086. Phần 086 - InvisibleMan (type done)- doanvo (đang soát)

20/8/15
086. Phần 086 - InvisibleMan (type done)- doanvo (đang soát)
  • biểu lộn với tiếng buông tang, nghĩa là đoàn tang, hoặc là cho khỏi để tang.

    ‘…’ | Dâm _. Tội ngoại tình.


    ‘…’ Bộn. n. Nhiều, “hiêm”.

    _ bàng. Nhiều lắm, dư ra

    _ bê. id.

    Bề _. Kềng càng, nhiều quá. Công chuyện

    bề _. Hàng hóa bề bộn.

    _ việc. Nhiều việc, cả việc.

    _ nhộn. Nhộn nhàng, rộn ràng.


    ‘…’ Bốn.n. Hai hai, nhi nhi như tú

    _ biển. Bốn phương thiên hạ; khắp mọi

    nơi. Bốn biển vây nên một nhà.

    _ Phương. Cả và thiên hạ. Nam, bắc, đông, tây ấy là bố phương.

    _ bề. Bốn bên, tứ phía. Ba bên bốn bề: như trên,dưới, trong, ngoài..v..v..

    _ phía hoặc tứ phía. Khắp các nơi, các hướng. Gió thổi bốn phía.

    _ Mùa. Thì là xuâ, hạ, thu,đông.

    _ Đức. Là công, dung, ngôn, hạnh, (về đờn bà).

    _ Bạn. Là mai, lan, cúc, trước. Bốn thứ kiểng chơi như bạn hưu, cũng kêu là tứ hữu.


    ‘…’ Bồn. c. n. Chậu. Trông đất; mạnh mẽ.

    _ trồng cây. Chậu riêng để mà trồng cây; chậu kiển.

    Xây _ . Xây đắp chỗ trồng cây.

    Vồ _. Vồ trồng bồn

    Lâm _ . Đề

    Cây _ _ . Tên cây cỏ

    Huyết _ . Chứng bệnh đờn bà, huyết ra như xôi

    Cây cỏ lên như _. Cây cỏ mọc lên mạnh mẽ.


    ‘…’ Bổn.c. Vốn, cội rễ, gốc gác, nguyên thuộc; tiếng kêu

    Căn _. Chính gốc, gốc rễ

    _ mạt. Cội ngọn. Sự hữu thì chung, vật phân bổn mạt .’…..’|’…’

    _ tánh. Tính riêng mỗi một người, mỗi

    _ chất. Khí chất triêng.

    Huyết _. Vốn liến của mình; tiền mình phải đổ máu mà làm ra.

    _ lợi. Vốn, lời; tiền vốn, tiền lời.

    ‘…’ | _. Của vốn, vốn liến.

    ‘…’ | _. Vốn riêng.

    ‘…’ | Công _. Vốn chung, tiền bạc chung lại, đậu lại mà buôn bán; tiền bạn của quan, nghĩa là của chung.

    ‘…’ | Hiệp _. Chung vốn, chung tiền mà buôn bán.

    Một _. Một … ; chính một gốc.

    _ thân. Chính mình. Bổn thân tôi phải làm

    _ danh. Chính tên; tên riêng.

    _ mạng. Mạng sống, sự sống ở đời; kẻ bầu chủ riêng. ‘…’

    _ phận. Chính phận sự, phận sự riêng.

    _ nghiệp. Chính nghề nghiệp.

    _ nghệ. Chính nghề mình; nghề tiêng. Bổn nghề nó là câu cá

    ‘…’ | Dĩ nông vi _. Lấy nghề ruộng làm gốc.

    _ xã. Chính xả, thuộc về một xã; xã mình.

    _ thôn. Chính làng mình. Bổn thôn công điền, thì là ruộng chung của làng hay là trong làng.

    _ địa. Vốn thuộc về một xứ, không phải ở xứ khác. Ghe bổn địa: Ghe ở đất mình .

    _ trường. Thuộc về một trường; trường của mình

    _ quốc. Thuộc về một nước; chính ở trong nước.

    _ quán. Chính quê quá.

    _ cảnh hay là _ kiểng. id.

    _ tộc. Bà con trong một họ.

    _ sở. Chính xứ sở, chính sở riêng.

    _ thảo. Sách riêng nói về cây cỏ làm vị thuốc. Giấy mới viết sơ, viết thảo.

    _ kinh. Cuộn kinh, xấp kinh.

    _ tuông. Cuốn tuông, nguyên thứ tuông.

    Đông _. Đóng xấp lại. Thường nói về sách vở.

    _ sổ. Cuốn sổ; sổ sách đóng từ xấp.

    Thủ _. Chức giữ tiền trong làng.

    _ thị. Thuộc về một chợ; người tại chợ



    _ phô. Các chủ phô.

    _ ngoạt. Chinh tháng nầy.

    _ niên. Chính năm nay.

    Nhựt _. Tên một nước ở cù lao, về hướng đông Trung Quốc.


    ‘…’Bơn. n.

    Cá lờn _. Tên cá nhỏ, mình giẹp giống cá lưỡi trầu, cùng giống lá lưỡi.

    _ _. Tiếng đánh bóng.


    ‘…’ Bợn. n. Cô cặn, có khớm, không sách. Bát nhợn. Chén đông bợn, thì là chén để dơ có khớm.

    _ nhơ. Vật dơ dáy, hay làm cho lầm lỗi.

    Chẳng _. chẳng vấy chút gì; sạch sẽ không dính bẩn.

    _ dạ. Buồn mửa.

    _ nhợn. id.


    ‘…’ Bớn. n.

    _ tớn. Chanh ranh, rộn ràng. Con nít mà trầu cau bớn tớn.


    ‘…’ Bờn .n. Giỡn chơi.

    _ tờ. Làm mặt giỏi, mặt lớn.


    ‘…’ Bong. n. Xây tròn; phông kiểu là ra hình gì. Tiếng trợ từ.

    Đánh _. Đánh búng đồng tiền cho xoay tròn. Đây là trò chơi con nít: Một đứa búng đồng tiền xoay tròn, cược với đứa khác về sự đồn tiền ngã sấp hoặc ngã ngửa.

    _ vụ. Đánh cho cái vụ xây tròn. Cược bằng hột sáu mặt có nút, người chơi cược với nhau, nó ngã mặt nào thì ăn tiền.

    _ hình. Dùng trong tre ngoài giây mà làm ra hình kia hình nọ.

    _ nộm. Làm hình nhơn bằng giây, hoặc bằng cỏ.

    _ điêu. Gấp điêu, lấy giấy gấp hình con điêu.

    _ bánh. (coi chữ bánh)

    Chạy _. Chạy như bong; chạy cho mau.

    Đi _. Đi bươn

    Bòng _. Vải, hoặc đệm buồm may làm một bức, kéo lên mà che nắng, thường dùng theo ghe thuyền.

    Bột _ (Tiếng đôi). Bột

    Cỏ _. Tên cỏ.

    _ lúa. Cộng lúa.

    _ bong. Lông bông.


    ‘…’ Bọng. n. Ruột cùng; chỗ chứa phân.

    _ heo. Ruột cùng con heo; Bụng đái, bụng cứt con heo.


    ‘…’ Bọng. c. Đùi. Gậy.

    Đòn _. Roi vọt; phạt đòn bọng thì là bị roi vọt.

    Đởi _ (Tiếng đôi). Đòi hỏi.


    ‘…’ Bóng. n. Chỗ tối, chỗ khuất mặt trời, khuất ngọn đèn mà tối, chỗ có tang cây, hoặc vật gì che áng. Hình dạng, vể vang, sắc sảo; đờn bà làm chuyện mị thường; bọt nước .

    Hình _. Bóng dáng, vật chỉ mường tượng, có hình vẻ mà không thiệt.

    _ Dáng. Id Nói bóng dáng, thì là mượn điều nói xa xác; cũng có nghĩa là tướng tá: Bóng dáng nó xấu.

    _ ác. Độ mặt trời; bóng mặt trời. Thiệt sự là hình ảnh người, vật vị mặt trời chiếu mà ngã ra. Chớ làng sao bóng ác thì là chớ bồ qua ngày tháng.

    _ xê hoặc xê _. Bóng mặt trời vê qua. Chính nghĩa là mặt trời chiếu vào mình mà bóng mình ngã xê hay là ngã viện: chừng quá nửa ngày.

    _ hồng. Hinh dung lịch sự, giá lịch sự.

    Mịt mù nào thấy bóng hung nào ra.

    _ thổ. Bóng mặt trăn.

    _ quang âm. Giờ khác

    Đứng _. Đứng ngọ, nửa ngày, coụ bóng đứng ngay.

    Tròn _. Lúc bóng tròn. Id

    An _. An mình theo bóng đèn, nghĩa là chỗ khuất ngọn đèn.

    Lơn bóng _. Tron mình theo chỗ bóng.

    Núp bóng _. Núp mình dựa chỗ bóng.

    _ quáng. Mù con mắt, ngò không tỏ.

    Lòng _. Cái bang quang.

    Bong _. Id. Cũng là bọt nước nổi rồi lại tan; có khi nó cặp nhiều con bóng nhỏ, thì gọi là _ bông con.

    Sôi nồi bong _. Nước sôi, nước nổi bọt lớn.

    Mụ _. Đờn bà làm việc phủ pháp, hay việc bơi khoa

    _ chàng. id

    _ cốt. id

    _ ri . id

    Nói _ nói gió. Nói việc vô bằng cứ. Nói xa nói gần.

    _ cây. Chỗ cây ngã bóng, hoặc che áng mặt trời.

    _ mát. Chỗ có tảng cây, hoặc vật gì che mát. Cây cao bóng mát.

    _ vía. Bóng người ta, hơi người ta.

    Xâu _ vía. Nặng bóng vía, nặng hơi.

    Khuất _. Mắc vật chi che áng.

    Áng _ Che hông. Áng bóng vía thì là lấy bóng mình mà che, mà gàn trở, làm cho kẻ khác mất sự may mắn.

    _ đèn. Chỗ khuất ngọn đèn. Chỗ ngọn đèn không chiếu thấy mà tối đi.

    Giõn _. Chơi giỡn bóng đèn, nghĩa là giơ tay ngang đèn mà múa cho bóng tay tạc vào vách đèn; (chuyện con nít chơi.)

    Tấc _. Ngày giờ. Dối đua tất bóng, chơ noi nghe lầm.

    Mua trâu vẽ _. Không thấy con trâu, nghe hình nó mà mua; chỉ nghĩa là mua bán không chắc.

    Tốt _. Có vẻ lịch sự.

    Xâu _. Xâu tưởng lá.

    Có _. Có vẻ tốt, có vẻ lịch sự.

    Chích _. Lẻ loi một mình. Kẻ về chích bóng năm canh

    Đánh _. Làm cho láng

    Láng _. Láng trơn, ngó thấy bóng(mình).

    _ láng. Id.

    _ ngời. Có ngời.

    Trong _. Trong xanh, trong suốt.


    ‘…’ Bòng. n. Loài bưởi nhỏ trái. Tiếng trợ từ.

    Đèo _. Đeo dai, muốn cho được; làm quá phận sự.

    Nết _ chanh. Tính nết rộn ràng, them muốn không chừng: _ chanh bốp chách.

    Sung ngái một lòng , bưởi _ một dạ. Lời nói chỉ đờn bà nào cũng có một máu ghen.

    _ lái. Khoang nhỏ ở sau lái; khoang bòng.

    Ván _. Ván lót trên khoang lái.


    ‘…’ Bỏng. n. Một mình ít dùng.

    Lỏng _. Lỏng như nước; tiếng nước kêu nước chạy trong bầu. Đồ con nít chơi, làm bằng chai mỏng, kêu như tiêng nước chạy.

    Thổi lỏng _. Thổi đồ chơi ấy.


    ‘…’ Bông. n. Tiếng kêu chung của các thứ hoa; thứ trái cây chó nhiều tơ chỉ, người ta dùng mà làm vải.

    _ tàu. Thứ bông lớn trái mà chì nó bở.

    _ sẻ. Bông nhỏ trái mà chì nó chắc.

    _ xiêm. Bông nhọn trái. Thổ sản của Xiêm.

    _ gòn. Bông trái gòn, mình mình lắm.

    Mùi _. Mỗi tép trong trái bong.

    _ trái. Thường hiểu về bông lúa hột lúa, kêu chung cả bỏng trái.

    _ hoa. Kêu chung các thứ bông hoa.

    Cây _. Cây sinh trái có chì người ta làm vải. Cũng hiểu chung về các thứ pháo đốt ra bông hoa.

    Đốt cây _. Đốt pháo hoa, như đốt pháo hoa cải.

    _ lông. Không chỉ nghĩa về đâu. Nói lông bông, nghĩa là nói trống.

    Mâm _ khê. Mâm lộn nhiều thứ cá.

    Nên _. Nên trái giống.

    Chiếu _. Chiếu có hoa, chiếu dệt có vẻ đồ tráng.

    Giày _. Giày ngũ sắc.

    Hàng _. Hàng dệt bông hoa. Đồ hàng bông, chỉ nghĩa là trái trăng, hoa quả.

    Tre _. Tre có nhiều vẻ.

    _ mai. Con cúi, đồ nhen lửa; bông cây mai.

    _ bụt. Thứ cây có nhiều nhớ, lớn lá, lớn bông, mà mau tàn.

    _ tràng. Thứ cây nhỏ, bông nó có nhiều chột, vàng đỏ nhiều sắc.

    Bầu _. (Coi chữ bàn.)

    Cán _. Dùng đồ thê mà cán cho hột bông rớt ra, kêu là xu cán bông.

    Hái _. Hái lấy trái bông.

    Lặt _. Lượm rác dính trong bông chì.

    Trồng _. Trồng kiểng vặt, trồng cây có nhiều bông hoa.

    Vường _. Vường trồng bông hoa.

    Con tráng _. Loài đồi mồi mỏng vỏ.

    _ búp. Bông hoa chửa nở.

    _ lau. Vẻ xen lộn có đen có trắng; bông cây lau.

    Chồn _ lau. Loài chồn dài đuôi, xen nhiều vân trắng.

    Có _ có hoa. Trổ bông trổ hoa; ra bông ra hoa.

    _ tai. Đồ đeo tai.

    Vòng _. Đồ nữ trang.

    _ đinh. Bông tai giống như cái đinh.

    _ ớt. Bông tai vàng nhỏ, giống như cái bông cây ớt.

    _ cuông già. Bông móc cân, có cuồng em giống như cái giá đậu xanh.

    Đậu _. Sắp kiến nhụy cho thàng bông tai, hoặc làm ra cái hoa.

    Kiên _. Những tai những vẩy đơm thành cái bông.

    Nhụy _. Cái cột chính giữa chiếc bông hay cái bông; cái nuôm bông hoa.


    ‘…’ Bộng. n. Trông giữa ruột, tâm phổng.

    Tâm _. Id.

    Rồng _. Id.

    _ ruột. id.

    Giếng _. Tên xứ về hạt Phước-tuy, thuở xưa ở đó có cái giếng xây bằng bộng cây.

    Cây _. Cây trồng ruột.

    Ong _. Loài ong mật hay làm ổ trong bộng cây. Loài ong dễ nuôi.

    _ dầu. Đồ ép dầu phụng.

    Tinh ở _. Con ma dữ. Gái hổn lám, tục gọi là tinh ở bộng.

    Tinh lên giàng _. Tiếng tục nói là đờn bà hỗn ẩu. Chính nghĩa là chỗ có nhiều tinh yêu, nhiều ma giàng. (coi chữ giàng)


    ‘…’ Bống. n.

    Cá _. Loại cá nhỏ ở bùn, có _ kèo, _ cát, _ sao, _ đen, _ tràng, nhiều thứ, tùy theo màu sắc nó mà đặt tên.

    _ mũ. Thứ cá mập tròn mà lớn, cũng thuộc về loại ở bùn. Cá lâu năm hóa ra lớn lắm, ngu tục lại lầy làm linh thánh mà kính sợ.


    ‘…’ Bồng. n. Đỡ trên tay.

    _ bê. Id

    _ tay. Id

    _ ẩm. id

    _ con. Ẩm con.

    _ nách. Ôm một tay, để dựa và nách.

    _ em thì khỏi xay lúa. Mắc việc này thì khỏi việc khác.

    _ lên dỡ xuống. Bồng dỡ, thường nói về sự bồng dỡ kẻ đau ốm, có công khó nhọc.

    Cái _. Đồ nhạc, hai đầu bịt như mặt trống mà chính mả chính giữa eo.

    Cổ _. Đồ dùng hay là vật chi eo lưng như cái bồng. Mâm cổ bồng.

    Đánh _. Vồ mặt cái bồng. Hất hất như mặt thằng đánh bồng, chỉ nghĩa là không nên nết.

    Bịt _. Bịt kín, bịt tứ phía, bịt bùng.

    Chim _ _. Loài vịt nước, le le.


    ‘…’ Bồng. c. Cồ hông.

    | ’…’ _ lai. Non bồng, cảnh tiên, ở về Tây phương, nghĩa là bên Thiên-tríc; ở đó có thứ nước kêu là nhược thủy, nghĩa là nước yếu, không có sức chở nặng.


    ‘…’ Bổng. c. Cất lên trên cao; thẳng chỉ trên cao; nồi hồng.

    Bay _. Bay lên trên cao, cất mình- bay cao.

    Dờ _ . Dờ cao, dờ nổi, dờ bồng; dờ bồng đổ dậy.

    Nhẹ _. Nhẹ lắm.

    _ thang lang. Không hay suy xét; không có đáy chốt. Làm việc bổng lang thang.

    Bắn _. Bắn lên trên không.

    Thả _. Thả ngay.

    Cât _. Cât nổi lên.

    Nổi _. Nổi phêu : nổi bổng.


    ‘…’ Bỗng. c. Lương tiền, lộc lễ.

    _ lộc. id.

    _ hướng. id.

    Phạt _. Cất lương, không cho ắn tiền.

    Cất _. Id.

    Ăn _. Ăn lương tiền.

    Lãnh _. Lãnh lương tiền.

    Nguyệt _. Bỗng phát một tháng.


    ‘…’ Bỗng. n. Thoát chốc, tình cờ.

    _ chúc. Id.

    _ đâu. Id.

    _ chẵng. Vụt chạc, không xét trước sau, không dè dặt. Ăn nói bỗng chẳng.


    ‘…’ Bóp. n. Nắm ép; nắm riết lại; dàn ép.

    _ nem. Nắm ép thịt xắt là cho ráo nước mà gói nem; làm nem.

    _ gỏi. Bóp thịt xắt cho ráo mà làm gỏi.

    _ thâu. Nắm ép thịt sống cùng chế giấm mà làm ra một thứ gỏi, gọi là thâu.

    _ mũi. Nắm mũi không cho thở. Ấy là cách giết con nít khi mới sinh.

    _ bụng. Ôm bụng chịu, dằn lòng mà chịu.

    _ sữa. Ép nặn cho ra sữa. Đờn bà mới đẻ con so, thường phải dùng cách ấy, mà phải có đồ bóp.

    _ chặt. Giữ chặt, không để hở lòng; không làm rởi rộng.

    _ riết. Nắm riết; giữ chặt.

    _ miệng. Nắm ép cái miệng. Bóp miệng không cho ỉa. Thủng bóp miệng thì là túm miệng.

    Đấm _. Cách sửa gân làm cho bớt đau mình. Đấy ấy là đấm nhẹ nhẹ, bóp ấy là lấy tay ép nhận mấy chỗ đau.

    _ dầu. Thoa dầu.

    _ muối. Để muối trong lòng bàn tay mà xát váo.

    _ chanh. Nặn ép trái chanh cho ra nước mà trộn với vật ăn, cũng là cách làm gỏi.

    _ khê. Dằn ép trái khê lấy nước nó mà trộn với vật ăn.

    _ giấm. Dằn ép làm cho nước giấm thấm vào, trộn giấm.

    Thoa _. Thoa ép bằng tay (Dùng rượu, dầu v.v.).


    ‘…’ Bọp. n.

    _ xọp. Mềm xốp (như rong đá).


    ‘…’ Bốp. n. Tiếng nổ lên. Đánh đầu cái bốp.

    Bi _. Tiếng nổ như pháo. Nói bi bốp, thì nói cả tiếng mà không làm được sự gì.

    Lốp _. Tiếng nổ giòn.

    Nói _ _. Nói cả tiếng. Nói như pháo nổ; nói lớn lối.

    Trái lốp _. (Mả đâu linh). Loài dây có trái tròn như lục lạc. Cũng là vị thuốc.


    ‘…’ Bộp. n. Tiếng nổ tức mà nghe nặng. Tiếng nổ ván. Đánh một cái bộp.

    Lộp _. Nhiều tiếng nổ vân mà tròn.

    Kêu cái _. Tiếng kêu tròn mà nặng.

    Bắp _. Loài hột kê.

    _ xộp. To xốp.

    Tre _. Tre to cây mà xốp thịt, bờ thịt.


    ‘…’ Bớp. n. Đánh xớt bàn tay.

    Đánh _. Id

    _ đầu. Đánh xớt qua đầu.

    _ khăn. Đánh xớt khăn. Cũng có nghĩa là giựt khăn người ta đương bịt trên đầu.

    _ tai. Đánh xớt qua tai.


    ‘…’ Bợp. n.

    Đầu chợp _. Đầu xụ xợp.


    ‘…’ Bọt. n. Bong bóng hay là con bóng nhỏ nhỏ. Những vảy nước những bao bọc con con nổi trên mặt nước; vật nhẹ nổi lên vật khác.

    _ bèo. Id. Đổ trôi nổi trên mặt nước; vật hèn mạt.

    Lên _. Sôi tâm, nổi bọt bèo, có những bao bọc nhỏ nhỏ nổi lên.

    Nổi _. Id.

    Sôi _. Id.

    Cỏ _. Id.

    _ nước. Bọt nổi lên trên mặt nước.

    _ dãi. Nước trong miệng chảy ra mà có bọt. Vật dư thừa không ra sự gì. Người ta ăn chắc, nó ăn những bọt dãi.

    Bảo _. Xót xa trong ruột; bợn dạ muốn mửa.

    Rượu _. Rượu rót ra mà có nhiều bọt, rượu ngon.

    Muôi _. Muôi nổi lên trên hết; muôi nhỏ.

    Hớt _ hay là vớt _. Lừa lấy cái bọt mà vớt ra; ăn một vật dư thừa.


    ‘…’ Bột. n. Vật tản mạt; nếp, gạn tản ra như bụi.

    _ bong. id. (tiếng đôi)

    _ . Bột lúa mì.

    _ lọc. Bột tinh anh.

    _ đâm. Bộ dùng cối đâm mà làm ra

    _ xay. Bột nghiền bằng cối xay.

    Xay _. Dùng cối xay mà nghiền vật gì cho ra bột.

    _ kiên. Bột sú nước xắt ra từ miếng nhỏ.

    _ đậu. Bột làm bằng khoai củ.

    _ nếp. Bột làm bằng gạo nếp.

    _ tẻ. Bột gạo.

    _ đoát. Bột làm bằng cổ hủ cây đoát.

    _ nưa. Bộ làm bằng củ nưa. Cả hai thứ bột này người Annami lấy làm qui.

    _ huyền tinh. Bột củ huyền tinh. Cũng là bột tốt.

    _ răm. Ấy là gạo nếp phải ngâm cách đêm rồi mới xay ra bột.

    Trắng như _. Trắng tuốt, trắng lắm.

    _. Chế nước đánh bột cho vừa dẻo.

    Khuấy _. Đổ nước sôi mà đánh cho bột chin.

    Nhồi _. Chế nước vào bộ cho rửa cùng nhồi trộn nó mà làm cho nhuyễn.

    Ít _ thì sao cho nhiều bánh. Ít tài năng thì ít làm được việc; ist vốn làm sao cho được nhiều lời.

    Tốt_ (Nghĩa mượn). Tốt tiền, tốt thế, sẵn vốn.

    Khoai tốt _. Khoai có nhiều thịt, bở xốp như bột.

    Chó ăn vụng _. Không phi tang. Không giấu sự mình được.

    Bãm _. Bộ giận giữ mà không nói ra.

    Hoa _, .Ba _ Tên riêng. Người không biết điều mà nói bay nói phách, hay ỷ thị cũng gọi là thằng bột.


    ‘…’ Bớt. n. Giảm bớt, lấy đi một ít, ít hơn, nhẹ hơn. Cái bớt, cái đêm.

    Gỉam _. Lấy đi hay là làm cho nhẹ một ít. Giảm bớt thuế điền.

    Ăn _. Lấy đi một ít mà ăn; ăn gian lận.

    Xớ _. Lấy một khi một ít; lấy lần lần.

    Bỏ _. Bỏ đi một ít.

    _ tay. Vừa tay, thử tay, đừng làm quá; đừng đánh quá.

    _ miệng. Chớ nói quá, nói vừa vừa. Chớ ăn nhiều, phải kiêng cử.

    _ miệng ăn. Bớt số người, còn ít người ăn, đôi với thêm miệng ăn.

    _ giận. Dặn lòng không giận quá; nguôi nổi giận.

    _ tiền. Ít tiền hơn; nhẹ tiền hơn; lấy bớt tiền.

    _ giá. Nhẹ giá, hạ giá.

    _ người. Ít người; giảm số người.

    _ đau. Nhẹ đau.

    _ việc. Ít việc làm hơn khi trước; làm cho nhẹ việc.

    _ sức. Giảm sức không còn mạnh như trước.

    Gởi đùm thì _, gửi lời thốt thì thêm. Lời nói hay thêm bớt.

    _ xon. Cái đém đồ ở ngoài da người ta.

    _ mực. Cái đêm đen ở ngoài da người ta. Chó có bớt lưỡi.


    ‘…’ Bợt: n.

    _ chợt. Vô phép; bất lịch sự.


    ‘…’ Bợu. n.

    Non _. Non lắm; non trong, non như măng.


    ‘…’ Bu. n. Đỗ vào, lợp vào ( Thường nói về ruồi, kiến.)

    Ruồi _. Ruồi đeo.

    Kiến _. Kiến đeo theo.

    _ đen như kiến cỏ. Tựu hội, vũ lại đông quá. (Nói về người ta.)


    ‘…’ Bú. n. Nút.

    _ mớm. id. (tiếng đôi.)

    _ sữa. Nút sữa.

    Con khóc cho _. Cứ việc mà làm.

    Đòi _. Giục mẹ cho bú; khát sữa.


    ‘…’ Bù. n. Cặp thêm, sang sớt thêm.

    _ sớt. Sớt thêm, cho thêm, cho riêng.

    _ chì. Sang sớt, giúp giùm.

    _ cỏng. id.

    _ tiền. Thêm tiền.

    _ đi chế lại. Cân phân, phân bổ, sang sớt cho vừa.

    _ lu. Vỏ bằng đất mà lớn hông.

    Bể _ lu thê hũ. Mất cái này thế cái khác. Thường nói về sự cưới gả. Con chị mất thì thế con em. Cũng là tiếng nói chơi.

    Lu _. Mở miệng ngó thấy đàng, hoặc bởi sưng hai mí mắt.

    Khóc lu _. Khóc mê man, khóc mù con mắt.


    ‘…’ Bua. n. Một mình ít dùng.

    _ quan. Việc quan.

    _ việc. Công việc.

    Nhà _ việc. Nhà lắm việc quan; nhà lắm công việc.

    Phân _. Phân chứng, nài người có mặt, hoặc người gần làm chứng. Têm một miếng trầu trao tay, xin người ta làm chứng, gọi là phân bua.


    ‘…’ Búa. n. Đồ bằng sắt, hoặc có lưỡi để mà bửa, hoặc không lữoi để mà đóng, như búa thợ rèn.

    Rìu _. Id. Cũng hiểu luôn là lưỡi riều, cán búa.

    _ nguyệt. Mặt trăng. Cũng hiểu luôn là búa có hình như nửa mặt trăng.

    _ tay. Búa nhỏ.

    _ củi. Búa bửa củi.

    _ đồng. Búa bằng đồng cán dài, đồ đánh giặc.

    _ đao. Búa gươm; đồ binh khí; đồ hình ngục. Búa đao bao quản thân tàn.

    _Sóng lưỡi _. Sóng bổ lấp xấp từ chặng, từ đám, như hình lưỡi búa.

    Chợ _. Chợ (tiếng đôi).


    ‘…’ Bùa. c. Đồ ếm, đồ đeo mà trừ tà; thuốc mê. Giấy truyền báo làm ra một thẻo nhỏ.

    _ chú. Bùa để mà ếm.

    Đeo _. Đeo đồ ếm.

    Vẽ _. Viết chữ ếm; mược chữ mà vẽ hình yêu quá. Đi vòng quanh vòng lộn, không ngay thẳng, cũng gọi là đi vẽ bùa.

    Bỏ _. Đồ vật làm cho người tame.

    Phải _. Mắc kẻ khác bỏ bùa.

    Sắc _. Làm phép dán bùa mà trừ tà. Thường làm trong ba ngày tết.

    Lá _. Tấm giấy viết chữ bùa.

    Chữ _. Chữ viết theo phép vẽ bùa.

    _ mê thuốc lú. Thuốc làm cho người tà mê, dại.

    Rũ _. Phát giấy thẻo nhỏ nhỏ mà truyền việc gì.


    ‘…’ Bủa. n. Phát ra, vãi ra khắp chỗ. Tre chả bỏ lại cho tằm làm ổ.

    _ lưới. Giăng lưới, đánh lưới.

    _ giăng. Bủa ra, giăng ra khắp chỗ.

    _ khắp. id.

    _ lòng dân. Lo lấy lòng dân, vỗ lòng dân.

    _ tâm. Bổ tằm chín lên bủa.

    _ kén. Bỏ tre chả, tằm đà làm kén.

    Bỏ _. Bỏ tre, bỏ chả cho tằm làm ổ.

    Lưới thưa _ nhợt. Phép coi thong thả mà đến việc thì lại buộc chặt.

    Sưong _. Sương lợp xuống, sương bay khắp. Sương bủa hòa trời sao rải rác; tuyết giáng khắp núi nguyệt dần dà.


    ‘…’ Bui. n.

    Cái _ _. Vật nát ra giống như tro bụi.


    ‘…’ Bụi. n. Đất bùn bay hay là vật nát ra như bột, hay bay theo gió. Chòm cây cỏ lúp xúp.

    _ bặm. Bụi đất (tiếng đôi.)

    Tro _. Hiẻu cả tro bụi. Vật hèn mạt.

    _ _ tro bay. Rất hèn mạt.

    Làm _. Làm cho qua việc.

    Làm túi _. Làm rộn ràng.

    Đập _. Đánh không đau, đánh vừa bay bụi quần áo.

    Phủi _. Lấy tay mà đánh cho sạch bụi.

    Đập bờ đập _. Đánh đập trong bờ trong bụi, cũng hiểu làm chuyện dọa con nít; đánh không đau.

    _ gai. Chòm gai góc.

    Rừng _. Chỗ cây mọc nhiều.

    Bờ _. Chỗ cây cỏ mọc ở theo ranh.

    _ cỏ. Cỏ mọc một vùng, hiểu cả gốc lá.


    ‘…’ Búi. n. Rộn ràng.

    _ bộ. Làm bộ rộn; rộn bộ.

    _ đi. Lật đật quá; rộn quá.

    Túi _. Rộn ràng quá.

    Làm _ bộ, làm túi _. Làm lăng xăng, rộn ràng.

    Nói _. Lói liên, nói rộn; nói nhiều chuyện, nói đủ thế; nói búi bộ.

    Khen _. Khen bồi, khen quá; khe chưa hết chuyện ấy, lại khen qua chuyện khác.


    ‘…’ Bùi. n. Họ kêu tên ấy; giòn mà mềm.

    Trái _. Tên trái cây.

    Ngọt _. Đã ngọt mà lại bùi.

    _ ngận. Bùi lắm.

    _ nhùi. Đồ nhen lửa. Thường làm bằng phân ây đồng đinh mà phải tẩm nước diêm cho ngậm lửa; đồ lội, đồ lau ván, thường dùng tơ góc.


    ‘…’ Bủi. n. Rởi.

    _ rủi. (Coi bỡi rởi). Bởi rởi không dính lấy nhau. Thường nói về cơm, về đồ hột.


    ‘…’ Bụm. n. Co hai bàn tay sẽ mà lấy vật chi.

    _ miệng. Túm miệng (nói về đồ đựng.)

    Hốt một _. Hốt trọn trong lòng bàn tay.


    ‘…’ Bủm. n. Túm lại.

    _ miệng. Túm miệng (nói về đồ đựng.)

    Đầu beo đít _. Đầu nhỏ đít túm.


    ‘…’ Bun. n. Tiếng chiêng, tiếng côn.

    Kêu _ _ id.


    ‘…’ Bún. n. Bột sợi, bột làm ra sợi.

    Bánh _. Bột làm ra bún, làm ra như miếng bánh để mà gây giàm.

    _ tàu. Bún bên Tàu đem qua.

    Làm như _ đầy tràn. Lộn xộn, không thứ lớp; hỗn hào, vô phép.

    Cây _. Tên cây.

    _ thiu. Tên cây. Cũng về loại cây bún, rễ nó là một vị thuốc trị bịnh sản hậu.


    ‘…’ Bùn. n. Đất bị nước dầm thấm mà nhão mình; bụi đất mắc nước mà trết lại.

    _ lâm. Id.

    _ non. Bùn lỏng ở trên mặt đất bùn.

    Vây _. Mắc bùn trết vào.

    Lâm _. Id.

    Vọc _. Chơi dơ, chơi dưới bùn như con nít; lấy tay văn vọt dưới bùn; làm cho vấy bùn

    Dâm _. Ngâm dưới bùn, lội dưới bùn.

    Vùi _. Vùi mình dưới bùn; chôn dưới bùn.


    ‘…’ Bủn. n. Nát ra như bột. Tiếng trợ từ.

    _ thịt. Hay rục hay nát, như cây khô, củi mục.

    _ rủa. Thối chi, ngã lòng. Rầu buồn không muốn làm sự chi; nát ra, rục rã ra (cây mục).

    _ rủn tay chân. Mê mỏi tay chơn; hết muốn làm.

    Đất _. Đát nát ra như bột, như đất dáng đi.


    ‘…’ Bung. n. Nồi lớn đít, to hông; nồi lớn lắm; sổ ra, búng ra. Đồ nhốt cá.

    Cái _. Thứ nồi lớn lắm.

    Nồi _. Id.

    Năm _. Năm bếp.

    _ ru. Sổ dây; dạt ra, búng ra. Ghe bung ra giữa dòng song, thì là ghe đứt dây trôi ra, v. v.


    ‘…’ Bụng. n. Chỗ chứa cả bộ ruột; sổ ra, bung ra, nở lớn.

    _ dạ. id.

    _ làm dạ chịu. mình làm mình chịu.

    Ưng _. Bằng lòng, ưng ý, đành lòng.

    Bằng _. Id.

    Đành _. Id.

    Một _. Một lòng, một ý.

    Xấu _. Hay ganh gỗ. Gắt gỏng, không có lòng tốt. Cũng có nghĩa là bụng hay đau.

    Mát _. An lòng, không còn tức trong lòng; bằng lòng, hết giận.

    Êm _. Yên trong bụng. Hiễu nghĩa trẹo thì là đau bụng; Như nói thầy tôi êm bụng, thì hiểu la đau. Tục bay cứ từ từ tiếng nói, sợ tiếng đau không tốt, lại trại rằng êm.

    Đau _. Đau đớn, khó chịu trong bụng.

    Vị _. To bụng. Bụng dạ rộng rãi. Cũng có nghĩa là bụng chửa.

    To _. Id.

    Có _. Có nghén, lớn bụng.

    Sinh _. Bụng đầy lên, đẫy lên, là tại bịnh.

    Ých _. Id.

    Bề _. Bụng đầy quá mà bể. Cũng có nghĩa là đẻ. Như nói Bể bầu.

    Đầy _. No bụng, ăn no.

    Thiệt _. Thiệt lỏng, chắc chắn.

    Chắc _. No bụng; có cơm dằn bụng: Ăn cơm nhiều, chắc bụng, lâu đói; Cũng có nghĩa là thật lòng, tin được.

    Chặt _. Chắc trong bụng: Ăn cơm mắm muôi, thì chặt bụng. Chặt dạ, rít rỏng.

    Chột _. Không yên trong bụng, như bắt đau, bất động. v. v.

    Sôi _. Bát kêu trong bụng; nghe tiếng kêu đến trong bụng.

    Tứ _. Bực tức trong bụng: Ăn no tức bụng. Cực trong lòng.

    Nứt _. Bụng nứt ra, bể ra. Ăn no muốn nứt bụng.

    Hẹp _. Không có độ lượng; bụng dạ hẹp hòi.

    Nhỏ _. Id.

    Mở _. Bán ra mà chịu. Lấy lòng rộng.

    Ngửa _. Id.

    Nẩy _. Đưa bụng ra trước.

    Vồ _. Đành lòng chịu việc chi, xứng tài gánh vác chuyện chi.

    Đâm _. Không ưng. Tức mình về việc chi.

    Đâm _. Không ưng. Tức mình về việc chi.

    Ôm _. Cam bụng chịu; ôm bụng chịu nghèo.

    Phình _. Rán sức mà chịu. Dản hơi thở làm cho lớn bụng. Làm cho mặt rộng rãi.

    Bóp _. Ép mình mà chịu. Nhịn thua.

    Trông _. Không chủ tâm; không kín đáo.

    Để _. Ghi lòng, không quên.

    Rỗng _. Bụng trống mà to; to bụng.

    Thót _. Nín hơi thở làm cho nhỏ bụng. Không có gan, hay nghi sợ.

    Thẳng _. Bụng dây cứ, no tròn. Ăn cho thẳng bụng. (Tiếng mời ăn cho no.)

    Đói _. Thèm ăn.

    Nóng _. Nóng ruột; nóng nẩy trong lòng. Thấy người ta đánh chưởi con mình thì nóng bụng.

    _ xép ve. Bụng đói lắm; không có vật chỉ trong bụng. Bụng xép lại như con ve ve, có những vỏ không.

    _ thụng. Bủng ra, sổ ra, lỏng lẻo, không thẳng mặt. Thường nói về da thịt, áo quần. Mặt bụng thụng, nghĩa là hai má sổ ra mà lớn.

    _ bí đao. Bụng dài như trái bí đao. Bụng hay ăn mà làm biếng.

    _ bí rợ. Bụng lớn mà tròn. Bụng ăn nhiều. Bụng bí rợ, ở đợ mà ăn.

    _ cóc. Mình ốm mà bụng to.

    _ bình rỉnh. Bụng đầy những nước. Bụng đầy lên quá. Ấy là bụng người mắc chứng hùinh đầu, nghĩa là bụng lớn, da vàng.

    _ chang bang. Bụng lớn có kè.

    _bang rang. Id.

    _ hiểm. Bụng muốn hại kẻ khác, hay là khuấy kẻ khác. Người có bụng hiểm.

    Ngoài miệng nam mô, trong _ có bồ đao găm. Cũng là bụng hiểu.

    _ thè lè. Bụng chửa rán da mà lớn.

    Nhọn _. Bụng lớn mà nhọn. Bụng chửa con trai.

    Tròn _. Bụng lớn mà tròn. Bụng chửa con gái.

    Bầu _. Bụng tròn như trái bầu.

    _ má. Độ phùng má, chung bủng má ra. Mặt giận.

    _ cứt. Khúc ruột chưa cứt. Chim mới đủ lông chưa giập bụng cứt, nghĩa là chim còn nhỏ chưa xọp bụng cứt, chưa xọp bụng cứt, chưa bay được.


    ‘…’ Búng. n. Chỗ nước sâu làm ra một vùng; búng ra; vật vừa kềm trong ngón tay cái, tay trồ. Co một đôi ngón tay giữa với ngón tay cái mà đánh bật ra: co duỗi mạnh; bẻ cong vật già mà nẹt.

    Nước _. Nước trong chỗ bủng.

    _ má. Phùng hai má.

    Chung _. Phùng hai má; miệng ngậm vặt gì cộm: Miệng ngậm trầu chung búng.

    Một _ cơm. Cơm, nước vừa một miệng nhai, một miệng ngậm.

    Một _ nước. id.

    Một _ rau. Một nạm rau, vừa trong lòng ngón cái, ngón trỏ kém lại.

    _ ngón tay. Co ngón tay mà đánh ngửa ra.

    _ ngải. Để ngải vào đầu ngón tay, co lại mà búng; bỏ ngải. (Chuyện không có).

    _ thuốc mê. Cũng làm một thế.

    _ rủng. Rủng ríu; mình nước; nước da bệu. Cũng có nghĩa là chê bai.

    _ rẩy. Chê bai, không them.

    Voi _. Vo co vòi mà đánh ra.

    Tôm _. Tôm co đuôi mà đánh ra, ấy là cách nó đi chạy dưới nước.


    ‘…’ Bùng . n. Sổ ra, nới ra, nở ra.

    _ ra. Sổ ra như sút môi dây, môi chì; nổi dậy.

    _ sẻ. Nới ra, sẻ ra.

    _ tung. Hay dậy, hay nở. Hoa nở bùng tung thì là nở lớn.

    _ binh. Khúc sông rộng lớn mà tròn. Tên chỗ ở về Tây-ninh.

    _ thụng. (coi chữ bụng).

    Mặt _ thụng. Mặt sưng đầy lên củng búng rúng.

    Mở _. Mẻ trong, mở bét; làm cho sổ thình lình; mở thình lình.

    Bão _. Dông tố lớn.

    Lùng _. Tiếng kêu động ở trong tai; tiếng nói trong miệng.

    Tai lùng _. Tai kêu, tai sổ.

    Nói lúng _. Nói trong miệng.

    Khăn _. Khăn chỉ tơ hay dậy hay nổi.

    Lược _. Đồ đệt bằng tơ hay nổi, hay nở.

    Bịt _. Bao bịt, bao phủ.


    ‘…’ Bủng. n. Nước da xanh vàng, rủng rỉu; bệu xốp, không chắc.

    _ beo. Id.

    Nước da _. Id.

    _ mặt. Mặt rúng ríu; dở dang.

    _ rệt. Rủng ríu, ộp xọp.

    Tre _. Tre bệu thịt, xanh thịt, không bền chắc.

    Mây _. Mây bệu thịt, mau mục.

    Khô _. Khô muốn mục, thịt chó bủn rủn.


    ‘…’ Buộc. n. Cột lại; ép uổng, bắt phải chịu.

    Bó _. Bó lại, cột lại; câu thúc.

    Ràng _. Cột trong, ràng ngoài; ép uổng.

    Bắt _. (tiếng đôi) Bắt.

    _ trói. Cột lại, trói lại. Làm cho mắt thong thả. Áo xiêm buộc trói lấy nhau; vào lòn ra cúi, câu hầu mà chi.

    _ tran. Treo tran thở.

    Xe dây _ mình. Mình gây việc cho mình.


    ‘...’ Buôi. n.

    Đãi _. Tiếp đãi bì bàn, hoặc làm môi miếng.

    Bôi _. Hay thết đãi, khuyên mời, ăn nói dịu dàng, lịch sự.

    Ăn nói bãi _. Ăn nói dịu dàng, phái thế.

    Cá _. Thứ cá sông tròn minh, nhỏ con mà có nhiều mỡ.


    Ghi chú: trong file đính kèm mình có bôi đỏ những chỗ mình không chắc chắn. Trong quá trình dịch vì nhiều chỗ mờ quá nên có vài chỗ sai sót mong các bạn bỏ qua
  • Đang tải...