0059.095 - @ nhani78 (Done WK) Đã type đầy đủ những phần thiếu

15/1/16
0059.095 - @ nhani78 (Done WK) Đã type đầy đủ những phần thiếu
  • PDF
    GoogleDocs




    :rose::rose::rose:

    Bính (đội): 62, 210
    Bính (thuyền): 46
    Bồ Đề (bến): 152
    Bồ Đề (xã): 227
    Bố Cái đại vương (miếu): 152
    Bô' Chính (ấn): 26
    Bố Chính (châu) : 67, 69, 249, 351, 401, 547, 662
    Bố Chính (huyện): 249, 674
    Bô'Vệ (xã): 152
    Bộ Đầu (xã): 358
    Bồn Nha: 54
    Bông Ngân (mỏ bạc): 244
    Bông Sa Sô Phì: 95
    Bông Xuy (phủ): 374, 636
    Bồng Hải: 795
    Bồng Hải (đồn): 889, 890
    Bồng Mạc (xã): 193
    Bồng Sơn (huyện) : 111, 348, 637, 722, 813
    Bùi Công Huyên : 513, 652, 673, 895
    Bùi Danh Kỳ : 153, 882
    Bùi Đình Lẫm : 748
    Bùi Đức Mân : 42, 84, 97, 153, 175, 177, 202, 316, 317, 318, 369, 461, 508, 536, 424, 757, 789
    Bùi Đức Minh : 100, 104, 123, 153, 308, 356, 418, 510, 513, 545, 629, 708, 815, 831, 866, 902
    Bùi Hoặc : 850
    Bùi Hữu Tuấn : 521
    Bùi Ngọc Chấn : 142
    Bùi Ngọc Thành : 728, 783
    Bùi Ngọc Quỹ : 764, 831, 864
    Bùi Nguyên Thọ : 153, 765, 922
    Bùi Phổ : 101, 126, 206, 218, 252, 305, 354, 376, 404, 430, 466, 539, 645, 748, 774, 777
    Bùi Phụ Đạo : 123, 360, 464, 640, 736, 805, 926
    Bùi Quỹ : 26
    Bùi Sỹ Tuyển : 28
    Bùi Tăng Huy : 258, 285, 367, 396, 401, 438, 442, 791, 840
    Bùi Tuấn Tuyển : 467
    Bùi Văn Đệ : 249, 250
    Bùi Văn Giám : 541
    Bùi Văn Lý : 142
    Bùi Văn Nguyên 227
    Bùi Văn Tạ : 461
    Bùi Văn Thái: 43,49,98,476
    Bùi Văn Thu : 446
    Bùi Xá (sở): 244,371
    Bùi Xá (xã): 162
    Bùi Xuân Hiển : 28


    C

    Ca Sơn (núi): 369
    Cá La Khoa Thắc : 226, 227
    Cái (sông): 267, 429, 786
    Cam Cát (huyện): 683
    Cam Cát (man): 683
    Cam Đường (động): 233,240,253,258
    Cam Giá (xã) : 202, 358
    Cam Khoái (người Man) : 229, 265
    Cam Lâm (xã) : 152
    Cam Linh (huyện) : 683, 735, 853
    Cam Linh (tấn) : 906
    Cam Lộ : 261, 377, 683, 685, 691, 717, 740, 754, 758, 767, 781, 788, 801, 812, 817, 839
    Cam Lộ (đạo) : 148, 183, 185, 218, 222, 228, 232, 240, 274, 321, 361, 369, 387, 403, 424, 434, 441, 462, 517, 532, 535, 542, 548, 599, 609,
    622, 630, 632, 639, 664-65, 693, 718, 727, 736, 744, 766, 795, 802, 833, 838, 840, 841, 871, 877, 879, 916
    Cam Lộ (man) : 130, 185, 645, 859
    Cam Lộ (mỏ kẽm) : 128
    Cam Lộ (sách) : 64, 130, 185, 274, 413, 645, 684, 688
    Cam Lộ (xã) : 840
    Cam Môn (huyện) : 683, 737, 853
    Cam Muộn (man) : 628, 683
    Cam Ranh (Cửa biển) : 118
    Cam Răng (ngườ Man) : 339, 410
    Cam Thụy (phường) : 313
    Càn Nguyên (điện) : 99, 111, 113, 152, 240, 241, 296, 328, 681, 688, 704, 897
    Càn Tượng (sách) : 694
    Canh Nông (xã) : 849
    Cảnh Dương (ấp) : 236
    Cảnh Dương (cửa biển) ; 513, 514
    Cao Bằng : 46, 60, 87, 115, 164, 166, 167, 204, 210, 228, 238, 262, 285, 291, 318, 347, 361, 370, 371, 385, 403, 406, 429, 462, 467, 508, 530, 532, 535, 562, 613, 625, 636, 670, 681, 694, 717, 729, 732, 737, 741, 812, 826, 862, 876
    Cao Bằng (mỏ vàng) : 794, 873, 881, 895
    Cao Châu (phủ): 101
    Cao Duy Tự : 29
    Cao Hoàng hậu bảo (ấn): 61
    Cao Huy Diệu : 62, 97, 133, 242
    Cao Hữu Dực : 437
    Cao Khả Cận : 261
    Cao Khả Tuyên : 905
    Cao Tiến Thuỳ : 703
    Cao Văn Quế: 41
    Cao Văn Toàn : 724
    Cao Vịnh (tổng): 238
    Cáo Niên (động): 233, 234, 246
    Cáp Văn Hiếu : 63, 906
    Cáp Văn Mao : 906
    Cát (huyện): 736
    Cát Bà (biển): 824
    Cát Khuê (sở): 537
    Cát Sơn (đội): 701
    Cát Văn Tuỵ : 28
    Cầm Nhân Bình : 240
    Cầm Nhân Nguyên : 233
    Cầm Nhân Trân : 164
    Cẩm Giàng (huyện): 126, 475, 527
    Cẩm Lý (nguồn): 95
    Cẩm Nang (động): 380
    Cẩm Phả (đồn): 875
    Cẩm Phả (rừng): 872
    Cẩm Sa (xã): 338
    Cẩm Thuỷ (huyện): 214, 329, 418
    Cần Giờ (cửa biển): 85, 698
    Cẩn Hậu (tên thuỵ): 293
    Cẩn tín (ty): 50, 246, 707
    Cẩn tín (triện): 272
    Câu An (làng): 429
    Câu An (xã): 429
    Câu Mạch (đảo): 882
    Câu Nhi (xã): 678
    Cầu Châu (kho): 553
    Cổ Am (xã): 554
    Cổ Dụng (đất) : 510
    Cổ Khẳng (man) : 636
    Cổ Lạc (man) : 783
    Cổ Lạc (thành) : 599
    Cổ Lâm (nguồn) : 387, 693
    Cổ Nha Chăn : 92
    Cổ Thành (xã) : 237
    Cổ Thọ (làng) : 426
    Cổ Thọ (xã) : 811
    Cổ Trai (sông) : 562
    Cổ Trai (xã) : 367, 562, 563
    Cổ Viễn (xã) : 849
    Cổ Vưu (xã) : 119
    Cố Phục (núi) : 369
    Cối Bản (sở) : 537
    Côn Lôn (đảo) : 860, 882
    Côn Lôn (đạo) : 60
    Côn Lôn (núi) : 181
    Cồn Điệp (bảo) : 89
    Cốt Tu Mi : 526
    Cu Đê (nguồn) : 244
    Cù Huân (cửa biển) : 698
    Cù Huân (tấn) : 906
    Cù Mông (cửa biển) : 698
    Cù Văn Thành : 565
    Cung Lương (tên thụy) : 376
    Cung Tuệ (tên thụy) : 127
    Cung Văn Hi : 63
    Cư Chính : 86, 290
    Cư Hà (lạch) : 430
    Cự Nham (xã) : 297
    Cưa (núi) : 486, 512
    Cửu Hạn (núi) : 850


    CH

    Cha Bôn (man): 130
    Chà Và (giặc biển) : 216, 223, 298, 465, 780
    Chà Và(nưốc): 101,882
    Chaigneau : 373
    Chăn (vua Chân Lạp) : 54, 91, 96, 123, 349, 736, 913
    Chân Côn: 140
    Chân Định : 494, 637
    Chân Định (huyện) : 107, 675, 719, 804, 900
    Chân Lạp : 168, 239, 349, 388, 404, 413, 623, 627, 661, 685, 688, 691, 814, 858, 866, 867, 879, 913
    Chân Lạp (ấn): 866, 902
    Chân Lạp (nưốc) : 36, 37, 79, 91, 106, 123, 138, 140, 147, 167, 195, 216, 219, 221, 239, 260, 289, 331, 350, 360, 374, 596, 621, 623, 626, 636, 661, 671, 684, 821, 866, 867, 879, 914
    Chân Lạp (người) : 54, 79, 82, 92, 106, 117, 221, 260, 289, 359, 374, 387, 509, 683, 914
    Chân Lạp (phát chẩn): 662, 663, 671
    Chân Lạp (sứ) : 91, 138, 221, 222, 289, 360,429, 506, 661, 684,691,733, 784
    Chân Lạp (vua) : 91, 96, 106, 239, 240, 280, 331, 349, 350, 351,736,913 Chân Lộc (huyện) : 297, 344, 564, 675, 874, 855
    Chân Nơm (phủ): 913
    Chân Sâm (phủ): 349, 350
    Chân Võ (đền):170
    Chấp Mô : 791
    Chấp Yết (động): 413, 576, 780
    Châu Cầu (sông): 893 
    Châu Cầu (tuần): 370
    Châu Đốc : 92, 106, 119, 262, 321, 349, 352, 361,419, 536, 596, 867 Châu Đốc (bảo): 119, 123, 166, 243, 248, 301,329,584, 729
    Châu Đốc (đồn): 513, 774, 795, 849, 902, 913
    Châu Đốc (thành): 736, 866,867
    Chế Trang (sách) : 396, 402, 425, 441, 481, 565
    Chi Quan (thôn): 107
    Chí Linh (huyện), (thuế): 126
    Chiêm (cù lao): 399
    Chiêm Mã Nô : 736
    Chiêm Quận công : 378
    Chiêm Trạch (bờ sông, xã): 894
    Chiên Đàn (nguồn): 244, 532, 547
    Chiến Sai (đạo): 486, 541
    Chiến sai (đội): 430, 435, 466
    Chiến sai (thủ): 878
    Chiết Giang (tỉnh): 101, 226
    Chiêu A Điền Cáo : 130
    Chiêu Ấp Ma Hạt Kiềm : 130
    Chiêu Ba Thắc : 609, 621, 664
    Chiêu Chuỳ Đông Phù : 92, 378
    Chiêu Chuỳ Tôn La Ca Đồng Phù (người): 106
    Chiêu Huống: 932
    Chiêu Mã Nã : 931, 932
    Chiêu nghi: 138
    Chiêu Nội: 274, 635
    Chiêu Phi Nhã Phạt Lăng : 747, 784
    Chiêu Sơ: 810
    Chiêu Tấn (châu): 233, 291, 871
    Chiêu Thiển: 824
    Chiêu vương : 79
    Chiêu Xà Nát: 821
    Chính Nam (xưởng): 403
    Chính Yếu (sách): 12
    Chu Bá Trác : 356
    Chu Danh Hiển : 142
    Chu Mãi: 514,634
    Chu Mãi (cửa biển): 513, 797
    Chu Văn Quế: 211, 344, 385, 414
    Chu Văn Tĩnh :501
    Chu Tưốc (cửa): 80, 177
    Chu tước (cờ): 651
    Chúc Quán (bảo): 144
    Chúc Sơn: 461
    Chung Nguyễn Lượng : 743
    Chung Tô Hợp : 743
    Chung Vi Sây Xú Pha Họa Di: 839
    Chương Đức (cửa): 191, 229
    Chương Đức (huyện) :318, 461, 633, 793, 813, 900
    Chương Khánh (cửa): 125
    Chương khánh (nhạc): 686
    Chương Thuận (điện): 351 


    D


    Dạ Bố (sách) : 492
    Danh Bồng : 736
    Danh Phả : 736
    Dâm Hải (trấn) : 875
    Di Đà (chùa) : 620
    Di luân đường : 118, 398, 399
    Dịch Động (động) : 561
    Diêm Điền (thôn) : 272
    Diêm Hộ (cửa biển) : 786
    Diêm Hộ (tuần) : 370
    Diên Phúc (huyện) : 249, 502, 620, 637, 827, 866
    Diên Sinh (xã): 273
    Diên Khánh (huyện) : 58, 115, 249, 252, 313, 353, 445
    Diên Khánh công : 58, 59, 105, 113, 277, 279
    Diên Khánh (phủ): 375, 546, 547
    Diễn canh (sở): 713
    Diên Châu : 339, 479, 486, 736
    Diễn Châu (kho): 258, 553
    Diễn Châu (phủ): 70, 115, 244, 246, 248, 288, 328, 344, 345, 397, 456, 531, 536, 546, 782, 785
    Diến Điện : 324, 325, 372, 418, 522, 802, 822, 849
    Doãn thành (nhạc): 194
    Doãn Văn Xuân : 61,285
    Doanh Phong (phường): 443
    Du Lâm (xã): 894
    Dong (hoàng tử): 278
    Du Mộc (bảo): 515
    Du Quận công : 380
    Dụ Khánh(đền):340,520
    Dục (hoàng tử): 278
    Dục Đức (đền): 520
    Dục Khánh (cửa biển): 125
    Duyên Khánh (xã): 447
    Duyên Trường (bang): 487
    Duyệt thị (nhà) : 155, 517, 653, 690, 755, 887
    Duyệt thiện đường : 305
    Dư địa chí: 99
    Dư Quốc Nhất: 840
    Dương Công Trang : 294, 308, 517
    Dương Công Tráng : 262
    Dương Công Trung : 211, 292
    Dương Đức Tuy : 138,604
    Dương hải (thuyền): 925
    Dương Hoà (bang): 488
    Dương hoà (đội): 488
    Dương Hoà(huyện): 345
    Dương Huy Kiều : 775
    Dương Liẽu (xã): 520
    Dương Mỗ (xã): 597
    Dương Quỳnh : 142,414
    Dương Tam : 667, 752
    Dương Tiến Tại: 639, 725
    Dương Thị Ư : 915
    Dương Văn Thái: 668
    Dương Văn Trí : 292, 372
    Dương Xuân : 86, 290, 513
    Dưỡng tế (sở): 633, 824


    Đ


    Đa Hòa : 856
    Đà (sông) : 892
    Đà Bắc (châu) : 553, 598, 862
    Đà Bồng (nguồn) : 244
    Đà Nẵng : 131, 183, 226, 305, 388, 526, 620, 761, 916
    Đà Nẵng (cửa biển) : 229, 391, 399, 424, 461, 738
    Đà Nẵng (kho) : 751, 872
    Đà Nẵng (tấn) : 535, 760
    Đà Xuyên (xã) : 358
    Đài : 94
    Đài Loan : 183
    Đại Áp (cửa biển) : 698
    Đại Chiêm (cửa biển) : 338, 698
    Đại Chiêm (đảo) : 854
    Đại Cổ Lũy (cửa biển) : 698
    Đại Đồng : 440
    Đại Lữ (xã) : 564
    Đại Nại (bảo): 244
    Đại Tấn (cửa biển): 698
    Đàm Khiêm Quang : 795
    Đan Phượng (huyện): 187, 520, 899
    Đan Quế (xã): 273
    Đàn Linh (núi): 339
    Đán : 94
    Đào Công Cúc : 432, 504
    Đào Duy Từ : 227, 786
    Đào Duy Thanh : 227
    Đào Đức Lung : 397, 414, 508, 739, 741, 923
    Đào Quai (trấn): 324
    Đào Quang Lý : 79, 99, 339, 534, 752
    Đào Văn Cửu : 121
    Đào Văn Lương : 69, 289,291, 582, 647
    Đào Văn Nghị: 334,432, 639, 735, 911
    Đào Văn Thành : 48, 130, 233, 246, 247, 253, 266, 321
    Đào Xuân Liên : 306
    Đạt Cấm (sông): 875
    Đạt Cung (sông): 875
    Đặng Á Dưỡng : 225
    Đặng Chương : 486, 534, 580, 679, 789, 909
    Đặng Duy Linh (phạm trốn): 896 Đặng Đán : 139
    Đặng Đình Dương : 101, 126, 243, 258, 262, 336, 583
    Đặng Đình Miền : 480
    Đặng Đình Quyến : 324
    Đặng Đình Tuấn : 583, 786
    Đặng Đức Ân : 95
    Đặng Đức Chiêm : 397
    Đặng Đức Huy : 257
    Đặng Đức Siêu : 45, 148, 264, 441, 442, 674
    Đặng Đức Thiệm : 214, 245, 264, 441, 645, 744, 768, 831, 832, 877, 912 Đặng Huy Dư : 300, 317, 792, 847
    Đặng Hữu Chất: 135, 432, 556, 581, 638, 662
    Đặng Long Đống : 27
    Đặng Lưu Thân : 220,581
    Đặng Như Tâm : 102
    Đặng Phúc Hưng (người Thanh): 906
    Đặng Phúc Cần : 471, 653, 878
    Đặng Tế Mỹ : 489
    Đặng Trần Siêu (giặc): 640
    Đặng Văn Ba : 233
    Đặng Văn Diên : 243
    Đặng Văn Đạt: 192, 384
    Đặng Văn Đồng : 154, 508
    Đặng Văn Khuê : 245, 543
    Đặng Văn Lập : 253
    Đặng Văn Lung : 69
    Đặng Văn Nguyên : 397, 457, 460, 504, 537, 542, 667
    Đặng Văn Phú : 471
    Đặng Văn Tài: 29
    Đặng Văn Thành : 841
    Đặng Văn Thiêm : 299, 318, 457, 493, 499, 508, 540, 543, 561, 654, 673, 732. 750, 757, 764, 772, 826
    Đặng Văn Thống : 792, 840
    Đặng Văn Từ : 216
    Đầm Hà (cửa): 872
    Đâu Kinh (xã) : 205
    Đâu Mâu (núi): 330
    Đẩu Hàn (xã): 934
    Đèo Quốc Thể : 341, 343
    Đê Đô Minh : 374
    Điện (thi): 207, 502, 503, 863, 864
    Điện Bàn (kho): 553
    Điện Bàn (phủ): 479
    Điện Bàn công : 105, 276, 277, 518, 564, 686
    Điện hải (cơ): 791, 806
    Điện Hải (đài): 248, 252, 263, 264, 305, 334, 380, 381, 391, 394, 427, 430, 432, 461, 524, 565, 620, 639, 726, 735, 819
    Điện hải (thuyền) : 798, 799, 815, 816, 872
    Điện thí chi ấn (ấn): 207
    Điệp Phụ (bảo): 89
    Điệp Thạch dữ (chiến dịch): 313
    Điêu Chính Hâm : 164
    Điêu Doãn Hiển : 291
    Điêu Quốc Lân : 871
    Điêu Quốc Thể : 233, 246,247, 291
    Điêu Quốc Thuyên : 164, 233
    Điếu Ngao (sông): 183
    Đinh Bốc : 201
    Đinh Công Dụng : 291
    Đinh Công Kiêm : 164
    Đinh Công Lương : 164
    Đinh Công Tĩnh : 772, 773, 774
    Đinh Công Vượng : 164
    Đinh Đạt Biểu : 909
    Đinh Mạt: 374
    Đinh Mậu Phong : 674, 852
    Đinh Phiên : 59, 97, 133, 135, 138, 142, 153, 176, 197, 202, 243, 262, 321, 356, 705, 747, 781
    Đinh Thế Thai: 575
    Đinh Tiên Hoàng : 268, 269
    Đinh Tiên Hoàng (miếu): 152, 625
    Đinh Vàn Phác : 142, 197, 208, 232, 304, 356, 377
    Đinh Văn Tự : 761
    Đình Bảng (xã): 152
    Đình Lập: 321
    Định An (cửa biển): 802
    Định An (trạm): 235
    Định bắc (cơ): 365
    Định Đài (đài): 403, 601, 921
    Định Bắc (xưởng): 403
    Định Châu (châu): 319
    Định Hải (núi): 264
    Định Hải (đài): 380, 381, 461, 505
    Định Hải (pháo đài): 264, 524, 639, 726
    Định Hải nhất (bang): 487
    Định Hải nhị (bang): 487
    Định Hải tam (bang): 487
    Định hải (thuyền): 797
    Định Hoá (châu): 319
    Định Môn : 86, 228,290, 510
    Định Tường : 26, 97, 100, 116, 124, 144, 155, 167, 188, 288, 235, 239, 241, 243, 248, 260, 296, 297, 366, 317, 329, 353, 361, 366, 374, 388, 404, 419, 433, 445, 452, 462, 477, 547, 576, 582, 613, 638, 681, 698, 749, 757, 765, 789, 791, 795, 799, 825, 869, 895, 912
    Định Tường (bão): 552
    Định Tường (bệnh dịch): 70
    Định Tường (thuế): 327, 404, 629
    Định Tường (trường): 215
    Đmh Viễn : 231, 250, 374, 462, 765
    Đmh Viễn công : 58, 59 105, 136, 237, 275, 277, 510, 686, 707
    Đoan Chính (viện): 65
    Đoan Hậu (tên thuỵ): 217
    Đoan Huy (viện): 594
    Đoan Lệ (tên thuỵ): 138
    Đoan Môn : 37, 88, 612
    Đoàn Bá Trinh : 882
    Đoàn Cảnh Cư : 754
    Đoàn Cảnh Thạc : 754, 855
    Đoàn Công Lễ : 300
    Đoàn Chí Xung : 500 Đoàn Dũ : 303, 673, 888, 905
    Đoàn Dưỡng : 463, 472, 634, 804
    Đoàn Đức Khánh : 69
    Đoàn Đức Luận :54, 216, 382, 394, 426, 430, 432, 463, 499, 581
    Đoàn Khắc Cung : 223, 243, 329
    Đoàn Khắc Chung : 360 
    Đoàn Khiêm Quang : 153, 383, 406, 520, 521, 588, 680, 766, 857, 922 Đoàn Nguyên : 105, 285, 366, 534
    Đoàn Nguyên Kiệt: 534
    Đoàn Phú Thứ: 511
    Đoàn Quang Hoảng : 53
    Đoàn Văn Cải: 886
    Đoàn Văn Chất: 124, 154
    Đoàn Văn Hoà : 432, 670, 812
    Đoàn Văn Phú : 330, 397, 869, 925
    Đoàn Văn Trường : 54, 372, 414, 441, 483, 507, 510, 511, 513, 530, 576, 619, 621, 631, 632, 643, 662, 708, 733, 743, 831
    Đoàn Văn Trưởng : 411
    Đoàn Viết Nguyên : 45, 60, 171, 177, 258, 288, 332, 371, 587, 419, 439, 483, 484, 553, 595, 691, 706, 715, 768, 819
    Đô Long bá : 384
    Đô thành hoàng (miếu): 412
    Đồ gia (cục): 94
    Đồ Sơn : 67, 570, 874
    Đồ Sơn (cửa biển): 825
    Đồ Sơn (hải phận): 562, 563, 874, 875
    Đồ Sơn (vụng): 743
    Đỗ Đăng Phong : 29
    Đỗ Hoành Thản : 147
    Đỗ Huy Cảnh : 736, 799
    Đỗ Huy Diễm : 27
    Đỗ Huy Ngạc : 105
    Đỗ Huy Tùng (nhà buôn): 823, 903
    Đỗ Hữu Linh : 703
    Đỗ Hữu Lực : 191
    Đỗ Lệnh Thiện : 105
    Đỗ Như Nhật: 585
    Đỗ Phúc Thịnh : 99, 113, 183, 411, 493, 564
    Đỗ Quang : 26, 764
    Đỗ Quý : 47, 213, 257, 258, 270, 275, 315, 330, 335, 353, 433, 638, 667, 708, 729, 740, 792, 888, 912, 927
    Đỗ Thiên Thẩm : 51, 565
    Đỗ Trọng Ngũ : 71
    Đỗ Văn Du : 142
    Đỗ Văn Hựu : 217, 354
    Đổ Văn Kỷ : 147
    Đỗ Văn Niệm : 93, 94
    Đỗ Văn Tín : 639
    Đỗ Văn Thịnh : 87, 261, 294, 456, 480, 570, 604, 645, 646
    Đỗ Văn Thọ : 217
    Đỗ Vãn Trà : 411, 462, 476, 530, 553, 678
    Đỗ Xuân Thái: 230
    Đỗ Xuân Trị: 513
    Đốc Chính (bến): 537, 680
    Đốc tín (kho): 119, 536
    Đốc Sơ (xã): 43
    Đôn Cẩn (tên thuỵ): 354, 441
    Đôn Nhã (tên thuỵ): 384, 557
    Đông An (cửa): 219, 228
    Đông An (huyện): 856, 900
    Đông An (xã): 620
    Đông Ba (xã): 620
    Đông Ba (đài): 921
    Đông Bông Xả : 736
    Đông Dương: 226
    Đông Giao : 393, 810
    Đông Hải (quận): 529
    Đông Hào (xã): 481
    Đông Hoà: 353
    Đông Ngạc (xã): 115, 704
    Đông Quan (huyện): 170, 900
    Đông Thái (đài): 296, 353,403, 601, 921
    Đông Thái (xưởng): 403
    Đông Thành (huyện): 344, 345, 381,486, 674, 675, 795
    Đông thị: 830 
    Đông Trì tiền (ấp): 516
    Đông Triều (huyện): 476, 527
    Đông Vĩnh (đài): 353, 601, 921
    Đồng Hương (man): 501
    Đồng Hương (nguồn): 88, 396, 472, 602
    Đồng Loan (đồn): 486
    Đồng Nãi (nguồn): 88, 396,602
    Đồng Phù (người): 54, 92, 106
    Đồng Tôn (đồn): 875
    Đồng Trí: 45
    Đồng Xuân (huyên): 272, 547
    Đồng Xuân (nguồn):477
    Động Dịch (động): 122, 185
    Động Hải (ấp): 236,553
    Động Hồ : 258
    Động Hỷ (huyện):323
    Đởm (huý): 30, 78
    Đức Quang (phủ): 116, 246, 249
    Đức quốc công : 433
    Đức Thọ (phủ) : 249, 335, 432, 456, 564, 871, 874
    Đức Thọ (trạm): 234, 305
    Đường An(huyện): 475
    Đường Hào(huyện): 475, 527
    Đường Long (xã): 129
    Đường Ấm (xã): 934



    G



    Gia An: 131
    Gia Bình: 78, 131
    Gia Bình hầu : 127, 384
    Gia Các Ta : 804
    Gia dũng (đồn): 434, 867
    Gia Dũng (đồn điền): 434
    Gia dũng (vệ): 132
    Gia Định : 36, 42, 44, 45, 48, 54, 55, 60, 62, 63, 69, 79, 82, 83, 91, 101, 102, 105, 106, 113, 114, 115, 117, 122, 123, 124, 129, 136, 137, 139, 140, 141, 143, 144, 147, 154, 156, 160, 176, 182, 186, 193, 195, 210, 213, 214, 216, 217, 219, 220, 223, 225, 226, 227, 234, 238, 239, 240, 244, 248, 250, 251, 257, 258, 259, 262, 265, 270, 281, 283, 288, 289, 292, 297, 301, 302, 303, 305, 306, 309 315, 316, 317, 318, 319, 320, 322, 324, 329, 331, 332, 334, 339, 342, 343, 344, 349, 352, 353, 357, 358, 359, 360, 362 ,363, 364, 365, 366, 370, 372, 374, 376, 377, 378, 379, 381, 386, 387, 388, 389, 390, 392, 393, 395, 400, 401, 402, 403, 404, 408, 410, 411, 417, 418, 419, 420, 422, 425, 429, 430, 432, 433, 434, 435, 440, 442, 443, 448, 449, 457, 460, 462, 464, 465, 466, 472, 473, 475, 482, 484, 486, 502, 503, 506, 508, 509, 513, 517, 519, 522, 532, 533, 534, 536, 539, 540, 541, 543, 545, 549, 552, 561, 572, 576, 596, 594, 596, 597, 599, 605, 609, 610, 611, 613, 614, 621, 623, 625, 626, 628, 645, 649, 661, 662, 663, 665, 669, 671, 674, 677, 681, 682, 691, 692, 700, 703, 717, 718, 722, 725, 726, 729, 730,791, 792, 796, 802, 825, 830, 832, 833, 839, 840, 846, 855, 858, 860, 861, 863, 869, 871, 872, 883, 888, 889, 899, 906, 908, 909, 912, 913, 914, 916, 917, 918, 919, 920, 922
    Gia Định (dịch): 117, 203, 518
    Gia Định (đóng thuyền) : 174, 475, 526, 730, 798, 799, 861
    Gia Định (được mùa): 274, 829
    Gia Định (lính trạm): 42, 751
    Gia Định (mưa đá): 357
    Gia Định (quân): 146, 477, 626
    Gia Định (thành) : 42, 55, 60, 62, 69, 70, 72, 83, 95, 96, 99, 105, 119, 126, 132, 134, 135, 136, 148, 155, 167, 188, 199, 214, 227, 27, 339, 342, 358, 361, 362, 374, 381, 393, 401, 404, 406, 413, 418, 511, 536, 581, 594, 626, 628, 663, 722, 725, 734, 751, 757, 787, 800, 821, 840, 866, 867, 868, 882, 888, 908, 915, 926
    Gia Định thông chí: 63, 332
    Gia Long thông bảo (tiền): 94, 613
    Gia Nghị (đổn): 867
    Gia Nghị (đồn điền): 434
    Gia Phú (động): 253, 258, 343
    Gia Phức .-231,510
    Gia Quất: 80,176, 177
    Gia thành (nhạc): 195, 836
    Gia Uy (đồn): 867
    Gia Uy (đổn điền): 434
    Gia Viễn (xã): 231
    Gia Viễn (huyện): 344
    Giả Tiến Chiêm : 464,473, 861
    Giá Lung (người): 138
    Giang (sông): 10
    Giang Lưu Ba (Gia Các Ta) : 390, 472, 804
    Giang Thành : 349,729, 820
    Giang (sông): 914
    Giao Thuỷ: 429
    Giao Thuỷ (cầu): 429
    Giao Thuỷ (huyện) : 481, 579, 595, 633, 719, 779, 853
    Giáp Sơn (huyện): 476, 527, 554



    H


    Hà Á Lục : 308
    Hà Á Mãn : 308
    Hà Công Quỳnh : 220, 318, 329
    Hà Công Thái : 55, 69, 124, 161, 173, 199, 220, 221, 230, 317, 581
    Hà Duy (nguồn): 225, 347, 630
    Hà Duy Phiên : 826, 857, 871
    Hà Hoa (phủ) : 258, 298, 300, 332, 456, 531
    Hà Hoa (thành): 424
    Hà Hoa quận công : 127,204, 340
    Hà Học Hải: 437,483,750
    Hà Lợi (xã): 497
    Hà Náo: 45 Hà Nội: 168
    Hà Quyền : 154, 197, 208, 232, 245, 250, 486, 502, 555, 596, 673, 691, 706, 718, 764, 765, 767, 792, 832, 864, 889
    Hà Sĩ Định: 226, 227
    Hà Thanh (nguồn): 537
    Hà Thanh (tổng): 462
    Hà Thanh (phường): 613
    Hà Thị Biên: 125
    Hà Thứ: 357
    Hà Thúc Đông : 521
    Hà Thúc Lương : 740, 744, 922
  • Chia sẻ trang này