013. Phần 013_danguyen(type done)-@doanvo (done)

27/12/15
013. Phần 013_danguyen(type done)-@doanvo (done)
  • Các anh/chị soát lỗi có thể tham khảo file đính kèm.
    *************

    * GHI CHÚ:

    Dấu '...' chữ không đánh máy được.

    * Chữ bị mất

    Chữ màu đỏ không rõ nghĩa, nhìn không rõ.

    ===

    CHI TIẾT:

    1. Trang 1, từ CHĂN, Thấy người làm đặng ăn, mình xé -- làm rớ.

    2. Trang 1, từ CHẰN, -- mến. Rán mền cho rộng.

    3. Trang 1, từ CHẬN, -- luồng. Ngăn đón theo luồng, theo lối (ăn bẩn).

    4. Trang 2, từ CHẤN, Nói hăng --. Nói có ngăn có lớp; nói ngoai rạch; chỉ ra mà nói.

    5. Trang 2, từ Chẩn. c. Mụt nhỏ mọc ngoài da, chứng bịnh nóng quá, ngoài da hay mọc mụt lăn măn.

    6. Trang 2, từ CHANG, -- . Chưn nằm mó.

    7. Trang 3, từ CHÀNG, -- nam. Yêu tinh giải dưới, tục hiểu là rắn có mồng có mỏ, cởi lốt, hóa ra người đờn ông mà dâm hâm đờn bà.

    8. Trang 3, từ CHẰNG, Dăng--. Dâng quá.

    9. Trang 4, từ CHÁNH, -- sứ.

    10. Trang 5, từ CHÀNH, Bộ chỏi hỏi, nhẹ nhẽ.

    11. Trang 5, từ CHÀO, -- anh. Mắng anh

    12. Trang 7, từ CHẮT, -- mót. Cân sẩy từ phân mà dành để, cần táy.

    13. Trang 7, từ CHẮT, Đi sông --. Đi sông bón, phẩn táo.

    14. Trang 8, từ ... Chấu. n. Xấc.

    15. Trang 8, từ CHÂU, Long thắng thần --. Đất địa lợi (trong sự xây huyệt mả).

    16. Trang 8, từ CHẬU, -- tắm. Ang lớn để mà tắm.

    17. Trang 9, từ CHẤU, -- giáo. Xúm lại * đâm mà làm hại.-- súng. Gia súng, * dựng súng giao ngọn lại với nhau. (dấu * chữ bị mất)


    :rose:
    -- . Vóc giạc con gà.

    Xứng --. Xứng vóc, xứng sức.

    Vừa --. Vừa một lứa, một vóc.

    Một --. Một vóc; xương hóc bằng nhau.


    ... Chán. n. No nê; bề bộn, nhàm lờn.

    -- chường. Tỏ tường, bày ra trước mắt.

    Thấy -- chường. Thấy tỏ rõ.

    -- việc. Nhiều việc, bộn việc.

    No --. No rồi.

    Ăn --. Ăn đầy bụng; hết muốn ăn.

    -- đồ ăn. Chẳng thiếu chi đồ ăn.

    -- hê. Nhiều lắm, dư ra.

    -- rồi. Nhàm rồi.

    Biết --. Biết dư, biết nhàm.


    ... Chăn. n. Cái váy, đồ bận dưới.

    -- loan. id.

    -- chiêu. Mền chiếu; nghĩa vợ chồng.

    Thấy người làm đặng ăn, mình -- làm rớ. Làm việc bắt chước.

    Vấn --. Dùng chăn mà vấn; bận chăn.

    Vận --. id.


    ... Chăn. n. Coi giữ (trâu bò).

    Kẻ --. Kẻ coi giữ (cho trâu bò ăn).

    Quân -- bò. Quân giữ bò, quân hèn hạ.

    Trẻ -- trâu. Trẻ giữ trâu.

    -- giữ. Gìn giữ.

    -- sóc. Coi sóc, săn sóc.

    -- móc. id.


    ... Chân. n. Một mình ít dùng.

    Chín -- Bộ kỉ cang, cẩn thận.

    Chắc -- Bộ mạnh mẽ, vặm vở; vững vàng.


    ... Chằn. n. Yêu quái; kéo nhân.

    --. Tinh yêu, đờn bà dữ.

    -- tinh. id.

    Dữ như -- tinh gấu ngựa. Dữ quá, hổn quá.

    Tiếng mắng mỏ nhau.

    Mặt -- bân. Mặt ngang, có bề ngang không bề dài.

    -- ra. Kéo nới ra, mở ra cho rộng.

    -- mến. Rán mền cho rộng.

    -- miệng bị. Kéo miệng bị ra cho lớn, hả miệng ra dài, nói lớn, giẹo họng.

    -- nhăn. Kéo dài ra.


    ... Chẳn. n. Nhằm vừa, đủ cặp, không so le, không dư thiếu.

    Số --. Số đôi, số đủ đôi;

    -- đôi. Đủ hai cái, vừa một đôi.

    -- ngày. Đủ ngày, trọn ngày; ngày số đôi.

    Ngày --. Ngày số cặp, không phải là số lẽ, như mồng 2, 4, 6, 8, 10, 12, vân vân.Ngày tốt.

    Tháng --. Tháng số đôi, không phải là số lẽ. Trọn tháng.

    Năm --. Năm số đôi, không phải là số chiếc. Trọn năm.

    -- lẻ. Số cặp số lẻ thì là hai chẳn, một lẻ.

    Đánh -- lẻ. Cuộc đánh thắc lắc, hễ thảy tiền, dồi tiền, hai đồng ngửa hoặc hai đồng sấp gọi là chẳn, một ngửa, một sấp kêu là lẻ.

    Vừa --. Vừa đủ không dư, vừa chèn.


    ... Chân. n. Chơn.

    -- trời. Đàng ngó ngang mắt ở dưới bầu trời.


    ... Chận. n. Ngăn lại, đón lại.

    -- đón. Đón ngăn.

    -- đàng. Đón đàng.

    -- ngách. Ngăn đón các ngả vào ra.

    -- đầu -- đuôi. Đón đầu, đón đuôi; đón trước đón sau; ngăn ngừa mọi cách thế.

    -- luồng. Ngăn đón theo luồng, theo lối (ăn bẩn).

    -- khúc. Đón ngăn mày chỗ khúc mắt; đón ngăn từ khúc, từ chặng.

    -- xuống. Đè xuống, nhận xuống.

    -- lậu. Chận lấy của gian; biết là của gian đón lại mà lấy.

    -- nợ. Xiết lấy vật gì mà trừ nợ.

    Nói -- đầu. Nói ngừa, nói đón.

    Nói -- họng. Nói cướp, nói giành; không cho mở miệng; nói chỉ quyết.
    ... Chấn. n. Cắt hớt; dùng đồ như chàng, đục, đè bề lưỡi xuống mà đóng vỗ cho đứt cái gì. Diềm, mày, tấm thêu như thế ngang để mà treo lòng cột.

    -- móng. Cắt hớt móng.

    -- xuống. Để lưỡi dao mà đánh xuống, cắt xuống.

    Đục --. Tên đục thường dùng mà cắt hớt.

    Nói hăng --. Nói có ngăn có lớp; nói ngoai rạch; chỉ ra mà nói.

    Bán --. Bán bớt đi một hai phần.

    -- bìa. Chần hớt bìa (nói về sách).

    Màn --. Đồ thêu để mà treo ngang, treo dọc.

    -- thêu. Diềm thêu, đồ giăng ngang có thêu thùa.

    Treo --. Treo đồ giăng ngang ấy.


    ... Chấn. c. Dày lên; sửa sang; cầm lại; chận lại.

    -- chỉnh. Sửa sang, sắp đặt.

    Phấn. -- Dày lên, làm ra mạnh mẽ.

    -- phát. Làm ăn phấn chấn.

    -- tiền. Chận bớt tiền.

    -- đăng. Trải đăng, dựng đăng bắt cá.


    ... Chấn. c. Tên quẻ; rúng động, kinh sợ.

    -- động. Rúng động.

    Lôi --. Sấm nổ.

    Địa --. Đất động.


    ... Chân. n. Thiệt thà. Tiếng trợ từ.

    Thật -- --. Hẳn thật không sai.

    -- chở. Thật thà quá, chậm chạp quá, tính không ra việc.

    -- vần. Lớn đại.

    Ngồi -- vần. Ngồi một đống lớn.

    -- ngần. Trơ trơ.

    Đứng -- ngần. Đứng trơ trơ.

    Luộc --. Luộc sơ.

    Con -- --. Loại chép chép.

    Đánh --. Đánh dằn trước, ngửa trước.

    Đóng dấu --. Đóng dâu nhổ mà chận, mà giữ lấy, đóng -- âm.


    ... Chẩn. c. Mụt nhỏ mọc ngoài da; chứng bịnh nóng quá, ngoài da hay mọc mụt lăn măn.

    Ma --. id.

    ... ... Bang --. id.

    -- đậu. Trái giống, trái bang.


    ... Chẩn. c. Cứu giúp.

    -- cấp. id.

    -- bần. Làm phước cho kẻ nghèo.

    -- thí. Làm việc bố thí.

    Phát tiền --. Phát tiền cứu cấp.

    -- đi. Lấy bớt, ăn bớt.


    ... Chẩn. c.

    -- mạch. Thăm mạch, coi bịnh.


    ... Chang. n. Cái chưn, cái vè. (Thường nói về cây).

    -- cây. Rễ cây lồi lên như cái vè, người ta hay dùng mà làm bánh xe.

    -- . Chưn nằm mó.

    -- mày. Chưn mày, lông mọc vòng cung ở trên hai mí mắt.

    Trốc --. Mắt chưn đứng, trốc cả vừng; trốc rễ bàng, nghĩa là rễ chưn nằm dựa mặt đất. Thua trốc chang, thì là thua sạch.

    Mặt -- bằng. Mặt ngang chàng, mặt trẹt lét.

    Bụng -- bang. Bụng binh rình.


    ... Chạng. n. Một mình ít dùng.

    -- vạng. Gần tối, gần đỏ đèn.

    Chở --. Nghênh ngang, bủa ra tứ phía. Thường nói về nhánh cây.


    ... Cháng. n. Đồ treo bằng vải lụa.

    Màn --. Đồ treo giăng cho lịch sự.

    Chếnh --. Ngửa nghiêng như người say rượu, đi không vững.

    -- váng. Gần tối; bắt xây xẩm nặng đầu.

    -- ba. Chỗ đâm ba nhánh.


    ... Chàng. n. Cái chàng, đồ dùng bằng sắt dài lưỡi, giống cái bàn chơn, có thể má chân. Tiếng xưng hô kẻ bằng vai.

    Đục --. Tiếng gọi chung đồ đục, đồ chấn.

    -- ràng. Rộn ràng, lăng xăng không yên chỗ. (nói về sự cưới gả).

    -- rễ. Chú rể.

    Thiếp --. Vợ chồng; gái trai. (Tiếng xưng hô).

    -- đâu thiếp đó. Chồng đâu vợ ở đó, phận gái phải theo chồng.

    Chủ --. Anh ta, chủ va.

    -- va. id.

    Bóng --. Tiếng kêu chung các mụ bóng.

    Áo con --. Áo may rộng tay, rộng thùng mà vân. Áo giấy.

    Bắp con --. Bắp mới trổ trái non.

    Chứng --. Vững vàng.

    -- hảng. Ngồi hách hai vế rộng.

    -- hàng. Đồng một xóm, có tiếng bà con. Bà con -- hàng thì là bà con tiếng, không biết tông tích đâu mà nhìn.

    -- nam. Yêu tinh giải dưới, tục hiểu là rắn có mồng có mỏ, cởi lốt, hóa ra người đờn ông mà dâm hâm đờn bà.


    ... Chàng. n. Mở trét ra.

    Ngồi -- hảng. Ngồi hách hai vế.

    Đứng -- hảng. Đứng hách hai chơn.

    Nhành --. Nhành mở trét.

    -- sừng. Sừng mở trét.

    Trâu --. Trâu chàng sừng.

    Nói bồng --. Nói lớn lối, không biết dè dặt.

    Chồn --. id.


    ... Chăng. n. Tiếng hỏi có không.

    Phải --. Phải, quấy; có phải cùng chăng.

    Nên --. Nên, không; có nên cùng không.

    Khả --? Tiếng hỏi có khả không?

    Hay --? Tiếng hỏi có hay không?

    Nghe --? Tiếng hỏi có nghe không.

    Vả --. Vả lại.

    -- văng. Bộ rộn ràng, bộ nhảy quanh, xăng văng.


    ... Chặng. n. Một đổi, một ngăn, một mối dây, một khúc; (nói về bề dài).

    -- đàng. Một đỗi đàng.

    -- dây. Một khúc dây.

    Từ --. Từ ngăn, từ lối.

    Nhiều --. Nhiều khúc.


    ... Chằng. n. Dây chịu, dây gióng cột buồm, lá buồm. Tiếng trợ từ.

    Dây --. id.

    -- buồm. Dây buồm.

    -- vân. }

    -- cái. } Cả thảy là dây chịu cột chịu buồm.

    -- dài. }

    -- phướn. }

    -- cột. }

    -- xách. } id.

    -- mũi. }

    -- núc. }

    Níu -- --. Níu trì không buông.

    Ngó -- --. Ngó chăm chỉ.

    Dăng--. Dâng quá.

    --. Rõ quá, nói về mặt có nhiều dâu trái.

    Mét --. Mét quả.


    ... Chẳng. n. Không, tiếng chối, không chịu rằng có.

    -- . Không có.

    -- phải. Chẳng có như vậy, không phải là; quấy.

    -- hay. Không biết, chẳng khá.

    -- qua . Chẳng có thế gì khác; quả thiệt là. Nó về sớm, chẳng qua là nó trốn học.

    -- lựa là nói. Chẳng cần chi phải nói. Bất tất phải nói; chẳng phải nói làm chi.

    -- chi. Chẳng can chi; chẳng có chi thì...

    -- thèm. Chẳng cầu, chẳng mượn.

    -- động. Không đá động; chẳng nhúc nhích; chẳng cảm động.

    -- bợn. Chẳng dính dấp, chẳng chút bợn nhơ.

    -- khi sai. Thiệt mực, một mực, có chừng.

    Phải --. Điều phải sự quấy.

    -- nên. Trái phép, trái lẽ; không có phép, không được (tiếng cấm ngăn).

    -- xiết. Kể không cùng.

    -- hết. Chẳng cùng, hãy còn nữa, chẳng thiếu chi. Quả có cảnh vui, chẳng hết cho tao đi, chỉ nghĩa là hãy còn có tao đi.

    Tham vì nết, chẳng hết chi người; nghĩa là hãy còn có nhiều người.

    -- thiếu. Nhiều lắm, dư dật; vừa đủ. Chẳng thiếu chi người.

    -- cầu. Chẳng mượn, chẳng cậy.

    -- trông. Không vọng, không chờ.

    -- ham. Không ham, không thèm.

    -- may. Rủi ro; như có điều rủi.

    -- kỳ. Chẳng phân biệt, chẳng lựa.

    -- luận. id.

    -- ngon cũng sốt -- tốt cũng mới. Quí tại lòng thảo lảo, nhứt là trong lúc ban sơ.

    -- cùng. Chẳng hết, còn hoài hoài.

    -- hay cùng. Chẳng hay hết, chẳng thiếu gì khi.

    -- hay vừa cùng. id.

    Cực -- đã. Ngặt quá, cùng túng quá; bất đắc dĩ.

    -- bằng. Không bằng; chi bằng, sao cho bằng, hay hơn là.

    Bằng --. Nếu không, nếu chẳng; ví bằng không.

    -- vậy. Chẳng có như vậy, chẳng được như vậy.


    ... Chằng. n. Chứng, nết.

    Chúng --. Làm bộ nung nẩy, làm bộ giận mà đòi cho được sự gì. Như con nít chúng chằng đòi ăn.

    -- kiếp vậy? Chứng cách gì vậy, làm thế gì vậy. (Tiếng dức nhau).

    Sinh --. Không thuần tính, sinh tật, nay muốn cái nầy, mai muốn cái khác.

    Trái --. Trái thói, trặc trẹo, muốn đó, không đó; vui đó buồn đó.

    Khéo trái --! Hay làm chuyện trặc trẹo! (Tiếng dức nhau).

    Đi lăng --. Đi lứng cứng, đi không vững.


    ... Chanh. n. Loại quít, mà nhỏ cây, nhỏ trái, mỏng vỏ, nhiều nước chua.

    Cây --. id.

    Trái --. id.

    -- giây. Thứ chanh lớn trái mà mỏng vỏ.

    -- núm. Thứ chanh lớn trái và có núm tại cuống trái.

    -- khế một lòng, bưởi bòng một dạ. Ai ai cũng có một bụng ghen tương (đờn bà).

    Có khế, ế --. Gièm nhau, làm cho mất quí; Đặng buồng nầy, khuây buồng nọ.

    -- ranh. Bộ chàng ràng, không nên nết; lia lịa.

    Lanh --. id.

    Bòng --. Nết bòng chanh, nhẹ dạ, không nên nết; hay đèo bòng.

    -- nước. Độc nước, nước uống hay sanh bệnh.


    ... Chạnh. n. Cảm động.

    -- nhớ. Cảm nhớ.

    -- lòng. Động lòng.

    -- tưởng. Nhớ tưởng.

    -- thương. Động lòng thương.

    -- gan vàng. Động lòng.


    ... Chánh. n. Việc chánh, việc tri lý. (coi chữ chính).

    -- sự. Việc nước nhà.

    -- giáo. Phép truyền dạy, luật phép trong nước.

    -- lệnh. id.

    Quấc --. Việc nước nhà; giềng mối trong nước.

    Triều --. Việc triều đình.

    .. | Nhơn --. Phép trị dân có nhơn.

    Đức --. Phép trị dân có đức.

    Hình --. Hình luật, phép sửa trị kẻ có tội.

    Chấp --. Cầm quờn quản trị.

    Bình --. id.

    Thân --. Vua lãnh lấy việc trị nước. (Nói về vua mới lớn lên).

    Tân --. Nhà nước mới, phép nước mới.

    -- sứ. Quan lĩnh hay việc trị dân, vâng ban phép nước.

    | ... -- tích. Công nghiệp làm quan.

    Thông -- sứ. Quan lớn đóng việc thông gởi văn thơ, sớ sách.

    Thất --. Bảy vì hành tinh là mặt trời, mặt trăng cùng năm vì sao ngủ hành.

    Thiện --. Phép nước khôn ngoan.

    Cân -- điện. Đền ngự truyền việc chánh.

    Học --. Phép dạy học, chức quan lãnh việc dạy học.

    Phụ --. Quan hầu gần hoàn đế, phụ việc trị nước.

    Quân --. Phép hình, điều luật về việc binh.

    Luật --. Phép luật, luật lệ.

    Thương --. Phép buôn bán, điều lệ nói về việc buôn bán.

    Đê --. Phép coi giữ các bờ đê.

    -- châu. Tên châu ở giáp tĩnh Nghệ-an.

    Nông --. Phép dạy về việc làm ruộng.

    Thuyền --. Phép nói về việc tàu thuyền.


    ... Chành. n. Nhành cây; sà ra.

    -- hoa. Nhành hoa.

    -- rành. Lăng xăng, đồng nghĩa với tiến hanh ranh.

    -- dôi. Đồ thợ rèn, rèn dinh, cũng là cái búa.

    Cây -- rành. Thứ cây nhổ về loại dương tòng, nhánh lá đều thơm, người ta hay dùng mà nấu rượu chổi, cũng kêu là chổi rành rành. (địa phu tử).

    -- cây. Dụng riều búa mà mổ cây cho tách ra, không dùng cưa.


    ... Chành. n. Bộ chỏi hỏi, nhẹ nhẽ. (coi chữ choành).

    -- hoảnh. Tỉnh táo, chầm bầm; gọn gàng.


    ... Chao. n. Xao rửa, dạo nước.

    Ươm --. Bỏ kén vào nước sôi chao qua chao lại mà lấy mối tơ ươm, cũng là tiếng đôi, chỉ nghĩa là ươm.

    -- ôi. Tiếng than vì đau đớn.

    -- rửa. Bỏ xuống nước mà xáo, rửa.

    Chim --. Loại chim đồng giống con chóc mào, lấy tiếng nó kêu mà đặt tên.


    ... Chạo. n. Đồ ăn có mùi chua, thường làm bằng tôm cá, ép cho ráo nước cùng gia vị.

    Nem --. Tiếng gọi chung hai thứ đồ ăn làm bằng tôm, thịt cùng gia vị.

    -- rạo. Bộ rộn ràng nhiều tiếng nói.


    ... Cháo. n. Đồ nấu bằng gạo nếp, hoặc nấu bằng đậu gì mà đổ nhiều nước.

    -- đặc. Cháo nấu lền, ít nước.

    -- lỏng. Cháo nấu nhiều nước.

    -- ngô. Cháo người Ngô hay ăn, cháo nấu nhừ.

    -- bồi. Cháo nấu đặc mà nhuyễn.

    Cơm mai -- chiều. Thất thường, đặng buổi mai mất buổi hôm; vừa đủ mà dõi bữa; vừa khỏi đói.

    Lểu lảo như -- gạo lương. Cháo gạo lương hết dẻo dai, hóa ra lểu lảo. Nghĩa mượn là bẳn lẳng, lếu láo.

    -- lòng. Cháo nấu với lòng heo.

    -- . Cháo nấu với cá.

    Húp --. Lấy hơi mà lua cháo vào miệng.

    Cúng --. Kính dâng bữa cháo (nói về sự cúng thánh).

    Dừa váng --. Dừa mới có cơm đơm ra mỏng mỏng như váng đóng trên mặt cháo.

    Hồ --. Nước hồ, nước cháo để mà bôi gắn. Lụa hồ cháo thì là lụa mỏng lụa xấu, nhờ hồ cháo coi như lụa dày.

    Tiền trao -- múc. Đổi chác hiện tiền.

    -- ráo. Kinh sợ, không yên.


    ... Chào. n. Hỏi, mắng nhau, làm dấu hỏi mắng.

    -- hỏi. Hỏi nhau.

    -- anh. Mắng anh.

    Bịnh -- thuốc. Bệnh khó trị, uống thuốc lần đầu thì chịu, qua lần sau thì không.

    Lễ nàng dâu -- cha mẹ chồng. Lễ chào khi mới đi - hỏi, khi ấy cha mẹ chồng phải đem vật mà cho.

    -- dâu mặc. Chào trước cho ngó thấy, kẻo còn trốn lánh.

    -- rào. Tiếng nhiều người nói một lượt.


    ... Chảo. n. Đồ đúc bằng đồng bằng gan, trỏm lòng, để mà chiên nấu.

    -- đụn. Chảo lớn.

    -- đồng. Chảo bằng đồng.

    -- gang. Chảo bằng gang.

    Nón --. Nón đương có mủ, nón đờn bà hay đội.

    Lòng --. Vật chỉ lỏm chính giữa như cái lòng chảo.

    Miệng --. Vật chỉ bè lên, hoặc có vành cao như miệng chảo.

    -- quai vạc. Thứ chảo lớn có quai.


    ... Chạp. c. Cúng vật săn bắn trong tháng 12.

    Tháng --. Tháng 12.

    Giỗ --. Làm lễ cúng quải (tiếng chung).

    -- miễu. Làm lễ cúng miếu trong tháng 12.

    -- mả. Làm lễ cúng trong khi tảo mộ.

    Chậm --. Chậm lụt.


    ... Chắp. n. Nối.

    -- nối. Nối lại. Cưới vợ lấy chồng khác, lập đời khác.

    Chồng -- vợ nối. Hai bên đều lại dòng.

    -- dây. Nối dây làm cho dài.

    -- gai. Đầu nối gai sợi mà làm dây nhợ. Ngồi buồn sao chẳng -- gai, đến khi có cá mượn chài ai cho. Không biết lo hậu.

    -- cánh hồng. Tháp cánh mà bay, trương buồm đi cho thấu.


    ... Chặp. n. Một hồi lâu.

    Bắt --. Sẵn thì bắt luôn, bắt xấp, bắt làm xấp. Thấy mặt thì bắt chặp, biểu phải làm giùm.

    Hát --. Hát riêng một hai lối.

    Một --. Một hồi; một liên năm cái.

    Từ --. Từ hồi.


    ... Chấp. c. n. Cầm, giữ; chịu lấy; cho nhập lại, xấp lại; không kể, không tính; tiếng trợ từ.

    -- pháp. Giữ phép, cứ phép.

    -- lịnh. Giữ hiệu lịnh, như đánh trống chiêu thì binh phải tựu.

    -- sự. Chức coi việc, đầu mối việc.

    Phụ --. Bạn tác với cha mình.

    -- nhất. Câu cuộc; lỗi phải, hay bắt ti, bắt ố.

    ... | Cố --. Hay chác dữ mua hờn, không bay thông biến; bền lòng.

    -- . id.

    Chớ --. Chớ hờn, chớ trách.

    Miễn --. Xin tha lỗi, chớ bắt lỗi.

    Bất --. Không hờn, không trách.

    Câu --. Khúc mắt, hay bắt lỗi, hay hờn; bắt buộc.

    Giam --. Giam cầm.

    Bất -- bất trách. Không kể điều quấy phải, không hay câu chấp.

    -- tay. Úp hai bàn tay, hai tay nắm lại.

    -- lễ. Giữ theo lễ phép.

    -- lễ. Chịu lấy lễ vật, của cho.

    -- đơn. Chịu lấy đơn.

    -- kinh. Cứ theo việc trước.

    -- chứa. Giữ lấy, chứa lấy. Chấp chứa một mình: giành lấy một mình.

    -- vật. Chịu cho nhiều người đua vật với một mình mình. Chấp ba đứa đánh một.

    Đánh -- cây. Đánh tay không, mà cho kẻ khác dùng cây.

    Đọc -- sách. Đọc thuộc lòng, không ngó tới sách.

    Đèn -- chóa. Đèn lòa ra, khi tỏ khi mờ.


    ... Chập. n. Chồng lên, chụp lên.

    -- chồng. Chồng đống.

    Chồng --. id.

    -- mặt. Chụp mặt hai người coi có giống không; đọ thử.

    -- chủm. Mới tập lội, hai tay còn chụp nước. (Tiếng chủm ấy là tiếng chụp nước mà kêu).

    -- xuống. Đánh úp xuống, chụp xuống.

    -- chững. Đi đứng không vững (con nít); bay chưa nổi, mới học bay (chim con).


    ... Chát. n. Gắt, rít, hay quánh miệng.

    Chua --. Chát (tiếng đôi).

    -- ngắt. Chát lắm.

    -- chúa. Cũng là chát (tiếng đôi).

    -- tai. Rầy tai, ỏi tai, khó nghe.

    Chuối --. Thứ chuối nhiều hột, cũng kêu là chuối hột; hoặc chuối gì mới đóng vóc.

    Lời chốt --. Lời nói cứng xằng, không sợ mích lòng.


    ... Chạt. n. Tiếng đánh búa.

    Lạt --. Tiếng đốn cây.

    Chi --. id.


    ... Chắt. n. Con đứa cháu mình, cháu ba đời; tiếng đánh lưỡi; cân sảy, gạn, lược, làm cho ráo nước.

    Cháu --. Cháu đời thứ ba.

    -- lưỡi. Làm ra tiếng đánh lưỡi, cắn răng, chỉ sự thương tiếc, lấy làm lạ.

    -- lót. Tiện tặn, dành để.

    -- mót. Cân sẩy từ phân mà dành để, cần táy.

    -- nước. Gạn, lược, lóng rót cho ráo nước.

    -- ráo. Rót đi hết, rót sạch, vét sạch.

    -- sạch. id.

    -- nước cơm. Tẻ nước cơm.

    -- ruột. Mổ ruột, lấy ruột.

    Người -- --. Thứ người nhỏ thấp quá.

    Hòn --. Hòn nhỏ nhỏ như viên đạn, con nít hay đánh chọi với nhau.

    Đánh --. Chọi thứ hòn nhỏ ấy.


    ... Chặt. n. Dụng rìu, rựa mà sả ra; gắt gỏng, bón bang; bền giữ; khô ráo.

    -- đốn. Đốn, cốt, hạ xuống (cây cối).

    -- quách. Chặt phứt, đốn phứt; chém đi cho rảnh.

    -- cây. Đốn cây, dứt cây.

    -- đầu. Chém đầu, chặt đứt đầu.

    -- đầu lột da. Khắc bạc, bất nhơn, muốn cướp của người ta. (Thường nói về kẻ cho vay)

    -- chịu. Gắt gỏng hay giữ của; cứng khư, chắc cứng.

    -- cứng. Chắc lắm; cứng khư, đặc cứng.

    -- dạ. Hẹp hòi, bền lòng.
    -- ngang. Cắt san ngang; không biết chỗ ơn nghĩa; không chịu rời rộng với ai; khăn khăn một bề.

    Gắt --. Gắt gỏng, không chút chi rời rộng.

    Bóp --. Giữ gắt, bóp lại không nới ra.

    Cầm --. Giữ chắc, nắm cứng.

    Giữ --. Giữ khít ghim.

    Bền --. Vững bền, chắc chắn.

    Đi sông --. Đi sông bón, phẩn táo.


    ... Chất. c. n. Tính khí, cốt cách; thật thà; đối chứng; chứng ra. Sắp để lên trên, chồng lên.

    --. Tính khí, cốt cách Trời cho, sáng láng thế nào. Tư chất thông minh. ... ... ... ...

    Bổn --. Cốt cách tự nhiên, tính khí tự nhiên.

    Tánh --. id.

    Khí --. Hình khí, tánh khí.

    Vật --. Cốt cách, hình khí mỗi một vật.

    Văn --. Nét trau giồi; nét tự nhiên; có văn có chất, chỉ nghĩa là có vẽ tốt, mà lại thật chắc.

    Chân --. Thật thà, không biết đều xảo trá.

    -- phác. id.

    -- thật. id.

    -- vấn. Tra hỏi chắc chắn, hỏi đủ chứng tá.

    Đối --. Đối nại cùng nhau.

    Ắt --. Rõ ràng chắc chắn.

    -- đống. Sắp đống, để đống, chống đống.

    -- ngất. Cao lắm, nổi lên cao lắm.

    -- lên. Sắp lên, để lên.

    -- để. Sắp dồn lại một chỗ.


    ... Chật. n. Hẹp hòi, không hở khoản; lúng túng.

    -- hẹp. id. Không có bề dài bề rộng.

    -- chội. id.

    -- . Chật lắm, chẹt lắm; cũng là tại đông, nhiều mà chật.

    -- cứng. id.

    -- nhà. Đầy nhà; nhà không có chỗ hở. Người vật đầy một nhà.

    Bần --. Lúng túng, nghèo nàn.

    Tri bần --. Tri hẹp hòi, không rộng lượng.

    Nhà bần --. Nhà nghèo.

    -- vật. Đỏ đèn, gần tối. Hồi chật vật.



    ... Chau. n. Một mình ít dùng.

    Lau --. Không nên nết, bộ liến xáo, vô phép.

    Nói lau --. Ăn nói liến xáo, vô phép.


    ... Cháu. n. Con con mình; con anh em, chị em mình.

    Con --. Tiếng kêu chung cả con cả cháu cùng những người hậu sinh trong dòng họ mình.

    -- trai. Cháu là con trai.

    -- gái. Cháu là con gái.

    --nội. Con con trai mình.

    -- ngoại. Con con gái mình.

    -- ruột. Cháu gần lắm.

    Con -- để ông vài. Con cháu cải quá ông bà.

    Con là máu, -- là mủ. Thương con rồi mới tới cháu, lo cho con trước cháu.


    ... Chấu. n. Xấc.

    --. Ăn ở xấc xược, kiêu căng.

    Nói --. Nói xấc, nói lớn lối.


    ... Châu. c. Một cõi, một địa phận, hoặc lớn, hoặc nhỏ không hạn; đất cù lao.

    -- quận. Địa hạt lớn.

    Tri --. Chức quan hay một châu nhỏ hơn một phủ.

    Đồng --. Dồng thuộc một địa phận, một xứ.

    Cửu --. Chín quận bên Trung quấc, (kể theo xưa).

    Ngủ đại --. Năm phương thiên hạ, (coi chữ phương).

    Giao --. Nước Giao-chỉ.

    ...|Âu --. Phương Tây, chính tiếng gọi Âu la ba.

    ... ... ...| Long thắng thần --. Đất địa lợi (trong sự xây huyệt mả).


    ... Châu. c. Bãi, cồn, cù lao.

    Ngao --. Cồn ngao ở tại cữa Cổ chiên.

    Tân --. Cù lao Cái-vâng thuộc tỉnh An-giang.

    Triều --. Phủ kêu tên ấy (Trung quấc).

    Quình --. Châu Hải-nam.


    ... Châu. n. Dòng châu, nước mắt; nhăn mày; hột trai.

    -- mày. Nhăn mày, buồn mặt.

    -- rơi. Sa nước mắt; chảy nước mắt.

    -- lụy. id.

    Dòng --. Nước mắt.

    Hột --. Nước mắt đổ hột.

    -- chan mày mặt. Làm mặt buồn giận.

    Lã chả -- rơi. Nước mắt ròng ròng.

    Mặt ủ mày --. Mặt mày buồn thảm.


    ... Châu. c. Son; hột quí.

    Hột --. Hột trai, hột ngọc.

    Ngân --. Loại kim, son.

    Chân --. id.

    -- sa. Loại kim màu đỏ.

    Trân --. Hột trai nhỏ, hột trong suốt ở trong mình con điệp, con trai (vị thuốc).

    Gạo -- củi quế. Vật ăn thiết quá.

    -- báu. Quí báu.

    -- phê. Vua ngự bút son, đánh chữ son. Tên rạch ở về hạt Tân-an.


    ... Châu. c. Khắp.

    | ... -- lưu. Đi khắp.

    | ... -- vi. Bề vòng chung quanh; đăng châu vi.

    -- niên. Giáp năm; quanh năm.

    -- tuế. Đầy tuổi.

    -- thân. Cả mình; khắp vòng bà con.

    | ... ... ... -- nhi phục thỉ. Giáp vòng, rồi trở lại.

    ... | Thí --. Phép thử con nít đầy tuổi; cũng là phép móc miếng: Thử con trai thì để viết, mực, cung, đao; thử con gái thì để kim chỉ, bông hoa; hễ nó bắt nhằm món gì thì đoán việc ngày sau cho nó.


    ... Châu. c. Tên họ.

    -- trần. Họ Châu, họ Trần. Hai họ thề nguyền làm sui cùng nhau, thuở con còn ở trong bụng, không bỏ nhau.

    Nghĩa -- trần. Nghĩa sui gia bền vững.


    ... Chậu. n. Đồ đựng bằng đất rộng miệng; có nhiều việc dùng.

    Bồn --. Chậu lớn.

    -- hoa. Chậu trồng bông hoa.

    -- bông. id. Hoặc là chậu có vẽ bông hoa.

    -- kiểng. Chậu trồng kiểng, nghĩa là cây thanh kiểng mà chơi.

    -- tắm. Ang lớn để mà tắm.

    -- úp khôn soi. Chuyện ẩn vi, không lẽ biết cho hết.

    Trớt miệng --. Tràng miệng, hoặc trớt ra như miệng chậu.


    ... Chấu. n. Loại cào cào, nhọn đầu; chơn nó cũng có gai có khứa; cây chống võng; giụm đầu lại.

    Con -- --. Loại cào cào, mà nhọn đầu.

    -- -- thấy sáng đèn thì nhảy. Con châu chấu thấy đèn sáng thì nhảy, chẳng dè đèn cháy hết cánh. Nói ví người tham sang giàu không biết nghĩ hậu.

    Chàng --. Khinh bạc, người không dè dặt.

    Đinh chơn --. Đinh nhọn hai đầu.

    -- đầu. Giụm đầu.

    -- vào. Áp vào.

    Chơn --. Cây gác tréo mà chống; vật cắt có khía có răng, giống cái chơn con -- --.

    -- uống. Cây chống võng.

    -- lưỡi liềm. Khía lưỡi liềm; đua nhau mà cắt.

    Liềm chơn --. Liềm có cắt khía.

    Cắt --. Cắt cho có khía.

    -- giáo. Xúm lại mà đâm mà làm hại.

    -- súng. Gia súng, hoặc dựng súng giao ngọn lại với nhau.


    ... Chầu. n. Ứng hầu vua chúa; một buổi, một khi; đánh trống thướng; giụm lại.

    -- lễ. Xem lễ, hầu lễ. (Đạo thiên Chúa).

    -- vua. Hầu vua.

    -- chực. Ứng chực, ứng hầu.

    -- quan. Lãnh làm quan.

    Sân --. Sân các quan chầu vua.

    Áo --. Áo triều, đồ triều phục.

    --. Mão triều.

    Giáo đóng hàng --. Giáo hầu đóng có hàng.

    -- trời. Về trời, chết.

    -- giụm. Giụm lại, qui về một mối.

    Lui --. Thôi chầu.

    -- rày. Bữa rày, ngày rày.

    Mãn --. Mãn kỳ, hết kỳ.

    Đánh trống --. Đánh trống thưởng.

    Đánh --. id.

    Cầm --. id.

    -- thưởng. id.

    -- cho. Thưởng cho.

    Trông --. Thứ trống lớn hay dùng mà đánh thưởng bát bội.

    -- đồi -- ba. Nói lập đi lập lại; chính nghĩa là đánh thường giặp.

    Kêu -- đôi -- ba. Kêu giặp như kêu cha cha, mẹ mẹ, v.v.

    Cỏ bàn --, hoặc vừng --. Thứ cỏ mọc gốc rễ một vâng.

    -- trầu. Một thiên trầu liễn.

    -- cau. Một đống cau buồng chất giụm lại, nguyên số là một trăm trái đủ đầu; 12 châu vào một thiên.

    -- nhưng. Người mới theo đạo, đạo mới.


    ... Che. n. Bao phủ, làm cho khuất.

    -- phủ. id.

    -- lấp. id. Làm cho khuất lấp; bỏ qua; binh bố.

    -- chở. Binh vực, ủng hộ.

    -- đậy. Đậy lại; giữ gìn cho; ém cho.

    -- miệng thế gian. Làm cho khỏi tiếng nói.

    Trời -- đất chở. Công ơn Đứng tạo hóa.

    Trướng phủ màn --. Sự thể cao sang.

    -- . Dụng dù mà che nắng che mưa.

    -- nón. Dùng nón mà che mặt, hoặc đội trên đầu.

    -- lọng. Dụng lọng mà che nắng, làm cho trọng sự thể nhà quan.

    -- đầu. Lấy vật chi mà che đầu.

    -- mặt. Lấy vật chi mà đậy mặt.

    -- chòi. Làm chòi, cất chòi.

    -- thum. Cất thum.

    Tốt thì khoe, xấu thì --. Ai ai cũng muốn lấy phấn mà giồi mặt.

    -- đạp mia. Trục cán mia, đồ cuộc đạp mia.

    --. Lò nấu đường cùng đồ cuộc đạp mía (có trại che).


    ... Ché. n. Đồ bằng sành, đứng trái người ta hay dùng mà đựng rượu trong lúc làm lễ cưới hỏi.

    -- rượu. id.

    -- đựng nước. Thứ ché lớn, thường dùng mà đựng nước.


    ... Chè. c. Thứ cây nhỏ, lá có chĩa, người ta hay phơi sấy để nấu nước mà uống; Cháo nếp bổ đường; (tiếng trợ từ).

    -- tàu. Trà Trung-quấc, thứ nhỏ lá hơn, chính là trà ướp bông thơm.

    -- Huế. Trà đất Huế, lớn lá cũng hiểu chung về trà Nam-kỳ.

    -- Thủ. Trà trồng tại Thủ-dầu-một, cũng hiểu là các thứ chè ở tại Nam-kỳ.

    -- ngự. Trà để riêng cho vua uống, chè cống phẩm.

    Ngự --. Uống chè (tiếng dùng cho vua chúa).

    Phòng --. Trai lãnh việc pha trà, hầu trà.

    Hầu --. Hầu pha chế nước trà.

    Ve --. Ve pha trà.

    Chén --. Chén uống trà; chén nhỏ.

    Đồ --. Nội bộ ve chén, chính là đồ dùng mà pha trà.

    Bình --. Bình đựng chè.

    Pha --. Nấu nước cho sôi bỏ trà vào cho nó ra nước, hoặc đem ra mà rót.

    Bỏ một nồi --. Bỏ chè vào ve cho vừa một lần uống.

    Quạt --. Quạt lò nấu nước trà.

    Nước --. Nước trà thấm ra; nước mía mới đạp mà chưa nấu.

    -- đậm. Chè ra nhiều nước, hoặc tại bỏ nhiều quá.

    -- lợt. Trà ra ít nước, hoặc tại bỏ ít.

    Xơi --. Uống nước chè (tiếng dùng cho quan trường).

    Nấu --. Nấu cháo nếp, đậu, có bỏ đường.

    -- xôi. Cháo ngọt với cơm nếp nấu cách thủy; đồ ăn chơi, đồ cúng.

    -- đậu. Cháo nấu lộn với đậu, mà có bỏ đường.

    Say ba --. Dở say, dở tỉnh.

    Nước -- hai. Nước không mặn ngọt, có pha nước biển ít nhiều.

    Bánh -- lam. Thứ bánh in làm xam lộn nhiều món khác.

    -- . Bộ không tề chỉnh.

    -- hẻ. Bộ hở hang. Ngồi chè hẻ: Ngồi vô ý, hách hai vế.

    -- . Chà bổi, nhánh cây.

    Bánh --. Xương lắc léo ở tại đầu gối.


    ... Chẻ. n. Sả dọc, lách ra, phân ra.

    -- cây. Sả cây ra, cắt theo bề dọc nó.

    -- tre. Cắt sả tre cây; rọc ra từ miếng. Chẻ tre nghe lóng: nghe lóm, nghe không thiệt.

    -- lạt. Chẻ ra từ lát, từ sợi để làm dây, (thường dùng tre).

    -- mây. Sả dọc sợi mây.

    Mây --. Mây đã sả dọc ra rồi.

    Trẻ -- ăn. Con mới biết ăn; đương chừng ham ăn.

    Trẻ -- nói. Con mới học nói; đương chừng ham nói (chưa biết gì).

    Biết --. Biết hết, biết rõ ràng.

    Tính ra cho -- như hình con buôn. Xét ra cho kỉ thì chẳng khác gì con buôn.


    ... Chẽ. n. Một cuồng, một bà.

    -- . Cuồng chỉ tơ.

    -- vải. Cuồng chỉ vải.

    Chiếu --. Chiếu nhỏ.

    Một --. Một cuồng, một vòng.


    ... Chê. n. Bỏ đi, không dùng.

    -- bai. Khinh dể, không thèm.

    -- bỏ. id.

    -- ghét. Không ưa, không chịu.

    -- cười. Nhạo cười, khinh dể.

    Cười --. id.

    Gièm--. id. Nói đều khinh bạc.

    Tốt khen, hèn --. Phải việc chê khen.


    ... Chệ. n. Xệ xuống, liệt đi.

    -- cánh. Xụi cánh, sệ cánh.

    Ngồi chiễm --. Ngồi tỉnh queo, ngồi chim bỉm.

    Ngồi chuyền --. Ngồi cà rà.

    Chuyển --. Chuyển vẩn, chậm chạp.


    ... Chế. c. Sửa, định; tiếng vợ khách kêu nhau cũng như dì, cô.

    -- độ. Việc định ra, phép luật.

    -- lễ. Chước định lễ phép.

    -- thơ. Chiếu chỉ, giấy vua làm ra.

    Tang --. Phép để tang; đồ tang phục.

    Đễ --. Bận đồ tang phục.

    Thủ --. id.

    Thọ --. Chịu lấy đồ tang. Chịu phép ai.

    Ngự --. Vua làm ra, viết ra.

    Sách ngự --. Sách vua làm ra.

    Thông --. Chức quan vỏ hay một dinh binh.

    Tiết --. Tước quan vỏ, đồng việc binh.

    Đồng --. id.


    ... Chế. c. Châm chước, sửa dọn, làm theo phép.:rose:
  • Đang tải...