0060.0104

14/1/16
0060.0104
  • PDF
    GoogleDocs

    cute_smiley15cute_smiley15cute_smiley15

    [​IMG]

    Xa HỔ : 206, 229, 275 XaThuỷ (xứ): 195,196,197 Xa Thuỷ (đồn): 200 Xa Văn Chấn : 517, 546, 835 Xa Văn Quế: 509, 592, 643, 835 Xà Cốc Bạn : 208 Xà Năng (vụng): 900 Xà Nộn : 572, 852 Xả Bá (núi): 195, 200 Xán Khả Xu Linh : 908 Xỉ La Điếm : 275

    Xích Đằng (kho): 273, 248,299, 687 Xích Lam (cửa biển): 654 Xích Thổ : 535, 549, 555 Xiêm : 56, 78, 79, 104, 105, 112, 142, 151, 152, 153, 154, 155, 184, 185, 208, 222, 247, 357, 372, 373, 400, 403, 404, 445,456, 461, 462, 476, 487, 490, 516, 564, 572, 707, 708, 784, 842, 852, 853, 890, 891 892 897, 899, 900, 903, 908, 910, 911 912, 913, 924, 925, 926, 931, 932, 933, 937, 938, 946, 947, 950, 962, 963, 964,965,966,967,970,977,978 Xiêm La (nước) : 78, 308, 337, 357, 393, 400,469, 572,707, 841 Xiển A Hiên : 321 Xô Ca Lộc : 564 Xôi (huyện): 206,229,275, 321 Xuân Dương (đồn): 806 Xuân Dương (mỏ vàng): 214 Xuân Gia (ấp): 29

    Xương Thịnh (châu) (tha thuế) : 206, 229, 271,757

    Xuân Thôn (man): 372



    [​IMG]
    Ý Yên (huyện) : 101, 205, 229, 438, 473, 681,698

    Yên Bình (phủ): 206, 230, 288, 290 Yên Dũng (huyện) : 101, 205, 230, 282, 438

    Yên Định : 555,560

    Yên Khánh (huyện) : 205, 229, 433, 438, 439,453

    Yên Lạc (huyện): 101,205, 230, 785,959

    Yên Lãng (huyện): 101, 205,230 Yên Mô (huyện): 205, 229,438,453, 649 Yên Mông : 534

    Yên Phong (huyện) : 14, 101, 205 , 230, 415,438,495,611

    Yên Thế (huyện) : 101, 205, 230, 438, 870, 971

    Yết Ong (mỏ vàng): 214








    MỤC LỤC

    CHÍNH BIÊN - ĐỆ NHỊ KỶ

    THỰC LỤC VỂ THÁNH Tổ NHÂN HOÀNG ĐẾ

    Trang

    - Quyển LXIV( 1830) 5

    - Quyển LXV( 1830) 23

    - Quyển LXVI( 1830) 44

    - Quyển Lxvn( 1830) 55

    - Quyển Lxvni( 1830) 72

    - Quyển LXIX( 1830) 92

    - Quyển LXX( 1830) 108

    - Quyển LXXI( 1831) 128

    - Quyển LXXII (1831) 147

    - Quyển LXXIIIC1831) 163

    - Quyển LXXIV( 1831) 176

    - Quyển LXXV( 1831) 200

    - Quyển LXXVI( 1831) 219

    - Quyển Lxxvn (1831) 246

    - Quyển LXXVIII (1832) , 267

    - Quyển LXXIX (1832) 293

    - Quyển LXXX( 1832) 311

    - Quyển LXXXI (1832) 324

    - Quyển LXXXII (1832) 340

    - Quyển LXXXIII (1832) 359

    - Quyển LXXXIV (1832) 376

    - Quyển LXXXV (1832) 387

    - Quyển LXXXVI (1832) 412

    - Quyển LXXXVII (1832) 428

    - Quyển LXXXVin (1833) 453

    - Quyển LXXXIX (1833) 471

    - Quyển XC( 1833) 486

    -Quyển xa (1833) 507

    - Quyển xai (1833) 526

    - Quyển xail (1833) 543

    - Quyển xav (1833) 561

    - Quyển xcv (1833) 577

    - Quyển XCVI (1833) 592

    - Quyển xcvn (1833) 609

    - Quyển xcvm (1833) 624

    - Quyển xax (1833) 640

    - Quyển c (1833) 656

    - Quyển a (1833) 674

    - Quyển ai (1833) 694

    - Quyển an (1833) 713

    - Quyển av (1833) 733

    - Quyển cv (1833) 754

    - Quyển CVI (1833) 771

    - Quyển cvn (1833)[​IMG]

    -Quyển CVIII (1833) 804

    - Quyển CIX (1833) 820

    - Quyển CX( 1833) 839

    - Quyển CXI (1833) 859

    - Quyển CXII (1833) 879

    - Quyển CXIII (1833) 898

    - Quyển CXIV (1833) 915

    - Quyển cv (1833) 939

    - Quyển CVI (1833) 960

    Bảng sách dẫn , 979


    Chịu trách nhiệm xuất hấn :

    Chủ tịch HĐQT kiêm Tổng Giám đốc NGÔ TRÂN ÁI
    Phó Tổng Giám đốc kiêm Tống biên tập NGUYÊN QUÝ THAO

    Tổ chức bân thâu và chịu trách nhiệm nội dung :

    Phó Tổng Giám đốc kiêm Giám đốc NXBGD tại Tp. Đà Nẵng HUỲNH BÁ VÂN
    Viện trưởng Viện Sử học TRÂN ĐÚC CUỜNG

    Biên tập nội dung :

    NGUYỄN HỒNG LIÊN - LÊ HồNG SƠN

    Trình bày bìa :

    NGUYỄN MẠNH HÙNG

    Sửa bàn in và phụ trách phần chữ Hán :

    NGUYỀN Đức nhuệ - NGUYỄN HŨU TÂM

    Chế bản :

    PHÒNG CHẾ BẢN (NXB GIÁO DỤC)

    ĐẠI NAM THỤC LỤC - TẬP BA
    Mã số: 7X386n6-CNĐ

    In 1.000 bản, khổ 16x24cmtại Công ty In Quảng Nam-260 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ. số xuất bản: 619-2006/CXB/10-1332/GD. In xong và nộp lưu chiểu tháng 4 năm 2007.


    [​IMG]
  • Chia sẻ trang này