (안라, 安羅, ānluó An La), là một thành bang của liên minh Già Da vào thời Tam Quốc Triều Tiên.
    a-la-mốt (từ gốc tiếng Pháp là A la mode) in style, in vogue, modish hợp thời trang, đúng mốt liúfēng 流风[-風]
    A-lại-da thức ( 阿赖耶识[-賴-識] ālàiyéshí , dịch ý là Tạng thức ( 藏識). còn gọi là Hàm tàng thức. chứa trải nghiệm đời sống con người và nguồn gốc tất cả hiện tượng tinh thần.
    A Lạp Sơn Khẩu ( 阿拉山口; Ālāshānkǒu) là một thành phố biên giới của châu tự trị dân tộc Mông Cổ Bortala (Bác Nhĩ Tháp Lạp), Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc.
    A Lạp Thiện (tiếng Mông Cổ: Alasa ayimag.svg, Alaša ayimaɣ, 阿拉善盟; Ālāshàn Méng) là một trong số 12 đơn vị hành chính cấp địa khu và một trong ba minh còn tồn tại ở Nội Mông Cổ. Alxa
    Alaska 阿拉斯加 Ālāsījiā p.w. Alaska bang của Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, nằm tại đầu tây bắc của lục địa Bắc Mỹ. Alaska giáp với Canada ở phía đông
    A Lặc Thái, 阿勒泰地区) ālēitài Altay là một địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Duy-ngô-nhĩ, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
    Alf. Viết tắt của Alfred. Alfred Bernhard Nobel (21 tháng 10 năm 1833 – 10 tháng 12 năm 1896) là một nhà hóa học, phát minh ra thuốc nổ (dynamite) 阿尔弗雷德[-爾---]·伯恩哈德·诺贝尔 ā'ěrfúléidé
    Alf. Viết tắt của Alphonse. Alphonse Daudet (13 tháng 5 năm 1840 tại Nime - 16 tháng 12 năm 1897) là một nhà văn Pháp 阿尔封斯[-爾--]·都德 ā'ěrfēngsī
    a la hán 阿罗汉[-羅漢] āluóhàn n. 〈Budd.〉 disciple of Buddha; arhat (saint) / dịch nghĩa Sát Tặc (殺賊) là diệt hết bọn giặc phiền não, ô nhiễm;
    Albani Ā'ěrbāníyà 阿尔巴尼亚[-爾--亞] Albania
    albert camus 阿尔贝[-爾貝]·加缪[-繆] ā'ěrbèi jiāmiào nhà văn, triết gia, thủ môn bóng đá người Pháp nổi tiếng. French philosopher, author, and journalist.
    a-lê (từ gốc tiếng Pháp là Allez!) go ahead! come on! tóuli zǒu 头里走[頭裡-]
    Alex. Viết tắt của Alexander. 亚历山大[亞【歷;◎曆·弗莱明爵士 yàlìshāndà Alexander Fleming (6 tháng 8 năm 1881 – 11 tháng 3 năm 1955) là một bác sĩ người Scotland. người mở ra kỉ nguyên sử dụng kháng sinh
    alexandre đại đế : Alexandros III của Macedonia, được biết rộng rãi với cái tên Alexandros Đại đế, là Quốc vương thứ 14 của nhà Argead ở Vương quốc Macedoni A-Lịch-Sơn 亚历山大大帝 = 马其顿的亚历山大三世
    alexandre de rhode A-Lịch-Sơn Đắc-Lộ hay Cha Đắc Lộ , A-lếc-xăng Đơ-rốt ; 15 tháng 3 năm 1591 – 5 tháng 11 năm 1660 ) là một nhà truyền giáo dòng Tên người Avignon và một nhà ngôn ngữ học 亚历山德罗[亞歷--羅]神父 yàlìshāndéluó
    Alexander (Aleksandr) II Nikolaevich (tiếng Nga: Александр II Николаевич, Aleksandr II Nikolayevich, cũng được biết như Aleksandr vị Nga hoàng giải phóng (tiếng Nga: Александр Освободитель, Aleksandr Osvoboditel'), là một trong những vị Hoàng đế, hay Sa hoàng cuối cùng của đế quốc Nga, trị vì từ năm 3 tháng 3 năm 1855 đến khi ông bị ám sát vào năm 1881. 亚历山大二世·尼古拉耶维奇[----維-] nígǔlāyéwéiqí
    Algeria Ā'ěrjílìyà 阿尔及利亚[-爾--亞]
    Aleksandr Mikhaylovich Vasilevskiy (tiếng Nga: Алекса́ндр Миха́йлович Василе́вский) (1895-1977) là một chỉ huy Hồng quân nổi tiếng, từ năm 1943 là Nguyên soái Liên bang Xô viết. 亚历山大·米哈伊洛维奇[----維-]·华西列夫斯基 [華-----] mǐhāyīluòwéiqí huáxīlièfūsījī
     
    anlanh, Thu VO and Deathshine like this.
  9. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    Aleksandr Sergeyevich Pushkin (tiếng Nga: Александр Сергеевич Пушкин 1799 – 1837) là một nhà thơ, nhà văn, nhà viết kịch nổi tiếng người Nga. Được tôn vinh là đại thi hào, Mặt trời thi ca Nga, 亚历山大·谢尔盖耶维奇[謝爾蓋-維-]·普希金 xiè'ěrgàiyéwéiqí pǔxījīn
    Aleksey Innokent'evich Antonov 阿列克谢[---謝]·因诺肯季耶维奇[-諾---維-]·安东诺夫[-東諾-] ālièkèxiè yīnnuòkěnjìyéwéiqí āndōngnuòfū (tiếng Nga: Алексе́й Инноке́нтьевич Анто́нов; 15 tháng 9 năm 1896 - 18 tháng 6 năm 1962) là một Đại tướng trong Hồng quân Liên Xô, tổng tham mưu trưởng Lực lượng vũ trang Liên Xô vào giai đoạn kết thúc Chiến tranh Vệ quốc Vĩ đại,
    a li san 阿里山 Ālǐ Shā] Alishan Range, mountain range in central-southern region of Taiwan
    A Lý Sơn ( 阿里山鄉; Ālǐshān Xiāng) là một hương (xã) của huyện Gia Nghĩa, tỉnh Đài Loan, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).
    A Lý Bất Ca ( Ariq Böke, chữ Mông Cổ Kirin: Аригбөх, 阿里不哥; Ālǐbùgē; 1219–1266), là người con trai út của Đà Lôi-
    A Liên ( 阿蓮區; Ālián Qū) là một khu (quận) của thành phố Cao Hùng, Trung Hoa Dân Quốc (Đài Loan).
    allah là Thượng Đế trong tiếng Ả Rập 安拉 ānlā(阿拉伯語:الله‎,关于这个音频文件 Allāh(帮助·信息)),又譯為阿拉 Ālā n. 〈Islam〉
    allo allô. (faf) hello 你还好吗[-還-嗎] nǐháihǎoma
    A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm Ar Horqin ( 阿鲁科尔沁旗; 阿魯科爾沁旗; Ālǔ Kē'ěrqìn Qí, là một kỳ của địa cấp thị Xích Phong, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc
    alpes 阿尔卑斯山[-爾---] Ā'ěrbēisī Shān p.w. Alps dãy núi lớn nhất, dài nhất châu Âu, kéo dài từ Áo, Ý và Slovenia ở phía Đông, chạy qua Thụy Sĩ, Liechtenstein và Đức tới Pháp
    A Lù là xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
    A Lưới là một thị trấn thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
    Altay (A Lặc Thái, 阿勒泰地区) ālēitài là một địa khu thuộc Khu tự trị dân tộc Duy-ngô-nhĩ, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
    Altyn-Tagh, Astyn-Tagh, dãy núi Altun, Altun Shan hay A Nhĩ Kim Sơn : 阿尔金山; Ā'ěrjīnshān; Altyn Tagh có nghĩa là núi Vàng trong ngôn ngữ Turk;
    Alzheimer 阿尔茨海默 [-爾---] ā'ěrcíhǎimò n. 〈loan〉 Alzheimer' chứng mất trí
    Am 镅(F鎇) [méi] armericium a.m (radio)(Viết tắt của amplitude modulation) biến điệu biên độ 振幅调变[--調變] zhènfúdiàobiàn ( AM),也可簡稱為调幅[調-] tiáofú
    AM (Viết tắt của Master of Arts) cao học văn chương 文学硕士[-學碩-] wénxuéshuòshì(拉丁语:Magister Artium,英语:Master of Arts,簡稱M.A.
    a.m. (Viết tắt của Ante meridiem) sáng, before midday 上午 shàngwǔ n. morning
    a mã 阿妈[-媽] āmā < 满族人称父亲,也作“啊嘛” ama 。dân Mãn gọi cha papa
    A-ma-la-bà-đề ( 阿摩罗婆提[--羅--], āmóluópótí ) là tên một thành phố miền Nam Ấn Độ thời cổ đại, là một trung tâm nghệ thuật Phật giáo
    a ma zôn 亚马孙河[亞馬孫-] Yàmǎsūn Hé p.w. Amazon river sông ở Nam Mỹ. Amazon là một trong các sông dài nhất thế giới
    a-ma-tơ (tiếng Pháp gọi là Amateur) amateur = non-professional 業餘愛好者 yèyú'àihǎozhě
    Amb. Viết tắt của Ambrose. Aurelius Ambrosius, better known in English as Saint Ambrose (/ˈæmbroʊz/; c. 340 – 4 April 397), was a bishop of Milan 圣盎博罗削[聖--羅-] shèng'àngbóluóxuē(拉丁语:Sanctus Ambrosius,意大利语:Sant'Ambrogio
    a man 阿曼 阿曼苏丹国[--蘇-國] āmànsūdānguó(阿拉伯语:سلطنة عُمان, Sultanate of Oman Ô-man; là một quốc gia tại Trung Đông.
    a mê ri ca 亚美利加[亞---] Yàměilìjiā p.w. America
    a men 阿门[-門] āmén • Ước gì được như vậy "verily" and "truly".Đúng như thế; thật vậy") là một lời tuyên bố xác nhận thường thấy trong Kinh thánh Hebrew và Tân Ước
    ami đan [ faf ’amygdale ] Viêm amidan, hay Ung thư amidan (Tonsillistis), 扁桃體炎,或称扁桃腺炎 biǎntáoxiànyán n. 〈med.〉 tonsillitis
    amip 阿米巴 āmǐbā n. 〈loan〉 amoeba trùng biến hình hoặc trùng chân giả
    a móc at @ a còng , 符号(英文单词“at ký tự dùng trong địa chỉ thư điện tử email.
    am mô nhăc 阿摩尼亚[---亞] āmóníyà n. 〈loan〉 ammonia
    Amsterdam 阿姆斯特丹 Āmǔsītèdān p.w. Amsterdam là thủ đô chính thức của Hà Lan
    A Mú Sung là xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
    A-mua The Amur River ( Russian: река́ Аму́р, ) or Heilong Jiang (Chinese: 黑龙江; pinyin: Hēilóng Jiāng, "Black Dragon River"; Sông Amur (A-mua) hay Hắc Long Giang (tiếng Nga: Амур; tiếng Trung giản thể: 黑龙江, phồn thể: 黑龍江. bính âm: Hēilóng Jiāng), tức "Hắc Long Giang" hay là "sông Rồng đen"; 黑龙江( 蒙古语:Амар мөрөн, 俄语:Река Амур,“阿穆爾河”, [ɐˈmur]),干流长2824千米,若以海拉尔河为源头计算,则总长度约4444公里,若以克魯倫河為源頭計算,則總長度5498公里。发源于蒙古国肯特山东麓,在石勒喀河与额尔古纳河交汇处形成。经过中国黑龙江省北界与俄罗斯伯力边疆区东南界,流入鄂霍次克海韃靼海峽。黑龙江是中国三大河流之一、世界十大河之一(有些资料计为第六)。在19世纪中期以前,黑龙江本是中国獨有的内河,19世纪中后期沙俄强行占领中国黑龙江以北、乌苏里江以东大片领土之后,才成为中俄界河。後來蒙古國獨立,遂流經三個國家。2004年,中国和俄罗斯签署最后边界协定,将两国国界以黑龙江为基本界限划清。
    An. Viết tắt của Anne. Viết tắt của Anna. 安娜·卡列尼娜 [ānnuó kǎliènínuó ] Anna Karenina (tiếng Nga: Анна Каренина, đọc là An-na Ca-rê-nhi-na) là một tiểu thuyết của nhà văn Nga Lev Nikolayevich Tolstoy Anna Karenina is a novel by the Russian writer Leo Tolstoy
    anhidric 无水酸[無--] wúshuǐsuān n. 〈chem.〉 anhydrite
    A-na-hàm 阿 那 含; anāgāmin; dịch ý là Bất hoàn (不 還)
    a nan 阿难[-難] Ēnán n. 〈Budd.〉 Ananda, the most learned disciple of the Buddha A-nan-đà 阿難陀, sa., pi. ānanda, bo. kun dga` bo ཀུན་དགའ་བོ་), dịch nghĩa là Khánh Hỉ ( 慶喜), Hoan Hỉ ( 歡喜)
    And. Viết tắt của Andrew. [āndélǔ] 安德鲁[--魯] Andrew is the English form of a given name common in many countries. In the 1990s it was among the top ten most popular names for boys in English-speaking countries
    Andrei Dmitrievich Sakharov 安德烈·德米特里耶维奇[-----維-]·萨哈罗夫[薩-羅-] āndéliè démǐtèlǐyéwéiqí sàhāluófū (tiếng Nga: Андре́й Дми́триевич Са́харов; 21 tháng 5 năm 1921 – 14 tháng 12 năm 1989) là một nhà vật lý Liên Xô, nhà hoạt động xã hội, viện sĩ Viện Hàn lâm Liên Xô (1953). Russian nuclear physicist, Soviet dissident, an activist for disarmament, peace and human rights
    angstrom [āi 埃 . angstrom = 1.0 × 10-10 meters
    A Nhin, người Ba Na, là một chính khách Việt Nam. Ông là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa 11, 12 và khóa 13 Hà Sơn Nhin
    A Ngo thuộc huyện A Lưới, tỉnhThừa Thiên - Huế. hay Xã A Ngo thuộc huyện Đa Krông, tỉnh Quảng Trị.
    A Ngõa Đề, 阿瓦提县) āwǎtí Huyện Awat thuộc địa khu Aksu, Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
    A Nông là một xã thuộc huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
    Android 安卓或安致 ānzhuóhuò'ānzhì ] là một hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux được thiết kế dành cho các thiết bị di động có màn hình cảm ứng như điện thoại thông minh và máy tính bảng. Android is a mobile operating system (OS) currently developed by Google, based on the Linux kernel and designed primarily for touchscreen mobile devices such as smartphones and tablets.
    Ant. Viết tắt của Anthony. 安东尼[-東-] āndōngní] Anthony = Antony is derived from the Latin name Antonius.
    antacid 制酸剂[--劑] zhìsuānjì n. antacid 制酸性 zhìsuānxìng attr. antacid Thuốc kháng acid
    a ngùy = a nguỵ 阿魏 āwèi <阿魏根中所含的乳状汁干燥后凝成的块状物,淡棕色,味苦。中医入药,有通经、祛痰等作用。
    A Núk (sinh 1942) là đại biểu Quốc hội Việt Nam khóa X. Ông thuộc đoàn đại biểu Kon Tum
    Andrei Ivanovich Yeryomenko hoặc Yeremenko, Eremenko 安德烈·伊万诺维奇[-萬諾維-]·叶廖缅科[葉-緬-] āndéliè yīwànnuòwéiqí yèliàomiǎnkē (tiếng Nga: Андрей Иванович Ерёменко) (sinh ngày 14 tháng 10 năm 1892, mất ngày 19 tháng 11 năm 1970) là một tướng lĩnh cao cấp của Hồng quân Liên Xô trong Thế chiến thứ hai và sau đó là Nguyên soái Liên Xô. Soviet general during World War II and, subsequently, a Marshal of the Soviet Union.
    A Pa Chải là điểm cực Tây trên đất liền của Việt Nam, vùng giáp biên 2 nước Trung Quốc và Lào thuộc xã Sín Thầu, huyện Mường Nhé, cách tỉnh lỵ Điện Biên Phủ khoảng 250 km. Nơi này được mệnh danh là "1 con gà gáy cả 3 nước đều nghe thấy"
     

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 11/10/17
    anlanh, Thu VO and Deathshine like this.
  10. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    Apache là tên gọi của một số nhóm thổ dân da đỏ ở Bắc Mỹ. 阿帕契族,āpàqì 一族美洲印第安部落 Apache are a group of Native Americans from the Southwest and Southern Plains,
    Apache HTTP Server, phần mềm phục vụ web 阿帕奇āpàqí 或阿帕契 : 一个开放源代码的網頁伺服器 Apache HTTP Server, web server software
    AH-64 Apache, máy bay trực thăng chiến đấu của quân đội Hoa Kỳ AH-64阿帕契,美軍的一款戰鬥直升機 Boeing AH-64 Apache, an attack helicopter in service with the United States Army
    Apache, Oklahoma, một thành phố tại bang Oklahoma, Hoa Kỳ 阿帕契縣,美國亞利桑那州東北部的一個縣 Apache, Oklahoma, United States, a town
    a-pac-thai apartheid chính sách phân biệt chủng tộc system of institutionalised racial segregation and discrimination in South Africa between 1948 and 1991 南非種族隔離 种族隔离[種--離] Nánfēi zhǒngzú gélí
    ap ga nit tan = A Phú Hãn 阿富汗 Āfùhàn <阿富汗位于亚洲中部偏西南的内陆国家。绝大多数地区干旱且多山,农业为其主要产业;大多数矿产资源未被开发。自古以来阿富汗多次为外敌入侵,喀布尔为其首都及最大城市。人口13,051,358。Afghanistan
    APEC 亚太经合[亞-經-] YàTài Jīnghé n. Asia-Pacific Economic Cooperation
    Apennines 亚平宁山脉[亞-寧-脈] Yàpíngníng Shānmài p.w. the Apennines
    Apple Inc. là tập đoàn công nghệ máy tính của Mỹ 苹果公司[蘋---] píngguǒgōngsī 原稱苹果电脑公司 Apple Inc. is an American multinational technology company headquartered in Cupertino, California,
    a phi lợi gia africa 非洲 Fēizhōu fi châu
    a phiến- 阿片 āpiàn <从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟[-煙] dàyān; 鸦/雅片[鴉/雅-] yāpiàn) nha fiến 或阿芙蓉 āfúróng a phù dung。 Opium 黑货[-貨] hēihuò; 黑烟[-煙] hēiyān; 洋烟[-煙] yángyān
    a phòng 阿房宫 āfáng còn gọi là cung A Bàng) là một cung điện ở Trung Quốc, do Tần Thủy Hoàng xây làm nơi nghỉ mát mùa hè, thuộc địa phận thành Tây An, bên bờ sông Vị E-pang Palace; also Ebang Palace or Afang Palace
    A Phú Hãn 阿富汗 Āfùhàn <阿富汗位于亚洲中部偏西南的内陆国家。绝大多数地区干旱且多山,农业为其主要产业;大多数矿产资源未被开发。自古以来阿富汗多次为外敌入侵,喀布尔为其首都及最大城市。人口13,051,358。Afghanistan
    a pô lô a pha la 阿波罗[--羅] Ābōluó n. 〈loan〉 Apollo thần ánh sáng, chân lý và nghệ thuật trong thần thoại Hy Lạp, Apollo is known in Greek-influenced Etruscan mythology 光明之神、文艺之神,
    A Quế (phiên âm tiếng Mãn: Agui, 阿桂; Āguì, 7/9/1717-10/10/1797), tự Quảng Đình (廣廷), thuộc Chương Giai thị, là một người thuộc Chính Bạch kỳ Mãn Châu thời nhà Thanh
    a quy 阿Q Ā Q n. Ah Q, main character in a story by Lu Xun (lacking in self awareness)
    Ar 氩(F氬) [yà] argon (Ar) Là khí hiếm thứ ba trong nhóm 8, argon chiếm khoảng 0,934% khí quyển Trái Đất, a chemical element with symbol Ar and atomic number 18. 是一種稀有氣體
    Aral hay Alaer ( 阿拉尔; 阿拉爾; Ālā'ěr, A Lạp Nhĩ; là một thành phố cấp huyện của khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc.
    Ar Horqin 阿鲁科尔沁旗; 阿魯科爾沁旗; Ālǔ Kē'ěrqìn Qí, A Lỗ Khoa Nhĩ Thấm kỳ) là một kỳ của địa cấp thị Xích Phong, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.
    Archimede 阿基米德 Ājīmǐdé 〉 Archimedes' Archimedes of Syracuse ; c. 287 – c. 212 BC) was a Greek mathematician, physicist, engineer, inventor, and astronomer.
    Ariq Qaya ( A Lý Hải Nha (阿里海牙), ālǐhǎiyá A Lạt Hải Nha, A Lực Hải Nha, A Nhĩ Cáp Nhã; 1227-1286) là tướng cao cấp nhất của quân Nguyên Mông (sau Thoát Hoan) trong lần xâm lược Đại Việt lần thứ hai vào năm 1285.
    Arirang" 아리랑) is a Korean folk song, 阿里郎 ālǐláng A Lý Lang là một bài dân ca Triều Tiên, thường được xem là quốc ca không chính thức của Hàn Quốc.
    Arizona 阿丽桑那[-麗--] Ālìsāngnà p.w. Arizona 亚利桑那[亞---] Yàlìsāngnà ] tiểu bang ở miền Tây Hoa Kỳ.
    A Roằng là một xã thuộc huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế, Việt Nam.
    A Rúa (tiếng Tây Ban Nha: La Rúa) là một đô thị trong tỉnh Ourense, thuộc vùng Galicia ở tây bắc Tây Ban Nha. 阿鲁阿 阿鲁阿[-魯-] ālǔ'ā (奥伦塞省
    Art. Viết tắt của Arthur. 阿瑟 āsè
    Arxan (tiếng Mông Cổ: Arxan hot, thành phố màu xuân; 阿尔山[-爾-]市; Ā'ěrshān Shì, A Nhĩ Sơn thị) là một thành phố cấp huyện của minh Hưng An, khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc.
    a sanh Puih San (1937-2000) là một anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, người dân tộc Jrai.
    Asen là một nguyên tố hóa học có ký hiệu As và số nguyên tử 33 thạch tín 砷 [shēn] arsenic (As)
     
  11. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    A-side /'eisaid/ mặt A (đĩa hát) A 面[麵] miàn
    aspirin 阿司/斯匹林 āsīpǐlín n. 〈loan〉 Aspirin, hay acetylsalicylic acid, là một dẫn xuất của acid salicylic, thuộc nhóm thuốc chống viêm non-steroid; có tác dụng giảm đau, hạ sốt, chống viêm; nó còn có tác dụng chống kết tập tiểu cầu, khi dùng liều thấp kéo dài có thể phòng ngừa đau tim
    astatium [ài 砹 n. 〈chem.〉 astatium nguyên tố phóng xạ không ổn định ; một sản phẩm phân rã của uranium và thorium
    ASUS là một trong ba nhà cung cấp máy tính xách tay hàng đầu ASUSTeK Computer Incorporated ( 華碩電腦股份有限公司; 华硕电脑股份有限公司; Huáshuo Diànnaǒ Gufen YǒuxiànGōngsī)
    At 砹 [aì] astatium (At) nguyên tố phóng xạ có trong tự nhiên do phân rã của Urani-235 và Urani-238. Nó là nguyên tố nặng nhất trong số các halogen.
    at @ a còng , a móc ký tự dùng trong địa chỉ thư điện tử email 符号 表示“在”、At sign
    Atisô (Artichaut faf 菜蓟(又名食托菜蓟、洋薊、朝鮮薊。tên khoa học: Cynara scolymus) là loại cây lá gai lâu năm có nguồn gốc từ miền Nam châu Âu (quanh Địa Trung Hải) đã được người Cổ Hy Lạp và Cổ La Mã trồng để lấy hoa làm rau ăn. Artichoke
    a tì 阿毘 A-tì-đạt-ma (Abhidharma, also called is A-tị-đạt-ma ( Abi Daruma) hay A-tì-đàm hay Tì-đàm (Bidam) •
    A-tì-đạt-ma ( 阿毗达磨[--達-], āpídámó = A-tị-đạt-ma ( 阿鼻达磨[--達-] ābídámó) hoặc ngắn là A-tì-đàm ( 阿毗曇) hoặc Tì-đàm (毘昙[-曇] pítán) hoặc Vi Diệu Pháp. Dịch nghĩa là Đối pháp 对法[對-] duìfǎ), Đại pháp ( 大法 dàfǎ n. 〈Budd.〉 great dharma = Vô tỉ pháp (wúbǐfǎ 无比法[無--]), Hướng pháp ( 向法 xiàngfǎ), Thắng pháp ( shèngfǎ 胜法[勝-]), Luận (論[论] lùn). vì nó vượt (abhi) trên các Pháp (dharma), giải thích Trí huệ.
    A-tì-đạt-ma-câu-xá luận ( āpídámójùshèlùn 阿毗达磨俱舍论[--達---論]), gọi tắt là Câu-xá luận, nghĩa là "Báu vật của A-tì-đạt-ma", tên khác là Thông minh luận ( tōngmínglùn 通明论[--論] là bộ luận quan trọng nhất của Thuyết nhất thiết hữu bộ, soạn vào thế kỉ thứ 5 sau Công nguyên tại Kashmir.
    a tì địa ngục 阿鼻地狱[---獄] Ābí Dìyù n. 〈Budd.〉 the Avici Hell, the last and deepest of the eight hot hells
    Attila (chữ Hán:阿提拉,ātílā A Đề Lạp; 406 – 453), người châu Âu gọi ông là Attila Rợ Hung, và đặt biệt hiệu là "Ngọn roi của Thượng đế" hoặc "tai họa của trời" (fléau de dieu), là Thiền Vu của Đế quốc Hung Nô từ năm 434 đến khi qua đời vào năm 453
    Athens là thủ đô và là thành phố lớn nhất Hy Lạp 雅典 Yǎdiǎn nhã điển
    a thị huyệt 阿是穴 āshìxué <中医在针灸上指没有固定穴位,以压痛点最明显的部位或疾患处为穴。huyệt chưa cố định unfixed acupoint
    Atlanta là thủ phủ và là thành phố đông dân nhất của tiểu bang Georgia, là vùng đô thị lớn thứ 9 Hoa Kỳ. 亚特兰大[亞-蘭-] Yàtèlándà p.w. Atlanta - Atlanta, Nova Scotia, Canada - Atlanta, Región Autónoma del Atlántico Sur, Nicaragua / Atlanta, Illinois, thành phố - Atlanta, Indiana, thị xã - Atlanta, Kansas, thành phố - Atlanta, Louisiana, làng - Atlanta, Missouri, thành phố - Atlanta, Nebraska, làng - Atlanta, Texas, thành phố - Atlanta, Wisconsin, thị xã
    Atlanthropus 阿特拉猿人 Ātèlā yuánrén n. 〈archeo.〉 Atlanthropus (of Ternifine, Algeria)
    Át Ta Pư Attapeu (cũng viết là Attapu, Attopeu, là một tỉnh đông nam của Lào 阿速坡 āsùpō
    atm atmosphere đơn vị ap suât unit of pressure = 101.325 kPa (760 Torr or 14.696 psi) yāqiángdānwèi
    压强单位[壓強單-]
    asynchronous transfer mode, ATM (a means of digital communications that is capable of very high speeds; suitable for transmission of images or voice or video as well as data) Chế độ truyền không đồng bộ) là hệ thống chuyển mạch gói tiên tiến, có thể truyền đồng thời dữ liệu, âm thanh và hình ảnh số hoá trên cả mạng LAN và mạng WAN. 异步传输模式 [異-傳輸] yìbù chuánshū .
    automated teller machine = cash machine, cash dispenser, automatic teller machine, automated teller, automatic teller, ATM (an unattended machine (outside some banks) that dispenses money when a personal coded card is used) máy rut tiền = automated banking machine (ABM, cash point , cashline, minibank, tyme machine, bankomat or bancomat, 自动柜员机[-動櫃員機] zìdòng guìyuánjī
    A-tăng-kỳ (sa: असंख्येय, Asaṃkhyeya) là một tên gọi được dùng trong Phật giáo để chỉ con số 10 mũ140 đã được liệt kê trong Kinh Hoa Nghiêm, 阿僧祇(ē sēng qí
    a tòng verb - To act as (be) an accomplice to someone, to act as (be) an accessory to someone, to make common cause with someone 阿从(F從) [acóng] nay là a dua
    a tu la 阿修罗[--羅] Ēxiūluó n. 〈Budd.〉 demon; spirit / thần ở đình miếu trong tín ngưỡng Ấn Độ
    a tử 丫子 [yāzi n. girl
    avatar 阿凡达 《阿凡達》āfándá (印度教中)神的化身thiên thần giáng thế, giáng sinh; 变化, sự hoá thân, sự hiện thân 变形,不幸 búxìng adj. unfortunate ./ unfortunate(ly) ◆n. misfortune; adversity ,灾难[災難] zāinàn n. calamity; misfortune , disaster, catastrophe
    Awa (阿波沖海戦 ābōchōnghǎizhàn Awa oki kaisen, A Ba trùng hải chiến) diễn ra ngày 28 tháng 1 1868 trong cuộc Chiến tranh Boshin ở Nhật Bản, ở vùng vịnh Awa gần Osaka
    Awat ( A Ngõa Đề, 阿瓦提县) āwǎtí là một huyện thuộc địa khu Aksu, Tân Cương, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
    A-xà-lê āshélí 阿阇梨[-闍-], sa. ācārya, pi. ācāriya, bo. lobpon [slob-dpon], ja. ajari), theo ngài Huyền Trang dịch nghĩa bao gồm: Giáo thụ ( 教授): thầy dạy đạo - ở đây đạo là pháp, hay Quỹ phạm ( 軌範): thầy có đủ nghi quỹ, phép tắc, hay Chính hạnh ( 政行): thầy dạy và sửa những hành vi của đệ tử.
    A-xà-thế (āshéshì 阿阇世[-闍-], là Vua xứ Ma-kiệt-đà miền Bắc Ấn Độ (sa., pi. magadha), người trị vì trong 8 năm cuối cùng tại thế của Phật Thích-ca Mâu-ni và 22 năm kế tiếp (khoảng 491 - 461 trước Công nguyên).
    a- xít 酸类[-類] suānlèi n. acids Axít là các hợp chất hóa học có thể hòa tan trong nước và có vị chua
    a- xít a xê tic 醋酸 cùsuān] n. acetic acid 乙酸 [yǐsuān ]
    a- xít acrilic 丙烯酸 bǐngxīsuān n. 〈chem.〉 acrylic acid
    a- xít amin 氨基酸 ānjīsuān n. 〈chem.〉 amino acid
    a- xít ascorbic 抗坏血酸[-壞--] kànghuàixuè-suān n. ascorbic acid; vitamin C
    a- xít axnic 砒酸 pīsuān n. arsenic acid
    a- xít béo 脂肪酸 zhīfángsuān n. 〈chem.〉 fatty acid = 脂酸 zhīsuān
    a- xít boric 硼酸 péngsuān n. 〈chem.〉 boric acid
    a- xít bromic 溴酸 xiùsuān n. 〈chem.〉 bromic acid
    a- xít butyric 酪酸 làosuān n. butyric acid
    a- xít cacbolic 石炭/碳酸 shítànsuān n. 〈chem.〉 phenol; carbolic acid
    a- xít cacboxilic 羧酸 suōsuān n. 〈chem.〉 carboxylic acid
    a- xít cac bô nic 碳/炭酸 tànsuān n. carbonic acid
    a- xít chanh 枸橼酸[-櫞-] jǔyuánsuān n. citric acid 柠檬酸[檸--] níngméngsuān]
    a- xít clo 氯酸 lǜsuān n. 〈chem.〉 chloric acid HClO₃, là một axít ôxi của clo
    a- xít clo loãng 稀盐酸[-鹽-] xīyánsuān n. 〈chem.〉 diluted hydrochloric acid
    a- xít cồn 醇酸 chúnsuān n. 〈chem.〉 alcohol/alcoholic acid
    a- xít cyanic 氰酸 qíngsuān n. 〈chem.〉 cyanic acid
    a- xít ftalic 酞酸 tàisuān n. 〈chem.〉 phthalic acid
    a- xít folic 叶酸[葉-] yèsuān n. 〈chem.〉 folic acid; folacin
    a- xít fomic 蚁酸[蟻-] yǐsuān n. formic acid
    a- xít fôt fo ric 磷酸 línsuān n. 〈chem.〉 phosphoric acid
    a- xít galic 没食子酸[沒---] mòshízǐsuān n. 〈chem.〉 gallic acid
    a- xít glutamic 谷氨酸[穀--] gǔ'ānsuān n. 〈med.〉 glutamic acid
    a- xít hạt nhân 核酸 hésuān n. 〈chem.〉 nuclear acid
    a- xít hóa 酸化 suānhuà n. acidify; acidize
    a- xít humic 腐植酸 fǔzhísuān n. 〈agr.〉 humic/humus acid
    a- xít hydrofluoric 氢氟酸[氫--] qīngfúsuān n. 〈chem.〉 hydrofluoric acid
    a- xít hydrochloric 氢氯酸[氫--] qīnglǜsuān n. hydrogen chloride; hydrochloric acid 盐酸[鹽-] yánsuān]
    a- xít hydrocyanic 氢氢酸[氫氫-] qīngqīngsuān n. 〈chem.〉 hydrocyanic acid
    a- xít khoáng 矿酸[礦-] kuàngsuān] n. mineral acid
    a- xít lactic 乳酸 rǔsuān n. 〈chem.〉 lactic acid 乳脂酸 rǔzhīsuān]
    a- xít malic 苹果酸[蘋--] píngguǒsuān n. 〈chem.〉 malic acid
    a- xít mạnh 强酸[強-] qiángsuān n. strong acid
    a- xít nitric 硝酸 xiāosuān n. 〈chem.〉 nitric acid
    a- xít oleic 油酸 yóusuān n. 〈chem.〉 oleic acid
    a- xít ô xa lic 草酸 cǎosuān n. oxalic acid
    a- xít ôc xi 含氧酸 hányǎngsuān n. oxygen acid
    a- xít pia rô li giơ 木醋酸 mùcùsuān n. 〈chem.〉 pyroligneous acid
    a- xít pinic 蒎酸 pàisuān n. 〈chem.〉 pinic acid C9H14O4
    a- xít picric 苦味酸 kǔwèisuān n. picric acid = 2,4,6-trinitrophenol.
    a- xít ribonucleic 核糖核酸 hétánghésuān n. RNA; ribonucleic acid
    a- xít sô lic 胆酸[膽-] dǎnsuān n. cholic acid C24H40O5
    a- xít sun-phu-rit 硫酸 liúsuān] n. sulfuric acid <无机化合物,化学式H2SO4。无色油状液体,含杂质时为黄色或棕色,是一种强酸,用来制造肥料、染料、炸药、医药品等,也用于石油工业和冶金工业。
    a- xít xun loãng 稀硫酸 xīliúsuān n. diluted sulfuric acid
    a- xít sun-phu-rơt 亚硫酸[亞--] yàliúsuān n. 〈chem.〉 sulfurous acid
    a- xít ta nic 单宁酸[單寧-] dānníngsuān n. tannic acid 鞣酸 róusuān]
    a- xít tac ta ric 果酸 guǒsuān n. 〈chem.〉 tartaric acid 酒石酸 jiǔshísuān ]
    a- xít uric 尿酸 niàosuān n. 〈chem.〉 uric acid
    a- xít và kiềm 酸碱[-鹼] suān-jiǎn n. acid and alkali
    a- xít vô cơ 无机酸[無機-] wújīsuān n. 〈chem.〉 mineral acid
    a- xít xali xilic 柳酸 liǔsuān n. salicylic acid 水杨酸[-楊-] shuǐyángsuān]
    a- xít xilic 硅酸 guīsuān n. 〈chem.〉 silicic acid 矽酸 xīsuān ] H4O4Si
    a- xít yếu 弱酸 ruòsuān n. 〈chem.〉 weak acid
    a xương 阿昌族 Āchāngzú n. Achang ethnic minority (in Yunnan) /
     

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 4/10/17
    Thu VO, anlanh and Deathshine like this.
  12. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    Tư liệu rút từ 4 bộ từ điển lạc Việt anh pháp trung , để chi tiết hơn , các bạn tra google và wiki




    A sin 阿喀琉斯 ākāliúsī Greek mythology, Achilles (/əˈkɪliz/, was a Greek hero of the Trojan War and the central character and greatest warrior of Homer's Iliad. Achilles có một cơ thể không thể bị thương ngoại trừ
    gót chân của anh. Achilles đã chết vì bị thương ở gót chân, từ đó có câu thành ngữ "gót chân A-sin" thường dùng để nói về điểm yếu của mỗi người.
    Aug. Viết tắt của August. tháng 8 八月 Bāyuè
    Aug. Viết tắt của Augustus àogǔsīdōu 奥古斯都[奧---] [ 23 tháng 9 năm 63 TCN – 19 tháng 8 năm 14, tên lúc khai sinh là Gaius Octavius và được biết đến với cái tên Gaius Julius Caesar Octavianus giai đoạn sau năm 27, là Hoàng đế đầu tiên của Đế quốc La Mã, trị vì La Mã từ 27 TCN đến khi qua đời năm 14. Octavian được người ông cậu của mình, Julius Caesar nhận làm con nuôi và thừa hưởng mọi di sản của Caesar sau khi ông bị ám sát năm 44 TCN. founder of the Roman Principate and considered the first Roman emperor, controlling the Roman Empire from 27 BC until his death in AD 14
    Azaniya 阿扎尼亚[---亞] Āzāníyà p.w. Azaniya (South Africa) Cộng hòa Nam Phi
    Azerbaijan 阿塞拜疆共和国[------國] Āsàibàijiāng Gònghéguó p.w. Republic of Azerbaijan <阿塞拜疆苏联东南欧洲部分的加盟共和国。它是由在1813年和1828年被波斯从苏联割让的领土形成的,在1936年成为一个加盟共和国。巴库是首都。人口6,614,000。
    Azores 亚速尔群岛[亞-爾-島] Yàsù'ěr Qúndǎo p.w. the Azores Açores là một quần đảo thuộc Bồ Đào Nha nằm trên Đại Tây Dương
    azurit 石青 shíqīng n. mineral blue; ultramarine <矿物质的蓝色颜料,颜色经久不变,多用于国画 khoáng vật đồng có ký hiệu hóa học là 2CuCO3.Cu(OH)2, màu lam sẫm

    à 阿 [ā] 啊 [à] - Oh! (exclamation of surprise) 哦 [ò] intj. 呀 yā; 呵 hē; 哟[喲] yo; 哟[喲] yō; 嗬 hē; 嚄 huō; 喔唷 wōyō - By the way à này, tên anh ta là gì?+by the way, what's his name? 喝 hè shout loudly <同'嗬' [hē] oh, ah。啦 [la]<助词,“了”和“啊”的合音,兼有“了”。 anh ấy đến thật à? 他真来啦。来着 <助词,表示曾经发生过什么事情。 em quên rồi sao, lúc nhỏ bố dạy chúng ta thế nào à. 你忘记小时候爸爸怎么教导咱们来着。吗(F嗎) [ma] <用在句末表示疑问。 ngày mai anh ấy đến à? 明天她来吗?
    à uôm verb- To lump together coi như cá mè một lứa, cho là một giuộc jiūzuòyītuán 揪作一团[---團] f.e. twist up into a lump

    ả nôm 婭 娿 可 猗 婀 妸
    ả - Lass 妮子 nīzi] tại anh tại ả, tại cả đôi_bên it's the lad's fault, it's the lass' fault, it's the fault of both Á [Yà] 娅 = 婭 ả, như "cô ả" 娿 ả = 婀) [ě] 婐 ả [ē] [wǒ] cổ /
    ả đào 姬 [Yà] <旧时称以歌舞为业的女子。 Singsong girl, geisha n. 艺妓[藝-] yìjì]
    ả giang hồ -prostitute, -street-walker 风尘女[風塵-] fēngchénnǚ; 风尘女郎[風塵--] fēngchén-nǚláng; 行院 hángyuàn; 花柳 huāliǔ; 花娘 huāniáng; 妓 jì] = 娼妓 chāngjì; 妓女 jìnǚ;青楼女[-樓-] qīnglóunǚ;

    á nôm 哑 婭 椏 氩 唖 挜 䅉 垭 徖 埡 阿 吖 覀 娅 堊 掗 亜 铔 瘂 亚 襾 啊 稏 西 啞 氬 䢝 亞 錏 鐚 痖
    Á [Yǎ] 哑 = 啞 ạ, ; ớ, như "ớ anh" ú ớ
    Á [Yà] 氩;氬 "chất argonium"
    Á [Yà] 襾 "á (bộ gốc)" = 覀
    Á [Yà] 亚 Aah! Oof(expression of suffering) - Asia 亚细亚[亞細亞] Yàxìyà; 亚洲[亞-] Yàzhōu khối đại đông á the New Order for greater East Asia người châu á+an Asian adj- Asian, Asiatic Hiệp_hội các nước đông nam á Association of South-East Asian Nations (ASEAN)
    Á [Yà] 亞 "amen" a, như "A ha! vui quá."
    Á Căn Đình 阿根廷 Āgēntíng] Argentina / the Argentine< 阿根廷南美洲东南的一个国家,从它与玻利维亚的边界,到与智利共有的岛屿火地岛,大约 3,701 公里 (2,300 英里 ) 。阿根廷是拉丁美洲最高度发达的国家之一,经济基于农业及多样化工业。它于 1816 年宣布脱离西班牙而独立。布宜诺斯艾利斯是其首都及最大城市。人口 38,74 0,807 (2003) 。
    Á Châu = Châu Á 亚洲(亞洲) Yàzhōu (地名) Asia < 世界六大洲之一。位于东半球的东北部。 东方 < 指亚洲 ( 习惯上也包括埃及 ) 。 gió đông thổi bạt gió tây; tình hình Châu Á căng thẳng hơn Châu Âu (ám chỉ cuộc chiến tranh Việt Nam). 东风压倒西风。亚;
    Á đông (khu vực phía đông Châu Á) 。 亚东[亞東] Yàdōng n. East Asia
    á giao 亚胶[亞膠] yàjiāo n. gelatin
    á hậu = á khôi yàkuí 亚魁[亞-]。第二名 dì'èrmíng 。2nd miss
    á khoa 亚科[亞-] yàkē n. subfamily
    á khẩu = câm aphasia 失语症[-語癥] shīyǔzhèng] 噤[jìn] keep silent;不言;缄默[緘-] jiānmò be reticent < 闭口不做声。 miệng câm như hến; im bặt như ve sầu mùa đông; nín thinh. 噤若寒蝉。 ngồi câm 默坐。 câm miệng giùm tôi đi 给我闭嘴。哑(F啞) [yǎ] mute, dumb; hoarse = 哑/痖[啞/瘂] yǎ ;哑巴(啞巴) yǎba aphasic , n. mute person < 由于生理缺陷或疾病而不能说话。 người câm 哑子[啞-] yǎzi ;
    á khôi - yàkuí 亚魁[亞-]。the second winner in a contest
    á kim - Metalloid 非金属[--屬] fēijīnshǔ] n. nonmetal < 一般没有金属光泽和延展性、不易导电、传热的单质。除溴以外,在常温下都是气体或固体,如氧、硫、氮、磷等。
    á kịch = kịch câm 哑剧[啞劇] yǎjù n. dumb show; pantomime 不用对话或歌唱而只用动作和表情来表达剧情的戏剧。
    á nguyên = á khôi 亚魁。第二名。yàkuí 亚魁[亞-]。the second winner in a contest
    á nhiệt đới 亚热带[亞熱帶] yàrèdài] subtropics; semitropics ;副热带 < 从气候上划分的地理区域,是热带和温带间的过渡地带,与热带相比,有显著的季节变化,气温比温带高,植物在冬季仍能缓慢生长。
    á phi 亚非[亞-] Yà-Fēi n. Afro-Asia
    á phiện 阿片 āpiàn n. 〈loan〉 opium < 从尚未成熟的罂粟果里取出的乳状液体,干燥后变成淡黄色或棕色固体,味苦。医药上用做止泻、镇痛和止咳剂。常用成瘾,是一种毒品。用作毒品时。叫大烟[-煙] dàyān、鸦/雅片[鴉/雅-] yāpiàn 或阿芙蓉 ēfúróng n. poppy;
    á quân 亚军[亞軍] yàjūn n. 〈sport〉 runner-up < 体育、游艺项目的竞赛中评比出来的第二名。
    á rập -Arabia , người á-rập+Arabian 阿拉伯 Ālābó] , 阿拉伯人 Ālābórén n. Arabian; Arabian people; Arab , tiếng á-rập+Arabic
    á tế á 亚细亚[亞細亞] Yàxìyà p.w. 〈loan〉 Asia
    á thánh 亚圣[亞聖] Yàshèng n. the lesser sage (Mencius) (người gần đạt đến như bậc Thánh) 。
    á vận 亚运[亞運] Yàyùn n. Asian Games

    ạ 啊 啞 [Yǎ] ớ, như "ớ anh" 表示尊重。 ( 语气词,用在句尾 ) vâng ạ! 是的!表示亲切。 các con ạ! 孩子呵! tôi không biết đâu ạ ! 我可不知道呀! Vâng ạ yes, sir

    ác nôm 龌 Ố 嗌 蝁 喔ó ò 握 渥 噁 腛 堊 楃 綈 槔 偓 齷 ố僫 幄 垩
    ác (chim ác, ác là) - Crow 乌鸦[烏鴉] wūyā; 老鸦[-鴉] lǎoyā; 老鸹[-鴰] lǎogua; 乌[烏] wū; 鸦[鴉] yā , raven 渡鸦[-鴉] dùyā] - (cũ) The sun 日 rì; 太阳[-陽] tàiyáng; 阳[陽] yáng; 老阳[-陽] lǎoyáng; 日头[-頭] rìtou ] gửi trứng cho ác to set the fox to keep the geese adj - Cruel 凶狠 xiōnghěn; 野蛮[-蠻] yěmán; 残忍[殘-] cánrěn; 横暴[橫-] hèngbào; 狠心肠[--腸] hěnxīncháng; 凶悍 xiōnghàn], malicious 毒 dú; 险[險] xiǎn; 熊 xióng; 歹毒 dǎidú; 奸险[-險] jiānxiǎn - Severe 猛 měng; fierce 激烈 jīliè; 猛烈 měngliè; 恶[惡] è; 激 jī; 剧烈[劇-] jùliè; 恶狠狠[惡--] èhěnhěn; 蛮[蠻] mán; 暴烈 bàoliè; 酷烈 kùliè] , Ripping, rattling good ác 凶恶的 凶恶(惡) xiōng'è adj. fiendish, ferocious。 kẻ ác 恶人[惡-] èrén n. villain; vile person。憝 [duì] resent; loathe; fiendish < [huài] (F壞) bad ;恶(F惡) [è] evil。 đại ác 大憝。噩 < 凶恶惊人的。 凶,狠 [hěn] ruthless < 凶恶(惡) xiōng'è adj. fiendish, ferocious。 chơi ác quá 太狠了!好厉害。 hắn sút cú mạnh khiếp, ác thật! 他射门射得真有劲儿,好厉害! jīnniǎo 金鸟[-鳥](太阳) kim ô , bóng ác 日影 rìyǐng n. shadows cast by the sun
     
    Thu VO, Đoàn Trọng and Deathshine like this.
  13. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    [​IMG]
    Hết dùng các từ Ác chơi , con chơi ác , đồng ác tương tế , ác nẫm , đảng ác , trưởng ác , phản ác , ác mỏ , ạc , ầm ạc , bẻ ách , ương ách ,

    Phát ách. Nay là anh ách
     
    Thu VO, Đoàn Trọng and Deathshine like this.
  14. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    ác bá 恶霸[惡-] èbà n. local despot < 依靠反动势力独霸一方,欺压人民的坏人。 霸 < 强横无理,依仗权势压迫人民的人。 Cruel landlord, village tyrant = ác bá cường hào 恶霸 < 依靠反动势力独霸一方,欺压人民的坏人。 cường hào ác bá 豪强恶霸 < 指依仗权势欺压人民的人 . 地头蛇[-頭-] dìtóushé n. local bully < 指当地的强横无赖、欺压人民的坏人。
    ác báo 恶报[惡報] èbào n. retribution; judgment < 佛教指由于过去的恶业所导致的苦果。
    ác cảm 恶感[惡-] ègǎn n. malice; odium < 不满或仇恨的感情。 反感 < 反对或不满的情绪。 lời anh nói dễ gây ác cảm với họ. 你这样说话容易引起他们的反感。嫌隙 < 因彼此不满或猜疑而发生的恶感。 - Antipathy, aversion, enmity 仇 chóu; 仇恨 chóuhèn; 怨 yuàn; 冤 yuān; 仇怨 chóuyuàn; 敌意[敵-] díyì; 冤仇 yuānchóu; bad blood, ill feeling
    ác chiến 恶战[惡戰] èzhàn n. ferocious fighting < 凶猛激烈的战斗。鏖兵 < 大规模的激烈战争。 鏖战 < 激烈地战斗;苦战。 激战 < 激烈战斗。 To fight violently, to fight fiercely trên chiến trường, nhiều trận ác chiến đã xảy ra 战场上发生了无数次的恶战。
    ác chiến bằng hoả lực 火拼 huǒpīn n. open fight between factions < 火并[-併] huǒbìng v. start a factional fight
    ác-cooc-đê-ông 手风琴[-風-] shǒufēngqín n. accordion < 风琴的一种,由金属簧、折叠的皮制风箱和键盘组成。演秦时左手拉动风箱,右手按键盘。
    ác cử = hành động gian ác - 恶举 ẹju,作恶 < 做坏事。 vicious act
    ác danh 恶名[惡-] èmíng n. a bad reputation; infamy < 不好的名声。
    ác đảng 恶党 bad gang < 为非做歹的坏蛋。
    ác đấu 恶斗[惡鬥] èdòu n. ferocious battle
    ác độc 恶毒[惡-] èdú venomous; vicious < 毒辣;猛烈。 狠毒 < 凶狠毒辣。 奸险 < 奸诈阴险。 戾 < 乖张。
    ác đức 恶德[惡-] èdé n. vice; corruption; immorality < 恶劣的品德。
    ác giả ác báo 恶者恶报 < 凶恶的人自然受到苦果。 [ě rén ě bào] 恶 人 恶 报 = ac hữu ác báo 恶有恶报[惡-惡報] èyǒu'èbào f.e. Evil is repaid with evil.
    ác-gông 氩(F氬) [yà] argon khí trơ < 气体元素,符号 A 或 Ar (argonium) 。无色无臭,在真空管中通电时发出蓝色光。是大气中含量最多的惰性元素。
    ác hại 恶害;危害 wēihài v. endanger, harm < 使受破坏;损害(損害) sǔnhài v. damage, harm, injure。
    Ác-hen-ti-na 阿根廷 Āgēntíng p.w. Argentina á căn đình < 阿根廷南美洲东南的一个国家,从它与玻利维亚的边界,到与智利共有的岛屿火地岛,大约 3,701 公里 (2,300 英里 ) 。阿根廷是拉丁美洲最高度发达的国家之一,经济基于农业及多样化工业。它于 1816 年宣布脱离西班牙而独立。布宜诺斯艾利斯是其首都及最大城市。人口 38,74 0,807 (2003) 。
    ac hữu ác báo 恶有恶报[惡-惡報] èyǒu'èbào f.e. Evil is repaid with evil.
    ac kế 恶计[惡計] èjì n. malicious plot
    ác khẩu - như {ác miệng} adj - 恶口[惡-] èkǒu n. an abusive/foul/wicked tongue
    ac khí 恶气[惡氣] èqì n. noxious air; offensive gas
    ác kinh người 噩/咢 è frightening < 凶恶惊人的。
    ác là 喜鹊[-鵲] xǐque] < 鸟,嘴尖,尾长,身体大部为黑色,肩和腹部白色,叫声嘈杂。民间传说听见它叫将有喜事来临,所以叫喜鹊。 - Magpie chim báo hĩ
    ác liệt 噩/咢 è frightening adj - Very fierce, very violent 白热化 < ( 事态感情等 ) 发展到最紧张的阶。 恶烈的;剧烈的 < 猛烈。 chiến tranh ác liệt 激战;恶战。酷烈 < 残酷。 凌厉 < 形容迅速而气势猛烈。
    ac ma 恶魔[惡-] èmó n. demon; devil Shrew 母老虎 mǔlǎohǔ; 母夜叉 mǔyèchā; 泼妇[潑婦] pōfù] , termagant
    ác miệng 恶口[惡-] èkǒu adj - Foul-mouthed, foul-tongued
    ác mó - Parrot 鹦哥[鸚-] yīnggē; 鹦鹉[鸚鵡] yīngwǔ ] 鹦;鹉 oanh vũ = vẹt; anh vũ . 鹦鹉 < 鸟,头部圆,上嘴大,呈钩状,下嘴短小,羽毛美丽,有白、赤、黄、绿等色。生活在热带树林里,吃果实。 能模仿人说话的声音。通称鹦哥。
    ác mô ni ca - Mouth-organ 口琴 kǒuqín n. harmonica < 一种了乐器,一般上面有两行并列的小孔,里面装着铜制的簧,用口吹小孔发出声响 faf harmonica
    ác-mô-ni-um 风琴(風琴) fēngqín n. organ < 键盘乐器,外形是一个长方木箱,里面排列着铜簧片,上面有键盘,按键就能压动铜簧片上的开关,下面有踏板,用来鼓动风箱生风,使铜簧片振动发音
    ác mộng 恶/噩梦[惡/-夢] èmèng n. nightmare < 可怕的梦。 Nightmare 梦魔[夢-] mèngmó; 梦魇[夢魘] mèngyǎn] cơn ác mộng 一场恶梦。梦魇 < 睡眠中做一种感到压抑而呼吸困难的梦,多由疲劳过度,消化不良或大脑皮层过度紧张引起。
    ác ngầm 毒狠 < 阴脸、狠毒 hěndú adj. vicious。
    ác nghiệp 恶业[惡業] èyè n. 〈Budd.〉 evil thoughts/speech/conduct 宗恶业 < 佛教指不善的意念行为,并为未来招致痛苦的报应。
    ác nghiệt 恶孽 enie 狠毒 < 凶狠毒辣。 冷酷 ěngkù . cruel and cold; unfeeling;<( 待人 ) 冷淡苛刻。 孽 < 邪恶(惡) xié'è adj. evil, wicked, vicious。 俗凶狠 xiōnghěn adj. fierce and malicious, savage <( 性情、行为 ) 凶恶狠毒。 adj - Cruel, venomous, harsh, spiteful
    ac ngôn 恶言[惡-] èyán n. abusive/vicious remarks/language 恶言恶语[惡-惡語] èyán'èyǔ
    ác nhân 恶人[惡-] èrén n. villain; vile person < 坏人。
    ac nhân sinh ac quả 恶因生恶果[惡--惡-] èyīn shēng èguǒ f.e. Sin yields bitter fruits.
    ác ôn 暴徒 bàotú n. ruffian; thug < 用强暴手段迫害别人、扰乱社会秩序的坏人。 打手 dǎshou n. hatchet man; goon < 受主子豢养,替主子欺压、殴打人的恶棍。 恶棍[惡-] ègùn n. scoundrel; rogue; bully < 凶恶无赖欺压群众的坏人。 wicked thug Adj - Ruffianly, thug-like
    ác phạm 恶犯 efan criminal
    ác quan 酷吏 kùlì n. oppressive official < 滥用刑罚,残害人民的官吏。
    ác phụ 恶妇[惡婦] èfù n. shrew -wicked woman
     
    Chỉnh sửa cuối: 24/9/17
    Thu VO, Deathshine and Despot like this.
  15. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    ac nôn Arnold Schwarzenegger [ānuò 阿诺[-諾]·施瓦辛格 Ác-nôn Sơ-oát-sơ-nê-gơ; sinh ngày 30 tháng 7 năm 1947) là vận động viên thể dục thể hình, diễn viên điện ảnh và chính khách Cộng hòa người Mỹ gốc Áo làm Thống đốc California thứ 38.
    ac qui = ăc quy = bình điện 电瓶[電-] diànpíng n. storage battery; accumulator [ faf accu
    ác quỷ - Demon, fiend 恶鬼[惡-] èguǐ n. vicious ghost。恶魔 ac ma < 佛教称阻碍佛法及一切善事的恶神、 厉鬼 < 鬼怪。quỉ quái 魔王 < 佛教用语,指专做破坏活动的恶鬼。
    ac si met Archimede 阿基米德 Ājīmǐdé 〉 Archimedes' Archimedes of Syracuse ; c. 287 – c. 212 BC) was a Greek mathematician, physicist, engineer, inventor, and astronomer.
    ác tà sunset ∾n. 夕 xī; 暮 mù; 日落 rìluò; 日没[-沒] rìmò; 日下 rìxià; 桑榆 sāngyú, declining sun
    ac tặc 恶贼[惡賊] èzéi n. evil thief
    ác tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa (农谚)鸦浴则燥[鴉-則-],岩燕浴则雨[---則-]。 yāyùzézào yányànyùzéyǔ bathing crow is dry sky , bathing swallow is rain
    ác tăng 恶僧 eseng < 品质恶劣的僧侣。 evil monk
    ác tâm 恶心[惡-] ěxin bad/vicious habit; vice 黑心 < 阴险狠毒的心肠。 - Malice, malignity, ill will
    ác tập 恶习[惡習] èxí n. bad habit; vice; evil ways < 坏习惯,多指赌博、吸食毒品等。thói xấu 。 流弊 < 滋生的或相沿而成的弊端。 loại trừ thói xấu. 革除流弊。陋规 < 不好的惯例。旧时多指官吏索贿受贿。 lề thói xấu. 陈规陋习。陋习 < 不好的习惯。 毛病 < 缺点;坏习惯。 习染 < 坏习惯。
    ác tật 恶疾[惡-] èjí n. foul disease < 令人厌恶的、不容易治好的疾病。
    ác thần 恶神[惡-] èshén n. evil demon < 恶之神。 苍龙 < 古代传说中的一种凶神恶煞。现在有时用来比喻极其凶恶的人。
    ác thật hǎolìhài 好厉害[-厲-] what terrible
    Ác Thuyên 佺 < 偓佺 (Ẉoquán) ,古代传说中的仙人。 tiên legendary immortal
    ác thú (thú dữ) èshòu 恶兽[惡獸] < 凶恶的野兽。 梼杌 < 古代传说中的猛兽,借指凶恶的人。mãnh thú 猛兽 < 指哺乳动物中体大而性情凶猛的食肉类,如虎、狮、豹等。这类动物捕食其他动物,有的危害人类。Beast of prey
    Ác-ti-ni 锕 a ] chât phóng xạ từ uranium < 放射性金属元素,符号 Ac(actinium) 。由铀衰变而成,又能衰变成一系列的放射性元素。半衰期为 22 年。
    ác tính 恶性[惡-] èxìng n. viciousness < 能产生严重后果的。 u ác tính. 恶性肿瘤。 adj - Malign, malignant khối u ác_tính, bướu ác_tính malignant growth, malignant tumour sốt_rét ác_tính malignant malaria
    Ác Tuyền 偓 < 偓佺 (ẉoquán) :古代传说中的仙人。 tiên legendary immortal
    ac tướng 恶相[惡-] èxiàng n. evil or angry countenance
    ác vàng 金乌 [-烏 ] jīnwū kim ô;太阳(陽) tàiyáng n. the Sun < 银河系的恒星之一,是一炽热的气体球,体积是地球的 130 万倍,质量是地球的 33.34 万倍,表面温度约 6,000 oC  ,内部温度约 1,500 万 oC ,内部经常不断地进行原子核反应而产生大量的热能。太阳是太阳系的中心天体,距地球约 1.5 亿公里。地球和其他行星都围绕着它旋转并且从它得到光和热。
    ác ý 恶意[惡-] èyì n. malice; evil intentions ◆ . malicious; spiteful < 坏的用意。 恶感 < 不满或仇恨的感情。 坏 < 坏主意。 bụng đầy ác ý; bụng thối như cứt. 一肚子坏。 Malice, malignity, ill will 歹意;坏意;

    ách nôm 哑 搹 危 嗌 隘ải 軶 詻 阨ải 阸 搤 戹 餩 扼 呝 呃ê 啞 蚅 豟
     
    Thu VO, Đoàn Trọng and Deathshine like this.
  16. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    ách 轭(F軛) [è] yoke < 牛马等拉东西时架在脖子上的器具。 灾厄 tai ach;祸患 < 祸事;灾难。 giải ách trừ tai 祛厄消灭。
    ách 副官 fùguān n. adjutant; aide-de-camp ( từ gốc tiếng Pháp: adjudant - thượng sĩ - chức quản trong quân đội Pháp )< 旧时军队中办理行政事务的军官。 ông đội ấy vừa được đóng ách (thầy đội đó mới được lên lon
    thượng sĩ) 那位队长新近升为副官了。
    ách To come to a standstill, to be at a standstill - To stop 阻遏 zǔ'è ách adj- Having a bloated (blown up) stomach, feeling bloated (blown up) anh ách 打呃 dǎ'è .
    ách 厄/戹 [è] strategic place
    ách ách 打呃 dǎ'è = anh ách Having a bloated (blown up) stomach, feeling bloated (blown up)
    ách nạn 厄难[-難] ènàn] n. ①disaster ②distress; difficulty; hardship;苦难 < 痛苦和灾难。
    ách nô lệ núlìdejiāsuǒ 奴隶的枷锁[-隸--鎖]。slave yoke
    ach qa đo 厄瓜多尔[---爾] Èguāduō'ěr p.w. Ecuador Cộng hòa Ê-cu-a-đo là một nhà nước cộng hoà đại diện dân chủ ở Nam Mỹ
    ách tai 厄/阨灾[-/-災] èzāi n. disaster; calamity
    ách tắc 厄/阨塞 èsài] n. strategic place/position < 有障碍而不能通过。 có đâu trải mấy nắng mưa, bao nhiêu ách tắc ngày xưa vẫn còn 雨雪风霜会几度 , 万千厄塞今犹存。
    ách thuỷ = nạn lụt. 水患 < 水灾[-災] shuǐzāi n. flood; inundation thuỷ tai 。 大水 < 长时间降雨之后形成山洪暴发或河流泛滥,即洪水。发水 < 闹水灾。 洪灾 < 洪水造成的灾害。 因久雨、山洪暴发或河水泛滥等原因而造成的灾害。
    ách thực_dân 殖民 轭(F軛) zhímínè] the colonialist yoke
    ách trâu 牛鞅 niúyàng n. yoke;鞅 < 牛拉东西时架在脖子上的器具。也叫牛鞅子。 牛轭枷锁 < 枷和锁是古时两种刑具,比喻所受的压迫的束缚。
    ách vận 厄/恶/噩运[-/惡/-運] èyùn n. bad luck; misfortune < 困苦的遭遇。vận xui 祲 < 古代迷信称不祥之气;妖气。 扫帚星 < 彗星的通称。旧时迷信的人认为出现扫帚星就会发生灾难。因此扫帚星也用为骂人的话,如果认为发生的祸害是由某人带来的,就说某人是扫帚星。 困苦的遭遇。 名背运 < 不好的运气。
    ách xì 阿嚏 ātì atchoo! < 象声词,形容打喷嚏的声音。 hăc xìa
    ách yếu 军厄要;要塞 yàosài n. fort; fortification; strategic spot < 在军事上有重要意义的、有巩固的防御设备的据点。 nơi hiểm trở và quan trọng

    ạch 咕咚 gūdōng (sound:) thump, thud < 象声词,重东西落下或大口喝水的声音。 oạch 咕咚地摔了一交。 -flump; flop té ngã đánh "ạch" một cái. oạch 哧溜 < 象声词,形容迅速滑动的声音。 oạch một cái, ngã luôn. 哧溜一下,滑了一交。刺 < 象声词。 trượt chân ngã oạch một cái. 刺的一声,滑了一个跟头。咕咚 < 人跌倒的响声。 té cái ạch to fall flop
    ạch đụi 劳碌[勞-] láolù tiring; drudge < 事情多而辛苦。 xem ra công việc ạch đụi quá. 看起来工作十分劳碌。

    ai nôm 嗳 ái 捱 锿 诶 ê 誒ê 蚩 哎 ê 噯 俟 埃 鎄 該 哀 絯 溾 娭 欸 挨 唉ô
     

    Các file đính kèm:

    Chỉnh sửa cuối: 11/10/17
    Thu VO, Đoàn Trọng and Deathshine like this.
  17. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    [​IMG]
     
    Deathshine, Thu VO and R_D_A like this.
  18. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    nay hêt dùng đâu ai chi nấy . ải lang , ái đái , ải phù
    ải vân nay là hải vân
    áy nằm cuối vần a
    ấy nằm cuối vần â





    ai 唉 [ài] (interj.) oh! (of sentiment/sympathy/disappointment) . (mild exclamation/sigh) Gosh!; My!
    ai 欸 [éi] [ěi] [èi] (interjection:) hey, ah, oh, uh (also written 诶) [ āi 哎 intj. (of surprise/warning/dissatisfaction)
    ai pronoun - Who, whom, someone, somebody, anyone, anybody 哪个[-個] nǎge pr. who? < 谁(F誰) [shuí] [shéi] who。ai gõ cửa đấy? 哪个敲门?。孰 [shú] who, <问人。<虚指,表示不知道的什么人或无须说出姓名和说不出姓名的人。
    ai ai - Everyone, everybody 大家 dàjiā; 诸位[諸-] zhūwèi chư vị ; 大伙 dàhuǒ; 各人 gèrén; 列位 lièwèi liệt vị ; 人人 rénrén; 诸君[諸-] zhūjūn chư quân, 众人[眾-] zhòngrén; 各位 gè wèi cac vị
    ai ai cũng biết 众所周知[眾---] zhòngsuǒzhōuzhī f.e. as everyone knows <大家全都知道
     
  19. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    ai ăn ốc mà mình đổ vỏ ? quit làm cam chịu 背黑锅[--鍋] bēi hēiguō be made a scapegoat
    ai biêt ? 谁知[誰-] shéizhī who knows? 谁知[誰-] shuízhī 谁知道[誰--] shuí zhīdào 孰知 shúzhī
    ai biết chuyện gì trong trái ổi 何足轻重[--輕-] hézúqīngzhòng f.e. Of what consequence is it?
    ai biết ra sao ngày mai que sera what will be 如何是了 rúhé shì liǎo How will it end?
    ai binh tất thắng 哀兵必胜[---勝] āibīngbìshèng f.e. Victory comes when pushed to the wall. <《老子·六十九章》:'抗兵相若,哀者胜矣'。对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利。指受压抑而奋起反抗的军队,必然能打胜仗
    ai buộc chuông thì đi cởi chuông 解铃系铃[-鈴繫鈴] jiělíngxìlíng f.e. Whoever started trouble should end it. <法眼问大家:'老虎脖子上的金铃谁能解下来?'大家回答不出。正好泰钦禅师来了。法眼又问这个问题。泰钦禅师说:'系上去的人能解下来'(见于《指月录》)比喻由谁惹出来的麻烦还由谁去解决。也说解铃还是系铃人
    ai ca 哀歌 āigē n. mournful song; dirge; elegy
    ai ca who sing ? 谁[誰] 歌 shuí gē
    Ai Cập 埃及 Āijí p.w. Egypt,阿拉伯埃及共和国靠近地中海的东北非国家,在古代是盛极一时的王国,是已知的最早文明发源地之一。建造宏伟的建筑和精致的艺术品。公元前7世纪后王国衰落,落入从亚述人、希腊人、罗马人到土耳其人、法国人和英国人的外族统治者手中。在1922年成为独立国家。开罗是其首都和最大城市。人口66,050,004
    ai cầu 哀求 āiqiú v./n. entreat; implore
    ai cầu who ask ? 谁[誰]请求[請-] shuí qǐngqiú
    ai chê đám cưới ai cười đám ma 没有(沒有) 人批评[-評] 婚礼(禮) 没 有人 嘲笑 葬礼(禮) méiyǒu [rén]pīpíng hūnlǐ méi yǒurén cháoxiào zànglǐ nobody criticized the wedding nobody laughs funeral
    ai chêt trươc được mồ được mã 先到先招待 xiān dào xiān zhāodài f.e. first come, first served = 先来后到[-來後-] xiānláihòudào = 先来先给[-來-給] xiānláixiāngěi 疾足先登 jízúxiāndēng f.e. One who acts fast will succeed first. 先下手为强[---為強] xiān xiàshǒu wéi qiáng f.e. to take the initiative is to gain the upper hand
    ai cũng 莫不 mòbù there's no one who doesn't/isn't <没有一个不。
    ai dại cho mình khôn ? 痴人痴福 chīrénchīfú f.e. A fool has his foolish blessings. 痴有痴福 chīyǒuchīfú f.e. Fortune favors fools.
    ai dám ? 谁敢[誰-] shuí gǎn . Who dares? 莫敢谁何[--誰-] mògǎnshuíhé f.e. No one dares do anything about sb.
    ai đa hô 爱达荷州 State of Idaho tiểu bang thuộc miền Tây Bắc Hoa Kỳ.
    ai điếu -eulogy; condolence 哀吊 āidiào v. grieve/mourn over sb.'s death; lament sb.'s death
     
    sachtienganh, Thu VO and Deathshine like this.
  20. DangGiap

    DangGiap Lớp 2

    ai đó? Who is there? 何人 那里 hérénnàli ; 何者那里 hézhěnàli; 谁个[誰個] 那里 shuígè nàli
    ai đó someone pr. 谁[誰] shuí
    ai đời - Fancy 想像 xiǎngxiàng; 想想 xiǎngxiang; 悬想[懸-] xuánxiǎng
    ai gia 哀家 āijiā n. widowed empresses or imperial concubines thái hậu
    ai giàu 3 họ ai khó 3 đời 财富无常[財-無-] cáifùwúcháng f.e. Riches have wings.
    ai hơn 鹿死谁手[--誰-] lùsǐshuíshǒu f.e. who will win 未知鹿死谁手[----誰-] wèizhī lùsǐshuíshǒu f.e. unable to predict the winner ai hơn ai trong cõi trần ai ? 孰胜孰负[-勝-負] shúshèngshúfù f.e. Who wins and who loses?
    ai khôn thì sống ai bống thì chết 物竞生存[-競--] wùjìngshēngcún f.e. struggle for existence
    Aikido ( 合氣道 , Hiệp khí đạo) là một môn võ thuật hiện đại của Nhật Bản được Ueshiba Morihei (1883-1969) sáng tạo ra trên cơ sở các môn võ thuật cổ truyền của Nhật Bản như Nhu thuật (Jujitsu), Kiếm thuật (Kenjutsu), và Thương thuật (Sojutsu)
    ai làm nấy chịu 自作自受 zìzuòzìshòu f.e. as one sows, so shall one reap; reap what one sows
    ai làm thay ta đặng ? 舍我其谁[捨--誰] shěwǒqíshuí f.e. Who but myself can do it?
    Ai-len; 爱尔兰 Ái Nhĩ Lan, còn gọi là Cộng hòa Ireland, là một quốc gia có chủ quyền tại phía tây bắc của châu Âu, chiếm khoảng 5/6 diện tích đảo Ireland. Thủ đô và thành phố lớn nhất Cộng hòa Ireland là Dublin,
    ai lo cho nấy , chúa lo tất cả 苍天保佑[蒼---] cāngtiānbǎoyòu f.e. May heaven preserve us!
    ai nấy - each and all, one and all 全部 quánbù toàn bộ 全体[-體] quántǐ toàn thể 凡是 fánshì
    ai mà chả có sai 人孰无过[--無過] rénshúwúguò f.e. nobody is without faults
    ai mà ngờ = ai ngờ 谁知[誰-] shéizhī it is unexpected that
    ai nuit Àisījīmó 爱斯基摩[愛---] 〈loan〉 Eskimo; Inuit nhóm người sống ở các vùng Bắc cực của Canada, Đan Mạch (Greenland), Nga (Siberia) và Hoa Kỳ (Alaska)
    ai oán 哀怨 āiyuàn ]. sad; plaintive; tragic who complain ? 谁[誰] 责(F責) [shéizé]
    ai pat iPad,是一個由蘋果公司設計銷售的平板電腦產品系列,搭載蘋果的iOS作業系統。iPad的使用者介面是以多點觸控螢幕為主來進行設計,也包括了虛擬鍵盤。每一款iPad皆有內建Wi-Fi,某些機型也同時支援行動網路。iPad (/ˈaɪpæd/ eye-pad) is an iOS-based line of tablet computers designed and marketed by Apple Inc. iPad là máy tính bảng do Apple Inc phát triển vào ngày 27 tháng 1 năm 2010,
    ai pot iPod là dòng máy nghe nhạc của Apple. iPod是一款苹果公司设计和销售的便携式多功能數位多媒體播放器。The iPod is a line of portable media players and multi-purpose pocket computers designed and marketed by Apple Inc.
    ai phôn iPhone (/ˈaɪfoʊn/ eye-fohn) is a line of smartphones designed and marketed by Apple Inc. iPhone,是蘋果公司旗下研發的移动电话系列,它搭載蘋果公司研發的iOS(以前是iPhone OS)手機作業系统 iPhone là mẫu điện thoại di động của hãng điện tử Mỹ Apple Computer.
    ai rlen Ài'ěrlán 爱尔兰[愛爾蘭] p.w. Ireland ái nhĩ lan
    ai sai ai đúng 谁是谁非[誰-誰-] shuíshìshuífēi f.e. Who is right and who is wrong? 孰是孰非 shúshìshúfēi f.e. Which is right and which is wrong?
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/10/17
Moderators: galaxy, teacher.anh

Chia sẻ trang này