049. Phần 049 @Fish (type done); dangbaoviet (done)

3/12/15
049. Phần 049 @Fish (type done); dangbaoviet (done)
  • Đỡ trắp nưng -. Công chuyện kể làm hầu thiếp.

    Bức -. Vuông khăn, cái khăn.

    # Khắn. n. Dính cứng, đóng chặt.

    Dính -. id.

    - chặt. id.

    - lấy. id.

    Nhớ - -. Nhớ hoài, không hề quên.

    - - một lòng. Dốc một lòng, quyết một lòng.

    # Khằn. n. Bay mùi hôi khét.

    - mùi. Có mùi tanh khét như mùi da thú vật phơi khô.

    Mùi - -. Có mùi hôi khét vừa vừa.

    懇 Khẩn. c. Hứa chịu.

    - vái. Cầu khẩn vái van, xin cho được việc, thì sẽ chịu thê gì.

    - cầu. id.

    - nguyện. id.

    - hứa. Hứa chịu việc gì.

    Lời - hứa. Lời khẩn nguyện.

    Hát -. Hát vì đã có khẩn nguyện trước, hứa trước.

    - một chầu hát. Hứa mình cầu khẩn được thì sẽ hát một chầu.

    - một heo. Hứa sẽ dâng một heo cho đứng nào mình cầu khẩn được việc.

    懇 Khẩn. c. Cầu xin.

    - câu hoặc cầu -. id.

    - xin. id.

    - khăt. id.

    - nguyện. id.

    墾 Khẩn. c. Mở mang, khai phá, (nói về đất hoang).

    Trưng -. id.

    Khai -. id.

    Tăng -. Khẩn thêm, khai phá thêm, xin khai phá thêm.

    - đất hoang. Mở đất hoang mà cày trỉa.

    Đơn -. Đơn xin khai khẩn.

    Đất -. Đất đã có đơn xin khai phá.

    Ruộng -. Ruộng xin khai phá, (không phải là ruộng mua).

    康 Khang. c. (Khương).
    Nghỉ an, thơ thới.

    - ninh. Bình an, sức khỏe.

    - thới. Phước lạc.

    Bình - (khương). Tên xứ.

    - hi. Hiệu hoàng đế Trung-quốc trị nước từ năm 1662 cho tới 1723.

    康 Khăng. n.

    - -. Bộ bền chặt.

    - thìn. Giữ một mực, một nêt.

    # Khẳng. c.

    - khái. Bộ mạnh mẽ, gan dạ, hết lòng.

    - cự. Chống bang, không chịu thua.

    肯 Khẳng. c.
    Đành lòng, ưng chịu.

    - lòng. id.

    - chịu. id.

    Chẳng -. Không đành, không ưng.

    Chi -. id.

    Đâu -. id.

    Nỡ -. id.

    Nào -. id.

    # Khẩng. n.
    (Coi chữ khửng).

    卿 Khanh. c.
    Tiếng xưng hô các quan lớn.

    Công -. Hàng lục bộ.

    Cửu -. Chín hàng quan, là lục bộ, đô sứ viện, thông chánh sử, đại lý tự khanh.

    - tướng. Hàng quan lớn nhứt.

    Nhị -. Quan lục bộ về bậc thứ hai.

    坑 Khanh. c.
    Chôn.

    ... Phần thư - nho. Đốt sách chôn học trò, (chuyện nhà Tần đời vua Thì-hoàng).

    Lỗ -. Nhà xí, chỗ ô uế.

    Họa -. Nguồn tai hại, chỗ tai hại dập dùa, cũng kêu là lỗ báo.

    磬 Khánh. c.
    Đồ nhạc thưởng làm bằng đá; đồ ban thưởng có thể đeo, giống hình 2 chữ nhơn.

    Kim -, ngân -. Đồ nhạc đúc bằng vàng, bằng bạc, đồ ban thưởng, giống hình cái khánh.

    Ngọc -. Đồ ban thưởng làm bằng ngọc thạch.

    罄 Khánh. c.
    Hết.

    - tận. Giao hết của cải cho chủ nợ mà trừ nợ.

    Cáo -. Hết sạch tiền bạc, hết của cải.

    慶 Khánh. c.
    Phước, lành.

    Phúc -. Phước lạc.

    Cát -. id.

    - hạnh. May mắn, lấy làm may mắn, vui mắng cho.

    - tán. Lễ mắng, (thường nói về nhà thờ hay là chùa miếu mới).

    - hạ. Làm lễ mắng, đem lễ mắng.

    - tiết. Ngày mắng, ngày tết.

    Gia -. Hiệu vua Trung-quốc.

    Đồng -. Hiệu vua Annam lên ngôi chưa được mấy năm đã thăng hà, (từ năm bính-tuất 1886 cho tới kỉ-sửu 1889).

    Cụ - Phước song toàn, cha mẹ còn sức khỏe.

    景 Khảnh. n.

    Khổng -. (Coi chữ khổng).

    Mảnh -. Bộ nhỏ thó, ốm yếu mà có vẻ lịch sự. Mảnh khảnh người.


    Bành -. id.

    稿 Khao. c.
    Khô.

    Khô -. Khô ráo, cũng là tiếng đòi.

    Khát -. Khát, muốn uống lắm; ước muốn lắm.

    - khát. id.

    - -. Tiếng nói không trong, như khi khô cổ.

    Nói tiếng - -. id.

    Khít -. Tiếng đôi chỉ nghĩa là khít, khít rịt.

    犒 Khao. c.
    Đem vật ăn mà cho.

    - lạo. Cho ăn uống, thết đãi. (Nói về binh lính). Khảo lạo quân sĩ.

    # Kháo. n.

    Khôn -. Tiếng đôi chỉ nghĩa là khôn.

    Khôn - ráo rể. Khôn ngoan lanh lợi. (Thường nói về lời nói).

    Khước -. Lanh lợi, thông suốt. (cũng về lời nói). Chính nghĩa khước kháo, thì là đeo vút hùm, ăn thịt quạ cho được trừ tà.

    Ăn nói khước -. Có hai nghĩa, một là ăn nói thông suốt, hai là ăn nói bất nhơn mà không vấp.

    Khước - lỗ miệng. Ăn nói bất nhơn. Lỗ miệng nói không vấp, ấy là lòng độc miệng dữ.

    靠 Kháo. c.
    Nương.

    Y -. Nương dựa.

    # Khảo. n.

    Nói -. Nói chuyện không ăn thua, nói chuyện bá vơ. Nói kháo mà kiếm ăn.

    考 Khảo. c.
    Xét, tra, dùng hình khổ mà tra cho ra việc.

    - hạch. (Coi chữ hạch).

    Giám -. (Coi chữ giám).

    Chủ -. (Coi chữ chủ).

    Sơ -. Kẻ coi bài vở lần đầu.

    | 究 - cứu. Tra xét, coi đi coi lại.

    Tra -. # Tra tấn theo việc hình.


    扱 | Kẹp -. Kềm kẹp, hoặc lập thế chi hung dữ mà hỏi cho được việc gì.

    | # - lược. Dụng hình khổ mà tra.


    - tù. Dùng hình khổ mà hỏi tra tù phạm; làm khổ khắc với ai.

    Bánh -. Bánh kẹo cốm.

    - tỉ. Tiếng gọi cha mẹ đã chết rồi.

    叩 Khạo. n.

    # | Tân. - Các lái ghe giàn, các lái ghe Nam-vang. (Kêu theo tiếng Triều-châu).

    Khờ -. Ngây dại.

    匼 Kháp. n. Chỗ giáp mối, chỗ đấu lại, đàng giáp mối.

    Cái -. id.

    Cỏ -. Cỏ đàng giáp mối.

    - sanh. Chỗ sọ giáp mối ở chính giữa đầu; cũng hiểu là lỗ thóp.

    Khạp. n. Đồ đựng bằng đất, đửng trái, trên có nắp bằng, thường dùng mà đựng trà.

    - trà, hoặc - chè. id.
    泣 Khắp. n. Cùng hết, đâu đâu cũng có.

    - chỗ. Cùng các chỗ. (Coi chữ chỗ).

    - nơi. id.

    - xứ. Đủ các xứ, cùng cả xứ.

    - làng. Cùng làng, đều cả và làng.

    - mặt. Có đủ mặt.

    Ở - mọi nơi. Ở cùng trong mỗi một nơi, nơi nào cũng có.

    Đi không -. Đi không cùng, đi không hết.

    泣 Khấp. c. n. Khóc, tiếng trợ từ.

    - khởi. Hổng lên, không đều.

    Chơn đi - khởi. Chơn đi không đều, không vững.

    Mắng - khởi. Mắng nhẹ minh, mắng hổng chơn hổng cẳng, thì là mắng lầm.

    Cheo leo - khởi. Cheo leo gập ghình.

    渴 Khát. c.
    Bất khô cổ, thèm lạt muốn uống.

    - nước. Muốn uống nước.

    Thèm -. Thèm lắm.

    Đã -. Uống vừa rồi, hết khát.

    - vọng. Ước trông lắm; đợi trông lắm.

    - mặt. Ước cho thấy mặt.

    刻 Khắt. n. Sát xuống, liền lỳ.

    - khao. Sát sao, không hở ra chút nào.

    Dính -. Dính đeo, dính cứng.

    - mặt. Liền mặt, sát mặt, mặt dày bịt, (thường nói về hàng lụa).

    Lụa - mặt. Lụa nhuyễn mà dày.

    乞 Khất. c, n. Xin; tiếng trợ từ.

    Khẩn -. Cầu xin.

    Hành -. Ăn xin.

    - khều. Bộ không vững, cao thấp không đều, chơn đi khất khểu.

    Lâc -. Lấc xấc. Bộ đi lâc khất, thì là bộ đi không tề tỉnh, mà lại tỏ ra đều xấc xược.

    吃 Khật. n.

    - khù. Bộ lù khù như đứa điên.

    - khù - khưởng. id.

    Tính - khù. Tính điên điên, dại dại, ngơ ngẩn không biết gì.

    Nói - khù. Nói như đứa điên, nói quấy quá.

    Khâu. n.
    Chăm khíu; cái niền sắt bịt đầu cán dao: đồ đeo tay giống cái khoanh tròn mà lớn bản.

    - vá hoặc vá -. Chăm khíu, nối lại.

    - khíu. id.

    - dao. Cái khoen lớn bịt đầu cán dao.

    - rựa. Cái khoen lớn bàn bịt đầu cán rựa.

    Cái - đeo tay. Đồ đeo ngón tay, thường dùng vàng bạc mà làm ra.

    Cữa -. Tên cữa thuộc về tĩnh Định-tường.

    叩 Khấu. c.
    Cúi, hỏi, trừ.

    - đầu. Cúi đầu.

    - bái. Lạy.

    - ó. Chính là tiếng gâu ó, chỉ nghĩa là ngầy ngà, mắng mỏ nhau.

    - trừ. Trừ đi.

    - môn. Gõ cữa, kêu cữa.

    寇 Khấu. c.
    Cướp, giặc.

    Giặc bắc -. Hễ có động người ào ào làm hung dữ, thì gọi là giặc bắc khẩu. (Coi chữ giặc).

    Nhục đậu -. Trái cây vỏ dày, có mùi cay, trị chứng kiết.

    Bạch đậu -. Trái cây vỏ trắng có mùi cay, hay tiêu thực, trị chứng đau bụng.

    Tiểu -. Giặc nhỏ, chuyện ngầy ngà trong làng xóm.

    Binh -. (Coi chữ binh).

    # Khậu. c.
    Cái quần, (nói theo tiếng Triều-châu).

    Cái -. id.

    Y -. Áo quần.

    # Khậu. c.
    Kho, nhà lớn trử hàng hóa, (nói theo tiếng Triều-châu).

    # | Tàu -. id.

    Tổng -. Đầu bếp, kẻ nấu ăn, (cũng là tiếng Khách).

    口 Khẩu. c.
    Miệng, lỗ hở, cửa biển. Tiếng kêu kể.

    - khi. Hơi nói, miệng nói hay giỏi thế nào.

    - tài. Ăn nói lanh lợi, có tài, bặt thiệp.

    - thiệt. Miệng lưỡi, ăn nói lanh, cũng có nghĩa là đua tranh tiếng nói, ngầy ngà.

    | # - câp. Ăn nói nhặm lẹ.

    Lợi -. Sắc miệng, lanh lợi (có nghĩa xấu tốt).

    Lão -. Già miệng, già hàm, già mồm mép, hay nói.

    毒 藥 苦 | 利 於 病 Độc dược khổ khẩu lợi ư bệnh. Ấy là thuốc đắng dã tật, đối với câu lời thật mất lòng.


    開 | 如 破 石 Khai - như phá thạch. Mở miệng dường vỡ đá, chỉ nghĩa là lời nói chắc chắn, nói như rựa chém xuống đất.

    病 從 | 入 禍 從 | 出 Bệnh tùng - nhập, họa tùng - xuất. Tật bệnh tại miệng mà vào, họa hại bởi miệng mà ra, chỉ nghĩa là vật ăn vào hay làm bệnh, lời nói ra hay làm hại cho mình.

    Thôn -. Chỗ án mạch ở đầu cườm tay.

    Hổ -. Hai nghĩa:miệng cọp; chỗ ngón tay cái với ngón tay trỏ giáp lấy nhau.

    肉 懸 虎 | Nhục huyền hổ -. Thịt treo miệng hùm, ấy là chuyện rất hiểm nghèo.

    Hộ -. Nhà cùng miệng ăn trong nhà, thường hiểu là nhơn số.

    Gia -. id.

    Nhơn -. Nhơn số, dân số.

    Sinh -. Người sinh ra; người ta.

    | 頭 之 交 - đầu chi giao. Bạn hữu đầu miệng; bạn hữu môi miệng, không phải là thiệt lòng.

    出 | 成 債 Xuất - thành trái. Lời nói nên nợ, nói ra phải giữ lời.

    | 心 不 一 - tâm bất nhất. Miệng bụng chẳng in nhau, hiểu là lời nói cùng lòng dạ khác nhau.

    - hiệu. (Coi chữ hiệu).

    - âm. Cung giọng.

    Hải -. Cửa biển.

    Xuất -. Ra cửa.

    Nhập -. Vào cửa.

    入 | 無 贓 Nhập - vô tang. Vào miệng rồi không còn tang tích; mất tang.

    - súng. Miệng súng, vị súng.

    Cấm -. Cấm miệng, nói không đặng. (Tiếng mắng).

    Tạ -. Nói đỡ, lấy chuyện chi mà nói đỡ.

    以 絶 人 | Dĩ tuyệt nhơn -. Làm cho ngưỡi khác không nói nữa, che miệng thế gian.

    | 分 | 處 - phân - xử. Lấy lời nói mà phân xử, ấy là phận sự làng tổng có việc kiện thưa nhỏ mọn, thì thường lấy lời nói mà giải hòa.

    Khả -. Ăn được, vừa miệng.

    Thích -. Vừa miệng, đẹp miệng, ngon miệng.

    溪 Khe. c. Đàng nước dưới chơn núi, ở chỗ hầm. Cửa ghé bong vụ.

    - suối. Tiếng đôi. id.

    Trúng -. Trúng ghê, (nói về cuộc bong vụ).

    # Khè. n.

    Vàng -. Vàng lướm, vàng quá. Nước da vàng khè. Con cọp vàng khè.

    Khò -. Kéo hen trong cổ, hơi thở tức.

    Khè -. id.

    # Khé. n.

    Vàng -. Vàng tươi, vàng lướm.
    # Khẹ. c. Cũng là người Trung-quốc, thuộc về châu Gia-ứng, hay đi xiêu lạc, hay đi làm thuê ở mướn, tại tĩnh Quảng-đông có nhiều, nói tiếng khác người Quảng-đông.

    Nước -. id.

    Chủ -. id.

    # Khể. n. Dùng dao rựa hoặc vật chỉ mà đánh mòn, đánh một khi một ít.

    - khọt. id.

    - đá. Tỉa sửa cục đá, dùng dao rựa mà đập lần cho cục đá phải mòn, phải tách ra.

    - miểng sảnh. Dùng vật chi mà đập lần lần chung quanh cái miếng sành làm cho nó tròn, (cuộc con nít chơi).

    - hảu. (coi chữ hảu).

    - tay. Lấy cái thước hoặc cái cây gì nhỏ mà đánh bàn tay, (ấy là cách thầy sửa dạy học trò cầm viết cho chính đinh).

    - chơn. Lấy cây nhỏ mà đánh chơn, (ấy là cách sửa trị con nít hay nhảy cờ nhảy cửng).

    - lần. Đánh khể lân lân, làm cho mòn lân.

    - bớt. id.

    溪 Khê. c. n. Khe, đàng nước chảy dưới vực; có mùi khét khét.

    Sơn -. Khe núi, đàng đi hiểm trở.

    - khét. Đã khê đã khét.

    Cơm -. Cơm có mùi khét ít nhiều.

    - -. Có mùi khét vừa vừa.

    - lê. Dư giả, bộn bàng.

    - gà. Tên lạch nhổ ở giáp tĩnh Bình-thuận về địa phận Phước-tuy.

    契 Khế. c. Giấy làm chứng về sự vay mượn, mua chác; giấy làm chủ; tên cây, vật chỉ có khía dài.

    - vay. Giấy làm mà vay tiền bạc.

    - đất. Giấy mua đất, làm chủ chỗ đất nào, bằng khoán.

    Văn -. Giấy vay, giấy mua, giấy làm chủ v. v.

    Tờ -. id.

    - bửa. id.

    Cây -. Thứ cây lớn, trái có khía mà chua.

    Trái -. Trái cây ấy, vật chỉ có khía giống hình trái khế.

    Trật trái -. Trật khúc xương cổ, (khúc xương ấy có nhiều đàng khuyết xuống cho nên gọi là trái khế).

    Tiền hườn - hủy. Coi chữ hườn.

    - hữu. Anh em bạn thiết.

    稽 Khể. c. Cúi đầu tới đất.

    - thủ. Cúi đầu đụng đất, lạy sát đất.

    - tầng. Cúi trán đụng đất.

    | 首 百 拜 - thủ bá bái. Cúi đầu trăm lạy, (tiếng nói khiêm, kẻ nhỏ viết thơ để trước đầu bài gọi là thơ sáo).

    槏 Khem. n. Cây cắm ra cho biết trong nhà có việc kiêng cữ: ấy là một cây dài nhỏ, chẻ ra một đầu, giắt một đoạn củi vần đã có chụm rồi, cầm ra trước nhà cho biết là nhà có người nằm bếp, đẻ con trai thì trở đầu chày vào nhà, đẻ con gái thì trở đầu chày lộn ra.

    Cắm -. Cắm cây làm dâu kiêng cữ ấy.

    Câm -. Buộc phải kiêng cữ.

    Cữ -. id.

    Vô -. Vào lúc kiêng cữ, (ấy là đêm ba mươi rạng mặt mồng một tết, từ đầu hôm phải giữ cho binh tịnh, vì là có rước ông bà về nhà, lại cũng vì trong đêm ấy hai ông Hành khiển bàn giao việc năm cũ năm mới, từ hồi nửa đêm, cấm không cho động đất, nhà quan rước ông bà nội ngày ba mươi, nhà dân thì rước hồi đầu hôm).

    # Khẻm. n. Lạch, xẻo, lạch hẹp.

    Ngoài -. Ngoài lạch.

    Trong -. Trong lạch, trong chỗ chẹt.

    Cữa -. Cữa nhỏ hai bên, ở phía trong nhà.

    Khen. n. Nói lời tâng đỡ vì tài năng, vì công nghiệp; lấy làm hay giỏi.

    Ngợi - hoặc - ngợi. id.

    Không -. id.

    - cho. Nói tiếng tốt cho, lấy làm mắng cho; lấy làm lo cho. Khen cho nó học ít mà biết nhiều; khen cho nó có gan, đánh hoài cũng không sợ.


    Đáng -. Đáng ngợi khen, đáng làm tiếng tốt, đáng lấy làm lạ.

    Khá -. id.
    Tiếng -. Tiếng ngợi khen, tiếng tốt.

    Ban -. Ban tiếng tốt, ban tiếng khen.

    - người thì tốt, giột người thì xấu. Nói tốt cho người thì là tốt cho mình; nói xấu cho người thì là xấu cho mình.

    # Khén. n. Khô khan, (thường nói về lúa thóc).

    Lúa -. id.

    Cháy -. Cháy khô.

    # Khến. n. Khía, gân nổi, đường nổi lên.

    - góc. Khía góc.

    # Khệng. n. Đánh nặng, (tiếng tục).

    - một hèo. Đánh một hèo.

    丘 Kheo. n.

    - khư. Xã xác, cheo leo. chuể vắng.

    - cợt. Giễu cợt.

    - khẩy. Thanh cảnh, mỏng mảnh.

    窖 Khéo. n. Hay giỏi, có tài, làm công kỳ.

    - léo. Tiếng đôi. id.

    Khôn -. Đã khôn mà lại khéo, ý chỉ, lanh lợi.

    - vẽ. Có tài trong sự vẽ; vẽ giỏi.

    - đúc. Có tài trong sự đúc, đúc giỏi; nắn đúc in khuôn rập.

    Cho -. Tiếng dặn biểu phải cho cẩn thận, phải cho kỷ càng, khéo léo.

    Làm cho -. Làm cho cẩn thận, làm cho có ý tứ, làm cho hay, cho giỏi, (Tiếng dặn biểu.)

    Ở cho -. Phải ở cho khôn.

    - ăn - ở. Ăn ở khôn ngoan, cẩn thận.

    - đẻ. Tiếng lấy làm lạ, có hai nghĩa khen chê. Con ai khéo đẻ, mà xinh quá, mà dữ quá.


    - tính. Tính toán giỏi; liệu việc giỏi, tính việc giỏi.

    - làm. Giỏi công việc làm, công việc làm giỏi; cũng là tiếng lấy làm lạ, hoặc chê trách.

    Làm -. Làm mặt khéo léo, hay bày chuyện, học làm khéo léo, cũng có nghĩa khen rằng làm nên công việc. Làm khôn làm khéo, chỉ nghĩa là làm mặt giỏi.

    - làm tôi vụng, vụng nổ làm tôi ai. Kể khéo, thường phải mệt nhọc, kể vụng có biết chuyện chi mà làm.

    - thay! Tiếng lấy làm lạ, chỉ nghĩa là khéo lắm, khéo dường nào, cũng có nghĩa chê trách sao có cắc cớ, sao có bày đều.

    - thì thôi! Tiếng trách móc sao có làm chuyện thày lay, hoặc nói chuyện không phải nói.

    - bày. Tiếng trách so có bày chuyện.

    - bày đều. id.

    Khôn một người một lẻo, - một người một ý. Khôn có thể khôn, khéo có thể khéo, ai ai cũng có đều khôn khéo riêng.

    - nói. Nói khôn, nói giỏi, khôn trong lời nói, cũng là tiếng trách sao có nói thế nọ thế kia.

    Nói -. Nói khôn khéo, nói châm chích, nói xa gần làm cho kẻ khác khó hiểu, khó giận.

    Nói khôn nói -. id.

    # Khèo. n. Khều.

    - móc. Cái cây dài một đầu có móc, thường dùng mà hái trái cây.

    Lấy chơn mà -. Co bàn chơn mà khều.

    怯 Khép. n. Đóng gá, gài đỡ; ép lại, dẹp lại; ráp lại.

    - cửa. Đóng gá kiên cữa, xô kiên cữa lại, không để trống.

    - áo. Bắt vạt áo mà ém lại.

    - ván thùng. Ráp ván thùng.

    - hộc mả. Ráp khuôn hộc mả.

    Ngồi -. Ngồi ép lại một phía; ngồi khép nép.


    Đứng -. Đứng dẹp lại một bên: đứng khép nép.

    - lại. Ráp lại, sửa lại, kềm bóp lại.

    - mở. Đóng lại, mở ra.

    - nép. Bộ sợ hãi, khóm róm, xếp mình đứng lại một chỗ.

    # Khét. n. Có mùi da xương, lông tóc cháy sém mà bay ra.

    - khao. id.

    - nghẹt. Mùi khét chịu không nổi, bắt ngột thở không được, chỉ nghĩa là khét lắm.


    - ngấm. Mùi khét dai khó chịu.

    - -. Vừa có mùi khét.

    - nắng. Mùi nắng đốt da người ta, nghe ra nồng nàn.

    Cơm -. Cơm nấu có lớp cháy, nghe những mùi khói.

    Dở -. Dở quá, dở đọa.

    # Khẹt. n. Tiếng khạc, tiếng kêu trong cổ.

    Khọt -. Tiếng kêu dặp trong cổ, giống như tiếng khỉ kêu.

    Khẹt -. Tiếng khỉ kêu, tiếng ho khạc nhẹ nhẹ.

    Dở -. Dở lắm, dở đọa.

    挑 Khêu. n. Khươi ra, kéo ra, trêu chọc, gạy việc.

    - đèn. (Coi chữ đèn).

    Cà -.}
    Cần -.}
    } Cây dài có tra gạch có thể kẹp hai ngón chơn mà đi hổng mặt đất, hai chơn phải có hai cây.

    Đi cà - hoặc cần -. Dùng hai cây có tra gạnh ấy mà đi.

    - chọc. Trêu chọc, trêu ghẹo.

    - gan. Chọc gan, chọc giận, làm cho tức giận.

    - ra. Bươi ra, làm cho bày ra.

    - việc. Khươi việc, bươi việc, gạy việc.

    挑 Khều. n. Đồng nghĩa với tiếng khẻo.

    - ra. Kéo ra, đưa ra, móc ra.

    - trái cây. Kéo trái cây ra mà hái.

    - móc. Cái cây có màu có thể mà móc.
    - chơn. Lấy tay chơn, hoặc vật chi khác mà đửa mà kéo chơn kẻ khác.

    跳 Khểu. n.

    Chơn đi khât -. Chơn đi hổng hớt, chơn đi không vững.
    欺 Khi. n. c. Tiếng chỉ ngày, giờ, đương lúc nào; khinh dị, dể duôi.

    - xưa. Kỷ xưa, ngày xưa.

    - kia. Ngày kia.

    - ủy. Chừng ấy, lúc ấy.

    - đâu. Lúc đầu, hồi đầu, ban đầu.

    - trước. Lúc trước, hồi trước.

    - nãy. Hồi nãy, mới đó.

    - nào. Hồi nào, lúc nào.

    - sau. Lúc sau, đến sau.

    Có -. Có lúc, hoặc có.

    Một -. Một lúc; một hồi, một thuở.

    Một hai -. Một hai lần.

    Cũng một - ây. Cũng trong lúc ấy.

    Đang -. Đương lúc, đương thuở.

    Đang - ây. Đương lúc ấy, thuở ấy.

    Đến -. Đến lúc, đến chừng.

    Đến - ây. Đến chừng ấy.

    Trước -. Trước chừng.

    Sau -. Sau lúc.

    Có - có. Hoặc là có; có lúc có.

    Có - không. Hoặc là không; có lúc không có.

    - có. Đang lúc có, hoặc là có.

    - không. Tình cờ, tự nhiên, không có chuyện gì; hoặc là không.

    Nào -. Lúc nào, hồi nào.

    - cá ăn kiến, - kiến ăn cá. Ây thất thế thì kiến cũng tha bỏ.

    - mạn. Khinh dể, dể duôi, lấy làm dể.

    - dị. id.

    Khinh -. id.

    # Khi. c. Bỏ đi, không dụng nữa.

    - thế. Bỏ đời mà đi, chết.

    Đi -. Bỏ rớt, bỏ rơi, bỏ sót.

    Phê -. Bỏ đi không màn, hóa ra vô dụng.
    氣 Khí. c. Hơi, lưu chất, vật tản mạn trong trời đất, con mắt không ngó thấy.

    - thanh. Khí trong, khí nhẹ.

    Thanh -. Khí trời thanh bạch, mát mẻ.

    - trược. Khí đục, khí nặng.

    Trược -. Khí nặng nề, khó chịu, hơi nặng.

    - dương. Khí thanh, khí sáng.

    - âm. Khí trược, khí tối.

    - độc. Khí hay làm hại, hơi độc.

    - trời. Khí tản mạn giữa trời.

    Thiên -. id.

    - đất. Khí dưới đất bay lên, hơi đất.

    Tiết -. Thì tiết lạnh nóng thế nào.

    | 侯 - hậu. Chửng lạnh nóng, ấm, mát thế nào.

    Chướng -. Khí độc, khí rừng cao nước độc.

    Thì -. Khí độc theo mùa hay làm cho người ta mang bịnh.

    Dịch -. Khí rất dữ, hay làm cho người ta thổ tả, hoặc mang bịnh kỳ quái mà chết tức.

    Lệ -. id.

    Thần -. id.

    Yêu -. Khí làm hại, yêu quỉ.

    Tinh -. Vật trong trong mà nhớt ở trong mình đờn ông, chính là vật làm giống nòi sanh.

    Dương -. id.

    Thông -. Khí lưu thông, không có nát lại.

    Trệ -. Khí ngưng lại không thông; khí nặng nề. Chứng bệnh hay làm cho trằn nặng dưới đi, hoặc phải sưng ngoại thận cũng là sán khí.

    Khước -. Chứng bệnh hay làm cho chơn cẳng sưng nhức cùng nặng nề.

    疝 | Sán -. Chứng bệnh hay làm cho ngoại thận sưng lên cùng trần nặng.

    Bôn đồn sán -. Cũng về loại sán khí: hơi dạ dưới chạy lên xuống làm cho phải dồn phải tức.

    # | Bỉ -. Thủng lên, đẩy lên.

    Phát -. Phát thủng.

    Thâp -. Khí ướt, khí hay làm cho người ta phải nhức mỏi.

    Nặng -. Hơi khó chịu nặng hơi.

    - chơn. Sưng chơn, thủng chơn.

    - mặt. Thủng mặt, sưng mặt.

    Khách -. Hơi lạ; không thuần tánh, hay ỷ, hay kiêu.

    Người hay -. Người hay theo tính nóng nảy.

    Sinh -. Khí hay làm cho người ta sống.

    Sát -. Khí dữ, khí hay làm cho phải chết.

    Huyết -. Tính nóng nảy.

    - huyết. Phần khí, phần huyết ở trong mình người ta.

    - khái. (Coi chữ khái).

    - chất. (Coi chữ chất).

    - bẩm. (Coi chữ bẩm).

    Tinh -. Tánh tình, tánh nết.

    Hình -. Hình tượng, khí chất, vật chất.

    - tượng. Sự thể bày ra, độ lượng, oai nghi.

    - lực. Sức mạnh, hơi sức.

    - khá. Coi hơi khá, khá hơn.

    三 寸 | 在 千 般 用 一 # 無 常 萬 事 休 Tam thốn - tại thiên ban dụng, nhứt đâu vô thường vạn sự hưu. Còn ba tấc hơi thì chẳng thiếu chi việc dùng, một mai chết rồi muôn việc bỏ. Còn sống thì còn keo kéc, chết rồi mọi sự hết.

    Hòa -. Khí ôn hòa, tính hòa nhã, thuận thoàn.

    Hạ -. Nín hơi, nhịn nhục.

    Kình -. Kình chồng, không chịu thua.

    Hỏa -. Hơi lửa, hơi nóng nảy, khí nóng nảy.

    Nhiệt -. Hơi nóng, khí nóng nực.

    輕 | Khinh -. Khí rất nhẹ mình. (Hóa học).

    # | Dưỡng -. Ten sét đồng sắt, khí ten sét. (Hóa học).

    淡 | Đạm -. Vật hiệp dưỡng khí mà làm ra nước. (Hóa học).

    電 | Điển -. Khi sấm chớp, khí dây thép. (Báu vật).

    | 機 - cơ. Máy hơi nước. Khí cơ thuyền.

    | # - câu. (Coi chữ câu).

    理 | Lý -. Lẽ tự nhiên cùng là khí chất. Lời luận về trời đất, muôn loài, đều bỡi khí chất cùng sự ưa hạp nó mà hóa sinh.

    運 | Vận -. Khí trời đất xây vần, khí nóng khí lạnh v. v.

    五 運 六 | Ngủ vận lục -. Năm ngươn hành cùng sáu thứ khí đổi thay là phong, hàn, thử, thâp, táo, hỏa.
    瘋 寒 暑 # 燥 火

    Nhị thập tứ -. 24 khí hậu, mỗi khí là nửa tháng:
    1 Vủ thủy.
    2 Kinh trập.
    3 Xuân phân.
    4 Thanh minh.
    5 Cốc vũ.
    6 Lập hạ.
    7 Tiểu mãn.
    8 Mang chủng.
    9 Hạ chí.
    10 Tiểu thử.
    11 Đại thử.
    12 Lập thu.
    13 Xử thử.
    14 Bạch lộ.
    15 Thu phân.
    16 Hàn lộ.
    17 Sương giáng.
    18. Lập đông.
    19 Tiểu tuyết.
    20 Đại tuyết.
    21 Đông chí.
    22 Tiểu hàn.
    23 Đại hàn.
    24 Lập xuân.

    器 Khí. c. Giống, đồ dùng; độ lượng, tài năng.

    Đồ - minh. Đồ dùng.

    Cổ -. Đồ xưa.

    磁 | Từ -. Đồ sành, đồ da bát.

    祠 | Từ -. Đồ thờ, đồ dùng làm việc thờ phượng.

    Bữu -. Đồ báu, của báu.

    Thần -. Ngôi vua, quiền làm vua.

    - cụ. Đồ dùng, vật sắm ra mà dùng.

    - dụng. id.

    Thiết -. Đồ bằng sắt.

    玉 不 # 不 成 | Ngọc bất trát bất thành -. Ngọc chẳng giồi chẳng nên giống, đối với câu, nhơn bất học bất tri đạo. 人 不 學 不 知 道

    Đồ tam -. Đồ đồng thau khảm vàng khảm bạc.

    大 | #Đại khí vần thành. Người có tài trí lớn, chậm phát. Tiếng khuyên người có tài đừng vội công danh.

    君 子 不 | Quân tử bất -. Sức kẻ khôn ngoan tài đức không có lường được. Hễ tài đức lớn thì độ lượng phải lớn.

    - trọng. Lấy làm trọng, tâng trọng.

    # Khí. c. Đồ binh khí.

    - giải. id.

    Binh -. id.

    Hung -. id. Đồ để mà chém giết.

    Khỉ. c. Há, lẽ đâu.

    - cẩm. Há dám, đâu dám.

    起 Khỉ. c. Dấy, dậy, khởi đầu, mở đầu, dở ra.

    - binh. Dấy binh.

    - ngụy. Dấy làm ngụy; tục hay dùng như tiếng dấy đầu.

    - sự. Dấy đầu, dấy việc, khởi việc.

    - việc. id.

    - đầu. Dấy đầu, gây đầu.

    - công. Dấy đầu, khởi làm công việc, dở công việc ra mà làm.

    - phục. Phục chức lại, lành mạnh lại.

    - cư. Việc ở ăn động tịnh.

    - thân. Đi, chở dậy.

    - sắc. Mạnh mẽ, phân phát, chẩn phát: Việc làm ăn khỉ sắc; bệnh đã khỉ sắc.

    Khỉ n. Loài thú giống con người, hay ở trên cây.

    - dộc. Tiếng kêu chung các thứ khỉ; thứ dài tay chơn hơn kêu là dộc, cũng là tiếng mắng rằng không có chi hết. Nó có khỉ dộc gì? Có khỉ dộc!


    - đột. Thứ khỉ lớn con, khỉ cầm bầy.

    - lọ nồi. Thứ khỉ đen đầu.

    - bạc má. Thứ khỉ nhiều lông má mà trắng.

    - bầy. Khỉ ở theo bầy.

    - khô. Tiếng mắng, nói không có sự chi, không nên sự chi.

    - mộc. id.

    - chảy. id.

    - gỗ. Con khỉ bằng gỗ, không hay máy động, tiếng mắng đứa không biết gì. Trơ trơ như khỉ gỗ.

    Con -! Không nên chi, không có chi cả. Làm con khỉ. (Tiếng mắng).

    Giơ con mắt -. Tiếng mắng.

    Khéo rung cây nhát -. Khéo, dọa hẩm.

    Cầu -. Cầu làm dối, bắc một hai cây sơ sài.

    Làm bộ -. Tiếng mắng đứa làm bộ rộn, làm bộ liến như khỉ.

    Cây sọ -. Thứ cây có trái tròn giốn cái sọ khỉ.

    Câm - một ngày biết - múa. Nuôi khỉ một ngày cũng biết tính nó.

    Nuôi ong tay áo, nuôi - dòm nhà. (Coi chữ dòm).

    # Khì. n.

    Khù -. Bộ béo mập, lùn lẳng.

    Mập khủ -. Mập lắm, bộ nặng nề.

    Ngủ ngáy - -. Ngủ yên, ngủ thẳng thét.

    - khịt. Tiếng xì xịt lỗ mũi.

    喫 Khịa. n. Sịa đi, không trúng, không nhắm. (Nói về sự bắn).

    Lung -. Lung loàn, không biết lễ phép. (Tiếng tục).

    契 Khía. n. Đàng rồng, đàng nổi lên mà làm ra đàng rồng. (Thường nói về vật bấu mình như trái khế).

    Có -. Có rồng, có sọc, có gân, có sống nổi lên.

    Con ba -. Loài cua nhỏ người ta hay muối mặn, thổ sản Ba-thác, Bẩy-xâu.

    # Khìa. n. Năng, nhày, in chơn. (Tiếng nói theo cờ bạc).

    Me -. Me hốt nhiều lần giống nhau, số tiền dư ra in như nhau.

    Trúng -. Trúng dặp. (Cờ bạc).

    激 Khích. c. Chọc, làm cho vọt lên, nhẩy lên.

    - nộ. Chọc giận.

    - báng. Kình chông, chông báng.

    Nói -. Nói đâm hông, nói chọc giận.

    - nhau. Kình địch cùng nhau, thách thức nhau.

    隙 Khích. c. Hở; một mình ít dùng.

    Thú -. Hềm thủ, chờ cho có hở mà hại nhau.

    Hềm -. id.

    Cười khúc -. Cười nhỏ tiếng, cười một mình.

    Khúc - cười hoài. Cười tiếng nhỏ nhỏ mà cười dai, ấy là cách cười chê.

    乘 | Thừa -. Nhơn khi hở, nhơn khi vô ý.

    # | Tư -. Rình khi hở, rình khi vô ý.

    謙 Khiêm. c. Té nhường, kinh nhường, kiêng dè.

    - nhượng. id.

    - nhường. id.

    - cung. id.

    - dè. id.

    - tốn. id.

    - từ. Lời nói kính nhường, lời nói có phép.

    Lời nói -. id.

    Tự -. Lấy mình làm hèn, mình hạ mình xuống.

    满 招 損 | 受 益 Mãn chiêu tổn, - thọ ích. Kiêu căng thì thiệt hại; khiêm nhượng thì được ích.

    天 道 惡 # # 益 | Thiên đạo ác định nhi ích -. Đạo trời ghét đầy mà thêm vơi, nghĩa là giúp cho kẻ khiêm nhượng.

    欠 Khiếm. c. Thiếu, mắc nợ, không có đủ.

    - khuyết. Thiếu thốn, (thường nói về tiền bạc).

    - tiền. Thiếu tiền ai, mắc nợ ai.

    Giấy -. Giấy vay mượn tiền bạc.

    - diện. Không có mặt.

    | 雅 - nhã. Bất lịch sự, mất phép lịch sự, khó coi.

    # Khiềm. c. Hờn, buồn.

    保 | Bảo -. Lấy làm buồn.

    # Khiềm. c. Thiếu, hụt.

    豐 | Phong -. Sự thể đặng mất trong sự làm mùa.

    愆 Khiên. c. Lỗi lầm, tội báo.

    Tội -. Tội lỗi.

    Tiền -. Tội phạm thuở trước, kiếp trước.

    Oan -. Tội oan, tội báo; tội không làm mà phải chịu.

    Mắc oan -. Mắc lấy hàm oan, tội báo.

    牽 Khiên. c. Dác, kéo, đồ đương tròn tròn có thể cầm mà đỡ làn tên, mũi giáo.

    | 延 - diên. Kéo dài ra, diên dẫn.

    | 遲 - trì. id.

    | 連 - liên. Làm cho phải can liên, níu theo, mắc liên can.

    | 牛 - ngưu. Loài hột, vị thuốc hạ, (coi chữ hắc). Tên một vì sao.

    Hắc - ngưu. Hắc sửu.

    Bạch - ngưu. Bạch sửu.

    遣 Khiến. c. Dạy biểu, sai cát.

    Sai -. Xui khiến, sai sử, dạy phải đi đâu, phải làm việc gì.

    :rose: