050. Phần 050-maple (type done) - Hương Quỳnh (done)

5/9/16
050. Phần 050-maple (type done) - Hương Quỳnh (done)
  • KHÍT
    Cắt - Sai cắt, bắt phải đi việc gì.
    Này - Này cho, sai đi việc gì.
    Ai - Ai biểu, ai sai ai xui cho.
    Hành - Chức quan lãnh mạng đi việc gì (thường nói về việc binh). Quỉ thần lãnh việc gìn giữ, coi sóc mỗi một nhà; cuối năm phải làm sớ mà tâu cho Ngọc-hoàng.
    Ngủ ôn hành - Quỉ sứ.
    - đi. Ý muốn đi, dốc lòng đi.
    - làm việc chi. Dốc làm việc chi, tính làm việc chi.

    [...] Khiển. c. Sai, bảo, đày.
    Điều - .(Coi chữ điều)
    Ai - cho được. Ai sai bảo cho nổi.
    Phát -. Đày đi.
    Khủng -
    . Thủng thỉnh, lần lần. (Tiếng tục).

    Khiêng. n. Hai người hoặc nhiều người lấy tay hoặc lấy vai chịu vật gì mà đem đi. (Thường nói về đồ nặng).
    - vác. Nhiều người lấy vai mà chịu chở vật gì đi.
    - tay. Nhiều người lấy tay chịu vật gì mà đem đi.
    - võng. Hai người lấy vai chịu lấy đòn võng mà đi.
    - gánh. Tiếng đôi chỉ nghĩa là khiêng hoặc là gánh.
    Quân -. Những kẻ làm nghề khiêng gánh.
    Đòn -. Cây dài dùng mà chịu lấy vật phải khiêng.

    [...] Khiếp. c. Yếu đuối, nhát sợ.
    Sợ -. Sợ không dám động địa, sợ khép, sợ lắm.
    Kinh -. Kinh sợ, hãi kinh.
    Khủng -. id.
    - chiến. id.
    - vía. Sợ hãi quá, thất kinh.
    - nhược. Yếu đuối.

    [...] Khiết. c. Sạch, trong sạch.
    Trinh -. Tinh sạch, đồng trinh vẹn sạch.
    Tinh -. Sạch sẽ, vẹn vẽ, chẳng đúng bợn nhơ.

    [...] Khiết
    - đơn. Tên nước ở bên bắc Trung-quốc.

    [...] Khiệt. n. Đánh, đập
    - ba hèo. Đánh ba hèo.
    - trên đầu nó. Đánh bổ trên đầu nó.

    [...] Khiêu. c. Khiêng gánh; trêu chọc, khêu ra.
    [...] | Kiên -. Gánh vác; kẻ làm nghề khiêng gánh.
    - đầm. Khiêng gánh.
    - chọc. Gây chọc.
    - chiến. Gây giặc, thách đánh.
    - đăng. Khêu đèn.

    [...] Khin. n.
    Ăn -.
    Ăn nhờ, ăn thép.
    Nói -. Nói thép; nhờ khi người khác nói, mà nói theo.
    Nghe -. Nghe nhờ, nghe lóm.

    [...] Khinh. c. Nhẹ, lấy làm nhẹ, khi dị, dể duôi.
    - dễ.
    - dị.
    - khi.
    - mạn.

    Dể duôi, lấy làm nhẹ, lấy làm dễ, không coi ra sự gì
    - sĩ mắc sĩ. Dể ngươi kẻ khác, thì phải mắc kế kẻ khác, thua trí kẻ khác.
    Đừng -. Đừng lấy làm dễ, đừng khi dị.
    Chớ -. id.
    - trọng hoặc trọng -. Nặng nhẹ, lớn mọn.
    Vật - tinh trọng. Vật nhẹ mà sự tình lớn, thường nói về vật làm thuốc, vốn là cỏ cây ngoài đồng mà có tài chữa bệnh.
    - khoái. Nhẹ nhẽ, nhặm lẹ. Tiểu thuyết khinh khoái.

    [...] Khịt. n. (Coi chữ khi).
    - mũi. Dịch mũi.

    [...] Khít. n. Liền lỳ, sát sao, không thưa, không hở ra chút nào, kề một bên.
    - khao. Liền như đúc, không hở chút mảy.
    - cháy. id.
    - rịt. id.
    - nhau. Liền nhau, kề nhau.
    Ngồi - nhau. Ngồi sát lấy nhau.
    - hàng. Dày hàng, không chỗ thưa.
    Viết - hàng. Viết dày hàng, hàng nọ kề lấy hàng kia.
    Hàm răng - rịt. Hàm răng không có chỗ hở. Nói hàm răng khít rịt, thường hiểu là người sâu độc, gắt gỏng.
    - ghim. Khít khao, chặt chịa, nhặt nhiệm: giữ khít ghim, thì là giữ chằng chằng, không cho hở.
    Giấu -. Giấu kín mít, chẳng cho lậu ra.
    - nách. Kề lấy nách; một bên nách, không để hở: Giữ khít nách; theo khít nách.

    [...] Khíu. c. n. Lỗ hang, lỗ hở.
    Cữu -. Chín lỗ thông trong mình người ta, là hai con mắt, hai lỗ tai, hai lỗ mũi, lỗ miệng cùng hai lỗ âm.
    Trúng-. Nhắm lỗ, nhắm ý, trúng tâm.
    Chằm -. Chằm vá, khâu khíu, (Coi chữ chằm).
    Khâu -. id.
    - vá. id.
    Khương -. Dính bén, đeo dai, có chuyện âm thầm với nhau.
    Líu -. Dính níu lấy nhau, líu díu.

    [...] Khìu. n. Tiếng trợ từ.
    Lìu-. Bộ lẻo hẻo, bộ nghèo nàn, bộ hèn hạ.

    [...] Khịu. n. Tiếng trợ từ.
    Khùng -. Khùng ngộ, khờ dại, không còn trí khôn. Nói khùng khịu; làm khùng khịu.

    [...] Khỉu. n.
    Khúc -. Có khúc có dẫn, quanh co; (đàng đi).

    [...] Kho. c. n. Chỗ tích để tiền bạc, hàng hóa; nấu cá thịt mêm mắm muối cho mần mần, có ý để mà ăn lâu ngày.
    - đụn. Chỗ tích tiền bạc, hàng hóa, lúa thóc.
    - tàng. id.
    - tầm. id.
    Tiền -. Tiền trong kho; tiền cả kho, tiền nhiều lắm.
    Của -. Của trong kho, của quan; của nhiều lắm.
    - sản. Kho chứa sản vật, các món.
    Đóng bồ -. Đóng bồ, đóng ván dài chung quanh nhà làm như vách, ấy là cách đóng ván dừng bốn phía kho.
    - cá. Nấu cá với nước nắm, nước muối, có ý để mà ăn nhiều bữa.
    - thịt. Nấu thịt với nước mắm, nước muối, v.v..
    Thịt -.
    Cá -.

    Thịt cá kho nấu thế ấy.

    [...] Khò. n. Tiếng ngáy.
    - khò. Tiếng ngáy dặp.
    Ngáy khò -. id.
    - khè. (Coi chữ khè).
    Ho - khè. Ho không thông, làm ra tiếng ho nghẹt trong cổ.

    [...] Khó. c. n. Nghèo cực, khốn đốn; trở đương, rối rắm, không xuôi.
    - khăn. Nghèo nàn.
    - nghèo. id.
    - cực. Nghèo cực, khốn nạn, cực khổ.
    Khốn -. Khốn khổ, không phương làm ăn.
    - nhọc. Cực khổ, nhọc nhằn.
    - lòng. Đau lòng, cực lòng, khó chịu, rối rắm.
    - mặt hoặc mặt -. Làm ra mặt buồn, giận, không bằng lòng.
    - bảo. Khó nói, khó dạy.
    - dạy. Gần không có thể dạy được, không hay nghe đều dạy biểu.
    - khiến. Khó sai bảo.
    - nói. Ngại lời nói, nói ra lấy làm ngại; ít thể dạy biểu cho được.
    - ăn - nói. Gần không có thể dạy biểu. Đứa khó ăn khó nói.
    Rất -.
    Khó lắm.
    Kẻ -. Kẻ nghèo nàn.
    Nhà -. Nhà nghèo.
    - thì thôi! Tiếng than chuyện rối rắm, trắc trở.
    - tính. Rối rắm, khó lo liệu, khó làm cho xuôi.
    Nói -. Nói chuyện riêng, chuyện vãn cùng nhau.
    Công -. Công tình khó nhọc.
    Chịu -. (Coi chữ chịu).
    Tang -. Việc tang chế, phải chịu cho được tỏ ra đều hiếu thảo.
    Khăn -. Khăn chế, khăn bịt đầu bằng vải trắng hèn
    Để -. Để tang, để chế.
    Làm -. Làm ngăn trở, làm cho sinh việc.
    - làm. Việc trắc trở, làm cho được thì không dễ.
    - chi. Có khó gì.
    - gì. id.
    Học trò -. Học trò nghèo.
    Đói -. Nghèo cực đói khát.

    [...] Khô. c. Ráo đi; chai đi; héo đi; không tư nhuận; không còn hơi nước.
    - héo. Héo đi không còn màu tư nhuận, xanh tươi, (thường nói về cây cỏ).
    - cháy. Khô quá, khô như cháy.
    - khan. Ráo mình, không còn hơi ướt.
    - khao. id.
    - ráo. id.
    - táo. id.
    - khốc. id.
    - rốc. id.
    - rang. id.
    - rom. id.
    - róm. id.
    - khiểng. id.
    Phơi -. Để ra ngoài nắng cho ráo, cho cứng mình.
    Xẻ -.
    Xẻ cá thịt mà phơi khô. Cá xẻ khô; thịt xẻ khô.
    Chết -.
    Chết héo, chết đã cứng mình; chết đói, chết khát.
    Cơm -. (Coi chữ cơm).
    - trâu. Thịt trâu phơi khô.
    - nai. Thịt nai phơi khô.
    - tôm hoặc tôm -. Tôm phơi khô.
    - cổ. Ráo trong cổ, trong cổ không có nước.
    - môi. Ráo môi.
    - lưỡi. Lưỡi ráo không có nước miếng, ấy là tại nóng nảy trong mình.
    Cây - tưới nước cũng -, vận nghèo đi tới xứ mô cũng nghèo. Không cải số được.
    Rừng - bể héo. Thế dễ phá, chẳng khác chi rung cây khô, nhánh nó liền gãy; bẻ nhánh héo nó liền rụng, (tiếng nói về giặc dễ đánh).
    - lạt. Khô khan, lạt lẽo, không có mùi ngon, (vật ăn).

    [...] Khố. c. Khố vải vấn ngang lưng, choàng qua háng mà che chỗ thân hạ (đồ đờn ông dùng).
    Chăn -. Chăn là quần không ống, đờn bà hay dùng, khố là đồ đờn ông, hiểu chung là độ bận dưới.
    Vận -. Bận lấy cái khố.
    Đóng -. id.
    - lưỡi cày. Coi chữ cày.
    - chuối. Khố bằng bẹ chuối, lá chuối.
    - đóng lỗ khu. Ăn bận không lành, chỉ có một thẻo vải che mình; sự thể nghèo nàn quá, cũng là tiếng mắng đứa làm biếng để mình rách rưới.
    Hết chăn hết - mới ra ăn mày. Ăn mày cũng là người ta.

    [...] Khố. c. Kho.
    [...] | Thổ -. Kho xây bằng gạch, bằng đất, nhà trữ hàng hóa, kêu theo tiếng khách Triều-châu thì là tàu khậu.
    [...] | Phủ -. Kho tàng, (tiếng đôi).

    [...] Khổ. c. n. Đắng, gian nan; đồ dệt cửi; bề ngang vải lụa.
    Khốn -. Gian nan, khốn cực, cũng là tiếng than.
    Gian -. Khốn cực, cay đắng.
    Cực -. hoặc, - cực. id.
    Cam -. id.
    Tần -. id.
    Lao -. Khó nhọc, cực khổ.
    Thì đồ -. Lúc cơ hàn, khốn khó.
    Tật -. Tật bịnh khốn khổ.
    - tâm. Nhọc lòng.
    - não. Ưu phiền, khốn cực.
    - sở. Cực khổ, khốn cực, đau đớn. Làm khổ sở, thì là làm cho khốn cực.
    - khắc. Coi chữ khắc.
    - ngược. Khốn cực, làm khốn cực.
    - giặp. Cực khổ nhiều bề.
    - hành. Ăn chay hãm mình, hãm dẹp tính nết, không chịu sung sướng.
    - chết! Tiếng than, chỉ nghĩa là khổ lắm.
    - thì thôi! id.
    - tăng gia khổ. (Coi chữ gia).
    [...] | Hữu thân hữu -. Có thân thì có khổ.
    - qua. Thứ trái đắng, mướp đắng.
    - sâm. Thứ rễ đắng, vị thuốc mát, hay trị chứng kiết.
    - lụa. Bề rộng cây lụa.
    - vải. Bề rộng cây vải.
    Lụa hẹp -. Lụa hẹp bề rộng.
    Rộng -. Bề ngang rộng rãi, (vải lụa).
    - mặt. Bộ mặt, tuồng mặt, bề ngang cái mặt.
    Cái -. Đồ thợ cửi giống hình cái lược mà dài.
    - dập. Đồ thợ cửi, giống cái lược, chính là bàn lùa sợi chỉ xuống cho sát nhau.

    [...] Khờ. n. Chưa có trí khôn, ngây dại. Con nít còn khờ dại.
    - dại.
    - khạo.

    Ngây dại, không biết điều. (ghi chú: ở đây có dấu ngoặc đơn).
    - đặc. Khờ lắm, dại lắm, chưa hiểu biết sự chi.
    - câm. id.
    - không. id.
    - ịch. id.
    Lờ -. Bộ ngây dại, bộ không biết gì.
    - -. Bộ ngu ngơ, chưa hiểu biết sự chi.

    [...] Khoa. c. Xét hạch; thứ lớp, môn loại.
    - thi. Việc thi cử, cuộc khảo hạch. Lệ định trong mười hai năm có bốn khoa, là khoa tí, khoa ngọ, khoa mẹo, khoa dậu, cách ba năm thi một lần.
    - kỳ. Kỳ thi.
    - trường. Hội thi cử, việc thi cử.
    Mở - thi. Mở hội thi cử.
    Khai -. id.
    [...] | [...] Khai - thủ sĩ. Mở hội thi, cho được chọn kẻ tài năng.
    - mục. Cuộc thi cử. Hàng khoa mục, thì là những người đã có thi cử.
    Đại -. Hội thi lớn, bậc đậu cao.
    Tiểu -. Cuộc thi nhỏ, thi hương; bậc đậu thấp.
    Văn -. Cuộc thi việc văn, thi chữ nghĩa.
    Võ -. Cuộc thi việc võ.
    Lục - chưởng án. Các quan hay việc tra xét ở trong sáu bộ.
    Nội -. Sách dạy về việc dùng thuốc trong, trị bịnh trong thân thể.
    Ngoại -. Sách dạy về việc dùng thuốc ngoài, trị bịnh ngoài thân thể.
    Y -. Sách dạy về việc trị bệnh.
    | [...] - đầu. Chữ đời xưa viết như hình con cá nhái; cá nhái.
    - điều. Điều mục, điều luật.

    [...] Khóa. c. Xét hạch, thử, thức, hạn, thuế lệ.
    Học trò -. Học trò tập việc thi khóa, kẻ mới tập làm bài vở.
    - sanh. id.
    Đi -. Đi thi trường đầu, tập làm bài vở.
    Mãn -. Mãn kỳ học tập, mãn việc gì mình phải học phải làm. Lính mãn khóa là lính đã ở mãn kỳ rồi.
    Thuế -. Thuế vụ phải đóng theo lệ, cũng là tiếng đôi.
    Huân -. Dạy tập, dạy cho biết. Huân khóa nông tang, chỉ nghĩa là dạy biểu cho biết nghề làm ruộng, đẻ tằm.
    Nhựt -. Sách kinh phải đọc hàng ngày.
    - trình. Công việc phải làm hằng ngày.

    [...] Khóa. n. Đồ máy làm bằng đồng sắt, có thể mà gài mà bóp lại cho chặt; dùng đồ máy ấy mà gài lại.
    Ống -. Ống có máy gài hoặc có nhíp bùng để mà kềm cho chặt.
    Chìa -.
    Đồ dùng mà mở khóa, làm bằng đồng sắt, đánh ra từ con dài một đầu có chìa hoặc có lỗ vặn máy gài.
    - rương. Dùng khóa mà đóng rương lại.
    - cữa. Dùng khóa hay đồ máy gì mà đóng cữa lại.
    - chốt. Tra cây chốt mà kềm cho chặt, nêm cho chặt.
    - lưng. Đồ gài dây lưng; dùng đồ ấy mà thắt dây lưng.
    - giày. Đồ buộc dây giày; dùng đồ ấy mà cột dây giày.
    - miệng
    . Bịt miệng, khớp miệng lại.
    Bể -. Làm gãy cái khóa, (công việc kẻ trộm cướp).
    - chìa. Khóa dùng chìa thường.
    - vặn. Khóa dùng chìa có lỗ vặn.
    - chữ. Khóa phải lừa chữ mà đóng, mở.

    [...] Khóa. c. Cỡi.
    - mã. Cỡi ngựa, lên lưng ngựa.

    [...] Khỏa. n. Làm cho bằng, trang ra cho bằng.
    - lấp. Che lấp, làm cho bằng mặt; dung thứ, che đậy, bỏ qua, không nhớ tới.
    - bậc tràn bờ. Tràn trề nói về nước.
    - sét. Vừa đầy, lấy tay mà gạt ngang mặt giạ.
    - cho bằng mặt đất. Làm cho bằng mặt đất.
    Khuấy -. Khuấy phá, khuấy rối. Con nít hay khuấy khỏa.

    [...] Khoai. n. Loài cây, dây hay sinh củ rễ có nhiều bột; củ rễ nó.
    - củ. (Kêu chung).
    Củ -. Tiếng kêu kể một thứ củ gì.
    - lan. Thứ khoai dây, hay mọc lan dưới đất.
    - từ. Thứ khoai mình dây, hay leo cây khác.
    - ngọt.
    - ngà.
    - mài.
    - bươu.
    - mỡ.
    - tím.
    - mọi.
    (dấu ngoặc đơn)
    Các giống khoai hay bò trên cây khác.
    - món.
    - sen.
    - sáp.
    - cánh tiên.
    - mịn.
    - vôi.
    - cau.
    - dựng.
    - sọ.
    - bân.
    (dấu ngoặc đơn).
    Các giống củ, cây mình nước, giống như cây môn, cũng thuộc về loài môn.
    - gòn.
    - mì.
    - bán.
    (dấu ngoặc đơn).
    Đều là củ một thứ cây xốp mình có nhiều lốm.
    Thấy người ta ăn -, mình vác mai chạy quây. Không biết làm chi cho có mà ăn.
    - gà. Một thứ khoai dây rất độc, ăn nhầm thì phải chết dại.
    Cá -. Thứ cá rất mềm, nhỏ xương mà nhiều nhớt.

    [...] Khoái. c. Vui vẻ, mau mắn.
    - lạc. Vui vẻ.
    - chí. Toại chí, phỉ chí, vui lòng, phỉ dạ.
    - ý. id.
    - khẩu. Ngon miệng, sướng miệng.
    | [...] - ngô tâm bất tận (chữ mờ). Vui lòng ta chẳng xiết, vui lắm.
    Khoăn -. Chạnh lòng tưởng nhớ. Nhớ khoăn khoái, chỉ nghĩa là nhớ lắm.
    Ghe -. Ghe sai, ghe đóng gọn ghẽ, để mà đi cho mau.

    [...] Khoan. c. Rộng, tốt, hưởn, dung tha thứ.
    - nhơn. Có lòng rộng rãi, nhơn đức, hay thương xót, hay xuống phước, hay làm ơn.
    - hậu. id.
    - dong. id.
    - hòa. id.
    | [...] - dủ. Rộng rãi, độ lượng lớn.
    | [...] - hồng. id.
    - thay. Bộ rộng rãi, nhơn đức lớn.
    - thai. Bộ thong dong, thơ thới.
    - giản. Thong thả, hưởn đãi.
    - tay. Nới tay, chậm tay.
    - đã. Tiếng biểu phải ngừng lại, phải đình lại, phải để vậy, chớ ra tay.
    - -. Tiếng biểu phải thủng thỉnh, phải chậm chậm.
    Bắt - bắt nhặt. Hay lỗi phép, hay bắt phép.
    | [...] - tắc đắc chúng. Ở rộng rãi, hay dung thứ thì được bụng nhiều người.
    [...] | Thôi nhứt bộ tự nhiên. - Lui một bước, tự nhiên thong dong, không phải ăn năn sự chi. Hay nhịn nhục thì khỏi ăn năn về sau.

    [...] Khoan. n. Đồ bằng sắt có thể xây, có thể vặn khoét xuống; dùng đồ ấy mà khoét lỗ.
    - lỗ. Khoét lỗ.
    Dây -. Dây dùng mà kéo cây khoan cho chạy.
    Thông -. Ống thụt làm cho thông đàng đại v.v. Dùng ống thụt ấy mà làm cho thông v.v.

    [...] Khoán. c. Lời giao ước, hẹn hò, cấm ngăn.
    - ước. id.
    Bằng -. Giấy làm chứng, bây giờ hiểu là giấy quan cấp cho người ta làm chủ đất nhà.
    Làm phép -. Làm phép cấm ngăn theo việc ma.
    Đặt -. Cho ai chịu lãnh việc gì, thường nói về sự xay lúa gạo mà đem vào kho Nhà nước.
    Xay -. Lãnh việc xay lúa cho các làng, để mà nạp vào kho.
    [...] | Thủ -. Chức việc làng coi giữ tờ bàu, hay về việc giao ước trong làng.
    Thiết -. Lời sắc mạng khắc vào bảng đồng sắt cho được để đời.

    [...] Khoản. c. n. Hở cách, chặng, điều.
    - vắng. Vắng vẻ.
    - mặt. Không có mặt, cách mặt.
    - đi. Chết rồi.
    - rồi. id.
    Chừa -. Chừa một chỗ trống, để hờ một chặng.
    Lạc -. id.
    Hở -. Hở ra, cách ra một chặng.
    Cách -. id.
    Từ -. Từ chặng, từ tầng.
    Một -. Một chặng, một điều, một việc.
    Nhiều -. Nhiều chặng, nhiều điều, nhiều việc.
    - đãi. Đãi đằng trọng hậu.
    | [...] - đông hoa. Loài hồng hoa, vị thuốc ho.

    [...] Khoăn. n.
    - khoải.
    Chạnh lòng tưởng nhớ.
    Băn -. id.

    [...] Khoang. n. Những ngăn trong lòng ghe, lòng tàu; vành tròn, vòng tròn.
    - ghe
    - tàu

    (ngoặc đơn) id.
    - nước. Lòng vét, chăng để nước, chăng để trống mà tát nước. (Chữ chăng đồng nghĩa với chữ chặng).
    - lòng. Chăng giữa thuyền.
    - mũi. Chăng ở đằng trước mũi.
    - lái. Chăng ở đằng sau lái.
    Chở ém -. Chở lan dưới khoang, tứ phía lấy lá đậy mà ém lại; chở đầy khoang.
    Có - có đốm. Có huân tròn cùng có nhiều lúm đúm.
    Cò - cổ. Loại cò có một vành trắng quanh cổ.
    Rắn hổ ba -. Thứ rắn hổ rất độc, gần lối cổ nó có ba vành trắng.
    - cổ lổ đuôi, hại chủ nhà. (Thường nói về chó mèo). Tại cổ có khoang khác sắc, chót đuôi cũng khác sắc, thì là sắc dị thường, nhiều người hay tin là sắc làm hại cho chủ nuôi.
    Trùn - cổ. Thứ trùn lớn con, gần khúc đầu nó, có một vành trắng.
    Khoe -. Khoe trể, dương ra, làm cho kẻ khác ngó thấy mà khen.

    [...] Khoáng. c. Trống không.
    - cách. Cách xa, cách bức, không thân cận.
    - giãn. id.

    [...] Khoáng. c. Huyệt mả; đất đồng.
    Hạ -. Để quan cửu xuống huyệt.
    - dã. Đồng nội, đất bằng.
    [...|...] Bình nguyên - dã. id.

    [...] Khoáng. c. Mỏ kim.
    Kim -. Mỏ vàng.
    Ngân -. Mỏ bạc.
    Đồng -. Mỏ đồng.
    Thiết -. Mỏ sắt.
    Duyên -. Mỏ chì.
    Tích -. Mỏ thiếc.
    Khai -. Đào phá chỗ nào mà lấy mỏ.

    [...] Khoảng. n. (Coi chữ khoản)
    - nhà. Chặng nhà cách nhau.
    - ruộng. Một miếng ruộng, một đám ruộng có bờ ngăn bốn phía.
    - khoát. Trống trải, thông khí, rộng rãi.

    [...] Khoanh. n. Cuốn tròn; làm ra vòng tròn; co xếp lại; vấn tròn; một cuốn tròn, một bận; một vành.
    - lại. Cuốn lại.
    - tròn. Cuốn tròn.
    - dây. Cuốn sợi dây; một cuốn dây.
    - mây. Cuộn tròn mây sợi; một cuộn mây sợi.
    - tay. Vòng tay lại.
    Ngồi - tay. Không có chuyện chi mà làm.
    - đòng. Cuộn tròn lại.
    Nằm - đống. Nằm co đầu co đuôi; nằm co đầu co chơn. Nằm khoanh đòng như con rắn.
    Một -. Một bận cuốn lại; một vành.
    - rế. Cuộn lại mà xổ tréo nhiều thế, như thế là thất rế.
    Ngồi - tay rế. Ngồi tréo tay, bộ buồn bực không có chuyện chi mà làm.
    Có -. Có vòng, có vành, như dấu chức quan võ.
    Áo -. Áo có vành tay, vành cổ.
    Mèo nằm - đuôi. Mèo nằm chèo queo, quấn đuôi lại.

    [...] Khoảnh (Khuỉnh). c.
    - đất. Một miếng đất.
    - ruộng. Một miếng ruộng.

    [...] Khoát. n. Lấy bàn tay mà vẩy nước lên. Đưa bàn tay ra làm dấu biểu phải làm thinh, biểu phải đi đứng thế nào.
    - nước. Lấy bàn tay hoặc dùng vật chi mà đánh nước lên, vẩy nước lên.
    - đi. Đưa tay ra dấu biểu đi.
    - nạt. La lớn tiếng, quở lớn tiếng, nộ nạt.

    [...] Khoát. c. Rộng.
    Bề -. Bề rộng, bề ngang.
    Khoẳng -. (Coi chữ khoảng).
    | Khế -. Bạn hữu xa cách.
    Trường -. Bề dài, bề rộng.

    [...] Khóc. (Khốc). c. Chảy nước mắt, than kể.
    - lóc. id.
    - kể. Và khóc và than.
    Kêu -. Kêu la khóc kể.
    Than -. id.
    Van -. id.
    - lu bù. Khóc mê man, khóc chứa chan.
    - tủi. Khóc vô số.
    - điếng. Khóc ngất (thường nói về con nít).
    - òa. Thình lình khóc lớn, đổ nước mắt chan hòa.
    - tỉnh. Thình lình khóc ngay, vùng khóc ngay, khóc thanh không.
    - ngon. Khóc tốt, cũng nói là khóc ngon khóc ngọt, hoặc khóc ngon khóc lành.
    - dai.
    Khóc lâu lắc.
    Chơi dầu - dai. Khuấy chơi dần lần, thì chẳng khỏi chúng đánh.
    - thầm. Khóc một mình, khóc không ai hay.
    - nhệ nhệ. Khóc mãi (con nít).
    - ríu rít. Khóc nhỏ tiếng mà dai.
    - cha
    - mẹ
    - chồng
    - con

    (ngoặc đơn) Khóc kể vì cha mẹ, chồng con khoẳn đi.
    Con -, mẹ cho bú. Cứ việc mà làm.
    Tre - măng. Kẻ lớn sống lâu, kẻ nhỏ chết yểu. Già khóc trẻ.
    - khoải. (Coi chữ khắc). Than kêu, kêu tiếng thảm thương.
    Và - và cười. Nửa khóc nửa cười, lỡ khóc lỡ cười.
    Nằm giá - măng. Hai tích trong 24 thảo tích trước nói có một người đương tiết đông, thấy mẹ muốn ăn cá tươi, liều mình xuống nằm dưới nước mà bắt cá; tích sau nói có một người thấy mẹ muốn ăn măng tre, đương tiết khô khan, ra ngồi dựa gốc tre mà khóc, nước mắt đổ xuống măng liền mọc lên.

    [...] Khoe. (Khoa). c. Tỏ ra, có ý làm cho người ta ngó thấy, chi ra, chưng lối.
    - khoang. id.
    - khoét. id.
    - trẻ. id.
    - tài, trí. Xưng tài hay, tỏ ra cho người ta biết mình là người có tài trí.
    - mình. Trước danh, tỏ ra cho kẻ khác biết mình, lấy mình làm hơn, làm hay giỏi.
    - danh. Tỏ ra cho biết danh tiếng của mình.
    - khôn. Tỏ ra cho biết mình là khôn.
    - giàu. Tỏ ra cho biết mình là giàu.
    - của. id.
    Nói -. Nói đều văn sức, trau giồi, nói bàu chuốt; nói hay, nói tốt cho mình hoặc cho người mình.
    Kiêu - Kiêu căng, ngạo mạng.
    - ra. Bày ra, phơi ra quá.
    Áo - tà. Áo gio tà, tà áo gio gie.

    [...] Khóe. n. Chỗ góc, chỗ bìa chéo.
    - góc. id.
    - con mắt. Chỗ hai mí mắt đâu lại.
    - miệng. Góc miệng, chỗ hai mép miệng đâu lại.
    Giữ -. Giữ chỗ góc, chỗ hai tay lưới đóng giáp nhau. (Nói về cuộc sân băng lưới).
    Cạnh -. Chỗ cạnh, chỗ góc.
    Nói cạnh -. Nói khôn khéo, nói châm chích xa xa, không nói chăm bằm.
    Nói -. id.

    [...] Khỏe. n. Mạnh mẽ, sung sức; không phải mệt nhọc.
    - khoắn. id.
    - mình. id.
    - thân. id.
    - ru. Khỏe lắm.
    - bận. id.
    Mạnh - hoặc - mạnh. Lành mạnh, không phải bệnh hoạn, đau ốm.
    Sức -. id.
    Bổ -. Bổ sức, thêm sức. Vật an bổ khỏe, thuốc bổ khỏe.
    Mạnh tay - chân.
    Lành mạnh, đương thời trai tráng, không bệnh tật gì.
    Chết trẻ - ma chết già lú lẫn. Già trẻ cũng đều chết, không phải lo sợ. (Tiếng nói chơi).

    [...] Khoen. n. Cái vòng nhỏ chột, làm bằng thau, bằng sắt, thường tra vào cửa tủ, hộc ngăn, cho có thể nắm mà kéo. Kêu là khoen thau, khoen sắt.
    Con mắt có -.
    Con mắt tròn, mi tròn, ấy gọi là con mắt lanh, con mắt sắc sảo.

    [...] Khoét. n. Xoi lỗ, xoi cho trống ra.
    - lỗ. id.
    - vách. Cất vách cho trống một lỗ, cho có thể mà chun vào nhà ai. (Công việc kẻ trộm).
    - cổ áo. Cắt xây thân áo cho vừa cái cổ; cất xây nửa vòng.
    - con mắt. Xoi lấy tròng con mắt.
    - ruột. Xoi trống ruột, móc ruột ra.
    Chuột -. Chuột lấy răng mà cắn, mà xoi lỗ.
    Khoe -. Khoe khoang.
    Nói khoe-. Nói khoe khoang, nói lớn lối.
    Nói -. Nói phách, đánh phách.

    [...] Khói. n. Khí thâm đen, hoặc trắng đục ở trong vật chi đang cháy mà bay ra.
    - khắm. Tiếng đôi, chỉ nghĩa là khói.
    Nổi -. Khói cất lên; làm cho lên khói.
    Lên -. Khói cất lên, bay lên; đưa khói lên.
    Xông -. Để giữa hơi khói, để cho khói đóng. Để tay xông khói chỉ nghĩa là không dùng tới cái tay. Nó đánh tôi, không lẽ cho tôi để tay xông khói.
    Un -.
    Đốt vật chi mà lấy khói, hoặc làm cho nổi khói.
    Bắn -. Khói bắn ra, phun ra.
    Bấn -. Bấn loạn, lăng xăng. Công việc làm bấn khói.
    Ra -.
    Khói bay ra.
    Hôi -. Hôi mùi khói.
    Hương -. Nhang đèn, công việc phượng thờ.
    Mây - đen. Mây đen lắm; mây mưa dông.
    Tàu -. Tàu đôt than mà chạy; tàu lửa.
    Trái -. Vật bó lại mà đốt cho ra khói; vật un đốt mà ăn ong.
    Ống -. Cái ống chịu khói, làm cho khói bay lên không.
    - tan. Khói tan đi hết; nghĩa mượn là hết giặc.
    - núi. Hơi cất trên chót núi cao.
    Hòn -. Tên cù lao.

    [...] Khỏi. n. Rảnh rang, không mắc sự gì, không vương vấn; xa cách, qua bên kia.
    Đi -. Đi vắng, đi xa, không có ở nhà; đi quá.
    Đi cho -. Tiếng biểu phải đi cho quá (chỗ nào), hoặc phải lánh đi.
    Thoát -. Rảnh rang, không mắc mưởi, lánh đi được.
    Trốn -. Trốn đi được.
    Qua - . Qua được; cách khoản: Qua khỏi ba ngày.
    Chạy -.
    Chạy đi được; thoát ra được.
    Quá -. Cách quá xa, hơn xa, trôi xa.
    Không -. Không thoát.
    Chẳng -. id.
    Đâu -. id.
    Chi -. id.
    - nạn. Thoát vòng hoạn nạn, hết nạn.
    - chết. Không phải chết.
    - tội. Không mắc tội, hết tội.
    - lỗi. Không mắc lỗi.
    - bệnh. Không phải bệnh, hết bệnh.
    - đói. Không phải đói, hết đói.
    - tiếng. Không mắc tiếng gì; người ta không nói mình được.
    - phạt. Không mắc phạt.
    - tù. Không phải ở tù, thoát vòng tù rạc.
    - nợ. Không mắc nợ, hết nợ.
    - lo. Hết lo, không phải lo.
    - sợ. Hết sợ, không phải sợ.
    - tay kẻ dữ. Lánh xa tay kẻ dữ, không mắc tay kẻ dữ.
    - làm. Không phải làm.
    - đi. Không phải đi.
    - nói. Không phải nói; không mắc tiếng nói.
    - xâu.
    - thuê.

    (ngoặc đơn) Rảnh mình, không phải chịu xâu, chịu thuê.
    - phép. Không mắc phép; không phải xin phép.
    Chay trời không - nắng. Thế không khỏi đươc, chẳng lẽ chi cho khỏi.
    Chẳng - bao lâu. Chẳng cách bao lâu.
    - đầu. Qua đầu, cao hơn đầu. Nước lên khỏi đầu.

    [...] Khôi. c. Cao lớn, dấu hết, tên sao, tên riêng.
    [...] - tinh. Vì sao chòm, gọi là gấu nhỏ.
    [...] - ngô. Bộ cao lớn, giềnh giàng, bộ tướng tốt.
    [...] Cừ -. Làm đầu, làm lớn hơn hết. (nói về ngụy). Chống báng; khó khiêng dạy, không biết sợ ai. Nói cừ khôi; thằng cừ khôi.
    Giặc -.
    Giặc Lê-hựu-khôi lấy thành Gia-định đánh trả với nhà Nguyễn, nhằm năm quí tị 1833. Ngụy Khôi, chánh Khôi, cũng là một tên.

    [...] Khôi. c. Rộng lớn, minh mông.
    [...] Thiên võng - -. Lưới trời lồng lộng; có câu tiếp rằng: thưa mà chẳng lọt.
    - phục. Lấy lại, gầy dựng lại, nói về đất nước.
    Mão kim -. Thứ mão cao, mão tướng giặc.

    [...] Khối. c. Cục, hòn, về, vầng.
    - bạc.
    - vàng.
    - đồng.
    - sắt.

    (ngoặc đơn) Tiếng kêu bạc, vàng, đồng, sắt, có cục lớn, đóng cả vầng.
    Bạc -.
    Vàng -.

    (ngoặc đơn) Bạc vàng cả vầng, nhiều lắm.
    Cả -. Cả vầng, cả cục lớn; nhiều lắm.
    Cả về cả -. id.
    Thiên -. Nhiều lớp, nhiều ngăn chẳng biết là bao nhiêu. Nợ thiên khối. Chỉ nghĩa là nợ nhiều quá.
    Dông -. Dông về, đóng cả cục lớn.
    Đại -. Trời đất, vầng trời đất.

    [...] Khơi. n. Biển cả, dòng xanh.
    Biển -. id.
    Dòng -. id.
    Ngoài -. id.
    Ra -. Chạy ra dòng xanh.
    Gác -. id.
    Lộng -. id.
    Chạy -. id.
    - dòng. id.

    [...] Khới. n. Khươi cạp, (nói về chuột chồ).
    Chuột -. Chuột khươi gặm.

    [...] Khởi. c. Một mình ít dùng.
    - hoàn. Thắng trận, ca nhạc mà về.
    - ca. Ca khởi hoàn.
    Mầng khớp -. (coi chữ khấp).

    [...] Khởi. c. Dấy (coi chữ khỉ).
    - sự. Bắt tay, dấy làm việc gì, mới ra tay, mới gầy việc.
    - việc. id.
    - công. id.
    - đầu. Làm đầu tay, bày ra trước, làm trước, dấy việc trước.

    [...] Họa - tiêu tường. Họa dấy trong nhà.
    Bất -. Không dậy, không mạnh được, (thường nói về bệnh).
    Hưng -. Đứng dậy, chỗi dậy, nổi dậy.
    - gia. Dấy vận nhà, làm nên giàu có.
    Vạn sự - đầu nan. Muôn việc dấy đầu khó; việc chi mới làm cũng khó.

    [...] Khởi. (Khỉ). c. Há.
    - cẩm. Đâu dám, há dám.

    [...] Khom. n. Cong lưng, khum lưng.
    - lưng. id.
    Lom -. Bộ lum khum, lóm thóm.
    - -. Khum vừa vừa, bộ khum khum.

    [...] Khòm. n. Lưng khum.
    - lưng. id.
    Lòm -. Bộ già cả, lưng khum riết.

    [...] Khóm. n. Khúm, một chòm nhỏ.
    Một -. id.
    Chòm -. Từ chòm, từ khúm. Nhóm nhau chòm khóm, nhà ở chòm khóm.
    Từ -.
    Từ chòm nhỏ.
    Cây khoa -. Loại rau thơm.
    - róm. Bộ co rút mình lại; bộ khiêm nhượng, sợ hãi. Khéo làm bộ khóm róm.

    [...] Khớm. n. Bợn nhơ.
    Đóng -. Đóng bợn, dơ dáy. Mình mẩy đóng khớm, có khớm, thì là mình không tắm rửa để dơ dáy.
    Có -. Đóng khớm, bộ dơ dáy quá.

    [...] Khỏn. n. Ra ni, ra thước tấc, (tiếng mới).
    - mía. Đọ nhằm cây mía; cuộc chơi, lấy một cây mía chặt làm hai đoạn cao thấp không đồng, để ra cho người ta nhắm mà bể một cái ni, nối đoạn mía thấp cho bằng đoạn mía cao, ai bể trúng thì ăn hai đoạn mía hoặc ăn tiền, tùy theo sự cá cược cùng nhau.

    [...] Khọn. n. Khỉ.
    Con -. id.
    Làm tuồng mặt con -. Làm mặt khỉ, tiếng mắng đứa hay làm mặt vúc vắc, nhăn nhó khó coi.
    Làm con -. id. Làm chẳng nên sự gì, (tiếng mắng).

    [...] Khôn. c. n. Hình thế trái đất, trái đất. Có tri ý, hiểu biết nhiều; khó, không.
    Càn -. Tiếng kêu kể trời đất, sự thể trong trời đất, như trời che đất chở, v.v.
    Hướng -. Hướng tây nam.
    Quẻ -. Tên quẻ trong tám quẻ, quẻ âm thuận.
    Trí -. Trí hiểu biết.
    - ngoan. Có tri ý, thông minh, sáng láng, hiểu biết cao xa, hay chiêm tiền cố hậu.
    - ngô. id.
    - khéo. (coi chữ khéo).
    - quỉ. Lanh lợi, quỉ quyệt.
    - kháo. (Coi chữ kháo).