082. Phần 082 - vqsvietnam (type done) -@huyenmai (done)

27/12/15
082. Phần 082 - vqsvietnam (type done) -@huyenmai (done)

  • Bảy -- bi tích. Bảy phép nhiệm (trong đạo Thiên-chúa).

    Áo các --. Áo lễ rộng tay.

    Sách các --. Sách lễ phép riêng.

    ... Phẹt. n. Tiếng phun giổ cốt trầu, nước miếng.

    Giổ --. Hay phun giổ và không vén khéo.

    Phun giổ -- --. id.

    ... Phét. n. (Thét).

    Mắng -- lây. Mắng đại, mắng đến.

    Đánh -- lây. Đánh đến, đánh lại.

    Nói --. Nói phách, nói lối.

    Chạy --. Chạy tét, chạy ngay, chạy quách.

    ... Phết. n. Nết ăn ở, nét đi đứng, lấy ngòi viết kéo một nét dài, làm ra một bệt, bệt vào, đắp vào, đánh dập.

    Cách --. Cách ăn ở.

    Thói --. Thói cách, cách ăn thói ở.

    Nét --. Nét kéo dài.

    Một --. Một nét viết.

    -- gót. Dài đụng gót đụng đất, kéo dưới đất nghĩa là dài quá, (nói về áo quần).

    -- đất.

    Thuốc --. Thuốc thoa xức, hoặc bệt vào mình.

    -- thuốc. Thoa xức thuốc gì.

    -- hồ. Bệt hồ, tráng hồ, lấy hồ mà bồi gắn.

    -- đòn. Đánh đòn.

    Để vạt áo -- bùn. Để vạt áo kéo dưới bùn.

    Đi chấm --. Đi chơn cao chơn thấp, và kéo xà lìa.

    ... Phệt. n.

    Mắm --. Thứ mắm làm bằng tôm khô thịt nạc heo xào với mắm ruốc.

    ... Phêu. n. Tiếng trợ từ.

    Nổi --. Nổi bồng trên mặt nước, bộ nhẹ lắm.

    ... Phếu. n. Tiếng trợ từ.

    Trắng --. Trắng nỏn, trắng ngần.

    ... Phều. n.

    -- phào. Bộ thật thà, bộ sơ sài không kĩ lưỡng.

    Nói -- phào. Bộ nói thật thà, tiếng nói không chỉnh, nói như kẻ già cả.

    Làm -- phào. Làm sơ lược, không kỉ.

    Phập --. (coi chữ phập).

    ... Phi. c. Chăng, chẳng, không phải, quấy, lỗi.

    -- lễ. Không phải lễ.

    -- lý. Không nhằm lý, không hiệp lý.

    -- nghĩa. Chẳng phải nghĩa, bội bạc, vô ơn.

    -- thường. Lạ lùng, ít có, khác thường.

    -- phạm. Chẳng phải là hén, là tầm thường; dị kì, khác thường.

    Thị --. Thiệt giả, phải quấy.

    Tiếng thị --. Tiếng nói không bằng cứ.

    Nhứt chứng --, nhi chưng quả. Một chứng không thiệt, hai chứng chắc, lấy hai chứng làm thiệt.

    ... | ... ... ... Nhơn -- hiền mạc giao. Chẳng phải là người hiền thì chớ kết bạn (sợ nó làm hại cho mình).

    -- nhơn. Người quấy.

    -- mạng. Không phải là mạng, chết tức, không đáng chết mà chết.

    |... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... -- lễ vật thị, vật thỉnh, vật ngôn, vật động, vật niệm. Chẳng phải lẽ thì chớ xem, chớ nghe, chớ nói, chớ động tới, chớ tưởng, ấy là năm đều phải giữ cho nên người lễ nghĩa, trọng hậu.

    ... ... ... | Diện thị bôi --. Trước mặt phải mà sau lưng thì quấy, ấy là nói về những người sàm siểm, dua nịnh.

    ... | ... ... Sức -- văn quá. Giỏi lỗi, chữa đều quấy, không chịu mình là quấy.

    ... Phi. c. Bay, làm cho sạch.

    Cao --. Bay cao, có tài bay nhảy.

    - -báo. Chạy đi báo, báo việc gấp.

    ... ... ... | Viễn tấu cao --. Cao bay xa chạy, chỉ nghĩa là tài cao sức cả.

    Bạc long --. Bạc có hình con rồng bay.

    Long --. Hoàng hiệu, hiệu vua, (nói chung).

    Bài --. Tên riêng một thứ bài.

    -- ra. Đánh ra, bổ ra (Nói về bài).

    -- tang. Làm cho mất tang tích (kẻ trộm).

    -- thuốc. Làm cho sạch thuốc.

    -- cầm. Loài bay, loài chim.

    ... Phi. c. Hầu, vợ hầu (trong cung).

    Vương --. Vợ thái tử.

    Thứ --. Vợ thứ, bà thứ (trong cung).

    Cung -- mỉ nữ. Các hầu trong cung.

    -- tân. id.

    Thiên --. Hoàng hậu trên trời, bà Mã-châu, bụt nữ người Trung-quốc hay thờ.

    ... Phi. c. Vẹt, mở ra, mang, bận.

    | ... ... ... -- khán, duật, làm. Mở thơ ra mà coi, coi thơ.

    ... ... | ... Tước phát -- tri. Cạo đầu bận áo nu, đi tu.

    | ... ... ... ... ... ... -- cân vụ nhi đổ thanh thiên. Rẽ mây ngút cho thấy trời xanh, chỉ nghĩa là phải gia công học xét.

    ... Phi. c. Loại cỏ thơm.

    ... | Phân --. Thơm tho, đề đạm.

    Phương --. id.

    Người phương --. Người xinh tốt đẹp đẻ, vóc giạc để đạm.

    ... Phí. c. Tốn, hao tổn, xuất đụng, xa xỉ.

    Tổn --. Tổn hao.

    Hao --. id.

    Hoa --. Xa xỉ, phá tán tiền của.

    ... | Phiền --. id.

    ... | Lảng --. id.

    ... | Lạm --. id.

    Lộ --. Tiền hành lý, tiền tốn hao về sự đi đàng.

    -- của. Phá của.

    -- công. Tốn công.

    -- tâm. Nhọc lòng lo.

    -- lực. Nhọc sức.

    -- chi. Chẳng kể chi.

    -- phá. id.

    ... | ... ... Tích -- dãn lao. Tiếc của tiếc công, không chịu tốn tiền, không chịu khó nhọc.

    ... | Tính --. Làm cho bớt việc tốn hao.

    ... Phì. c. Béo, mập.

    -- mĩ. Béo tốt, đẹp đẽ.

    |... -- bạn. Béo mập.

    |... -- nhiêu. Tư nhuận hay sinh cây trái (nói về đất).

    |... -- ốc. id.

    ... | Phân --. Ăn nhờ chung, chia nhau (của hối lộ).

    Nói -- phà. (coi chữ nói).

    ... Phì. n. Đầy, đủ, no đủ, vừa kham.

    -- chí. Được như ý, thỏa tấm lòng.

    -- ý.

    -- lòng.

    -- dạ.

    -- nguyền. Được như lòng sở nguyện.

    -- sức. Đã sức; xứng sức, mê man. Chơi phí sức, thì là chơi nhởi đã thêm.

    Phu --. Đầy đủ.

    Ăn phu --. Ăn no đủ.

    Không --. Không vừa, không khảm, không xứng sức.

    Ăn không --. Ăn không hết bao nhiêu.

    Làm không --. Làm không lại sức, không xứng sức.

    Đổ nước cho --. Đổ nước cho khá cho vừa.

    -- mộc. Tên cây.

    ... Phì. c. Chăng, gian đẳng.

    -- loại. Loại xấu xa, quân gian ác.

    Gian --. Quân làm loạn, đứa xấu xa.

    ... | Tích --. Đứa hung dữ đã phạm nhiều án, hung phạm.

    ... Phỉ. c. Gièm pha, nói xấu.

    | ... -- báng. id.

    ... Phía. n. Bề, bên.

    Bốn --. Bốn bên, khắp hết ba bên, bốn bề.

    Tứ --. id.

    -- trên. Bề ở trên, thân trên.

    -- dưới. Bề ở dưới, thân dưới.

    -- trong. Bề ở trong, thân trong.

    -- ngoài. Bề ngoài, thân ngoài.

    -- nào. Bên nào?

    ... Phịch. n. (phệch). Bộ bùng thụng; tiếng vỗ đồ mềm như vỗ bao bị.

    Phục --. Bộ mập và hùng thụng, không gọn ghẽ.

    Tuồng mặt --. Tuồng mặt thịt, đầy lên mà lớn, thường hiểu là mặt ít khôn.

    Cá ốp --. Thứ cá ốp chề bề lớn con.

    Vỗ -- --. Vỗ ra tiếng vân vân như vỗ đồ mềm.

    ... Phích. n. (phếch). Tiếng trợ từ.

    Trắng --. Trắng lắm, trắng nõn.

    ... Phiên. c. Một bận, một chuyến, các bộ thuộc ở phía bắc Trung-quốc.

    -- thứ. Bận, lần (tiếng đôi)

    -- chuyên.

    Luân --. Chia ra từ chuyến, thay đổi cùng nhau.

    Phân --.

    Thay --.

    Đổi --.

    Cắt --. Định phiên chuyển cho.

    Bỏ.

    Giao --. Giao việc canh việc làm lại cho ai.

    -- canh. Bận mình phải canh giữ.

    -- xâu. Một chuyến làm xâu.

    Mãn --. Mãn việc làm xấu, mãn việc canh giờ.

    Chợ --. Chợ nhóm có kì, không phải nhóm thường, trường giao diệc.

    -- ban. Nước hay làm giặc ở bên phía bắc Trung-quốc.

    -- quốc.

    -- tướng. Tướng giặc nước Phiên.

    -- anh. Vai làm tướng lớn. (Hát bội)

    -- em. Vai làm tướng nhỏ. (Hát bội).

    Bắt bài --. Ca bài xuất trận (Coi chữ bài.)

    -- đào nhụy. Mủ đào phiên.

    -- thư. Khoai ngoại quốc.

    -- đá ma. Hột mã tiền.

    ... Phiên. c. Bay, trở.

    -- án. Bát án, trả án, cải án.

    | ... -- dịch. Diễn dịch ra; thông sự

    ... Phiện. n.

    A --. (Coi chữ a)

    ... Phiện. c. (Phận).

    Đoan --. id.

    -- sự. Bổn phận.

    Thân --. id.

    ... Phiến. c. Miếng, tấm.

    -- ngôn. Một lời nói.

    -- từ. id.

    -- chỉ. Một miếng giấy.

    -- tâm. Lòng dạ.

    -- thì. Một hồi, một chốc.

    ... | Thiết --. Xắt ra từ miếng mỏng.

    Nha --. A phiện.

    ... | Băng --. Long não luyện tinh anh.

    -- bè. Một thớt bè.

    ... Phiền. c. Sầu muộn, rầu rĩ.

    -- muộn. id.

    -- não. id.

    -- lòng. id.

    Ưu --. id.

    ... | Tân --. id.

    Đeo --. id.

    Lo --. id.

    Chịu --. Chịu khó (tiếng cậy mượn).

    Dám --. id.

    -- ... -- tư, tây. Sầu não, lo tây.

    -- lao hoặc lao --. Nhọc nhằn, khó nhọc.

    ... | Phân --. Chịu cực khổ chung, chịu khó cùng nhau.

    | ... -- hà. Phàn nàn, rầu rĩ, khổ khắc.

    ... Phiền. c. Nhiều, bề bộn.

    ... | Phân --. Bối rối nhiều bề.

    -- việc. Lăng xăng nhiều việc.

    Chốn -- hoa. Chốn đô hội, đủ vẻ lịch sự, chốn thiềng thị.

    ... Phiêu. c. Xiêu.

    -- lưu. Xiêu lưu.

    -- bạc. Dật lạc.

    ... Phiêu. c. Bay.

    -- -- ảnh hưởng. Thoáng qua, như bóng như tiếng vang; vất vơ không có hình tích, không có bằng cứ.

    ... Phiếu. c. Giấy bùa; giấy thẻo biên ký sự gì ít ít.

    Giấy --. id.

    -- quan. Giấy quan truyền bảo việc gì.

    Tống --. Tống bùa, tống giấy truyền việc gì.

    Ngân --. Giấy dùng cũng như bạc.

    ... | Bài --. Giấy đánh số hiệu.

    ... ... | Bạch cập --. Giấy đánh số hiệu bên Trung-quốc.

    ... ... | Lữ tổng --. Giấy đánh số bên Ma-ni.

    ... Phiếu. n. Làm trắng, luyện cho trắng.

    -- lụa. Dầm phơi, làm cho lụa trắng.

    -- sáp. Nấu sáp cùng luyện cho trắng.

    Trắng --. Trắng lắm.

    ... Phím. n. Miếng cây nhỏ làm ngăn để mà nóng dây đờn. Cái lưỡi nhỏ làm cho phát thinh âm, ở trong cây kèn, ống sáo.

    -- đờn. id.

    ... Phình. n. (coi chữ phềnh) Nổi bỏng, nổi phêu; rán ra cho to.

    -- phịch. Tiếng vỗ đồ mềm, (như vỗ bụng v.v.)

    ... Phỉnh. n. Gạt gẫm, dỗ dành.

    -- phờ. id.

    -- gạt. id.

    -- dỗ. id.

    Nói --. Nói gạt, nói phớm, nói khôn khéo, làm cho kẻ khác nghe tin.

    Phớm --. id.

    Nói phớm --. id.

    ... Pho. c. n. Một môn, một bộ (sách); tiếng trợ từ.

    -- sách. Bộ sách.

    Một --. Một môn, một bộ.

    Thổi -- --. Chùm miệng thổi lửa, làm ra tiếng tròn dài.

    Ngáy -- --. Ngáy nổi hơi.

    ... Pho. c. Tên ngựa. Ngựa đinh pho thì là ngựa trạm, ngựa chay mau.

    Đình --. Cung trạm.

    ... Phó. c. (Phú). Này cho, giao cho.

    -- cho. id.

    -- hứa. Giao cho; cho phép.

    Phê --. Phê chữ, cho chữ (quan).

    -- việc. Giao việc, hủy việc cho.

    ... Phó. c. Chức phụ việc, làm tá nhị, làm ra chức thứ hai.

    -- việc. id.

    Chánh --. Chức làm chánh, chức làm phó.

    -- tổng. Chức phụ việc cai tổng, cai tổng thứ hai.

    -- xả. Chức phụ việc cai xả.

    -- thôn. Chức phụ việc thôn trưởng.

    -- lý. Chức phụ việc lý trưởng.

    -- tướng. Quan tướng thứ hai.

    -- tế. Thầy sáu chức, cha phó. (Đạo Thiên-chúa)

    -- sư. Chức kê lấy chính sử.

    Làm --. Làm chức thứ hai.

    ... Phó. c. Rảo tới, đi tới.

    -- lị. Đi tới chỗ làm quan; đi lãnh việc quan.

    -- chức. Đi cung chức, đi làm quan chỗ nào.

    ... Phò. c. (Phù). Giúp đỡ, tá trợ.

    -- giúp. id.

    -- tá. id

    -- trợ. id.

    -- vua. Giúp vua, hầu vua.

    -- săng. Hầu săng, đi theo quan cửu (cha mẹ).

    -- giá triệu. Đi theo bản giá triệu.

    -- lên. Đỡ lên, tôn lên ngôi báu.

    Khuông --. Vừa giúp ,(việc nước, việc vua)

    -- hộ. Che chở, giúp sức cho.

    -- trì. id.

    -- theo. Đi theo.

    -- rầy. Khuấy rối, đi theo mà khuấy rối.

    ... Phò. c. Làm phó, chức quan.

    -- mã. Rể vua.

    Kén -- mã. Các công chúa chọn người làm chồng: phép phải đòi con các quan tới trước đền, các công chúa ngồi trong sáo ngó ra, ưng ý người nào thì chỉ cho vua định cho.

    Ông --. Tiếng tôn xưng phò mã.

    ... Phô. n. Tiếng xưng hô nhiều người.

    -- ông. Các ông.

    -- nuôi. Các ngươi.

    -- ngươi. id.

    -- gã. id.

    -- đoàn ấy. Các đoàn ấy, loài ấy, giống ấy.

    -- loài ấy. id.

    Nói --. Nói năng.

    ... Phô. c. Đặt ra, trương ra.

    -- trương. Khoe trẽ, bày bố, làm cho ngó thấy (sự giàu có, sự hay giỏi mình).

    ... Phố. c. Nhà buôn bán thường cất dọc chợ; nhà bán hàng xén.

    -- xá. id.

    -- ... -- phường. id.

    Hàng --. id.

    Bổn --. Các chủ phố.

    Thành --. Chỗ phố xá nhà cữa đông đảo.

    -- mới. Hạ-châu, Miền-dưới, thuộc địa Hồng mao phố xá mới lập.

    Cù lao --. Cù lao lớn ở tại tĩnh Biên-hòa, nguyên là chỗ có nhiều phố xá; cũng gọi là Đông-phố, chỉ nghĩa là phố bên đông.

    ... Phổ. c. Khắp.

    -- khuyên. Đi xin ăn từ nhà.

    -- độ. Cưu vớt chung.

    Chay -- độ. Chay siêu sinh, phá ngục.

    -- hiền bồ tác. Danh hiệu người đã thành Phật, chị bà Quan-âm.

    ... Phỗ. c. Sách kẻ dòng dõi.

    Gia --. Sách kẻ dòng dõi một nhà.

    -- chí. id.

    |... -- húy. id. ... ... | ... Mục lục -- húy.

    Thông --. Sách kể chung các dòng dõi, sự tích.

    ... Phơ. c. n. Đồ gốm, gạch mới xây mới nắn, chưa hầm; tiếng trợ từ.

    Nhà --. Nhà để mà đan đồ gốm chưa hầm.

    Phất --. Bị gió đánh đưa qua lại, bộ yếu ớt không vững vàng. Ngọn cờ phất phơ.

    -- -- đầu bạc. Đầu bạc trắng, ngó thấy trắng lốp.

    -- phào. Lếu láo, quấy quả.

    ... Phờ. n. Tiếng trợ từ.

    Phỉnh --. (Coi chữ phỉnh).

    ... Phớ. n. Xì ra, phá ra, (tử thi); tiếng trợ từ.

    Mắng -- lỡ. Mắng lầm.

    La -- lỡ. La om sòm.

    ... Phớ. n. Nổi tiếng tăm.

    -- lỡ. id.

    -- trận. id.

    Làm -- trận. Làm iêng ỏi, rộn ràng.

    Mắng -- lỡ. Mắng lầm.

    Kêu la -- lỡ. Kêu la rầy rạc.

    Nói --. Nói răn, nói liền, nói khoe khoét.

    ... Phọc. n. Tiếng quăng ném vật gì vào lỗ vào đầy v.v. mà kêu nặng. Tiếng trợ từ.

    Quăng --. Quăng lọt vào, quăng cho trọn vào một cái.

    Bỏ --. Bỏ trọn, bỏ lọt vào một cái.

    Nuốt --. Nuốt trọn, nuốt phứt.

    ... Phóc. n. Tiếng kêu giòn. Tiếng trợ từ.

    Chun --. Chun ngay, chun lọt.

    Đánh -- vào miệng. Bỏ vào miệng mà nuốt ngay.

    Bỏ -- vào túi. Bỏ ngay vào túi, bỏ phứt vào đây.

    ... Phôi. n.

    -- pha. Bỏ qua, giả lơ, phai lợt. Má hồng phôi pha.

    Pha --. id.

    Chia --. Chia chác.

    ... Phối. c. Sánh đôi, hòa hiệp, đối với.

    -- hiệp. Làm bạn, làm vợ chồng.

    -- ngẩu. id.

    -- thất. id.

    Hôn --. Sự làm đôi bạn, làm vợ chồng.

    Phát --. Đày đi chỗ nào.

    ... Phổi. c. Tạng thở, xốp mình có nhiều lá, làm tàn che các tạng khác.

    Lá --. id.

    Bạo --. Cả gan.

    Tim gan nổi --. Giận lắm.

    Lồng --. Phổi lồng lên làm cho tức tối không thở đặng.

    Đàng --. Thứ đàng trắng, đổ từ tâm mà xốp như lá phổi. (Coi chữ đàng).

    ... Phơi. n. Để ra ngoài trời; làm cho người ta ngó thấy.

    -- phong. Dan ra ngoài trời. Tiếng đôi.

    -- khô. Dan ra cho khô.

    -- nắng. Dan ra ngoài nắng.

    -- đầu ra ngoài nắng. Dan nắng.

    -- sương. Để ra ngoài sương.

    ... Phới. n.

    -- --. Bộ nhẹ nhàng, khinh khoái.

    Nhẹ -- --. Nhẹ lắm.

    -- nhẹ. Nhẹ nhàng.

    -- phở. Bộ mắng rỡ, hớn hở.

    Mắng -- phở. Mắng hớn hở.

    ... Phởi. n.

    Phập --. Khấp khởi, mắng hổng chơn, đi không vững.

    ... Phớm. n. Bộ quỉ quiệt, khôn khéo.

    -- phỉnh. Gạt gẫm.

    Nói --. Lấy lời khôn khéo mà gạt nhau; nói lời quỉ quái.

    -- --. Xăm xăm (bước tới.)

    ... Phồn. n. Bọn, lũ.

    Cả --. Cả lũ.

    Một --. Một lũ.

    ... | Thổ --. Tên nước ở bên tây bắc Trung-quốc.

    ... Phong. c.n. Nhắc lên, cho làm chức tước gì; gần lại, bao gói lại; cơi lên.

    -- quởn. Nhắc lên cho lãnh chức quởn.

    -- chức. id.

    -- tước. id.

    -- tặng. Tặng lên, nhắc lên bậc gì.

    -- tướng. Nhắc lên cho làm tướng.

    -- thần. Phong cho làm thần.

    | ... ... ... -- thê âm tử. Vợ con được nhờ công nghiệp cha làm quan hay là chồng làm quan.

    -- vương. Tôn vua tức vị.

    Cầu --. (Coi chữ cầu).

    | ... -- phần. Xây đắp nằm mả, làm mả.

    -- lại. Gói lại, gắn lại.

    -- kín. Gắn kín, đóng xếp lại.

    -- thơ. Bỏ thơ vào bì, gắn xếp lại; một cái thơ.

    ... | Thật --. Gắn xếp lại chắc chắn.

    ... | Cẩn --. Hai chữ đề ngoài bì thơ, có ý cấm không cho ai mở.

    ... | Niêm --. Gắn xếp thơ lại.

    ... | Lộ --. Để trống vậy không gắn (thơ).

    Bao -- gia tài. Biên gia tài cùng niêm lại.

    Biên --. id.

    Tịch --. Bao phong gia tài cùng nhập quan.

    -- nóc nhà. Cơi xây vôi gạch trên nóc nhà.

    |... -- cương. Bờ cõi nước nhà.

    |... -- vực. id.

    -- gói. Bao gói lại.

    Hàm --. Hiệu vua Trung-quốc.

    -- ấn. Sáp ấn, nghỉ việc quan.

    ... Phong. c. Gió; thói; tiếng đồn.

    -- tục. Thói tục.

    -- hóa. Thói phép.

    -- thổ. Khí hậu trong đất nào.

    -- cảnh. Sự thể bày ra tại chỗ nào.

    -- thủy. Phép địa lý, coi dương trạch, âm trạch (Coi chữ lý.)

    -- ba. Sóng gió.

    |... ... ... -- điều vũ thuận. Mưa gió phải thì, cảnh đặng mùa.

    -- nguyệt. Gió trăng, cảnh trăng thanh gió mát.

    -- lưu. Thong thả vô sự, cuộc ăn chơi.

    -- nạn. Chim tàu, bị bao.

    Thuận --. Gió xuôi.

    Thanh --. Gió mát.

    Nghịch --. Gió ngược.

    Cuồng --. Gió giữ, dông tố.

    ... | Bình --. Đồ làm ra như tấm vách để trước nhà mà đón gió.

    Trúng --. Mắc lấy gió độc.

    Cảm --. id.

    Mắc --. Mắc chứng xây xẩm té ngã thình lình.

    Kinh --. Chứng động kinh (Coi chữ kinh).

    Chứng --. Bịnh gân cốt, bất đựt giả.

    Đau --. Đau bệnh ấy.

    ... | ... ... Trường -- hạ huyết. Mắc chứng hạ lợi nặng.

    Làm như khỉ mắc --. Tiếng mắng đứa mất nết, trợn trạc, vúc vắc, đứng ngồi không yên.

    Ngựa truy --. Ngựa đuổi theo gió, ngựa hay lắm, chạy một ngày ngàn dặm.

    -- la. Chứng bệnh con nít mới đẻ, thình lình la khan, cho đến khi hết hơi.

    -- độc. Chứng bệnh hay làm cho sưng súp hoặc hóa ra ung độc.

    -- thấp. Chứng bệnh hay làm cho trầm trệ cả thân mình hoặc nhức mỏi cả tay chơn, thầy thuốc đoán là tại khí trược dưới đất xông lên.

    -- nhiệt. Chứng nóng sốt cả và mình cùng hay dựt mình kinh sợ.

    -- hàn. Chứng cảm khí lạnh, làm cho cả mình lạnh lẻo.

    -- phù. Chứng phù mình khi không, cùng bắt ngứa.

    -- bại. Chứng bại.

    -- thủng. Chứng thủng.

    Ác --. Luồng gió độc.

    Á --. Chứng phong nặng làm cho con người nói không đặng.

    Hao nam --. Tật đờn ông muốn con trai, tội kẻ gian.

    Hạc tất --. Chứng đau bại, đầu gối sưng, ống chơn thoát nhục.

    ... ... ... ... ... ... ... ... | ... Hữu xạ, tự nhiên hương, hà ... đương -- lập. Có mùi xạ, tự nhiên thơm, can chi phải đứng giữa gió hay dở tốt xấu đều có kẻ biết cho.

    | ... ... ... -- ván mạc trắc. Mây gió không lường, chỉ nghĩa là may rủi, chết sống, không dự được.

    | ... ... ... -- vũ bất kỳ. Mưa gió không chừng, chẳng biết đâu là may rủi.

    Bàn --. Chứng phong hay làm cho con người to da, hoặc nổi mận nổi về mà ngứa.

    Nhiểm --. Cảm lấy gió độc, khí độc.

    Thương --. id.

    Xuông --. Xuông nhằm luồng khí độc.

    ... | Quan --. Chức quan lớn lãnh việc đi vãng dân, xem xét phong tục.

    Quốc --. Thiên sách kinh thi nói về thói các nước.

    -- văn. Nghe thoáng qua, nghe tiếng đồn.

    Nghe -- phanh. id.

    ... | ... ... Bộ -- tróc ảnh. Bốc gió bắt bóng, chuyện không đích xác.

    ... ... | Chiếm thượng --. Giành nước trên, lấn lướt.

    Bái hạ --. Bái dưới gió, chịu thua, chịu sút.

    Thượng mã --. Dương khí tuyệt, nằm trên mình đờn bà mà chết.

    Hạ mã --. Xuống khỏi mình đờn bà, dương khí tuồn ra quá mà bất tỉnh.

    ... | ... ... Cầu -- đảo vũ. Cầu đảo cho mưa gió.

    ... Phong. c. Mũi nhọn.

    Tiên --. Giáo đi trước hết.

    Đi tiên --. Đi đạo tiền, đi tiền đạo.

    Giao --. Xáp trận, đánh giặc.

    Lính tuyển --. Lính lựa.

    ... Phong. c. Ong.

    -- lạp. Sáp ong.

    -- ngạn. Rừng ong.

    -- phỏng. Ổ ong, tảng ong.

    -- thạch. Đá ong, đá sỏi đóng cục lại, có nhiều lỗ hang.

    ... Phong. c. Phì mĩ, mặt mũi đầy đặn, xinh tốt.

    -- mãn. id.

    | ... -- tư. Cốt cách lịch sự.

    -- thể. Sự thể bề ngoài, vẻ nghiêm trang.

    -- nghi. id.

    -- rận. Bộ dịu dàng.

    ... Phong. c. Thạnh.

    -- niên, hoặc niên --. Năm đặng mùa.

    -- long. Thần làm mây mưa; tục hiểu là khí trược, cái xấu.

    Mưa xỏ -- long. Đám mưa lớn làm cho xả khí xấu, sau khi sao rua trỗ mặt.

    Đi chợ -- long. Đi chợ mà xổ xấu, (nói về đờn bà nằm bếp mới dậy).

    | ... -- khiểm. Đầy vơi, đặng mùa hay là mất mùa.

    ... | ... Triệu -- phủ. Tên phủ ở tại Kinh-thành.

    ... Phóng. c. Buông, tha, thả, đây đuổi.

    -- lao. Buông thả cây lao, cuộc chơi.

    -- chừng. Nhằm chừng, vẽ chừng.

    -- kiểu. Vẽ kiểu.

    -- bút. Viết ra, vẽ nét chữ cho học trò đồ theo.

    -- vở. id.

    Học --. Học viết, tập viết, học trò mới đi học.

    -- đàng đất. Nhằm vẽ đàng đất, phân đàng đất.

    -- ranh. Chỉ ranh, phân ranh đất ruộng.

    -- hoa tiêu, hoặc bông tiêu. Cắm bông tiêu mà phân đàng đất.

    -- trái. Cho vay.

    -- ta. Cho mướn.

    -- sinh. Thả vật sống mà làm phước, như cá, chim, v.v.

    -- mọi. Thả mọi, cho nó thong thả, khỏi làm tôi nữa.

    | ... -- từ. Buông lung, không kềm chế, luông tuồng.

    | ... -- túng. id.

    | ... -- đãn. id.

    -- phải, trát. Làm trát sức, tông trát, tống phải.

    ... | Hào --. Ăn ở rộng rãi, không tiếc tiền bạc, ở hượt.

    Hoa --. Xa xỉ quá độ.

    Thả --. Thả luống, không xem sóc tới.

    Chạy --. Chạy sấn, chạy đại.

    | ... --thích. Tha ra.

    | ... ... ... -- xả tù đồ. Tha tù tội.

    -- tâm. Nhẹ lo, khỏi lo, hết lo. | ... ... ... Phong tâm bát hạ: không yên trong lòng.

    -- pháo. Đốt pháo.

    ... ... | ... Tróc phạm -- phạm. Bắt được hung phạm mà dám thả đi.

    | ... -- trục. Đày đuổi.

    ... Phòng. c. Buồng.

    -- ốc. Nhà cữa.

    -- thất. id.

    -- trà. Đứa hầu trà nước.

    Thằng --. Đứa hầu lẻ.

    Văn --. Chỗ viết lách, chỗ làm việc giấy.

    ... | Trai --. id.

    -- văn. id.

    Thơ --. id

    -- việc. id.

    Đầu --. Kẻ làm đầu phòng văn.

    ... | Động --. Phòng vợ chồng ở.

    Loan -- hoặc -- loan. id.

    Cô --. Đờn bà chết chồng, hoặc chồng đi phương xa.

    Chính --. Vợ chính, con vợ chính, dòng chính.

    Thứ --. Vợ thứ, dòng thứ.

    Thiên --. Vợ bé, hầu thiếp.

    Câm --. Câm lại một chỗ, để mà lo việc riêng về phần hồn (Phép đạo Thiên-chúa).

    Phong --. Tàng ong, ổ ong.

    Nhủ --. Cái vú.

    Hành --. Vợ chồng giao cấu.

    Phạm --. Đương có bệnh mà hành phong làm cho sinh bịnh nặng, cũng gọi là âm dương diệc. ... ... ...

    Mác âm --. Mác hơi trong chốn âm phòng

    -- lao. Nam nữ sang bệnh cho nhau, làm cho phải võ vàng yếu đuối.

    ... | Liên --. Gương sen.

    ... | Thương --. Kho, căn kho.

    ... Phòng. c. Ngừa, dự bị.

    -- hậu. Lo hậu, ngừa việc sau, tính trước.

    | ... -- bị. Sắm sẵn, dự bị trước.

    ... | Dự --. id.

    ... | Đề --. Ngăn ngừa.

    ... | Quan --. id. Án quan.

    Đất quan --. Đất quan để dành, không ai được mua bán.

    ... ... | ... Tích cốc -- cơ. Dự bị gạo thóc, lập thế làm cho khỏi đói.

    -- thân. Hộ thân, tùy thân.

    -- ngự. Ngăn ngừa, ngăn giữ.

    -- phong. Thứ rễ cây nhỏ nhỏ, vị thuốc phong.

    Chẳng có chi mà -- lo -- sợ. Chẳng có chi mà phải sợ phải lo.

    | ... -- nhàn. Gìn giữ, cấm ngăn.

    ... | Trụ --. Đóng binh canh giữ chỗ nào.

    Hải --. Đồn trại lập ra để mà giữ cữa biển, cũng là tên chỗ.

    Đốc --. Quan lớn hay việc giữ cữa biển.

    ... Phỏng. c. Ước chừng, bắt chước theo.

    -- chừng. Ước chừng, đạt chừng.

    |... -- đạc. id.

    -- qua. id.

    | ... -- hiệu. Bắt chước.

    Nói --. Nói ước chừng, định dẹo.

    Tính --. Tính ước chừng.

    ... Phỏng. n. Bị lửa, bị nước sôi làm cho phồng da, phồng mình.

    -- lửa. id.

    -- nước sôi. id.

    -- da. id.

    -- mình. id.

    Chả da -- trán. Chịu lao khổ trăm đàng.

    ... Phộng. c. (coi chữ phụng).

    ... Phồng. n. Đội da, nổi lên như bong bóng.

    -- lên. id.

    -- da. Da nổi lên, từ đúm mà trong bóng.

    Bánh --. Thứ bánh mỏng mà tròn, có nướng thì mặt nó nổi lên nhiều đúm.

    Phập --. (Coi chữ phập).

    Nước sơn --. Dầu sơn nổi lên lúm đúm hoặc giộp tróc không ăn, không ... vào vật mình sơn.

    ... Phồng. n.

    Tâm --. Trống ruột, bộng ruột.

    Tâm --.

    Tim --.

    ... Phốp. n.

    -- pháp. Bộ cao lớn, to xương hóc.

    ... Phớt. n. Nhẹ nhẹ, xớt qua.

    -- qua. id.

    Nói -- --. Nói nhẹ nhẹ, nói sơ qua.

    Nói -- qua. id.

    Đánh -- --. Đánh xớt qua, đánh nhẹ.

    Đánh -- qua. id.

    ... Phu. c. Chồng, tiếng xưng hô người lớn tuổi chẳng kì sang hèn.

    Trượng --. Người lớn, người tai mặt.

    Đại --. Tước quan lớn.

    Tiều --. Lão tiều.

    Nông --. Kẻ làm ruộng.

    Dân --. Dân làm công.

    Đinh --. id.

    Trạm --. Quân ở trạm.

    Dịch --. Đứa sai sử.

    Trạo --. Trai chèo.

    Thôn --. Dân làng, người dốt nát quê mùa.

    Thất --. Người thường, người hèn.

    ... | ... ... Thất -- thất phụ. Chồng hèn vợ hèn.

    Phàm --. Đứa phàm, đứa không biết lễ phép.

    Vô --. Đứa dốt nát.

    Bắt --. Bắt dân công.

    Cấp dân --. Cấp dân công.

    -- tử. Thầy, cũng là tước gọi đức Khổng-tử.

    -- quân. Tiếng vợ kêu chồng.

    -- nhơn. Vợ quan, tước vợ quan; tiếng chồng kêu vợ.

    -- thê. Vợ chồng.

    -- phụ. id.

    | ... ... ... -- xướng phụ tùy. Chồng xướng vợ theo, chồng kêu vợ dạ, vợ chồng thuận thảo.

    | ... -- phòng. Đứa hầu hạ.

    ... | Đâm --. Trai khiêng gánh.

    ... | Khiêu --. id.

    ... | Cuồng --. Đứa điên cuồng, đứa dại dột.

    ... | Công --. Công việc mắn.

    Nhiều công --. Kép công.

    ... ... ... | Xuất giá tòng --. Gả rồi phải tùng chồng.

    ... Phu. c. Ra, khắp.

    -- phỉ. Khấm, đủ, đều đủ.

    Bắt --. Không khẩm, không khắp, không đều.

    ... Phụ. c. Giúp.

    | ... -- bật. Vừa giúp, phò tá, (vua chúa).

    | ... -- tá. id.

    -- chánh. Tước quan đại thần, giúp vua trong việc trị nước.

    Lái --. Người coi bánh, làm chủ ghe thế cho lái chánh.

    ... Phụ. c. Nương, cậy.

    Y --. Nương nhờ, đỗ nhờ.

    -- theo. Nương theo, kê theo.

    --thêm. Gia them.

    | ... -- dung. Nước nhỏ phải tùng nước lớn.

    -- hội. Nương theo, hiệp theo.

    ... | Xu --. id.

    Hương -- tử. Củ cỏ gấu, vị thuốc.

    -- cận. Ở gần, kế cận.

    -- cấp. Cấp thêm.

    Tiền -- cấp. Tiền phụ thêm.

    -- dưỡng. Cấp thêm mà nuôi quân lính.

    -- lực. Giúp sức.

    -- sự. Giúp việc, giùm giúp.

    Đồng --. Lên đồng, thần quỉ nhập vào xác đồng.

    -- nhĩ. Giõ miệng bên tai mà nói.

    Thần hồn bất -- thế. Thất kinh hồn vía.

    ... Phụ. c. Gùi đội, bội bạc.

    -- phàng. Vô ơn, bạc ngãi.

    -- rảy.

    -- ơn.

    -- công.

    -- ngãi.

    -- bạc.

    -- nghĩa cùng. Phụ bạc cùng ai.

    -- trái. Mắc nợ.

    -- khiếm. id.

    Bỏ --. Trốn nợ.

    -- bản. Tấm vải trắng may cặp theo áo tang cho biết là tang cha mẹ.
  • Đang tải...