060. Phần 060 - cakeo( type done) - Huyenmai (done)

20/11/15
060. Phần 060 - cakeo( type done) - Huyenmai (done)

  • Lảnh -- . Tiếng thanh cao.

    -- cót. Bộ lén lúc, lặng lẻ, đi một mình. Lót cót trốn hoài. Lót cót trở về.

    -- tót. Bộ lặng lẻ đi theo sau. Lót tót theo sau.

    -- ngót. Bộ mắc mưa, mắc nước dầm ướt.

    Loi ngoi -- ngót. id.

    Khuôn --. Khuôn sơ, khuôn kềm ba phía cửa, khuôn bạo.

    -- lét. Bộ mắt cỡ không dám ngó ngàng.

    Lọt. n. Thâu qua, chun qua, thoát khỏi; sổ sút, rớt xuống, lau chùi.

    -- vào. Thâu vào, chun vô được, té ngã vào phía trong.

    -- ra. Sổ ra, sút ra, rớt ra, thoát ra.

    Chun --. Chun qua được.

    Xỏ không --. Xỏ không qua, (kim chỉ).

    Nghe -- vào tai. Nghe thấu, nghe được, nghe phùng.

    Con mới -- lòng. Con ở trong lòng mẹ mới chun ra.

    -- sổ. Ở ngoài sổ, không có tên trong sổ.

    -- mặt. Lau mặt.

    -- nước mắt. Lau nước mắt.

    -- xọt. Chạy không êm, (nói về ngựa).

    Qua không -- . Qua không được, không khỏi.

    -- ụp. Thâu qua thong thả, rớt ngay không có cái chi ngăn trở.

    -- ủm. Tiếng vật gì rơi ngay xuống nước mà mình nghe.

    -- chủm. id.

    -- sàng. Đồ dư thừa, vật bỏ rơi rớt.

    Lốt. n. Da, vỏ, lớp bao ngoài. Tên riêng cây lá.

    -- rắn. Vỏ rắn lột ra

    -- hùm. Da cọp.

    Mượn --. Mượn lốt khác; mượn oai thế. Cáo mượn lốt hùm.

    Cồi --. Bỏ lớp bao ngoài; bỏ đốt xấu, bỏ cái xấu.

    Thay --. Thay lốt mới, bỏ lốt cũ.

    Lá --. Thứ lá cay, mình dây giống như dây tiêu (đồ gia vị). Thứ lá Mọi hay dùng mà bó đèn chai.

    Đèn --. id.

    Tiêu --. Thứ tiêu trái dài có mùi cay như tiêu ta, cũng là mình dây, chữ ghi là tất phát. ... ...

    Lột. n. Cởi ra, trật ra, làm cho tróc ra.

    -- vỏ. Làm cho tróc vỏ, lấy vỏ ra.

    -- da. Làm cho tróc da, gỡ lớp da.

    -- áo. Cởi áo, lấy hết áo.

    -- quần. Cởi quần.

    -- bánh. Mở, gỡ lá bao cái bánh.

    -- khăn. Lấy khăn xuống, giựt khăn.

    -- trần. Cởi hết, cởi sạch áo quần, lấy hết của cải.

    -- truồng. Cởi sạch, làm cho phải ở truồng.

    -- đồ. Giựt đồ, lấy hết đồ.

    Giống -- khuôn. Giống in đúc, giống lắm.

    Rắn già rắn --, ta già ta cột đầu săng. Rắn già còn thay lốt, người ta già thì phải chết.

    Cua --. Cua thay vỏ.

    Làm như ăn bánh ếch -- lần. Thủng thỉnh mà làm, làm lần lần.

    Lợt. n. Giợt giợt, không đậm, phai màu.

    -- màu. Phai màu. id.

    -- lạt. id.

    Làm -- lạt. Làm bộ vui vẻ, không tỏ đều hờn giận, gượng gạo mà tiếp đãi nhau.

    Mực --. Mực không đậm.

    -- xợt. Bộ đi tới một bề. Bộ đi săn chân.

    -- đợt. Bộ rớt xuống nhiều (coi chữ rớt).

    Lớt. n. Tiếng trợ từ.

    -- tớt. Bộ đi xăng xái, mau mắn.

    Lơ --. Sạch trơn, không có chi cả.

    Không lơ không --. id.

    Giợt --. Bộ giợt giạt, trắng nhách. Không ăn trầu, để miệng giợt lớt.

    Lu. n. Sẫm màu, thâm đen, mờ mờ, không tỏ rạng; đồ bằng đất thường dùng mà chứa nước.

    -- li. Mờ mờ, không tỏ rõ.

    -- lít. id.

    -- câm. Tối mờ, không thấy chi cả.

    -- bù
    . Che khuất, mờ mệt.

    Khóc -- bù. Khóc con mắt không thấy đàng.

    -- thu. Coi bộ tầm thường.

    Coi -- thu mà giàu. Không có vẻ giàu mà giàu.

    Trăng --. Trăng lờ, không tỏ rõ.

    Đèn --. Đèn lờ, không tỏ rõ.

    Chữ --. Chữ viết không rõ ràng, nước mực không đậm.

    Cái --. Vò đựng nước.

    Trơn --. Trơn láng không có chỗ nào giò giẫm.

    Tù --. Có búp tròn tròn mà lớn.

    _ lơ. Lơ là, không cẩn thận.

    . n. Mới đâm ra, mới mọc ra, mới ló ra; dại dột, quên sót, không nhớ sự gì; cuộc con nít dùng tiền mà đánh đố.

    -- lên. Mới trổ, mới đâm ra, mới mọc.

    -- mọc. Mới mọc.

    -- đầu. Ló đầu, đưa đầu ra.

    -- ra. Ló ra, giơ ra, đưa ra. Một đồng nó cũng không dám lú ra.

    Mọc -- --. Mới mọc, mới đâm ra.

    -- lẫn. Quên đầu, quên đuôi, lẫn lộn đi rồi.

    -- lặp. Quên hết không còn nhớ chi cả.

    -- hồn -- vía. U mê, dại dột, không nhớ không biết sự chi.

    -- mú. Bộ lừng khắng, xớ rớ không biết gì.

    Hốt -- hoặc đánh --. (Coi chữ đánh, chữ hốt).

    Cha nó -- có chú nó khôn. Chẳng lẽ cho bà con nó dại cả, sao cũng có người biết đều.

    Nước mắm --. Nước mắm để lâu năm.

    Lá --. Tiếng đôi chỉ nghĩa là lá.

    Bùa mê thuốc --. Bùa làm cho mê, thuốc làm cho phải dại. Chê người sa mê trong cuộc chơi bời, thì hay nói là mắc bùa mê thuốc lú.

    … Lù. n. Lỗ chừa dưới đáy thùng có nút nhét. Tiếng trợ từ.

    Lỗ --. Lỗ chừa dưới đáy thùng bộng.

    Chốt --. Cái nút nhét lỗ lù.

    Nhét --. Bịt lỗ lù.

    Tháo --. Tháo chốt lù.

    -- khù. (Coi chữ khù).

    -- mù. Bộ ngơ ngẩn không biết gì.

    Cá -- đù. Thứ cá biển nhỏ con, tròn mình mà vắn. Về loài cá ốp.

    Cây thù --. Tên cây cỏ.

    -- nắp. Gươm trường.

    … Lũ. n. Bọn, đoàn.

    Đoàn --. id.

    Một --. Một đoàn.

    Cả bầy cả --. Nhiều lắm, vô số.

    -- cấy. Bọn nhiều người hiệp nhau mà đi cấy mướn.

    -- chăn trâu. Những đứa chăn trâu, thường hiểu là những con nít, (coi chữ chăn).

    -- con nít. Một bầy con nít.

    -- kiến chòm ong. Giụm ba giụm bảy, cuộc nhiều người tụ hội mà làm loạn hoặc đàm tiếu chuyện ai.

    Đầy đoàn đầy --. Nhiều lắm, vô số.

    -- khũ. Bộ già cả cũ rù.

    -- loạn. Hoang vu, hư tệ. Vườn tược đã lũ loạn.

    -- khiêm. Chẳng biết là mấy lớp. Mắc nợ lũ khiêm. Mình mẩy dơ lũ khiêm.

    … Lũ. c. Một mình ít dùng.

    … | Lam --. Áo xống rách rưới.

    … Lư. c. Lò, đồ đựng lửa hoặc để mà đốt hoặc để mà thắp hương.

    -- hương. Lò đốt hương.

    -- nhang. id.

    -- lửa. Lò đựng lửa, (nói chung).

    -- cồ đồng. Thứ lò hương lớn, lư vuông.

    -- tứ túc. id.

    -- đảnh hạc. Thứ lư tròn, giống cái đảnh.

    -- quai vạc. id.

    Lao --. Mệt nhọc trong mình nhứt là tại đói quá mà ăn nhiều.

    … Lư. c. Nhà nhỏ, lều quán, nhà ruộng.

    Thảo --. Nhà tranh lá nhỏ nhỏ.

    ... ... ... | Tam cố thảo --. Ba lần viếng chòi tranh, tiếng nhắc sự tích ông Lưu-bị đi cầu ông Khổng-miên là một vị ẩn sĩ.

    Mao --. Chòi tranh.

    -- hội. Nhựa nha đam, cây nha đam. Vị thuốc rất đắng người ta dụng mà sát trùng độc trong mình.

    … Lừ. n.

    -- dó. (Coi chữ lờ).

    -- đừ. Bộ buồn ngủ, bộ mê say, bộ chậm lụt.

    -- nhừ. id.

    -- cừ. Bộ chậm lụt, cừ rừ.

    -- rừ. id.

    Lử --. No nê; no chán: Ăn no lử lừ.

    … Lữ. c. Tên họ.

    | … -- tông. Nước Ma-ni.

    Đại -- tông. Nước Y-pha-nho.

    … Lữ. c. Một cơ quân năm trăm người.

    -- thứ. Đi đường xa; khách thứ.

    Nghịch --. id.

    Quân --. Quân lính.

    … Lự. c. Lo.

    Tư --. Lo phiền.

    Ưu --. id.

    Mưu --. Mưu chước, trí ý lo toan việc gì.

    -- dự. Ưu sầu.

    Lưỡng --. Phân tâm, chia lòng, không nhứt tinh bề nào.

    Bất --. Chẳng lo gì, kẻ chắc.

    … Lua. n. Chan nước canh mà húp.

    -- vả miệng. Ăn hối hả và miếng.

    -- láu. Bộ ăn uống lật đật khó coi.

    Ăn nói -- -- láu láu. Ăn nói hàm hồ, liến xáo, vô phép.

    Nói -- --. Nói lia miệng; mắc lưỡi gàng trở nói khó nghe, nói dấp dính, nói như đứa ngọng.

    … Lụa. n. Hàng dệt tơ chỉ thường, không có bông hoa.

    -- là. id.

    Hàng --. Tiếng kêu chung các thứ hàng dệt trơn hoặc có bông hoa.

    Tơ --. Hàng lụa, đồ dệt bằng tơ chỉ.

    -- đâu. Lụa dệt chỉ đôi.

    -- quyến. Lụa nhỏ chỉ và mịn.

    -- mẽ. id.

    -- chang. id.

    -- dày. Lụa dệt dày.

    -- mo. Lớp mỏng như giấy ở trong mo cau cùng nhiều thứ vỏ cây. Cũng là lụa dày lắm.

    Ván --. Ván mỏng đóng làm vách ngăn hoặc dừng vách.

    … Lúa. n. Loài cỏ sinh bông trái, chính là vật nuôi mình trong các nước phương Đông.

    -- má. Tiếng kêu chung hột lúa, cây lúa.

    -- thóc. Tiếng kêu chung các thứ lúa.

    -- gạo. id.

    -- trần mễ. Lúa để lâu năm, ăn mau tiêu.

    -- mì. Lúa lớn cây, sinh trong các phương lạnh lẽo.

    -- sạ. Lúa vãi lan cho nó mọc tự nhiên.

    -- mùa. Lúa muộn, lúa làm theo mùa.

    -- muộn. id.

    -- sớm. Lúa chín sớm.

    -- ba tháng. Lúa chín trong kì ba tháng.

    -- đồng. Lúa làm tại chỗ đất trảng mà lớn, lúa lớn hột.

    -- rẩy. Lúa làm theo đất núi, đất giồng, lúa xen lộn.

    -- vườn. Lúa ở các tĩnh trong, về phía Tây, lúa nhỏ hột mà dẻo.

    -- sóc. Lúa Cao-mên làm theo đất sóc, lúa nhỏ hột.

    -- cà đung. Lúa lớn hột mà tròn.

    -- móng chim. Lúa nhỏ hột mà dài, cũng giống cái móng con chim.

    -- mắc cữi.

    -- nàng ngọc.
    Lúa dài hột

    -- nàng hương.

    -- Ba-thắc. Lúa làm tại hai xứ ấy, hột dài lớn, dẻo dai, mắc tiền.

    -- Bảy-xào.

    -- nhum. Lúa tím hột, đen hột.

    -- tiêu. Lúa nhỏ hột mà vằn, có mùi thơm.

    -- hông xôi. Lúa đổ hột cùng dẻo dai.

    -- gié vàng. Lúa dài hột, thơm cơm.

    -- tàu ngự. Lúa thơm cơm sáng hột, chính là lúa dâng cho vua ngự.

    -- lép. Lúa có vỏ mà không hột.

    -- lửng. id.

    -- chắc. Lúa hột no đủ.

    -- giống. Lúa để làm giống.

    -- vào hơi. Cũng là lúa ẩm cùng hơi mốc (Coi chữ gạo).

    -- ngậm sữa. Lúa mới trổ, trong vỏ nó mới có nước trắng trắng.

    -- trổ. Lúa lên bông.

    -- trổ đòng đòng. Lúa trổ lâu, bông nó cúi xuống.

    Gặt --. (Coi chữ gặt).

    Lắt --. (Coi chữ lắt).

    Xay --. Dùng đồ máy làm cho tróc vỏ lúa.

    Đạp --. (Coi chữ đạp).

    Tay --. Bông lúa gặt vừa một tay cầm.

    Bông --. Gié lúa trổ có đầy những hột.

    Cây --. Lúa bó chất từ đống cao, lúa chất cả lang.

    Dé --. (Coi chữ dé).

    -- xanh vang, vàng con mắt. Chừng lúa gần chín nhiều người đói, là bỡi vì chủ ruộng đã lo bán hết lúa cũ.

    -- thóc đâu bồ câu đó. Đâu có thể ăn nhờ, người ta đều chạy đến, chẳng phải khuyên mời.

    Gieo --. Vãi lúa ra cho nó mọc.

    Trỉa --. Gieo lúa theo đàng cày cho nó mọc tự nhiên.

    Cho tiền --. Cho vay tiền mà lấy lúa.

    … Lùa. n. Đi theo mà đuổi, làm cho biết phải đi đàng nào, đem đi.

    -- trâu, -- bò. Đuổi trâu bò đi đâu; đem trâu bò kẻ khác đi cho xa mà bắt.

    -- vịt, -- gà. Chận ví, làm cho vịt gà phải đi đàng nào.

    -- heo. Đuổi heo đi đâu.

    -- chim. Ví chận làm cho chim bay về một phía.

    -- vào. Đuổi vào.

    Bàn --. Đồ bằng sắt hoặc bằng cây có xoi lỗ để mà kéo chỉ thép hoặc để mà lận mà sửa vật chi.

    Đánh bàn --. Làm chuyện gạt gẫm.

    Nói --. Nói dua nịnh, nói theo cho được lòng ai.

    Bợm --. Bợm nói lùa.

    Miệng thùa --. Miệng ăn trầu vấy vả đầy môi.

    … Lưa. n. Hãy còn (tiếng ít dùng).

    Đong -- lời nói. Không hết tiếng nói, có đều nói lại hoài, hay nói trở tráo, ấy chính là nói đong đưa.

    … Lựa. n. Kén chọn cho vừa ý, chọn lấy.

    -- chọn, chọn --. id.

    -- lấy. id.

    -- người. Nhằm người, coi theo người, phân biệt người, chọn người.

    -- mặt. Coi theo mặt, coi mặt. Lựa mặt mà nói chơi.

    Nào --. Nào phải, can chi phải.

    -- là. id.

    -- phải. id.

    -- là phải. id.

    Huống -- là. Huống chi là, phương chi là.

    Chẳng -- là. Chẳng ký, chẳng luận; chẳng can chi phải. Hỏi nó, nó nói ngay, chẳng lựa là phải đánh.

    Lần --. Trì hồi, chậm chạp, để lâu, để trễ.

    … Lừa. n. Lựa chọn; nhóng chừng, gạt gẫm.

    -- lẫm. Có ý kén chọn, xét tìm.

    -- kén. id.

    -- lọc. id.

    -- khi. Chờ khi. Lừa khi vui mà nói.

    -- dịp. Nhơn dịp nào.

    -- thế. Thừa thế, chờ cho có thế.

    Già -- mắc dưa thúi. Kén chọn lắm thì sao cũng có lầm. (Nói về sự kén vợ kén chồng).

    -- đảo. Lừa qua đảo lại, lựa chọn tìm kiếm cho được, gạt gẫm.

    Nói -- đảo. Nói gạt gẫm, nay nói thế nầy mai nói thế khác.

    Mắc --. Mắc mớp, mắc gạt lớp.

    Bợm --. Bợm lường gạt.

    … Lừa. c.n. Loài thú giống ngựa mà dài tai.

    -- ngựa. Giống lừa, giống ngựa, kêu chung hai thứ.

    Áo vó --. Áo quan quân bận, hai tay đều có may cặp một miếng hàng giẻ xéo xéo, giống cái vó lừa, cũng là áo dấu.

    … Lứa. n. Bầu bạn; tuổi tác, vóc giạc bằng nhau; một kì đẻ, một kì sinh; còn tơ, còn nhỏ.

    Trương --. Đồng một trang một chạn.

    Đôi --. Đôi bạn.

    -- nầy. Vật sinh đẻ trong chuyến nầy, lược nầy. (Thường nói về heo).

    Một --. Một trương với nhau; một lần sinh đẻ.

    Nhiều --. Nhiều kì sinh đẻ, như lứa gà, lứa tằm, v.v.

    Lỡ --. Lỡ thì, quá tuổi trẻ.

    Quá --. id.

    Cặp đôi cặp --. (Coi chữ cặp).

    Xứng -- vừa đôi. Xứng chạn xứng tuổi, tốt đôi. (Nói về vợ chồng trẻ).

    Heo --. Heo tơ, heo mới lớn lên, heo choai.

    Trai -- --. Trai mới lớn lên, trai tơ.

    Gái -- --. Gái mới lớn lên, gái tơ.

    … Lửa. n. Vật cháy đỏ, khí nóng sáng ở trong vật đương cháy phát ra; sự nóng nẩy bức tức trong lòng.

    -- củi. Tiếng đôi chỉ nghĩa là lửa, hoặc là củi chụm.

    Củi --.

    -- than. Than đốt đỏ, củi cháy ra than đỏ. (Nói trổng).

    Than --. Vật cháy ra than đỏ. Gắp một than lửa.

    Tàn --. id.

    Vỏ --. id.

    Cây --. id.

    Đóm --. Một đóm lửa cháy đỏ nhắng sáng, đồ đốt mà hút thuốc.

    Đèn --. Tiếng đôi chỉ nghĩa là đèn.

    Ngọn --, -- ngọn. Vật cháy cất lên có ngọn, khí nóng sáng ở trong vật đương cháy cất lên.

    Bếp --. Chỗ giụm củi mà đốt.

    -- sinh -- diêm. Lửa rất nóng nảy, lửa địa ngục.

    Chốn nước --. Chốn phải chìm đắm, hoặc phải chết thiêu; chốn khốn khổ, vực khốn khó.

    -- xe nước gáo. Lửa bằng một xe, nước bằng một gáo: Lửa nhiều quá, nước ít quá, khôn bề cứu chữa.

    -- đỏ. Lửa cháy, lửa bén.

    -- lò. Lửa trong lò; ngọn lửa thâu qua, hoặc đưa đi chỗ khác.

    -- táp. Ngọn lửa chụp lấy, bắt lấy, leo qua.

    -- dậy. Lửa phát mạnh mẽ.

    -- tắt. Lửa nguội, hết cháy, hết đỏ.

    -- reo. Ngọn lửa bức tức, xì ra tiếng kêu dài.

    -- cười.

    -- liếm. Ngọn lửa cháy phớt qua.

    Bén --. Nhặm cháy, mau đỏ, đỏ lên.

    -- đậu. Lửa không hay tắt, chậm tắt.

    -- ngủn. Lửa cháy ngầm.

    -- cháy lan. Lửa cháy qua nhiều chỗ.

    -- cháy leo. Lửa cháy qua chỗ nào.

    -- cháy bâng. Lửa bực lên, phát ra ngọn.

    -- cháy hỗn. Lửa cháy mạnh quá, lên ngọn mau quá.

    -- hoả hào. id.

    -- lem nhem. Lửa ít quá, mờ mờ không đỏ.

    -- lòng. Lò lòng, sự nóng nẩy trong lòng, sự giận dữ.

    -- giận. Cơn giận dữ.

    Nóng như --. Nóng quá, giận dữ quá, nóng giận quá.

    Làm đỏ --. Làm ăn phấn phát, công chuyện làm ăn rất mạnh mẽ.

    Mặt đỏ như -- thấy đờn bà chửa cũng tránh. Dầu nóng thế nào, cũng chẳng nên làm hung với một người đờn bà chửa, vì sợ làm hại đến con nó, còn sợ nó ỷ thế có chửa mà liều mạng.

    Nhúm --.

    Đốt --. Nổi lửa, làm cho lửa cháy.

    Nhen --.

    Đánh --. Đánh đá làm cho ra lửa.

    Lấy --. Dùng cách thế chi mà làm cho ra lửa; gắp lửa mà đem tới.

    Thổi --. Lấy hơi mà thổi cho lửa đỏ.

    Vầy --. Để lửa chung quanh.

    Nổi --. Làm cho lửa cháy lên. Nổi nóng.

    Quạt --. Dùng quạt làm cho lửa đỏ; đồ dùng mà quạt lửa.

    Nằm --. Bỏ lửa dưới giường mà nằm; nằm bếp.

    Để --. Để lửa tại chỗ nào, không tắt, giữ lửa.

    Bỏ --. Để lửa tại chỗ nào.

    Tắt --. Làm cho lửa tắt.

    Tối -- tắt đèn. Cơn gấp rúc, ngặt ngèo, thốn thiếu.

    Phòng khi tối -- tắt đèn. Phòng khi có việc gấp ngặt.

    Một lần nhúm bếp -- một lần khó. Nhen nhúm, gầy dựng, làm cho ra sự nghiệp, cho thành đôi bạn, thì là rất khó.

    Vùi --. Để lửa dưới tro mà giữ cho lâu.

    Cầm --. Giữ lấy lửa.

    Truyền vỏ lửa --. Truyền việc gấp.

    Chạy như chó đạp phải --. (Coi chữ chạy).

    -- địa ngục. Lửa đốt đời đời.

    -- riu riu.
    Lửa vừa vừa, lửa ít ít.

    -- gần rơm. Có thể cháy lây. (Thường nói về sự con trai con gái ở gần nhau, thì hay động tình tư dục).

    Nước xa khôn cứu -- gần. (Coi chữ cứu).

    Làm --. Lãnh việc chụm lửa dưới tàu khói. (Tiếng mới).

    Kiến --. Thứ kiến nhỏ mà đỏ, cắn nhức rát như đạp phải lửa.

    Bò cạp --. Loài bò cạp lớn con mà đỏ.

    Bò cu --. Loài bò cu đất đỏ lông.

    -- tàn. Lửa tiêu đi, lửa hạ, hết cháy.

    -- bọn. id.

    Châm --. Để lửa gần mà đốt, châm vào trong lửa.

    Châm một mũi --. Đưa một cây lửa mà đốt.

    Mồi --. Nổi lửa, làm cho lửa cháy qua vật khác.

    -- phát. Lửa cháy, lửa cất lên.

    Núi --. Núi có vật dẫn hoả, hay cháy ở trong dạ nó, cùng phát thình lình.

    -- dại. Khí trược ở dưới đất thấp phát lên trên không, gặp vật khác nhau mà cháy, tục kêu là ma trơi.

    -- oán. Lửa người oán thù đem đến mà đốt, (nhà cửa).

    -- hận. id.

    -- lơ đỉnh. Lửa cháy nhà cữa, tại mình vô ý không biết giữ gìn.

    Ao cá -- thành. Thành bị lửa cháy, cá ở trong ao thành cũng chết theo, chỉ nghĩa là hại lây. Ấy chính là câu chữ. Thành môn thất hoả, ương cập trì ngư. ... ... ... ... ... ... ... .... Có chỗ giải chữ trì ngư là người coi cữa thành, thành cháy, người canh cữa ấy cũng bị hại.

    -- binh. Lửa đốt phá, chỉ chung các tai hại trong việc giặc, việc binh.

    -- giặc.

    -- trời. Lửa tự nhiên ở trên trời sa xuống.

    Nhặm --. Mau cháy, mau bén lửa

    Nhạy --.

    Chậm --. Chậm cháy. Thuốc hút chậm lửa.

    Xe --. Xe dùng máy nước sôi mà chạy.

    Tàu --. Tàu khí, tàu khói, tàu dùng máy hơi nước sôi.

    … Luân. c. Thứ tự, lẽ hằng.

    Nhơn --. Đạo nhơn luân, đạo cang thường, giềng mối buộc người ta.

    Ngũ --. Năm mối cang thường. (Là quân-thần, phụ-tử, phu-phụ, huinh-đệ, bằng-hữu).

    | ... -- thường. id.

    ...| Di --. id.

    -- lý. id.

    Nghịch --. Nghịch lẻ hằng.

    Loạn --. (Coi chữ loạn).

    … Luân. c. Chỉ, đánh chỉ.

    -- âm. Tiếng tơ, tiếng vua phán dạy.

    … Luân. c. Chìm.

    Trầm --. Chìm đắm.

    -- hầm. id. Sụp hầm.

    … Luân. c. Xây vần, bánh xe.

    -- chuyển. id.

    -- lưu. id.

    -- phiên. Thay phiên, thay đổi phiên này tới phiên khác.

    -- hồi. Đạo dạy, người ta chết rồi lại đầu thai, hoá ra kiếp khác, hoặc hoá ra con người, hoặc hoá ra thú vật, v. v.

    -- thuyền. Tàu bánh xe ngoài, tàu máy đạp.

    … Luận. c. Xét nghĩ, đoán định, bàn bạc.

    Bàn -- hoặc -- bàn. id.

    Nghị -- hoặc -- nghị. id.

    Công --. Hội xét về việc gì.

    -- lẽ. Bàn ra lẽ gì, nghĩ ra lẽ gì.

    -- liệt. Bàn tính, suy tính.

    -- thế. Nghĩ cách thế, tính phải làm thế chi.

    Biện -- hoặc - biện. Nghĩ nghị, cãi xét.

    Suy --. Suy xét, tính phải làm làm sao.

    -- kế. Nghĩ phải dùng kế gì, chước gì.

    -- ngữ. Sách kể lời nói việc làm của đức Khổng-tử.

    Bài --. Bài văn làm ra mà bàn việc gì.

    Câu --. Câu đoán theo đề thơ, (bát cú).

    Chẳng --. Chẳng kì, chẳng kể, chẳng phân biệt.

    Bất --. id.

    -- chi. Quản chi, nói chi.

    -- về. Nghĩ về, xét về, còn về.

    Vật --. Chẳng kể, bỏ đi.

    ... ... ... ... | ... ... Vật dĩ thành bại -- anh hùng. Chớ lấy sự đặng thua mà đoán cho kẻ anh hùng, vì sự đặng thua ấy là sự thường. (Coi chữ bại).

    … Luật. c. Những điều buộc, những phép đã định, những lẻ dạy phải làm theo, lệ phép.

    -- pháp hoặc pháp --. id.

    -- phép hoặc phép --. id.

    -- lệ. id.

    Lề --. id.

    Điều --. id.

    -- nước. Những điều thể lệ chung trong nước.

    -- hình. Luật nói về việc hình.

    -- hộ. Luật nói về việc hộ.

    -- binh. Luật nói về việc binh.

    Dây --. Điều thể cả trong luật.

    Mối --.

    Ra --. Làm ra luật phép, ban luật phép, định luật phép.

    Định --. id.

    Lập --. id.

    Làm --. id.

    Giữ --. Giữ theo luật phép, không dám bỏ.

    Cứ --. id.

    Chiếu --. Coi theo những điều trong luật dạy.

    Bỏ --. Không giữ luật phép, cải đi, bỏ đi.

    Thất --. Không nhằm luật phép, (thường nói về văn chương).

    Phạm --. Phạm phép, phạm điều luật, không giữ phép đã định.

    Phá --. Phạm phép, bỏ phép; cải phép cũ.

    Kỉ --. Những phép phải giữ. Binh vô kỉ luật. ... ... ... ... Quân binh không có phép tắc thứ tự.

    Niêm --. Luật phép làm văn.

    … Lúc. n. Một hồi, một chặp. Tiếng trợ từ.

    -- lắc. (Coi chữ lắc).

    -- láo.
    Đảo soát, kiếm tìm, lục lạo làm cho xáo lộn; bộ đứng ngồi không yên, hay dòm ngó khuấy phá: Thằng con nít hay lúc láo.

    -- ngúc. Bày ra lúm khúm.

    -- nhúc (Như giòi bò). Bộ máy động cả đám, máy động vô số (như giòi).

    -- thúc. Bộ xây quanh có một mình, bộ siêng năng cần thúc, làm việc này rồi tới việc khác: Lúc thúc làm hoài.

    Một --. Một hồi, một chặp.

    Và --. Vài lối, vài hồi.

    -- nào. Khi nào, buổi nào.

    -- ấy. Khi ấy.

    Cả --. Cả dây, cả bọn; cả buổi, cả hồi lâu. Kéo nhau đi cả lúc.

    Liễn --. Liên tiếp, nối lấy nhau. Nói cả liễn cả lúc, thì là nói nhiều và lâu lắc.

    … Lúc. n.

    Cá --. Tên cá, tưởng là cá lóc; ấy là một thứ cá đồng tròn mình, có bò trên đất thì uốn mình mà lóc tới.

    … Lục. c. Chép; màu ngũ kim.

    Kí --. Người biên chép, người làm việc giấy, thơ thủ, thơ lại, thơ ký.

    Kỉ --. Ghi chép, (nói về công nghiệp).

    Mục --. Bảng kê những điều thể cả hoặc những đề mục trong sách mình làm.

    Sách mục --. Sách in chép các kinh các điều phải giữ trong đạo Thiên Chúa.

    -- sự. Chức lãnh việc thơ ký.

    -- tổng. Giấy sao mà gởi các nơi; giấy truyền việc quan.

    -- ra. Biên ra, chép ra.

    … Lục. c. Màu xanh biếc, xanh vàng.

    Màu --. Màu xanh vàng.

    Thạch --. Thứ trông như đá xanh, màu nhuộm. (Coi chữ lục sau).

    Rắn --. Thứ rắn độc, nhỏ con, màu xanh, hay ở theo lá cây.

    … Lục. c. Đá vụn.

    -- cục. Có cục có hòn như đá, lổn chổn không đồng đều; bộ thô tục.

    Ăn nói -- cục. Ăn nói không thông, không xuôi tiếng nói.

    Bộ -- cục. Bộ cù cục, quê mùa.

    -- -- thường tài. Tầm thường, nhỏ mọn, không có tài năng gì.

    Củi -- làm ăn. Chuyên một việc làm ăn; cứ việc làm ăn khó nhọc.

    Thạch --. Thứ đá xanh biếc.

    … Lục. c. Giết.

    -- lực. Ra sức, rán sức cùng nhau, hiệp lực.

    Tru --. Giết tuyệt.

    … Lục. c. Cao ráo, bằng thẳng, đàng lộ.

    -- địa. Đất bằng.

    Bình --. Đất bằng, đàng lộ.

    Đằng --. Thần tuyết.

    -- lộ. Đàng lộ.

    -- lăng. Cây tròn mà có khía; cây bền chắc; đứa ngang tàng không biết phép.

    Cây --. Cây giũ vỏ, trầy trầy không khi mục.

    Gỗ --. id.

    -- thục. Thùng thình, chẫm rải, lần lần, kế theo.

    Thuỷ --. Đàng thuỷ đàng bộ; việc dưới thuỷ trên bộ.

    … Lục. c. n. Sáu; đảo soát, kiếm tìm, khua động.

    -- súc. Sáu giống thú người ta hay nuôi, là trâu, dê, ngựa, gà, chó, lợn.

    -- cầm.
    id.

    -- hạp hoặc hiệp. (Coi chữ hiệp).

    -- tặc. Tọc mạch, kiếm tìm cho biết chuyện ẩn vi. Sáu con quỷ hay khuấy trong mình người ta.

    -- giáp. (Coi chữ giáp).

    -- khí. Sáu khí hay làm bịnh là phong, hàn, thử, thấp, táo, hoả, nghĩa là hơi gió, hơi lạnh, hơi ướt, hơi khô, hơi lửa. (Sách thuốc Annam).

    -- lăng. Vật có sáu khía. Bình lục lăng.

    -- kinh. Sáu thứ sách các vua chúa đã lấy làm sách thánh, hay dùng mà khảo hạch học trò, là kinh thi, kinh thơ, kinh diệc, kinh lễ, kinh xuân thu, cùng sách tứ thơ.

    -- đục. Soạn sành khua động; xây ra xây vô ở trong nhà; chậm chạp.

    -- lạo. Xáo lộn, soạn sành, tìm kiếm, khuấy phá.

    ... ... | ... Tử mã -- thạch. Cân tử mã sáu hộc, cân hay nhảy đòn, tục hiểu là: Còn sanh sơ, không thuần tính nết.

    | ... -- nhâm. Sáu vi chỉ tay, người ta hay dùng mà bói, có đặt tên là: Đại an, lưu liên, không vong, tốc hỉ, xích khẩu, tiểu kiệt.

    -- bộ thượng thơ. Sáu bộ triều đình. (Coi chữ bộ).

    Lạy --. Lạy.

    … Lực. c. Sức mạnh; thế thần.

    -- sức hoặc sức --. id.

    Đồng --. Sức mạnh, mạnh mẽ.

    Tráng-- --. Mạnh mẽ, đương trai tráng; làm cho mạnh sức.

    -- sĩ. Người mạnh mẽ phi thường.

    -- lượng. Sức mạnh, trí ý.

    Tài --. Có tài có sức, người có sức cùng hay giỏi.

    Thần --. Sức mạnh phi thường.

    Lao --. Nhọc nhằn, mệt nhọc.

    Tận --. Hết sức.

    Kiệt --. id.

    Nổ --. Rán sức.

    Dụng --. id. Dùng sức mạnh; rặn.

    Xuất --. Ra sức.

    Trợ --. Giúp sức, thêm sức.

    Giảm --. Bớt sức.

    Hữu --. Có sức, mạnh mẽ, giàu có.

    Vô --. Yếu đuối, không có sức gì.

    Đãm --. Sức mạnh, dạn dĩ.

    Tâm --. Lòng dạ cùng sức mạnh.

    | ... ... ... -- bất tùng tâm. Sức chẳng theo lòng, nghĩa là lòng muốn mà sức làm không đặng.

    … Lui. n. Thối lại, thụt lại, bước trở lại, trở về; chúc xuống.

    Trở --. Trở lộn lại, quày lại, trở về.

    Thối --. Thụt lại, đi thối hậu.

    Thủi --. id.

    Thụt --. id.

    Dà --. id.

    Tháo --. id.

    -- chơn. Dời chơn, đi; trở ra, trở về.

    -- gót. id.

    -- ra. id. Trở lộn ra.

    -- về. id. Trở về.

    -- lại. Trở lại, thối lại, đi tới chỗ cũ.

    Tới -- hay là -- tới. Qua lại, vãng lai giao thông.

    Lo --. Lo bề thối, không còn lo chi được nữa; lo hậu.

    Tính --. id. Tính việc sau, tính về sau.

    Ngó --. Ngó trở lại, xây mặt ngó đàng sau.

    -- cui. (Coi chữ cui).

    -- ghe. Ngồi ghe mà đi đâu, nhổ sào.

    -- thuyền. id.

    Ghe --. Ghe trở về, ghe đi.

    Tàu --. Tàu trở lái.

    Lăm --. Dốc lòng, khiến trở về, muốn về.

    -- binh. Kéo binh trở lại.

    Cân --. Đòn cân còn chúc xuống, cân thiếu.

    -- đuôi. Dễ dàng, không có khó. Thấy nói lui đuôi nó không sợ.

    Lụi. n. Loại mây núi, cây cứng chắc, người ta hay dùng mà làm rẽ quạt, cán dù; đâm qua, xỏ ngang.

    Cây --. Thứ cây kêu tên ấy.

    Quạt --. Quạt làm bằng cây lụi.

    Lều --. Chòi trại.

    -- ngang. Đâm ngang.

    Nướng --, cá nướng --. Lấy cây xóc ngay trong bụng con cá mà nướng; cá nướng thế ấy.

    Thịt --. Thịt xóc cây mà nướng sơ.

    -- thịt. Xóc thịt mà nướng sơ.

    -- đụi. Tiếng đánh đấm hoặc xô đẩy mà té xuống, nghe ra nặng mà vần. (Coi chữ đụi).

    -- thụi. id.

    -- bụi. Tiếng đánh đập kêu la.

    -- hụi. Tiếng đánh đuổi, nghe ra vần vần; thoáng qua vậy chẳng khỏi bao lâu. (Coi chữ lúi húi).

    -- cụi. Bộ làm việc khó nhọc một mình.

    Lúi. n. Tiền đúc bằng đồng thau, không có lỗ xỏ.

    Cá --. Thứ cá sông, nhỏ con nhiều vảy.

    Tiền --. Tiền đồng đương dùng bây giờ. (Tiếng mới).

    Đồng --. id.

    -- húi. Chẳng khỏi bao lâu.

    Lùi. n. Đồng nghĩa với chữ lui.

    Thụt --. Thối lui, xít lại đàng sau.

    Trở --. Trở lui.

    -- ngói. Trải ngói thối lui.

    -- xùi. Xùi ra, đổ ra, xước lên, không tém tẻ, không gọn gàng. Tóc bối lùi xùi, chỉ nghĩa là tóc bối không gọn; ăn mặc lùi xùi, thì là ăn mặc dơ dáy rách rưới; vải đổ lông cũng gọi là lùi xùi.

    Lùi. n. Vùi dưới tro nóng mà làm cho chín.

    -- tro. id.

    -- khoai. Bỏ khoai trong bếp dập tro nóng mà nướng.

    Nướng --. Nướng cách ấy.

    Lủi. n. Chui đầu đi tới, chui nhủi.

    Lầm --. id. Lầm lủi đi hoài.

    May --. May lược, may dài đ...ng.

    Đói --. Đói đã quá.

    Mệt --. Mệt quá chừng, không muốn cục cựa.

    Rau --. Thứ rau mọc xiên xiên nằm sát mặt đất.

    -- xủi. Bộ giò giám hay là thô nhám, tróc vẩy ra lùi xùi. Lủi xủi đầy mình những lác.

    -- như chim cút. Chui nhủi trốn hay như chim cút.

    Luỵ. c. Vấn vương, suy sập.

    Chịu --. Hạ mình xuống, vâng theo.

    Chiu --. id.

    Đầu --. Chịu đầu, chịu thua.

    Lâm --. Mắc phải tai hại, suy sụp.

    Phải --. id.

    Bị --. id.

    -- mình. Hại mình, hư hại tới mình.

    Liên --. Mắc vương vấn, can liên.

    Voi --. Voi ngã, voi chết.

    Lụỵ. c. Nước mắt.

    Châu --. Nước mắt như hột châu; châu lụỵ chan oà.

    -- ngọc. Nước mắt như ngọc. Lụỵ ngọc chứa chan.

    -- nhỏ. Sa nước mắt.

    -- ứa. Ứa nước mắt. Lụỵ ứa thâm bâu.

    Rơi --. Chảy nước mắt.

    -- san san. Nước mắt ròng ròng, khóc dầm dề.

    Lụỵ. n.

    Cá --. Loại cá chình.

    Luỹ. c. Đất đá đổ dài làm vách vây chung quanh chỗ đóng binh, cũng là đồn đất.

    Thành --. id.

    Đồn --. id.

    Bờ --. id.

    -- giăng. Luỹ đắp giăng ngang mà giữ giặc.

    Đắp --. Đổ đất cao mà làm bờ ngăn.

    Luyện. c. Tập, rèn, làm cho ròng, cho tinh.

    -- tập; tập --. Tập tành cho quen thuộc.

    -- binh.
    Tập tành quân lính.

    -- kim. Đốt thét, làm cho loài kim trong sạch; lọc cho

    tinh anh.

    -- vàng. Đốt chuyển làm cho vàng trong sạch.

    Lão --. Kẻ già cả khôn ngoan, người tuổi tác trải việc.

    Lửa -- tội. Chỗ linh hồn kẻ có tội chịu phạt mà đền tội.

    Chốn -- hình. id.

    Xuyên --. Sầu đâu, rễ nó trị sán khí cùng sát trùng.

    Luyến. c. Thương tưởng.

    Quyến --. Tư tưởng, thương mến.

    Lum. n.

    -- khum. (Coi chữ khum).

    Tùm --. Rậm rạp, bủa ra nhiều chỗ, bày ra, bậy bạ.

    Lùm. n. Một lờm cây, chỗ cỏ mọc nhiều.

    -- cây. Chòm cây rậm rạp.

    -- --. Nổi lên một khúm tròn tròn, vun lên một khúm. Bụng lùm lùm thường hiểu là bụng có chữa.

    -- tum. Rậm rạp, tàng che ra nhiều, nhánh lá sum sê.

    Việc -- tum. Việc phanh phôi ra lớn, hoá ra to.

    Lúm. n.

    -- chúm. Phải nhón, phải chúm, lấy làm khó đi khó bước.

    -- cúm. Bộ đi túm chưn không vững.

    -- khúm. Liễn ra nhiều khúm.

    Lụm. n.

    -- cụm. (Coi chữ cụm).

    Lủm. n. Ăn gọn, nuốt cái một.

    -- đi. id.

    -- phứt. id.

    Bốc --. Ăn như Chà-và, và bốc và lủm.

    -- lảm. (Lồm lảm). Bộ háu ăn.
  • Đang tải...