0059.096 - @ nhani78 (Done WK)

7/1/16
0059.096 - @ nhani78 (Done WK)
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:

    Hà Thúc Trương : 142
    Hà Tiên : 44, 55, 69, 70, 83, 85, 105, 106, 116, 123, 130, 144, 166, 188, 205, 223, 228, 234, 235, 248, 295, 298, 321, 349, 355, 356, 361, 401, 440, 465, 472, 509, 523, 526, 532, 536, 582, 609, 613, 626, 649, 681, 698, 729, 747, 749, 757, 777, 784, 786, 799, 802, 820, 825, 832, 837, 847, 860, 866, 902, 914
    Hà Tiên (biển) : 216, 780, 785, 920
    Hà Tién (cảng) : 443
    Hà Tiên (dịch) : 91, 108
    Hà Tiên (huyện) : 462, 532, 729
    Hà Tiên (thuế) : 50, 327, 359, 440, 443
    Hà Tiên (trường) : 215, 757
    Hà Trung (bảo) : 70, 244
    Hà Trung (kho) : 238, 553
    Hà Trung (phá) : 152
    Hà Trung (phủ) : 39, 88, 111, 144, 204, 220, 229, 230, 276, 334, 354, 699, 749, 804, 858, 861
    Hà Trung (xã) : 377, 507
    Hà Trung hải nhi : 152
    Hà Văn Đạt : 796
    Hạ Châu : 225, 253, 261, 308, 327, 342, 343
    Hạ Hoa (huyện) : 117, 851
    Hạ Lang (châu) : 532
    Hải Cát (xã) : 86, 290, 779
    Hải Dương : 48, 101, 189, 228, 271, 311, 323, 329, 342, 352, 357, 361, 364, 368, 369, 370, 373, 409, 414, 424, 438, 457, 479, 485, 508, 509, 511, 527, 528, 530, 545, 553, 554, 558, 559, 560, 562, 564, 568, 675, 676, 681, 731, 733, 743, 748, 755, 768, 798, 826, 847, 872, 874, 875, 876, 882, 893, 894, 895, 897, 898, 899, 900, 922
    Hải Dương (dân thọ) : 413, 503, 582, 827
    Hải Dương (kho) : 234, 875, 876, 914
    Hải Dương (mất mùa) : 243, 347, 352, 371
    Hải Dương (thuế) : 126, 310, 347, 389, 629, 876
    Hải Dương (trường) : 166, 167, 185, 215, 452, 592, 593,731,749
    Hải Đông (đầm) : 542
    Hải Lăng (huyện) : 72, 212, 249, 252, 273,414,519, 705
    Hải Tĩnh (hổ) : 493
    Hải Trấn (đài) : 114
    Hải Vân (cửa) : 485,524, 599, 758
    Hải Vân (đèo): 113,428,620
    Hải Vân (núi) : 427, 428,485
    Hải Vân bắc (đạo) 488
    Hải Vân nam (đạo) : 488
    Hải Vân quan : 513,915
    Hàm hoà (nhạc) : 204
    Hàm Yên (châu) : 862
    Hàm Yên (huyện) : 249
    Hàn lâm viện (ấn) : 5, 26, 128
    Hãn Môn (núi) : 410
    Hạt Xà Bông : 643, 664, 747, 783
    Hạt Xà Phù: 130
    Hân Ma Lạt : 609, 817, 822
    Hậu Lộc (huyện) : 170,418
    Hậu mệnh (ấn) : 176
    Hậu Sinh (phường) : 713
    Hậu tiếp (ấn) : 176
    Hiên Viên (vạc) : 31
    Hiển Nhân (cửa) : 33,229
    Hiến tổ Chương hoàng đế : 6, 7, 8, 9, 12, 138
    Hiếu Khang hoàng hậu : 51, 58, 71, 106, 113, 125, 127, 363, 355,877 Hiếu Nghĩa (núi): 89
    Hoa Khê (huyện): 117,578
    Hoa kiểu (người): 198, 359
    Hoa Phong (cửa biển): 875
    Hoa Phong (người): 587
    Hoà Duân (xã): 234,494
    Hoà lạc (trạm): 309
    Hoà Lạc (xã): 515
    Hòa Phong (biển): 875
    Hoà Tân (trạm): 140
    Hoà Thịnh (trạm): 140, 234
    Hoà Thuận (trạm): 596
    Hoà Thuận (thôn): 445
    Hoà Thuỷ (bang): 487
    Hỏa Xá : 852
    Hoả thần (miếu): 370, 412
    Hoá Khuê (ấp): 428
    Hoá Khuê (bến): 427, 428
    Hoá Khuê (xã): 432, 620
    Hoài Đức (phủ): 163, 175, 186, 192, 210, 242, 300, 306, 342, 347, 372, 382, 392, 482, 493, 494, 498, 511, 526, 529, 542, 625, 632, 633, 652, 669, 673, 708, 731, 749, 785, 827, 829, 894, 895, 899, 900
    Hoài Đức (trường): 185, 215, 592, 897
    Hoàng Á Hắc : 216
    Hoàng Á Hỷ : 308
    Hoàng Bá Lễ : 369
    Hoàng Bình : 332, 382
    Hoàng Công Dương : 38, 290, 333, 406, 444,492, 510, 610
    Hoàng Công Lý : 79, 93, 105, 122, 123, 124,134,140, 195
    Hoàng Công Tài: 63, 301,441,645,922
    Hoàng Công Xuân: 123, 310
    Hoàng Đa Trợ : 406, 632, 694
    Hoàng Đăng Đệ : 369
    Hoàng Đăng Lý : 347
    Hoàng Đăng Thận : 266, 292, 406, 556, 677, 757
    Hoàng đế chi bảo (ấn) : 261, 711, 863
    Hoàng Đình Bàng : 646
    Hoàng Đình Đạt : 164
    Hoàng Đình Thạnh : 271
    Hoàng Đức Tòng : 137, 270, 372
    Hoàng Đức Trị : 29
    Hoàng Đức Tùng : 69
    Hoàng hoa chi (vũ đạo) : 195
    Hoàng Hữu Đường : 28
    Hoàng Kim Đĩnh : 296
    Hoàng Kim Hoán : 90, 105, 116, 128, 133, 142, 153, 171, 178, 241, 257, 285, 298, 301, 308, 314, 329, 331, 335, 348, 356, 365, 368, 378, 382, 404, 498, 502, 510, 577, 626, 629, 653, 654, 739, 838
    Hoàng Kim Nghiêm : 247,259
    Hoàng Kim Thảng : 824
    Hoàng Kim Xán : 258, 360, 369, 373, 379, 397, 411, 429, 484, 489, 499, 504, 508, 510, 521, 544, 577, 588, 603,634,730, 824, 831, 852, 877
    Hoàng Kỳ Trung : 851
    Hoàng Long : 373, 670
    Hoàng Long Bạch Xỉ: 670
    Hoàng Mai (bảo): 90
    Hoàng Mai (sở): 80
    Hoàng Minh: 216
    Hoàng Nghi Hữu : 189
    Hoàng Nghĩa Hựu : 321
    Hoàng Nghĩa Thao : 101, 126, 235, 275, 615
    Hoàng Nhân (điện) : 31, 32, 34, 37, 44, 51, 52, 56, 57, 58, 59, 61, 65, 67, 69, 95 107, 109, 120, 121, 130, 150, 155, 156, 160, 177, 179, 180, 181, 204, 467,613,685, 689,735,920,921
    Hoàng Phạm Lãng : 166, 317
    Hoàng Phúc Khương : 879
    Hoàng Phúc Tài: 290, 509, 852
    Hoàng Quốc Điều : 529, 669, 895
    Hoàng Quýnh : 35, 48, 98, 115, 132, 133, 159, 237, 283, 302, 314, 328, 368, 378, 383, 395, 397, 404, 415, 432, 437, 441, 449, 455, 463, 482, 483 524, 552, 599, 646, 654, 673, 696, 826, 829, 848, 856, 863, 887, 888, 892,902
    Hoàng Sỹ Quang : 153, 728, 757, 777, 826
    Hoàng Sư Định : 43
    Hoàng Tế Mỹ : 447, 489, 503, 757, 777, 922
    Hoàng Thiên Chiểu : 757
    Hoàng Tiến Trọng : 318, 530
    Hoàng Trung Đồng : 148, 225, 261, 308, 324, 325,418,472,513,879 Hoàng tử Phổ: 385
    Hoàng Văn An : 148
    Hoàng Văn Ẩn : 462, 556,716
    Hoàng Văn Diễn : 35, 44, 189, 202, 291, 305, 366, 383, 432, 439, 460, 508, 510, 529, 637, 645, 665, 745, 751, 757,871,915
    Hoàng Văn Đàm : 530, 778
    Hoàng Văn Đản : 285, 467, 583, 629, 757,764, 770, 922
    Hoàng Văn Điểm : 174, 310
    Hoàng Văn Hựu : 334
    Hoàng Văn Kim : 343
    Hoàng Văn Liễu : 266
    Hoàng Văn Lý : 509, 559,719
    Hoàng Văn Minh : 142
    Hoàng Văn Ngôn : 404, 555
    Hoàng Văn Nhị: 192
    Hoàng Văn Quyền : 69, 100, 110, 153, 185, 257, 382, 498, 508, 510, 524, 578,641,716,788,789,916
    Hoàng Văn Tài: 385,600, 739
    Hoàng Văn Tại: 54
    Hoàng Văn Tâm : 59, 175, 252, 358, 384, 393,424, 521, 534, 852
    Hoàng Văn Tân : 393,663, 664
    Hoàng Văn Thịnh : 90, 100, 174, 188, 244, 301
    Hoàng Văn Tín : 54
    Hoàng Văn Trạm : 404
    Hoàng Văn Trinh : 465
    Hoàng Văn Truyền : 193
    Hoàng Văn Tú : 397, 424, 457, 515, 542, 629,741, 803, 862, 863 887, 909
    Hoàng Văn Vận : 262
    Hoàng Viết Toàn : 455
    Hoành Phiếm (thủ): 933
    Hoành Sơn (núi): 158,239
    Hoằng An (huyện): 541
    Hoằng An (phủ): 288, 374, 472
    Hòn Khói (cửa biển): 118,467, 698
    Hòn Rái: 298,465
    Hồ (người): 369,730
    Hổ Bốc : 366,411
    Hổ Bôi; 73,249, 342, 394, 579, 911
    Hồ Công Quang : 500
    Hồ Công Thuận : 100,145
    Hồ Đãng Trị: 847
    Hồ Đĩnh : 29
    Hồ Hữu Thẩm : 39, 78, 88, 135, 156, 204, 237, 274, 347, 408, 434, 441, 463, 545, 595, 619, 691, 706, 757, 795, 815, 825, 854
    Hồ Hựu : 402, 472, 477, 491, 580, 654, 733,743,777,913
    Hồ Quang : 40, 624
    Hồ Sĩ Đĩnh: 29 H
    Hồ Sĩ Huỳnh : 398
    Hồ Sĩ Tiêm : 142
    Hồ Tâm (đình): 493
    Hồ thị: 138
    Hồ Tiến Hiệu : 257, 258, 328, 348, 394, 408, 457
    Hồ Trí: 434
    Hồ Trọng Điển : 166, 449
    Hồ Văn Bôi: 53, 494, 888
    Hồ Văn Đa : 94, 534, 608, 908
    Hồ Văn Khuê : 202, 216, 390, 441, 463, 530, 623, 673, 867
    Hồ Văn Lân: 81,487, 653
    Hồ Văn Thất: 41, 754
    Hồ Văn Trương : 46, 123, 292, 380, 414, 424, 504, 576, 708,777, 790, 819, 873
    Hồ Văn Tú : 597,745
    Hồ Văn Tùng : 445
    Hồ Văn Uẩn : 54, 209
    Hồ Văn Vân : 464, 530, 646, 863, 887
    Hồ Xá:178
    Hổ Ky (núi): 537
    Hổ Lao (xã): 646
    Hổ oai (binh) : 111, 356, 369, 443, 530, 571,790
    Hổ oai (dinh) : 46, 47, 59, 81, 126, 149, 210, 213, 220, 252, 260, 270, 271,279, 280, 292, 298, 356, 372, 395, 442, 443, 463, 465, 502, 576, 622, 658, 659, 660, 667, 705, 708, 729, 819,907,910,911,923
    Hổ oai (vệ) : 72, 144, 167, 245, 262, 299, 430, 434, 435, 439, 446, 476, 477, 509, 513, 559, 561, 577, 600, 622, 623,719, 789, 846, 921
    Hổ trướng khu cơ: 800
    Hộ Thành (sông): 115, 504
    Hộ thành binh mã (ty) : 493, 523, 656, 657, 658,714, 738
    Hội (thi) : 104, 182, 196, 197, 206, 359, 442, 448, 472, 476, 489, 490, 497, 503, 717, 731, 827, 828, 831, 847, 863, 905, 906, 926
    Hội An : 427
    Hội An (kho): 553
    Hội An (phô'): 428, 906
    Hội đồng (miếu) : 53, 75, 78, 116, 182, 299, 364, 401, 412, 413, 486, 501, 584,625, 755, 867
    Hội Lương (ấp): 453
    Hội Nguyên (huyện): 345, 733, 800, 854
    Hội Tấn (cửa biển): 698
    Hội thành (cục): 327
    Hồng (đò):875
    Hồng hoa chi (vũ đạo): 195
    Hồng Mao (nước) : 106, 324, 372, 522, 523,816
    Hồng Nhiễm (thôn): 564
    Huệ Châu (phủ): 101, 226
    Hùng Ngự (đạo): 486, 541, 878
    Hùng Quan(huyện):170
    Hùng Vương : 269
    Hùng Vương (miếu): 152, 625
    Hứa Đức Đệ : 35, 48, 102, 283, 296, 406, 415,457, 555
    Hưng Bình (bảo): 515
    Hưng Bình (đồng): 573
    Hưng Bình (nguồn): 99
    Hưng Hoá : 27, 48, 54, 115, 117, 126, 136, 164, 175, 202, 209, 212, 214, 218, 228, 233, 244, 247, 249, 251, 266, 273, 289, 290, 304, 308, 347, 361, 365, 370, 380, 382, 385, 409, 413, 414, 429, 467, 535, 542, 560, 561, 566, 578, 587, 613, 629, 633, 652, 670, 681, 697, 705, 732, 741, 748, 757, 773, 777, 779
    Hưng Hoá (bão): 890
    Hưng Hoá (kho): 501
    Hưng Hoá (loạn): 252, 383
    Hưng Hoá (mỏ): 128, 310
    Hưng Hoá (thành): 190
    Hưng Hoá (thổ phỉ, giặc) : 211, 240, 246, 247,258, 259, 341, 343, 553, 598
    Hưng Nghiệp (đền): 412
    Hưng Nghiệp (núi): 835
    Hưng tổ (miếu): 117,125
    Hưng tổ Hiếu Khang hoàng đế : 66, 125, 313,825
    Hương (sông) : 56, 57, 135, 152, 258, 400, 402,494, 709, 854, 875 Hương (thi): 32, 104, 118, 136, 142, 153, 359, 437, 442, 447, 471, 489, 490, 497, 717, 731, 743, 744, 750, 764, 777, 803, 827, 828, 895, 904, 906
    Hương Ái (xã): 152
    Hương Ái (sở): 80
    Hương La (sông): 875
    Hương Liệu (xã): 705
    Hương Sơn (động): 253
    Hương Sơn (huyện) : 118, 232, 261, 344, 564,675
    Hương Thuỷ (huyện): 456, 481, 537,637, 917
    Hướng Hoá (châu): 218,222,274,693
    Hướng Minh (mỏ vàng): 794
    Hữu Bang (nguồn): 244
    Hữu Dực (núi): 152
    Hữu Hùng (ấp): 236
    Hữu Phương đường : 48, 387
    Hữu Trạch : 99, 666
    Hữu Vĩnh (mỏ diềm tiêu): 310
    Hy Cương (xã): 152
    Hy Cương (miếu): 625


    K

    Kế: 82
    Kế luyện Na côn : 106
    Kế luyện Na công : 96
    Kiềm (tên): 596, 841
    Kiên An : 231
    Kiên Giang (huyện) : 400, 430, 472, 526, 532, 649, 729
    Kiên Giang (trạm): 235
    Kiên Giang (trường): 215
    Kiên Trung (ấp): 892
    Kiên Xác : 434
    Kiền Nguyên (điện): 45
    Kiền Thái: 73
    Kiến An công : 38, 59, 74, 94, 172, 194, 275, 277, 279, 291, 313, 331, 510, 673,686, 687, 782
    Kiều Bông : 45
    Kiều Bông (bảo, nguồn): 55
    Kiều Thị Tường : 622
    Kiểu Khâm Ma : 736
    Kim Bổng (cửa biển): 698, 852
    Kim Di: 805
    Kim Giao (xã): 335
    Kim Kỳ : 805
    Kim Lô (sách): 329
    Kim Long (cầu): 115
    Kim Lũ (xã), (đê): 107
    Kim Lung (xã): 447
    Kim Ngọc(khe):222
    Kim Ngọc (xã): 86,276,290, 510
    Kim Phê: 805
    Kim Quan (công trường): 848, 887
    Kim Quan (đê) : 755, 848, 856, 864, 887
    Kim Quan (sở): 792, 888
    Kim Quan (xã): 755, 867
    Kim Sơn (huyện): 843
    Kim Sơn (đắp đê): 934
    Kim Thành (huyện): 369, 389,475, 527
    Kim Uyên (phường): 849
    Kim Xuyến: 27
    Kinh Bắc : 40, 54, 59, 78, 80, 100, 116, 125, 138, 143, 152, 154, 170, 173, 176, 186, 193, 216, 228, 234, 243, 249,592
    Kinh Bắc (trường): 185,215
    Kinh Dương vương : 152
    Kinh Dương vương (miếu): 268,269
    Kinh Hào (cửa biển): 698
    Kính Thiên (chùa): 291
    Kính Thiên (điện): 80,177
    Kính tiệp (cơ) : 175, 227, 292, 333, 404, 494, 555, 556, 570, 571, 608, 662, 671,677, 803
    Kỳ Hoa (huyện): 107, 344,612
    Kỳ Lân (kho): 238,258, 263, 553
    Kỳ Sơn (huyện): 345, 631, 635, 643, 678, 800, 854
    Kỳ Vĩ (trạm): 98
    Kỳ Xuyên (cầu): 400
    Kỳ Xuyên (sông): 584
    Kỳ Xuyên (xã): 400


    KH


    Kha Man Xương Cụm : 130
    Khả Lưu (sở): 244
    Khai Phong (huyện): 809
    Khai Phong (phủ): 809
    Khai Quảng (phủ): 752
    Khai quốc công nghiệp diễn chí: 63
    Khai quốc công thần (miếu): 74, 548
    Khải thánh (đền); 458,587,678
    Khang tế lục : 231
    Khánh Ninh (cầu) 431,504
    Khánh Ninh (cung) : 431, 613, 713, 714, 742
    Khánh thành (nhạc): 195, 836
    Khâm (huyện): 736
    Khâm Châu: 743
    Khâm định (sách): 285,286
    Khâm định Bắc thành tụng lệ : 138
    Khâm định vạn niên thư: 103
    Khâm Lan: 683
    Khâm Pha: 683
    Khâm Phanh: 736
    Khâm Quyết: 683, 932
    Khâm Tự: 736
    Khảm Xán : 683
    Khê môn: 854
    Khè Xước : 86,290
    Khôi Hải (trấn): 875
    Khoa Trường (sở): 80
    Khoa Trường (bảo): 144
    Khôn Hiển (mỏ chì): 128
    Khu Linh (bảo): 94
    Khu Trung : 92
    Khúc Lịch Bạn : 609
    Khung Giang (sông): 631, 727, 747, 754, 801

    L


    La Bang (sách man): 410
    La Chừ (đường): 192
    La Gàn (vụng): 467
    La Hàn (vụng): 467
    La Miệt (bảo): 144, 264,274
    La Miệt (sách): 274,693
    La Sơn (huyện): 297, 344, 564, 675
    La Vạn (man): 472, 524
    La Vạn (sách): 396,425,472,491, 565
    La Vỉ: 411
    Lác Tấn (cửa biển): 698
    Lạc Biên : 760, 814
    Lạc Biên (phủ): 761,771, 859, 932
    Lạc Cầu (xã): 395
    Lạc Hoá (đội): 710
    Lạc Hoá (phủ) : 417, 418, 513, 540, 799, 805, 849
    Lạc Hoàn : 39, 625, 627, 631, 632, 747, 761,821
    Lạc Hoàn (động) : 185, 274, 502, 665, 670,684
    Lạc Hoàn (man): 688,691,754, 760
    Lạc Hoàn (sứ): 39,274, 502
    Lạc Hội (đình): 547
    Lạc Thổ (huyện): 575,701
    Lạc Thổ (xã): 298,541
    Lai cảng : 802, 803
    Lại Dữ (đảo): 98
    Lam Mãn (đồn): 905
    Lang Chánh (châu): 214, 230
    Lang Sóc : 106
    Lang Xá (xã): 77
    Làng Lò (sách): 396
    Làng Sen (sách): 218,693
    Làng Thìn (châu): 801, 841, 842
    Làng Thìn (sách): 274, 609,693
    Làng Tổng (sách): 218
    Lãng Điền : 662,670, 746, 800
    Lãng Điền (đồn): 635, 678, 854
    Lãng Điền (tấn): 800, 837
    Lãng Phong (bảo): 575
    Lãng Sa (nưốc): 85
    Lạng Khoan : 95
    Lạng Sơn : 54, 80, 85, 90, 100, 101, 103, 115, 138, 173, 202, 204, 228, 243, 262, 275, 291, 306, 309, 310, 311, 332, 347, 357, 361, 370, 371, 375, 401, 405, 429, 472, 508, 532, 535, 600, 613, 629 669, 670, 681, 732, 739, 741, 752, 768, 860, 862, 873, 876, 882,922, 934
    Lạng Sơn (mỏ vàng): 128
    Lãnh Thuỷ (bảo): 144, 300
    Lao Lung: 273
    Lạt Xà Bông : 754 
    Lập Thạch (huyện) : 564
    Lâm Á Bảo : 225
    Lâm Duy Hiệp : 26
    Lâm Thao: 103, 132, 501
    Lâm Trường Thịnh : 230
    Lẫm Khê (mỏ đồng đỏ) : 310
    Lẫm Sơn (đất) : 510
    Lân Hải : 480, 849
    Lê (triều) : 105. 139, 144, 152, 156, 166, 191, 196,-253, 311,776, 819 Lê Bá Phẩm : 51, 83, 97, 113, 142, 156, 157, 160, 194,217,218,235, 253, 293
    Lê Bá Tú : 35, 43, 48, 101, 135, 354, 505, 534, 668,729, 753,789, 909 Lê Bá Tư : 393
    Lê Cao Cơ : 69
    Lê Cao Kỷ : 69, 315
    Lê Chấn : 69, 71
    Lê Chất : 39, 40, 44, 47, 57, 62, 83, 95, 145, 163, 166, 172, 174, 177, 178, 185, 86, 191 197, 201, 225, 230, 234, 247, 279, 284, 315, 318, 320, 328, 333, 340, 344, 346, 52, 364, 365, 370, 397,
    449, 463, 471, 478, 484, 498, 522, 559, 563, 564, 769
    Lê Công Bật : 346, 366 Lê Công Chiếu : 103 Lê Công Lý : 186, 581, 611 Lê Công Tồn : 111
    cute_smiley15:rose:
    Lê Công Tường : 102, 510, 732, 789, 909
    Lê Cơ : 28
    Lê Dương : 371
    Lê Duy Cảo : 55
    Lê Duy Cáo : 107, 161
    Lê Duy Cát : 66
    Lê Duy Khang : 323
    Lê Duy Khương : 575, 578
    Lê Duy Lương : 476
    Lê Duy Nhiên : 476
    Lê Duy Thản : 66
    Lê Duy Thanh : 38, 39,165, 197, 334
    Lê Duy Tích : 568
    Lê Duy Tự : 55
    Lê Đại Cương : 275, 335, 338, 376, 429, 446, 540, 553, 632, 662, 680, 706, 774, 792, 804, 817, 829, 848, 856, 864, 887, 888, 892, 899
    Lê Đại Hành : 268, 269
    Lê Đại Hành (miếu) : 152, 625
    Lê Đại Nghĩa : 40, 48,112, 125, 442
    Lê Đan Quế : 154, 683
    Lê Đạo Quảng : 382, 466, 561, 587, 749, 761, 872
    Lê Đạt Đức : 87, 484
    Lê Đăng Doanh : 55, 69, 116, 133, 168, 320, 348, 367, 382, 400, 441, 489, 502, 529, 535, 543, 578, 629, 639, 668, 672, 706, 724, 732, 734, 764, 788, 801, 826, 841, 864, 926
    Lê Đăng Khiêm : 833
    Lê Điều : 28
    Lê Đình Dư : 175
    Lê Đình Duật : 747, 821, 822, 864
    Lê Đình Khản : 668
    Lê Đình Khuè : 40, 60, 115, 175, 542, 570, 576, 669
    Lê Đình Phượng : 471
    Lê Đình Tá : 871
    Lê Đình Thọ : 853
    Lê Đồng Lý : 43, 78, 98, 133, 147, 155, 184, 185, 212, 218, 243, 262
    Lê Đức Đạt : 308
    Lê Đức Lộc : 670
    Lê Đường Canh : 103
    Lê Hậu : 201, 320, 328, 397
    Lê Hiếu Hữu : 27
    Lê Huệ : 382
    Lê Hùng Hổ : 73
    Lê Huy Côn : 262, 317, 437
    Lê Huy Du : 242
    Lê Huy Thuyên : 585
    Lê Huy Tích : 321, 329, 638, 699, 716, 717
    Lê Hữu An : 249
    Lê Hữu Đức : 335, 629,765, 869
    Lê Hữu Tuệ : 316
    Lê Hy : 213, 370, 466, 539
    Lê Kim Nhượng : 35, 82, 92,106
    Lê Kim Trợ : 847
    Lê Lượng Bạt : 5,9, 28
    Lê Mậu Cúc : 70, 160, 279, 298, 333, 366, 372, 449, 480
    Lê Mậu Nghi : 327
    Lê Nguyên Đán : 632
    Lê Nguyên Hy : 327, 486, 511, 580, 654, 728,793,821,826, 922
    Lê Nguyên Trung : 545, 673, 769, 817, 826
    Lê Nhị : 235
    Lê Như Uy : 623
    Lê Phi Ba: 230, 512
    Lê Phúc Bảo : 148, 509, 514, 705, 863, 880, 887, 915
    Lê Phúc Điển : 65, 313
    Lê Phúc Hậu : 46, 59, 332, 561, 568, 716, 717
    Lê Quang : 154, 197, 208, 232, 288, 486, 545, 555, 580, 645,757
    Lê Quang Chấn : 261
    Lê Quang Dao : 367
    Lê Quang Định : 367
    Lê Quang Linh : 27
    Lê Quang Thực : 100, 154
    Lê Quốc Thái : 78, 323
    Lê Sĩ Thường : 553, 897
    Lê Thanh : 29
    Lê Thắng Lợi : 92
    Lê Thế Tế: 739, 740
    Lê thị : 127, 379, 384
    Lê Thuận Tĩnh : 327, 520, 577, 633, 639, 649, 664, 670, 673, 777, 781, 790, 829, 848, 856, 871,887, 888
    Lê Trang Tông : 40, 224, 269
    Lê Trị : 262
    Lê Trọng Liên : 551
    Lê Vạn Công : 98, 104, 111, 119, 238, 245, 369,439, 504,732,777, 811, 871
    Lê Văn Bang : 564
    Lê Văn Bằng : 508
    Lê Văn Chân : 28, 387
    Lê Văn Chính : 217, 486
    Lê Văn Chử : 143
    Lê Văn Côn : 29
    Lê Văn Công : 333
    Lê Vãn Duyệt : 37, 40, 42, 57, 61, 62, 79, 80, 82, 83, 84, 90, 92, 93, 95, 96, 97, 106, 114, 117, 129, 139, 140, 173, 195, 211, 217, 221, 239, 259, 263, 280, 301, 315, 324, 328, 333, 340, 349, 352, 358, 363, 366, 374, 379, 387, 389, 390, 392, 403, 434, 440, 457, 464, 477, 484, 502, 522, 540, 542, 576, 599, 621, 626, 662, 665, 671, 674, 677, 682, 687, 690, 691, 718, 725, 744, 745, 758, 788, 802, 808, 825, 832, 840, 855, 866, 867, 873, 931
    Lê Văn Đắc : 189
    Lê Văn Đức : 299, 322, 344, 372, 402, 447, 472, 477, 536, 562, 632, 641, 644, 664, 671, 732, 733, 743, 774, 815, 826, 831, 864, 897
    Lê Văn Giai : 101, 252,487, 612, 636
    Lê Văn Hi : 142
    Lê Văn Hiếu : 54, 302, 458, 494, 504, 622, 673,705, 740, 819
    Lê Văn Hoan : 71, 394, 44,463, 466, 486, 497, 521, 553, 576, 619, 621, 631, 635, 643, 662, 729
    Lê Văn Hoàn : 362
    Lê Văn Hợp : 167, 318, 837
    Lê Văn Hùng : 147, 387
    Lê Văn Huyên : 304, 577,788, 801, 847
    Lê Văn Hưng: 302,379
    Lê Văn Hương : 58
    Lê Văn Khoáng : 279
    Lê Văn Ký : 53
    Lê Văn li : 142, 650
    Lê Văn Liêm : 199
    Lê Văn Nghĩa : 192, 556, 735
    Lê Văn Ngoạn : 340
    Lê Văn Nhật : 630
    Lê Văn Phong : 39, 44, 51, 59, 93, 124, 163, 172, 174, 178, 252, 279, 328, 352, 378
    Lê Văn Phú : 408
    Lê Văn Phúc : 94
    Lê Văn Phượng : 379, 880
    Lê Văn Quảng : 59, 145, 207, 258, 279, 375, 406, 722
    Lê Văn Quý : 94, 408, 431, 576, 679, 804, 825, 832, 911
    Lê Văn Quyền : 87
    Lê Văn Sách : 45, 270, 323, 324, 386, 411, 414, 561, 566
    Lê Văn Tần : 403
    Lê Văn Tề : 725
    Lê Văn Thái : 48, 340, 393
    Lê Vàn Thảo: 513, 559, 790
    Lê Văn Thi : 193
    Lê Văn Thông : 185
    Lê Văn Thuỵ : 414
    Lê Văn Thường : 289, 419,463, 849
    Lê Văn Tiến :186, 369,479, 530, 553
    Lê Văn Toại : 90, 690
    Lê Văn Triệu : 373, 385
    Lê Văn Tú : 742
    Lê Văn Túc : 240, 384, 402, 552, 575, 595, 930
    Lê Vân Từ : 94, 328, 358, 389
    Lê Văn Tường : 303, 861
    Lê Văn Vị : 476
    Lê Văn Xích : 852
    Lê Văn Xuân : 266
    Lê Văn Ý: 39, 751
    Lê Văn Yến : 328
    Lê Viết Quý : 54,95, 146
    Lê Xuân Như : 669, 895, 926
    Lễ Dương (huyện) : 119,479,637,670
    Lễ Môn (xã) : 126
    Lễ nghi chí : 809,246
    Lệ Chung : 533, 600
    Lệ Sơn (huyện) : 345
    Lệ Thuỷ (huyện) : 67
    Lịch đại đế vương (miếu) : 166, 182, 258, 268, 412, 485, 548, 625, 734 Lịch đại kỷ nguyên : 231
    Lịch triều hiến chương loại chí : 128,182
    Liêm Châu (phủ) : 101
    Liên (huyện) : 736
    Liêu Hiêu : 92
    Liêu Lác (cửa biển) : 849
    Liêu Lác (thần) : 206
    Liêu Ninh Thái : 823,903
    Liệt thánh ngọc phả : 315
    Liệt thánh thực lục : 6, 133
    Linh Giang (cửa biển) : 698
    Linh Giang (lạch) : 488
    Linh Hựu (chùa) : 866, 886
    Lò Bạc Đề : 413
    Loan Dương : 80
    Long Ân (chùa) : 224
    Long Ân (điện) : 265
    Long Châu (miếu) : 68
    Long Hồ (ngưòi) : 732
    Long Hồ (xã) : 86, 290,456
  • Chia sẻ trang này