072. Phần 072 - cat0705 (type done) - meopippi (đang soát)

3/1/16
072. Phần 072 - cat0705 (type done) - meopippi (đang soát)
  • Khai đàng mở _. Khai đàng đi, chỉ nẻo vào, làm cho quen thuộc.
    _ nghẽ. Rồng thông.
    Rào đường đón _. Ngăn đón, dứt đàng tới lui.
    Ai kêu ngoài _. Có ai kêu ngoài cữa.
    _ nào. Đàng nào.
    Để _. Để cửa trống.

    … Ngõ. n. Hầu cho, cho được. (tiếng ước về sau).
    _ hầu. id.
    _ cho. id.
    _ đặng. id.
    _ hay. Hầu cho hay biết, cho được biết.
    _ thấy. Cho được ngó thấy.
    Khôn _. Khôn ngoan.
    Hiền _. id.
    Tài _. Tài trí.
    Có tài có _ thì gõ với nhau. Có tài có trí thì đấu với nhau, chẳng cậy sức ai.
    _ may. Họa may, thì may.
    _ đến. Đoái đến.
    _ ngàng. Thông sáng, sáng láng ; đoái đến.
    Nghe _. Nghe thấu, nghe tiếng kêu gọi.

    … Ngô. c. Danh hiệu cũ nước Trung-quốc (đời nhà Minh).
    Nước _. id.
    | … _ lào. Người khác nước, khác thói.
    Nói _ nói lào. Nói chuyện quanh co khó hiểu ; ăn nói líu lo.
    Thằng _. Thằng khách (tiếng khi bạc).
    Làm như _ chìm tàu. Lam om sòm, xi xô xì xào.
    _. Thứ bí lớn trái, nguyên là giống bên Trung-quốc đem sang.
    Đủ đủ _. Thứ đủ đủ lớn trái.
    _ châu du. Trái táo, vị thuốc mát.
    Đu _. (Coi chữ đu).
    _ việt. Nước Ngô, nước Việt, nguyên ở trong nước Trung-quốc ; hai nước giao lân.
    … | Đồng _. Tên riêng một nước về đời Tam-quốc.

    … Ngô. c. Ta, tôi, ngân đón.
    … | Kim _. Hiệu binh lính ở tại Kinh-thành, lính hầu vua, có cầm cái đoản trượng thếp vàng gọi là chấp kim ngô.
    … | Chi _. Đỡ gạc, chóng chổi, bản lảng, không thông suốt. Lời nói chi ngô thì là nói đỡ gạc, nối ra nhiều thế.
    _ nghề. Bản lảng, không thông. Ăn nói ngô nghê thì là ăn nói không thông.

    … Ngô. c. (Coi chữ đồng).

    … Ngộ. c. Gặp.
    Hội _. Gặp gỡ.
    _. Duyên gặp gỡ, may mắn lạ thường.

    … Ngộ. c. n. Cóc, hiểu biết, xinh tốt, dị kì.
    … | Đỉnh _. Thông minh, sáng láng.
    _ nghỉnh. Xinh tốt, kì dị lắm.
    Ả _! Tốt thay, lạ thay.
    _ _! Xinh tốt, lạ thường.

    … Ngộ. c. Lầm lỗi ; gạt gẫm.
    _ sự. Lầm việc, gặp việc mà lầm.
    Khùng _. Khờ dại, điên khùng.
    Giả _. Giả đò, khuấy chơi.
    Nói giả _. Nói pha lửng, nói như chuyện thiệt.

    … Ngỗ. c. (Ngủ). Chống bang, không hay (?) lụy.
    _ ngang. Ngang tàng, không kể kẻ lớn.
    _ nghịch. id.
    | … … … | … … _ nghịch hoàn sinh _ nghịch nhi. Cha ngỗ nghịch sinh con ngỗ nghịch.
    _ lắm. Quá lắm, lục tặc quá, quỉ quái lắm.
    _ quá. id.
    _ ác! Dữ ác, tiếng lấy làm lạ.
    Thằng nầy _. Thằng nầy xảo quyệt, không vừa.
    Rau _. Thứ rau đất bùn.

    … Ngơ. n. Làm lơ lảng, không thèm, không muốn.
    Làm _. id.
    Giả _. id.

    Ngó _. (Coi chữ ngó).
    Chơ _. Lơ lảng, không chú tâm.
    _ _. id.
    Ngất _. Bộ dại dột, bất trí, bơ lơ, lơ lửng.
    _ ngẩn. id.
    _ ngáo. id.
    Ngu _. id.
    Ngẩn _. Mệt nhọc quá, mê man, sửng sốt.
    Tai _ mặt điếc. Giả ngơ, làm lảng.
    _ lấp. Làm lảng, bỏ qua, không nghĩ tới.
    _ mỏ. Hết muốn ăn, no rồi.
    _ đũa. id.
    _ tay. Hết muốn làm, mỏi tay, đơ tay.
    Không _. Không có chi cả.

    … Ngờ. n. Tưởng, hồ nghi, nghi cho. Tiếng trợ từ.
    Nghi _. Hồ nghi, nghi cho.
    _ . Tưởng là, nghi là.
    _ rằng. id.
    Ai _. Ai dè.
    Chẳng _. id. Chẳng dè.
    Ngật _. Bộ dại dột.
    Say ngật _. Say quá, say mê man.
    Một mất mười _, một _ mười tội. Có mất của thì hay nghi, nhưng vậy nghi bậy thì có lẽ làm hại cho kẻ khác.
    _ _. Sờ sờ, tố lộ.
    Ăn trộm đi _. Kẻ trộm đi tố lộ.

    … Ngỡ. n. Tưởng, hồ nghi.
    Ai _. Ai dè.
    _ . Tưởng là.
    _ rằng. id.
    _ ngàng. Bợ ngợ, lấy làm ngại dạ, lở làng, khó phân, khó nói.
    Bỡ _. id.
    _ lời. Ngại lời nói, khó nói.
    _ miệng. id.
    _ tay. Không nỡ tay, không quen tay.

    … Ngợ. n. Ngại.
    Bợ _. Còn lạ, chưa tắng, chưa quen.
    _ lời. Ngại lời nói, khó nói, nói chưa thông suốt.
    _ miệng. id.
    _ tay. Tay chưa quen, chưa thuộc, hãy còn lịu, còn ngập ngững.

    Ngoa. c. n. Dối.
    _ ngôn. Nói lộng, nói quá.
    Lời _. Lời thêu dệt.
    Nói _. Nói quá, quá tiếng nói.
    _ miệng. id.
    _ ngoét. Già hàm.
    Cho _. Cho đáng, cho hẳn.

    … Ngoa. c. Ta, tôi, (nói theo tiếng Triều-châu).

    … Ngỏa. n.
    _ nguê. Đủ no mọi vẻ, bỉ bằng chẳng thiếu sự chi.
    Ăn mặc _ nguê. Ăn mặc đủ nét lịch sự, ăn bận lòa lẹt.
    Ăn uống _ nguê. Ăn uống no say, đủ no mọi món.

    … Ngõa. c. Ngói.
    _ ốc. Nhà ngói gạch.
    | … _ chiên. Ngói gạch.
    … | Lộng _. Đẻ con gái.

    … Ngoai. n. Vấn lại, thắn vặn cho săn, cột nhiều bận, lại mối dày. Tiếng trợ từ.
    _ lại. Vặn mối dày cho chặt.
    _ đầu. Nắm đầu vấn tóc trong tay cho chặt.
    _ tóc. id.
    _ rạch. Ra bộ tịch, làm như người thạo việc, người lanh lợi.
    Ăn nói _ rạch. Ăn nói hằn chằn, có ngăn có thứ.
    Nguôi _. Nguôi rồi, xao lảng rồi.
    Nhiều _. Nhiều bận, nhiều lần.

    … Ngoại. c. Phía ngoài, ngoài ; trứ ra, bỏ ra.
    _ quốc. Nước khác, nước lạ ; khác nước.
    _ nhơn. Người khác, người ngoài không phải một đàng một nẻo với mình.
    _ đạo. Khác đạo, ấy là người có đạo Thiên chúa gọi người khác đạo.
    Đàng _. id. Người đạo khác, bọn theo đạo khác.
    _ ngạch. | Ngạch ngoài, ngoài sổ.
    _ ngữ. |
    _ sổ. id. Ở ngoài sổ, dư sổ.
    _ bộ. Ở ngoài bộ, (thường hiểu về bộ đinh). Ngoại bộ lậu dân. … … … …
    Họ _. Họ mẹ.
    Bên _. Bên họ mẹ.
    Ông _. Cha mẹ mình.
    _. Mẹ mẹ mình.
    Sách _ kí. Sách chép các chuyện trong nước, mà là sách ngoài, (không phải là sách quan).
    _ tình. Có tình ý riêng với trai, tội hòa gian ; không chủ tâm.
    _ truyện. Truyện ngoài, truyện nói không chắc chắn.
    _ thầu. Quan ở các tĩnh các trấn xa kinh thành.
    _ vật. Loài thú vật. Con ngoại vật.
    _ ủy. Chức phụ việc, chưa có ngạch, thường để mà sai bát việc ngoài. Ngoại ủy đội trưởng, thì là chức đội trưởng chưa có ngạch.

    … Ngoái. n. Day đầu, trở lại phía sau.
    _ đầu. id.
    _ cổ. id.
    _ lại. id.
    Trở _. id. Trở mặt, trở quẻ, (thường hiểu về nghĩa xấu).
    Ngó _. Ngó lại sau.

    … Ngoài. c. Ngoại phía để trông, phía bày ra trước mắt, phía đi ra, đối với phía trong.
    Bề _. Bề bày ra trước mắt.
    Người miền _. Người ở xứ xa, về phía mình phải đi ra, thường hiểu là những người ở các tĩnh phía bắc.
    Người _. Người dâng, không phải một họ, một đàng một nẻo với mình.
    Ở _ kia. Ở các tỉnh thuộc về phía bắc.
    Đàng _. Thường hiểu là các xứ ở về phía bắc trong nước Annam.
    _ Huế. Các tĩnh ở Huế, là phía trước mình.
    _ Chăm. Thường hiểu là tĩnh Quảng-nam, ở phía trước mình.
    _ Bắc-thành. Tại Bắc-thành, hoặc các tỉnh ở phía Bắc-thành.
    _ đồng. Ở phía đồng, (cách nhà mình là chỗ ở trong).
    _ chợ. Ở chỗ chợ, (đối với nhà mình là phía trong).
    _ sân. Trước sân.
    _ cửa ngõ. Trước cửa ngõ.
    Đi _. Đi xuất xớ.

    … Ngoải. n.
    Ngóc _. Dậy được, mới lại sức, đau mới khỏi.

    … Ngoay. n. Tiếng trợ từ.
    _ ngoảy. Bộ gọn gang, vội vã.
    Đi _ ngoảy. Đi nhẹ nhàng, đi một bề.

    … Ngoáy. n. Đâm, xáy.
    _ tai. Lấy đầu ngón tay hoặc vật chi khác thò vào lỗ tai mà xáy mà cạy làm cho lỗ tai thông.
    Ống _. Ống đúc bằng đồng thao, hoặc trảm bằng răng tượng, bằng ngà để bỏ trầu cau vào mà xáy.
    _ trầu. Xáy trầu, bỏ trầu vào ống ngoáy dùng một cái chìa nhỏ mà đâm xáy cho nát, ấy là cách các kẻ già cả không răng ăn trầu.

    … Ngoảy. n. Tiếng trợ từ.
    Đi ngoay _. (Coi chữ ngoay).
    Ngoe _. Ra bộ tịch, làm thái, làm lẽ.

    …Ngoàm. n.
    Chàm _. Tràn trề, vấy vá. Nước mắt chàm ngoàm. Miệng chàm ngoàm những (?) trầu.

    …Ngoàm. n.
    Ngồm _. Bộ ăn nhai vật gì đầy miệng, (?) miệng. Nhai ngồm ngoàm.

    … Ngoan. c. Cứng cỏi, ngu si ; khôn khéo.
    _ ma. Chai sần (nói về da thịt).
    _ ngạnh. Cứng cỏi, chống báng.
    _ dân. Dân khó trị.
    _ nhiên. Tự nhiên như một cái cây, một cục đá, không có trau dồi.
    Có gian có _. Đứa biết làm điều gian ác, làm sao cũng quỉ quái.
    _ ngủy. Khôn ngoan, nhơn lành.
    _ đạo. Giữ đạo tốt, có lòng đạo đức.

    … Ngoạn. c. Chơi giỡn, ngắm tìm, lặng xem.
    _ tầm. Ngắm tìm, xét nét.
    _ cảnh. Dạo chơi hứng cảnh.
    Đồ _ hảo. Đồ dùng chơi, vật xinh tốt.
    _ nguyệt. Chơi trăng, giỡn nguyệt, thưởng mặt trăng.

    … Ngoao. n. Tiếng mèo kêu.
    Mèo _. Thứ mèo lớn con.

    upload_2015-12-8_8-46-28.png

    … Ngoạt. c. Tháng.

    Kinh _ hay là đáng kinh _. Đáng kinh đờn bà.

    … | … … Kinh _ bất điều. Đáng kinh không được thưởng.

    … | … … Mãn _ khai hoa. Đủ no ngày tháng mà sinh đẻ.

    | … _ lệnh. Thi tiết trong năm.


    … Ngoắt. n. Vẫy, lấy tay vẫy lui mà gọi phải tới.

    _ lại. Lấy tay mà vẫy, bảo phải lại, phải trở lại.

    _ đuôi. Vẫy đuôi, cung quơ cái đuôi.

    Ngúc _. Lúc lắc qua lại.


    … Ngóc. n. Ló lên, đưa lên; chô giơ ra.

    _ đầu. Cắt đầu, đưa đầu lên.

    _ cổ. Cắt cổ. id.

    Chóc _. Ló đầu, đưa đầu trơ trơ.

    Ngồi chóc _. Ngồi giơ đầu trơ trơ.

    Ngồi chong _. id.

    _ ngách. Nhiều hang nhiều ngách; nhiều khúc khỉu, khúc mắt.

    _ nào. Ngách nào, đường nhánh nào.

    _ ngoải. (Coi chữ ngoải).

    _ ngoách. Bộ nhai trầu không gọn, mới tập, mới biết.


    … Ngọc. c. Loại đá sáng suốt mà cứng, người ta lấy làm quý báu.

    _ kim cang. Thứ ngọc rất cứng người ta hay dùng mà cắt kính.

    _ dạ quang. Thứ ngọc để trong tối mà sáng, ngọc rất quí.

    _ thủy xoàn. Thứ ngọc trắng hay nháng sáng.

    _ hỏa xoàn. Thứ ngọc đỏ. id.

    _ hoàng chiêu. Thứ ngọc hay chiêu.

    _ bích. Thứ ngọc màu xanh.

    _ thạch. Thứ đá trơn láng tự nhiên mà cứng.

    _ thủy tinh. Thứ ngọc trong suốt như thủy tinh.

    _ lựu. Thứ ngọc đỏ đỏ giống cái hột lựu, có kẻ nói là hột lựu hóa.

    _ rùa. Ngọc ở tại vảy con rùa. (Truyền ngôn).

    _ rắn. Ngọc ở trong miệng con rắn. id.

    _ chuột. Ngọc ở trong mình con chuột, hay chiếu sáng. id.

    _ rít. Ngọc ở trong mình con rít. id.

    _ quạ. Ngọc đen mà có ngời. Thứ đá có ngời mà đen như màu lông con quạ.

    _ cọp. Ngọc ở trong mình con cọp, có lẽ nói được ngọc ấy mà đeo thì ăn nói có oai.

    _ phụng. Thứ ngọc sáng suốt.

    Kim _. Vàng ngọc; đồ châu báu.

    Bửu _. id.

    Hột _. Cục ngọc.

    Châu _. Hột châu, hột ngọc; hột châu ấy thường hiểu là hột trai, ngọc điệp.

    Ấn _. Ấn bằng ngọc, ấn báu.

    Bút _. Cây viết.

    _ lụy. Nước mắt, giọt nước mắt.

    Giọt _. id.

    Con mắt là _. Con mắt hay phân biệt vật thiệt giả, tốt xấu.

    Bà chúa _. Tên bà thần lớn ở về tĩnh Bình-thuận.

    _ hoàng. Vua trên trời. (Nguyên là người dương thế).

    _ thố(?). Mặt trăng.

    _ quyết. Cữa đền.

    | … _ đường. Nhà quan. Kim mã ngọc đường … … … … thì là nhà học hành thi đậu cao.

    _ hữu. Bạn hữu.

    Ngậm _. Có khoa ngôn ngữ.

    _ ngà châu báu. Kể chung các giống báu.

    _ diệp. Lá ngọc, dòng dõi nhà vua.

    _ hạp. Sách coi ngày.

    _ thơ. Sách quí. Lân thổ ngọc thơ.

    _ điệp. Ngọc trong mình con điệp, thường kêu là trân châu.

    _ sắc. Sắc chỉ, lời vua truyền dạy.

    _ lộ. Cái kiệu vua ngự.

    _ thành. Làm cho thành việc, cho nên việc.

    | … … … _ thạch cu phần. Ngọc đá đều phải đốt, (nói về cơn hỗn loạn, người tốt người xấu đều phải hại).

    … … … | Võ phu loạn _. Ngọc giả chung lộn với ngọc tốt. Xấu tốt không phân biệt.

    … … … … … … … | Tha sơn chi thạch khả dĩ công _. Đá núi khác cũng giồi nên ngọc, chỉ nghĩa là mượn đều gièm pha cũng sửa mình được.

    | … … … … … _ bất trát bất thành khí. Ngọc chẳng giồi chẳng nên giống. (Tam tự kinh).

    _ hành. Dương vật đờn ông. (Coi chữ dương).

    _ giải phiền. Thủy tinh thổi ra hình tam giác, chiếu ngũ sắc.


    … Ngốc. c. U mê, dại dột.

    _ óc. Tiếng mắng đứa dại.

    Thằng _. id.

    _ hớn. id.


    … Ngoe. n. Cái nhánh vần vần, tiếng trợ từ; chưn con cua, cả thảy có tám, với hai cái càng.

    _ cua. id.

    _ củi. Một hanh củi, một nhánh cây, củi nhỏ nhỏ.

    Ngo _. (Coi chữ ngo).

    _ ngoảy. (Coi chữ ngoảy).

    _ ngoét. Làm bộ sang giàu, làm bề thế.

    Treo _. Tròng tréo, gối gác lấy nhau.

    Nằm tréo _. Nằm gác tréo hai chơn.

    Ba _. Cuộc gian lận, gạt người ta mà ẵm tiền, thường dùng ba chiếc đũa lớn, một chiếc có cột chỉ đỏ, đứa làm nghề ấy lấy ba chiếc đũa để trong lòng bàn tay mà tréo ngoe lại; hễ ai rút đặng chiếc đũa có cột chỉ thì ăn tiền, rút nhầm cây khác thì thua.

    Đánh ba _. Chơi cuộc gian lận ấy.


    … Ngoẻn. n.

    Ngỏn _. (Coi chữ ngỏn).

    Chẻn _. Trơ trơ một mình. Ngồi chẻn ngoẻn.

    Ngoen. id.


    … Ngoeo. n.

    | … _ ngoao. Tiếng mèo kêu.


    … Ngoẻo. n.

    Chết _. Chết, chết queo.


    … Ngoẹo. n. Vạy, quẹo.

    _ cổ. Vạy cổ.

    _ chài. Gian vặt, ăn cắp.


    … Ngoéo. n. Móc, câu móc.

    _. Cái khều móc.


    … Ngoi. n. Tiếng trợ từ.

    Loi _. Bộ mắc mưa, mắc nước, đầm ướt.

    Ướt loi _. id.

    Mưa loi _. Mưa dầm.


    … Ngói. n. Đất hầm làm ra từ phiên, để mà lợp nhà.

    _ bằng. Ngói làm ra từ tấm bằng thẳng mà có mẫu.

    _ ống. Ngói khum mà nhỏ.

    _ âm. Ngói lớn để ngửa phía dưới.

    _ dương. Ngói nhỏ để úp phía trên.

    _ móc. Cũng là ngói bằng mà có mẫu.

    Nhà _. Nhà lợp bằng ngói.

    Cất _. Cất nhà ngói.

    Lợp _. Dùng ngói mà lợp, có vôi cát.

    Bổ _. Trải ngói, thả ngói không vôi cát.

    Trải _. id.

    Dinh _. Trên dinh ở về tĩnh Quảng-bình, tên chỗ.

    _ gạch. Ngói và gạch, hai món thường dùng mà cất nhà.

    Miếng _. Miếng ngói bể ra.

    Bồ câu _. Thứ bồ câu đỏ lông, giống màu ngói.


    … Ngòi. n. Đàng nước chảy.

    _ rãnh. id.

    _ rạch hai là rạch _. Tiếng đôi cũng là rạch, là đàng nước.

    Lặn _ lội nước. Chịu cực khổ ghe đàng.


    … Ngòi. n. Giấy văn thuốc súng, vật chuyển thuốc súng để mà bắn súng hoặc đốt pháo; hoa mai; cái ngọn, cái tim, cái chót cây bút.

    Lỗ _. Lỗ đổ thuốc súng hoặc để vật mà đốt chuyển.

    _ súng. Lỗ ngòi vị súng.

    Súng chời _. Súng dụng thuốc làm ngòi mà bầu. (Kiểu xưa).

    Thuốc _. Thuốc đổ lỗ ngòi.

    Châm _. Để lửa mà đốt cái ngòi.

    Tắt _. Ngòi hết cháy; không có thế gì mà phát ra.

    Mất _. Mất cái ngòi; hết thế làm hung.

    _ viết. Cái ngọn cây viết, chính là đầu chấm mực.

    _ trắng gà. Cái tim ở giữa tròng trắng gà mà luộc chưa chín đều.

    Trắng gà luộc còn _. Trắng gà luộc, cái tim nó còn sống (nhiều người lấy làm ngon).

    Nấu cháo _. Nấu cháo nếp cho vừa chin, cho còn ngòi.


    … Ngôi. n. Vì, vì vua, ngai ngự, chỗ ngồi, phẩm bậc.

    _ thứ. Tầng bậc thứ tự.

    Có _ có thứ. Có tầng bậc, thứ lớp phân biệt. Phân ngôi phân thứ.

    _ vua. Ngai vua ngự, chính vì vua.

    _ chúa. Chính vì chúa.

    _ báu. Ngai vua ngự, ngôi vua.

    _ vàng. id.

    _ trời. id.

    Lên _. Làm vua, lên ngôi vua.

    _ sao. Vì sao.

    Một chúa ba _. Một chúa mà có ba vì.

    _ vườn. Kiểng vườn, cái vườn.

    Con mắt ở trên _. Vác hất mặt, (tiếng mắng đứa vô ý).


    … Ngồi. n. Đặt đít xuống chỗ nào, an vị chỗ nào; làm quan chỗ nào.

    _ xổm. Chống gót hoặc chống hai bàn chơn mà ngồi.

    _ chồm hổm. id.

    _ trệt. Ngồi cả bàn tọa.

    _ xếp bằng. Ngồi xếp đùi vế bằng đều.

    _ tréo mảy. (Huế). Ngồi co xếp, gác chơn lên trên bắp vế. Làm mặt tự đắc, vĩnh vang.

    _ vếch mẩy, vếch đốc. id.

    _ xếp bè he, chè he. Ngồi xếp hai chơn xuôi lại phía sau.

    _ cho hồ. Ngồi xổm mà trống trải hoặc trơ trơ một mình.

    _ chống tó. Ngồi không vững phải chống hai tay.

    _ xề. Đụng đâu ngồi đó, không lựa chỗ.

    _ đầu gối quá tai. Nói về người ốm quá.

    _ giãi chơn. Ngồi trệt mà sải chơn.

    _ trơ trơ. Ngồi không động địa; không biết phép.

    _ chum hum. Ngồi khum lưng, đầu đít co rút.

    _ chum nhum. Ngồi xúm xít, vây lấy nhau.

    _ không nhích mép. Ngồi tỉnh queo, không nói rằng.

    _ ngang. Ngồi ngang mặt, không kiêng nể.

    _ kề. Ngồi một bên.

    _ đón. Coi đón, hay đón nào.

    _ tuần. Lãnh việc thân thế trong tuần nào.

    _ phần thủ. Coi phần thủ.

    _ tri phủ, tri huyện. Làm tri phủ, tri huyện tại chỗ nào.

    Chỗ _. Chỗ để mà ngồi.

    Mời _. Mời kẻ khác an tọa vị.

    _ khách. Ra khách, ngồi mà tiếp khách.

    _ đồng chiếu kính. (Coi chữ đồng).

    _ không nóng đít. Ngồi không được lâu.

    _ sòng. Ngồi vào sòng cờ bạc; ngồi sòng sả, ngồi miết dài.

    _ mồng. (Coi chữ mồng).

    Me _. Me khìa, ra có một cữa, giả như trước ra cữa túc, sau cũng cữa túc.

    _ ghé. Ngồi đỡ, ngồi dựa chỗ nào. (Cũng là tiếng mời)/

    _ tòa. Ngồi tại tòa, thường hiểu về sự thầy cả ngồi tòa giải tội.

    _ tù. Ở tù.

    _ thúng khốn bề cắt thủng. Mắc việc lúng túng, (coi chữ cắt).


    … Ngội. n. (Nguội).

    Sốt _. Có sốt có nguội.

    _ lạnh. Xao lãng, bỏ qua, không đam lòng nong nả, (thường nói về việc giữ đạo).


    … Ngơi. n. Nghỉ an, ngủ, (nói về quan trưởng).

    Nghỉ _. Nghỉ an.

    _ cơm. Không muốn ăn nữa, ăn ít quá.

    _ đầu. Đi đầu trâu, phơi đầu.

    Người _. Người giấc, người nghĩ, ngủ, (nói về kẻ trưởng thượng).


    … Ngợi. n. Khen.

    _ khen, hay là khen _. id.

    Khơng _. id.

    Ngâm _. (Coi chữ ngâm).

    Ca _. id.

    _ ra. Lợi ra, dư ra, nhẹ bớt.

    _ cơm. Lợi cơm, dư cơm.


    … Ngời. n. Chiều sáng, có hồng sáng.

    Có _. id.

    Sáng _. Sáng lóa.

    Rạng _. id.

    Nước _. Nước có sao, có ánh sáng (nước mặn).


    … Ngỡi. c. (Đồng chữ ngãi).


    … Ngồm. n.

    Nhai _ ngoàm. Nhai lớn miệng, miệng cham bam.

    Bò lồm _. Bò chồng chập như sâu bọ.


    … Ngon. n. Đẹp miệng, mĩ vì, lấy làm ưa, xuôi xả, không có đều chi trắc trở.

    _ ngọt. id.

    _ lành. id.

    _ miệng. id.

    Miếng _. Đồ ăn đẹp miệng, đồ mĩ vị.

    Vật _. id.

    Giống _ vật lạ. id.

    Rượu _. Rượu mạnh mà đầm.

    Thuốc _. Thuốc tốt, thuốc mạnh.

    Chè _. Chè bổ khỏe, chè tốt, uống vào nghe mát mẽ.

    Mùi _. Mùi thơm tho, người ta lấy làm ưa.

    Ăn _. Ăn mạnh mẽ, lấy làm đẹp miệng.

    _ ăn. Ăn được khá, (nói về người bệnh).

    _ cơm. id. Ăn được cơm.

    Dỗ _ dỗ ngọt. Khuyên dỗ hết cách.

    Nói _ nói ngọt. id.

    Của không _ nhiều con cũng hết. Đông miệng chẳng kén đồ ăn.

    No hết _ giận hết khôn. Theo tính nóng nảy, chẳng kịp nghĩ đều phải quấy, cũng như

    _ ngủ. Ngủ được.

    Ngủ _. Ngủ thẳng giấc.

    Đứt _. Đứt nghiền, đứt tốt.

    _ dầm. Sần dầm, luôn dầm, tốt trớn: ghè đi ngon dầm.

    _ giá. Được giá, có lợi cho mình.

    Không _. Không vừa miệng, không hay, không xuôi.

    Mưa _ lành. Thình lình mưa xuống, mưa trái thì tiết.

    Nói _ lành. Nói đại, nói sần sướt, ưa miệng thì nói, nói không sợ tội, không sợ mất lòng.

    Khóc _. Khóc ngay, khóc tỉnh, không có chuyện gì mà cũng khóc được.

    Chết _. Chết tức, chết tốt, không dễ chết mà chết.

    Đi _. Đi phút, đi xuôi một bề.


    … Ngọn. n. Cái chót cây, đầu chót, cũng là tiếng kêu kể.

    _ cây. id.

    _ cổ. Chót cổ.

    _ rạch. Ngả rạch, chỗ cùng cái rạch.

    _ nguồn. Ngả nguồn, đầu nguồn.

    _ nước. Đường nước.

    _ đèn. Đốm đèn cất lên.

    _ lửa. Mũi lửa, lưỡi lửa cất lên.

    _ khói. Vòi khói cất lên.

    _ gió. Cây gió, luồng gió.

    _ cờ. Lá cờ.

    Coi theo _ cờ. Coi thế mạnh yếu.

    _ giáo. Mũi giáo, cây giáo.

    _ dao. Mũi dao, con dao.

    Chèo _. Cây chèo ở đàng trước mũi thuyền.

    Chèo cho mạnh _. Chèo cho mạnh, cũng là tiếng biểu người mũi chèo phải chèo cho mạnh.

    _ ngành. Cái chót, cái nhánh, vật tầm thường, đồ bổ.

    Rượu _. Rượu cất bớt, rượu ngon.

    Cụt _. Đứt mất ngọn, mất đầu ngọn, nghĩa mượn thì là con gái góa chồng sớm.

    Đầu _. Phía chót, phía ngọn.

    Chặt _ bổ xuống gốc. Lấy hoa lợi cái cây mà vun quên nó.

    Cội _. Đầu đuôi, thì chung.

    Gốc _. id.

    Đầu đuôi gốc _. id. Từ đầu cho đến cùng.

    Bổ vòng bổ _. Nói về cách bồi tóc, làm cho có vòng, bổ đuôi tóc cho dài, gọi là lịch sự, (đờn bà).


    … Ngón. n. Cái chia bàn tay, bàn chơn.

    _ tay. Cái chia bàn tay.

    _ chơn. Cái chia bàn chơn.

    _ tay cái. Cái chia lớn bàn tay.

    _ trỏ. Ngón tay người ta hay dùng mà chỉ trỏ.

    _ giữa. Ngón tay ở giữa.

    _ vô danh. Ngón không tên, ngón áp út.

    _ út. Ngón ở sau hết.

    Cất _. Cách đánh đờn, khẩy đờn.

    Bổ _.

    Cò _. Ra dấu, co ngón tay lại mà ra dấu gì.

    Bồ _. id.

    Có _. Có tình ý gì riêng.

    Mười _ tay có _ lớn _ nhỏ. Chẳng có lẽ cho mỗi một vật đều nhau một cỡ.


    … Ngỏn. n. Tiếng trợ từ.

    Cười _ ngoẻn. Nhích môi mép mà cười, coi bộ vui mắng, không biết xấu.


    … Ngôn. c. Thốt, nói, lời nói.

    _ ngữ. id.

    _ từ. id.

    Kim _. Lời vàng đá.

    … | Cố _. Lời trối, trối.

    … | Chúc _. id.

    … | Di _. id.

    Ngụ _. Lời nói bóng dáng, xa gần.

    Phản _. Nói đi nói lại, nói ngược.

    _ cố hạnh, hạnh cố _. Lời nói việc làm phải in nhau, phải cho xứng.

    Đa _. Nhiều lời nói.

    Không _. Lời nói không không.

    Chí _. Lời nói rất hay.

    Gia _. Lời khôn ngoan.

    Thất _. Lỗi lời nói, không giữ lời nói.

    Có khoa _ ngữ. Người miệng lưỡi, ăn nói lanh lợi, bật thiệp.

    … | … … Trung _ nghịch nhĩ. Lời ngay trái tai, lời thật mất long.

    _ quan. Các quan có phép sát hạch, tâu đối, ấy là chức ngự sử.

    Thông _. Người thông dịch tiếng nói.

    … | … … Xuất _ vô độ. Ra lời nói không chừng, ăn nói không nghĩ trước nghĩ sau.

    | … … … _ chính danh thuận. Phải danh phận, có phép nói, có phép làm việc gì.

    … … … | Quân tử nhất _. Người quân tử ăn một đọi nói một lời.


    … Ngốn. n. Ăn lớn miếng quá, ăn lấy được.

    _ đi cho hết. Tiếng nói lẫy, thấy người háu ăn, lại biểu ăn đi cho hết, ăn lấy một mình.


    … Ngổn. n.

    | … _ ngang. Bề bề, rối rắm. _ ngang trăm mối bên lòng.


    … Ngơn. n. Tiếng trợ từ.

    Lơn _. Thân quá, dễ quá.


    … Ngớn. n. Tiếng trợ từ.

    Ngả _. Bộ vui cười lã lúa, lớn dể không kiêng sợ.


    … Ngỡn. n. Tiếng trợ từ.

    Nghi _. Bộ hi hẩn, cười giỡn không kiêng sợ, không biết xấu.

    Ngủng _ id.


    … Ngong. n. (Ngóng).

    _ biết. Cầm cây viết mà nhóng đợi.

    _ chèo. Ngừng chèo mà đợi, nhóng cây chèo.


    … Ngọng. n. Nói trong cổ, nói lịu, nói không thông.

    _ lịu. id.

    _ đi. id.

    Nói _. id.

    _ miệng. Nói không ra lời, cứng miệng, (là vì sợ sệt).

    _ tay. Lịu cái tay.


    … Ngóng. n. Ngó lên, ngước cổ mà trông.

    _ cổ. Nhướng cổ mà trông đợi.

    _ trông. id.


    … Ngõng. Giương lên, cất lên; vật tra đứng làm cái cốt.

    _ lên. Cất lên.

    Cái _ cối xay. Cái cốt đầu hai thớt cối xay.

    _ đu ngó. Cái cốt chịu cây ngang, làm ra cái đu ngó.


    … Ngồng. n. Cái cọng bông hoa, (thường nói về cây cải).

    _ cải. Cải bông cây cải, (hiểu luôn về cái cộng).

    Cải trổ _. Cái trổ bông.

    Cao _. Cao nhỏng.

    _ óc mà dại. Cao lớn mà dại, (tiếng mắng).

    _ _. Sầm sầm, (cũng là tiếng mắng đứa lớn mà ngu).


    … Ngỗng. n. Loại chim nhà dài cổ, cao lớn; kêu tiếng huễnh hoảng, chĩ gọi là thơ nhạn.

    Con _. id.

    _ trời. Con hạc.

    _ đực. Ngỗng trống; tiếng chê người lừng khừng.

    Nói chuyện con cà, con kê con dê, con _. Nói chuyện dông dài.

    Cái _. Thứ ve dài cổ, thường để mà đựng rượu.


    … Ngợp. n. Choáng váng, nớp sợ, hồi hộp như khi ở trên cao mà ngó xuống dưới xa.

    _ sợ. id.

    Ngó _. id.

    _ nước. Thấy nươcs mà nớp sợ, như người bị chó dại cắn.


    … Ngót. n. Có mùi ngọt; rọt, hớt.

    Mát _. Êm mát, (lời nói).

    Chuốt _. Bào chuốt, nói cho quí.

    Dao bên _. Dao mài sắc lẻm.

    Điều _. Màu điều vừa, ít đậm.

    Nâu _. Nâu nhiều nước mà ít mặn ít chua.

    Nước _. Nước thịt, nước canh nấu ngót.

    _ xuống. Rọt xuống, (thường nói về chỗ sưng).

    _ đồng tiền. Tiền bạc hao mòn; tốn kém tiền bạc.


    … Ngọt. n. Dịu dàng, có mùi đường mật. (Tục sợ giấm mất son, cữ tiếng chua, thường kêu là ngọt).

    _ nghẽ. id.

    _ ngào. id.

    _ lịm.

    _ thanh. Ngọt lắm.

    _ hắc.

    _ xớt.

    _ đến.

    _ như đường.

    _ mật chết ruồi. Lời nói dịu dàng hay làm cho người ta nghe theo, cũng như mật ngọt hay làm cho con ruồi phải ngã vào mà chết.

    Ngon _. Dịu dàng, đằm thắm, đã ngon mà lại ngọt.

    Dịu _. id.

    Lời ngon _. Lời êm ái, dịu dàng.

    _ miệng. Miệng nói dịu dàng, chuốt ngót.

    _ giọng. Giọng nói dịu dàng.

    Nói _. Nói lời êm thấm.

    Nói ngon nói _. id.

    Dỗ _. Lấy lời dịu dàng mà khuyên dỗ.

    Bom _. id. Bom dỗ, (nghĩa xấu).

    Nói _ lạt. Nói lời bom dỗ.

    Nước _. Nước uống.

    _ nước. Nước uống có mùi dịu ngọt, (nói về canh). (Tiếng nói chơi về đứa ốm mà đã có da thịt ít nhiều).

    Ruộng _. Ruộng lúa, đối với ruộng mặn, là ruộng muối.

    Cây bồng _. Thứ cây nhỏ nhỏ, rễ nó trị chứng kiết, cũng gọi là bỏ ngọt.

    _ gắt. Ngọt quá.

    _ lợ. Ngọt ít quá.

    Nấu _. Nấu canh chua.

    Dao sắc _. Dao sắc lắm.

    Hảo _. Ham nguyệt hoa, hay ngư sắc. (Tiếng nói chơi).

    Thương thì cho roi cho vọt, ghét thì cho _ cho bùi. Thương con thì phải răn dạy.


    … Ngột. n. Nghẹt hơi, thở không đặng.

    _ hơi. id.

    _ nước. Mắc ở dưới nước thở không đặng.

    Chết _. Chết vì thở không đặng.

    Cá _. Cá chết ngột, (trắm dưới đáy ghe).

    … … Đột _. Bợ ngợ, chưa quen. Mới tới còn đột ngột.

    Khổ _. Nghèo khổ, eo hẹp.

    Eo _. id.


    … Ngốt. n. Nao núng, lo sợ.

    _ mặt. Thấy mà ngốt.

    _ đi. Lấy làm lo sợ, (tổn hao).

    Ăn xài lắm phải _. Hao phí nhiều phải sợ.

    Không _. Không nao, không sợ tốn.

    Nắng _. Nắng quá.


    … Ngớt. n. Bớt, giảm, (thường nói về mưa, gió, bệnh hoạn, buồn, giận.

    _ mưa. Bớt mưa, gần dứt mưa.

    _ gió. Bớt gió, lặng gió.

    _ giậu. Hết cơn giận.

    _ bớt. Giảm bớt.

    _ bịnh. Bớt bịnh, nhẹ bịnh.

    Đêm bong me chẳng _ đồng tiền. Đêm nào cũng cờ bạc, hao phí không cùng.


    … Ngớu. n Nát bấy.

    Bề _. Bể nát.

    Nát _. Nát bắn, nát tan.

    _ xương. Nát xương.


    … Ngu. c. Ngây dại, không biết gì.

    _ muội.

    _ độn. id.

    _ si.

    _ ngơ. Ngơ ngáo không biết việc làm.

    Dân _. Dân không học hành.

    Chi _. Dại lắm.

    Hạ _. id.

    Chúa _. Cốt tử cái dại dột; chủ các việc dại dột. Thường nói là chúa ngu ma nương.

    … | … … Tam _ thành hiểu. Ba người dại làm ra người khôn, chỉ nghĩa là đông người bàn bạc cũng tính được việc.

    Học phá _. Học vỡ lòng.
  • Đang tải...