032. Phần 032 - Patimiha (type done)-@nhungpham2001 (đã soát xong)

16/10/15
032. Phần 032 - Patimiha (type done)-@nhungpham2001 (đã soát xong)
  • thường hiểu là người hay cân tội cân phước cho kẻ khác, hay xét nét về việc kẻ khác.
    Phân _. Phân định
    _định. id.
    _dạy. Dạy phải làm thế nào.
    Đoàn. c. n. tụ; bầy, lũ.
    _ . Lũ, bọn.
    Đi cả _. Đi đông lắm.
    Hiệp _. Hiệp bọn đông.
    Vây _. id.
    _ ghe. Một tốp ghe đi theo nhau.
    Ghe _. Ghe đông chiếc đi một lượt.
    Hụt _. Đi lẻ bọn, đi không kịp đoàn ghe đông.
    Đầu _. Ở trước đoàn, đi trước ghe đoàn.
    _ tụ. Vây hiệp. (Thường nói về vợ chồng xa nhau rồi, mà vây hiệp).
    _cả. (Coi chữ cả).
    Một _. ăn cướp. Một bọn kẻ cướp.
    _viên. Hiệp vây như một cuộc vuông tròn. Phụ tử đoàn viên; cha con sum hiệp.
    Chúa _. Làm lớn trong một bọn, thường nói về ong, mối: Ong chúa đoàn v. v.
    Quản _. Quản hay đoàn ghe chở lương, đoàn ghe tải.
    Thủ _. Tên phần thủ, thuộc hạt Tân-an (Bến lức đi xuống).
    _ bông. Hàng bông tròn mà lớn.
    l _ luyện. Linh mộ để mà gìn giữ trong hạt.

    ... Đoản. c. Vắn, chặt bớt, làm cho vắn.
    _ mạng. Chết non, chết trẻ; làm cho phải chết yểu.
    Mạng _. Số mạng không được sống lâu.
    Trí _. Trí hẹp hòi, bần thiểu, thiểu trí.
    Gia bần trí. Nhà nghèo trí ít, không tính được việc cao xa, hoặc là nghèo lắm mà rối trí.
    Chỉ _ tinh trường. Giấy vắn lòng dày. (tiếng nói thủ phụng trong lúc viết thơ).
    _ cây. Chặt cây, làm cho vắn.
    _ hậu. Vắng sau, tuyệt nói không có con cháu.
    Cản _. Ngăn cản, không cho làm việc gì.
    Trời _ lộc. Trời không cho hưởng lộc lâu xa.
    Ngôn trường thuyết _. Nghị luận đều hay dở, khen chê việc kẻ khác.
    Trường _. Đều hay, đều dở, dài vắn.
    _ chiết. Cụt đi, gãy đi; chết yểu.
    _ thiểu. Thiếu đi, hụt đi; hãy còn thiếu.

    ... Đoanh.n. Vần vít, quấn lấy, ràng buộc. (nói về rồng, rắn).
    _ theo. Ràng lấy, xẩn bẩn theo hoài. (Nói về con nít bẩn theo kẻ lớn).
    Rồng _. Rồng vấn xà lẹo, vấn xây quanh.
    _ khắp. Bao phủ chung quanh.

    ... Đoạt. c. Cướp. Giành.
    Chiếm _. id.
    Tranh _. id.
    _ quởn, quiền. Giành quởn, cướp quởn.
    _ lộc. Không cho hưởng lộc nữa; làm cho phải chết sớm.
    _ chí. Làm cho kẻ khác không theo chí mình được; cải ý kẻ khác.
    _ ý. id.
    _ lợi. Giành lợi, cướp phần lợi kể khắc.
    ...l San _. Cướp giựt.
    Kiếp _. Ăn cướp, cướp giành. id.
    _ dải. Giựt dải, đua giành phần thưởng.
    _ nghề. Giành nghề kẻ khác.
    _ công. Giành công kẻ khác.
    _ cờ. Cướp giựt cờ, thắng trận, đặng trận.
    _ cầu. Dứt cầu, phá cầu làm cho mất đàng qua lại.
    _ lương. Cướp lương, chặn lương của giặc.
    _ lộ. Kiếm đàng chạy cho mau.
    _ phách. Làm cho mất vía.
    _ mạng. Cứu mạng, làm cho khỏi chết.

    ... Dữ. Cho ra, lấy lại. Quiền sanh sát, dữ hay là dự đoạt. Cầm quờn cho sống, làm chết, cho đi lấy lại. (Nói về vua quan bạo ngược).

    ... Định. Tài đoán, nhứt định. (Tiếng nói cho vua chúa).

    ... Đọc. c. Xướng kể lời nói trong sách vở hay là đồ biên chép; nói lại, thuật lại, học lại.
    _ kinh. Kể kinh, tụng kinh.
    _ sách. Xướng lời trong sách.
    _ bài. Xướng kể bài mình học.
    _ chưởng. Xướng bài mình học cho thầy nghe.
    _ thuộc lòng. Đọc chuyện, đọc bài mình đã thuộc, đọc chắp sách vở.
    _ thần chú. Xướng kể lời phù chú.
    _ thơ. Nói thơ.
    _ sách ngâm thơ. Xướng nói, ca ngâm những lời trong sách vở, sự thể người hay chữ.
    _ văn. Xướng kể bài văn.
    _ đàng. Bày đều, mở đàng làm cho kẻ nhỏ bắt chước...
    _ lại. Nói lại. Thuật lại.

    ...Đọc. n. Cái mũi nhọn bằng sắt, thường để mà đâm cá.
    Cái _. id.
    Mũi _. id.
    _ rắn. Nọc rắn.
    _ ong. Mũi nhọn sau đuôi con ong.
    Lọc _. Bộ cô khổ, lận đận, không tấn phát được.

    Đóc. n. Cục thịt trên cửa mình đàn bà, giống cái mồng gà.
    Mồng _. id.
    _ giọng. Cục thịt thòng thòng trên họng. (Coi chữ óc).

    ... Đốc. c. Giục, cai quản.
    _ giục. Hối giục.
    _ phách. Chỉ biểu.
    _ áp. id.
    _ việc. Coi việc, biểu việc làm.
    _ công. Chức quan bên Bộ công.
    _ binh. Chức quan coi binh đi đánh giặc.
    _ tướng. Tước quan võ, làm chủ tướng.
    _ học. Tước quan hay việc học hành trong một tĩnh.
    _ đoàn. Tước quan điệu lương.
    _ vận. id.
    Quản _. Tước quan lãnh việc gì, như lãnh coi một chiếc tàu.
    Đỏ _. (Coi chữ Đỏ).
    Ông _. id.
    Tổng _. Quan lớn gồm hay một xứ, chúa xứ. (Chính tước).
    Thống _. Cũng là tước quan võ.
    Đề _. (Coi chữ Đề).

    ... Đốc. n. (Hậu) Sau, ở sau đàng lái.
    Sau _. Sau lái.
    Canh _. Canh sau hết.
    _ phách. Chéo đốc, chéo phách, cũng có nghĩa là khiên nhau (Coi chữ chéo).
    _ đèn. Đoạn đèn thắp còn dư.
    Chuyên _. Chuyên rốt.
    _ đoàn. Ở sau đoàn; đi đốc đoàn thì là đi sau đoàn.
    _ ra. Lai sinh giống khác. Xoài tượng đốc ra xoài muổng. (Nhỏ trái hơn).
    _ điếc. Cái đốc chai. Vật chỉ nhỏ mà chai. Thằng nhỏ bằng cái đốc điếc mà xấc.
    Châu _. Tĩnh kêu tên ấy, tĩnh An-Giang.
    ...l Đôn_. Ân hậu; cần mẫn.

    ... Độc. c. Hay làm hại, hung dữ, sâu thiểm; đối với chữ hiền.
    _ ác. Dữ dằng, hung tợn. Tiếng nói độc ác quá chừng, thường hiểu là tiếng lấy làm lạ, hay là tức mình.
    _ dữ. id.
    _ địa. Hay làm hại, hay sanh bịnh. Đất nước độc địa.
    _ ruột. Hiểm ác.
    Lòng _ miệng dữ. Người sâu thiểm, lòng muốn hại người, miệng nói những điều hung dữ.
    Sâu _. Thiểm thước, bất nhơn.
    Thiểm _. id.
    Hiểm _. id.
    Dữ ma _ nước. Chỗ nhiều mả, nước lại độc địa, cũng kêu là dữ châu ác địa.
    Nước _. Nước hay làm cho người ta mang bịnh.
    Thuốc _. Thuốc làm hại tánh mạnh người ta.
    Khí _. Khí hay làm cho sinh bịnh hoạn.
    Gió _. Gió hay làm cho người ta đau ốm.
    Thì trời _ địa. Thì tiết hay làm cho người ta đau ốm.
    Giống _. Giống hay làm hại.
    Rắn _. Rắn dữ, rắn có nọc dữ.
    Đồ _. Vật hay làm hại. (Thường nói về đồ ăn).
    Giải _. Dã thuốc độc.
    _ khử _. Dùng giống độc mà trừ giống độc.
    Ung _. Thứ ghẻ lớn.
    Mụt _. Mụt mọc ra, liền thấy đau nhức, nóng lạnh.
    Cây _ sanh trái _. Dòng nào sanh giống ấy.
    Cây _ không trái, gái _ không con. Tiếng nói chơi, cưới gái không con là tại không có đức.

    ... Độc. c. Lẻ loi, một mình.
    _ chiếc. id.
    _ thân. Một thân, một mình.
    _ đinh. Nhà có một con trai, có một người đàn ông.
    Mồ côi cô _. Có một thân một mình, không có bà con, không có nhà cữa.
    Khỉ _. (Coi chữ đột). Khỉ cầm bầy, khỉ lớn hơn hết.
    l... _ mộc nan chi đại hạ. Một cây khôn chống nhà lớn.
    l... _ mộc thuyền. Ghe một cây, có một cây mà trổ đặng một chiếc ghe; ghe lườn.
    _ hượt. Thứ rễ cây có mùi thơm, vị thuốc phong.

    ... Độc. c. Đọc.
    _ thơ. Đọc thơ, nói thơ.
    l... _ thơ cầu lý. Coi sách phải tìm cho ra nghĩa lý.
    Thị _. Chức quan bên viện Hàn-Lâm.
    ...l... Thi thơ bất _ tử tôn ngu. Sách vở chẳng học thì con cháu ngu. Con người biết khôn dại, nhờ có một sự học.

    ... Độc. c. Giấy biên, thơ trát.
    Án _. Giấy việc quan, án tử.
    Bàn _. (Coi chữ bàn).

    ... Đoi. n. Âm hộ, cữa mình. (Tiếng nói cho loài thú cái).
    Lông _. Lông cuốn kén ở trong cái âm hộ con voi nàng, người ta hay dùng mà làm tăm xỉa răng, lấy làm quí hơn lông đuôi nó.

    ... Đọi. n. Chén, bát.
    Bát _. id.
    Nhà sắp _. Nhà cất cái trước cái sau liền nhau.
    Một miếng khi đói, bằng một _ khi no. Ấy là khó giúp nhau mới thảo, giàu tư trợ ai màng.

    ... Đói. n. Thèm lạt, không có cơm trong bụng.
    _ khát. Thèm khát, không có mà ăn, không có mà uống.
    _ lạnh. Không cơm ăn, không áo mặc, sự thể khốn khổ.
    _ rách. id.
    _ khổ. id.
    _ bụng. Thèm ăn, không cơm dằn bụng.
    _ lòng. id.
    _ dạ. id.
    Bụng _. Trong bụng không cơm, bụng không.
    Nhịn _. Chịu đói, dầu đói cũng không ăn.
    Chịu _. Phải đói khát, không có mà ăn.
    Đỉa _. Đỉa đói chừng nào hay đeo hay cắn chừng nấy; cứ đeo theo mãi. Hình như đỉa đói, hiểu nghĩa là ốm tong.
    _ lũi. Đói quá, mất sức.
    _ xanh. Đói mất máu. id.
    _ trắng vở con mắt. Bộ đói quá. id.
    _ đầu gối hay bò. Muốn cho no thì phải siêng, phải làm công chuyện, túng phải biến.
    _ sanh kẻ dữ. Đói lắm không còn biết liêm sỉ, phải chăng.
    _ trong ruột không ai biết, rách ngoài cật nhiều kẻ hay. (Coi chữ cật).
    _ cho sạch, rách cho thơm. Dẫu có nghèo đói cũng phải ở cho người ta thương.

    ... Đòi. n. Đòi hỏi, Thôi thúc, kêu gọi, dõi theo.
    Theo _. Bắt chước.
    Học _. id.
    Hiu _. id.
    Con _. Con tỉ tắc, thể nữ.
    Quan _. Quan truyền cho phải tới.
    Trát-.giấy truyền cho phải tới
    _ bọng. Tiếng đôi chỉ nghĩa là đòi.
    _ nợ. Đòi hỏi, biểu phải trả nợ, trả tiền.
    _ tiền. id.
    _ ăn. Yêu sách, (nói về quan lại xấu). Chúng chẳng xin cơm, xin đồ ăn. (Nói về con nít).
    _ khi. Nhiều khi, nhiều lần.
    _ phen. id.
    _ lần. id.
    _ nơi. Khắp chỗ, nhiều chỗ.
    _ phương. id.
    _ đoạn. Nhiều khúc, nhiều thế, nhiều bề. Run en đòi đoạn, hãi hùng đòi cơn.
    _ cơn. (Coi chữ cơn).
    Mặc _. Tùy theo, nương theo thế.
    _ về. Nài hà cho được trở về; gọi phải trở về.
    _ đi. Gọi đi, xin đi.
    _ lễ cưới. Nài phải có lễ cưới, phải làm lễ cưới.
    _ một heo. Nài đi lễ một con heo.

    ... Đòi. n. Thứ dây lớn, thường dùng bịn ghe, bịn bè.
    Dây _. id.
    Đàng _. id.
    Neo _. Đàng neo, đàng đòi.
    Bịn _. Lấy đòi mà cột ghi.
    Nới _. Mở đòi, bỏ đòi thêm.
    Răn _. Kéo đòi cho thẳng.
    Thả _. Bỏ đòi xuống sông, giăng đòi.
    Hụt _. Bỏ đòi không tới, bịn không tới nơi. Nghĩa mượn: Hụt đi, mất phần đi rồi.
    Đứt
    _. Đứt đi rồi, không thể bịn lại.
    ... _. Theo dõi, đeo theo.

    ...Đôi. n. Cặp, hai cái đôi nhau.
    _ cặp. Tiếng đôi cũng hiểu là đôi.
    _ lứa. Cùng lứa với nhau, bậu bạn.
    Sánh _. Sánh kề, bắt cặp.
    Một _. Một cặp.
    _ bạn. Vợ chồng. Đã có đôi bạn.
    _ bên. Hai bên.
    _ mách. Hỏi han, cải chối: Giụm miệng mà nói chuyện kẻ khác. Ngồi lê đôi mách.
    _ lời. Hỏi nhau cho biết việc có không, dùng một tiếng đôi cũng đủ nghĩa.
    _ xét. Xét hỏi cho có mặt hai bên.
    _ chối. Cãi chối cùng nhau; hỏi nhau cho biết có không.
    _ co. Nói đi nói lại, chống báng, không nhịn, không vì.
    Thành _. Đã nên đôi cặp, tiếng nói riêng về đồ cưới, không dám dùng tiếng một là số lẻ: muốn nói một đôi thì phải nói là thành đôi, có ý chúc cho vợ chồng mới thành đôi bạn.
    Xứng lứa vừa _. Xứng tuổi, xứng chạn; đẹp đôi.
    Tốt _. id.
    Nói tay _. Nói tay hai, nói với kẻ lớn mà vô phép, không biết kiêng vì. Nói trả treo như người bày vai không lớn mọn.
    Vợ chồng như đũa có _. Có người bậu bạn giúp giùm.
    Một _ khi. Một hai khi.
    Một _ người. Một ít người.
    Trống chầu _. Trống thưởng, trống đánh giặp hai tiếng một lượt.
    Đẻ sanh _. Đẻ hai con một lượt.
    Tiếng _. Tiếng để nhập mà có một nghĩa.
    Một _ trâu. Hai con trâu, một cặp trâu.
    Đánh _ đánh đọ. Bắt cặp chơi bời cùng nhau, làm bậu bạn với nhau.
    Dưỡng sanh _ nợ. Công nuôi công để là hai thứ nợ, kẻ làm con phải trả cho cha mẹ.
    Làm _. Làm bậu bạn, vợ chồng.
    Cặp _. (Coi chữ cặp).
    Chếch _ lẻ bạn. Chếch mác, lẻ loi.
    Cái _. Tên sông thuộc về tĩnh Đinh-tường.
    _ ma. Tên vàm rạch thuộc về huyện Phước-lộc, tĩnh Gia-định.

    ... Đội. c. n. Để lên trên đầu; một toán binh.
    _ ơn. Hết lòng cám ơn, cám ơn.
    Cám _. id.
    Mến _. id.
    _ nón. Để nón che đầu.
    _ mão. Để mão lên đầu.
    _ cầu. Dùng một thước lụa đội trên đầu, giả làm cầu cho quan cữu cha mẹ đi qua.
    _ mân. Đội cái khăn che, may mí lại làm như cái mũ; ấy là phận đờn bà con gái trong lúc đi chôn cha mẹ, phải che mặt cho khỏi bộc lộ.
    _ lúp. Dùng một hai thước vải mà che đầu, che mặt, như các chị nhà phước.
    _ khăn. Lấy khăn mà phủ trên đầu.
    Mang sao _ nguyệt. Lo việc làm ăn, chạy sấp chạy ngửa, chẳng kì sớm tối.
    _ níp. Dốc lòng đi học. Đội níp tùng sư.
    _ ngủ. Hàng ngủ, thứ lớp trong quân lính. Binh phân ra từ toán từ đội.
    Cai _ . Quan cai năm sáu mươi lính.
    Suất _. Quan hay năm sáu mươi lính ở các tĩnh.
    _ trưởng. Cai.
    Hàng _. Lính thuộc về một đội, hàng quân lính.
    _ quân. Một toán quân từ năm sáu mươi người.
    Một _. Một toán quân ấy; một thúng hoặc một cái gì mình lấy đầu mà chở, hiểu về đồ nặng.
    _ việc. Cai đội lãnh riêng việc truyền báo.
    _ hầu. Cai đội lãnh việc hầu quan lớn.
    _ thúng. Lấy đầu mà chở mà chịu cái thúng.
    _ lúa. Lấy đầu mà chuyển vận lúa.
    Con _. Cây cắt vân vân để mà nông mà chịu lấy cây trên.
    Mang râu _ mũ. Sự thể người lớn.

    ... Đối. c. Thưa, trả lời; Xứng nhau, ngay nhau, ngang nhau.
    _ đáp. Thưa lại, nói lại, xứng nhau. id.
    _ lại. Nói trả lại, nói lại.
    _ nại. Đối chối, chữa việc mình cho có mặt hai bên.
    _ chất. id.
    _ địch. Đánh trả, chống báng cùng nhau.
    Ứng _. Chưởng thưa.
    Liễn _. Các câu có nghĩa đối đáp, viết vào giấy hoặc khắc vào bản dài để mài treo chơi.
    Câu _. Lời đối đáp.
    Ra _. Ra câu đố, buộc người khác làm câu khác cho xứng, cho nhằm ý nghĩa.
    _ nhau. Ăn rập, đối nhau, ngang nhau.
    Hát _. Hát trả lại; người này hát một câu, người khác hát câu, cho ăn ý cùng nhau.
    Sô _ đãi. Sô có nghĩa ăn thua cùng nhau.
    Tâu _. Tâu gởi cùng trả lời cho vua.
    _. Loại cá biển nhỏ con, tròn mình, to vảy.
    Đối cuộc giả mê. Nói về cuộc cờ tướng, kẻ ngồi mà đánh, thường phải lúng túng, tính không ra nước. Tục lại nói trại là Đối cật rã mê, thì chẳng có nghĩa.

    ... Đồi. c. Hư, lở sập.
    _ tàn. (Tục nói trại là tồi tàn)
    _ tệ. id.
    _ bại. id. Thường nói về phong tục: Phong tục đồi bại.

    ... Đồi. c. (Đại)
    _ mồi. Loài rùa, vẩy có bông hoa.
    Vẩy _ mồi. Vẩy loài rùa hoa ấy.
    Da trổ _ mồi. Da nhăn, trổ điểm đen, ấy là chứng già cả.

    ... Đổi. n. Trao một vật mà lấy vật khác, thay cái khác, làm thế khác, biến ra thế khác.
    _ chác. Trao một vật mà lấy vật khác. (Cũng là tiếng đôi).
    _ đời hoặc đời _. Biến ra thế khác. Thì tiết đổi đời.
    _ thay, thay _. Đổi vật này thế vật khác.
    _ muối. Đem vật thế tiền mua muối, kẻ lấy vật, người lấy muối.
    _ nước. Mua bán nước. Tiếng nước có nghĩa là nước uống, nước nhà, thói dân hay sợ phép, không dám nói ngay là mua nước.
    _ lòng. Khác lòng, không còn giữ một lòng.
    _ ý. id.
    _ phiên. Thay phiên.
    _ người. Thế người khác.
    _ dời. Phong tục đã ra thế khác, lòng người hóa ra thế khác.
    Phong tục đổi dời. id.
    _ sóc. Mua bán với các sóc Mên.
    Thay mặt _ lời. Người có phép làm thế mọi việc.
    Giàu _ bạn, sang _ vợ. Bội bạc, không giữa nghĩa xưa.

    ... Đỗi. n. Một chặng, một lối; Cách thế, chừng, mực.
    Một _. Một chặng, một lối. Đi một đỗi rồi lại nghĩ.
    _ đàng. Một chặng đàng đi.
    Chứng _. Chỗ lấy làm chừng làm mực; làm cho qua việc, miễn cượng, không dốc lòng.
    Cho đến _. Cho đến thế.
    Rất _. Tiếng trợ từ, chỉ nghĩa là lắm lắm, bậc trên hết. Rất đỗi là khó. Rất đỗi là cọp, người ta hãy còn giết đặng.
    Quá _. Quá chừng, quá thể.
    Đến _ nầy. Đến chừng nầy.
    Đến _ nào. Đến chừng nào.
    Làm chừng _. Làm cho qua việc, làm gọi là.
    Nói chừng _. Nói cho qua việc, nói gọi là, nói đưa đỗi.
    Biết chừng _ nào. Không biết chắc là tới đâu, Không biết chừng được, không liệu trước đặng.

    ... Đợi. c. (đãi) Chờ, chực, trông cho đến.
    Chờ _; _ chờ. id.
    Trông _; _ trông. id.

    ... Đợi. c. Cũng là chữ đại mà nói trại.
    Ông _. Tiếng kêu chức quan lớn nhứt.
    Quan _ sứ. Quan sứ lớn.
    Cữa _. Tên cữa thuộc về tĩnh Vĩnh-long.
    Làng bình _. Làng lớn ở gần cữa Tiêu (tĩnh Định-tương).
    Lớn _. Lớn đại, lớn lầm.

    ... Đời. c.n. Cuộc xây vần ba mươi năm, một trăm năm; thân sống một người; một hiệu vua trị nước là bao lâu; nghĩa bà con xa gần; người ta, thiên hạ, thế gian.
    Một _.
    Cả _.
    Màn _.
    Lụn _.
    Lọn _.
    Trọn_.
    Trót_.
    Các tiếng này đều chỉ một nghĩa là trọn một thân sống.
    _ xưa. Đời xa lắm, cũ lắm.
    _ nay. Đời bây giờ.
    _ nầy. id.
    _ trước. Thuở trước, trước đời mình.
    _ thượng cổ. Đời lâu xưa, cũ càng.
    _ sau. Đời sau mình.
    _ hạ nguơn. Vận sau rốt. (Phong tục nay đời đổi). (Coi chữ nguơn).
    Người _. Người ở thế, người ta.
    Sự _. Các việc ở đời.
    Việc _. id.
    Trên _.
    Dưới _.
    Trong _.
    Ở _.
    Các tiếng nầy đều có một nghĩa là ở tại thế giới nầy.
    Làm _. Làm lẽ, làm bề, làm như mình không thèm muốn sự gì.
    Làm lễ làm _. id.
    Nói lễ nói _. Nói cao cách, nói bề thế.
    Hết _. Chết rồi, hết rồi, không còn sống, không còn ở đời nữa. (Nói chung về người vật).
    Rồi _. id.
    Xong _. id.
    Rảnh _. id.
    Một _ người. Một thân sống người ta.
    _ _. Luôn luôn, không cùng.
    Lâu _. Lâu xa lắm, chẳng biết là mấy đời.
    Khác thế lạ _. Khác cách, khác đời, kì dị, lạ lùng.
    Khác _. id.
    Cách _. Cách một hai lớp. (Nói về nghĩa bà con).
    Một _. Một ruột thịt, bà con ruột.
    _ ông. Lớp ông, thuở ông còn sống.
    _ cha. Lớp cha, thuở cha còn sống.
    _ vua. Nhằm hiệu vua nào trị vì.
    _ tạm. Đời không chắc, hay qua.
    Ra _. Giáng thế, sinh ra ở đời, (nói về thân quí phi thường).
    Tiếng _. Tiếng để đời.
    Để _. Để hoài hoài.
    Thấy _ mà ngán cho _. Thấy thế tình, phong tục mà lấy làm ngán, làm đau thương.
    Qua _. Chết.
    Bỏ _. id.
    Người _ thế là hoa, sớm còn tốt mắt, nở ra lại tàn. Sống thác chẳng xa nhau.
    Nhơ _ nhớp kiếp. Tiếng mắng đứa dở dang.
    Ba mươi _ tám mươi kiếp. Tiếng mắng đứa hư.
    _ chê. Đã lâu lắm, lâu đời.
    Nhớ _. Chẳng khi quên.
    Hai _ chồng. Đã có hai chồng. (Nói về một người đờn bà chắp nối, đã lấy chồng hai lần).
    Cách _ vợ, trở _ chồng. Sự thể đờn ông, đờn bà son góa. Đờn ông chết vợ, đờn bà chết chồng.

    ... Đom. n. Cái bàn trường đờn bà.
    Lòi _. Tại rặn quá cái bàn trường tràn xuống cùng bày ra.

    ... Đóm. n. Tán lửa nhỏ, hoa mai nhổ để mà hút thuốc.
    Cái _. id.
    _ lửa. id.
    Lửa _. Lửa mới nhen vừa ngó thấy nháng, lửa lem nhem một đóm. Lửa đóm lem nhem vừa nhúm củi.

    ... Đốm. n. Có nhiều đúm đen trắng, sáng tối xen lộn.
    Lốm _. id.
    Có khoang có _. Có nhiều khoanh nhiều sắc, hoặc có nhiều đúm đen trắng xen lộn.
    Chó _. Chó có nhiều đúm đen trắng.
    Con _ _. Con trùng có cánh, bay nháng sáng.

    ... Đơm. n. Cơi lên, đắp thêm, làm cho đầy.
    _ cơm. Bới cơm ra bát chén.
    _ bông. Kết bông, trổ bông; bông nở ra.
    _ hoa. id.
    _ thêm. Cơi thêm.
    Thêm _. Thêm.
    _ quải hoặc quải _. Cúng cơm cho vong hồn cha mẹ.
    Cúng quỉ _ ma. Cúng đồ ăn cho các vong hồn.
    Để _. Để cơi lên.
    Đặt _. id.
    _. (Coi tiếng nơm). Dùng nơm mà bắt cá.
    _ đó. Đồ bắt cá.
    _ cỗ. Dọn cỗ, lên cỗ bàn.
    _ mâm. Dọn sắp đồ ăn lên mâm.
    _ xôi. Lấy xôi cơi dọn lên mâm hoặc để vào tộ dĩa cho đầy.
    _ khuy. Kết khuya áo.
    _ nút. Tra nút áo.

    ... Đờm. c. Nước nhớt dẻo có khi đặc lại, ở trong cổ họng mà ra. (Coi chữ đàm).
    _ đạnh. id.

    ... Đớm. n. (Đàm). Tiếng khi dị, chỉ nghĩa là không kể, không sá. (Tiếng thô tục).
    _ thèm. Chả thèm, chẳng thèm.
    _ ỉa. Cảm như vật dơ dáy, gớm giếc vậy. (Tiếng thô tục).
    _ địt. id.
    _ cặc. id.

    ... Đỡm. c. Mật. (Coi chữ đãm).

    ... Đon. n. Ngăn đón, thăm chừng.
    _ ren. id.
    Hỏi _ hỏi ren. Hỏi thăm hỏi mót, dò đón. (Thường nói về người có tịt).

    ... Đọn. n. Thấp nhỏ, lũn đũn.
    Người _. Người thấp thổi.
    _ người. id.
    Cây _. Cây lũn đũn không cao.

    ... Đón. n. Ngăn chặn.
    _ đầu. Chặn đầu, ngừa trước.
    _ đàng. Chặn ngang đàng, đi rước ngoài đàng.
    _ rước. Đi ngừa, đi rước.
    Đưa _. Đưa ngừa, tiếp rước tử tế.
    Ngừa _. Chực chỗ nào cho gặp, ngăn ngừa.
    Ngăn _. Ngăn lại, chặn lại, giữ gìn, phòng bị.
    Chặn _. Chặn lại, bắt lại, không cho đi.

    ... Đòn. n. Roi, cây, vật dùng mà đánh.
    _ bọng. id.
    Đánh _. Dùng roi vọt mà đánh.
    Phải _. Bị đánh đòn.
    Chịu _. id.
    Nặng _. Đánh hoài cũng không sợ, không sợ đòn; khó sửa dạy.
    Dạn _. id.
    Sợ _. Thấy roi thì thất kinh, dễ sửa dạy.
    Nhát _. id.
    Diệt _.
    Đập _.
    Cho _.
    Biệng
    _. Đều có một nghĩa là đánh đòn.
    _ võng. Cây khiêng võng.
    _ gánh. Cây để mà gánh.
    _ xóc. Cây nhọn hai đầu để mà gánh lúa bó.
    _ xóc nhọn hai đầu. Đứa nịnh tà, hay đâm đầu nầy thọc đầu kia, làm cho sinh điều bất hòa.
    _ rồng. Cây lớn có chạm đầu rồng, thường dùng mà khiêng quan cửu.
    _ bông. Cây tròn dài không chạm, cũng để mà khiêng quan tài.
    _ tay. Cây ngang lớn thả trên mái nhà để mà chịu lấy rui.
    _ dông. (Coi chữ dông).
    _ giày. Tấm ván dài để làm cầu giả để mà đi lên đất.
    _ noi. id.
    _ mỏng. id.
    _ dưới đất cất lên lưng. Chắc lấy roi vọt khi không.
    _ hào. Cây đòn lớn thường thả ngang để mà chịu mà gánh vật khác.
    Con _ con gậy. Tiếng nói về đám ma đi chôn lớn, có nhiều người khiêng.
    Ba _ một xeo. Nặng nề quá, khó khiêng, khó biểu.

    ... Đôn. n. Chôn chưn cây, hạ cây xuống cùng vun chưn nó, (nói về đồ trồng). Đồ bằng sành để mà ngồi, ghế sành.
    Cái _. Ghế sành.
    _ cây. Chôn chưn cây làm cho nó mạnh sức.
    _ cau. Đào dưới chưn cây cao mà hạ nó xuống.
    Một _. Thùng chứa nổi 16 tạ, số đong lường.
    _ đáo. Bộ lăng xăng, lo lắng.
    Chạy _ chạy đáo. Ngồi không yên, nóng nảy, lo lắng hết cách, đồng với câu: Chạy ngược chạy xuôi.

    ... Độn. c. Lụt, không sắc sảo.
    _ tri. Mê muội, dại dột, mất trí khôn.
    _ dạ. id.
    Ngu _. id.
    _. id.
    Tính _. id.

    ... Độn. n. Một mình ít dùng.
    Hỗn _. Khi lộn lạo chưa phân, như hồi chưa có trời đất; lộn lạo, hỗn hào.
    Hồ đồ hỗn _. Hỗn hào không biết phải quấy.

    ... Độn. c. n. Trốn, tàng hình, phép thuật. Dồn nhiều lớp làm cho dầy lên.
    Phép _. Phép tàng hình, phép bói.
    Nham _. Phép tìm vật, phép coi số mà biết của cái người ta giấu đâu.
    _ thổ. Phép ẩn mình chun xuống dưới đất.
    _ áo quần. Lấy vật chi hoặc nhiều lớp áo quần để vào phía trong mà làm cho dày hoặc cho nổi lên.
    _ cây cỏ. Bỏ cây cỏ xuống chỗ sủng chỗ thấp mà làm cho bằng hoặc cho cao.
    Đồ _. Đồ dùng mà độn; ăn rau cỏ nhiều rồi mới ăn cơm sau, cũng kêu là ăn đồ độn.

    ... Đốn. c. n. Cúi xuống. Nghĩa nôm là chặt, dứt.
    _ thủ. Cúi đầu lạy.
    Đồ cung _. Đồ sắm sanh mà đãi. (sứ).
    _ cây. Chặt đứt cây đương đứng.
    _ . Chặt lấy lá cây.

    ... Đồn. n. Truyền ra, nói đi nói lại, làm cho xa gần đều hay biết.
    Tiếng _. Tiếng truyền văn, tiếng nói đi nói lại.
    Dậy tiếng _. Thiên hạ đều nghe tiếng.
    Tiếng lành _ xa, tiếng dữ _ ba ngày đàng. Làm phải làm quấy, đều có người hay biết.

    ... Đồn. c. Chỗ đóng binh mà giữ giặc hoặc chịu với giặc; chỗ trồng cây, đổ đất xây lên như cái thành.
    _ dinh. Chỗ binh đóng thường, trại cất cho quan quân ở.
    _ trại. id.
    _ lũy. Chỗ xây đắp lên cho binh ngữ.
    _ thủ. Phần thủ, phần hờ lập ra để mà tuần phòng dưới sông.
    Đóng _. Làm đồn tại chỗ nào, đóng binh chỗ nào...
    _ điền. (Coi chữ điền).
    ...l... ... Phong _ nghị tụ. Đông lại như ong, nhóm nhau như kiến (tiếng chê quân làm giặc vô danh, hay nhóm nhau như ong như kiến, nhóm rồi lại phải vỡ tan).
    Đóng _ ép. Dời đồn mà ép tới hoài; nghĩa mượn: làm bức nhau, hiếp nhau lần lần, lấn lướt nhau.
    _. Xây đồn bao phủ.

    Đôn. c. Heo
    Chứng bón_. Chứng bệnh ngoại thận, khi nó chạy lên thình lình, làm cho con người tức ngược, bất tĩnh một hồi; cũng thuộc về loài sán khỉ.

    ... Đơn. c. Lẻ loi, một mình; giấy biên, toa vé; giấy thưa gửi việc gì.
    _ sơ. Sơ sài, không kĩ lưỡng.
    _ chiếc. (Coi chữ chiếc).
    _ bac. Nghèo nàn, không có bậu bạn tay chơn.
    _ . Cô thân, không có bà con.
    _ địu. (Coi chữ địu).
    ...l Thân lão đinh _. Cha già con một.
    Phận bạc đoan _. Đã phải nghèo nàn, mà lại chích đôi, lẻ bọn, vô phước.
    Gối chích chăn _. Đoan phận lẻ loi, chồng con không có, cô khổ một mình.
    _ từ. Giấy thưa kiện, giấy kêu nói việc gì.
    _ trương. id.
    _ trạng. id.
    Viết _. (Hai nghĩa). 1- Viết giấy kêu xin việc gì. 2- Viết sơ qua cho có chữ, viết theo điệu thường , đối với viết kép.
    _ đơn. (Hai nghĩa). 1- Viết giấy thưa gửi việc gì. 2- làm sơ sài, không làm kỹ.
    ...l Đầu _. Đem đơn tới quan.
    ...l Không _. id.
    Quì _. id.
    Phát _. Làm giấy đem tới quan mà tố việc gì.
    Thâu _. Quan chấp đơn, quan chịu việc kiện thưa.
    Chấp _. id.
    Phê _. Quan cho chữ đóng ấn vào trong đơn.
    Hầu _. Hầu cho quan xử việc mình đã kiện thưa.
    Bát _. Quan không chấp đơn, trả đơn lại, không chịu việc kêu xin.
    Thưa _ cải giá. Làm giấy xin phép lấy chồng khác.
    _ khai hóa hạng. Giấy khai hàng hóa.

    ... Đơn. c. Đồ, thuốc màu đỏ.
    Linh _. Thuốc thần diệu.
    Hồng _. Phấn đỏ luyện bằng chỉ thủy.
    _ sa. Loài kim màu đỏ.
    Hoa mẫu _. Thứ hoa đỏ tốt cũng kêu là ...
    ... quốc sắc thiên hương.
    Hồng linh _. Thứ thuốc bột đỏ, có vị xạ hương hít vô liền nhảy mũi.
    Tam tiên _. Thứ thuốc luyện bằng kim thạch, trị ung độc, có đồ vàng hai thứ.
    _ tâm. Lòng son, lòng ngay thật.
    ...l Khiết _. Tên nước ở phía Bắc Trung Quốc.

    ... Đơn. n. Tật đơn, tật làm cho da thịt con người phải e nần, sắng sượng mà đỏ.
    _ phung. Tật làm cho con người phải lở lối, rụng ngón tay, ngón chơn, hóa ra cùi cụt.
    _ phong. id.
    Kẻ nói _ người nói phung. Nói không đích xác.
    Phát _. Phát tật u nan, sắng sượng mà đỏ rần, nhẹ hơn phung, mà cũng là phung mới phát.
    Nổi _. id.
    _. id.

    ... Đờn. c. n. Đồ nhạc.
    _ gió. Đờn ống có máy đạp nổi gió, phát ra tiếng.
    _ kìm. Đờn nhiều dây.
    _ . Đờn hai dây, kéo bằng dây cung.
    _ tranh. Đờn nhiều dây, phải để nằm mà đánh.
    _ sắc. Đờn 36 dây.
    _ tì bà. Đờn nhiều dây.
    _ tam. Đờn ba dây.
    _ gáo. Đờn một dây, độc huyền.
    _ bầu. Đờn hai dây cũng về một loại với đờn cò.
    Đánh _. Lấy đầu ngón tay mà nhịp mà gảy đờn.
    Gảy _. id.
    Kéo _. Kéo cò qua lại mà làm ra tiếng đờn. (Nói về đờn cò).
    Nhịp _. Bậc đờn, gõ đờn.
    _ hát. Cuộc vui chơi, và đờn và hát.
    Hòa _. Đánh rập tiếng đờn.
    Chơi _. Đánh đờn.
    _ suối. Tiếng nước chảy như đờn.
    _ ve. Tiếng ve kêu ...
    Vòi _. Cây cong ở trước đầu cổ xe, hoặc trước mũi thuyền.
    Ghe _. Ghe chìm, ghe hạ xuống dưới nước.
    _ ông. Người nam lớn tuổi. (Tiếng đờn dùng như tiếng kêu kể).
    _ . Người nữ lớn tuổi.
    _ anh. Vai lớn tuổi hơn, người lớn tuổi hơn, về bậc lớn hơn.
    Phiếm _. Miếng cây nhỏ có thế mà gác dây đờn. (Nói về đờn kim).
    Nhạn _. id. Đờn tranh.
    Con ngựa _. id. Đờn cò.
    Bảng _. Bài bảng làm theo cung đờn.
    Cung _. Bậc đờn cao thấp, v.v.

    ... Đớn. n. Tiếng trợ từ.
    Đau _. Đau.

    ... Đong. n. Lường đổ nước, đổ bột.
    _ lường. id.
    _ lựa. Nghĩ xét kỹ càng.
    _ lúa. Đổ lúa vào giạ vào hộc mà lấy mực bằng dây.
    _ dầu. Dùng ô gáo mà lường dầu.
    Hết thóc có làng _. Chẳng lo thiếu đủ, chực của sẵn mà ăn. (Tiếng mắng đứa làm biếng).
    _ đi đổ lại sao đầy. Về sự đong lường, phải biết trừ hao, muốn cho mình đầy quá thì thiệt hại cho kẻ khác.
    Lừa thăng trào đấu, chẳng qua _ đầy. Gian lận chẳng bằng thật thà.
    Long _. Linh chinh, linh tinh, thân phận không yên, không ra bề gì. Đã sinh ra số long đong, lại mang lấy kiếp má hồng thì sao. (Túy-kiều).

    ... Đọng. n. Nước ngưng tụ, ứ lại.
    Nước _. id.
    _ vũng. Nước ứ lại nhiều, làm ra một vũng.
    Số còn _ lại. Số còn dư lại.

    ... Đóng. n. Khóa lại, gài lại; tra vào, làm cho chặt, đánh xuống, vỗ xuống; kết lại, nhập lại, dính vào.
    _ cữa. Khép cữa, chận cữa, khóa cữa.
    _ chốt. Tra chốt, khóa chốt, nêm chốt làm cho chặt.
    _ ... . Tra chốt, đóng bít, làm cho riết lại.
    _ lỏi. Tra chốt một đầu mà đóng vỗ cho tức, cho lòi ra đầu khác.
    _ nêm. Tra nêm cho chặt.
    _ nọc. Vỗ đầu nọc cho lún xuống đất; cầm nọc.
    _ cổng. (Coi chữ cổng).
    _ song. Gài cây song cữa, cây chặn cữa.
    _ chuồng. Gài cữa chuồng.
    _ đầy. (Coi chữ đầy).
    _ đồn. Trồng cây, đổ đất làm đồn lũy, đặt binh chỗ nào mà ngữ giặc.
    _ trại. Lập trại cho quân lính ở, đặt binh giữ giặc.
    _ cũi. (Coi chữ cũi).
    _ trăng. Cầm chơn lại, buộc chơn lại, thường hiểu về trăng dây.
    :rose:
  • Đang tải...