017. Phần 017 - yuubui (type done)_@vũ liên chi (done)

12/10/15
017. Phần 017 - yuubui (type done)_@vũ liên chi (done)
  • Chú thích:
    ...: phần chữ hán
    ? : không nhìn rõ từ

    CHỨA
    Giảm _. Mùi tự nhiên nó. Máu ghen: Giảm chua lại tội bằng ba lửa nóng. (Túy kiều).
    Cay _. Đã cay mà lại chua, mùi khó chịu.
    Lời nói cay _ Lời nói làm cho người ta khó chịu.
    _ le. Chua lắm, khó chịu quá. Sự đời chua le.
    Tương
    _. Chính là mùi tương; tương chua muối mặn là vật ăn của thầy chùa.
    Nâu _. Dùng trái chua mà nấu lộn với món gì.
    _ báu. châu báu.
    Hột _. Hột châu.
    ... Chúa. c. Đấng cầm quyền sửa trị trong một nước, kẻ làm chủ trong một nhà.
    Đức _ trời. Chúa cả trời đất, đứng dựng nên trời đất.
    Thiên _. id.
    Đức _ bà. Hiểu là mẹ Đức chúa Giê giu.
    Vua _. Tiếng kêu chung các đứng làm vua.
    Công _. Con gái nhà vua.
    _. id.
    ... ... ... Thượng công _. Cưới công chúa, (tiếng nói riêng).
    _ nhà. Chủ nhà.
    _ tàu. Kẻ làm chủ một chiếc tàu.
    Lê triều Nguyễn _. Triều nhà Lê làm vua, nhà Nguyễn làm chúa hay một phương mà phải tùng nhà Lê là chánh vỉ vương.
    _ đông. Huê duyên con gái; thân bụt giữ duyên gái tốt.
    _ xuân. id.
    _ môi. Con môi làm chủ đoàn.
    _ ong. Con ong cầm bầy.
    _ đoàn. Làm chủ một đoàn. Trâu chúa đoàn.
    _ công. Tiếng xưng hô kẻ làm chủ một phe lớn hoặc một xứ lớn, chưa thành một nước, như kêu ông Lưu-bị là chúa công
    Làm _.
    Làm chủ một miền, làm vua một xứ.
    _ xứ. Kẻ có quyền thế lớn, làm chủ một xứ.
    _ sơn lâm. Cọp.
    _ ôn. Quỉ sứ, chủ quỉ, kẻ mặt mũi đen điểu xấu xa, cũng gọi là chúa nô. Cũng là tiếng nói chơi.
    _ ngu ma nương. Cốt là mọi chết thành quỉ, thầy pháp hay cúng. Người đen điểu xấu xa dại dột, thường kêu chơi là chúa ngu ma nương.
    ... Chùa. n. Chính là nhà thờ Phật.
    _ chiều. (Tiếng đôi) id.
    _ miễu. Tiếng kêu chung, chùa là nhà thờ Phật, miễu là nhà thờ thần
    Thầy _. Các thầy tu đạo Phật.
    Nhiêu sãi, không ai đóng cửa _. Người thì có mà công việc không ai làm.
    _ ông. Nhà thờ ông Quan-đế.
    _ . Nhà thờ bà Mà-hậu.
    Chim thầy _. Thứ chim hay kêu như gõ mõ.
    Cúng _. Đem lễ vật mà dâng vào chùa.
    Tương _. Tương thầy chùa hay ăn; đồ chay lạt, thầy chùa không đặng ăn thịt.
    Đầu thầy _. Đầu trọc.
    ... Chưa. n. Tiếng trợ từ, đôi với tiếng đã.
    _ biết. Không hề biết; hãy còn phải biết.
    _ hay. id.
    Biết _. Thấy rồi chớ? Biết rồi chớ?
    Hay _. id.
    Làm _. Đã làm rồi chớ?
    _ làm. Không hề làm, sau mới làm.
    Thấy _? Đã ngó thấy chăng? Ngó thấy chăng?
    _ thấy. Không hề thấy, không kịp thấy.
    Ăn _ no lo _ tới. Chưa đủ đều, chưa hiểu việc, hãy còn khờ dại.
    Được _? Đã được chăng?
    _ được. Không được, bây giờ không được.
    _ hề. Chẳng hề.
    _ tâng. id. Chưa quen thuộc.
    _ ất. Chưa chắc.
    _ mây. Hãy còn hơn nữa, hãy còn lạ nữa.
    _ thấy gì. Chưa có làm sao, chưa có dâu gì
    ... Chứa. n. Tích trữ, giàu để, oa trử.
    Giàu _. id.
    Chấp _. Giữ lấy, giành lấy, tích trữ lấy một mình, chất để đầy đấy.
    Thùng _. Thùng tích trữ, thùng lớn lắm. Ăn có thùng chứa, có bầu chuyên, thì là ăn nhiều quá.
    CHÚC
    _ chan. Đầy dẫy; tên núi cao về tỉnh Biên-hòa.
    _ cờ bạc. Tiếp rước; trừ dưỡng người cờ bạc mà ăn xấu ăn đầu.
    _ ăn trộm. Oa trừ kẻ trộm mà phân tang.
    Chủ _. Chính chủ trừ dưỡng, tiếp rước kẻ gian như bợm cờ bạc, trộm cướp.
    Nhà _. id.
    Thổ _. id. (Thường nói về cờ bạc).
    _ nước. Để tích nước mà uống. Ghê mái lớn.
    ... Chừa. n. Từ bỏ, thôi đi, để riêng ra, làm phân biệt.
    _ cải. Từ bỏ không dám phạm, không dám làm lại nữa.
    _ tội. Xa lánh, bồ đảng tội lỗi.
    _ ra. Để riêng ra, trừ ra.
    Dốc lòng _. Quyết lòng ăn năn, dứt bỏ.
    Chẳng _. Chẳng trừ, chẳng bỏ ra ngoài; không chừa cải.
    _ chỗ. Để dành một chỗ.
    _ đàng. Để đất làm đàng.
    ... Chửa. n. Có thai, lớn bụng; đồng nghĩa với tiếng chưa.
    Cỏ _. id.
    _ nghén. (Tiếng đôi) id.
    Có _ có để. Có việc, lâu ngày phải phát; có một ngày một có.
    Cây _. Cây to ra một khúc nào. Cau chửa, chuối chửa là khi cổ hũ hay là khúc đọt nó nở lớn hơn thường.
    Cổ tay _. Cổ tay vùng sưng lên một cục như bắp chuối, cũng gọi là đau bắp chuối.
    _ trâu.
    Trâu chửa tới 12 tháng. Có chửa lâu lắc mà không đẻ.
    _ làm. Chưa làm.
    _ đi. Chưa đi.
    _ xong. Chưa rồi, chưa xuôi.
    ... Chữa. n. Cứu cho khỏi, làm cho lành đã; chối cãi.
    Cứu _. Cứu giúp, binh vực.
    Bàu _. Phủ tri, cứu giúp.
    Chạy _. Tìm phương cứu chữa (thường nói về sự chữa bệnh).
    _ bệnh. Cho thuốc trị bệnh; làm phép chữa chuyên, (như thầy pháp).
    _ lửa. Làm cho hết cháy.
    _ chối. Chạy chối, cãi chối, gỡ lỗi cho mình.
    _ mình. Nói cho mình phải, không chịu quấy.
    _ lỗi. Chữa chối việc mình đã lầm lỗi, không chịu nước lỗi. Sửa điều đã lỗi, cứu việc đã lầm.
    _ chuyền hoặc chuyên _. Dùng thuật pháp mà chữa bệnh.
    _ chủng. Tiếng đôi cũng là cứu chữa.
    _ chữ. Sửa chữ, chữ viết quấy mà sửa lại.
    _ lời nói. Sửa lời nói.
    Ai _ cho. Ai cứu, ai vực cho.
    Không phương cứu _. Không còn lẽ cứu, hết thể cứu.
    ... Chuẩn. c. Cho phép riêng, trừ ra.
    _ cho. Cho phép riêng.
    Có phép _. Có phép riêng, có phép trừ ra.
    _ thẳng. Qui mô, khuôn rập.
    _ trừ. Trừ ra, cho trừ ra.
    _ chước. Trừ cho, miễn cho, châm chước, làm cho vừa, liệu cách thế cho vừa.
    _ chế. id.
    _ tiền. Xuất tiền, để phần ra hoặc giao cho ai dùng về việc gì. Chuẩn ra một trăm quan tiền.
    _ ra. Xuất ra.
    ... Chúc. c. Phú thác, gởi gắm.
    _ thác. id.
    _ thơ, tứ, ngôn. Lời trối, giấy chúc thác sự gì cho con cháu.
    ... Chúc. n. Nguyện ước cho, khẩn cầu cho; nghiêng xuống. Tiếng trợ từ.
    _ nguyền. Khẩn nguyền cho.
    _ phước. Cầu cho được phước.
    _ lành. Cầu cho được sự an lành.
    _ thọ. Khẩn cầu cho được sống lâu.
    _ dữ. Ước cho mắc sự dữ.
    Đọc _. Đọc lời chúc, đọc văn tế.
    _ xuống. Nghiêng triềng, sa xuống một đầu.
    _ đầu. Nghiêng đầu, sa đầu xuống.
    CHUỂ
    _ ấy. Khi ấy, lúc ấy.
    Bỗng _. Thình lình, thoạt vậy.
    Thoát _. id.
    Một _. Một giây, một lát.
    Vậy _. Phải như vậy, là như vậy.
    Phải _. Phải đó, phải rồi.
    Tôi _. Ấy là tôi, tôi đó.
    Ấy _. Ấy phải, ấy đó.
    _. Nó đó, thiệt là nó.
    ... ... _ dung. Thần lữa, cũng kêu là hồi lộc. ... ....
    ... Chục. n. Mười, vì mươi.
    Một _. id.
    Hai _. Hai mươi.
    _ quan. Mười quan.
    Thiều quang chín _ đã ngoài sáu mươi. Mùa xuân ba tháng, đã qua 60 ngày còn lại một tháng, thì là tháng ba, nhằm tiết thanh minh.
    Cử _ một. Cứ tử chục mà tính riêng.
    Tôm _. Tôm biển, thứ lớn con, người ta hay đếm tử chục mà bán.
    Tử _. Cử tử chục.
    ... Chức. c. Quyền tước, danh phận, đẳng bậc.
    _ chế. Phẩm bậc Nhà nước định ra; phẩm tước triều đình.
    _ tước. id.
    _ quờn hoặc quởn _. Quờn phép, chức tước. Quờn cao chức cả.
    _ quan. Đằng bậc làm quan
    _ việc. Kẻ coi việc, làm chức nhỏ nhỏ.
    _ sự. Người hay về việc gì.
    _ sắc. Người có bằng sắc làm việc quan. Hàng chức sắc thì là nhà tơ. thơ lại cùng các cai, phó tổng; đối với viên quan thì là những người có phẩm hàm cao.
    _ phận. Phận sự, đứng bậc.
    _ việc làng. Kẻ có phần lãnh việc làm làng.
    _ danh. Kẻ có danh phận, chức tước:
    Các _. Tiếng kêu chung các người có danh phận.
    Hương _. Chức việc làng. Tiếng kêu chung.
    Giáo _. Kẻ làm thầy dạy học, kẻ lãnh việc dạy học.
    Chịu _. Lãnh lấy chức gì, chịu lấy chức gì.
    Lên _. Lên bực trên.
    Thăng _. id.
    Mất _. Không còn chức phận gì nữa; bị cách.
    Cắt _. Đòi thầu hằng sắc lại; không cho hành sự nữa.
    Cách _. id.
    Truyền _. Phong chức.
    Văn _. Chức phận theo việc văn.
    _. Chức phận theo việc võ.
    Bổn _. Tiếng quan lớn xưng mình.
    Cung _. Lãnh làm quan, lãnh việc làm theo chức phận.
    Xứng _. Xứng theo chức phận, đáng sự thể làm quan, làm lớn.
    Từ _. Thôi làm quan, thôi làm việc quan.
    Phục _. Làm quan lại, lãnh việc quan lại.
    ... Chức. c. Dệt.
    La _. Thêu dệt, đặt đề việc không có mà gia tội cho người.
    _ nữ. Gái dệt; tên sao.
    ... Chực. c. Đứng mà đợi, tới cho có mặt.
    _ hầu. Đứng gần mà hầu.
    _ hở. Đợi trước, ngửa đón.
    _ lệ. Hầu lệ, tới cho có mặt theo lệ, theo thói quen.
    _ vàm. Chờ đợi, nhóng đợi.
    Ứng _. Ứng trực, tới cho có mặt.
    Chầu _. Ứng hầu.
    Đứng _. Đứng mà đợi.
    Ăn _. (Coi chữ ăn).
    _ việc làm. Chờ việc mà làm.
    _ tiết. Giữ tiết, giữ nết, không chịu cải tiết; không chịu cưới vợ lấy chồng v.v.
    Cây _ cửi. Trụ đóng mà mắc cửi.
    ... Chuể. n. Một mình ít dùng.
    Chim choắt _. Tên chim. Bộ thấp nhổ, chũn choằn.
    ... Chuế. n. Quạnh vắng.
    _ vắng. id.
    Đàng _. Đàng ít kể đi.
    CHUYỆN
    _. Ở xa xóm.
    _ dây. Mồi dây, một lao dây nhợ.
    ... Chué. n. Một mình ít dùng.
    Nằm _. Nằm quách, bắt ngay.
    ... Chuen. n. Một mình ít dùng.
    Đau tử _. Đau tử hồi, tử chuyển.
    ... Chuển. n. Cây cầm lưỡi rìu, để mà tra vào đầu rìu. (Coi cữ chển).
    _ rìu. id.
    Tra _ rìu. Xổ cây tra lưỡi rìu vào đầu rìu.
    _ ngoển. Bộ trơ trọi một mình. Ngồi chuển ngoển.
    ... Chui. n. Đục vào, đưa vào, nhủi vào, chun vào.
    _ vào. id.
    _ đụt. Dựa thế, nhờ thế.
    _ nhủi. Bộ trốn tránh, dường như con trùn con dế nhủi xuống đất.
    Trốn _ trốn nhủi. Bộ trốn lánh xấu hổ.
    Bài _. Cách chơi bài, hễ con bài mình thua thì cứ úp mà đưa ra, gọi là chui.
    Cá _ bùn. Cá nhủi dưới bùn.
    _ đầu vào. Dục đầu vào; Đụng đâu cũng chui vào, không biết xấu hổ.
    ... Chúi. n. Dụi xuống, sa xuống, cúi xuống, đỗ về một phía.
    _ xuống. id.
    _ mũi. Chúc đầu mũi, hạ đầu mũi (ghe thuyền).
    _ lái. Hạ đầu lái.
    _ mũi _ lái. Bộ chở nặng quá; bộ gánh gồng nặng quá phải khum lưng.
    _ đầu. Dụi đầu xuống. Chui đầu mà ngủ.
    _. Té dụi đầu.
    Ngã _. Ngã dụi xuống
    _ lủi. Bộ gánh nặng, chở nặng đâm đầu tới trước hoặc phải nhủi đầu xuống.
    ... Chùi. n. Lau cho sạch, dụng đồ vải, đồ lội mà lau cho sạch bụi hoặc cho ráo nước.
    _ tay. Lau tay.
    _ chơn. Lau chơn.
    _ vân. Lau vân.
    Đồ _. Đồ dùng mà lau chùi.
    _ súng. Chà đánh cho sạch lòng súng.
    Sạch như _. Bộ sạch trơn. Nhà nghèo sạch trơn như chùi, thì là nghèo quá.
    ... Chủi. n. (chổi) Đồ dùng mà quét (coi tiếng chổi).
    Sao _. Vì sao giống hình cái chổi.
    ... Chuyên. n. Chăm chĩ, cứ một việc, lãnh lấy, giành lấy, vận đi, luyện cho ròng, cứu chữa.
    _ học. Siêng học, cứ một việc học.
    _ nghề. Cứ một nghề, chuyên trị một nghề.
    _ coi sách. Cứ coi sách hoài.
    _ việc. Cứ lo một việc; cũng có nghĩa là giành việc.
    Cần bất như _. (Coi chữ cắn).
    Chính _. Giữ một niềm tiết hạnh.
    _ quiền. Giành quiền, tiếm đoạt quiền phép.
    _ chủ. Cứ giữ một việc.
    _ trị. Ròng nghề, chăm chỉ một việc. Chuyên trị về môn sần hậu, thì là ròng nghề làm thuốc sần hậu.
    _ vận. Đem đi, chở đi, sang sớt.
    _ chở. Chở đi.
    _ đi. Đem đi chỗ khác.
    _ đồ. Dọn đồ đi.
    _ của. Sang sớt, đem của cho ai.
    Có bầu _. Có chỗ chứa để mà sang qua chỗ khác. Ăn có bầu chuyên, thì là ăn nhiều quá, ăn chẳng hay no.
    _ bệnh. Chữa bịnh (dùng phép thuật).
    _ chữa. id.
    _ vàng. Luyện vàng, thét bạc.
    _ bạc. Luyện bạc, thét bạc.
    ... Chuyện. c. Sự tích gì, đều nói năng; việc vào.
    _ vãn. Nói năng về việc gì; đều nói thốt, sự tích gì.
    CHỦM
    _ ngoài. Chuyện ngoài sách vở, chuyện không đáng tin.
    _ chơi. Chuyện đặt để, chuyện nói chơi.
    _ hay. Chuyện đặt để hay, chuyện có ích.
    Công _. Công việc làm.
    Nói _. Nói thốt cùng nhau.
    Học _. Kể chuyện, kể việc lại.
    Trò _. Nói thốt, chuyện vãn cùng nhau.
    Nhiều _. Nhiều việc; hay sanh việc, đa sự.
    Ngồi chỉnh _. Bộ ngồi bề thế, làm như kẻ lớn; ngồi lâu lắc.
    Chẩy _. Nói phô nhiều chuyện.
    Chim _ _. Thứ chim đồng nhỏ con, hay kêu anh ỏi.
    Biết _ Biết việc, biết điều, khôn khéo.
    Bày _. Bày việc, đặt điều; chỉ vẽ công chuyện.
    _ mình thì quàng _người thì sáng. Sáng tính việc kẻ khác, mà tối tính việc mình. Hay dòm xét việc kẻ khác, còn việc mình thì khuất lấp.
    ... Chuyến. n. Bận, lượt, phiên, thứ (tiếng kêu kể).
    Phiên _. Phiên thứ (tiếng đôi)
    Một _. Một bận, một kỷ.
    Nhiều _ Nhiều bận, nhiều lần.
    _ buôn. Kỳ buôn, lần đi buôn.
    _ ghe. Lượt đi ghe, lần đi ghe (thường nói về ghe buôn)
    _ nầy. Lượt nầy. phen nầy, kỳ nầy, lần nầy.
    Tử _. Tử phiên, tử thử.
    ... Chuyền. n. Trao tay, đưa sang: nối kết.
    _ tay. Trao tay nầy qua tay khác; trao lần.
    _ lao. Trao đưa nối theo nhau. Lấy theo nghĩa phóng lao; tay tả cầm lao, tay hữu phóng lao, phóng lao nầy rồi tới lao kia. Trâu chờ tử lao, hết lao nầy bồ lao khác cũng là chuyển lao.
    _ hơi. Nói hơi, sang hơi thở. Gió nam ai thổi chuyền hơi. Cu cu đâu mỏ đút vào miệng nhau, cũng là chuyền hơi.
    Nói _ hơi. Nói không khí hở.
    _ chuỗi. Kết nối từ hột chuỗi.
    Chim biết _ Chim mới biết bay, ở cây nọ tập bay sang cây khác.
    ... Chuyển. c. Xây trở.
    _ đi. Dời đi.
    _ động. Rúng động.
    _ vận. Vận đi, chở đi.
    Trời _ mưa. Trời động muốn làm mưa.
    Luân _. Xây vân, xây qua xây lại. Mặt trở luân chuyền.
    Bánh xe luân
    _. Bánh xe chạy xây vòng.
    Của luân _. Của hay dời, không ở một chủ.
    Nói không _. Nói không động, không nổi.
    Làm không _. Làm không nổi, không kham.
    _ vần. Lần lựa, ca kỷ.
    _ chệ. id.
    _ như _ sử. Sử hay chuyển, cho nên có tiếng nói.
    _ mình. Trở mình, cựa mình.
    _ gồng. Chuyển động gân cốt, xuất thần lực, làm cho gươm dao đâm chém mình không phủng: ấy là chuyện Cao-mên lấy làm tin cậy.
    _ gân. Chuyển động gân cốt làm cho thêm sức mình.
    La _. Kêu la lớn tiếng, la rần.
    Khóc _. Khóc rần, khóc cả tiếng.
    Một _ đồng hồ. Một bận đồng hồ chạy giáp khoanh: một giờ, một khắc, một điểm.
    ... Chum. n. Ghê lớn bầu hỏng.
    Cái _. id.
    Nằm _ hum. Nằm mọp, đầu đít cúp xuồng, cong vòng như cái chum.
    ... Chụm. n. Giụm đầu củi, đưa vào trong bếp.
    _ củi. Đưa đầu củi vào bếp.
    Củi _. Củi thổi, củi để mà thổi.
    _ lửa. Đưa củi vào làm cho lửa cháy.
    ... Chủm. n. Tiếng quăng vật gì xuống nước mà nước kêu.
    _ _. Tiếng nước kêu giặp.
    Lủm _. Tiếng đi lội dưới nước.
    CHUNG
    Chập _. Mới tập bơi lội; mới học tới nghề gì. Chơi chập chủm, thua hết tiền ngàn.
    ... Chúm. n. Nhóm giụm, nhập lại. (Thường nói về ngón tay ngón chơn).
    _ chơn. Giụm ngón chơn, giụm chơn. Đi chúm chơn thì là giụm ngón chơn mà đi nhón.
    _ ngón tay. Giụm ngón tay.
    _ bốc. Giụm ngón tay mà bốc.
    _ muối. Giụm ngón tay mà nhón lấy muối.
    ... Chùm. n. Một xâu, một giùm bông, trái, đóng theo nhau hoặc dính theo nhau. Tiếng kêu kể.
    _ trái. Một cuồng trái đóng theo nhau.
    _ bông. Một giùm bông hoa kết theo nhau.
    _ hoa. id.
    _ tràng. Một cuồng tràng đóng theo nhau.
    Cả _. Trọn một chùm.
    Một _. Một xâu, một giùm.
    Cây _ duột. Thứ cây tròn trái mà nhỏ cùng sai lầm; trái nó có mùi chua chát, con nít hay ăn. (Coi chữ duột).
    _ nhum. Tiếng Cao-mên chỉ nghĩa là xúm xít.
    _ râu. Chòm râu, hàm râu.
    _ tóc. Mớ tóc, lọn tóc.
    Chết _. Nhiều người chết một lượt; bị giết cả lũ.
    ... Chun. n. Lòn vào, tron mình, cúi đầu đưa mình tới.
    _ vào. Tron mình vào.
    _ ra. Đem mình ra. Ở trong nhà mới chun ra. Rắn ở trong hang chun ra.
    Lỗ chó
    _. Lỗ chừa cho chó ra vào. Cữa. ngỏ thấp hèn.
    _ xuống. Tron mình xuống.
    _ rào. Vạch rào mà chun.
    _ vách. Vạch vách mà chun.
    ... Chũn. n. Tiếng trợ từ.
    Thấp _. Đọn quá, thấp quá.
    Vần _. Vần quá.
    Vun _. Đầy vun.
    _ choằn. Bộ tướng vằn vồi, lăng quăng.
    ... Chưn. n. (Coi chữ chân).
    _ cẳng. Tiếng đôi chỉ nghĩa là chưn.
    _ âm. Lỗ đục phía dưới để mà tra chốt khóa như tra cốt cữa hoặc nhận cây gài cữa.
    _ nơm. Chưn cái nơm; rễ cây bày ra, tủa bốn phía giống chưn cái nơm.
    ... Chung. c. Công cọng đôi với tiếng riêng; sau rốt, chết; trọn vẹn.
    _ chạ. Chung lộn, không thứ lớp. Chung thì chạ.
    _ vốn. Hiệp vốn (đi buôn).
    _ tiền. Đậu tiền, đem tiền nhập lại (đi buôn hoặc làm việc gì). Trả tiền cho nhau, (tiếng nói riêng trong cuộc cờ bạc).
    Của _. Của thuộc về nhiều người.
    Buôn _. Đậu vốn mà buôn, buôn công ti.
    Làm _. Làm công chuyện chung với nhau, không tính riêng.
    Lâm _. Gần chết.
    Tống _. Phép đưa chôn kẻ chết.
    Đồ lồng _. Đồ âm công, đồ đưa đám ma.
    Ăn _. Ăn một nồi, không tính tiền ăn.
    Ăn _ làm riêng. Ăn một nồi mà làm công việc riêng, có được tiền bạc thì để riêng; (cha mẹ chịu cho con ăn).
    Nhà _. Tiếng hiểu riêng về nhà hội giảng đạo Thiên chúa.
    _. Ở một nhà một chỗ.
    | ... _ cổ. Trọn đời, cả và đời, đời đời.
    | ... _ thân. Cả đời người.
    Thì _ như nhứt. Trước sau như một, không hề sai chậy (thường nói về việc nhơn nghĩa).
    Thỉ _. Trước sau, có trước có sau, chung cùng.
    Hữu thỉ vô_. Có trước không sau, không chung cùng, không có hậu.
    _ gối. Gối luôn một gối: Cuộc vợ chồng thân cận cùng nhau.
    Chánh _. Phép cộng đồng mà trị nước nhà.
    _ tuần. Mãn tuần, mãn kỳ, trọn tuần.
    _ năm hoặc _ niên. Mãn năm, đến cuối năm.
    CHƯNG
    _ quanh. Lôi quanh, bốn phía gần, vòng quanh, xung quanh.
    ... Chung. c. Chuông; chén chứa nước trà để mà sang qua chén nhỏ.
    Chén _. Chén chứa. Chén chung lỡ bộ: Sự thể không toàn vẹn, không đủ bộ. (Thường nói về gái lỡ duyên).
    ... | Hồng _ Chuông lớn.
    Đợi đồng chung _. id.
    | ... _ cổ. Chuông trông.
    _ búng. Bộ phùng má hoặc tại ngậm vật gì hoặc tại giận hờn. Làm mặt giận chung búng má ra. Ngậm trầu chung búng má.
    ...
    Chúng. c. Đông, nhiều. Tiếng kêu kể về phần đông.
    _ tôi. Bọn tôi.
    _ ta. Bọn ta, cũng là tiếng kẻ lớn xưng mình.
    _ qua. Bọn qua. (Tiếng nói với kẻ nhỏ có nghĩa thân thiết). Bậu phải nghe lời chúng qua.
    _ bay. Bọn bay, sấp bây. Tiếng nói với kẻ nhỏ.
    _ bậu. Bọn bậu. id.
    _ bạn. Anh em bạn.
    _ nó. Bọn nó.
    _ tướng. Các tướng. Tiếng kêu các kẻ làm tướng quân.
    _ chứng. Các kẻ làm chứng.
    _ khẩu. Nhiều miệng, đông miệng. Chúng khẩu đồng từ: nhiều miệng nói đồng nhau.
    _ trí. Nhiều trí hiệp lại.
    ... ... ... | Quả bất địch _. Ít chẳng chống nổi bên đông.
    | ... ... ... _ khẩu nang điều.Nhiều miệng khó làm đồ ăn cho vừa: chẳng có lẽ cho vừa ý mọi người.
    Tùng _. Theo bên đông, theo thiên hạ.
    Xuất _. Trổi hơn mọi người. ... ... ... ... Tài đức xuất chúng.
    _ ông. Bọn ông. (Tiếng người xứ Bắc hay xưng mình).
    _ ngươi. Bọn các ngươi. Giặc đến nhà, ai để chúng ngươi.
    _ con. Bọn các con. Tiếng xưng mình là bọn tôi con; cũng là tiếng kẻ lớn kêu kẻ nhỏ nói với.
    _ dân. Thứ dân, bọn làm dân.
    _ tử. Các kẻ làm con; tiếng kêu chung các con cái trong nhà.
    Sợ _ cười. Sợ người ta cười.
    _ dỗ. Người ta dỗ dành.
    _ châng. Làm nung nẩy, lầy đương. (Thường nói về con nít chúng châng đòi ăn.
    ... Chủng. n. Lén lúc.
    _ vụng. id.
    _ lén. id.
    Ăn _. Ăn lén, Giấu đút mà ăn.
    Nói _ Nói vụng, nói tránh.
    Làm _. Giấu đút mà làm.
    ... Chủng. c. Giống; đạo đồng.
    _ loại. Loài, giống.
    | ... _ đồng. Đạo đồng, đạo chúng.
    ... | Mang _. Sao chòm kêu tên ấy, về 24 tiết lệnh.
    Khác _. Khác nòi, khác giống.
    ... Chưng. n. c. Tiếng trợ ngữ. Lấy theo nghĩa chữ nho thì là chứng ra hay là trưng tích. Như chưng cổ, nghĩa là bày sự tích xưa; tục nói trại là chưng cộ.
    _. Bỡi vì, gốc bỡi.
    _ tay. Nơi tay.
    _ thưở. Đương thưở. Chưng thưở mới sinh.
    _ khi. Trong khi.
    Cầm _. Cầm lại mà làm chứng.
    Thế _. Thế vì, giao cho làm chứng.
    Tiền thế _ Tiền giao nạp cho được làm chứng vì việc giao ước.
    _ tiền. Tiền còn thiếu, nguyên tiền còn mắc ai.
    Lưng _. Còn trắc trở,chưa xuôi bề nào.
    ... Chưng. n. Nấu lâu, nấu cách thủy,
    _ thuốc. Sắc thuốc.
    _ cách thủy. Nấu cách thủy, nấu bằng hơi nước sôi.
    _ mắm. Kho mắm cách thủy.
    CHỨNG
    _ hấp. Lấy hơi nước sôi mà làm cho chín.
    Bánh _. Bánh gói bằng nếp làm ra hình vuông vuông cùng kêu là địa bình, hiểu nghĩa trời tròn đất vuông, phải chưng hấp theo phép cho nên gọi là bánh chưng.
    _ hửng. Sửng sốt.
    ... Chứng. c. Chỉ ra, nói ra, làm bằng cớ, khai việc mình nghe thấy.
    _ cớ. Các kẻ làm chứng.
    _ . id.
    _minh. Tỏ soi, tỏ xét, biết cho, nhìn là sự thật. Trời đất chứng minh.
    _ miêng. id.
    _ sự. Làm chứng, đứng chứng, thị thiền. Cậy ai chứng sự cho mình.
    Làm
    _. Khai việc mình nghe thấy.
    Thị _. Thị thiền, nhìn là sự thiệt. (Thường nói về làng).
    _ nhận. id.
    Bằng _. Làm giấy vi bằng, lập cớ bằng.
    Đứng _. Chịu cho chữ, ký tên làm chứng, chịu làm chứng.
    Đối _. Có chúng chứng hai bên đối chất.
    Chứng _. Các kẻ làm chứng.
    Dựng _. Cậy ai làm chứng cho mình.
    Phân _. Phân bua kêu mấy người thấy biết việc mình làm chứng cho mình.
    Mãi tài cầu _. Mua của người phải cho có chứng chắc.
    Nhứt _ phi, nhì _ quả. Một chứng không thiệt, hai chứng chắc. Việc có hai người làm chứng thì lấy làm thiệt.
    Làm _ vị. Có ý tây vị mà không nói sự thiệt.
    Làm _ dối. Khai việc gian dối, làm chứng không thiệt thà.
    Làm _ gian. id.
    Chúng _ đồng từ. (Coi chữ chúng).
    Vô _ bất thành tụng. Không có chứng không thành việc kiện.
    Làm _ lửng cửng phải đòn. Làm chứng nói không xong thì bị roi vọt trước.
    ... Chứng. c. Đau ốm thế gì, tánh nết không thuần, trổ ra thế gì.
    _ bịnh. Mắc phải bịnh gì, thứ bịnh gì.
    _ kiết. Thứ bịnh kiết, hạ lợi.
    _ nóng lạnh. Thứ bịnh nóng lạnh.
    Thuốc trị bá _. Thuốc trị một trăm thứ bịnh.
    Trái _. Trái thói, ăn ở khác thường. (Nói về tánh nết).
    Trở _. Biến ra chứng bịnh khác, cũng có nghĩa là trái chứng, sinh chứng.
    Biến
    _. id.
    Sanh _. id.
    Ngựa _. Ngựa không thuần, ngựa dữ.
    Ngựa hay có _. Ngựa chạy hay thường có chứng. (Lời tục ngữ).
    Nhận _. Nhận là bịnh gì.
    Nói cô _. Nói phạm câm. (Không rõ).
    ... Chừng. n. Chỗ ngăn ra, bề xa cách, một chặng, một đỗi, một lúc, một lối, không chắc là tới đâu.
    _ đỗi. id.
    _ nào. Khi nào, bao lâu nữa, cho tới mực nào, đỗi nào. Chừng nào nữa mới đi?
    Cầm
    _. Giữ một mực, một thế. Bịnh cầm chừng, thì là bịnh không thêm bớt. Uống thuốc cầm chừng, thì là uống cho có chừng, không trông lành.
    Trông _. Ngó tới, nhằm bề xa cách, coi cho biết là bao xa. Trông chừng dặm liễu đường hòe.
    Nói
    _. Nói chừng đỗi, nói gọi là, nói không chắc.
    Nói ước _. Nói phổng.
    Chỉ _ Chỉ cho biết là hồi nào, chỉ trổng, chỉ xa xa, gần gần.
    Dạ _. Dạ lấy rồi, lấy có; dạ mà không vâng làm.
    _ Ừ cho qua việc; ừ mà không làm.
    Hẹn _. Hẹn qua vậy; hẹn ước chừng.
    Nói _ _. Nói phổng, nói trổng, không nói quyết.
    Ước _. Phổng ước, phổng chừng.
    Độ _. id.
    Định _. id.
    Đề _. Định chừng, nghi cho, nhầm lẫn.
    Kêu _. Kêu gọi là; cứ kêu từ chặp.
    Mời _ đỗi. Mời lơi, mời gọi là.
    Khóc _ hoặc khóc _ đỗi. Khóc gọi là; khóc dối.
    CHƯỚC
    Quá _. Quá mực thường, quá đỗi. Say sưa quá chừng; vô giá, quá chừng.
    Không
    _. Không có độ, không có giờ khắc, không có hạn lệ. Ăn uống không chừng. Làm việc không chừng.
    _. Có hạn, có ngắn, có định ngày giờ.
    Biết _. Biết tới đâu, biết tới ngần nào, biết ngày nào, giờ nào, biết chắc, biết trước.
    Không biết _. Không biết là tới đâu, tới khi nào; không định chắc, không biết trước.
    Đến _. Đến khi; đến chỗ nào, mực nào.
    Thăm _. Năng thăm coi, cho biết sự thể ra làm sao.
    Ngó _. Ngó coi cho biết ý tứ, cho biết đã tới đâu; xem coi trước.
    Nói _ đỗi mà không làm. Nói buông trôi hoặc chịu làm mà không làm.
    Làm _ đỗi cho qua việc. Làm dối.
    Khéo _ đỗi! Tiếng trách nhau rằng làm cho có chừng, nghĩa là làm mặt mày, không có thật lòng.
    ... Chựng. n. Một mình ít dùng.
    Đứng _. Đứng ngay, đứng thẳng. (Con nít mới tập đứng). Đứng chựng cho lâu cho trâu về chuồng: Tiếng ước cho con đứng cho lâu.
    Mới biết đứng _. Mới biết đứng thẳng.
    ... Chửng. c. n. Chính nghĩa là cứu vớt; dùng nôm chỉ nghĩa là vững.
    _ cứu. Cứu chữa. Cứu phần chửng nịch: ... ... |... Cứu kẻ chết thiêu, vớt người chìm đắm.
    _ dậy. Vững dậy, chở dậy.
    Đứng _. Đứng vững.
    Chập _. Mới tập đi đứng, đi chưa vững.
    Nói _. Nói vững vàng.
    _ chàng. Vững vàng. Ăn nói chửng chàng.
    Bay chập _.
    Bay chưa vững, mới tập bay.
    Đi lửng _. Đi không vững gối.
    ... Chuốc. n. Chịu lấy, chác lấy, lãnh lấy.
    _ lấy sự đời. Đa mang lấy việc đời.
    _ hài. Đi giày.
    _ dép. Đi dép.
    _ khăn. Bịt khăn, chít khăn.
    _ lược. Giải lược.
    Hình dung chải _. Hình dung đẹp đẻ.
    ... Chuộc. c. Chịu tiền mà đem về, lãnh về; mua lại.
    _ mạng. Mua mạng sống, chịu tiền bạc cho khỏi chết.
    _ tội. Chịu tiền bạc mà cứu mình cho khỏi tội, khỏi án. Lập công mà đền tội.
    _ án. Chịu tiền mà lãnh án (phép mới).
    _ ruộng. Chịu tiền mà lấy ruộng lại.
    _ đất. Chịu tiền mà lấy đất lại.
    _ đồ cầm. Đem tiền mà lãnh đồ mình đi cầm thế.
    _ mọi. Mua mọi, (Luật cấm mua, nói tránh là chuộc).
    _ đầy tớ. Mua đầy tớ, chịu tiền mà lãnh đầy tớ.
    Cứu _. Cứu cho khỏi tai nạn, v.v.
    Cho _. Cho người ta đem tiền bạc tới mà lãnh lại, mua lại.
    Chịu _. Chịu đem tiền tới mà lãnh về mà đền lại.
    _ cầu. Chuộc tìm lại cho được. Trăm mình ỷ khó chuộc cầu, muôn kiếp no nao đặng thây.
    _ tiếng tốt.
    Mua tiếng tốt, lập thể làm cho được tiếng tốt như cũ.
    ... Chước. c. Rót, châm chế.
    Châm _. Làm cho vừa.
    _ cho. Cho khỏi, tha thứ; Chước cho một phiên xâu, chước cho khỏi lạy.
    _ liệu. Liệu thể nào. Tính cho vừa.
    _ lượng. id.
    _ nghĩ. Nghĩ thế nào, nghĩ cho vừa.
    _ tửu. Rót rượu.
    ... Chước. n. Mưu mô, cách thế bày vẽ, để mà làm sự gì.
    _ móc. id.
    Mưu _. Mưu kế. điều nghĩ khôn khéo hay làm cho kẻ khác lầm.
    Làm _. Làm mưu, gia kế.
    Gỉa _. Gỉa đò, bày ra một thế, làm ra một thế.
    CHUỐI
    Kiêm _. Mượn thế gì, tìm cớ gì. Kiêm chước đi chơi.
    Nói
    _. Nói léo lắc, quỉ quái; lập thế gạt gẫm.
    Toan _. Toan làm chước gì, kế gì.
    Bắt _. Làm theo một thế.
    Mắc _ dối. Bị ma quỉ ám vào, có tà.
    Ba mươi sáu _ _ đào là hơn. trong 36 chước, chước trốn là hơn. Dĩ đào vi thượng sách ... ... ... ... ... .
    _ hiểm, mưu sâu. Mưu kế hiểm sâu.
    ... Chuôi. n. Cái đuôi, cái chót, cái tay cầm.
    _ cày. Cây cong nối theo bắp cày, để làm tay cầm mà khiển cái cày.
    _ trạnh. Hiểu chung là cái cày: chuôi là tay cầm, trạnh là khúc cây có vê, lại có một đầu nhọn mà giắt lưỡi cày.
    ... Chuối. n. Thứ cây suôn, mình nước, nhờ bẹ úp lại nhiều lớp làm ra một cái cốt, mỗi chót bẹ có tàu dài, lá đóng 2 bên.
    Cây _. Cây mình nước ấy.
    _ cây. Chính mình cây chuối.
    _ Lá đóng hai bên tàu chuối.
    Bẹ _. Những vỏ dài đóng nhiều lớp làm ra cây chuối.
    Tửu _. Cái tay cây chuối, hiểu từ chót bẹ cho tới ngoài bèo.
    Buồng _. Cái cuống chuối trái nó đóng xây quanh, phân ra nhiều nải.
    Quầy _. id.
    Nải _. Một liển trái chuối đóng theo nhau.
    Đọt _. Cuốn lá chuối mới trỗ.
    Búp _. Búp trái chuối mới tượng.
    Đau bắp _. Chứng đau sưng bắp tay giống như cái bắp chuối.
    Dây _. Dây làm bằng bẹ chuối, tay chuối.
    Chỉ _. Chỉ thừa lấy trong bẹ chuối.
    Mềm như _. Bộ mềm mỏng, khiến thế gì cũng được. Dâu mềm như chuối.
    _ cau. Thứ chuối nhỏ trái mỏng vỏ mà thơm , ai nấy đều chuộng, chính là vật dùng mà đi lễ.
    _ cơm. Thứ chuối dày vỏ lớn trái hơn chuối cau, mà nhão thịt.
    _ lá trắng. Thứ chuối thường, đến khi chín lại trắng vỏ.
    _ lá đen. Thứ chuối thường, đến khi chín lại đen vỏ, dổ thịt.
    _ vòng. Thứ chuối lớn cây, chính là thổ sản Bà-rịa, trái nó vuông vuông. Nâu chín lại ngọt hơn.
    _ hột. Thứ chuối lớn cây xanh bẹ, lá nó thường dùng mà gói bánh, trái nó đầy những bột, hay dùng dùng sống, ít ăn chín.
    _ chát. Cũng là chuối hột, trái nó còn sống có vị chát nhiều, hay dùng mà làm gỏi.
    _ và hương. Thứ chuối lớn cây, dài trái, chín rồi vỏ cũng còn xanh, mà thơm cùng bở thịt.
    _ ngà. Thứ chuối thấp cây lớn trái mà dài, giống cái ngà voi.
    _ tiêu. Thứ chuối nhỏ cây nhỏ trái mà dài, mau tiêu, không độc, kẻ có bịnh nên ăn.
    _ và lùn. Thứ chuối thấp cây quá, trái dài lớn mà có mùi chua.
    _ nanh heo. Thứ chuối cây vừa, trái nhọn giống cái nanh heo, cũng là chuối thơm ngon.
    _ sen. Cũng là một loại với nanh heo, nải nó đơm giống cái lá sen.
    _ nước. Thứ chuối hay mọc dưới nước.
    _ non nước. Cũng là một thứ chuối lớn trái mà ít ngon.
    _ sứ hoặc _ xiêm. Thứ chuối lớn trái ngọt mặn, nguyên là thổ sản nước Xiêm, thuở mới có, ai nấy đều lấy làm quí.
    _ mật. Thứ chuối lớn trái, đến khi chín lại nhão thịt, người ta hay dùng mà gây giấm.
    _ lửa. Thứ chuối trái vừa, đến khi chín vỏ nó lại đỏ như màu lửa.
    Ăn _ không biết lột vỏ. Quê mùa, dại dột, không biết đều, (tiếng nói chơi).
    _ đút miệng voi. Voi hay ăn chuối, đút bao nhiêu cũng hết. Chẳng biết phải cho ăn tới chừng nào.
    _ non. Trái chuối còn sống, chưa tới kỳ già.
    _ đông vóc. Trái chuối mới đầy no mà chưa già.:rose: