071. Phần 071_Rose0z (Type Done) -@huyenmai (done)

3/12/15
071. Phần 071_Rose0z (Type Done) -@huyenmai (done)
  • ... ... Ngoan --. Cứng cỏi không chịu phép. Dân ngoan ngạnh, thì là dân khó trị.

    -- nghề. Không hiệp một ý.

    -- trở. id.

    Có --. Có gai, có mũi nhọn xìa ra.

    Giáo --. Giáo có cái câu móc, giống cái cựa gà.

    -- lưỡi câu. Hai cái chìa xước xuống, ở tại đầu lưỡi câu, có thể cho miệng con cá mắc vào đó.

    Thắt -- trê. Cột dây để một đầu mối chính giữa, còn hai mối ngành ra hai bên, (ấy là cách cột dây lưng bỏ mối).

    -- cá trê. Hai cái gai ở hai bên đầu con cá trê.

    Cá --. Thứ cá có hai cái gai như cá trê.

    Cây lành --. Thứ cây tạp có gai nhỏ đâm ra tứ phía.

    ... Ngánh. n. Chống cho bang ra, nhánh nhóc.

    -- ra. id.

    Sào --. Sào banh, cây sào hay dùng mà ngánh, (nói về ghe thuyền).

    -- họ. Kiên họ.

    ... Ngành. c. n. Nhành cây, nhánh cây.

    -- cây. id.

    -- hoa. Nhánh hoa, nhành có hoa.

    -- vàng lá bạc. Dòng dõi nhà vua.

    Ngọn --. Ngoài ngọn ngoài nhánh, không trọng gì.

    ... Ngảnh. n. Cải đi, nghĩ ra thế khác; xây mặt.

    -- đi. id.

    -- ra. Cải đi, không hiệp ý.

    -- việc. Cải việc, không hiệp một ý.

    -- mặt. Xây mặt.

    -- cổ. Day đầu, ngẳng cổ,kình chống.

    ... Ngao. c.

    -- du. Dạo chơi thong thả.

    -- ngán. id. (Coi chữ ngán).

    ... Ngao. c. Loại ốc ở dưới bùn, có hai miếng vỏ khum khum.

    -- hến. id.

    Một --. Cho đầy một cái vỏ con ngao, đi lường chẳng được bao nhiêu.

    Lấy -- lường biển. Không lường sức mình.

    Chuyện cò --. Chuyện tranh giành (coi chữ bạn duật).

    Bãi --. Tên bãi, gọi là Ngao-châu. (Về tĩnh Vĩnh-long).

    ... Ngao.
    c. Thứ chó lớn con.

    Chó --. id.

    ... Ngao. n. Tiếng mèo kêu.

    Nghêu --. (Coi chữ nghêu).

    Mèo --. Thứ mèo lớn ; mèo kêu.

    -- nghiêng hoặc bò ngao bò nghiêng. Bộ bỏ mèo kêu khóc một mình. (nói về con nít chưa biết đi.)

    ... Ngạo. c. Xấc xược, lấy mình làm hơn, khinh dị kẻ khác.

    Kiêu --. id.

    Cao --. id.

    -- mạn. id.

    -- đời. Không coi ai ra sự gì, xấc với mọi người.

    ... ...|... Khinh thế -- vật. id.

    ... Ngào. n. Dùng đường mật mà xào với vật gì.

    -- đường. Dùng đường mà xào.

    Bắp rang -- đường. Bắp rang rồi xên với đường.

    Ngọt --. Ngọt dịu.

    ... Ngáo. c. n. Tên riêng một người mạnh mẽ đời xưa, lấy lưng đỡ nổi một chiếc thuyền, thường hiểu ra nghĩa ngơ ngáo, lẳng lơ, như ngốc như dại.

    Thằng --. Thằng ngốc.

    Ngơ --. Lẳng lơ, ngơ ngẩn, ngơ ngửng.

    ... Ngáp. n. Há miệng lớn lấy hơi vô cùng hà hơi ra một lượt.

    Ợ --. Ợ hơi ra, lấy hơi vào.

    -- gió. Há miệng mà lấy hơi, vì là tức tối gần chết, thở không đặng nữa.

    -- ngựa. Bộ mệt nhọc quá.

    -- ngủ. Ngáp vì buồn ngủ.

    ... Ngập. n. Đầy tràn. (Nói về nước).

    -- nước. Mắc nước bao phủ.

    Nước --. Nước đầy lên cùng bao lấy cả.

    Chìm --. Chìm mất.

    Lúa mắc nước --. Lúa bị nước đầy lên chôn đi cả.

    Ăn nhờ -- mặt. Nhờ ơn nuôi dưỡng hậu quả.

    -- ngừng. Dùi thẳng, không yên, không vững.

    Gối -- ngừng. Đầu gối phải co dùn, run rẩy; yếu gối.

    Việc còn -- --. Việc chưa tính được, còn bề bề.

    ... Ngát. n. Tiếng trợ từ.

    Bát --. Lo xa, lo buồn nhiều nổi.

    Thơm --. Thơm lắm.

    Cá --. Thứ cá sông lớn con. Trắng mình có ngạnh hai bên mang.

    ... Ngạt. n. Cái cốt, cái chốt kềm.

    -- kéo. Cái cốt kềm hai về kéo.

    -- quạt. Cái chốt tra tại đầu quạt.

    Cay --. Sâu thiểm, gay gắt.

    -- ngào. Nghẹn đi, tức thở không ra hơi.

    ... Ngắt. n. Lấy hai đầu móng tay; mà bấm mà rứt. Tiếng trợ từ.

    -- bông. Ngắt lấy cái bông.

    -- rau. Ngắt lấy ngọn rau.

    -- ngọn. Ngắt lấy cái ngọn; làm cho cụt ngọn, không sanh ra được nữa.

    Véo --. Tiếng đôi chỉ nghĩa là làm cho đau đớn; véo là lấy ngón tay cài với ngón tay trỏ mà kẹp riết.

    -- mặt. Ngắt da mặt.

    Tái --. Tái xanh, tái lét.

    Lạnh --. Lạnh lắm.

    Điếng --. Ngất đi, chết điếng.

    Chát --. Chát quá.

    ... Ngặt. n. Nguy hiểm, gian nan, cùng túng, hết thế.

    -- nghèo hoặc nghèo --. id.

    Túng --. id.

    Bức --. id.

    Thắt --. id.

    Làm --. Làm cho phải túng rồi.

    Bệnh --. Bệnh nặng quá.

    Cơn --. Cơn nguy hiểm, túng rối.

    -- mình. Gần chết.

    -- có một đều. Túng có một việc; thiếu có một đều.

    ... Ngất. n. Nghẹt đi, bất tỉnh; tiếng trợ từ.

    Mệt --. Mệt thở không ra hơi, mệt nhọc quá.

    Khóc --. Khóc thất thinh, khóc thở không đặng.

    -- lên. Đưa hơi lên, lấy hơi lên, gần tắt hơi.

    -- sáng. Mắt sáng, thình lình bất tối tăm.

    -- ngơ. Dại dột; ngơ ngẩn.

    Mệt -- ngơ. Mệt đuối, mệt hết hơi.

    -- ngư. Gần chết.

    Chất --. Chất đống, chập chồng, cao vọi vọi.

    Cười --. Cười quá, cười thở không ra hơi.

    ... Ngật. n. Tiếng trợ từ.

    -- ngờ. Choáng váng; ngất ngơ, dai dột.

    -- ngưởng. id.

    -- nghểu. id.

    Cao -- nghều. Cao nghệu, cao như tre miêu.

    Ngây --.Bắt chóng mặt; bắt cháng váng.

    ... Ngâu. n. Thứ cây nhỏ, bông vàng nhỏ mà thơm, người Khách hay dùng mà ướp trà tàu.

    Cây -- . id.

    Hoa --. id.

    Hột --. id. Chính là bông ngâu bằng hột gạo mà tròn, có mùi thơm tho.

    Mưa --. Mưa hột nhỏ mà mát mẻ.

    Sông --. Tên sông ở Bắc-Kì.

    ... Nghe. n. Đem vào tai, lọt vào tai; hiểu biết, ưng chịu, tin theo.

    Mắng --. Tiếng đôi cũng là nghe.

    Xảy --. Thình lình mà nghe.

    Vội --. Vội tin quá, hay nghe lời quá.

    Hay --. id.

    -- tiếng. Có nghe danh tiếng; có nghe tiếng nói.

    -- tin. Có được tin tức.

    -- nói. Có nghe kẻ khác nói.

    -- rằng. Có nghe nói, nghe thế này.

    Vẳng --. Có nghe mà không được rõ, nghe thoáng qua.

    -- vẳng vẳng. Nghe xa xa, nghe qua vậy.

    -- lời. Tin theo lời.

    -- nghĩa. Nghe thầy giảng nghĩa sách.

    -- sách. Nghe thấy nói sách, mà học theo trong sách, ấy là công việc học trò lớn đã cầm sáu hàng.

    -- kinh. Nghe thầy chùa giảng kinh.

    -- qua. Nghe thoáng qua, sơ qua, nghe không chắc.

    -- chăng? Có hiểu hay là không? Có chịu hay là không?

    Không --. Không có nghe, không chịu.

    -- cho. Chịu theo, ưng theo.

    Chẳng --. Chẳng chịu.

    Đừng --. Đừng chịu.

    -- ra. Xem ra.

    Bỡi tin nên mắc, bỡi -- nên lầm. Tại nghe tin lắm thì phải mắc phải lầm.

    Làm như vịt -- sấm. Linh lẳng không nghe chi cả.

    Biết --. Sáng ý, hiểu nhậm lẹ, biết nghe lời.

    Tai -- mắt thấy. Việc rõ ràng, quả thiệt.

    -- được. Hiểu được, dễ nghe, xuôi lỗ tai.

    -- ngõ. Nghe thấu, nghe được tiếng kêu gọi.

    -- lõm. Rình mà nghe, nghe không chắc.

    -- mùi. Biết mùi.

    ... Nghẹ. n.

    Lọ --. Khói đóng gián bếp, hoặc đóng nồi trà.

    Bôi lọ --. Lấy lọ nghẹ mà bôi; làm cho xấu hổ.

    ... Nghé. n. Trâu con, tiếng trâu kêu; tiếng nhắc lại, tiếng dặn bảo.

    Trâu --. Trâu con.

    Con --. id.

    -- ngọ. Tiếng trâu lạc bầy kêu nhau.

    Mẹ --. Tiếng kêu mẹ mà nói, tiếng nhắc biểu, (phải để sau tiếng nói).

    Mẹ ở lại, con đi mẹ --! Ớ mẹ! mẹ ở lại cho con đi.

    Con --! Tiếng nhắc cho con nhớ sự gì.

    Bên --. Vàm sông kinh Chợ-lớn nhầm chỗ tắm trâu thuở trước.

    Cây tai --. Thứ cây lớn lá giống cái tai con nghé, (cũng về cây tạp).

    ... Nghè. n. c. Cả nhận, miết xuống làm cho dễ, cho trơn, tiếng xưng hô các người thi đậu.

    -- các. Tiếng xưng hô các văn học ở Nội–các.

    Ông --. id.

    Thầy --. id.

    Ông cống ông --. Ông cống là tiếng xưng hô kẻ đậu cao, như bậc cử nhơn.

    -- cho láng. Mài, cà, làm cho láng.

    -- đất. Làm cho đất dẽ, dện cho đất dẽ.

    -- giấy. Cả cho giấy láng, làm cho nó sát một bề.

    Ngừ --. Tiếng chó giành ăn hay là muốn cắn nhau mà kêu trong mũi trong họng.

    ... Nghê. c. Môi.

    Đoan --. Môi mang.

    ... Nghê. c. n. Loại thú giống sư tử.

    Con --. Tại sông Đồng–Nai có gộp đá lớn giống hình con trâu, người ở đó gọi là con nghê.

    Hòn --. Tên hòn lao thuộc về tĩnh Nghệ - an.

    Nói ngô --. Ăn nói bản lảng, không xuôi.

    ... Nghệ. n. Loài ngải, củ vàng đỏ cũng là một vị thuốc trị đàm.

    -- sa kì. Thứ nghệ vàng mà thắm màu, người ta lấy làm qui hơn.

    Giổi --. Lấy phấn nghệ mà giỏi mà thoa cả mình, ấy là thói đờn bà đất nầy, có nằm bếp thi mài nghệ với rượu mà thoa cùng mình, có ý làm cho chắc da thịt. Ấy là phép đón gió.

    Màu --. Màu vàng vàng như nước nghệ.

    -- an. Tên tỉnh lớn ở ngoài Quảng-bình.

    Xứ --. id.

    Ong --. Thứ ong lớn con mà vàng, có đọc dài.

    Cá nhám --. Cá nhám cào.

    ... Nghệ. c. Nghề, công cuộc làm ăn, trồng trỉa.

    Nghiệp --. Nghề nghiệp.

    Kị --. id.

    Bá --. Trăm thứ nghề nghiệp làm ăn.

    Võ --. Nghề tập luyện cân cốt, nghề đánh giặc.

    Thiện --. Nghề nghiệp hay, đã tập luyện được nghề nghiệp hay.

    Chích --. Nghề đăng sáo, bắt cá dưới sông.

    ... | Gia --. Xếp nghề, thôi làm nghề.

    Mạt --. Nghề hèn mạt.

    -- |... ... ... ... Nhứt -- tinh nhứt thân vinh. Cho ròng một nghề cũng thành thân được.

    Lục --. Sáu nghề thong thả là lễ, nhạc, ngự, xạ, thơ, sổ.

    Đồ khí --. Đồ dùng mà làm nghề.

    ... Nghề. c. (Nghệ). Nghề làm ăn, tài riêng, cuộc cơ trí.

    -- nghiệp. id.

    -- văn. Nghề dùng trí, học hành theo việc văn, nghề nhẹ nhàng, không phải dụng sức.

    -- võ. Nghề dụng sức, học tập việc võ, việc đánh trận.

    Tài --. Tài trí nghề nghiệp.

    Có --. Có nghề nghiệp riêng, tài phép riêng, hay biết việc gì.

    Làm --. Chuyên làm nghề nghiệp, công chuyện gì.

    Tập --. Học tập nghề nghiệp gì.

    Truyền --. Truyền công cuộc làm ăn, hoặc tài riêng của mình cho ai.

    Ra --. Cho học trò đã học được nghề, đi làm nghề một mình, không phải học nữa.

    Sinh -- tử nghiệp. Sống nghề nào, chết ấy ; cứ một nghề mà làm mãi.(Tiếng nói lề, nghĩa là nói theo thói quen rằng : làm nghề hung dữ, chung cuộc phải mắc việc hung dữ, giá như làm nghề bắn cọp, đáo đầu phải chết vì cọp).

    Đánh --. Đánh theo phép võ.

    Kinh --. Kinh chống, đua đánh cho biết ai có tài hơn.

    Trình --. Bày ra làm cho kẻ khác biết tài nghề mình.

    Dẹp --. Dẹp đi không bày nghề ra nữa, thôi làm nghề.

    Xếp --. id.

    Hết --. Hết thế, hết phép, không còn làm chi được nữa.

    Nhà --. Chủ thuyền buôn.

    Con nhà --. Con hát, con nhà làm nghề.

    Ròng --. Chuyên một nghề mà giỏi.

    Cướp --. Giành nghề kẻ khác, đoạt nghề kẻ khác.

    Đoạt --. id.

    -- võ đánh trả thầy. Học trò phản thầy, (thường nói về nghề võ).

    ... Nghề. n. Loại rau răm lớn cây lớn lá.

    -- răm. id.

    ... Nghể. c. n. Liếc.

    ... | Bể --. Liếc ngó, dòm xem ; mỏi mệt rã rời.

    ... Nghếch. n. Tiếng trợ từ.

    -- ngác. Bộ lờ khờ.

    Ngúc --. Lúc cúc, lúc lắc.

    Ngóc --. Ngóc ngách, nhiều hang nhiều ngách, khó biết khó hiểu.

    ... Nghệch. n.

    -- đầu. Dại dột.

    -- ngạc. Bộ dở dang, ươn ề.
    ... Nghẹn. n. Mắc trong cổ, nuốt không vô, thở không thông.

    -- cổ. id.

    Tức --. Tức tối thở không được.

    -- đi. Tức ngang thở không thông, nói không được, (nhứt là tại gặp cơn bất bình giận dữ).

    -- ngào. id. Tức mình ách ách, nói không được.

    ... Nghén. n. Có chửa, có thai.

    Chửa --. id.

    Thai --. id.

    Co --. id.

    Ớn --. Gần có thai bắt khó chịu.

    -- trâu. Chửa qua mười tháng mà chưa đẻ, chẳng khác chi con trâu cái chửa cho tới 12 tháng.

    ... Nghếng. n.

    Nghếu --. Rểu qua rểu lại, không chuyện mà làm.

    Ngao --. (Coi chữ ngao).

    ... Nghênh. c. n. (Nghinh). Rước, vác mặt mà ngó.

    -- ngang. Loạn hàng thất thứ, không giữ phép tắc. Ăn nói nghênh ngang.

    -- mặt. Vác mặt lên.

    Trâu --. Trâu vác mặt ngó nhau, muốn báng.

    -- Tiếp. (Coi chữ nghinh).

    Cà -- cà ngang. Muốn làm sao thì làm, không kiêng dè; kình càng, bề bộn.

    ... Nghềnh. n. Ngảnh đi, không hiệp một ý.

    -- ngáng. id. Hỉnh hảng, lẳng lơ.

    ... Ngheo. n. Tiếng mèo kêu, tiếng trợ từ.

    Nằm chéo --. Nằm chéo queo một mình.

    ... Nghéo. n.

    Cá --. Loại cá nhám nhỏ con.

    Ngắt --. Loại cổ-chi, là một thứ trái độc, thường nói luôn là củ chi ngắt nghéo, chữ gọi là mã tiền, cũng có nghĩa là lắt léo.

    ... Nghèo. n. Khó khăn, bấn bách, gian hiểm.

    -- nàn. Đều chỉ nghĩa là khó nghèo, túng ngặt.

    -- khổ.

    -- cực.

    -- ngặt.

    Eo --.

    Cơ --.

    Khó --,hoặc -- khó.

    Nghiêng --.

    Ngặt --. id. Cũng có nghĩa là nguy hiểm.

    Hiểm --, hoặc -- hiểm. Nguy hiểm, gian nan.

    Lâm --. Suy vi, thiếu thốn, túng rối, mắc phải vận nghèo.

    Mắc --. id.

    Chịu --. id.

    Mang --.id.

    Vận -- đi tới xứ mô cũng nghèo. Nghèo giàu đều có số.

    Số --. Số phận phải nghèo nàn.

    Bệnh -- hay là bệnh ngặt nghèo. Bệnh nặng lắm.

    -- giàu có người ta cùng mình. Tiếng khuyên giải, chớ thấy mình nghèo mà ngã lòng.

    Bệnh nhà --. Bệnh đau đớn cực khổ, đối với bệnh nhà giàu, là bệnh kén ăn kén thuốc.

    ... Nghẻo. n. Nghiêng về một bên.

    Nghiêng --. Nghiêng chúc, nghiêng đỗ.

    -- cổ. Nghiêng cổ về một bên; chúng chứng, làm thới.

    -- đầu -- cổ. chúng chứng như con nít.

    Ngắc --. (Coi chữ ngắc).

    ... Nghẹt. n. Bí đi, bít lại, không thông.

    -- cổ. Cổ bít lại không thông.

    -- hầu. id.

    -- hạng. id.

    -- mũi. Dịch mũi, mũi bít lại, thở không thông.

    -- lỗ ngòi. Lỗ chòi ngòi bít đi, không thông.

    -- dùng nước. Bí đàng nước chảy không đặng.

    Khét --. Khét lắm. (Coi chữ khét).

    ... Nghét. n. Tiếng trợ từ.

    Đắng --. Đắng quá.

    ... Nghêu. n.

    -- ngao. Hát hỏng một đôi tiếng, vui chơi một mình.

    -- ngao vui thú yên hà, mai là bạn cũ hạc là người quen. Vui chơi sơn thủy, lây cây cối, lấy chim chóc làm bậu bạn.

    -- nghễu. Bộ cao nhỏng.

    ... Nghêu. n. Loại ngao lớn con.

    Con --. id.

    ... Nghễu. n. Tiếng trợ từ.

    Cao --. Cao nhỏng, cao quá.

    Lễu --. id.

    -- nghiêng. (Coi chữ nghiêng).

    ... Nghệu. n. Tiếng trợ từ.

    Cao --. Cao quá.

    ... Nghều. n.

    -- ngào. Bộ cao nhỏng, cao nghễu nghện.

    Lều --. id.

    ... Nghi. c. Lấy làm ngại, lo sợ, không tin, không kể chắc.

    -- ngờ. id.

    Hồ --. id.

    -- nan. id.

    -- ngại. id.

    -- hoặc. id.

    -- nhị. id.

    Kinh --. Và sợ và nghi.

    -- sợ. id.

    Sinh --. Lấy làm ngại, lo sợ, không kể chắc.

    Phát --. id.

    Hóa --. id.

    ... | Kiên --. id.

    ... | Trì --. id.

    Đa --. Hay nghi ngờ, lấy làm nghi nhiều.

    ... ... ... | Bán tín bán --. Nửa tin nửa nghi, không lấy làm tin cho lắm.

    ...| ... ... ... | ... ... Tội -- đi khinh, công -- đi trọng. Tội hồ nghi phải làm nhẹ, công nghiệp dẫu không chắc, cũng phải lấy làm trọng. Trong sự xét công định tội phải làm cẩn thận.

    Khả --. Có lẽ hồ nghi.

    Dễ --. id.

    Nguy --. Hiểm nghèo, nguy hiểm.

    Đừng --. Đừng sợ, đừng hồ nghi.

    Chớ --. Chớ sợ.

    Vô --. Chẳng phải nghi nan sự gì.

    ... | Trì --. Hồ nghi, không chắc bề nào, giục giặc.

    |... ... ..., ... ... ... | -- nhơn mạc dụng, dụng nhơn mạc --. Nghi người ta thì đừng dùng, có dùng thì chớ nghi.

    ... Nghi. c. Khuôn phép, lễ phép, hình tượng.

    Oai --. Sự thể cao sang, mặt mũi nghiêm trang làm cho người ta phải kính sợ.

    Dung --. Mặt mũi, hình trạng nghiêm trang, đoan chính.

    Lễ --. Lễ phép, việc lễ.

    -- lễ. id.

    -- tiết. id.

    Lập -- tiết. Làm cho ra việc lễ phép.

    Thất --. Trái lễ phép.

    ... | Sinh --. Sinh bày lễ vật, làm ra lễ phép, (cưới).

    | ... -- biểu. Khuôn phép, mối lễ phép.

    | ... -- chê. Việc lễ phép, sách nói về lễ phép.

    | ... -- chú. Điều cắt nghĩa về việc lễ nghi.

    -- môn. Chán, màn.

    ... ... | Hoả thiên --. Hình thể cả bầu trời.

    ... | Lưỡng --. Trời đất.

    Ghế --. Ghê vuông lớn chạm trỗ kỉ, thường dùng mà để khay hộp trâu cau, lại hay bày ra giữa nhà.

    ... | Tế --. Lễ vậy dùng mà tế.

    | ... -- vệ. Quân hầu hạ làm cho trọng sự thể.

    ... Nghi. c. Hạp, phải.

    Tiện --. Phép được làm, quiền được làm, xứng hạp, lợi ích, thế thần.

    ... | ... ... Tiện -- hành sự. Có quiền phép riêng, mà làm theo chức phận.

    ... | Tuỳ --. Tuỳ theo việc phải làm.

    ... | Thất --. Làm không nhằm phép, làm sai.

    ... | Đắc --. Nhằm phép, phải phép.

    ... | Hiệp --. id.

    | ... | ... -- thất -- gia. Trai có vợ, gái theo chồng cho phải phép.

    ... | Thổ --. Vật hạp trồng trong đất nào, thổ sản.

    Sự -- Sự thể phải làm.

    ... Nghị. c. Nghĩ định, nhứt tinh phải làm thế gì.

    ... | Nghĩ --. id.

    -- định. Nhứt định về việc gì.

    -- luận. Luận bàn.

    -- lượng. Suy nghĩ.

    -- sự. Chức hội nghị việc gì.

    ... | Hiệp --. Hội các quan lớn, nghĩ định việc gì. Cộng đồng hiệp nghị.

    ... | Giàu --. Chức quan cộng đồng.

    Hội -- tư. Hội hàm.

    ... Nghị. c. Nghĩa phải.

    ... | Hữu --. Tình bằng hữu.

    ... Nghi. n. Tiếng trợ từ.

    -- ngởn. Cười mơn không biết sợ lện.

    -- ngúc. Gục đầu vô số. Lạy nghi ngúc, thì là lạy mãi.

    ... Nghi. c. (Coi chữ ngãi).

    Lỗi --. Lỗi đạo, lỗi phép.

    Vô --. Chẳng có lễ nghĩa gì. Phụ tử vô nghi ... ... ... ...

    ... Nghỉ. n. Để cho yên, cho khoẻ, bải công chuyện; mình.

    -- ngơi. Dưỡng mình.

    -- an. id.

    -- chơn. Ghé, trọ lại một ít lâu, cho khỏi mỏi chơn .

    -- tay. Đình công việc làm một ít lâu.

    -- vai. Để gánh xuống chỗ nào mà nghỉ.

    -- mát. Ghé theo bóng cây cho mát.

    Đi --. Đi nằm chỗ nào cho yên, đi ngủ.

    -- việc quan. Đình bải việc quan.

    Hỏi --. Có mùi gắt, có mùi sống sít.

    Chú --. Người ấy, anh ta.

    ... Nghĩ. c. Tưởng đến, xét đến.

    Suy --. Suy xét.

    Xét --. id.

    -- nghi. id.

    -- tới -- lui. Nghĩ xét kĩ càng.

    -- đi -- lại. id.

    -- lại. Xét lại, gẫm lại.

    -- ưng. Lẽ phải, xét phải làm.

    Phỏng --. Phỏng ra, xét sơ qua, phỏng chừng.

    Ngẩm --. Tư tưởng trong mình.

    -- tình. Tưởng tình.

    -- tới nhau. Tưởng tới nhau.

    ... Nghĩa. c. (Ngãi). Ý chí, lẽ phải.

    Chữ --. Chữ viết cùng nghĩa nó.

    -- lý. Ý chỉ.

    -- vai. Nghĩa một, chữ đâu nghĩa đó.

    -- một. id.

    -- đen. id.

    Lấy --. Âm cho nhớ là nghĩa gì.

    Nghe --. (Coi chữ nghe).

    Bổ --. Nói sách cho học trò.

    Giảng --. id.

    Giải --. Cắt nghĩa, nói ý chỉ, (mỗi chữ mỗi câu).

    Diễn --. id.

    Cắt --. id.

    Nói --. id.

    -- vợ chồng. Sự vợ chồng phải ở với nhu cho thuận thảo.

    -- bằng hữu. Sự anh em bạn phải ở cùng nhau cho hết lòng tin.

    Kết --. Kết bạn, làm bằng hữu.

    Làm --. Làm đều nhơn nghĩa.

    Hiếu --. Hiếu thảo.

    ... Nghịch. c. Trái, ngang ngược, không kẻ phép, kẻ thù.

    ... | Ngỗ --. Kình chống, không vâng lời chịu lụy. (nói về con trẻ).

    Ngủ --. id.

    Bội --. Bội bạc, không tuân phép cha mẹ cùng kẻ lớn.

    Phản --. Làm phản, làm nghịch, chống báng với nước nhà .

    Làm --. id.

    Bắc --. Kẻ nghịch ở phía bắc, quân ngang ngược.

    Kẻ --. Quân làm giặc, kẻ nghịch thù, kẻ muốn làm hại cho mình.

    -- thù. id.

    -- tặc. id.

    -- đảng. Đảng dữ, quân làm loạn.

    -- ý. Làm trái ý, không theo một ý.

    -- lý. Trái lẽ, trái phép.

    -- đạo. Chống lẽ đạo, không chịu đạo.

    -- gió. Gió ngược.

    -- mùa màng. Trái mùa tiết.

    -- thì tiết. id.

    Thuận thì tu văn đức, -- thì thắng võ công. Thuận thì làm theo việc phải, không thuận thì phải dùng sức làm hung dữ.

    ... | Ách --. Nức cụt.

    Bên --. Bên phía không quen, (tay, con mắt), bên giặc.

    Con mắt --. Phía con mắt không tỏ rõ.

    Con chàng --. Thử chim đồng nhỏ con.

    ... Nghiêm. c. Tề tỉnh, đầm thâm, đoan chính hay làm cho kẻ khác kính nể.

    Đoan --. id.

    -- trang. id.

    -- chỉnh. id.

    -- kinh. id.

    -- nghị. id.

    -- minh. Trung chinh, phân minh, ngay thẳng.

    Oai --. Có oai, hay làm cho người ta kính sợ.

    Phép --. Phép nhặt, phép công thẳng.

    Người --. Người đoan chinh.

    -- câm. Câm nhặt.

    -- kin. Nghiêm nhặt, nhặt nhiệm.

    -- nhặt. id.

    -- phụ. Cha.

    -- đường. id.

    -- từ. id.

    Tiên --. Cha mới mất.

    ... ... | ... ... ... Giáo bất -- sư chỉ đọa. Dạy dỗ chẳng nghiêm, thì là tại thầy không cần mẫn.

    ... Nghiệm. c. Coi xét kỉ, làm cho ra sự thật.

    Sát --. id.

    Xét --. id.

    Khán --. id

    ... ... | ... Suy cố -- kiêm. Xét nét cả việc xưa nay.

    Chứng --. Lấy lẽ làm chứng chắc.

    Ứng --. Đã có quả, đã có lẽ làm chứng là việc thiệt.

    Hiệu --. Có dấu là chứng, có công hiệu, (nói về thuốc trị bệnh).

    Linh --. Hay lắm, linh lắm, có công hiệu như thần, (nói về thuốc trị bệnh).

    Lấy lược --. Coi xét tử thi, nghĩa là thấy kẻ chết trong lúc có việc hồ nghi.

    ... | Chiêm --. Xem xét trước sau.

    -- quả. Xét là việc quả thiệt, chắc chắn.

    ... Nghiêm. n. Sắm sẵn, để sẵn, để chực hờ.

    -- ra. id.

    -- dao. Để dao mà chực hờ.

    -- cây, gậy. Để cây, gậy mà chực hờ, (phỏng có đánh kẻ trộm).

    -- binh. Dàn binh ra cho sẳn , để binh hờ.

    ... Nghiên. c. (Nghiện). Đồ dùng mà mài mực, mài son.

    -- mực. Đồ dùng mà mài mực.

    -- son. Đồ dùng mà mải son.

    Dĩa --. Đồ mài mực.

    Ao --. id.

    Bút --. Cây viết, cái nghiên, đồ học trò phải có.

    Bạn bút --. Bạn học.

    ... Nghiền. n. Cạ nghiền; còn hai hàm răng, khua răng.

    -- răng. id.

    -- ngậm. Cắn răng, làm bộ giận dữ, đau đớn, ngăm đe làm dữ.

    Nát --. Nát bần.

    ... Nghiền (Nghiện). c. Đâm nhỏ, cà cho nhỏ, cũng hiểu là ghiền.

    -- mạt. id.

    -- cho nhỏ. id.

    -- thuốc. Đâm thuốc, tán thuốc,(bắc).

    -- xương. Làm cho nát xương. (tiếng ngăm đe).

    -- tiêu. Cà tiêu cho nhỏ.

    ... Nghiêng. n. Chich lệch, đổ về một phía.

    -- tryềng. id.

    -- lệch. id.

    -- nghẻo. Nghiêng quá.

    -- đổ. id.

    -- vai. Kề vai mà rước lấy gánh nặng.

    -- mình. Sấp mình, cúi xuống. Nghiêng mình làm lễ.

    -- tai. Ghé tai lại.

    Ngửa --. Sự thể không vững vàng.

    Ngó --. Ngó một bên, ngó xiên.

    Giạu --. Rào giạu đổ xuống, sự thể suy vi.

    -- nghèo. Nghèo nàn, suy sụp.

    -- úp. Gần úp xuống.

    Té --. Té xiên, ngã xuống, suy sụp.

    -- --. Còn chích về một phía, chưa được bằng thẳng.

    ... Nghiềng. n.

    Vòng cắt --. Vòng vàng có cắt khứa như hình con cuốn chiếu.

    ... Nghiếp. n. Tiếng trợ từ.

    Ác --. Làm chuyện tục tiểu, nói lời tục tiểu, ăn ở mất nết. (Ít dùng).

    ... Nghiệp. c. Nghề làm ăn; căn kiếp, sự sản, công việc làm ra.

    Nghề --. Nghề làm ăn.

    -- nghệ. id.

    Sinh --. id.

    Chuyên --. Chuyên một nghề, siêng việc làm ăn.

    Công --. Công việc đã làm nên.

    Cơ --. Gia thế, sự sản làm nên.

    Sự --. id.

    Sản --. id.

    Gia --. id.

    Bồn --. Nghề riêng, nghề làm ăn.

    Thất --. Mất hết sự nghiệp, không chỗ nượng dựa.

    Tội --. Tiếng than cho ai mắc phải sự gì.

    Đa hành ác --. Làm những chuyện hung dữ.

    Ác --. (Coi chữ ác).

    Kiếp --. Những tội phước làm trong một kiếp căn số.

    -- báo. Tội báo, căn kiếp dữ, đứa báo hại.

    -- báo phải mang. Những sự hoạn nạn là giờ đều bởi căn kiếp trước, ấy là ... có dữ trả. (Tiếng than về sự vợ con làm hại trong nhà).

    Sanh nghề tử --. (Coi chữ nghề).

    ... | Tư --. Chức quan dạy học tại quốc tử giám, là trường lớn ở tại kinh thành.

    ... | Huấn --. Chức quan dạy học.

    ... | Cử --. Học trò thi.

    ... | Dị --. Học tập chữ nghĩa.

    Lập --. Lập gia thế cùng cuộc làm ăn.

    An --. An một việc làm ăn.

    Phục --. Lấy giang sơn sự nghiệp lại (... chúa); trở về nhà cũ chốn cũ mà làm ăn.

    ... Nghiệt. c. Dữ.

    Yêu --. Dữ ác, quái gở, bất tường.

    Làm --. Làm khổ, làm bức.

    -- quá! Khổ quá, (tiếng than).

    ... Nghiêu. c. Tên vua nhơn hiến, thiên hạ di phục, làm vua Trung-quốc, trước chúa ra đi 2357 năm.

    | ... ... ... -- thiên thuân nhựt. Được thời bình.

    Nữ trung -- thuần. Tiếng khen gái tài đức, tiết hạnh.

    ... Nghìn. n. (Coi chữ ngàn).

    -- dặm. Đường xa xuôi.

    ... Nghinh. (Nghênh).c. Rước.

    | ... -- tiếp. Tiếp rước.

    | ... -- tống. Và rước và đưa.

    -- tông nhứt thân. Đưa rước một giờ hoặc một lần. (Nói về sự đưa dâu rước dâu).

    -- thần. Rước thần, rước sắc thần mà tế.

    -- ngang. (Coi chữ nghênh).

    ... Nghính. c. (Cũng là chữ nghinh) rước.

    ... | Thân --. Lễ rước dâu.

    ... Nghỉnh. n. (Nghểnh). Bảng lảng không hiệp ý.

    -- ngẩng. id.

    Ngủng --. Hủng hỉnh, chậm chạp, không lo.

    ... Nghít. n. Tiếng trợ từ.

    Xanh --. Xanh kịt.

    ... Ngo. n.

    -- ngoe. Co duỗi, máy động ngón tay, ngón chơn, như con cua mấy động cái ngoe.

    Còn -- ngoe. Còn mấy động, còn máy tay chơn.

    Ghe --. Ghe mỏ một cây lớn mà làm ra, hai đầu chóc lên cũng là ghe lườn, (kiểu Cao-mên).

    ... Ngọ. c. Chữ thứ bảy trong 12 chi, (là đầu con ngựa).

    Năm --. Năm đối chữ ngọ.

    Tháng --. Tháng đối chữ ngọ.

    Ngày --. Ngày đối chữ ngọ.

    Giờ --. Giờ đối chữ ngọ.

    Tuổi --.Tuổi đối chữ ngọ.

    Đứng --. Đứng bóng, tròn bóng.

    Chính --. Đường đối chữ ngọ, vòng đứng bóng.

    Thượng --. Đầu giờ ngọ.

    -- trung. Giữa giờ ngọ.

    Mạt --. Cuối giờ ngọ.

    Hạ --. Sau giờ ngọ về buổi chiều.

    Cùng --. Làm chay, cùng khí tròn bóng.

    Nghe --. Tiếng trâu nghé kêu.

    ... Ngó. n. Chăm chỉ mà coi, ghé mắt xem coi.

    -- thấy. Xem thấy.

    -- liếc. Ngó thoáng qua.

    -- chừng. Ngó xa xa, ở xa mà ngó, coi chừng.

    Dòm --. Dòm hành, tọc mạch, có ý xem coi.

    Dòm giò -- oi. id.

    -- mông. Ngó ra xa xắc.

    Chẳng -- ngàng. Chẳng xem sao, chẳng đoái đến, chẳng biết đều.

    -- ngơ. Xây mặt đi, chẳng ngó đến, làm lảng.

    -- lẳng. id.

    -- đến. Đoái đến, đem lòng thương.

    -- tới. id. Ngó tới trước.

    -- xuống. Ngó xuống phía trước, làm vai lớn mà trở mặt, làm bạn với người vai nhỏ ; già như mắt con chị rồi lại đụng con em.

    -- lui. Ngó lại sau.

    -- ngoái. id.

    -- ngang -- ngửa. Vúc vác, dòm đầu này ngó đầu kia.

    ... Ngó. n. Củ nhánh, tượt non.

    -- sen. Củ nhánh sen, vòi sen.

    -- đước, bần. Rễ tượt cây đước, cây bần, tròn mà nhọn, ở dưới bùn đâm lên.

    ... Ngò. n. Loại rau thơm, vị thuốc mát.

    Hột --. Hột rau thơm ấy.

    ... Ngỏ. n. Đàng đi tới, đàng thông.

    Đàng --. id.

    Một đàng một --. Một đạo, một ghe, một phía, một môn.

    Cữa --. Cữa lớn ở trước nhà, cữa đi vào nhà.

    Gần đàng xa --. Đàng đi ở một bên, mà ngã vào thì ở cách xa, nghĩa mượn thì là khó nổi tới lui.