037. Phần 037 latiku (type done) - @Lazer (done)

17/10/15
037. Phần 037 latiku (type done) - @Lazer (done)
  • GIẤC

    Thợ __ . Kẻ làm nghề chích đốt ngoài da cùng làm cho hút máu.

    __ máu. Làm cho hút máu.

    … Giạc. n. Mình vóc, hình trạng ; ước chừng.

    Vóc__ . Mình vóc.

    Ước__ . Ước chừng.

    __ chừng. id.

    __ nó bao lớn? Hình trạng nó bao lớn ; ước chừng nó bao lớn.

    __ ra. Sổ ra, giãn ra, (nói về hang giể)

    … Giặc. n . Cuộc đánh giết, tranh giành cùng nhau: cuộc dấy ngụy, làm loạn ; kẻ làm loạn ; kẻ nghịch thù.

    __ giả. Cuộc đánh giết tranh giành cùng nhau ; việc binh, việc chinh chiến.

    __ mùa. Giặc đánh theo mùa lúa chín. Thuở trước, người Cao-mên thường ken binh làm giặt mà gặt giành lúa của người Annam.

    __ Bắc-khâu. Quân làm giặc phía bắc, tới đâu hay cướp phá, làm cho thiên hạ rúng động. Làm như giặc Bắc-khâu, chỉ nghĩa là cướp giựt, làm cho tan hoang.

    Làm __ . Chiêu mộ người ta mà dậy giặc, phá rối, làm loạn. Làm giặc trong nhà, thì là phá rối trong nhà.

    Dậy_. id.

    … Đầu __. Chịu phép quân làm giặc.

    __ Ngụy-khôi. Giặc ông Khôi đánh trả thù cho quan thầy là ông tả quân Lê-văn-Duyệt, năm quí-tị (1833).

    __ Tây-sơn. Giặc ba người ở núi, đánh với nhà Lê, nhà Nguyễn là năm 1796.

    Yên __. Hết giặc, không còn loạn nữa.

    Tôi loàn, con __. Tôi làm phản, con làm giặc; tôi bất trung, con bất hiếu.

    __ trời. Dịch khí; ôn hoàng dịch khí.

    Tướng __ . Kẻ làm tướng, kẻ cầm binh mà đánh giặt.

    Dạn __ . Can đảm, gan dạ không sợ giặc.

    Tàn __. Tàn trận giặc ; hết giặc.

    __ lại. Nắm mà kéo lại, giựt đi giựt lại.

    Giục __. Lôi thôi, lưỡng lự, muốn rồi lại không; không quyết bề nào.

    … Giấc. n. Một lần ngủ; ngủ một hồi.

    __ ngủ. id.

    __ hoa. id.

    __ điệp. id.

    __ hòe. id.

    Một __. Một khi ngủ.

    Thẳng __. Ngủ yên, ngủ thẳng thoét.

    Yên __. id.

    Êm __. id.

    Ngon __. Ngủ ngon.

    Thức __. Thức dậy ; tiếng hồi thức hay là ngủ.

    Tảnh __. Thức dậy.

    Đã __. Ngủ thẳng thoét, đã thèm.

    Đỡ __. Vừa ngủ được, cũng làm cho ngủ được ; đỡ đỡ, khá khá ; không giỏi, không dở. Làm được một hai đông cũng đỡ giấc ; nó học cũng đỡ giấc, nghĩa là bưa bưa không giỏi dỡ.

    Lỡ __. Ngủ không thẳng đỗi, phải bỏ giấc ngủ, phải phá giấc ngủ; ngủ lại không được nữa.

    Chết __. Mất thở một hồi ; bất tỉnh một hồi.

    __ mộng. Lúc ngủ mà chiêm bao ; điềm chiêm bao.

    __ say. Cơn say mê.

    __ . Cơn mê ngủ ; cơn mê đắm, không biết sự gì.

    … Giai. c. Đều

    __ lão. Sống cùng nhau cho đến già.

    __ nhiên. Đều là như vậy.

    … __ hưu. Đều bỏ đi, thôi đi.

    … Giai. c. Tốt.

    … __ ngẩu. Tốt đôi, đôi lành.

    … Giại. n. Giọi vào (thường nói về bóng)

    Bóng __. Bóng giọi, bóng ngã vào.

    Yên __. Yên sáng giọi vào.

    Ánh __. id.

    Nắng __. Nắng giọi vào, nắng ré vào, chói vào.

    Mưa __. Mưa tạt, mưa rẻ vào.

    Thổ __. Bóng trăng giọi vào.

    __ chơn. Giải chơn ra.

    GIẢI

    Phên __. Phên che mưa nắng. Thường dựng xiên xiên.

    … Giải. c. Răn dạy.

    __ răn. Điều răn dạy.

    __ câm. Điều cấm ngăn.

    Mười __ răn. Mười điều răn trong đạo Thiên Chúa.

    Khuyên __. Khuyên răn.

    … Giái. c. Răn lòng, kiêng cữ.

    __ tâm. Lo sợ.

    … __ tình. Thìn lòng, thin nết.

    … __ dục. Răn lòng dục.

    … __ tửu. Cữ rượu.

    … __ đạo. Xa lánh việc trộm cướp.

    … __ sát. Giữ mình chớ sát sanh, nghĩa là giết hại loài sống.

    Cả thảy kêu là ngủ giải, là đều cấm riêng các thầy chùa.

    … Tam qui ngủ __. Ba phép qui y thì là qui y Phật, chỉ nghĩa là kinh thờ riêng tượng Phật ; qui y pháp thì là kinh giữ điều thể cả trong đạo Phật ; qui y tăng thì là vâng phép thầy dạy biểu ; ngủ giái đã kể trước.

    Trai __. Ăn chay, kiêng cữ, nhứt là không nên gần đờn bà.

    … Giám __. Làm gương răn dạy.

    Phá __. Phạm ngủ giải…. … … … Bất thủ thanh qui.

    __ chỉ. Cà rá đeo ngón tay.

    … Giái. c. Trăng, cùm.

    Khí __. Đồ binh trượng, binh khí.

    __ trượng. id.

    … Giái. c. Cõi, bờ cõi.

    __ hạn. Ranh phần.

    Thế __. Thế gian, cả đất đai trong thiên hạ.

    Ba ngàn thế __. Cả và trời đất. (nói theo đàng Phật)

    Kinh __. Ranh phần ; phân đàng đất tới đâu.

    Thượng __. Cõi trên thì là cõi trời.

    Trung _. Cõi giữa thì thế gian.

    Hạ _. Cõi dưới thì là âm phủ, cũng gọi là giải dưới.

    Tân thế __ hay là Thế __ mới. Một phương lớn mới tìm được chừng 400 năm nay.

    Giáp __. Chỗ giáp cõi, chỗ giáp ranh.

    Cương __. Bờ cõi.

    Bát __ Sa tăng. Người dị thường, cốt con heo hóa ra, cũng gọi là Trư bát giái.

    … Giái. c. Cải.

    Kinh __. Thứ cỏ thơm, vị thuốc phong.

    Thảo __. Cỏ rác. Coi như thảo giái, coi như cỏ rác.

    … Giải. c. Giúp, lớn, ngăn ; vẩy vi.

    __ ý. Câu chắp, đem vào lòng. … … … … … … Vật dĩ tiểu hiềm giải ý; chớ câu chắp việc nhỏ mọn.

    __ trùng . Loài cỏ vẩy vi.

    Lân __ . id.

    … Giải. c. Mở ra, tháo ra, gỡ rối.

    __ nghĩa. Cắt nghĩa, nói nghĩa.

    __ kiết. Gỡ rối ; sự thể mở ra cột lại.

    __ sầu. Làm cho khỏi buồn rầu; làm cho vui.

    __ phiền. Làm cho khỏi phiền muộn.

    __ muộn. id.

    __ buồn. id.

    __ khuây. Làm cho khuây lầng.

    __ độc. Làm cho hết độc, dã thuốc độc.

    __ say. Làm cho hết say.

    __ tội. Làm phép tha tội. (Thầy giải tội).

    Phép __ tội. Phép làm cho người ta khỏi tội, phép tha tội.

    __ lỗi. Tha lỗi, làm cho khỏi lỗi.

    __ vạ. Làm cho khỏi vạ.

    __ ách. Làm cho khỏi nạn, làm cho khỏi tay kẻ khác hiếp chế, cho khỏi làm tôi.

    Giảng __ . Giảng nói nghĩa lý, giảng đạo lý.

    Bài __. Nói năng làm cho hòa hiệp, cho hết hờn giận, oán thù.

    Phán __. Nói ra, kể ra, làm cho hiểu biết, làm cho khỏi ngây ngà.

    Khuyên __. Khuyên can.

    __ hòa. Làm cho hòa hiệp. Nói giải hòa thì là nói cho hai đàng hòa thuận.

    Hòa __. id.

    GIÀY

    __ nhiệt. Làm cho hết cơn nóng nảy

    __ trói. Mở trói.

    __ vây. Làm cho khỏi vây, đánh phá đoàn binh vây phủ mình.

    __ phạm. Đem kẻ hung phạm mà nộp cho quan.

    __ tù. Đem tù đi, điệu tù.

    __ tội nhơn. Dẫn tội nhơn đi.

    … Áp __. (Coi chữ áp).

    __ nạp. Đem đi nạp cho quan.

    __ chức. Từ chức, thôi làm chức mình, vì có tội gì.

    … __ ngươn. Tước thi hương đậu đầu cũng gọi là Thủ khoa.

    … Giải. n. Cua.

    Cự __ cung. Một cung trong 12 cung huình đạo, (coi chữ cung).

    … Giãi. n. Nghiêng ; xiên; chải ra, dan ra.

    __ chơn. Dan chơn ra.

    __ chơn chèo. Thách hai chơn như khi đứng mà chèo mạnh.

    Đất __. Đất sụt xuống, giựt xuống, chài xuống.

    … Giay. n. (Coi chữ day), xây trở, day dộng.

    __ đi __ lại. Dời đi trở lại.

    __ qua __ lại. Dời sửa nhiều lần.

    __ binh. Đem binh đánh hướng nào.

    Gió __ . Gió động, gió đưa.

    __ mặt. Xây mặt.

    __ chơn. Xây chơn, dời chơn đi.

    __ nhà. Xây nhà về hướng nào.

    __ ngựa. Quây đầu ngựa về hướng nào.

    __ cương. Trở cương ngựa, khiến ngựa đi hướng nào.

    __ trầu rượu. Kiện lại, kiện trả. (Đi kiện phải có trầu rượu).

    Nói __ . Nói gay, nói trả treo.

    … Giạy. n. Chà qua chà lại, giụi; lập thế tìm kiếm.

    __ mắt. Lấy ngón tay mà chà con mắt cho hết ngứa hết xốn.

    __ giụi. Chà nhận xuống; chảy hóa, lập … kiếm chác, (thường nói về cờ bạc).

    __ ra. Làm cho bày ra; dạch ra, (tiền …)

    __ mọc. Kiếm chác.

    __ không ra. Hết thế kiếm chác, (cờ bạc).

    __ tiền. Lập thế làm cho có một hai đồng tiền; cũng hiểu là dạch tiền.

    __ thợ rèn. Cái dụi thợ rèn, đồ thợ rèn tui sắt.

    … Giáy. n. Tiếng hối giục, hiểu cho mau.

    __ đi. Cho mau.

    Đi __. Đi cho mau.

    Làm __. Làm cho mau.

    Làm __ đi. id.

    Làm __ lây. id.

    … Giày. n. Đồ xỏ chơn mà đi cho ấm áp cùng cho sạch chơn.

    Chiếc __. Một chiếc giày. (tiếng kêu kể).

    Đôi __. Hai chiếc giày.

    __ chân khoa. Hạng giày có thêu mà không lên gót, mang nó phải kéo nó; chính chử gọi là chánh tha (hài) … … … . Tục nói trại là giày chân khoa.

    __ hàm ếch. Giày có cái mang giống cái hàm con ếch, mà không lên gót.

    __ mũi lợn. Giày đờn bà, nhọn mũi như mũi heo, cũng không lên gót.

    __ dồn. Giày đờn bà cũng nhọn mũi mà nhỏ.

    __ lên gót. Giày có lên gót, ôm lấy cái chơn.

    __ tàu. Giày Trung-quấc thường có gót.

    __ dép. Tiếng đôi, hiểu là đồ mang dưới chơn.

    Mang __. Xỏ chơn vô giày mà đi.

    Đi __. id.

    Đóng __. Châm may làm cho ra chiếc giày.

    Thợ __. Thợ làm giày.

    Tới __. Lớp đóng phụ dưới dạ giày.

    Chơn __ chơn dép. Sự thể phong lưu, gắng có.

    Đứa xách __. Phận làm tôi tớ ; đứa hèn.

    Không đáng mặt xách __. Rất hèn mạt. (tiếng khinh bạc nhau thái quá).

    __ giã. Dụng thưởng không biết tiếc. Ăn mặc giày giã.

    __ đạp. Đạp dưới chơn, hiếp đáp, hủy hoại không coi ra sự gì.

    __ bừa. id.

    GIẦY

    Đem voi về __ nhà mả. Rước lấy việc báo hại, đem người về làm hại nhà mình.

    … Giãy. n. Vật mình, vùng vẫy; không chịu.

    __ giụa. id. Nó giãy giụa không ưng

    __ chết. Vật mình chết.

    __ tê tê. Vật vã, cựa quậy ; còn sống nhăn. Đập con cá còn giãy tê tê, thì chỉ nghĩa là nó còn vật vã chưa chết.

    Đánh __ máu. Đánh cho vật mình ra máu. (tiếng ngăm đe).

    __ giót. Đồng nghĩa với tiếng nhảy nhót.

    … Giây. n. Một lát, một thí (tiếng nói về giờ khắc)

    __ phút. id.

    __ lâu. Hồi lâu.

    Một __ một phút. Chẳng lâu lắc gì.

    __ nữa. Lát nữa, chút nữa.

    … Giấy. c. Đồ làm bằng vỏ cây, tráng từ lá mỏng, thường để mà viết.

    __ . id.

    __ má. id.

    __ duôi. id. Giấy làm bằng vỏ duôi.

    __ gió. id. Giấy làm bằng vỏ cây gió.

    __ quyên. Giấy trắng làm bằng tre non, thường dùng mà hút thuốc.

    __ ngươn giáp. Hiệu giấy quyên.

    __ tinh. Giấy trắng trong.

    __ bạch. Giấy trắng.

    __ sắc. Giấy nhiều sắc, xanh, đỏ, vàng v. v.

    __ trắng mực đen, làm quen thiên hạ. Có giấy mực, thì buộc người ta tin nhau.

    __ súc. Giấy thô, giấy cặn.

    __ niệt. id.

    __ bồi. id.

    __ kinh huyện. Giấy lớn tờ.

    __ bằng. id. Giấy rộng khổ.

    __ hội. Giấy rộng lớn, thường dùng mà viết sớ sách.

    __ tiền. Giấy in hình đồng tiền, cũng gọi là âm tiền, nghĩa là tiền ma.

    Tiền __. id. Tiền bằng giấy ; giấy Nhà nước cho dùng mà thế tiền : Tiền tệ hoặc tuyền tệ, cũng về một nghĩa.

    __ vàng bạc. Giấy rơi kim có sắc vàng, sắc bạc, cũng là giấy tiền.

    Tờ __. Một khổ giấy.

    __ tờ. Giấy biên chép chuyện chi, (tiếng gọi chung).

    __ thông hành. Giấy phép đi đường.

    Đứng __. Thủ ký, điểm chỉ vào giấy.

    Đứng đầu __. Làm đầu lãnh việc gì , thủ ký trước hết.

    Làm __. Làm tờ vay hồi, hoặc kêu xin việc gì ; làm văn khế.

    Đi __. Truyền đệ thơ từ cùng giấy lá việc quan.

    Chạy __ . Gởi giấy đi ; đệ giấy đi. Chạy giấy cho quan trên.

    __. Có giấy tờ làm chứng, có phép.

    __ bắc. Giấy làm tại đất Bắc.

    __ đất. Giấy đen làm bằng vỏ cây duôi.

    __ bưởi. Thứ giấy trắng mà láng.

    __. Lò múc giấy.

    Múc __. Phép dùng vỏ cây dầm nấu cho nhuyễn, rồi múc hớt lấy cái nhựa nó mà tráng mỏng ra, gọi là khổ giấy.

    Việc __. Việc lại ; việc biên chép.

    Trắng __. Không có tên tuổi trong giấy, không có một chữ gì trong giấy.

    __ lộn. Giấy đã có viết, đã có chữ rồi: trở bề trái mà dùng một lần nữa, học bằng giấy lộn.

    __ đắp mặt. Giấy đậy mặt kẻ chết, thường dùng ba tờ làm ba lớp, kẻ giàu sang thì dùng lụa trắng cũng ba lớp, ấy là noi theo sự vua nước Ngô kêu là Phù-ta giết kẻ trung lương mà phải mất nước, cùng phải tự vận, sợ để mặt ra xuống âm phủ mà hổ thẹn. (Coi chữ đắp).

    Không có một miếng __ lộn. Không căn cước, không nhập vào hà xả nào.

    Da __. Da mỏng lắm.

    Mạo __. Làm giấy giả.

    __ giả. Giấy mạo, giấy không thiệt.

    Lặng như tờ __ trải. Sự thể bình an, phẳng lặng.

    Bắt __ . Bắt phép, bắt thiếu đủ trong giấy.

    Coi __. Coi xét giấy tờ.

    Xét __. Xét hỏi giấy tờ cùng coi cho biết thiệt giả.

    Trình __. Trình giấy phép, trình giấy tờ trong lúc người ta cơ vàn.

    GIẤM

    … Giầy. n. Vừa đặc ruột, vừa chắc mình, không già, không non.

    __ __ . Không già không non.

    Già __ . Già khá, già vừa.

    Cau __. Cau trái vừa đặc ruột, vừa ăn.

    Dừa __. Dừa trái cứng cơm, vừa chừng ăn.

    Bánh __ . Thứ bánh dẻo làm bằng bột nếp, dùng chày quết nhuyễn dặt vê tròn tròn, ấy là bánh một người con thứ vua Hùng-vương làm mà dâng, cùng được nối ngôi cho vua cha.

    … Giáy. n. Cạo, đánh cho sạch.

    __ đi. id.

    __ cỏ. Làm cỏ, cuốc cỏ đi cho sạch.

    __ mả. Làm cỏ mả.

    __ ngạch. Dọn cây làm ngạch đất.

    … Giam. c. Cầm giữ tại trại, hoặc tại ngục.

    __ cầm. id.

    __ chấp. id.

    __ mi. id.

    __ lỏng. Cầm thong thả không đóng trăng cùm.

    __ hậu. Cầm giữ mà đợi. Xử tử giam hậu.

    Giải __ . Bắt đi đem giam cầm.

    … Giám. c. Xem xét.

    __ khảo. Quan hay việc khảo hạch học trò thi, có chánh giám khảo, phó giám khảo.

    __ thí. id.

    __ trường. Học trò giỏi trong trường, cũng hiểu là người coi việc trong trường.

    __ thị. Người xem coi, người chứng sự, thị sự.

    … __ sát. Quan đi thị sự trong lúc xử tù.

    … … … __ sát ngự sử. Chức quan hay việc kiểm sát, nhứt là về việc lương tiền.

    __ đốc. Chức quan làm đầu lãnh việc đốc sức.

    Thái __. Chức quan bộ, quan hoạn thứ nhứt, hầu gần trong cung điện.

    Học trò __. Học trò giỏi, coi việc trong trường.

    … __ công. Chức quan bên Bộ-công, người Trung-quấc hiểu là người bác học việc tài nghệ, quan Annam gọi là bác vật.

    … __ lãm. Chức quan hay việc xem xét lương tiền, kho lẫm.

    … __ thủ. Chức quan coi giữ tiền lương, thuế vụ.

    … … Quấc tử __. Nhà nuôi dạy các con quan ở kinh ; trường lớn ở tại Kinh-đô.

    __ sanh. Học trò lựa có ăn lương; học trò ở giám.

    __ quấc. Chức làm đầu xem xét các việc trong một nước, ấy là tước ông Tổng-thống việc chánh chung Langea.

    __ thành. Chức quan hay giữ một thành. (tước cũ).

    __ mục. Đức cha, Đức thầy.

    … Giám. c. Cái gương, cái kính, sáng suốt.

    __ giải. Gương răn dạy ; làm gương răn dạy.

    Minh __. Kính sáng, gương sáng để mà sửa mình.

    Bửu __. id.

    … … … … … … … __ minh giả trần ai bất năng nhiễm. Gương trong sáng thì bụi bụi chẳng bay đóng, hiểu ra lòng người trong sạch thì chẳng nhuốm bợn nhơ.

    … … … … Đồng __, chiếu __, __ lượng,__ nguyên. Tỏ soi, xét soi, đều là chữ nề nếp viết thơ, xin người coi thơ tỏ xét.

    … Giảm. c. Bớt.

    __ lực. Bớt sức.

    __ thọ. Bớt tuổi, không đặng sống lâu.

    __ toán. id.

    __ số. Bớt số.

    __ thuế. Bớt thuế.

    __ tội. Bớt tội cho, làm nhẹ tội.

    __ phạt. Bớt phần phạt, phạt nhẹ.

    __ đẳng. Bớt một hai bậc. ( Định tội có nhiều bậc)

    GIẤM

    Gia __ . Thêm bớt, châm chước. Nói gia giảm, thì là nói thêm bớt.

    Bệnh __. Bệnh nhẹ một đôi phần.

    Dực __. Bớt lần.

    … … … … … Phục dược bất như __ khẩu. Uống thuốc chẳng bằng kiên ăn.

    Tội tha vạ __ . Có tội thì tha, có vạ thì bớt. (Kẻ mắc tội mắc vạ đều có lẽ cho người ta châm chước, chẳng phải giữ một lệ). Cũng như nói: tội dạ, vạ lạy.

    … Giăm. n. Miếng cây chặt đẻo ra từ lát mỏng mỏng.

    __ cây. id.

    __ khô. Giăm đã khô rồi, vật để mà đốt.

    __ bào. Giăm bào ra,

    __ trống. Cây chẻ mỏng để làm vành trống, cũng là vành trống.

    Lượm __. Lượm lặt những miếng cây người ta đẻo ra.

    … Giầm. n. Lấy đũa, hoặc lấy cây nhọn mà xăm mà xây làm cho rời ra ; đồ dùng mà xăm; miếng cây xước ra.

    __ cơm. Lấy đũa xắn cơm, kẻo nó dính cục.

    __ . Xăm miếng cá ra cho nhỏ, (cá kho).

    __ ớt. Lấy đũa xắn nhỏ trái ớt.

    __ nát. Xáy nát, xăm nát.

    __ mứt. Xăm mứt.

    __ đất. Đánh đất ra cho nhỏ đều.

    Cái __. Đồ dùng mà xăm ấy, thường làm bằng cây.

    Xóc __. Bị miếng cây xước ra đâm vào da thịt.

    __ xuống. Khoét xoi cạn cạn, có ý để mà cẩn nhận cho chặt, dầm xuống, (thợ bịt).

    … Giặm. n. Thêm thắt, xen vào, kể thêm.

    __ vào. Xen vào.

    __ giọt. Nói thêm thắt, dệt dàm mà làm cho nặng tội; tiếng tục hay nói là kể, nghĩa là chỉ chọc làm cho kẻ khác bị đòn, hoặc bị quở trách.

    __ nước thuốc. Xen nước vẽ, chấm vẽ thêm.

    __ mặt. Vẽ mặt. Ghẻ ruồi nó giặm mặt sơn, nhảy quanh cột rạp, bôn chôn nổi gì. (Thợ mẹ dạy con)

    … Giầm. n. Lội giậm ; dấu lội giậm ; đầm bùn.

    __ bùn. Lội giậm dưới bùn, chơi dơ như con nít.

    __ nước. Đầm dưới nước, vọc nước, dầm nước.

    Người ta đi __ đường. Người ta đi đông lắm, để dấu chơn đầy đàng, dầm đường.

    Lắm __. Đây là những dấu lội bùn ; đông lắm.

    … Giâm. n. (Coi chữ dâm). Ương cây, gây giống cho mọc rễ để mà trồng lại.

    __ giống. id.

    __ rau. Cấy rau, dư giống rau ra cho nhiều.

    __ thêm. Cày thêm, trồng thêm.

    __ con thuốc. Cấy con thuốc, làm cho nó mọc rễ, để mà trồng qua đất khác.

    … Giậm. n. Giày đạp.

    __ chơn. Đạp đi đạp lại dưới đất, ra bộ buồn giận, tức tối. Giậm chơn ba tiếng kêu trời.

    __ chơn __ cẳng. id. Con nít chủng chẳng, cha mẹ có sai biểu chuyện chi thì hay làm thói ấy.

    __ thuyền. Đạp ván sập mà đưa hơi trong lúc chèo thuyền, có ý chèo cho mạnh cùng cho rập.

    __ ghe ô. Vả chèo và đạp ván sạp, mượn hơi cho ghe ô đi mau. (Ghe ô là ghe binh).

    Ngựa __ tàu. Ngựa khua đạp ván lót trong tàu.

    Voi __. Voi giày đạp.

    … Giấm. n. Vật pha chế làm ra mùi cay chua, cũng là đồ gia vị.

    __ thanh. Giấm thiệt chua mà dịu.

    __ son. id.

    Gây __. Hòa hiệp nhiều vật mà làm ra giấm.

    Cốt __. Chính vật làm ra giấm, hoặc để mà gây nôi hoài hoài.

    Con __. id.

    GIÁN

    __ chua mật đắng. Ấy là tính tự nhiên mỗi một vật.

    __ chua lại tội bằng ba lửa nồng. Làm cho người ta ghen tuông, lại càng nặng tội hơn là làm đĩ (Tùy kiều).

    … Giầm. n. Mái chèo vân vân mà nhọn đầu, chính là đồ dùng mà bơi ghe con con, cùng bơi ngồi.

    Cây mái __. Loài cỏ ở nước, là lớn giống mái _ .

    … Gian. c. Ở trong, giữa, xen vào trong.

    Thế __. Cả cuộc ở dưới thế, thiên hạ, người đời.

    Dương __. id.

    Phàm __. id.

    Trần __. id.

    Nhơn __. Người, người ở đời.

    Dân __. Dân, ở trong dân.

    Trung __. Ở giữa.

    Bán __. Ngênh ngang, quá nửa phần. Để bán gian thì lá để nghênh ngang, phía nào cũng có.

    __ nhà. Lòng căn nhà.

    … …. … Tam __ nhi hạ. Nhà ba căn hai chái.

    Quần __. Quần may xen hang ngủ sắc, quần con nít.

    … Gian. c. Không ngay thẳng, xảo trá, không thật thà.

    __ giảo. id.

    __ xảo. id.

    __ tham. Đã gian lại tham, bụng dạ xấu xa.

    __ lận. Lận mạt, làm quỉ quái mà lấy của người.

    __ . Không ngay thẳng, vạy vò.

    __ nhơn. Kẻ trộm cướp, người xảo quyệt không thật thà.

    __ hùng. Quỉ quái, hay mưu sự, không có chút chi trung hậu.

    __ dữ. Gian ác, hung dữ.

    __ dối. Dối trá.

    __ vặt. Hay ăn cắp vặt.

    __ ngụy. Dối trá, không thật thà.

    Loài __. Những người xấu hay làm hại cho mình.

    Đứa __. Đứa không ngay thật, hay trộm cắp.

    Của __. Của trộm cướp.

    Chứng __. Làm chứng dối.

    Ăn __. Ăn xớ hớt, làm lận mà ăn.

    Nói __. Nói thêm, không có mà nói cho có.

    Làm __. Giả dối, làm không thiệt.

    __ thần. Tôi nịnh, kẻ làm quan không ngay với vua.

    __ nịnh. Kẻ nịnh tà.

    … Gian. c. Khốn khó, hiểm trở.

    __ nan. id.

    __ truân. id.

    __ hiểm. Hiểm nghèo, nguy hiểm.

    __ nguy. id.

    __ khổ. Khốn khổ, khó nhọc.

    … Gián. c. Khuyên can.

    Can __. id.

    Phúng __. id.

    … __ tranh. id.

    Nạp __. Chịu lời can gián, (vua).

    … Gián. c. Hở, cách ra.

    … __ cách. Hở khoản.

    … __ đoán. id.

    … Phản __. Dùng mưu làm cho người ta nghi nhau, mất đều tin nhau.

    … Gián. n. Xen ; Loài trùng giẹp mình mà nhỏ.

    __ sắc. Xen nhiều sắc.

    Mia __. Mia đổ xen chỉ trắng (ngoài da nó).

    Con __. Loài trùng sắc đỏ thâm.

    __ cánh. Thứ gián có cánh hay bay củng hay ăn dầu mỡ.

    Màu kiến __. Màu đỏ thâm.

    __ hôi. Thứ gián không cánh, mình có sao mà hôi, hay nhấm đồ lụa hàng.

    __ đất. Thứ gián hay ở theo đất bùn nền nhà, củng không có cánh, vị thuốc trị chứng bí đái, phài đâm nát nó với hành mà đặt nơi đơn điền.

    GIẬN

    … Giàn. n. Đồ cuộc làm bằng cây, có tầng có gác để mà chịu lấy vật khác. Tiếng kêu chung cà đồ cuộc người ta sắm mà làm nghề.

    __ gác. id.

    __ bếp. Gác làm ngay trên bếp mà để đồ vặt, như thúng mủng v. v., cho khỏi mọt ăn.

    __ hát. Đồ cuộc làm ra có rường có ván lót, để mà hát củng là coi hát.

    __ bầu, bí. Rường làm bằng tre, chà, để cho bầu bí leo.

    Ghe __. (Coi chữ ghe).

    __ trỏ. Đồ cuộc lập ra để mà dựng nhà dựng cột cái, cùng là khuôn rập kiểu vờ cái nhà.

    __. Xô đồ củng sắp để trên giàn trong lúc làm chay, có ý để cho người ta lấy.

    Giựt __. Giựt đồ cúng để trên giàn làm chay. Giựt giành vật cúng thí, cho được dư huệ của Phật.

    Lên __ thiêu. Lên chổ ngồi riêng, chung quanh có chất củi lửa mà chịu chết thêu (phép Phật).

    __ ra. Bày ra, sắp ra.

    __ giá. Đồ cuộc bày ra, sự thể, sức lực. Giàn giá nó thề ấy mà còn than nghẻo.

    __ canh chỉ. Giăng bày canh chỉ gọi mà mắc cửi.

    __ binh. Sắp binh, trân binh, đem binh ra, hoặc để mà đánh trận.

    Ngải __.

    Mắc __ .

    Ngải Mọi giàn. Thói Mọi hay làm giàn thiêu, để mọi chết lên trên, cúng cấp, tập nói chuyện rồi thì đốt lấy tro mà bỏ nhiều chỗ, hoặc bỏ theo đàng đi và dặn rằng : Có ai lạ tới thì bắt, nghĩa là làm cho phải đau ốm, v. v. Vậy ai đi đạp nhằm tro ấy thì phát nóng lạnh, kêu là mắc giàn, phải cúng cho con ma giàn thì mới khỏi.

    __ đồ nghề. Tiếng kêu chung cả đồ làm nghề, như đồ thợ bạc, thợ mộc v. v.

    … Giãn. c. Thưa thớt ; nới ra ; tryền ra ; thể biên.

    __ ra. Nới ra.

    __ việc. Ít việc, nhẹ việc.

    __ bệnh. Nhẹ bệnh, ít bệnh.

    Khoan __. Rộng rãi, hay dung chế. Chánh sự. … khoan giãn = phép cai trị rộng rãi, dễ dàng.

    __ dị. Dễ dàng, không có khó.

    __ lược. Lựa rút, tóm tắt ; sơ lược.

    __ thơ. Thơ từ.

    __ mạn. Khinh bạc, lếu láo.

    … Phiền __. Phiền là nhiều việc, giãn là thưa việc.

    Trước __. Thẻ tre, đồ dùng mà viết chữ, giống hình cái thẻ. (Đời xưa).

    __ chơn. Thách hai chơn xa nhau. Đứng giãn chơn; giãn chơn chèo.

    … Giần. n. Quăng, ném xuống, làm cho khua động.

    __ vật. Hủy hoại ; làm hiếp ; nói hiếp, coi không ra sự gì (thường hiểu về lời nói). Nói giần vật.

    __ thúc. Làm cho tức tối. Nói giần thúc thì là nói nặng nhẹ.

    __ mâm __ bát. Có ý để mâm để bát xuống cho nặng, làm cho động chạm cho được tỏ ra sự bất bình. giận dữ.

    __ bạc. Quăng đồng bạc xuống cho biết nó kêu làm sao cùng cho biết bạc thiệt giả thế nào.

    Đánh __. Cuộc chơi, giần ném đồng tiền xuống dưới ván cho biết sấp ngửa thế nào

    … Giần. n. Nhặt long ; bộ mạnh mẽ.

    __ giớm. Bộ mạnh bạo, hung dữ.

    __ mắt. Nhặt mắt.

    __ tiếng. Xẳng tiếng, nặng tiếng ; lên tiếng.

    Mạnh __. Bộ mạnh hung.

    … Giận. n. Tức mình, nổi nóng, lấy làm trái ý, không ưa, không chịu.

    __ hờn hoặc hờn __. Lấy làm trái ý, không ưa, không chịu.

    __ dữ. Nóng nảy, tức mình về việc gì nghịch ý mình.

    GIANG

    __ căm. Giận lắm, không nguôi được.

    __ ngầm. Găm lấy sự giận, không cho ai biết.

    __ găm. id.

    __ lẩy. Giận mà bỏ lây không them ngó tới. Giận lẩy sẩy củi, tiếng nói chơi rằng giận lẩy thì hụt đi, mất phần nhờ.

    __ lây. Giận một người mà lây qua người khác.

    Tức __. Nổi nóng chịu không đặng.

    Nổi __. Nổi hung, nổi nóng.

    Phát __. id.

    Nóng __. Nóng nảy vì việc trái ý mình.

    Chọc __. Làm cho tức mình, làm cho nổi nóng.

    Gây __. Làm cho ra đều hờn giận.

    Làm __. Giả giận, làm mặt giận.

    Ngớt __. Bớt giận.

    Nguôi __. Hết giận.

    __ nổi gan. Giận lắm.

    __ bẩy gan. id.

    Chẳng lẽ __ con rận, mà đốt cái áo. Chẳng lẽ vì việc nhỏ mọn mà hại việc lớn.

    Quỉ __ thần hờn. Quỉ thần lấy làm tức mình, chẳng còn dung được; ( nói về người làm việc đại gian đại ác, quỉ thần không dung được, phải làm dữ cho).

    Đã __. Phỉ cơn giận. Trả hờn được. Đánh cho đã giận, chỉ nghĩa là đánh cho được thì mới yên lòng.

    Cơn __. Lúc giận dữ hoảng hốt.

    __ dai. Tích sự giận hờn lâu.

    __ gay. Giận một người làm gay gắt tới người khác.

    … Giần. n. Gạo tấm cám; đồ đương bằng tre để mà phân tấm cám.

    __ dày. Giần dày mặt làm cho xuống cám.

    __ thưa. Giần thưa mặt để mà sang mà phân gạo gãy.

    __ sang. Kêu chung cả hai thứ đồ dùng mà lấy cám tấm cùng để mà sào lấy hột thóc.

    __ gạo. Giần cho xuống cám mà lấy gạo.

    … Giang. c. Sông.

    __ sơn. Sông núi; đất nước; cơ nghiệp.

    __ . Sông bói (kêu chung).

    Sông __ hà. Đàng sáng trắng giăng qua giữa trời, các thiên văn Tây luận là đàng có muôn vàn vì sao mọc ẩn ; đàng phân bờ cõi.

    Bến __. Bến sông, cũng là sông giang hà. Quyến ai đem trải bên giang, gió day dá cuốn, trăng quang lại bày.

    Đò __. Bến đò ; ghe đò ; nghề nghiệp đưa đò.

    Quá __. Qua sông, nhờ đò mà qua sông, thường hiểu là ngồi chung thuyền mà đi đâu ; bây giờ ngồi chung xe mà đi, cũng gọi là đi quá giang, chỉ nghĩa là đi nhờ theo.

    Tiền __. Sông trước.

    Hậu __. Sông sau.

    Cả hai đều bởi một ngọn sông lớn, xuống tới cù lao Đại- châu, bên chia ra làm hai ngả, một ngả đổ xuống cửa Vĩnh-thanh, kêu là Hậu-giang, một ngả đổ xuống cửa Tiểu, cửa Đại, kêu là Tiền-giang.

    Trường __. Sông lớn ngọn ở xa ; miết dài.

    Kiên __. Tên sông ở về tỉnh An-giang.

    Tô lịch __. Tên sông ở tại tỉnh Hà-nội, lấy tên vị thần ở đó mà đặt.

    Cữu long _ . Tên sông ở về tỉnh Vân-nam, thông với sông Kbong, là sông lớn, chữ gọi là Mĩ-giang. … …

    Thương __. Người Trung-quấc hiểu là ngọn sông lớn ở trên Lào đổ xuống cho tới cữa Tiểu, cữa Đại.

    __ thành. Tên đồn ở về tĩnh An-giang, ở trong ngọn kinh Vĩnh-tế.

    Cái __. Đàng ngang nhỏ nhỏ ở chính giữa vật gì. Thường hiểu là một dây đất ngăn hai đàng nước. Cái quai.

    Sứt __. Đứt đàng ngang nhỏ ấy.

    … Giang. c. Ruột già.

    __ môn. Hậu môn.

    Thoát __. Lòi ruột ra, đau kiết, hoặc hạ lợi, thường mắc chứng ấy. Tục gọi là lồi trôn trê.

    … Giang. c. (Xang). Khiêng, dở lên, cất lên.

    GIĂNG

    __ quan. Khiêng quan cữu ; đạo hò.

    __ tay. Chung nhau, phân bổ ra mà chịu.

    __ sức. Ra sức, nai sức.

    … Giạng. n. (Giãn)

    __ chơn. Giãn chơn.

    … Giáng. c. Xuống, hạ xuống.

    __ thế. Xuống thế, ra đời.

    __ sinh. Sinh ra đời.

    … __ đần. id.

    __ phước. Xuống phước, làm phước cho.

    … __ cấp. Hạ xuống bậc dưới.

    __ xuống. Hạ xuống (cũng nói về chức quan).

    __ hạ. Xẹt xuống (nói về hỏa tinh). Bà giáng hạ ; lửa diền khí.

    Hạ __. Hạ xuống, xuống.

    __ dụ. Xuống lời dụ, vua ban chỉ dụ cho dân nhơn, thiên hạ là kẻ ở dưới.

    __ chỉ. id.

    Lôi __. Sấm sét đánh xuống.

    Trời __ hụt. Làm dữ quá. Sấm trời xuống không nhầm mình ta, mà ta cũng phải thất kinh. Đánh như trời giáng hụt, chỉ nghĩa là đánh mạnh quá hoặc đánh thình lình.

    Đánh lôi __. Trỗ nóc nhà mà xuống (nói về kẻ trộm tài)

    Thăng __. Lên xuống ; cử lên hạ xuống.

    … Giáng. c. Sắc đỏ đậm, đỏ thâm.

    __ quả châu. Trái măng cụt.

    … Giàng. n. Đồ dùng mà bắn tên, bắn đạn hình cong cong như bán nguyệt, nghĩa là nửa mặt trăng, cũng gọi là cái cung.

    __ sừng. Giàng làm bằng sừng, thứ giàng giương ngược.

    Lên __. Giương cây giàng.

    Bắn __. Bắn bằng giàng, dùng giàng mà bắn.

    Trường __. Chỗ lập ra để mà bắn giàng.

    __ tên. Cung tên, cũng là đồ binh khí đời xưa.

    __ đạn. Giàng bắn bằng đạn, thường dùng mà bắn bia, bắn chim.

    Giềnh __ . (Coi chữ giềnh).

    __. Cây tra vào giữa cây giàng, làm cầm mà bắn.

    … Giảng. c. Cao rao, giải nghĩa lý, thuật chuyện.

    __ kinh. Giải nghĩa kinh sách.

    __ sách. Giải nghĩa sách, nói sách.

    __ nghĩa. Giải nghĩa, cắt nghĩa, nói cho hết nghĩa lý.

    __ dẫn. Giải nghĩa, dẫn tích làm cho người ta hiểu.

    __ giải. id.

    __ dạy. Mở lời dạy biểu.

    __ dụ. id.

    __ đạo. Mở lời truyền dạy làm cho người ta hiểu lẽ đạo (Thiên chúa).

    __ lễ. Mở đọc điều nó về lễ phép trong đạo (Thiên chúa).

    __ kinh. Xướng đọc kinh sách cho người ta nghe.

    Thầy __. Thầy lãnh việc dạy người ta cho hiểu lẽ đạo (Thiên chúa).

    Bài __. Bài luận về lẽ gì trong đạo (Thiên chúa).

    __ luận. Lập lời luận về việc gì, bày nói các lẽ khôn ngoan.

    … Thị __. Chức quan trong viện Hàn lâm, hầu việc giảng giải kinh truyện cho vua nghe.

    … Giăng. n. Kéo dài ra, để trải ra.

    __ ra. id.

    __ __. Kéo dài, sắp dài, bày ra nhiều hàng lối. Hàng hóa để giăng giăng.

    __ tay. Sải, trải hai kiên tay.

    __ chơn. Sải hai ống chơn.

    __ lưới. Trải lưới, kéo dài tay lưới.

    __ dây. Kéo dài sợi dây; dùng dây mà ngăn.

    __ đáy. Trải miệng đáy.

    __ ngang. Ngăn chặng bề ngang, trải theo bề ngang. Đắp lũy giăng ngang.

    Bủa __. Bủa ra, vải ra nhiều chỗ.

    Chớp __. Chớp nháng chạy nhiều khúc, lóa ra trước mắt.

    Nhện __. Nhện kéo chỉ, kéo lưới.

    Thẳng như chỉ __. Ngay thẳng băng, không vạy vò.