054. Phần 054 - Kimduyen (type done). bkt92 (xong)

30/12/15
054. Phần 054 - Kimduyen (type done). bkt92 (xong)
  • LẢY
    Các - . tiếng kêu chung các người đi buôn. chẳng kì thuỷ bộ.
    - phụ. người giúp cho chánh lái buôn, người lãnh việc coi lái.
    - buôn. người đi buôn thuyền, buôn bộ.
    Sao bánh - . ( coi chữ bánh) . cũng gọi là nam tào.
    Nói - . Đánh vần - . [ nói trại, nói phản thiêt, nghĩa là dùng hai tiếng làm văn, mà chỉ tiếng gì mình muốn nói, giả như lái ngân, muốn nói tao mày thì nói :tân ngao, mân ngây, đánh phản thì là tao, mày hay là tao ngân, mày ngân, chữ ngân chẳng chỉ nghĩa gì, chỉ lấy chữ tao mày mà thôi.]
    Thuyền không - . như gái không chồng. ( coi chữ ghe).​

    Lài. n. c . Vừa dốc dốc, nghiêng nghiêng, loài cây nhỏ có bông trắng mà thơm, người khách hay dùng mà ướp chè tàu.
    - - . Vừa dốc dốc, không hằm xuống.
    Bậc - . bậc xiên xiên không dốc.
    Hoa - . cây hoa lài.
    - xài. ăn bận xài xẻ.
    - rải. bộ thâp thổi và thưa thớt: cây cỏ lài rải thì là lãi rãi, thưa thớt.​

    Lãi. n. Côn trùng ở trong bụng người ta, giống hình con trùn.
    Con - . id.
    Sán - . id.
    Lời - . tiếng đôi, chỉ nghĩa là lời.
    Chẻ - . chẻ lạc đi,chẻ không ngây, chẻ hớt có một phía.
    Nói - . nói không nhằm chuyện, ( nhâm vâm).
    Bàn - . bàn sịa, bàn không nhằm.
    - chòi. con lãi xoi dộng trong ruột.
    - rãi. từ chặng, từ khoản, thưa thớt không liên tiếp. người ta tới lãi rãi.
    Ngựa cỏ - . ngựa nhổ cỏ, mà dài ; hoặc ngây cổ , không biết cất đầu lên.
    Rắn - . thứ rắn nhỏ con hay ở theo cỏ.​

    Lay. n. lúc lắc, xô qua xô lại.
    Lung - hoặc Long - . xô đẩy, lúc lắc; xiêu xỏ, ngã qua ngã lại.
    Răng long - . răng xiêu xỏ, ngã qua ngã lại.
    Lá - . ( coi chữ lá ).
    Thảy - . hay làm khôn, làm láo, làm tài hay, hau ghánh vác lấy chuyện bá vơ, hay lúc láo.​

    Láy. n. cò ý nháy con mắt, ra dấu biểu phải làm thế nào.
    - mắt. id.
    - đi. nháy con mắt, ra dấu biểu đi​

    Lạy. n. cúi đầu, sấp mình tỏ đều cung kính.
    - lục. id. tiếng đôi.
    Cúi - . id.
    Quì - . quì gối xuống mà lạy.
    Kính - . id.
    Thờ - . kính thờ, tôn trọng, ( như thờ vua chúa, thánh thần).
    Trộm -. dám gởi lời kính trọng.
    Trăm - . tiếng kính trọng kẻ lớn, chỉ nghĩa là kính lắm, trọng lắm, ( cũng là nếp viết thơ).
    Lễ - . lễ kính theo lệ thường, đối với lễ cả, lễ lớn.
    - tạ. lạy cám ơn.
    - thầy. tiếng chưởng thưa với kẻ làm thầy.
    - họ. lạy cả người trong họ, lạy cả họ hàng, là những người đi tới mà chứng miêng lễ cưới hỏi cho mình, ( phép riêng trong lễ cưới hỏi).
    - đưa. lạy mà đưa ai đi.
    - màng. lạy mà màng ai , (mới tới mới về, thường nói về kẻ lớn).
    Tội pha vạ - .có tội thì phạt, có mắc vạ thì lạy, cứ phép mà làm, nhưng vậy không được hiếp nhau, ( coi chữ pha ).​

    Lảy. n. lấy ngón tay cái mà gợt ra , lấy ngón tay mà kéo cho búng ra , lấy ngón tay mà trẩy mà lặt.
    - bắp. lấy ngón tay cái lừa hột bắp trong trái mà lật ra.
    - hoa. bẻ hoa, hái hoa.
    - dâu. suốt lá dâu.
    Bắp - . bắp đã gợt ra rồi, bắp bột.
    - nã. kéo máy gài lạt ná cho trật đi.
    - súng. bắn súng, kéo cho búng miêng thép máy.
    Máy - . đồ làm ra giống hình cái chốt, để mà gài sợi lạt ( ná); miếng thép có tài búng ra cho súng nổ.
    Đọc như - . đọc lia lịa.
    - dâu. hái đi, hớt nhịp, ngó thấy thì lấy liền, ( tiếng tục).
    - cướp . máy nhạy quá, chưa kịp gài sợi lạt nó đã cướp đi, cũng là lấy dâu, nghĩa là vuột đi mau quá.​

    Lây. n. sang qua, truyền nhiễm, ( nói về tật bệnh).
    - sang. id.
    Hay -. hay truyền nhiễm.
    - phải. lây sang, làm cho mắc phải.
    Tật - . tật hay truyền nhiễm.
    Bệnh -. bệnh hay truyền nhiễm.
    - lât. miễn cượng, chừng đỗi, làm cho qua việc. việc làm còn lây lât, việc cât phải siêng. bệnh đau lây lât, chỉ nghĩa là ui ui không nặng không nhẹ.
    - nhây. dai hoi, kéo dài, không dứt, không đứt. nói lây nhây, chỉ nghĩa là nói dai mà không ra vạt gì, không dứt vạt.
    - dây. lâu lắc, lở dở không xuôi bề nào.
    Đụng - xây lườn. giận một người mà lây tới người khác.
    Giận - . id.
    Ghét - . ghét một người mà lây tới người khác; ghét luôn.​

    Lấy. n. bắt trong tay, thâu lãnh, đem đi, cất đi, cầm, giành.
    - đi. cất đi, đem đi; tiếng bảo phải cất đi.
    Cắt - . lãnh lấy; dẹp đi, đem để chỗ khác.
    Chịu - . rước cho mình, lãnh cho mình, da mang cho mình.
    Rước - . id.
    Lãnh - . id.
    Mang - . id.
    Cướp - . giựt đi, giành cho mình.
    Giữ - . giữ gìn, coi sóc, canh giữ, ( cũng là tiếng biểu).
    Coi - . id.
    Giành - . giành cho mình.
    Đi - . đi tới mà lấy, cũng là tiếng bảo, phần mình phải đi.
    - vợ. cưới vợ.
    - chồng. dụng người làm chồng.
    - vị. cho có vị, cho có chừng; đi lấy vị, làm lấy vị thì là đi, làm cho có ngôi, có mặt, có chửng; ăn lấy vị, chẳng phải lấy bị mà mang, chỉ nghĩa là ăn theo phép lịch sự, hoặc ăn chút đỉnh cho biết mùi, chẳng phải ăn lấy được.
    - lòng. làm cho được lòng ai, chịu lòng ai.
    - tiếng. cho được tiếng; làm lấy tiếng.
    Làm - danh. làm cho được danh tiếng.
    Làm - đặng. làm bướu, bấc tử, đặng không cũng làm.
    Làm - rồi. làm cho rồi, làm thảo mao, chàng kỳ xong hay là không xong.
    Làm - có. làm cho có tiếng làm, chàng kỳ nên hư.
    - ý riêng. làm tự ý, không dừa ý kẻ khác.
    - nghĩa. ám nghĩa chữ gí.
    - dâu. làm dâu Thánh-giá trên mặt.
    - làm. câm như là, coi như là.
    Lăm - . tiếng biểu phải lãnh mà làm, tự mình phải làm.
    Nói - . tiếng biểu phải nói, tự mình phải nói.
    Gắng - . tiếng biểu phải gắng gượng.
    Học - . tiếng biểu phải [..] mà học.
    - thảo. cho tỏ ra đều thảo láo.
    - phải. cho tỏ ra đều phải.
    - tình. cho tỏ ân tình; vị tình; cho tỏ đều tử tế cùng nhau.
    - phân. cho có phần, lãnh phần mình.
    - oai. cho tỏ sự mạnh mẽ, làm cho kẻ khác kinh sợ.
    - lời nói mà dạy con. dùng lời nói mà dạy con, không phải dùng roi vọt.
    Chẳng - cũng khuây cho hôi. chẳng dụng làm vợ chống, cũng làm cho mang tiếng xấu. tiếng đàng trai đàng gái cưới hỏi nhau không được, mà oán nhau.
    Mắc - . mắc phải.​

    Lầy. n. Đất sình nảy, bùn lâm; lì lợm, không biết mắc cỡ; trơn nhớt, chảy nước chảy mủ vây vá ( nói về ghẻ).
    Bùn - . bùn lâm.
    Mắc - . mắc vào trong chỗ lầy, ra không đặng.
    Sa xuống - . té xuống chỗ lầy.
    Sụp - . hụt chơn sụp xuống chỗ lầy.
    - đày. ( coi chữ đày).
    - lụa. không kiêt mắc cỡ, không biết xấu; chảy mủ chảy nước vây vá ( ghẻ).
    Nói - , nói cho đỡ mắt cỡ; nói liều không biết xấu hổ.
    Ghẻ - . ghẻ chảy mủ chảy nước vây vá.
    Nhớt - . nhớt lắm, trơn nhớt như bùn.​

    Lẩy. n. kình gan, gây gắt.
    - dương. id.
    Làm - . làm kình gan, có ý chê bai không thèm.
    Bỏ - . bỏ đi cho bỏ ghét, không thèm ngó tới cho bỏ ích.
    Nói - . nói trả treo cho đã giận, cho lại gan ;nói kình gan.
    Đánh - . giận mà đánh gay, ( như giận chồng, lại bắt con mình mà đánh gay).​

    Lẫy. n.
    Cãi - . tiếng đôi chỉ nghĩa là cãi, ( nói là giận mà cãi cũng thông).
    Lừng - . dây lên mạnh mẽ; vang lừng, (nói về oai quiên,)
    - đẫy. cực khổ, không yên không xuôi; vận thì lẫy đẫy.​

    Lam. c.
    - lũ hoặc - lụ. bộ rách rưới, bộ nghèo khổ, quê mùa.
    Làm ăn - lụ. làm ăn khó nhọc, chẳng nệ cực khổ.​

    Lam. c. chàm, màu xanh.
    Màu - . màu chàm.
    Địa - . thứ hàng dệt thưa mà nhuộm màu xanh chàm.
    Bửu - . màu xanh tươi mà đẹp.
    Bao - . khuông khám thở, đồ chạm trổ, vẽ vời bao lấy cái khám thở.
    Già - . độ pháp; am thầy chùa.
    Tả hữu già - . hai vì hộ pháp đứng trước bàn Phật, thiện bên tả, ác bên hữu.
    Pháp - . đồ bao bịt mà có tráng màu lục.
    [.....] thanh xuât vu - nhì thắng ư -. màu xanh bởi chàm làm ra, mà hơn màu chàm, vị học trò giỏi hơn thầy.​

    Lam. c. một mình ít dùng.
    Tham - . ham hô, tham muốn.
    - lang. tham của hôi lộ, ăn của dân, tội há lạm.​

    Lạm. c. tràn, trộm phép, làm quá phép.
    - dụng. dùng quá phép, dùng không đáng. lạm dụng phi nhơn, thí là dùng người không đáng.
    - dùng. id.
    Tham - . tham lam , ham hô.
    - lang. tội ăn của dân, lấy của dân.
    Quá - . quá lắm.
    - vào. lặn vào, nhập vào trong. ( nói về bao, trái).​

    Làm. n. Dây việc, gầy việc, ra tay, ra công, hành sự, chuyên chủ việc gì.
    - lụng. tiếng đôi, chỉ nghĩa là dây việc, ra công, không phải ở không.
    - ăn. ra công, dây việc, lo lắng cho có mà ăn.
    - việc. dây làm việc gì, chịu việc gì.
    - công chuyện. dây làm việc vàn.
    - nghề. chuyên nghề nghiệp gì.
    - rẩy. chuyên công việc trồng trìa theo nhà quê.
    - ruộng. chuyên việc cày bừa làm ra hột lúa.
    - mùa. chuyên việc ruộng đất, theo mùa tiết.
    - cây. chuyên việc đi đôn cây gỗ.
    - củi. chuyên việc đi đôn củi thổi.
    - thợ. chủ việc thầy thợ, chuyên nghề thầy thợ.
    - thầy. chuyên việc thầy thuốc, thầy dạy học v.v.
    - chủ. chuyên chủ, gồm, đương, có quiền riêng, có phép riêng.
    - mướn. làm công chuyện cho kẻ khác mà lấy tiền công.
    - thuê. id.
    - tôi. chịu việc tôi tớ, giúp đỡ kẻ khác, chịu phép kẻ khác sai sử.
    - đầy tớ. phú mình cho kẻ khác sai sử, không còn làm chủ mình nữa.
    - cha. giữ phận sự kẻ sanh thành, thay mặt cha, cầm quyền quản suât trong một nhà.
    - mẹ. có công sinh đẻ như mẹ, lãnh thay mặt mẹ.
    - rể. đi chực việc sai biểu, bên nhà gái cho người ta thử tánh hạnh; giữ phận sự chàng rể.
    - dâu. gái về nhà chồng, giúp đỡ cha mẹ chồng.
    - con. giữ phận sự con cái; vốn là con.
    - trai. giữ phận sự con trai, vốn là trai.
    - vua. cầm quiền hay một nước.
    - tướng. đồng sức cả quân binh.
    - quan. vốn là quan; lãnh chức quan.
    - dân. chịu việc xâu thuế, chịu việc quan; làm người thường, không có danh phận gì.
    - thần đất ta - ma đất người. tới đất người phải tuỳ người, chẳng còn oai thê nữa.
    - lớn - láo. làm lớn phải lãnh việc lớn.
    - người. ở theo đàng bậc con người, ở đời; đã sinh là người; làm thân người ta.
    - con người. id.
    - cao. / - cách. / - sình. / - bẽ. / - ngảy. / -khảy. / -tích. / - lẽ. / - đời. /- đày. / - thới. / - thái. : làm bề thề, ăn ở cách điệu, làm điệu vị, làm thái. người ta mời ăn, mà khéo làm cao, làm cách, làm bẽ, làm lẽ, làm sình, làm thái v. v.
    - hạnh. lậm bộ như người nết hạnh; cũng là làm bẽ, làm lẽ.
    - nết. làm ra người nết na. id.
    - thể. làm cho ra thể diện, làm cho ra người lớn; làm giàu thì dễ, làm thể thì khó.
    - phước. làm việc phước đức, bố thí; giúp đỡ kẻ khác mà cầu phước cho mình.
    - phước gặp phước. làm việc phước thì có phước trả.
    - lành. làm việc lành, làm việc phước đức.
    - nhơn. làm điều nhơn đức, hay thương xót kẻ khác.
    - ơn. ra ơn, giúp đỡ kẻ khác.
    - hoà. giải hoà, cầu hoà ( thường nói về giặc thủ).
    - đoan. làm việc phước đức, cho đời sau mình được phước, hoặc cho con cháu được phước.
    - tội. làm đều tội ác, bất nhơn; phạt tội, đoán tội cho ai.
    - dữ. làm đều hung dữ.
    - hung. id.
    - quậy. làm lỗi, làm việc không phải, làm sái, làm đôi.
    - léo. làm qủi quái, có ý gạt lớp; làm quỉ quái, lắc léo.
    - lớp. gạt lớp, làm mưu lớp.
    - chước. giả chước, bày mưu chước.
    - mưu. id.
    - kê. id.
    - hình. giả hình.
    - dạng. id.
    - đò. giả đò.
    - lễ. làm theo lễ phép gì, bày lễ phép gì.
    - phép. làm ra phép gì, làm cho ra hiệu nghiệm gì.
    - phù phép. khoán, làm phép càm ngăn, ( như êm quỉ trừ ma).
    - thuốc. lãnh việc thầy thuốc, trị bịnh.
    - đỡ. làm thế cho ai, đỡ tay đỡ chơn cho ai; làm tạm vậy, làm sơ sài cho có chừng.
    - nên. làm được việc, nên việc, thành việc; hoá nên.
    - ích. làm cho được ích, được lợi; có ích.
    - nguỵ. dây nguỵ, tập lập mà đánh trả Nhà-nước.
    - loạn. dây loạn, làm cho thiên hạ rối loạn.
    - phản. dây giặc, trở lòng đánh nước nhà.
    - nghịch. làm giặc đánh trả Nhà-nước; làm đều nghịch thù, không chịu phép ai.
    - rối. phá rối.
    - mặt. giả dối, làm việc bề ngoài. làm mặt thương yêu, mà trong lòng thì ghét.
    - mặt lạ. không muốn nhìn biết nhau.
    - ngơ. ngảnh mặt đi, giả ngơ, giả lơ, giả không ngó thấy, bỏ qua.
    - lơ. giả không hay, không biết.
    - lảng. id.
    - khuây. bỏ qua không nhớ tới, không tưởng tới; làm cho khuây lảng.
    - vui. làm mặt vui vẻ, tỏ sự vui vẻ.
    - liêu. đánh liêu; đắc thât, nên hư chi cũng làm.
    - nghĩa. kết nghĩa; làm theo việc nghĩa; lấy nghĩa.
    - hùn. vào phần buôn bán chung, đậu vốn buôn chung.
    - công ti. id.
    - loa. / - trời. / - loà khan. : làm chuyện khoe khoang, dõi mắt
    - phách. / - láo. / - giỏi. / - tài hay. : xứng tài hay, ghánh vác việc lớn, làm mặt giỏi.
    - rộn. / - bộ rộn. / - rộn bộ. : làm bộ lăng xăng, rộn ràng mà thường không được sự gì.
    - nhăng. / - xăng. / - lêu. : làm chuyện lêu láo, bất cần, không biết toan tính, làm không nên, không xong.
    - tức ngang. / - vụt chạc. : làm ngang ngửa, tự ý, làm mà không nghĩ trước nghĩ sau, muốn làm thì làm , cũng là làm bâc tử.
    - lời nói. lập lời nói, làm ra sách vở.
    - thơ ( hai nghĩa). viết thơ từ; làm bài theo điệu văn chương.( như tuyệt cú, bát cú......).
    - tờ. làm giây gì.
    - khê. làm giấy vay mượn.
    - thịt. giết con thú vật mà ăn thịt.
    - cá. đánh vảy cùng cắt cứa con cá để mà ăn.
    - lông. làm cho sạch lông, cạo cho sạch lông, nhổ cho sạch lông.
    - đi. tiếng biểu phải làm.
    - lây. tiếng biểu phải làm một mình.
    - cho. làm giùm cho, làm cho ra thê gì; hoá ra, khiên nên.
    - đâu. xướng việc trước hết, làm lớn trong việc gì.
    - đâu đảng. làm đầu ăn cướp, làm lớn trong một đảng.
    - đâu giọc. làm lớn trong một học
    - đâu nậu. ( thường nói về dàn xâu).
    - môi. đem môi, chỉ môi hàng.
    - mai. id.( thường hiểu về sự đem dong đem môi làm vợ chồng.)
    - tuân. làm lê cho vong hồn trong lúc mãn tuân.
    - bá nhựt. / - ba tháng 10 ngày. : làm lễ cho vong hồn, khi chết đã được một trăm ngày.
    - tiệc. dọn bày yến tiệc, đãi tiệc.
    - tuồng. lãnh hát theo vai tuồng nào; hát theo tuồng nào.
    - nhà. dựng nhà, cất nhà.
    - khổ. đày xắt, làm cho phải cực khổ.
    - khổ khắc. id. ăn ở bất nhơn làm cho phải khổ sở.
    - khổ sở. id.
    - trần ai. id.
    - bất nhơn. ăn ở bất nhơn, làm điều bất nhơn, không biết thương xót.
    Tay - hàm nhai. mình làm mình ăn, không phải tha tạm của ai.
    - quen. nhìn nhau, làm như người quen biết, tới lui chuyện vãn cùng người chưa quen biết.
    - quen lớn. id.
    - hàng đắt. lấy của mình, hàng mình làm quí, bào chuốt, nói chơ quí giá.
    - tỉnh. làm bộ té tỉnh, dè dặt, không chịu bày tôp.
    - nặng lòng. làm cho phải cực lòng, phải nhịn nhục.
    - mêch lòng. làm cho phải buồn, làm cho chích mích.
    - đào. khai trốn. dân nghèo chịu thuế không nổi, làng phải làm đào.
    - núng. làm bộ chê bai, không thèm.
    - nủng. hay khóc nhệ nhệ ( con nít).
    - rây. làm cho mình rây rạc, hay khuây phá.
    - bọ chét. hay cằn rằn dức lác, làm bộ rộn.
    Nói - thàm. nói xàm xỉnh không ra điều chi, nói như đứa điên.
    - bộ. dối giả, làm ra bộ tịch gì.
    - lịch. id.
    - lôi. id.
    - khúc. ăn ở khúc mắt, làm khúc mắt, làm thiểm thước.
    - eo nâu. đèo bòng, làm khúc khổ, ép lòng kẻ khác, làm trẹo.
    - trẹo. làm trục trẹo, ngang chướng khó chịu.
    - ngang chướng. làm ngang dọc không theo ý kẻ khác, hoặc bắt kẻ khác phải tuỳ mình.
    - mụ. làm mụ chị, hay nói lý sự, nói đều sửa dạy con em mà là nói thái quá. lãnh việc giúp đờn bà đẻ.
    - mủ. đã có mủ, ( nói về ung độc).
    - nhọt. mọc nhọt, mọc ung độc.
    - mủ - nhọt. sinh sự, làm mưu chước, bày khôn dại, làm cho sinh sự bất hoà.
    - hiệu. ra hiệu gì, bày dấu hiệu.
    - lệnh. bày hiệu lệnh làm cho kẻ khác sợ mà vâng theo hiệu lệnh. chém một người làm lệnh.
    - oai. làm cho người ta kinh sợ oai quiền mình.
    - tang. lấy làm tang tích, ( tang ăn trộm).
    - kiểu. lấy làm kiểu vở, dùng làm kiểu vở.
    - mẫu. dùng làm thức, làm mẫu. id.
    - gốc. làm căn bổn, làm cội rễ.
    - cớ. / - bằng. : làm bằng cớ, làm cho có cớ.
    - cốt. dùng làm gốc, làm sườn.
    - song. làm đôi, thành đôi.
    - ngăn. làm cho có ngăn, ngăn ra, dành để.
    - bia. nêu ra trước, làm như cái bia, bắt nó làm bia, thí là bắt nó chịu lới ăn tiếng nói v.v.
    - bộ. tu bộ.
    - sổ. lập sổ.
    - ngặt. làm ngặt nghèo, làm bức nhau.
    - bức. id.
    - khó. làm cho phải ngăn trở, khó lòng.
    - bươn. làm hối hả, làm cho mau.
    - bướn. làm lấy đặng, nên hư cũng làm.
    - lây rồi. id. làm cho rồi, chàng kỳ nên hư.
    - lây có. id. làm cho có.
    - gọi là. id.
    Lấy - quí. yêu chuộng, cảm như quí báu.
    Lấy - trọng. id.
    - thế thân. lập thế thân, dùng cách thế gì, cho được việc gì.
    - sao. ra thể nào, cớ nào, ( tiếng hỏi).
    - vậy. ra như vậy, phải vậy.
    - vầy. phải như vầy.
    - thế chi. làm thế gì, cách gì.
    - lương. / - lẹo. / - lương lẹo. : làm điên đảo, quỉ quái, giả mạo.
    Ăn - sóng nói - gió. ăn nói hỗn hào, đặt để chuyện hư không.
    - máy. kéo máy, máy kéo.
    - mưa. mưa; làm cho mưa xuống.
    - hùm. làm dữ, làm như cọp.
    - hổ. id.
    - chảu. làm xấc xược, làm phách, làm láo.
    - thanh giá. làm danh giá, làm sang, làm sỉnh.
    - liều. phân ra từ liều; đánh liều không kể chi.
    - phứt. làm cho mau, cho rồi, chẳng để lòng dòng.
    - giận - hờn. làm mặt giận, làm nung nẩy, không bằng lòng.​

    Lãm. c. xem, coi.
    - việc. táng việc.
    Lịch - . id.
    Bác - . học biết nhiều, coi đủ các sách.
    Ngự - . vua xem.
    Lõm - . bộ ăn bốc hốt, khó coi; ăn nói thô tục.
    - giảm. bộ láp giáp, nói lầm giầm.​

    Lãm. c. ( coi chữ cẩm).

    Lãm. c. bắt lấy.
    Bao - .( coi chữ bao).​

    Lăm. n. tiếng trợ từ.
    - le. xầm rầm, ước muốn : nó cầm cây lăm le muốn đánh tôi.
    Xoài cà - . thứ xoài nhỏ trái mà có xơ.
    - chăm. / - xăm. : nhiều dấu chơn đi khuyết xuống, hoặc là những dấu gì lủng liễu , lăm nhăm.
    Lung - . hung hăng, không biết lễ phép, không biết vì nể ai.
    - nhăm. có nhiều dấu cắn lủng liễu không lành lẽ,. gián cắn lăm nhăm ( coi chữ xăm).​

    Lăm. n. tiếng kêu kể con năm ở sau các số mười, như nói mười lăm; hai mươi lăm; ba mươi lăm v.v.

    Lắm. n. rất, tiếng trợ từ, chỉ bậc cùng tốt.
    - - . quá lắm.
    - bây. id.
    Nhiều - . rất nhiều, thiệt là nhiều.
    Ít - . rất ít.
    Đông - . nhiều người quá.
    Hay - . hay hơn hết.
    Phải - . rất phải, thậm phải, cũng là tiếng nói lẩy.
    Khó - . khó thiệt, khó quá.
    Dễ - . dễ ợt, dễ như chơi.
    - lét. bộ sợ sệt, không dám ra mặt, nhứt là vì mình có tịt hoặc can phạm điều gì.​

    Lằm. n.
    - bằm. giận nói nhỏ trong miệng, hoặc nan trách, hoặc trả treo, mà không dám nói lớn.
    Nói - bằm. id.
    - lủi đi hoài. cứ lủi lủi đi tới một bề.​

    Lắm. n. tiếng trợ từ.
    - bắm. nói lầm bầm, láp báp, nói vặt; tiếng trợ từ.
    Mưa - nhắm. mưa ướt át, mưa chẳng khi dứt.
    Dáng đi - nhắm. đàng đi bùn làm, hoặc nổi nước khó đi.
    Lâm. c. đèn, hỏng đều, mắc phải.
    - chung. / - tử. / - tuyệt. : chết, gần chết, dọn mình chết.
    - phải. mắc phải, mắc nhầm.
    - nạn. mắc nạn.
    - cơ. mắc lấy việc gì; mắc thế gì, cuộc gì.
    - nguy. mắc phải hiểm nghèo.
    - luỵ. phải bị luỵ.
    - nợ. mắc nợ.
    - vấp. mắc lấy, mắc phải.
    - kiểng gì. gặp kiểng gí, sự thể gì.
    Chiêu - . soi đền, soi tỏ.
    Giám - . chức quan gồm hay việc kho tàng.
    Giá -. ngồi xe mà tới; khâng đi đến.​

    Lâm. c. rừng, rú.
    Sơn - hoặc - sơn. rừng núi, rừng.
    - tòng. rừng tòng, cũng hiểu là rừng.
    Đăng - . đi rừng, đi làm cây trên rừng.
    Kiểm - . người lãnh việc coi giữ cây gỗ trên rừng.
    Chúa sơn - . cọp, cọp cầm bầy.
    Chốn - tuyền. chốn rừng núi, vắng vẻ, quê mùa.
    - dâm. tiếng vái, tiếng đọc lầm thầm, nhỏ nhỏ.
    Thiêt - mộ. gỗ lim, thứ cây cứng như [.]
    - bô. ( linh bạc). chỗ giam cầm hồn con[.], thường hiểu là cái hòm giả.
    Lâm. c. mưa thuận, mưa dai, ( một mình ít dùng).
    Cam - . mưa thuận mùa.
    Mưa - râm. mưa sa, nhỏ hột mà dai.
    Mưa - dâm. id.​

    Lâm. c. rỉ rả chảy ra hoài.
    - bê. chứng bệnh đái són, đái rỉ rả không dứt.
    - lịch. rỉ rả chảy ra mãi.
    - ly. id.
    Ngủ - . năm chứng bệnh lâm bề là thạch lâm, sa lâm, huyết lâm, hàn lâm, nhiệt lâm.​

    Lậm. n. sai, lầm.
    Tính - . tính lầm, tình lộn.
    Đếm - . đến lầm, đếm lộn.
    Lấy - . lấy lộn, lấy không nhằm vật mình phải lấy.
    Nói - . nói sai, nói lộn.
    Ăn - . ăn thăm, ăn lần.​

    Lấm. n. vấy bùn, vấy đất, không sạch sẽ.
    - láp. id.
    - lôi. id.
    Bùn - .chỗ bùn lầy, đi qua thì phải lằm.
    - tay. vấy tay.
    - chơn. vấy chơn.
    - mình. gãy cẳng, mắc đàng kinh nguyệt.
    Làm như luôn chằng nệ - đâu. đánh liều, không sợ xấu hổ.
    Vũng - . tên vũng tàu ở về phú-yên.
    - than. phải khốn khổ vì phép nước hà khắc.​

    Lầm. n. thô ngộ, sai suyển, tại vô ý mà quên lộn, mắc mưu, bị gạt.
    - lõi hoặc lõi - . id.
    - lỡ. id.
    - lạc. id.
    - phải. vô ý mắc phải.
    - đàng. lạc đàng.
    Đánh - . đành lộn nhằm người mình không có ý đánh.
    Đi - . đi lạc, đi lộn.
    Nhìn - . nhìn sai, nhìn lạc, nhìn người lạ làm quen.
    Hỏi - . chào hỏi nhằm người không phải chào hỏi; hỏi không nhằm việc.
    Nói - . nói sai, nói không nhằm việc.
    Cá - . thứ cá biển nhỏ con giống hình con cá mòi.
    Bởi tin nên mắc bởi nghe nên - . nghe, tin thới quá thì chẳng phải lầm.​

    Lẩm. c. ( lạng run).
    - liệt. bộ oai nghiêm, mạnh mẽ.
    Oai phong - - . oai nghi mạnh mẽ lắm.​

    Lẫm. c. đụn , vựa , chỗ chứa lúa thóc.
    Đụn - . id.
    Kho - . id.
    Nhà - . id.
    Áp - . ( coi chữ áp)​

    Lan. c. n. loài cỏ dài lá mà nhỏ, bông nó thơm nhẹ; tủa ra, nhảy ra, rải ra.
    Cỏ - . loài cỏ thơm ấy.
    - ra. tủa ra, rải ra.
    Ăn - ra. ăn rải ra nhiều chỗ, lây ra nhiều chỗ. ghẻ ăn lan ra.
    [..] Chi - . hai thứ cỏ thơm ( chỉ nghĩa là bằng hữu).
    Bò - ra. bộ vây vá, (thường nói về loài dây cỏ).
    Khoai - . loài khoai dây, củ sinh dưới đất.
    Củ - . id.
    Kim - . bằng hữu thiết, bạn thiết, bạn quí.
    Tàn - . thứ giống như váng nhện ở trên không sa xuống, trời nắng lắm thường có nó. người ta nói: nó vướng nhằm con mắt ai thì phải đui.
    Hàng - tiêu.( hột mé). thứ hàng dệt có bông lúm đúm nhỏ nhỏ.​

    Lan. c . ràn.
    - can. song thể.
    Câu - .( coi chữ lơn).
    Cầm hành - . cầm giữ hoài ở trong một chỗ.
    - cau, thuốc. cũi hay là giỏ đựng cau, đựng thuốc ăn.​

    Làn. n. chừng tên đạn đi tới; bề xa cách từ đâu đến đâu.
    - tên mũi đạn. luồng tên đạn phát ra.
    Nhầm - . nhầm bề xa cách, nhầm lồi.
    Coi - . id.
    Nhè - . cứ bề xa cách.
    Đè - . id.
    Ngày - . ngày lôi.
    - súng. chừng súng bắn tới.
    Vừa - súng. vừa chừng súng bắn tới.
    Khỏi - súng. ở ngoài chỗ súng bắn tới.
    Vào trong - súng. vào quá chừng súng, thì đạn ăn lên ít khi trúng.
    - đan. ( coi chữ đan).​

    Lạn. c . nát ra, rã ra.
    Hủ - . thôi rã, mục nát.
    Mê - . nát ra.
    - thịt. lóc lấy thịt, cắt thái từ miếng thịt.
    - neo. phân dây neo, kéo dây neo về một phía, cho rộng đàng sông.​

    Lăn. n . xô đẩy theo bề tròn; xây tròn, vân lại, cuốn tròn.
    - vào. xông vào, đẩy vào, xây mà đưa vào.
    - lóc. ( coi chữ lóc).
    - cù. lăn tròn như trái cù.
    - chiêng. id. ngã lăn ra. cười lăn chiêng.
    - vét. id.
    - chai. id.
    Phải đòn - vét. bị đòn trăn trở không kịp.
    - tròn. xây tròn, cuốn tròn, làm cho xây tròn.
    - đèn. xe đèn, cuốn tròn như cây đèn. hình giết người: tục xưa hay bắt người hung phạm bó lại như cây đèn, đổ dầu chai mà đốt, có ý tề người bị nó giết.
    Đánh - . cuộc chơi đối đưa trái lăn, hoặc lấy cây mà thọc cho trái lăn chạy.
    Trường - . chỗ nghé đất dọn dài một đường, hai đầu có khoét lỗ, ai đánh đưa trái lăn vào lỗ thì ăn tiền.
    Nắm - . nằm chùi xuống dưới đất.
    Ngả - . ngã ra.
    Cây bàn - hoặc bằng - .thứ cây da trơn giống hình cây ổi, cũng là cây tạp ( coi chữ bàn).
    May - . may cho cuốn tròn.
    - buồm. cuốn buồm.
    - bùn. nằm dưới bùn mà lăn.
    - khiên. cầm cái khiên mà lăm tròn.
    Bò - bò lộn. bò xổm qua lại, ( con nít).​

    Lặn. n . trầm xuống dưới nước; trầm xuống dưới thấp, khuất con mắt.
    - lội. và lặn và lội; dầm mưa dãi nắng, ghe đàng cực khổ.
    - mọc. khi lặn khi mọc, làm ăn khốn khổ.
    Mặt trời - . mặt trời xuống khuất núi.
    Trăng - . trăng xuống khuất mắt.
    Chen - . gần lặn; đương xen váo núi, ( mặt trời, mặt trăng).
    Lằn. n. dấu xếp, dấu cấn xuống mà dài; dấu roi vọt đánh xuống; đường mối kiến đi mòn.
    Con thằn - . loài trùng bốn chưn, hay ở theo vách, có tài ăn mối kiến.
    Miệng - lưỡi môi. lòng độc miệng dữ, con thằn lằn, con rắn mối, gặp con kiến con mồi, nó liền le lưỡi mà rước vào miệng.
    - roi. dấu roi đánh in vào da thịt.
    Có - . có lằn roi; có dấu xếp, dấu khuyết xuống mà dài. áo xếp có lằn.
    Nổi - . sưng dài theo dấu roi đánh.
    - ngang - dọc. lằn roi, đánh sưng ngang dọc, bị đòn nhiều quá.
    - mối. lằn mối đi mòn.
    Đọc - nhằn. đọc dấp dính, không thông suốt.​

    Lần. n . ( li xuống).
    Mòn - . mòn riền, mòn trơn; miệng hang mòn lẵn; đàng đi mòn lẵn.
    - màu. màu trơn lì, láng nhuốt.
    Nói lủn - . ăn nói lụn vụn nhỏ mọn, quê mùa.​

    Lân .c. láng diềng, một xóm, một ấp.
    Giao - . (coi chữ giao).
    - la. ( coi chữ la).
    - lứa. làm đôi lứa, bắt cặp với nhau, làm bậu bạn.
    - ấp. một xóm, một ấp.
    - lý. xóm diềng.
    Tri - . chức việc làng coi một ấp.
    Hương - . làng xóm, quê hương.
    - hảo. sự ở gần nhau mà hoà hảo.​

    Lân. c. ( coi chữ kỳ). con thú giống con sư tử mà hiền lành, người ta gọi là linh vật, đem vào bốn thứ linh là long lân qui phụng, gọi là tứ linh.
    Kỳ - . muông kỳ, muôn lân, cũng là tiếng đôi; kỳ đực , lân cái , vua chúa có nhơn mới thấy nó.
    Mũi ki - . mũi lớn quá.
    Nhà lợp ngói vẩy - . nhà lợp bằng thứ ngói vẩy.
    Khô - chả phụng. thịt lân xẻ khô, chả làm bằng thịt con phụng; lân, phụng không có, thì dùng khô nai, chả công mà thế.
    Kì - lửa. cả mình đầy những ghe chóc, hơi thở nóng như lửa. tiếng gọi những người có ghẻ, ở dơ.
    Múa - . cuộc chơi; người ta bong hình con lân; một người đội mà múa chơi cũng có ý trừ tà ếm quỉ.​

    Lân. c. ( liên) . thương xót.
    - mẫn. hay thương xót, đoái thương. id.
    - tuất. id.
    Khất - . cầu khẩn kẻ khác làm ơn; xin kẻ khác thương xót.
    [...] Trạo vỉ khất - . ngoắt đuôi, mơn trớn, như con chó, chỉ nghĩa là làm chuyện dua mị thới quá.​

    Lận. n. làm gian, ăn lận, gạt gẫm.
    Ăn - . id.
    Đánh - . id.
    Làm - . id.
    - mạt. id. có tiếng nói: lận thì mạt, thì hiểu là của gian lận chẳng làm nên, một làm cho phải hư hại.
    Nói - . nói lời châm chích, nói khéo.
    Cờ gian bạc - . trong cuộc cờ bạc làm sao cũng có gian lận.
    - thúng. uốn sửa cái mê đem vào vành mà làm ra cái thúng.
    - miêng khóc. mếu miệng khóc.​

    Lấn. n. xô đẩy, thôi thúc, lấy mình mà ép mà dừa đi; trổi hơn.
    - lướt. xô đẩy hiếp đáp, lấy thế mà hiếp nhau.
    - lôi. ỷ thân, ỷ thế, muốn cho hơn kẻ khác, nói lân lôi thì là nói trên.
    - thế. giành thế; ỷ thế mình hơn mà hiếp kẻ khác; Đặng thế hơn.
    - sức. lấy sức mạnh mà giành mà lướt; mạnh sức hơn.
    - trí. lấy trí mà hiếp; có trí nhiều hơn.
    - đất. giành đất kẻ khác.
    - nhau. xô đẩy nhau, lấy mình mà đẩy mà ép kẻ khác về một bên.
    Xô - . xô ra, đẩy ra, vá xô và lần.
    - hơn. mạnh hơn, trổi hơn.
    Xâm -. cướp giành, ( nói về đất nước).
    Đứng - . đứng ép lại một bên ( tiếng biểu).
    Ngồi - . ngồi ép lại một bên. ( tiếng biểu).​

    Lần. n. phiên ,thứ; tầng bậc; lừa theo; cứ theo phiên thứ; một khi một ít.
    - - . một khi một ít.
    Một - . một phen, một chuyến.
    Hai - . hai phen.
    Nhiều - . nhiều phen, năng có.
    Mấy - . mấy thứ, mấy phen, mấy khi.
    - lừa. / - lữa. / - lựa. / - cứa. : chậm chạp, ca kỉ, chuyển vần, trì mò, lần lựa rày mai.
    Nói - . / Hẹn - . : kì hẹn mãi, không nói cho chắc.
    - cần. chậm chạp, lờ ngờ.
    - lượt. phiên thứ.
    - nầy. phen nầy, khi này.
    - theo. men theo, đi theo.
    - mò. lò mò, trì mò; thủng thỉnh đi theo, men theo.
    - hồi. id.
    - lại. / - tới. : men lại, thủng thỉnh mà lại, xít lại gần.
    - đường. ra đường mà đi, đi chậm chạp.
    Phân - . phân tới từ chút; hồi phân lần lần; đi tới được chừng nào hay chừng ấy.
    Cù - . loài thú nhỏ, lông vàng, bộ chậm chạp, hay đeo theo nhánh cây. nói về người lần lựa, chậm chạp thì lấy theo nghĩa ấy.​

    Lần. n.
    - thần. bộ thơ thẩn, buồn bực, chậm chạp, đi không muốn bước.​