007. Phần 007 - TVH95 (type done) -@doanvo (done)

21/10/15
007. Phần 007 - TVH95 (type done) -@doanvo (done)
  • _ đầu. Vằn khăn, chít khăn.
    _ khăn. id.
    _ mặt. Che mặt, lấy khăn mà cột ngang mắt.
    [...] Bíu. n.
    Bần
    _. Xăng xít; nát nghiền; nhừ nhẫn.
    Công chuyện bần _.
    Nhỏ _. Nhỏ lắm.
    圃 Bo. n. Chạy (nói về xe bò). Tiếng trợ từ.
    Chạy _. Chạy bong, chạy mau.
    Xe _. Xe Cao-mên bắt bò kéo.
    _ _ Hà tiện, bỏn sẻn. Giữ của bo bo thì là giữ của chằng chằng.
    Giữ _ _. Giữ chằng chằng; giữ chặt; giữ khít ghim.
    Cây _ _. Cây ý dĩ, hột nó dẻo dai, người ta hay ăn, cũng là vị thuốc.
    蜅 Bọ. n. Loại sâu.
    Sâu _. id.
    Con _. Miếng cây làm như hình con bọ, có đầu có đuôi, đóng vào cột để mà gác cây khác. Chỉ kết giống hình con bọ.
    *** con _. Chỉ kết hai vạc áo, hình như con bọ.
    Chuột _. Tiếng đôi hiểu là chuột.
    _ mắt. Thứ bọ rất nhỏ, hay cắn người ta; rừng sác có nhiều.
    _ chét. Thứ bọ đen ở theo nền nhà, nhỏ lắm, cắn nhức mà nhảy hay. Thứ vàng kêu là bò chét lửa cắn đau hơn.
    _ chó. Cũng kêu là ruồi chó; bò chét chó.
    _ cá. Thứ bọ hay đeo theo cá, giống như đỉa-mén.
    _ lạch. Hiểu là côn trùng nhỏ hay ăn mí mắt. Con mắt bọ lạch ăn, thì là con mắt bét, mi ướt hoài, hoặc lầy(?) ra.
    抪 Bó. n. Cột lại, gộp lại, thúc lại.
    _ buộc. Cột trói; làm bần.
    _ lại. Cột thúc lại, cột riết lại.
    Một _. Một gộp; vật gì cột chung lại bằng một tay cầm, một tay ôm.
    Lớn _. Lớn gộp.
    _ tay. Chịu(?) phép; không làm gì đặng.
    _ chơn. Lúng túng đi đâu không đặng.
    _ lúa. Cột nhập lúa giẻ làm ra một cây lớn.
    Lúa _. Lúa cột nhập thế ấy(?)
    _ củi hoặc củi bó. Cột củi nhánh vô một; củi đã cột chung thế ấy(?)
    _ mo. Lấy mo mà bao mà cột lại. Mo biểu là mo cau. Thường hiểu về người nghèo khổ, chết không hòm, phải lấy mo mà bó.
    _ giát. id. Chẻ tre làm vạc mà bó.
    _ bì. Thịt heo muối thính bó lại cho ráo. Bó gói thịt xát đả trộn muối thính ấy.
    _ con củi. Cột rơm hay là vật hay cháy, làm ra một cây dài để mà đốt.
    _ bồ nhìn. Lấy rơm cỏ mà thắt hình người ta.
    _ chổi. Cột chổi; cột chà chôm, tranh cỏ làm ra cái chổi.
    _ rọ. Ràng buộc không đi đâu đặng. Bộ lúng túng quá như mắc vào trong rọ.
    _ đuốc. Dùng vật hay cháy, cột lại làm đuốc.
    Thịt _ sồ(?). Thịt heo cột từ nuộc mà nấu.
    [...] Bò. n. Loài thú giống con trâu mà *** sừng, ưa nắng, không ưa nước, cho nên gọi là hoả ngưu, nghĩa là trâu lửa. Kéo mình sát đất mà đi như rắn; chống tay chống gối mà đi.
    Con _. Trâu lửa, hoả ngưu, huinh(?) ngưu.
    _ con.
    Bò còn nhỏ; bò mới đẻ.
    _ đực. Bò thuộc về giống đực.
    _ cái. Bò thuộc về giống cái.
    _ tơ. Bò còn tơ.
    _ rừng. Bò hoang trong rừng.
    _ u. Thứ bò có cục u trên lưng.
    Chuồng _. Chỗ nhốt bò.
    Chuông _. Chuông đeo cổ bò.
    Đốt _. Lấy cây bịt nhọn đầu mà chích con bò, làm cho nó chạy.
    Chạy _. Chạy như bò; cứ việc chạy.
    _ húc. Bò đụng, bò báng.
    Đi _. Đi mua bò; bò mà đi.
    _ đi. Bò lết đến chỗ nào.
    _ vào. Kéo mình vào; lẩn vào, lết vào.
    _ men. Mới biết bò, mới biết trườn; bò lần lần (như con nít).
    _ xổm. Bò mà cất mình lên được, hoặc dở đít lên nổi như con nít tập bò.
    _ gối. Lấy hai đầu gối mà bò.
    _ lết. Và bò và lết. Bò là chống tay chống gối, lết là ngồi mà vẫn đưa đít tới.
    Mới biết _. Con nít mới sinh được bảy tám tháng.
    Chạy đâm _. Chạy không ngay hàng, khi đâm bên này, khi đâm bên kia.
    Viết đâm _. Viết xiên xẹo không ngay hàng.
    _ lăn _ lộn. Bò qua lại, ngược xuôi, như con nít. Lăn lóc không yên.
    Bánh _. Thứ bánh đổ giống cái vú con bò.
    Chén bánh _. Thứ chén nhỏ, thường dùng mà đổ bánh bò.
    Cây vú _. Thứ cây nhỏ có trái giống cái vú bò.
    Cây sừng _. Tên cây.
    蜅 Bò. n. Tiếng kêu kể các loài côn trùng (coi chữ bọ).
    _ cạp. Loài côn trùng có nọc ngoài chót đuôi.
    _ xít. Loài trùng có cánh, hôi mùi nồng nặc.
    _ xè. Loài trùng có cánh hay ăn cây.
    _ hung. Loài trùng có cánh hay nhủi phân.
    _ lạch. Con bọ rất nhỏ, hay đeo mí mắt. (Coi chữ bọ)
    _ lao. Tên côn trùng kêu tiếng lớn. Chứng bò lao, thì là nết bòng chanh, hay giùm giúp, gánh vác những chuyện không ai biểu.
    _ câu. Chim câu nhà; cũng là tiếng gọi chung các thứ chim rừng, hình thù giống như bò câu, như bò câu đất, bò câu xanh,v.v.
    補 Bỏ. n. Quên sót, không nhớ đến, để ra, để vào, phụ rầy, từ biệt, liều đi, đức tính, không nghĩ đến; giao cho, phú thác cho.
    _ quên. Không nhớ đến; quên đi. Bỏ quên cuốn sách.
    _ sót.
    Lấy không hết, còn để lại; còn sót lại.
    _ qua. Để cho qua, không nói tới, không tưởng tới.
    _ đi. Không nhìn, không đụng, quăng đi.
    _ mất. Làm mất.
    _ rớt. Làm rơi rớt.
    _ vào. Để vào, đem vào trong. Ruột bỏ ra, da bỏ vào.
    _ rác.
    Bỏ quách, không ngó tới.
    _ quyết. id. Dốc lòng bỏ.
    _ đi cho rảnh. Dứt bỏ cho xa, cho rảnh mình.
    _ cha. Lìa cha, không biết tới cha.
    _ con. Từ con, không kể tới con; mất con. Nhà ấy mới bỏ một đứa con, thì chỉ nghĩa là chết một đứa con.
    _ vợ. Đề(?) vợ, không nhìn tới vợ.
    _ mình. Chết.
    _ thây. Chết mất hài cốt không đem về được.
    _ dứt. Không còn nhìn, không còn lấy lại nữa.
    _ đứt. id.
    _ ít. Đã giận, đã nư. Nói cho bỏ ít; làm cho bỏ ít.
    _ ghét.
    Đã ghét, hết ghét. cNói cho bỏ ghét; làm ho bỏ ghét.
    _ phú.
    Giao hết cho, không ngó ngàng. Việc nhà bỏ phú cho tôi tớ.
    _ lày.
    Giận mà bỏ liều.
    _ liều. Liều đi, không lo tới nữa.
    _ nhỏ. Nói nhỏ, dặn riêng.
    _ tin. Thông tin.
    _ chi. Nghĩ chi, sá chi; vật vì chi. Bỏ chi cá chậu chim lồng mà chơi.
    _ bèn chi.
    Can chi, lo chi, sá chi.
    _ công _ việc. Mất công; làm công việc không đặng, phế công chuyện.
    _ bổn phận. Bỏ việc mình phải làm.
    _ chỗ. Để chỗ không; để trống chỗ. Bỏ chỗ ngồi.
    _ nhà. Xa nhà, lìa nhà; không biết tới nhà.
    _ xứ sở. Lìa chỗ mình ở, lìa quê quán.
    _ đạo. Không chịu giữ đạo, chối đạo.
    _ sạch. Bỏ hết : Bỏ sạch của cải.
    _ ráo.
    id.
    _ hết. id.
    _ thuốc. (có hai nghĩa). Bỏ thuốc độc cho người; nghĩa thứ hai là không chịu hút nha-phiến nữa.
    _ ngãi. Trao thuốc mê, thuốc độc; nghĩa trước là cho kẻ khác yêu thương, nghĩa sau là cho người ta mang bệnh.
    _ cho. Phú cho, nảy(?) cho.
    _ vạ. Vu vạ, đổ tội cho ; bất thường ; bắt phải chịu lấy.
    _ thương _ nhớ. Để dàu nhớ thương, làm cho mình :hương nhớ hoài. Con chết hay làm cho cha, mẹ nhớ thương, kêu là bỏ thương, bỏ nhớ.
    _ ăn _ uống.
    Không ăn uống được nữa.
    _ phép. Không giữ phép.
    _ lại. Để lại.
    _ trầu cau. Làm lễ sơ vấn.
    _ một đôi bông. Đi một đôi bông tai làm chứng; (cũng về lễ hỏi).
    _ tù. Bắt vào trong khám ; cầm tù.
    _ trại. Bắt giam tại trại.
    _ ngục. Cầm ngục ; bắt phải ở ngục.
    _ xó. Bỏ trong xó. Xó là chỗ góc, chỗ hè chái(?), chỗ hèn hạ, chỉ nghĩa là không kể, không coi ra sự gì. Nhiếc bỏ xó thì là nhiếc nhóc đến đều.
    _ giọng trầm. Nói lời phởm phỉnh, chuốt ngót. Khéo bỏ giọng trầm thì lường đặng của. Ống quyển dài, khen ai khéo thổi; bỏ giọng trầm, nhiều nỗi đắng cay.
    _ sông _ biển.
    Huỷ hoại ; bỏ liều. Của bỏ sông bỏ biển, thì là của bỏ liều.
    _ đầy. Nhét vào đầy, cất giấu. Đồ bỏ đầy, thì là đồ nhỏ mọn.
    _ thăm. Bắt thăm.
    _ hoang. Bỏ không, bỏ luống, không coi sóc, không trồng trỉa.
    _ trống. Để trống, không che đậy.
    _ không. Để không không, không ai coi giữ.
    _ phế. Bỏ đi không ngó tới.
    _ vãi. Bày ra rồi lại bỏ ; bỏ rãi rác ; bỏ lang.
    _ xụi. Bỏ đi không ngó ngàng.
    _ xuống. Để xuống; thả xuống.
    _ phứt. Bỏ ngay, bỏ dứt.
    _ sấp. Bỏ đi, không kể, không ngó tới. Thường nói luôn cả hai tiếng : bỏ sấp bỏ ngửa.
    _ mứa.
    Làm không hết mà bỏ lại.
    Để _. Phân vợ rể chồng
    Ghét _. Tiếng đôi chỉ nghĩa là ghét. Ông tơ ghét bỏ chi nhau.
    Lìa _
    . Xa nhau. Vợ chồng lìa bỏ nhau.
    Từ _.
    Không biết tới nữa ; thôi đi.
    Dứt _. Một nghĩa với tiếng bỏ dứt.
    Chẳng ưa nói thừa cho _. Bỏ là bỏ ghét; hễ không ưa thì là thêu dệt nhiều chuyện.
    補 Bõ. n. Tiếng kêu tầng kẻ già, hoặc là vai trên ; (về đờn ông).
    _ bàu(?) chủ. Tiếng xưng kẻ cầm đầu cho mình.
    _ đỡ đầu. id.
    _ nuôi. Cha nuôi, hoặc là kẻ đã nuôi mình.
    Vú _. Kêu người chồng là bõ, thì người vợ phải kêu là vú ; (đôi nghĩa cùng nhau).
    圃 Bô. n. Một mình ít dùng.
    Bà _.(?) Đồ mặc thô hèn; vải to.
    Vải _. id.
    Lâm _. Chỗ hồn ở gởi; mồ mả.
    _ thuyền. Ván be thuyền.
    Cữa _. Cữa be thuyền.
    部 Bộ. c. Mòn món(?), giềng mối, thông thuộc; hình tích, cách thể bày ra.
    _ thuộc. Ti thuộc, người thuộc một ti, một cuộc.
    Lục _. Sáu ti thuộc lớn, lãnh đầu mỗi việc, là lại, họ, lễ, binh, hình, công.
    Lại _.
    Cũng kêu là nội bộ, lãnh việc trí quan, phân chức, kêu là thiên quan đại trủng tể. 天官大冢宰
    Hộ _. Cũng kêu là dân bộ, tóm hay việc đinh điền, thuế vụ, tiền lương, kêu là địa quan đại tư đồ. 地官大司徒
    Lễ _. Bộ gồm hay việc lễ, kêu là xuân quan đại tông bá. 春官大宗伯
    Binh _. Bộ gồm hay việc binh, kêu kà hạ quan đại tư mã. 夏官大司馬
    Hình _. Bộ gồm hay việc hình, kêu là thu quan đại tư khâu. 秋官大司[...]
    Công _. Bộ gồm hay việc công, kêu là đông quan đại tư không. 冬官大司空
    Nội _. Cũng là bộ lại, (tiếng mới bày).
    Ngoại _. Bộ gồm hay việc các nước.
    Thuỷ _. Bộ hay việc thuỷ.
    Đốc _. Tước quan lớn hay cả bộ, cả tỉnh; Tổng đốc bộ đường.
    Quan _. Quan ở bộ, hoặc là quan nội hoạn.
    _ náp _ thiên. Quan hầu trong cung môn, tự nhiên không có dương vật, hoặc là bị cán; cũng kêu là quan hoạn, nội hoạn.
    Một _
    . Một môn; một pho; một ti; một khuôn tuông; một số hiệu.
    _ sách. Một pho sách có nhiều cuốn.
    _ hạ. Kẻ tay chơn.
    _ cờ. Tiếng gọi chung các con cờ thuộc về một môn.
    _ đầu đuôi, thủ vỉ. Thường nói về đầu heo. Kể chung cả đầu cả đuôi, kêu là bộ. Một cái đầu một cái đuôi cũng đủ mà gọi là con heo.
    _ lòng. Thường nói về lòng heo. Tiếng kêu chung các món lòng heo.
    _ ván ngựa. Ván nằm có chưn ngựa chịu; nghĩa là hai đầu ván đều có một tấm ván nhỏ dài tra bốn chưn, giống hình con ngựa, chịu lày.
    _ đồ ngựa. Kêu chung các món đồ thắng ngựa.
    _ đầy, đầy _. Hai trái đầy.
    _ dùm *******************
    _ tay. Cả cái tay, cả bàn tay.
    _ chơn. Cả cái chơn; hình tích cái chơn.
    Cái(?) _. Hình tích, cách thể bày ra.
    _ vận. Khuôn viên, khuôn rập; rập ràng.
    _ tịch. Cách điệu, hoa chỉ, cách phết bày ra.
    Có _. Có cách coi được. Nó múa có bộ.
    Coi _
    . Coi cách phết; coi cách bày ra. Xem ra: Coi bộ nó giàu.
    _ tướng
    . Tướng tá, hình tích.
    _ mặt. Khổ mặt, gương mặt, tuồng mặt.
    _ đi. Cách đi.
    _ đứng. Nét đứng.
    Làm _. Giả bộ, làm mặt. Làm bộ rộn; làm bộ giỏi.
    Dâng công _.
    Làm chuyện tằn ích, cầu thân; làm chuyện không ai cầu, ai mượn.
    Múa _. Múa hình múa dạng; lăng xăng; sửa soạn. Nó múa bộ cả ngày, mà không ra khỏi nhà.
    Tốt _.
    Bộ tướng tốt.
    Gọn _. Tướng gọn ghẻ; cách phết gọn gàng.
    Ra _. Lấy tay mà hoa chỉ, hoặc ra dấu làm cho hiểu biết.
    Học _. Bắt chước y theo bộ tịch. Làm bộ tịch y như chuyện mình đã ngó thấy.
    Búi _. Lăng xăng, rộn ràng.
    Rộn _. id.
    Biệt _. Biệt mất, đi biệt, không thấy mặt.
    _ khoan thai. Cách đi đứng nhẹ nhàng, chậm rãi.
    _ thong thả. Cách điệu thong dong, không phải câu thúc.
    _ giỏi. Coi như giỏi. Cách thể giỏi.
    _ mạnh mẽ. Coi tướng mạnh mẽ. Cách mạnh mẽ.
    Cây bả _. Tên cây, cũng là vị thuốc rét(?).
    _ Lạc 落. Đoàn lũ, xứ sở, chỗ tụ hội. Đời Hùng-vương, gọi nước Annam là nước Văn-lang 文郎 phân làm 15 bộ Giao-chỉ, Châu-điêng, Võ-ninh, Phước-lộc, Việt-thường, Ninh-hải, Dương-tuyền, Lục-hải, Võ-định, Hoài-hoan, Cửu-chân, Bình-văn, Cửu-đức, Tân-hưng.
    簿 Bộ. c. Sổ sách.
    Cai _. Chức quan gồm coi các bộ đinh điền thuế khoá. Lấy theo phép mới thì là chức bộ chánh.
    _ sổ.
    Tiếng đôi, cũng là bộ.
    Tổng _. Chức làm đầu coi bộ sổ.
    _ đinh. Bộ dân.
    _ điền. Bộ ruộng đất.
    Địa _. id.
    Tu _. Sửa bộ, làm bộ lại, lập sổ bộ.
    Đứng _. Đem tên vào bộ; có tên trong bộ.
    Vào _. Biên vào bộ.
    Tri _. chức hay giữ bộ sổ trong làng.
    Thủ [...] _. Chức việc làng đứng đầu bộ, không phải nghĩa là giữ bộ.
    Cải _. Đổi tên trong bộ.
    Trợ _. Biên đở trong bộ.
    Trước _. Đem vào bộ.
    Giũ _. Bôi tên trong sổ.
    Sang _. Sang tên trong bộ.
    _ ma. Bộ hãy còn để tên người chết.
    _ đời. Bộ biên việc sanh tử hôn thú.
    Biệt _. Làm bộ riêng. Biệt dân biệt bộ.
    Úp _.
    Tính hết những người có tên trong bộ. Bắt dân úp bộ, hoặc bắt úp bộ, thì là bắt trụm cả dân làng.
    *******************
    步 Bộ. c. Bước.
    _ hành. Người đi đàng.
    Đi _. Đi chơn, đi đất.
    Quân _. Lính đi chơn hay là ở trên đất.
    Đánh _. Đánh giặc trên đất, hay là đi bộ mà đánh.
    Chạy _. Chạy chơn.
    Lỡ _. Lỡ bước, quá bước; lỡ nhịp, lỡ cơ.
    Biệt _. (Coi chữ biệt)
    Bạt_. Lên bộ, đạp đường bộ.
    Tiền _ thôi hậu _. Tiếng nói trong việc kiện thưa rằng ai thất kiện thì phải thôi thường cho người đặng kiện.
    Ăn _. Ăn bằng tay.
    Bắt _. Bắt bằng tay. Bắt tay không.
    退一自然 寬 Thôi nhứt _ tự nhiên khoan. Lui một bước tự nhiên thong thả, chỉ nghĩa là hay nhịn nhục thì được bình yên.
    捕 Bộ. c. Bắt.
    _ vụ. Công việc đánh bắt. Công việc đánh giặc, đi đánh giặc.
    _ đạo. Quân lãnh việc đi bắt trộm cướp.
    ***_ biên. Quân lính hay việc đi tuần du.
    _ hoạch. Bắt được.
    布 Bố. c. Bủa; vãi; phân phát; vải; cha, kêu theo tiếng đàng ngoài; tên riêng.
    Ban _. Ban ra, phát ra.
    _ cáo. Rao ra, truyền ra.
    Quan _ chánh. Chức quan gồm hay việc trị lý. Chính nghĩa là truyền dạy việc chánh, gồm cả binh dân.
    Bên _. Thuộc về ti bố chánh.
    Vải _. Vải dệt bằng chỉ cây bố.
    Bạch _. Vải trắng.
    _ vi, cái _ vi. Đồ giăng, may bao bịt, giống cái mùng không nóc; đồ che bụi; thường may bằng vải.
    Công(?) _. Cờ hay là liễn vải trắng, dùng mà đưa đám ma.
    _ thí. Cho làm phước.
    _ đơm. Trét thêm, bồi thêm; đơm thêm, cơi lên.
    Bày _. Sắp ra, bày ra; sắp dọn không khéo, sắp để nghênh ngang.
    Lộ_. Giấy kể việc đặng trận.
    Lữ _. Tên riêng tướng giặc có tài đời Tây-hán.
    Côn _. Vị thuốc.
    _ cái. Cha mẹ. Bố cái đại vương, tước hiệu một người làm tướng đời nhà Trần.
    Cả _. Tiếng mắng chưởi, như kêu ông cha, cả họ cha kẻ khác mà làm nhục.
    蒲 Bồ. c. n. Cỏ bồ. Bao, lá ví tròn mà đựng lúa; bù thêm.
    _ _. Thứ cỏ thơm, rễ nó có nhiều mắt, lá nó làm lá tắm. (Coi chữ xương).
    Thạch xuyên _. Cũng là một giống mà nhỏ lá cũng thơm hơn. Vị thuốc trị phong đàm.
    _ tiên. Roi nhỏ bằng cỏ bồ. Bồ tiên thị nhục. 蒲鞭示辱 Dùng roi vọt mà đánh cho biết xấu.
    _ thêm. Giúp thêm; bù thêm; thêm cho đủ.
    _ cống(?). id.
    _ chi. Giùm giúp, lo lắng, bù sớt. Không cha ai kẻ bù chi cho con.
    _ sớt. id.
    _ lúa. Đồ bao đứng lên mà ví lúa.
    _ đùi. Mo cau chàm(?) có thể mà đựng đồ nước. Chẳng đủ cho miệng mo, có đâu cho bồ đài.
    Xô _
    . Xô qua bồ lại làm cho vừa; lộn lạo; không thứ lớp, không phân biệt: Nói xô bồ.
    Xây _ _.
    Sải tay, đứng một chỗ mà xây mình như cái vụ; cuộc con nít chơi; chứng máu xám(?) bắt xây xẩm.
    Trần _. Tên riêng. Tuồng hát bội.
    Ông _. Voi, nghĩa là lớn lắm. (Tiên sư).
    菩 Bồ. c.
    _ đề. Danh hiệu phật.
    _ tát. id.
    Cây _ đề. Cây người ta hay trồng theo chùa miếu, sống lâu lắm.
    [...] Bồ. c. Loài dây(?).
    _ đào. Dây nho, trái nho.
    匍 Bồ. c. Nép mình.
    _ bặc. Nép mình; bò men.
    補 Bổ. c. n. Vá thêm, sửa lại; bửa(?); đánh; té ngã.
    _ thuốc. Mua thuốc, thường nói về thuốc bắc.
    Thuốc _. Thuốc làm cho khoẻ mạnh cùng thêm sức.
    Đồ _. Đồ ăn uống cho có sức mạnh.
    Tẩm _. Làm cho thêm sức. Đồ ăn tầm bổ.
    _ dưỡng. Nuôi dưỡng, làm cho được sức mạnh.
    _ khoẻ. Thêm sức; làm cho khoẻ khoắn.
    _ sức. Làm cho được sức mạnh.
    Đóng _. Đóng cây kềm phía ngoài.
    Cái _. Cái cây đóng kềm lấy cây ván khác.
    Ván _ kho. Ván đóng dừng(?) hai bên chái kho; ván đóng áp có cây kềm.
    _ trợ. Sửa lại, làm lại.
    Bồi _. Sửa lại, làm lại.
    Tu _. Sửa lại, làm lại.
    _ thục. Đền lại, chuộc lại.
    _ hoàn. Đền lại, thường lại.
    _ nghĩa sách. Nói nghĩa sách cho học trò, cắt nghĩa lại.
    _ cây. Bừa cây, sả cây.
    Sóng _. Sóng ngã, sóng chụp xuống; sóng đánh: Sóng bổ thuyền, câu lướt dập. Thừa thế suy sụp mà lấn lướt nhau.
    巴 Bơ. n. Ngơ ngẩn.
    _ thờ. Vô ý, không cẩn thận. Ăn nói bơ thờ.
    _ vơ. Bộ ngơ ngáo. Bộ thơ thẩn một mình: Đi đâu bơ vơ! Bộ lơ láo: Tuồng mặt bơ vơ.
    _ bải. Bộ lăng xăng, bộ mệt nhọc. Đi đâu bơ bải.
    _ lơ.
    Bộ lơ lững, không biết chi.
    _ ngơ. Bộ ngơ ngáo không hay, không biết sự gì. Một nghĩa với tiếng bợ ngợ, chỉ nghĩa là còn lạ đặc.
    Giúp _. Giúp đỡ; (tiếng đôi).
    Nghèo _. Nghèo lắm.
    [...] Bợ. n. Nâng phía dưới mà đỡ lên. Thúng lủng trôn, khôn bâng khó bợ, chỉ nghĩa là không có thể gì mà nâng đỡ.
    _ lấy. Chịu lấy, nâng lên.
    _ đỡ. Cầm đỡ lên; lấy lòng, chìu lòn, nâng đỡ.
    ****************
    Vay _. Tiếng đôi chỉ nghĩa là vay.
    Thiêu _. Thiêu của người, cũng là tiếng đôi.
    _ ngợ. Bộ bỡ ngỡ, còn lạ, chưa quen thuộc.
    Rau _. Loài rau đất ướt.
    [...] Bớ. n. Tiếng xướng lên mà kêu như tiếng ớ; tiếng trợ từ. Văn rằng bớ chú cồng con.
    _ sớ.
    Bộ chưa tỉnh. Ngủ mới dậy còn bớ sớ, thì là còn mê.
    _ bết. Đa man, chịu bấc tử.
    Bắt _. Tiếng đôi chỉ nghĩa là bắt.
    坡 Bờ. n. Đàng đắp ngăn; ranh phân.
    _ cõi. Giáp giải(?).
    _ ruộng. Đất đắp ngăn mỗi một đám ruộng; ranh ruộng.
    _ đập. Bờ ngăn nước lại.
    _ sông. Bực sông.
    _ đê. Bờ đắp dài theo mé sông mà giữ kẻo nước tràn.
    _ quai. Bờ đắp ván(?). Đắp một khúc mà giữ nước.
    _ móng. Bờ đắp đỡ, đắp phụ.
    _ bụi. Chỗ ném về ranh bụi.
    Đắp _. Ven đất mà làm bờ.
    Chừa _. Chừa chỗ làm bờ.
    Lỡ hàng _. Không xuôi, không thành việc. Thi không đậu, hoặc lãnh(?) không được việc gì, thì gọi là lỡ hàng bờ.
    彼 Bở. n. Hay đứt, hay rã, không bền. Tiếng nói về hàng giẻ(?), dây chạc, cũng có nghĩa là mục mà bở.
    _ rệt. Bở lắm.
    Vải _. Vải không chắc, không bền.
    Hàng _. Hàng lụa không bền.
    Đồ _. Đồ hay bể, hay đứt rã. Cũng nói về đồ gốm.
    Khoai _. Khoai nở xốp dễ ăn, không cứng không dẻo.
    把 Bỡ. n. Một mình ít dùng.
    _ ngỡ. Chưa quen thuộc; còn lạ đặc.
    _ lở. Cũng đồng với tiếng vỡ lở. Bể việc ra, nổi tiếng vang dấy(?).
    襆 Bọc. n. Tóm vạc áo lại mà đựng lấy; đùm, bao.
    Đùm _. Đùm lại, bao lại; che chở.
    Bao _. id.
    Bỏ _. Bỏ vào bọc. Tham giành.
    _ râu. Bao lấy hàm râu. Xưa Tào-tháo thấy râu Quan-công tốt, liền dạy may đồ bằng gấm mà bao.
    _ đầu. Bao đầu.
    _ tóc. Bao đầu tóc.
    _ sách. Bao sách, làm áo sách.
    Còn da _ xương. Ốm lắm.
    Đẻ _. Đẻ con còn *** trong cái nhau.
    Một _. Một đùm lớn.
    _ gạo. Đai gạo trong vạc áo.
    Bảo _. Che chở; lãnh lấy mà nuôi. Cũng đồng tiếng bảo bộc.
    [...] Bóc. n. Tiếng thò ngón tay vào miệng, ngậm lại mà giựt ra, hoặc thọc cây vào ống chẹt mà giựt cây ra, như đồ đánh lửa bằng sừng. Tiếng kêu thanh mà tròn.
    Bòng chanh _ chách. Bộ ham hố, không nên nết.
    卜 Bốc. c. Bói.
    未卜先知 Vị _ tiên tri. Chưa bói đã biết trước: thầy bói có tài.
    卜 Bốc. n. Co năm ngón tay mà bắt.
    Một _. Một vốc, trọn trong bàn tay co lại.
    Cả _. Cả vốc.
    _ hốt. Và bốc và hốt. Bốc dùng một tay; hốt dùng hai tay mà lấy. Ra tuồng ham hố, cướp giành.
    _ cơm. Lấy tay mà bắt cơm.
    Ăn _. Ăn bằng tay. Ăn không đũa.
    Đánh _. Cũng là ăn bốc. id.
    Đâm(?) _. Đâm trái chua, bỏ muối mà ăn bốc. Cách đờn bà, con nít hay ăn.
    Làm _ hốt. Làm lấy được, không kì cang; làm lấy rồi(?).
    _ đầu. Nắm đầu.
    _ tới. Bươn tới.
    _ theo. Tuốt theo.
    _ rời. Chởi lỡ không biết tiếc tiền. Thúc-sanh quen thói bốc rời, trăm ngàn đổ(?) một trận cười như không.
    Nói _.
    Nói lấy được.
    [...][...] Ghe _ chài. Ghe chở hàng, (tiếng Triền-châu).
    僕 Bộc. c. Tôi tớ.
    Nô _. Tôi mọi.
    Đồng_. Tớ trai.
    Thái_. Tước quan tam phẩm về bậc lục khanh, hay việc xe ngựa, hầu gần Hoàng-đế. (coi chữ khanh).
    暴 Bộc. c. Khô nắng. Một mình ít dùng.
    _ bạch . Thổ lộ, tỏ vẻ.
    Trống _. Trống trải, không có đồ che. Nhà trống bộc.
    _ lộ. id.
    Bói. n. Dùng phép riêng mà đoán về việc quá khứ vị lại: 週去未來; xét tìm chuyện khuất lấp; nói phỏng chừng, nói định chừng.
    _ khoa. id. (tiếng đôi).
    Thầy _. Người làm nghề ấy.
    Quẻ _ Cách thể bày ra mà bói; sự lý đoán quẻ.
    Sách _. Sách dạy phép bói.
    Xoi _. Chì chọc, bươi móc chuyện kẻ khác; phân bì.
    Chim thầy _. Thứ chim hay bắt rắn. Nó đương bay, vùng chớp cánh dừng lại một chỗ, ngó xuống đất mà kiếm rắn.
    _ ra ma, quét nhà ra rác. Tin ma thì là có ma, ấy là tại lòng mình tin tưởng.
    培 Bòi. n. Cái cốt, cái chột; (nói về dương vật).
    Cái _. id.
    Chẳng ai chấp chó *** _. Chẳng ai kẻ chi đều dại dột.
    Qua khỏi truông roi, trổ _ cho khái. Ấy là sợ trước mặt.
    盃 Bôi. n. Thoa, bệt, làm cho mất dấu.
    _ mặt. Thoa phết làm mặt giả; trở mặt. Gà ở một nhà bôi mặt đá nhau.
    _ bác
    , (bạc đen). Bạc đen.
    _ đi. Phá đi, làm cho mất dấu.
    _ sổ. Gạc chấm, bỏ tên trong sổ.
    _ chữ. Chấm phá, làm cho mất chữ.
    _ lọ nghẹ. Bệt lọ nghẹ; làm xấu cho.
    [...] Bôi. c. Cái chén.
    Tửu _. Chén uống rượu.
    酒逢知[...]三_少 Tửu phùng tri kỷ, tam vị thiểu. Gặp anh em bạo thiết, mặc ý uống, hoặc uống bao nhiêu cũng chưa vừa.
    倍 Bội. c. Hơn, bằng hai; gia số; tiếng trợ từ.
    Gia _. Gia thêm bằng hai, bằng ba v.v.
    _ phần. Nhiều lắm, thắng số hơn nhiều.
    Quá _. Nhiều quá.
    Giỏ _. Giỏ lớn đương bằng tre mà lớn mặt.
    Trò _. Cuộc ca hát, đám hát, bạn hát.
    _ bè. Con hát, bạn hát. Áng bội bè thì là trường ca hát.
    Hát _. Con hát, kẻ làm nghề ca hát.
    Con hát _. Loài trùng có cánh, nhỏ hơn con bò xít, hay ăn bông gòn, cánh nó có hoa đỏ đen như áo hát bội.
    背 Bội. c. Sấp lưng; làm nghịch; ăn ở bạc đen.
    _ ơn. Vong ơn, phụ nghĩa.
    _ nghĩa. id.
    _ nghịch. Chống báng, làm nghịch.
    _ thầy. Ở bạc với thầy.
    _ bạc. Không biết ơn nghĩa.
    輩 Bối. c. Bọn, lớp.
    Tiền _. Lớp trước; những người đã quá vãng rồi.
    貝 Bối. n. c. Ăn trộm dưới sông. Tiếng trợ từ; loài ốc biển, vỏ có hoa.
    Thằng _. Thằng ăn trộm dưới sông.
    Đi _. Đi ăn trộm dưới sông.
    _ rối. Bức tức, rối rắm, không yên.
    Bức _. id.
    _ tóc. *** thắt đầu tóc cho gọn; bới tóc.
    _ mẫu. Thứ trái cây có nhiều phấn trắng. Vị thuốc ho.
    Bửu _. Quí báu.
    Bảu _. id.
    _ cầm. Con ốc có hoa; tục danh là con ốc bẹn.
    背 Bối. c. Lưng.
    Đau phát _. Đau ung độc ở đàng sau lưng, tại chỗ tay rờ không tới. Ấy là đau chỗ nhược, nguy hiểm lắm. Đau mụt trước ngực kêu là hung thư, đau mụt sau lưng, nhằm chỗ ấy, kêu là phát bối.
    Giặc tại hung _.
    Giặc tại trong mà dấy; giặc ở một bên mình.
    培 Bồi. c. Vun quén; xây đắp thêm; tu bổ sửa lại.
    Tái _. id.
    _ dưỡng. id. (thường nói về cây trái).
    _ bổ. Tu bổ, làm thêm, sửa lại.
    _ thổ. id.
    _ lấp. Đổ đất thêm, lấp lại, làm cho dày.
    Đất_. Đất quển(?) lại theo bậc sông, doi rạch
    Thường _. hoặc _ thường. Thường lại, đền lại.
    Giấy _. Giấy phất nhiều lớp; giấy dày.
    Cháo _. Cháo nấu sết sết.
    Đánh _. Đánh thêm; đánh giập.
    _ liễn. Dụng hồ phất giấy để mà vẽ viết.
    陪 Bồi. c. Phụ việc, kẻ làm tay trong.
    _ sứ. Chức quan phụ việc đi sứ; chức thứ ba trong đạo sứ.
    徘 Bồi. c. Một mình ít dùng.
    徊_ hồi . Hồi hộp không yên, nghi sợ.
    培 Bổi. n. Đồ tạp, đồ nhẹ; vật rẽ tiền. Củi nhánh nhóc, vật mau cháy.
    Đồ _. id.
    Giấy _. Giấy cặn, giấy súc.
    Thuốc _. Thuốc uống rẽ tiền, những là rễ cây, lá cỏ tầm thường; thuốc ăn xắt to mà lại ít ngon.
    Đốn _. Đốn củi nhánh, củi chà.
    Củi _. Củi tạp; củi nhánh nhóc.
    Đốt _. Đốt củi nhánh nhỏ; đốt cây cỏ vặt cho sạch đất.
    Vác _ thui trâu. Vác củi nhánh, củi chà mà đốt lông trâu. Làm công chuyện hèn hạ.
    Thả _. Thả chà mà nhữ cá.
    Theo _. Theo mồi. Thường nói về người ta bị hùm tha, sấu bắt, người khác đuổi theo mà lấy thây lại.
    Cá _. Cá vặt, cá tạp.
    Tốt _. Nhiều tiền, lớn vốn. Thường nói về tiền cờ bạc.
    Ít _. Ít vốn, ít tiền. Cũng nói về tiền cờ bạc.
    Bơi. n. Đánh mái dầm cho ghe xuồng đi tới. Hai tay đánh nước mà bươn tới.
    Đua _. Đua tranh; đua ghe bơi.
    _ nhời. id.
    _ trải. Bơi chiếc trải; bươn chải.
    _ ghe. Đua ghe bơi.
    Ghe _. Ghe để mà đua bơi.
    Lội _. Hai tay đánh nước mà lội tới.
    Và đi và _. Và đi và đánh đòng đưa hai tay mau quá, và đì và ngoắt, nhứt là tại *** tay *** ***. Bộ đi lật đật khó coi. không phải cách đánh đàng xa.
    Rùa _. Rùa lội; rùa đánh nước mà lội.
    Bới. n. Đào lên, trở đất.
    Đào _. id.
    _ lên. id.
    _ mả. Đào mả, phá mả.
    _ cơm. Lấy cơm trong nồi ra.
    _ tóc. *** ngoai đầu tóc làm một cục; (coi chữ bối).
    Chưỡi _. Chưỡi mắng (tiếng đôi).
    排 Bời. n. Một mình ít dùng.
    Chơi _. Tiếng đôi, chỉ nghĩa là chơi.
    Tơi _. Tơi tả. Cũng có nghĩa là xăng xít. Cá ngờ câu thả, tơi bời lội.
    _ _. Xăng xít, bối rối. Công sự bời bời. Tai nghe ruột rối bời bời.
    _ rời. Rời rợt, không dính lấy nhau. Hột cơm bời rời. Lời nói bời rời.
    Cây _ lời.
    Tên cây gỗ mềm thịt, có thứ vàng thứ trắng.
    [...] Bỡi. n. Nhơn vì; vì cớ gì, tại đâu, tại làm sao, nguyên cớ, tiếng trợ từ.
    _ đâu. Nguyên gốc làm sao; tại đâu.
    _ đó. Tại đó, vì lẽ ấy.
    _ hay là _. Vì cớ ấy, ý ấy, lẽ ấy.
    _ vậy. Vì cớ sự như vậy. Tiếng kết lại.
    _ ai. Tại ai. Ai làm cớ.
    _ Trời. Tại Trời.
    _ rời. Bời rời, rời rợt không dính lấy nhau.
    [...] Bom. n. Dỗ, nói ngọt.
    _ dỗ. id.
    _ phóp. id.
    _ ngọt. id.
    [...] Bốm. n. Thứ cây nhỏ, đầy những gai, con *** hay ăn.
    Gai _. id.
    砭 Bơm. n. Một mình ít dùng.
    Đầu chơm _. Tóc sổ ra, xước lên như chà chổi.
    [...] Bợm. n. Có tiếng, có tài nghề. Thường dùng theo nghĩa xấu; cũng có nghĩa là chàng va.
    _ bãi. Người xảo quyệt, hay lường gạt.
    Thằng _. Thường nói về kẻ trộm; đứa có nghề ăn trộm.
    Anh _. Anh va, anh ta. (Tiếng nói chơi).
    _ cờ bạc. Chính tay đánh cờ bạc.
    _ đuổi trâu. Chính là đứa làm nghề ăn trộm trâu.

    Nuôi _. Chứa quân trộm cướp.
    Chứa _. id.
    Làm _. Làm mặt tử tế; làm bộ, làm bề, làm lề. Muốn ăn mà còn làm bợm.
    Mặt _
    . Đồ chạm vẽ giống cái mặt quỉ.
    砭 Bờm. n.
    _ thờm. Sơ sài, không gọn ghẽ; bưa bưa.
    _ xờm. Thường nói về tóc không gở khống bới; không làm vén khéo để xụ xợp. Tóc bờm xờm.
    [...] Bớm. n. *** *** (coi *** ***).
    Nói _. Nói lời *** ***.
    奔 Bon. n.
    Kêu _ _.
    Tiếng động chuông khoan khoan vậy.
    Thẳng _. Thẳng rằng. Thường nói về dây giăng thẳng, đàng thẳng.
    Chạy _ _. Cứ việc chạy; chạy một bề.
    Trái lòn _. Tên trái cây, cũng kêu là dâu nếp.
    *** _. Tên xứ ở về phủ Tịnh-biên hạt Châu-đốc.
    呠 Bọn. n. Đoàn, lũ.
    _ gặt. Lũ gặt hái.
    Hiệp _. Hiệp làm một bọn.
    Nhập _. Vào một bọn.
    Củi tre một _, bài thập một môn. Lời ví dụ mà lấy có hai tiếng bọn, môn, nói là một môn món, không khác gì nhau.
    Lửa _. Lửa tắt lần lần.
    Than _. Than hay tiêu hay biến ra tro.
    [...]Bón. n. Tranh cỏ dưới đất đâm lên, nhọn như gai. Chặt chịa, bỏn sẻn; theo dấu; ké theo (tiếng nói theo cờ bạc). Nuôi thúc, nuôi riêng.
    _ tranh. Dọt tranh dưới đất mới đâm lên, nhọn như mũi gai.
    Chông _. Chông (tiếng đôi).
    _ ban. Bỏn sẻn. Người bỏn sẻn.
    Phần _. Phần chặt mà lại ít.
    _ dấu. Theo dấu.
    Nuôi _. Nuôi thúc, nuôi riêng cho mập.
    Gà nuôi _. Gà nhốt riêng mà nuôi cho mập
    [...]Bòn. n. Táy mót, lượm lặt, kiếm tìm mà lấy.
    _ đãi. *** ***, mót máy. Bòn là bươi đất, đãi là chao dưới nước cho bày ra.
    _ chen. *** sảy từ chút; làm lận mạt, lường nhau từ chút.
    _ mót. Táy mót, lượm từ chút.
    _ vàng. Đãi vàng.
    Ăn _. Xin từ chút, tham từ chút. Mình có mà hãy còn tham còn lấy của người.
    _ tro đãi trâu. *** sảy, tiện tặn, chịu khó nhọc cho có đồng tiền.
    _ đậu. Bươi móc kiếm tìm trái đậu ở dưới đất.
    _ hòn. Tên cây đắng lắm, người ta hay dùng làm thuốc rét.
    Đắng như _ hòn. Đắng nghét.
    [...] Bỏn. n.
    _ sẻn
    . Hà tiện, rít rống(?), không chịu mất một đồng tiền.
    奔 Bôn. c. Chạy.
    _ tẩu. Bươn chạy, lật đật chạy, rào chạy.
    _ chôn. Vội vã; đua tranh; bượn(?) bức. Ghẻ ruồi nó giặm mặt son; nhảy quanh cột rạp, bôn chôn nỗi gì.
    _ bức.
    id.
    _ ba. Lật đật, bước tới, bươn chạy.
    _ bả. id.
    _ tang. Chính nghĩa là nghe tin dữ, lật đật trở về mà chịu tang. Tục hay
    :rose:
    Ghi chú:
    1. *** : không nhìn rõ là từ gì
    2. (?) : không nhìn rõ, chỉ đoán từ
    3. còn lại chắc vẫn nhiều chỗ sai hiểu sai từ
    4. chữ Bộ 捕 nghĩa là bắt, theo như mình tìm hiểu thì nó đọc là Bổ chứ không phải Bộ.
    5. "Bố cái đại vương, tước hiệu một người làm tướng đời nhà Trần", Bố cái đại vương Phùng Hưng còn trước cả đời Ngô Quyền cơ mà nhỉ :eek:
    6. "Thạch xuyên bồ", theo wiki và nhiều nguồn khác đều gọi là thạch xương bồ. Ngay cả câu trên cũng ghi chú "coi chữ xương" khi chú nghĩa cho từ Bồ Bồ.
    7. "Ghe bốc chài (tiếng Triền-châu)", đúng phải là Triều-châu.