0059.099 - @ Nguyễn Liễu (Done-GD)

13/1/16
0059.099 - @ Nguyễn Liễu (Done-GD)
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:

    Quảng Đức (cửa, đường cái) : 41, 43, 56, 129, 131, 137,248,249 Quảng Đức (dinh): 256 Quảng Đức (lò gạch): 41 Quảng Đức (trường): 118, 142, 143 Quảng Lăng (trại): 502

    Quảng Minh (đình): 288, 289

    Quảng Nam : 42, 44, 45, 46, 55, 59 ', 66,

    78, 87, 94 k 99, 100, 101, 104, 108,

    114, 115, 116, 119, 122, 131, 137,

    144, 145, 150, 154, 157, 193, 194,

    201, 205, 211, 225, 226, 228, 229,

    232, 234, 235, 243, 244, 247, 248,

    249, 253, 259, 263, 264, 275, 279,

    281, 283, 294, 299, 304, 305, 306,

    315, 317, 319, 334, 338, 339, 354,

    356, 359, 360, 361, 376, 378, 380,

    385, 388, 393, 394, 399, 402, 404,

    408, 413, 419, 427, 428, 429, 431,

    432, 434, 435, 437, 442, 446, 449,

    451, 453, 463, 465, 479, 485, 487,

    493, 497, 502, 504, 507, 509, 521,

    524, 526, 528, 532, 545, 547, 551,

    553, 574, 580, 581, 588, 589, 613,

    618, 620, 622, 645, 662, 670, 677,

    678, 679, 681, 698, 700, 714, 717,

    726, 738, 759, 760, 761, 775, 787,

    789, 791, 792, 798, 805, 807, 808,

    829, 832, 847, 852, 854, 858, 869,

    872, 881, 886, 906, 907, 908, 909,

    910, 911,919



    Quảng Nam (bão lụt): 302, 772 Quảng Nam (dân thọ) : 257, 347, 503, 581,795,827 Quảng Nam (kho): 309 Quảng Nam (mỏ đá): 549 Quảng Nam (mưa đá) : 394 Quảng Nam (phát chẩn): 539 Quảng Nam (sâu): 245, 252, 550

    Quảng Nam (thuế) : 102, 182, 189, 226, 227, 309, 374, 407,624, 701, 809, 862 Quảng Nam (trấn) : 213, 229, 322, 403, 427,515,799, 831,931 Quảng Nam (trường): 215 Quảng Ngãi : 35, 46, 53, 63, 65, 70, 78, 94, 95, 102, 104, 108, 114, 116, 122,

    123, 130, 131, 139, 144, 153, 184,

    193, 197, 201, 202, 203, 211, 225,

    226, 228, 229, 232, 234, 235, 244,

    247, 248, 259, 262, 263, 279, 290,

    293, 300, 302, 303, 304, 305, 306,

    309, 311, 317, 319, 321, 322, 323,

    334, 340, 347, 356, 360, 361, 362,

    389, 392, 394, 403, 406, 408, 419,

    420, 428, 434, 440, 445, 453, 457,

    473, 484, 486, 487, 493, 503, 504,

    515, 518, 526, 539, 541, 550, 551,

    553, 555, 574, 574, 589, 597, 612,

    613, 629, 681, 698, 700, 701, 726,

    732, 751, 761, 787, 789, 791, 792,

    798, 799, 806, 807, 808, 809, 813,

    820, 826, 829, 831, 832, 837, 869,



    871,907, 908,910, 131 Quảng Ngãi (trấn): 105, 151,241 Quảng Ngãi (trường): 215 Quảng Oai công : 49, 149, 276, 277, 535 Quảng Phong (kho): 722 Quảng Phúc (huyện): 98, 547 Quảng Uyên(châu): 532 Quảng Trị: 43, 44, 46, 49, 59, 70, 72, 78, 79, 82, 92, 97, 102, 126, 147, 148, 149, 150, 151, 152, 157, 163, 167,

    182, 185, 193, 200, 205, 206, 215,

    218, 225, 228, 232, 233, 234, 235,

    237, 245, 248, 249, 252, 255, 257,

    259, 263, 270, 273, 279, 291 293, 296, 297, 304, 305, 30Ố, 311, 319, 321,

    322, 328, 334, 335, 340, 346, 348,

    361, 367, 368, 369, 377, 385, 389, 

    393, 394, 407, 411, 414, 417, 419,

    438, 439, 441, 446, 448, 451, 463,

    477, 486, 487, 488, 492, 499, 500,

    504, 514, 519, 521, 537, 543, 555,

    573, 581, 582, 588, 589, 596 599

    603, 613, 624, 632, 645, 662, 670,

    673, 681, 693, 698, 701, 705, 714,

    717, 718, 732, 735, 740, 741, 744,

    757, 766, 767, 777, 787, 788, 789,

    791, 795, 797, 801, 805, 806, 807,

    808, 809, 817, 827, 829, 831, 833,

    840, 869, 71, 908, 910, 915 ,916, ,919,



    925

    Quảng Trị (biển): 497 Quảng Trị (dinh) : 72, 79, 108, 114, 145, 188,203, 205, 346,479 Quảng Trị (hạn): 189 Quảng Trị (lụt): 302 Quảng Trị (sâu): 218 Quảng Trị (thuế) : 131, 148, 309, 873, 874, 875, 876, 895 Quảng Uy công : 376 Quảng Xương(huyện):297 Quảng Yên : 291, 294, 308, 329, 232, 361, 365, 329, 232, 361, 365, 367,

    270, 371, 429, 481, 494, 508, 511

    517, 535, 537, 540, 561, 563, 568,

    587, 613, 638, 640, 670, 681, 699,

    716, 724, 732, 733, 743, 749, 757,

    761, 781, 798, 799, 837, 841, 860, 862, 871, 872

    Quảng Yên (trấn) : 249, 347, 361, 629, 824

    Quất Xá (phưòng): 833 Quốc Oai (phủ): 187, 240, 318, 371, 575, 897, 907

    Quốc sử quán : 66, 133, 385, 505, 818 Quốc thái an dân phong điều vũ thuận (tiền): 55

    Quốc triều diễn chí: 321 Quốc tử giám : 5, 28, 32,45, 49,148, 397, 398, 406, 409, 438, 442, 447, 448, 458, 468, 476, 493, 502, 508, 541, 547, 565, 581, 604,614, 629,641, 551, 553, 555, 556, 557, 564, 669, 766, 786, 833, 880, 886, 891,903,904 Quy Hậu : 839

    Quý Hợp : 631, 632,662,670, 747, 780

    Quy Hợp (châu): 122,561, 622, 636, 643

    Quy Hợp (đồn): 780

    Quy Hợp (tấn): 931

    Quy Nhân (phủ): 227

    Quy Sơn (núi): 410

    Quy hương : 45, 46, 57, 114, 162, 210, 238, 688

    Quỳnh Châu (phủ): 101 Quỳnh Động (xã): 51 Quỳnh Lưu (huyện) : 344, 345, 445, 486, 779, 795 

    Sầm Nhân Tráng : 341, 566 Sầm Nưa (huyện) : 661, 729, 739, 779, 780

    Sầm Tộ (huyện) : 729, 746, 853 Sân Nô Chức : 761 Song Khả (man) : 636 Song Ngư (núi) : 841 Sô Liền (man) : 636

    Sơ Lâm (xã) : 107 Sơn Âm (giặc) : 9,11 Sơn Bồ : 99 Sơn Cố : 378,482 Sơn Đột : 805

    Sơn Mai (trạm) : 234, 358, 419, 596 Sơn Mâu : 805

    Sơn Nam : 118, 153, 234, 249, 275, 289, 293, 303, 306, 317, 323, 324, 332,

    342, 347, 348, 353, 357, 358, 359,

    361, 362, 366, 370, 371, 392, 419,

    424, 426, 447, 452, 461, 479, 485,

    493, 511, 526, 542, 553, 560, 561,

    575, 577, 580, 581, 582, 585, 588,

    592, 593, 595 603, 611, 613, 614,

    623, 625, 629, 633, 634, 638, 641,

    646, 647, 648, 652, 667, 676, 677,

    681, 696, 710, 724, 731, 749, 755,

    769, 779, 792, 793, 796, 811, 813,

    817, 826, 856, 863, 873, 888, 890,

    891, 894, 898, 999, 900, 922, 933, 934 Sơn Nam (đê) : 137


    Sơn Nam (ưấn) : 69 Sơn Nam (trường) : 153,154 Sơn Nam hạ : 35, 90, 97, 107, 112, 116, 152, 153, 167, 174, 175, 177, 185, 186,202,206, 228,234, 249 Sơn Nam thượng : 39, 59, 86, 87, 116, 138, 151, 152, 165, 167, 185, 190, 197,206,215,228,234,249 Sơn Nam trấn (cháy) : 537 Sơn Phú (trạm) : 234, 757 Sơn Tây : 64, 92, 103, 107, 113, 115, 116, 117, 128, 131, 139, 147, 164, 187,

    190, 193, 228, 247, 249, 275, 342,

    347, 362, 368, 370, 371, 380, 406,

    457, 476, 479, 515, 520, 530, 537,

    542, 553, 560, 564, 575, 576, 578,

    592, 613, 615 625, 629, 652, 669,

    675, 676, 678, 681, 704, 705, 714,

    724, 731, 741, 748, 749, 755, 757,

    764, 770, 776, 777, 793, 817, 823,

    826, 851, 863, 880, 888, 892, 894,

    899,915, 922

    Sơn Tây (dân thọ) : 413, 503, 582, 622 Sơn Tây (đê) : 167,488 Sơn Tây (trấn) : 71, 152, 170, 189, 202, 288, 323, 353, 358, 361, 485, 501, 551,554, 633,648,652, 772 Sơn Tây (trưòng) : 185,215, 452, 593 Sơn Thôi (động) : 576,739, 780 Sơn Thuỷ (cầu) : 816 Sùng Ân (chùa) : 224 Sủng Sam Giả : 839








    Tà Câu (sông) : 825 Tà La Mân : 265, 339, 340


    Tả Đoan (cửa) : 33, 56, 222, 229, 240, 270,612,713 

    Tả Trạch : 99

    Tả Túc (cửa) : 33, 61, 270, 391, 396, 612, 713

    Tá Bang : 841 Tá Băng (sách): 274 Tạ Khắc Quản : 29

    Tạ Quang Cự :-289, 545, 612, 635, 678, 736, 766, 831, 905, 913, 924, 932 Tam Chế (sông): 160 Tam Đa (phủ): 170, 189 Tam Đa (sông): 160 Tam Đăng (sông): 160 Tam Động : 625, 747, 754, 760 Tam Đới (phủ): 137, 170 Tam Giang (phá) : 152, 178, 562, 570, 571,625

    Tam giang hải nhi: 152 Tam Lễ (bảo): 90 Tam Muội (xã): 508

    Tam Nông (huyện) : 64, 117, 190, 578, 748

    Tam Thai (chùa): 431 Tam Thai (núi): 431, 620 Tam Toà (miếu): 116 Tam trực : 149, 263, 327, 392, 441, 442, 461,473,474, 481,518,528 Tam Tu (núi): 323 Tản Viên (miếu): 625 Tản Viên (núi): 170 Tàng thư (lầu): 412, 430 Tào chính : 124, 217, 240, 253, 256, 293, 311, 312, 248, 354, 369, 393, 439,

    443, 487, 488, 569, 574, 580, 590,

    597, 630, 632, 638, 640, 650, 655,

    656, 657, 668, 703, 707, 726, 731,

    787, 840, 880

    Tào Quang Lệ : 142,314,497 Tạo Ấn :736,931,932 Tạo Bồng: 761 Tạo Công : 874

    Tạo Hề : 761 Tạo Phiến : 761

    Tạo tác (cục) : 154, 226, 292, 332, 393, 616, 630, 642, 658, 661, 663, 681, 702, 706,731,781,919, 920 Tạo Tha: 736 Tạo Thiệt: 736 Tày (ngưòi): 198

    Tầm Bon : 274, 693, 788, 812, 817, 821, 842

    Tầm Bổn (châu): 788, 812, 817, 821, 842

    Tầm Linh (nguồn): 218, 693

    Tầm Run (phủ): 374

    Tân An (huyện): 288

    Tân Bình (sông): 85

    Tân Bình (phù): 250, 374

    Tân Chàng (xã): 144

    Tân Châu (đạo): 92, 486, 541

    Tân Châu (thủ): 878

    Tân Định (huyện): 98

    Tân Gia Ba : 253, 327, 390, 804

    Tân Hoà (thôn): 321, 543

    Tân Hợp (phường): 479

    Tân Minh (huyện): 288, 374,472

    Tân Minh (tổng): 288

    Tân Yên : 840

    Tập Thiện đường (quy trình) : 285, 444, 497,609, 723, 930 Tân An(huyện):288 Tây dương : 40, 60, 75, 131, 223, 226, 271, 299, 324, 369, 399, 427, 481,

    502, 519, 571, 628, 649, 670, 759,

    760, 858, 920 Tây Hồ : 224, 542

    Tây Sơn : 10, 86, 103, 131, 140, 181, 190, 217, 218, 222, 291, 321, 360, 378,

    409, 418, 538, 580, 594, 620, 667,

    719, 730, 769, 796, 820 Tây Thành (đài): 296, 353, 403, 601, 667, 921

    Tây Thành (xưỏng): 403 Tích giang (sông): 813 Tiên Cương (xã): 501 Tiên Liệt (xã), (đê): 107 Tiên Lữ (huyện): 493, 511,900 Tiên Lý (bảo) :70, 73, 244 Tiên Lý (kho): 238, 553 Tiên Minh (huyện), (thuế): 126, 368, 389, 438,475, 527,

    Tiên Phong (huyện): 488, 892, 899 Tiên Thọ (cửa) : 95, 683, 684, 695, 686, 688,810

    Tiên Y (đền): 459 Tiên Y (miếu): 813 Tiên Yên (châu): 587, 699, 871 Tiền Châu : 480, 719, 778 Tiền Hải (huyện): 480, 778, 779, 843 Tiền hậu chính sứ: 581 Tiền Lê hội điển : 166 Tiền phong (dinh): 46, 59, 61, 72, 81, 94, 101, 103, 123, 126, 147, 149, 209,

    220, 245, 252, 332, 360, 663, 209,

    220, 245, 252, 253, 260, 262, 266,

    292, 293, 328, 332, 334, 358, 372,

    380, 389, 394, 395, 404, 406, 424,

    426, 434, 435, 442, 446, 463, 464,

    465, 487, 502, 509, 555, 559, 571,

    583, 595, 601, 623, 651, 68, 659, 660, 671, 673, 719, 731, 748, 754, 757,

    778, 790, 795, 806, 819, 820, 911,

    921,923

    Tiến Đức hầu : 127

    Tiện điện : 39, 45, 51, 58, 61, 71, 108, 444, 540

    Tiết thận (ty, kho): 50,925 Tiểu Khê (cầu): 698 Tiểu Khê (kênh): 151,157 Tiểu Tấn (cửa biển): 698 Tĩnh bắc (cơ): 344, 346, 365

    Tĩnh Bắc (lầu): 164 Tĩnh Gia (huyện): 344 Tĩnh Gia (phủ) : 249, 265, 288, 366, 397, 402, 479, 531, 536, 552, 556, 647, 735 Tĩnh hoàng hậu : 311 Tô Danh Hoảng : 385, 542, 741, 926 Tồ Trân : 26,447, 489, 503, 758, 895 Tô Văn Huệ : 812

    Tôn Nhân (phủ): 27, 37, 57, 95, 102, 121, 210, 289, 294, 295, 315, 328, 332,

    352, 368, 378, 412, 455, 505, 567,

    581, 582, 590, 599, 649, 655, 656,

    657, 669, 683, 686, 715, 718, 719,

    880, 897.

    Tôn Thất Bạch : 577, 649, 654, 739, 740,

    781,915

    Tôn Thất Bằng : 204, 220, 229, 354, 509, 581,582, 851

    Tôn Thất Binh : 43,478, 505 Tôn Thất Bính : 57, 68, 70, 156, 157, 160, 294, 368, 375, 376, 396, 455, 499, 543,581

    Tôn Thất Chiếu : 509, 582 Tôn Thất Chu : 715,718 Tôn Thất Dịch : 43,47, 57, 329, 327, 378, 410, 424, 455, 520, 521, 530, 547, 575, 639, 648

    Tôn Thất Diễn : 294, 329, 665 Tôn Thất Diệu : 376, 520 Tôn Thất Đạo : 43, 114, 282, 294, 440, 595, 804

    Tôn Thất Gia : 687, 740,757, 789

    Tôn Thất Hiệp : 505

    Tôn Thất Hoảng : 459

    Tôn Thất Hội: 144, 354, 355,456

    Tôn Thất Huy : 741

    Tôn Thất Hữu : 113

    Tôn Thất Hựu : 294,505

    Tôn Thất Lộc : 368, 747, 819, 850

    Tôn Thất Lương : 732

    Tôn Thất Mạch : 354

    Tôn Thất Mân : 788

    Tôn Thất Ngạn : 862

    Tôn Thất Nghị : 735, 820, 895

    Tôn Thất Nguyên : 174

    Tôn Thất Nông : 378

    Tôn Thất Phụng : 113

    Tôn Thất Quảng : 294, 329

    Tôn Thất Tại: 282

    Tôn Thất Tào : 329

    Tôn Thất Thai: 294

    Tôn Thất Thận : 295, 872

    Tôn Thất Thọ : 113, 741

    Tôn Thất Thụ : 27

    Tôn Thất Tiến : 113

    Tôn Thất Tinh : 39,282

    Tôn Thất Trí : 294, 445

    Tôn Thất Trị: 723

    Tôn Thất Trinh : 54, 88, 144

    Tôn Thất Trung : 294,455, 872

    Tôn Thất Tuấn : 295

    Tôn Thất Tứ : 39, 47, 200

    Tôn Thất Tự : 718, 790

    Tôn Thất Tường : 295, 530, 546, 790

    Tôn Thất Vĩnh : 516

    Tống Huân: 587

    Tống Hữu Hòa : 305 •

    Tống Hữu Thanh : 241, 305 Tống Hữu Tuân : 241 Tống Phước Đạm : 353, 354, 355 Tống Phước Đào : 705 Tống Phước Khả : 241 Tống Phước Khuông : 357 Tống Phước Luật: 353 Tống Phước Lương : 57, 126, 141, 151, 177,203,283, 339

    Tống Phước Minh : 507, 778, 819,911 Tống Phước Thảo : 280 Tống Phước Trị: 241, 507, 705

    Tống Văn Khương : 123, 390 Tống Văn Sở : 82,463, 673 Tống Văn Trị : 299,464, 530, 758, 781 Tống Văn Tự : 463, 790 Tống Văn Uyển : 274, 535, 599, 609, 622, 718, 736, 867,905,911 Tống Văn Vị : 316,446 Tống Viết Phước : 707 Tống Viết Trì : 464, 924 Tống Xá (xã) : 554,623 Tống Thị Quyên : 390 Tu Nghi : 138 Tụ Long (đồn) : 103, 881 Tụ Long (mỏ đồng) : 193, 653, 817 Tuân Nghĩa (huyện) : 868 Tùng Châu (xã) : 227 Tùng Luật (cửa biển) : 698, 705 Tuy Hà (tổng) : 722 Tuyên Hoá (phường) : 136, 613 Tuyên Quang : 48, 103, 115, 116, 130, 164, 193, 214, 228, 233, 241, 246,

    247, 249, 253, 296, 310, 311, 321,

    329, 340, 347, 357, 361, 365, 370,

    371, 406, 429, 509, 532, 535, 537,

    561, 568, 613, 629, 632, 638, 645,

    670, 681, 716, 724, 732, 749, 752,

    754, 794, 850, 860, 862, 881, 882,

    883, 892, 895, 906, 926 Tuyên vương (đền) : 456, 776 Tuyển trường (ấn) : 322 Tư Dung: 634, 758, 759 Tư Dung (cửa biển) : 203, 248, 250, 409, 410,414,539,610 Từ Đạt Khôi (người Thanh) : 587 Từ Liêm (huyện) : 147, 285, 318, 358, 899

    Từ Sơn (huyện) : 126, 191, 332, 372, 637, 765

    Từ Sơn công : 276,277, 412 Từ Tâm (chua): 431

    Từ Thọ (cung) : 80, 95, 102, 105, 112,

    113, 120, 130, 133, 138, 150, 156,

    157, 158, 163, 178, 179, 212, 246,

    254, 256, 286, 325, 326, 327, 387,

    426, 500, 570, 620, 684, 685, 734, 785 Tử Đường (xã): 152 Tứ Kỳ (huyện): 311, 389,475, 527, 637

    Tứ thư đại toàn : 581 Tứ trường văn thể: 581 Tức Mặc (xã): 152

    Tương Dương (phủ) : 170, 261, 345, 703, 800, 854, 855 Tường hoà (nhạc): 204 Tường Phù (huyện): 809




    TH



    Thạch Bàn: 263 Thạch Bàn (nguồn): 45, 537 Thạch Bi (xã): 575 Thạch Bích (man): 93 Thạch Hà (huyện) : 107, 244, 248, 344, 511,612,637 Thạch Khê : 80,145,158 Thạch Lâm (châu): 532 Thạch Thành (huyện): 214, 418, 501 Thạch Thành (nguồn) : 225, 347, 360, 472, 481,491 Thạch Tượng (sở): 537 Thai Dương : 401

    Thai Dương (đền): 206, 439,486, 501 Thai Dương (xã): 53 Thai Dương hạ (xã): 494 Thai Dương phu nhân (đền) : 53, 61, 333, 355, 357,412,413

    Thái Bá Hạc : 292, 339, 377,467, 530 Thái Bá Thu : 786 Thái Bình (cửa): 229, 601, 921 Thái Bình (đài): 353, 601, 641, 922 Thái Bình hầu : 600

    Thái Bình (phủ): 100, 126, 220, 382, 571, 769

    Thái Bình công : 94, 520, 533,600 Thái Cần (cửa biển): 698 Thái Công Triều : 344,792 Thái Dịch (ao): 690

    Thái Doãn : 139, 356 Thái Doãn Hợp : 622

    Thái Doãn Tư : 309, 441, 553, 560, 758, 765

    Thái Hoà (điện) : 31, 44, 59, 61, 99, 103, 108, 110, 120, 156, 174, 179, 181, 184, 187, 195, 207, 211, 212, 241, 247, 254, 28, 280, 282, 336, 327, 688, 701,708

    Thái Hương (đội): 198 Thái miếu ĩ 33,44, 47, 108, 109, 110, 121, 129, 133, 145, 155, 156, 180, 183, 278, 283, 322, 354, 39, 467, 696, 699, 846,929

    Thái Nguyên : 27, 40, 50, 108, 115, 128, 164~175,228,

    Thái thường tự (ấn): 128,787 Thái tổ (Nguyễn Hoàng) : 134, 145, 146, 174, 187, 255, 276, 291, 409, 581, 690,786, 847 Thái Văn Thận : 265 Thái Vân Quý : 225

    Thái Y viện : 100, 128, 297, 334, 656, 657,670,755, 885, 886, 930 Tham Đích Tây (người) : 82, 92, 95, 96, 106

    Tham My Đê Đô: 374

    Thang Huy Thận : 623,724, 877, 912

    Thanh (đi sứ): 107, 382

    Thanh (người) : 51, 65, 83, 90, 174, 178, 320, 342, 343, 383, 441, 457, 638,

    743, 758, 801, 815, 838, 851, 870,

    871, 875, 877, 884, 885, 889, 906, 907 Thanh (nước) : 197, 92, 100, 174, 178, 183,210,216 Thanh (thuyền buôn): 801 Thanh Ba (huyện) : 501, 586, 632, 735, 797,798,816

    Thanh Bình : 40, 48, 55, 64, 70, 96, 101,

    106, 109, 110, 113, 115, 126, 128,

    130, 144, 145, 151, 152, 162, 163,

    169, 182, 188, 201, 206, 215, 219,

    228, 248, 249 Thanh Câu (cầu): 64 Thanh Châu (xã): 886 Thanh Hà (huyện), (thuế) : 126, 158, 553 Thanh Hải (bang): 487, 488 Thanh Hoa : 37, 39, 40, 42, 44, 45, 53, 55, 62, 63, 64, 65, 66, 70, 80, 94, 101,

    102, 106, 114, 118, 124, 126, 128,

    144, 145, 150, 151, 152, 153, 161,

    162, 163, 170, 173, 176, 177, 178,

    184, 185, 189, 193, 194, 199, 201,

    202, 213, 214, 215, 220, 223, 224,

    225, 229, 230, 234, 235, 236, 238,

    248, 249, 257, 264, 265, 273, 276,

    280, 290 292, 297, 298, 302 304, ,316,

    317, 318, 319, 322, 327, 329, 330,

    334, 336, 342, 344, 345, 347, 356,

    359, 361, 362, 366, 369, 371, 380,

    383, 384, 387, 392, 395, 405, 413,

    417, 418, 419, 420, 424, 431, 440,

    443, 447, 448, 449, 452, 456, 457,

    460, 462, 464, 471, 476, 479, 480,

    486, 493, 498, 503, 512, 514, 515,

    518, 526, 530, 536, 541, 542, 546,

    547, 559, 561, 563, 575, 576, 580,

    581, 589, 590, 592, 593, 597, 599,

    611, 613, 614, 625, 639, 647, 648,



    649, 654, 665, 669, 673, 681, 691,

    697, 698, 703, 705, 710, 714, 731,

    733. 735, 739, 740, 743, 747, 748,

    757, 759, 760, 764, 765, 768, 779,

    780, 781, 792, 795, 798, 799, 807,

    808, 812, 818, 830, 839, 841, 850,

    854, 855, 856, 857, 864, 869, 873,

    879, 882, 885, 889, 890, 896, 903,

    908, 922, 930, 932 Thanh hoa chi (vũ đạo): 194 Thanh Hoà (điện): 30, 50,102, 431 Thanh Hoà (thư viện): 40 Thanh Hương (xã): 400 Thanh Lâm (huyện): 126, 271, 475 Thanh Long (cầu) : 368, 391, 426, 574, 601,651,667,921

    Thanh Lương (xã): 77

    Thanh Nghệ : 39, 42, 129, 136 , 137, 151,

    167, 170, 171, 173, 175, 176, 212,

    213, 230, 242, 245, 280, 288, 292,

    299, 300, 320, 330, 334, 339, 340,

    341, 344, 346, 352, 353, 359, 366,

    368, 370, 374, 387, 395, 397, 403,

    417, 429, 431, 441, 449, 452, 456,

    459, 469, 470, 471, 486, 511, 512,

    521, 531, 536, 545, 546, 460, 563,

    571, 572, 585, 591, 592, 593, 621,

    646, 669, 670, 683, 691, 702, 745,

    749, 774, 775, 796, 810, 812, 846,

    861, 873, 879, 885, 898, 899, 903,

    910, 934



    Thanh Phong đường : 47, 59, 65, 130,475

    Thanh Phước : 135

    Thanh Phước (ụ súng): 368

    Thanh Quyết (sông): 893

    Thanh Thuỷ (xã): 119

    Thanh Xuyên (huyện): 117,652

    Thành cẩn (tên thuỵ): 212

    Thao (sông): 233, 772, 872, 893

    Thăng Hoa(kho):553

    Thăng phối (lễ): 194 Thăng Long (trường): 37, 118, 153 Thâm Trào (xã) : 705 Thân Văn Cường : 687 Thân Văn Duấn : 142 Thân Văn Duy : 397, 97, 524, 565, 577, 588, 634, 654, 708, 724, 740, 768 Trần Văn Quyền : 356, 398, 486, 505, 534,

    Thần Sa (xã): 323

    Thế Giới (núi): 192

    Thế tổ Cao hoàng đế bảo (ấn) : 61

    Thi Nại: 37, 698

    Thi Nại (cửa biển): 537

    Thị Cai (đồng): 49

    Thị Linh : 265

    Thị Triều (điện): 80, 177

    Thiên Bản: 191,900

    Thiên Lộc (huyện) : 144, 344, 510, 545, 564

    Thiên Mụ (chùa): 71, 72, 130, 229,405 Thiên Phúc (phủ) : 170, 415, 461, 900 Thiên Thi (huyện): 507, 633 Thiên Thụ (lăng) : 59, 64, 84, 104, 125, 147, 188, 228, 242, 249, 265, 290, 340, 359, 362, 289,402, 412 Thiên Tôn (chùa): 205 Thiên Tôn (núi): 125 Thiên Y A Na Diễn (miếu): 431 Thiệt Tây : 761 Thiều Châu (phủ): 101, 226 Thiều Nguyên Diệu : 153, 769, 882 Thiện Chỉ: 277, 376 Thiện Khuê : 277, 376 Thiệu Hoá (phủ): 214, 418, 581, 637 Thiệu Hoá công : 59, 178, 189, 276, 277, 376

    Thiệu Hoá quân vương : 376, 664

    Thiệu Long (chùa): 518

    Thiệu Phương (vườn): 709, 788, 927

    Thịnh Lâm: 894

    Thọ Xuân (phủ): 170, 214, 356, 561, 885 Thổ ngưu kinh : 824 Thổ Ngoã(xã): 151 Thôn Ỷ Phá : 599 Thông chánh sứ (ấn): 310 Thời Thu (phủ): 82, 95 Thu Bồn (nguồn): 244, 360, 547 Thu Vật (châu): 249 Thù Du (xã): 875 Thủ Lễ (xã): 837 Thuần Nghệ(xã):202 Thuận An : 27, 55, 62, 113, 114, 202, 206, 225, 230, 255, 279, 318, 382,

    391, 399, 409, 487, 488, 494, 507,

    539, 546 596, 605, 609, 610, 634,

    637, 758, 759, 797, 825 Thuận Phiếm (thủ): 933 Thuận Sơn : 234, 917 Thuận Thành : 55, 79, 206, 220, 229, 231, 265, 339, 340, 340, 366, 378, 388,

    393, 410, 472, 476, 492, 624, 744,

    754, 760, 820, 855 Thuận Trạch (phường): 291 Thuận Trực (đê): 507 Thục Tuệ (tên thuỵ): 127 Thung Ni Sây (tướng Xiêm): 821 Thục Ý (tên thuỵ): 127 Thuộc Vinh (man): 300 Thuỷ Ba (tổng): 393,466, 479 Thuỷ Đường : 876 Thuỷ Tú (sông): 605

    Thuy Vĩ (châu) : 233, 234, 259, 290, 291, 383. 341, 342, 343, 361 Thuỷ Xá : 138, 838 Thuý Doanh (sách): 317 Thuỵ Anh (huyện): 382, 389, 633 Thuỵ Hương(xã) : 147 Thuỵ Thánh (lăng) : 242, 335, 362, 363, 877

    Thuỵ tường (viện): 192 Thự (hoàng tử): 278 Thừa Nam (bang): 487 Thừa Nỗng (trạm): 372 Thừa Phúc (bến): 309,427, 599 Thừa Thiên : 249, 256, 258, 260, 263, 275, 279, 286, 293, 296, 299, 303,

    304, 305, 306, 309, 311, 319, 320,

    322, 323, 327, 330, 352, 333, 334,

    335, 337, 343, 347, 348, 355, 357,

    359, 361, 367, 371, 372, 377, 386,

    392, 393, 400, 401, 402, 405, 407,

    408, 409, 410, 411, 413, 414, 420,

    427, 435, 437, 439, 441, 442, 445,

    451, 452, 455, 460, 461, 4612, 466, 472, 473, 477, 485, 487, 488, 489,

    494, 500, 503, 504, 507, 513, 515,

    516, 518, 524, 528, 530, 534, 539,

    583, 597, 601, 618, 622, 624, 629,

    634, 637, 645, 647, 649, 655, 656,

    657, 674, 681, 686, 701, 702, 708,

    713, 714, 724, 734, 738, 742, 744,

    750, 751, 763, 777, 785, 787, 791,

    795, 797, 804, 809, 810, 826, 827,

    829, 831, 833, 835, 837, 842, 867,

    869, 877, 882, 883, 885, 886, 892,

    906, 912, 920

    Thương bạc sự vụ : 217,260 Thường bình (kho) : 168, 169, 601, 602, 885, 886

    Thượng Hộ (xã): 849 Thượng Hồng(phủ):189 Thượng Kế (mưòng): 274, 841 Thượng Nguyên (huyện), (đê) : 107, 322, 849, 900

    Thượng Phúc (huyện): 358, 900 Thượng trà, (viện):

    266, 271, 353, 358, 423, 435, 466, 499, 502, 509, 514, 623, 633, 639, 649, 650, 777, 861





    TR



    Trà Bình (nguồn): 573, 680, 813

    Trà Đính (nguồn): 226

    Trà Lân (phủ): 170, 627

    Trà Lũ (xã): 579, 582, 584

    Trà Lý (biển): 480

    Trà Lý (cửa biển): 849

    Trà Lý (xã), (đê): 107

    Trà Lý (thủ): 480, 481

    Trà Nương (sách man): 401, 624

    Trà Sơn (cù lao): 399

    Trà Sơn (vụng): 759

    Trà Vân (nguồn): 226,453, 537, 680, 813 Trà Vinh (huyện): 417, 866, 868 Trà Vinh (phủ): 349, 356, 378,417 Trang Nghiêm (chùa): 427, 431 Trang Ý (tên thuỵ): 384 Trào Tấn (cửa biển): 698 Trầm Bồn (sách): 274 Trầm hương : 107, 227, 231, 311, 415, 416, 467, 683, 686, 701, 854 Trần (triều): 152 Trần Á Tam : 308
  • Chia sẻ trang này