080. Phần 080 - Minhhanhtuc (type done)-@meopippi

21/8/15
080. Phần 080 - Minhhanhtuc (type done)-@meopippi
  • :rose:
    ƠN

    _ ầm. Ẵm bồng con nít.

    _ hót. Ôm choàng lấy cổ ai.

    _ lưng. Ôm ngang lưng.

    _ củi. Hai tay xoác lấy củi thổi (mà đem đi).

    Mây _. Mây xoác, mầy cái xoác qua.

    Một _ . Một xoác.


    ‘…’ ỐM. n. Yếu đuối, gầy guộc.

    _ yếu hoặc yếu _ . id

    _ o. id

    _ nhom. Ốm quá.

    _ nhom _ nhỉnh.

    _ nhách.

    _ lanh. id.

    _ tong

    _ teo.

    Đau_ . Đau.

    _ như có ma. Ốm quá.

    _ còn xương với da. id.

    _ còn da bọc xương. id.


    ‘…’ỎN. n.

    _ ẻn. Tiếng con nít kêu trong cổ.

    Ô e _ ẻn. (Coi chữ ỏ).


    ‘…’Ôn. c. âm; làm cho nhớ lại.

    _ cô. Đọc lại, học lại cho nhớ (nói trồng).

    _ lại.

    Học _ Đọc lại các bài vở mình đã học.

    _ nhuần. Học, đọc làm cho nhớ, cho thuộc, cho dầm thấm.

    _ hòa. Hiền lành, hòa nhã.

    | ‘…’ _ nhã. id.

    | ‘…’ _ tồn. id. Dè dặt.

    | ‘…’ _ phục. Uống khi còn ấm (tiếng thầy thuốc dặn bệnh.)


    ‘…’Ôn. c. Dịch khi hay truyền nhiễm cũng hay làm cho người ta phải chết.

    _ dịch. id.

    _ hoảng dịch lệ. id.

    _ binh. Binh dịch, binh ma đem dịch khi mà hại người.

    Chúa _ Chúa dịch; đứa đen đỉu, xấu xa, dơ dáy (Tiếng nói chơi).

    Tông _ Đuổi dịch khí.

    Mắc _ mắc dịch. Tiếng trù cho kẻ phải tai hại.

    _ dịch bắt. id.


    ‘…’Ôn. n. Dậy tiếng đồn, tiếng nói.

    _ ong. Đoàn ong, tổ ong.

    _ _ . Rần rần, dậy tiếng.

    Nói _ . Nói rần, nói dậy, nói om.


    ‘…’Ổn. c. An, vững.

    Yên _ . id.

    An _ . id.

    Chủng _ trong mình. Chẳng an trong mình. |

    | ‘…’ _ thỏa. Bình yên, xong xuôi.

    | ‘…’ _ bà. Bà mụ.

    _ ảng. Rểnh rẩng, chổn chẩng, cẩ tiêng.

    _ ện. Bộ chậm chạp, làm biếng.


    ‘…’Ơn. c. Sự mình làm phước, hoặc làm cho kẻ khác được nhờ, việc làm lành, làm phải.

    _ ngãi, nghĩa. Sự làm lành, làm nên, làm phải.

    Công _ . Công khó người ta chịu cho mình.

    Cam _ . (Coi chữ cám)

    Đội _ . id.

    Giá _ . (coi chữ giá) nói cho người nhỏ.

    Làm _ . Làm phước, làm lành, làm nên, làm phải.

    Ra _ . id.

    Ban _ . Cho ai nhờ phước gì. (Nói về kẻ bề trên).

    Xuông _ . id.

    Chịu _ . Chịu lấy ơn kẻ khác.

    Mác _ . id.

    Màng _ . id.

    Trả _ . Đền bồi về sự kẻ khác làm lành, làm phước cho mình.

    Đền _ . id.

    Biết _ . Nhận biết ơn ngãi kẻ khác làm cho mình.


    ONG

    Vô _ . Bội bạc, không có ơn nghĩa, không nghĩ đến nhân hậu.

    Bạc _ .

    Phụ _ .

    Phủi _ .

    Bội _ . id.

    Vong _ .

    Quên _ .

    Nhờ _ . Nhờ sự làm lành, làm phước.

    _ chúa. Ơn chúa Trời ban xuống.

    _ trên. id.

    _ cả. id.

    _ dày nghĩa nặng. Ơn nghĩa trọng làm.

    Muôn - . Ơn nhiều kể chẳng xiết.

    Trông - . Ước cho mình được nhờ ơn trên che chở.

    Trước thảo sau - . Tiếng cậy ai lấy lòng thảo mà làm ơn cho mình.

    _ Đền nghĩa trả. Việc ơn ngãi nên bồi xong xuôi.

    _ Sâu nghĩa thầm. Ơn nghĩa trọng hậu.

    Làm _ không trông trả. Cứ một việc làm lành làm phải; ày mới gọi là ơn, bằng trông trả thì là bán ơn, hay là làm việc kể công. (Coi chữ ân).

    Tân _ . Tự mình tân ích, muốn làm cho kẻ khác mang ơn.

    Làm việc tân _ . Tự mình tân công, làm việc người ta không cầu không mượn.


    ‘…’Ớn. n. Bắt chuyển trong mình, bắt gớm sợ.

    _ rét. Muốn làm cử rét, bắt en en trong mình.

    _ lạnh. Muôn lạnh, dún lạnh.

    _ mình. Bắt dún mình, bắt nhờm ghởm.

    _ cổ. Bắt nhờm trong cổ; bắt lạnh cổ, (sợ chết chém).

    _ sợ. Bắt ghớm sợ.

    _ quách. Ghớm quách, sợ quách.

    Dám _ cho anh. Dám sợ cho anh.

    Bắt _ _. Bắt giún mình.


    ‘…’ Ong. c. n. Loài trùng có cánh có độc, có thứ hay bắt bông hoa mà làm ra mật sáp; có thứ hay bắt sâu, cả thẩy đều có ổ hang riêng.

    _ mật. Thứ ong giống con ruồi lớn, hay làm ra mật sáp.

    _ bộng. Cũng là một loại với ong mật mà hay ở bộng cây, dễ nuôi.

    _ ruồi. Thứ ong nhỏ con nhỏ ổ, cũng làm ra mật sáp.

    _ sắc. Thứ ong canh tía hay cắn, hay ở lộn với ong mật.

    _ giu. Thứ ong rất nhỏ hay lựa chỗ hở trong cây, cột mà làm ổ nhỏ mọn, mật nó chua, sáp nó đen.

    _ bầu. Thứ ong lớn mà đen, hình tích bầu bầu, hay xoi hay khoét cây khô mà ở.

    _ vò vò. Thứ ong hay lấy đất ướt mà làm ổ theo vách phèn, lại bắt sâu mà bỏ vào trong ổ cùng bít lại, để dành cho con nó nở ra mà ăn.

    _ lá. Thứ ong vàng vàng hay ở theo lá cây về loài ong độc.

    _ vò vẽ. Thứ on lớn mà dữ, hay làm ổ trong bụi bờ, không có mật sáp.

    _ lò. Thứ ong tía lớn, con hay ở hang động, nó rất độc.

    _ nghệ. Thứ ong vàng như nghệ, cũng là ong độc.

    Tổ_ Chỗ ong đông, vây đoàn mà ở.

    Ổ _

    Tầng _ . Tầng lớp trong ổ ong.

    Chúa _. Con ong cầm bầy, lớn hơn hết, nó đi đâu ong khác phải theo.

    Đoàn _. Bầy ong.

    _ non. Ong con mới tượng, ong mới đóng tầng.

    _ già. Ong đóng đã lâu, ít mạt sáp.

    Rừng _. Rừng ong mật hay làm ổ, chữ gọi là phong ngạn.

    Ngan _. id.

    Đi ăn _. Đi tìm ổ ong mà lấy mật sáp.

    _ đánh. Ong vả vào mà cắn.

    _ đút. Ong chích.

    _ bướm. Con ong mật và con bướm hay tìm bông hoa mà hút mật, ví cuộc nam thanh nữ tú hay tìm kiếm nhau.

    Lời _ ve. Lời phỉnh dỗ.

    _ ỏi. Iêng ỏi, om sòm.

    Làm _ tai. Làm điếc tai.

    Cá _. Thứ cá nhỏ hay đeo theo lườn ghe mà ăn rong, nằm trong ghe nghe tiếng nó kêu như ong như đàn.

    _ nẻo. Bỏ dây choăn mànẻo mà thắt cho nó chặt.

    Con _ goa. Con ong mật chích người ta rồi mài cái đọc, không còn bắt bông hoa đặng nữa.

    Làm như _ vỡ ổ. Tỏa họa, vỡ ra như ong.


    ‘…’ Óng. n. Cả tiếng, iêng ỏi; tiếng trợ từ.

    _ _. Iêng ỏi.

    _ tả. id.

    Suồn _. Suôn đuột.

    Thẳng _. Thẳng băng không chút vạy vọ.

    Ngủ _. Ngủ ngay.

    Dây _. Dây nài cổ con trâu.

    _ la sự đời. Đua tranh việc đời.

    _ tay. Ống tay, bắp tay.

    _ chơn. Ống chơn, bắp chơn.


    ‘…’ Òng. n. Tiếng trợ từ.

    Trắng _. Trắng trong, trắng bong.


    ‘…’ Ông. c. Cha cha mẹ mình; tiếng xưng hô quan trường cùng kẻ tuổi cao tác lớn; tiếng quan trường xưng mình.

    Nhà _. id. Nhà của ông.

    Lệnh _. Tiếng xưng quan lớn.

    Đức _. Tiếng xưng các ông hoàng.

    Tôn _. Ông già anh (tiếng xưng tặng).

    _ lão. Tiếng xưng cha mình hay là cha người.

    _ già. id.

    _ cố. Cha ông mình, cũng là tiếng xưng các cha giảng đạo Thiên – chúa.

    _ cụ. id.

    _ sơ. Ông ông mình.

    _ bà. Cha mẹ cha mẹ mình.

    _ bà _ vải. Các tổ tiên.

    _ gia. Cha chồng hay cha vợ.

    _ sui. id.

    _ lớn. Quan lớn.

    _ làng. Ông tổ hát hội.

    _ địa. Ông thần đất đai.

    _ táo. Thần táo; ba cục đất người ta nặn ra để nấu cơm, ngu tục cũng kêu là ông táo.

    Bẩm _.

    Lạy _. Tiếng trưởng thưa với quan trưởng.

    Chưởng _.

    Lão _. Tiếng xưng các kẻ già.

    Phồ _. Các ông.

    Chúng _. Chúng ta, tiếng xưng hô trong một hai tỉnh ở Bắc thành.

    Ngư _. Ông chài, kẻ già cả làm nghề bắt cá.

    Chùa _. Chùa thờ ông Quan – đê.

    Cá _. Thứ cá lớn, người An Nam hay tin là cá có nhơn, hay độ kẻ chìm ghe.

    _ thần thử. Tục hiểu là ông có quyền thế rất lớn.

    Làm _ thần thử. Làm mặt ông lớn có quyền thế lớn.

    _ chú. Tiếng người ta xưng chú mình, chú cha mẹ mình.

    _ bác. Tiếng người ta xưng bác mình, bác cha mẹ mình.

    _ cậu. Tiếng người ta xưng cậu mình, cậu cha mẹ mình.

    Đời _ cô lý. Đời xa cách đã lâu lắm.

    Lão _ tu. Thứ rong cỏ kêu là râu ông già, vật ăn người Trung Quốc lấy làm quí.

    Bạch đầu _. Vị thuốc trường sanh.

    _ kẹ. Đều là tiếng nhát con nít (coi chữ kẹ chữ bị).

    _ bị.


    ‘…’ Ổng. n. Ông ấy. (Tiếng nói xáp nhập).

    _ bả. Ông ấy, bà ấy. id.


    ‘…’ Ống. n. Vật tròn dài mà bộng ruột, vật giống hình cái ống.

    _ tre. Một đoạn tre (tầm phông).

    _ bễ. (Coi chữ bễ).

    _ điêu. Ống dùng mà hút thuốc ăn.

    _ quyển. Đồ nhạc giống cái ống, xoi nhiều lỗ ngang, cũng hiểu là ống chơn.

    _ sáo. Cũng về một loại ống quyển.

    _ địch.

    _ tiêu. Cây tiêu, đồ thổi dọc.

    _ nói. Ống truyền thính.

    _ dòm. Ống coi xa.

    _ thiên lý. Ống dòm xa lắm.

    _ khói. Ống rước khói lên trên không.

    _ hơi. Ống thông hơi.

    _ đồng. Ống dài để mà thổi chim.

    Thổi _ đồng. Dùng ống đồng mà thổi chim, nghĩa là thổi đưa viên đất qua lòng ống cho trúng con chim.

    _ nổi. Ống thả dưới nước mà đỡ tay lưới, hoặc để làm vòi hoặc để mà lội.

    _ tờ, giấy. Ống trử tờ giấy việc quan.

    _ càn. Ống trử giấy việc quan, cần võng đưa quan. (nói về trạm).

    Chạy _. Ôm ống đựng giấy việc quan mà chạy (vì việc gấp).

    Ô _. (Coi chữ ô).

    _ gạt. Cái ống tre qua miệng ô, để mà lấy mực đáy ô.

    _ ngoáy. Cái ống nhổ kẻ già cả hay dùng mà xáy trầu cau, cũng là ống xáy.

    _ chỉ. Ống quần chỉ.

    _ khóa. Ống nhốt máy khóa.

    _ thụt. Ống để mà thụt nước.

    _ thông khoan. Ống để mà thụt vào hậu môn, làm cho thông đại tràng.

    _ vò. Cái ống hút nha phiến.

    Đánh _. Quây tơ chỉ vào ống.

    Quây _.

    Cỏ _. Tên chỗ, thứ cỏ rất mạnh, bỏ đâu mọc đó, rễ nó trắng, mà có dày có ống.

    _ viết. Ống giắt viết.

    _ thuốc. Ống giắt thuốc điếu.

    _ chơn. Khúc xương dài từ đầu gối cho tới mắt cá.

    _ tay. Đoạn xương tay, từ cánh chỏ trở ra.

    _ súc. Một lóng gỗ tròn, còn nguyên chưa xả ra.

    _ súc. Đồ để mà giổ cốt trầu, giổ nước miệng

    _ giỗ.

    Lông _. Vật gì, cái gì có khai xoi trống lòng, ngay đơ như cái ống.


    ‘…’ Ọp. n.

    _ ẹp. Yếu đuối, hay đau.

    Yếu _. Yếu quá.

    Yếu ở yếu _. id.


    ‘…’ Óp. n. Yếu đuối, lép lửng không chắc, hở.

    _ xọp. Óp tâm.

    Dây _. Dây bở, hay đứt.

    Cây _. Cây bở, không chắc.

    Rào _. Rào không chắc.

    Nhà _. Nhà không chắc chắn.

    Cua _. Cua ít thịt, cua bán thịt (nhất là cua sáng trăng ít dầm đi ăn).


    ‘…’ Ốp. n. Áp lại, tiếng trợ từ.

    _ vào. Áp vào, xốc vào.

    _ lại. id. Gộp lại, bó gộp.

    Một _. Một bó, một gộp.

    Muối _. Xát muối ngoài da, muối sươi.

    Làm _ chát. Làm ra chuyện ép uổng, không lừa thế mà làm, làm vội.


    ‘…’ Ốp. n.

    Cá _. Thứ cá biển to đầu, tròn mình, bằng trang bắp tay mà có nhiều vảy, trong óc nó có cục sạn cứng như đá.

    Cá _ phịch. Thứ cá ốp lớn hơn hết.

    Cá _ giấy. Thứ cá ốp mỏng da.

    _ đỏ dạ. Thứ cá ốp nhỏ con mà đỏ bụng.

    Mầm _. Mầm làm bằng cá ốp.

    Đau _ _. Đau ương ương.

    Đầu có sạn như cá _. Người có trí nhiều.


    ‘…’ Ót. n. Phía sau cổ, ở tại chởn tóc.

    Cái _. id.

    Sau _. Phía sau cổ tại nơi ót.

    Nằm _. Nằm phía sau cổ.

    Vét _. Vén cạo tóc ở sau cổ thường để mà chém cho dễ.

    Vén _.

    Cá _ ét. Loại cá biển nhỏ con nhiều xương mà giẹp.

    _ chỉ. Hết tiền, nghèo quá (Tiếng Cao mên).

    _ rồi. Hết rồi.


    ‘…’ Ọt. n. Tiếng nuốt vật ăn mà kêu trong cổ.

    Nuốt _. Nuốt ngay, nuốt kêu ra tiếng.

    Kêu cái _. Tiếng nuôt mà kêu giòn.


    ‘…’ Ốt. n. Ắt, thật.

    _ thật. id.

    _lời. Phân định, nói cho hẳn việc.

    _ phải. Phải lắm, ắt phải.

    Làm _ lây. Làm ốp chát, làm vội.

    Đòi _ lây. Đòi thét.


    ‘…’ Ột. n. Tiếng kêu trong bụng, tiếng kêu heo.

    Bụng sôi _ _. Bụng sôi kêu lớn tiếng mà nặng.

    _ ệt. Đàn bà chửa bụng lớn gần ngày đẻ.


    ‘…’ Ớt. n. Loài cây nhỏ có trái cay, thường dùng làm đồ gia vị.

    _ bị. Thứ ớt lớn trái giống hình cái bị.

    _ trùm. Thứ ớt có trái đóng chùm.

    _ sừng trâu. Thứ ớt dài trái cong giống cái sừng trâu.

    _ nụ áo. Thứ ớt tròn trái.

    _ hiểm. Thứ ớt nhỏ trái mà rất cay.

    _ cứt chuột. id.

    Đầm muối _. Đầm muối lộn với ớt.


    ‘…’ Ợt. n. Tiếng trợ từ.

    Dễ _. Dễ lắm.

    Yếu _. Yếu quá.


    P

    ‘…’ Pha. n. Chế lộn, đổ lộn, trộn lộn.

    _ chế. Chế lộn (thường nói về đổ trước).

    _ nước.

    _ trà. Nấu nước trà, chế nước bỏ trà mà uống.

    _ chè.

    _ bửa. Chung lộn, không phân biệt.

    _ phách.

    _ lộn. Đổ lộn, chế lộn.

    Đất cát _. Đất có cát lộn lạo.

    Nói _ lứng. Nói pha chơi, nói giễu cợt.

    _ chơi.

    Giả mù _ chơi. (Coi chữ giả).

    Phui _. Khỏa lấp, bỏ đi, không kể, phai đi, lu lít.

    _ phui, hoặc phôi _. id Má hồng phôi pha (Thúy Kiều).

    Tuông _. Xông đụt, phao tuông không kiêng nể.

    Xông _.

    Gièm _. Gièm siểm.

    Đồ _ ly. Đồ thủy tinh, đồ bằng chai.

    Trái _ nâu. Thứ trái lớn mà thơm, cây nó lớn mà có gai, cũng gọi là bô nâu.

    Đức Thánh _ _ Đức giáo Tông.

    _ bờ _ bụi. Xông pha rừng bụi, nghĩa là cảng ngang.

    Nhà _. Nhà phạt.

    _ langsa. Người nước Langsa.


    ‘…’ Phá. c. Làm cho hư nát, làm cho tan hoang, khuây khỏa.

    _ đi. Làm cho hư hại.

    _ phách. Khuấy rối, làm cho hư hại.

    _ tan.

    _ nát.

    _ hoang. Phá cho tan nát, hư hại chẳng còn gì.

    _ tuyệt.

    _ hại.

    _ chay. Phạm phép ăn chay, không giữ phép ăn chay.

    _ ngục. Cứu vớt vong hồn ở trong địa ngục, làm phép tiêu rỗi (đạo Phật).

    _ trâu. Làm cho mất hàng ngũ, làm cho giặc vỡ tan.

    _ đám. Làm cho hư việc kẻ khác, làm rầy rạc.

    _ bi.

    _ tán. Khuấy rối, làm cho hư việc, hại việc.

    _ rối

    _ giải. Phạm năm điều răn bên đạo Phật. (coi chữ giải)

    _ luật. Phạm luật, không giữ luật.

    _ phép. Phạm phép, bỏ phép.

    _ phong tục. Làm cho hư phong tục, cải phong tục.

    _ việc. Làm cho hư việc, cải việc.

    _ của. Xa xỉ, phá tan của cải.

    _ nhà. Làm cho hư hại trong nhà, dỡ nhà.

    _ đất. Mở đất ra mà làm ruộng rẫy.

    _ ruộng. Mở đất làm ruộng.

    Khai _. Mở mang, khai khẩn, (nói về đất hoang).

    Đánh _. Đánh đập làm cho hư hại, làm cho tan tác.

    Mắng _. Mắng đại, mắng đùa, mắng đến không còn kiêng nể.

    Khuây _. Khuây khỏa, làm ngăn trở.

    Làm như quỉ _ nhà cháy. Làm dữ, phá hoang.

    Trái _. Đạn sắt trông lỏng nạp đầy thuốc súng, có bắn ra thì nổ.

    Bắn trái _. Bắn đạn có nạp thuốc súng.

    Kinh tâm _ đảm. Thất kinh, hãi kinh.

    _ ra làm hai. Đập cho bể hai, chia ra làm hai.

    _ cách. Bỏ cách thường, không theo cách thông thường, làm ơn riêng.

    _ thâm. Rách cửa mình, mất đóng trinh.

    _ làng _ xóm. Làm rối trong làng xóm.

    _ nước. Chảy nước, có nhiều dòng nước chảy vào, (nói về ghe thuyền cũ).

    _ bụng. Làm cho sôi bụng, cho tháo dạ, ăn mỡ phá bụng.

    ‘…’ ‘…’ Học _ ngu. Học vỡ lòng.

    Cái _. Ngả biển hẹp, họng cửa, cửa cống.


    ‘…’ Phà. n. Đưa hơi ra, hà hơi ra, phun ra.

    _ ra. id.

    _ hơi rượu. Hà hơi rượu.

    _ khói thuốc. Phun khói thuốc.

    _ chai. Vãi chai bột trên ngọn lửa cho nó cháy bừng, phép hóa lửa, (Hát bội).

    Nói _ chai. Nói pha lửng, nói cho qua việc, nói hả rứa.

    Ai _. Tiếng phương tướng đuổi tà.

    Nói phì _. Nói đưa đẩy, nói như ông già.


    ‘…’ Phả. c. Vã.

    _ hữu. Vã có.

    _ đa. Vã nhiều, có nhiều.


    ‘…’ Phác. c. Thật, chắc.

    Chất _. Thật thà.

    Thành _. id.

    ‘…’ ‘…’ _ tiêu. Thứ diêm nhỏ hột, hay dùng làm thuốc hạ.

    ‘…’ Hậu _. Thứ vỏ cây dày mà có mủi cay thơm, vi thuốc tiêu thực.

    Một _ gỗ. Nguyên một khúc gỗ, chưa cưa cắt.


    ‘…’ Phắc. n. Tiếng trợ từ.

    Lặng _ _. Lặng bặt, lặng trang.

    Ngay _ _. Ngay thẳng rằng.

    Bằng _ _. Bằng rieeo.


    ‘…’ Phách. c. Vía, bóng vía, xác.

    Hồn _. Hồn vía, hồn xác.

    _ quê. Vía vang.

    Thất _. Bẩy vía (coi chữ ba hồn).

    ‘…’ Lạc _. Nghèo khổ không có chỗ dựa; thất nghiệp.

    Hồn kinh _ lạc. Thất kin, sảng lạc.


    ‘…’ Phách. c. n. Vỗ, đồ nhạc, chính là bản vần vấn đề mà nhịp như sanh sửa: tiếng trợ từ.

    Phá _. Phá tan, phá khuấy.

    Nói _. Nói lớn lối., nói khoe khoét.

    Nói đánh _. id.

    Nói cho mạnh _. id.

    Làm _. Làm mặt giỗi.

    Đánh _. Nói phách.

    _ rẹt. id.

    Chèo _. Chèo ở phía trước mũi thuyền, có phách nhất, nhì, ba, nghĩa là chèo mũi, áp chèo mũi, chèo thứ ba v v…

    Đốc _. Đốc sức, cầm cán.

    Đâm _. Ghe chở khâm, mũi nó chúi xuống.

    Trông _. Tiếng đôi chỉ nghĩa là trồng.

    Nhảy trôi nhảy _. Nhảy nhót; bực tức không yên, bối rối.


    ‘…’ Phách. c. Coi chữ hổ.

    Hổ _. id.

    Huyết _. Thứ hổ phách đỏ vàng.

    Lạp _. Thứ hổ phách giọt máu.


    ‘…’ Phạch. n.

    Tam phách tam _. Lục lạo , phanh phôi, bầy bò.

    _ _. Tiếng phạt mà đụng vào mình.


    ‘…’ Phai. n. Mất màu, khuây lẳng.

    Lạt _.

    _ màu. id.

    _ mùi.

    Lòng chẳng _. Để lòng, chẳng khuây.

    Chi _. Nào khuây, nào nguôi.

    Chẳng _. id.

    Nào _.

    Dễ _.

    Há _. id.

    Đâu _.

    Mau lợi mau _. Mau quên chẳng nghĩ đến nhau.


    ‘…’ Phái. c. Ngả sông, rạch, sai bát, hủy việc; giấy phép.

    Dòng _. Nhánh bà con.

    Chi _. id.

    Tông _. Chính dòng dõi.

    Đồng _. Đồng một giây sai, đồng một kiên họ.

    Chánh _. Đứng đầu giây sai; chính dòng họ.

    _ quan. Sai quan, giấy của quan cho.

    _ bướm. Giấy thông hành (của làng cấp).

    _ tờ. id.

    Cấp _. Cho giấy phép.

    Xin _. Xin giấy làng mà đi đâu.

    Sai _. Sai cất.

    Phân _. Chia việc cho mỗi người.

    Hội _ viên. Hội cử ra để mà làm việc gì.

    _ viên, nhơn. Người lãnh mạng đi làm việc gì.

    Rả _. Truyền việc cho mỗi một người.

    _ thầy chùa. Giấy thầy chùa cấp riêng cho bổn đạo, có lòng giữ đạo, làm như cái bùa giữ mình.

    _ bùa. id.

    _ thọ. Chịu lấy giấy thầy chùa cấp cho, chịu phép thầy chùa.


    ‘…’ Phải. n. Nhằm, không sai, tiếng lấy làm nhầm, tiếng ưng chịu; tiếng buộc, tiếng ước; mắc mười, bi lụy.

    _ _. Nhằm lý, nhằm rồi, không sai.

    _ rồi. Nhằm rồi.

    _ ngãi. Trung chính, có đạo nghĩa.

    _ lẽ. Nhằm lẽ.

    _ ý. Nhằm ý, trúng ý.

    _ lời. Lời nói nhằm phép, nói trúng, nói bay.

    _ việc. Nhằm việc, đụng nhằm việc gì, đằng việc.

    _ giá. Nhằm giá, vừa giá.

    _ thì. Nhằm thì tiết. Mưa nắng phải thì.

    _ thói. Y theo thói, không trái thói.

    _ cách. Nhằm cách thế.

    _ đạo. Nhằm lẽ, phải việc bổn phận. Phải đạo làm con.

    _ thế. Phải cách ăn ở, ngoan ngủ.

    _ phép. Nhằm phép. Ăn nói phải phép.

    _ người. Nên người, xứng đáng con người.

    _ mặt. id.

    _ người _ ta. Ăn ở cùng nhau tử tế, người sao ta vậy.

    _ chi. Chớ chi, phải được như …

    _ mà. Nếu mà.

    _ có tiền. Nếu có tiền.

    _ tôi giàu. Nếu tôi giàu có.

    _ khi ấy. Chớ chi khi ấy, nếu khi ấy.

    _ việc thì nói. Đáng việc nói thì nói.

    Nói _. Nói nhằm, nói hay.

    Làm _. Làm nhằm phép, phải phép.

    Ở cho _. Ăn ở cho xứng đáng.

    Làm cho _. Làm cho xứng đáng.

    Gặp _. Mắc phải.

    Mắc _. id.

    Lầm _. id.

    Làm _. id.

    _ tai. Mắc tai hại, mắc điều rủi ro (tiếng than).

    _ vạ. Mắc tai vạ, phải chịu vạ (tiếng trách).

    _ dâu. Bị thương tích, (như bị đâm, bị cọp vồ).

    _ thưởng. Bị bắt thưởng, bắt đền.

    _ đền.

    _ tội. Mắc tội, bị người ta làm tội cho.

    _ tù. Bị ở tù, mắc án ở tù.

    _ án đày. Mắc án đày.

    _ tay kẻ cướp. Bị kẻ cướp đánh.

    _ gió. Mắc lấy gió độc, bị đông gió.

    _ toi. Mắc dịch khí (thường nói về trâu bò).

    _ chết chém. Bị án chém, bị chém mà chết.

    _ tàu. Chìm tàu.

    _ chết. Làm sao cũng chết, không lẽ sống.

    _ bịnh. Mắc bịnh.

    _ lòng. Đem lòng thương yêu, mắc đều tình ái (nam nữ cả thảy).

    Lời _. Lời nói ngày lành, phải lẽ.

    Lề _. Lề chính, lề ngay.

    Việc _. Việc đáng làm, đáng nói.

    Kiện _. Kiện nhằm lý.

    Chẳng _. Chẳng can chi, chẳng có như vậy.

    Nào _. Can chi.

    Chi _.

    Đâu _. id.

    Dễ _.

    Vừa _. Vừa vừa, không thái quá.

    _ chăng. Đều phải, đều chẳng phải, đều phải, đều quấy.

    _ quây.

    _ sao chịu vậy. An số phận, không dám than vãn.

    _ mùa _ tiết. Nhằm mùa tiết.

    Không _. Không nhằm, không có như vậy.

    Có _. Tiếng hỏi có nhằm như vậy hay là không.

    Có _ là. Có thiệt là.


    ‘…’ Phay. n.

    Dao _. Dao lớn thường dùng mà xắt cá thịt.

    Thịt _ . Thịt luộc xắt ra từ miếng mỏng.

    Thịt gà xé _. Thịt gà luộc xé ra từ miếng.

    Làm _. Làm bây giờ, làm tật ngữ.

    Ăn _. Ăn sạch, ăn hết tất.


    ‘…’ Pháy. n.

    _ _. Mảy mảy như sợi tơ, nhỏ lắm.

    Mưa _ _. Mưa bay, mưa sương, mưa nhỏ hột quá.

    Tằm _. Tằm mới nở.


    ‘…’ Phảy. n. Nét viết đưa lên hoặc đưa xuống mà vót.

    Một _. Một phết nhỏ.

    Chấm _. Làm ra một chấm, một nét đưa nhỏ nhỏ.

    _ _. Nhẹ nhàng.

    Một chấm một _ không sai. Một nét không sai.


    ‘…’ Phạm. c. Tuông chạm, động phạm, lỗi lầm.

    Xúc _. id.

    _ tội. Làm điều tội lỗi.

    _ pháp, phép. Vi pháp, làm trái phép.

    _ luật. Làm trái luật.

    _ lệnh. Không vâng lệnh.

    _ thượng. Xúc phạm tới kẻ bề trên.

    _ đến. Lỗi đến ai, đến việc gì.

    _ ảnh. Khóa quả, bước qua tượng ảnh, chối đạo.

    _ giải. Lỗi lời răn.

    _ thịt. Không kiêng thịt.

    _ thực. Trúng thực.

    _ rìu. Bị rìu rựa sa nhằm.

    _ rựa

    Cắt _. Cắt nhằm (xương thịt).

    Lời _ thượng. Lộng ngôn.

    Giải _. Đem kẻ phạm tội đi đâu.

    Nạp _. Đem kẻ phạm tội mà nạp cho quan.

    Hung _. Đứa hung dữ, phạm tội nặng.

    Tù _. Tù mắc án nặng.

    Đạo _. Kẻ trộm cướp.

    Nghịch _. Kẻ làm nghịch, làm giặc.

    _ tai. Trúng nhằm tai (có kẻ nói tên cọp là lý nhĩ hễ nó chụp ai mà động đến ta là nó bỏ đi mà không ăn, vì là phạm đến tên tục nó).


    ‘…’ Phạm. c. Tên họ.

    Họ _. id.


    ‘…’ Phạm. c. Khuôn.

    ‘…’ Phòng _. Ngăn ngừa, gìn giữ.

    ‘…’ Mó _. Khuôn rập, phép tắc.

    ‘…’ Hồng _. Thiên sách trong kinh thơ.


    ‘…’ Phàm. c. Tiếng chỉ chung; đều, hễ, cả thẩy; thường, hẻn.

    _ trần.

    _ gian. Thế gian, nhân gian.

    _ thế.

    _ hèn. Hèn hạ.

    _ phu. Đứa không biết điều, đứa hèn.

    _ nhơn. Người thường, người hèn.

    _ dân hoặc dân _. Dân dã.

    Loài _. Loài hèn.

    Cõi _. Cõi thế.

    Phi _. Phi thường.

    Bất _. id.

    _ như. Hễ là, hễ như, hễ khi.

    _ hữu. Hễ có.

    Thánh _. Kẻ thánh, người phàm.


    ‘…’ Phẩm. c. Bậc, đứng bậc, tầng thứ, thứ loại, cách thức.

    _ trật. Ngôi thứ các quan.

    _ cấp. id.

    _ hàm hoặc hàm _. id.

    Thượng _. Bậc trên hết, đáng bậc thứ nhứt.

    Hạ _. Bậc hèn.

    Cống _. Về hạng để mà dâng, hạng quí; chè cống phẩm.

    Tột _.

    Trật _. Hết bậc cao, không còn bậc nào cao hơn nữa.

    Quá _.

    Nhứt _. Phẩm quan thứ nhứt.

    Cửu _. Chín bậc quan, bậc thứ chín thì là bậc nhỏ hơn hết, mỗi bậc có chánh tùng hai hạng.

    Chánh nhứt _. Chính phẩm thứ nhứt. Mỗi phẩm đều có chính tùng.

    Từng nhứt _. Ghé phẩm thứ nhứt

    Chín _ thiên thần. Chín trật thiên thần.

    _ hạnh. Cách ăn ở, nết ăn ở tốt.

    ‘…’ _ đề. Khen cho về bậc nào (văn thơ).

    ‘…’ Giai _. Thứ tốt, vật tốt (thường nói về đồ ăn).

    _ loại. Thứ loại, từ bậc, từ loại, thứ tự.

    _ vật. Các vật, các loài.

    Quả _. Các thứ trái trăng.

    _ cách. Đấng bậc cách thế, tính nết.

    Nhơn _. Đứng bậc con người (tốt, xấu).

    Nhứt _ hường. Màu đỏ tươi, ở trong thoa đá mà phản ra (hữu độc).


    ‘…’ Phan. c. Tên họ; ngăn rào, che dừng.

    Họ _. Tên họ.

    _ trấn. Các tỉnh các trấn ở xa Kinh thành.

    ‘…’ _ phục. Các thứ ở ngoài biên thùy.

    ‘…’ _ hàn. id.

    ‘…’ _ ti. Ti bổ chánh.

    Cơn _. Xăm, đũa. đồ thầy bói.



    _ thiếc.

    _ lý, ri. Tên riêng các cửa buôn ở Bình Thuận.

    _ lang, rang


    ‘…’ Phan. c. Cờ phướn.

    Đề _. Đề chữ lên lá cờ phướn.


    ‘…’ Phạn. c. Cơm.

    Tạo _. Nấu cơm.

    ‘…’ ‘…’ ‘…’ Mai oa tạo _. id.

    ‘…’ ‘…’ ‘…’ Nhứt _ bất vong. Một bữa ăn không quên, ấy gọi là biết ơn, biết nghĩa.

    Cơm _. Cơm đi đường.

    Cơm khô cơm _. id.


    ‘…’ Phán. c. Phân, định, đoán xét, vua chúa nói.

    _ ra.

    _ dạy.

    _ truyền. Vua nói năng truyền dạy.

    _ bảo.

    _ đoán. Đoán định.

    _ xét. Xét đoán.

    Tòa _ xét. Tòa căn tội phước cho người ta.

    Ngự _. Vua phán, vua nói năng, truyền dạy.

    Lệnh _. id.

    Chỉ _. id.

    Thẩm _. Thẩm xét, lên án.

    Thông _. Chức tá nhị trong một tỉnh, đầu phòng việc, bên bộ hay là bên án.

    ‘…’ Thự _. Ký tên, đề ngày.


    ‘…’ Phàn. c. n. (Phần). Thiêu đốt, tiếng trợ từ.

    _ nàn. Năn nỉ, trách móc.

    _ hả. id.

    _ hoa. Loại hoa thọ.

    _ hóa hoặc phàn hóa. Đốt đi, thiêu đi.

    _ thiêu. id.


    ‘…’ Phàn. c. Phèn.

    Bạch _. Phèn chua, phèn trắng.

    Khô _. Thứ phèn ít trong, ít trắng.

    Thanh _. Phèn xanh.

    Đầm _. id.

    Hắc _. Phèn đen.


    ‘…’ Phản. c. Trở, làm nghịch, làm ngang.

    _ nghịch. Làm nghịch, làm loạn.

    _ tặc. Đứa làm phản, quân giặc.

    Làm _. Làm nghịch, đánh trả.

    Bội _. Trở lòng làm nghịch.

    _ phúc. Hay trở lòng, không thật tình.

    _ chủ. Nghịch với chủ, bội bạc, trở lòng; quân phản chủ.

    _ hại. Làm hại.

    ‘…’ ‘…’ ‘…’ Dị như _ chưởng. Dễ như trở tay, chỉ nghĩa là dễ làm.

    ‘…’ ‘…’ ‘…’ _ Trụ đầu Châu. Trở lòng cùng vua Trụ mà đầu nhà Châu. Bội bạc trở lòng (tiếng mắng).

    _ ác. (Coi chữ ác).

    ‘…’ _ khắc. Khắc nhau, chọi nhau.

    Quân _. Quân bội bạc, không biết ơn nghĩa (tiếng mắng).

    Tương _. Nghịch nhau, không ưa nhau (nói về thuốc bắc).

    ‘…’ Tự _. Suy nghĩ lại.

    ‘…’ Binh _. Châm chước, bỏ cái nặng lấy cái vừa. (Chữ luật).


    ‘…’ Phản. c. Trở lại.

    _ hồi. Trở về.

    _ bộ. id.

    _ mã hồi thành. Cỡi ngựa về thành.

    Vãng _. Quan lại, tới lui.


    ‘…’ Phần. n. Ván.

    _ ngựa. Ván ngựa.

    _ vọng. Bàn vọng.


    ‘…’ Phăn. n. Thâu rút, níu kéo lần lần, theo dõi, tìm kiếm.

    _ dây. Níu kéo sợi dây, thâu rút sợi dây.

    _ theo. Lần theo, dõi theo.

    _ tìm. Tìm theo cho được.

    Hỏi _. Hỏi thăm, hỏi dọ cho ra môi.

    _ cho ra môi. id.

    _ riết. Thâu rút cho mau; hỏi cho được việc.

    _ vách. Lần vách mà đi.


    ‘…’ Phân. c. Chia ra, rẽ ra; phần thứ mười trong một chỉ, một tấc.

    _ ra. Chia ra.

    _ chia. Chia chác.

    _ rẽ hoặc rẽ _. Cách biệt, từ biệt, phân ra.


    _ tách.

    _ nhau. id.

    _ cách.

    _ biệt. Chia ra, làm cho khác nhau, làm cho minh bạch.

    _ tay. Từ biệt nhau, chia tay.

    _ ly. Để bỏ nhau, lìa nhau.

    _ vợ rẽ chồng. Làm cho vợ chồng chia ly, không hòa hợp.

    _ phát. Chia chác.

    _ cắt. Cắt phiên, sai cử.

    _ đặt. Sắp đặt, cử đặt.

    _ hai. Chia hai.

    _ ba. Chia ba.

    _ tư. Chia tư.

    _ phú. Chúc thác, dạy biểu.

    _ tỏ hoặc tỏ _. Nói ra, tỏ ra.

    _ trần. Nói năng, bày vẽ.

    _ định. Định ra lẽ nào.

    _ xử. Xử định lẽ nào.

    _ đoán. id.

    _ giải. Bài giải; làm hòa, cả nghĩa.

    _ biện hoặc biện _. Biện bạch, phân trần.

    _ minh. Rõ ràng, minh bạch công bằng.

    _ miếng.

    _ binh. Chia quân lính, bổ đi chỗ nào.

    _ quân. id.