078. Phần 078 - chelsea412 (type done)- @chinhsv (đang soát)

15/12/15
078. Phần 078 - chelsea412 (type done)- @chinhsv (đang soát)
  • - triều. Quan ở trong triều ; cả triều đình.
    - vu phủ. Ti thuộc hay các dinh dãy kho tầng trong nội
    - các. Chỗ chực hầu chiếu chỉ, dâng đưa sở sách hay là phỏng vần ở trong nội.
    Nhập -. Vào phía trong.
    Trong -. Trong cung điện.
    Họ - Họ cha.
    Bên -. Bên họ cha.
    Ông -. Cha cha mình.
    -. Mẹ cha mình.
    Cháu -. Con con trai mình.
    - hữu. Có chừng ấy, ngần ấy.
    - hữu bấy nhiêu. Có ngần ấy mà thôi.
    Tiền - án. Tiền tang, tiền bắt phạt, bắt vạ phải chạy gấp.
    - thương. Bệnh đau trong thân mình.
    - vụ. Cả việc, cả và việc.
    - cuộc. Cả cuộc.
    - khuôn tuông. Cả khuôn tuông.
    | ... ... ... - công ngoại kích. Trong làm mưu ngoài đánh, trong đánh ra ngoài đánh vô.
    - trợ. Giúp trong ; phận đờn bà phải coi việc nhà ; vợ nhà.
    - nhà. Cả và nhà.
    - làng. Cả và làng.
    Thành - Ở trong thành ; thành trong.
    - trường. Cả và trường.
    - ngoại. Trong, ngoài.
    Đại - Chính cung điện vua.
    - tử. Vợ nhà.
    Ngũ -. Ngũ tạng, năm tạng.
    - tâm. Đồ dụng làm tuồng trong, (nhà cửa).
    Đồ - tâm. Cây cối dùng mà làm tuồng trong.
    Lưởn sao be sêu,- tâm bìu liu. Lườn bằng sao, be bằng sên, đồ nội tâm dùng cây bin lin, hiểu là thuyền đóng rất chắc.

    ... Nội. n. Đồng trống, đất nhà quê, đồng cỏ ở ngoài làng.
    Đồng -. id
    Ngoài -. Ngoài đồng.
    Cỏ -. Cỏ ngoài đồng.
    - luợc. Đồng cỏ xanh tươi.

    ... Nối. n. Chấp nối, làm cho liên tiếp theo nhau.
    - nầm. id.
    - năp. id.
    Chắp - . (Coi chữ chấp).
    - lây. Kế theo, tiếp theo.
    - gót. Đi nối theo, tiếp theo nhau.
    - đuôi. id.
    Đi - đuôi. id.
    - truyền. Lưu truyền, để lại, làm cho sinh sản lâu dài.
    - hậu. id.
    - ngôi. Kế vị Thiên-tử.
    - trị. id.
    - nghiệp. Giữ lấy nghiệp ông cha, nối giữ nghề nghiệp cũ.
    - dòng. Làm cho dòng dõi sinh ra hoài.
    - tông môn. id.
    - đời. id.
    - nhau. Nối lấy nhau, tiếp theo nhau.
    - sinh. Sinh sản ra hoài hoài.
    - dây. Chấp thêm, làm cho sợi dây dài.
    Viết - theo. Viết tiếp theo.
    - tóc đều già. Tiếng chúc cho vợ chồng mới ăn ở với nhau cho đến trọn đời.
    Đứt - tối nằm. Đứt đi thì phải nối, cũng như tối thì phải nghĩ. Tiếng khuyên người góa vợ góa chồng, phải lo lập đời khác.

    ... Nồi. n. Đồ dùng mà nấu cơm ; vật chi hình tích giống như cái nồi.
    - niêu. id
    - đồng. Nồi đúc bằng đồng.
    - đất. Nồi làm bằng đất.
    - rang. Nồi để mà rang.
    - xông. Nồi nấu nước xông tắm.
    - đúc. Đồ thợ đúc nấu bằng đất để mà nấu đồng thau.
    - bầu. Nồi to hông mà tròn.
    - gọ. id. Vật chi bầu bầu giống cái nồi gọ.
    - bung. Nồi lớn nhứt.
    - bầy. id.
    - năm.
    - hai.
    - ba.
    - tư.
    Các hạng nồi, kêu theo tuổi nó.
    - khang lang.
    - một.
    - rưỡi.
    - cổng.
    Một - gạo.
    Gạo nấu vừa một nồi.
    - ống. Đồ hút nha phiến.
    - trong.
    - ngoài. Trong lộng bàn chưn hay là phía ngoài bàn chưn con gà (Phéo coi giỏ).
    - với. Cái vịm đựng vôi; vôi nhồi lại một khối lớn.
    - trường. Khúc ruột lớn ở kế bao tử.
    Vét -. Vét cơm dư trong nồi, ăn một máy.
    - nào ấp vung nấy. Trong sự làm vợ chồng, sang, hàn, xấu, tốt, thân phận hai bên đều phải xứng nhau.

    ... Nổi. n. Cất lên, dày lên, trồi lên trên, ở trên mặt nước.
    - khơi.
    - bồng.
    trồi lên trên, nằm trên khơi. id.
    Trôi - Bình bông không ở một chỗ; khi nổi chỗ này khi trôi chỗ khác.
    Ba chim ba - ( Coi chữ ba).
    - lên. Dày lên, trồi lên trên.
    - dậy. id
    - hung hoặc - hành hung. Dấy lên làm dữ.
    - giận. Phát giận.
    - gan. id
    - nóng. id
    - xung. id
    - tam bành. ( coi chữ bành).
    - lệnh. Ra hiệu lệnh ( như giống trống v.v).
    - hiệu. id
    - trống. Đánh trống.
    - . Đánh mõ.
    - gió. Gió thổi, gió dậy.
    - dông. Phát trận dông, phát gió lớn.
    - sấm. Sấm dậy, sấm ran.
    - sóng. Sóng dậy.
    - bọt - bèo. Có bọt có bèo
    - vồng. Có vồng, (sóng)
    - lửa. Nhúm lửa.
    - đèn. Thắp đèn.
    - đuốc. Đốt đuốc.
    - tiếng - tăm. Dầy tiếng tăm.
    - danh. Được danh tiếng thình lình.
    - nghề. Bày ghế ra.
    - nhà ngói. Thình lình cất nhà ngói.
    - mày đay. Mọc mày đay.
    - sảy. Mọc mụt xót, nhứt là tại trời nóng nực.
    - phung. (Coi chữ phung).
    - ốc cùng mình. Mình mẩy mọc gai phún phún, ấy là tại lạnh quá hoặc sợ quá.
    - ngụy. Dầy ngụy; làm chuyện dại.
    - giặc. Làm giặc.
    - phêu.
    - phênh.
    - như phao. Nổi hẳng lên; ở trên khơi.
    Mưa - nước. Trời mưa nhiều, nước tích lại nhiều.
    Đồng - nước. Đồng ruộng có nước nhiều.
    Cầu -. cầu giả, cầu thả trên mặt nước.
    Ghe -. ghe nhẹ, ghe không chở hàng.
    Của-. của dời đi được; ấy là tiền bạc cùng là những đồ dùng ở trong nhà, đối với của chìm là nhà đất chẳng đem đi được.
    Vác-.
    Gánh
    -. Vác được, gánh được.
    Chịu-. Chịu được.
    Chịu không-. chịu không được.
    Cất - Dở lên được, chịu được.
    Trả-. Trả được,(nợ).
    - đảm. Làm cho ầm đấm, rậm đám, nên việc.
    Làm ăn nông - Làm ăn được.
    Giàu nước -. Giàu không bền

    ... Nỗi. n. Cớ sự, cách thề.
    Nóng-. id.
    Nàu-. id.
    - nước nầy. Cớ sự nầy, cơ hội nầy.
    Nền -. Hóa ra thể gì.
    Mọi -.
    Mọi cách thể.
    - gì. Thể gì, cớ gì.
    Đằng kia - nọ. Lăng xăng nhiều chuyện.
    Khó - làm ăn. Khó bề làm ăn.
    Khôn - kiện thưa. Khó bề kiện thưa.
    - thương chưa xiết - tình lại mang. (Túy-kiều). Thương là thương cha, tình là tình nghĩa vợ chồng.

    ... Nơi. n. Chỗ, chốn, tiếng chỉ chỗ ở tại đâu.
    - nào. Chỗ nào.
    - nọ, kia. Chỗ nọ, chỗ kia.
    - đây, đó. Chỗ đây, chỗ đó.
    - gần. Chỗ gần.
    - xa. Chỗ xa.
    - quán. Tại quán.
    Mọi -. Mọi chủ, khắp chỗ.
    Đời -. id
    Khắp mọi-. id
    Nằm-. Nằm chủ, nằm bếp.
    Nhắm được - nào? Nhắm được người nào làm bầu bạn chăng?
    - giàu. Chỗ giàu, nhà giàu.
    - nghèo. Chỗ nghèo, nhà nghèo.
    - sủng. Chỗ sủng, cực sâu.

    .... Nới. n. Giãn ra, buông ra, thả lỏng, làm vừa vừa.
    - ra. id.
    - bớt. Bớt tay, làm vừa vừa.
    - tay. Làm khoan khoan, vừa vừa, đừng bắt chặt, bóp chặt.
    - giá. Bớt giá, nhẹ giá.
    - dây. Thả dây thêm, đừng cột riết.
    Làm ăn - nuộc lại. Làm ăn khá.
    Không dám - ra khỏi nhà. Không dám bỏ nhà mà đi.
    Để con - quá. Để con nở da thịt ra quá, lớn quá, (ấy là tại người mang bầu ăn ngủ quá).

    ... Nom. n. Dòm xem, ghé mắt, dòm ngó.
    - theo. id
    - dõi. id

    ... Nôm. n. Chữ riêng Annam, chữ mượn thỉnh âm bên chữ nho mà làm ra.
    Chữ -. id
    Tiếng -. Tiếng thổ âm.
    Nói -. Nói tiếng tiêng trong nước.
    - na. id.
    - na là cha manh giáp. Chữ Nôm viết theo tiếng nói, mặc ý người thêm thắt, không có phép nhứt định.
    - vợ Chịu lấy người chữa hoang làm vợ.

    ... Nộm. n. Hình nhơn bằng giấy, gỏi trộn bằng dưa quả.
    - giây. id.
    Bong -. Làm ra con nộm.
    Hình -.
    Con -. Hình nhơn bằng giấy.
    Hình như con -. Bộ mảnh mai, không có vẻ chắc chắc, giống như con nộm.
    Gỗi - Gỗi làm bằng trái cây xắt nhỏ.

    ... Nồm. n. Gió đông nam.
    Gió -. id
    Gió đông - chiều hôm thổi lại.
    - nam. id.
    Mưa -. Mưa cạnh đông nam.

    ... Nơm. n. Đồ làm bằng tre, để mà chụp cá.
    Đi -. Đi chụp cá.
    Đặng cá quên -. Bội ơn.

    .... Non. n. Núi; còn măng, còn tơ, còn mềm, còn ít.
    - núi, Núi, (tiếng đối)
    Núi -. id
    - xanh.
    - cao.
    - tông
    . Núi cao
    Trên nam -. Trên cao, trên xa.
    Lên -. Lên núi.
    Đâu - dóc núi. Chỗ xa xác, cùng tột.
    Hòn -. Núi giã, núi gần băng đá để trước nhà mà chơi.
    - bộ. id.
    - nhuột. Non lắm.
    - mởn.
    - nớt.
    - nhớt.
    - bệu.
    - trong
    . id
    - lòng. Không có lòng mạnh mẽ.
    - gan. Ít gan.
    - da. Da còn mỏng lắm.
    Làm da -. Đơm da mỏng, ghề muôn lành.
    - ngày. Ít ngày.
    - tháng. Ít tháng. Thường nói về đờn bà nằm bếp chưa được lâu ngày.
    - tuổi. Tuổi còn nhỏ.
    - tác. Tác còn kém.
    - chơn. Yêu chơn.
    Cân -. Cân không đúng lệ.
    Thước -. Thước không đúng lệ.
    Ruột -. Ruột nhỏ, trắng mềm hơn ruột già.
    Bùn -. Bùn lồng, bùn ở trên mặt.
    Đàng -. Nước mía thắng chưa kẹo còn lỏng.
    Đọt -. Đọt mới đâm ra.
    Đao - thép. Đao ít thép hay cuốn.
    Ai hay - nổi vậy. Ai dẻ cớ sự nầy, ai hay việc ra thế này.
    Chữ -. Chữ viết yếu ớt.
    - chữ. Học còn ít, chữ nghĩa chẳng có bao nhiêu.
    Học -. id
    - - một thước. Gần được một thước.
    - sự lý. Ít sự lý.
    - một giờ. Gần một giờ.
    Cau còn - trong. Cau còn non lắm.
    Một còn - nhớt. Mặt cò thơ ngây như con nít.
    Làm - tay. Làm không thẳng tay, không săn tay.
    - tay ấu. Ít phép, không có sức mà trị tà ma, (thầy pháp).
    Nạp - thuốc súng. Nạp ít thuốc súng, nạp không vừa phát sung.
    Chết -. Chết yểu.
    Đế -. Đế trước ngày tháng.
    Trăng -. Trăng dấu tháng mới có một vành nhỏ.
    Giạ -. Gại không đúng lệ.
    Còn -. Còn măng, còn tơ, còn yêu.
    Ân -. Ân đặng một ít liền thôi, (cờ bạc).
    Trăng -. Trăng còn nhỏ lắm, con càng.
    Con -. Con mới tượng, ( thường nói về ong kiến).
    Một cây làm chẳng nên -, ba cây chụm lại nên hòn núi cao. Có đông người mới làm việc lớn.

    ... Nón. n. Đồ đội trên đầu để mà che mưa nắng.
    - nầy. id
    - cụ, hoặc - cậu. Nón lớn mà bằng mo, cóc các cậu hay dùng, đời này lại để cho đờn bà.
    - ngựa. Nón cỡi ngựa nhọn đầu.
    - trùm. Nón bầu bầu giống cái chụp.
    - gỗ. Nón lính đội vừa cái đầu.
    - chiến. id. Nón có ngủ lông chiên.
    - thúng. Thứ nón lớn bằng mo giống hình cai thúng, nón thầy chùa hay đội.
    - chảo. Cũng là nón cụ mà khéo hơn.
    - khói xanh. Nón đương thưa nan, mà thanh cảnh, mo lên như cái chảo, thường kéo nước khói xanh.
    - hai sườn. Nón có hai sườn lớn làm cột, nón Huế.
    - thanh kê. Cũng là nón cụ má lớn.
    - gò găng. Cũng là nón khói xanh ( Bình-định)
    - xoáy. Nón bằng đầu mà nhỏ, đờn bà nghèo hay đội, cũng là nón quai mây.
    - lá. Nón châm bằng lá.
    - nhọt. Nón nhỏ mà nhọn đầu.
    - xếp. Nón châm có thể xếp lại.
    - rơm. Nón bằng rơm.
    - cởi. Nón rách.
    Đội -. Để nón trên đầu.
    Cất -. Lấy nón xuống.
    Lấy -. id
    Dở -. Dở cái nón mà một khi chào ai.
    Nghiêng -. Kéo nón về một bên, cũng là dấu chào kính.
    Quai -. Dây cột hai bên nón để mà đội cho chặt.
    Sua -. Đồ đương giống cái vành nón, để trong lòng cái nón mà đội cho dễ.
    Đầu -. Cái chóp chụp trên đầu nón.
    Chóp -. id.
    Râu quai -. Râu mọc dài cho tới hai bên mép tai.
    -. Thứ là người ta hay dùng mà châm nón, thồ sần Bình-định.

    ... Nỏn. n.
    - nà. Bộ non nhuốt và đẹp đẽ.
    Trăng -. Trăng lốp.

    .... Nôn. n. Bất nhột nhạc, bức rứt, ấm ức không yên trong bụng.
    - đi
    Bật
    - Nghe nhiều người lãnh phần thưởng mà nôn đi; chỉ nghĩa là ấm ức trong lòng.
    - ruột. Bất nhột trong ruột; bức bối không yên trong ruột.
    Cười - ruột. Cười nhiều quá.

    ... Nợn. n. ( coi chữ nập).

    ... Nong. n. Đồ đương bằng tre trẹt lỏng, mà lởn, kinh tầm có hơn 4 thước mộc.
    Cái -. id
    - tầm. Nong để tìm.
    Vòng -. Vòng quanh lớn, khúc sông quanh co, cũng là tên chỗ.

    ... Nóng. n. Troa chen, ép nhận vào, rắn sức.
    - nẩy. Lấy lòng mạnh mẽ, rắn sức.
    - sức. Rắn sức.
    - gan. Xúc gan, nóng sức muốn làm cho được.
    - giận. Tức giận.
    - vào. Trộn vào, chen vào, nung vào.
    - vỏ. id,
    - tới. Rán tới.
    - cho rộng.
    Lập thể rán cho rộng (như khi xỏ lỗ tai).
    - lời. Nói xúc gan.
    - ghe lời. Chèo đưa tới, nung tới.

    ... Nọng. n. Khúc cổ con hèo, cắt khoanh cả hầu họng.
    - heo. id.
    - trâu. Khúc cổ con trâu.
    Đầu heo - thịt. Vật để mà kiêu biếu.

    ... Nóng. n. Sôi bức, nồng hơi lửa, đối với nghĩa nghuội lạnh.
    - nẩy. id. Táo tỉnh, bay khí, hay bất bỉnh.
    - tính. Táo tỉnh hay giận dữ.
    - lòng.
    - ruột.
    - mũi. Lấy làm nóng nảy, bực tức không yên trong lòng: thấy kẻ khác đánh con mình thì nóng lòng, nóng ruột, nóng mũi.

    - giận. Nổi giận, tức giận.
    Nổi - Đốt gan, phát giận.
    Đánh - Giận mà đánh vội.
    Phát -. Nổi giận: phát chứng nóng rét.
    Nước - còn có khi nguội. (Coi chữ nguội).
    - quá. Nóng như lửa đốt, giận dữ quá.
    - như lửa. id
    Nói -. Nói theo cơn giận không kịp xét, nói không sợ mích lòng.
    Mình -. Mình mẩy không mất.
    - mình. Nóng rét, se da.
    - hổi. Nóng quá.
    - hầm. id.
    - rực. id.
    - kinh. id.
    - hầm hầm. Vừa nóng nóng.
    Làm - nước đổ gọng. Bồn chồn lo lắng hết cách.

    ...Nông. n. Đồ dùng làm cốt để mà chịu lấy vật khác.
    Cái -. id
    Làm -. Dùng cây làm cốt ấy.
    - thuốc súc. Hanh cây dài đâm giữa sắc thuốc mà làm cốt.
    - quay. Cây lụi thịt mà quay, ( thường dùng sắt).
    - nỗi. Bươn bức làm cho được, cũng đồng nghĩa với tiếng nong nả.
    Làm - làm nở. id.

    ...Nông. c. Nghề làm ruộng.
    - phu. Kẻ làm ruộng.
    Canh -. Công việc làm ruộng.
    - lang. Nghề làm ruộng, trồng dâu.
    Nghề -. Nghề làm ruộng.
    - chánh. Phéo làm ruộng, sách dạy phép làm ruộng đất.
    Điền -. Quản đốc việc làm ruộng đất.
    - nổi nẩy. Cớ sự nầy, đến thế nầy. ( Coi chữ nổi).
    Bồ -. Thứ chim đồng lớncon.
    Thần -. Tên vua cả, mở dạy việc làm ruộng đất, kể đời vua Phục-hi. (Trung quấc).
    Nền thần -. Nền xây giữa đồng để mà tế thần Xã-tắc.
    - vụ. Công việc làm mùa.
    .... .... .... Dĩ - vi bổn. Lấy nghề ruộng làm gốc. Con người sinh ra đều phải lo làm lo ăn, mà có một nghề ruộng là thật thà.

    ... Nống. n. Dùng vật khác mà nùng lên, dỡ lên, xúi giục.
    - lên. Chống đỡ lên.
    Kê -. Kê lên, đỡ lên.
    - trí. Chống trí, kinh địch cùng nhau, không chịu thua trí.
    - sức. Rắn sức đua tranh, chống sức nhau.
    - lòng. Lấy lòng nong nả; giục lòng.
    - chí. id

    ...Nồng. n. Mùi cay nồng, hăng gắt.
    - nàn. Nồng quá.
    - nặc, hoặc nặc -. id.
    Mặn -. Mặn cay, mặn môi.
    Nực -. Nóng nực quá.
    Vôi -. Tính vôi hăng nóng.

    ... Nổng. n. Chỗ đất nổi lên cao, gỗ đồng.
    Gò -. id.
    - đất. id.

    ... Nôp. n. Đệm may bít bồng, chừa một phía cho người ta chun vào mà ngủ cho khỏi muỗi cấn; cái mùng giả của bạn chèo ghe.
    Nằm -. Nằm trong đệm may lát ấy.
    Nghèo cháy -. Nghèo quá. ( Tiếng nói chơi).
    0.
    ... Nốp. n (Nớp) Nao núng.
    - gan. Kinh sợ, hồi hộp không yên.
    Sợ - gan. id

    ... Nộp. c. (Nạp).
    - nả. id.
    - mình. Đem mình mà nạp.
    - thuê. Nạp thuê.
    - tiền. nạp tiền.
    Rủa -. Rùa thỏa.

    ... Nớp. n. Sợ, khiếp.
    - gan. id
    - sợ. id

    ... Nột. c. n. Cà lăm: nhột ý.
    ... Khẩu -. Nói mà cà mập cập; kím miệng.
    - trí. Bức bối trong trí không, nhứt là khi tỉnh không ra việc.
    - ý. Mất cỡ thầm, nhột nhạc trong lồng.
    Nghe người ta nói mà -. Nghe người ta nói xa gần, mà mình hồ thám.

    ... Nốt. n. Thuyền don don, ghe nan.
    Chiếc -. id

    ...Nớt. n.
    Non
    - yếu ớt, dở dang. Học hành non nớt.

    ... Nớu. n. Thịt chưa răng.
    Nhăn -. Phới nớu, ngó thấy những nớu.
    Giơ -. id.
    Bày -. id
    Cười nhăn -. Cười nhăn răng.

    ... Nu. n. Màu hùn hùn; chỗ cây cỏ mắt xoắn xít.
    Màu -. Màu hùn hùn.
    Khăn-. Khăn dài nhuộm mà nu.
    - sùng. Màu da, màu thắm.
    - cây. Chỗ cây có mất, có văm và cứng hơn hết, người ta hay dùng mà tiện đồ chơi.
    - giận hường. Mất cây giận hường, cô văn xinh hơn hết.
    Mập -. Mập có khác, mập quá.

    Nụ. n. Trái non, trái mới lượng, búp bông. Nao, cong, trần xuống, sô xuống.
    Ra -. Ra trái non.
    có -. id
    - bầu. Trái bầu mới lượng.
    -. Trái bí mới tượng.
    - mặt. Xấu mặt, sập mặt, ra bộ giận hờn,
    không bằng lòng.
    - mặt lại. id
    Cười -. Cười gan, cười thâm.
    Cây - áo. Loài cỏ có bông giống cái nút áo.
    Hoãn -. Hoãn cong, nao núng.
    Cây đòn tay - xuống. Chỉ nghĩa là oặt xuống.

    ... Nú .n. Tiếng trợ từ.
    Ú -. Bộ mập quá; mập ú nhu.

    ... Nư. n. Cơn giận; sức giận.
    - thở. id.
    Đã -. Đã giận.
    Làm -. Làm lẫy, làm cho đã giận.
    Nói chưa đã -. Nói chưa đã giận.
    Đánh chưa đã -. Đánh chưa đã giận.

    ... Nử. c. Người nữ.
    - nhơn. id.
    l ... - nhi. id
    l ... - lưu. id.
    Nhi -. id.
    Phụ -. Đờn bà, con gái.
    ... l Trinh -. Gái đồng trinh.
    Xử -. id.
    Thất -. id.
    ... l Thể -. Gái hầu.
    Ngọc -. Nàng tiên; gái tốt.
    ... l Chức -. Gái dệt, tên sao.\
    -. Gái xinh.
    Thiều -. Gái nhỏ, gái tơ.
    - tử. Con gái.
    - vương. Vua đờn bà.
    - sắc. Sắc gái.
    - trang. Đó làm tốt cho gái về nhà chồng ( như vồng bóng, hàng giề v.v)
    - công - hạnh. Sự khéo léo cùng nết hạnh con gái; gái khéo, gái nết.
    ... ... ... l Vô nam dụng -. Không trai thì dùng gái, ( trong việc lễ phép).
    Huân - ca. Bài ca dạy con gái.
    - trinh tử. Hột cây bì bài, vị thuốc trị chứng nhức đầu.

    ... Nua. n. Tiếng trợ từ.
    Già -. Tuổi cao, tác lớn, già cả.

    ... Nùa. n. Oán hận, chồng báng.
    Trả -. Trả oán, trả hờn.
    Mắng trả -. Mắng trả lại, mắng tay hai.

    ... Nưa. n. loại giống như môn, tay xanh nhâm cùng có nhiều đốm trắng.
    Cây -. id
    Củ -. Củ cây nưa.
    Bột -. Bột làm bằng củ nưa, nhiều người lây làm quí.
    Heo -. Thứ heo vàng thịt.
    - nửa. Phân nửa, chừng phân nửa.

    ... Nứa. n. Loại tre giao lóng, mà mồng cơm,
    trong lòng có những rồng dài.
    Xoi lòng -. Coi trồng củng chừa rỗng dài như lóng cây nứa.
    Nói như tách -. Nói lia lịa, nói nhiều quá, sắc miệng quá.
    Cái -. Tên rạch ở vè tĩnh Định-tường.

    ... Nửa. n. Bán phần, vật chia đôi mà đòi lấy một.
    - phân. id.
    Phân -. Chia hai mà lấy một; nửa phần.
    - chứng. Giữa chừng; cho tới nửa chừng.
    - ngày. Một phần ngày, trọn một buổi; giữa ngày.
    - đêm. Một phần đêm, giữa đêm.
    - lời. Trong một lời nói; một ít lời.
    - mùa. Một phần mùa chia đôi; giữa mùa.
    - năm. Sáu tháng.
    - tháng. 15 ngày.
    - đàng. Một phần đàng chia đôi; giữa chặng đàng.
    - lửng. Giữa chừng cao.
    - sạo. Lờ đờ, chưa rồi.
    - chen. Giữa chừng cái chen.
    Chừng - - chén. gần nửa chén.
    - thóc - gạo. tóc một phân, gạo một phân.
    - nạc - mỡ. nạc mỡ xen lộn; nghĩa mượn: Nửa đạo nửa ngoại, không tin giữ đạo nào cho chắc.
    Lấy phần - lấy nửa phần.
    Trả phần -. Trả nửa phần.
    - khóc - cưới. Lỡ khóc lỡ cười.
    - sông - chín. Một phần sông một phần chín, không chín đều , ( nói về vật nâu; nói về cối xay lúa v.v...)
    - cạnh cũng không có. Dự thề nghèo quá.
    - trắng - lứt. Gạo gĩa chưa được trắng.
    - con nước. Phân nửa con nước.
    - tây - nam. Tây nam xen lộn.
    - muôn - không. Không nhứt định bề nào.
    Ân - bỏ -. Chơi lỡ, không biếc tiếc của.
    Ăn - bữa. Ăn tới giữa chừng.
    - thúng. Giữa chừng cái thúng.

    ... Nữa. n. Hãy còn, chưa hết.
    Chi -. thôi, chẳng còn chi; còn có đều chi?
    Gì -? id.
    Còn gì -? Có còn chi.
    Sau -. Và còn, chưa hết; con sau nầy.
    Rồi -. Rồi đây sẽ ........
    Lát - .
    Chút -.
    Chập
    . Giây phút kề đây ( tiếng nói trồng)
    Một hồi -.
    Một chút
    -. Chẳng khỏi bao lâu, trong một hồi kê đây.

    Ít -. Một ít nữa; ít hơn.
    Đến -. Đến sau.
    Thêm -. Thêm cho nhiều hơn.
    Chồng -. Bâng châng.
    Ất -. Ất thật.
    Quá -. Quá hơn nhiều.
    Hơn -. Hơn nhiều.
    Càng hơn -. Càng hơn nhiều.
    Báu - ngọc vàng. Bán hơn ngọc vàng.
    - thôi? Đã vừa chưa?
    Muốn - thì -, muốn thôi thì thôi. Muốn nữa muốn thôi, cũng mặc lòng, không ai ép.
    Nói -. Cứ việc nói.
    Làm -. Cứ việc làm.

    ... Núc . n. Uống, tiếng trợ từ.
    Uống - . Uống một hơi.
    - đi. id.
    - một hơi. id
    Đi - ních. Đi chậm chạp.
    - ních như cọp ăn no. Đi chậm quá, đi không muốn bước.

    ... Núc. n. Đồ đắp bằng đất thường làm ra ba hòn, có thể mà bắc nồi nấu ăn.
    Hòn -. id
    Gài -. Kềm lấy nhau, (nói về sự hai con trâu đụng nhau cùng kềm giữ lấy nhau không dám rút đầu ra).
    - vào. Thúc vào, đẩy xỏ vào.
    Bếp -. bếp nấu ăn ( tiếng đôi).

    ... Nục. c. n .Béo mập ( thường nói về ngựa).
    Béo -. id.
    Ngựa -. Ngựa béo mập ( cũng là tại bỏ lâu mà không cỡi).
    - nịch. Mập có khúc.
    - xương. Luông xương, ở không lầm luông xương.
    Cá -. Thứ cá biển nhỏ con, hình tích giống con cá mỏi ranh.
    - huyết. Chảy máu cam.

    ... Nức. n. Dùng mây vót kỉ mà niên vành thùng rổ.
    - thùng. id
    - rổ. id

    ... Nức. n. (Coi chữ náo)
    Náo - trong lòng. bức tức, lo sợ.

    ... Nực. n. Bất nóng nẩy, đổ mồ hôi.
    - nội. id
    - nồng hoặc nòng - id. Bay mùi nồng nực.
    Trời -. Khí trời nóng nảy.
    Trời - đông. Trời muốn mưa dông hơi đất hơi nóng huân lên khó chịu.
    - hơi. Hầm hơi nóng.
    - mùi. Bay mùi.
    Thơm -. Thơm lắm.
    Ngất -. Bay mùi, bay hơi ra nhiều quá.
    - cười. Tức cười, muốn cười.

    ... Núi. n. Chỗ đất đá nổi lên cao lớn, ở trên mặt đất.
    Hòn -. id.
    - non hoặc non -. ( Tiếng đôi)
    Rừng -. Chỗ cây cối mọc cà ngàn cùng lá núi non.
    - trọc. Núi không cây cối.
    - đất. Núi không có đá.
    - đá. Núi đấy những đá chớn chở.
    Trái -. Châu vi hòn núi, cũng là hỏn núi.
    Mập như trái -. Mập lắm, mập cụi.
    Sườn -. Bốn phía núi dựng lên mặt núi.
    Dạ -. Chính giữa đầy núi.
    Chơn -. bốn phía núi lài ra chụp trên mặt đất.
    Triếng -. Cũng là chơn núi. mà ăn ra xa.
    Chót -. Cái chóp hòn núi.
    Đình -. id
    Gốc -. Một phía chờn núi, có chờn núi.
    Trăn - Thứ trăn lớn hơn hết.
    Bò cạp -. Thứ bò cạp đen và lớn con.
    Cọp -. Cọp dữ.
    Đá - . Đá ở trên núi, thứ đá chắc mình, xằng thịt.
    Quân ở -. Những người thô tục không biết phép.
    Tướng -. Kẻ mạnh mẽ phi thường, anh hùng ở núi.
    Kép -. Người có tài hay ở trên núi (hát bội).
    Vỡ -. Phá đất núi; làm công chuyện rất lớn cùng mạnh mẽ. Việc làm lở núi lở non.

    ... Nụi. n. Bộ mập mạp, chắc chắn.
    Chắc -. Chắc lắm.
    - -. Béo mập chắc chắn.
    Núi -. id.

    ... Nùi. n. Đồ bằng giẻ rơm vằn lại, vò lại một cục, để mà đút nhét.
    - giẻ. Núi vầu bằng giẻ.
    - rơm. Núi vằn bằng rơm.
    Đút -. Nhét đồ vằn lại ấy.
    Rối -. Rối nư tơ vò.
    Đồ -. id.
    -. vây vỏ đánh lại một núi.
    Vây -. id.
    Cả -. Cả khối, vật vây vò lại cả đống.

    ... Núm. n. Nắm, bắt.
    - lấy. Bắt lấy.
    - quách. Bất quách.
    - đi. Bắt đem đi; lấy đi.
    - chóp, dấi, óc. Bắt bớ.
    Cúm -. Bộ khép nép kính sợ, đồ con nít chơi. ( Coi chữ cúm).
    Chẳng thương, cùng làm đồ cúm -. Dầu chăng thương cũng phải tỏ đều cung kính ( chàng rể, nàng dâu ở với cha mẹ hai bên).
    - nằm. Ở gởi. ở nhờ.

    ... Nung. n. Nướng đốt; nóng tới.
    - nướng. Bỏ vào lửa mà nướng mà đôi.
    - lửa. id. Bỏ lửa thêm.
    - Tới. Bươn tới, rắn tới.
    - gan. Đốt gan, chọc gan.
    - sức. Rắn sức.
    - vẫy. Vùng vẫy, lấy đương, làm núng.

    ... Núng. n. Nao, móp, hùng, không thẳng, không đều.
    - níu. id. Thầy kể khác thương mà làm bộ nung nẩy.
    làm - nịu. Làm bộ chê bai, khổ mày khổ mặt.
    vào . Hổng vào.
    Chẳng -. Chẳng nao.
    Chi -.
    Nào -.
    Dễ -.
    Đâu -
    .id

    Làm -. Làm cho nao núng; làm bộ chê bai..

    ... Nùng. n. Thứ người ở gần Ai-lao.

    ... Nũng. n. Ứng đi, hư đi
    Làm -. Hay khóc, hay đòi ăn đòi bú (con nít).
    Trái -. Trái úng.
    - nướng. Bộ đi đài đọa, không ra chỉ.

    ... Nưng. n. ( coi chữ nâng)
    - đỡ. Đỡ nhẹ nhẹ; đỡ lên; giúp đỡ.
    - niu. Tăng đỡ, chìu lòng, làm cho đặng lòng ai.
    - lên. Đỡ lên.

    ... Nứng. n. Động lòng dục. khí huyết dày lên. ( Nói chung cho đờn ông đờn bà).
    Nuôi -. ( coi chữ nâng)

    ... Nừng. n. Đồ đương bằng tre mây có ngăn có nắp, để mà đựng vật.
    Cái -. id.

    ...Nựng. n. ( Coi chữ nặng)
    - con. Dỗ con.
    - nịu. id.

    ... Nuộc. n. Một bận dày cột giáp môi, một khoanh tròn.
    - lạt. Sợi lại cột giáp môi.
    Một - lạt một bát cơm. Nhơn công mất mổ.
    - chây. Một vôi mấy uốn khúc.
    - lưng. Khúc thịt cắt ngang lưng (Con heo)

    ... Nước. n. Vật lổng mà trong suốt, cũng là một ngươn hành; màu sắc; một cuộc dằn vật đất đai, tóm về một mối làm chủ.
    - nôi . id. Tiếng dỗi.
    - nón. id.
    - sôi. Nước nấu sôi.
    - trong. Nước sạch sẽ, sáng suốt.
    - lọc. Nước đã lược rồi.
    - đục. Nước dơ, không trong trong sạch.
    Ngọn - trong. Ngọn sóng Biên-hòa.
    Ngọn - đục. Ngọn sóng Thủ-dầu-một.
    - ngọt. Nước nguồn, nước mạch.
    - sông. Nước dưới sông.
    - rỗng. Nước xuồng, nước chảy lộn ra ngoài biển.
    - sát. Nước ròng xuống nhiều quá.
    - dâng. Nước lụt, nước nổi lên thình lình.
    - đổ. Nước hảy xuống mạnh quá.
    - thác. id.
    - dội. id.
    nổi. nước tích lại nhiều, nổi lên trên mặt đất.
    - nguồn. Nước ở trên nguồn mà chảy xuống; nước trong tử cung đờn bà tuôn ra trong lúc sinh thai.
    - sâu. Chỗ nước nhiều.
    - cạn. Nước rặc xuống hặoc là có ít.
    - rặc. id.
    - ròng. Nước lớn nhiều hơn ngày thường.
    - kém. Nước nhỏ, nước lên cổ ít.
    - lớn hai phần mà. Nước lớn được hai phần bực sông.
    - lớn nửa mà. Nước lớn nửa chừng.
    - nhúng. Nước không chảy lên chảy xuống nữa.
    - đứng. Nước đầy mà không chảy, nước hết chảy.
    - chẩy dài. Nước chảy xuống yếu, nước gần lớn.
    Con - sát. Con nước rồng xuống nhiều quá.
    Con - chết. COn nước lửng đứng không qa rồng lớn.
    - ương. Còn nước bình yên, chảy yên.
    - nhỏ. id.
    - nông. Nước để mà uống, nước ngọt.
    - ăn. Nước để mà rửa, mà nấu ăn.
    - một. Mạch nước nhỏ nhỏ ở trong bậc đất chảy ra.
    - già. Nước ngườ ta làm đặc.
    - mũi. Nước nhớt trong lỗ mũi chảy ra.
    Chảy mũi -. Mũi chảy nước nhớt.
    - da. Sắc da.
    - thuốc. màu pha chế để mà vẽ. Chén thuốc sắc tới.
    Lên -. Được màu, tốt màu.
    Xuống -. Mất màu, xuống màu.
    Mất -. Mất màu; nước bị cướp giành.
    - vàng. Sắc vàng.
    - bạc. Sắc bạc.
    - dẫu. Sắc dẫu ra làm sao.
    - muối. Nước đánh muối.
    - mực. Nước mực đã mài, màu mực.
    - độc. nước uống vào thì sinh bịnh.
    Nằm -. Nằm dưới nước, ở ngang mặt nước. Cây nằm nước.
    Ngã -.
    Bị bệnh vì nước lạ.
    - giọng. Nước cao cũng nhảy ra.
    - vận. Nước chảy vần ván rút lại một chỗ.
    - xoáy. id.
    Đầu -. Tên chỗ.
    Đầu con -. Hỡi nước mới lớn hoặc mới ròng.
    Mập -. Mập mà bệu, da thịt không chắc.
    Mình -. Trong mình có nhiều nước, như cây chuối; bộ mập mà bệu