023. Phần 023 - theghost102 (type done)@rhea(done)

25/9/15
023. Phần 023 - theghost102 (type done)@rhea(done)
  • Các anh/chị soát lỗi có thể tham khảo file word đính kèm.



    - tay. Chia tay; giơ tay. Dan tay mà chịu thì là phân bổ cho nhau. Dan tay mà đánh thì là giơ thẳng tay mà

    đánh.



    - chơn. Đứng thách chơn ra, bước nới ra, giãi chơn.



    - sức. Rán sức.



    - ra. Xích ra; lui ra, mở trải ra.



    - cá. Bộ đứng ngoài mà ngỏ, bộ mở ngẩng.



    - nắng. Phơi nắng, ra ngoài nắng.



    Trường - ở ngoài trời. Chịu nắng mưa, chịu khổ hoài.





    ... Dán. n. Dùng hồ, keo mà gắn vào; cho dính vào.



    - thuốc --. Thuốc nâu có nhựa sáp để mà xức cho dính.



    - thuốc. Làm cho thuốc dính vào.



    - yết thị. Gắn yết thị vào bảng mà treo cho ai nấy ngó thấy.



    - bằng. Treo bảng, đăng bằng, đem tên vào bằng. Thường nói về sự đem tên học trò thi đậu bằng.



    - giấy. Dụng hồ keo mà gắn giấy vào chỗ nào.



    - hạnh. Dùng một miếng giấy hoặc một miếng hàng giề cắt tròn, để dính vào chỗ nào trên trán hoặc hai bên

    mảng tang, giử như nhức đầu mà dán; có ý làm thêm duyên, thì gọi là dán hạnh, ấy là chuyện con gái đờn bà

    hay làm.



    - sáp. Gắn sáp.



    - hồ. Dùng hồ mà dán.



    thề --- thề canh, thề làm dâu.







    ... Dạn. n. tầng quen, không hay sợ sệt.



    - dỉ. id.



    - gan. id.



    - như dật. dạn lắm.



    - đòn. Dạn rồi. Quen chịu đòn, không sợ đòn.



    - quan. Quen tới quan, không hay nhút nhát.



    - Nói. Nói sấn sướt, không khiếp.



    Làm – làm mặt –. Làm gan, làm bộ có gan.



    Bạo –. Gan ruột.



    Mạnh –. id.



    Bây - -. (Coi chữ bây).



    Dày -. Dày đúc.



    Mặt dày mày – không biết liêm sỉ, không biết hồ người.



    - mặt. Quen mặt không còn sợ sệt.



    - thua nhà nhát ăn. Tiếng nói về cờ bạc, có thua thì dám thua nhiều; còn có ăn đặng ít nhiều thì lại sợ mất mà

    không dám trúng.



    Heo –. Heo không hay sợ người ta; dám lại gần người ta.



    Ngựa – đàng. Ngựa đi đường lạ, không hay trở hay né.



    - tiếng súng. Không hay sợ tiếng súng, quen nghe tiếng súng.



    - đi đêm. Đêm tối đi đằng không biết sợ.





    ... Dàn. n. Sắp ra, bày ra.



    - ra. id.



    - đầu. Dàn ra trước, mở ra trước, mở đầu hải.



    - hầu. Sắp đặt quân hầu.



    - binh. Sắp binh lính.



    - trận. Bày binh bố trận.



    Nói –. Nói mở đầu, ướm thử.



    Nói – quay. Nói xây quanh cũng về một chuyện.







    ... Dặn. n. Nhân, biểu, chúc thảo, giao phải làm sự gì, trao lời.



    - bảo. id.



    - dỗ. id.



    - dổ. id.



    - khuyên. Khuyên bảo, dạy biểu.



    - dạy. id.



    Căn –. Trao lời gắn vó. Cùng nhau căn dặn tạc lòng, trăm năm tạc một chữ đồng đến xương.



    Việt –. Việt kỳ.



    Chữ -. Chữ viết kỳ.



    - lòng. Thế lòng. Lòng dặn lòng danh lợi đừng tham.



    - dịch. Trở đương nhiều việc.


    DẰN


    ... Dằn. n. Nhận xuống, chất để vật gì nặng mà ép xuống.




    - xuống. id. Thường nói về cơn giận dữ phải vuốt giận, phải dần ý.



    - lòng. Ép mình, thường nói về lòng giận.



    - tay áo. Lo lót, chịu lấy của lo lót.



    - thuyền. Chở cát đất cho cân chiếc thuyền.



    Đồ – giầy. Cái trần chỉ.



    - tâm. Ăn cho vững bụng. Phải ăn dằn tâm, rồi mới lên đường.



    - bụng. id.



    - mặt. Bày nghi vệ ra trước cho người ta kiêng sợ; lập loai nghi. Thường nói về quan đi đằng, có quân lính, có

    ngựa dằn mặt, nghĩa là đi trước.




    DÂN




    ... Dàn. c. Tiếng kêu chung những người ở trong một nước, một làng. Thường hiểu về bậc người tầm thường.



    - sự. id.



    - nhơn. id.



    - vật. Dân hèn. (tiếng kêu dân như thú vật).



    - dã. id.



    Chúng – hoặc – chủng. Tiếng kêu chung những người ở trong làng nước.



    Thử -. id.



    Bình –. id.



    Sanh –. id.



    Con –. id.



    Lê –. id.



    - đen.id.



    Vạn -. Muôn dân, các sắc nhơn đàn.



    - làng. Những người ở trong làng, không có danh phận.



    - đinh. Kêu chung những người làng, mới được 19 tuổi.



    - tráng. Những người làng đã thành nhơn rồi, từ 20 tuổi trở lên.



    - lậu. Người không có tên trong bộ làng.



    Cùng -, Những người không có sửa sự nghiệp, không có chỗ nương dựa,


    nghèo khổ đói rách.



    Bần -. Dân nghèo.



    Ngoan –. Dân cứng cổ.



    Ngu –. Dân dốt nát, không biết phép.



    Phàm –. Dân hèn.



    Lương –. Dân lương thiện; dần khác đạo Thiên chúa.



    Giáo –. Dạy dân; dân có đạo Thiên chúa.



    An –. Làm cho dân an.



    Trị -. Cai quản sửa trị.



    Qui –. Dụ dân đem về một chỗ.



    Điêu -. Viếng dân, cứu dân.



    - phu. Dân làm nông.



    - đồng. Dân mạnh mẽ, lựa ra để mà giúp theo việc binh.



    Bảo -. Giữ dân, hộ dân.



    -bộ. Dân có tên trong bộ, (thuở trước hiểu hiểu là hộ bộ).



    - tịch. Dân có sổ bộ, gia quán.



    - xâu. Dân làng cấp đi xâu.



    - ngụ. dân bộ một làng, lại ở đậu làng khác.



    - tứ chiên. Dân nhiều chỗ lưu hội.



    Tứ -. Bốn thứ dân là sĩ, nông, công, thương.



    - quan. Người không thi cử, nguyên ở trong sổ dân lựa ra mà làm đầu dân, là cai, phó, tổng.



    ... ... ... ... ... Quác dĩ – vi bồn. nước nhờ dân làm cội, có dân mới có nước.



    Thân –. Gần dân, làm cha mẹ dân. Thân dân chi trách, ... ... ... ... Cố phần gách vác cho dân.





    ... Dận. n. Đạp nhận.





    ... Dàn. n. Đánh; cái nôi.



    - ba hèo. Đánh ba hẻo.



    - một cái. Đánh một cái.





    ... Dần. c. n. Chữ thứ ba trong số 12 chi.



    Năm -. Năm kêu tên theo chữ dần, nối lấy nhau trong 60 năm.



    Tháng -. Tháng đầu năm.



    ngày -. Ngày đặt theo tên ấy.



    Giở. - . Giờ kể theo đồng hồ, từ giờ thứ 3 cho đến giờ thứ 5 sáng.



    Tuổi -. Tuổi kê theo chữ thứ 3 ấy.



    - dà. Chuyên chuệ, lần hồi.



    - thịt. Trừ sống dao đánh thịt cho mềm. Chữ dần ở đây chỉ nghĩa là đánh phúp phúp.



    Đau như -. Đau ê, đau rêm dường như ai đánh đập cùng mình.



    - lâu. Khây dai, rắn mắt không kiêng kẻ lớn. Chơi dân lâu.



    - như – lương. Đánh khảo hoài, đánh mềm.



    - -. Lần lần, thủng thỉnh một lâu một ít.





    ... Dẫn. c. Đem đi, dắc đi.



    - đi. id.



    - tới. Đem đi, dắc tới.



    - đàng. Dắc đi, chỉ đàng đi.



    - lộ. id.



    Chỉ -. id.



    - nội. Đắc chủ là người đứng tế, về phần trò lễ đứng trong.



    - dụ. Dỗ giành, gạt gẫm.



    - tủ. Đem tủ đi, dắc tủ.



    - nhơn nhập tội. Cáo báo chỉ chọc, làm cho kẻ khác mắc vòng ly tiếc, làm cho phải tội.



    Bảo -. Chịu dắc đi.



    Báo -. Báo cho biết cùng đem đàng. Báo dẫn đi bắt ăn cướp.



    - tông tích. Kẻ tông tích, sự tích.



    - tích. id.



    Do -. id. Do dẫn gần xa.



    - sách. Trưng lời trong sách mà giải nghĩa theo. Thầy dẫn sách cho học trò.



    Phát -. Di quan tài lên đường, phát hành. Làm lễ cáo đạo lộ.



    - tang. Đem đi chỉ tang vật.



    Vật – hỏa. Vật hay phát lửa, như diêm sinh, v.v.




    DẮNG.




    ... Dang. n. Cây dương; lui ra, xích ra, tiếng trợ từ.



    - ra. Lui ra.



    Lá -. Lá cây dương.



    Dở -. Bất tài, chẳng làm chi nên.



    Cỏ -. Loại cỏ, sắc lông giống màu chu đất.



    - sen. Loại cỏ lớn.



    - ốc. id.





    Dạng. c. Hình bóng.



    Hình -. id..



    Tăm -. Tiếng tăm, hình dạng.



    --- Còn thấy dấu.



    Giã -. Giã hình, giã là người nào.



    Bân - khoe trẻ, khoe xinh.



    Làm -. Làm bộ.



    Khoe -. Khoe lịch sự.



    Múa -. Múa bộ.



    Khác -. Khác cách, khác kiểu.



    Giống -. Giống hình, giống bộ.



    Xâu -. Xâu bỏng.



    Ẩn -. Ẩn mình, vừa ngó thấy bóng.



    Tốt -. Tốt bóng, lịch sự.



    Giấu -. Giấu mặt.



    Nhắm -. Coi bóng, nhắm dáng.



    Mia-. Gần giống, giống hình.



    Thức -. Cách thức, thức kiểu.



    Hoa -. Đồ bông hoa, hào nháng.



    Dị -. Khác cách, lạ kiểu; lạ mặt. Kì hình dị dạn ... ... ... ...



    Y -. Y theo một thức, bắt chước một thế.





    ... Dáng. n. Bóng, hình vẽ, cách kiểu.



    Bóng -. Có vẻ ngoài.



    Hình -. Hình bóng.



    Coi -. Coi bóng, coi tướng.



    Không nên -. Không nên hình, bất tài.



    Xấu -. Xấu tướng, xấu kiểu, không nên hình.



    Tốt -. Lịch sự, coi đẹp.



    Khác -. Khác cách, khác kiểu.




    DÀNG




    ... Dàng. n. Thần quỉ, mọi hay thở, tiếng trợ từ, (coi chữ giàn).



    Thần -. id.



    Say - -. Say sưa.



    Dịu -. Dịu ngọt, mềm mỏng, hay chịu uốn.



    Dễ -. (tiếng đôi), dễ.





    ... Dặng. n. làm ra như tiếng muốn ho muốn khạt, khoặc ra giấu cho biết sự gì.



    - hằng. id.





    ... Dắng. n. Cất tiếng, lên giọng cao.



    - tiếng. id.



    - dỗi. id. Tiếng nối lấy nhau.



    - ca. Ca xướng.



    - kệ. Xướng đọc kinh sách đằng phật.



    Ca xướng – đối. Ca xướn liên thinh, lãnh lót.



    Giỏi -. (Coi chữ giỏi)



    ... Dằng. n. Tiếng trợ từ.



    Dùng -. Lưỡng lự, trở tráo, chưa quyết một bề.



    Dùng – giục giặc. Còn trở tráo chưa chịu, id.





    ... Dẳng. n. Tiếng trợ từ.



    Dài – dài lắm.



    - dỏi-. Tiếng lảnh lỏi, nối lấy nhau cùng nghe xa. Ca ngâm dẵng dỏi.





    ... Dâng. n. Vì lòng cung kính, đem mà tiến hiến.



    - cho. id.



    - lên. id.



    Phủ -. Phủ thác cho.



    Lễ -. Đang đưa theo lễ.



    - lễ. Kính đưa của lễ.



    Cúng -. Cúng cho, nạp cho.



    - đầu. Chịu đem đầu mà nạp, tiếng đoạn đầu: hễ làm không được thì


    chịu chết.



    - công bộ. Làm chuyên tân ơn.



    Đất -. Đất đã cúng cho ai.



    - tiên. Kính đưa lên, làm như của lễ.



    - sớ. Kính gởi sớ sách cho vua.



    Nước -. Nước lụt nổi lên cao.



    - mâm. Kính đem đồ ăn (cho kẻ tôn trưởng).





    ... Dậng. n. (dựng), thường nói về chưn cầu, chưn voi, nắng chưn voi.



    Bốn -. Bốn cái chưn voi, người ta nói là vât ngon trong mình con voi.



    - cầu. Chân cầu, cột cầu.




    DÀNH




    ... Danh. c. Tên, tiếng đồn, tiếng khen.



    - hiệu. Tên hiệu.



    - vị. Tên tiếng, chức phận; hữu danh vô vị ... ... ... ... chỉ nghĩa là có tên có tiếng mà không có ngồi thứ, chức

    phận.



    - tiếng. tiếng đồn, tiếng khen.



    - vọng. sự thể vang hiển, chức phận lớn.



    - dự. Tiếng khen ngợi.



    - vang. id.



    - giá. Sự thể, đẳng bậc.



    - lợi. Sự thể vinh vang, cùng lợi lộc.



    - lợi bất như nhàn. Danh lợi, chẳng bằng rảnh rang.



    Vãn -. Nghe tiếng đòn, nghe tiếng.



    Tri -. Người ta biết tiếng.



    Đắc -. Được tiếng khen, được việc giỏi.



    Thanh -. Tiếng tốt.



    Công -. Công nghiệp danh tiếng; sự thể làm quan, dõi theo việc quan.



    Anh -. Vang hiển (coi chữ anh).



    -. Có tiếng khóc.



    Khoe -. Khoe mình.



    Bia -. Đem tiếng người mà bia ra, hoặc nói xấu cho người.



    -. Mất tiếng tốt.



    Xâu -. id.



    Thơm -. Được tiếng thơm.



    - thơm. Tiếng tốt.



    Thành -. Nên đứng bậc, nên danh tiếng; đã thành tên riêng.



    Sáng -. Được tiếng vang hiển.



    Rạng -. id.



    Chỉ -. Chỉ tên ngày. Khai chỉ danh. Thì là khai quyết cho.



    -. Không có tiếng gì. Vô danh chỉ ... ... ... là ngón tay áp út.



    Thất -. Mất tiếng.



    Trước -. Khoe khoang.



    ... ... Dương -. Làm cho dầy tiếng, biết tiếng.



    Tánh -. Tên họ.



    Xưng -. Xưng tên là.



    - xưng. Tên gọi là.



    Xướng -. Kêu tên, xướng tên ai.



    ... ... ... ... ô nan thục. Tiếng xấu rồi khó chuộc.



    - sư. Thầy có tiếng khen. (Thầy thuốc).



    ... ... ... ... Công thành – toại. Được công được tiếng, rạng cả công danh.





    ... Dành. n. Để lại.



    - để. Làm cho có ngân, cần kiệm, giấu để; nhín nhúc.



    - dập. id.



    Để - để phần. id.



    - phần. Để phần cho.



    Dỗ -. Khuyên dụ



    Cây - -. Thứ cây nhỏ, bông thơm, có trái, mà trong ruột vàng tươi, màu lót đồ, cũng là vị thuốc mát, sách thuốc

    gọi là chi lữ, ... ...




    DÁO




    ... Dao. c. (diêu). Xa.



    Tiêu -. Thảnh thơi, sung sướng.



    - viễn. Xa xuôi.



    - lóng. Dài lóng. Mia dao lóng.



    - vọng. Xa trông hoặc đứng mà trông.





    ... Dao. c. (diêu). Lay, động.



    - động. Động tới, rung động. không ai dao động tới nó.



    - quang. Sau bắc đẩu.



    Chiêu -. Lúc lắc, không yên.





    ... Dao. c. Đồ dùng mà cắt, có lưỡi có cán.



    Cái -. id.



    - rựa. Gọi chung cả cái dao cùng cái rựa; cũng là tiếng đôi chỉ nghĩa là dao.



    - phay. Dao lớn lưỡi mà nhọn mũi; dao làm cá.



    - cau. Dao dùng mà bửa cau.



    - thơm. Dao lớn cán dài, hay dùng mà bẻ thơm.



    - xếp. Dao nhỏ có ngạt xếp lại.



    - nhợn. dao nhọn mũi.



    - cạo. Dao dùng mà cạo râu, cạo đầu.



    - đánh lửa. Cái trảnh bằng gang để mà đánh vào đá cho văng lửa.



    - giắt. Dao nhọn đeo theo lưng.



    - dâu. Dao xắt dâu.



    - bàn. Dao bằng lưỡi để mà ăn bàn, (ăn cơm tây).



    - găm. Dao nhọn.



    - mỏ vọ. Dao dài lưỡi mà mũi nó cúp xuống.



    - mổ sả. Dao van lưỡi giống cái mổ chim sả.



    - chủy thủ. Dao thích khách.



    - siết. Dao có bản đứng để mà siết cau trái.



    - thuốc. Dao bàn xắt thuốc ăn.



    - tề. Dao xắt thuốc bắc cũng kêu là dao thuốc.



    Gươm -. Đồ dùng mà đâm chén, đồ làm hại. Lời nói gươm dao thì là lời nói khiến cho kẻ khác thù giết nhau.

    bụng gươm dao
    thì là bụng hung hiểm.



    Cầm -. Phân thây, xẻ thịt. Trâu ngã nhiều gã cầm dao.



    Lưỡi -. Bề mỏng cái dao, chính là bề cắt cứa.



    Cán -. Tay cầm cái dao.



    Sống -. Bề dày cái dao, chính là bề lưng nó. Anh em chém nhau đàng sống, không chém nhau đằng lưỡi;

    chàng nơi lẽ muội thiên lương ... ... ... mà bỏ tình cốt nhục.




    Trành -. Dao cùn còn cái xác mà thôi.



    Cậy -. Phía trong cái dao gắn chỗ cầm, không sắc.



    Cay -. (coi chữ cay).



    Ngọn -. Tiếng kêu kể dao nhỏ cũng như nói cái dao, kêu là ngọn là vì nó nhọn như cái ngọn, cái chót.



    Con -. id.



    - sắc. Dao tốt thép, cắt cứa dễ.



    - bén. Dao sắc lắm, cắt cứa rất dễ. Dao bén ngót là sắc lắm.



    - lụt. Dao lưỡi là, mất sắc.



    - dùi. id.



    - mẻ. Lưỡi dao sứt mẻ.



    Mẻ -. Làm cho lươi dao sứt mẻ.



    Phạm -. Bị dao cắt nhầm.



    Chơi – có ngày đứt tay. (coi chữ chơi).



    - bầu. Dao lưỡi lớn mà bề sống nó khum khum.



    - tu. Dao quân lính phải cột theo lưng để mà đốn cây đốn củi.



    - bầy. id.





    ... Dạo. n. Đi chơi.



    Đi -. id.



    - chơi. id.



    - qua. Đi thoáng qua.



    - ra. Đi ra đâu mà chơi.



    - xóm. Đi trong xóm mà chơi; đi vòng vắc.



    - làng. Đi trong làng mà chơi.



    Bán. Đem hàng rảo trong xóm mà bán.



    Học một -. Học qua một bận.



    Sới ra -. Sới và lần.





    ... Dáo. n.



    - giác. Bộ hay dòm ngó, hay vúc vắc.




    ... Dào. N. đổ xuống như nước mưa.



    Mưa -. Mưa xuống nhiều lắm.



    Giồi -. Dầm thấm. Mưa giồi dào thì là mưa nhiều lắm. Ơn xuống giồi dào thì là ơn xuống vô số.



    Dều -. id.





    ... Dão. n. Một mình ít dùng.



    Nước -. Thường nói về nước chè đã lợt rồi, hết mùi chè. (cũng hiểu về nước canh).



    - tới. Tháng tới.





    ... Dáp. n. Tiếng trợ từ.



    Láp -. Khua môi, nói trong miệng, không ai nghe.



    Nói láp -. Nói lấy một mình, nói chuyện không ăn thua.



    Nói mách -. Nói vầy vã, nói bà lên.





    ... Dấp. n. Một mình không dùng.



    Dính. Không thông. Không phân biệt. Đọc dấp dính thì là đọc không chạy. Nói dấp dính thì là nói không

    thông suốt.



    Nói lắp -. Nói trong họng không ai nghe được.



    Rau -. Loài rau diếp, lá tròn mà cay.





    ... Dập. n. Lấp lại, bỏ đất xuống.



    - đất. id.



    - đã. Khỏa lấp. thương thì dập dã trăm đường.



    Vùi -. Chôn lấp.



    Đánh -. Đánh bồi.



    - dùa. Đậy lấp, khỏa lấp, che đậy, bỏ đi. Nghiêng tai giả điếc, dập dùa làm khuây. Tai hại dập dùa, thì là tai

    hại nhiều nơi.



    - giông. Chặn hang cà giông mà bắt nó; thường phải lấp hang nó lại rồi mới đào chỗ khác mà bắt nó.



    Khổ -. Cái khổ dân canh chỉ, đồ thự cửi. Nghĩa mượn thì là khổ tăng gia


    khổ, khốn khổ nhiều bề.



    - diều. Bò qua lại đông đảo; đàng người ta đi dập diều. (Coi chư dật).




    DẬT




    ... Dát. n. Dụng đồ đồng sắt đã đánh ra lá mà bao bịt. Đồ đồng sắt đã


    đánh lá rồi.



    - mỏng. Cán ra, đánh ra cho mỏng, (cũng nói về sắt đồng).



    - đồng. Đồng đã cán ra lá; dụng đồng lá mà bao (tàu thuyền).



    - sắt. Sắt đã đánh ra lá; dụng sắt lá mà bao.



    Đánh -. Đánh ra cho mỏng, đánh ra từ lá.



    Nổi -. Nồi mẩn; da thị nổi lên sưng lên từ miếng nhỏ nhỏ. Kiến cắn nổi dát.





    ... Dạt. n. Dan ra, để nới ra, không cho giụm lại.



    - ra. Bỏ ra, để nới ra.



    - củi. Kéo củi ra để cho xa nhau; bớt củi bớt lửa.



    Bỏ -. Bỏ ra không dùng.





    ... Dặt. n. Nhận vào, dán, đắp. thường nói về sự lấy thuốc mà đắp chỗ thương tích.



    - thuốc. Đắp thuốc tại chỗ bị thương tích.



    - xuống. dần êm nhẹ nhẹ vậy.



    -. Chừa để, dành để, cẩn thận.



    Dẽ -. Sát sao, chắc chắn, đầm thâm.



    - dịu. Thết đãi trọng hậu.





    ... Dật. c. n. Tấp vào, đưa vào, trốn, ở an.



    - dờ. Linh đinh không yên chỗ. Say dật dờ: Say ngã tới ngã lui.



    - vào. Tấp vào. Thường nói về vật gió đưa vào bãi biển, bờ sông.



    ... – lạc. Trôi nổi, tụ bạ vào chỗ nào; còn ghé chỗ nào.



    ... – lạc. vui chơi, vô sự.



    - dân. Dân trốn thuế, không việc làm ăn.



    - phạm. Kẻ phạm tội nặng mà trốn, chưa bắt được.



    - sĩ. Ẩn sĩ, kẻ sĩ ở ẩn.



    Ẩn - . lánh nơi thiêng thị, trốn tránh.



    ... ... ... ... ... xảo giả lao, chuyết giả -. Khéo ấy nhọc, vụng ấy nhàn.



    - diều. Bộ tới lui đông đảo.







    DÂU



    ... Dầu. n. Củ nhánh, mụt nhánh.



    - quạt. Đầu cần quạt.



    - khoai. Khoai nhánh, khoai con.



    - thơm. Dầu thơm.



    Lẩy -. Hái lần, lấy lần.





    ... Dâu. n. Héo don, khô héo.



    --. Khô héo. Bạ đâu dân nhớ trẻ heo don.



    - mặt. Buồn mặt.



    Héo -. Sấu muộn, ốm o.



    Nằm -. Nằm bệnh buồn sầu, nằm thiếp thiếp.





    ... Dâu. n. Vợ con trai mình; gái cưới về nhà giúp đỡ nhà chồng.



    Nàng -. id.



    Con -. Nàng dâu, tiếng gọi cả con ruột cùng nàng dâu.



    Làm -. Giúp đỡ nhà chồng hay là cha mẹ chồng.



    Rước -. Rước vợ về cho con. Lễ rước dâu.



    Đưa -. Đưa con về nhà chồng. lễ đưa dâu.



    Chị -. Vợ anh mình.



    Em -. Vợ em mình.



    - rể. Nàng dâu cùng chàng rể.



    - nam giàu. Dâu hiền.



    - hiền là gái, rể thảo là trai. Dâu rể thảo thuận cũng gọi là con.



    Một miếng trầu nên – nhờ người. Về việc vợ chồng hứa một tiếng nói hoặc chịu lấy một vật nhỏ mọn, cũng đủ

    mà buộc nhau.



    Chị chồng em -.



    Em chồng chị -. Đều chỉ nghĩa là khó ở cho được thuận hòa.






    ... Dâu. n. Thứ cây người ta hay trồng cho tằm ăn.



    - lào. Loại dâu rừng.



    - rừng. id.



    - tàu. Loại dâu lớn lá.



    - sẽ. Loại dâu nhỏ lá.



    - đèo. Loại dâu.



    Rượu -. Rượm dâm bằng trái dâu.



    Hái -. Trẩy lá dâu.



    Cườm -. Vòng làm bằng nhánh dâu, có kể nói rằng có phép trừ tà ma.



    Nón -. Nón che.



    Roi -. Lấy câu dâu làm roi, (người ta nói ma sợ roi dâu).



    - bể. Cuộc đại chiến. biến thảm họa nên ruộng dâu.



    Ruộng -. Đất trồng dâu, cũng hiểu là cuộc hiện dời.



    Hom -. Cộng cây dâu.



    Giỏ -. Giỏ đựng lá dâu.



    Trồng -. Chặt hom nó mà chôn xuống đất, cho nó mọc.





    ... Dậu. c. Chữ thứ 10 trong số địa chi, thường dùng mà kể năm kể tuổi.




    Năm -. Năm kèm theo chữ ấy.



    Tuổi -. Sanh đẻ nhằm năm chữ ấy.



    Khoa -. Khoa thi thứ tư. Lệ định có 4 khoa thi là tí, ngọ, mẹo, dậu. ba năm thi một kỳ.



    Cái – gà. Cái bầu dầu ở gần đít gà.





    ... Dấu. n. Di tích, hình tích gì để lại, nét ghi.



    - chơn. Hình tích bản chơn.



    - tích. Di tích.



    - diêm. id.



    Làm -. Ghi vào, để hình tích gì cho nhớ.



    Lấy -. Phép làm dấu thánh giá trên mặt.



    Ra -. Ra cách thức, hình tích gì cho biết; học bộ.



    Đánh -. Theo dấu, cũng có nghĩa là đóng dấu.



    Bị -. Bị đâm, bị thương tích.



    Phải -. id.



    Con -. Ấn, mộc ký, đồ chạm khắc dấu hiệu để làm tin.



    Đóng -. Đóng nhận dấu chạm khắc làm tin ấy.



    Nhận con -. id.



    Cho -. Cho dấu hiệu gì, cho chú, đóng dấu.



    - đỏ. ấn son, dấu làm chứng bằng son.



    - son. id.



    - mực. Dấu đen. Dấu đóng bằng mực.



    Hầu -. Hầu quan cho dân làm chứng.



    Xin -. Cho quan cho dân làm chứng.



    Mặt -. Mặt hình tích, không còn nhìn được mặt chỗ làm dấu.



    Chồng -. Lặp theo dấu chơn. Thường nói về đứa trộm cắp, đánh mỏ theo dấu chơn hoặc nhơn dịp mà lấy của

    người ta.



    Soi -. Coi theo dấu, soi gương, bắt chước.



    Noi -. id.



    - cọp. Dấu chưn cọp.



    - thổ đàng dê. Đàng đi xa xác quạnh hiu.



    Theo -. Cứ dấu chưn mà đi theo.



    - chần. Phép đồng con dâu thoe mấy chỗ nói về việc lớn.



    - âm. id. Đóng dấu che lấy chữ, kẻo người khác cải thể gì.



    ... Dâu. n. Yêu mến.



    Yêu -. id.



    - yêu. id.



    - noi. Nói theo, giữ lấy.



    - da. Đẹp đẽ, dễ thương, thường nói về con thơ bé.



    - dễ. id.





    ... Dầu. n. Tiếng giả thế; nước béo trơn như mỡ ở trong các thứ hột, các thứ cây mà lấy ra.



    - . Giả thể, cho đi.



    Vi -. id.



    - vậy. Đã hay vậy; thế gì mặc lòng. Dầu vậy tao lạy mầy.



    - lòng. Mặc ý, mặc thích.



    Cũng -. Cũng như vậy, cũng mặc lòng. Phần đầu dẫu vậy, cũng dâu.



    Mặc -. Mặc lỏng, mặc định.



    Dải -. Chịu sương nắng cực khổ.



    Mưa -. Mưa ít quá, làm cho nóng thêm.



    Nắng lửa mưa -. Nắng nhiều quá, mưa ít quá.



    Đi -. Đi đầu trần.



    Đèn -. Đèn thắp bằng dầu.



    - đèn. Đồ dùng mà thấp. tiền dầu đèn.



    Vạc -. Chảo lớn nấu dầu; đồ hình ngục để mà nấu người ta.



    Cây -. Tên cây gỗ, chính là cây dầu rái. Cỏ dầu lông, dầu sở, dầu mít, dầu

    đỏ ngọn, dầu trà ben, dầu song nàng cũng về một loại cây mà ít dầu.



    - chai. Dầu nước cùng chai mủ, tiếng kêu chung hai món.



    - rái. Chính dầu lấy trong mình cây dầu còn sống. (Phải mổ bộng mà đốt

    cho nó chảy ra).



    - thánh. Dầu làm phép thánh.



    - lửa. Dầu kim thạch mạnh lắm, người ta dùng mầ thắp đèn, cũng kêu là

    dầu hôi.



    - đá. id.



    - mỡ. Tiếng kêu chung cả dầu mỡ.



    - trong. Nước dầu trong sạch, thường hiểu là cái tĩnh anh dầu rãi, dầu thông.



    - sơn. Dầu để mà sơn thép.



    - hắc. Thứ dầu đen, cũng cây dương long mà đốt ra.



    - thông. Dầu cây thông.



    - phụng. dầu đậu phụng.



    - chay. Dầu nấu bằng hột đủ đủ tía.



    - lai. id.



    - . Dầu nấu bằng mỡ cá, gan cá.



    - dừa. Dấu nấu bằng cơm trái dừa.



    - . Dầu ép bằng hột mè ác; chữ gọi là hương du, ăn được. Dầu nấu bằng trái cây dầu mè cũng kêu một tiếng,

    (coi chữ mè).



    - ôliva, (olive). Dầu trái cây kêu tên ấy, thổ sản phương tây.



    Xức -. Thoa bôi bằng dầu, lấy dầu mà thấm vào.



    Đánh -. Lấy dầu mà chà đánh cho trơn.



    Bóp -. Lấy tay thấm dầu mà bóp.





    ... Dẫu. n. Tiếng giả thể, (Coi chữ dầu).



    - . id.







    ... Dè.n. Dành để, kiêng nể, ngờ, tưởng.



    Kiêng -. Kính nể.



    Ai -. Ai ngờ.



    Khôn -. Không ngờ, không giữ được, không ngừa được.



    Không -. id.



    Chẳng -. id.



    Vàng -. Tên xứ về hạt Tây-ninh: Vàng dè, vàng xé, cũng là tên cây.



    - đặt. Chắc thật, đằm thắm, không táo tánh, cẩn thận.





    ... Dẽ. n. Sát xuống, dằn sắt, khắn chặt.



    - đặt. đằm thấm, trọng hậu, không hấp tấp; súc mình.



    - xuống. Lún xuống, sát xuống.



    - khắc. Sát cứng.



    Dày -. Dày sát, chắc chắn.



    Nền -. Nền đúc cứng chắc.



    Đất -. Đất chắc mịch.



    Diệm -. Lịch sự, đằm thắm. Diệm dẽ chẳng ra người lâu lách, hoặc, lau lách.



    Chim vỏ -. Giống chim nhỏ con.



    Cây -. Loại cây chắc thịt. có dẽ gai, dẽ sừng, dễ bộp, dẽ gạo, nhiều hạng cũng về một loại.








    ... Dê. n. Giống thuộc về loài lục súc, đuôi lưng vẳng vỏi mà bụng to, ăn trăm thứ cỏ; giơ lên cao cũng đổ rải

    theo ngọn gió, hơi quại, mà làm cho sạch trấu bụi, (lúa gạo).



    Chiên -. Tiếng kêu chung hai loại giống nhau.



    - rừng. Dê hoang ở trong rừng.



    - xồm. Dê lông lá xồm xàm.



    Râu -. Râu xồm xàm, râu cả hàm.



    Máu -. Tiếng cười người đa dâm, hay ve vặt.



    Đảng -. Đảng rừng rú, đảng trường xa cách. Trải qua dẫu thổ đàng dê.



    Muông -. Tiếng kêu chung cả chó dê.



    Bán chó treo -. (Coi chữ bán).



    - lên. Đưa lên cao cùng đổ xuống. Cầm vá dầu mà để lên, nghĩa là bất tử dưới đem lên mà xối xuống chậm

    chậm. Ấy là cách người buôn dầu hay làm cho người ta coi nước dầu tốt xấu.



    - lúa. Xúc lúa gạo, giơ lên cao mà đổ rải xuống, cho gió bay trấu bụi lộn vào trong ấy.



    - gạo.




    - diu. Gièm xiểm, đem chuyện xấu kẻ khác mà cao rao.




    ...Dệ.c. Gấu áo.


    Miêu - . Nôi sanh ra đông đảo.


    Con cháu miêu -.


    Tử tôn miêu - .


    Bà con miêu -.


    Đều có một nghĩa sanh đông dân.




    ... Dệ. c. Thông sáng.



    - trí. id.



    Thông minh – trí. Thông minh sáng láng.





    ... Dế. n. Loài trùng có cánh bay ở theo thềm nhà cùng hay kêu.



    - cơm. Thứ dế lớn con, con nít hay bắt mà ăn.



    - dũi. Thứ dế dải mình hay nhủi dưới đất.



    - nhủi. id.



    - mọi. Thứ dế đen mà nhỏ.



    - lân. Dế kêu.



    - gáy. id. (Thường nói về dế trống).



    Con trùn con -. Loài hèn mạt. coi kẻ khác như con trùn con dế.



    Đá -. Cuộc chơi, cho hai con dế đá nhau.



    Tiếng -. Tiếng nhỏ khó nghe. Tiếng buồn bực.





    ... Dề. n. Tiếng trợ từ.



    Dầm -. Dầm ướt. Trà rượu dầm dề. Trà rượu mê man không khi hở.



    Ăn dầm nằm -. Cuộc ăn uống sa đà trong một chỗ nào.



    Trời mưa dầm -. Nước trời xuống luôn luôn.



    Khách thứ dầm -. Kể tới người lui rất nên đông đân. Khách khứa dầm xuân.



    Ô -. Bộ thô tục, xấu xa.





    ... Dể. n. Khi bạc, không coi ai ra cái gì.



    - duôi.



    - ngươi.



    Khinh -. id.




    Lờn -. Lờn mặt dể người.



    - mặt. Quen mặt không kiêng sợ.



    - nhau. Khinh dị nhau.



    Giàu – nguoi, khó nói láo. Giàu ỷ của không hay sợ phép, khó túng nước

    phải nói cho qua.



    - đâu. Chẳng lẽ hồ qua, dám đâu. Dể đâu nó chẳng biết tôi, chỉ nghĩa là lẽ

    đâu, nó chẳng biết tôi.



    - nào. Lẽ nào, dám đâu, dám nào. Dể nói chẳng nghĩ nhau.





    ... Dễ. c. (Dị). Có thể làm được, không khó gì. Cũng là tiếng vặn lại.



    - dàng. id.



    Rất -. Dễ làm, dễ quá, thậm dễ.



    - ợt. id.



    - như chơi. id.



    - thay. Dễ dường nào; chẳng khó gì.



    - . Thiệt là khó.



    - đâu. Chẳng dễ đâu.



    Chưa -. Không dẫ gì, chớ lấy làm dễ.



    - khiên. Khiên được lắm, không khó gì. Tôi tớ dễ khiên.



    - biểu. id.



    - dạy. id. Dạy được, dạy mâu. Con dễ dạy.



    - hiểu. Hiểu được, hiểu mua.



    - xài. Vừa đủ tiêu dùng.



    - ăn. Có thể nhờ được, ăn được.



    - chịu. Chịu được, (dụng như lời than). Dễ chịu chưa! Thì chỉ nghĩa là khó

    chịu.



    - . Có thể ở được; có thể chịu được; ở yên.



    - thương. Thương được, đáng thương.



    Ăn – làm khó. Đến công việc làm mới biết khó dễ.





    ... Dém. n. Gầm ghé, vỏ vẻ, mới nghĩ ra, mới tinh.




    Mới -. Mới gầm ghé; xới xầm rầm.



    - nói. Ý muốn nói.



    - đi hỏi. mới khiên đi hỏi; vỏ vẻ muốn đi làm lễ hỏi.





    ... Dèm. n. Nói tấn ơn, nói xa gần có ý xin xỏ vật gì, làm cho kẻ khác biết ý

    mình thèm muốn.



    Nói -. id. Nói mị, nói dua, nói gạy mọc, làm cho người khác biết ý mà

    cho...





    ... Dện. n. Đánh xuống cho dẽ, nện xuống.



    - xuống. id.



    - đất. Nện. đạp dất xuống cho dẽ.



    - táng. Dùng chày đánh nện lỗ táng, chưn táng cho chắc.



    - nện. Đạp, nện nền nhà cho dẽ.



    - huyệt mã. Đập đất xuống huyệt mả cùng đánh cho dẽ.



    Voi -. Voi giậm cho nhẹp xuống.



    - tam hạp. Dùng vôi, đất, cát, ba món làm bồ mà nện xuống cho chắc.



    - cây vô đầu. Lấy cây mà xán vào đầu (Tiếng ngâm đe mà tục).



    - một keo. Vật xuống, ném xuống một cái.





    ... Dệnh. n. (dịnh). Dìu đỡ, đỡ dậy.



    Voi – nhau. Con voi mạnh dựa mình mà đỡ con voi bệnh đi.



    - người say. Vịn đỡ người say mà đem đi.





    ... Dẹo. n. Cách thể, màu mè, bộ lịch, bày ra.



    Coi -. Nhằm coi thế thần, nhằm chứng đỗi, coi môi.



    Nhắm -. id.



    Định -. Định chừng, ước chừng. Khéo định dẹo!



    Phải -. Nhầm thề, nhầm ý.



    Nhắm – nó muốn trốn. Coi bộ nó muốn trốn.





    ... Dèo. n. Đồng nghĩa với chẽ dẹo.



    - dớp. Phương thế, cách thế.





    ... Dẻo. n. Bền dai, có nhựa, hay dính.



    - dai. id.



    - nhẹo. Dẻo lắm.



    - như súp. id.



    - gần. Mạnh gân, uốn thế nào cũng được.



    - sức. Không biết mệt, tốt sức, bền sức.



    - theo. Cứ theo hoài, nói không biết mệt.



    - đòi. Cứ đòi mãi.



    Gạo -. Gạo có nhựa hay dính.



    Bột -. Bột hay dính trết lấy nhau.



    Sức -. Sức mạnh nhiều.



    - vật. có sức vật hoài.




    DÉP




    ... Dép. n. Thứ giày mỏng làm bằng da hoặc bằng cây.



    - da. Thứ giày đóng một hai lớp da.



    - vông. Dép bằng cây vông.



    Đi -. Dùng dép mà đi.



    Mang -. id.



    Chiếc -. Một cái dép. (Tiếng kêu kể).
  • Đang tải...