014. Phần 014 - bipbip (type done)- Meopippi (Hoàn thành soát)

29/11/15
014. Phần 014 - bipbip (type done)- Meopippi (Hoàn thành soát)
  • ̶ thuốc. Phép làm cho chín thuốc (bắc).
    Bào –. Sao tẩm làm cho chín thuốc.
    ̶ chẩm. Làm cho vừa. Bớt cho, dung cho.
    ̶ cho. Dung cho, bớt cho
    ̶ phiên xâu. Dung tha cho khỏi phiên xâu.
    ̶ biên. Tùy theo việc mà sửa định.
    ̶ dầu. Thêm dầu.
    ̶ nước. Rót thêm nước.
    Châm –. Châm chước, làm cho vừa, liệu cách thẻ cho được việc ; bớt cho, dung tha.
    Dung –. Dung cho, làm cho khỏi, miễn cho.
    Cạy – ; bát –. Sửa bánh bát, bánh cạy vừa vừa vậy.

    (…) Chề. n.
    Ngồi – bề. Ngồi nghêng ngang, choán chỗ. (Thường nói về người mập).

    (…) Chệc. n. Người khách, chú khách. người Triều-châu gọi chú là chệc.
    A _.
    Chú khách.
    Chú _. id.

    (…) Chếch. c. Lẻ loi ; nghiêng triêng không chính ; chếch mích.
    ̶ mác. Lẻ loi, không bậu bạn, không người hôm sớm.
    ̶ bạn. Lẻ bạn.
    ̶ cánh. Mất đi một cánh, mất thể nương nhờ.
    ̶ gối. Lẻ gối, lẻ bạn.
    ̶ phận. Doan phận phẻ loi, không may mắn.
    ̶ đôi lẻ bạn. Lẻ đôi, cách bạn.
    ̶ lứa. id.
    ̶ lòng. Mếch lòng ; buồn ý, phiền lòng.
    ̶ ý. id.
    ̶ mích. Mất lòng.
    ̶ lệch. Nghiêng triềng.
    ̶ một bên. Nghiêng về một bên
    (…) |(…) Đơn phu – thê. Gái góa chồng, chai chết vợ.

    (…) Chém. n. Dùng gươm dao mà chặt đứt.
    ̶ chết. Chém đi, giết đi ; tiếng nói lẩy: Chém chết nó cũng không chừa cờ bạc.
    ̶ đầu. Chặt lấy dầu. Tiếng ngăm đe: Tao chém đầu.
    ̶ quách. Chặt phứt.
    Đâm _. Và đâm và chém.
    Anh emnhau đàng sống, không lẽ _ nhau đàng lưỡi. Anh em không nỡ giết nhau.
    Thắp đuốc tìm giàu, giàu chẳng thấy, cầm gươm – khó, khó theo sau. Giàu khó tìm, nghèo khó lánh.
    Nói như rựa – xuống đất. Nói chắc chắn, nói một lời.

    (…) Chẻm. n. Tiếng trợ từ
    _. Loại cá vược, giẹp mình cùng nhỏ vảy hơn.
    Gươm dao sắc _ _. Gươm dao sắc lầm.
    Bà con ruột _ _. Thiệt là ruột thịt.
    ̶ bẻm hoặc chem bẻm. Bộ thưa thớt mà chóe lên (nói về râu). Có ba cái râu chẻm bẻm như râu cá trê.

    (…) Chêm. n. Nêm thêm, tra thêm, làm cho chặt ; gia thêm ; cái nêm, cái chốt.
    ̶ chỗ hở. Nêm thêm, tra thêm, làm cho hết hở.
    ̶ cây. Dùng cây mà nêm thêm, tra thêm ; (dùng cách ấy cho dễ bửa củi).
    ̶ thêm. Gia thêm, nêm thêm.
    ̶ cho đầy. Gia thêm, chế thêm cho đầy (nói về đổ nước).
    Đồ _. Đồ để mà tra thêm, nêm thêm.

    (…) Chen. n. Xen vào, nhét vào.
    ̶ Chục. id. (tiếng đôi).
    ̶ Vào. id.
    Tron _. id.
    ̶ mình. Tron mình.
    ̶ Nhét. Nhét vào chỗ kẹt, chỗ hở ; đút nhét, giấu đút cho ai.
    Bòn _. Ăn bòn, ăn lường.
    ̶ chưn không lọt. Đông lắm. chật lắm, không chỗ đi.

    (…) Chẹn. n. Gié lúa, bông cổ.
    ̶ lúa. Gié lúa.
    Gia kén – hom. Kén chọn lắm, thường không được việc; (lời nói xưa rất khó già).

    (…) Chén. n. Đồ sành tròn trái, sâu lòng, thường để mà uống nước, ăn cơm.
    ̶ kiều. Chén ký kiểu, mịn thịt.
    ̶ đà. Chén sành, to thịt.
    ̶ cẩm biên. Thứ chén kêu là Cẩm-biên.
    ̶ trà – rượu. Cuộc ăn uống no say vất mà. Nói theo chén trà chén rượu thì là nói theo việc ăn uống.
    ̶ thuốc. Thuốc nước đựng trong chén.
    ̶ uống chè. Thứ chén nhỏ thường dùng mà uống nước chè.
    ̶ uống rượu. Chén nhỏ hay dùng mà uống rượu.
    Bát _. Bát lớn, chén nhỏ ; kêu chung cả hai thứ.
    Quá _. Uống quá, say quá.
    ̶ thù – tạc. Uống rượu độ.
    Đánh một – me. Thường dùng chén mà hốt me. Đánh một lần kêu là một chén.
    ̶ ăn. Chén đặng (nói về cuộc đánh me).
    ̶ thua. Chén thất. id.
    Múa _. Để chén trên đầu, hoặc trên tay mà múa.
    Ve__. Ve là đồ đựng chè đựng rượu (tiếng gọi chung). Đồ ve chén, kêu chung.
    Sét _. Vừa đầy chén, vừa tới vành chén.
    ̶ mắt trâu. Chén nhỏ, bằng con mắt trâu.

    (…) Chèn. n. Kèm, cặp thêm, nối vá thêm.
    ̶ nhét. Kèm chỗ này nhét chỗ kia. Cất giấu, dành để ; lấy bớt.
    ̶ đụt. id. Có chèn đụt mới có mà ăn.
    ̶ vào. Nong vào, cặp thêm.
    ̶ thêm. Bổ thêm, nhét thêm.
    ̶ vách. Thêm lá thêm cây cho kính tấm vách.

    (…) Chển. n. Không dư.
    ̶ ngoẻn. Bộ trơ trọi. Ngồi chển ngoẻn: Ngồi có một mình.
    Vừa _. Vừa đủ, vừa khít.
    Áo _. Áo bận vừa khít mình.
    ̶ rìu. Cây dắt lưỡi rìu, mà tra vào đầu rìu.

    (…) Chênh. c. n. Nghiêng.
    ̶ lệch. id.
    ̶ chỏng. Bộ nghinh ngang chơ chỏng. Nằm chênh chỏng thì là nằm gác chưn lên cùng choán chỗ.
    ̶ vênh. Id.
    ̶ ̶ bóng ác. Xiên xiên bóng xế. Chênh chênh bóng nguyệt xế mành.
    Lênh _. Hãy còn chỗ cao chỗ thấp, không bằng thẳng ; chưa xuôi, chưa yên. Việc hãy còn lênh chênh.
    Đất _.
    Đất nghiêng triềng.

    (…) Chếnh. c. n.
    ̶ Cháng. Bộ đi vênh cướng, bộ đi nghêng ngang.

    (…) Cheo. c. n. Chiêu thân, nạp tiền cầu thân (nói về lễ cưới). Lệ cũ, hễ có đám cưới đi ngang qua làng nào, thì làng ấy đem ít thước lụa đỏ, giăng ngang qua đàng mà đón, gọi là nhai lan, khi ấy đàng trai phải đem tiền, như khác làng thì ba quan, đồng làng thì ít hơn, mà xin làng nhìn biết lấy mình cho đi thong thả, ấy là nghĩa chiêu thân.
    Tiền – heo khoán.
    Tiền chiêu thân, heo phạt tạ.
    Cưới _. Tiếng đôi chỉ nghĩa là cưới.
    Vợ không – như kèo nèo không mâu. Có tiền cheo mới thành lễ cưới.
    ̶ leo. Nguy hiểm, bộ cao quá ; hêu quá.
    ̶ meo. Bộ hiểm nghèo, ở chỗ meo, chỗ tột, không có thể vớ vin.

    (…) Cheo. n. Loại thú nhỏ, chưn nhỏ, chạy hay mà nhát.
    Con _. Id.
    Nhát như _. Nhát lắm.
    Nói như phật, nhát như _. Nói lớn lối mà không có gan.
    Ghê chưn _. Ghẻ đóng vót chưn.

    (…) Chéo. n. Góc, chỗ đâm ra, chỗ gio ra.
    Bia _. | Ngoài lề, ngoài góc.
    Biên _. |
    _ áo. Chỗ góc vạt áo, gấu áo.
    _khăn. Chỗ góc cái khăn.
    Áo nối _. Áo may thêm chỗ góc.
    Ruộng biển, ruộng _. Ruộng ở ngoài bìa, ngoài góc, ở theo mé rạch, mé sông.
    Nói _ véo. Dức lắc, nói giọng khó nghe.

    (…) Chèo. n. Dùng cây dài đánh nước cho ghe đi tới. Làm vòng tréo lại xổ cây vào mà quay.
    Gay lấy nhau, mắc lấy nhau.
    _ ghe. Đánh nước cho ghe đi.
    _ đò. Chèo ghe đò ; chèo qua chèo lại.
    Cây _. Cây dài, một đầu tròn, một đầu giẹp mà lớn, có thể mà đẩy nước.
    Cộng _. Chinh minh cây chèo.
    Cọc _. Cây đóng đừng để mà gay chèo.
    Mái _. Bề giẹp cây chèo có thể mà đẩy nước.
    Guốc _. Tay cầm cây chèo.
    Quai _. Dây gay chèo.
    Gay _. Tréo quai, vấn quai chèo vào cọc chèo.
    _ bánh. Chèo sau lái, cũng gọi là chèo lái.
    _ đốc. Chèo phía sau, kê lấy chèo bánh.
    _ phách. Chèo phía trước, kê lấy Chèo mũi, có phách nhì, ba, tư, v. v.
    _ hàng. Chèo thường, cứ mực mà chèo.
    _ mũi. Chèo trước mũi.
    _ ngọn. id.
    _ bán. Chèo phân hai, nghiêng nghiêng mái chèo.
    _ mái một. Bổ xuống dở lên, cất mái chèo cho gọn.
    _ đưa linh. Chèo khoan khoan.
    Liệt mái _. Đánh mái chèo xiên xiên, chèo nạy xiên xiên.
    _ lạu. Đánh mái chèo qua lại mà nung ghe tới.
    _ rà. Rà mái chèo dưới nước mà chèo nghiêng nghiêng.
    Gác _. Xếp chèo, thôi chèo.
    Xuôi _. Thả xuôi mái chèo ; thôi chèo.
    Lột _. Lấy quay chèo, thôi chèo.
    Chồng _ thì vợ cũng _ hai đàng đã nghèo lại đụng lấy nhau. Khổ dập.
    Tay _. Bạn chèo.
    Chuốt _. Bào chuốt cây chèo.
    _ kéo. Gay lấy nhau, mắc lấy nhau. Việc chèo kéo. Việc đương gay trở, không xuôi một bề.
    _ queo. Bộ co xếp lại một chỗ. Nằm chèo queo. Nằm khoanh, nằm xếp đỏng đao ; bộ buồn bả.
    Đứng giấn chưn _. Đứng dan chơn như khi đứng mà chèo, thì là ra bộ mạnh mẽ.
    Nói _ dai. Nói dai.
    _ bẻo. Kèo nài.
    Nói _ bẻo. Nói kèo nài, kè nhè.
    _kẹp. Cách vặn dây nài riết lại cho đau, để mà thâu tiền hoặc để mà tra hỏi tội gì. Thường dùng một cái nài, nghĩa là dây khoanh trôn, tròng vào chưn người ta, ngoài lấy một cái cây vắn vắn, xổ tréo mà quay cho riết lại.

    (…) Chẹo. n. Chèo kéo, trắc trở.
    _ nẹo. Gay trở, vương vấn lấy nhau.
    Việc còn _ nẹo. Việc còn gay lấy nhau, chưa xuôi.
    Réo _ _. Kêu om sòm, cứ tên ai mà kêu mãi.
    Khóc _ _. Kêu khóc mãi, không dứt tiếng khóc.
    Đòi ăn _ _. Đòi ăn mãi, không dứt tiếng.
    _ chẹt. Rây rạc, ngây ngà. Nói chẹo chẹt thì là nói nhiều tiếng.
    Bong _. Cuộc chơi, bong hai đồng tiền mà úp lại, hễ có một đồng sấp một đồng ngửa, thì gọi là chẹo, nghĩa là chéo với nhau, còn hai sấp hai ngửa thì là thuận.

    (…) Chẽo. n. Tiếng trợ từ.
    Trong _. Trong lắm
    Nước trong _. Nước trong lắm.

    (…)Chép. n. Biên, sao.
    Sao _. id.
    Biên_. id.
    Ghi _. Ghi vào, biên lấy.
    _ sách. Biên làm sách vở ; sao tả sách gì.
    _ bài. Biên lấy bài vở.
    _ đề. Biên để dành.
    _ thơ. Sao chép thơ tuồng.
    _tuồng. Sao tuồng tập.
    Con _ _. Loại sò nhỏ và mỏng vỏ, người ta hay dùng mà hâm vôi.

    (…) Chẹp. n. Tiếng trợ từ.
    _ bẹp. Bộ nhẹp xuống.
    Mặt _ bẹp. Mặt trẹt lét, mặt giẹp đép.
    Ngồi _ bẹp. Ngồi sát cả đùi vế.

    (…) Chệp. n. Tiếng trợ từ.
    _ bệp. Bộ lớn mà trẹt.
    Mặt _ bệp. Mặt lớn mà trẹt, mặt bệp.

    (…) Chét. n. Xía vào, xen vào; cái xuồng nhỏ.
    _ vào. id.
    Lúa _. Cây lúa nhỏ hay mọc theo lúa lớn ; lúa mọc sót, mọc theo chơn lúa gặt rồi mà cũng yếu ớt.
    Cái _. Cái xuồng nhỏ, lưỡi xuồng nhỏ.
    Cuốc _. Kêu chung hai thứ đồ đào đất, lớn là cuốc, nhỏ lầm là chét.
    Cá _. Thứ cá biển nhỏ vảy, lớn con mà ngọt thịt.

    (…) Chét. n.
    Con bọ _.
    Loại trùng rất nhỏ hay ở nền nhà, nhảy hay mà cắn đau.
    Chứng bọ _. Chứng hay nói hay ngáy.

    (…) Chẹt. n. Chật hẹp, bó riết lại.
    _ bó. Chẹt lắm.
    _ chụa. id.
    _ cứng. id.
    Áo _. Áo bận khít mình, áo thường.
    Quần _. Quần hẹp ống.
    _ bẹt. Bộ mở trét, không khít khao.
    Mắc _. Mắc ngăn trở, mắc trong chỗ chẹt.
    Chèo _. Gay gắt, gây việc. Nói chèo chẹt thì là nói cho sanh việc.
    Ăn _. Thàu lên mà ăn, kiếm chuyện mà ăn xớ bớt.
    _ mọt. id.
    _ gánh. id.

    (…) Chết. n. Giả đời, bỏ mình.
    _ già. Chết khi đã già.
    _ non. Chết khi còn nhỏ
    _ trẻ. id.
    _ yểu. Chết khi còn bé, hoặc còn tuổi trẻ, chết sớm quá.
    _ tươi. Chết bây giờ, không đau ốm mà chết.
    _ tức. Chết gấp, chết không kịp trối ; không kịp cho thuốc.
    _ dịch. Chết vì bịnh dịch.
    _ toi. Chết vì mắc toi, (thường nói về thú vật).
    _ đâm. Bị đâm mà chết. Cũng là tiếng trù ẻo, như nói: Thằng chết đâm.
    _ chém. Chết vì phải chém. Cũng là tiếng mắng, tiếng trù.
    _ bằm. |Bị người ta băm thây hoặc xẻ
    _ xẻ. | thây, cũng đều là tiếng trù, tiếng mắng.
    _ thắt cổ. Chết treo.
    _ trôi. Chết nước, thây trôi nổi.
    _ chìm. Chết dưới nước.
    _ trầm nịch. id.
    _ đuối. id. Hết sức lội mà chết. Làm ăn như chết đuối vịn bờ: chỉ nghĩa là làm ăn lếu láo, không phấn chấn.
    _ oan. Không đáng chết mà chết.
    _ uổng. id.
    _ mất xác. Chết bỏ thây tìm không đặng.
    _ đói. Chết vì đói.
    Quân _ đói. Tiếng mắng đứa hay kiếm ăn.
    Nửa sống nửa _. Oan ương.
    Đánh cho _ nết không chừa. Tiếng mắng nhiếc đứa khó sửa dạy.
    Hòng _. Gần chết, đuối hơi.
    Gần _. id.
    Muốn _ đi cho rảnh. Tiếng rủa mình.
    Mệt gần _ hoặc hòng _. Mệt quá.
    Làm _ thân. Liều thân chịu việc khó nhọc, hết sức cực khổ.
    Cười _. Cười ngất ; xấu hổ lắm. Người ta cười chết, chỉ nghĩa là người ta cười xấu hổ lắm.
    Khóc _. Khóc ngất.
    Buồn _. Buồn quá.
    Giả _. Giả đò chết
    _ cứng. Không còn cựa quậy.
    _ đứng. Đứng mà chết ; sửng sốt, hết phương lo lắng. Nó chết đứng không biết làm sao mà cứu con.
    _ sững.
    Sững đứng, sững đông, không biết tính phương nào.
    _ mệt. Mê mết ; mệt quá mà chết.
    _ giả. Bất tỉnh nhơn sự.
    _ hụt. Thiếu một chút mà chết.
    _ giấc. Mất thở.
    _ thiệt. Thiệt là chết, không có dấu chi là sống.
    _ ngay. id.
    _ vật. Tiếng mắng đứa vắn mà không biết làm ăn. Thằng chết vật: Thằng hư đời, nhớp kiếp.
    Thua _. Thua mất vốn, thua bệ.
    Lỗ _. Lỗ mất vốn.
    Chạy _. Trốn cho khỏi chết; chạy liều mạng.
    Kiếp _ kiếp hết. Ấy là tử giả biệt luận, (…), chỉ nghĩa là chết rồi thì thôi, chẳng phải nghị luận làm chi.
    Say _. Say quá chừng, không còn biết sự gì ; làm cho say mà chết.
    Đánh _. Tiếng ngăm đe. Tao đánh chết.
    Đập _. id.
    Khổ _.
    Khổ quá.
    Đói _. Đói quá.
    Tức _. Tức tối quá.
    Quân _ chủ. Tiếng mắng đứa không biết lễ phép, không ai dạy dỗ.
    _ dại. Bất phải ngày dài mà chết.
    Dại _. Dại quá, u mê quá.
    _ lạnh. Chết trần truồng, chết một mình.
    _ thiêu. Chết vì lừa dối.
    _ tuyệt. Chết hết, chết ráo.
    _ giầy. Chết tức.
    Giầy _ _. Vật mình chết.
    _ tốt. Chết lành ; chết êm ái.
    _ chùm. Chết cả lũ.
    Nắng _ cha! Nắng quá ; ra nắng thì phải khốn.
    Tội _! Tội nặng quá, tội phải chết, Tiếng cấm ngăn: Tội lắm, không nên.
    Cực _.
    Cực khổ, chịu không nổi. Khốn khổ quá.
    _ no hơn sống thèm. Thà ăn no mà chết, chẳng thà nhịn thèm ; chỉ nghĩa là không chịu kiêng cữ.
    _ thèm. Thèm quá không chịu đặng.
    _ khát. Khát khao quá.
    Đồ _ thèm _ khát. Tiếng mắng đứa ham ăn hốc uống.

    (…) Chi. n. Đi gì.
    _ đó. Cái gì đó.
    _ rứa. Chuyện gì vậy, cái gì vậy.
    _ nài. Chẳng nài hà, chẳng nệ sự gì. Chi nài khe suốt dầm dề.
    _ bằng.
    Sao cho bằng, có chi bằng.
    _ nữa. Thôi thời: chẳng nói gì nữa.
    _ ai. Hề gì đến ai, làm gì ai.
    _ sá. | Chẳng quản gì, kể gì, lo gì.
    Sá _. |
    _ sờn. Chẳng sờn, chẳng nao núng.
    Màng _. Kể gì, tưởng gì, đêm gì.
    Giống _. Cái chi, vật chi.
    Nói _. Nói gì.
    Làm _. Làm việc gì, làm gì. Làm chi đặng. Làm chi ai: Làm gì đặng. Làm gì đến ai.
    Chớ _. Tiếng ước cho được việc.
    Sợ _. Sợ gì, chẳng phải sợ làm chi.
    Biết _. Biết giống gì; chẳng biết gì.
    Lo _. | Lo sự gì, chẳng phải lo sự gì.
    _ lo. |
    Can _. Can gì, hề gì.
    Hề _. id.
    Hèn _. Không lạ gì, có lạ gì; bỡi vậy.
    Kham hèn _. id.
    Huống _. Phương chi: còn có lẽ hơn nữa.
    Phương _. id.
    Bỏ _. Hề gì, quản gì.
    Bỏ bèn _. Ích gì, làm gì
    Vỉ _. Sá gì.
    Vật vỉ _. Quí báu gì.
    Báu _. id.
    Luận _. Kể gì.
    Kể _. id.
    Phải _. Nếu mà, giá như.
    Hay _! Giỏi gì; nên thân gì. Có biết sự chi.
    Thiếu _. Chẳng thiếu.
    Hiếm _. Nhiều lắm.
    Chẳng _. Chẳng phải sự gì ; chẳng có sự gì.
    Mắc mưới _. Có động gì tới, có can gì.
    Can cớ _. id.
    Cớ _. Cớ sao.
    Vội _. Lật đật gì ; chớ vội vàng.
    Gấp _. id
    Mần _. Làm gì, ích gì.
    Muốn _. Muốn sự gì, muốn làm sao?
    _ bằng cần trước áo lơi, danh cương lợi tỏa, mặc đời đua tranh. Ấy là quân tử an bần.
    Lấp ló _ mi.
    Chớ khá ẩn mặt.

    Chi. c. Mỡ.
    (…) | Yêu _. Màu đỏ tím.
    Cười miếng _. Cười mủn mĩm.

    Chi. c. Nhánh.
    Chiếc _. Nhánh rơi, bông nhánh rời.
    Hàng chiếc _. Hàng thêu dệt nhánh rơi, bông rơi.
    _ bà con. Nhánh bà con, kiên bà con.
    _ diệp. id.
    _phái. id.
    _bên nội. Nhánh bên nội.
    _ bên ngoại. Nhánh bên ngoại.
    Trái cổ _. Thứ trái độc, mã tiền.
    _tử. Trái dành dành; màu vang nhuộm lót đỏ ; vị thuốc mát, thông đàng tiểu.
    (…) _hao. Loại cỏ, vị thuốc thâu mồ hôi.
    Quế _. Quế nhánh, nhánh cây quế (vị thuốc).

    (…) Chi.c. Chống; chia phân ; tiêu dùng.
    _ ly. Chia phân, phân rẽ. Vợ chồng chi ly.
    (…) _ tri.
    Chống chổi, chịu lấy.
    _ dụng. Tiêu dùng.
    _(…)_ tiêu. id. Xuất dùng, tiêu xài.
    Sổ _ tiêu. Sổ xuất.
    Độ _. Tiêu dùng.
    (…) _độ. Id.
    Thập nhị _. Mười hai chữ số, là tí, sữu, dần, mẹo, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi ; hiệp với thập can làm ra sổ kể năm, tháng, ngày, giờ.
    Từ _. Bốn vóc, là hai tay hai chơn.
    (…)_ngô. Ngành ra, không phù hiệp.
    Nói _ ngô. Nói chữa chối, nói ngảnh ra, không hiệp một ý.
    _ ra. Khoe trẻ.
    _ lối. id.

    (…) Chị. n. Tiến xưng hô đờn bà, con gái lớn tuổi hơn mình, hoặc vai lớn hơn hoặc là đờn bà ở nhà tu, nhà phước.
    _ em. Tiếng các con gái một nhà, hay là các bạn gái kêu gọi nhau, lớn là chị, nhỏ là em.
    _ ả. Chị đầu lòng, con gái đầu lòng.
    _ dâu. Vợ anh mình.
    _ chồng. Chị chồng mình.
    Làm mụ _. Làm mặt lớn tuổi, khôn hơn, (nói về đờn bà).
    Các _. Tiếng gọi chung các đờn bà ở nhà phước.

    (…) Chí. c. Lòng dạ ; ý hướng ; ý muốn thế gì.
    _ ý. Sựu mình đốc lòng ; chăm chỉ.
    _ khí. Sự mạnh mẽ, lòng mạnh mẽ.
    Có _. Dốc lòng, có ý chăm chỉ.
    Tốt _. | Bền vững, một lòng ; chăm chỉ
    Bền _. | một bề, không sờn lòng.
    Vững _. |
    Quyết _. Quyết ý, quyết lòng.
    Toại _. Được như ý mình, phỉ lòng.
    Phỉ _. id.
    Thích _. Đẹp ý, lầy làm ưa. (…) Nhơn sanh quí thích _. Con Người ở đời được vừa ý mình là hơn.
    Hứng _. Lấy làm vui lòng, đắc chí.
    Vui _. Vui lòng.
    Buồn _. Buồn rầu, không muốn sự gì nữa.
    Dưỡng _. Lập chí ý; lập tâm cho bền vững.
    _ thú. Lo một sự làm ăn; vui thú làm ăn; có chí ý.
    _ quyết. Hướng về một chỗ; không cải ý, chăm bằm.
    _ dốc. Toan lo một việc, dốc lòng.
    _ lăm. Có ý, lăm le, dành để cho mình.
    _ sĩ. Kẻ có chí lớn. Dốc một lòng.
    _ mâm. Quyết lòng.
    Phấn _ . Lấy lòng mạnh mẽ, phấn phát.
    Rủn _. Ngã lòng, sờn lòng, không muốn nữa.
    Thối _. id.
    Thất _. id.
    Đắc _. Được như ý mình muốn.
    (…) Tiểu nhơn đắc _. Đứa hèn, đứa xấu được việc như lòng nó muốn (thì hay sanh sự).

    (…) Chí. c. Ghi biên, làm dấu.
    Mộ _. Chữ ghi, chữ làm dấu cho biết là mả ai.
    Bi _. Bia để chữ làm dấu, biên sự tích.
    Địa dư _. Sách địa đồ, kể non sống đất nước.
    Hoàng việt nhứt thống _. Sách sử kể chuyện cả nước Việt-nam.
    Nói chuyện tam hoàng quấc _. Nói chuyện bao lao, xa xác không bằng cứ.

    (…) Chí. n. (Chấy). Loại trùng nhỏ mà đen hay sinh trên đầu người ta.
    Con _. id.
    _ rận. Thứ ở trên đầu kêu là chí, ở theo áo quần kêu là rận, cũng về một loại, khác nhau hai sắc trắng đen.
    Đầu ai _ nấy. (Coi chữ ai).

    (…) Chí. c. Đến, cho đến; chỗ cùng; ròt, tột.
    _ nhẫn. Cho đến, nhẫn đến.
    _ như. Và như, còn như.
    _ kỳ. Đến kỳ.
    _ thân. Rất gần, một khí huyết. (…) Phụ tử thiên tánh _ thân. Cha con là tình ruột thịt, phải thương yêu nhau lắm.
    _ thiết. Rất thân thiết, rất thiết yếu. Muốn chí thiết, chỉ nghĩa muốn lắm.
    (…) Phước _ tâm linh. Phước đến cho mình hay khiến lòng mình sáng láng, tính được nhiều việc.
    _ đầu. Cho tới đầu. Cao bằng đầu.
    _ cằm. Cho tới cằm, cao ngang cằm.
    _ ranh. Cho tới ranh.
    Đông _. Tiết đông chí nhằm tháng 11.
    Hạ _. Tiết hạ chí nhằm tháng 6.
    Thậm _. (Tiếng trợ từ). Rất đổi, quá lắm. Thậm chí phải đi ăn xin.
    (…) Đông tây tử _. Đông tây nam bắt, bốn chỗ cùng, chỗ ranh.

    (…) Chì. n. Loài kim mềm nặng mà đen ; màu đen ; màu đen xanh ; lỳ, mòn.
    Mỏ _. Chỗ sinh chì ở dưới đất.
    _ thiếc. Kêu chung cả hai loài kim mềm, chì đen, thiếc trắng.
    Phấn _. Phấn trắng luyện bằng chì.
    Nhẹ như bấc nặng như _. Bấc là tim bấc. Việc dễ hóa khó.
    Trái _. Trái đúc bằng chì, để mà cân đàng đứng thẳng.
    Viết _. Viết nòng ngòi bằng chì.
    Đặng _ đặng chài. Đã đặng chì dằn lại đặng cả cái chài. Đặng một mà sanh hai: được việc lắm, được thể lắm.
    _ lưới. Chì dằn chưn lưới.
    _ câu. Chì cột theo nhợ câu.
    Môi _. Môi thâm đen như màu chì.
    Da _. Nước da đen xám xám.
    Đạn _. Đạn đúc bằng chì.
    Bồ _, hoặc bù _. Từ trợ, cho chác, lo lắng, dưỡng nuôi.
    Ngồi _ bi. Ngồi tỉnh queo, ngồi một đống.
    Tiền _ hai mặt. Lỳ lợm, không biết liêm sỉ.

    (…) Chỉ. c. Dùng ngón tay, ra dấu làm cho kẻ khác thấy biết ; bày biểu ; tỏ vẻ.
    _ trỏ. id.
    _ dẫn. Chỉ đàng, đem đi.
    _ vẽ. Biểu cho biết ; vẽ cho biết.
    _ bảo. Chỉ ra, nói cho biết;
    _ biểu. id.
    _ chỗ. Chỉ cho biết chỗ.
    _chọc. Mách bảo, làm cho ngó thấy ; không ai mượn mà chỉ.
    (…) _ huy. Ra hiệu lịnh dạy biểu. Nói về quan binh, cũng là chức quan binh.
    _ giáo. Đưa ngay ngọn giáo, quyết lòng làm hại ; dạy biểu.
    _ nam. Sách giải nghĩa những chữ, những tiếng thường dùng.
    _ nẻo. Chỉ cho biết nẻo, biết đàng đi.
    _ đường. id.
    _ đàng mở ngỏ. Làm cho biết việc cùng được việc.
    _ chừng. Chỉ cho biết chừng đỗi, cũng có nghĩa là chỉ sơ qua.
    Trực _. Ngay thẳng, đi ngay một đường.
    Đi thẳng _. Đi thẳng một đường.
    Báo _. Báo cho quan hay.
    Điểm _. Cặp ngón tay trỏ mà làm dấu ký tên, đối với tiếng thủ ký.
    Châm _.
    Chấm dấu điểm chỉ.
    Điềm _. Đem tin, mách bảo. Thường hiểu về nghĩa xấu.
    Ăn trộm có điềm _. Ăn trộm được đồ, thường nhờ có đứa mách bảo cho biết trước.
    Chăm _. Chuyên đem trí ý về một việc.
    Vô danh _. Ngón áp út.
    Hoa _. Múa tay, ra ngón, ra bộ.
    _ quyết. Chỉ chác cho ai.
    _ xả. Chỉ đại, chỉ ngay mà không biết trúng trật. Nó chỉ xả, nói tôi là ăn cướp
    _ mạch máu.
    Chỉ chỗ nhược, chỉ chỗ người ta giấu giếm.
    _ danh. Chỉ tên, nói quyết là tên gì. Khai chỉ danh thì là khai chánh tên.
    _ mặt. Lấy ngón tay chỉ vào trong mặt ; chỉ quyết.
    _ trời vạch đất. Thề thốt làm dữ.
    Cỏ _ thiên. Tục danh là cỏ nụ áo, làm thuốc nhức đầu.

    (…) Chỉ. c. Tiếng trợ từ chỉ nghĩa là chỉn, vốn, mà thôi.
    (…) _ thị. Chỉn thiệt, vốn là.

    (…) Chỉ. c. Ý hướng về đâu ; ngon.
    Chiêu _. Lời vua phán dạy.
    Sắc _. id.
    Thánh _. Ý vua muốn, lời vua dạy.
    Mật _. Điều vua dạy riêng, không cho ai biết.
    (…) Ới _. Lời hoàng hậu, hoàng thái hậu truyền dạy.
    Thừa _. Chức quan phụng lãnh chiếu chỉ làm việc gì. Hàn lâm thừa chỉ.
    _ truyền.
    Điều vua truyền dạy.
    _ phán. Lời vua phán.
    _ dạy. Lời vua dạy.
    _ dụ. Lời vua truyền dụ.
    Vâng _. Vâng y theo lời vua dạy.
    Lãnh thánh _. id.
    Phụng _. id.
    Ban chiếu _. Vua xuống chỉ, hạ chỉ, vua phát lời truyền dạy.
    Ý _. Ý từ.
    _ tửu. Rượu ngon.

    (…) Chỉ. n. Sợi.
    _ tơ. Chỉ bằng tơ.
    _ vải. Chỉ bằng vải.
    _ bố. Chỉ bằng bố.
    _ gai. Chỉ bằng gai.
    _ thơm. Chỉ lá thơm.
    _ sợi. Chỉ làm ra từ sợi, không phải đánh nhập.
    Sợi _. Một đường chỉ suôn (Tiếng sợi ấy là tiếng kêu kẻ dây chỉ).
    Cuồng _. Chỉ quay lại một vây, một vòng.
    Ống _. Ống quảy chỉ. Chỉ đã quay vào ống rồi.
    Tút _. Một trái chỉ đánh ; một con chỉ đánh nhỏ nhỏ, chính là chỉ may.
    Xe _. Đâu hai sợi chỉ mà xe lại.
    Đánh _. Đánh nhập hai sợi chỉ ; dùng chỉ xe vuốt sắp mà lăn cho sạch lông mặt.
    Kéo _. Bắt mối chỉ mà kéo ra ; làm ra sợi chỉ.
    _đánh. Chỉ đã xe rồi.
    Chuốt _. Lấy lá thơm, bẹ chuối cạo vỏ ngoài mà lấy chỉ.
    _ sống. Chỉ chưa nấu.
    Canh tơ _ vải. Hàng dệt xem, chỉ thoi bằng tơ, chỉ giăng bằng vải.
    _ thoáng. Chỉ nhỏ, chỉ mảnh.
    _ thứa. Những thứa những sợi nhỏ nhỏ trong thịt cây cối cùng trong da thịt người ta.
    Bền _. Chỉ thứa chắc chắn.
    To _. To sớ, chỉ thứa không mịn.
    Nhỏ _. Nhỏ sớ, mịn màng. (Hàng lụa).
    Mịn _. id.
    _ tay. Đường răn răn trong lòng bàn tay; hoa tay.
    Coi _ tay. Coi chỉ tay mà bói mà đoán về tính nết người.
    _ thắm. Chỉ đỏ, chỉ Nguyệt-lão cột chưn kẻ làm vợ chồng.
    _ đỏ cột chơn. id.
    Buộc _ xe dây. Cách thề nguyền làm anh em bạn (theo thói Cao-mên).
    Làm như _ lộn cuồng. Làm cho rối rắm.
    _ thêu. Chỉ sắc không đánh, thường để mà thêu.
    Kim _. Tiện lặn, dành để ; (chính nghĩa là cây kim sợi chỉ).
    _ nghiểng. Chạy chỉ dọc, bắt chỉ ngang, làm cho đẹp.
    Bắt _. Làm cho có sợi, chạy đàng viền dài ; (thợ mộc, thợ hồ).
    Chạy _. id.
    Thẳng như _ giăng. Ngay một đường ; thẳng băng.
    Cỏ _. Thứ cỏ có sợi dài như sợi chỉ. Vị thuốc trị chứng băng lậu.

    (…) Chỉ. c. Giấy.
    Không _. Giấy đóng dấu mà chưa điền, chưa viết chữ.
    Bạch _. Giấy trắng, giấy không chữ.
    Trân _. Đồ dằn giấy.
    Thủ _. Chức việc làng đứng đấu giấy, đấu bộ.

    (…) Chỉ. c. Nền. (không phải là chỉ túc).
    Đất Giao _. Nguyên đất nước Annam thuở xưa, kể từ địa phận Quảng-tây cho tới Thuận-hóa, (coi chữ Giao).
    Người Giao _. Người Annam (tiếng kêu thuở xưa).
    (…) Cơ _. Nền nhà, sự nghiệp.

    (…) Chia. n. Phân ra, rẽ ra ; vật chi chẻ đầu ra, hoặc có nhánh, có nạng.
    _ phân. Phân ra.
    _ chác. id.
    _ ra. id.
    _ phần. id. Chia ra tứ phần; để phần.
    _ rẽ. Phân rẽ, biệt nhau.
    _ tay. Chia riêng với nhau.
    _ nhau. id.
    _ đều. Phân chia đồng đều.
    _ cữa _ nhà. Cuộc rầy rạc không yên trong nhà.
    _ gia tài. Chia của cải.
    _ lòng. Không còn một lòng ; chia sự thương yêu.
    _ trí. Lảng xao, chia tri ý.
    _ phe. Làm phe đảng, không thuận một ý.
    Làm một thì giàu _ nhau thì khó. Để chung thì nhiều, xắt nhỏ ra thì ít.
    Cây cỏ _. Cây chẻ đầu giống như cái chỉa.
    Lá cỏ _. Lá cây có rìa, có kiến gio gie.
    Phép _. Phép bình phân.

    (…) Chìa. n. Đồ dùng mà mở khóa ; cái cộng.
    _ khóa. id.
    _ vôi. Cày giẹp giẹp để mà bệt vôi ăn trầu.
    _ ống ngoáy. Đồ đúc bằng đồng sắt có chìa để mà ngoáy trầu.
    Giữ _ khóa. Tay trong, người giữ của.
    Chim _ vôi. Tên chim có đuôi giống cái chìa vôi.
    Cây rụng lá giơ _. Cây rụng lá còn nhánh xơ rơ ; còn cộng không.

    (…) Chìa. n. Đồ bằng sắt, thường có ba răng.
    Cái _. id.
    _ ba. Đồ binh khí có ba răng.
    Cuốc _. Cuốc có ba răng.

    (…) Chịa. n. Tiếng trợ từ.
    Chặt _. Rít rỏng, không hay xởi lởi.

    (…) Chích. c. Nướng.
    _ mật. Nướng bằng mật, rưới mật mà nướng.
    _ rượu. Nướng bằng rượu ; ướp rượu mà nướng.

    (…) Chích. c. Lấy mũi nhọn mà châm vào.
    _ máu. Châm cho máu chảy ra.
    kim _. Kim đâm nhằm.
    Kiến _. Kiến cắn.
    Ong _. Ong châm đọc.
    Nói châm _. Nói lời khôn khéo làm cho phải đau đớn.

    (…) Chích. c. n. Chiếc, lẻ. Tiếng kêu kẻ vật lẻ loi.
    _ thân. Có một mình, lẻ bọn.
    _ lệch. Nghiêng triềng ; cuộc chích đôi lẻ bạn.
    _ một bên. Chúc về một phía, không bằng thẳng.
    _ mác. Lẻ loi, không người bậu bạn, nói về cuộc vợ chồng kẻ còn người mất.
    _ bóng. Ở riêng một mình, không ai bậu bạn.
    _ cánh. Gãy cánh, còn có một cánh, cũng là lẻ đôi, chích bạn.
    _ đôi. Không có đủ đôi (vợ chồng).
    _ bạn. Lẻ bạn.
    _ gối. Còn có một mình, ăn nằm một mình.
    _ mích. Làm mích lòng nhau.
    _ lòng. Mích lòng.
    _ bụng. id.
    _ ý. id.
    (...) Đơn phu _ thê. Chồng đơn, vợ góa.
    Nhứt _. Một cái, một chiếc.
    _ nghệ. Nghề bắt cá theo sông rạch. Nghề chài lưới.
    Đầm _. Nghề bắt cá theo chằm nỏ. id.

    (…) Chích. c. Đạo-chích. Tên một người trộm cướp có danh, ở đời nhà Châu.
    (…) _ khuyển phệ Nghiêu. Chó Đạo-chích sủa vua Nghiêu, là vì lạ mặt, không phải vì bất nhơn, chỉ nghĩa là làm tôi ai thì biết nấy.

    (…) Chiếc. n. Lẻ, số lẻ. Tiếng kêu kẻ nhiều vật, như ghe thuyền, v.v.
    Đơn _. Son sẻ, không có kẻ làm bậu bạn, tay chơn.
    Nhà đơn _. Nhà có ít người, nhà nghèo không có kẻ giùm giúp.
    _ tàu, thuyền, ghe. Cái tàu, cái thuyền, cái ghe.
    _ bá. (Coi chữ bá).
    _ đũa, chiếu, đệm. Tiếng kêu kẻ một cây đũa, một manh chiếu, một tấm đệm lẻ loi.
    _ quang. | Một chiếc gióng.
    _ gióng. |
    Độc _. Lẻ bọn, ở một mình.
    Voi độc _. Voi mạnh sức không chịu ở theo voi bầy.
    Con cá _. Thứ cá sông nhỏ con. Về loại cá sơn.
    _ chi. Nhánh rơi, hàng thêu dệt bông rơi, nhánh rơi.
    _ vành. Cái vòng, đồ đeo cườm tay.
    Thúng _. Thúng cái, không có cặp.
    Áo _. (Coi chữ áo).

    (…) Chiêm. n. Xét nghiệm.
    _ bao. Ngó thấy sự gì trong khi ngủ, mơ tưởng sự gì trong khi ngủ.
    Điềm _ bao. Sự mình ngó thấy trong khi ngủ, mà cho là điềm lành dữ thể nào.
    Nói chuyện _ bao. Nói chuyện mơ màng, nói chuyện mớ ngủ, nói chuyện không có.

    (…) Chiêm. c. Xem coi, xét nghiệm.
    (…) _ ngưởng. Ngửa xem, kính trọng.
    (…) _ nghiệm. Xem xét trước sau.
    (…) _ tiền cố hậu. Coi trước xét sau, cẩn thận.

    (…) Chiếm. c. Xem xét; giành lấy.
    (…) _ mộng. Bàn chiêm bao.
    (…) _ bốc. Bói
    (…) _ thiên văn. Coi thiên văn.
    (…) _ hậu. Ti coi việc thiên văn, làm lịch.
    _ đất. Giành đất.
    _ lấy. Giành lấy, cướp lấy.
    (…) _ đoạt. Cướp lấy.
    (…)_ cứ. Giữ lấy, choán lấy.
    (…) Bao _. Phép khẩn ruộng đất bao luôn cả một sở.
    (…) _. Cướp giành.
    (…) Trưng _. Trưng khẩn làm của mình.

    (…) Chiên. n. Loại thú giống dê mà rất hiền lành.
    _ trừu. Cũng về một loại chiên.
    _ con. Chiên còn nhỏ.
    Nón _. Nón lính có ngù lông chiên.
    Nệm _. Nệm bằng lông chiên.
    Ràn _. Chuồng nhốt chiên.
    _ dê. Tiếng kêu chung cả hai loại giống nhau.

    (…) Chiên. n. Chấy với mỡ, ram với mỡ.
    _ xào. id.
    _ cá. Chấy cá với mỡ.
    _ mỡ. Dùng mỡ mà ram.
    Bắc _. Tên sông thuộc về hạt Tân-an.

    :rose:
  • Đang tải...