024. Phần 024- dtuyet (type done) @suongdem(done)

10/9/15
024. Phần 024- dtuyet (type done) @suongdem(done)
  • _mo. dép bằng mo cau. Lết dép mo cau; chỉ nghĩa là sự thể nghèo hèn mà không yên phận.

    "..." Dẹp.n. Đuổi đi, làm cho yên, sắp dọn để lại một chỗ.
    Sửa_. Sắp đặt làm cho rảnh rang.
    Dọn_. Sửa dọn cho có thứ tự; sửa soạn.
    Đánh_. Dùng sức, dùng binh mà đánh đuổi.
    Bảm_. Bảm minh; sửa tính nết; răn lòng dục.
    _ giặc. Đánh đuổi giặc, làm cho yên trong nước.
    _ loạn. Ngăn cấm, đánh đuổi cho hết loạn.
    _ an. Đánh đuổi làm cho yên.
    _ đàng. Biểu người đi đàng phải tránh hai bên, dọn dàng (cho quan đi).
    _ chỗ. Dọn chỗ, làm cho trống chỗ.
    _ lại một chỗ. Dọn lại có nơi, hoặc đuổi đi chỗ nào.
    Đứng _.Đứng tránh, đứng lui lại một bên.

    "...." Dệt. n. Giăng chỉ dọc, đâm chỉ ngang cho nó gài lại với nhau.
    _ cửi. Chân đạp dây go, tay đâm thoi qua lại cùng dập chỉ xuống.
    _ vải /lụa.{ Dùng chỉ vải hoặc chỉ tơ đương thắt cho ra vải lụa.
    _ đệm buồm. Dùng là buôn dệt từ khổ dài gọi là đệm buồm.
    Thêu _.
    Đặt để, bày thêm chuyện, thêm thắt. Chính nghĩa là thêu đính cùng kết bằng tơ chỉ.
    Con _ cửi. Loại nhện cao cẳng, hay nhúng mình lên xuống, giống như thợ dệt đạp go khổ.

    "..." Dêu. n. Kêu theo tiếng Tây chỉ nghĩa là chúa Trời. (Bây giờ không dùng).
    Chúa _. id.
    Giú _. Người nước kêu tên ây.
    Bao _. Bao nhiêu.

    "..." Diệu. n. Coi chữ diệu.
    _ lên_ xuống. Múc đổ nước đổ lên đổ xuống mà coi sắc nó hoặc làm cho nó nguội.
    _ nước canh. Xôi rót nước canh, làm cho bớt nóng.

    "..." Dều. n. Nhiều.
    _ dào. Nhiều lắm. Giồi dào.

    "..." Di. c. Sót, để lại.
    _ ngôn. Lời trối, lời để lại; lời dặn dò.
    _ chúc. Chính là lời trối. Lời dạy bảo cha mẹ để lại cho con cháu.
    _ chỉ. Để ý lại cũng là lời dặn biểu khi gần chết. (Thường nói về vua chúa).
    _ tích. Để dấu tích. Dấu tích để lại.
    _ ý. Ý nghĩa còn sót; để ý lại.
    _ truyền. Để sự tích lại, truyền lại.
    "..............." Gia nô bê hộ, lộ bất thập. Nhà không đóng cửa, đàng chẳng lượm của rơi; hiểu là cuộc thới bình không trộm cướp.
    Thập _. Tên sách, sách rút những truyện bỏ sót.
    _ lậu. Để lọt ra ngoài, sót ra ngoài sổ bộ (thường nói về dân).
    _ ái. Để thương yêu. Cam đường đi ái. Thuở xưa ông Triệu-bá đi vãng dân thường tiếp dân dưới bóng cây cam đường, đến khi ông ấy chết, lòng dân cảm mến, không ai dám động đến cây cam đường.
    "......" _ phúc tử. Con chết cha, thuở còn trong bụng mẹ.
    "....." _ tinh. Chứng bệnh đờn ông con trai chẩy nước tinh dịch theo đường tiểu mà không hay, nhứt là trong khi ngủ.

    "...." Di. c. dời.
    _ đi. Dời đi.
    _ dịch. Dời đổi.
    Chuyển _. Luân chuyển, đổi đời.
    Văn _. Giấy việc quan gửi đi nhiều chỗ.
    Tư _. Giấy các quan đòi hàm gửi cho nhau.
    "......." Thỉ chí bất _. Thế lòng không đổi dời.
    "........" _ san đảo hải. Dời non lấp biển (phép tiên).
    Vật hoàn tinh _. Vật đổi sao dời. Cuộc đổi đời trong thiên hạ.
    _ quan cửu hoặc quan tài. Dời quan cửu ra nhà chính sự, sắm sửa đi chôn.
    Dậm _. Chữ viết đậm nét, thấm mực nhiều quá.

    "..." Di. c. Chỉn, mà thôi, tiếng mở đầu.

    "..." Di. c. Mọi rợ; người nước lạ lùng.
    "...." _ dịch. Mọi rợ.
    "..." Man _. id
    "..." Dương _. Người tây.
    "..." Dệ _. Người ở nước xa; mọi ở bìa chéo.
    Binh _. Tên đồn ở về tỉnh An-giang, cũng có nghĩa là làm cho mọi yên.
    Tru _. Giết cho tuyệt. Tru di tam tộc; "................" nghĩa là giết cả ba họ (họ cha, họ mẹ, họ vợ).
    "............." Dụng hạ biên _. Dùng phép kẻ chợ mà đổi thói mọi.
    "...." Bằng _. Thần nước, cũng gọi là dương hầu."..............."

    "..." Di. c. Tiếng trợ từ; ràng rịt, niêm kỷ.
    "..." _phong. Niêm lại cho chắc, cho kín.
    "..." _ phùng. Ràng rịt.
    "..." _ Đà. Phật Di-Đà.
    "..." _ lặc. Phật Đi-lặc.

    "..." Dị. c. Cho.
    Dồ quỉ _. Dồ cho chắc.
    "..." Lộ _. Lo lót.

    "..." Dị. c. Khác lạ.

    "..." Dị. c Khác lạ.
    _ hình. Hình tướng lạ thường, khác thường.
    _ tướng. id
    Kì _. Lạ lùng, khác thường.
    _ kì. id
    "............." Kì hình _ diện. Hịnh là. mặt lạ. Lạ mặt lạ mày.
    Quí _.
    Báu lạ
    "....................." _ kì tướng tất hữu _ kì tài. Người có tướng dị kì, làm sao cũng có tài gì lạ.
    _ địa. Đât khách.
    _vực. Đât nước lạ lùng.
    _đoan. Mới lạ, đạo lạ; sự tin tưởng phi lý.
    _ sự. Chuyện lạ.
    _ cục/ _đợp/ _lực/ _hợm. Khác thế lạ thường. (Tiếng lấy làm lạ, mà là tiếng tục).
    _ thường. Khác thường, khác thi thể. Bộ dị thường.
    "......." Lập_
    . Làm bộ khác thường, làm cao cách.

    "..." Dị. c. Dễ, khinh dễ. Nó dị tôi.
    Thậm _.
    Rất dễ.
    Khinh _. Khinh dễ, dễ duôi, lấy làm dễ.
    Khi_ . id
    Bình_. Vừa, dễ. Văn chương bình dị.
    "..........." Đắc chí _ thất chí _. Được dễ mất dễ, đối với câu: Đắc chi nan thật chi nan, nghĩa là đặng khó mất khó.
    ".............." _ đắc _thất. id
    ".............." Tân _ thối nan. Tới dễ lui khó: việc không xuôi, khó tính.

    "..." Dì. c. Tiếng xưng hô các chị em với mẹ mình, cũng là tiếng các chị em gái gọi nhau.
    _ ghẻ. Mẹ ghẻ. kế mẫu.
    Bà con bạn _. Bà con bên chị em mẹ.

    "..." Dì. n. Một mình ít dùng.
    _ tai. kề tai mà nói, phụ nhỉ, mách bảo. cho hay.
    _ lời. id
    Chẳng dám _ hơi. Làm thinh không dám nói thật, ấy là thủ khẩu như bình. "....................."

    "..." Dĩ. c. Tưởng, lấy, vì bỡi, nhẫn, từ.
    _ hạ. Sắp xuống, cả thẩy.
    _ thượng. Sấp lên, cả thẩy.
    "..." Phục _. Nép vì, tiếng nói khiêm trong khi thưa gởi với quan lớn (đơn tử).
    "..." Phụng _. Vâng vì, đều là tiếng dùng riêng theo việc quan.
    "..." Thuyết _. Trộm nghĩ.
    Sở _. Chỗ do; bởi vậy.
    _ đông bổ tây. Lấy phía này bổ phía khác.
    "............" _ hòa vi quới. Lấy hòa làm quí, phải cho hòa hảo thì hay hơn.
    "............" _ân báo oán. Lấy ơn mà trả oán; đen bạc.
    _ mũi. Gịt mũi, nói gịt mũi.
    Chim dữ _. Chim dù di.

    "..." Dĩ. c. Đã, thôi.
    _thanh. Đã thanh, chữ làm đầu việc đã tính rồi. Cho chữ dĩ thanh.
    _ tên.
    Bổ tên, trừ tên.
    _ sổ. Bổ sổ, trừ trong sổ.
    Bất đắc_. Cực chẳng đã.
    "................" Sự bất đắt_. id
    "................" Nhi _. Mà thôi.

    "..." Dìa. n. Cho thấy, đưa một bên.
    _ ra. Đưa ra, giơ ra.
    Cá_. Tên cá.

    "..." Dĩa. n. Đồ đựng vật ăn, trẹt lỏng mà tròn, thường làm bằng sành. Cái tròng bia.
    _ bàn. Dĩa trẹt lòng, thường dùng mà ăn bàn.
    _ bàn thang. Dĩa xưa; dĩa lớn lắm.
    Bắn bể _. Bắn nhằm tròng, nhằm bia.
    _ quả tử. Dĩa lớn để mà chưng cái trăng.
    Trắng _. Sạch dĩa, còn dĩa không: dầu chong trắng dĩa.
    _ dầu. Thếp đèn.

    "..." Dịch. c. Trạm.
    "..." _ đinh. id
    "..." _ xá. id
    _ mục. Cai trạm.
    _thừa. Kẻ làm lớn trong một trạm, thừa trạm, id
    _ phu. Lính trạm, quân ở trạm đi tờ giấy, chạy ông cán.
    _ đệ. Đem đi theo trạm.
    Đo_. Đi theo trạm, nhờ trạm đưa.
    _ ngựa. Giục ngựa, thúc nó tới.

    "..." Dịch. c. Căt nghĩa ra tiếng khác.
    _ sách. Giải sách gì ra tiếng khác.
    _ truyện. Cắt nghĩa truyện gì ra tiếng khác.
    _tuồng. Đặt tuồng, là chuyện lấy sự tích mà làm ra tuồng.
    _ tiếng. Làm ra tiếng khác.
    _đơn. Giải nghĩa đơn từ cùng diễn ra tiếng khác.
    _ án. Y nguyên án mà thích ra tiếng khác.
    Thông _. Thông ngôn.
    Có tích mới _ ra tuồng. Có sự tích mới làm ra tuồng. Có sự cớ mới đoán ra, biết ra việc khác.

    "..." Dịch. c. Khí độc hay truyền nhiễm, hay làm cho người ta phải ẩu tả.
    _ khí. id
    _ lệ. Khí dữ hay làm cho người ta chết.
    Ôn_./ Binh_ -> Ôn binh hay đem dịch khí mà hại người ta
    Bệnh_. Bệnh đau vì dịch khí.
    Mắc_. Mắc lấy chứng ấy; (cũng là tiếng rủa nhau).
    Xưởng _. Phạm nhầm khí độc ấy.
    _ bắt. Bị dịch bất; cũng là tiếng rủa, như nói, dịch bắt mầy.
    Ôn hoàng _ lệ.
    Quì làm ôn dịch; tiềng rủa, tiếng trù; tiếng lấy làm lạ lắm.

    "..." Dịch. c. Công chuyện, việc sai cất.
    _ phu. Đứa làm công chuyện.
    _ sử. Sai sử, sai khiến; tay sai.
    _ mục. Kẻ làm đầu việc, các chức làng.
    "..." Diêu_. Công việc làm xấu.
    "..." Sưu _. id
    Chấp _. Chịu việc sai khiến, làm tôi tớ.
    Dày _. Dày dục, dày lắm.
    _ mũi. Gịt mũi

    "..." Dịch. c. Đổi dời.
    _ đi. Dời đi.
    _ ra. Nới ra, lui ra.
    Di _. Đổi dời.
    Kinh _. Sách nói việc hình bóng, cũng kêu là Thần đạo thiết giáo, ".............................." sách nói về việc bói khoa.

    "..." Diệc. c. Cũng là chữ dịch, đọc hai thế.
    Giao _. Giao vật này đổi lấy vật khác, đổi chác.
    "........" Trường giao _. Chỗ lập ra để mà đổi chác với người ngoài, như mua bán đổi chác với mọi.
    Kinh _. Sách nói về việc hình bóng.
    Châm quẻ _. Bói theo kinh diệc.
    ".............." Thông công _ sự. Kể có công, người có việc, đổi chác cùng nhau. Cuộc chung cùng.
    Chim _.
    Thứ chim đồng lớn con, có diệc lửa, diệc khói, nhiều sắc, tràng có xanh xanh người ta hay ăn.
    "......................." - địa giai nhiên. Đổi chỗ cũng là vậy. Tiếng nói là người tốt đi đâu cũng tốt.

    "..." Diêm. c.
    _ vương. Vua thập điện.
    _ la. id
    _ phủ. Chốn âm cung.
    _ đài. id

    "..." Diêm.
    c. Vật dẫn hỏa, giống như muối.
    _ tiêu. id
    _ sinh. Kêu chung là cả muối diêm cùng, lưu hoàng.
    Lửa _. Lửa nồng nàng, lửa địa ngục.
    Thế _. Thế nhúng diêm sinh, thế thắp đèn.
    Hộp _. Tục gọi là hộp quẹt, chính là hộp đựng thẻ con con chăm vật dẫn hỏa, có cọ nó liền phát ra ngọn lửa.

    "..." Diêm. c. Muối
    _ điền. RUộng muối, ruộng mặn.
    _ mễ. Muối gạo, ( bổn mạng người ta).
    Tư _. Muối lậu, tội nặng.
    Vô _. Đờn bà xấu tướng. (Người nước Tề). Khắc hoạch Vô-diệm, đàng đột Tây-thi. "..................." Tiếng cười kẻ xấu hay làm tốt. (Tây-thi là gái lịch sự).

    "..." Diệm. c. Lửa đổ, lửa cháy.
    Hỏa _. id
    Hỏa _ sơn. Núi lửa.

    "..." Diềm. n. Đồ thêu có mành mành, để mà treo giăng cho lịch sự.
    _ mùng. Đồ thêu dài để mà treo đàng trước mùng.
    Chăn_. Đồ thêu dài để mà treo trong lòng căn nhà.
    _ dà. Xanh tươi, rậm rạp, (thường nói cây).
    Chưn _. Đồ bằng cây chạm có ria, thường để mà đóng dưới chưn mái hiên, mái nhà.

    "..." Diềm. n. Một mình không dùng.
    Dâu _. Tiếng đôi, chỉ nghĩ là cái dầu, đồ làm dầu.

    "..." Diên. c. Bữa ăn lớn. Chiên bằng tre.
    Yên _. Yên tiệc, dọn ăn lớn, bữa ăn lớn.
    Khai _. Mở tiệc, dọn đãi.


    "..." Diên. c. Dài, kéo dài.
    _ dẫn. Để lâu, chuyển vần.
    "........." Thiên _ tuế nguyệt. Để lâu năm chầy tháng.
    "........" Tuế bất ngả _. Tuổi chẳng dài cho ta, chẳng chờ ta.

    "..." Diện. c. Mặt, bề mặt, phía trước mặt; bày ra, khoe khoang.
    _ mạo. Bộ tướng, mặt mày.
    Lưỡng _. Hai mặt, hai phía.
    Tứ _. Bốn mặt, bốn phía. Phổ tứ diện.
    Thể _. Sự thể bày ra ngoài mặt, oai nghi, đàng bậc.
    Tình _. Vị tình vị mặt, vị nhau, hậu đãi nhau, ơn nghĩa cùng nhau.
    Tiêu _. Vị thần mặt cháy hay trừ quỉ.
    Bạch _. Mặt còn non nớt. Bạch diện thơ sanh.
    Sanh _.
    Mặt lạ.
    Phương _. Vuông vức; thể diện.
    Tiền _. Phía trước, bề trước.
    Hậu _. Phía sau, bề sau.
    _ hậu. Bề dày, thước tấc bề mặt.
    Khiêm _. Thiếu mặt, không có mặt.
    Địa _. Vòng ngang mặt
    _ áo quần. Bận đồ tốt, làm tốt, nói một tiếng diện cũng hiểu là làm tốt, (tiếng nói chơi).
    _ sức. Trau giồi làm tốt, trang điểm, (nó là chữ duyên).
    "............" _ thị bối phi. Trước phải sau lưng quấy, trước mặt khen, sau lưng chê.
    ".............." _ phục tân bất phục. Mặt phục mà lòng chẳng phục; ấy là sợ trước mặt.

    "..." Diễn. c. n. Rộng; thanh cảm, nhổ.
    _ dần. Nhuyễn, thanh.
    Nón _. Nón dương thanh cảnh.
    Thúng đương _. Thúng đương nam nhỏ mà kỹ.
    Chiêu _. Chiếu dệt nhỏ lác mà kỹ.
    _ trường. Chốn tập việc binh.
    _ binh. Tập luyện quân binh.
    _ vỗ, vũ. Tập luyện nghề võ.
    _ tập. Tập luyện cho thành thuộc.
    _ nghĩa. Giải nghĩa, làm cho rộng nghĩa.
    Cây bá _. Tên cây.


    "..." Diềng. n. Một mình ít dùng.
    Láng _. Gần gũi, ở một xóm, Bà con xa chẳng bằng láng diềng gần; gần thì có thể giúp đỡ nhau.
    Xóm _. id

    "..." Diếp. n. (dấp). Một mình ít dùng.
    Rau _. Tên rau.
    Cải _. Tên cải giống rau diếp.
    Hôm _. Bữa trước.
    Bữa _. Ngày trước, id.

    "..." Diệp. c. Là
    Da _. lá dừa nước.
    "..." Bối _. Lá buôn.
    Huynh kim _. Vàng lá.
    Thiệt _. Sắt lá, sắt bàn, Gông thiết diệp thì là gông có kẻm sắt lá, gông nặng đóng người nặng tội.
    Chi_. Nhánh lá, chi phái bà con, con cháu.
    Kim chi ngọc _. Nhành vàng lá ngọc, dòng dõi nhà vua.
    Ngọc _. Sách biên dòng dõi nhà vua.
    Yên _. Thuốc lá.

    "..." Diệt. c. Giết, làm cho tuyệt mất, tắt mất.
    _ tuyệt. id
    _ tộc. Giết cả họ. Tội diệt tộc: tội phải giết cả họ.
    _ tội. Đánh vì tội gì, đánh đòn.
    _ đòn. id
    "..." Di _. Làm cho tuyệt, giết sạch.
    "..." Tru _. id
    Trời tru đất _. Tiếng trú, tiếng thể nặng.
    Tàn _. Làm cho tuyệt; tàn mạt.
    "............" Di phong _ tục. Đổi phá phong tục.
    _ một cái. Đánh một cái nặng.
    _ trên đầu. Đập trên đầu.

    "..." Diêu. c. Lay động, (coi chữ dao).
    _ động. id
    _ đầu. Lắc đầu.
    _ bài. Long lay, lúc lắc.

    "..." Diêu. c. công việc làm xâu.
    _ dịch. id
    "..................." Binh _ thuê khóa. Việc binh, việc làm xấu, cùng các món thuế.
    Khinh_. Nhẹ, việc làm xấu, xấu nhẹ.

    "..." Diêu. c. (Dao). Xa.
    Tiêu _. An nhàn, khoái lạc.
    _ viễn. Xa xôi.
    Cối tiêu _. Cõi vui vẻ, hưởng phước.

    "..." Diệu. c. Mầu, có tài, khôn khéo, rất hay.
    Thần _. Rất có tài, rất hiệu nghiệm.
    Linh _. Rất lạ, rất hay. (Thường nói về thuốc trị bệnh).
    _ phương. Phương thuốc rất hay.
    _ kế. Kế rất hay.
    _ toàn. Điều suy nghĩ, sắp đặt rất hay.
    _ pháp. Phép màu, phép lạ lùng.
    _ thủ. Tay phép. (Thường nói về thầy thuốc).
    _ xứ. CHỗ hay, chỗ cao sâu (nói về sách vở)
    Nhập _. Đã nếm đặng mùi hây, đã hiểu được lẽ cao xa.
    _ đụng. Chỗ đúng rất hay, rất mầu.
    _ dược. Thuốc mầu.


    "..." Diệu. n. Dê lên, giơ lên cao mà đổ xuống (đổ nước).
    _ lên. id
    _ nước. Sang sớt nước nóng làm cho nó nguội.
    _ vợi. Xa xôi, cách trở. Đàng đi diệu vợi.
    _ dầu. Múc dầu giơ lên cao mà đổ xuống chậm chậm, có ý coi nước dầu tốt xấu thế nào.
    _ dạo. Rều rào, thưa mình, rào mình, (hàng giế).

    "..." Diều. n.
    Dập _. Bộ qua lại đông dân, không khi hở. Người ta đi dập diều. (Coi chữ dật).

    "..." Diều. n. Loài chim hay bay liệng trên không mà kiếm mồi dưới đất, dưới nước.
    _ ô. Thứ diều lớn con.
    _ khoang cổ. Thư diều có vành trắng nơi cổ.
    Làm như _ xới con gà. Chụp liền, bắt liền.
    _ giây. Diều phất bằng giấy, đồ con nít thả chơi; có diều thuần, diều ô, mo nang, bánh tráng v. v.. đều tùy theo hình tích nó mà đặt tên.
    Thả _. Cột dòng 1 sợi dây nhợ vào trong con diều giấy, mà thả cho nó bay lên trên không.
    _ băng. Diều giấy đứt nhợ băng đi.
    _ gà. Cái bầu chuyên ở dưới cổ con gà.

    "..." Diễu. n. Trang sức, làm cho đẹp.
    _vàng. Dụng vàng mà trang sức.
    _ bạc. Dụng bạc mà trang sức.
    _ đồ ngựa. Dụng vàng bạc mà trang sức đồ cởi ngựa.
    Yên _. Yên có trang sức thể ấy.
    Kiều _. Kiều có trang sức thể ấy.
    _ binh. Trần binh cho thiên hạ coi, cũng là cuộc tập binh.
    Chạy _. Chạy rều.
    Phất _. Vỡn vơ qua lại; phất qua phất lại như phất cờ.

    "..." Dim. n. Một mình ít dùng.
    Lim _. Con mắt nửa nhắm nửa mở, con mắt buồn ngủ.
    Lim _. Con mắt sâu. Con mắt nửa nhắm nửa mở, như con mắt sâu, cũng chỉ nghĩa là không tỉnh mỉnh.

    "..." Din. n. Loại trâu rừng nhỏ con, nhiều người nói nó hay ăn rần, sừng nó là một vị thuốc mát, hay dùng làm thuốc trái. Có kẻ nói sừng din kị lửa, trong nhà có nó thì khỏi hỏa hoạn.
    Con _. id
    Mũi _. Tên mũi biển ở về tĩnh Bình-Thuận.

    "..." Dín. n. Một mình ít dùng.
    Nói _/ _ dầm. Ăn nói nhỏ nhoi, yếu nhiễu, nói không hết lời. Làm bộ ăn nói nhỏ nhoi.

    "..." Dinh. n. Nhà quan, nhà thinh, chón thiên thị; trại quan quân; một đạo quân có 10 cơ, vệ.
    _ dãy. Nhà quan; chốn nhà cửa đông cùng lịch sự.
    _ liễu. id. Người dinh liễu, đất dinh liễu, đối với người quê mùa, đất quê mùa.
    _ trại. Nhà quan quân ở.
    Ngủ _. Năm đạo binh lớn là trung, tiền, tả, hữu hậu, có quan tướng võ thông lãnh.
    Chư _ đồ thông. Chức quan đó thông các dinh binh.
    Núi _. Tên núi lớn ở phủ Phước-tuy, tục kêu là núi Mỏ-xoài. (Mọi xoài).
    _ cậu. Miểu nhỏ thờ cậu Trày, cậu Quí, hạt Biên Hòa có nhiều.
    _ năm ông. Miểu năm vì thần ở về huyện Bình-an (Thủ-dầu-một).
    Thăng điêm _. Thăng điêm khôn.

    "..." Dịnh . n.(Dệnh). Dìu đỡ, dựa mình mà đỡ.
    Voi _. Voi dựa mình mà đỡ nhau đi, (nói về voi bị bệnh, bị đạn).
    Ai _ đứa say. Ai đỡ đứa say.

    "..." Dính. n. Khắn vào, mắc lày.
    _ bên. id. Đã dính bên trong đất nầy, chỉ nghĩa là đã có lập nghiệp, đã có gốc rễ. Mình không dính bên trong vụ này, thì hiểu là không can, không mắc sự gì v. v.
    _dấp. id. Không có bà con dính dấp với người ấy.
    _ cứng.
    Khắn chặt gở không ra.
    _ khắn. id
    _ đeo. id
    _ trét. id
    _ cục. id. Dính lại một cục, nhập cục; đóng cục.
    Đọc dấp _. Đọc không chảy.
    Nói dấp _. Nói không ra lời, nói không thông suốt.

    "..." Dịp. n. Cơ hội, khi gặp gở, phương tiện. (Coi chữ nhịp).
    _nào? Cơ hội nào? Khi nào?
    _ may mắn. Cơ hội may mắn.
    Nhơn _. Nhờ dịp, nhờ khi có thể.
    Tìm _. Tìm khi có thể.
    Chờ _. Chờ khi có thể.
    Lỡ _. Lỡ làng, lỡ cỡ.
    _ chơn. Nhịp chơn.

    "..." Dịu. n. Hay chìu uốn, mềm mỏng, hiền hòa.
    _ dàng. Mềm mỏng, mịn màng: Tánh nết dịu dàng.
    Lời nói _ dàng.
    Lời nói êm ái.
    _ nhiễu. Bộ dịu lắm; bộ yểu nhiễu.
    _ mềm. Mềm mại lắm; dễ dạy dễ khiến.
    _ ngọt. Yểu nhiễu, dễ thương; ngọt thanh. Lời nói dịu ngọt thì là lời nói hiền hòa, êm ái.
    _ nhuốt. Bộ mềm lắm, không chút chi cứng cỏi.
    _ hoặc. id.
    Nước mắm _. Nước mắm dễ ăn không xẳng.
    Mía sơn _. Thứ mía đỏ da mà mềm cùng ngọt thanh.

    "..." Díu. n. Rút lại, nhíu lại.
    Đánh _. Đánh níu, đeo lấy nhau.
    Cột _. Cột thắt lại, cột xâu, cột tóm.
    Líu _. Bộ dính lấy nhau, gở không ra.
    Nói líu _. Nói dấp dính không nghe được.
    _ gít. Gít lại, nhíu lại. Nói díu gít, thì là nói lít gít, nói trong họng.
    _ con mắt. Com mắt díu lại; con mắt buồn ngủ.
    Dắc _. Dắc đi, níu lấy nhau mà đi.
    _ mũi. Nhíu mũi, như nghe hơi gì khó chịu.

    "..." Dìu. n. Dắc đi, đem nhau đi.
    _ dắc. id
    _ đỡ. id

    "..." Do. c. Bởi, tại, cứ nơi. Việc này phải do quan trên.
    _ nào.
    Bởi đâu, tại sao.
    _ hà. Bởi cớ nào. Kiện do hả thì là kiện bông lông, không nói được là tại đâu.
    _ dẫn. Hồi dọ, nhắc gốc tích. Chàng vương do dẫn gần xa.
    Căn _.
    Gốc tích.
    Doan _ hoặc duyên _. id
    Sự _. id
    Tình _. id
    Nguyên _. id
    Chỗ _. Tại lẽ ấy, bỡi vậy.
    _ dịch. (Coi chữ dịch). Đi do dịch thì có phép đi theo trạm, trạm đưa.

    "..." Do. c. Đi thăm, thăm coi. (Coi chữ du).
    _ thăm. id
    Canh _. Đi tuần, đi thám. Đi do dẫn thì là đi xa xác.
    Đi vòng _. Đi quanh lộn.
    Quân _. Quân tuần, quân đi do thám.
    Tuần _. Đi thăm các chỗ.
    Tàu _. Tàu đi thám.
    Tay _ (du). Tên sách nói chuyện kỳ quái, thuở đi thỉnh kinh Phật.

    "..." Dọ. n. Dò, hỏi thăm, hỏi dọn, xét xem.
    Hỏi _. id.
    _ dẫn. Hỏi kỹ càng, phăng cho ra môi.
    _ đàng đất. Thăm coi đàng đất.
    _ tình ý. Xét xem, hỏi cho biết tình ý. Dò ý con cho biết nó có ưng cùng không.

    "..." Dó. c. Cây giấy, người ta hay lấy vỏ mà làm giấy. Thứ cây hay sinh trầm, kỳ.
    Duôi _. Kêu chung hai thứ cây giấy.
    _ niệt. Cũng một loại cây ấy.

    "..." Dò. n. Đồ đánh bẩy, thường thắt bằng gai, chỉ, mấy lừa gạt.
    _ lưới. id
    Đánh _. Đánh bẩy.

    "..." Dò. n. Thữ cho biết cạn sâu. Tiếng hò cho trâu đứng lại.
    _ sông./ _biển. Thử cho biết lòng sông, lòng biển cạn sâu. Lòng sông lòng biển còn dò, nào ai bể thước mà đo lòng người.
    Trái _.
    Đồ bổ xuống nước cho biết cạn sâu, thường đúc bằng chì, bằng gang.
    _ lòng. Thăm coi cho biết lòng người.
    _ sách. Coi sách lại cho biết quấy phải thế nào. Cào sách.
    _ bài vở. Đọc lại, coi bài vở lại.
    _ đàng nước. Thử coi cho biết đàng nước thế nào.
    Theo _ giỏ. Đi theo mãi; theo từ bước.
    Dặn _. Dặn biểu cặn kề, trao lời tim tất.
    Nói mắn _. Nói xa gần, ướm thử.
    Thả vi _. Tiếng hò cho trâu cày đi cho ngay đàng.

    "..." Dồ. n. Xích hậu, trại thủ, trại sách trong mỗi một làng.
    _ điêm. id
    _ canh. id
    Canh _. Canh tại dồ.

    "..." Dồ. n. Tiếng trợ từ, để sau tiếng nói, chỉ nghĩa ước chừng.
    Chút đỉnh _. Ước chừng một chút đỉnh.


    "..." Dồ. n. Ráo rẻ mà chắc mình.
    _ dẫn. id
    Khoai _. Khoai nấu chín mà khô ráo không nhão.
    Hột cơm _. Hột cơm chắc mình, không nhão không cứng.

    "..." Dỗ. c. Khuyên dụ, nói cho xiêu lòng, gạt gẫm.
    _ dành. id
    Dụ _. id
    Phỉnh _. Gạt gẫm.
    Cám _. Khuyên dụ, nói cho nghe theo.
    Dạy _. Dạy.
    _ em. Nâng đứa nhỏ, làm cho nó vui hoặc theo ý mình.
    _ con. Nặng con, làm cho nó vui, nó hết khóc.
    _ xuống. (Coi chữ vỗ). Đánh nhẹ nhẹ làm cho sát xuống.

    "...." Dơ. n. Bầy hầy, nhớp nhúa, vấy vá, không sạch sẽ, hư tệ.
    _ dấy. id
    _ uế. id
    _ nhớp. id
    _ đời nhớp kiếp. Hư quá, không nên sự gì; (cũng là tiếng mắng).
    Ở _. Ăn ở nhớp, nhà cửa áo quần không sạch sẽ, không biết sạch dơ.
    Chơi _. Chơi dưới chỗ bùn lấm, như con nít.
    Vọc _. id
    Ăn _. Ăn đồ không tinh khiết, không sạch sẽ, ặn tạp.
    Làm _. Làm lắm, làm không sạch sẽ.

    "......" Dở. n. Đở lên, mở lên; lỡ chừng, ít sức, bất tài, lếu láo.
    _ lên. Đở lên, cất lên.
    _ ra. Mở ra, vạch ra, lấy ra.
    _ hỏng. Cất hỏng, dở cao.
    _ bổng. id.
    _ vung, nắp. Cất đồ đậy đi.
    _ dang. Không nên thân, bất tài, hư, lếu, bày ra.
    _ mả. id
    _ việc. Đem việc mà bày ra, bươi ra, dở dang ra.
    Học _. Học không nên, học lếu láo, học thua sút kẻ khác.
    Viết _. Viết chữ không tốt.
    Ngựa _. Ngựa chậm chạp và không có sức.
    Chạy _. Chạy chậm.
    _ chịu đói. Xấu chứng đói, không sức mà chịu đói.
    Lỡ _. Bưa bưa, không thành việc, lỡ việc, lở chừng.
    Làm lỡ _. Làm lỡ chừng.
    _ tốt _ xấu. Giữa chừng tốt xấu; nửa tốt nửa xấu.

    "..." Dỡ. n. Triệt để lấy xuống, phá trông.
    _ nhà. Triệt hạ đồ lợp nhà, triệt hạ cây cột.
    _ cơm. Lấy cơm trong nồi ra; lấy cơm ra mà gói lại.
    Cơm _. Cơm lấy ra và bao gói lại, chính là cơm đi đường.
    _ ngói. Lấy ngói đi.
    Khéo _ dang! Khéo phanh phui, làm ,,,, việc, không nên sự gì.
    _ khăn. Lấy khăn đi.
    _ nón. Cất nón.
    _ rương. Mở rương; dỡ nắp rương lên.
    _ vựa. Mở vưạ, khai vựa.
    _ tốc. Lấy đi hết, phá trống, (thường tả về sự dỡ nhà).
    _ trông. id

    "..." Dóa. n.Tôi mắt, chóa mắt, nổi nóng, ,,, say. Thua dóa, chỉ nghĩa là thua lắm, bất,,, man mà không chịu thôi.

    "..." Dọa. n. Nộ nạt làm cho sợ. Dọa con nít.
    _ hẩm. Khi kẻ khác không biết gì, muốn làm cho nó sợ. Khéo dọa dẫm!

    ".." Doan. c. Sự cớ, duyên do, phận mạng, ,,, may mắn, ưa hạp. (Coi chữ duyên).
    _ do. Sự do, đầu dây mối nhợ.
    _ cờ. id
    _ nợ. Căn nợ, số phải gặp, số đã định.
    _ phận. Số phận, phận đã định.
    _ số. id
    Căn _. id
    "..................." _ hài cang lệ. Phải được vợ chồng, phải nghĩa vợ chồng.
    Nhơn _. Phận con người, phận chồng vợ.
    Sự _. Sự cớ.
    Làm _ làm phước. Bố thí làm việc rộng rãi cho mình nhờ hoặc con cháu mình nhờ ngày sau.
    Hết _. Hết thời, hết cái tốt, hết mau mắn. Còn doan đóng cửa kén chồng, hết doan bán quần ngồi trông bộ hành.
    Nói chuyện vô _.
    Nói chuyện lạt lẽo, không ai muốn nghe.
    Cá nước gặp _. Hội gặp gở may mắn.
    Cá nước _ ưa. id. Thường nói về sự gặp người mình ưa hoặc là một lòng một ý với mình.

    "..." Doãn. c. tin, ưng, chịu.
    _ hứa. Chịu cho.
    _ khăng. Khăng chịu.
    _ tích/ _ lại. Dẫn tích, giảng lại. (Coi chữ giảng).

    "..." Doãn. c. Tước quan văn.
    Phủ _. Chức quan lớn gồm bay các việc trị lý kinh thành.
    Huyện _. Chức quan hay một huyện ở gần kinh thành cũng kêu là kinh huyện.
    Lệnh _.
    Tước trì huyện bậc nhứt, bây giờ không đặt.
    "....................." Y_. Tên người hiền đời xưa.

    "..." Dọc. n. Bề đứng, bề xuôi xuống; bề chạy dài, dựa theo; một dây dài.
    Bề _. Bề xuôi xuống, bề dài.
    Ngang _. Cả bề ngang bề đứng; ngênh ngang, vô phép.
    _ dàng. Chạy dài theo đàng đi.
    _ sông. Dựa theo bờ sông; chạy dài theo mé sông.
    _ theo bãi biển. Dựa theo bãi biển.
    _ gành. Dựa theo chỗ gành, chỗ đá gie ra ngoài biển.
    _ cá. Xâu cá, cá xỏ chung một dây.
    Dài _. Dài xọc, dài lắm.
    nói _. Nói lùa, nói theo kẻ khác.
    Nói ngang nói _. Nói nghênh ngang vô phép. Nói không có sự lý.
    _ dạch. Chỉ chọc, nói phô, khua môi khua miệng.
    Đầu _. Làm đầu trong bọn.

    ".." Dóc. (dốc) n. Đành, quyết, đàng đi hằm xuống. chỗ hằm xuống, (thường dùng chứ dốc).
    _ lòng. Quyết lòng, đành lòng, sẵn lòng.
    _ chí. Quyết chí, đem lòng.
    Chí _. id
    Đàng _. Đàng hằm xuống.
    Lên _. Lên chổ hằm.
    Xuống _. Xuống chỗ hằm.
    Thở _. Đem hơi lên, hơi thở tức tối.
    Mệt thở _. Mệt lắm, thở tức ngược.

    "..." Dộc. n. Loài khỉ tay chơn dài; tiếng trợ từ.
    Khỉ _. Tiếng mắng mỏ nhẹ vậy; tiếng bự ngang, nói không có có, hoặc chê không được việc; có khỉ dộc! Làm khỉ dộc gì được!
    _ già.
    id. Đối với tiếng rủa mốc.
    Trợn _.
    Trợn trắng con mắt; bộ sợ sệt; bộ gần chết; bộ dại dột.
    Con mắt trợn _. id
    Chim _. THứ chim nhỏ, làm ổ khéo.
    Trông _. Trông không, trông bộc: nhà cữa trông dộc; chỉ nghĩa là không có vật gì.

    "..." Doi. n. Chỗ gio ra ở dọc biển, đối với tiếng vịnh là chỗ hụp vô. Một hàng tiền đồng xìa ra.
    Núp _. Núp theo phía gio ra, ở dọc sông biển.
    Chạy lận theo _. Chạy ghe dựa theo doi cho lợi đàng đi.
    Ôm _. Cứ theo doi mà đi. Nói về sự đi ghe.
    Gác _. Đi phía trên doi.
    Một tiền người _. Tiền xỉa mười hàng, mỗi hàng 6 đồng, làm một tiền.
    Nói rạch _. Nói rõ ràng, nói có đầu có đuôi phân biệt.
    _ theo. Nói theo.
    Nói một _. Nói một giọt, nói một hơi liên tiếp.

    "..." Dọi. n. Tiếng trợ từ.
    La _. Kêu la mãi.
    Khóc _ _. Khóc mãi, khóc chôi.
    Kêu _ _. Kêu không dứt tiếng.
    Đau _. Đau thúc, đau săn tới.

    "..." Dói. n. Kêu.
    Dáng _. Om sòm, cả tiếng.:rose:



    ------------------------------------------------------------------------------
    Note:
    "..............." - chữ viết tiếng Hán không tự đánh máy được