031. Phần 031 - Chuquynhanh(soat xong)

13/10/15
031. Phần 031 - Chuquynhanh(soat xong)
  • -lăng. Thứ cây nhỏ, lá có chia mà thơm, người ta hay dùng làm lá tắm.

    Bông-. Bông tai giống như cái đinh.

    Tai -. id

    -ninh. Cặn kẽ.

    -ưu. Phải nghỉ việc quan, vì mắc để tang cho cha mẹ. v. v.

    Linh-. Trôi nổi không ra bề gì, không định chỗ ở.

    Họ-. Tên họ.

    -bộ, Bộ-. Bộ sổ dân.


    ... Đinh.c. Ghề.

    -sang. Loại ghề sâu chưn mà độc.

    Đậu-. (Coi chữ đậu).


    ... Định. c. Tính chất, phân đặt chắc chắn.

    -liệu. Toan tính phải làm thế nào.

    Toan-. id.

    - đoạt. Phán đoán, dạy lẽ nhứt định. (Tiếng nói cho vua chúa).

    Phân-. id.

    Đoán-. id.

    Nghị-. Nghị ra, chước định.

    -tỉnh. Tỉnh lại, lai tỉnh.

    Nghĩ-. Phỏng tính, nghĩ việc phải làm thế nào.

    -lệ. Định thể thức, định việc phải làm thế nào.

    Lệ-. Thể lệ đã định rồi.

    -kế. Nhứt tính phải dùng mưu nào, kế nào.

    Sửa-. Sửa sang, sắp đặt.

    Sau-. id.

    -việc. Phân việc, tính việc.

    -thuế. Đánh thuế, nhứt tính thuế vụ là bao nhiêu.

    -tội. Chiếu theo luật mà đoán tội.

    -án. Làm án, đoán cho phải án gì, cũng là định tội.

    -giá. Đánh giá, làm giá.

    -công. Định công nghiệp trọng khinh thế nào; tính tiền công.

    -thưởng phạt. Định phần thưởng phạt.

    -ngày. Nhứt tính ngày nào, kỳ ngày.

    -tính. Hồi tâm, sửa tính, hết xao lãng.

    -ý. Quyết ý.

    -nơi, -chỗ. Liệu chỗ nào, nơi nào, (để con kết đôi bạn).

    Trời-. Trời dạy, trời khiến, việc không thể cải thể khác.

    Tiền-. Đã có mạng số rồi.

    -số. Số phận đã định.

    -phận. id.

    -đô. Lập kinh đô, nhứt tính xây thành ở tại chỗ nào.

    Phú quí các hữu-phận. Giàu sang đều do phân định trước, đều có số mạng.

    ... ... | ... Thân hôn-tỉnh. Sớm tối thăm hỏi. (Nói về đạo làm con, nhứt là buổi sớm buổi tối, phải thăm viếng hỏi han cha mẹ).

    Gia-. Tỉnh lớn ở Nam-kỳ.

    Bình-. Tỉnh lớn ở Tả-kỳ.

    Nam-. Tỉnh lớn ở Bắc-kỳ.

    -tường. Tên tỉnh thành ở gần Gia-định, giáp Vĩnh-long.

    -viễn. Nóc phủ ở lại tỉnh Vĩnh-long.

    Giông(?) trâu-. Tên giồng lớn thuộc tỉnh Định-tường.


    ... Đính.n. Dán vào, kếp(?).

    Chỉnh-. Ngay ngắn, cân xứng.

    -thêu. Vá dính và thêu.

    -vàng, -bạc. Lấy vàng lấy bạc mà tráng mà diễu.


    ... Đính.c. Sửa định.

    | ... -chính. Sửa lại, sửa chỗ nhầm.

    -ngày. Định ngày.


    ... Đính.c. Thể(?) vàng, thể bạc.

    Một-. id.

    -bạc. Thể bạc thường nói một lượng Annam.

    Bạc-. Bạc thể.

    ... | Dinh-. Gieo neo, đậu thuyền.


    ... Đình.c. Chốn triều đình, chỗ vua ngự.

    Triều-. Hội bá quan tại triều

    -thi. Thi tại đền vua, thi tuyển.

    -nghị. Giấy triều đình nghị ra.

    | ... -tránh. Can gián trước mặt vua.


    ... Đình.c. Sàn; nhà lớn, nhà hội, nhà thờ thần.

    Gia-. Tiếng đôi hiểu là nhà.

    Môn-. id.

    -liệu. Đèn mãn đăng; chỗ chất bồi(?) mà đốt.

    Thần-. Miếu thờ thần.

    -miễu. id.

    -làng. id. Nhà làng.

    Cai-. Chức lớn trong làng hay về việc đình miễu, yến hội.

    Biện trung-. Chức lãnh việc biên ký trong làng.

    Thiên-. Cái trần.

    Sân(?)- hoặcsơn-. id.

    Đông - hồ. Tên hồ lớn ở bên Trung-quốc.

    Đông - xích lân. Thần quỉ ở dưới sông biển.

    ... | Kính-. Cách xa nhau.

    Lớn bằng cái-. Lớn lắm.

    Cây đông-. Loại giống như cau, lớn cây, trái cả xâu mà tròn, tại chỗ bẹ nó úp có thứ meo trắng, người ta cạo làm bùi nhùi.


    ... Đình.c. Đứng lại, ngừng lại, dừng lại.

    -bạc. Đậu lại, gieo neo.

    -đinh(?). id.

    -việc.Ngừng lại, bãi việc một ít lâu.

    -bồi. Thôi đi, bãi đi.

    - lại. Ngừng lại, đề lại.

    -bước. Dừng chơn, không đi nữa.

    Ngựa-pho. Ngựa trạm.

    -khao. Chỗ khao tế.

    ... | Dịch-. Cung trạm, chỗ thay ngựa trạm.

    -bút.Đặt ngòi viết; nghỉ viết.

    -lịch. Loại rau. (Vị thuốc).


    ... Đình.c.Sấm.

    Lôi-. id.

    Hốt hỏa lôi-. Cơn giận nóng như sấm như lửa: Giận dữ quá.


    ... Đỉnh.c. n. Đảnh, chót.

    -đầu. Đảnh đầu, cái trót.

    -trán. Giữa trán, cái trán.

    - núi. Chót núi.

    - đái. Dâu phẩm hàm để trên chóp nón, (quan chế nhà Thanh).

    - thượng. Bậc trên hết, quí hơn hết.

    Đủng-. Bộ đi chậm chậm, thủng thỉnh.

    Một-. Một ít, một thi(?).Một chút một đỉnh.

    Chút-. Một chút xíu.

    -đạc. Bộ kĩ lưỡng cùng ý tứ.

    Bao -hoặcbao đảnh(?). Cách thể chít khăn hoặc vấn tóc chung quanh đầu.


    ... Đít.n. Thân sau người ta, chính chỗ kêu là bàn tọa, hay là đầu mông tròn. Bề dưới đồ dựng.Đít nồi.

    -khu. id.

    Lỗ-. Hậu môn.

    Để(?)-. Bộ rách rưới hoặc vô ý trống trải.

    Nhổm-. Nhảy nhổm, ngồi không yên.

    Nhớm(?)-. Dờ(?) đít lên một thí.

    Phủi-. Lấy tay đánh bụi sau đít; bộ dể(?) ngươi:Đánh rồi liền phủi đít mà đi.

    Chôm-. Nhọn đít (nói về đồ dùng).Ve chén chôm đít.

    Túm-. Đít túm lại không nở nang. Thường nói về đồ đương bằng tre mây.

    Bằng-. Đít bằng bằng (như đít nồi).

    Vung trôn đả-. Bộ giận dữ, cứng cỏi không chịu lụy.

    Đánh-. Luật cấm đánh lưng, cho đánh đít, là chỗ không hay làm hại cho người bị đánh. Cũng là tiếng nói chống rằng:Không đánh gì nữa được.

    Ngồi không nóng -. Tiếng trách người khách không ngồi cho lâu.


    ... Địt.n. Đít bần hơi kêu ra tiếng, hơi trong lỗ đít xịt ra.

    -thầm. Địt không ai nghe.

    Nín như nín-. Nín quá, che đậy không được.

    Tể(?)-. Sẩy tròn.

    Dây thúi-. Loài dây dài lá có mùi hôi, bông coi có nhụy mà vô duyên; vị thuốc hay làm cho ngựa mập, phải đâm cả dây lá lấy nước mà cho nó uống.


    ... Điu.n.

    Liu-. Uốn khúc qua lại như hình rắn bò.

    Rắn- -. Loại rắn nước.

    Viết chữ liu-. Viết chữ không ra nét, in như hình rắn bò.


    ... Đíu.n.

    Đơn-. Vấn vương, răng rịt, một nghĩa với tiếng lăng líu.


    ... Đo.n. Sánh thước tấc cho biết dài vắn, rộng hẹp.

    -đắn. Tiếng đôi cũng hiểu là đo.

    Đắn-. id. Sánh so, xét nét kĩ càng. (Như nói về tài đức):Đắn đo cân sức cân tài.

    -lường. Tiếng đôi cũng hiểu là đo; đo bề rộng hẹp, lường thì là đong lường.

    So-. So sánh làm cho bằng nhau; phân bì. So đo hơn thiệt.So đo từ phân(?) từ lắc(?).

    Sâu-. Giống như sâu nhỏ, bò thì uốn khúc nhập cả đầu đuôi, rồi lại buông ra, như hình bỏ thước mà đo.

    Cây sò-. Tên cây hay mọc theo đất rẫy(?).

    Lòng sông lòng biển còn dò, nào ai bê thước mà - lòng người. Lòng người khó biết.

    Phép-. Phép dạy về việc đo đất, lấy tọa độ, địa đồ.

    -ruộng. Lấy thước tấc sào mẫu đất ruộng.

    -đất. Định thước tấc miếng đất là bao nhiêu.

    -cây. Đắn đo cho biết thước tấc cái cây là bao nhiêu

    -vải. Định thước tấc cây vải.

    -phónghoặc -phỏng. Đo qua, đo ước chừng, phỏng chừng.


    … Đọ.c. Lấy hai vật mà sánh cho biết chiều cao thấp, rộng hẹp, lớn nhỏ thế nào.

    -vóc. Sánh hai vóc cho biết cao thấp, lớn nhỏ.

    So-. Xeo nạy, phân bì.

    Bàn-. Ván lót ngang thân sau bỏng lái, phía gần bánh lái.


    … Đó. (Đây).n. Tiếng chỉ chỗ xa hơn đối với tiếng đây, cũng có khi dùng như tiếng ấy.

    Đâu-. Khắp chỗ. Lại dùng như tiếng hồ nghi, tiếng ước chừng.

    -. Ở chỗ ấy, tiếng chỉ chỗ.

    Đây-. Này, kia, lấy theo nghĩa gần nhau.

    Lấy-. Lấy theo lẽ ấy, suy theo việc ấy.

    Bỏ-. Bỏ, để tại đó; không biết tới:Chuyện đâu bỏ đó.

    Để-. Để tại đó.

    Ngồi-. Ngồi tại chỗ ấy.

    Đứng -. Đứng tại chỗ ấy

    -ấy. Tiếng chỉ chỗ, chỉ vật ở gần trước mắt. Tiếng tục nói trại làđó ế.

    Mới-. Mới tức thì.

    Rồi-. Kế(?) lấy(?) đó, rồi việc ấy, đoạn thì…

    Khi-. Khi ấy.

    Lúc-. Lúc ấy.

    Làm chi-. Làm chi nơi ấy.

    Nói thiệt-. Ấy tôi không nói sai, ấy tôi không nói dối.

    Ai đi-. Ai đi nơi ấy.

    Tuổi-. Tuổi ấy, người ấy.

    Thấy - mà khó ăn. Thấy trước mắt mà khó lấy, nghĩa là muốn mà không làm gì được.


    … Đó.n. Cái đụt, cái giổ để cho cá vào.

    -đứng. Đụt dựng đứng.

    -nằm. Đụt để nằm.

    Đăng-. Tiếng kêu chung cả đồ vi cá, (?) cá.

    Chạy lờ mắc -.Chạy khỏi đầu này, lại mắc đầu kia. Mắc mưu, mắc mớp rồi.


    … Đò.c.Ghe đưa qua sông hoặc đưa theo đàng(?) sông.

    Ghe-. id.

    -giang. id. Chữ gian với chữ giang đồng một vần; kẻ đưa đò hay ăn cắp, cho nên hiểu ra nghĩa gian tham.

    -ngang. Ghe đưa ngang qua sông.

    -dọc. Ghe đưa đi theo đàng sông.

    Đưa-. Đưa bộ hành qua sông hoặc đi theo đàng sông.

    Chèo-. Chèo ghe đò, nghĩa mượn thì là ch*(?) lâu; đi sau kẻ khác.

    Qua-. Đi qua sông. Đi theo đò mà qua.

    Đi-. Ngồi đò mà đi.

    Quágiang-. Nhờ đò mà đi chung; đi chung một đò; đi chung một lượt.

    Nóiđưa-. Nói đưa khứa, nói chưng chửng.

    Sông sâu chớ lội - đầy chớ đi. Phải lánh nơi nghèo hiểm.

    - trần.Đò không mui.

    - mui. Đò có mui.

    Con-. Đứa đưa đò (thường sự là con gái).Con đò bậu chớ nghi ngờ, bậu đưa khách bậu, ta chờ bạn ta.

    Trùm-. Chức lãnh việc thâu thuế đò làm đầu trong vạn đò.

    Vạn-. Tiếng kêu chung cả bọn đưa đò.

    Ở cách-. Ở cách sông.


    … Đò.n. Một mình ít dùng.

    Giả-. Làm mặt, dối mặt.

    Làm-. id.

    Giả- ngủ. Giả ngủ.

    Chẳngthươngcũnglàm-cúmnúm. (Coi chữ cúm).


    … Đỏ.n. Màu lửa, thuộc về nam phương. Màu tươi tốt.

    -lòm.

    -chót.

    -chói.

    -cháy.

    -hoét.

    -lưỡng.

    -lơ - lưỡng.

    -lói

    -tươi.

    -giọi.

    -thắm.

    -điều.

    -auau.

    -gay.

    Cả thảy đều chỉ nghĩa đỏ lắm.

    -chạch. Khóc con mắt đỏ chạch.

    -ửng. Vừa đỏ, có màu đỏ chiều

    -hồnghồng. Vừa đỏ đỏ.

    - như hoa vông. Đỏ tươi.

    - bầm. Đỏ thắm, đỏ mà có hơi đen.

    -hùn hùn. id.

    -mùi. id.

    -rần. Đỏ cùng:Uống rượu mặt đỏ rần.

    Lửa-. Lửa hén, lửa cháy.

    Đèn-. Đèn sáng tỏ; đèn đương thắp.

    -đèn. Thắp đèn, chừng thắp đèn.

    Biển-. Tên biển, nước chiều màu đỏ.

    Đồng-. Đồng vỏ cua.

    Son-. Son;lòng son đỏ, thì là lòng ngay thẳng.

    Con-. Con mới đẻ; con dân.

    Lúa chín - đồng. Lúa chín cả đồng.

    Quân lính - đường. Quân lính đầy đàng; (quân lính thường bận áo dấu đỏ.)

    Vận-. Vận tốt.

    Quần điều áo-. Ăn mặc đồ tốt; sắc phục rực rỡ.

    Đất-. Tên xứ ở Bà-rịa.

    - con mắt. Bộ giận dữ.

    Kiềm- con mắt. Kiềm hết sức.

    -mặt. Nổi giận, làm mặt giận; mắc cở.

    Nén-. Nén vàng.


    … Đô.c. Đều, chỗ thành thị đông đảo; chỗ vua ở.

    Kinh-. Chỗ vua ở.

    Thành-. id.

    Quốc-. id.

    -hội. Chỗ đông người tựu hội.

    -đốc. Tước quan võ hay một đạo binh.

    -hộ. Tước quan văn kiêm cả bình dân.

    -thống. Tước quan võ gồm hay cả bình dân.

    -ti. Chức làm đầu một ti.

    -sự. Chức hay việc, chủ việc.

    | … -thủy. Chức hay về đàng nước, thuộc về Bộ công.

    | … -ngu. Chức hay về công việc làm, cũng về Bộ công.

    -sátviện. Viện tra xét về các việc trong nước.

    -sátngựsử. Chức quan thuộc về viện Đô sát.

    -túy. Đạo hò(?), quân giang quan.

    Ông-. Hiệu quân lính thời xưa.

    Định-. Lập thành đạo tại chỗ nào.

    Đóng-. id.

    Cá triều-. Cá trâu.


    …Độ.c. Đo; chừng(?) đỗi; bề xa cách; ước chừng, phỏng ước, cuộc đua đấu.

    -lượng. Lòng rộng lớn hay thương, hay dung kẻ khác.

    -lượng hẹp hòi. Người nhỏ bụng không hay xét suy, không hay thương kẻ khác.

    Đại-. Có độ lượng lớn.

    Chế-. Phép sửa định, sửa sang, chế biến.

    Pháp-. Phép luật.

    -. Không chừng đỗi.

    Quá-. Quá chừng.

    Thường-. Mực thường, lấy theo mực thường.

    -chừng. Ước chừng, phỏng chừng.

    -mặt trời. Đường mặt trời đi.

    -mặt trăng. Đường mặt trăng chạy.

    Một-. Một bận, một đạc, một cuộc đua đấu; một chặng trong 360 số kẻ bề châu vi trái đất.

    - hoặcgà đá-. Gà nuôi để mà đá đua.

    Ra-. Trình nghề, ra chỗ đua tranh.

    Ê-. Không ai dám đua tranh, thường nói về gà chọi; không ai thèm dùng nữa (nói về người).

    -ngựa. Một cuộc ngựa đua.

    -. Một cuộc chọi gà.

    -may. Cuộc đua may mắn (nói chung về sự đá gà, đua ngựa).

    -rủi. Cuộc đua rủi ro; bận đua bất lợi. id.

    Ức-. Gà ham đá; có nghĩa mượn làham trái, ham gái.

    Công(?) -. Gà mỏi mệt không đá đua được nữa, nghĩa mượn: Hết sức không làm gì được nữa, (sắc dục).


    … Độ.c. Tráng lót, nhuộm. làm áo bằng món gì thuộc về ngũ kim.

    -kim. Tráng nước vàng.

    -ngân. Tráng nước bạc.


    … Độ.c. Đưa qua, cứu vớt.

    … |Siêu-. Cứu cho khỏi, vượt khỏi.

    … |Tế-. Cứu giúp, cứu vớt, đưa đi cho khỏi nạn.

    … |Phổ-. Phép cứu chung, làm ơn chung, đại xá. (Tiếng phật).

    -điệp. (Coi chữ điệp).

    -mạng. Cứu mạng; bảo cho được bình an.

    -thân. Cứu mình, lo cho mình, làm cho mình khỏi gian nguy.

    -mình. id.

    | … … -hồ(?)khẩu. Nuôi lỗ miệng.

    Phép phật - người khổ não.Phật hay cứu người trầm luân trong khổ hải.

    -thuyền. Thuyền đò, ghe đò.

    -phu. Đứa chèo đò.

    Cứu dân - thế. Làm việc phước, cứu thiên hạ, (thường nói về thầy thuốc).

    Trời - vận. Trời giúp vận.


    … Đố.c. n. Ghen ghét, không muốn cho ai hơn mình; cuộc với nhau, thử nhau.

    Tật-. Ghen ghét.

    | … … … -hiên tật năng. Ghen hiên ghét ngõ.

    -kị. Ghen ghét, không ưa, không hợp.

    -thách hoặc thách-. Trêu ghẹo, thách thức.

    -nhau.Cuộc với nhau làm sự chi đặng thì chịu thưởng, phạt, v. v.

    - ai. Tiếng trêu chọc, thách thức, (nói trổng).

    -mấy đám. Tiếng thách thức.

    Câu-. Lời hỏi mắt(?) mỏ, hoặc có nhiều ý nghĩa.

    Hỏi-. Hỏi thử, hỏi mắt; hỏi rằn mắt.

    -cữa(?).Cây khép hai bên làm khuông cữa.

    Đóng-. Dóng cây đố hoặc đóng áp, đóng kẽm một miếng ván hoặc một tấm hàng giề dài dài.


    … Đồ.c. Học trò, bọn. Luống công, vô ích tội đồ.

    Môn-. Môn đệ, học trò.

    -đệ.id.

    -đảng. Bọn lũ, phe đảng.

    Côn-. Bọn quân hoang, quân dữ, quân trộm cướp. (Coi chữ côn).

    Tặc-. id.

    Hưng-. id.

    Tông-. Hiểu về môn đệ của chúa Cứu-thế. Cũng có nghĩa là tông tích.

    Kểtông-. Kể tông tích, kể việc lâu xa.

    Tăng-. Bọn thầy chùa, các đạo.

    Sinh-. Các kẻ đã thi được bậc tú tài.

    Thầy-. Tiếng xưng hô các bậc tú tài;thầy **.

    Đạo-. Tiếng kêu các người làm môn đồ đàng đạo Thiên Chúa.

    -ngu. Tiếng mắng đứa ngu.

    -dại. id.

    -lụcsúc. Tiếng mắng đứa dại dột, cho nó là đồ thú vật.

    Lụcsúcchi-. id.

    -phảnchủ. Tiếng mắng đứa phản, đứa vô ơn.

    -. Tiếng mắng đứa dở dang, không làm nên sự gì.

    -. Tiếng mắng đứa bất tri.

    -ngốc. id.

    -lao. Luống công vô ích; mệt nhọc uổng công.

    -lưu. Án giam, án đày; tội lưu, tội đày.

    Tội-. Tội giam cầm mà làm việc quan, từ một năm, một năm rưỡi, hai năm, hai năm rưỡi, ba năm, cả thảy năm hạng.


    … Đồ.c. Tiếng kêu kẻ các vật mà dùng, các khi cụ; toan tính; bàn về hình thế đất đai.

    -đạc. Tiếng kêu chung các món đồ dùng.

    -lề. id.

    -dùng. id.

    -đoàn. id.

    -sành. Vật dụng bằng sành.

    -đất.Vật dụng bằng đất.

    -dabát. Đồ sành có tráng nước men.

    - châu báu. Vật châu báu.

    - gỗ. Vật dùng bằng cây gỗ.

    - mộc. id.

    -sức. Vật dùng quí giá.

    -. Đồ coi thì lịch sự mà không bền chắc, không dùng được, như đồ thợ mã.

    -ăn. Vật ăn.

    -bận. Áo quần.

    -nghề. Vật dùng mà làm nghề.

    | … … -từ khí. Vật dùng bằng sành.

    -thờ.Vật dùng để mà thờ phượng.

    | … … -tự khí. id.

    -âm công. Đồ khiêng quan cửu, đồ chôn đám, nhà vàng.

    -nhạc. Tiếng kêu chung các món đồ nhạc.

    -đo. Khí cụ để mà đo.

    -làm ruộng. Khi cụ để làm ruộng.

    -vặt. Kêu chung các món đồ tạp nạp trong nhà.

    -gia dụng. Đồ dùng trong nhà phải có.

    - trà, chè. Đồ ve chén để pha chè, uống nước chè.

    -binh khí. Binh trượng, đồ đánh giặc.

    | … -chương. Con dấu, ấn triện.

    | … -tịch. Sách vở.

    -thơ. id.

    Họa - hình. Vẽ hình tướng người nào, thường để mà bắt, như vẽ hình quân côn đồ.

    Họa-. Bản đồ, bông đồ, hình thể vẽ ra.

    Địa-. Giấy vẽ hình thể đất đai.

    Bản-,bổn-. Bản vẽ hoặc giấy vẽ hình thể đất đai.

    Bông-. id.

    Vẽ họa-. Vẽ hình thể đất nước.

    Tranh-. Bức tranh, bức tượng; đồ vẽ.

    -tế nhuyễn. Vật dùng thanh cảnh, nhỏ nhen.

    -nữ trang. Đồ cưới vợ; đồ sắm cho nàng dâu đeo, như vòng bông v. v.

    -xưa. Vật dụng đã lâu đời.

    -. id.

    -nay. Vật dụng đời bây giờ.

    -chơi. Vật sắm ra để mà chơi; vật không trọng gì.

    -tàu. Vật dụng bên Trung-quốc chở sang.

    -thổsản. Vật làm ra tại xứ sở.

    Đủ-. Có đủ các món phải dùng.

    Sắm-. Sắm sanh cho có vật dùng.

    Cầm-. Thế vật mà lấy tiền.

    Tuồng-. Tuồng hát một chuyện riêng đối với tuồng pho là tuồng kể cả bộ truyện.

    … … | …Hảiquốc-chí. Sách kẻ bản đồ các nước, có vẽ đồ hình.

    -. Sự nghiệp, thường nói về sự nghiệp nhà vua.Một tay gây dựng cơ đồ, năm năm bể Sở sông Ngô tung hoành.

    -sộ. Sự thể rộng lớn, cả thể; (sự nghiệp).

    -thế. Sự thế; làm bề thế, làm mặt sang giàu.

    -mưu. Toan mưu, bày mưu, cầm mưu.


    … Đồ.c. Đàng.

    Quân tiên-. Quân đi trước, quân dọn đàng.

    Đạo-. Đàng sá.

    Lộ-. id.

    Trinh(?)-. id.

    Bán-. Nửa đàng

    … | … …Bán - nhi phế. Làm tới nửa chừng lại bỏ.

    Sĩ -. Đàng học hành, phận sự học trò.

    Hoạn-. Đàng làm quan, đàng công danh, phận sự làm quan.

    | … … … … … … … … … -trường tri mã lực, quốc loạn thức trung thần. Ấy là: Đàng dài biết sức ngựa, nước loạn biết tôi ngay.

    Tờ tiền-. Giấy gởi trước cho biết có quan lớn nào tới đâu.


    … Đồ. c.Bôi; bùn lắm; đàng đi.

    -than. Lầm than.

    -khổ. id.

    -miên. Bôi sỏ.

    -tẩy. Bôi rửa làm cho mất dấu.

    -nướcnướcthuốc. Vẽ nước thuốc, thoa nước thuốc.

    -nétviết. Vẽ lặp theo nét viết, cứ theo nét viết sẵn mà giặm.

    -đi - lại. Giặm đi giặm lại.

    Mới học-. Học trò mới tập viết, viết theo nét sẵn.

    Hồ-. Hỗn hào không biết phép, không biết phải chăng.

    Quân hồ - hỗn độn. Tiếng mắng đứa hỗn hào không biết phải chăng.

    … | … …Tam - lục đạo. Ba ngõ, sáu đàng thì là những kiếp lai sinh.Thượng đồ giải, trung đồ giải, hạ đồ giảithì là tam đồ; lục đạo thì làthần tiên, ngạ quỉ, súc sanh, phú quí, bần tiện, tu la.


    … Đồ.c. Loại rau đắng.

    -độc. Làm khổ khắc.

    -khồ. Nghèo đói khốn khổ.

    … | … …Thần - uất luật. Tên hai thần hay bắt quỉ, những người tin quỉ hay vẽ hình hoặc viết tên hai thần ấy, bày ra hai bên cửa ngõ có ý làm cho quỉ sợ. Có kẻ kêu là thần dư uất lũy, lại rằng:thần đồ thực quỉ, uất lũy thân ma.


    … Đồ.c. Làm thịt, giết, mổ xẻ.

    | … -tể. Làm thịt như trâu, heo v. v.

    … |Phù-. Phật; người theo đạo Phật.

    Chúng phù-. Bọn theo đạo Phật.


    … Đổ.n. Trút ra, bỏ đi. tuôn ra.

    -ra. Trút ra.

    -vào. Đổ lộn vào.

    -đi.Bỏ đi, hắt đi.

    -qua. Đổ sang qua.

    -nướcmắt. Chảy nước mắt.

    -ruột. Chảy ruột ra, rớt ruột ra.

    -máu. Chảy máu ra.

    -thừa. Nói gian, vu cho kẻ khác; đánh trút chuyện quấy cho kẻ khác.

    -dỉa(?).Trao gánh cho ai, bỏ lại cho ai, đổ thừa cho ai: Nó làm hư, nó lại đổ dỉa cho tôi.

    -tội. Nói tội cho kẻ khác, đổ tội cho kẻ khác chịu.

    -lỗi. Đổ lỗi cho kẻ khác chịu.

    -vạ.Làm cho kẻ vô can phải vạ, phải phạt.

    -đụt. Đổ cả trong đụt ra; đáo đầu, rốt lại:vu cho kẻ khác, đổ đụt về mình chịu.

    -chotrời. Nói là tại trời.

    Làm-tháo. Làm hao hớt, làm cho tuôn ra ngoài ( thường nói về đổ hột đổ nước).

    -thuốc. Rót nước thuốc vào trong miệng người bệnh; cho uống thuốc.

    -lộn. Nhập nhiều môn vô một, bỏ lộn (thường nói về đổ nước, về đổ hột).

    -trúc. Đổ cả.

    -nước. Có hai nghĩa, một là đổ vào, hai là đổ đi; xối nước hoặc hất nước đi.

    -sổ.Bỏ con toán, tính sổ.

    -nợ. Làm cho sinh nợ, làm cho té nợ.

    -mồhôi. Chảy mồ hôi, tháo mồ hôi.

    -nước mồm. Chảy nước mồm, bộ giận dữ, hàm hồ.

    -nước dãi. Chảy nước dãi, nước dãi trong miệng tuôn ra.

    -ghèn. Chảy ghèn.

    -lửa. Nổi nóng, thường hiểu là nóng nảy hết sức mà làm việc gì:làm đổ lửa.

    -xuống. Chảy xuống mạnh như nước chỗ cao dồn xuống thấp, trút xuống, nghiêng triềng, chúc xuống.

    Mưa như-. Mưa lớn lắm, mưa như xối.

    Súng-. Tiếng súng hiệp bắn một lượt.

    Kiềng-. Tiếng chuông kiềng reo lên.

    Binh-. Binh vỡ chạy.

    Giặc-. Giặc vỡ chạy.

    -nền. Đắp nền, đổ đá đất mà làm nền.

    Nước-. Nước lớn chảy xuống mạnh:mùa nước đổ.

    -nhớt. Chảy nước ra, hóa ra biếng nhác, hết siêng.

    -làmbiếng. id.

    -mỡ. Chảy mỡ ra, dở dang làm biếng, là tại nục, tại béo mập.

    -dở. Hết hay, hết giỏi, ban đầu còn khá lâu lâu lại làm không nên việc.

    -lung. Lung tính dữ, không biết kiêng sợ.

    -hung. Nổi hành hung.

    -dữ.id.

    -khùng. Nổi chứng khùng, làm khùng.

    -điên. Đồ hung, đồ dữ, làm như đứa điên.

    -giận. Nổi giận.

    -hỗn. Ăn nói hỗn hào, chẳng còn vi nể.

    -quạu. Nổi quạu, hay gây, nói lành sanh dữ, không nhịn nữa.

    -tiếng-tăm. Vấy tiếng tăm, (nghĩa xấu).Thinh danh lang lạ(?) … … … …

    Của-màhốt. Lượm lặt cái còn lại, kẻo bỏ đi hết mà uổng. Còn bao nhiêu giữ lấy bấy nhiêu.Đồ đi mà l?t, sao tày thuở xưa.

    Nóinhưnước-lámôn. Lời nói như gió bay, không chịu đâm vào tai, ấy là tiếng trách đứa khó dạy hiều.

    Nghiêng-. Nghiêng xuống quá, chúc xuống quá.

    Lỗ-. Có nhiều dâu, sủng(?) xuống như dâu trái; có nhiều dâu lúm đúm.


    … Đổ.c. Cờ bạc, chơi cờ bạc.

    -bác. id.

    -hột. Cuộc chơi hột sáu mặt, mỗi mặt có nút từ 1 cho tới 6, tiếng tục gọi là tào(?) cáo, ngủ chư, v. v.


    … Đỗ.n. (Coi chữ đậu). Bền bỉ, bền đậu; ở đậu.

    Bền-. Vững bền, chịu đựng.

    -. Ở gởi nhờ, ở đậu.

    Đùm-. id.

    -nhờ. Gởi nhờ.

    -dựa. Nương dựa vào đâu.

    -rường(?).Bền đậu.

    Cầmchẳng-. Chịu không nổi, không qua, nói về bịnh; đam lòng thương xót quá.

    Thi-. Thi đậu.

    -trạng. Thi tuyển đậu bậc cao hơn hết.

    Chim-. Chim đậu, chim nghỉ cánh.

    Thuyền-. Thuyền đậu, ghe đậu.


    … Đơ.n. Ngay xụi, tê cứng, co duỗi không đặng.

    Cứng-. Cứng thẳng một bề.

    Chếtngay-. Nằm dài không cục cựa.

    -tay. Tê tay, xụi tay.

    -chơn. Tê chơn, xụi chơn.

    -mặt. Trơ mặt.


    … Đợ.n.Thế người thế vật mà trừ nợ; cho ở đầy tớ.

    -đần. id.

    -con. Bắt con ở làm tôi kẻ khác mà lấy tiền công hoặc trừ nợ.

    -nhà. Cầm cho kẻ khác mà trừ nợ.

    Cố vợ - con. (Coi chữ cổ).

    -. Ở đầy tớ, làm tôi mà trừ nợ.


    … Đớ.n.Mệt yếu nói không sửa, hoặc tiếng nói yếu ớt khó nghe.

    -đớt. id.

    -tiếng. id.

    -giọng. id.

    -lưỡi. Đơ lưỡi, không ra tiếng.

    Nói-. Nói yếu ớt không sửa.

    Nói- tiếng. id.


    … Đờ.n. Tiếng trợ từ.

    Lờ-. Bộ dở chìm dở nổi.

    Nướcchảylờ-. Nước chảy chậm chạp, yếu ớt.

    Trôi lờ-. Trôi dật giờ, trôi là rà.

    Bộ lờ-. Bộ chậm lụt, ngu ngơ.


    … Đỡ.n. Dở lên, giùm giúp. Qua vậy, tạm vậy.

    -đùng. Tiếng đôi, hiểu là đỡ.

    -đói. Làm cho khỏi đói.

    -ngặt. Giúp khi túng ngặt.

    -nghèo. id.

    -giấc. Đỡ vậy, qua vậy; nhờ được một ít. Chính nghĩa tiếng giấc thì là giấc ngủ, chỉ nghĩa là đỡ cho mình yên một ít.

    -đầu. Dở cái đầu, nâng lấy cái đầu, che chở, giùm giúp.Có người đỡ đầu.

    Bố - đầu. (Coi chữ bố).

    -dậy. Lấy tay nưng lên, xốc lên.

    -lên. id.

    -lời,nói-lời. Nói thêm cho rõ, chữa lời kẻ khác nói.

    -thay. Giúp giùm, thay đỗi.Việc nhà ai kẻ đỡ thay cho nàng.

    Nói - đòn. Kiếm điều nói cho khỏi đòn, nhẹ đòn, làm cho khỏi roi vọt.

    - tay chơn. Có người giùm giúp:nuôi con đỡ chơn tay.

    - gạc. Đưa ra, gạc ra, không cho động tới mình, không cho ai đánh tới mình, nói tới mình.

    -. Ở tạm vậy.

    Nói-. Nói chữa cho ai, hay là kiếm lẽ chữa mình.

    Ăn-. Ăn cho khỏi đói, chẳng kỳ ngon dở.

    Làm-. Làm qua vậy.

    Đi-. Dùng đỡ mà đi, (thường hiểu về dù giây), cũng có nghĩa là đi thế, đi giùm qua vậy.Lấy cây dù mà đi đỡ.

    Ngồi-. Ngồi ghé, chịu khó mà ngồi, (tiếng mời).

    Nằm-. Tiếng biểu nằm ghé, đừng luận chỗ xấu tồi.

    Dùng-. Dùng tạm vậy, (tiếng biểu).

    -thì. Qua thì, tạm vậy, qua vậy.

    Nâng-. Nâng lên, đỡ lên, tâng trọng.


    … Đọa.c. Sa xuống.

    Đày-. Làm khổ sở.

    Phải-. Phải đày đọa, khốn khổ.

    Tiênphải-. Tiên phải xuống phàm trần, đọa phàm trần; người sung sướng ra thân cực khổ.

    Căn đày kiếp-. Căn kiếp khốn cực; căn số khốn khổ, vô đoan bạc phận.

    -thai. Con nghén trong bụng sụt xuống, trần xuống, trệ xuống, cũng hiểu là tiểu sản.

    Quá-. Dở dang quá, khốn cực quá, (tiếng than).

    -. Hư quá, dở quá.

    -kiếp. id.


    … Đọa.c. Trễ.

    Đải-. Trễ nải, làm biếng.

    Quá-. Làm biếng quá.


    … Đóa. c.Tiếng kêu kể bông hoa.

    -bông. Cái bông, cái hoa.

    -sen. Bông sen.

    -hàoquang. Yến(?) mặt trời, ánh sáng.

    Hàngđại-. Hàng bông lớn.


    … Đoác.n. Thứ cây giống như cây dừa người ta hay lấy cổ hũ nó mà làm bột.

    Bột-. Bột làm bằng cổ hũ cây đoác. Bột quí.

    Chỉ-. Chỉ thứa cây đoác.

    Vành-. Vành nón vân bằng chỉ đoác, đối với vành cước là giống tốt hơn.


    … Đoái.c. n. Ngó lại.

    -lại.

    -xem.

    -nhìn.

    -hoài. Cả thẩy chỉ nghĩa là nhìn xem, nghĩ đến, thương tưởng đến nhau.

    -đến.

    -thương.

    -tưởng.

    -.

    -tình. Nghĩ đến tình nghĩa hoặc tình cũ, ngày xưa.

    -ngãi. id.

    -thấy. Chợt thấy, lác thấy, vụt ngó thấy.

    -nhìn. Nhìn xem.

    Chẳng thương cũng-chút tình. Dầu chẳng thương, song cũng phải nghĩ đến điều tình nghĩa.

    Chẳng - mắt. Chẳng ngó tới.

    - mãi. Bán chác.

    Phát-. Bán phát mại.


    … Đoài.c. Một dấu trong 8 quẻ, chỉ nghĩa là nước núi.

    Hướng-. Hướng tây.

    Gió-. Gió tây, gió thu.

    Xứ-. Tên xứ ở về tây bắc dải Bắc-kỳ.

    Đồng-. Hiểu là tỉnh Hải-dương.


    … Đoan.c. Đầu, mối; chính đính, giao, hứa.

    -thệ. Giao ngôn, thề thốt, (sẽ giữ lời nói, sẽ làm như lời nói).

    -cử. id.

    -đầu.Một nghĩa là thề mình sẽ chịu mất đầu; một nghĩa là đầu mối, như nói:Vị thuốc đoan đầu, thì hiểu là vị trọng, mắt tiền.

    Giao-. Giao chắc, thề nguyền.

    Cam-. Hứa chắc, chịu chắc. Lập cam đoan, làm tờ cam đoan thì là làm giấy xưng mình không làm quấy nữa.

    Đá-. Biến huyển. (Coi chữ đá).

    Dị-. (Coi chữ dị).

    | … -dương. Ngày mồng năm tháng năm Annam, là ngày ông Khuất nguyên nhảy xuống sông La-giang mà chết.

    | … -ngủ. id.

    | … -nghẽ. Đầu đuôi, gốc gọn.

    … |-. Ngày mồng một tết.

    Đa-. (Coi chữ đa).

    Khai-. Mở đầu, bày việc, khảy mỏ.

    Khải-. id.

    Tạo-. Gây dựng ra trước. … … … … …Tạo đoan hồ phu phụ. Gây giềng mối tại nơi vợ chồng; chỉ nghĩa việc vợ chồng là căn bổn.

    -chính. Nết na, ngay thật.Thấy lời đoan chính dễ nghe, chàng càng thêm nể, thêm vi mười phần. (Túy kiều).

    -trang. Nghiêm trang, vẹn vẽ.


    … Đoạn. c. n. Dứt rồi; dứt ra từ khúc; dứt đi.

    Dứt-. Chặt ra từ đoạn; hở khoản.

    Đứt-. Đứt ra từ khúc; không liền nhau.

    Chặt-. Chặt ra từ đoạn.

    Từ-. Từ khúc.

    Đã-. Đã rồi, đã dút.

    -việc. Rồi việc, xong việc.

    -trường. Đau đớn đứt ruột; số phận phải chịu vì tình vì nghĩa.Số đoạn trường.

    -thì. Rồi thì, rồi đó.

    | … -mãi. Bán đứt.

    Đành-. Dứt tình, chẳng còn thương tưởng; nhẫn quá.

    Đòi-. Nhiều khúc.Thắt ruột tâm đòi đoạn héo don(?).

    Ghe-. id.Ghe đoạn gian nan.

    Nhiều-khúcnổi(?).Nhiều điều cực khổ, nhiều khi khốn cực.

    … | … … … … …Nghĩa-thânsơ,chỉvịtiền. Nghĩa dứt, bà con xa nhau, chẳng qua là tại tiền của.


    … Đoạn.c. Một khúc, một lối, một phần.

    -sách. Một lối sách.

    -dây. Một khúc dây.

    Đi một -.Đi một chặng, một đỗi.

    Hàng-. Hàng bông hoa ít thước làm ra một hai áo.

    Thể-. id.


    … Đoán. c. Xét định, phân xử.

    Quyết-. Quyết chắc.

    Xét-. Xét định.

    Xử-, hoặc - xử. id.

    Phân-. id.

    Chiết-. id.

    … |Cang-. Vững vàng, mạnh mẽ, quả quyết.

    … |Gián-. Hở đứt, không liền nhau.

    -. Lẽ mình xét nghĩ ra, lẽ mình nhứt định.

    Sách-. Sách nói về việc đạo Thiên chúa.

    | …- xăm. Cắt nghĩa lời nói trong xăm là lời nói hình bóng có nhiều ý nghĩa, cho biết việc lành dữ thế nào.

    - kiện. Xử kiện.

    -việc. Tính việc cho xuôi.

    -quẻ. Cắt nghĩa quẻ bói.

    … |Quả-. Kiến thức, vững vàng.

    -tội. Xử tội, định tội, nói làm sao là tội.

    -phước. Định làm sao là được phước. Người hayđoán tội, đoán phước,