0059.100 - @ nhani78 (Done WK)[Team S02]

14/1/16
0059.100 - @ nhani78 (Done WK)[Team S02]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose::rose::rose:

    Trần Bá Kiên : 90, 100, 107, 150, 174, 270, 328, 346, 357, 373, 385, 393, 411, 437, 475, 611, 764, 805
    Trần Bá Lượng : 368
    Trần Chấn : 290, 382, 498, 511, 540, 736, 849, 867, 920
    Trần Chính Đức : 55, 98, 136, 202, 542, 576, 604, 645, 746
    Trần Công Chiếu : 539
    Trần Công Chương : 699, 925
    Trần Công Điều : 740, 911
    Trần Công Lại: 53, 114, 148, 292, 358
    Trần Công Ngôn : 647
    Trần Công Trung : 543
    Trần Công Tuân : 35, 48, 108, 115, 137, 148, 270, 311, 321, 339
    Trần Công Tuấn : 252
    Trần Công Yến : 511, 795
    Trần Danh Phác : 334
    Trần Diệu : 29
    Trần Duy Hoà : 29
    Trần Duy Trinh : 926, 927
    Trần Đăng Long : 72, 97, 257, 317, 334, 348, 358, 383, 404, 424, 463, 510, 597, 636, 638, 668, 671,703, 708, 801
    Trần Đăng Luật: 649
    Trần Đăng Nghi : 88, 204, 273, 302, 347, 389, 419, 424, 449, 493, 532, 622, 730, 778, 789, 871
    Trần Đình Đạt: 102
    Trần Đình Tiến : 48, 212, 244, 304, 382, 394, 419, 547
    Trần Đình Trưng : 39, 168, 458, 789
    Trần Đức Chính : 646
    Trần Đức Cung : 87
    Trần Đức Hoà : 353, 739
    Trần Đức Hợp : 428
    Trần Hoá An : 428
    Trần Hung : 95, 127, 198, 204, 466, 472, 664
    Trần Huy Phác : 142, 831, 864
    Trần Huy Phan : 29
    Trần Hưng Chính : 95, 198
    Trần Hưng Đạo : 466
    Trần Hưng Đạt: 127
    Trần Hưng Hoà : 466, 472, 664
    Trần Hưng Khanh : 204
    Trần Hưng Mỹ : 198
    Trần Hữu Bảo : 40
    Trần Hữu Khách : 55
    Trần Hữu Quyền : 164
    Trần Hữu Thăng : 886
    Trần Hữu Thiện : 53
    Trần Lâm : 520, 791
    Trần Lê Hiệu : 197, 208, 232, 847
    Trần Lê Quyền : 103
    Trần Lợi Trinh : 100, 116, 142, 145, 193, 229, 335, 354, 369, 393, 439, 465, 486, 487, 489, 502, 508, 510, 522, 529, 540, 577, 614, 619, 622, 631, 635, 643, 662, 734, 762, 818
    Trần Mậu Quế: 127, 384
    Trần Minh Nghĩa : 35, 60, 64, 127, 133
    Trần Ngọc Dao : 920
    Trần Ngọc Trung : 754, 881
    Trần Nhật Vĩnh : 62, 117, 147, 221, 223, 243, 352, 370, 392, 411, 665, 722, 730, 741, 744, 778, 818, 830, 917
    Trần Nhượng : 29
    Trần Phòng Quan : 914
    Trần Phúc Trung : 123
    Trần Phúc Tứ : 384
    Trần Quang Chiếu : 461
    Trần Quang Dương : 479
    Trần Quang Quýnh : 28
    Trần Quang Tiến : 437, 545
    Trần Quang Tĩnh : 172, 447, 510, 541, 545, 552, 586, 641
    Trần Quang Vĩnh : 168
    Trần Quý : 733, 824, 825, 872
    Trần Quý (người Thanh): 733, 824
    Trần Thái Tín : 222, 404
    Trần thị: 30, 384
    Trần Thiên Tải : 100, 104, 107, 186, 380, 493, 611, 647, 769, 792, 863, 887, 891, 922, 933
    Trần Tiến Lưu : 546, 819
    Trần tĩnh ba thanh (đình): 58
    Trần Trọng Huyên : 398, 455, 847
    Trần Tử Tuấn : 102
    Trần Văn Chiêu : 407, 578, 632, 729
    Trần Văn Cốc : 395
    Trần Văn Cơ : 266
    Trần Văn Cương : 619
    Trần Văn Dao : 414
    Trần Văn Du : 575
    Trần Văn Duy : 294, 573, 673
    Trần Văn Dưỡng : 300, 339, 408, 781
    Trần Văn Đại: 53
    Trần Văn Đản : 329, 786
    Trần Văn Đường : 37
    Trần Văn Hãnh : 35, 403
    Trần Văn Hạnh : 82
    Trần Văn Hiên : 279
    Trần Văn Hiền : 372, 477
    Trần Văn Hiến : 476
    Trần Văn Hiệu : 62, 246, 752
    Trần Văn Hoằng : 332, 393, 534, 667, 729, 740, 826, 871
    Trần Văn Học : 147
    Trần Văn Hùng : 614, 861
    Trần Văn Hựu : 464, 477, 559, 652, 825
    Trần Văn Kình : 372
    Trần Văn Lễ : 479, 699, 855
    Trần Văn Long : 411
    Trần Văn Lộc : 54, 126, 175, 223, 388, 396, 431, 462, 555, 577, 673, 715, 757, 778, 789, 871,911
    Trần Văn Năng : 57, 62, 75, 80, 155, 156, 172, 180, 199, 208, 239, 272, 283, 296, 301, 331, 366, 374, 408, 435, 443, 475, 480, 502, 508, 510, 518, 525, 638, 671, 703, 726, 792
    Trần Văn Nghị: 279
    Trần Văn Nghĩa : 415, 461
    Trần Văn Ngoạn : 751
    Trần Văn Phú : 115, 408
    Trần Văn Quần : 674, 852
    Trần Văn Quế: 106, 320
    Trần Văn Quý : 611, 852, 853, 911
    Trần Văn Tam : 69, 130, 786
    Trần Văn Thạc : 494
    Trần Văn Thái: 40, 87, 92, 238
    Trần Văn Thành : 518
    Trần Văn Thọ : 435, 539
    Trần Văn Thông : 87, 467, 566, 598
    Trần Văn Thuật: 384
    Trần Văn Thục : 214
    Trần Văn Tính : 35, 45, 101, 117, 177, 218, 257, 288, 283, 293, 315, 324, 370, 414, 415, 424, 434, 439, 486, 508, 510, 577, 621, 651, 664, 730, 778
    Trần Văn Toản : 311, 509, 535, 609
    Trần Văn Trạc : 45
    Trần Văn Trí: 94, 414, 476, 819
    Trần Văn Trung : 774
    Trần Văn Tuân : 55, 115, 352, 387, 409, 754
    Trần Văn Tứ : 837
    Trần Văn Vân : 463, 464, 509
    Trần Viết Khải: 27
    Trần Viết Tứ : 353, 739
    Trần Vĩnh Hựu : 65
    Trần Xác : 212, 218, 312, 333, 393, 663, 664
    Trấn Ninh : 635, 636, 643, 644, 661, 670, 678, 693, 705, 710, 723, 727, 728, 733, 736, 738, 741, 742, 746, 747, 748, 760, 773, 780, 781, 800, 810, 815, 854, 855, 859, 867, 873, 879, 890, 905, 912, 913, 924, 930, 931, 932
    Trấn Biên (phủ): 729, 733, 746, 760, 779, 780, 853, 859, 873, 874, 879, 932
    Trấn Di (bảo): 738
    Trấn Di (cửa biển): 698
    Trấn Di (đồn): 914
    Trấn Hà (bảo): 233, 234, 240, 291, 342
    Trấn Hà (đồn): 290
    Trấn Hải (đài) : 62, 248, 250, 279, 290, 380, 381, 391, 494, 524, 535, 565, 609
    Trấn Man (phủ): 873, 874
    Trấn Ninh (đồn điền): 738
    Trấn Ninh (sở): 80
    Trấn Tĩnh (phủ): 760, 761, 810, 815, 879
    Trấn Yên (châu): 383
    Trấn Yên (huyện): 117, 291, 652
    Trí Tường (cửa): 125
    Trí Xuyên : 875
    Triển Thân (đền): 456
    Triệu Khánh (phủ): 101
    Triệu Phong (phủ): 249
    Triệu Thành Bảo : 253
    Triệu tổ (miếu): 126, 196, 438
    Triệu Tường (núi): 162, 224, 835
    Triệu Văn Khánh : 253
    Triệu Việt vương (miếu): 152
    Trinh Hà (xã): 152
    Trinh Thuận (tên thuỵ): 384
    Trinh Tĩnh (tên thuỵ): 313, 357
    Trình Cố (châu): 380, 740
    Trình Cố (huyện) : 661, 729, 739, 740, 779,780
    Trình Cụ (động): 576, 739, 780
    Trình Diệt (đất): 678
    Trình Lạn (mỏ đồng đỏ): 128
    Trình Tuận : 736
    Trịnh (chúa): 55, 85
    Trịnh Cao (châu): 682,737
    Trịnh Cương : 55
    Trịnh Đường : 493
    Trịnh Hiến : 90, 100, 105, 166
    Trịnh Hiệu : 55, 107
    Trịnh Hoài Đức : 42, 45, 63, 69, 78, 88, 89, 91, 97, 98, 108, 113, 121, 133, 144, 148, 154, 156, 158, 159, 167, 176, 177, 184, 193, 194, 197, 203, 208, 209, 211, 214, 218, 222, 231, 232, 237, 244, 308, 321, 342, 349, 355, 368, 369, 383, 385, 390, 398, 402, 423
    Trịnh Kỳ Như : 423
    Trịnh Tráng : 224
    Trịnh Trụ: 161
    Trịnh Văn Nỗi: 494
    Trịnh Văn Phượng : 115
    Trịnh Văn Thành : 139, 321
    Trịnh Xuân Thưởng : 27
    Trịnh Xuân Trạm : 166, 356, 457, 665, 669, 674, 717
    Trọng Chính hầu : 127
    Trúc Lâm : 86, 290
    Trúc Phê (xã): 190
    Trung Cẩn (tên thuỵ): 193
    Trung Hòa (điện) : 35, 52, 180, 183, 385, 487, 505
    Trung hoà vị dục (ấn) : 40
    Trung Hùng (ấp): 236
    Trung hưng công thần (miếu) : 74, 81, 371, 548
    Trung khuông (quân): 190
    Trung Mẫn (tên thuỵ) : 380
    Trung Nhã (tên thuỵ): 433
    Trung Thuỵ (xã): 187
    Trung tiết công thần (miếu) : 74, 548
    Trung Tráng (tên thuỵ): 213
    Trung Trinh (xã) : 271
    Trung Ý (tên thuỵ): 305
    Trực Cát (xã): 563
    Trực Lượng (tên thuỵ): 127
    Trưng vương (miếu): 152
    Trừng Hà (tổng): 722
    Trừng quốc công : 113, 114, 129
    Trương Cam Triêm : 297, 599
    Trương Công Nguyên : 292
    Trương Công Tồn : 94, 123
    Trương Công Tuyên : 46, 266, 396, 408, 464, 576, 745, 782, 790, 886 Trương Công Vĩ: 39, 86, 124, 317
    Trương Đăng Quế : 26, 61, 285, 497, 609, 653, 723, 743, 768, 777, 824, 926, 927
    Trương Giảng : 29
    Trương Hảo Hợp : 464, 521, 588, 680, 895
    Trương Hữu Tự : 29
    Trương Minh Giảng : 288, 397, 398, 565, 570, 598, 628, 632, 664, 665, 732, 748, 777, 826, 831, 871
    Trương Phúc Cuơng : 437, 725, 726, 741, 755, 819, 826, 922
    Trương Phúc Đặng : 47, 57, 111, 124, 200, 311, 319, 386, 406, 414, 449, 478, 480, 481, 516, 517, 558, 564, 577
    Trương Quang Hải: 42, 123, 262, 484
    Trương Quốc Dụng : 5, 7, 26, 437, 831, 864
    Trương Tăng Diễn : 437
    Trương Thừa Huy : 188, 359
    Trương Tiến Bửu : 57, 61, 122, 260, 280, 301, 392, 460,
    Trương Văn Ba : 559
    Trương Văn Chính : 40, 55, 256, 377, 472, 473, 476, 477, 481, 487, 491, 492, 501, 595, 715, 831
    Trương Văn Đoán : 101
    Trương Văn Hạnh : 408
    Trương Văn Hậu : 463, 595, 677, 778, 812
    Trương Văn Hoa : 561
    Trương Văn Kế: 88, 364
    Trương Văn Loan : 202 
    Trương Văn Minh : 55, 63, 101, 124, 135, 256, 332, 369, 389, 429, 430, 434, 449, 457, 486, 512, 526, 522, 523, 539, 564, 569, 571, 579, 583, 585, 646, 651, 663, 665, 668, 679, 703, 704, 709, 731, 753, 755, 756, 774, 775, 818, 862, 863, 887, 903
    Trương Văn Nho : 743
    Trương Văn Thịnh : 799
    Trương Văn Tín : 554, 559, 612, 622, 841, 916
    Trương Văn Trâm : 73
    Trương Vãn Tuân : 175
    Trương Văn Tùng : 521
    Trương Văn Tự : 347
    Trương Viết Suý : 99, 629
    Trường Cơ (lăng): 125, 242
    Trường Diên (lăng): 242, 614
    Trường Nguyên (lăng) : 125, 162, 224, 225, 242
    Trường Ninh (cung): 230, 593
    Trường Tân (bến): 537
    Trường Thuận (bang): 488
    Trường Yên (phủ): 170
    Trường Yên thượng : 152


    U


    U Nang (biển): 481, 587
    Uy Viễn: 301, 315, 356
    Uy viễn (đồn) : 41, 148, 260, 263, 323, 349, 350, 418, 509, 539, 540, 730, 737, 754, 799, 811, 868
    Ứng Chân (chùa): 431
    Ứng Hoà công : 94, 390


    V


    Vạn Ninh (châu) : 164, 361, 370, 640, 743, 837, 875
    Vạn Thổ (vụng): 871
    Vạn Tượng (nước) : 122, 173, 185, 222, 274, 333, 599, 609, 621, 622, 623, 625, 626, 627, 628, 631, 631, 635, 642, 644, 661, 664, 665, 682, 684, 685, 727, 728, 738, 746, 747, 754, 770, 772, 773, 780, 783, 784, 788, 802, 810, 821, 822, 839, 865, 905, 931, 932
    Văn Bàn (châu) : 211, 233, 234, 259, 290, 291, 341, 342, 383, 566
    Văn Chấn (huyện): 240, 652
    Văn Giang (huyện): 262, 395, 583, 615
    Văn lý mật sát (ấn): 75, 284, 712, 717
    Văn Miếu : 82, 148, 170, 182, 183, 189, 194, 208, 242, 290, 367, 412, 413, 414, 485, 548, 581, 625, 657, 678, 734, 832, 833
    Văn Quỹ (xã) : 519
    Văn Uyên (châu): 934
    Văn Xá (xã) : 141, 352, 578, 686, 687, 688
    Văn Xá bá : 127
    Vân Cù (xã): 41, 44
    Vân Dương (xã): 74, 456
    Vân Đồn (châu): 837, 875
    Vân Phong (Hòn Khói): 698
    Vân Phong (cửa tấn): 467, 698
    Vân Phong (tấn) : 906
    Vân Quan : 99, 263, 513, 523, 634, 797
    Vân Sàng (cầu): 816
    Vân Trúc (bảo): 225, 533
    Vị Bôn Lịch (người): 82
    Vị Lại (bảo): 875
    Vị Nê (mũi Né): 698
    Viên Chăn (thành) : 625, 644, 738, 747, 770, 783
    Viên Kiệu (nguồn): 218, 693
    Viên Kiệu (sách): 218
    Viên Kiệu (tổng): 693
    Việt Châu (châu): 249
    Việt sử ngoại kỷ biên niên : 268
    Việt Yên (cửa biển): 44, 698
    Việt Yên (huyện) : 78, 537, 793, 900
    Việt Yên (tấn): 705
    Vĩnh An (chùa): 299
    Vĩnh An (huyện): 119, 319
    Vĩnh An (sông): 631
    Vĩnh Bình (bang, đội): 487
    Vĩnh Bình (huyện): 318, 374, 417
    Vĩnh Diên (lăng): 299
    Vĩnh Diễn (lăng): 299
    Vĩnh Điện (cầu): 338
    Vĩnh Điện (sông): 338, 429, 446, 775
    Vĩnh Định (huyện): 119, 541
    Vĩnh Định (sông) : 411, 429, 448, 492, 499
    Vĩnh Hoà (huyện): 345, 703, 800
    Vĩnh Lại (huyện) : 389, 438, 475, 527, 554, 575, 900
    Vĩnh Lộc : 891
    Vĩnh Lợi (cầu): 504, 693
    Vĩnh Ninh (thành): 840, 897
    Vĩnh Phú (kho): 596
    Vĩnh Tế (sông) : 44, 54, 114, 239, 259, 280, 331, 351, 358, 366, 691 Vĩnh Thanh : 50, 70, 144, 188, 213, 223, 228, 243, 248, 296, 310, 327, 329, 358, 361, 366, 370, 374, 376, 382, 388, 406, 424, 446, 475, 479, 526, 540, 541, 553, 555, 556, 613, 639, 681, 698, 714, 724, 729, 744, 791, 799, 863, 871, 909
    Vĩnh Thanh (cơ): 292, 306
    Vĩnh Thanh (thành cung): 574
    Vĩnh Thanh (dân thọ): 503, 582, 795, 827
    Vĩnh Thanh (đạo): 50
    Vĩnh Thanh (trấn) : 97, 239, 260, 288, 292, 321, 323, 404, 419, 472, 485, 543, 631, 738, 757, 802, 891, 909, 915, 922, 933
    Vĩnh Thanh (trường): 215, 452
    Vĩnh Thuận (bang): 487
    Vĩnh Thuận (huyện): 167, 900
    Vĩnh Tường (phủ) : 189, 193, 318, 461, 554, 564
    Vĩnh Xương (xã): 837
    Vĩnh Yên (huyện): 915
    Võ Doãn Đạo : 296
    Võ Hàm Chương : 264
    Võ Khánh : 60, 443, 519, 892
    Võ Mỹ : 892
    Võ Nguyên Biều : 63
    Võ Quý Dĩnh : 262
    Võ Tánh : 66, 184, 354, 443, 519, 555, 892
    Võ Văn Chí : 414
    Võ Văn Tín : 847
    Võ Văn Tường : 147
    Võ Viết Bảo : 61, 262
    Võng Nhi (thuộc) : 479
    Vọng Doanh (huyện) : 249
    Vũ Công Độ : 27
    Vũ Danh Dương : 779
    Vũ Doãn Đạo : 442
    Vũ Doãn Triều : 102
    Vũ Du : 101, 132, 178, 225, 317, 318, 432, 508, 536
    Vũ Đình Đinh : 481
    Vũ Đình Lục : 190
    Vũ Đình Sách : 403
    Vũ Đức Cát : 480, 481, 494
    Vũ Đức Hựu : 271, 439, 463, 477, 520, 673, 819
    Vũ Đức Khuê : 154, 197, 250, 486, 542, 570, 604, 645, 646, 722
    Vũ Đức Mẫn : 437, 489, 503, 813, 877, 912
    Vũ Đức Quang : 167
    Vũ Đức Thông : 96, 100, 110, 153, 176, 481, 529, 545, 560, 583
    Vũ Giu : 909, 922
    Vũ Hàm Chương : 148, 156, 358, 377
    Vũ Hành : 459, 526, 751
    Vũ Huy Đạt : 123, 153, 229, 247, 300, 389, 394, 398, 439, 447, 448, 483, 484, 540, 639
    Vũ Huy Quýnh : 758, 768, 922
    Vũ Hữu Lễ : 65
    Vũ Hữu Tần : 535
    Vũ Hữu Tín : 101, 116, 404
    Vũ Khánh : 336, 372, 395, 443
    Vũ Khắc : 729
    Vũ Khố : 39, 60, 87, 88, 89, 94, 97, 100, 112, 127, 129, 140, 141, 203, 207, 218, 240, 246, 248, 280, 298, 304, 311, 332, 333, 347, 348, 358, 360, 369, 389, 393, 406, 441, 463, 486, 498, 516, 519, 521, 534, 549, 553, 554, 580, 589, 598, 598, 630, 640, 642, 703, 704, 712, 722, 725, 734, 767, 778, 779, 781, 810, 825, 851, 854, 880, 924, 925
    Vũ Khố (đúc ấn) : 667, 781
    Vũ Khố (đúc súng) : 206, 299, 317, 424, 897
    Vũ Khô' (đúc tiền) : 60, 431, 520, 618
    Vũ Khố (kho) : 64
    Vũ kinh trực giải : 581
    Vũ Lao (động) : 233, 234, 253
    Vũ Ngọc Giá : 437, 438, 483
    Vũ Phạm Khải : 27
    Vũ Phan : 447, 489, 503, 826, 864, 881, 895
    Vũ Quang Gia : 73, 305, 462
    Vũ Quýnh : 632, 791, 800, 922
    Vũ Sư (miếu) : 513, 637, 735, 755
    Vũ Thấu : 27
    Vũ Thị Ngũ : 622
    Vũ thược (vũ đạo) : 195
    Vũ Tiêm : 271
    Vũ Tiến Uyên : 149
    Vũ Trọng Đại : 258, 308, 382, 464, 753
    Vũ Trinh : 66, 620
    Vũ Văn An : 360
    Vũ Văn Châu : 46, 209, 377, 411
    Vũ Văn Chi : 266, 630
    Vũ Văn Chí: 511, 855
    Vũ Văn Chinh : 630
    Vũ Văn Chính : 855
    Vũ Văn Diệu : 494
    Vũ Văn Du : 559
    Vũ Văn Điềm : 115
    Vũ Văn Đoan : 290
    Vũ Văn Giai : 554
    Vũ Văn Giải : 623, 649, 687, 727, 748, 820, 861
    Vũ Văn Hảo : 446, 559
    Vũ Văn Huân : 249, 735
    Vũ Văn Kế : 69
    Vũ Văn Lương : 271, 333
    Vũ Văn Lượng : 81
    Vũ Văn Nhẫn : 360
    Vũ Văn Phượng : 372, 498
    Vũ Văn Sáng : 92
    Vũ Văn Tài : 614
    Vũ Văn Thân : 202, 323, 324, 507, 508, 558, 575, 791, 848
    Vũ Văn Thục : 189
    Vũ Văn Thuyên : 674, 852
    Vũ Văn Tín : 289, 356, 419, 556, 881, 906
    Vũ Văn Tinh : 299, 411, 530, 562
    Vũ Văn Tính : 46
    Vũ Văn Tuấn : 27
    Vũ Văn Từ : 203, 266, 622, 687
    Vũ Văn Vượng : 63, 101
    Vũ Viết Bảo : 93, 130, 132, 149, 155, 156, 175, 176, 177, 180, 209, 214, 137, 139, 163
    Vũ Viết Bân : 143
    Vũ Viết Đảng : 584, 585
    Vũ Viết Sĩ : 24
    Vũ Viết Trường : 132, 185, 230
    Vũ Xuân Biều : 124, 289, 305, 384
    Vũ Xuân Cẩn : 69, 79, 149, 167, 185, 275, 286, 292, 328, 339, 345, 411, 417, 475, 482, 483, 493, 529, 600, 632, 662, 691, 789, 874, 922
    Vũng Lấm (trấn) : 547
    Vương Đình Chiểu : 29
    Vương Hưng Văn : 311, 382, 431, 609
    Vương Khôn Nguyên : 183
    Vương Vĩnh Phát : 233


    X



    Xa Hổ (huyện) : 661, 729, 746, 780, 853, 874
    Xa Văn Nhị : 553, 575, 598
    Xi Mân : 622
    Xỉ Úc Hạt : 173
    Xỉ Vu Hâm : 173
    Xích Đằng (kho) : 126, 167, 731
    Xiêm : 6, 9, 37, 42, 83, 106, 140, 168, 180, 189, 193, 222, 231, 295 324, 325, 349, 372, 374, 383, 401, 413, 432, 440, 443, 522, 523, 599, 609, 621, 623, 625, 626, 627, 628, 631, 632, 635, 636, 642, 643, 644, 661, 664, 665, 678, 682, 725, 727, 728, 741, 747, 754, 770, 773, 780, 783, 784, 785, 788, 801, 802, 810, 812, 817, 821, 858, 861, 865, 905, 931, 932
    Xiêm (đi sứ) : 83, 84, 97, 184, 223, 372, 383, 400, 522, 609, 661, 783, 784, 785, 821, 839, 871
    Xú Pha Họa Di (tướng Xiêm): 642, 643
    Xuân Canh: 894
    Xuân Đài (cửa biển): 698
    Xuân Đài (kho): 553
    Xuân Đài (trấn): 547
    Xuân Kinh: 10
    Xuân Quan (xã): 152
    Xuân Sơn : 194, 810
    Xuy Sóc : 95
    Xuy Vàng : 854
    Xương Cụm (sách): 185, 274
    Xương Thịnh (mường): 841
    Xương Thịnh (sách): 274

    y


    Y Bích (cửa): 230, 541
    Ỷ Đốn (tổng): 554
    Ỷ Đống (man): 425, 524
    Ỷ Đống (sách): 396, 425, 472, 565
    Ỷ Lô (bảo): 225
    Ỷ Tuân (sách) : 396, 425, 472, 481, 491, 501, 565
    Yên Cương (cửa biển): 467
    Yên Hải (bang): 487, 874
    Yên Khánh (huyện):344
    Yên Khánh công : 276, 277, 412
    Yên Kinh: 150
    Yên Lãng (huyện) : 288, 297, 318, 488, 793, 899
    Yên Lập (huyện): 117, 652
    Yên Mô (huyện): 344, 637, 868
    Yên Mỹ (bảo): 144
    Yên Mỹ (phường): 8, 40
    Yên Ninh (xã): 892
    Yên Quảng : 56, 69, 87, 97, 115, 155, 163, 164, 228, 249
    Yên Sơn (động): 173, 345, 575, 754, 761, 793
    Yên Sơn (đê): 880, 888, 899
    Yên Sơn (huyện): 755, 761, 793, 813
    Yên Tân (ấp): 892
    Yên Thế (huyện): 51, 373, 900
    Yên Tôn (bảo): 144
    Yên Việt (cửa biển): 44
    Yẽn Việt (huyện): 78
    Yến (hoàng tử): 278
    Yến hộ (đội): 66, 383
    Yến oa (đội): 66
    Yến Sơn (động): 54, 815
    Yêu ủng (bảo): 90, 300

    MỤC LỤC

    CHÍNH BIÊN ĐỆ NHỊ KỶ


    Quyển I Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 30
    Quyển II Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 50
    Quyển III Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 61
    Quyển VI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 74
    Quyển V Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 89
    Quyển VI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 99
    Quyển VII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 109
    Quyển VIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 120
    Quyển IX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 133
    Quyển X Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 142
    Quyển XI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 153
    Quyển XII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 165
    Quyển XIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 179
    Quyển XIV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 192
    Quyển XV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 205
    Quyển XVI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 216
    Quyển XVII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 231
    Quyển XVIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 242
    Quyển XIX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 254
    Quyển XX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 268
    Quyển XXI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 282
    Quyển XXII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 294
    Quyển XXIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 303
    Quyển XXIV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 313
    Quyển XXV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 327
    Quyển XXVI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 338
    Quyển XXVII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 351
    Quyển XXVIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 364
    Quyển XXIX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 376
    Quyển XXX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 384
    Quyển XXXI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 392
    Quyển XXXII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 407
    Quyển XXXIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 423
    Quyển XXXIV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 436
    Quyển XXXV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 447
    Quyển XXXVI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 460
    Quyển XXXVII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 474
    Quyển XXXVIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 489
    Quyển XXXIX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 504
    Quyển XL Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 518
    Quyển XLI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 538
    Quyển XLII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 548
    Quyển XLIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 507
    Quyển XLIV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 588
    Quyển XLV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 603
    Quyển XLVI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 624
    Quyển XLVII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 642
    Quyển XLVIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 666
    Quyển XLIX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 677
    Quyển L Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 701
    Quyển LI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 715
    Quyển LII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 735
    Quyển LIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 750
    Quyển LIV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 764
    Quyển LV Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 783
    Quyển LVI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 794
    Quyển LVII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 809
    Quyển LVIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 831
    Quyển LIX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 846
    Quyển LX Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 860
    Quyển LXI Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 881
    Quyển LXII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 901
    Quyển LXIII Thực lục về Thánh Tổ Nhân hoàng đế 915





    Chịu trách nhiệm xuất bản
    :

    Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI

    Phó Tổng Giám đốc kiêm Tổng biên tập NGUYÊN QUÝ THAO

    Tổ chức bản thảo và chịu trách nhiệm nội dung :

    Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc NXBGD tại Tp. Đà Nẵng HUỲNH BÁ VÂN

    Viện trưởng Viện Sử học TRẦN ĐỨC CƯỜNG

    Biên tập và sửa bản in :

    LÊ ĐÌNH HÀ - TRẦN THÁI HÀ - BÙI TUYẾT HUƠNG

    Trình bày bìa :

    NGUYỄN MẠNH HÙNG

    Chế bản :

    PHÒNG CHẾ BẢN (NXB GIÁO DỤC)

    ĐẠI NAM THỰC LỤC - TẬP HAI

    Mã số: 7X385n6-CNĐ

    In 1.000 bản, khổ 16x24cm tại Công ty In Quảng Nam-260 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ. số xuất bản: 619-2006/CXB/9-1332/GD. In xong và nộp lưu chiểu tháng 4 năm 2007.
  • Chia sẻ trang này