018. Phần 018_Rose0z [type done]- @suongdem (done).

3/8/15
018. Phần 018_Rose0z [type done]- @suongdem (done).
  • :rose:
    Chuối. n. đẩy dài, duỗi đưa, đưa đẩy.
    Đâm _. Đâm ngay, xỏ ngay theo.
    Xô_. id.
    Chạy _. Chạy xuôi chạy một bề. Đẩy ghe chạy chuối.
    _ theo. Đưa theo, đẩy theo.
    _ vào. Xô vào, đẩy vào, nói về cây cột đây về trại.
    Trơn _. Trơn lắm, có thể đưa đầy dài, Cây thoa mở trơn chuối.
    Nằm
    _. nằm dài, nằm duỗi. Chuối ra mà nằm vạ.
    Cốm _. thứ cốm làm đơn như cốm giẹp.

    Chuỗi. n. Hột xỏ xâu để mà đeo tay hoặc đeo cổ. Dây xỏ tiền.
    _ hột . Cũng là hột chuỗi xỏ xâu. Vòng vàng chuỗi hột.
    _ vàng. Chuỗi hột vàng.
    _ hổ. Chuỗi hạt hỗ phách.
    _ tay. Chuỗi hạt đeo tay.
    _ cổ. Chuỗi hạt đeo cổ.
    _ lác. Dây đánh bằng lác để mà xỏ tiền.
    _tiền: Dây xỏ tiền: Tiền đã xỏ vào dây.
    Một _. Một quan.
    Nửa _. Năm tiền.
    Chuyền_. Dùng chỉ bằng thép giún nối cùng tra hột vào, như chuỗi lần hột.
    Thắt cổ _. Bòn sến.
    _hột bồ đề. Chuỗi hột lớn thầy chùa hay dùng.
    _sầu. Những đoạn thẳm sầu nối theo nhau như chuỗi.

    Chưởi. n. Nói điều xúc phạm, dụng lời thô tục mà làm nhục nặng.
    _ bới. id.
    _ rủa. đã chưởi mà lại trù ẻo.
    _ mắng. Nói lời xúc phạm. Chưởi cha mắng mẹ.
    _ lộn. Chưởi trả cho nhau.
    _ thề. Nói lời thô tục mà thề.
    Ngoáy tai mà nghe _. Tiếng nói lẩy. rằng tại mình làm quấy, người khác mới chưởi.
    _ như tách nứa. Giả miệng chưởi.
    _như gỗ thoi. id.

    Chuôm. N. nhánh nhóc, trà bồi.
    Chà _. Id.
    Có chà có _. Nhánh nhóc bề bộn, lôm chôm.
    Thả_. Thả chà mà nhử cá.

    Chuốm. n. (Chúm). Một mình ít dùng.
    _chím. Chúm chím, mỉn cười.

    Chuồn. n.
    Con _ _. Loài trùng đầu đuôi giống cái đinh mà hay bay, hễ nó bay nhiều là đầu trời muốn mưa.
    _ _ lấy nước. Nó hay bay sát mặt nước cùng lấy cái đuôi mà vẫy nước lên, cho nên gọi là lấy nước.
    Cá _. Loại cá biển hay bay sà sà trên mặt nước.
    Cảnh_. Hoặc kiến _. Thân phận yếu đuối. Nghĩ mình phận mỏng kiến chuồn.

    Chuông. c. Đồ đúc bằng đồng giống như cái chụp để mà làm hiệu lịnh: bốn phía vuông vức bằng nhau.
    _vàng. Chuông đúc bằng vàng.
    Đúc_. Nấu đồng thau mà đổ cho ra cái chuông.
    Rung_. Khua động hay là lúc lắc cho chuông kêu. (Thường nói về chuông nhỏ)
    Tiếng như Tiêng_. Tiếng thanh thé, tiếng rất tốt. Danh tiếng lớn.
    Dộng_. Dùng chày mà thích vào nuồm chuông. cũng là cách đánh chuông.
    Đánh trống động_. Kiêng nể vì sợ động lây, đối với câu “bứt mây động rừng”.
    _chẳng đánh chẳng kêu
    . Việc có dở dang, người ta mới biết, đối với câu “đèn không khêu không sáng”.
    _chắn, (tiếng đôi). Vuông tượng.
    _biên sắc cạnh. Cả biên cạnh đều vuông tượng sâc sảo. (thường nói về đồ mộc)
    Đo _. Đo lấy bề vuông vức.
    _nhiễu. Một thước nhiễu đo vuông.
    Một _. Một khổ vuông vức, (nhiễu)

    Chuộng. c. n. Lấy làm quí, lấy làm trọng.
    Kính _. Kính trọng.
    Yêu _. Yêu dấu.
    _dùng. Yêu dùng, trọng dụng.
    _cầu. Lấy làm quí, cầu cho được.
    _đạo. Mến đạo, mộ đạo, trọng đạo.
    _bề đạo đức. Trọng bề đạo đức, lấy đạo đức làm hơn.
    _người hơn _ của. Trọng người hơn của. Không lấy của làm hơn người.

    Chuồng. n. Chỗ cầm nhốt thú vật.
    _trại. id. (tiếng đôi)
    _trâu. Chỗ làm ra để nhốt trâu.
    _bò. Chỗ nhốt bò.
    _gà. Chỗ nhốt gà.
    _heo. Chỗ nhốt heo.
    _bồ câu. Lồng nuôi bồ câu.
    _cu. Chặng ngăn vuông vức trên cột cờ, cột tàu có thể đứng ngồi để mà coi chừng như cái thang trông.
    Gà vào _. Trời khiến tối, chừng gần tối.
    _ngựa. Tàu ngựa _.
    _cầm_. Nhốt lại.
    _thả_. Thả ra.

    Chương. c. Một đoạn, một bài, sáng láng, rõ ràng.
    Văn_. Bài vở đặt theo phép hay : người hay chữ.
    Từ_. Nghề làm văn. Lập lời nói theo điệu văn chương.
    Bản cửu _. (Coi chữ bản).
    Người văn _. Người học hành giỏi, làm văn hay.
    Học từ _. Học nghề làm văn, làm giấy theo việc quan.
    _ sách. Một đoạn sách, một bài sách.
    _củ. Câu sách, bài thơ.
    Một _. Một bài.
    Giai _. Bài hay, thơ hay.
    Binh _. Tước quan tể tướng.
    Đông binh _. Tể tướng thứ hai.
    _phô. Áo chầu/

    Chương. Sình lên.
    Cơm _. Cơm gạo nấu xấu lửa, nổi lên mà không chín.
    Sình _. Sình nổi lên.(Nói về thây ma, thây thú vật).

    Chướng. c. Sình đầy lên
    Sình _. Đầy lên, nổi lên.
    Bình _. id
    _bụng. Sình bụng, to bụng.

    Chướng. c.Khí độc, ngang ngược, trái thói.
    [….] Lam _. Khí độc ở trên non núi.
    […] […] Sơn lam _ khí. Khí độc địa. id.
    _ khí. id
    Ngược _. Mắc bịnh rét vì khí độc ; ngang dọc, nghịch đời.
    Kỷ _. Ngang ngược, dị kỷ.
    Ngang _. Id. Ngang ngược, khác thói, lạ đời.
    _ quá. Ngang quá, dị kỳ quá, cũng là tiếng lấy làm lạ.
    Gió_. Gió thổi cạnh đông bắc.
    Nói _. Nói ngang, nói tức.
    Chọc _. Chọc gan, chọc giận.
    Hỏi _. Hỏi phi lý, hỏi tức, hỏi kỳ cục.
    Chơi _. Chơi kỳ cục. khuây chơi tức mình.

    Chường. c. Trình, ra mặt.
    _ thưa. Trình thưa.
    _mặt. Trình diện.
    Đi thưa về _. Đi thưa cho biết, về trình cho hay, ấy là xuất tất cáo phần tất diện.
    _thầy. Trình thầy, thưa với thầy.
    _ông. Trình ông, thưa cùng ông.
    Cháng_. Tỏ rõ, tỏ lộ, Trống trải.

    Chưởng. c, Cầm giữ, sửa trị. Bàn tay; tước quan lớn hay một xứ.
    Ông _. Tước quan lớn hay một phương.
    Làm như ông chưởng thì là là thể diện quan lớn.
    _cơ. Chức quan võ hay một cơ binh.
    _vệ. id.
    _thuỷ. Chức quan hay binh thuỷ.
    _dinh. Chức quan hay một dinh binh
    _lý. Chức đốc lãnh cuộc gì, sở nào.
    […] Mình như chỉ _. Rõ ràng, minh bạch.
    […] Dị như phản _. Dễ như trở tay, dễ ợt, dễ như chơi.

    Chuốt. n. Bào gọt cho trơn.
    _cây. Bào đánh cho cây trơn.
    _chỉ. Cạo vỏ cây mà lấy chỉ, như chỉ thơm , chỉ chuối.
    _đũa. Vót tre hoặc vót cây gì làm đũa.
    Trau _. Trau giồi.
    _ngót. Nói lời khuyên điểm, nói cho quí.
    Bào _. Id.
    _ già. Nói cho quí giá.

    Chuột. n. Loài thú nhỏ con hay khuấy, hay gặm.
    _ bọ. id. Tiếng đôi.
    _ cống. Chuột lớn, chuột sô.
    _lắc. Chuột nhỏ lắm.
    _xù. Chuột nhiều lông.
    _đồng. Chuột ruộng, người ta hay ăn thịt.
    _xạ. Chuột hôi.
    _cà xốc. Loài chuột lớn con, hay đào hang.
    Mắng đứa lấc xấc thầy lay, nói là cà-xốc.
    Làm bộ _.
    Lý lắc, vúc vắc, liến xáo không nên nết.
    Làm mặt _. Làm mặt vúc vắc.
    Chim _. Tiếng nói cho đứa hay láo xược, hay kiếm chuyện làm cho sinh sự bất hòa.
    Đuôi _. Rễ cái hay mọc chầm xuống đất, cũng có nghĩa là đuôi nhỏ, chóp nhỏ.
    Đứt đuôi _. Đứt rễ chầm ây
    Quần chọc _. Tiếng mắng người hay sanh sự, hay chì chọc việc vô can.
    Răng _. Răng nhỏ mà nhọn
    _ gặm. Chuột cắn khươi, cắn lán
    _ cạp. Chuột lấy răng mà nạo.
    _ khoét. Chuột cắn lủng, khoét lỗ

    Dưa _. Loại dưa ăn sống, nhỏ trái gọi là dưa chuột, lớn trái gọi là dưa leo.
    Ớt cứt _. Ớt nhỏ trái giống hình cứt chuột, thứ ớt rất cay.
    Cây đuôi _. Loại cây nên thuốc, người ta lấy rễ nó mà trị chứng phong bại.

    Chụp. n. nhảy xông mà bất, hai tay đưa tới mà nhận xuống.
    Cọp _. Cọp nhẩy xông tới mà chụp.
    Chó _. Chó nhẩy xông tới mà cắn.
    _ếch. Bắt ếch, cũng là đưa hai tay tới mà chặn con ếch.
    Cái _. Đồ bắt cá giống hình tấm bững nước lớn treo lên, nước ròng hạ xuống mà chận cá, đồ đậy.
    _đậy. Trùm lại, đậy lại.
    _nơm. Dùng nơm mà chụp mà chận con cá.
    Trời giông như cài _. Hình trời khum khum.
    Lụp _. Lật bật, lật đật, không kỷ cang.
    Lụp _. Đá đểu thằng làm lụp chụp thì là làm vội vã.

    Chút. n. Ít lắm, cháu bốn đời.
    _đỉnh. Một phần nhỏ mọn.
    _xíu. Một thí, một giây, một nháy mắt. Đợi chút xíu.
    Một _. Một phân, một ít.
    _lới. Một lời nói, một tiếng nói.
    _chớt. Nói đã đớt ( Như con nít)
    _hơi. Một phần hơi; hơi thở phưởng phất.
    Còn một chúc hơi.
    Một _.
    Nữa. Một lát nữa.
    _chít. Con chút chít, đồ con nít chơi. (Coi chữ chít)
    _công. Công nhỏ mọn (thường là tiếng nói khiêm)
    _việc. Việc nhỏ mọn.
    Chăng _. Chi. Chẳng màng chi.
    Biểu _. Nói với một lời. Lại cho tao biểu một chút.
    Đi _. Đi một lát, tiếng sai biểu đi đâu, trong một giây một lát.
    _gà. Kêu gà.
    Châm _. Mới đúng tới, mới thử.

    Chụt. n. Vũng nhỏ ở dựa gành có thể cho ghe thuyền núp gió.
    Dựa _. Dựa ghe theo chụt.
    _Nha–Trang. Chỗ núp gió ở Nha Trang về tỉnh Khánh Hòa.
    Hôn củi _. Hoặc hôn __. Tiếng hôn hít mạnh.

    Co. n. Co lại, rút lai. Cong queo, uốn cong.
    Quanh _ Cong vòng, uốn khúc. Đàng quanh co.
    _quắp. Bộ cong vòng, rút lui.
    _Cổ. Rút cổ lại, ngay cổ không đặng, cứng cổ
    _tay hoặc cua tay. Vòng tay chịu phép, làm không đặng nữa.
    Tay _. Uốn vòng tay mà chịu lấy đồ nặng.
    Như chàng có vững tay co, mường phần cũng đáp điềm cho một vài.
    _cú. Củ màu, co màu, thầy kiện.
    _màu. Id.
    _cương. Hay chống lý sự, hay cãi đi cãi lại, cứng cõi.
    _ ro. (còm ròm). Bộ rút lại, bộ còm ròm, bộ tiện tặn.
    _chơn. Hết thế đi đứng, thụt chơn lại.
    _giò. Co xếp cái giò.

    Cọ. n. Cạ qua cạ lại, tuông chạm; câu đập là đầu đề mà viết văn; đó đương bằng nang giống như cái xiềng.
    _nhau. Cọ lấy nhau, đụng lấy nhau.
    Cây_. Viết đập bằng tre, đồ con nít tập viết văn.
    Đập _. Dùng tre nhánh chặt đoạn, đập cho tơ đầu mà làm ra cây viết.
    Viết _. Viết bằng đoạn tre đập ấy; mới tập viết.
    _ _. Bộ co cổ rún vai, vì gánh đồ nặng; bộ cân sức chịu việc nặng nề.
    Cái_. Do đương bằng tre, mây để đựng đồ đi đàng.
    _ kẹ. Dựa đẫm, có nghĩa dính bén ít nhiều.
    Nghe nó có cọ kẹ
    _vịn. Dựa kề, đá động, như dựa đùi, dựa về nhau. Lân la cùng nhau …
    Chẳng trúng cũng _ bia. Trỏm trẻm; chẳng xa sự thật.

    Có. c. Sẵn dành, hiện tại, làm chủ, đối với tiếng không.
    Giàu _. Đầy đủ, sẵn sàng.
    Nhà_ ăn. Nhà khá giàu.
    Ít _. Hiếm hoi không mấy khi có.
    Hiếm_. id.
    an _. C Khó hiểu, càu rằu
    _ chẳng hơn không. Ít nhiều, xấu tốt mà có thì chẳng hơn là không ngay.
    _thân_ khổ. Có mình ra thì phải chịu cực; ở đời phải chịu cực.
    _khó mời _ nên. Muốn cho nên người thì phải chịu khó.
    _tài. Sẵn tài riêng.
    _trí. Được trí riêng.
    _chí. Dốc làm cho được việc, ý tưởng một bề; sẵn lòng.
    _học. Vốn đã học biết.
    _cốt. Có gốc: có gốc học hành ; có người cầm cốt.
    _đức. Ở nhơn đức, không hay làm hại.
    _ phước. Hưởng phước, nhờ phước, may mắn.
    _ nghề. Chuyên một nghề riêng; sẵn biết nghề võ.
    _công. Đã làm nên công, hay chịu khó, dụng công nhiều.
    _ích. Thiệt là đều ích lợi, hay làm
    _lợi
    cho mình được ích lợi.
    _tiền
    . Giàu, không nghèo.
    _của. id.
    _thế. Đắc thế, hữu thế, có chỗ nương dựa.
    _lưng. Có người che chở, có chỗ cậy dựa, người làm xương sống.
    _sức. Mạnh mẽ, giàu có.
    _oai. Hay làm cho kẻ khác kinh sợ.
    _ăn. Hay làm ăn.
    _tuổi. Già, lớn tuổi.
    _việc. Mắc việc. Có công chuyện làm hoài.
    _cha _ mẹ có hơn, không cha không mẹ như đờn đứt dây. Con mồ côi thường phải chịu cực.
    _cơm ăn, _công việc làm. Ấy là ăn cơm chùa, múa tối ngày; phải làm cho đáng hột cơm.
    _vay_trả. Có làm nợ thì phải trả nợ; dữ có dữ trả.
    _gian_ngoan. Có quỉ quái mới làm nên việc gian; làm được việc gian thì phải có quỉ quái.
    _ăn _ chịu. Cam long vì việc mình làm; sợ e có khi không ăn mà có chịu.
    _trời.
    Tiếng thề, kêu trời làm chứng.
    _người khuất mặt. Tiếng thề, kêu người đã chết hoặc kêu quỉ thần làm chứng.
    _nước đồng nước sông mới nhẩy. Phải nương thế nhau mới được đầy đủ.
    _cây dây mới leo. Tại việc này mới sinh ra việc khác.
    _thạnh_suy. Có lúc thạnh có hồi suy, hết hồi xấu tới hồi tốt, chẳng phải sờn lòng.
    _tiền tiên hay múa. Có tiền làm việc chi cũng đặng.
    _thân phải lập thân. Ấy là đầu ai chí nấy, mỗi người phải lo làm cho nên thân phận.
    _phước_phần. Số có phước làm sao cũng gặp phần phước.
    _con nhờ con, _của nhờ của. Ấy là phần nhờ cho mỗi một người.
    [………]_thanh thiên bạch nhựt. Tiếng thề, chỉ có trời xanh, mặt trời sáng tỏ lòng mình.
    _ngọn đèn làm chứng. Tiếng thề rằng mình làm quấy, nói quấy thì tắt theo ngọn đèn, cũng có nghĩa là ngọn đèn soi lòng mình.
    _cột _vác. Đã gánh lấy việc gì phải làm luôn, làm ơn phải cho trót.
    _sanh _tử. Có sống có thác, ấy là đàng đi cho mỗi một người.
    _cây _cội, nước _nguồn. Có ông bà cha mẹ mới có mình, con người không nên vong bồn.
    _tài _tật. Lấy theo thường sự: người có tài thì làm sao cũng có tật, là tật bên tánh nết, ấy là ngọc có vết.
    Không sanh _ dưỡng đạo đồng.
    Công nuôi cũng bằng công đẻ, nghĩa là làm con phải nghĩ công ơn, thờ cha nuôi cũng bằng thờ cha đẻ.
    _vinh _nhục. Thường nói về cuộc làm quan hay trèo lên sụp xuống, sang chừng nào nhục chừng ấy: khen lắm ắt có chê lắm.
    _quiền – duyên. Được thế quyền quí thì nhiều người yêu chuộng, nhiều người ưa. (Thường nói về kẻ làm quan đắt vợ.)
    _đầu-đuôi. Có trước có sau, đủ gốc tích đầu có đuôi phải có.
    _trước-sau. Có thứ lớp, đủ đầu đuôi trước có, sau phải có.
    _lý. Nghe được. hiểu được, đắc lý.
    _án. Đã phạm phép hoặc mắc lấy tội gì hoặc đã bị thưa kiện.
    _n. Đã bị việc gì, mắc lấy việc gì.
    _nhạp. Không sạch sẽ, đã bị quở phạt vì việc gì, đã mang lấy tiếng xấu.
    _tội. Phạm luật phép, phạm cang thường đàng cho người ta làm tội. Đờn bà lắm mình cũng xưng là có tội.
    _lỗi. Làm việc gì; làm không nhầm phép.
    _chớp. Chớp là có dấu muốn gãy, chỉ nghĩa là đã mắc lấy sự gì nguy hiểm cho nên còn phải sợ hoài hoài.
    _vết. có tì tích, hoặc dấu không tốt, hoặc về bên tánh nết, hoặc về thân thế.
    _tích. Có chuyện cũ, có sự cớ, có dấu tích, không phải là chuyện đặt để. Có tích mới dịch ra tuồng.
    _sách. Chuyện rõ ràng, không phải đặt bày hay chuyện thiệt để lại.
    _huông. Xuôi theo điềm dữ, hay xuôi theo chuyện hung dữ. Đừng nói chết dịch mà có huông.
    _noi. Nói theo chuyện dữ, nói theo kiếp dữ (dị đoan). Cha chết trôi, con cũng chết trôi. Ấy gọi là noi. Có noi chết chém v.v.(Cắt nghĩa là có nói cũng thông)
    _lòng. Thật lòng.
    _tình. Thật tình, biết thương nhau mà giúp cho nhau ; có ý riêng ; đứa có tình rình đứa có ý.
    . Hay xem xét, nghĩa suy.
    _chuyện. Có việc, có công việc.
    _lối. Nhầm lỗi, nhầm việc, nhầm nghĩa lý, đối với tiếng vô lối, chỉ nghĩa là không ăn thua vào đâu.
    _phép. Đã có luật phép, làm theo luật phép cũng là tiếng khen người ở khuôn phép, biết lễ phép.
    _bộ. Có cách phết, có bộ tịch dễ coi.
    _danh. Có tiếng đồn, tiếng khen.
    _tiếng. Người ta đã nghe tiếng, biết tiếng (chẳng kỳ tốt xấu).
    _ăn _hậu. Ăn ở trung hậu.
    _hiếu _nghĩa. Ăn ở thảo thuận, ngay lành.
    _nết. Hay giữ nết hạnh, nghiêm trang.
    _hạnh. Id.
    _không - -.
    _ở đâu ?
    Ở đâu- ?

    -> Đều chỉ nghĩa là không có, (tiếng quả quyết).

    n. Loại chim dài cổ. Bẻ cong, uốn cong lại một đầu.
    Con _. Loại chim dài cổ, cẳng cao.
    _cà. Giống cò nhỏ.
    _ma. Giống cò nhẹ mình, nhô xương, ít thịt. Tướng tá như con cò ma, chỉ nghĩa là ốm lắm.
    _ràng. Giống cò sắc vàng vàng.
    _ngà. Thứ cò trắng như ngà.
    _quắm. Thứ cò mỏ dài mà quáu xuống.
    _ xanh. Thứ cò xanh lông.
    _đang. Giống cò lông nâu nâu.
    _. Bộ chậm lụt, dữ dang.
    Lò_ id.
    _ ngón. Ra đào, rủ ren.
    Bể _. Đếm tinh.
    Bẻ_ bỏ núp. Đếm xỉa hẳn hoi ; được đồng nào chắc đồng nấy, không hay chời lờ.
    Cổ_. Cổ dài quá, nghển cổ cò ; cũng là tên khúc sông.
    Đờn _. Đờn kéo bằng dây cung.
    Nhắc _ _. Co một chơn mà nhẩy ; thủng thẳng tới đâu hay đó.
    Trắng như _. Trắng giợt, trắng xác.
    Súng_máy đá. Súng dùng máy đánh đá lửa mà bắn.
    Cây bông_. Loài cây nhỏ có bông giống kiến cỏ. Vị thuốc lác.
    _ súng. Máy sùng làm cong cong.
    Mệt xuôi _. Mệt quá. Mệt xuội lơ.
    Cự_ . Hay cầu mầu, hay gây gỗ.

    Cỏ. n. Loại cây thấp nhỏ hay sinh sản đầy đất.
    Săng _. Id.
    _hoạ. Id.
    _rác. Id. Hai vật hay làm cho dơ đất , dơ nhà.
    _cây. Tiếng kêu chung các thứ cỏ, các thứ cây.
    -củ. Cũng kêu là cỏ gà, chữ gọi là [….] hương phụ.
    _mùng châu. Thứ cỏ mạnh lắm, có một gốc mà cộng là tủa ra tứ phía.
    Kiến _. Thứ kiến hay ở theo cỏ. Đông như kiến cỏ , thì là đông lắm.
    Rau _ Tiếng đôi hiểu là rau.
    Cà _ Cà nhỏ trái mà có gai, ít người ăn ; thứ cà hay mọc ngoài đồng.
    _. Gà rừng.
    Ma _ (tiếng đôi) Ma.
    Làm _. Làm cho sạch cỏ. hoặc làm cho tuyệt giống, như nói trầm thảo trừ cân
    […]
    Dậy_. id.
    Nhổ_. Nhổ cây cả gốc cỏ.
    Giũ _. Nằm bụi cỏ mà giũ cho sạch đất.
    Phát_. Cứ ngang mặt đất mà phát cho sạch cỏ.
    Cần_kêu trời. Kêu xin hết cách.
    Kết_. ngậm vành. Làm việc trả ơn (coi chữ hàm)
    Chó _. Chó kết bằng cỏ để mà đào vỏ ; thứ chó nhỏ hay sủa vặt.
    _lợp. Cỏ mọc lợp.
    _rậm. Cỏ mọc dày. Rậm người hơn rậm cỏ.
    _. Không ăn cỏ nữa. Trâu bỏ cỏ thì là trâu bịnh.
    Đất thì sanh_. Hể cỏ đất thì có cỏ.
    Xanh_. Chết chôn đã lâu.
    Quá_. Quá kỷ không lo kiên trì (nói về ghe)
    Ghe không trét để quá cỏ.
    Cô. C. Chị em bên cha. Con gái nhà quan hoặc là người danh giá.
    Các_. Tiếng kêu chung các gái có danh phận tử tế.
    Bà_. Cô cha, cô mẹ, con kêu là bà cô.
    _vải. Con gái tu còn nhỏ thì kêu bằng cô già thì kêu bằng bà.
    _bóng. Tiếng kêu tăng các chị làm làm bóng.

    Cô. c. Mồ côi, một mình.
    _độc. Có một mình, không có bà con, con cháu. Thưa đơn cô độc, thì là xin quan cho chữ làm chứng là người đơn cô, già cả, ai nuôi ai chứa cũng được.
    _ quả. Goá bụa.
    […] _ quả. Mồ côi, ít đức, ấy là tiếng các vua chư hầu hay xưng mình.
    Thiếu chi có quả, thiếu gì bá vương.(Từ-hải)
    _khổ. Nghèo nàn ; cũng là tiếng lấy làm lạ.
    _thê. Không có thể nương dựa
    _thân. Có một mình.
    _hồn. Hồn nghèo khổ không có ai cúng quải.
    Đơn_. Có một mình không ai giúp đỡ, đơn chiếc.

    . c. Tội, phạt.
    Nuôi báo_. Nuôi mà đền tội, ấy là tại mình làm cho người ta bị thương tích nặng, quan phạt phải nuôi hoặc phải chịu tiền cơm thuốc cho đến khi lành mạnh.

    Cộ. n. Xe tay, xe bò.
    Xe_. Id. (Tiếng đôi)
    _lúa. Chở lúa bằng cộ ; cái xe chở lúa.
    Ghe_. Tiếng đôi kêu là ghe.

    Cố. c. Xem đoái.
    Chiêu_. Đoái đển, nghĩ đến, lo lắng cho.
    […]_ mạng đại thần. Tước quan lớn, triều đình, phủ thác mọi việc.
    _ngôn. Lời chúc ngôn.
    Ngôn _ hạnh, hạnh_ngôn. Lời nói việc làm phải cho phù hợp.
    [….]_ vô thân. Cô thân, không có bà con cật ruột.

    Cố. C. Mướn, cầm, ở mướn.
    _công. Ở đợ làm công việc.
    _ vợ, đợ con. Bắt vợ con ở đợ.
    Cầm __. Đem của mà cầm thế.
    Điền _. Giao ruộng đất cho kẻ khác ăn hoa lợi mà trừ tiền lời, tục kêu là đô.
    _mạng. Liều mạng.
    _ruộng. Cầm ruộng.
    _vườn. Cầm vườn.
    _lỳ. Đánh liều mà chịu không sợ xấu hổ. Nợ cố lỳ ; cố lỳ cố mạng chỉ nghĩa là liều mạng không biết xấu.

    Cố. c. Vốn, bền, chặt.
    _ chấp. Hay chắp nhặt, không biết nghe lời, không hay biên thông.
    . Chuyện ý, sẵn lòng, chủ ý. Cố ý hại nhau.
    _tình
    . Bên lòng, sẵn lòng. Cố tình để bỏ nhau.
    _cùng. Bền lòng trong sự nghèo cực. Quân tử cố cùng.
    _tật. Tật không chữa đặng.
    _nhiên. Vốn là như vậy, tự nhiên như vậy.
    Kiên _. Bền chặt, vững vàng.

    Cố. c. Hàn bít, cầm lại.
    Cầm _. Cầm tù không cho ra.

    Cố. C. Sự cớ; cũ càng; quen thuộc; chết
    _ cựu. Người cũ, người quen thuộc.
    _tri. Đã biết nhau trước, bạn cũ, bạn tri âm. Tha hương ngộ cố tri: […] Tới đất lạ gặp bạn cũ ấy là một cuộc vui mừng.
    _gieo. Bạn cũ, nghĩa cũ.
    _hương. Tổ quán, xứ sở mình.
    _lý. Xứ sở mình sanh đẻ. Id.
    _tri. Nghề cũ, mưu chước riêng, trí riêng.
    _nhơn. Người quen thuộc, bạn cũ.
    Ôn _. Học dọn bài vở cũ. Ôn cố nhi tri tôn.
    […]Học dọn bài đi học cho nhớ lại như mới.
    Duyên _. Duyên do sự cớ.
    Sự_.id.
    Ông _. Ông cha mẹ mình.
    Bà_. Bà cha mẹ mình.
    Đa_. Nhiều chuyện.
    […] Đại mộc lưu giang bất đắt hồi _. Cây cả trôi sông chẳng về chốn cũ ; sự thế lưu lạc không trông trở về.
    Thế _. Chuyện đời, sự đời. Nhơn tình thế cố. […] Lòng người cùng sợ đời biên sinh nhiều thế. Cũng là tiếng than.
    […] Di_. Chết rồi.
    Bịnh_. Mắc bịnh mà chết.
    _ mạng hoặc mạng _. Chết.

    Cồ. n. To, lớn.
    Gà_. Gà to xương, cao lớn.
    Gà_ăn bẩn cối xay. Tiếng nói chơi chàng rể lấy luột cả chị vợ, hoặc em vợ.

    Cổ. c. n. Xưa, cũ; khúc tròn tròn nối cái đầu với cái mình, tiếng kêu kể.
    Ngóng _. Nhóng cổ lên, nhướng cổ lên, có ý trông đợi.
    Nhướng_. id.
    Trương_. Dài cổ, rân gân cổ, làm cho cổ rộng. Trương cổ mà nuốt. Trương gân cổ mà cãi.
    Ngửa_.Ngước cổ, xứng ra mà chịu . Ngửa cổ ra mà chịu.
    Co_. Nhút nhát, không dám trương ra.
    Rút_. Id.
    Nghiêng _. Trương cổ, dài cổ ra, ngóng trông sự gì.
    Cất_. Cất đầu lên cao. (Thường nói về rắn).
    Cao_. Cổ dài mà thẳng.
    Vạy_. Không ngay cổ được. Gánh vạy cổ, thì là gánh nặng quá.
    Cứng _. Khó dạy biểu, không hay nghe lời dạy biểu.
    Ngang _. Kình chống, không vâng lời.
    Ngẩng đầu ngẩng _. Không chịu dạy biểu.
    Nghẽo _. Nghiêng cổ, nghiêng đầu, làm thói chùng chằng.
    Thắt _. Làm vòng riết cổ cho chết. Mình thắt cổ, mình kêu là tự tử, […].
    _cò. Cổ dài, cũng là tên chỗ.
    _áo.Bào áo, chỗ đầu hai thân áo phải khoét cho vừa cái cổ. Vân khoét cổ áo, xây cổ áo, thì là vân khoét nửa vòng để mà ráp vào cây tròn.
    Đất kêu _. Đất muốn ăn, muốn nuốt, thề không khỏi chết. Mới được một đứa con, chưa gì đất đà kêu cổ.
    Chọc
    _. Thò ngón tay vào họng mà chọc mửa.
    Vặn _. Nắm cổ mà xoay vặn cho chết.
    Vặt _. Nắm cổ mà vặt xuống, nhận xuống, cũng là tiếng nổi nóng. Tao vặt cổ mầy.
    Hót
    _. Ôm lấy cổ. Hót cổ cho người khác công. Chàng hiêu hót cổ.
    Vắn_
    . Cổ không được dài, nghĩa mượn là cô thế, kêu xin không thấu.
    Lạnh_. Ớn quách, sợ phải chết chém. Nghe nói bát lạnh cổ.
    Thượng
    _. Đời xưa kia, lâu đời lắm.
    Thái_. Id.
    Hương _. Chức lớn trong làng.
    Chung _. Trọn đời, Dư ươn chung cổ. […] để hại đời đời.
    _lai. Xưa nay, xưa qua nay lại.
    _kim hoặc kim _. Xưa nay, từ xưa nhẫn nay; lâu đời.
    Kim_kì quan. Hiệu sách nói về sự tích lạ xưa.
    Thiên _. Ngàn thưở, cũng chỉ là bậc tột. Giàu thiên cổ, thì là giàu lắm, giàu trong đời.
    _. Dị kì, lạ đời.
    _kinh. Sành sỏi, cứng cất theo điệu xưa, (văn chương).
    _đồng. Đồ đúc bằng đồng xưa. Lư cổ đồng thì là lư xưa. Tục lại hiểu chữ đồng là làm cao, già như nói cổ đồng thì chỉ nghĩa là nói đồng, nói lớn lối, nói cho kêu.
    _văn. Văn chương đời xưa.
    _thi. Thi phú đời xưa.
    _tích. Sự tích xưa, sự tích cũ.
    _ngữ. Lời ngạn ngữ xưa.
    Trẹo_. Trẹo trặc cái cổ, xây trở không đặng.
    Mỏi_. Mỏi cổ trông đợi; đợi chờ lâu lắc.
    Mắc_. Mắc xương hoặc mắc đồ ăn cần cổ. Ham ăn mắc cổ.
    _nhơn. Người đời xưa. Cuộc chơi nhắc tích người đời xưa, cùng mượn hình 36 con thú.
    _lễ. Lễ phép xưa.
    _tục. Thói xưa.
    _phong. Thói xưa, phong tục tốt. Còn có cổ phong.
    _tự
    . Chữ xưa.
    Tùng_. Dõi theo phép cũ, người xưa.
    […] Nhơn tâm bắt _. Lòng người chẳng giống như xưa, nghĩa là đã hoá xấu xa.
    [..] Trưng _. Chưng bày sự tích cũ; tục nói lạc là chưng cộ.
    _rùa
    . Cổ văn quá.
    _lãi. Cổ dài mà nhỏ.
    _rô. Cổ lớn quá.
    ->Cả hai tiến đều nói về ngựa.
    _trâu. Ngước cốt trâu giổ ra . Đồ như cổ trâu, thì là dò bám.
    _điên. Tên xứ thuộc tiẽnh Vân-nam. Nón cổ điển, thì là nón thủng.
    […] Tập _. Nói theo xưa, ăn cắp chuyện cũ.
    Trâu dậy _. Trâu mập béo, cổ nó to.
    Thường nói về trâu đực, khi ấy nó bội sức, mạnh bạo bằng hai.
    Có khoang_. Giống có cổ vành trắng nơi cổ.
    _đồ. Đồ vẽ xưa, kiểu vẽ xưa. Cổ đồ bát bửu. Địa cổ đồ.
    _lịch
    . Tên khúc song ở tại Vĩnh-long; hễ khúc sông nào giống cổ con lịch cũng đều gọi một thế.
    Rủng_. Vặn uốn theo khuông cửa, ở phía trên.
    Khoét _ áo. Khoét nửa vòng tròn, hoặc khoét tròn như cái cổ áo.
    _. Bắp cây dừa, cây cau, chính tại chỗ nó trỗ buồng. Mập cổ hũ; cổ hũ nở lớn.
    _bồng. Đồ dùng co cổ, giống cái bồng. Mâm cổ bóng.
    _về. Khúc tròn ở dước bắp về, dựa đầu gối.
    _tay. Khúc tròn ở ngoài bắp tay.
    _cườm. Cũng là khúc tròn ấy, chính chỗ đeo vòng, đeo cườm.
    _chơn. Khúc tròn ở dưới bắp chon, cườm chon.
    _sòng. Chính chỗ tròng quai chéo, (nói về cây chéo).
    Bông_tay;
    _chơn;
    _cườm;
    _cẳng ;
    _vế;

    ->Đều là tiếng ra ni, chỉ vật lớn nhỏ thế nào.

    Cổ. c. Về, đùi về, một về, ruột phân.
    […]_ quang. Về cánh, kẻ phụ tá, kẻ tay chân.
    […] _phần. Phần hùn, phần đậu lại mà buông chung.
    Phân _. Phân bổ, chia ra từ phân.

    Cỗ. n. Đồ dọn đãi, đồ ăn. Đồ dùng sắp dọn đồ ăn, như mâm bàn; tiếng kêu xe cộ.
    _bàn. Id.
    Dọn _. Dọn đãi lớn, đãi tiệc.
    Đãi _. Id.
    Ngôi_. Ăn đồ dọn đãi.
    Ăn_. Id.
    _xôi. Mâm xôi.
    _bánh. Mâm dọn các thứ bánh; dọn đãi bằng bánh.
    _mứt. Dọn đãi bằng mứt; đồ dọn ăn bằng mứt.
    Thưởng _. Thưởng tiền dọn cỗ. Phép cưới vợ lấy chồng, người ta thường đãi cổ ăn uống rồi họ trai hoặc họ gái muốn cho lịch sự phải đem 5, 10 đồng bạc mà thưởng.
    _trâu. Một đôi trâu xe.
    _xe. Cái xe.
    Cổ. c. Trông, đồ bịt bằng da, để mà đánh cho kêu.
    _ nhạc. Đồ nhạc, như đờn trống.v..v.
    _vồ. Múa men, bộ khoe khoang, nói lớn lối.
    Trống _. Trống nhỏ hay dùng theo nhạc.
    Đại_. Trống lớn, trống chầu.
    Tiểu_. trống nhỏ có cán cầm, để làm hiệu lịnh, quan lớn đi đàng thường có đại cồ, tiểu cồ làm hiệu lịnh.
    Kích_. Đánh trống ; tiếng lấy làm lạ. Hay kích cồ, thì là hay lắm.
    _trướng. Trướng lên, gò lên như dạ trông chừng nổi cục trong bụng, càng ngày càng to.
    Cồ. c. Buôn.
    […] Thương _. Buôn bán.
    Cơ. C. Mây, thề, léo lắc.
    […] _ quan. Mây thề, mưu chước.
    […] _ dài. id.
    […] _ trí. Trí khôn khéo, chước khôn ngoan. Đồ cơ trí.
    […] _ hội. Thế thân, sự thể bày ra, khi gặp gỡ ; dịp may mắn.

    Tri _. Biết mây thề, biết mưu chước, biết mẹo trước.
    Sự _ hoặc _ sự. Sự thề.
    _ trời hoặc thiên_. Việc trời làm ; mây nhiệm, lẽ trời.
    Thừa_. Nhơn nhịp, nhơn khi hở.
    Hở_. Vô ý, giữ không kỷ, để hở ra.
    Hờ_. Tình cờ, chờ khi bắt ý.
    Lỡ_. Lỡ việc, lỡ nhịp.
    Khi_. Mây bằng hơi.
    Bịnh_. Bịnh khó trị.
    _mật. Việc cẩn mật ; việc lớn ở tại kinh đô, nghĩ nghị về việc trọng trong nước.
    Thất_. Thất ý, hở cơ, hở mày.
    Thua_. Thua thế.
    Cầm_. Cầm chưng, giữ một mực, bắt phải chờ đợi.
    […] _trừ. Thoi cửi; mưu chước, toan liệu.
    Súng thần_. Súng lớn.
    […] Bao_. Có bao nhiêu, chẳng đáng bao nhiêu. Nó giàu bao cơ. (nó là chữ […])

    . c. Bao tên. Tên sau.
    […] _cầu. Nghề nghiệp tiên nhơn,cũng nói là nhiệp cơ cầu. Con người làm cung trước học làm bao tên; con thợ rèn trước tập may áo cầu; tập việc mềm để rồi mới làm việc cứng nặng.
    _. (Coi chữ bá).

    . c. Nên.
    _đồ. Sự nghiệp, nhà đất, của cải. (Thường nói về Nhà nước).
    _nhiệp. id. Nhà đất của cải mình tạo lập.
    _gian. Id.
    […] _ chỉ. Nền nhà, nhà đất; sự nghiệp.
    Thổ_. Đất nền nhà.
    Căn_. Gốc gác, căn bồn.

    Cơ. c. Chê trách; hỏi tra.
    _soát. Tra soát.
    _vấn. Thẩm vấn, tra hỏi.
    _cầu. Gây việc cãi lầy, câu màu. Nín đi thi đại, nói lại cơ cầu. Hễ có nói đi nói lại thì người ta trách rằng hay cãi chồi.

    Cơ. c. Một toàn là 500 quân; so lề.
    _quân. id.
    Quan cai_. Quan hay 500 quân, (tước cũ)
    Chánh, phó quản_. id. (Tước mới). Cũng gọi là chánh cơ, phó cơ.
    _vệ. Bên cơ, bên vệ, cũng hiểu là một đạo 500 quân. Tiếng vệ hiểu là binh thuỷ.
    Lính __. Lính trang cơ. (thường hiểu là tinh binh).
    […]_ ngẩu. Số lẻ, số chẳn.
    Số_. Số phận lẻ loi, vô phước.
    […] _linh. Số lẻ loi, số dư.

    Cơ. C. Đói.
    _ khổ. Nghèo đói, khốn cực, cũng là tiếng than, tiếng lấy làm lạ.
    _cực. id.
    _bần. Nghèo khổ.
    _nghèo. Id. Cũng là tiếng than, tiếng lấy làm lạ.
    _hàn. Nghèo khổ, đói lạnh.
    […]_câu. Đói, mất mùa.

    Cơ. C. Giáp một năm.
    _niên. Id.
    Tang_. Tang để giáp một năm, là 13 tháng.

    Cớ. n. Chứng ra.
    Phân_. Kêu người làm chứng.
    Chứng_. Làm chứng, người làm chứng.
    Lập tờ_. Lập giấy làm chứng, làm giấy khai cùng xin làng làm chứng. (Thường nói về sự mình bị trộm cướp).
    Bằng_ hoặc _bằng. Lẽ làm chứng, giấy làm chứng. Việc không có bằng cớ.
    _trêu. Bày đều, bày đặt, làm chuyện trêu ngươi, giễu cợt.
    Cắc_. Khuấy chơi, bày chuyện chơi, cố trêu.:rose::rose: