0060.0099

14/1/16
0060.0099
  • PDF
    GoogleDocs

    cute_smiley15cute_smiley15cute_smiley15
    Bắc Thành (giặc): 18,90, 187, 352 Bắc Thành (kho): 44, 162, 340, 352 Bắc Thành (mỏ vàng) : 214 Bắc Thành (mưa, lụt, bão, sông, đê) : 12, 31, 50, 83, 88, 97, 102, 121, 171, 186, 209,211,215

    Bắc Thành (thóc, lúa, gạo) : 75, 89, 96, 101 Bắc Thành (thuế): 16, 121, 163, 223, 283 Bắc Thành (thuyền): 164, 254 Bắc Thành (trường thi): 210,211 Bắc Thành (tù phạm): 98, 108, 257 Bắc Thành (vẽ bản đồ): 86,118 Bắc Thuận : 242

    Bắc thuận (cơ, đội) : 176, 234, 302, 378, 589, 600, 606, 625, 648, 685, 707, 744, 757,765, 766, 801, 822, 878, 938,958 Bằng Lũng (đồn): 730 Bằng Thành (mỏ vàng): 449, 673,973 Bằng Thành (xã): 714 Bất Bạt (huyện) : 101, 206, 230, 438, 515, 519, 527, 533, 537, 544, 552, 553, 566, 569, 570, 588, 614, 772 Bế Kim Sâm : 748 Bế Lãnh : 746

    Bế Văn Cận : 747,781, 880, 901, 904,905 Bế Văn Đức : 714 Bế Văn Kiện : 736 Bế Văn Sĩ: 736

    Bến Nghé (sông) : 721, 728, 744 Biên Hoà : 17, 19, 50, 64, 87, 162, 223, 267, 279, 327, 392, 394, 395, 396, 398, 399, 417, 419, 434, 447, 713, 723, 724, 733, 734, 737, 750, 756, 778, 796, 800, 821, 824, 831, 839, 850, 852, 856, 870, 875, 876, 885, 896, 898, 911, 932, 942, 954,956,978

    Biện Sơn : 29, 67, 159, 191, 322, 323, 327, 424,491

    Biện Sơn (cửa biển): 427 Biện Sơn (đảo): 312, 351 Bình An (huyện) : 104, 206, 394, 397, 439, 600

    Bình An (tổng): 474 Bình Di (mỏ): 223

    Bình Dương (huyện) : 64, 124, 125, 205, 394,439,466,710 Bình dương (thuyền): 249,463 Bình Định : 17, 24, 62, 86, 117, 126, 165, 166, 168, 223, 327, 355, 385, 393, 394, 395, 398, 424, 484, 485, 577, 585, 590, 593, 594, 595, 603, 607, 612, 621, 622, 638, 642, 653, 664, 713, 756, 772, 834, 852, 870, 877, 884, 896, 898, 912, 913, 933,934,936,937,949,968 Bình Định (cơ) : 137, 395, 396, 683, 877, 886,954,956,963 Bình Định (cửa biển): 30, 660, 768 Bình Định (cướp biển): 141,688, 711, 875 Bình Định (duyệt tuyển): 399 Bình Định (hạn, ít mưa): 286, 302,408 Bình Định (kho): 18,162,445 Bình Định (lụt): 106 Bình Định (ruộng): 24 Bình Định (sắt): 447 Bình Định (súng): 964 Bình Định (tiền): 705 Bình Định (thọ): 19, 140, 141, 549 Bình Định (thóc, gạo) : 302, 676, 705, 846, 926 969

    Bình Định (thuế) : 279 Bình Định (thuyền) : 157, 594, 642, 669, 934

    Bình Định (trạm): 267,454

    Bình Đồng (bến đò): 589, 600,710 Bình Đồng (đồn) : 640, 668, 690, 766, 710, 711,720

    Bình Đồng (sông) : 622, 636 Bình Giang (phủ): 10, 101, 205, 230 Bình Hoà : 19, 24, 62, 64, 96, 105, 117,. 123, 162, 165, 168, 279, 327, 344, 373, 386, 392, 394 Bình Hoà (cơ): 396 Bình Hoà (hạn): 286 Bình hòa (nhạc): 289 Bình Hoà (phủ): 206, 249 Bình Hoà (thóc, gạo): 24 Bình Hoà (thuyền): 157, 173 Bình Hoà (trạm): 267 Bình Hoà (trấn): 85, 155, 166, 192 Bình Hoà (xã): 720 Bình Lãng (thôn) : 730, 762 Bình Lư (châu): 58 Bình Lư (động): 183, 184,210, 366 Bình Sơn (huyện): 68, 206, 393,438 Bình Thuận : 21, 24, 62, 64, 75, 86, 117, 157, 162, 165, 168, 260, 327, 332, 336, 386, 391, 392, 393, 395, 424, 447, 465, 484, 485, 577, 585, 589, 590, 594, 595, 599, 601, 603, 605, 606, 607, 611, 614, 615, 617, 619, 620, 621, 622, 623, 628, 629, 635, 636, 638, 641, 646, 648, 652, 653, 654, 655, 660, 663, 667, 668, 669, 676, 677, 679, 681, 683, 687, 704, 705, 706, 711, 713, 719, 722, 756, 772, 795, 818, 839, 840, 852, 875, 883, 886, 888, 896, 898, 901, 903, 932, 934, 956, 963, 964

    Bình Thuận (bão): 870

    Bình Thuận (cơ): 395, 396,954, 956

    Bình Thuận (gạo): 671,969

    Bình Thuận (phủ): 205 Bình Thuận (tiền, kho): 864 Bình Thuận (thuế) : 279 Bình Thuận (thuyền) : 602, 606, 678, 688,910

    Bình Thuận (trạm): 267,454,821 Bình Thuận (trấn): 85, 86,155, 392 BỒ Sao (làng) (vỡ đê): 664,739 Bồn Nha Biện : 504 Bồn Nha Lục : 504 Bồn Nha Mịch : 504 Bồn Nha Sốc : 504 Bông Xuy (phủ): 900 Bô' Chính (châu): 206 BỐ Chính (huyện): 229, 249 BỐ chính (ty) : 226, 232, 234, 235, 239, 296, 301, 321, 377, 393, 426, 665, 725, 773, 822,920, 962,972 Bố Sơn (mỏ sắt): 409 Bồn Nha Tiên : 184 Bổng Sơn (huyện): 106, 205, 393,438 Bùi Đình Dự: 90 Bùi Đình Miện : 211 Bùi Đức Minh : 89,277,446,778 Bùi Công Huyên : 38, 109, 169, 177, 195, 202, 331, 360, 381,419,620,637 Bùi Công Lai : 528, 556, 697, 913, 914, 933 Bùi Danh Kỳ : 391 Bùi Doãn Tạ : 368 Bùi Mậu Tiên : 893 Bùi Ngọc Thành : 198, 387, 597, 885 Bùi Nguyên Thọ : 130, 241, 303, 316,374 Bùi Phổ : 8, 26,44, 148, 151,198, 211, 277, 282, 293, 298, 364, 456, 471, 542, 578, 643,750

    Bùi Phụ Đạo : 115

    Bùi Quốc Trinh : 467,597 

    Bùi Tàng Huy : 597, 598, 729, 730, 736, 747, 748,754,755,762,763,781, 882,904 Bùi Thị Chính : 123 Bùi Trần Đản : 561 Bùi Tuệ : 198

    Bùi Văn Đạo : 72, 242, 518, 524, 539, 558, 776,791,798 Bùi Văn Đức : 761


    Bùi Văn Hương : 184, 209, 210 Bùi Văn Lợi: 555

    Bùi Văn Lý : 11, 402, 578, 707, 708, 709, 784,811,924,933 Bùi Văn Thuận : 625, 662,685, 686 Bùi Văn Trường : 477,498 Bùi Văn Tín : 102







    Cam Cát (huyện): 206, 229, 275,967 Cam Lộ : 135, 164, 230, 272, 296, 320, 327, 330, 392, 938,953 Cam Lộ (đạo): 53, 224, 757 Cam Lộ (huyện): 275

    Cam Lộ (phủ) : 169, 229, 249, 439, 484, 770, 858, 952 Cảm Hóa (đồn): 806

    Cảm Hoá (huyện): 206, 230, 714, 730, 869 Cảm Lạc (mỏ): 355 Cao An (núi): 181 Cao Bá Phấn : 197

    Cao Bằng : 97, 121, 162, 165, 166, 223, 230, 232, 235, 236, 238, 239, 240, 248, 260, 263, 270, 279, 296, 327, 355, 383, 390, 405, 447, 484, 496, 554, 577, 587, 593, 644, 645, 649, 681, 682, 691, 692, 705, 713, 714, 729, 730, 736, 746, 747, 748, 754, 755, 759, 762, 769, 781, 784, 785, 788, 799, 804, 805, 807, 808, 809, 811, 812, 813, 818, 833, 836, 848, 849, 850, 861, 866, 868, 873, 874, 880, 881, 882, 888, 889, 894, 895, 901, 902, 903, 904, 905, 906, 928, 936, 944, 958, 960, 961,962,971 Cao Bằng (cơ): 234


    Cao Bằng (mỏ): 214, 223, 314 Cao Bằng (thuế) : 45, 304, 314 Cao Bằng (trạm): 199, 267, 871, 872 Cao Đôi: 318, 559, 574 Cao Hữu Biện : 313

    Cao Hữu Dực : 130, 302, 380, 406, 557,876

    Cao Khả Tuyên : 5, 46, 72, 550, 555, 684, 697

    Cao Mên (cầu): 720, 728, 733

    Cao Phục Lễ : 781

    Cao Văn Điện : 345, 598,912

    Cao Viết Biện : 464,497

    Cao Viết Chế: 280

    Cao Viết Khoái: 615, 616,930

    Cao Viết Nội: 346

    Cáp Văn Dương : 931

    Cáp Văn Mao : 931

    Cát (huyện): 206, 229, 275

    Cát Bà: 160

    Cầm Nhân cẩm : 58, 575, 576

    Cầm Nhân Đôi: 575, 576

    Cầm Nhân Tài: 22

    Cẩm Giàng (huyện): 205, 230, 437

    Cẩm Khê (huyện) : 772

    Cần Bọt (phủ): 309

    Chính biên - Đệ nhị kỷ



    Cần Chính (điện) : 8, 9, 28, 33, 34, 38, 79, 140, 174, 288, 289, 307, 334, 347, 354, 363, 460, 476, 477, 492, 493, 543, 754, 916, 948

    Cần Huân (cửa biển): 373 Cận Hàn (thôn): 112 Cầu Úc : 700, 766

    Cố Đế: 520, 521, 524, 535, 549, 555

    Cổ Biện (sách) : 567

    Cổ Chu (hòn): 208

    Cổ Đạo (mỏ vàng) : 449, 977

    Cổ Trai (sông): 31

    Cốc Uân : 18,19

    Côn Lôn : 384, 501 Công Lĩnh (núi) : 762 Công Xa(khe): 341 Cu Châu : 95 Cù Huân (cửa biển): 660 Cù Huân (sở): 424, 667 Cù Sơn (xã): 19 Cù Vân (mỏ): 223 Cư Chính (xã): 27,220 Cự Thắng (sách): 569 Cự Thắng (rừng): 574,614 Cửu Đầu (đảo): 291



    CH



    Chà Và : 153, 959

    Chà Và (giặc biển) : 86, 95, 96, 384, 441

    Chàng Kế (sóc): 151

    Chân Bôn (đường biển): 892

    Chân Chân (đảo): 368

    Chân Chân (xã): 367

    Chân Định (huyện) : 101, 123, 205, 229, 438

    Chân Định (huyện) (khơi sông): 792 Chân Lại (xã): 795, 847 Chân Lạp : 12, 33, 41, 151, 153, 154, 161, 169, 184, 185, 198, 212, 222, 277, 287, 309, 315, 320, 353, 393, 394, 399, 400, 402, 426, 445, 461, 469, 487, 490, 504, 516, 545, 564, 622, 670, 707, 719, 720, 765, 766, 778, 784, 719, 720, 765, 766, 778, 784, 785, 842, 863, 864, 865, 891, 892, 897, 900, 901, 903, 924, 949, 950, 960,962,963

    Chân Niêm (phủ): 504, 735 Chân Ninh (đê): 473, 793

    Chân Ninh (huyện): 658 Châu Đốc : 29, 184, 186, 246, 277, 327, 963

    Châu Đốc (bảo): 88,151, 707 Châu Đốc (đội): 397

    Châu Đốc (đồn) : 353, 398, 399, 469, 504, 606, 707,933 Châu Đốc (tỉnh): 948,949 Châu Đốc (trấn): 154 Chấp Vị (man): 247 Chế Công Hoạt: 270 Chế Văn Huy : 602

    Chi Nê : 497, 498, 508, 512, 515, 520, 521, 523, 524, 526, 528, 535, 536, 541, 549, 550, 551, 554, 555, 559, 595, 632, 683, 757, 845, 867 Chiêm Thành : 628, 629 Chiêm Thành (nước): 391,417,495, 676 Chiên Đàn (đồn): 200, 342 Chiên Đàn (nguồn) : 148, 195, 196, 197, 201,202,203, 296, 342 

    Chiên Đàn (sở): 424

    Chiến Sai (thủ sở): 75, 964

    Chiêu Thăng : 372, 456

    Chiêu Bông : 572, 852, 899

    Chiêu Chuỳ Tôn La A Suất: 153

    Chiêu Chùy Biện : 151

    Chiêu Huống : 15,46, 104

    Chiêu Lặc Cầm : 18,19

    Chiêu Nội : 14, 15,46

    Chiêu Tấn (châu): 58, 183,206, 230, 564

    Chiêu Vàng Na : 952

    Chợ Chu : 868, 875

    Chợ Chu (đồn): 332, 757, 758, 806

    Chợ Dã(đồn):714,716


    Chợ Mới: 791, 806, 861, 868, 875 Chợ Mới (đồn): 730, 739, 757, 758, 769 Chu Mãi (cửa biển): 505 Chu Phúc Năng : 471 Chu Văn Tiếp : 252 Chung A Phát (thổ phỉ): 290 Chúc Văn Đồng : 880 Chuối (hòn): 208 Chương Đức (cửa): 325 Chương Đức (huyện) : 30, 101, 205, 229, 335,437,512,657,794, 854 Chương Gia: 500 Chương Nghĩa hầu : 494, 718







    Dao (người): 197, 947 Di (người): 448 Dịch Vọng (xã): 269 Diên Hà (huyện): 205, 978 Diên Khánh (phủ): 206, 394, 397 Diên Khánh công : 38, 277 Diễn Châu : 554

    Diễn Châu (phủ): 181, 205,229, 355 Diệp Liên Phong : 277 Doãn Văn Xuân : 75, 135, 190, 242, 331, 374,414, 833

    Doãn Uẩn : 500, 630, 700, 701, 771, 777, 789, 867,949 Du Lũng : 729, 746, 957 Du Gi (tên người): 105 Dũng Tuyền (chùa): 86 Duy Tiên (huyện): 102, 205, 229, 265, 355, 356, 425, 426, 438, 445, 471, 698, 793, 898,940


    Duy Xuyên (huyện) : 18, 174, 205, 293, 294,438,467

    Duyên Hà (huyện): 101,229,437,792,940 Duyên Tiên hầu : 253 Duyên Xưởng (núi): 301 Dương Ba An : 874 Dương Công Văn : 62 Dương Đình Ất: 672,714 Dương Đình cẩm : 758, 870 Dương Đức Hiến : 889 Dương Ngọc Dưỡng : 801 Dương Sơn (xã): 317,416 Dương Tam : 8,135,243,451, 773,905 Dương Thế Thịnh : 26 Dương Trọng Túc : 133 Dương Văn Khoa : 687, 711 Dương Văn Nhã: 584,600,618,662,701,707 Dương Văn Phong : 107, 130, 247, 401, 462, 549, 578, 621, 639, 688, 787, 831, 864,865,889,910,935

    Dương Văn Đạc : 87 Dương Xuân (làng): 455

    Dương Xuân (xã): 374




    Đ

    Đa Lịch (mỏ): 223

    Đà (sông) : 527, 531, 533, 537, 538, 539, 558,566,940

    Đà Bắc : 509, 511, 514, 515, 517, 520, 539, 550, 564, 565, 566, 569, 570, 571, 574, 588, 593, 596, 610, 613, 630, 643, 684, 835

    Đà Bắc (châu): 206, 230,509,558 Đà Lịch (mỏ) : 296 ĐàNẵng: 17,912,968 Đà Nẵng (cửa biển) : 52, 64, 80, 117, 118, 169, 174

    Đà Nẩng (tấn sở): 327,413,424, 768, 852 Đài: 30, 36, 38,433, 645, 655,959 Đại An (huyện) : 101, 124, 205, 229, 439,473

    Đại Chiêm (đảo): 654, 660 Đại Chiêm (sở): 424 Đại Đồng (đồn): 774 Đại Đồng Chân Bôn : 564 Đại Nam (nước): 144 Đại La (thành): 112, 269 Đại Man : 230, 644, 699, 731, 738, 774, 775, 776, 781, 797, 798, 832, 833, 866, 882,942,943, 976,977 Đại Từ (huyện): 206, 230, 869, 893 Đan Phượng (huyện): 230, 263,438, 659 Đào Duy Phúc : 700, 701 Đào Duy Từ : 251, 366 Đào Đình Bảo : 496 Đào Đình Ngân : 90 Đào Đức Lâm : 198

    Đại Nam thực lục



    Đặng Văn Quyến : 585, 650, 651, 681, 703,723

    Đặng Văn Thái: 758

    Đặng Văn Thiêm : 34, 61, 184, 220, 222, 243, 276, 302, 345, 348, 367, 381, 430, 441, 453, 455, 468, 473, 474, 489, 490, 578, 657, 658, 674, 681, 686, 698, 714, 773, 792, 793, 796, 797, 798, 806, 863, 931,939,940,941,951,978 Đặng Văn Tuân : 736 Đặng Vĩnh ưng : 584,600, 630, 736 Đầm Tre (hòn): 208 Đèo Chính Định : 58 Đèo Doãn Kiên : 58 Đèo Doãn Võ : 58 Đèo Quốc Lân : 58 Đèo Quốc Thuyên : 58 Điền Trì : 165

    Điện Bàn (phủ): 11, 167, 205, 393,438 Điêu Chính Định : 210 Điêu Chính Vân : 212 Điêu Doãn An : 183, 184, 210, 366 Điêu Doãn Kiên : 210 Điêu Doãn Võ : 210 Điêu Quốc Long : 210 Điêu Quốc Thuyên : 210 Điêu Thế Lý : 366 Điêu Vĩnh Điển : 183, 210 Đinh Công Hiển : 645 Đinh Công Lân : 510, 517, 546, 565 Đinh Công Thự : 510, 514, 546, 553, 565, 593,610

    Đinh Công Tiến : 517, 530, 544, 546, 553, 574,575,593, 596, 610,663, 791 Đinh Công Tĩnh : 553 Đinh Công Tôn : 544 Đinh Công Trạc : 614


    Đinh Công Trịnh : 509 Đinh Công Trọng : 464, 465, 537, 538, 550, 715,814

    Đinh Khắc Hài: 776

    Đinh Quang Tiến : 739, 869,966

    Đinh Quang Toản : 714, 730, 739

    Đinh Thế Đội: 509, 613, 930

    Đinh Thế Đức : 509, 558, 593, 645

    Đinh Thị Viên : 122,124

    Đinh Văn Dũng : 876

    Đinh Văn Hiên : 962

    Đinh Văn Tăng : 299

    Đinh Xưởng : 173, 186

    Định An (kho): 399

    Định An (trấn): 287

    Định Châu : 206, 757, 806, 869, 893

    Định Lập (đồn): 719

    Định Tường : 17, 18, 19, 62, 75, 95, 141, 162, 223, 279, 327, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 419, 434, 447, 451, 459, 484, 485, 491, 503, 568, 577, 581, 589, 601, 604, 605, 606, 612, 613, 618, 619, 625, 626, 627, 630, 631, 636, 648, 653, 668, 670, 679, 685, 697, 700, 701, 702, 705, 709, 713, 721, 723, 726, 737, 745, 778, 793, 796, 797, 801, 864, 870, 892, 896, 897, 901, 911, 924, 932, 936, 937, 938, 942,954,957

    Định Viễn : 167, 205, 394,439, 619 Định Viễn công : 38, 58, 333, 433 Định Yên : 231, 240, 254 Đoan Hùng (phủ) : 10, 101, 126, 127, 205, 230, 738, 878

    Đoan Hùng quận công : 252 Đoàn Bá Trinh : 198 Đoàn Cảnh Thạc : 175 Đoàn Công Thiện : 424

    Chính hiên - Đệ nhị kỷ

    Đoàn Danh Lại: 699

    Đoàn Dũ : 94, 173,444, 594, 640, 641, 646, 650, 651, 660, 720,733, 831,907 Đoàn Dưỡng : 10,136, 160 Đoàn Khiêm Quang : 130, 149, 169, 170, 186, 214, 342, 364, 416, 448, 597, 623, 636, 638, 642, 654, 660, 662, 663, 678, 697, 777, 789, 867,949,950 Đoàn Kim : 51, 110, 206, 650, 912 Đoàn Quang Mật: 117 Đoàn Văn Bạt: 598, 913 Đoàn Văn Cải : 379, 538, 569, 632, 684, 693,715

    Đoàn Văn Đãng : 863 Đoàn Văn Hoà : 67, 106 Đoàn Văn Phú : 68, 117, 360, 436, 460, 476, 500, 560, 597,612 Đoàn Văn Sách: 224, 811 Đoàn Văn Suất: 110, 291, 316 Đoàn Văn Trường : 9, 26, 30, 33, 52, 161, 195, 196, 197, 200, 202, 224, 240, 243, 267, 323, 350, 352, 391, 401, 491, 494, 516, 533, 578, 583, 657, 659, 665,

    692, 698, 719, 755, 771, 793, 794,

    799, 806, 818, 840, 845, 858, 859,

    893,931,941,952 Đoàn Viết Nguyên : 102, 141 Đô-ô-chi Ly (ngưòi Pháp): 80 Đô sát (viện) : 334, 360, 362, 363, 364, 377, 387, 404, 408, 409, 421, 428, 447, 448, 454, 458, 459, 479, 485, 488, 496, 531, 556, 568, 639, 657, 695, 720, 749, 772,792, 819, 830, 846,916,917,951 ĐỒ Bà : 687, 688, 705, 706, 711, 772, 800, 842, 843

    Đổ Son : 424,449,472 Đồ Son (cửa biển): 385


    Đồ Son (hải phận): 368,407,427,433 Đồ Sư (sóc): 897 ĐỖ Bảo : 279, 280 Đỗ Cao Mai: 537

    Đỗ Chiêm Phác : 602, 627, 646, 660, 662, 667,689,906 Đỗ Công Nghi: 621 ĐỖ Đình Vy : 18

    Đỗ Huy Cảnh : 272, 331, 373, 456, 533, 544, 566, 657,747,790, 854,959 ĐỖ Khắc Thư : 10, 116, 149, 226, 316, 364, 613, 417, 496, 578, 658, 681, 706, 749, 802, 889,968,969 ĐỖ Phúc Thịnh : 57 Đỗ Quang : 293, 316

    ĐỖ Quý ĩ 9, 64, 149, 157, 197, 202, 224, 247,293,299,317,368 ĐỖ Thị Phẫn (vợ Lê Văn Duyệt): 586 ĐỖ Thị Tinh : 124 Đỗ Trọng Thai: 279, 280 Đỗ Tuấn Đại: 455, 597 Đỗ Văn Dụng : 53 Đỗ Văn Dự : 600, 619, 621, 744 Đỗ Văn Giai: 291 Đỗ Văn Hựu : 253 Đỗ Văn Nghị: 721,726,788 Đỗ Văn Sở : 943 Đỗ Văn Sửu : 633, 909 Đồi Ngang : 581, 757 Đội Xuyên (xã): 294 Đông An(huyện):792,940 Đông Cuông (đồn): 719 Đông Ngàn (huyện) : 90, 230, 282, 438,657 Đông Ngạn : 827 Đông Nhất (phố): 287 Đông Quan(huyện): 437

    Đại Nam thực lục



    Đông Quan (xã): 229,263 Đông Quang (đổn): 583, 595, 942 Đông Sơn (huyện): 205, 229, 325,439 Đông Sơn (xã): 325

    Đông Triều (huyện): 101, 206, 230,438 Đông Xá (xã, đê vỡ): 657, 698, 805 Đông Xuyên (huyện) : 394, 397, 439, 450, 469, 503, 948

    Đồng Bá Huyên : 428, 592, 664, 738, 747


    Đồng Hoà (mỏ): 223 Đồng Lư (đê vỡ): 659, 686 Đồng Tôn (đồn): 719 Đức Thọ công : 13, 36, 335, 347,454, 511 Đức Thọ (phủ): 206, 229, 511 Đưòng Hào (huyện) : 101, 205, 230, 237, 437

    Đưòng Long (xã): 77

    Đường Sâm (làng) (khơi sông): 793







    Gia Định : 12, 15, 17, 21, 24, 31, 56, 66, 67,

    73, 75, 76, 79, 85, 86, 87, 88, 96, 111, 112, 113, 117, 126, 130, 132, 140, 142, 150, 151, 152, 153, 154, 157, 160, 11, 166, 168, 169, 175, 182, 184, 186, 190, 195, 213, 220, 246, 247, 249, 252, 256, 260, 265, 276, 277, 285, 287, 306, 309, 310, 313, 315, 335, 336, 343, 345, 353, 357, 358, 34, 392, 393, 398, 433, 450, 451, 452, 463, 476, 485, 586, 487, 601, 602, 612, 618, 643, 696, 697, 701, 703, 705, 709, 722, 726, 727, 728, 735, 736, 737, 747, 755, 756, 763, 765, 767, 777, 778, 779, 780, 783, 794, 795, 796, 800, 801, 808, 811, 815, 817, 823, 824, 825, 826, 844, 847, 851, 853, 856, 863, 864, 865, 875, 878, 883, 884, 885, 886, 887, 889, 891, 892, 897, 900, 901, 906, 907, 909, 910, 911, 912, 924, 925, 926, 931, 932, 937, 942, 945, 946, 948, 949, 950, 954, 956, 963, 964, 965, 966, 969, 970, 977,978

    Gia Định (cửa): 765 Gia Định (gạo): 225 Gia Định (kho): 162


    Gia Định (thành) : 19, 31, 56, 78, 87, 93, 104, 117, 127, 141, 155, 164, 191, 192, 208, 223, 308, 313, 319, 320, 327, 354, 374, 385, 394, 396, 397, 398, 399, 401, 402, 403, 418, 450, 465, 481, 589, 590, 668, 713, 722, 723, 744, 756, 821, 824, 835,853,886 Gia Định (thuẽ) : 29 Gia Định (trường): 188, 189 Gia Hưng (phủ): 205,230, 231 Gia Lâm (huyện) : 101, 113, 198, 205, 230, 380, 398,438, 530,657 Gia Lộc (huyện): 101,205, 230, 237,437, Gia Miêu : 406, 548, 672,696 Gia Nguyền (mỏ vàng): 214 Gia Quan nam : 900

    Gia tô (đạo giáo) : 317, 415, 416, 600, 708, 725, 744, 765, 766, 801, 805, 825, 834, 899,911,932,933,963 Giả Tiến Chiêm : 103, 402, 585, 589, 600, 601,604, 650, 652, 781 Giang Lưu Ba (Gia Các Ta) : 95, 249, 324, 423,642 Giao Chỉ: 301

    Giao Khẩu (đồn bảo): 678, 706, 721 Giáp Văn Tân: 94,518,555,566,684,768,855

    Chính hiên - Đệ nhị kỷ







    Hà Châu (huyện): 394,439, 841, 843 Hà Công Đức : 564, 567 Hà Duy Lan : 731

    Hà Duy Phiên : 8, 61, 127, 144, 170, 270, 293, 314, 364, 381, 410, 444, 456, 459, 485, 487, 542, 556, 560, 565, 567, 576, 591, 596, 620, 657, 690, 719, 779, 780, 795, 801, 824, 856, 864, 885, 897, 900, 912,924,925,963,964 Hà Đình Thông : 22

    Hà Đông (huyện) : 134,174, 205, 393, 438,802 Hà Đức Tần : 940 Hà Đức Thái: 774

    Hà Hoa (phủ): 146, 175,181, 229, 237 Hà Hoa quận công : 297 Hà Hoa (thành) : 410

    Hà Nội: 229, 230, 232, 233, 235, 236, 237, 238, 239, 241, 243, 244, 254, 255, 260, 263, 267, 268, 269, 270, 272, 279, 280, 283, 294, 296, 300, 302, 303, 304, 312, 315, 316, 327, 339, 346, 347, 356, 378, 381, 382, 391, 406, 407, 415, 449, 451, 453, 454, 457, 458, 465, 468, 471, 472, 473, 747, 477, 480, 484, 485, 489, 490, 497, 499, 500, 505, 511, 512, 513, 514, 515,517, 518, 520, 521, 522, 524, 527, 528, 529, 530, 532, 535, 554, 577, 596, 611, 614, 616, 623, 624, 632, 645, 649, 657, 659, 665, 666, 674, 681, 686, 691, 692, 696, 716, 731, 732, 738, 740, 747, 755, 758, 759, 762, 763, 771, 772, 787, 788, 799, 806, 807, 809, 810, 813, 814, 815, 817, 818, 820, 824, 831, 832, 840,

    843, 845, 846, 854, 855, 858, 859, 871, 872, 873, 875, 877, 878, 882, 892, 893, 894, 898, 906, 928, 930, 931, 936, 952,

    955.957.962, 967,968 Hà Nội (đắp đê): 355,425 Hà Nội (trạm): 871, 872 Hà Nội (kho) : 340, 705

    Hà Quyền : 8,9, 12, 59, 60, 62, 73, 76,100, 106, 148, 324,456,751, 837,905 Hà Sung : 223,447 Hà thành (co): 957 Hà Thế Mỹ : 791

    Hà Thúc Lưong : 240, 280, 313, 597, 792,837

    Hà Tiên : 62,87, 95, 130, 154, 162, 187, 205, 208, 222, 223, 279, 327, 333, 337, 355, 384, 391, 395, 397, 398, 399, 402, 405, 419, 434, 439, 447, 469, 473, 475, 476, 484, 485, 492, 496, 541, 577, 581, 601, 605, 606, 631, 636, 661, 670, 697, 705, 707, 708, 709, 713, 723, 726, 737, 745, 764, 765, 778, 784, 801, 811, 819, 820, 841, 843, 852, 870, 891, 892, 896, 898, 909, 911, 912, 913, 914, 924, 925, 932, 933, 937, 938, 942, 946, 948, 949,

    955.957.963, 965,978

    Hà Tiên (co): 95, 308, 396, 397, 957 Hà Tiên (thủ): 50 Hà Tiên (trấn): 56, 277 Hà Tĩnh :229, 230, 231, 232, 233, 235, 236, 237, 238, 239, 254, 255, 260, 267, 279, 297, 302, 307, 310, 319, 327, 335, 341, 355, 378, 385, 410, 411, 424, 454, 455, 466, 484, 485, 486, 499, 500, 514, 515,
  • Chia sẻ trang này