074. Phần 074 - linh_ttu (type done) -@BangNgung

27/7/15
074. Phần 074 - linh_ttu (type done) -@BangNgung
  • Note: Đính kèm phần đánh máy trong word, các anh/chị soát lỗi có thể tham khảo.


    - Trần. Dõng dõi vua Trần.

    - Nguyễn. Dòng vua họ Nguyễn.

    - Nước hoặc nước -. Cuộc giữ giếng môi, cầm quyền cai trị trong nước.

    - nghề - . Kể làm nghề nghiệp gì; lái buôn.

    - quê -. Chốn quê mùa, kẻ quê mùa.

    - cữu -. Tiếng đôi chỉ nghĩa là nhà.

    - ngói -. Nhà lợp ngói.

    - tranh -. Nhà lợp tranh.

    - lá -. Nhà lợp lá.

    - rường -. Nhà cây gỗ lớn, cũng là nhà ngói.

    - đâm trinh. Id.

    - cặp. Nhà cất cái trên cái dưới liền nhau.

    - ngói ba tòa, năm tòa. Nhà cất ba cái, năm cái vô một. Sự thể giàu có.

    - Áp quả. Nhà cột giữa.

    - nọc ngựa. id.

    - rội. id.

    - xông. Nhà không chái.

    - bát vãn. Nhà năm căn hai chái, có cột hàng tư.

    - sắp đọi. Nhà cất cái trước cái sau kề nhau.

    - chữ môn. Nhà cất một cái giữa, hai cái hai bên.

    - ngang. Nhà cắt theo bề ngang; nhà tắm thường hoặc làm bằng cây tạp.

    - ngang dãy dọc. Nhà cất nhiều lớp, sự thể giàu sang.

    - khách. Nhà cất phía trước để mà tiếp khách.

    - mát. Nhà cất phía trước để mà nghỉ mát.

    - bóng. id.

    - móng. Nhà nhổ cắt thêm phía trước nhà lớn; tháo bạt.

    - vẩy. id.

    - câu. Nhà dài nhỏ cắt nối theo nhà lớn.

    - lâu. Nhà cao có nhiều tầng, nhà kẻ sang giàu.

    - tầng. id.

    - bếp. Nhà để mà nấu ăn.

    - trú. Id.

    - cối. Nhà để cối đâm, cối xay.

    - xe. Nhà để xe.

    - mả. Nhà cất trên mả, nhà mồ.

    - tiêu. Nhà để mà đi xuất xở.

    - xi. id.

    - quán. Nhà bán đồ ăn cho kẻ lỡ đàng.

    - thờ. Nhà để mà thờ phượng.

    - thánh. Nhà thờ đạo Thiên chúa.

    - bạc cứa gai. Nhà tranh cỏ nghèo nan.

    - vàng. Đồ âm công, có sơn thếp vàng.

    - minh khí. Nhà chưng những món đồ dùng đem theo quan tài cho tới huyệt thì đốt.

    - phúc; phước. Nhà đờn bà đi tu, theo đằng phước đức.

    - trường. Nhà dạy học.

    - học. id.

    - việc. Nhà làm việc quan

    - thinh. Nhà quan ra khách.

    - hầu. Nhà làm việc quan, hầu việc quan.

    - lúc. Nhà việc cất theo đình miếu, nhà nghỉ.

    Người -.Người trong nhà, người giúp việc, sai sử trong nhà; gia đình.

    Bạn -.Bạn mướn năm, mướn tháng sẵn trong nhà.

    Quê -.Quê quán, chỗ nhà mình ở.

    Con – nghèo. Con kể nghèo khổ, nhà nghèo khó.

    - Gái. Đàng gái, bà con bên gái.

    - Trai. Đàng trai, bà con bên trai.

    Giỏ - ai quai - ấy.In khuôn, in rập.

    Thừa trong –mới ra bề ngoài.Càng gần càng phải nghĩ đến nhau hơn, (thường nói về sự cho chác).

    Phá – Phá phách nhà cửa, hoặc làm cho phải hư hại.

    Dọn -.Dọn dẹp sữa soạn trong nhà, hoặc dọn đồ trong nhà mà đi.

    Dời -.Đi ở chỗ khác.

    Tiên-.

    Bạc -.Tiền bạc có sẵn trong nhà; tiền bạc mướn nhà.

    Ăn cơm –nói chuyện hàng xóm. Nói chuyện vô can.

    - học hành -. Cữa họ hay chữ, khôn ngoan.

    - lễ nghĩa. Cữa họ lễ nghĩa.

    - trâm anh. Cữa họ sang cả, nhà quan quiền.

    Chó cậy – gà cậy vườn.(Coi chữ cậy).

    Làm sui một – làm gia cả họ. Biết đến một nhà mà sau quen biết cả và họ nhà ấy.

    Đông trâu –.Để gà người bươi.Việc mình mình xử, chớ để cho kẻ khác phanh phôi.

    Coi -.

    Giữ -.}Coi giữ nhà cửa.

    Ở -.Có ở nhà. Không có đi đâu; tiếng kể lớn hay xưng mình: Ở nhà ưa thanh vắng thì là ta ưa thanh vắng.

    Thương.

    Dưỡng. }Nhà nuôi bệnh.


    Nhác.n. Làm biếng, thấy việc làm thì sợ.

    Biếng -. id.

    - việc. id.

    Việc làm thì – việc ác thì siêng.Ưa có một chuyện quấy phá. (Con nít).

    Nhớt -.Nhớt, tiếng đôi; làm biếng quá.


    樂Nhạc. c. Cuộc hòa đờn trông làm ra ngũ âm, bát âm.

    Lễ -.Việc lễ, việc nhạc, lễ phép.

    Ca -. Ca hát theo nhạc.

    Cổ -.Đồ nhạc.

    Dạ -.Một bộ đồ nhạc.

    - thiên. Nhạc vua Thuấn, nhạc rất hay.

    - Bát âm. Nhạc dùng 8 món đồ.

    Đánh -.Nổi tiếng nhạc.

    /- vũ. Nhạc múa.


    岳Nhạc. c. Tên núi; cha mẹ vợ.

    / - phụ. Cha vợ.

    / - trượng. id.

    Ông - .

    / 爺- gia. id.

    - mẫu. Mẹ vợ.

    Bà - . id.

    ‘…’Nhắc. n. Đỡ lên, dời đi; nói đến việc trước, làm cho nhớ lại.

    - lại. Nói đến, làm cho nhớ đến.

    - đến. id.

    - nhở. Hay nói đến, làm cho nhớ đến.

    - lên. Đỡ lên; cho lên bậc gì.

    - xuống. Bưng xuống, lấy mà để xuống.

    - cân. Cân, bình cân.

    Đi nhúc - .Đi xa lìa, đi không đều chon, đi chơn cao chơn thấp, như khi một chơn đạp phải gai.


    昔 Nhách. n. Tiếng trợ từ.

    - mình. Mình ốm mà cao.

    Ốm - .Ốm nhom.

    Dai - . Dai kẹt, dai quá.

    Nói dai -. Nói lâu quá, dài chuyện quá.

    Khóc dai -. Khóc mãi, khóc lâu lắc.

    Ngồi dai -. Ngồi lâu quá.

    Nhóc -.(Coi chữ nhóc).


    Nhai.c. Mé nước, bờ cõi.

    海角天/ Hải giác thiên -. Góc biển bên trời.

    - - ngạn ngạn. Xa thẳm, không biết đâu là cùng tột, liền lúc, dài dặc.

    /岸– ngạn.Tầng bậc.不作/岸Bất tác – ngạn. Bất phân cao hạ, chẳng làm thể diện.

    Vô - .Không hạn, không cùng.


    ‘…’ Nhai.n. Cắn cho nát đồ ăn.

    - cơm. Nhai hột cơm cho nhỏ (mà cho con nít ăn).

    - trầu. Nhai cho nát miếng trầu, ăn trầu.

    - xương. Nhai cho bể xương. (Tiếng ngăm đe).

    - đầu. Cắn bể đầu, (nói về cọp).

    Nói như chó – giẻ rách.Nói nhây, nói dai quá, mà không nên lời gì.

    Nói lai -. Nói lây nhây, nói không thông suốt.

    Đọc lai -.Đọc dấp dính không thong.


    街 Nhai. c. Đàng.

    - cú. id.

    /Tiên lan - . Tiền đón đàng mà thâu trong khi người khác làng, tới làng mình mà cưới vợ; tiền chiêu thân, tiền cheo.


    蚧 Nhái. n. Loại giống ếch mà nhỏ.

    Con - . id.

    Ếch -.Con ếch, con nhái; tiếng nói trại, hiểu ra nghĩa tục.

    Hình bằng con - .Ốm yếu quá.

    Thơ chàng - .Thơ nói chuyện người ta đầu thai làm con nhái.

    - chàng. Thứ nhái lớn.

    - bầu. Thứ nhái bầu bụng.

    - hương. Thứ nhái xanh, có kẻ ăn thịt nó.

    Cóc chết bỏ - mồ côi, - ngồi – kể chàng ôi là chàng.(Tiếng nhái kêu).物傷其類Vật thương kỳ loại, thương vì đồng loài.

    Cả - .Cóc mới nở giống loài cá, có đuôi dài, hay lội mà đen, đến khi hóa cóc thì rụng đuôi.


    Nhái.n. Học bộ, nhại tiếng khóc tiếng nói kẻ khác mà chọc chơi.

    Nó – tôi! Nó học bộ tôi, lặp tiếng tôi mà chọc tôi. (Con nít).


    奈Nhại. n. Lặp lại.

    - đi – lại. Lặp đi, lặp lại, cứ một chuyện mà lặp đi lặp lại mãi.


    捱 Nhay. n. Lấy tay mà lay mà đưa vào.

    - vào. id. Lay qua lay lại mà đưa vào, nhét vào (nói về vật mềm như con cúi).


    … Nhạy.n. Nhặm lẹ.

    - nhọt. id.

    - miệng. Hay thèo lẻo, trông ruột, không biết giữ miệng.

    - mép. id.

    - miệng cười. Hay cười, cười dễ quá.

    - tay. Mau tay.

    - lửa. Nhặm lửa, mau cháy.

    Thuốc – lửa.Thuốc mau cháy.

    Làm như con mẹ - . Xang qua xang lại, làm liền, lẹ như nhíp.


    …Nháy.n. Mở đóng mi mắt; nhấp nháng, thoáng qua, mau lắm.

    Nhấp -.

    - mắt. } id.

    Trong – mắt.Trong một mẩy, tức thì.

    Một -. Id.

    -nhỏ. Lấy sự đóng mở mí mắt mà ra dấu gì.

    -nhau. Nháy mắt mà ra dấu cho nhau.

    -- Làm dấu chỉ nghĩa là y theo một thế, vân vân.

    Sao - .Sao hay nhấp nháng.


    Nhảy.n. Cất mình lên, ở chỗ nấy, vọt qua chỗ khác.

    - Nhót. Cất mình lên xuống làm bộ mừng rỡ (Tiếng đôi).

    - vọt. Nhảy lên như nước vọt.

    - đại. Nhảy đùa, nhảy sân, không có trước sau.

    - cao đà lẹ. Có tài bay nhẩy, nhặm lẹ; nghề võ tinh thông.

    - đàn. Cuộc thấy chùa thầy pháp ví đàn, chạy qua chạy lại trước chỗ lập đàn mà tụng kinh hoặc hò hét làm việc trừ tà.

    - cong. Cong lung mà chạy.

    - nai. Chạy nhảy như con nai.

    - ráo. Bổ phép tu trì mà theo việc thể thường.

    - ổ. Nhẩy đi kiếm ổ, (nói về gà gần đẻ).

    - cờ - cửng. Chạy nhảy ngoài đường, không biết tới việc nhà. (Nói về con nít).

    Và đi và - .Đi đứng không có nết.

    - cà tớn. Túng thế, nhẩy bậy, không biết dáng nhảy, đứng một chỗ mà nhẩy.

    - cháng cháng. Cuộc con nít chơi, ngồi xây quanh, giăng tay làm một vòng cho đứa khác nhảy vào nhảy ra.

    - lang ba. Nhảy lên xuống, qua lại tỏ ra sự vui máng.

    - vòng. Nhẩy dây vòng : một người hay tay cầm hai đầu mỗi dây, đánh bao cả đầu chơn, lừa mà nhảu cho sợi dây không mắc vào đâu.

    - mũi. Ngứa nhột trong mũi, mà phải sặc.

    Mạch - .Mạch máu nhẩy động.

    - cái. Nhẩy lên mình con cái, (nói về chó, heo, ngựa, vân vân).

    Rạch - .Tên rạch ở về huyện Tân-long (Chợ lớn).

    - phóc. Nhẩy lên gọn gàng.

    - thong. Nhẩy dài như nai.

    - xơi xơi. Nhẩy lai, nhẩy lịa (cá đồng).

    - chôm. Nhẩy chụp lên trên.

    - dựng. Nhẩy đứng lên.

    - qua. Nhảy khỏi, nhẩy ngang qua.

    - vông. Nhẩy tầm vông.

    Sứa sao – khởi đăng.Đạo làm con chẳng khá cãi lời cha mẹ.

    - thót. Nhẩy tuốt trên cao.

    - xổm. id.

    - bậc. Vượt lên bậc trên, không giữ theo thứ tự mà lên.

    - nhổm. Bắt nhảy thình lình, nhổm lên thình lình. Kiến cắn bắt nhẩy nhổm.

    Bay - .Đua tranh.(Nói về cuộc thi cử).

    Viết - .Viết sót.

    - hàng. Bỏ sót, không theo hàng lối.

    Thuyền – sóng.Thuyền cỡi sóng.

    Môn - . Thứ môn dễ trồng, hay đâm tượt mọc lan nhiều chỗ.

    - con. Sinh chồi, sinh tượt thêm nhiều, (nói về môn, thuốc, v.v.)


    街Nhây. n.Dai

    Củ - .Bộ dài kẹt.

    Nói - .Nói dai.

    Làm - .Làm đi làm lại cùng một việc mà không nên.


    街Nhầy. n.

    Nói - .Nói như người say rượu, nói đi nói lại cùng một chuyện.

    Bày - . Cái văng đóng trong da ngoài thịt, và dai và nhớt.

    - - . Bộ dai quá.

    -nhụa. Lầy lụa, bộ dơ dáy.


    “” Nhầy.n. Dấy lên.

    - lên. Đầy lên, đẫy lên, (nói về nước).

    Ăn – cồ.Ăn no quá, ăn tràn họng.


    岩 Nham. n.Chữ viết nháp, viết thử. Tiếng trợ từ.

    Lom – Còn vầy vá, không trơn tru.

    Viết - .Viết nháp, viết đơn sơ.

    Giấy - .Giấy viết nham, viết nháp.

    - gổi .Gổi thịt cá.

    - hiểm. Hiểm sâu, sâu độc.

    - - . Nhám nhuốc, chàm nhám không sạch, không tinh, không kĩ.Đầu cạo nham nham, chữ viết nham nham.


    壬 Nham. c. Phép bói, phép độn, (coi chữ độn).

    Có - .Biết phép nham độn.


    壬Nhám. n. Có cát, có bột tăn măn nổi lên, không trơn liền.

    - nhúa. id.

    - nhuốc. id.

    - si. Nhám quá.

    - xàm. id.

    - tay. Tay ăn cắp.

    - đường. Đường đi gian hiểm, có nhiều cọp.

    Cá - .Thứ cá ngoài da có bột như cát.

    Đá - .Thứ đá mài dao có bột như cát. (coi chữ đá).


    岩Nhám. n. Đã thêm, không muốn nữa.

    - lớn. id.

    - rồi. id.

    Ăn – miệng.Ăn lắm đã thèm.

    -tai. Không muốn nghe nữa.

    Nghe - . id.

    Nói - .Nói lắm, hết muốn nói.

    Học - .Học qua đã nhiều bận.

    - đường. Đi đã nhiều lần, hết muốn đi nữa.

    - việc. Gặp việc nhiều đã nhàm rỗi.

    Không - .Không đã, không thôi, hãy còn muốn nữa.

    Chàm - .Bộ vầy vá, dơ dáy không vén khéo.Ăn trầu miệng chàm nhàm.


    壬 Nhăm. n. Có dấu rách lủng, lăm xăm.

    Lăm - . id.

    Chuột gặm lăm – Chuột cắn rách lủng nhiều chỗ.

    Gián nhăm lăm - .Bị gián cắn phùng đứt nhiều chỗ.


    秹 Nhặm. n. Lẹ làng, mau mắn.

    - lẹ. id.

    - nhọt. id.

    - chơn. Mau chơn.

    - lửa. Mau cháy, mau bén lửa.

    - con. Mau có con.

    Áo - .Áo thầy tu.

    - mắt. Đau con mắt, đỏ con mắt.

    Con mắt - . Con mắt đỏ ra.


    ‘。’ Nhắm. n. Ngó chăm chỉ, nheo con mắt mà ngó quyết một chỗ; đóng con mắt lại.

    - xem. Xem coi chăm chỉ, kĩ càng.

    - nhía. id.

    - trước xem sau. Xem xét kĩ càng.

    - chừng. Coi phỏng chừng, ước chừng, cho biết xa gần.

    - deo, dèo. Coi sự thể ra làm sao. Coi dèo nó muốn trốn.

    - hình. Xem coi hình dạng.

    - dạng. id.

    - bóng. Coi bóng dáng sự thể bày ra, mà đoán mà nói.

    - xoác. Coi theo xoác theo vóc mà định ước chừng, phỏng chừng.

    - vóc. id.

    - thể. Xem coi thể thân.

    - em xem chợ. Xem xét kĩ càng.

    - hay. Chăm chỉ con mắt ngó không sai, xem xét không sai.

    - mắt. Đóng con mắt lại, chết.

    - Chết không –mắt. Tiếng trù người bạc ác, có chết phải trợn trắng con mắt.


    ‘’ Nhắm. n. Vừa đựng trong lòng bàn tay.

    Một - .Một mớ trong bàn tay.

    - mớ. Chút đỉnh, một hai ít.

    - tay. Nắm tay lại.

    - gạo. Mớ gạo vừa lòng bàn tay.


    任 Nhằm. n. Trúng, không sai, phải, động tới.

    - phải. Phải, không sai.

    - rồi. Trúng rồi, phải rồi.

    - lý. Phải lẽ.

    - ý. Trúng ý, vừa ý.

    - việc. Phải việc.

    - ngày ấy. Chính là ngày ấy.

    - buổi. Phải buổi, đương buổi.

    - thì tiết. Phải thì tiết.

    - bia. Động tới bia, trúng bia.

    Đụng - .Tuôn chạm tới, động tới, gặp phải.

    Bắn - .Bắn trúng.

    Đánh - .Đánh trúng chỗ nào.

    Không - .Trật đi, không trúng, không phải.

    Đúng - .Đúng phải, nếu phải là.

    Trúng - .Trúng chỗ nào.

    Nói - .Nói phải, nói không sai.


    ‘…’Nhâm.n. Có hơi bùn nước.

    Lấm - .Nổi bùn nổi nước.

    Trời mưa lấm - .Trời mưa dầm ước.

    Đáng đi lắm - .Đàng đi nổi nước nổi bùn.

    - bùn. Lội bùn, dẫm bùn.


    壬Nhâm. c.Chữ thứ chin trong thập can, thường phối hiệp với thập nhị chi mà làm ra vận niên lục giáp.


    ‘…’Nhâm.n.Mịt mù, che áng, dây bịt.

    - trời. Trời kéo mây không có nắng.

    Cá ănmong – mặt nước. Cá ănmong nhiều lắm, thấy đầy ngay trên mặt nước.

    Người ta đi – đàng.Người ta đi dầm đường.

    Mưa ngâu tuôn lụy – ngàn bắc, gió nữ xuôi sâu dợn biển đông.Sự thể buồn thảm.


    任Nhậm. n. Dùng, chịu lấy, rước lấy, gánh lấy.

    - lấy. Chịu lấy, (lễ vật).

    - lời.Chịu lấy lời nói, nghe theo.

    - lễ. Chịu lấy lễ vật.

    - dùng. Chịu lấy mà dùng, dùng.

    Trân - .Cai trị, làm quan chỗ nào.

    Trọng - .Gánh nặng, (nói về sự làm quan).

    Đáo - .Tới chỗ làm quan.

    赴 / Phó - . Đi tới chỗ làm quan, chỗ cai trị.

    留 / Lưu - . Cách chức mà còn để làm quan chỗ cũ.

    離 / Ly - . Bỏ chỗ làm quan.

    Tiến - .Kẻ làm quan trong chỗ nào trước, quan trước.

    - tổ. Tiếng kêu xin kẻ lớn tổ soi lời nói trong thơ.

    - ý. Tự ý, lấy ý riêng. 任意妄爲Nhậm ý vong vi.

    - chén rượu. Chịu lấy chén rượu, uống chén rượu.


    ‘..’Nhấm. n. Uống nếm ngoài môi.

    - mùi. Nếm mùi.

    - rượu. Nếm rượu.

    Gián - .Gián cắn.


    任 Nhẳm. n. Khuất lấp, lấy được của người mà nín đi chảo đi. Tiếng trợ từ.

    - đi. id.

    Am - .Bộ dè dặt, ít ăn ít nói.

    Ăn nói ẩm - . Ăn nói hòa hoằn.


    顏 Nhan. c. Mặt, tướng mặt.

    Dung - .Mặt mày, vẻ xinh tốt.

    - sắc. Sự đẹp đẽ, mặt mũi lịch sự.

    Hồng - . id.

    Có tay hồng - . Đắt vợ.

    Long - .Đức vua.

    Thiên - . id.

    Hậu - . Mặt dày mày dạn.

    - hối. Tên riêng của người hiền đời xưa, học trò đức Phu-tử.


    鴈 Nhạn. c. Thứ chim giống con ngỗng; khúc cây đỡ dây đờn.

    Hồng - .Tên hai thứ chim ở biển.

    Tín - .Tin thơ.

    Thơ - . id.

    Bảng - .Bảng đề tên kẻ thi đỗ.

    - tháp. Chỗ nhạn ở; bảng đề tên, những người thi đậu.

    Hàng - .Hàng ngang, hàng chữ nhứt.

    -binh. Sắp binh, bày binh ra.

    魚沉落/ Ngư trầm lạc - . Cá chìm, nhạn sa. (Nói về gái nhan sắc, lịch sự trong đời).

    Điệu - .Lễ đem nhạn mà ra mắt, trong khi làm lễ cưới hỏi, bây giờ không có nhạn, người ta dùng ngỗng.

    Bây nhây bợn - .Cái váng dẻo trong trong da ngoài thịt, (coi chữ nhây).

    Chí làm bắn – bên mây.Dốc chí đi thi cho đậu.

    Én - . Chim én, chim nhạn, là hai thứ chim bay theo nhau. (Vợ chồng bậu bạn).

    - về biển bắc – ôi, bao thuở - hồi, kẻo én đợi trông. Tiếng vợ chồng xa nhau mà than thở.


    鴈Nhàn. c.Thứ chim trắng, lưu linh ngoài biển, hay ở theo cù lao.

    Chim - . id.

    Biệt tăm – cá.Biệt tăm dạng, vắng tin tức.


    閒 Nhàn. c. Rảnh rang, vô sự, thảnh thơi.

    Thanh - . id.

    An - . id.

    - hạ. Rỗi rảnh, không có chuyện chi mà làm.

    Du - .Ăn chơi.

    Dưỡng - .Ở thanh vắng mà dưỡng mình.

    Ngày - .Ngày thường, ngày rảnh.

    -sự. Chuyện chơi, chuyện vô ích.

    - nhơn. Người vô sự, không có dính bền.

    -đàm. Nói chuyện vã.

    -thân. Rảnh rang, thong thả.

    官清民自/ Quan thanh dân tự - . Quan thanh liêm, có đức, thì dân được bình yên.

    Thừa - .Nhơn lúc rảnh rỗi; vui chơi lúc nhàn hạ.

    名利不如/ Danh lợi bất như - . Rảnh rang không phải kềm thúc thì hơn là theo đàng danh lợi.


    閑 Nhàn. c. Đón ngăn, cũng đồng nghĩa với cữ nhân trước đây.

    Phòng - .Ngăn ngừa, chặn đón.

    -tập. Đã tập đã quen.

    Am - .Thuộc biết, quen thuộc.

    Phú - .Nghỉ ngơi, dưỡng mình thong thả.


    ‘…’Nhàn.n.

    ‘…’ / Cát - .Loại cỏ thơm.


    眼 Nhãn. c. Con mắt, chữ làm dấu hiệu, cây có trái giống cái tròng con mắt.

    - mục. Con mắt, hiểu chung cả bộ con mắt.

    - tiên. Trước con mắt, ngó thấy trước con mắt.

    Lộ - .Trông con mắt lộ ra nhiều ít.

    Quáng - .Quang manh, con mắt ngó không tỏ.

    Mít quáng - .Mít hột nhiều mà múi lép.

    Ám - . Con mắt mờ quáng.

    見財暗/ Kiến tài âm -. Thấy tiền của thì tối mắt, nghĩa là biết có một sự tham mà không thấy lẽ phải.

    Áp - .Con mắt cận thị.

    Chan - .Ngó thấy sờ sờ, chẳng còn cãi chối.

    - hiệu. Bảng hiệu, chữ làm đầu.

    - sách. Hiệu sách, chữ đề trước bài sách.

    - lồng hay là long - . Thứ trái cây giống tròng con mắt, đến khi nó chín, người ta hay bao hay lồng vì sợ chim ăn.

    - nhục. Cơm trái nhãn.

    Bảng - .Thị tại đình mà đậu bậc thứ 2, trạng em.

    / Thanh -. Xem tỏ, nghĩ đến.(Nếp viết thơ).

    / Biệt - . Trọng đãi, không lấy làm thường.

    - chày. Thứ nhãn rừng dài trái hai đầu lớn giữa eo. Trái gì, vật gì giống hình tích ấy, đều gọi là nhãn chày. Cau nhãn chày.


    顔 Nhăn. n. Giun lại, nhíu lại, không thẳng; lộ ra, bày ra, phơi ra; tiếng trợ từ: Cần nhấp nhấp.

    - nhíu. id.

    - da. Da nhăn nhíu, bộ đã già cả.

    - mặt. Nhíu mặt, lấy làm khó chịu.

    - mày. id.

    - răng. Giơ răng, cân nhấp nhấp hàm răng } Bộ dở dang, ngã lẽ, chịu thua.

    - nớu. Giơ nớu.

    Chết – răng. Chết phơi răng, chết ngay, chết tức tối.

    - nhó. Lấy làm đau đớn, khó chịu.

    Sống - .Còn sống, có làm sao mà chết.(Nói về người có lẽ nghĩ là chết).

    - nanh. Há miệng giơ nanh làm dữ.

    - rận. Cắn nhấp nhấp ngoài áo quần cho chết con rận, (thói rất gớm ghê).

    Chó – bọ chét.Chó cắn nhấp nhấp ngoài chưn lông mà giết con bọ chét.


    ‘…’Nhắn. n. Gởi lời nói, cậy nói chuyện gì.

    - nhe. id.

    - gởi. id.

    - bảo. id.

    - lại. Gởi lời nói, cậy nói chuyện gì.

    - cúng. id.

    - vuôi. id.

    - lời. id.

    - Tin. Cậy ai đem tin.

    Nói - .Nói cho kẻ khác nói lại vuối ai.

    Mắng - .Mắng gởi, gởi lời mắng nhiếc ai.

    Bỏ ngải - .Muốn bỏ ngải cho một người ở xa, thì làm phép truyền qua cho kẻ khác lấy lời nói lại thì người ở xa phải mắc (Chuyện mị thường).


    ‘…’Nhằn. n.

    Cằn - .Nói đến đức bẳn, lầm bầm tỏ ra đến bất bình.

    Lằn - .Nhùng nhằng không xuôi, không rõ ràng.

    Đọc lằn - .Đọc lít gít, nhùng nhằng.

    Nhọc - .Mệt nhọc quá.


    認 Nhận. c. n. Nhìn lấy, chịu lấy; đè ẹp xuống.

    - lãnh. Lãnh lấy, chịu lấy.

    - lấy. id.

    - tin. Nhận lãnh thơ từ, tin tức.

    - thơ. id.

    - mạch. Nhìn là mạch gì, đoán là mạch gì.

    - bịnh. Nhìn là bệnh gì, đoán bệnh.

    - chứng. Đoán là chứng gì.

    - thật. Đóng dấu, cho chữ làm chứng là sự thật.

    Biên - .Biên lại làm chứng mình đã có chịu lấy tiền bạc, giấy lá gì, v.v.

    Chứng - .Cho chữ làm chứng chắc về việc gì.

    Chiêu - . id.

    結 / Kiết - . id. Kết lại, đem lại cũng cho chữ làm chứng, cũng là làm chứng (giấy lá).

    - con dấu. Đóng con dấu, nhìn là sự thật.

    /木 – mộc.Đóng mộc kỹ (làng).

    - diện. Giả mạo, nhìn của người làm của mình.

    - bác tử. id.

    Mạo - . id.

    - xuống. Đè xuống.

    - nước. Đè xuống dưới nước.

    - vào. Nong vào, thốn vào.

    - hột. Nong hột vào (cà rá).

    Hát – lớp.Hát bổ bớt một hai lớp tuồng.

    - khuôn. Nong vào khuôn.

    - mắm. Bỏ cá mặn vào lu ghè mà dằn xuống.


    刃 Nhấn. n. Đè phớt phớt vậy, ấn nhẹ nhẹ, (nói về sự cầm viết).

    - ngòi. Ấn ngòi viết một thí.

    - xuống. Đè nhận xuống một ít.

    - móng tay. Lấy đầu móng tay mà ấn xuống.

    - lại. Nhìn lại, để lại chút đỉnh.


    忍 Nhẫn. c. Nhịn, chịu, nỡ, tiếng trợ từ.

    - nhịn. Nhịn nhục.

    - nhục. id.

    - nại. id.

    Ẩn - . id.

    - tâm. Nỡ lòng, đành lòng làm việc gì.

    /心害理tâm hại lý.Nỡ lòng làm dữ, không theo lẽ phải.

    是可/孰不可Thị khả - thục bất khả - . Một đều nỡ được, đều gì chả nỡ, nghĩa là một đều làm được thì đều khác cũng làm được.

    - khi. Nhịn nhục, nín mà nhịn.

    Bật - .Không nỡ, không đành.

    - đến. Cho đến.

    - xuống. Sắp xuống.

    - lên. Sắp lên.

    - lại. Đến nay, đến đây.

    Từ ấy – nay.Từ ấy cho đến bây giờ,

    -- đắng.Có hơi đắng ít nhiều.


    刃 Nhẫn. n. Cà rá có nhận hột.

    Chiếc - . id.

    - ngọc. Nhẫn nhận ngọc.

    - vàng. Nhẫn bằng vàng.

    Đeo - .Đeo chiếc nhẫn vào trong ngón tay.


    香Nhang. C. Thanh tre nhỏ nhỏ đắp mạt cây thơm, để mà đốt trong khi cúng cấp, gọi là cây nhang.

    - khói. id.

    - đèn. Cây nhang, cây đèn.

    Lư - .Lô cắm nhang.

    Thắp - .Đốt cây nhang.

    Đốt - . id.

    Tàn -. Đốm đen nhỏ nhỏ hay nổi trên mặt người ta.


    ‘…’Nháng.n. Yểng sáng bắn ra, phát ra thình lình.

    - ra. id.

    - Sáng. Chói sáng.

    Nhấp - .Vừa ngó thấy sáng rồi lại mất; bộ không tỏ rõ.

    Chớp - . Chớp giăng, chắp bắn lửa sáng.

    - bóng đèn. Đèn chói ra, lóa ra.

    Đổ hào - .Đồ có vẻ xinh tốt mà không bền chắc (hàng giề).


    ‘…’Nhảng. n. Giãn ra, nới ra, huồn ra.

    - ra. id.

    - việc. Nới việc.

    - bệnh. Nhẹ bệnh, bớt bệnh.


    江 Nhăng. N. Quấy quả, không nên, rối rắm.

    Lăng - . Bất cẩn, rối rắm, không nên.

    - nhện. id.

    - nhiu. id.

    Nói - .Nói quấy, nói không tri ý.

    Làm - .Làm quấy, làm không trí ý.

    Bột - .Thứ bột dẻo lắm.


    讓Nhằng. n.

    Lằng - .Rối rắm, dính lấy nhau, lòng thòng, không xuôi xả.

    Nhùng - . id.

    Dài - .Dài quá.

    -- id.

    Chàng - .Kéo dài, chàng ra.


    仍Nhãng. n. Tiếng trợ từ.

    Lẵng - .Vương vấn, rối rắm.

    Nhủng id.

    Cang - .Hay nói, hay ngay, nói bẳn.


    梗 Nhánh. n. Những chia, những tượt, trong mình cái cây phân ra; kiểu bà con, kiểu họ.

    - nhóc. Nhánh cây.

    - lá. id.

    - cây. id.

    Mọc - .Đám nhánh, có chia.Tay mọc nhánh thì là tay có dư ngón.

    Đâm - . id.

    Tai mọc - . Trong lỗ tai có mọc mụt.


    梗Nhành. c. Nhánh.

    - vàng lá bạc. Dõng dõi nhà vua.

    -gởi. Chùm gởi.


    ‘…’Nhành.n. Tiếng trợ từ.

    Nhổng - .Đèo bòng, nhõng nhẽo, chủng chẳng.

    Nhi - . id.

    Treo nhỏng - .Treo tòn ten, trong hổng.


    ‘…’Nhao.n. Tiếng trợ từ.

    Lao - .Lao xao, lồ xồ.

    Nhớt - .Nhớt lầy, có nhiều nhớt.


    ‘…’Nhạo.c. Cười chê, nói đều cười chê.

    - cưới hoặc cười - . id.

    - báng. id.

    Nói - . id.

    - rượu. Ve đựng rượu có quai có vòi.


    ‘…’Nhào.n. Té chúi đầu xuống, dộng đầu, đâm đầu xuống rồi lại trở lộn lên.

    - đầu. id.

    - lộn. Nhào qua nhào lại, đầu đít lộn lạo, trăn trở không yên.

    - ngó. Nhảy dộng đầu xuống rồi lại trở lên, mà không đụng đất.

    - hớt. id.

    Say - . Say quá, say chúi mũi chúi lái.

    Chạy –đầu. Đâm đầu mà chạy, hết sức chạy

    - xuống. Xô xuống.


    繞 Nhão. n. Có nhiều nước, lỏng quá, không dễ dặt, khô ráo.

    - nhẹt. id.

    - nhè – nhẹt. id.

    Cơm - .Cơm nấu lỏng, không ráo hột cơm.

    - thịt. Da thịt không chắc, nhứt là tại ốm.

    Nhễu - .Nhễu xuống nhiều, như nhễu nước miếng, cổ trầu.v. v.


    閙 Nháo. n. Ít dùng.

    - nhác. Giáo giác, xao xác.


    甲 Nháp. n. Viết cho có kiểu rồi lại viết tinh, giấy viết thảo.

    Viết - . id.

    Bẩn - .Chỗ có nhiều cây bần cao lớn, người ta có ý để cho có bóng mát.


    入 Nhạp. n. Tì tích, lỗi lầm, xấu hổ (chỉ sự).

    Có - .Có ti tích.

    Mắc - . id.

    Phải - . id.


    ‘…’Nhắp. n. Ngủ; nhún động cần câu nhợ câu (làm cho cá thấy mồi).

    Thức - .Thức, ngủ.

    -mắt. Ngủ.

    Giấc - . id.

    Câu - .Nhóng dựt cần câu, làm cho động mồi cho cá ngó thấy.

    - ếch. Câu con ếch.


    ‘…’Nhấp. n. Làm cho có dấu, nhịp nhẹ nhẹ, cắn nhai nhẹ nhẹ vậy, tiếng trợ từ.

    Cắt - .Cắt cho có dấu.

    Cắn -. Cắn nhẹ nhẹ vậy, cắn vừa có dấu răng.

    Nhai -.Nhai nhẹ nhẹ, mới có dấu nhá.

    - nháy. Tức thì, trong nháy mắt.

    - nháng.Nháng ra.


    入 Nhập. c. Vào, hiệp làm một, để chung.

    - lại. Hiệp làm một, để chung.

    - vào. id.

    /Gia - . id.

    / Sáp - . id.

    / Hỗn - . id

    - một. id.

    Thâm - .Xen vào, thấu vào trong.

    Xáp - .Để lộn lạo; nhiều vật để chung lộn.

    Ăn nói xáp - . Nói không phân biệt kẻ phải người quấy, không lựa đều mà nói.

    /耳出口nhĩ xuất khẩu. Vào nơi tai, ra nơi miệng, chỉ nghĩa là trống ruột không dè dặt, nghe đâu nói đó.

    酒/心如虎/林Tửu – tâm như hổ - lâm. Rượu vào lòng như cọp vào rừng, chỉ nghĩa là rượu làm cho con người lung tính dữ, không còn biết phải quấy.

    - bọn. Vào một bọn.

    - lòa. Id.

    - bầy. Vào một bầy. (trâu bò).

    Dẫn nhơn – tội.Buộc tội cho kẻ khác, (coi chữ dẫn).

    Đồ - . Đồ chung, đồ lộn.

    - cảng. Vào cửa biển, vào vũng tàu.

    - môn. Vào cửa nào, vào nhà nào.

    - dinh. Quan đáo nhậm, vào chỗ lãnh việc quan.

    - Quan.

    - khổ. }Đem làm của chung. (Tịch).

    Thuận – Chịu làm dân làng nào, vào bộ làng nào.

    - nội. Vào phía trong, đi thấu phía trong.

    - mạch. (Coi chữ mạch).

    - trường. Vào trường mà thi, hoặc mà học.

    - cục. Đánh cục lại với nhau.

    /’…’ – lý.Đã vào phía trong, nói về bệnh ban đầu đau sơ sài, ngoài thân thể, sau đau cho tới tạng phủ.

    出/入罪Xuất – nhơn tội. Đáng tha không tha, đáng bắt không bắt, tự ý làm chuyện tha bắt mà ăn tiền.

    先言易/ Tiên ngôn dị - . Lời nói trước dễ vào tai, chỉ nghĩa là ai nói trước thì được.

    /– diệu.Đã nếm được mùi hay.

    - tiệc. Ăn tiệc, ngồi vào mà ăn tiệc.

    /– kỉ.Lấy cho mình, giành lấy.


    ‘…’Nhát.n. Làm cho sợ, cả sợ, cả hãi.

    - gan. Không có gan.

    Nhút - . id.

    - sít. id.

    - hít. id.

    - nhúa. id.

    - như thỏ. Nhát quá.

    Nói như phát, - như cheo.Nói phách một mình mà không dám làm sự gì.

    - đòn. Thấy roi liền sợ.

    - sợ. Hay sợ sệt; làm cho sợ sệt.

    - nhau. Khuấy nhau làm cho phải sợ sệt.

    Ma - .Yêu ma hiện hình làm cho người ta sợ.

    Nói - .Nói dọa nhau, làm cho phải sợ.

    Cái mỏ - .Đồ dùng mà khoan mà xoi trỗ.

    Chim mổ - .(Coi chữ mổ).

    Ngựa - . Ngựa hay giớn giác, thấy vật gì khác thường thì sợ.

    Khéo rung cây –khỉ! Khéo dọa nhau, khéo kiếm chuyện mà nhát nhau.


    撎 Nhật. n. Nhịn, nhín mà cho kẻ khác.

    - công.

    - việc. } Bớt công, bớt việc cho giãn việc làm.

    Lát - .Mặc việc chuyển lao; nhổ nhít, lặt vặt.


    日 Nhặt. n. Nghiêm nghị, gắt chặt, dầy dặn, thúc tới, gấp, kĩ càng.

    Nghiêm - .Nghiêm gắt.

    Nhiệm - .id.

    - nhiệm. id.

    - thúc. Gấp ngặt, câu thúc, thúc tới hoài.

    - tin. Nhiều tin, tin đem tới mãi.

    Bắt - .Làm gắt, bắt phải giữ nhặt.

    Bắt khoan bắt – Chậm cũng bắt lỗi, mau cũng bắt lỗi, kiếm chuyện lỗi phải từ đều.

    Cấm - .Cấm ngay, cấm hẳn, nghiêm cấm.

    Canh - .Canh giờ nghiêm nhặt.

    Giữ - .Giữ kỷ.

    Phép - .Phép phải kính giữ.

    - mắt. Có nhiều mắt khít lấy nhau, (nói về tre mía).

    Hơi thở - .Hơi thở thúc tới, hơi thở gấp.


    壹 Nhất. c. (Nhứt) Một; số ở đầu.






    :rose:
  • Đang tải...