075. Phần 075 - linh_ttu (type done) -@huyenmai (done)

9/12/15
075. Phần 075 - linh_ttu (type done) -@huyenmai (done)

  • -- nhơn . Người ở đầu, người lớn hơn hết.

    -- hạng. Hạng nhứt, tốt hơn hết.

    Hạng --. id

    -- thứ. Lần đầu.

    Thứ --. Ở số đầu hết.

    Đệ -- danh. Tên ở đầu, người thứ nhứt.

    -- hảo. Tốt hơn hết, lấy làm ưa hơn hết.

    ... ... ... ... ... ... | ... |... Nhựt ngoại tuy đa, bất quá -- tức -- bổn. Ngày tháng dầu cao, chẳng qua một vốn một lời, chỉ nghĩa là không được ăn lời quá vốn, (cho vay).

    -- thân. Một mình.

    -- sinh. Một đời, cả đời.

    -- định. Định chắc.

    -- tinh. Quyết chắc.

    -- phu -- phụ. Một chồng một vợ.

    -- đi nhi đến. Cứ thử mà đi; kẻ trước tới người sau cũng tới.

    -- là. Trước hết là.

    ... Nhật. c. (Nhựt). Ngày, mặt trời.

    Mặt --. Mặt trời.

    Bạch --. Ban ngày, giữa ngày.

    Minh --. Ngày mai.

    Lai -- . id.

    -- thực. Sự thể mặt trời bị mặt trăng che, không soi xuống đất.

    Làm ba --. Làm lễ cúng cho kẻ chết đã được 100 ngày.

    Cậu ông -- dạ. Chạy cân, chạy ông cả ngày đêm, công việc phải làm luôn luôn.

    Sách -- khóa. Sách kinh đảng đạo Thiên-chúa, (mỗi ngày phải đọc).

    Kinh -- một. Kinh riêng phải đọc đâu hết.

    Sinh -- . Ngày sinh.

    Cát -- . Ngày tốt.

    Tuần -- . Tuần lễ bảy bữa, hoặc là mười ngày.

    Độ --. Qua ngày tháng.

    -- kỳ. Kỳ hẹn.

    -- trình. Giấy báo việc nhà nước, hoặc báo việc ngoài; ngày đường, đường đi.

    -- kí. Ghi vào sổ. Sổ nhựt ký, thì là sổ mỗi ngày phải ghi.

    Bình --. Ngày thường.

    Kiêm --. Hôm nay.

    Hậu --. Ngày sau.

    Tiền --. Ngày trước.

    慘無天 | Thẩm vô thiên --. Thảm lắm, khổ lắm, ức lắm.

    | 染月濡 -- nhiễm nguyệt như. Càng ngày càng đằm thắm.

    -- công. Công làm việc mỗi ngày.

    Canh -- . Canh giữ.

    Đêm canh ngày -- . Canh giữ cả ngày đêm.

    ... Nhau. n. Chung cọng, hiệp làm một.

    Cùng -- . id.

    Vuôi -- . id.

    Đua -- . Tranh đua nhiều người.

    Cho -- . Chung cọng cùng nhau, người này cho người khác; giúp nhau.

    Giúp -- . Giúp đỡ chung cọng.

    Thấy -- . Giáp mặt nhau, người này thấy người kia.

    Hại -- . Làm cho kẻ khác phải hại, sự thể người này hại người kia.

    In -- . Giống nhau, không khác chi nhau.

    Gang cho -- . Chia công việc làm.

    Ghinh -- . Kình chống, ngạch nghề.

    胞 Nhau. n. Cái bọc con ở trong lòng mẹ.

    -- rún . Chỗ mình sinh sản, gốc gác.

    -- bọc. Cái bao gói cả đứa con ở trong bụng mẹ nó.

    Rước -- . Rước cái nhau còn ở trong bụng mẹ con nít.

    Ngơi -- . Cái nhau còn nín trong bụng mẹ.

    Lụa -- mèo. Lụa bàu nhàu, đồ lông.

    ... Nháu. n. Bộ buồn bực, héo đon.

    -- mặt. Xấu mặt.

    Buồn -- . Bộ buồn quá.

    繳 Nhàu. n. Co dãn, nhăn nhíu, không thẳng thớm. (hàng giẻ).

    Bàu -- . id.

    -- nhịu. id.

    -- mặt. Làm mặt nhăn nhíu, héo don.

    Cây -- . Thứ cây nhỏ có trái đầy những mắt, ăn được, mà có mùi hăn.

    -- rừng. Thứ nhàu lớn cây, người ta hay lấy rễ nó mà làm thuốc đau lưng.

    召 Nhậu. n. Uống.

    -- rượu. Uống rượu.

    -- nước. Uống nước.

    Ăn -- . Ăn, ăn uống.

    … Nhầu. n. (Nhàu) Chung lộn, lộn lạo.

    -- lại. Bỏ chung lộn.

    -- đầu. Làm cho lộn đầu, bỏ chung lộn.

    -- kẹo. id.

    Bánh -- . Đánh đại, chẳng kị chỗ nào, chẳng kị ai.

    Đổ -- . Đổ chung lộn.

    Kéo -- . Kéo đại, bắt cổ đầu mình.

    Kiện --. Kiện đại, kiện lộn với nhau.

    … Nhẹ. n. Không có nặng nề, dễ dàng, ít.

    -- nhẽ. id. Khinh khoái, lẹ làng, gọn gàng.

    -- nhàng. id.

    -- hỗng. Nhẹ lắm.

    -- hều. id.

    -- không. id.

    -- xúng. id.

    -- phơi phới. id.

    -- bỗng. id.

    -- chưn. Lẹ chơn, mau chơn, sẽ chơn.

    -- tay. Lẹ tay, mau tay, sẽ tay.

    -- dạ. Táo tinh, hốp tốp, không dẽ dặt.

    -- tinh. id.

    -- khiến. Dễ khiến.

    -- roi. Biết sợ roi, dễ khiến.

    -- đòn. id. Bị đòn ít; ít khi phải đòn.

    Nói nặng -- . Nói đến giàn thúc, nói xóc óc.

    Ngựa -- cương. Ngựa lẹ cương, dễ khiến.

    Thuyên -- chèo. Thuyền khinh khoái dễ chèo.

    Tội -- . Tội khinh, không phải là tội nặng.

    -- tội. Ít tội, không phải phạt nặng.

    Việc -- . Việc dễ, việc ít.

    -- công việc. Ít công việc.

    Lánh nặng tìm -- . Lánh việc nặng, tìm việc nhẹ; làm biếng, sợ công việc nặng.

    -- thể. Kém thể diện, kém danh gia.

    Làm -- thể. Làm cho kém thể diện.

    Thuế -- . Thuế không nặng.

    -- thuế. Dễ việc đóng thuế, thuế có ít.

    -- việc quan. Ít việc quan.

    -- bệnh. Ít bệnh.

    Bệnh -- . Bệnh đã giảm bớt.

    -- mình. Thơ thới trong mình, khỏi phải chịu sự gì.

    Làm ăn -- . Làm tội in ít

    Đi -- -- . Đi sẽ lên.

    -- giá. Giá rẻ, không có mắc.

    -- tiền. Rẻ tiền; Không phải xài tiền nhiều, ít tốn tiền.

    -- như bấc nặng như chì (coi chữ bấc).

    -- cân. Cân không được bao nhiêu, ít đồng cân.

    -- tiếng. Bớt danh tiếng, mất danh tiếng.

    Thuốc -- khói. Thuốc dễ hút, không có gắt.

    Cho -- tàu. Cắt băng làm cho tàu nổi lên.

    提 Nhè. n. Nhằm, cứ.

    -- đầu mà bắn. Cứ đầu mà bắn.

    -- mặt mà đánh. Cứ mặt mà đánh.

    -- chỗ nhược mà đâm. Cứ chỗ hiểm mà đâm.

    -- thầy chùa mà mượn lược. Mượn quấy.

    Không -- . Không dễ.

    Kê -- . Bộ nài hà, xin xỏ, nói thốt hoài, không chịu thôi.

    ... Nhè. n. Mượn đều nói xa gần mà chê cười kẻ khác, nói khéo; tiếng trợ từ.

    -- giột. id.

    âm -- . id.

    -- miệng. id.

    -- nhau. Nói xa gần mà chê cười nhau.

    Trắng -- . Trắng bạc, trắng quá. Miệng không ăn trầu để răng trắng nhè.

    Trời đất có hay chăng -- . Trời đất có hay chăng?

    … Nhẽ. n. Lẽ; Tiếng trợ từ.

    -- đâu. Lẽ đâu.

    Nhẹ -- . Nhẹ nhàng.

    … Nhè. n.

    -- nhún. Chê bai, nhún trễ.

    -- nhiu. id.

    … Nhệ. n. Tiếng trợ từ.

    Khóc -- -- hoặc nhè -- . Kêu khóc hoài, (như con nít).

    … Nhem. n. Để ra cho ngó thấy mà ham muốn; tiếng trợ từ.

    -- thèm. Nhử, làm cho thèm.

    Lem -- . Dấp dính không tỏ rõ.

    Con mắt lem -- . Con mắt dấp dính không tỏ rõ.

    Con mắt nhấp -- . id.

    Lửa lem -- . Lửa không cháy không đỏ.

    冉 Nhẹm. n. Kín đáo, không ai hay.

    Dấu -- . Giấu kín.

    Phải cho -- . Phải giữ cho khéo, đừng cho ai hay.

    Không -- . Không kín, người ta hay được.

    … Nhèm. n. Vấy vá.

    Chèm -- . id.

    Say chèm -- . Say sưa quá.

    Uống rượu -- -- . id.

    Cua - . Thứ cua nhỏ con, ít thịt.

    … Nhém. n. Ém lại, nhét kín.

    -- kín. id.

    Đút -- . Đút vào mà ém kín.

    -- vào. id.

    -- đầu này hở đầu kia. Giấu không nhẹm.

    -- đáng hèm. Trét đằng hở.

    燃 Nhen. n. Nhúm đốt làm cho lửa bén.

    -- lửa. id.

    -- nhúm. id. Gây dựng lần lần.

    Nhỏ -- . Nhỏ mọn.

    Con cà -- . Loại sóc nhỏ con.

    然 Nhèn. n.

    Bèn -- . Dơ dáy.

    Ăn mặc bèn -- . Ăn mặc không sạch sẽ.

    … Nhện. n. Con trùng tám chưn, có tài giăng lưới mà bắt con trùng khác.

    -- -- . id.

    -- hùm. Thứ nhện lớn hay giăng lưới trên cây cao.

    Vàng -- . Chỉ nhện đóng theo vách làm ra một miếng tròn tròn, giống đồng tiền người ta hay gỡ mà dán chỗ phạm dao rựa.

    Lưới -- . Chỉ nhện giăng tứ tung ngũ hoành.

    -- sa. Nhện sút chỉ thình lình sa xuống, (người ta hay lấy đó mà đoán việc lành dữ).

    Nhăng -- . Rối rắm, chạ lác.

    -- hắc hổ. Thứ nhện đen nhỏ con, hay ở hang, có nọc độc.

    … Nheo. n. Nhíu mí mắt, hoặc nhắm một con , mở một con để mà coi cho tỏ cùng lấy mực ngay thẳng.

    -- con mắt. id.

    -- nhó. Nhắp mí mắt, nhíu lông nheo như người cận thị, con mắt ngó không tỏ.

    Lông -- . Lông mí con mắt.

    … Nhèo. n.

    Nhàu - . Bàu nhàu, xếp con lại, (hàng giẻ).

    … Nhéo. n. Bắt hớt một thì, lấy hai ngón tay mà kẹo hớt.

    -- ngoài da. Véo nhẹ, véo bớt ngoài da, nắm hớt ngoài da.

    Cắn -- . Cắn hớt.

    Đau -- . Đau qua một ít.

    … Nhẹo. n. Tiếng trợ từ.

    Dẻo --. Dẻo lắm.

    Nói dẻo -- . Nói có dây, nói dẻo đeo, nói …

    … Nhẽo. n. Tiếng trợ từ.

    Nhỏng -- . Làm như con nít, chúng chứng, muốn tự ý mình.

    -- -- . Bộ còn măng không, cốt cách như gái tơ, (nói về đờn bà lớn tuổi).

    Một chút -- . Một chút đỉnh.

    扒 Nhẹp. n. Sệp xuống, sát xuống (nói về đồ ướt).

    Chẹp -- . Xẹp xuống, trét ra (như bùn).

    … Nhép. n. Tiếng trợ từ.

    Nhóp -- . Coi chữ nhóp.

    … Nhét. n. Nhém lại, đút vào.

    -- vào. id.

    -- nút. Đút nút vào, đậy nút.

    Đút -- . Cất giấu; đem của mà hối lộ.

    -- lỗ lù. Trám lỗ lù.

    … Nhẹt. n. Độ nhão quá, lỏng quá.

    Nhão -- . Nhão quá.

    Chẹt -- . id.

    … Nhểu. n. Chảy xuống từ giọt, nhỏ xuống.

    -- nước dãi. Nước dãi chảy ra, nhỏ xuống.

    -- nước miếng. Bộ thèm lạt.

    Đèn hay -- . Đèn hay chẩy sáp, chẩy mỡ xuống.

    -- dầu. Dầu nhỏ xuống.

    -- nước. Nước nhỏ xuống.

    … Nhếu. n.

    Nói -- nháo. Nói tiếng yếu đuối, không vững vàng.

    Khóc -- nháo. Khóc lểu lảo.

    兒 Nhi. c. Con

    Anh -- . Con mới đẻ, còn nhỏ lắm.

    Hài -- . id.

    Tiểu -- . Con nít.

    Đồng -- . Trẻ nít, trẻ trai.

    -- nữ. Gái tơ, gái nhỏ.

    Nữ -- . id.

    Hóa -- . Con tạo, máy tạo hóa.

    Nam -- . Kẻ làm trai, trai tráng.

    弍 Nhị. c. Hai.

    Đệ -- . Thứ hai.

    Tá -- . Chức quan phụ việc.

    … | Từ -- . Đông cung, nối ngôi vua. Cũng gọi là tứ quân.

    Nghi -- . Hồ nghi.

    -- Tâm. Hai lòng.

    -- đệ. Em kế.

    Bội -- . Gia bội, làm bằng hai.

    貳 Nhì. c. Thứ hai.

    Thứ -- . id.

    Hạng -- . Hạng hai.

    Lớp -- . Lớp học thứ hai.

    Trường -- . Trường thứ hai.

    致 Nhí. n. Tiếng trợ từ.

    -- nhảnh. Nhớn nhở, khoe trẽ.

    -- nhách. Bộ ăn nói liên xáo. Ăn trầu liu miệng cũng gọi là nhí nhách.

    洏 Nhì. n. Chảy ra từ chút, chảy rỉ rả.

    Nước -- . Chỗ có nước mạch chảy ra rỉ rả.

    -- nước mắt. Nước mắt rịn ra ít nhiều.

    Một -- . Một giọt, một thi.

    Nước mắm -- . (Coi chữ mắm).

    Chớ -- hơi. Chớ nói rằng, chớ cho ai hay.

    -- tai (Dỉ). Nói nhỏ, nói một bên tai.

    爾 Nhĩ. c. Mấy.

    | -- đảng.

    | -- môn. } Chúng bay, các ngươi.

    | 為 | 我為我 -- vi -- ngả vi ngả. Ai riêng phận nấy.

    耳 Nhĩ. c. Tai.

    Lá -- . Bừng lỗ tai.

    | Phụ -- . Kề miệng bên tai mà nói.

    Lá hổ -- . Loài cỏ, lá nó có rằn, giống cái tai cọp.

    | Mộc -- . Nấm mèo.

    蒼 | Thương -- . Ké đầu ngựa.

    邇 Nhì. c. Gần.

    | ... 壹 體 -- hà nhứt thể. Gần xa cũng một phép, đâu đâu cũng làm một thể.

    滴 Nhích. n. Lay động, dời dạc, trổi hơn.

    Nhúc -- . id.

    Chẳng nhúc -- . Chẳng day động, chẳng chuyển, chẳng nao núng, chẳng sợ lện.

    Nói chẳng nhúc -- . Nói không nghe, khiến không nổi.

    Ngồi không -- mép. Ngồi trơ trơ, không nói không cười.

    -- hơn. Trộng hơn, lớn hơn một ít.

    … Nhiếc. n. Mắng mỏ, nói lời sỉ nhục, nói cho biết xấu.

    -- nhóc. id.

    -- đáp.

    -- mắng.

    -- khéo. Nói xa gần mà nhiếc, nhiếc quanh.

    冉 Nhiệm. n. An vi, cao sâu.

    -- mầu hoặc mầu -- . id.

    Sâu -- . id.

    kín -- . id.

    -- nhặt. Nghiêm nhặt.

    Ý --. Ý cao sâu, nghĩa cao xa.

    Phép -- . Phép lạ lùng, phép Trời.

    染 Nhiếm. c. Nhuốm.

    Triêm -- . id.

    -- bệnh. Mang bệnh, mắc bệnh.

    -- khí độc. Mắc khí độc.

    -- gió. Xuống gió độc.

    -- phong. id.

    居 塵 不 | Cư trần bất -- . Chẳng nhuốm trần ai; vẹn sạch trong đời.

    Bệnh truyền -- . Bệnh hay lây.

    然 Nhiên. c. Vậy, phải vậy; đốt, thắp.

    天 | Thiên -- . Trời sanh ra như vậy, vốn là như vậy.

    自 | Tự -- . id. Tự mình ra như vậy, vốn là như vậy; yên vậy; Ngồi tự nhiên thì là ngồi tự nhược, không động địa.

    恬 | Điềm - . Yên vậy để im vậy, không nói tới.

    An -- . id.

    偶 | Ngẫu -- .Tình cờ.

    自| 而 | Tự -- nhi -- . Vốn là như vậy, phải như vậy.

    自 | 自在 | Tự -- tự tại -- . Bằng an vô sự.

    亦| Diệc -- . Cũng vậy.

    固 | Cô -- . Vốn như vậy.

    必 | Tất -- . Phải như vậy.

    果 | Quả -- . id. Chắc như vậy.

    -- hậu. Vậy sau.

    所 以 | Sở dĩ -- . Sự cớ như vậy.

    -- đăng. Thắp đèn.

    然 Nhiến. n. Tiếng trợ từ.

    Đông -- -- . Đông lắm.

    Buồn -- . Buồn lắm.

    Buồn -- -- . id.

    熱 Nhiệt. c. Nóng.

    -- khí. Khí nóng.

    Phát -- . Phát nóng sốt.

    Bệnh -- . Bệnh nóng.

    -- độc. Khí nóng quá hay làm hại.

    | 往 來 | Hàn -- vãng lai. Nóng rét làm cử.

    -- trong mình. Mình nóng nảy, không được mát mẻ.

    Giải -- . Làm cho hết cơn nóng.

    | 極 生 癍 -- cực sinh ban. Trong mình nóng sốt quá thì hay sinh ban, nghĩa là hay mọc mụt nhỏ nhỏ ngoài da.

    -- đông du. Loài dầu chai.

    … Nhiêu. c. Dung thứ, cho khỏi, tốt. Tiếng trợ từ, chỉ nhiều ít.

    -- thứ. id.

    -- dung. id.

    -- thân. Khỏi sưu thuế.

    -- học. Kẻ được phép học luôn, khỏi chịu sưu thuế.

    Lão -- . (Coi chữ lão).

    Ra --. Đã đến tuổi khỏi chịu sưu thuế.

    -- mạng. Cho sống, cho khỏi chết.

    Đất phì -- . Đất tốt hay trổ sinh cây trái.

    Bao --. Đến mực nào, chừng nào.

    Bấy -- . Chừng ấy, mực ấy.

    … Nhiều. n. Đông dân, đa số, thắng số, đối với ít.

    -- hơn. Thắng số hơn.

    -- ít hoặc it -- . Chẳng nhiều thì ít, một hai ít.

    -- lần. Ghe lần, không phải một lần.

    -- phen. Ghe phen.

    -- bận. Nhiều phen, nhiều vòng.

    -- chuyện. Cả chuyện vãn, dài chuyện; việc vãn nhiều, hay sinh chuyện.

    -- lời. Cả lời nói; nói nhiều.

    -- đến. Cả lời nói, cả việc vãn, nhiều việc.

    -- tay vỗ nên bột. (Có kẻ nói là bộp). Đông người làm nên việc.

    -- của. Giàu có.

    -- tiền. id.

    -- đời. Trải qua mấy đời, lâu đời.

    -- lớp. Có mấy lớp.

    -- lầm. Quá số.

    -- quá. id.

    -- phương. }Nhiều cách thể, nhiều phía.

    -- thể.

    -- bề. Nhiều phía.

    擾 Nhiễu. c. Làm rối.

    -- loạn. id.

    -- hại. Làm hại.

    | -- nhương. Phá rối.

    冗 | Nhũng -- . Làm nhũng tệ, ăn uống của dân.

    拂 | Phất -- . Chàng ràng, khuấy rối.

    繞Nhiễu. n. Thứ hàng dệt bằng chỉ đánh, đun mặt.

    -- thượng hải. Nhiễu xứ Thượng-hải ở Trung-quốc, nhiễu tốt.

    -- điều. Nhiễu nhuộm đỏ.

    Khăn -- . Khăn bằng nhiễu.

    Dịu -- . Dịu mềm lắm.

    Yểu -- . Bộ mềm mại dịu dàng.

    冉Nhĩm. n.

    -- -- . Bộ tề tỉnh, ít nói năng.

    Ăn nói -- -- . Ăn nói tề tỉnh, đằm thắm.

    … Nhím. n. Loài thú nhỏ có những ghim dài đâm ra như lông.

    Lông -- . Ghim con nhím hoặc là đồ giống cái lông nhím, người ta hay dùng mà giắt cho chặt tóc.

    Giắt lông -- . Dùng lông nhím hoặc đồ giống lông nhím mà giắt đầu tóc.

    Bao -- . Bao nhíp; đồ đương bằng cỏ để mà đựng gạo.

    忍 Nhịn. n. Chịu bằng lòng, ôm lòng mà chịu.

    -- nhục. id.

    -- thua. id. Chịu thua.

    Hay -- . Hay chịu thua thiệt.

    Khó -- lời, mồ côi -- lẽ. Hai thứ người ấy thường phải chịu thua thiệt.

    Một câu -- bằng chín câu lành. Nhịn nhục thì hay hơn mọi việc.

    -- đói. Để mà chịu đói.

    -- khát. Để mà chịu khát.

    -- ăn -- uống. Chịu đói chịu khát, bớt ăn bớt uống.

    -- thèm. } Dầu thèm cũng không ăn uống; chịu thèm lạt.

    -- thèm -- lạt.

    -- miệng thết khách. Có lòng đãi khách.

    -- lại. Để lại, nhường lại.

    -- ăn -- bận. Ăn bận tiện tận.

    … Nhín. n. Tiện tặn; dành dẽ.

    -- ăn. Nhịn ăn; bớt ăn, ăn tiện tặn.

    Ăn -- . Ăn chút đỉnh, có ý để dành.

    Ăn -- -- . id.

    Ăn -- nhúc. id.

    … Nhìn. n. Xem coi, coi có phải hay là không; chịu là biết, nhận là của mình.

    -- xem . Xem coi.

    -- biết. Chịu là biết, biết đến; xem coi cho biết, nghĩ lại mà biết.

    -- nhau. Xem nhau, coi đi coi lại, nghĩ lại mà biết đến nhau; không bỏ nhau.

    -- bà con. Coi có phải là bà con; nhận là bà con.

    -- lầm. Xem coi lầm lạc.

    - lậm. id.

    -- lờ. id.

    -- lạc. id.

    -- bác tử. Nhận bậy, chẳng kỳ phải quấy cũng chịu là biết.

    -- bậy. id.

    - bá láp, bá lếu. id.

    -- nhổ. } Coi lại, nghĩ lại cho biết mà chịu lấy.

    -- lấy.

    -- trâng trâng. Xem coi chăm chỉ.

    -- trưng trẻo. id.

    Đoái -- . Đoái xem.

    Sực -- . Ngó sực.

    Chợt --. id.

    -- mặt. Coi mặt cho biết, coi có phải không.

    -- con. Coi có phải là con mình; nhìn biết là con.

    -- của. Coi có phải là của mình; nhìn biết là của mình.

    Bồ --. Hình người ta bịn bằng rơm cỏ.

    … Nhíp. n. Cầm, gồm, phụ, lãnh.

    -- biện. Quiền lãnh, làm đỡ, (chức quan).

    … Nhíp. n. Đồ để mà kềm kẹp, mà bắt tim đèn hoặc nhổ lông mũi, sắt lá có thể búng ra, khâu khiu, khép lại.

    -- bén. Nhíp dễ bắt, (thường nói về nhíp lông mày, tóc con).

    Lẹ như --. Mau lắm, lẹ lắm.

    -- miệng. Nhúm miệng, liền lại, nhíu lại, (nói về chỗ ghẻ).

    -- lại. Đóng lại, nối lại, khâu vá lại.

    -- xe. Sắt lá nhập lại như cái băng cung để mà chịu lấy cái thùng xe.

    Bao -- . Bao nhím (Coi chữ nhím).

    蹀 Nhịp. n. Chừng đỗi, tay thước; cơ hội; gõ động, lấy mực mau chậm, làm cho có chừng đỗi.

    -- nhàng. Rập ràng.

    Ăn -- . id.

    Nhằm -- . id. Gặp cơ hội, gặp dịp.

    Lơi -- . Chậm đi không theo nhịp.

    Lỗi --. Không nhằm nhịp.

    Dạ -- . Dạ theo tiếng kêu mà không đi.

    Hớt -- . Cướp lấy trước, giành lấy bây giờ, chẳng để hở.

    Nhơn -- . Nhơn cơ hội, nhơn khi có thể.

    Gặp -- . Gặp cơ hội.

    Nhờ -- . Nhờ khi có thể, nhờ lúc nào.

    Sấn -- . Sấn gặp cơ hội, có thể sấn.

    Luôn -- . Luôn theo một khi.

    -- chơn -- tay. Đánh chơn, đánh tay, mà lấy mực mau chậm.

    -- ba bảy. Nhịp khi ba khi bảy, nhịp lìa.

    -- cầu. Một chặng cột cầu, đứng cách nhau.

    折 Nhít. n. Tiếng trợ từ.

    Nhỏ -- . Nhỏ mọn.

    … Nhíu. n. Rút lại, dun lại, co thâu lại, rối rắm.

    -- lại. Rút lại, kết lại, co thâu lại.

    Nhăn -- . Dun lại co rút lại, bàu nhàu, bộ héo dun, bộ dàu dàu.

    -- nhó. id.

    Líu -- . Lăng líu, líu díu, rối rắm.

    -- miệng. Nhăn nhó cái miệng, làm ra bộ chán ghét, không bằng lòng.

    -- mũi. Nhăn nhíu cái mũi, tỏ ra sự ghớm ghê.

    Mặt nhăn -- . Mặt buồn bả; da mặt nhăn nhíu có lằn.

    -- da. Nhăn da; da rút lại, nhíp lại.

    儒 Nho. c. (Nhu) Người đọc sách nho, người theo đạo Nho.

    Nhà -- . Đạo nho, bọn nhu sĩ.

    -- sĩ. Kẻ học nho, người nhà nho.

    -- sinh. id.

    -- giả. id.

    Học -- . Học sách nho.

    Đạo -- . Đạo cang thưởng.

    Danh -- . Kẻ học có danh bên nhà nho.

    | -- nhã. Kẻ học hành, ăn ở có phép, hòa nhã.

    -- phong. Điệu học trò, phong thể kẻ học văn tự nhà nho.

    -- văn. Kẻ hay chữ, kẻ biết đạo lý.

    -- đạo. Đạo nho; kẻ học nho, người nho nhã.

    Rừng -- . Cuộc học hành rất rộng bên nhà nho.

    … Nho. n. Loài dây có trái tròn, có mùi ngon ngọt, người ta hay dùng mà làm ra rượu.

    Dây -- . Cây nho, (mình dây). id.

    Trái -- . Trái cây ấy.

    Giùm -- . Trái nho đóng cả xâu lớn.

    Buồng -- . id.

    Rượu -- . Rượu làm bằng trái nho.

    -- rừng. Thứ nho hoang hay mọc trong rừng bụi, trái nó chua.

    Hàng -- . Hàng dệt bông nho, lá nho.

    … Nhỏ. n. Không có bao lớn, không có bề cao lớn.

    -- mọn. Có một chút, không đáng sự gì.

    -- nhen. id.

    -- nhoi. id. Ăn nói nhỏ nhoi thì là ăn nói khiêm nhượng.

    -- nhắng. id. Không có lớn, không có bề cao lớn.

    -- biu. Nhỏ lắm, có một thí.

    -- chít. id.

    -- hoáy. id.

    -- choắt. id.

    -- xíu. id.

    -- đỉnh. id.

    Trẻ -- . Con nít.

    Thằng -- . id.

    -- em. Còn nhỏ dại, tiếng chê người lớn mà còn muốn làm chuyện con nít.

    -- tuổi. Ít tuổi.

    -- tác. id.

    -- giạc. Vóc giạc nhỏ.

    -- thó. id.

    -- -- . Vừa nhỏ, choai choai, không lớn không nhỏ.

    -- tiếng. Tiếng nói nhỏ nhoi.

    -- tăm. Tăm có một thí, mịn bàn, (thường nói về thuốc nha-phiến).

    -- to hoặc to -- . Lớn nhỏ.

    Nói to nói -- . Khuyên nói hết cách.

    -- bụng. Bụng dạ hẹp hòi.

    Vai -- . Kẻ đàng em, nhỏ tuổi hơn.

    Ở -- . Ở khiêm nhượng, biết lòn lỏi.

    Làm -- . Làm vai nhỏ, làm đàng em.

    Nói -- . Dỉ tai, nói bên tai.

    Bỏ -- . id.

    Nước -- . Nước kém.

    Ngựa đi -- nước. Ngựa chạy vừa, không được lớn nước.

    Chết -- . Chết khi còn nhỏ tuổi.

    Giàu -- . Giàu vừa, không lưu loát.

    Giạy -- . Kiếm chác chút đỉnh, (để mà ăn xắp).

    Buôn bán -- . Buôn bán ít ít.

    -- nhẽ. Một chút một đỉnh, yếu đuối, nhẹ nhẽ.

    Ăn nói -- nhẽ. Ít ỏi lời nói. Nói tiếng nhẹ nhẽ.

    Ăn -- nhẽ. Yếu ăn, ăn không mạnh mẽ, ăn ít.

    -- dại lớn không. Con người chẳng lẽ khờ dại cả.

    Chẻ -- . Chẻ ra từ hanh nhỏ (cây củi).

    Xắt -- . Xắt ra từ miếng nhỏ (thịt cá).

    Ở -- như con kiến. Hết sức quặt hạ, chịu lỏn.

    -- bẩn. Nát bẩn (thường nói về bột bong).

    -- ri. } id.

    -- rức.

    -- mức.

    Đâm -- bẩn. Đâm nát bẩn.

    -- con. } Con nhỏ, sợi nhỏ, (thường nói về dây nhợ, bột bùn). Tiếng nhỏ con cũng hiểu luôn về loài lục súc, như nói ngựa nhỏ con, heo nhỏ con, v. v.

    -- sợi.

    … Nhỏ. n. Xuống từ giọt, đổ từ giọt.

    Một -- . Một giọt nước.

    -- giọt. Chảy xuống có giọt, có hột.

    -- xuống. Chảy xuống, nhểu xuống từ hột.

    Nước mắt -- sa. Nước mắt ròng ròng.

    Thuốc -- mắt. Thuốc để mà nhễu chút đỉnh vào trong con mắt, làm thuốc con mắt; ít quả.

    -- gừa. Tua cây gừa.

    … Nhổ. n. Giựt lên, bứng gốc.

    -- rễ. id.

    -- cây. id.

    -- cột. Bắn chơn cột, hạ cột.

    -- cỏ. Bứt giựt cây cỏ.

    -- lông. Bứt giựt cho sạch lông.

    -- neo. Lấy neo.

    -- sào. Rút cây sào lên, lui ghe.

    -- giò. Mau lớn, hóa ra cao lớn.

    -- mạ. Giựt cả cây mạ để mà cấy.

    -- tỉa. Nhổ hớt, lựa mà nhổ.

    -- phứt. Nhổ đi một cái.

    咄 Nhỏ. n. (Giỏ).

    -- nước miếng. id.

    -- cỗ trầu. Giổ nước trầu đương nhai trong miệng.

    -- cạt. Hay giổ.

    洳 Nhơ. n. Dơ dáy, không sạch sẽ.

    Bợn -- . id.

    Bụi -- . id.

    -- uế. Dơ dáy, ô uế.

    -- nhớp. id.

    -- danh. Ô danh, thất danh.

    -- đời. Hư hốt, xấu xa, (tiếng mắng).

    -- đời nhớp kiếp. id.

    -- nhuốc. Dơ nhớp, xấu hổ. id.

    Mang -- . Mang tiếng xấu xa, chịu xấu hổ.

    … Nhợ. n. Chỉ gai xe nhỏ, người ta hay dùng mà chằm lưới.

    -- gai. Nhợ báng vỏ gai.

    Đàng -- . Luồn một sợi nhợ.

    Sợi -- . id.

    Đánh -- . } Làm ra dây nhợ.

    Xe -- .

    -- câu. Đàng dây câu.

    Nói có dây có -- . Nói dai quá, nói như đánh dây.

    Con -- . Trái nhợ, nhợ vấn lại từ trái.

    Lọn -- . id.

    洳 Nhớ. n. Tưởng đến, không quên.

    -- thương. hoặc thương -- . Thương tưởng không quên.

    -- lại. Nghĩ lại trong lòng.

    -- khoăn khoái. Nhớ lắm.

    -- mạy. Nhớ chừng chừng, nhớ ước chừng.

    -- chừng. Nhớ lại vì đã quen chừng; nhớ chừng chừng, ước chừng.

    -- khân khân. Nhớ mãi không khí quên.

    -- ngạy ngạy. id.

    Sực -- . hoặc -- sực. Thình lình nhớ đến.

    Xây -- . id.

    Tưởng -- . Tư tưởng.

    -- bởng lởng. Nhớ thương không khứ, chẳng biết là nhớ ai.

    -- nhà, quê. Nhớ tưởng đến nhà cữa, quê quán.

    -- cha -- mẹ. Thương tưởng đến cha mẹ.

    Cắt -- -- . Cắt vừa đứt ngậm, cắt ở ngoài.

    洳 Nhờ. n. Được thể nương dựa, hưởng dùng, cậy mượn.

    -- cậy. hoặc cậy -- . id.

    -- nhồi. id.

    Nương -- . id.

    Đỗ -- . Ở đỗ, ở ngụ.

    Hưởng -- . Hưởng dùng.

    Gội -- . Được ơn che chở nhiều.

    -- ơn. Được ơn giùm giúp, có kẻ làm ơn cho.

    -- cùng. Cậy cùng.

    -- vuôi. id.

    Ăn gởi nằm --- . Nhờ ơn đùm bọc, cho ở đậu bạc, sự thể nghèo khổ.

    Đi -- . Đi đỡ, (tiếng xin kẻ khác cho mình đi qua chỗ nào).

    Làm -- . Làm đỡ trong trại trong nhà kẻ khác, (công việc).

    Ở --. Ở đậu.

    Ăn --. Nhờ một hai bữa ăn, có người chịu cho mà ăn.

    Ngồi -- . Ngồi ghé, ngồi đỡ nơi nào.

    Có con -- con, có của -- của. Có con thì đỡ chơn tay, có của thì hưởng dùng.

    -- nhau. Nhờ cậy chung.

    Hết -- . Hết thế, không nhờ được nữa.

    -- một phiên xâu. Cậy ai giúp một phiên xâu.

    汝 Nhở. n. Tiếng trợ từ.

    Nhắc -- . Nhắc đến, nhắc biểu, nói đi nói lại cho nhớ.

    耎 Nhoái. n. Bộ ốm yếu, nhổ xương hóc.

    -- -- . id.

    … Nhóc. n. Chóc lên.

    Nhiếc -- . Nhiếc mắng, làm sỉ nhục.

    -- môi. Chóc môi, chót môi, bộ hỗn, bộ hay nói.

    -- vai. Gióc vai, bộ ốm quá.

    -- nhách. Nhóp nhép, khua miệng.

    Nói -- nhách. Nói khua môi. Ai nói nhóc nhách tao kiện.

    Cá -- đầu. Cá chóc đầu, cá nổi lên nhiều.

    Nhành -- . Nhánh cây, (phần nhiều).

    辱 Nhọc. n. Mệt mỏi, cực khổ, cực lòng cực trí.

    -- nhằn. id.

    Mỏi --. id.

    Mệt -- . id.

    Lao -- . id.

    Khổ -- . Khổ cực.

    -- công. Mất công, nhiều công.

    -- sức. Mỏi sức, dùng sức nhiều.

    -- lòng lo. Phải lo lắng nhiều, nặng lo.

    -- mình. Cực mình, làm bận cho mình.

    -- xác. Cực xác, cái xác không yên.

    … Nhoi. n. Máy động.

    -- -- . Bộ rúc rỉa loi choi, (như giòi).

    Loi -- . id.

    Nhỏ -- . Nhỏ mọn.

    對 Nhói. n.

    Nhẻ -- . Nhể giột.

    Nói nhẻ -- . id.

    … Nhồi. n. Trộn trạo, đánh ép, làm cho mềm cho nhuyễn; dồi lên dồi xuống.

    -- dưa cải. Dụng nước muối dầm bóp, chà xát cây cải cho mềm để mà ăn.

    -- bột. Trộn trạo làm cho bột nhuyễn.

    -- nhã. } Đã nhuyễn, đã thành thục.

    -- nhuyễn.

    Đổ -- . Đổ chung.

    -- mình. Rêm mình, nằm ngây đơ.

    Sóng --. Sóng đưa lên đưa xuống, (ghe thuyền).

    對 Nhối. n. Tiếng trợ từ.

    Nhức -- . Đau nhức.

    … Nhơi. n. Nhai đi, nhai lại, nhai trệu trạo, (như trâu bò).

    Trâu -- . id.

    Làm lơi -- . Làm lếu láo, không dốc lòng làm.

    汝 Nhởi. n. Chơi bời.

    Chơi -- . id.

    Đi -- . Đi chơi.

    … Nhom. n. Tiếng trợ từ.

    Ốm -- . Ốm quá. (Coi chữ ốm).

    Cá -- . id.

    -- đầu. Giòi bò lúc nhúc.

    -- nhem. Chút đỉnh.

    Học biết -- nhem. Học biết sơ lược, không phải là giỏi.

    Nhóm. n. Tựu hội, gom lại một chỗ.

    -- nhau. Hội hiệp nhau.

    -- họp. id.

    -- lại. id.

    -- làng. Mời các chức làng hội lại mà tính việc gì.

    -- họ. Mời họ đương ăn uống trước ngày làm lễ cưới hỏi.

    -- dân. Kêu dân tựu tới.

    -- góp. Nhóm dân mà góp tiền.

    -- tính. Nhóm nhau mà tính việc gì.

    Mõ -- . Mõ đánh ba hồi ba dùi.

    Mời -- . Mời tựu hội.

    Đi -- . Đi nhóm tỉnh, (việc làng).

    -- rác. Gom rác, dùa rác rến lại một chỗ.

    Chợ -- . Chợ có bạn hàng tựu hội, đương buổi chợ.

    … Nhỏm. n. Nhỏm lên, cất lên một ít, (chỉ nói về thân mình).

    -- đít. Đương ngồi mà nhỏm đít thình lình, ngồi không yên.

    -- dậy. Cất mình chờ dậy.

    Nhẩy -- . Phải nhẩy, phải chờ dậy như khi bị vật gì cắn thình lình; nóng nảy quá, hấp tấp quá.

    Nhấp -- . Ngồi không yên chỗ.

    -- chơn. Hỏng chơn, hỏng gối. Súng bắn nhổm chơn.

    -- gối. id.
  • Đang tải...