008. Phần 008 maiyellow (type done) @Ducko (done)

5/8/15
008. Phần 008 maiyellow (type done) @Ducko (done)
  • hiểu lộn với tiếng buông tang, nghĩa là đoạn tang hoặc cho khỏi để tang.
    ... | Dâm -- tội ngoại tình.
    ... Bộn. n. Nhiều, hiểm
    -- bàng: nhiều lắm, đủ chán, dư ra.
    -- bề id.
    Bề -- kềnh càng, nhiều quá. Công chuyện bề bộn, hàng hóa bề bộn.
    -- việc: nhiều việc, cả việc.
    -- nhộn: Nhộn nhàng, rộn ràng.
    ... Bốn. n. hai hai; nhì nhì như tứ.
    -- biển: Bốn phương thiên hạ, khắp mọi nơi. Bốn biển rày nên một nhà.
    -- phương: cả và thiên hạ. Nam, bắc, đông, tây ấy là bốn phương.
    -- bề: Bốn bên tứ phía. Ba bên bốn bề: như trên, dưới, trong, ngoài v.v.
    -- phía hoặc tứ phía. Khắp các nơi, các hướng. Gió thổi bốn phía.
    -- mùa: Thì là xuân, hạ, thu, đông.
    -- đức. Là ngôn, dung, công, hạnh (là về đờn bà).
    -- bạn. là mai, lan, cúc, trước. Bốn thứ kiểng chơi như bạn hữu, cũng kêu là tứ hữu.​

    ... Bồn .c.n Chậu. Trồng đất; mạnh mẽ.
    -- trồng cây. Chậu riêng để mà trồng cây; chậu kiểng.
    Xây – Xây đắp chỗ trồng cây.
    Vồ -- Vồ trồng bồn.
    Lâm – Đẻ
    Cây -- -- Tên cây cỏ.
    Huyết – Chứng bệnh đờn bà, huyết ra như xối.
    Cây cỏ lên như – Cây cỏ mọc lên mạnh mẽ.​

    ... Bổn . c. Vốn, cội rễ, gốc gác, nguyên thuộc; tiếng kêu kẻ sách vở.
    Căn – Chính gốc, gốc rễ.
    -- mạt. Cội ngọn. Sự hữu thỉ chung, vật phân bổn mạt. ... ... ... ... ... ... | ...
    -- tánh. Tính riêng mỗi một người, mỗi một vật.
    -- chất. Khí chất riêng.
    Huyết – Vốn liến của mình; tiền mình phải đổ máu mà làm ra.
    -- lợi. Vốn, lời; tiền vốn, tiền lời.
    ... | – Của vốn, vốn liến.
    ... | – Vốn riêng.
    ... | Công – Vốn chung, tiền bạc chung lại, đậu lại mà buôn bán; tiền bạc của quan, nghĩa là của chung.
    ... | Hiệp – Chung vốn, chung tiền mà buôn bán.
    Một - Một vốn; chính là một gốc.
    -- thân. Chính mình. Bổn thân tôi phải làm.
    -- danh . Chính tên; tên riêng
    -- mạng. Mạng sống, sự sống ở đời; kẻ bàu chủ riêng. Tên thánh bổn mạng.
    -- phận. Chính phận sự, phận sự riêng.
    -- nghiệp. Chính nghề nghiệp.
    -- nghệ. Chính nghề mình; nghề riêng. Bổn nghệ nó là câu cá.
    ... ... ... | Dĩ nông vi
    Lấy nghề ruộng làm gốc.
    -- . Chính xã, thuộc về một xã; xã mình.
    -- thôn. Chính làng mình. Bổn thôn công điền, thì là ruộng chung của làng hay là trong làng.
    -- địa. Vốn thuộc về một xứ, không phải ở xứ khác. Ghe bổn địa: Ghe ở đất mình.
    -- trường. Thuộc về một trường; trường của mình.
    -- quấc. Thuộc về một nước; chính ở trong nước.
    -- quán. Chính quê quán.
    -- cảnh hay là – kiểng id.
    -- tộc. Bà con trong một họ.
    -- đạo. Người theo một đạo, giữ một đạo.
    -- sở. chính xứ sở, chính sở riêng.
    -- thảo. Sách riêng nói về cây cỏ làm vị thuốc. Giấy mới viết sơ, viết thảo.
    -- kinh. Cuốn kinh, xấp kinh.
    -- tuồng. Cuốn tuồng; nguyên thứ tuồng.
    ĐóngĐóng xấp lại. Thường nói về sách vở.
    -- sổ. Cuốn sổ; sổ sách đóng từ xấp.
    Thủ -- Chức giữ tiền trong làng.
    -- thị. Thuộc về một chợ; người ở tại chợ.
    -- phố. Các chủ phố.
    -- ngoạt. Chính tháng này.
    -- niên. Chính năm nay.
    NhựtTên một nước ở cù lao, về hướng đông Trung-quấc.​

    ... Bơn. n.
    Cá lờn --. Tên cá nhỏ, mình giẹp giống cá lưỡi trâu, cùng giống lá lưỡi.
    -- --. Tiếng đánh bóng.​

    ... Bợn. n. Có cặn, có khớm, không sạch. Bắt nhợn. Chén đóng bợn thì là chén để dơ có khớm.
    -- nhơ. Vật dơ dáy, hay làm cho lầm lỗi.
    Chẳng -- Chẳng vấy chút gì; sạch sẽ không dính bén.
    -- dạ. Buồn mửa
    -- nhợn. id​

    ... Bớn. n.
    -- tớn. Chanh ranh, rộn ràng. Con nít mà trầu cau bớn tớn.

    ... Bởn. n. Giỡn chơi.
    Nói –. Nói giỡn.
    -- trợn. Bộ thông thừa, và làm và chơi​

    ... Bờn. n.
    -- lờ. Làm mặt giổi, mặt lớn.​

    ... Bong. n. Xây tròn; phóng kiểu làm ra hình gì. Tiếng trợ từ.
    ĐánhĐánh búng đồng tiền làm cho xây tròn. Ấy là trò chơi con nít: Một đứa búng đồng tiền xây tròn, cuộc với đứa khác về sự đồng tiền ngã sấp hoặc ngã ngửa.
    -- vụ. Đánh cho cái vụ xây tròn. Cuộc bong hột sáu mặt có nút, người chơi cuộc với nhau, nó ngã mặt nào thì ăn tiền.
    -- hình. Dùng trong tre ngoài giấy mà làm ra hình kia hình nọ.
    -- nộm. Làm hình nhơn bằng giấy, hoặc bằng cỏ.
    -- diều. Phất diều, lấy giấy phất hình con diều.
    -- bánh. (coi chữ bánh).
    Chạychạy như bóng, chạy cho mau.
    Đi Đi bươn.
    BòngVải, hoặc đệm buồm may làm một bức, kéo lên mà che nắng, thường dùng theo ghe thuyền.
    Bột(Tiếng đôi). Bột.
    Cỏ -- Tên cỏ.
    -- lúa. Cộng lúa.
    -- bông. Lòng bóng.​

    ... Bọng. n. Ruột cùng; chỗ chứa phân.
    -- heo. Ruột cùng con heo; Bụng đái, bụng cứt con heo.​

    ... Bọng. c. Dùi, gậy.
    Đòn--. Roi vọt, phải đòn bọng thì là bị roi vọt.
    Đòi(Tiếng đôi). Đòi hỏi.​

    ...
    Bóng. n. Chỗ tối. chỗ khuất mặt trời, khuất ngọn đèn mà tối, chỗ có tàng cây, hoặc vật gì che áng. Hình dạng, vẻ vang, sắc sảo; đờn bà làm chuyện mị thường, nói tướng ứng; bọt nước.
    HìnhBóng dáng, vật chi mường tượng. có hình vẻ mà không thiệt.
    -- dáng. id. Nói bóng dáng, thì là mượn đều nói xa xác; cũng có nghĩa là tướng tá: Bóng dáng nó xấu.
    -- ác.
    Độ mặt trời; bóng mặt trời. Thiệt sự là hình ảnh người, vật bị mặt trời chiếu mà ngã ra. Chớ lảng xao bóng ác thì là chớ bỏ qua ngày tháng.
    -- xế hoặc xế -- Bóng mặt trời xế qua. Chính nghĩa là mặt trời chiếu vào mình mà bóng mình ngã xế hay là ngã xiên: chừng quá nửa ngày.
    -- hồng. Hình dung lịch sự, gái lịch sự. Mịt mù nào thấy bóng hồng vào ra.
    -- thỏ.
    Bóng mặt trăng.
    -- quang âm. Giờ khắc.
    Đứng –. Đứng ngọ, nửa ngày, con bóng đứng ngay.
    Tròn –. Lúc bóng tròn. id.
    An --. An mình theo bóng đèn, nghĩa là chỗ khuất ngọn đèn.
    Lòn –. Tron mình theo chỗ bóng.
    Núp –. núp mình dựa chỗ bóng.
    -- quáng. Mù con mắt, ngó không tỏ.
    Lòng – .Cái bàng quang.
    Bong --. id. Cũng là bọt nước nổi rồi lại tan; có khi nó cặp nhiều con bóng nhỏ, thì gọi là -- bồng con.
    Sôi nổi bong –.
    Nước sôi, nước nổi bọt lớn.
    Mụ -- . Đờn bà làm việc phù pháp hay việc bói khoa.
    -- chàng . id.
    -- cốt. id.
    -- ri. id.
    Nói – nói gió. Nói việc vô bằng cứ. Nói xa gần.
    -- cây. Chỗ cây ngã bóng, hoặc che áng nắng mặt trời.
    -- mát. Chỗ có tàng cây, hoặc vật gì che mát. Cây cao bóng mát.
    -- vía.
    Bóng người ta, hơi người ta.
    Xấu – vía. Nặng bóng vía, nặng hơi.
    Khuất Mắc vật chỉ che áng.
    ÁngChe bóng. Áng bóng vía thì là lấy bóng vía của mình mà che, mà gàn trở, làm cho kẻ khác mất sự may mắn.
    -- đèn. Chỗ khuất ngọn đèn. Chỗ ngọn đèn không chiếu thấu mà tối đi.
    Giỡn --. Chơi giỡn bóng đèn, nghĩa là giơ tay ngang đèn mà múa cho bóng tay tạc vào vách phên; (Chuyện con nít chơi.)
    Tấc -- Ngày giờ. Dõi đưa tấc bóng, chớ noi nghe lầm.
    Mua trâu vẻ
    --.
    Không thấy con trâu, nghe hình về nó mà mua; chỉ nghĩa là mua bán không chắc.
    Tốt –.
    Có vẻ lịch sự.
    Xấu --. Xấu tướng tá.
    Có –. Có vẻ tốt, có vẻ lịch sự.
    Chích –. Lẻ loi một mình. Kẻ về chích bóng năm canh.
    Đánh –.
    Làm cho láng.
    Láng . Láng trơn, ngó thấy bóng (mình).
    -- láng. id.
    -- ngời. Có ngời.
    Trong –. Trong xanh, trong suốt.​

    ... Bòng. n. Loài bưởi nhỏ trái. Tiếng trợ từ.
    Đèo – Đeo đai, muốn cho được; làm quá phận sự
    Nết – chanh. Tính nết rộn ràng; thèm muốn không chừng: -- chanh bốp chách.
    Sung ngái một lòng, bưởi bòng một dạ.
    Lời nói tỉ đờn bà nào cũng có một máu ghen.
    -- lái. Khoang nhỏ ở sau lái; khoang bòng
    VánVán lót trên khoang lái.​

    ... Bỏng. n. Một mình ít dùng.
    LỏngLỏng như nước; tiếng nước kêu nước chạy trong bầu. Đồ con nít chơi, làm bằng chai mỏng, kêu như tiếng nước chạy.
    Thổi lỏngThổi đồ chơi ấy.​

    ... Bông .n. Tiếng kêu chung các thứ hoa; thứ trái cây có nhiều tơ chỉ, người ta dùng mà làm vải.
    -- lau. Thứ bông lớn trái mà chỉ nó bở.
    -- sẻ. Bông nhỏ trái mà chỉ nó chắc.
    -- xiêm. Bông nhọn trái. Thổ sản của Xiêm.
    -- gòn. Bông trái gòn, nhẹ mình lắm.
    Múi --. Mỗi tép trong trái bông.
    -- trái. Thường hiểu về bông lúa hột lúa, kêu chung là bông trái.
    -- hoa. Kêu chung các thứ bông hoa.
    Cây –. Cây sinh trái có chỉ cho người ta làm vải. Cũng hiểu chung về các thứ pháo đốt ra bông hoa.
    Đốt cây –. Đốt pháo hoa, như đốt pháo hoa cải.
    -- lông. Không chỉ nghĩa về đâu. Nói bông lông, thì là nói trổng.
    Mắm – khế. Mắm lộn nhiều thứ cá.
    Nên --. Nên trái giống.
    Chiếu –. Chiếu có hoa, chiếu dệt có vẻ đỏ trắng.
    Giấy –. Giấy ngủ sắc.
    Hàng --. Hàng dệt bông hoa. Đồ hàng bông, chỉ nghĩa là trái trăng, hoa quả.
    Tre –. Tre có nhiều vẻ.
    -- mai. Con cúi, đồ nhen lửa; bông cây mai.
    -- bụt. Thứ cây có nhiều nhớt, lớn lá, lớn bông, mà mau tàn.
    -- trang. Thứ cây nhỏ, bông nó có nhiều chột, vàng đỏ nhiều sắc.
    Bần –. (coi chữ bần.)
    Cán –. Dùng đồ thế mà cán cho bột bông rớt ra, kêu là xa cán bông.
    Hái
    –.
    Hái lấy trái bông.
    Lặt –. Lượm rác dính trong bông chỉ.
    Trồng –. Trồng kiểng vật, trồng cây có nhiều bông hoa.
    Vườn –. Vườn trồng bông hoa.
    Con trăng –. Loài đồi mồi mỏng vỏ.
    -- búp. Bông hoa chưa nở.
    -- lau. Vẻ xen lộn có đen có trắng; bông cây lau.
    Chồn – lau. Loài chồn dài đuôi, xen nhiều vân trắng.
    -- có hoa. Có vẻ có đốm; trổ bông trổ hoa; ra bông ra hoa.
    -- tai: Đồ đeo tai.
    Vòng –. Đồ nữ trang.
    -- đinh. Bông tai giống như cái đinh.
    -- ớt. Bông tai vàng nhỏ, giống cái bông cây ớt.
    -- cuống giá. Bông móc cân, có cuống giống cái giá đậu xanh.
    Đậu --. Sắp kiến nhụy cho thành bông tai, hoặc làm ra cái hoa.
    Kiên –. Những tai những vẩy đơm thành cái bông.
    Nhụy –. Cái cốt chính giữa chiếc bông hay là cái bông; cái nuốm bông hoa.​

    ... Bộng. n. Trống giữa ruột, tâm phổng.
    Tâm –. id
    Rồng –. id
    -- ruột. id
    Giếng –.
    Tên xứ về hạt Phước –tuy, thưở xưa ở đó có cái giếng xây bằng bộng cây.
    Cây --. Cây trống ruột.
    Ong –. Loại ong mật hay làm ổ trong bộng cây. Loài ong dễ nuôi.
    -- dầu. Đồ ép dầu phụng.
    Tinh ở --. Con ma dữ. Gái hổn lắm, tục gọi là tinh ở bộng.
    Tinh lên giàng –.
    Tiếng tục nói là đờn bà hỗn ẩu. Chính nghĩa là chỗ có nhiều tinh yêu, nhiều ma giàng. (Coi chữ giàng.)​

    ... Bống. n.
    –. Loại cá nhỏ ở bùn, có – kèo, -- cát, -- sao, -- đen, -- trắng, nhiều thứ, tùy theo hình sắc nó mà đặt tên.
    -- . Thứ cá mập tròn mà lớn, cũng thuộc về loại ở bùn. Cá lâu năm hóa ra lớn lắm, ngu tục lại lấy làm linh thinh mà kính sợ.​

    ... Bồng. n. Đỡ trên tay.
    -- bế. |
    -- tay. |
    id.
    -- ấm. |
    -- con.
    Ẳm con.
    -- nách. Ôm một tay, để dựa vào nách.
    -- em thì khỏi xay lúa. Mắc việc nầy thì khỏi việc khác.
    -- lên đỡ xuống. Bồng đỡ, thường nói về sự bồng đỡ kẻ đau ốm, có công khó nhọc.
    Cái –. Đồ nhạc, hai đầu bịt như mặt trống mà chính giữa eo.
    Cổ --. Đồ dùng hay là vật chỉ eo lưng như cái bồng. Mâm cổ bồng; nâm mà cổ bồng.
    Đánh --.
    Vỗ mặt cái bồng. Hất hất như mặt thằng đánh bồng, chỉ nghĩa không nên nết.
    Bịt –. Bịt kín, bịt tứ phía, bịt bùng.
    Chim -- --. Loài vịt nước, lele.​

    ... Bồng. c. Cỏ bồng
    | ... -- lai. Non bồng, cảnh tiên, ở về Tây phương, nghĩa là bên Thiên Trúc; ở đó có thứ nước kêu là nhược thủy, nghĩa là nước yếu, không có sức chở nặng.​

    ... Bổng. n. Cất lên trên cao, thẳng chỉ trên cao, nổi hỏng.
    Bay –. Bay lên trên cao, cất mình bay cao.
    Dở --. Dở cao, dở nổi; dở hỏng; Dở bổng đồ dậy.
    Nhẹ --. Nhẹ lắm.
    -- lang thang. Không hay suy xét, không có đáy chốt. Làm việc bổng lang thang.
    Bắn
    –.
    Bắn lên trên không.
    Thả --. Thả ngay.
    Cất –. Cất nổi lên.
    Nổi –. Nồi phêu; nồi hỏng.​

    ... Bỗng. c. Lương tiền, lộc lễ
    -- lộc. id.
    -- hướng. id.
    Phạt –. Cắt lương, không cho ăn tiền.
    Cắt –. id.
    Ăn –. Ăn lương tiền.
    Lãnh –. Lãnh lương tiền.
    Nguyệt –. Bỗng phát mỗi tháng.​


    ... Bỗng. n. Thoáng chốc, tình cờ.
    -- chúc. | id.
    -- đâu. |
    -- chãng.
    Vụt chạc, không xét trước sau, không dè dặt. Ăn nói bỗng chãng.

    ...Bóp. n. Nắm ép, nằm riết lại, dằn ép.
    -- nem. Nắm ép thịt xắt làm cho ráo nước mà gói nem; làm nem.
    -- gỏi. Bóp thịt xắt cho ráo mà làm gỏi.
    -- thấu. Nắm ép thịt sống cùng chế giấm mà làm ra một thứ gỏi gọi là thấu.
    -- mũi.
    Nắm mũi không cho thở. Ấy là cách giết con nít khi mới sinh.
    -- bụng. Ôm bụng chịu, dằn lòng mà chịu.
    -- sữa. Ép nặn cho ra sữa. Đờn bà mới đẻ con so, thường phải dùng cách ấy, mà phải có đồ bóp.
    -- chặt. Giữ chặt, không để hở lỏng, không làm rời rộng.
    -- riết. Nắm riết; giữ chặt.
    -- miệng. Nắm ép cái miệng. Bóp miệng không cho la. Thúng bóp miệng thì là túm miệng, hoặc cóp miệng.
    Đấm –. Là cách sửa gân làm cho bớt đau mình. Đấm ấy là đấm nhè nhẹ, bóp ấy là lấy tay ép nhận mấy chỗ đau.
    -- dầu. Thoa dầu.
    -- muối. Để muối trong lòng bàn tay mà xát vào.
    -- chanh. Nặn ép trái chanh cho ra nước mà trộn với vật ăn, cũng là cách làm gỏi.
    -- khế. Dằn ép trái khế lấy nước nó mà trộn với vật ăn.
    -- giấm. Dằn ép cho nước giấm thấm vào, trộn giấm.
    Thoa –. Thoa ép bằng tay (dùng rượu, dầu v. v.).​

    ...
    Bọp. n.
    -- xọp. Mềm xốp (như rong đá).​

    ... Bốp. n. Tiếng nổ lên. Đánh đầu cái bốp.
    -- . Tiếng nổ như tiếp pháo. Nói bí bốp, thì nói cả tiếng mà không làm được sự gì.
    Lốp –. Tiếng nổ giòn.
    Nói -- --. Nói cả tiếng, nói như pháo nổ; nói lớn lối.
    Trái lốp –. (Mả đậu linh). Loại dây có trái tròn như lục lạc. Cũng là vị thuốc.​

    ... Bộp. n. Tiếng nổ tức mà nghe nặng. Tiếng vổ ván. Đánh một cái bộp.
    Lộp –. Nhiều tiếng nổ vắn mà tròn.
    Kêu cái –. Tiếng kêu tròn mà nặng.
    Bắp –. Loại hột kê.
    -- xộp. To xốp.
    Tre --. Tre to cây mà xốp thịt, bở thịt.​

    ... Bớp. n. Đánh xớt bàn tay.
    Đánh --. id.
    -- đầu. Đánh xớt qua đầu.
    -- khăn. Đánh xớt khăn. Cũng có nghĩa là giựt khăn người ta đương bịt trên đầu.
    -- tai. Đánh xớt qua tai.​

    ... Bợp. n.
    Đầu chợp –. Đầu xụ xợp.

    ...Bọt. n. Bong bóng hay là con bóng nhỏ nhỏ. Những vẩy, những bao bọc con con nổi lên mặt nước; vật nhẹ nổi trên vật khác.
    -- bèo. id. đồ trôi nổi trên mặt nước; vật hèn mạt.
    Lên -- }
    Nổi -
    - }
    Sôi tăm, nổi bọt bèo, có những bao bọc nhỏ nhỏ nổi lên.
    Sôi -- }
    -- }
    -- nước.
    Bọt nổi trên mặt nước.
    -- dãi. Nước trong miệng chảy ra mà có bọt. Vật dư thừa không ra sự gì. Người ta ăn chắc, nó ăn những bọt dãi.
    -- mồm.
    Bọt trong miệng chảy ra.
    Bào --. Bắt xót xa trong ruột; bợn dạ muốn mửa.
    Rượu –. Rượu rót ra mà có nhiều bọt; rượu ngon.
    Muối –. Muối nổi lên trên hết; Muối nhỏ.
    Hớthay là vớt --. Lừa lấy cái bọt mà vớt ra , ăn mót vật dư thừa.​

    ... Bột. n. Vật tán mạt; nếp, gạo tán ra như bụi bụi.
    -- bong. id. (tiếng đôi).
    -- . Bột lúa mì.
    -- lọc. Bột tinh anh.
    -- đâm. Bột dùng cối đâm mà làm ra.
    -- xay. Bột nghiền bằng cối xay.
    Xay –. Dùng cối xay nghiền vật gì cho ra bột.
    -- kiên. Bột sú nước xắt ra từ miếng nhỏ.
    -- báng. Bột làm bằng củ cây báng.
    -- đậu. Bột làm bằng hột đậu, thường hiểu là bột đậu xanh.
    -- khoai. Bột làm bằng khoai củ.
    -- nếp. Bột làm bằng nếp.
    -- tẻ. Bột gạo.
    -- đoát. Bột làm bằng cổ hủ cây đoát.
    -- nưa. Bột làm bằng củ nưa, cả hai thứ bột này người An nam lấy làm quí.
    -- huyền tinh. Bột củ huyền tinh. Cũng là bột tốt.
    -- rằm. Ấy là gạo nếp phải ngâm cách đêm rồi mới xay ra bột.
    -- sam. Bột làm từ hột tròn, giống tràng con sam.
    Trắng như --. Trắng tuốt, trắng lắm.
    Nắn --. Lấy bột sú nước mà làm ra hình kia hình nọ.
    –. Chế nước đánh bột cho vừa dẻo.
    Khuấy --. Đổ nước sôi mà đánh cho bột chín.
    Nhồi Chế nước vào bột cho vừa cùng nhồi trộn nó mà làm cho nhuyễn.
    Ít – sao cho nhiều bánh. Ít tài năng thì ít làm được việc; ít vốn thì làm sao cho được nhiều lời.
    Tốt –. (Nghĩa mượn). Tốt tiền, tốt thế, sẵn vốn.
    Khoai tốt –. Khoai có nhiều thịt, bở xốp như bột.
    Chó ăn vụng --. Không phi tang, không giấu sự mình được.
    Bâm –. Bộ giận dữ mà không nói ra.
    Hoa --, Ba --. Tên riêng. Người không biết điều mà hay nói phách, hay ỷ thị cũng gọi là thằng bột.

    ... Bớt. n. Giảm bớt, lấy đi một ít; ít hơn, nhẹ hơn. Cái bớt, cái đém.
    Giảm --. Lấy đi, hay làm cho nhẹ một ít. Giảm bớt thuế điền.
    Ăn –.
    Lấy đi một ít mà ăn; ăn gian lận.
    Xớ --. Lấy một khi một ít; lấy lần lần.
    Bỏ --. Bỏ đi một ít.
    -- tay. Vừa tay, thử tay, đừng làm quá; đừng đánh quá.
    -- miệng. Chớ nói quá, nói vừa vừa. Chớ ăn nhiều, phải kiêng cữ.
    -- miệng ăn. Bớt số người,còn ít miệng ăn, đối với thêm miệng ăn.
    -- giận
    .
    Dằn lòng, không giận quá; nguôi nổi giận.
    -- tiền. Ít tiền hơn; nhẹ tiền hơn; lấy bớt tiền.
    -- giá. Nhẹ giá, hạ giá.
    -- người. Ít người; giảm số người.
    -- đau. Nhẹ đau.
    -- việc. Ít việc làm hơn khi trước; làm cho nhẹ việc.
    -- sức. Giảm sức, không còn mạnh như trước.
    Gởi đùm thì --, gởi lời thốt thì thêm. Lời nói hay thêm bớt.
    -- son. Cái đém đỏ ở ngoài da người ta.
    -- mực. Cái đém đen ở ngoài da người ta. Chó có bớt lưỡi.

    ... Bợt. n.
    -- chợt. Vô phép, bất lịch sự.​

    ... Bợu. n.
    Non –. Non lắm; non trong, non như măng.​

    ... Bu. n. Đỗ vào, lợp vào. (Thường nói về ruồi, kiến.)
    Ruồi --. Ruồi đeo.
    Kiến --. Kiến đeo theo.
    -- đen như kiến cỏ. Tựu hội, vũ lại đông quá. (Nói về người ta.)​

    ... Bú.bn. Nút.
    -- mớm. id. (tiếng đôi.)
    -- sữa. Nút sữa.
    Con khóc cho –. Cứ việc mà làm.
    Đòi –. Giục mẹ cho bú; khát sữa.​

    ... Bù. n. Cặp thêm, sang sớt thêm.
    -- sớt. Sớt thêm, cho thêm, cho riêng.
    -- chi. Sang sớt, giúp giùm.
    -- cỏng. id.
    -- tiền. Thêm tiền.
    -- đi chế lại. Cân phân, phân bổ, sang sớt cho vừa.
    -- lu. Vò bằng đất mà lớn hông.
    Bể -- lu thế hũ. Mất cái nầy thế cái khác. Thường nói về sự cưới gả. Con chị mất thì thế con em. Cũng là tiếng nói chơi.
    Lu –. Mở mệt không ngó thấy đàng, hoặc bỡi sưng hai mí mắt.
    Khóc lu –. Khóc mê man, khóc mù con mắt.​

    ... Bua. n. Một mình ít dùng.
    -- quan. Việc quan.
    -- việc. Công việc.
    Nhà – việc. Nhà làm việc quan; nhà làm công việc.
    Phân –. Phân chứng, nài người có mặt, hoặc người gần làm chứng. Têm một miếng trầu trao tay, xin người ta làm chứng; gọi là phân bua

    ... Búa. n. Đồ bằng sắt, hoặc có lưỡi để mà bửa, hoặc không lưỡi để mà đóng, như búa thợ rèn.
    Rìu –. id. Cũng hiểu luôn là lưỡi rìu cán, búa.
    -- nguyệt. Mặt trăng. Cũng hiểu là búa có hình như nửa mặt trăng.
    -- tay. Búa nhỏ.
    -- củi. Búa bửa củi.
    -- đồng. Búa bằng đồng cán dài, đồ đánh giặc.
    -- đao. Búa gươm; đồ binh khí; đồ hình ngục. Búa đao bao quản thân tàn.
    Sóng lưỡi –.
    Sóng bổ lấp xấp từ chặng, từ đám, như hình lưỡi búa.
    Chợ --. Chợ (tiếng đôi).​

    ... Bùa. c. Đồ ếm, đồ đeo mà trừ tà; thuốc mê. Giấy truyền báo làm ra một thẻo nhỏ.
    -- chú. Bùa để mà ểm.
    Đeo --. Đeo đồ ểm.
    Vẽ --. Viết chữ ểm; mượn chữ mà vẽ hình yêu quái. Đi vòng quanh vòng lộn, không ngay thẳng, cũng gọi là đi vẽ bùa.
    Bỏ --.
    Đồ vật làm cho người ta mê.
    Phải –. Mắc kẻ khác bỏ bùa.
    Sắc –. Làm phép dán bùa mà trừ tà. Thường làm trong ba ngày tết.
    –. Tấm giấy viết chữ bùa.
    Chữ --. Chữ viết theo phép vẽ bùa.
    -- mê thuốc lú. Thuốc làm cho người ta mê, dại.
    --. Phát giấy thẻo nhỏ nhỏ mà truyền việc gì.​

    ... Bủa. n. Phát ra, vãi ra khắp chỗ. Tre chà bó lại cho tằm làm ổ.
    -- lưới. Giăng lưới, đánh lưới.
    -- giăng. Bủa ra, giăng ra khắp chỗ.
    -- khắp. id.
    -- lòng dân. Lo lấy lòng dân, vỗ lòng dân.
    -- tằm. Bỏ tằm chín lên bủa.
    -- kén. Bó tre chà, tằm đả làm kén.
    --. Bó tre, bó chả làm cho tằm làm ổ.
    Lưới thưa -- nhặt . Phép coi thong thả mà đế việc thì lại buộc chặt.
    Sương –. Sương lợp xuống, sương bay khắp. Sương bủa hòa trời sao rải rác; tuyết giăng khắp núi nguyệt dần dà.


    ... Bui. n.
    Cái -- --. Vật nát ra giống như tro bụi.​

    ... Bụi. n. Đất bùn hay là vật nát ra như bột, hay bay theo gió. Chỏm cây cỏ lúp xúp.
    -- bặm. Bụi đất (tiếng đôi.)
    Tro --. Hiểu cả tro bụi. Vật hèn mạt.
    -- -- tro bay. Rất hèn mạt.
    Làm –. Làm cho qua việc.
    Làm túi --. Làm rộn ràng.
    Đập –. Đánh không đau, đánh vừa bay bụi quần áo.
    Phủi –. Lấy tay mà đánh cho sạch bụi.
    Đập bờ đập --. Đánh đập trong bờ trong bụi, cũng hiểu làm chuyện dọa con nít; đánh không đau.
    -- gai. Chỏm gai góc.
    Rừng --. Chỗ cây cỏ mọc nhiều.
    Bờ -- . Chỗ cây cỏ mọc ở theo ranh.
    -- cỏ. Cỏ mọc một vừng, hiểu cả gốc lá.​

    ... Búi. n. Rộn ràng.
    -- bộ. Làm bộ rộn; rộn bộ.
    -- đi. Lật đật quá, rộn quá.
    Túi –. Rộn ràng quá.
    Làm -- bộ, làm túi --. Làm lăng xăng, rộn ràng.
    Nói –. Nói liến, nói rộn; nói nhiều chuyện, nói đủ thể; nói búi bộ.
    Khen --.
    Khen bồi, khen quá; khen chưa hết chuyện nầy, lại khen qua chuyện khác.​

    ... Bùi. n. Họ kêu tên ấy; giòn mà mềm.
    Trái --. Tên trái cây.
    Ngọt –. Đã ngọt mà bùi.
    -- ngận. Bùi lắm.
    -- nhùi. Đồ nhen lửa. Thường làm bằng phần cây đồng đình mà phải tẩm nước diêm cho nhặm lửa; đồ lội, đồ lau ván, thường dùng tơ gốc.​

    ... Bùi. n. Rời.
    -- rủi. (Coi bỡi rời). Bời rời không dính lấy nhau. Thường nói về cơm, về đồ hột.​

    ... Bụm. n. Co hai bàn tay sẽ mà lấy vật chi.
    -- miệng. Lấy tay mà bưng miệng lại.
    Hốt một --. Hốt trọn trong lòng hai bàn tay.​

    ... Bùm. n. Túm lại.
    --miệng. Túm miệng (nói về đồ đựng.)
    Đầu beo đít --. Đầu nhỏ đít túm.​

    ... Bun. n. Tiếng chiêng, tiếng cồn.
    Kêu -- -- id.​

    ... Bún. n. Bột sợi, bột làm ra sợi.
    Bánh –. Bột làm bún, làm ra như miếng bánh để mà gầy giàm.
    -- tàu. Bún bên Tàu đem qua.
    Làm như – đầy tràn. Lộn xộn không thứ lớp; hổn hào, vô phép.
    Cây –. Tên cây.
    -- thiu. Tên cây. Cũng về loại cây bún, rễ nó là một vị thuốc trị bịnh sản hậu.​

    ... Bùn. n. Đất bị nước dầm thấm mà nhão mình; bụi đất mắc nước mà trét lại.
    -- lấm. id.
    -- non. Bùn lỏng ở trên mặt đất bùn.
    Vấy --. Mắc bùn trét vào.
    Lấm --. id.
    Vọc --. Chơi dơ, chơi dưới bùn như con nít; lấy tay vằn vọt dưới bùn; làm cho vấy bùn.
    Dầm –. Ngâm dưới bùn; lội dưới bùn.
    Vùi –. Vùi mình dưới bùn; chôn dưới bùn.​

    ... Bủn. n. Nát ra như bột. Tiếng trợ từ.
    -- thịt. Hay rục hay nát, như cây khô, củi mục.
    -- rửa. Thối chí, ngã lòng. Rầu buồn không muốn làm chi; nát ra, rục rã ra (cây mục).
    -- rủn tay chơn. Mê mỏi tay chơn; hết muốn làm.
    Đất --. Đất nát ra như bột, như đất đàng đi.​

    ... Bung. n. Nồi lớn đít, to hông; nồi lớn lắm; sổ ra, búng ra. Đồ nhốt cá.
    Cai –. Thứ nồi lớn lắm.
    Nồi –. id.
    Nằm –. Nằm bếp.
    -- ra. Sổ dây; dạt ra, búng ra. Ghe bung ra giữa dòng sông, thì là ghe đứt dây trôi ra, v. v.​

    ... Bụng. n. Chỗ chứa cả bộ ruột; sổ ra, bùng ra, nở lớn.
    -- dạ. id.
    -- làm dạ chịu. mình làm mình chịu.
    Ưng –. Bằng lòng, ưng ý, đành lòng.
    Bằng –. id.
    Đành –. id.
    Một –. Một lòng, một ý.
    Xấu –. Hay ganh gỗ. Gắt gỏng, không có lòng tốt. Cũng có nghĩa là bụng hay đau.
    Mát –. An lòng, không còn bức tức trong lòng; bằng lòng, hết giận.
    Êm –. Yên trong bụng. Hiểu nghĩa trẹo thì là đau bụng: Như nói thấy tôi êm bụng, thì hiểu là đau. Tục hay cữ từ tiếng nói, sợ tiếng đau không tốt, lại trại rằng êm.
    Đau –. Đau đớn, khó chịu trong bụng.
    Vị --. Vì nể. Vị bụng anh tôi mới tới đây.
    Lớn
    –.
    To bụng. Bụng dạ rộng rãi. Cũng có nghĩa là bụng chửa.
    To –. id.
    –. Có nghén, lớn bụng.
    Sình –. Bụng đầy lên, đẫy lên, là tại bịnh.
    Ých –. id.
    Bể --. Bụng đầy quá mà bể. Cũng có nghĩa là đẻ. Như nói bể bầu.
    Đầy
    –.
    No bụng, ăn no.
    Thiệt –. Thiệt lòng, chắc chắn.
    Chắc –. No bụng; có cơm dằn bụng: Ăn cơm nhiều, chắc bụng, lâu đói; Cũng có nghĩa là thật lòng, tin được.
    Chặt –. Chắc trong bụng: Ăn cơm mắm muối, thì chặt bụng. Chặt dạ, rít róng.
    Chột –. Không yên trong bụng, như bắt đau, bắt động. v. v.
    Sôi –. Bắt đầu kêu trong bụng; nghe tiếng kêu dồn trong bụng.
    Tức –. Bức tức trong bụng: Ăn no tức bụng. Cực trong lòng.
    Nứt –. Bụng nứt ra, bể ra. Ăn no muốn nứt bụng.
    Hẹp –.
    Không có độ lượng; bụng dạ hẹp hòi.
    Nhỏ --. id.
    Mở --. Rán mà chịu. Lấy lòng rộng.
    Ngứa –. id.
    Nẩy –. Đưa bụng ra trước.
    Vổ --. Đành lòng chịu việc chi; xứng tài gánh vác chuyện chi.
    Đâm –. Không ưng. Tức mình về việc chi.
    Ôm –. Cam bụng chịu; ôm bụng chịu nghèo.
    Phình –.
    Rán sức mà chịu. Dằn hơi thở làm cho lớn bụng. Làm mặt rộng rãi.
    Bóp –. Ép mình mà chịu. Nhịn thua.
    Trống –. Không chủ tâm; không kín đáo.
    Để --. Ghi lòng, không quên.
    Rổng –. Bụng trống mà to; to bụng.
    Thót –. Nín hơi thở làm cho nhỏ bụng. Không có gan, hay nghi sợ.
    Thẳng –. Bụng đầy cứng, no tròn. Ăn cho thẳng bụng. (Tiếng mời ăn cho no.)
    Đói –.
    Thèm ăn.
    Nóng –. Nóng ruột; nóng nẩy trong lòng. Thấy người ta đánh chưởi con mình thì mình nóng bụng.
    -- xép ve.
    Bụng đói lắm; không có vật chi trong bụng. Bụng xép lại như con ve ve, có những vỏ không.
    -- thụng. Bùng ra, sổ ra, lỏng lẻo, không thẳng mặt. Thường nói về da thịt, áo quần. Mặt bụng thụng, nghĩa là hai má sổ ra mà lớn.
    -- bí đao: Bụng dài như trái bí đao. Bụng hay ăn mà làm biếng.
    -- bí rợ.
    Bụng lớn mà tròn. Bụng ăn nhiều. Bụng bí rợ, ở đợ mà ăn.
    -- cóc .
    Mình ốm mà bụng to.
    -- bình rỉnh. Bụng đầy những nước. Bụng đầy lên quá. Ấy là bụng người mắc chứng huình đầu, nghĩa là bụng lớn, da vàng.
    -- chang bang. Bụng lớn có kè.
    -- bang rang. id.
    -- hiểm. Bụng muốn hại kẻ khác, hay là khuấy kẻ khác. Người có bụng hiểm.
    -- thè lè.
    Bụng chửa rán da mà lớn.
    Nhọn –. Bụng lớn mà nhọn. Bụng chửa con trai.
    Tròn –. bụng lớn mà tròn. Bụng chửa con gái.
    Bầu –. Bụng tròn như trái bầu.
    -- .
    Bộ phùng má, chung bủng má ra. Mặt giận.
    -- cứt. Khúc ruột cứt. Chim mới đủ lông chưa giập bụng cứt, nghĩa là chim còn nhỏ chưa xọp bụng cứt, chưa bay được.​

    ... Búng. n. Chỗ nước sâu làm ra một vùng; búng ra; vật vừa kềm trong ngón tay cái, tay trỏ. Có một đôi ngón tay gài với ngón cái mà đánh bật ra: co duỗi mạnh; bẻ cổ vật gì mà nẹt.
    Nước --. Nước trong chỗ búng.
    -- má. Phùng hai má.
    Chung –. Phùng hai má; miệng ngậm vật gì cộm: Miệng ngậm trầu chung búng.
    Một – cơm } Cơm, nước vừa một miệng nhai, một miệng ngậm.
    Một – nước}
    Một – rau
    .
    Một nạm rau, vừa trong lòng ngón tay cái, ngón tay trỏ kềm lại.
    -- ngón tay. Co ngón tay mà đánh ngửa ra.
    -- ngải. Để ngải vào đầu ngón tay, co lại mà búng; bỏ ngải. (Chuyện không có).
    -- thuốc mê. Cũng làm một thế.
    -- rúng. Rúng ríu; mình nước; nước da bệu. Cũng có nghĩa là chê bai.
    -- rẫy. Chê bai, không thèm.
    Voi –. Voi co vòi mà đánh ra.
    Tôm –. Tôm co đuôi mà đánh ra, ấy là cách nó đi chạy dưới nước.​

    ... Bùng. n. Sổ ra, nới ra, nở ra.
    -- ra. Sổ ra như sút mối dây, mối chỉ; nổi dậy.
    -- sẻ. Nới ra, sẻ ra.
    -- tung. Hay dậy, hay nở. Hoa nở bùng tung thì là nở lớn.
    -- binh. Khúc sông rộng lớn mà tròn. Tên chỗ ở về Tây ninh.
    -- thụng. (coi chữ bụng).
    Mặt – thụng.
    Mặt sưng đầy lên cùng búng rúng.
    Mở --. Mở trống, mở bét; làm cho sổ thình lình; mở thình lình.
    Bão –. Dông tố lớn.
    Lùng --.
    Tiếng kêu động ở trong tai; tiếng nói trong miệng.
    Tai lùng –. Tai kêu, tai sổ.
    Nói lùng –. Nói trong miệng.
    Khăn --. Khăn chỉ tơ hay dậy hay nổi.
    Lược –. Đồ dệt bằng tơ hay nổi, hay nở.
    Bịt –. Bao bịt, bao phủ.​

    ... Bùng. n. Nước da xanh vàng, rúng rỉu; bệu xốp, không chắc.
    -- beo. id.
    Nước da --. id.
    -- mặt. Mặt rúng rỉu; dở dang.
    -- rệt. Rúng rỉu, óp xọp.
    Tre --. Tre bệu thịt, xanh thịt, không bền chắc.
    Mây –. Mây bệu thịt, mau mục.
    Khô –. Khô muốn mục, thịt nó bủn rủn.​

    ... Buộc. n. Cột lại; ép uổng, bắt phải chịu.
    Bó –. Bó lại, cột lại; câu thúc.
    Ràng –. Cột trong, ràng ngoài; ép uổng.
    Bắt –. (tiếng đôi) Bắt.
    -- trói. Cột lại, trói lại. Làm cho mất thong thả. Áo xiêm buộc trói lây nhau; vào lòn ra cúi, công hầu mà chi.
    -- tran.
    Treo tran thờ.
    Xe dây – mình. Mình gây việc cho mình.​

    ... Buôi. n.
    Đãi –. Tiếp đãi bì bản, hoặc làm môi miếng.
    Bãi –.
    Hay thết đãi, khuyên mời, ăn nói dịu dàng, lịch sự.
    Ăn nói bãi
    –.
    Ăn nói dịu dàng, phài thế.
    Cá –
    .
    Thứ cá sông tròn mình, nhỏ con mà có nhiều mỡ.​
  • Đang tải...