077. Phần 077 - hhongxuan(type done) -@huyenmai (done)

19/12/15
077. Phần 077 - hhongxuan(type done) -@huyenmai (done)
  • Tuần --. Tuần mười ngày, một tháng chia làm thượng, trung, hạ ba tuần, một tuần là mười ngày.

    Lính --. Lính canh.

    -- cữa. Canh cữa.


    ... Ni. c. Cô vãi.

    -- cô. id.

    Tăng --. Thầy sãi, cô vãi.

    … | Mâu --. Tên Phật.

    … |Trọng --. Tên riêng đức Phu-tử.


    Ni. n. Cây nhỏ nhỏ, bẻ làm thước mà đo đỡ ; nầy.

    Cái --. Đồ dùng làm thước ấy ; cái nầy.

    Ra --. Ra mực thước.

    Làm --. Bẻ cây làm thước.

    Lấy --. Lấy mực thước.

    Đàng --. Đàng nầy.

    Cõi --. id.

    Người --. Người này.

    -- nang. (Coi chữ nang).


    Ni. n. Nầy.

    -- --. Đây nầy.

    Này --. Này nỉ.


    Ni. n. (Nấy). Nấy cho, phú cho.

    Ai --. Chẳng kì ai.

    -- cho. Nấy cho, giao cho, hủy cho.

    -- phú.

    -- non, -- nọt. Tiếng khóc kể ròng rã.

    -- na -- năng. Bộ đi nặng nề.


    Nỉ. n.

    Này --. (Coi chữ này).

    -- non. Tiếng than khóc.


    Nỉ. n. Hàng dệt bằng lông chiên trừu.

    Áo --. Áo bằng nĩ.

    Năn --. (Coi chữ năn).


    Nia. n. Đồ đương trảng lòng mà lớn.

    Cái --. id.

    Nong --. Tiếng kêu chung cả hai thứ đó đương trảng lỏng, nong lớn, nia nhỏ hơn.

    Mặt bằng cái --. Mặt lớn quá, mặt chằm vằm, (tiếng chê nhau).


    Nỉa. n. Đồ có chia, giống cái chỉa.

    Trâm --. Đồ giắt tóc mà có chia.

    Muổng --. (Coi chữ muổng).


    Ních. n. Nuốt đi.

    -- hết. Ăn hết.

    -- đòn. Đánh đòn, diệt đòn.

    -- tội. Làm tội ngày.

    -- tiền. Ăn tiền ngày.

    -- của chúng. Ăn của người ta.

    Đi núc --. Đi bộ chậm chạp.

    Chật --. Chật lắm.


    … Nịch. c. Đấm.

    -- tửu sắc. Mê rượu trà, sắc dục.

    Trầm --. Chìm đắm.

    Chết trầm --. Chết chìm.

    ... ... ... | Cứu phân chửng --. Cứu kẻ bị hỏa tai, vớt kẻ bị chìm đắm, ấy là cứu dân cho khỏi hoạn nạn, cho khỏi tai ách.


    Niêm. c. Phong lại, gắn lại.

    Con --. Con dấu gắn bì thơ.

    -- phong. Phong lại, gắn lại, đánh con dấu.

    -- lại. id.

    Đánh con --. Đóng con niêm.

    -- luật. Luật làm văn, lệ phép.

    -- lệ. Lệ phép.


    … Niệm. c. Tưởng, van vái nhỏ tiếng, đọc nhỏ nhỏ.

    -- lâm râm. Van vái thầm thì.

    -- kinh. Tưởng kinh, đọc kinh.

    | … -- chú. Đọc thần chú.

    Vái --. Khẩn cầu.

    -- Phật. Kêu tên Phật mà vái sự gì.

    … | Tư --. Lo tưởng.

    … ... ... | ... ... ... ... ... ... Nhứt nhựt bái -- thiện, chư ác giai tự khởi. Một ngày chẳng tưởng đến việc lành, thì các đều dữ phải dấy lên.

    … | Chú -- . Tư tưởng, chủ ý về việc gì.


    Niềm. n. Phận sự, bổn phận, đạo nghĩa.

    -- tôi chúa. Phận sự kẻ làm tôi làm chúa ăn ở cùng nhau, nghĩa tôi chúa.

    -- thần tử. Phận sự kẻ làm tôi, làm con.

    -- phu phụ. Đạo vợ chồng.

    -- cang lệ. id.

    -- bằng hữu. Nghĩa bậu bạn.

    Phải --. Phải đạo, phải nghĩa.

    Trọn --. Trọn đạo, trọn nghĩa.

    Lỗi --. Lỗi đạo.

    Giữ một --. Giữ một tiết.

    -- tây. Phận sự riêng.

    -- ân ái. Nghĩa yêu thương.


    Niên. c. Năm, tuổi.

    Minh --. Sang năm, năm tới.

    Lai --. id.

    Khứ --. Năm ngoái, năm rồi.

    Tiền --, hoặc -- tiền. Năm trước.

    Thượng --. Năm trên.

    … | Đông --. Cả và năm, trọn năm.

    Chung --. Trọn năm, trót năm, rốt năm.

    … | Thiên --. Ngàn năm, lâu dài.

    … | Thiên --. Năm Trời, tuổi Trời cho sống.

    Tư --. Năm nay, luôn năm. Cây sinh trái tư niên.

    Liên --, hoặc hằng --, thường --. Luôn năm, mỗi một năm.

    Kiêm --. Năm nay.

    -- xỉ. Tuổi tác.

    -- kỷ. id.

    -- ấu. Còn nhỏ tuổi, còn thơ ấu.

    -- thiếu. id.

    Thiếu --. Nhỏ tuổi, không biết đều, thường hiểu là con nhà hoang không có lễ phép.

    Thâm --. Lâu năm.

    Kinh --. id.

    Cao --. Lâu năm mà cũng có nghĩa là lớn tuổi.

    Hành --. (Coi chữ hành).

    Đương --. (Coi chữ đương).

    -- công ngoại kỉ. Phải dụng công lâu năm chầy tháng.

    Chấm -- . Mới đúng một tuổi. (thường nói về trâu ngựa).

    -- phần. Phần việc trong năm thuộc về mình.

    Tân --. Năm mới.

    Khai --. Ra năm, sang năm.

    Hung --. Năm mất mùa, năm đói.

    Xà --. Người ta hóa cọp, tục hiểu người ta ngậm ngải mà để quá, thì mình mẩy mọc lông hóa ra như cọp.


    Niền. n. Cái vành, đồ dùng mà ráng thùng bộng, v.v.

    Thắt --. Thắt vấn làm ra cái niền.

    Xoáy --. id.

    Đóng --. Trông niền vào mà đánh cho chặt.

    Bát --. id.

    Tra -- thùng. Tra niền chung quanh cái thùng, tra vành thùng.

    -- sắt. Niền bằng sắt.

    -- cối xay. Vành cối xay.

    -- đầu. Tròng niền vào đầu ai mà kháo kẹp, cũng là tiếng ngăm đe.


    Niềng. n. Nghiêng về một phía.

    Xiềng --. Xừng vừng. Đánh một cái xiềng niềng.

    -- mặt. Mặt nghiêng về một phía, mặt không chính đính.

    Mặt -- --. Mặt có hơi nghiêng về một phía.

    -- đầu -- cổ. Đầu cổ nghiêng về một phía.

    -- lưng. Lưng nghiêng về một phía.

    Ngó -- --. Ngó nghiêng nghiêng có một phía.

    Đi -- --. Đi nghiêng mình một phía.

    Chỉ --. Đồ bắt chỉ, chạy chỉ làm khéo như đồ chạm trổ.

    Bò --. Thứ trùng có cánh.


    Niếp. n. Nang móp, (nói về đồ đựng).

    Nang --. id.

    -- vào. id.


    … Niệt. n. Dùng dây tơ mà cột ; dây nài, dây cột cổ trâu ; dây cột cổ người ta, làm như cái bùa.

    -- lại. Trói quách.

    -- ác nó lại. Cột đầu nó lại (tiếng ngăm đe).

    Dây --. Dây ông, dây cột trâu.

    -- trâu. Dây cột cổ trâu.

    Giấy --. Thứ giấy cặn, giấy súc, giấy bổi.


    Niết. c. Nắm, cầm, bày ra.

    | … -- tao. Bày chuyện giả, làm mưu gian.

    … | vu --. Cáo gian.


    Niết. c. Cải đích, luật, phép.

    -- ti. Ti án sát.

    Bên --. Bên án.

    Phan -- hai ti. Ti bô chánh, ti án sát.


    Niêu. n. Nồi nhỏ.

    Nồi --. id.

    Một --. Một nồi rất nhỏ.

    -- rưỡi. Nồi trộng hơn một thí, bằng một niêu rưỡi.


    Niểu. c. Con chim dữ, hay ăn mẹ nó, còn cái đầu thì gác lên nhánh cây.

    -- thủ. Bêu đầu.


    Niểu. c. Tiểu, nước tiểu.

    -- trược, trọc. Tiểu ra đục như nước cơm.

    -- huyết. Tiểu ra máu.

    Đi --. Đái mê, đái són, đái lâu.


    Nín. n. Làm thinh, ém đi, không nói ra, giấu đi, để dành.

    -- nang. id.

    -- bặt. Làm thinh, lặng bặt, lặng trang, không hề nói thốt.

    -- biệt. id.

    -- lặng.

    -- tẳng lặng.

    -- khe.

    -- mất.

    -- miết.

    -- riết.

    -- đi. Phải làm thinh, phải ngậm miệng, đừng khóc nữa ; không nói ra ; giấu đi.

    -- hơi. Dứt hơi thở, không thở.

    -- thở. id.

    -- mãi. id.

    -- nhịn. Nhịn nhục, không thở than.

    -- lại. Núp mình, ẩn mình, ở nán lại; để dành chút đỉnh.

    Để -- lại. Để dành dập, để nhìn.

    Tốt --. Hay nín, hay nhịn, hay trốn.

    Giỏi --. id.

    Khéo --. id.

    -- ngôi. Hãy còn cái tiêm cái ngòi chưa chín đều, (nói về gạo nếp cùng đồ hột nâu mà cái ngòi còn sống). Cũng nói về phần lõi chậm phát.
    Ninh. c. An, thả.

    Khang -- hoặc khương --. Bình an, sức khỏe.

    An --.

    Đinh --. Cặn kẽ.

    Tây --. Tên phủ thuộc tĩnh Gia-định.

    Hàm --. Tên huyện thuộc phủ Tây-ninh.

    Bắc --. Tên tĩnh lớn ở Bắc-kì.

    -- nang.Bộ khoan thai, vững vàng.

    Bất --. Chẳng thả.


    Nịnh. c. A dua, phỏng nịnh, thừa thuận.

    | … --. id.

    … | Gian -- . id.

    … | Sâm --. id.

    … | Du --. id.

    Ở --. Ở không trung tín.

    Mật --. Tướng mật a dua, đứa không ngay thẳng.

    Làm --. Làm vai nịnh, (hát bội).

    -- thần. Tôi nịnh, kẻ gian nịnh.

    -- kiên chỏ. Nịnh tà, hay nói lủa.


    … Ninh. n. (Coi chữ nênh).

    Đi -- nang. Đi nghinh ngang, ninh nang.


    Ninh. c. Bùn lầy, trơn trợt.

    Nề --. Bùn lấm, sình nầy.


    Níp. c. Rương tre, đồ đựng sách vở.

    Chi thả -- đội bầu mang. Quyết chi thà đi học mà chịu nghèo.

    … | ... ... Phụ -- tòng sư. Mang nip theo thầy, ấy là dốc lòng theo thầy mà học.


    Nít. n. Tiếng trợ từ.

    Con --. Tiếng gọi chung đứa con nhỏ tuổi.

    Trẻ --. id.


    Nịt. n. Dây cột ngang lưng ; khố. cà giọp.

    Dây --. Dây cột ngang lưng.

    -- lưng. Cột vào lưng.

    Đóng -- . Đóng khố, đóng cà giọp, mà che nơi thân hạ ; mà bao cữa mình trong lúc có đàng kinh (đờn bà).

    Nai --. Ràng cột, mang đeo đồ binh khí.

    Gài nút --. Gài nút cổ áo.


    Niu. n.

    Nâng --. Tâng tiêu, trọng đãi, nâng đỡ, chiu lan.


    Nịu. n. Tiếng trợ từ.

    Nặng --. Tàng tiên, hồng ẩm, nâng niu, (con nít).


    Níu. n. Kéo lại, nắm mà trì.

    -- đầu. Nắm tóc mà kéo lại.

    -- chóp. id.

    -- áo. Nắm vạt áo mà trì.

    -- lưng. Nắm lưng quần mà kéo.

    -- xuống. Níu ghì xuống.

    -- lấy. Nắm kéo ; chịu lấy cho chặt.

    -- ghi. Nắm mà kéo thẳng không buông.

    Đanh -- . Đeo theo.

    Nung --. Thấy người ta thương lại làm nũng nẩy tây đương, nung mop, bọp xọp, không che mình.

    Làm nung --. Làm bộ ... ..., không thèm.

    Bị chung -. Bị người ta kéo lôi, bị người ta bắt.


    No. n. Ăn vừa rồi, đã thêm, đây rồi.

    -- bụng. id.

    -- nê.

    -- say.

    -- đầy.

    -- tròn.

    -- nóc.

    -- chân.

    -- cành hông.

    -- cứng bụng.

    -- họng. Ăn tràn họng. (tiếng thô tục).

    -- ấm. Có cơm ăn, có áo bận, không thiếu sự gì.

    -- cơm ấm áo. id.

    -- đủ. id.

    -- lòng. No bụng, đầy lòng.

    -- dạ.

    Gồm --. Đủ no mọi món, chẳng thiếu sự gì.

    Đã --. Đã chán, đã thèm, đã nhàm.

    -- hơi. Hơi đầy nên khó thở.

    -- nước. Có đủ nước, không thiếu nước. (Nói về cây trái đất đai).

    Ăn --. Ăn đầy bụng, vừa chừng ăn.

    Chơi --. Chơi phỉ sức.

    Ngủ --. Ngủ phỉ sức.

    Giận --. Giận đứng sức.

    -- lòng chịu khổ. Đã chịu khốn khó mọi bề.

    -- ngày. Đủ ngày, trọn ngày.

    -- tháng. Đầy tháng, mãn tháng.

    Tháng --. Tháng đủ.

    -- năm. Đầy năm, mãn năm.

    -- mặt. Đủ mặt mọi người.

    -- mọi nơi. Khắp mọi nơi.

    Cái --. Cái tá, đồ đo bề dài.

    Làm --. Làm ni, làm như cái ni.

    Ngó thấy mà --. Ngó thấy mà nhàm.

    Nhà -- người đủ. Ai nấy đều no đủ.

    Măng chưa kịp --. Chưa toại lòng măng.


    No. n. Tiếng trợ từ.

    -- nao. Chờ chỉ ; chừng nào.


    Nọ. n. Tiếng chỉ người và vật ở gần, mà nói trổng.

    -- là. Này là, đó là.

    Người --. Người ở đó.

    Danh --. id.

    Hôm --. Hôm ấy, ngày ấy.

    Ngày --. id.

    Bữa --. id.

    Chỗ --. Chỗ đó.

    Nơi --. id.

    Sự --. Sự ấy.

    Kia --. Cái kia cái nọ, thế kia thế nọ không nhứt định là cái gì, thể gì.

    -- kia. id.

    Nói kia --. Nói nhiều thể.

    Kia -- vọ khác. Thế kia thế nọ, không chắc chắn.


    . n. Tiếng chỉ người vật, chuyên nói về người bề dưới, hoặc người lạ.

    Chúng --. Bọn nó.

    Ây --. Ây là nó.

    -- chúc. Phải là nó.

    Mặc --. Mặc ý nó.

    Thây --. Trôi thây, để mặc ý nó.

    Thây kệ --. Trôi kệ, chẳng ai thèm nói tới nó.

    Kệ kiếp --. id.

    -- là. Vốn nó là.

    Tại --. Tại nơi nó, không phải tại ai.


    Nỏ. n. Cuộc làm ra giữa sông mà vi cá, phải cầm cây hai hàng, một đầu tóm một đầu mở trét, cái nó đặt tại chỗ tóm.

    Miện --. Cái nỏ, cữa nỏ.

    Làm --. Cầm cây hai bên làm ra miệng nỏ.

    Đóng --.

    Xây --.

    Vi --.

    Xán --.

    Xuồng --.

    Hạ --.

    Dào thuê --. Mua thuê nỏ.


    … Nỏ. n. Tiếng thanh thé, tỏ rõ.

    -- tiếng. Tiếng thanh.

    -- giọng . id.

    -- nang. Rỡ ràng, tỏ rạng.


    . n. Chẳng có chi , chẳng hề.

    -- lo. Chả lo, chẳng thèm lo.

    -- sợ. Chẳng sợ

    -- thèm. Chả thèm.


    . n. Cày để mà nêm mà chêm và đóng cho chặt.

    Cái --. id.

    Đóng --. Đóng nêm, đóng nòng.

    -- óc. Đóng cây nêm cho lói óc, ấy là tiếng đe loi. Cách đóng nõ ấy trước hết phải tròng một cái niền vào đầu, rồi lấy cây đóng nêm hai bên màng tang, thì lòi con mắt, chính là đồ khảo kẹp của Cao-mên.


    . c. Tôi mọi.

    -- bộc. id.

    Gia --. id.

    Hê --. id.

    -- tì. id. Hiểu cả mọi trai, tớ gái.

    ... ... | ... ... ... ... ... Nội gia -- tì, xuất gia công khanh. Ở trong nhà thì là tôi mọi, ra khỏi nhà thì là quan. Tiếng dạy con cái ở trong nhà chẳng nên làm thế.

    Sức --. Sức hung, sức mạnh. Lấy sức nô thì là lấy sức làm cho hung.

    Hung --. Thứ người ở bên bắc nước Trung-quốc.

    Nói lạc --. Nói tuồng, nói thơ theo giọng mạnh mẽ.


    Nộ. c. Giận, hờn ; làm hung, nói lớn tiếng có ý làm cho sợ.

    Thạnh --. Nổi giận, giận lắm.

    -- nạt. Làm bộ giận dữ nói lớn tiếng, la lớn tiếng làm cho sợ.

    Nạt --. id.

    -- ai? Lớn tiếng nói với ai, làm hung với ai?

    Ai sợ mà --? Chẳng ai sợ mà phòng lớn tiếng.

    ... | ... ... ... ... Hỉ -- bất hình ư sắc. Mắng giận chẳng bày ra ngoài, chỉ nghĩa là kín đáo, dè dặt.

    | ... ... ... ... ... ... -- ư ất bất di ư giáp. Giận nơi tên Ất, chẳng sang qua tên Giáp, chỉ nghĩa là chẳng giận lây.

    | ... ... ... -- bất cập lượng. Giận không kịp xét, ấy là giận hết khôn.


    Nố. n. Ngữ, đồ, bọn ; thứ ; tiếng kêu chung nhiều người mà có ý khinh dẻ.

    Nhiều --. Nhiều thứ.

    Một --. Một thứ, một mớ, một bọn.

    Tứ --. Tứ phần, chia ra từ nô.

    -- nào. Ngữ nào, chuyện nào, bọn nào, phần nào.

    -- nợ. Ngữ nợ.

    -- nọ. Bọn nọ ; phần nọ.

    -- kia. Bọn kia, lũ kia ; phần kia.

    -- ăn cướp. Bọn ăn cướp, quân ăn cướp ; vụ ăn cướp.


    … Nồ. n. Lướt đi, làm dữ ; nộ nạt.

    -- nà. Bộ mạnh mẽ, lướt xông.

    Chạy -- nà. Chạy đùa, chạy như dông.

    Nước chảy -- nà. Nước chảy đứt đuôi rắn, chảy cuộn cuộn.

    Gió --. Gió thổi sâu, thổi mạnh quá.

    Làm --. Làm đùa, làm dữ ; làm cho hung.

    -- ai? Nộ nạt ai, nói lớn tiếng với ai.



    Nổ. n. c. Bể phá thình lình, kêu ra tiếng ; cái ná.

    -- ra. Phát ra tiếng.

    -- rán. Phát ra tiếng om sòm.

    -- lực. Ra sức, rán sức.

    Pháo --. Pháo phát ra tiếng.

    Nói như pháo --. Nói lớn lối, nói phách, nói gõ mõ.

    Súng --. Súng phát ra tiếng.

    Sét --. Sét phát tiếng lớn.

    Tre --. Tre bể nứt kêu ra tiếng.

    Cây --. Cây chớp gãy kêu ra tiếng.

    Bắp --. Bắp hột rang nóng, nứt nổ kêu ra tiếng.

    Đòn gánh --. Đòn gánh bị đồ nặng gãy chớp.

    -- tròng. Tròng con mắt phá ra bể ra. (Tiếng mắng đứa sớn sác vô ý mà là tiếng tục).

    Lòi tròng té --. Tròng con mắt lòi ra văng ra. id.

    -- tiếng. Nổi danh tiếng.

    -- tai. Điếc tai, ỏi tai.

    -- đi. Chịu không nổi.

    -- bụp bụp. Tiếng nổ vân vân.

    Kêu -- trời. Kêu lắm (nói về pháo lõi).

    Hột --. Hột chứa thuốc ngòi, có động tới thì phát lửa.

    Gắn hột --. Để hột nổ vào chỗ ngòi.

    Cây --. Thứ cây nhỏ, lá nhỏ mà suôn hay mọc theo bờ bụi.

    Rang --. Rang gạo, nếp cho nứt nở ra.



    Nỏ. c. Ná.

    Cung --. Cung ná, đồ đánh giặc.

    Khai -- trương --. Giương cung, kéo ná.

    Phóng --. Bắn ná.



    … Nơ. n. (Na). Rinh, băng xách.

    -- đi. Rinh đi, na đi.

    -- bụng. Mang bụng lớn, na cái bụng chạnh bang.

    Đi -- --. Đi sở sở, đi chán chường, bộ bảng xách vật chi mà đi trước mắt kẻ khác.



    Nớ. n. (Ấy).

    Thằng --. Thằng ấy.

    Con --. Con ấy.

    Làm chuyện --. Làm chuyện ấy.



    Nợ. n. Sự mình phải đến phải trả ; lẽ buộc nhau, tiền bạc thiếu nhau.

    -- nần. id.

    Chủ --. Người đặt nợ cũng có kẻ hiểu là người mắc nợ.

    Đặt --. Cho vay ăn lời.

    Làm --. Làm cho mình mắc nợ.

    Gây --. id.

    Mắc --. Thiếu tiền bạc của ai.

    Thiếu --. id.

    Đồng --. id.

    Bị --. id.

    Mang --. id.

    Mối --. Nợ ; kẻ mắc nợ.

    Đòi --. Đòi tiền bạc kẻ khác thiếu mình.

    Trả --. Trả tiền bạc mình thiếu kẻ khác.

    Hẹn --. Kì hẹn ngày trả nợ.

    Nói --. id.

    Chịu --. Chịu lấy, lãnh lấy nợ.

    Lãnh --. Bảo lãnh cho ai vay mượn.

    -- lãnh. Nợ bảo lãnh cho kẻ khác.

    -- lãnh -- mình. Nợ hiểm nghèo, người mắc không trả được, chính người lãnh phải trả.

    Chối --. Nói mình không mắc nợ ai.

    Lật --. Nói ngược, làm trận sôi cho khỏi trả nợ, hoặc nói mình đã trả rồi.

    Kiện --. Kiện người thiếu nợ mà không chịu trả.

    Bắt --. Bắt người mắc nợ.

    -- bắt. Bị chủ nợ bắt.

    Trốn --. Trốn cho khỏi trả nợ.

    -- trốn. Kẻ thiếu nợ trốn đi.

    Tha --. Cho khỏi trả nợ.

    Trừ --. Lấy công hoặc đổi chác vật gì mà trừ cấn cho khỏi trả nợ.

    Làm việc trừ --. Làm lấy ngày, không dốc lòng làm.

    Đi buôn đổ --. Đi buôn bán lỗ lã làm cho sinh nợ.

    -- đời. Nợ phải trả cả đờn ; sự cực khổ phải chịu ở đời, doan đời, phận bạc.

    Doan -- hoặc duyên --. Duyên số phải làm vợ chồng, doan số phải chịu.

    Căn --. Căn số phải làm vợ chồng ; căn số phải chịu.

    -- nước nhà. Phận sự mình phải làm mà trả cho nước nhà.

    -- năm trên. Nợ cũ; nợ ăn trước trả sau.

    -- hay mòn, con hay lớn. Nợ trả thì mòn thì phải hết, cũng như con nuôi lần lần nó phải lớn. Tiếng khuyên người có nợ chẳng khá ngã lòng.

    -- bằng đầu bằng cổ. Mắc nợ vô số.

    Một lời nói nên --. Nói ra thì phải nhìn lời.

    Tội là --. Tội có kẻ tha cho, hay là mình phải đền bồi thí mới khỏi.

    Gặt --. Sang nợ lại cho ai.

    Còn mắc đồng công đồng -- của người ta. Còn phải làm công, còn phải trả nợ cho người ta.

    Con là -- vợ là oan gia. Có vợ có con thường phải lịu địu, làm bần.



    Nở. n. Trổ phát, mở ra, nứt ra, nảy ra.

    -- ra. id.

    -- nang. Nở ra tươi tốt, đẹp đẽ.

    -- hoa hoặc hoa --. Trỗ hoa ; hoa trỗ phát.

    -- đóa. id.

    -- nhụy. Nhụy trổ.

    -- mày -- mặt. Lầy làm rỡ ràng, toại chí.

    Đẹp mặt -- mày. id.

    -- gan -- ruột. Lấy làm vui màng.

    -- lá gan. Màng lắm.

    -- lòng -- dạ. id.

    -- trét. Nở trải ra, nở lớn, mở trét ra.

    -- tri -- trét. id.

    -- lùm tum. Nở ra lùm tum.

    Gạo --. Gạo nấu chính, hột nở lớn.

    Tằm --. Tằm con ở trong tràng chun ra.

    Gà --. Gà con ở trong tràng chun ra.

    -- bướm. Bướm mới hóa, xé cái kén mà chun ra.

    -- gai. Da trái cây, có u có gai, như mít, mảng cầu nới ra.

    -- da -- thịt. Da thịt nới ra, mập lớn.

    -- nổi. Làm ăn khá.

    Dưới -- trên tót. Dưới lớn trên nhỏ lần.

    -- lần. Sinh sản lần lần, lớn lần.



    Nỡ. n. Yên vậy, chịu vậy, đành vậy.

    Chỉ --. Lẽ nào mà chịu vậy, mà đành như vậy.

    Đâu --. id.

    Nào --.

    -- nào.

    Chẳng --.

    Bao --.

    Ai --.

    Mưa --.

    Hả --.

    -- lòng nào. Bụng dạ nào.

    Đâu -- quên ơn. Lẽ đâu mà dám quên ơn.

    Chúng -- nặng lời. Chúng đành nói nặng tiếng.



    Noa. c. Vợ con.

    Thê --. id.

    ... ... ... | Tội bất cập -. Tội chẳng đến vợ con, nghĩa là không làm tội lây cho đến vợ con.



    Nọc. n. Cái đọc ở đằng sau đuôi con ong, con bò cạp v.v.

    -- độc. Cái nhớt độc, cái nọc có nhớt độc.

    -- rắn. Nhớt đọc con rắn, (ở tại răng nó).

    Giết rắn cho chết --. Đánh rắn phải đánh cho chết, chớ để cho nó báo thù ; nghĩa là phải làm cho dứt hậu hoạn.

    Có --. Có nọc độc.

    Chạy --. Cái nhớt độc chạy vào trong mình người ta (có khi làm cho phải chết).


    … Nọc. n. Cây vạt nhọn một đầu để mà cắm xuống đất, cây trồng để mà chịu vật khác ; cắm cây nọc ; làm một sổ dài.

    -- rào, giạu. Cây trụ rào, cây chịu lấy rào.

    -- trầu. Cày trồng cho trầu lên.

    -- trâu. Cây vân vân đóng xuống đất để mà cột trâu.

    Trâu tìm -- , nọc chẳng tìm trâu. Cứ gốc mà tìm, như con tìm cha, tớ tìm chủ.

    Đóng --. Đóng vỗ cây mọc xuống đất.

    Cắm --. Lấy tay mà trồng cây nọc xuống đất.

    Cặm --. id.

    Giăng vô --. Dụng vô đóng nọc mà căng người có tội. (Phép tra khảo).

    Vồ --. Cái vồ và hai cây nọc.

    Nhổ --. Nhổ nọc căng người có tội, nghĩa là thôi đánh.

    -- ra. Đóng nọc mà căng ra.

    -- bài vở. Sổ một nét trong bài vở, chỉ nghĩa là đánh liệt.

    Cây --. Dùng nọc xoi đất cứng mà giắt cây lúc xuống đó.

    -- sào. Câm sào.



    Nóc. n. Chỗ hai mái nhà đấu lại ở phía trên hết, cái chóp nhà ; sổ ngữ, tiếng trợ từ.

    -- nhà. id.

    -- gia. Nhà, chủ nhà.

    Khai -- gia. Khai cho biết là nhà ai, ai làm chủ nhà, có mấy cái nhà.

    Sắp --. Sắp ngói, là, làm ra cái nóc nhà.

    Phong --. Phong lò vôi gạch mà làm ra cái nóc ngôi nhà.

    Phong -- chùa. Phong to trên một nóc nhà ở, theo kiểu nóc, chùa miễu.

    -- mùng. Phía trên cái mùng.

    Cá --. Thứ cá nhỏ con, bầu bụng, miệng sắc, có tài cắn khoét, (người ta nói cái gan nó độc).

    Cá -- nòi. Thứ cá nhỏ hay chạy nhảy trên mặt bùn, cũng gọi là cá thòi lòi.

    No --. No tròn.

    Óc --. Đầy lên như bụng cá nóc.

    Bụng óc --. Bụng to quá.

    Ghe bầu --. Thứ ghe biển nhỏ mà to hông bầu bụng. (Ghe Phú-quốc).

    -- đi. Lấy đi, ăn cắp (tiếng nói chơi).

    Đánh --. id.

    -- làng. Hiệu làng.

    -- đông. Số đông, số cọng.

    Trổ -- nhà. Xoi trổ trên nóc nhà. (Công việc kẻ trộm) ; phá nhà.



    Noi. n. Cứ theo, dõi theo.

    -- theo. id.

    -- đòi. id.

    -- dõi. id.

    -- giữ. Giữ trọn, làm theo.

    -- dấu. Cứ theo đầu, noi theo.

    -- chơn. Đi theo, lần theo dấu chơn.

    -- gói. id.

    Có --. Có huông, có nòi, như cha chết trôi, con sau cũng phải chết trôi. (Mi).

    Đòn --. Tấm ván dài làm cầu giả mà lên xuống thuyền.



    Nọi. n. (Nụi).

    Chắc --. Bộ chắc chắn, săn chặt.



    Nói. n. Lên tiếng, đánh tiếng cho được tỏ sự mình muốn làm sao, nghĩ thế nào.

    -- thốt. id.

    -- khỏ. id.

    -- năng. id.

    -- phô. id.

    -- chuyện. Nói với ai, chuyện trò cùng ai.

    -- ra. Kể ra, tỏ ý mình ; nói mở ra.

    -- vào. Nói cột lại, giúp lời nói.

    -- vào -- ra. Nói cột, nói mở.

    -- lại. Không nhịn miệng ; lặp lại ; trao lời nói.

    -- đi -- lại. Nói truyền ngôn ; lập lời nói ; nói trả treo.

    -- tới. Nói động tới ; nói đến việc gì.

    -- tới -- lui. Nói nhiều cách thể.

    -- về. Nói về ai, về chuyện gì.

    -- qua. Nói phớt qua ; nói sang qua chuyện gì.

    -- cho qua tang lễ. Nói cho xuôi việc.

    -- chừng dỗi. id.

    -- giễu. Nói cớ trêu cho vui.

    -- chơi. id.

    -- cợt. id.

    -- thật. Nói chắc chắn, nói theo sự thật.

    -- thêm. Nói thêm thắt, bày chuyện thêm.

    -- thừa. id.

    -- lẽ. Nói bề thế, nó cao cách.

    -- lẽ đời. id.

    -- lý sự. Nói có lý sự, ăn nói sách hoạch.

    -- khoét. Nói khoe khoét.

    -- pháo. Nói như pháo nổ mà không làm gì nên.

    -- phách. id.

    -- như pháo nổ. id.

    -- lớn lối. id.

    -- đồng. id.

    -- gõ mõ. id.

    -- loát. id.

    -- giả ngộ. Nói chơi, nói pha chuyện chơi.

    -- pha lửng hoặc -- chơi pha lửng. id.

    -- tục. Nói lời thô tục.

    -- quấy. Nói quấy quá, nói không nhằm việc gì.

    -- xàm. Nói vấy vá, nói như đứa điên.

    -- chạ. Nói quấy quá, chạ lác.

    -- lộng ngôn. (Coi chữ lộng).

    -- phạm thượng. id.

    -- phần phải. Nói cái phải mình, nói cho mình là phải, nói tốt cho mình.

    -- giọng. Nói mỏi miệng, nói hộ.

    -- nhịp. id.

    -- đưa đãi. Nói chừng đỗi.

    -- đưa. id. Nói mà đưa việc đi, nói cho qua việc.

    -- cướp. Cướp lời nói, nói chận đầu.

    -- chận họng. Nói chận đầu ; bắt lý làm cho kẻ khác nói không được nữa.

    -- miệng. Nói môi miệng, nói ngoài miệng mà thôi.

    -- thầm. Nói nhỏ, nói không cho ai nghe.

    -- nhỏ. id.

    -- cả lăm. (Coi chữ cả).

    -- ngọng. (Coi chữ ngọng).

    -- đớt. (Coi chữ đớt).

    -- chả chớt. Nói như con nít.

    -- lẻo. Nói lẻo lắc, nói ý tứ.

    -- gay gắt. Nói xa nói gần mà châm chích nhau.

    -- cay ngạc. id.

    -- sổ mé. Nói lời châm chích, xóc hông.

    -- đá. id.

    -- đâm hông. id.

    -- xóc. id.

    -- xàm. id.

    -- chuốt ngót. Nói cho quí, nói trau chuốt, nói phần hơn.

    -- bào chuốt. id.

    -- cầu cao. id.

    -- sống. Cứ nói một bề, nói quả quyết.

    -- quyết. id.

    -- đỡ mất cỡ. Nói đỡ xấu.

    -- đỡ lời. Đỡ tiếng nói cho ai ; chữa tiếng nói cho ai.

    -- xòa. Nói giải hòa cho hai bên, nói cho xuôi việc.

    -- vạt miệng. Già hàm.

    -- múa miệng. id.

    -- gắt gớm. Nói mắt mỏ.

    -- bóng -- gió. (Coi chữ bóng).

    -- trên. Nói lần lướt, nói như mình là người trên trước.

    -- xấc. Nói vô phép, nói ỷ thị.

    -- rào. Nói rào đón ; ngăn đầu này, chận đầu kia, kẻo kẻ khác nói vào.

    -- hay hơn hay --. Nói ít mà thông thì hay hơn là nói nhiều.

    Lời --. Những tiếng sắp lại mà nói.

    Tiếng --. Tiếng dùng mà nói.

    Ăn --. Nói (tiếng đôi).

    Hay --. Siêng nói.

    Khéo --. Khéo lập tiếng nói.

    Khó --. Khó mở miệng, lấy làm ngại ý ; khó dạy biểu.

    Dễ --. Nói ra dễ dàng, không ngại sự gì ; dễ khiến, dễ biểu.

    Biết --. Biết tiếng nói ; biết cách nói ; nói nhầm phép.

    -- vợ. Làm lễ hỏi.

    Đi -- vợ. Đi làm lễ hỏi.

    -- nợ. Xin chủ nợ hườn nợ, cho mình trả thể gì.

    -- không ra vì. Nói không rạch dòi, ăn nói lúng túng.

    -- chùng -- vụng. Nói lén, nói sau lưng.

    -- chữ. Dùng chữ nho mà nói.

    -- sách. Đọc sách hoặc giảng sách (cho học trò).

    -- có sách ước. Nói định chừng mà nhắm.

    -- tuồng. Xướng ca tuồng tập.

    -- thơ. Xướng đọc chuyện người ta đặt theo điệu thơ văn.

    -- trận. Nói hung nói dữ ; có nói làm không, không nói rằng có.

    -- ngược. Có nói làm không ; nói phá, nói lật nợ.

    -- lật độ. id.

    -- chống. Nói kình địch, chống lý sự.

    -- tay hai. Nói trả treo chống báng cùng kẻ lớn.

    -- vạt một, (vạt hai). Ăn nói vô phép.

    -- không chễn dừng. Nói trống trải, vô ý.

    -- sa đề. Quá tiếng nói, nói lỡ lời.

    -- lơ. Nói qua chuyện khác, làm lơ.

    -- lẳng. id. Nói không nhằm việc.

    -- không ăn thua. id.

    -- bắc cầu. Nói sang đàng.

    -- thật lật. Nói lầm lỗi, nói lỡ lời.

    So lời --. id.

    Vấp lời --. id.

    -- thất này. id.

    -- như pháo làm như lão. Nói hay mà làm dỡ.

    -- tức. Chuyện không có, nói cho có ; nói cho tức tối.

    -- đến. Nói sấn sướt, nói cho đến đều, chẳng phải kiêng nể trong lời nói ; nói chăm bẵm, đừng sợ chi.

    -- đại.

    -- đùa.

    -- sâu.

    -- lấy được. Nói hồi, nói bắc tử, nói lây rồi.

    -- bắc. id.

    -- hột mỡ. id.

    -- hổ lốn. id.

    -- vãi chái. id.

    Lời thật -- ngay. Cứ sự thật mà nói.

    -- khủng, ngộ. Nói như đứa khùng.

    -- điên, dại. id.

    -- động. Nói tới, nói mích lòng.



    Nòi. n. Dòng, giống.

    -- nẵng. id.

    Con --. Con chính dòng thông minh.

    Gà --. Gà người ta nuôi mà đá độ, chính là giống gà tốt.

    -- nào sinh giống ấy. Nòi tốt sinh giống tốt.

    Rặc --. Thật giống, thật nòi, không lộn lạo ; chính là một máu một thịt, không phải là chạ.

    Mua --. Mua giống tốt cho được nòi sinh. (Thường nói về tằm).

    Đẻ --. Đẻ nòi sinh (thường nói về gà).

    Nối --. id.

    Mất --. Không dư giống ra được. id.

    Tuyệt -- tuyệt giống. Tuyệt giống, không còn nòi sinh ra được.

    Thật --. Chính là dòng giống tốt.

    Ròng --. id.

    Đạo --. Đạo giữ từ lâu đời.

    -- ăn cướp. Quân ăn cướp, con cháu kẻ trộm cướp.



    Nôi. n. Đồ để mà đưa con, ru con.

    Cái --. id.

    Chiếu --. Chiếu nhỏ để cho con nằm.

    Ăn thôi --. Tiếng tục, hiểu là ăn đầy tuổi cho con.

    Khúc --. Nhiều chuyện, nhiều đều khúc khổ.



    Nội. c. Trong, phía trong ; ở trong cung điện.

    -- gia. Nội nhà, trong bà con.

    Gia --. Ở trong nhà.

    -- thần. Quan trong nội, trong triều.

    -- hoạn. Quan bộ hầu trong cung.