0060.0102

14/1/16
0060.0102
  • PDF
    GoogleDocs

    cute_smiley15cute_smiley15cute_smiley15

    720, 721, 726, 728, 751, 784, 788, 796, 824, 897, 900, 912, 924, 925, 931, 933, 937,946, 947, 948,962, 964,966,970 Nguyễn Xuân Gián : 831 Nguyễn Xuân Tháp : 135 Nguyễn Xuân Thiều : 156

    Nha Miêu (thôn) : 310 Nhã Di Lý (nước): 412 Nha Phu (hải phận): 688 Nha Phu (tấn sở): 473 Nhân Sơn (mỏ bạc): 355 Nhật Lệ (cửa): 110 Nhật Lệ (sở): 424 Nhất ca (tên hiệu): 764

    OaThuỷ : 197

    Ô Lỗ : 879

    Ốc Lịch Nhâm : 545

    Ốc Nha Bồ Nô Mô : 504

    Ốc Nha Bồ Nô Sơn Liêm Mộc : 504

    Ốc Nha Bông Sa : 545

    Ốc Nha Chiết Ma : 151, 184,446


    Nguyễn Xuân Thức : 188 Ngự (sông): 314, 317 Ngự Hà (sông): 96, 177, 190 Ngưu Giang : 223,447 Ngưu Giang (đường): 210

    NH

    Nhị ca (tên hiệu): 764

    Nhị Hà 9đê): 517

    Nhị Hà (sông): 425,940

    Nhiên (tên người): 19

    Nhiên Lĩnh : 814, 856

    Nhuế Dương (đê): 656,686,939

    Nhượng Lão : 497, 498, 524

    o

    ốc Nha Chiết Tức : 545

    Ôn Châu (châu): 206, 230, 263, 873

    Ốc Nha CỐ: 461,490, 516

    Ốc Nha Phật Kha Ni: 863

    Ốc Nha Triết Tức : 863

    Ốc Nha Xô Ca Lộc : 564







    Phạm Bá Khanh : 214

    Phạm Doãn Dũng : 544, 546, 574, 575, 610, 614,616, 632,643,684 Phạm Duy Trinh : 422, 611, 619, 622, 640, 641, 660, 662 Phạm Đăng Huân : 33

    Phạm Đình Bảo : 242, 360, 505, 544, 547, 552, 560


    Phạm Đình Học : 61 Phạm Đình Hổ : 105, 198, 338 Phạm Đình Nghĩa : 304 Phạm Đình Thịnh : 291, 304, 358 Phạm Đình Thoan : 161 Phạm Đình Tích : 102 

    Phạm Đình Trạc : 365, 456, 593, 629, 729, 730, 736, 748, 754, 755, 762, 763, 781, 882, 885,904

    Phạm Đình Trâm : 805, 806 Phạm Gia Chuyên : 211, 293, 316 Phạm Gia Lâm : 198, 380 Phạm Hà Xán : 46 Phạm Huy : 188, 189

    Phạm Hữu Tâm : 77, 125, 187, 196, 202, 327, 384, 403, 603, 627, 653, 660, 662, 667, 670, 689, 706, 710, 751, 726, 745,964

    Phạm Lân : 852, 853 Phạm Minh Dực : 870,971 Phạm Ngọc Oánh : 102 Phạm Nhữ Quá : 376

    Phạm Phổ : 365, 373, 456, 644, 645, 674, 704, 705,715,731,812, 882 Phạm Phú Quảng : 316,481 Phạm Phúc Thiệu : 116, 402, 630, 700, 750,953

    Phạm Quang Nguyên : 134, 135, 517, 658 Phạm Sĩ Ái: 293, 316, 388 Phạm Thế Hiển : 316, 331, 401, 417, 837, 935

    Phạm Thế Hiểu : 247

    Phạm Thế Trung : 499, 964

    Phạm Thị Lạm : 703

    Phạm Thị Ninh : 124

    Phạm Thúc Liêm : 564

    Phạm Quang Nguyên : 134, 135, 517, 658

    Phạm Văn Bảo : 497, 498

    Phạm Văn Bình : 241, 306, 322, 491

    Phạm Văn Châu : 224, 517

    Phạm Văn Đàm : 767

    Phạm Văn Điển : 30, 52, 53, 187, 202, 405, 518, 521, 533, 538, 547, 554, 556, 557,

    558, 563, 566, 569, 570, 574, 588, 596, 604, 628, 684, 835, 849, 855, 861, 862, 873, 875, 878, 882, 893, 894, 906,931 Phạm Văn Đức : 428, 812 Phạm Vãn Hoà : 813 Phạm Văn Hợp : 364 Phạm Văn Huy : 402, 518, 835 Phạm Văn Huyền : 402, 687, 688 Phạm Văn Khoa : 317 Phạm Văn Lễ : 630

    Phạm Văn Lưu : 271, 730, 748, 754, 763, 882, 904

    Phạm Văn Lý : 110, 157, 224, 299, 317, 441, 494, 517, 521, 527, 528, 530, 535, 537, 544, 546, 547, 550, 551, 552, 553, 554, 556, 557, 558, 563, 564, 565, 566, 569, 570, 574, 575, 588, 592, 593, 596, 604, 610, 611, 613,616,631, 684,786 Phạm Văn Ngân : 514 Phạm Văn Nhân : 252 Phạm Văn Quỳnh : 298 Phạm Văn Thân : 30 Phạm Văn Thự : 622 Phạm Văn Tín : 31, 215, 634 Phạm Văn Tự : 621

    Phạm Văn Tường : 187, 195, 196, 202, 815 Phạm Văn Trượng : 757, 758 Phạm Văn Vãn : 779 Phạm Viết Cao : 255 Phạm Vũ Phác : 172, 277,479 Phạm Xuân Bích : 198, 225, 249, 402, 491, 492, 529, 568, 601, 605, 707, 820, 821,841

    Phan An : 162, 396, 398 Phan Á Bát: 459 Phan Bá Búa : 519

    Phan Bá Đạt : 19, 26, 34, 148, 188, 198, 298, 364, 404, 409, 417, 448, 511, 578, 581, 656, 687,718, 719, 749, 792,976 Phan Bá Hùng : 125 Phan Bá Lịch : 760, 761 Phan Bá Nhã : 897

    Phan Bá Phụng : 243, 273, 519, 524, 539,760 Phan Bá Quỳ : 198 Phan Bá Vành : 557,747 Phan Bô : 876,966 Phan Đăng Đệ : 583 Phan Đăng Huyên : 10, 175, 326 Phan Đình Sĩ: 274, 352 Phan Hiển Đạt: 116, 149, 242, 374,435 Phan Hoành Hải : 144 Phan Hữu Tính : 12, 149 Phan Huy Bích : 458,459 Phan Huy Chú : 102,107, 303,423,759

    Phan Huy Thực : 9, 59, 60, 102, 107, 121,

    170, 198, 216, 268, 282, 293, 294, 306,

    314, 316, 474, 475, 479, 481, 488, 503,

    522, 525, 542, 579, 609, 617, 635, 703,

    751, 759,782,817,948



    Phan Huy Vịnh : 198, 306 Phan. Phu : 132, 172, 465, 492, 599, 603, 642,654,678, 888 Phan Rang (đạo): 818 Phan Rang (sở): 424 Phan Rang (vụng): 678 Phan Thế Chấn : 130,190 Phan Thế Chung : 825 Phan Thị Đoán : 124 Phan Thị Đốc : 123 Phan Thị Nam : 124 Phan Trước : 293, 316, 387, 388 Phan Văn Bích : 383

    Phan Văn Bối: 808

    Phan Văn Bổng : 110

    Phan Văn Cần : 120, 247, 298, 684

    Phan Văn Diễm : 748

    Phan Văn Diệm : 763

    Phan Văn Điện : 906

    Phím Văn Đổng : 379, 544

    Phan Văn Đức : 127, 242

    Phan Văn Khuê : 702

    Phan Văn Kinh (người Tây dương) : 317, 825,834

    Phan Văn Long : 702 Phan Văn Mẫn : 207, 249,423, 722 Phan Văn Song : 38, 110, 376, 382, 594, 640,641,681,703,723 Phan Văn Thể : 331, 428, 494, 496, 512,

    537, 598, 599, 603, 605, 615, 623, 624, 627, 636, 638, 646, 647, 651, 652, 661, 668, 669, 670, 677, 678, 679, 680, 689, 690,702

    Phan Văn Thu : 618

    Phan Văn Thuý : 10, 13, 16, 17, 26, 33, 41, 45, 46, 53, 54, 57, 63, 68, 84, 174, 187, 209, 220, 283, 317, 365, 387, 416, 441, 718,734,816 Phan Văn Vị: 383

    Phi long (tiền) : 387, 453, 455, 508, 230,

    538, 539, 546, 550, 564, 567, 576, 592, 605, 614, 617, 622, 627, 641, 652, 653, 688, 700, 705, 710, 711, 722, 761, 765, 774, 775, 778, 791, 808, 809, 813, 833, 840, 849, 855, 856, 860, 870, 874, 875, 887, 893,902, 911,927,948,949

    Phi Nhã Chất Tri: 154,490, 516, 892,962

    Phi Nhã Liêm Cầm Hiên : 963

    Phi Nhã Phật Lăng : 892

    Phi Nhã Phi Mục Thiệp Mang : 892

    Phì Xà Nộn : 852 Phía ^ : 275 Phía Cam Bôn : 275 Phía Hướng : 275 Phía Mường Chân : 456,457 Phiên An : 8, 17, 27, 51, 62, 95, 124, 125, 149, 156, 172, 208, 256, 267, 279, 304, 327, 345, 384, 394, 395, 396, 397, 398, 399, 402, 419, 424, 434, 441, 447, 450, 451, 454, 466, 476, 484, 485, 567, 568, 577, 581, 584, 585, 586, 589, 590, 591, 593, 594, 595, 598, 599, 600, 607, 611, 612, 613, 617, 618, 619, 620, 622, 623, 625, 626, 627, 628, 630, 631, 634, 635, 638, 640, 647, 648, 650, 651, 652, 653, 654, 660, 662, 667, 668, 669, 670, 677, 678, 679, 685, 686, 689, 690, 696, 700, 702, 707, 709, 710, 713, 720, 729, 744, 750, 764, 777, 778, 784, 788, 794, 795, 801,822, 850, 864, 875,884 Phiên vương : 169, 315, 950, 962 Phọc Bô Lâm Thiều Mang : 275 Phọc Khâm Thuần La Ni: 275 Phọc Nha Mã Kha Thiệp : 899 Phong Giang: 745 Phong Thu (đồn): 184, 209 Phong Thu (động): 58, 183, 210, 366 Phong Thường (mỏ vàng): 214 Phô Khâm (xứ): 104 Phố Cát: 551,567, 570, 672, 694,757 Phố Cát (bảo): 684

    Phố Cát (đồn) : 505, 509, 529, 547, 548,567

    Phô' Khâm (đồn) : 372, 404, 505, 572, 848, 852, 853

    Phốc Dã (núi): 754 Phù Chiêm : 505, 572

    Phù Cừ (huyện) (lụt): 792 Phù Dung (huyện): 205, 229,438,792,940 Phù Hoa (châu): 206, 230 Phù My (biển) : 86, 818 Phù Ninh (huyện): 101,126, 127, 206, 230, 300, 338, 389,439,747,772 Phú Bình công : 13, 36 Phú Bình (phủ): 205, 230,470 Phú Điền (xã): 109 Phú Hữu (xã): 538

    Phú Lãng Sa (nưóc): 17, 118,135, 852 Phú Linh (mỏ): 223

    Phú Lương : 206, 230,769, 806, 869, 893 Phú Nang (mỏ): 223

    Phú Quốc : 87, 384, 414, 424, 484, 492, 568,708

    Phú Vinh (huyện) : 205, 340, 396, 389, 437,458

    Phú Vinh (ruộng): 276 Phú Xuyên (huyện) : 101, 205 , 209, 229, 268, 284, 356,425,437,471,794, 898 Phú Yên : 16, 19, 24, 30, 52, 62, 74, 152, 157, 162, 165, 168, 198, 223, 279, 286, 327, 331, 346, 386, 395, 401, 402, 408, 412, 419, 484, 485, 541, 577, 588, 590, 593, 594, 604, 607, 612, 615, 620, 641, 642, 660, 670, 678, 705, 756, 772, 862, 877, 884, 913, 933, 934, 936, 949, 963,

    964,969

    Phú Yên (bệnh dịch): 914

    Phú Yên (hải phận): 646

    Phú Yên (hạn): 597

    Phú Yên (phủ): 206,249

    Phú Yên (sở): 424,454

    Phú Yên (trấn): 117,126,152,155,166,173

    Phú Yên (trạm): 267 

    1016

    Phú Yên (tỉnh) : 385, 386, 393, 395, 585, 650, 669, 683, 711, 740, 852, 870, 875,

    896,912,942,954,956,969 Phủ Lật (phủ): 445, 461,564, 897 Phủ Pháp : 588

    Phủ Vi : 177, 256, 274, 372, 397, 437 Phụ Dực (huyện) : 101, 205, 229, 253, 370,437

    Phụ Long (sông): 273 Phúc An (huyện) : 394, 439, 614, 652, 667, 668, 669

    Phúc Chính (huyện): 104, 394, 439 Phúc Kiến (xứ) : 157, 455 Phúc Kiến (phố): 294 Phúc Long công : 433, 472 Phúc Long (cửa sông): 640, 710 Phúc Long (phủ): 167, 206, 394, 439 Phúc Long hầu : 433, 531, 956

    Q

    Quách Công Ba : 555 Quách Công Chế : 572, 930 Quách Công Chinh : 280 Quách Công Chuyên : 280, 508, 572 Quách Công Hạt: 280 Quách Công Huynh : 280, 930 Quách Công Kim : 305,930 Quách Công Nghiệp : 540, 547 Quách Công Nhị : 537 Quách Công Ôn : 305, 540, 547 Quách Công Tiến : 509 Quách Công Toản : 305, 930 Quách Đình Chí: 497 Quách Ngọc Khuyến : 584, 710 Quách Ngọc Thuyên : 600 Quách Phúc Thành : 497, 559, 571, 799,930


    Quách Phúc Trí: 930

    Quách Tất Công : 313, 464, 497, 501, 502, 508, 509, 512, 520, 530, 534, 544, 550, 559, 562, 569, 571, 583, 596, 892, 930,951

    Quách Tất Nham : 497 Quách Tất Tại : 313, 497, 502, 508, 512, 530, 534, 544, 550, 571,892,930,951 Quách Tất Tế : 279, 280, 312, 313, 464, 497, 502, 544, 550, 555, 892, 930, 951, 962

    Quách Tất Thúc : 501,950 Quách Tự Trạch : 313 Quan Da (châu): 158,206, 229, 529 Quan Triều (xã): 769,788, 806, 895 Quản Khuy (tên sách): 457 

    Quang Hoá (đạo): 463, 600, 605, 606 Quang Hoá (sở): 501

    Quang Lang (đồn) : 274, 637, 814, 867, 868, 873

    Quang Phong (thủ): 103, 501 Quảng (huyện): 206, 229, 378 Quảng Bình : 8, 12, 17, 19, 29, 31, 42, 50, 51, 52, 56, 57, 63, 64, 74, 99, 103, 109, 110, 111, 125, 128, 140, 145, 149, 156, 157, 162, 168, 174, 188, 220, 226, 229, 231, 232, 233, 236, 239, 240, 243, 254, 257, 260, 264, 267, 276, 284, 323, 327, 337, 341, 346, 350, 355, 358, 373, 380, 383, 386, 388, 403, 404, 415, 417, 429, 439, 483, 484, 496, 500, 514, 515, 537, 546, 571, 577, 578, 586, 587, 629, 637, 642, 663, 681, 682, 705, 713, 746, 772, 773, 802, 807, 834, 839, 840, 867, 872, 877, 884, 898, 900, 928, 929, 935, 936, 949, 953, 957 Quảng Bình (sở): 424 Quảng Bình (trạm) : 267 Quảng Bình (tuổi thọ): 141 Quảng Bình quan : 107, 110 Quảng Công bá : 494, 786 Quảng Châu : 157, 172, 173 Quảng Địa : 158, 206, 229, 439, 540, 547, 565, 567

    Quảng Điền (huyện) : 205, 389, 437 Quảng Đông : 118, 172, 294, 332, 341,454, 457,891

    Quảng Ninh (phủ) : 205, 249,472 Quảng Nam : 8, 11, 16, 17, 19, 21, 24, 26, 41, 52, 60, 64, 89, 97, 111, 117, 134, 135, 147, 148, 156, 157, 162, 167, 168, 185, 187, 190, 195, 201, 223, 279, 286, 294, 296, 302, 303, 327, 331, 337, 338,

    342, 355, 373, 385, 391, 392, 393, 394, 396, 398, 400, 401, 403, 409, 414, 417, 447, 454, 455, 467, 484, 487, 511, 512, 557, 577, 580, 584, 590, 591, 593, 594, 595, 599, 603, 605, 606, 612, 628, 630, 637, 642, 654, 658, 660, 681, 689, 703, 704, 705, 736, 756, 772, 773, 802, 818, 852, 867, 870, 877, 884, 898, 903, 912, 929, 936,949,956,959,964 Quảng Nam (đắp thành): 469, 621 Quảng Nam (lụt): 174, 366, 749 Quảng Nam (sở) : 424 Quảng Nam (thuế vàng): 390 Quảng Nam (trạm): 197, 267 Quảng Nam (trấn) : 18, 115, 148, 150, 164, 166, 167, 168, 174, 196, 202, 203, 219 Quảng Nam (tuổi thọ): 141 Quảng Ngãi : 8, 11, 17, 18, 24, 26, 46, 50, 60, 62, 67, 68, 106, 130, 135, 140, 144, 156, 157, 162, 167, 168, 196, 220, 247, 273, 279, 286, 317, 327, 328, 354, 355, 373, 377, 382, 395, 396, 401, 402, 404, 410, 424, 445, 459, 462, 484, 485, 549, 576, 577, 578, 585, 593, 602, 603, 604, 607, 612, 615, 621, 623, 635, 637, 638, 654, 658, 660, 688, 705, 711, 718, 735, 743, 772, 773, 797, 809, 834, 840, 841, 863, 867870, 877, 884, 886, 889, 896, 908,936,954,956,964,975 Quảng Ngãi (ít mưa): 338 Quảng Ngãi (phủ) : 11, 206, 249 Quảng Ngãi (sở): 424 Quảng Ngãi (trạm): 267,454 Quảng Ngãi (trấn): 166 Quảng Ngãi (tuổi thọ): 141 Quảng Ọai : 438, 527, 546, 547, 551, 563, 566, 632 

    Quảng Oai công : 89 Quảng Oai (phủ): 10,101, 205,230, 538 Quảng Thịnh (kho): 85, 261 Quảng Trị: 8, 11,16, 17,21,42, 52,66,73, 80, 89, 111, 115, 116, 125, 156, 157, 164, 213, 220, 226, 229, 230, 231, 232, 233, 236, 238, 240, 253, 254, 255, 259, 260, 271, 272, 273, 279, 286, 300, 321, 323, 327, 341, 345, 355, 373, 379, 380, 392, 400, 403, 415, 416, 425, 428, 439, 466, 472, 478, 484, 514, 535, 546, 577, 587, 637, 681, 698, 705, 713, 757, 770, 772, 773, 807, 843, 857, 867, 870, 877, 884, 885, 898, 903, 929, 936, 938, 949, 952,957,959

    Quảng Trị (đắp thành): 469,592, 621 Quảng Trị (lụt): 571 Quảng Trị (mất mùa): 56 Quảng Trị (trạm): 267,454 Quảng Trị (trấn): 18, 50,116,149 Quảng Trị (tuổi thọ) : 19, 141, 549 Quảng Xương (huyện): 206, 229,439 Quảng Yên : 26, 37, 51, 85, 97, 102, 107, 116, 121, 125, 127, 129, 137, 149, 160, 162, 175, 214, 230, 232, 233, 234, 236, 237, 239, 240, 241, 242, 248, 254, 260, 263, 270, 279, 286, 290, 291, 296, 304,


    307, 312, 327, 338, 340, 341, 346, 358, 367, 370, 373, 380, 383, 391, 404, 405, 407, 414, 422, 423, 424, 427, 434, 449, 456, 458, 470, 484, 485, 496, 577, 578, 587, 663, 681, 691, 692, 705, 713, 719, 790, 799, 804, 810, 813, 818, 833, 834, 836, 837, 861, 862, 868, 874, 875, 878, 889, 891, 899,903,928,936,958 Quảng Uyên (châu): 206, 229,439 Quất Lựu (xã): 854 Quốc Oai: 313

    Quốc Oai (phủ) : 10, 101, 187, 205, 230, 263,438

    Quy Hoá (phủ): 205, 230 Quy Hợp (châu): 296,424,967 Quy Nhân (phủ): 249 Quy Nhơn : 123,167, 205 Quỳ Châu (phủ): 206, 229, 554 Quỷ Môn quan : 848, 867 Quyết Xuy Mang : 18, 19 Quỳnh Côi (huyện): 101,205,229,437 Quỳnh Lâm : 510, 514, 515, 539, 550, 553, 565, 566,569, 575, 593, 596,613 Quỳnh Lưu (huyện) : 122, 123, 158, 205, 229,437

    Quỳnh Nhai (châu): 206, 230 

    Sân Noa Chức : 275 Sỉ Khê : 256 Son (hòn): 208

    Sơn Âm : 279, 497, 501, 505, 509, 510, 520, 521, 534, 535, 536, 538, 549, 550, 551, 553, 555, 559, 569, 570, 571, 572, 575, 583, 595, 596, 683, 892, 930, 950, 951,962

    Sơn Âm (làng): 501 Sơn Cố: 256

    Sơn Dương (huyện) : 206, 230, 236, 269, 439,516,862,878 Sơn Dương (dân): 798 Sơn La (châu) : 206, 230, 521, 553, 630, 811,815,849,953

    Sơn Minh (huyện) : 126, 229, 356, 425, 437,471,794, 898

    Sơn Nam : 10, 12, 18, 19, 30, 31,45, 53, 66, 83, 85, 97, 116, 121, 124, 126, 151, 156, 160, 162, 182, 186, 187, 192, 194, 198, 199, 209, 221, 230, 231, 233, 235, 237, 238, 240, 241, 248, 253, 255, 264, 265, 286, 299, 300, 468, 599, 691 Sơn Tây : 10, 28, 30, 97, 121, 123, 126, 162, 176, 192, 197, 199, 214, 221, 223,

    T

    Tà Vang (man): 195, 200

    Tà Vinh (man): 197

    Tá Bang (châu): 206,229, 271, 757

    Tạ Khách (xứ): 372, 899

    Tạ Khách (Ta Khẹt): 104

    Tạ Quang Cư: 120

    Tạ Quang Cự : 14, 46, 72, 153, 216, 224, 240, 268, 279, 281, 310, 372, 403, 456, 466, 479, 482, 499, 505, 509, 515, 519,

    230, 231, 232, 234, 236, 237, 238, 239, 242, 243, 244, 248, 254, 257, 258, 260, 267, 269, 270, 279, 280, 285, 296, 299, 300, 302, 307, 312, 327, 331, 338, 341, 346, 347, 360, 373, 376, 378, 379, 382, 391, 416, 426, 445, 447, 468, 471, 484, 485, 489, 497, 509, 511, 512, 515, 516, 517, 518, 519, 520, 521, 522, 524, 527, 528, 530, 533, 535, 536, 537, 544, 554, 563, 566, 569, 571, 572, 576, 577, 587, 591, 296, 604, 610, 611, 613, 614, 616, 624, 625, 631, 632, 643, 645, 649, 657, 659, 663, 666, 671, 681, 683, 686, 691, 692, 693, 696, 699, 704, 706, 714, 715, 716, 731, 732, 738, 740, 746, 747, 759, 761, 768, 772, 774, 785, 788, 790, 791, 792, 810, 814, 817, 820, 845, 849, 854, 855, 861, 862, 871, 872, 873, 877, 878, 882, 902, 906, 928, 930, 936, 955, 958, 959,968

    Sơn thần (đền): 290,420, 799

    Sô Đột Lục CỐ : 445

    Suất Lễ (mỏ): 214, 314

    520, 521, 523, 524, 526, 528, 530, 534, 535, 536, 539, 541, 544, 549, 550, 554, 555, 557, 559, 565, 569, 571, 575, 595, 596, 604, 611, 613 614, 615, 616, 631, 671, 683, 684, 706, 718, 805, 806, 810, 813, 814, 815, 818, 824, 836, 837, 845, 848, 849, 855, 856, 861, 862, 866, 867, 868, 873, 882, 888, 889, 894, 895, 896, 901, 902, 903, 904, 905, 943, 944, 960, 961,969,970,971

    Tạ Quang Linh : 818 Tạ Quang Tri : 224, 807 Tam ca (tên hiệu): 764 Tam Dương (huyện) : 101, 126, 206, 230, 438

    Tam Điệp (núi): 885 Tam Hiệp : 294 Tam Kỳ (sông) : 315

    Tam Nông : 101, 206, 230, 231, 471, 527, 544, 563,687

    Tàm Châu (châu): 206, 229

    Tản Viên (núi) : 307

    Tào Quang Lệ : 335,336,837

    Tạo Ấn : 276

    Tạo Bông : 275

    Tạo Công Nho Tha : 275

    Tạo Hình : 275

    Tạo Mưòng : 276

    Tạo Phanh : 275

    Tạo Phiến : 275

    Tạo Sâm : 275

    Tạo Tha : 275

    Tạo Y Xán : 276

    Tăng Viết Thanh : 906

    Tầm Bôn (châu) : 952

    Tân Bình (phủ) : 167, 205, 394, 433, 439, 466, 568, 600, 776 Tân Gia Ba : 405, 457, 463 Tân Lộc (lân): 374

    Tân Minh (huyện) : 104, 394, 396, 439, 491,503

    Tân Phượng (ấp): 137

    Tập Trận (bãi): 720, 726, 728, 733

    Tây dương (đạo giáo): 708

    Tây dương (hàng): 828

    Tây dương (ngưòi): 317, 415

    Tây dương (nước): 157,463, 908

    Tây Hoài Anh : 825, 834, 835 Tây Hoài Hoá : 834, 835 Tây Trạng (núi): 383, 404 Tây Xuyên (huyện) : 394, 397, 439, 450, 503, 584

    Tiêm Lĩnh : 785, 787, 799 Tiên Du (huyện): 101, 205, 230,438 Tiên Hưng : 10, 18, 101, 205, 229, 231, 401,437,935

    Tiên Hưng quận công : 252 Tiên Kiều (mỏ vàng): 214, 314 Tiên Lữ (huyện): 205, 229,438, 792,940 Tiên Minh (huyện) : 101,205, 230,438 Tiên Yên (châu) : 206, 230, 424, 790, 818, 836, 837,861,862, 868,888 Tiền Hải (huyện) : 129, 130, 205, 229, 438, 455

    Tiền thắng lữ: 65,714

    Tiền thắng (cơ): 758, 770,827, 860,869

    Tiều phu từ: 387

    Tiểu Khê (bến đò): 457

    Tiểu Tây dương : 105

    Tinh Diễm : 610

    Tĩnh Gia (phủ) : 156, 181, 205, 229, 259, 355,439,805

    Tĩnh Liêu (trạm): 255, 310 Tòng Hoá (xã): 739 Tòng Lệnh (xã): 798 Tô Chân : 601

    Tô Huệ Vân : 161,244, 306, 352, 550, 555 Tô Trân : 116, 402, 479, 604, 605, 613, 618,625,626, 630, 686,745 Tô Văn Trực : 25, 785 Tôn Thất Bạch : 149, 226, 268, 298, 329, 330, 849

    Tôn Thất Bảo: 415, 818 Tôn Thất Bằng : 14, 38, 89, 273, 299, 317, 346, 467, 481, 499, 525, 587, 621, 627, 645, 646, 703, 716, 786, 788, 813,

    910,969

    Tôn Thất Bật: 191, 710, 726, 768, 854, 855 Tôn Thất Chiếu : 523, 548, 696 Tôn Thất Chính : 89

    Tôn Thất Chung : 461, 512, 515, 555, 591

    Tôn Thất Cung : 142,461, 913

    Tôn Thất Dịch : 406,433

    Tôn Thất Du : 73

    Tôn Thất Đạo : 142, 461

    Tôn Thất Điển : 251

    Tôn Thất Đồng : 250

    Tông Thất Gia : 401, 492, 607, 614, 621, 622,640,651,703,723 Tôn Thất Hiệp : 250 Tôn Thất Hiệu : 250 Tôn Thất Hoá : 950 Tôn Thất Hộ : 931 Tôn Thất Hội : 251 Tôn Thất Huy : 251 Tôn Thất Huyên : 414, 415 Tôn Thất Hy : 260 Tôn Thất Khê : 250 Tôn Thất Lệ : 433 Tôn Thất Long : 72 Tôn Thất Lương : 148, 156,931, 951 Tôn Thất Mạch : 308 Tôn Thất Mân : 250, 251 Tôn Thất Nghị : 75, 76, 789 Tôn Thất Sĩ: 78, 388 Tôn Thất Tài: 518 Tôn Thất Thành : 414 Tôn Thất Thận : 14, 38 Tôn Thất Thiện : 206, 377

    Tôn Thất Thọ : 885 Tôn Thất Thương : 72 Tôn Thất Thường : 8 Tôn Thất Trì: 415 Tôn Thất Tự : 142

    Tôn Thất Tường : 142, 215, 313, 467, 481, 486, 523, 548, 696, 782, 906 Tôn Thất Vĩnh : 433 Tôn Thọ Minh : 872 Tống Đức Hưng : 8, 135, 220, 325 Tống Nam Thông : 869 Tống Phúc Giáo : 170 Tống Phúc Khuông : 295 Tống Phúc Minh : 244, 280, 349,485 Tống Phước Bảo : 264, 613 Tống Phước Bình : 835 Tống Phước Đạm : 253, 853 Tống Phước Khải: 115, 597, 602 Tống Phước Lương : 8, 9, 14, 28, 38, 115, 147, 172, 283, 469, 494, 592, 621, 627, 628, 638, 653, 667, 668, 670, 677, 678, 680, 690, 702, 706, 711, 721, 726, 728, 750, 765, 783, 796, 801, 808, 824, 850, 851, 897, 900, 912, 924, 925, 946, 947, 949,964,966, 970

    Tống Phước Minh : 550, 555,684, 806, 960

    Tống Phước Trị: 774

    Tống Phước Trinh : 774

    Tống Vãn Bình : 797, 801

    Tống Vãn Nghĩa : 52, 74

    Tống Văn Sờ : 331

    Tống Văn Trị: 67, 415, 770, 859, 860 Tống Văn Uyển : 14, 161, 376, 544, 704, 760,761,833,880 Tống Viết Bình : 187, 203 Tống Viết Phước : 109,124,276 Tống Viết Thư : 276
  • Chia sẻ trang này