039. Phần 039 - linling (type done) - Meopippi (Hoàn thành soát)

18/10/15
039. Phần 039 - linling (type done) - Meopippi (Hoàn thành soát)
  • Nói không rạch __. Nói không dứt vạt, không ra vì, không nhầm lỗi.

    … Giọi. n. Co ngón tay mà cú mà gõ ; sửa lợp chỗ dột ; chói vào, giại ra.
    __ đầu. Co ngón tay mà đánh trên đầu. Giọi đầu cái cốc.
    __ nhà
    . Sửa lợp mấy chỗ dột trong nhà.
    __ ra. Chiếu ra, chói ra.
    Trăng __. Bóng trăng ngã vào.
    Mặt trời __. Ánh mặt trời soi vào.
    Nắng __. Nắng chói vào.

    … Giòi. n. Loài trùng nhỏ mà trắng hay sinh trong mấy chỗ dơ, nguyên là con con lằng.
    __ tửa. Tiếng kêu chung của các thứ giòi lớn giòi mén.
    Có __. Giòi đã sinh rồi ; có giòi ở trong.
    Lúc nhúc như __. Bộ máy động cả chỏm; bộ lúc nhúc nhiều lắm.
    Đồ __. Tiếng mắng con cái hay chơi hay khuấy.
    __ trong xương __ ra. Gây họa là tại trong nhà.
    Cấy thuốc __. Thứ cây kị giòi, dùng lá nó mà thuốc thì hết giòi.

    … Giỏi. n. Có tài, nhặm lẹ ; sức khỏe.
    __ giắn. id.
    __ giang. id.
    Mạnh __. Sức khỏe.
    Học __. Học hay.
    Nói __. Nói hay.
    Đi __. Đi hay.
    Làm __. Làm hay ; làm mặt giỏi.
    Làm mặt __. Làm láo, làm phách ; làm tài hay.
    Hay __. Có tài, làm được việc.
    Hết __! Tiếng chê đứa đánh phách, chung cuộc không làm sự gì nên.

    … Giội. n. Lấy nước hoặc đổ nước, bắt từ trên mà đổ xuống ; xối xuống.
    __ nước. Xối nước.
    __ rửa. Lấy nước xối xuống mà rửa.
    __ đèn. Lấy sáp, mỡ nấu chảy rồi, mà xối lần xuống tim cho thành cây đèn.
    Đèn __. Đèn giọi thể ấy.
    Nhà __. Nhà rội, nhà cất thêm, nhà thưởng.
    __ đầu. Lấy nước đổ trên đầu.

    … Giồi. n. Trau trỉa, làm cho trơn láng.
    Trau __. id.
    __ mài. id. Và trau và mài làm cho trơn bén. Giồi mài kinh sử thì là chuyên học kinh sử.
    __ phấn. Lấy phấn mà thoa mà chà trong da mặt cho trắng ; đánh phấn, làm tốt.
    __ lỗi. Chữa đều lỗi.
    Khen __. Khen hết cách.

    … Giổi. n.
    Gỗ __. Gổ tốt.

    … Giới. n. Chiếu sáng, có ngời ; khoe trề.
    Giáp __. id.
    Sáng __. id.
    Khéo __. Khéo khoe khoang (tiếng chê người hay khoe).
    Đem ra mà __. Khoe trề, đem ra mà trêu bẹo, làm cho người ta ham muốn.

    … Giời. n. Con giời, loài trùng giống con rít con, trong mình nó có nước trắng ngời, vẫy vào da thịt người ta thì hay làm cho phồng lên.
    __ ăn. Chứng nổi mụt từ chỏm trắng trắng ngoài da mà nhứt nhối, người ta nói là bị giời đái nhằm.
    Sáng __. Sáng ngời.

    … Giợm. n. Xắm rắm ; ướm thử, muốn xốc tới.
    Ướm __. id.
    __ tới. Ướm tới.
    __ vào. Xắm rắm muốn vào. Kẻ trộm giợm vào nhà.
    __ đánh. Muốn xốc tới mà đánh ; lăm le muốn đánh.
    Đánh __. Đánh nhử.

    … Giớm. n.
    Gỉ __. Vây vá nhiều chỗ ; bộ dơ dáy.

    … Giòn. n. Bộ ráo rể, xốp thịt, không dai, không cứng.
    __ giã. id. Bộ ráo rể, gọn gàng. Ăn nói giòn giã thì là ráo rể lời nói.
    __ rụm. Giòn lắm.
    __ khớu. id.
    __ như cốm. id. Cốm khô mình mà xốp, cho nên dễ nhai dễ ăn.
    Cười __. Cười gọn gàng, cười cằm cắc.
    Con __. Con khỉ (tiếng mắng đứa rắn mắt hay khuấy).

    … Giớn. n.
    __ giác. Bộ sợ sệt, con mắt láo liêng.

    … Giỡn. n. Khuấy khỏa, chọc ghẹo, làm cho vui
    __ hớt. id.
    __ chơi. id.
    __ con. Chơi giỡn với con ; nậng con cho vui.
    Trẵng __. Chơi nhời reo cười quá thể.
    __ bóng. Chơi với cái bóng mình.
    __ mồi. Để mồi trước mặt mà nhảy mắng, hoặc bắt mồi đưa lên đưa xuống mà chơi ; thường nói về cọp, sấu, mèo, bắt đặng thịt thì để mà chơi trước rồi mới ăn.
    __ mặt. Ngó nhau mà cười chơi, làm như kẻ bằng vai.
    Cười __ mặt. Ngó mặt mà cười, làm bộ thân thiết, mà trong lòng thì hiểm ; ấy là cách kẻ lớn thử kẻ nhỏ.

    … Giong. n. Thả ra, buông ra.
    __ ruổi. Đua chạy.
    __ vác. Chạy đi khắp chỗ.
    __ buồm. Thả buồm, buông lèo.
    __ đuôi. Thả đuôi. Chạy giong đuôi thì là chạy thả đuôi ra sau. (Thường nói về ngựa).
    Đi __ dẫn. Đi nhiều chỗ lâu lắc.
    Nói __ dẫn. Nói kể nhiều chuyện dông dài.

    … Giọng. n. Tiếng cất lên, tiếng nói ra ; chao động (nói về nước).
    __ nói. Tiếng nói.
    __ cao. Tiếng cao, hơi cao.
    __ thấp. Tiếng thấp, hơi thấp.
    __ Huế. Tiếng nói lấy hơi xuống, tiếng người ở Huế ở Bắc nói.
    __ Quảng. Tiếng nói suông không có hơi nặng nhẹ; giọng Đồng–nai cũng là giọng Quảng.
    __ đồng. Hơi tiếng con trẻ, nói thanh bai, trong suốt.
    __ thổ. Hơi tiếng to mà nặng nề.
    __ óc. Giọng cao quá ; tiếng chát chúa, nghe ra nhức đầu.
    __ ét. Giọng lên quá, chát chúa quá.
    __ trầm. Giọng êm ái, ngọt ngào ; giọng bà nhỏ: khéo bỏ giọng trầm thì lường được của.
    __ lưỡi. Ăn nói nhặm lẹ; khéo lời nói, chuốt ngót lời nói.
    Nói __. Nói hơi hâm ; nói chừng dỗi. Nó đã không ưng mà con nói giọng.
    Khan __. Khan tiếng, tiếng mất trong, nhứt là tại khô trong cổ.
    Lạc __. Hết tiếng. La lạc giọng thì là la hết tiếng.
    Ngọt __. Ngọt tiếng nói, tiếng nói ngọt ngào.
    Thắm __. Làm cho mát trong cổ, kẻo phải khô khan. Uống thắm giọng.
    Thông __. Thông trong cổ, tiếng thông suốt.
    Óc __. Cục thịt thòng thòng tại cửa cổ ; nên gọi là dốc giọng ; vì có nó mới có giọng.
    Nước __. Mặt nước chao qua chao lại, hoặc nhảy lên.

    … Gióng. n. Khua động làm cho nghe tiếng ; sánh so, so tay ; thử ; dây chạc thắt nhiều mối có thể mà treo đồ gánh.
    __ lên. Khua động làm cho nổi tiếng (chiêng, trống).
    __ trống. Nổi tiếng trống.
    Trống __ ba. Trống đánh ba dùi. Trống gióng ba, giục sáu ; thì là cách đánh trống giục, trước đánh ba dùi rồi lại đánh tiếp ba dùi nữa.
    __ chuông. Đánh chuông.
    __ chiêng. Nổi tiếng chiêng.
    Chiêng __ sáu. Chiêng đánh sáu dùi.
    __ lệnh. Ra hiệu lệnh.
    __ lại. So sánh lại, làm cho bằng đều.
    Thắt __. Thắt dây chạc làm bốn mối, hoặc sáu mối cho đều để mà gánh đồ nặng ; (thường thắt bằng mây).
    Đứt __. Đứt dây thắt ấy, cũng có nghĩa là chích mác. Đứt gióng anh phải tạm choàng, lỡ duyên anh phải tạm nàng có non.
    __ gánh. Đôi gióng đòn gánh, cả thảy là đồ dùng mà gánh.
    __ quang. Tiếng đôi cũng là gióng.
    __ sáu. Gióng thắt sáu tao.
    __ tư. Giống thắt bốn tao.
    Chiếc __. Một cái gióng ; (chiếc là tiếng kêu kể).
    Đôi __. Hai chiếc gióng.

    … Giông. K. (Coi chữ nhông). Loài giông các ké mà lớn con, hay ở theo động cát, người ta hay ăn.
    Cá __. id.
    Kì __. id.
    Đập __. Lấp miệng hang con giông, có ý moi chỗ gần mà bắt cho được, cũng là bắt giông.

    … Giống. n. Đồ khí dụng, đồ vật dụng ; món loại ; vật để nối sanh, nối nấng ; một thứ như nhau, in nhau, không khác nhau. Men đặt rượu.
    __ gì. Vật gì, cái gì?
    __ chỉ. id.
    __ mả. Vật để cho nòi sanh ; vật để làm giống.
    __ dữ. Vật dữ, loài dữ.
    __ độc. Vật độc, loài độc, thứ độc.
    __ hiền. Vật hiền hậu.
    __ quí. Vật quí báu, đồ quí.
    __ tốt. Vật tốt, đồ tốt.
    __ xấu. Vật xấu, đồ xấu.
    Làm __. Để dành cho được nôi sanh.
    Gieo __. Gieo vãi hột cây trái cho nó mọc lên ; (thường nói về lúa).
    Để __. Để dành mà làm giống.
    Đa __. Làm cho nòi sanh ra nữa.
    Mất __. Tuyệt nòi, không còn vật nối sanh.
    Của __. Của quí. Con dòng, của giống.
    Hột __. Hột để giống, hột để nối sanh.
    Trái __. Trái.
    Nên __. Nên trái.
    Lấy __. Lựa ra để mà làm giống.
    Dòng nào sanh __ nấy. Con cháu tốt xấu đều bởi cha mẹ mà hóa ra.
    __ hình. Không khác hình, cũng là tiếng đôi, chỉ nghĩa là giống.
    __ dạng. Không khác dạng, y một dạng.
    __ như đúc. Hình tượng không khác chút nào, in như nhau, giống lắm.
    __ lột khuôn. In một khuôn nắn ra, giống lắm.
    Mỉa __. Gần giống.
    __ hệt. In hệt, không khác chút nào.
    __ như tạc. id.
    Chó __ cha, gà __ mẹ. Ấy là sự thể tự nhiên con ngoại vật.
    Con thì __ cha. Con chịu dương khí bên cha, chính là vật nối sinh.
    __ đực. Loài đực (nói về thú vật).
    __ cái. Loài cái. id.

    … Giồng. n. Đất cao ráo, đất nổi như gò cao.
    Đất __. id.
    Triền __. Đất thấp ở dựa đất cao.
    Ba __. Tên xứ thuộc tĩnh Định-tường.

    … Giộp. n. Tróc ra, phồng giộp (nói về da, vỏ).
    __ da. Tróc da, da phồng lên cùng rách ra.
    Cây __ vỏ. Cây tróc vỏ, trầy vỏ.
    __ mình. Mình mảy phồng trầy.
    __ chai. Chai phồng tróc.
    __ nước sơn. Tróc nước sơn.

    … Giọt. n. Một nhiều nước ; ngọn nước chảy ; chỗ nước đổ xuống, rót xuống.
    __ nước. Chỗ nước rót xuống ; dòng nước đương chảy.
    __ mưa. Hột nước mưa nhỏ xuống ; chỗ nước mưa đổ xuống.
    Nhỏ __. Nước nhỏ xuống mạnh.
    Mưa nhỏ __. Mưa nhiều, nước đổ xuống mạnh.
    Nước __. Nước nhỏ xuống, chảy xuống.
    Ngay __. Nhằm chỗ nước chảy ; nhằm hướng.
    Sẵn __. Sẵn dèo, sẵn dịp.
    Một __. Một nhỏ nước, một nhểu nước, một ngọn nước xuống ; một dạc, một dâu dài, một hồi liên tiếp. Nói một giọt thì là nói một hơi dài, nói liên tiếp một hồi lâu.
    Từ __. Từ nhỏ, từ nhểu, từ hột nước.
    Đâm __. Đâm chọt bằng chày tay, đâm nhẹ nhẹ.
    __ gạo. Dụng chày tay mà đâm gạo ; giã gạo bằng chày tay.
    __ chuối. Đâm chuối cây xắt lát cho heo ăn.
    Con __ sảnh. Loài trùng có cánh giống con châu chấu, hay kêu ban đêm.
    Cây __ sành. Tên cây, nhiều người nói lá nó hóa ra con giọt sành.
    Cà __. Đi chơn không đều, (nói về ngựa), ngựa chạy cà giọt, ngựa chạy cẳng cao cẳng thấp, xóc mình khó ngồi.

    … Giót. n. (Dót) Đồ nắn bằng đất để mà nấu ngủ kim, Tiền cột xâu lại.
    __ thợ đúc. Đồ thợ đúc nấu đồng thau, làm bằng đất.
    __ thợ rèn. Đồ thợ rèn hứng cứt sắt, cũng làm bằng đất.
    __ tiền thưởng. Một xâu tiền thưởng cột lại, có 30 đồng.
    Cây ba __. Tên cây, vị thuốc rét.

    … Giột. n. Nói biếm nhau, nói khéo nhau, nói xa gần mà cười nhau.
    __ giạt. id.
    Nhẽ __. id.
    __ nhau. id.

    … Giốt. n. Gần chín, gần già, gần khô ráo (thường nói về trái cây).
    __ __. Chừng gần chín, gần già, gần ráo mình.
    Me __. Me gần chín.
    Già __ __. Già vừa vừa (thường nói về người ta).

    … Giợt. n. Chợt ra, lợt màu, trầy ra.
    __ giạt. id. (Tiếng đôi.)
    __ lớt. Giợt quá, lợt màu nhiều.
    __ môi. Lợt môi ; môi tái tái ; miệng không ăn trầu, môi giợt lớt.
    __ da. Lợt màu da, chợt da, nhứt là tại dầm nước.
    Trắng __. Trắng chợt, trắng như xương khô ; không có màu tươi.

    … Gít. n. Dính lại với nhau, không phân biệt, không rõ ràng.
    Lít __. id.
    Viết __, viết lít __. Viết rời nét hoặc viết nhỏ quá khó coi.
    Díu __. Líu díu, xăng xít.
    __ con mắt. Con mắt bị ghèn đóng hoặc dính trét mở không ra.

    … Gịt. n. (dịch). Nghẹt đi, không thông.
    __ mũi. Có hơi nghẹt mũi, mũi không thông. Nói tiếng gịt mũi.
    Giụm __. Giụm lại một chỗ, xúm lại một chỗ.
    Giặng __. Trờ đang nhiều việc.

    ... Giu. n.
    __ mình. Rùn lại, làm bộ khiêm nhượng, ăn nói khiêm nhượng.

    … Giú. n. Ủ đậy, hằm hơi làm cho chín, (trái cây).
    __ chuối. Ủ đậy làm cho chuối chín.
    __ mít. Lấy hơi nóng làm cho mít chín.
    __ lấy trong nhà. Giấu để không cho ra khỏi nhà (thường nói về gái tơ).
    __ ép. Giú trái còn non, đâu có chín, cũng không có mùi ngon ngọt.
    Ong __. Thứ ong nhỏ hơn con ruồi hay ở theo lỗ nẻ cây cột, không hay cắn mà hay bu đầu cổ người khuấy nó, nó cũng có mật mà chua, có sáp chút đỉnh mà đen.

    … Giũ. n. Đánh động, dùng lắc làm cho bay bụi, sạch đất ; bỏ đi.
    __ đi. id.
    __ áo. Nắm cổ áo giặc lên xuống cho bay bụi, hoặc có con gì trong ấy nó phải rớt ra.
    __ bụi. Đánh động làm cho bay bụi.
    __ cánh. Rã cánh, xủ xuống, (nói về bông hoa). Nắng hoa giũ cánh ; cũng hiểu là chim đập cánh, hoặc xủ cánh xuống.
    __ sạch. Dùng lắc làm cho sạch bụi sạch dơ. Sự đời giũ sạch lâu lâu, chỉ nghĩa là bỏ đi hết.
    Cây __ lá. Cây rụng lá, thay lá, xủ lá.
    __ sổ. Tính toán xuôi việc ; bỏ đi, không để trong sổ.
    __ tên. Bỏ tên đi.
    __ lông. Vùng đập cho sạch lông, (thường nói về chim).

    … Giư. n. (dư). Giâm cây, củ, để cho nó mọc lên mà trồng chỗ khác.
    __ giống. Nối giống, giữ lấy giống cho sinh sản ra hoài.
    __ khoai. Cắt củ khoai ra từ miếng mà trồng lại.

    … Giữ. n. Cầm lấy, cứ theo, dành để, coi sóc.
    __ gìn. id.
    __ lấy. id.
    __ lễ. Thủ lễ, cứ theo lễ phép.
    __ phép. Thủ pháp, cứ theo phép luật.
    __ luật. Cứ theo luật, vâng theo luật.
    __ đạo. Vâng theo lẽ đạo dạy, cứ làm theo phép trong đạo.
    __ mình. Cứ theo bổn phận, lo cho mình, làm cho mình vô sự.
    __ nết. Ăn ở có nết, không mất nết.
    __ tiết. Cứ một niềm tiết hạnh, ngay lành. Đờn bà giữ tiết với chồng, thì là giữ một niềm tin nghĩa, không chịu cải giá.
    __ lòng. Cầm lòng, ăn chay.
    __ lời. Cứ theo lời nói, không nuốt lời.
    __ tiếng. Làm cho mình được tiếng hoài ; không cho ai biết danh tiếng mình, hoặc biết mình ra làm sao.
    __ miệng. Kiêng dè lời nói, chớ nói quấy quá, cứ mực làm thinh.
    __ hồn. Tiếng ngăm đe, biểu kẻ khác giữ lấy mình kẻo chết.
    __ giàng. Giữ gìn, coi sóc cận thận, làm cho cẩn thận.
    __ giếng môi. Coi lấy việc cá thể, làm chủ chốt.
    __ con. Coi giữ con nít.
    __ em. id. Thường hiểu là đứa lớn giữ đứa nhỏ, như chị giữ em, v. v.
    __ trâu. Coi trâu, chăn trâu.
    __ bữa ăn. Lo bữa ăn, chực lấy bữa ăn, sợ mất bữa ăn.
    Mọi __ của. (Coi chữ của)
    __ chìa khóa. Kẻ tay trong, người thân với chủ.
    __ nhà. Coi nhà.
    __ nhang khói. Lo việc thắp nhang, lo việc phụng thờ, (tiên tổ).
    Canh __. Chực một bên, thức thôi mà coi chừng dỗi.
    Nắm __. Cứ làm theo không dám sai chật, cắm lấy mãi.
    Cầm __. id.
    __ lận. Lo cho khỏi lận, nghĩa là cho khỏi kẻ khác làm gian lận. Việc chi để cho kẻ khác chịu, phận mình lo làm cho khỏi mang tiếng, khỏi mất tiền. v. v.
    __ thể. Lo liệu mọi cách thể mà giữ lấy mình.
    __ lèo lái. Giữ dây lèo, coi tay lái. Trong sự làm ăn phải phòng bị, đừng có lồng phao.
    __ mánh lới. Giữ thế thân, coi ý tứ.
    __ chăng chăng. Coi giữ khít ghim, không hơ hỏng.
    __ khít ghim. id.
    __ khóe. Coi lấy chỗ khóe (nói về sự di sản).
    __ cữa. Coi cữa, đừng cho ai xông pha.
    __ lửa. Cầm lửa ; lo cho khỏi hỏa hoạn.
    __ việc. Coi việc ; người coi việc.
    __ bộ sổ. Coi bộ sổ, lãnh lấy bộ sổ mà coi.
    __ lời __ vốn. Làm cho có lợi, đừng làm mất vốn.

    … Giũa. n. Cạ mài làm cho trơn.
    Cái __. Đồ dùng mà giũa.
    __ Phật. Cuộc chơi theo đàng Phật, thử cho biết ai không động lòng dục thì thướng.

    … Giứa. n. Loài cây giống cây thơm, một thứ gọi là giứa gai, lớn cây, dài lá, người Hạ-châu hay dùng mà làm chiếu, một thứ nhổ cây lá mềm, không gai, mà thơm, gọi là giứa thơm người ta hay dùng mà làm lá tắm.
    Trái san trái __. Tiếng trù ẻo, rủa cho chiết yểu (cả hai thứ trái đều vô dụng).
    Cá __. Loại cá sông, lớn con, giống hình cá soát, cũng mỏng da, không vẩy.

    … Giừa. n. Thứ rau ở nước, cây xốp, lá tròn mà nhỏ.
    Rau __. id.

    … Giữa. n. Tại trung ương, chỗ trung ương, chỗ rún.
    Chính __. Ngay trung ương.
    Khúc __. Khúc ở giữa. Lớn khúc giữa, tiếng cười gái chửa hoang.
    Chặng __. Phần ở giữa.
    Cữa __. Cữa ở giữa nhà, cữa cái.
    Ở cữa __. Không theo bên nào, không về phe nào, người vô can ; người làm mai mối.
    __ nhà. Tại nhà, chính giữa nhà.
    __ đàng. Tại đàng đi, ở giữa đàng đi ; nửa đàng đi.
    Chuyện __ đàng. Chuyện bày ra trước mắt, người qua lại đều nghe thấy, đều nói được.
    __ quan. Trước mặt quan.
    __ làng. Ở trong làng, trước mặt làng.
    __ chợ. Tại chợ, chính giữa chợ.
    __ chừng. Nửa chừng.
    __ vời. Nửa vời, ngoài biển.
    Nằm __ chẳng lo mất phần mền. Mình là chính gốc, làm sao cũng được phần hơn (tiếng khuyên vợ lớn đừng ghen).
    __ trời. Ở ngoài trời, (không có nhà cữa chi).
    __ mùa. Đương lúc làm mùa, đương lúc cây trái.
    __ tiết. Đương thì tiết.
    __ năm. Nửa năm, chừng nửa năm.
    Dòng __. Dãy giữa, ván ghế dọn cho người ta ngồi chính giữa nhà, cũng hiểu là đông trọng.

    … Giục. n. Thúc tới, hối hấp, thôi thúc.
    __ giả. id. Tinh kỳ giục giả, chỉ nghĩa là gấp ngày cưới rước.
    __ lòng. Làm cho vui lòng, cho phấn chấn mà lãnh việc gì, khuyến khích.
    __ nhau. Thôi thúc nhau, biểu nhau.
    __ ngựa. Thúc ngựa tới.
    Đốc __. Đốc sức biểu làm việc gì.
    Xui __. Chúc sử, khiên biểu, mưu sự. Xui giục cho dân làm loạn.
    __ giặc. Ngẩnh ra, dở chịu dở không, không quyết một bề.

    … Giụi. n. Chà xát.
    __ con mắt. Lấy tay chà con mắt cho hết xót, hoặc cho đã ngứa, nhứt là khi bị bụi đất bay vào.
    __ đuốc. Chà ngọn đuốc làm cho tắt.

    … Giùi. n. Xoi lỗ.
    Cái __. Đồ bằng sắt mứt nhọn đầu, có thể mà xoi lỗ.
    __ lỗ. Xoi lỗ.
    Thây __. Kẻ mưu sự quấy, làm cho kẻ khác kiện cáo nhau.

    … Giụm. n. Nhóm lại, đâu lại, nhập lại.
    __ gịt. Nhóm lại một chỗ chật hẹp. Nhà cữa cất giụm gịt.
    __ đầu. Nhiều người nhóm họp một chỗ hoặc để mà chơi, hoặc để mà nói chuyện. Dựng để đâu đâu cho khít lấy nhau, như chất củi giụm đầu, v. v.
    __ lại. nhập lại, đâu lại, để khít lấy nhau.
    __ miệng. Đâu miệng, xúm nhau mà nói chuyện gì.
    __ củi. Chụm củi, nhóm củi lại.
    __ chơn. Khép chơn lại. Đứng giụm chơn.
    __ ba __ bẩy. Tựu hội, nhóm họp từ chỏm, từ khóm.

    … Giùm. n. Giúp đỡ, đỡ vớt cho nhau, sang sớt công chuyện cho nhau.
    __ giúp. id.
    Giúp __. id.
    Làm __. Đỡ vớt cho nhau.
    Nói __. Nói đỡ vớt, nói giúp cho kẻ khác.
    Đi __. Đi đỡ cho nhau, đi giúp cho nhau.
    __ lòng. Hiệp một lòng; có lòng giùm giúp.
    __ việc. Giúp việc, làm giùm.
    Dọn __. Dọn đám tiệc hoặc cất dọn đồ đạc giúp cho nhau.
    __ hoa. Một chùm hoa; bông cột xâu lại.
    __ trái. Một xâu trái, một chùm trái.
    Núi chơn __. Tên núi ở về hạt Châu-đốc.
    Bộ __. Bộ tám vây cùng đồ chơi cột lại một xâu, thường treo trước cổ.

    … Giun. n. (Dun) Súc mình, co thâu lại ; nhăn nhíu không thẳng.
    __ da. Nhăn da.
    Dây __. Dây dùi không thẳng.
    Giả __ da. Giả lại da thịt nhăn nhíu không săn.

    … Giún . n. (Coi chữ dún) Vặn uốn làm cho săn, làm cho co thâu lại.
    __ dây. Vặn uốn sợi dây làm cho co thâu, cho săn.
    __ mình. Bắt ớn bắt chuyển trong khi gần rét ; dùng mình.
    __ sợi mây. Vặn sợi mây làm cho giập cho săn.
    __ tay. Uốn tay.
    __ chơn. Uốn chơn.
    __ giò. id.

    … Giùn. n. (Coi chữ dùn) Súc lại, co thâu lại.
    Dây __. Dây không thẳng.
    __ mình. Bắt dựt mình, dùng mình.

    … Giuông. n. Nhắc ra khỏi bếp (tiếng ít dùng).
    __ xuống. id.

    … Giương. c. Trương ra, mở ra, nhướng lên.
    __ ra. id.
    __ mắt. Mở mắt cho lớn, nhướng mắt, mở mắt.
    __ vây (vai). Trương vây, xưng vây.
    __ cánh. Mở cánh, sẻ cánh.
    __ vi. Giơ vi, trương vi (nói về cá).
    __ cung. Trương cung, kéo cung.
    __ dù. Trương dù.
    __ buồm. Giăng buồm, kéo buồm.
    __ cổ. Nhướng cổ, nghểng cổ, trương cổ.
    __ cờ. Kéo cờ.
    __ màn. Giăng màn.
    __ mùng. Giăng mùng.

    Giượng. c. Tiếng con cháu xưng hô cha sau, hoặc xưng chồng cô, chồng dì.
    __ ghẻ. Cha sau, kê phụ.
    Dì __. Tiếng con cháu kêu dì cùng kẻ làm chồng dì.
    Cô __. Tiếng cô cháu kêu cô cùng kẻ làm chồng cô.
    __ mày hoặc __ bầy trẻ. Tiếng các anh chị kêu tăng em rể ; cũng là tiếng các cô, dì xưng hô chồng mình.

    … Gưởng. n. (Coi chữ giểng)
    __ môi. Giểng môi.

    … Giường. c. (Coi chữ giảng)

    … Giúp. n. Giùm đỡ, chịu việc cho nhau.
    __ đáp. id.
    __ bơ. id.
    __ đỡ. id.
    __ giùm. id.
    Giùm __. id.
    __ sức. Thêm sức, làm cho thêm sức, được sức lực. Chúa giúp sức = Chúa xuống ơn cho.
    __ lời không ai __ của, __ đũa không ai __ cơm. Có mấy ai thiệt lòng giùm giúp! (tiếng than).
    __ việc. Phụ việc, đỡ việc, coi việc cho.
    __ nhau. Giùm đỡ cho nhau.
    __ lời. Nói giùm, xin giùm, lấy lời nói mà giúp.
    __ công. Chịu việc đỡ cho nhau, ra công mà giùm đỡ nhau.
    Làm __. Đỡ tay chơn cho, làm giùm cho.
    Vào __. Giùm bơ, đỡ vớt.

    … Giựt. n. Làm hung, lấy trong tay kẻ khác, cướp lấy ; kéo lại ; giành dập, tranh giành.
    __ lấy. id.
    Cướp __. id.
    __ dải. Cướp dải, giành mà lấy dải.
    __ lại. Giành lại; kéo lại.
    __ ngược. Kéo ngược, kéo đùa.
    Kêu __ ngược. Kêu đòi tức tối, biểu làm sao cũng phải trở lại.
    Kêu __ giọng. Kêu réo mãi, kêu không dứt tiếng.
    __ lui. Kéo thối lui.
    Nước __. Nước rặc xuống.
    Nước __ mớn. id.
    __ dảm. Hạ bớt, giảm bớt.
    __ mình. (Coi chữ dựt).
    Hô __. Tiếng kêu nhau một lượt (đồ nặng).
    Quân __ gói. Đứa gian tham hay cướp giựt của người.

    … Go. n. Chỉ xe săn ; đồ kết bằng chỉ xe săn, để mà lòn chỉ dệt ; Khốn khổ; quanh co.
    __ ngặt. Bức bối, thắt ngặt, khốn đốn.
    __ gấp. id.
    __ lại. Săn lại, co thắt lại.
    __ khổ. Tiếng kêu chung hai món đồ dùng mà dệt, một thứ kết bằng chỉ đánh để mà chịu lấy chỉ sợi, có thể đưa lên đưa xuống ; một thứ làm bằng cây như răng lược, phân đàng chỉ, dập đàng canh. Nghĩa mượn thì là khốn khổ, quanh co, đàng đi go khổ.
    Làm ăn __ khổ. Công việc làm ăn cay đắng, khốn khổ.
    Quanh __. Quanh co.

    … Gò. n. Chỗ đất nổi lên cao ; thâu lại, cắm lại.
    __ đồng. Chỗ đất nổi lên cao, có gò có đồng.
    __ nồng. id.
    Đất __. id. Cũng hiểu là đất giồng.
    __ mả. Nắm mả.
    __ má. Chỗ mà gio ra, hai cái gu ở hai bên má.
    __ cát. Chỗ cát nổi lên cao, còn cát, tên chỏ.
    __ cương, cung. Tri cương ngựa, cầm ngựa lại.

    … Gõ. n. Co ngón tay, hoặc lấy cây gì mà đánh làm cho kêu, làm cho ra tiếng.
    __ cửa. Đánh cữa nhẹ nhẹ mà kêu ; kêu cữa.
    __ mõ. Đánh mõ.
    __ đầu. Đánh trên đầu.
    __ óc. id.
    Nói __ mồ. Nói phách, nói lớn lối.
    Nói như __ thoi. Nói không hở hơi, nói liền.
    Cây __. Thứ gỗ chắc và mịn thịt, gỗ quí.

    … Gó. n. Vỗ nắn đồ dùng bằng đất như nồi trách, v. v.
    Nồi __. Nồi đất mà tròn, cũng là nồi gọ.
    Nón __. Nón lính.
    __ khuôn. Vỗ khuôn, nắn khuôn để mà đúc, như khuôn thợ đúc.

    … Gọ. n. Đồ gốm.
    __ gốm. id.
    Nồi __. Nồi đất hình bầu bầu.
    Chiếc __. Chiếc thuyền ; thuyền hay chở gọ.

    … Gỗ. n. Cây cất nhà.
    Cây __. id.
    Súc __. id. Thường hiểu về cây lớn còn nguyên.
    Săng __. Tiếng kêu chung các thứ cây.
    Vỡ __. Phá cây ra mà làm nhà.
    Kéo __. Kéo cây làm nhà.
    __ nhà. Cây cối để mà cất nhà.
    Một cặp __. Một bộ cây gỗ cất nhà, hiểu cả kéo cột, đòn tay v. v.
    __ tạp. Cây gỗ lộn lạo, hoặc gỗ thường nhẹ tiền.
    Dân như __ tròn. Lăn đi đâu cũng được, khiến bề nào cũng phải chịu.

    … Gở. n. Một mình ít dùng.
    Quái __. Dị thường, gớm ghiếc.
    __ lạ. id.

    … Gỡ. n. Mở ra, làm cho khỏi vấn vươn, khỏi rối rắm.
    __ gạc. id.
    __ rối. id.
    __ đầu. Làm cho xuôi tóc, làm cho tóc khỏi rối.
    __ tóc. id.
    __ ghẻ. Cạy mụt ghẻ ; tiếng nói riêng về nợ khó đòi : Gở ghẻ nó, chớ đòi gì được.
    Gặp __. Tình cờ gặp nhau, gặp thình lình.
    Duyên gặp __. Thi may mà gặp nhau ; sự gặp gỡ may mắn.

    … Góa. c. Tiếng gọi đờn bà chết chồng, đờn ông chết vợ.
    __ bụa. id.
    Đờn bà __. Đờn bà chết chồng.
    Gái __. Gái son, gái chưa chồng.
    Trai son gái __. Trai chưa có vợ, gái chưa có chồng.
    __ chồng. Đờn bà chết chồng.
    __ vợ. Đờn ông chết vợ.
    Ong __. Con ong đã chích nhầm người ta, để nọc lại không còn nọc nữa (thường nói về ong mật).

    … Góc. n. Chỗ xó, chỗ chéo.
    __ nhà. Chéo nhà.
    __ biển. Chỗ biển cùng; góc biển bên trời, hiểu là chỗ xa xác cùng tột trong trời.
    Xó __. Chỗ cùng, chỗ chéo, chỗ hèn. Ngồi xó góc, hiểu là ngồi chỗ chẹt, chỗ hèn hạ.
    __ tư. Một phần tư, hiểu theo nghĩa bây giờ thì là một quan tiền Tây ; thiệt sự là một phần thứ năm trong đồng bạc.
    __ tám. Một phần thứ tám ; thiệt sự là một phần thứ mười, ăn năm tiền.

    … Gốc. n. Cái cội, cái chưn đấng, cái cốt.
    __ gác. id.
    __ cây. Chưn cái cây.
    __ củi. Một đoạn củi to.
    Gai __. Tiếng đôi chỉ nghĩa là gai, hoặc là vật có nhiều gai.
    Tơ __. Tơ cặn, kén ươm rồi còn cái bã.
    Lớn __. Cội lớn; quyền thế lớn; có người lớn cầm cán.
    Có __. Có người binh vực, có người cấm cốt.
    Ông __. Gốc cây lớn lắm, tiếng gọi người quiền thế lớn; người làm lớn trong một làng, ai nấy phải kinh sợ. Ngu tục thấy gốc lớn trôi nước ngược, sợ cản đàng đi, thường đốt giấy tiền vàng bạc mà cúng cúng kêu bằng
    __ rễ. Cội rễ, căn do.
    __ ngọn. Đầu đuôi, cả sự tích.
    __ tích. id.
    Bằng __. Coi chữ bằng.
    Trốc __. Gốc rễ không còn chịu dưới đất, phải báng lên cả vầng. Nghĩa mượn thì là hết quyền thế, hết chỗ nương thân.
    Đánh __. Đôn chặt làm cho sạch gốc cây cối.
    Bỡi một __ mà ra. Bỡi một dòng dõi mà sinh ra.

    … Gộc. n. Cây củi có khúc đần mà lớn.
    Củi __. id.
    Ông __. Người già cả hơn hết, hoặc làm lớn trong một xứ. (Tiếng kêu chơi).
    Cá __. Thứ cá biển lớn con, giống cá mà vảy đen lớn, như cá môi đường.

    … Gọi. n. Kêu, lên tiếng mà kêu ; kêu là.
    Kêu __. id.
    __ rằng. Kêu là, xưng rằng. Có học hành mới gọi là rằng người khôn.
    __ là. Kêu tên là ; cho có tiếng, cho có chừng. Làm gọi là, nói gọi là, đi gọi là, đều có nghĩa là làm, nói, đi cho có …, có chừng.

    … Gỏi. n. Phần thủ, phần hở, (kêu theo tiếng Cao-mên).
    Qua __. Đi ngang trước gỏi.
    Trình __. Đi thưa cho người co gỏi hay đem giấy thông hành cho người coi gỏi xem.

    … Gói. n. Dùng giấy là, hoặc đồ vải mà bao lại ; đồ bao phong lại.
    __ lại. id.
    __ gắm. Cũng chỉ nghĩa là đồ gói.
    __ lấy. Bao lấy, mắc vào trong gói.
    __ vào. Mắc vào, bao vào ; gói vào trong lưới.
    Bộ __ gấm. Bộ gọn ghẻ, không có bể
    Khăn __. Khăn để mà gói.
    Hàng __. Hàng bao gói lại, có thể mang đi bán dạo. Kẻ bán thể ấy kêu là bạn hàng gói.
    Buôn __. Buôn hàng trong gói, chỉ nghĩa là buôn nhrr.
    Bao __. Đồ bao lại, gói lại, đồ đựng trong bao gói.
    __ bánh. Dùng lá lấy bao bột, nếp mà làm ra cái bánh.
    Bánh __. Tên riêng một thứ bánh gói dài mà dẹp.

    … Gổi. n. Cá thịt xắt lát trộn với rau giấm, hoặc với nước chua gì khác như chanh khế v. v.
    __ ghém. id.
    Ăn __. Ăn thịt cá tươi trộn với rau, giấm.
    Nó ăn __ mày. Nó lanh lắm, mầy nói không lại miệng nó, mầy phải thua nó.

    … Gội. n. Xối nước dã cho sạch tóc.
    __ đầu. id.
    Tắm __. Và tắm và gội, lấy nước mà làm cho cả đầu mình sạch sẽ.
    Nước __. Nước riêng để mà gội.
    __ ơn. Mang ơn, chịu nhiều ơn.

    … Gối. n. Đồ dùng mà kê đầu mà dựa kiên chỗ, hoặc để mà gác tay chơn, chỗ đầu ống chơn, đầu đùi gác lấy nhau.
    Cái __. Đồ dùng mà kê mà gác.
    __ dựa. Gối lớn để mà dựa kiên tay, hoặc dựa mình.
    __ ấp. Gối dài để mà ôm cho ấm.
    __ lá sách. Gối mau nhiều lớp nhiều con.
    __ luôn. Gối dài hai người nằm.
    __ đầu. Kê đầu, dựa đầu vào.
    __ lấy. Gác lấy nhau, nối lấy nhau. Hai đầu cây gối lấy nhau.
    __ gác. id.
    Chung __. Nằm chung một gối, (nghĩa vợ chồng).
    Đầu __. Chỗ đầu ống chơn ; đầu đùi nối lấy nhau.
    Quì __. Xuống gối, quì xuống.
    Xuống __. id.
    Quì __ đứng. Quì thẳng gối.
    Quì __ trệt. Quì ngồi.
    Bái __. Quì lạy một gối.
    Đứng thẳng __. Đứng cho ngay thẳng, đứng rùn gối.
    Cứng __. Đi được, đi vững, (nói về con nít).
    Vững __. id.
    __ thẳng __ dúi. Bộ đi không muốn bước, không chầm hầm.
    Chai đầu __. Tiếng than về sự phải quì lạy nhiều.
    Yếu __. Đi chưa vững, (thường nói về đờn bà nằm bếp).

    … Gởi. n. Đưa đi, cho đem đi, giao cho, phú thác cho, ký thác.
    __ gắm. Ký thác.
    __ cho. id.
    __ đi. Cho đem đi.
    __ tin. Nhắn tin, đưa thơ đi.
    __ thơ. Viết thơ, cho đem thơ đi.
    __ lời. Nhắn tin, trao lời, cậy ai nói lời thăm viếng.
    Chành __. Loại cây cỏ hay mọc nhờ trên cây khác.
    Nhành __. id.
    Chùm __. id.
    Sống __ nạc, thác __ xương. Lời đinh ninh phú thác cả thân sống thân chết.
    Trao thân __ mình. Phú mình trong tay kẻ khác, ấy là một lễ con gái về nhà chồng, phải trầu rượu lạy chồng, lạy cha mẹ chồng, xin nhờ mọi điều che chở.
    __ trăng cho ác. ….. Ký thác phí nhân. Nghĩa là gởi gắm không nhằm người.
    __ thân. Gởi mình, nương mình vào đâu.
    Sống __, thác về. Ấy là nghĩa câu chữ, sanh ký tử qui, … nghĩa là sông như gởi, thác như về.
    Thưa __. Tiếng chưởng thưa cùng kể lớn.
    Bẩm __. Tiếng chưởng thưa cùng quan.
    Nhắn __. Nhắn biểu việc gì.
    Trộm __. Kính gởi, kính thưa, (tiếng nói khiêm).

    … Gom. n. Tóm, tom góp.
    __ lại. Qui lại một chỗ.
    __ lưới. Kéo lưới thúc lại một chỗ.
    upload_2015-10-13_23-3-41.png
  • Đang tải...