041. Phần 041 - Quách Châu (type done) - @nhungpham2001 (đã soát xong)

28/10/15
041. Phần 041 - Quách Châu (type done) - @nhungpham2001 (đã soát xong)
  • _ Phải biết (Tiếng khiên bảo).

    Khá _ id.

    Tua _ id.

    Ai _ Ai biết, ai dè

    Ngõ _. Cho được biết.

    Nào _. Có biết bao giờ, ai ngờ.

    Đâu _. id

    Chi _. id.

    Xứng tài _. Làm mặt giối


    « … » Háy. n. Đóng mi mắt, không muốn ngó, xây đi, ra dấu hờn ghét.

    _ . id.

    _ nguít. id.

    _ nhau. Gay nhau , không đối nhau, không ngay thẳng, liền lạc, (Thường nói về đồ mộc).

    Xâu _. Bày điềm xấu, khó nuôi ( Nói về con nít)


    « … » Hãy. n . Tiếng khiên dạy. (Đồng chữ hãi).

    _ đi. Cứ việc đi.

    _ nói. Cứ việc nói.

    _ còn. Chưa hết, còn nữa.


    « … » Hây n.

    _ hây. Bộ còn nguyên, không hao mòn, không si sứt. Cao xanh kìa chốn ấy non ; hằng hằng chỉ khuyết, hây hây chỉ mòn. Cũng có nghĩa là vui vẻ.

    Không _ hấn. Còn nguyên vẹn.

    _ húa. Bộ dơ dáy, lầy lụa.


    « … » Hầy. n.

    Bầy _ . Bộ ở dơ, không sạch sẽ.

    Ăn ở bầy _ . Ăn ở dơ nhớp.


    « … » Hẫy. n. Đồng nghĩa với chữ hãy.


    « … » Hẩy. n . Giục giả làm cho nổi lên, dầy lên.

    _ _ . id.

    _ . Quạt lửa lò

    _ bễ. Thổi bễ. id.

    _ lửa. Thổi lửa, làm cho cháy.

    _ lên. Dày lên, dỡ lên.

    Nước _ lớn. Nước dẫy lớn.


    « … » Ham. n. Tham muốn, muốn cho được, ức lắm.

    _ muốn . id.

    _ hố. id.

    _ học. Có chí học, ái mộ việc học.

    _ chơi. Muốn có một sự chơi, rượn việc chơi.

    _ của . Tham muốn của cải.

    _ sang. Tham bề sang cả.

    _ giàu. Tham giàu, ức làm giàu.

    _ như – nâm. Ham hố thới quá.

    _ ăn . Tham ăn , mê ăn.

    _ ăn mắc bẩy. (Coi chữ bẩy).

    _ con. Hay thương con, không chịu lìa con, muốn cho có con.

    _ em . Ham giữ em, muốn bồng ẳm nó hoài.


    « … » Hạm. n. Thứ cọp lớn.

    Ăn như - Ăn hung, ăn bàm , ăn dữ quá

    Miệng - . Miệng thối như miệng hạm.


    « … » Hàm. c. Giận , bất bình, tiếng trợ từ.

    « … » « … » « … » « … » « … » « … »

    Thiên địa tuy đại, nhơn do hữu sở -
    Trời đất tuy lớn, người ta còn có chỗ hờn, nghĩa là chưa vừa bụng, như mưa lắm nắng lắm, v. v…

    Hôi - . Tanh hôi, khó chịu.


    « … » Hàm. n. (ngậm) Xương cằm, thớt răng, có hàm trên hàm dưới.

    Càng - . id.

    _ răng. id.

    _hồ. Nói lấy đặng, nói không phân biệt, già miệng.

    Già -. Già miệng , hay nói hay gây gỗ, cãi chối.

    _ chó vó ngựa. Chó hay cắn ngựa hay đá, tiếng răn phải giữ thế.

    _ thiết. Đồ bằng sắt để mà khớp miệng ngựa.

    _ ếch. Cằm dài mà dẹp, giống cái miệng con ếch.

    Bao -. Bao chung, không chỉ chắc, nói về sự khẩn đất


    « … »« … »« … »« … »« … »« … »« … »« … »

    _ huyết phúng nhơn tiên ô tự khấu.

    Ngậm máu phun người, trước dơ miệng mình.


    « … » Hàm. n. Vật bỏ vào miệng kể chết, đút mồi.

    Phạn -. Cho người chết ăn, bỏ gạo hoặc bỏ châu ngọc vào miệng người chết.


    « … » Hàm. c. Tha, ngậm.

    _ hận . Tích để sự giận hờn, oán thù.

    _ mai. Ngậm thế không cho nói chuyện. (Dụng binh đi hầm đồn thường làm thế ấy)


    « … »« … »« … » Kiệt thảo – hườn. Kết cổ tha vòng, ( làm việc trả ơn), Cột cổ cho ngựa giắc vấp ; chim huình tước tha vàng về cho chủ nuôi


    « … »« … »« … » Tinh vệ - thạch. Chim Tinh vệ tha đá. Tích rằng : Con gái vua Viêm đế chết chìm tại biển Đông, sau hoá ra một con chim nhỏ kêu là Tinh vệ, cứ tha đá cúi phía Tây mà lấp biển Đông. Chỉ nghĩa luống công.


    « … ». Hàm. c. Phẩm bậc , ngôi thứ.

    Phẩm - . id

    Hư - . Có phẩm hàm mà không hành sự.

    _ ân. Chữ phẩm – để cho người chết.

    Quan - phẩm bậc quan .

    Chức – Chức tước.


    « … ». Hàm. c. Nhận xuống, lăm bức, xông vào.

    _ hiếp. id.

    _ dẹp. Rắn sửa mình, hổ tính xấu.

    _ trận. Lướt xông vào trận giặc.

    _ thành. Lướt vào thành , xông vào mà lấy thành.

    _ đồn. Đem binh xộc vào mà lấy đồn.

    _ khớp. Sửa răn, bắt phải chịu phép. ( Nói về tính tình)

    Hạ - Sụp xuống, sa xuống.

    « … » - tính. Sa xuống hào.

    « … »« … »« … » - tính đầu thạch . Sa xuống giếng, quăng đá thêm ; thấy kẻ khác sụp mà hại thêm. ( thừa nhơn chỉ nguy)

    « … »« … »« … »« … »

    _ mình.Chịu cực khổ cho được sửa đẹp tính nết (thầy dòng)

    _ cầm. Giành lấy, chiếm đoạt.

    _ lây . id

    _ vào. Xông vào

    Đứng – Đứng gần quá, đứng áp một bên.

    _ hồ, hồ sát. Tiếng tục hiểu là giành lấy, choán lấy.

    Nướng – nướng sát lửa.

    Để - Để áp một bên ( cũng nói về lửa)

    Dâm - . Dâm ô phụ nữ.

    Trái – Trái háp đi, không dương, không làm mủ, quán nung.


    « … » Hăm . n. Bộ mạnh mẽ.

    _ _ id.

    _ hở. Bộ chầm hầm, vội vàng.

    _ he . Ngăm đe.

    _ da. Da mắc nước gì mà lấy ướt, hoặc đỏ lên. Con nít bú sữa vấy mình không lau chùi thì có chứng ấy.


    « … » Hẳm. n.

    _ _. Bộ muốn làm dữ.

    - - muốn đánh. Bộ bươn tức muốn đánh ai.


    « … » Hầm n. Dốc xuống, sụp xuống vuông mà sâu.

    _ xuống. id.

    Vực - . Vực dốc đứng.

    Bờ - . Bờ cao, trên giơ ra, dưới sụp vào.

    Bậc – Bậc đất cao mà hùng.

    Chằm - . Bộ mạnh mẽ, ăn nói chàm hằm ; đi đứng chằm hằm.


    « … » Hâm. n. Bắt lên bếp , làm cho đồ nước, đồ nấu ấm lại, cho khỏi thiu.

    - nước. Làm cho nước nóng, nấu nước.

    - cá. làm cho cá kho nóng lại.

    - đồ ăn. Để đồ ăn trên bếp mà làm cho sốt.


    « … » Hàm. c. Hưởng.

    Y – Tiếng lễ sanh đặng hắng, xướng rằng thần đã hưởng. ( Trong lúc tế lễ)


    « … » Hầm. n. Nấu nhừ, nấu lửa riu riu ; đậy vung mà nấu lâu ; bịt lại mà lấy hơi lửa. hơi nóng cho nhiều.

    - thịt. Nấu thịt cho chín nhừ.

    - Thịt nâu – Thịt nấu lâu

    - vôi. Đốt đá đốt sò mà lấy vôi.

    - gạch. Lấy hơi lửa làm cho chín gạch .

    - gốm. Lấy hơi lửa làm cho gốm chín.

    - hơi. Ngột hơi, bịt hơi, hơi nhốt lại nóng này.

    - Nực - . Nóng nực quá.

    - Trời nực - . Trời nóng nực không có gió.

    - than. Đốt than, đốt củi làm ra than.

    Đen như cục than - . Đen mò, đen trạy, đen thui


    « … » Hầm. n . Chỗ đào xuống sâu mà lớn.

    Lỗ - id

    Đào - . Đào lỗ lớn và sâu, thường để mà nhử thú vật.

    Sụp - . Đi nhầm chỗ đào hầm, sa chơn xuống, hoặc té xuống dưới ấy.

    Sa - . Té xuống dưới hầm.

    đá. Chỗ đào mà lấy đá ong.


    « … » Hẫm. n. Sẫm máu, không được tươi, (thường nói về gạo thóc, vải bó).

    - hút . Sẫm màu ; bộ thốn thiếu, nghèo nàn.

    - Gạo. Gạo vào hơi , mắc nước, gạo sẫm màu ; gạo mốc.

    - Vải. Hạng vải hen, sẫm màu.

    - -. Còn nóng nóng, còn hơi nóng. ( Nói về nước).


    « … » Han. n. Hỏi tới, nói tới.

    - hỏi. id

    Hỏi - . id.


    « … » Hạn. c. Khô nắng.

    « … » Cang -. id.

    Khô -. id.

    Đai -. Nắng lớn mà dai.

    -cả. id.

    « … » - hán. Khô nắng.

    Trời -. Trời nắng dai. Thì trời hạn hán.

    Mắc – Mắc nắng.

    Làm - . Trời nắng dai.


    « … »Hạn. c. Ngăn ra; chừng dỗi.

    Giái - . Chỗ chia bờ cõi, ranh bờ.

    Vận - . Số phận phải chịu tới chừng nào; sự xây vần cho tới chừng nào.

    -vận. Ra vận cho , định vận cho, biểu phải làm theo vận gì, ( nói về sự làm thơ)

    Ra - . Định kỳ hẹn tới chừng nào.

    - kỳ. id.

    - cho. id.

    Mãn -. Mãn kỳ, mãn việc giao ước.


    « … » Hạn. c. Mồ hôi.

    Xuất - . Ra mồ hôi, đổ mồ hôi. Sợ dám xuất hạn; nghĩa là sợ lắm

    Phát - . Làm cho ra mồ hôi.

    Làm -. id.

    « … » | Liếm -. Làm cho hết mồ hôi, ráo mồ hôi.


    « … » Hán . c. Tên sông ; nhà Hán , đời vua Trung quắc trước chúa ra đời 216 năm.

    - dân. Người Hán, thường hiểu là người Annam, đối với chữ Thổ là người Cao-mên

    - nhơn. id.


    « … » Hàn. c. Lạnh.

    Bịnh thương -. Bịnh cảm khí lạnh.

    - . Đói lạnh, đói rách

    Quảng -. Mặt trăng, cung trăng.

    _ vi . Nghèo hèn.

    Bân –. id

    Đơn. - . Nghèo khổ một mình, mồ côi, nghèo khó

    - lộ. Tiết sương sa, (mồng 9 tháng 10 Tây)

    Tiểu - . Tiết lạnh vừa, (mồng 6 tháng giêng Tây)

    Đại -. Tiết lạnh lớn, (ngày 21 tháng giêng Tây)

    - thử biểu. Đồ làm như cái thước, để mà coi khí trời lạnh nóng thế nào.

    - điều. Tên chin,loài keo, kéc.

    - gia. Nhà nghèo; chỗ ở nghèo khổ.

    Cảm -. Cảm lấy khí lạnh.

    Trung-. Mắc lấy khí lạnh.

    Thuốc – lương. Thuốc mát lạnh , thuốc sống sít uống vào thấy lạnh.

    - lành. Lạnh lẽo.

    - giang. Tên sông.

    - thuỷ. Tên sông rạch

    - sĩ. Học trò khó.

    - đạo . ( Coi chữ đạo)

    - tâm. Lạnh lòng, kinh sợ.

    Ngự -. Chịu với khí lạnh. Đồ bông nỉ thì là đồ ngự hàn

    - thực. Ngày áp ngày thanh minh, chính là ngày cấm lửa, để mà nhớ công nghiệp Giái – tử - thôi. ( Coi sự tích nơi chữ túc)

    « … » Hàn. n. Nối lại , đúc lại ; dùng vật gì mà nối mà bít cho khỏi hở hang.

    - the. Vật luyện bằng chì thiếc để mà nối gắn đồ đồng thau.

    - nồi - chảo. Dụng loại chì thiếc luyện mà gần nồi chảo.

    Thuốc -. Thuốc làm cho chỗ vit tích liền lại, nhíp lại cũng không chảy máu.

    Môi -. Chính chỗ hàn lại.

    Hở -. Chổ hàn hở ra không liền.

    - sông. Trồng cây, giăng dây mà ngăn sông, không cho tàu giặc vào phía trong.

    - cửa. Ngăn cửa biển.

    - rạch. Ngăn rạch, hoặc đập chặn giữa rạch.

    Cữa - . Tên cữa biển thuộc tỉnh Quảng -nam.

    Đá -. Chỗ đá mọc giăng giữa sông , cũng là tên chỗ.

    - trời. Hàn lớn quá, sức người khôn phá, như hàn sông Bé, Biên – Hoà.

    Cỏ - the. Thứ cỏ nhỏ lá, người ta dùng làm một vị thuốc mát.

    Vị - the. Vị thuốc giống như muối.


    « … » Hàn. c. Lông ; cây bút.

    « … »| Từ - . việc làm thơ , chữ nghĩa ; phòng văn thơ.

    « … » | lâm viện. Viện hàn lâm, chủ việc xét học nghề văn cùng kinh sử.

    - lâm. Tước quan hàn lâm.

    « … » | Binh -. Dừng che như vách; nước nhỏ ở một bên nước lớn, làm phên vách cho nước lớn. Trung quắc kêu Annam là binh hàn của mình.

    Nội - Chức lãnh việc từ hàn riêng cho vua quan.


    « … » Hàn. c. Chắc, ít.

    - thật. Chắc thật, không sai.

    - chắc. id.

    Đã -. Đã chắc.

    - lòng. Chắc ý.

    - dạ. id.

    - ý. id.

    - bụng. id.

    Chưa -. Chưa chắc.

    - hữu. Ít có.


    « … » Hắn. n. Nó

    - chúc. Nó chúc.

    - chưa đi. Nó chưa đi.


    « … » Hằn. n . Chắc.

    - hữu. Chắc chắn, rõ ràng.

    - hòi. id.

    Nói - . Nói chắc, nói không sai lời.

    Nói cho -. Nói cho chắc.

    Biểu - . Biểu quiết.

    Làm - . Làm thiệt sự, không bỏ qua.


    « … »Hằn. n. Ghim lấy; bắt tiếng nói , dằn tiếng nói.


    - [​IMG]lây. Ghim lấy tiếng nói, đem lòng

    - thù . cừu hận.

    - chân. Có ngăn nắp, thứ lớp. Tiếng nói hằn chân : Tiếng nói chặc chịa cùng có ý tứ.

    - ai? Nói nặng tiếng với ai? ngăm đe ai? ngăn đón ai?

    - hè. Nói nặng tiếng.

    Nhíp nhổ mi -. Cạo chang mày , nhổ tóc con : làm tốt , điếm đàng.


    « … » Hân. c. Vui vẻ.

    --. Bộ vui vẻ.

    - hoan. Vui mầng.

    - hủi. Bạc đãi, không coi ra sự gì.


    « … » Hấn. n. c.

    Không hề -. Không động tới, còn nguyên vẹn.

    Chi - . Có động chi.

    Chẳng -. Chẳng động tới.

    Thừa -. Nhơn khi hở, nhơn khi có việc, thường nói về việc giặc.


    « … » Hận . c. Giận hờn, thù hèm

    Oán - . Thù hèm, tích lấy việc oán thù.

    Phận - . Giận giữ


    « … » Hẫn. n.

    Hủn -. Bộ hủ hởn, ngủn ngởn không biết sợ lện, hoặc không biết mắt cỡ.

    Bộ mặt hủn -. id.


    « … » Hang. n. Cái lỗ sâu.

    Lỗ -. Có lỗ có hang cũng là tiếng đòi

    - hố. Có lỗ chạy dài mà lớn, cũng là tiếng đòi

    - đá. Hang ở trong đá.

    - beo. Chỗ beo ở , cọp ở.

    - mai. Lỗ rắn ở, hang rắn. Muốn ăn trứng nhạn phải lòn hang mai, chỉ nghĩa là muốn cho đặng vợ tốt, thì phải chịu lòn.

    Hổ -. Hổ thẹn.


    « … » Hạng. c. Thứ lớp, hoá vật.

    - tốt. Về bậc hơn

    - xấu. Về bậc xấu.

    Các -. Các thứ.

    Đẳng -. Các thứ cả thẩy, đồng một thứ lớp.

    Nhứt -. Thứ nhứt.

    Nhị -. Thứ nhì.

    Lão -. Lớp già, 55 tuổi trở lên, khỏi nửa phần xâu thuế.

    Tráng -. Lớp trai tráng , từ 30, 40 , lên xuống.

    Nhiêu-. Hạng khỏi sưu thuế, từ sáu mươi tuổi sắp lên.

    Sở -. Ấy là ông Hạng- vò làm vua nước Sở thuở xưa ; hiểu là người ngang dọc , không biết nhường ai.

    Ông -. id. Nó làm ông Hạng đất nầy.

    - giáp. Hạng giỏi, hạng hơn hết.

    - ưu . Bậc giỏi, lớp giỏi , ( học trò)

    - bình. Bậc khá.

    Thứ -. Hạng vừa.

    - cùng. Bậc rốt, bậc tột , bậc dân cùng.

    Hoá - . Hàng hoá, vật buôn bán.

    Học trò – ba – tư – năm – sáu . Nói về học trò nho, mới học thì viết vở ba hàng, lần lần cho tới sáu hàng, thì là hạng viết chữ khá rồi.


    « … » Háng. n. Chỗ ở trên đầu về tiếp lấy ….. dưới .

    Kề -. Chỗ co xếp tại nơi đấu vế.

    Đứng tới -. Tiếng chê người thấp quá.


    « … » Hàng. c. Một dây, một dãy , một nọc, một lối ; thứ hạng, hoá hạng, đồ bánh trái.

    | « … » - ngủ. Thứ lớp trong quân lính.

    - viên quan. Bậc viên quan.

    - thao máo . id.

    - chức sắc . Hàng viên chức nhỏ.

    - đội. Quân lính trong một đội.

    - thuyền. Quân chèo thuyền , quân thuỷ.

    - đinh . Người dính liễu.

    - xá. Người làng.

    - phố. Dãy phố , bổn phố.

    - quán. Dãy quán, cũng hiểu là cái quán.

    | « … » - hoá. Vật hạng đề mà buôn bán.

    - lụa. hoặc lụa - . Đồ giẻ lụa , ( nói chung).

    - giẻ. id.

    - hồ. Hàng lụa làm tràng mà bán .

    - gói. Hàng lụa gói lại , để đem đi bán.

    - xáo. Tiếng nói riêng về chỗ làm nghề, xay giã lúa gạo mà bán. Giếng hàng xáo, hiển là giếng của các người xay, giã ấy làm ra. Tiếng hàng xáo cũng có nghĩa là ghé qua, tạm vậy, như nói đá gà hàng xáo , thì chỉ nghĩa là chịu ít nhiều mà chơi ghé hoài.

    - thịt. Dãy bán thịt, chuyên nghề làm thịt mà bán.

    - heo. Dãy bán heo, chuyên nghề bán heo, làm thịt heo .

    - cá. Dãy bán cá. Quân – tôm , - cá, thường hiểu là người hổn hào không biết lễ phép.

    - mắm. Dãy bán mắm

    Sắp – . Sắp ra từ liễn từ dãy.

    Giáo đóng – châu. Giáo đóng nhiều lớp để mà hầu hạ.

    - thương. Giáo đóng từ dãy dài ; bày ra nghênh ngang.

    - nhạn. Hàng ngang.

    Ngay -- , Ngay thẳng. Nói ngay hàng, thì là nói ngay, nói thẳng phép, không lây vị.

    - bánh. Dãy bán bánh , đồ bánh trái.

    [​IMG]Ăn --. Ăn đồ bánh trái. Chưa đi

    Ăn bánh ăn --. tới chợ đã lo ăn hàng, tiếng nói về gái hay ăn vặt.

    --đen . ( Coi chữ đen).

    - nàm. Tiếng nói về trái trăng mới sinh, con thú vật mới tượng còn ở trong bụng mẹ nó. Trái hàng nàm, con hàng nàm.

    Mở --. Mở việc mua bán. Mua mở hàng, thì là mua hàng mới dọn, bán mở hàng, thì là bán lần đầu, đều chỉ nghĩa là mua bán lấy may.

    Mở -- họ. Mọi việc mua bán lại, nhằm ngày mồng ba tháng giêng Annam, ấy là đem một hai món đồ ăn mà bán tại chợ.

    Mở một ngôi --. Lập một nhà hàng, một chỗ bán hàng.

    Đồ --. Đồ tầm thường, không phải là đồ đặt, đồ ký kiểu.

    --- thủ. Thường hiểu về cá đóng đáy, hoặc đánh lưới ở gần các thủ ngữ cữa.

    --- nằm. Hàng để một chỗ mà bán, cũng gọi là toạ hoá, « … » « … »

    --- xén. Những hoá hạng bày ra mà bán. Bán hàng xén, thì là bán xen nhiều vật.

    Nhà ---. Nhà trừ hàng.

    Cữa ---. id.

    Lờ --- bờ. Lỡ làng không biết dựa vào đâu , không biết làm việc gì. Gái để quá lứa, trai bơ vơ không biết hoặc không có chuyện gì làm ăn, đều gọi là lỡ hàng bở.

    --trại, hoặc trại ---. Trại làm nghề cưa cắt cây gỗ, thường hiểu là trại đóng hàng đất.

    -- đất. Hòm để mà chôn.

    -- sức. Hòm nhiều tiền, hòm đóng bằng cây gỗ tốt, nặng tiền.

    -- chưng ngang. Hòm vừa, hòm đóng sơ sài,

    -- chữ. chữ in, chữ viết một lối liễn theo nhau ;

    Ngay như – chữ nhứt. Ngay thẳng băng.

    Loạn -- thất thứ. Lộn lạo, không thứ lớp.


    « … » Hàng. c. Chịu đâu.

    --- đâu. id.

    --- phục. id.

    Trá ---. Giả đầu phục .

    Thuyết –--. Nói năng cho yên việc đầu phục.


    « … » Hàng . n. Một mình ít dùng.

    Thơm - - . Thơm tho, có mùi thơm dai.

    Hình --. Nghểnh ngảng , lơ lãng như kẻ điếc.


    « … » Hàng. c. Nhà buôn bán lớn, nhà trừ hàng.

    --- buôn. id

    --- bạc. Nhà buôn bạc

    Chủ --. Chủ nhà buôn lớn.

    Ông ---. id.


    « … » Hảng . n. ( Coi chử chẳng)

    « … » Hăng. n. Có mùi cay nồng.

    Hăng ---. Nóng nẩy , ham làm dữ,l àm hung; hầm hầm

    --- mùi. Cay nồng.

    --- giặc. Ham giặc, nóng giặc, thấy giặc muốn xốc vào mà đánh.


    « … » Hắng. n.

    Đằng ---. Làm ra tiếng ho khạc trong cổ, đánh tiếng, lên tiếng. Đằng hắng cho biết thức ngủ.

    Đặng ---. id.


    « … » Hằng. c. Luôn luôn , thường xuyên.

    --- ---. id.

    --- lề. Thường lề.

    --- có. Thường có.

    --- năm. Thường năm, mỗi năm.

    --- ngày. Thường ngày.

    Trái --- năm. Trái sinh cả năm.

    Trái --- niêu. id

    Lẽ ---. Lẽ tự nhiên, lẽ phải theo.

    Đạo ---. Đạo tự nhiên, đạo dạy các lẽ tự nhiên.

    Chiềng --- hoặc giềng ---. Giềng mối lẽ luật mình phải giữ.

    Năm---. Năm mối phải giữ cho được làm người , là nhơn, ngãi, lễ, trí , tín.

    --- hà sa số. Rất nhiều như cát sông Hằng, chỉ nghĩa là vô số.

    Nghiệp ---. Phận sự mình phải giữ, công việc mình phải làm.

    Lòng ---. Lòng tốt tự nhiên, biết sợ tội phước.

    « … »| « … » « … » « … »| « … » « … »| « … » « … » « … »| « … » Hữu – sản tất hữu – tâm, vô -- sản thị vô –tâm. Có sự nghiệp ( như gia viên điền sản ) ; thì ắt có lòng hằng, nghĩa là lòng bền vững, đạo đức) ; kẻ không nghiệp – thì là không có lòng -, nghĩa là không có lòng tốt cũng không có sự chi bền vững.


    « … » Hấng (Hứng) n.c. Chịu lấy, rước lấy.

    --- gió. Hóng gió ; làm cho bọc gió.

    --- nước. Để đồ đựng mà rước lấy giọt nước, như hấng nước mưa.


    --- bụi. Chịu lấy bụi, rước lấy bụi như đứng nhằm chỗ bụi bay)

    --- sụt. Rước lấy đàng sau, hay là phía dưới (tiếng nói chơi). Một người đi xin việc, mình đi theo sau, quan cho người xin, rồi cũng cho mình luôn, ấy là nghĩa hấng sụt.

    --- bọt dãi. Nhở vật dư thừa, chút đỉnh, người khác nhở rồi mình mới nhở sau.

    --- việc. Rước việc mà làm.

    Câu ---. Câu thơ, mượn nghĩa gì mà làm ra hoặc nhờ có cảm ý nghĩa gì trước.

    --- cảnh. Tìm cảnh vui chơi, thấy cảnh gì mà cảm


    « … »Hầng . (Hừng ) n. Đỏ lên, cháy phầng (nói về lửa).

    Lửa ---. id

    --- hẩy. Đẩy lên, lẩy lửng.


    « … » Hẩng (Hửng). n.

    Hơ --- hoặc --- hơ. Vô ý, lơ lửng, không tưởng tới. Trách lòng hơ hửng bấy lòng, lửa hương chóc để lạnh lùng bấy lâu.

    --- hờ. id.

    Chưng ---. Lấy làm lạ, sửng sốt.


    « … » Hanh. c. n. Thông đạc ; hơi nắng rẻ vào , có hơi nóng ; cây củi chẻ nhỏ từ miếng dài ; có khi đọc là hành cùng đồng nghĩa với nóng sốt.

    --- đạc. Đạc vận không có sự chi trắc trở.

    --- ---. Có hơi nóng. Da nó hanh hanh.

    --- hao. Nắng nôi, khô táo : Trời hanh hao, dễ hoả hoạn.

    --- nắng. Nồng nàn hơi nắng.

    --- củi. Que củi; tiếng kêu kể cây củi chẻ từ miếng nhỏ nhỏ

    --- tre. Tăm tre nhỏ nhỏ.

    Cái ---. Tên cá.


    « … » Hạnh . c. Nết na, sự ăn ở tốt, đều (…) lành.

    Đức ---. id.

    Nết ---. id.

    Tiết --- . id.

    Đạo --- hoặc điệu ---. Có lòng đạo, ăn ở tốt , cũng có nghĩa xấu là làm điệu, làm ra cách.

    Có ---. Có nết na.

    Làm ---. Làm bộ nết na, làm cách làm điệu.

    Dán ---. Dán thêm duyên, làm cho khác cách (coi chữ dán)

    Bạc ---. Người không có nết hạnh, xấu nết.

    Vô ---. id.

    Thiện ---. Việc lành , hạnh lành, gương tốt.

    --- thánh. Hạnh lành, sự các thánh đã làm gương trước.

    Hiếu ---. Hiếu thảo

    Tánh---. Tánh nết.


    « … » Hạnh. c. May

    Hữu ---. May mắn.

    Vó ---. Vô phước , rủi ro.

    Bất ---. id.

    Khánh ---. Vui mầng, làm lễ mầng.

    Thị ---. Thiệt nhờ, ấy là may. (Lời nói khiêm trong thơ từ)

    --- thậm. Nhờ lắm, may lắm. id.


    « … » Hạnh. c. Cây hạnh.

    --- nhơn. Hột trái hạnh.

    --- đào. Loại cây hạnh.

    Làng ---. Làng.

    Đàng ---. Đàng đi.

    Đèn ---. Đèn.


    « … » Hành. c. Làm ; đi, làm ra thế gì.

    | « … » -- văn . Giấy gởi đi ; thơ từ gởi đi ; làm văn.

    |« … » -- lý. Đồ đi đường.

    « … »| Bộ ---. Đi bộ ; kể đi đường, tục nói trại là bộ hiền.

    « … »| Thông ---. Trống trải, thong thả ; mái hiên để trống chung quanh nhà.

    Giấy thông ---. Giấy phép cho đi đâu.

    Nói ---. Nói sau lưng, nói chuyện kể khác.

    Ngủ ---. Năm phép, năm cái gốc biến hoá là kim, mộc , thuỷ , hoả , thổ.

    Ngủ --- tinh. Năm vì sao thuộc về ngủ hành là sao kim, sao mộc, sao thuỷ , sao hoả , sao thổ

    Tu ---. Kể bỏ việc đời mà tu thân.

    Bệnh ---. Bệnh dấy lên làm cho mình phải đau đớn. Cơn bệnh hành.

    Trời ---. Trời làm cho khốn khổ ; trời hành phả.

    --- binh. Đem binh đi ; hành tội theo việc binh.

    --- dinh. Dinh trại cất cho vua ngự dọc đàng.

    --- cung. Đền thờ vua. Cung môn cất dỡ cho vua ngự.

    --- tội. Làm cho phải cực khổ ; trị tội. Trời hành tội nó, chỉ nghĩa là Trời hành phạt nó.

    --- phạt. Bắt phạt, làm tội, làm cho phải cực khổ.

    |« … »--- khiên. Chức quan điều binh. Vị thần coi việc gia đạo, mỗi tới cuối năml, phải làm sổ sách mà tâu Ngọc hoàng ; đến nữa đêm ba mươi là giao việc cho ông khác kêu là giao thừa.

    Phát ---. Đi, ra đi , ( thường nói về đám ma). Quan cữu mới phát hành.

    \ « … »--- quyết. Xử tử tù , chém tù tử.

    Xuất ---. Ra đi, đi.

    Thí ---. Làm theo, vâng theo mà làm.

    --- niên. Năm mình đương sống, tuổi tác trong năm nào. Hành niên ngủ thập, nhi tri từ thập cửu chi phi. |« … » « … » « … » « … » « … » « … » « … » « … » « … » « … »

    Đại ---. Hoàng đế mới băng. Hiệu vua An-nam kẻ lấy nhà Đinh kêu là Lê đại hành.

    --- lễ. Làm lễ, làm theo lễ phép ; quì lạy.

    --- sự. Làm việc, làm theo chức phận mình. Đương nhiên hành sự thì là làm việc theo niên phận mình, nghĩa là năm mình có phép mà làm các việc. ( Thường nói về xã trưởng, hương chức)

    --- chánh. Làm việc chánh, nghĩa là cai quản, trị lý,như việc từ tụng, việc binh thuế . v. v ( nói về quan )

    Khai ---. Đi . Thuyền mới khai hành.

    ban ---. (Coi chữ ban)

    Tuỳ ---. Đi theo.

    Tùng ---. Đi theo sau; dân làng cấp giúp việc cho cai tổng , cũng gọi là tùng giả.

    --- canh. Đánh tuổi , tính tuổi.

    --- tinh. Sao chạy.

    |« … » ---trình. Đường đi.

    --- tẩu. Học tập việc quan, trường học tập việc quan.

    --- tráng. Đem vào hộ dân tráng, bắt phải đứng tráng ; đăng tịch .

    « … »| « … » « … » Ngôn --- tương phản. Lời nói việc làm nghịch nhau. ( Phải đọc là hạnh)

    A --- ác nghiêp. Việc làm dữ, nghiệp đư; bất nhơn bạc ác. ( tiếng tục)

    « … » « … » « … »| « … » « … » « … » « … » « … ». Tam nhơn đông --- tất hữu ngả sư diêng. Ba người đồng đi, ắt có kẻ làm thầy ta vậy. Trong ba người cũng phải có một người tốt, làm ích cho ta được.

    Vì --- . Tiền đặt vì ; số tiền thua thiếu, đặt ra cho nhớ.

    --- thất. Số tiền mình thua người ta đặt ra.

    | « … » --- khất. Ăn mày.

    --- đạo . Đi khuyên giáo , đi xin, ( nói về đạo sĩ )

    --- thuyền . Đi thuyền.

    |« … » « … » « … » « … » « … » « … »---thuyền kị mã tam phân mạng. Đi thuyền, cỡi ngựa , ba phân mạng, chỉ nghĩa là sự đi thuyền cỡi ngựa rất hiểm nghèo cho mạng sống.

    Bản quan ---. Bản in của quan.

    Bệnh thiêu--- . Bệnh Trời làm . Bệnh hay lây như thi khí , cùng đậu độc .

    « … »|« … »« … »Thượng – hạ hiệu. Trên làm dưới bắt chước.

    -thương phản mại. Đi buôn bán.

    -nhơn. Thông ngôn.

    - dịch. Làm công chuyện .

    - thân hoại thể. Phá mình, làm cho ra thân cực khổ.

    Thế - . Đi thế, làm thế, thế cho.

    Thừa - . Vâng theo mà làm. Thừa hành chi hạ, kể bề dưới vâng làm theo.

    -kiếp. Ăn cướp.

    Hành.n.c. Loại rau lá tròn mà cay, đồ gia vị.
    Cây_. id
    Rẻ_. Nguyên cây hành chia ra có củ có lá, một tết hành.
    Lá_. Cộng cây hành.
    Củ_. Gốc cây hành.
    -tỏi. Kêu chung cả hai thứ cỏ cay, hành nhỏ, tỏi lớn. Nói hành tỏi thì là nói hành.
    Ngọc_. Dương vật.

    Hành.c.n. Cầu may.
    Kiêu_. Làm cầu may, kiêu căng.
    Nghiểu_. Cầu may, lấy may.
    -miễn. Mặc may mà khỏi
    -cẳng. Giơ cẳng lên, đưa cằng lên.
    -nắng. Nắng, hé, nắng, nắng ré vào.
    - -. id. Trời cữa hành hành nắng trưa.

    « … » Hao . c. Giảm bớt, tiên môn, tin tức, khi đọc là háo cũng đồng một nghĩa hao mòn. Láng điêu háo.

    - tốn. Tiêu món, hư mất.

    Tốn - . id.

    - phí. id.

    Hư - . id.

    - món. id.

    - hớt. id.

    - hơi. Mệt nhọc, mồi hơi. Nói làm hết hơi.

    Trừ - . Tinh phần hao hớt mà trừ ra.

    Phòng -. Dự phòng về sự hao mòn.

    - dầu. Tốn dầu.

    Dầu - . Dầu không đượm, thấp mà cạn.

    Thanh -. Loại cỏ, vị thuốc lợi thuỷ.


    « … » Hào. c. Mạnh mẽ.

    - quang. Yến sáng bủa ra.

    Hoả - . Lửa cháy mạnh, lên ngọn cao. Lửa cháy hoả hào.

    - kiệt. Người trí dõng phi thường.

    - hùng. id.

    Anh - . id.

    Hỗn - . Hỗn dữ, không biết lễ phép.

    Hương - . (Coi chữ hương). Hương hào đoàn, chỉ nghĩa là kẻ quiền thế trưởng làng hay xử ngang dọc.

    - cường . Có thế lực, giàu có. Hào cường vật lực. « … »« … »« … »« … ». Gia thế lớn, ruộng đất nhiều.

    - phú. Giàu có.

    - hển. Thở hào hển, thở dốc, mệt thở dốc.

    Thổ -. Người giàu có lớn trong một chỗ.


    « … »Hào. n. Chỗ đào sâu mà dài, hầm hố lớn.

    - hố. id.

    - thành. Hào đào chung quanh thành, ở mà giữ thành.

    Đào - . Đào hầm dài.

    Đôn - . (Coi chữ đồn)

    Đâm đôn -. Thả cây ngang mà chịu , mà đỡ.

    Thả đôn -. id.

    « … »Hào. c. Lông dài,mảy mún.

    |« … »- mạt. Mảy mún, nhỏ mọn.

    |« … »- ly. Một mảy một ly, số kẻ vật lẻ loi chút đỉnh, một lượng có mười đồng, một đồng có mười phân, một phân có mười ly, một ly có mười hào, bằng 0,003,905 phân Tây.

    Thu -. Mảy lông thu, một mẩy.

    « … »| Tư - . Một mẩy như sợi tơ.

    « … »|« … »« … »« … » Nhứt – sai thiên lý. Một mẩy sai ngàn dặm.

    Một - . Lấy theo nghĩa mới, thì là một cắt bạc mười xu nhỏ.


    « … » Hào. c. Dấu gạch theo bát quái.

    Lục - . Sáu nét làm nên một quẻ diệc.

    - quẻ. Nét gạch làm ra quẻ.

    - thê tử. Dấu đoán về việc vợ con , nhà cữa.

    - trùng. Hào gạch đôi.

    - [​IMG]sách. Hào gạch chiếc.

    - đơn.


    « … » Hạo. n. Đong lường thử cho biết nhiều ít, thấp cao.

    - gạo . Đong gạo thử cho biết một vuông là mấy ô.

    - đi – lại. Đong thử nhiều lần.


    « … » Hảo.c. Đọc là hảo, thì chỉ nghĩa là tốt, xinh ,lịch sự , đọc là háo, hiêu, thì chỉ nghĩa là ham muốn.

    |« … » - hán. Người tốt, người đứng đáng, cũng như nói hảo nhơn.

    - tâm. Bụng tốt, lòng tốt.

    | « … »- ác. Tốt xấu.

    - hạng. Hạng tốt : nhứt hảo hạng, tốt lắm.

    - vị . Đồ ăn ngon, mùi ngon.

    - tửu. Rượu ngon.

    Hoà -. Hoà thuận tử tế. Anh em hoà hảo cùng nhau.

    An - . Bình an, tử tế cũng là tiếng chúc cho nhau.

    Sở -. Chỗ ưa muốn , đều mình lấy làm đẹp ý .

    Nhứt - . Đều lấy làm ưa muốn lắm, nhứt là

    Hảo « … » - ô. Ưa ghét, (sắp ra sau đều theo dấu sắc)

    - sắc. Ham sắc, thấy sắc tốt mà muốn.

    - vị . Ham mùi ngon, thấy mùi ngon mà thèm.

    - học. Ham học.

    - thắng. hoặc hiếu thắng. Muồn lần cữa trên, không chịu thua ai.

    - danh, hoặ hiếu danh. Cầu danh, ham danh tiếng.

    - sự, hoặc hiếu sự. Lục tặc hay kiếm chuyện , bày chuyện, hay sinh sự.


    « … » Háp. n. Mắc nắng mà khô héo (nói về trái cây); làm cho khô héo

    - nắng. id.

    Nắng - . id.

    Lúa - . Lúa mắc nắng không ngậm sữa, không có hột.

    Trái - . Trái cây khô héo, ( cũng vì mắc nắng lửa)

    Già -. Già gấp, tiếng cười người chưa tới tuổi, mà xem ra khô khan , già cả.

    Hốp -. Nhẹ dạ , hốp tốp.

    - mụt độc. Thoa bàn tay cho nóng, đểtrên mụt độc mới mọc, làm cho nó chai đi, không mọc ra nữa.

    « … » Hạp. c. Cái trắp, cái hộp.

    Sách ngọc - . Sách coi ngày tháng, chỉ đủ ngày lành, tháng tốt.

    « … » H .ạp pc.Hiệp.

    Ám - . Có nghĩa hiệp nhau.

    Hảo -. Hoà hiệp, ưa nhau.

    Hoả -. id.

    Ưa -. Ưa nhau, hiệp ý nhau.

    - nhau. id.

    - ý. Đồng một ý.

    - hợp. Hoà hiệp, in khuôn rập.

    Không -. Chọi nhau, không ưa nhau, kị khắc nhau.

    Bất -. id.

    Thủ -. Tước hiệu các nhà tơ tĩnh.

    - bát. Chức thơ lại tám phẩm.

    - cửu. Chức thơ lại chính phẩm .














    :rose:
  • Đang tải...