079. Phần 079 - theghost102 (type done)-@cplinh1605 (đã soát xong)

21/12/15
079. Phần 079 - theghost102 (type done)-@cplinh1605 (đã soát xong)
  • NUÒM
    Hòn -. Cục nước lòng hòng ở trong bụng, cũng là bệnh.
    Ra -.Chảy nước ra.
    Chảy -.Bộ bủng beo yếu đuối quá.
    Hết - hết cái. Hết sức, hết thế.
    - Thiên-đàng. Cõi vui vẽ nhàn lạc ở trên trời.
    Việc -. Việc nhà nước.
    Phép -. Phép luật trong nhà nước.
    - trị. Nước bình yên, thạnh trị.
    - loạn. Nước có việc giặc giả rối loạn.
    Me - Thứ cây nhiều gai có trái chua, lá nó giống lá me.
    Bình -. Bình đựng nước.
    Bánh rôi -. Thứ hột vở viên, nấu với nước sôi.
    Doan cả -. Doan gặp gỡ phi thường.
    Trị -. Cầm giêng mỗi một nước.
    Lấy -. Cướp giành nước nào
    Xóc -. Nắm hai chơn người chết chìm gác trên vai mà chạy cho nước trong bụng nó chảy ra, (làm dại).

    Non -. Nước có ít, không vừa.

    Hòn non -. Hòn núi ở tại Quảng-nam, có nhiều thứ như đá cẩm thạch.

    Non -. Cuộc núi rừng sông suối, sơn thủy.

    Đường -. Đường nước chảy, mương rạch.

    Suối -. Tên suối ở về Long-thành. (Biên hòa).

    - . Nước nấu với lá thơm để mà tắm.

    -chanh. Nước trong trái chanh, nước chua.

    Tiền thóc -. Tiền công cho người om bóp con gà dương đá độ.


    ... Nước. n. Sức lực, chừng đỗi, tầng bậc, cách thề, nét tới lui.

    - cờ. Đàng cờ đi; một đàng cờ. (Cờ tướng).

    - ngựa. Sức con ngựa chạy một bận.

    Một – ngựa. Sức con ngựa chạy một dạc, (đàng đi).

    - tế. Chửng ngựa chạy mau.

    - nhảy. Chửng ngựa chạy sải.

    - kiệu. Mực ngựa chạy lúp xúp.

    Hết -. Hết sức, hết thế.

    Đủ -. Đủ cách thế.

    Ra -. Sinh thế, trỗ tài, thêm hay, được việc.

    - bước. Cách bước đi, đàng đi.

    Đàng đi – bước. Đàng tới lui, đàng đi khó dễ.

    Ngựa mất -. Ngựa mất sức, không còn chạy hay như cũ.

    Tính tới – nói láo. Tính tới phương nói dối.

    Nhiều -. Nhiều cách thế.

    Lên -. Được thế, được mợi.

    Xuống -. Thất thế, suy xuống rồi.

    Được -. Được thé.

    Lần -. Lần thế.

    Nỗi – nầy. Đến thế nầy, có sự nầy, cơ hội nầy.


    ... Nược. n. Loại cá voi mà nhỏ.

    -. id.


    ... Nuôi. n. Cho ăn uống, cấp dưỡng, làm cho no ấm.

    - nâng. id.

    - dưỡng, hoặc dưỡng -. id.

    - bệnh. Giúp đỡ người bệnh, lo việc ăn uống, thuốc thang.

    - tâm. Để tâm.

    - bón. (Coi chữ bón).

    - ong tay áo, - khỉ dòm nhà. Rước lấy đứa hung dữ mà làm hại cho mình.

    Cha -. Kẻ nuôi con người khác làm con mình

    Mẹ -. Mẹ nuôi con kẻ khác làm con.

    -. Mẹ cho bú.

    Con -. (Coi chữ con).

    Nhà –. Mầy.

    Phó -.Chúng bây.

    Chúng -. Chúng tôi.


    ... Nuôi. n. Gắng gượng, rán sức.

    - theo. Rán theo cho kịp.

    - đuôi. id.

    Làm -. Làm rán, làm nỗ lực.

    - hơi. Còn một chút hơi.

    Còn -. Chết mà còn muốn cho ngó thấy ai, chưa chịu nhắm mắt.


    ... Nuốm. n. Chỗ gio ra, chính giữa vật gì, chõo cầm, chỗ nầm, cái nút, cái chót.

    Cái -. id.

    - . Chỗ đầu vú.

    - vung. Chỗ nằm ở chính giữa cái vung.


    NÚP


    Quít -. Thứ quít tại đầu cuống trái gio ra như cái nút

    Sứt -. Sứt mất cái nuốm.

    - ruột. Cái rún, chỗ chính giữa ruột, ruột thịt.

    Con là – ruột. Con là máu thịt của mình, nên phải thương yêu hết lòng.


    ... Nươm. n. Dầm dề, sẵn sàng, luôn luôn.

    Bàu -. Cái bàn.

    Xức dầu -. Xức dầu dấm ướt. Đầu nươm những dầu.

    Rượu -. Rượu trà luôn luôn; say mèm.

    Để -. Để sẵn hoài.

    Ăn -. Ăn mãi, ăn tối ngày.

    Chơi -. Chơi chong, chơi tối ngày.

    Khóc -. Khóc mê man.

    Khách -. Khác thứa luôn luôn; khách đầy nhà.

    Rượu thịt – cả ngày. Ăn uống luôn luôn.


    ... Nườm. n. (Niềm). Tưởng tới.

    - nỡ. Tiếp rước ân cần.

    - nượp. Bộ tới lui đông đảo.


    ... Nuông. n. Mi đầu mùng hoặc đầu màn may xấp để xỏ cây vào mà giăng.

    May -. May xấp mí đầu mùng, đầu màn v. v.

    Cây – mùng. Cây dài để mà giăng mùng.


    ... Nương. n. c. Nhờ theo, lấy thế; nàng.

    - dựa. Dựa theo, cậy thế, lấy thế.

    - nhờ. id.

    - cậy. id.

    - ngụ. Ngụ nhờ, ở đỗ.

    - náu. id.

    - đụt. Nhờ chỗ đụt, đụt nhờ.

    - theo. Theo, cứ theo, bắt chước.

    - đòi. id.

    - theo ý, theo lòng. Đứa theo lòng ai.

    - sức. Nhờ sức nhau, nương lấy nhau.

    - bóng. Nhờ chỗ bóng, núp bóng.

    - gậy. Nhớ cây gậy, dựa theo cây gậy.

    - thế. Lấy thế, nhờ thế gì.

    - long. Cạnh sườn, lòng dạ.

    Đi - -. Đi nhẹ nhẹ

    - - Mẹ, bà. (tiếng ưng hô đờn bà sang cả).

    ... Da-. Cha mẹ (cả hai bên vợ chồng).

    ... Hoa -. Đĩ điếm.

    Ngày tam -. Ngày xấu.

    Ruộng -. Ruộng, (tiếng đôi).


    ... Nướng. n. Để bên lửa mà làm cho chín.

    Nung -. id.

    Nấu -. Nấu, (tiếng đôi).

    - . Để lửa làm cho cá chín.

    - thịt. Nung lửa làm cho chín thịt.

    - sắt. Đốt sắt.

    - lụi. Lụi cây vào mình con cá, hoặc trong miếng thịt mà nướng.

    - trui. Nướng đốt.

    Cá – trui. Cá nướng nguyên con cho cháy vẩy.

    - hiềng. Nướng xa lửa.

    - hầm. Nướng áp bên lửa.


    ... Nượp. n.

    - -. Bộ tới lui đông đảo.

    Đi, đến - -. Đi, đến đông đảo. Dòng người ta đi nượp nượp.


    ... Nuốt. n. Lấy hơi đưa cho xuống cổ, trương cổ mà rước vào.

    - trộng. Nuốt nguyên vẹn, nuốt không nhai.

    - sống. Nuốt vật còn sống; nuốt mài, bắt mất.

    - ực. Nuốt ngay, nuốt cái một.

    Ăn tươi – sống. Băm ăn, ăn như thú vật; bất mất hồn mất xác.

    - không vô. Nhờm miệng, ăn không đặng; dội ra, không cho nuốt.

    - lời nói. Không giữ lời nói.

    - nước miếng. Bộ thèm lạt.


    ... Núp. n. Giấu mình chỗ nào.

    - mình. id.

    - lén. Lén lúc.

    - ẩn. Ẩn mình.

    - bóng. Ẩn bóng.

    - lờm. Núp trong chỗ cỏ cây; rình rập, chờ thi.

    Cúp -. Bộ khiêm nhượng.



    NỰU.


    ... Nút. n. Vật tròn tròn giống cái nụ áo, đồ để mà nhét, mà trám lỗ trống; mím môi mà hút vào miệng.

    - áo. Nút gài vào trong áo.

    - hổ. Nút áo bằng hổ phách.

    - thau. Nút áo thau.

    - chuyền. Nút áo có nhiều khoen.

    - thắt. Nút áo thắt bằng vải lụa.

    - vàng. Nút áo bằng vàng.

    Đơm -. Kết nút áo.

    Đóng -. id.

    Tra -. id

    Gài -. Gài nút vào khuy áo.

    Mở -. Gỡ nút ra, lấy nút ra.

    Quân lắt – ao. Quân trộm cắp.

    - ruồi. Nút đen, đỏ, hay nổi ngoài da người ta, nhứt là phía trên mặt; nút đỏ kêu là nút ruồi son.

    - ve. Khúc cây nhỏ để trám miệng ve.

    - mật. Hút mật, (nói về ong).

    - sữa. Bú sữa.

    - máu. Hút máu.

    Ruồi -. Ruồi cắn.

    Đỉa -. Đỉa cắn.


    ... Nứt. n. Rách ra, xé ra, nẻ ra, có đường hở hang.

    - nở. Nứt xé ra nhiều chỗ. Dưa gang chịu nứt nở.

    - nẻ. Nẻ ra, rách ra.

    - đàng. Nứt dài, có dấu nứt chạy dài.

    Đàng -. Đường nứt nẻ chạy dài.

    - mộng. Mọc mộng.

    - da. Da nứt nẻ.

    - hai. Bề hai, chác hai.

    - bụng. Bể bụng, no quá.

    Ănbụng. Ăn no quá.


    ... Nựu. c. Quen thói, quen thân.

    ... – cựu. Giữ thói quen, theo thói cũ không chừa, không sợ.

    --------------------------------

    O


    ... O. n. Cái họng con heo, chỗ họng gio ra ở dưới cổ, (một hai người có).

    Cái -. Cái họng con heo, (thường để mà cho người chọc huyết heo).

    Tre mỏ -. Thứ tre lớn cây.


    ... O. c. Cô, bà cô. Bây giờ cũng hiểu là lấy lòng.

    Ông chú mụ -. Ông chú, bà cô.

    - bế. Nói đều ràng buộc, lấy lòng, (tiếng nói chơi).


    ... Ó. n. Thứ điều lớn, móng vút hung ác lấy hơi trong cổ kêu dài.

    Diều -. Thứ diều lớn ấy.

    - rừng. Thứ ó lớn lắm, hay ở rừng một loại chim ưng, có tài ăn thịt.

    - biển. Cũng là ó lớn, hay ở biển, có tài bắt cá.

    - rân.

    - dậy. Kêu lớn tiếng mà dài, reo hét om sòm, (giặc).

    Vụ -. Vụ làm bằng ống tre có xẻ một đàng hễ nó chạy thì kêu ra tiếng.



    Ò


    Gai móc -. Thứ cây có gai giống cái móng con ó.

    - o. Tiếng gà gáy.


    ... Ọ. n.

    - ẹ. Giọng trọ trẹ, giọng Huế.


    ...Ò. n.

    - vào. Tuôn vào, (nói về trước).

    - ơ. Tiếng xướng dầu trong lúc hát đưa con.

    - e ỏn ẻn. Tiếng kéo hen, tiếng thở mà có vướng đàm, như người mắc bệnh suyễn.


    ... O. n.

    - bao. Ủ bao, quản bao.

    Mựa -. id.


    Ô. c. Tiếng than; đen; cây dù.

    ... – . Hỡi ôi! Tiếng than.

    Màu -. Màu đen, màu đinh

    - cần. Khăn đen bịt đầu.

    ... – mộc. Cây mun, mun.

    ... – mai, môi. Cây kêu tên ấy, có trái chua, đồ gia vị của người Trung-quốc.

    ... ... – long vĩ. Mỏ hóng.

    ... – lơn. Tên cù lao ở gần Miếng-dưới, cũng gọi là Dã hoa.

    ... – tàu. Nước miếng điện

    ... Kim -. Mặt trời.

    -. Gà đen lông.

    Ngựa -. Ngựa đen lông.

    Chạy – vó, mắc – mã. Chạy lở mắc đỏ, không khỏi mắc mớp, không khỏi lường gạt.

    Ghe -. Ghe chở quân lính.

    Tàu -. Tàu Hải-nam, tàu kẻ cướp.

    Cầu -. Cầu qua sông Ngân, người nói ta là cầu qua bắc cho sao Ngưa sao Nữ qua lại cùng nhau.

    Long -. Thứ chim dòng đen lòng mà lớn con.

    Giồng -. Tên giống ở về phía Đồng-nai

    - dước. (Coi chữ dước).

    Xuyên -.

    Thảo -. Hai thứ rễ cây, vị thuốc phong.

    Cải tân -. Thứ cải dây lá có mùi thơm mà ít cay.

    - . Thứ cây nhỏ ở nước; hay mọc hai bên mé sông; lá nó lớn mà có gai.

    ... – tặc. Con mực.

    - -. Tiếng kêu nhỏ.

    Tre lá -. Thứ tre lớn cây mồng cơm, bộng ruột cùng giao lỏng. Mọi không muối phải lấy tro nó mà ăn.


    --- Ô. c. Nhơ, nước dơ.

    - uế. Dơ dáy.

    - tục. Thô tục, xấu xa.

    - . Bộ thô tục, kệch cợm, xấu xa dơ dáy.

    - danh. Nhơ danh, mất danh tiếng.

    ... ... ... Danh – nan thục. (Coi chữ danh).

    ... – nhục. Nhơ nhuốc.

    Tham -. Tham lam xấu xa.

    - quan, trược lại. Quan tham ăn, kẻ lại không có liêm sỉ.


    ...Ô. n. Đồ dùng mà đong lúa gạo, đúc bằng đông, hoặc tiện bằng gỗ.

    - ... . Đồ đựng mà tròn mình.

    - ống. Có ô thì phải có ống tre vân vấn, để gạc ngang miệng ô, kêu chung cả hai món.

    - đồng, gỗ. Ô bằng đồng, hoặc tiện bằng cây.

    - ăn trầu. Ô bằng đồng, thường dùng mà đựng trầu.

    - mười. Ô đong gạo lớn nhứt.

    - già. Ô lớn quá thức lệ.

    - non. Ô không đúng thức lệ.

    Mua – già, bán – non. Mua bán gian lận.

    Gạo cao -. Gạo lên ô, đong được nhiều ô, thì là gạo nhẹ giá.

    Gạo thấp -. Gạo mắt tiền, đong không được nhiều ô.

    Mắt -. id.

    Ăn -. Mua bằng ô.






    ... Ố. n. Biến màu, làm lôi, gỉ giớm, tiếng trợ từ.

    - . id.

    - màu. Phai màu.

    Chôm -. Tham lam, ham hố, hươn bức.

    - lác. Cả tiếng ngầy ngà về việc phi lý.

    Nói – lác. Nói ồ ào phi lý.

    - hộ! Tiếng lày làm lạ.


    ... Ổ. n. (Tổ). Chỗ chim chóc, chuột bọ làm ra mà đẻ, mà ở; chỗ ở; vật giống cái ổ; giàu để trong tay; tên xứ.

    - hang. Chỗ côn trùng cầm thú làm ra mà ở.

    - chim. Chỗ chim lót cỏ rác mà đẻ.

    - kiến. Chỗ kiến làm ra mà ở.

    - ong. Chỗ ong đóng tàng mà ở.

    - sâu. Chỗ sau kéo chỉ vạy vỏ mà ở. Vày ổ sâu, chỉ nghĩa là vảy nùi, (nói về tơ chỉ).

    - . Chỗ lót rác cho gà đẻ.

    - yến. (Coi chữ yến).

    - chuột. Chỗ con chuột ở, vày vỏ rác rến, công việc làm dối trá.

    Lót -.

    Làm -.

    Dận -. Lót cỏ rác mà làm chỗ ở.

    Hôi -. Động tới ổ, (loài chim chóc, thấy người ta động tới ổ nó, hoặc bắt con lấy trứng nó, thì nó hay bỏ ổ).

    Vỡ -. Bị người ta phá phách mà phải bỏ ổ.

    Làm như ong vỡ -. Tỏa họa, làm om sòm, vỡ lở.

    nhầy -. Gà mái gần muốn đẻ, kiếm ổ mà đẻ (Chừng ấy nó béo lắm).

    Kêu -. Gà mái gắn muốn để kêu la, kiếm chủ đề.

    Bánh -. Thứ bánh làm bằng bột với đường, đổ ra từ ổ.

    - bánh. Một cái bánh tròn làm bằng bột với đường.

    - trong tay. Giàu để trong lòng bàn tay, nghề riêng quân cờ bạc, hay giấu một hai đồng, cố ý làm gian lận mà ăn tiền kẻ khác.

    - tiền. giấu cặp đồng tiền trong lòng bàn tay.

    Nam -. Tên làng ở tại Đà-nẳng.

    Trà chầu -. Trà ở xứ Châu-ồ, làm một thứ trà ngon Annam.

    Cỏ - có hang. Có nhiều ngóc ngách, lủng liểu nhiều chỗ.


    ... Ồ. n. Tiếng gió, nước ào ào.

    - ào. id.

    - - . id.

    Làm - ảo. Làm như dông, làm nước nạp.

    - ê. Tiếng nói nặng, giọng nói nặng.

    Nói – ê. Nói tiếng đặc sệt mà nặng.


    ... Ơ. n. Trách trã bằng đất; tiếng trợ từ.

    Lồng -. Một bộ trách có lớn nhỏ.

    Ầu -. Tiếng xướng đầu trong khi hát đưa con.

    - hở. Vô ý, vô tình.

    U -. Ú ớ, nói ở trong họng, chưa biết ăn nói; kêu la như con nít.

    Nói u -. Nói không ra lời, nói trong họng.

    Thở -. Xuất kì bất ý.


    ... Ợ. n. Nực hơi trong cổ; hơi trong cổ đem lên cùng phát ra tiếng.

    - ngáp. Và ợ và ngáp.

    Ập -. Ợ.; không thông.

    Nói ập -. Nói không thông.


    ... Ớ. n. Tiếng kêu; tiếng lấy làm lạ.

    - anh. Hỡi anh.

    - kia. Tiếng la dức; không bằng lòng.

    - đi đâu mà bơ vơ! Tiếng kêu mà hỏi ai đi đâu bá lều.

    - hợ! Tiếng chê, tiếng lấy làm lạ.

    Ú -. Nói không ra đều.


    ... Ờ. n. Tiếng chịu, nhìn là phải.

    --. id.

    - he! Phải chúc.

    - phải. id.


    ... Ở. n. Lập gia thế tại chỗ nào, trụ lại một nơi.


    ÒA


    - đâu. Ở chô nào? tại chỗ nào?

    - đây. Ở lại đây; tại chỗ nầy.

    - đó. Ở tại đó; tại chỗ ấy.

    - đâu đó. Ở lối nào đó, không phải là xa.

    - kia. Ở nơi kia.

    - một bên. Ở kề lấy nhau.

    - khít. id.

    - nhà. Có nhà ở, có mặt tại nhà; ta, chúng ta.

    - ghe. Ở dưới ghe, lấy ghe làm chỗ ở.

    - bên tây. Tại phương Tây; nhà cữa ở phương Tây.

    - tại. tại chỗ nào.

    - lại. Không đi.

    - cùng. Ở với ai, ở khắp chỗ.

    - chung. Nhiều người ở một chỗ.

    - nửa lưng trời. Ở giữa không không, ở cao lắm.

    - dưới đất cai. Ở dưới đất sâu.

    - đất nể mà chun lên. Không ai sinh đề.

    -..., - cạn. Ở xa đàng nước, không có thể vãng lai.

    -dinh. Ở đất thành thị.

    - nhà quê. Ở đất quê mùa.

    Có – đâu? Không có có.

    Ăn -. Cư xử làm ăn.

    Nết -. Nết hạnh, cách ăn ở.

    Nết ăn nết -. id.

    - nết na. Có tánh nết tốt.

    - nhưng. Ăn chơi, không làm công chuyện gì cả.

    - không. id.

    - rảnh. Rảnh rang, không có công chuyện gì mà làm.

    - trần. Không mặc áo.

    - truồng. Không bận quần.

    - lổ. id.

    - khôn. Ăn ở khôn ngoan.

    - thật thà. Ăn ở thật thà, không biết xảo trá.

    - quỉ quái. Hay làm quỉ quái.

    - điếm đàng. id.

    - xảo. id.

    - hiền lành. Ăn ở hiền hậu.

    - kiêu. Kiêu ngạo.

    - kiêu hãnh. id.

    - xấc. Hay ỷ thị.

    - cao cách. Làm bê thê, làm cao.

    - hẹp. Ăn ở gắt chặt.

    - dày dặn. Ăn ở dẽ dặt, chắc chắn..

    - dẽ dặt. id.

    - chim chuột. Làm người quỉ quyệt.

    - môi miệng. Không thiệt thà, hay nói dắt đưa.

    - cần kiệm. Biết tiếc kiệm, không hay chởi lỡ.

    Ăn cần – kiệm. id.

    - chắt nhịp. Hay giữ phép, không làm qúa.

    - quảng hượt. Ở rộng rãi.

    - hượt. id.

    - hảo tâm. Có bụng tốt, hay đãi buôi.

    - lễ nghĩa. Hay làm đều lễ nghĩa.

    - lính. Làm quân lính, ở chơn quân chơn lính.

    - mướn. Ở với chủ mà ăn tiền mướn.

    - đợ. Đợ mình làm công việc cho chủ mà trừ tiền.

    - mực thiệt. Ở thiệt thà không hay làm mặt.

    - có mực. Ở chắc chắn, giữ một mực.

    Khó -. Không yên trong mình.

    Khó ăn khó -. Khó bề ăn ở.

    Cách ăn thói -. Cách thói ăn ở.

    Quân – đình – chợ. Quán ăn mày, (tiếng mắng).

    - trong mình. Tại trong mình.

    - cữa giữa. Không về bên nào.

    Ăn ngày – thật, mọi tật mọi lành. Ăn ở ngay thật thì chẳng lo sợ sự gì.


    ... Oa. c. Nói.

    Đông –. Nói đông.

    Nhứt tuế đông -. Nói một.


    ... Oa. c. Giàu chứa của gian; trừ dưỡng đứa gian.

    - trử. id.

    - chù hoặc chủ -. Chủ chứa, thổ chứa.


    ... Oa. c. Tiếng con nít khóc.

    - -. id.

    Khóc tu -. Tiếng con nít mới lọt lòng mà khóc.


    ... Òa. n. Bộ mạnh mẽ.

    Khóc -. Vùng khóc lớn.


    OAN.



    Nước mắt chan -. Nước mắt ròng ròng, khóc ròng.

    - vào. Sấn vào, tuôn vào, (nói về nước).



    ... Oạc. n. Bể ra, xé ra, mở trét.

    Hụich -. id.

    Chạo -. id.


    ... Oai. c. Vẻ nghiêm trang, thể diện; quiền thế, mạnh mẽ, cao sang.

    - nghi.

    -nghiêm.

    - khí.

    - phong.

    - quởn. id.

    - vọng.

    - vang.

    - danh. Danh tiếng lớn.

    - linh. Linh thính lắm.

    - thế. Thế thân, quiền phép đáng kinh sợ.

    - phúc. Hay làm cho người ta kinh sợ hoặc biết ơn mình.

    Làm -. Lập thể diện, làm cho người kính sợ.

    Ra -. Làm cho người ta ngó thấy oai thế, quiền phép mình, làm cho người ta sợ.

    Lây -. id.

    Hồ -. Hiệu quân lính ở kinh thành.

    - hùm. Thính thế lớn, oai thế lớn.

    - sấm. oai thế rất đáng kinh sợ. Phép trời.

    - trời. id.

    -. Hay làm cho người ta kính sợ.

    Mũi thiên -. Mũi súng mũi đạn. Mũi thiên oai chờ người bạc mạng.


    ... Oải. n. Rã rời, liệt nhược, không còn sức lực nữa.

    - mình. Mình mẩy mỏi mê, yếu đuối.

    - gần. rã rời gân cốt.

    - xương. Xương hóc rã rời.

    - lưng. Lưng cổ mỏi mê gần muốn gãy.

    - nhược. liệt nhược quá, mất sức.

    Bải -. Mỏi mê, rã rời.

    Cây -. Cây óp gần muốn gãy, cây đã hư mục.


    ... Oải. c. Lùn

    - tử. Người chắt chắt, người lùn. Tiếng người Tàu gọi người Nhựt-bổn.

    - . Thứ người thấp thối.


    ... Oam. n.

    - -. Bộ cong cong, không ngay thẳng.


    ... Oan. c. Cong, vạy; đều thù oán, giận ghét, đều ức bức, ốc nhục; chuyện không có nói cho có.

    - uổng hoặc uổng -. Khúc khổ, ức hiệp, không có sự chi mà phải chịu, uổng quá.

    - ức. ức hiếp, tức tối.

    - khúc. Khúc khổ, khổ bức.

    - khiên. Tội không làm mà phải chịu, tai bay họa gởi.

    - gia. Kẻ thù.

    Tội báo – gia. Đồ báo hại, quân ngủ nghịch, sinh đều tai hại, gây việc oán thù. (Tiếng giận con cái mà than oán).

    - nghiệp. Nghiệp báo, tai hại kiếp trước.

    - ương. Lỡ sống, lỡ chết; thân phận cực khổ không ra bề gì.

    - mạng. Chết tức tối, oan uổng, không đáng chết mà chết.

    Chết -. id.

    Chết – mạng. id.

    ... Hàm -. Chịu oan ức, không làm có chịu.

    Mắc hàm -. Số phải chịu oan ức.

    - báo. Nghiệp báo, tai hại đã làm cho người kẻ khác bây giờ trả lại.

    ... ... - - tương báo. Thù có thù trả, oán có oán trả; hai người, người hại lại.

    Tội -. Tội không làm mà phải chịu, tội không đáng chịu, người ta xử hiếp cho mình.

    Án -. Án xử hiếp, không nhằm phép công bình.

    Chịu -. Chịu tức tối, không đáng chịu mà chịu.

    Chịu – một tuổi. không đủ ngày tháng mà phải chịu thêm một tuổi.

    Kêu -. Kêu lên quan trên, xin xét việc xử ức cho mình lại.


    ỌC


    Tẩy -. Sách dạy việc lấy lược nghiệm, nghĩa là nghiệm thây kẻ chết oan.


    ... Oan. c. Tên chim, con trống kêu là oan, con mái kêu là ương, bay đậu không lìa nhau. Oan ương vĩnh kiết thiên niên hảo. ... ... ... ... ... ... ... lời chúc cho vợ chồng mới.

    Con – ương. Loại ốc nhỏ nhỏ, để hai con hai nơi, vắt nước chanh thì nó sôi bọt cùng bỏ lại gần nhau, cũng hiểu về nghĩa vợ chồng hòa hiệp.


    ... Oán. c. Hờn giận, trách móc, hèm thù.

    - thủ, hoặc thù -. Đem lòng giận ghét, báo thù.

    Cừu -. id.

    - hận. id.

    - trách. Giận hờn, trách móc.

    - vọng. id.

    Gây thù gây -. Gây đến giận dữ, hèm thù.

    Tích -. Để giận trong lòng, quyết ý báo thù.

    Bảo -. Trả đều thù oán làm cho đã giận.

    Làm ơn mắc -. Làm đền ơn nghĩa mà người ta lại lấy làm giận hờn.

    Trả thù trả -. (Coi chữ báo oán.).

    Lửa -. Lữa kẻ thù đốt.

    Quân tử - tam niên, tiểu nhơn – nhãn tiên. Người khôn oán ba năm, đứa tiểu nhơn oán trước mặt. Người khôn oán ngầm, đứa tiểu nhơn oán vặt.

    - duyên. Giận duyên trách phận, giận mình vô doan.

    - căn.

    - nơ. Trách căn nợ đời, nghĩa là phận vợ chồng không yên bề nào.

    Lấy ơn trả -. Đã phụ ơn mà lại phi nghĩa.

    ... ... ... ... ... Bất - thiên, bất ưu nhơn. (Coi chữ bất).

    Ân -. Ân là biết ơn, oán là oán trách, kẻ làm quan thường có hai đều ấy, có ít kẻ được bụng mọi người.


    ... Oản. c. Bát lớn.

    Xôi -. Xôi, xôi đơm vào bát, để mà cúng.

    - xôi. Bát xôi, tộ xôi.


    ... Oáp. n.

    Con chàm -. Loại chàng hiêu, miệng to lắm.


    ... Oặt. n. Sa xuống, tràn xuống.

    - hoài. id.

    Dịu -. Dịu lắm.


    ... Óc. n.

    - nóc. Đầy vun.

    Đây – nóc. id.

    Bụngnóc. Bụng đầy vun, to bụng.

    Eo -. Gay gắt, xóc ốc.

    Nói eo -. Nói gay gắt, ngầy ngà.

    - giọng. Cái hội yểm, cài nuôm thòng thòng che lỗ hầu.

    - mít. Hột mít.

    - mít con bỏ. Những cục nhỏ trong bộ lông con bò.


    ... Óc. n. Vật mềm mà trắng ngà ở trọng so người ta, cùng thú vật.

    - già. id.

    - non. Phần óc non hơn ở giữa óc già.

    - sọ. Tiếng nói chung cả óc sọ, cái đầu.

    - o. chính giữa đàu, cái trót.

    Đánh -. Đánh trên đầu.

    -. id.

    Khỏ -. id.

    Đánh chắc -. Đánh cho chắc cái đầu, (tiếng ngăm đe).

    Đánh bề -. id.

    Bửa – lấy búa mà bửa cái đầu. id.

    Nhức đầu nhức -. Nhức đầu khó chịu, (tiếng dức lắc).

    Long -. Vang đầu, nặng đầu.

    Chim – cau. Thứ chim đồng nhỏ con, tròn đầu mà lớn.

    - trâu. Lồn chồn, lợn cợn, không nhuyễn không đều, (nói về hồ cháo).

    Giọng -. Lớn tiếng, giọng trên, chác chúa.

    Lên giọng -. Nói hơn trênk, ăn nói hỗn hào vô phép, (ui với kẻ lớn).


    ... Ọc. n. Ói ra, vọt ra thình lình, tiếng trợ từ.



    ÒI


    - ạch. (coi chữ ạch).

    - -. id.

    - sữa. Sữa vọt ra, sửa ra, (con nít).

    Nuốt -. Nuốt ực, nuốt ngay.

    Lọc -. Lọc đọc, lục đục, chậm lục, sút lại sau, không theo kịp.


    ... Ốc. c. Nhà.

    Phòng -. id.

    Trường -. Nhà học, trường thi.

    Bạch -. Nhà nghèo.


    ... Ốc. n. Loài côn trùng mềm thịt không xương mà vỏ cứng; những hột nhám nhám tăn măn nổi ngoài da, trong lúc mình lạnh lẽo hay là sợ sệt thình lình.

    Con -. id.

    - vân mẫu. Thứ ốc lớn, vỏ nó có nhiều sắc.

    - xa cừ. Thứ ốc lớn, vỏ nó có ngời.

    - xác. Xác con ốc xa cừ chết đã lâu, không được sáng suốt cho bằng vỏ con ốc sống.

    - gạo. Thứ ốc trắng vỏ ở bùn, mà nhỏ con.

    - bưu. Thứ ốc nước ngọt ở bùn, đen vỏ, lớn con, cả nhớt, cũng gọi là ốc trâu.

    - hương. Thứ ốc dày vỏ, hay đeo trên cây.

    - . Thứ ốc mỏng vỏ, cũng hay đeo cây.

    - ngựa. Thứ ốc nước mặn giẹp mình hay đeo theo gốc cây ở dưới nước.

    - len. Thứ ốc cuốn kén, có nhiều ngàn mà tót.

    - hút. Thứ ốc nhỏ, muốn ăn nó phải lấy hơi mà hút cái thịt nó, cũng là ốc len.

    - tai tượng. thứ ốc lớn lắm, trải ra giống cái tai voi.

    - mượn hồn. thứ ốc không vỏ, thường mượn vỏ không mà ở.

    Ngất ngơ như – mượn hồn. Bộ ngơ ngẩn, dại dột.

    Vảy -. Cái vảy đậy cữa vỏ ốc, giống như cái nắp; ốc gạo, ốc bưu đều có.

    Mây vẩy -. Mây trên trời nổi từ miêng xéo xéo giống cái vảy ốc, thường là mây bạc.

    Nồi -. Thình lình da thừa hóa ra to nhám, là tại sợ sệt, hay là lạnh lẽo quá.

    Rởn -.

    Dồn -.

    Dửng -. id.

    Con mắt – bưu. Con mắt lộ mà to.

    Đinh -. (coi chữ đinh).

    Đinh ku -. id.

    Cài khu -. Đò làm có ngàn vặn xa, có thể lùa vào tháo ra, và giống cái vỏ con ốc len, vật chi gu lên giống cái khu con ốc.

    - xe. Cái đinh vặn, cái khâu đinh ốc, đều là đò dùng trong cuộc làm xe.

    - măn – hút. Nhỏ nhen, lụn vụn, (trái cây).

    - nhục. Xấu hổ.

    - ngỡ. Tưởng là, ngỡ là.

    Ê -. Xấu hổ, ghớm ghê.

    Xóc -. Xào xáo, làm cho sinh đều bất hòa.

    Nói xóc -. Nói nặng nhẹ làm cho sanh đều hờn giận.

    Hái rau bắt -. Công việc kẻ khó nghèo.

    - lặn – lội. Tơ gốc.


    ... Oi. n. Cái giỏ nhỏ; ninh nước; tiếng trợ từ.

    - nước. Mắc nước ứ mà tong teo, vàng úa, (cây trái).

    Ít -. Không hay ăn nói, thật thà; có ít.

    Giỏ -. Tiếng đòi, cái giò.


    ... Ói. n. Bắt đem hơi lên, vật ăn trong cổ trồi lên, vọt ra, mửa nhẹ nhẹ.

    - ra. Mửa ra.

    - cơm. Mửa cơm.

    - máu. Mửa máu.

    - mật xanh. Mửa cho tới vật đắng mà xanh.

    - gan. Giận lắm.

    Giận – gan. Giận bẩy gan.

    Đầy -. Đầy tràn.


    ... Òi. n.

    - ọp. yếu đuối, hay đau ốm.

    Đau - ọp. id. Hay đau dây dưa, ít khi mạnh.



    ÔM


    ... Ối. n. Vang rần, om sòm.

    Iêng -. id.

    La -. La om sòm, la lớn tiếng.

    Kêu -. Kêu om sòm.

    - tai. Điếc tai.


    ... Ôi. n. Tiếng than về sự dau đớn, buồn rầu; sầu héo; cốt bản lề cữa xếp.

    Hỡi -. Tiếng than van.

    Thương -. id.

    Trời -. Tiếng kêu trời mà than.

    Cha -.

    Mẹ -. Tiếng kêu cha mẹ mà than.

    Con -. Tiếng kêu con, than thở với con.

    -. Tiếng than cực khổ, đau đớn.

    - thôi. Tiếng ngã lòng; lấy làm cực khổ.

    Hồi -. id.

    Cau – ruột. Cau sầu héo ruột, nẩu ruột.

    Cha – cha. Tiếng lấy làm lạ.


    ... Ối. n. Nhiều quá.

    Hàng -. Hàng nhiều quá, bán không hết.

    Vỡ đôi -. Vỡ lỡ; vỡ nước nguồn (nói về đờn bà chuyển bụng đẻ, nước trong mình bực ra rồi thì đẻ liều).


    ... Ổi. n. Thứ cây nhỏ, tròn trái, hột nhiều đến khi chín thì có mùi thơm, ngườ ta ăn cả ruột võ.

    - tàu. Thứ ổi nhỏ lá nhỏ trái, người ta hay là trồn để mà coi chơi.

    - kiểng. id.

    - trâu. Thứ ổi lớn trái.

    - sẻ. Thứ ổi lớn lá, lớn cây mà nhỏ trái.

    - nếp. Thứ ổi trắng ruột.

    Bần -. Thứ bần tròn trái giống trái ổi.


    ... Ỗi. n. Tiếng than kêu.

    - thôi! Tiếng bất bình.

    - già. Tiếng thao, tiếng mở đầu.

    Cha -. Tiếng kêu vì đau đớn.

    Chao -. id.


    ... Ội. n. Tiếng dỗ con.

    Nín đi, - ! Con ôi ! nín đi, con; đừng khóc nữa, con !


    ... Ơi. n. Tiếng kêu; tiếng thưa cho mình biết đã nghe kêu, (nói về kẻ bằng vai hoặc nhỏ hơn mình).

    Cha -. Tiếng kêu cha; ở cha.

    Mẹ -. Tiếng kêu mẹ; ở mẹ.

    Con -. Tiếng kêu con; ở con.


    ... Ới. c. Ý, tứ, ý muốn.

    - từ. id.

    Cố -. Quyết ý, dụng tâm.

    Hữu -. Có ý.

    Có – từ. Cẩn thận.


    Thất -.

    Bát -. Vô ý.

    - hợi! tiếng lấy làm khi bạc, Ới hợi. Mầy có tài gì?


    ... Ới. c. Tốt.

    - chỉ. Lời hoàng hậu truyền dạy.


    ... Om. n. Tiếng vang dầy.

    - sòm, thòm. id.

    Làm -. Làm cho nổi tiếng, làm rầy rạc.

    Kêu -. Kêu rần, kêu cả tiếng.

    - bóp. Sửa soạn, nuôi dưỡng cho kỷ, (thường nói về gà chọi).

    - . Cho gà uống nước, sửa soạn cho gà (đá độ).

    - cọc chèo. Sửa cọc chèo, cột nó cho chắc.

    Rau -. Tên rau thơm hay ở đất bùn.


    .... Om. n. Cái nồi nhỏ tròn mình, người An-nam hay dùng mà nấu trà Huế.

    Nồi -. id.


    ... Ôm. n. Hai tay xoác lấy.

    - lây. id.

    - riết. Ôm cứng, ôm chặt cứng.

    - con. Hai tay ràng lấy con, bồng con.
  • Đang tải...