087. Phần 087 - @0liverkosoma (type done) - nhungpham2001

14/8/15
087. Phần 087 - @0liverkosoma (type done) - nhungpham2001
  • - rít bò vào, cóc nhái bò ra. Thế không ở chung lộn đặng.
    - choàm hoáp. Thứ rắn vằn mình má rộng miệng.

    彩 Rằn. n. Có nhiều sắc xen kẽ.
    - rực. có nhiều sắc xen kẽ mà xinh.
    Nói - rực. Bày chuyện khen chê nhiều thế.
    Cằn -. (Cằng rằng). Năn nỉ, dức bẩn.
    Vịt - gà cúp chớ nuôi. Vịt nhiều sắc lông xen kẽ, gà không đuôi, tục hiểu là vật bất lợi.

    (...) Rấn. n. Siết, chặt.
    - cổ. Chặt cổ.

    噒 Rân. n. Om sòm, rần rộ.
    - rát. Bộ rần rộ, đông đảo mạnh mẽ. Bà con rần rát, thì là bà con đông và mạnh thế.
    - rả. id.
    La -. La om sòm.
    Dạ -. Dạ om sòm.
    Nói -. Nói nói lớn đại, nói om sòm.
    Khua miệng-. Khua miệng om sòm.
    Khóc -. Khóc om sòm
    Làm – rần. Làm om sòm.
    --. Om sòm ; râm ra.
    Ngứa -. Ngứa cùng mình, ngứa râm, ngứa quá.
    - cà tum. Ngầy ngà quá .

    Rận. n. Loại trùng trắng đục ở trong áo quần hay hút máu người ta.
    - đực. Rận lớn.
    - men. Rận mới nở.
    Trăng -. Trăng con rận đẻ ra.
    Nhăn -. Cắn nhấp mấy chéo áo cho chết rận (dơ nhớp).
    Cắn -. Cắn nát con rận.
    Mò -. Lần lần trong quần áo mà kiếm rận.
    Bắt -. Tìm bắt con rận.
    Giết như giết -. Giết không gớm tay.

    陳 Rần. n. Rầm rột; mạnh mẽ.
    - rộ. id.
    - rột. id.
    - rạc. id.
    Làm – rộ. làm rầm rột mạnh mẽ.
    Chạy - -. Chạy mạnh mẽ, chạy cả bầy.
    Ngứa - -. (Coi chữ rân).

    (...)Rấn. n. Xô đẩy, xông đụi.
    - tới. xô tới, xông tới.
    - lên. Đẩy lên, xô lên.
    Đẩy -. Đẩy tới, đẩy đùa.
    - ghe nó. Đẩy ghe nó lên bòa, xiết ghe nó.

    Rang. n. Sao, bỏ vật vào đồ đốt mà sao cho chín.
    - thính. Sao cho chín gạo, mà đâm thính.
    - cơm. Trộn cơm với mỡ mà chiên cho khô ráo hột cơm.
    - nổ. Rang lúa nếp cho nổ ra, thường để làm cốm.
    Nổ như bắp -. Nổ om sòm, nổ giòn.
    Nồi -. Nồi dung mà rang.
    Rồi chạy nồi – cũng chạy. bồn chồn thời quá.
    Khô -. Khô khiểng, khô khốc.
    Phan – hoặc mân -. Tên cửa biển ở tại Bình Thuận.

    朗 Rạng. n. Sáng ngời, tỏ sáng.
    Tỏ -. Id.
    - ngời. id.
    - vẻ. id.
    - danh. Sáng danh, được danh tiếng.
    - tiếng. id.
    - tiết. rõ tiết.
    - mặt anh hùng. Rõ mặt anh hùng, rạng danh cho kẻ anh hùng.
    - ngày. Sáng ngày.
    - sáng. Id.
    Tảng -. Id.
    - chơn trời. gần sáng, sáng chơn trời.
    - đông nhứt. mới ngó thấy chân trời.
    Ló -. Ló sáng, ngó thấy bóng sáng.

    Ráng. N. Mây chiều sắc vàng, đỏ, trắng bày ra trên trời, nhứt là dựa chơn trời cùng là buổi chiều.
    Trời -. Trời bày các thứ rang vàng đỏ ây.
    - vàng. Mây chiều sắc vàng vàng.
    - đỏ. Mây sắc đỏ.
    - trắng. Mây sắc trắng.
    - vàng trời nắng, - trắng trời mưa. Có nhiều người lấy đó mà đoán mưa nắng.

    蓢 Ráng. N. thứ cây ở nước, cộng dài láy dày, người ta hay dùng mà làm chổi.
    Cây -. Id.
    Rau -. Đọt non cây rang người ta hay ăn.
    Chổi -. Chổi bó bằng cộng cây rang.
    Củ -. (coi chữ quần chúng).

    Ràng. N. Qua dây nhiều bận mà buộc chặt.
    - Rịt. id.
    - buộc. id.
    Rạc -. Chỗ giam cầm.
    Ngồi -. Ngồi bao phủ, ngồi mà giữ.
    Rõ -. Tỏ tường, minh bạch.
    Mới - -. Còn dấu mới rõ rang, mới tinh.

    Rảng. N. Tiếng đồ đồng thau, đồ cứng khua động, mà nghe thanh; thưa, bớt.
    Rủng -. Tiếng kêu thanh mà giòn (như lạc ngựa)
    Rểnh -. Id.
    Rổn -. Id.
    - -. Id.
    Nói tiếng - -. Nói tiếng lớn mà thanh, ăn nói sách hoạch, giòn giả, nói như tiếng chuông.
    Giàu thì tay bạc tay vàng, khó thì rủng rảng vú nàng cũng xinh. Giàu theo phận giàu; nghèo theo phận nghèo, cũng có đều vui riêng.
    Rổng -. Thơ thói, khoan khoát.
    - mưa. Bớt mưa.
    - mây. Bớt mây.

    Răng. n. xương nhỏ đóng theo, hàm có thể mà cắn mà nhai, răng người lớn có 32 cái, răng con nít có 20 cái; vật có mũi nhọn, có rìa giống như hàm răng.
    Hàm -. Vành răng đóng.
    - cữa. răng phía trước.
    - chó. Hai cái răng nhọn đóng hai bên khóe miệng, cũng gọi là răng nanh.
    - căm. Răng lớn ở trong miệng.
    - côi. Id.
    - cùng. Răng lớn ở phía trong cùng.
    - trôi. Răng không đều, cái lồi cái lõm.
    - lòi xỉ. id.
    - sún. Răng không toàn vẹn, hoặc cái rụng hoặc khuyết đi một hai cái.
    - hô. Răng gio ra quá, nhứt là răng phía trên.
    - siết ăn. Răng thâm chưn như màu sắt củng hay bể hay khuyết.
    Sâu ăn -. Chưn răng khuyết mòn hoặc sung nướu lên, làm cho phải đau nhức.
    - ung xỉ. răng ung mục làm cho đau đớn.
    - khóa. Hai cái răng lớn ở hai bên khóa miệng, (cọp, heo rừng).
    Thay -. Mọc răng chắc, (con nít).
    Mọc -. Răng mọc ra.
    Rụng -. Răng rụng rớt,nhứt là răng kề già.
    Nhổ -. Lập thế mà giựt cái răng đau.
    Vả rớt -. Vả cho rớt răng, (tiếng ngăm đe).
    Bể -. Bể giựt làm cho gãy răng.
    Trồng -. Làm răng khác.
    Nói hàm – khít rịt. Ăn nói gắt gớm.
    Chớ hở môi – lạnh. Phải giữ miệng, kẻo mang lây họa.
    - hột dưa. Răng có màu đen trắng xen nhau.
    - đen hột đỏ. Id.
    Giơ -. Để bày răng.
    Phơi -. Id.
    Nhăn -. Id.
    - bừa cào. Răng dài mà to.
    Xỉa -. Xoi gỡ vật ăn dính trong chơn răng.
    Mắc -. Vật ăn mắc vào chơn răng.
    Đánh -. Đánh chùi cho sạch răng.
    Nhuộm -. Nhuộm cho đen răng.
    Chết nhăn -. Chết ngay, chết dữ.
    Đều - -. Ngay hang lối, đều một cỡ.
    - bừa. Cây đóng thưa thưa nhỏ nhỏ làm ra cái bừa.
    - cưa. Khía nhọn cái cưa.
    - cối xay. Những giăm đóng lồi trên thớt cối xay.
    Chơn tóc kẽ -. Cặn kẽ, tiêm tất.
    Nghiến -. Cắn hai hàm răng cùng siết qua siết lại.
    - đanh bò cạp. lạnh làm hai hàm răng hay đánh nhập lại với nhau.
    Cắn – mà nhìn, mà chịu. Hết phương thế, chẳng làm chi đặng nữa.
    Cắn – chăng con mắt. rắn sức mà chịu.
    Mần -. Thế nào, làm sao.
    - rứa. thế nào đó, sao vậy.
    - chừ. Thế nào bây giờ, làm sao bây giờ.
    Biết – chừ. Biết làm sao, biết đâu.

    浪 Rằng . n. nói, gọi, nói ra như vầy, nói như vầy.
    Nói -. Nói như vầy, nói thế này.
    Phán -. Phán ra thế nầy.
    Truyền -. Truyền ra thế nầy.
    Đồn – đồn ra như vầy.
    Thơ -. Có bài thơ nói thế nầy.
    Thưa -. Thưa thốt thế nầy.
    Gẫm -. Gẫm ra.
    Há -. Há gọi, đâu gọi là.
    Cằng -. Lùng bùng, đức bẩn.
    Mà -. Mà gọi, mà nói rằng.
    - phải. Gọi là phải, lấy làm phải.
    - chẳng. Gọi là chẳng, là không phải.
    - bảy. (Coi chữ bảy).

    浪 Rằng. n. (Ràng)
    Há -. Há nói, há gọi rằng, đâu rằng.

    Rặng. n. (Rựng).
    - sáng. Gần sáng.
    - đông. Ngó thấy ửng sáng bên đông.
    Mặt trời – mọc. Mặt trời muốn mọc.
    Mặt trăng – mọc. Mặt trăng muốn mọc.

    棦 Ranh. N. chỗ ngăn rào làm giái hạn.
    - ráp. Id.
    Hàng -. Hàng rào làm ranh.
    Bờ -. Bờ đắp mà làm ranh.
    Giáp -. Chỗ hai miếng đất giáp nhau, kề lấy nhau.
    Dẫn -. Chải dẫn cho biết phần đất tới chỗ nào.
    Chí -. Id.
    Coi -. Đi khám cho biết ranh ráp
    Khám -. Id.
    Phân -. Phân chia cho biết hai chỗ giáp nhau tại đâu.
    Chia -. Id.
    Giành -. Giành lấn phấn đất chủ khác.
    Lấn -. Id.
    Rắp -. Gầm ghè, có ý toan liệu, ráp toan.
    Chanh -. Rộn rang không yên một chỗ, lăng xăng, làm bẩn.
    Xanh -. Id.

    伶 Ranh. N. sinh để không nên, nhỏ mọn.
    - Rắp. id.
    Con – con lộn. Con đẻ ra liền chết theo nhau (tục hiểu đứa chết trước lại nhập vào bụng mẹ mà nối sanh, cho nên phải chết hoài).
    - con. Đẻ con không nuôi được.
    - sát. Tục hiểu là hồn trẻ nít chết trước hóa ra yêu quỉ là khuây là bắt các trẻ sanh sau.
    Trẻ -. Trẻ nít, chưa biết đều, còn khờ dại.
    Cá mòi -. Thứ cá mòi nhỏ.

    炩 Rạnh. N.
    - -. Vén khéo, nổ nang, lịch sự.
    Tóc mai - -. Tóc tai sửa soạn vén khéo.

    伶 rành. N. Rè rõi, chắc chắn.
    Đành -. Id.
    - tiếng nói. Ăn nói khôn ngoan, tầng trải tiếng nói.
    Chồi - -. Thứ cây nhỏ, nhánh nhỏ, có mùi thơm tho (vị thuốc kêu là địa phu tử 地夫子)

    冷 Rảnh. N. hết việc mần, không có việc mần, thung dung, khoan khoát.
    - rang. Id.
    - rỗi hoặc rỗi -. Id
    - việc. id.
    - mình. Khỏi bận mình.
    - nợ. khỏi nợ, trả hết nợ.
    Cho -. Cho khỏi lo, khỏi bận bịu.
    Đi cho -. Đi cho yên trong nhà, cho khỏi rối rắm. (tiếng đuổi).
    - đời. Xong đời, hết đời.
    - tiếng tăm. Khối ai nói thoostn khối tiếng chê khen.
    Cây mọc – rang. Cây mọc cách khoản, không dày.

    泠 rãnh. N. mương, đàng nước.
    Ngôi -. Id.
    Mương -. Id.
    Xẻ -. Khai đàng nước.
    Khai mương xẻ -. Id.
    Kẽ -. Kẽ hở hai bên róc rách, hai bên tum xe.
    Xỉn -. Xìa vào, mắc vào, (thường nói về dây chạc xỉa vào trong kẽ róc rách).

    哰 Rao. N. truyền cho ai nấy biết.
    - truyền hoặc truyền -. Truyền ra, làm cho ai nấy hay.
    - bảo. truyền bảo sự gì.
    Cao -. Tung hô, khen ngợi; làm cho ai nấy.
    Lời -. Lời truyền tông.
    Bán -. Gièm xiểm, nói xấu; hô lên, nói lớn tiếng.
    Mõ -. Mõ làm hiệu lệnh, rao cho biết việc gì; miệng hay nói, hay bài biếm chuyện kẻ khác.
    Nước chảy - -. Nước chảy thỉnh thoảng, không mạnh không yếu.

    . Tiếng trợ từ.
    Rát -. Rát.

    燥 Ráo. n. Khô khan, rut hết nước, không có ướt; sạch, hết sạch.
    - rẽ. không có ướt, sách hoạch.
    Khôn kháo – rẽ. khôn ngoai, sách hoạch.
    Tiếng nói – rẽ. tiếng nói khôn, tiếng nói sách hoạch.
    - nước. rút hết nước, hết nước.
    - khó, - hồi. khô khan, không có một chút nước.
    Khô -. Khô, không có nước thấm. mùa khô ráo thì là mùa nắng.
    Cao -. Đã cao mà lại ráo rẽ. đất cao ráo.
    - hoảnh. Không có một chút nước.
    - túi. Sạch túi, còn túi không.
    - nồi. hết cơm, không còn cơm trong nồi. Ăn ráo nồi.
    Hết -. Hết trơn, hết sạch.
    - trại. id.
    - trọi. id.
    - cạo. id.
    - nạo. id.
    - trơn. Id.
    Đi -. Đi hết, đi sạch.
    Khóc hai con mắt – hoảnh. Khóc mà không có một nhổ nước mắt, nghĩa là khóc dỗi.
    - nước mắt. Hết nước mắt, nước mắt không chảy nữa.
    Khóc không – nước mắt. khóc dầm dề.
    Rắn -. Thứ rắn hay ở trên khô, đối với rắn nước, cũng về một loại.
    Cháo -. Kính sợ, xao xiền.

    橯 Rào. N. cây, nọc trồng giăng mà ngăn chung quanh nhà đất; dung cây, nọc trồng giăng chung quanh nhà mà ngăn giữ.
    - giạu. id.
    - trĩ, róng, tre. Rào bằng cây nhỏ rừng sắc hoặc bằng tre.
    Hàng -. Một dây rào.
    - ráp. Rào lại, ráp lại, đứt néo tới lui.
    Ngăn -. Ngăn chặn, giữ thế.
    - đón. Id.
    Nói -. Nói ngắn đòn, nói bao bọc, nói xa gần.
    Kêu -. Mình giàu mà lại than nghèo, giả nghèo.
    Hàng – thưu. Sự thể giữ mình đỡ vậy. cho người ta cất nhà ở chung quanh mình cũng như hàng rào thưa.
    Nhảy -. Tiếng nói chơi về các người bố đàng tu trí mà theo phản đời.
    Trèo -. Có bụng gian tà.
    Ráp ngổ - đàng. Không cho kẻ khác tới lui, đứt nẻo tới lui.
    Ăn cây nào – cây ấy. ăn của ai phải vâng hộ cho này, chẳng khá phụ bạc, (coi chữ ăn);
    Chào -. (coi chữ chào).

    (…) Rạo. n. cây trồng có hàng, để mà đóng dây cùng chặn đường cả đi ; tiếng kêu giòn.
    Cầm -. Cầm giáng những cây vi cá ấy.
    - đáy. Cây cầm có hàng để mà ví cá, như đã nói trước.
    Nhai - - . tiếng nhai vật gì khô mà giòn, như cốm.
    Chạo -. Tiếng dây dây.
    Đừng chạo -. Đừng làm xao xiến, om xòm.

    走 Rảo. n. chạy rểu, chạy đi khắp chỗ, thưa thớt.
    Chạy -. Id.
    Bước -. Bước rểu, tìm đàng trốn tránh.
    - qua – lại. đảo qua đảo lại, qua lại nhiều bận.
    - tìm. Kiếm tìm khắp chỗ.
    - mình. Mình thưa, rểu mình, không được dày giặn, không được chắc, (thường nói về vải lụa).

    Rạp. n. cuộc làm ra mà che mưa nắng, như kéo trền, lợp lá v.v.; ngà sát xuống.
    Cắt -. Kéo trần, lợp lá mà che chỗ nào.
    Che -. Id.
    - hát. Chỗ bong lợp để làm trường hát.
    Rặm -. Rặm dày, tiếng đôi.
    - xuống. ngã sát xuống, như ngã gió. Lúa bị trận dông rạp xuống hết.
    Ngã -. Id.
    Chết -. Ngã xuống mà chết hết.
    Lôi -. Tên cữa biển thuộc tĩnh Gia định, ở gần Đông-tranh.

    撘 Ráp. N. đấu, lắp.
    - lại. đấu lại.
    - rày. Đấu lắp lại kèo cột mà dựng lên.
    - khuôn. Đấu nhập khuôn tuông, sắp đặt theo khuôn tuồng.
    - tới. áp tới, đi sấn tới.

    㕸 Rắp. n. dốc long, muốn, có ý gầm ghè, ướm giợm.
    - ranh. Id.
    - toan. Id.
    - muốn. Id.
    - lòng. Id
    - đi nói vợ. gầm ghè đi nói vợ.
    - đi coi vợ. giợm đi coi vợ.

    泣 Rấp. n. tấp vào, mắc vào.
    - vào. Id.
    - chuyện nhà. Mắc chuyện nhà.
    Ranh -. Ranh phần.

    笠 rập. n. Khuôn, kiểu, ăn nhịp, in nhau, một thế, theo nhau một mái, tập lập, bầy dò, bì bịt, rậm quá.
    Khuôn -. Khuôn viên, thức kiểu.
    - ràng. Ăn nhịp, in khuôn, theo nhau một thể.
    Hát -. Hát rập rang, in một giọng.
    Làm -. Làm rập rang, đều một tay, làm kiểu.
    Cắt -. Cắt khuôn rập, chế thức kiểu để mà lồng theo.
    In khuôn in -. Giống nhau, in nhau, làm ra một phép.

    唆 Toa -. Đồng tình, tập lập mà làm sự gì.
    - nhau. Id. Tập lập cùng nhau.
    - một lòng. Đồng tình cùng nhau.
    Chèo cho -. Chèo cho đều mái, chèo một lượt.
    Lưới -. Đồ lưới để mà bắt chim choc.
    - chim. Id. Dùng rập mà bắt chim.
    - chuột. bẫy bắt chuột.
    Đánh -. Gài giăng lưới rập.
    Rình -. Rình mò, dòm hành.
    - cua. Bẫy bắt cua.
    Rạch -. Tên chỗ ở về tỉnh Vĩnh Long.
    Ở trong -. Mắc lấy bóng cây khác che lấp (nói về cây trái); cứ trong nhà mái, con người khồn được mạnh mẽ.


    (…) Rạt. n.
    Sát -. Sát xuống một bề, cả thảy, một lượt.
    Lạy sát -. Lạy sát đất, lạy một lượt.
    Nằm sát -. Nằm sát xuống, nằm một lượt.
    Đánh sát -. Đánh cả thảy, đánh nhiều người một lượt.

    溧 rát. N. nóng đốt, xót xa.
    - rao. Id.
    - rạc. Rát quá.
    - ra. Nóng đốt ngoài da.
    Ăn cay – miệng. ăn đồ cay nóng xót trong miệng.
    Kêu – cuống họng. Kêu khô cổ, kêu hết tiếng, kêu hết sức mà không nghe.
    Răn -. (coi chữ răn).
    Làm – chuyện. làm thẳng tay, làm hẳn hỏi, làm lớn chuyện.
    Nói – quá. Nói gắt quá, nói hung quá.

    慄 rất. n. tiếng chỉ bậc tột, phần nhiều hơn hết, lắm lắm.
    - đỗi. quá lắm.
    - phẩm. id.
    - mực. dị thường, quá chừng, quá đỗi, quá phẩm.
    - cao. Cao lắm.
    - hay. Hay lắm.
    - yêu. Thương yêu lắm.
    - hèn. Hèn quá.
    - sang. Sang lắm.

    蔞 Rau. N. loại ngọn cỏ lá cây người ta hay ăn.
    - cỏ. id.
    - rác. Id.
    - đậu. loài rau, loài đậu.
    - sống. thứ rau người ta hay ăn sống.
    - luộc. rau đã luộc.
    - hung. Thứ rau thơm, lá dun.
    - cắn. (coi chữ cắn).
    - sam. Thứ rau lá dài, giống cái rang ngựa, vị thuốc mát, chữ gọi là mã xỉ hiện 馬齒莧
    - sam lõi. Loại rau sam nhỏ lá, vị thuốc kiết.
    - thơm. Các thứ rau có mùi thơm tho.
    - tần. loại rau thơm dày lá (vị thuốc mát).
    - mác. Thứ rau lớn lá mã nhọn, hay mọc dưới đất sình.
    - diếp. thứ rau giống cây cải.
    - câu. Loài dây đâm đọt có vòi, người ta ăn cái vòi nó, chữ gọi là câu đắng.
    - sơn. Lá non cây sơn, là thứ cây hay mọc hai bên mé song, lá nó giống lá xoài, cây nó có mủ độc.
    Đói ăn – đau uống thuốc. (coi chữ đau).
    Đầu -. (coi chữ đầu).
    - rang. (coi chữ rang).
    - trai. Thứ rau hay mọc chỗ đất thấp, bông lá nó giống cái vỏ con trai.
    - chốc. Thứ rau lớn lá người ta hay nấu cho heo ăn, củ nó ngứa.
    - chóc. Thứ rau lớn lá mà xốp người ta hay ăn sống.
    - càng cua. Loại rau lớn lá, cây nhánh trắng mà mềm, hay mọc là rà dưới đất.
    - vừng. lá non cây vừng.
    - sộp. lá non cây sộp.
    - giền. thứ rau người ta hay luộc, có giền cơm, giền đỏ, giền điều, giền gai nhiều thứ, thứ giền gai người ta hay đốt lấy tro mà dùng nhiều việc.
    - lan. Đọt dây lan.

    老 rảu. n. tiếng trợ từ.
    Quảu -. Quạu quọ, bẩn hàn, nói lành sanh dữ.

    (…) Rảu. n.
    Cảu -. Đồng nghĩa với tiếng trước.

    Ráu. N. tiếng trợ từ.
    Giòn - -. Giòn khớu, giòn rụm.
    Giòn rầm -. Id.

    râu. N. lông mọc dưới cằm, môi trên môi dưới cùng hai bên mép miệng.
    - ria. Id. tiếng đôi.
    - rìa. Râu mọc lan cả hàm.
    - rìa lông ngực. người có râu mọc lan, ngực lại có lông nhiều, (thường gọi là người không trung hậu).
    - quai nón. Râu mọc dài cho tới mép tai.
    - ba chòm. Râu hai bên mép miệng cùng là râu cằm, gọi là râu tốt.
    - mép. Râu mọc bên mép miệng.
    - tôm. Râu hoe hoe, le the.
    - dê. Râu cằm nhiều quá, râu xồm xàm.
    - hát bội. râu giả.
    - nịnh. Râu vằn mà không suông sể.
    - lài. Râu ít mà tốt, (tiếng nói chơi).
    - vàng. Râu trổ sắc vàng.
    - hoe hoe. Râu vàng mà xấu, râu bịnh.
    - sợ vợ. râu không xui xả, nói chơi.
    - ngạnh trê. Râu mép chóc ra giống hai cái ngạnh cá trê.
    - cá chốt. râu mép xỉa ra, mà vắn.
    - lún phún. Râu mới mọc, mới đâm ra.
    Xanh – là chúa bạc đầu là tôi. (Coi chữ bạc).
    - móc họng. Râu quáu vào trong cổ, không suôn sề.
    - bắp. tua đỏ đỏ ở trên đầu trái bắp.
    Hớt -. Cắt bớt râu, hớt ngọn râu.
    Dể -. Dể cho râu mọc ra.
    Bứt -. Nắm râu mà giựt đứt.
    Vuốt -. Bợ hàm râu mà vuốt nhẹ nhẹ.
    Cạo-. cạo hàm râu.
    Thợ cạo -. Thợ làm nghề cạo gọt.
    - hùm. Râu quăn quiu mà cụt.
    - rồng. Râu dài mà xinh.
    Hàm -. Chỗ râu mọc tại hàm, đám râu.
    Bắt – người nọ đặt cằm người kia. Dảo ddien, tráo chác hay sanh sự.
    - bạc hoa râm. Râu bạc xen một ít.
    Một cái -, một xâu bánh. Đờn ông phải lấy râu làm quí.
    Bạc đầu bạc -. Bộ già cả.
    - xanh um. Bộ còn trẻ, còn trai tráng.
    - bạc trắng. già cả lắm.
    - đồ nghen. Râu xấu quá.
    - câu. Thứ rong đá có tua giống như rễ cây, trong mình nó có nhựa, người ta hay ăn.

    愁 Rầu. c. n. buồn bả, cực khổ trong lòng.
    - rĩ. Id.
    - buồn hoặc buồn -. Id.
    - màu. Bắt buồn bực không vui vẻ trong lòng, hay quạu quọ.
    Làm -. Làm cho phải buồn rầu.
    - vợ. rầu vì vợ không xong.
    - chồng. rầu vì chồng không xuôi.
    - con. Rầu vì con thơ dại hoặc dạy bảo không đặng.
    Cá - -. Thứ cá nhỏ giống như cá lòng tong.

    (…) Re. n.
    - -. Tiếng nước chảy nhẹ nhẹ; nước chảy re re.
    Chảy -. Chảy ngay như tháo dạ.

    哩 Ré. N. la lớn tiếng mà giọng ét; ghé, tạt (nói về mưa nắng).
    - lên. La lên, nổi tiếng tăm.
    - đậy. ré rân, ré điếc tai.
    Voi -. Voi tét.
    Mưa – vào. Mưa tạt vào chút đỉnh.
    Nắng -. Nắng lên, hé mặt trời, nắng giọi.
    Cây -. Loại giống như cây riềng, trái có gai, đóng cả xâu.

    礼 Rẻ. n. nhẹ giá, không có mắt, dễ dàng.
    - tiền. ít tiền, nhẹ đồng tiền.
    Gạo -. Gạo lúa nhẹ giá.
    Lúa -. Id.
    Đồ ăn -. Đồ ăn nhẹ tiền.
    Bán –. Bán nhẹ giá
    Chữ -. Chữ dễ.
    Bài –. Bài vở dễ làm.
    Bói – hơn ngồi không. Làm được việc thì là hơn.
    - tiền mặt, mất tiền chịu. trong sự mua bán phải tính lợi hại.
    Hỏi –. Hỏi dễ nói, dễ trả lời.
    Của – của hôi, tôi – tôi trốn, vợ - vợ lộn. lời tục ngữ, nói vật người ta ít yêu chuộng, cả thảy là vật không tốt.
    Cho vay –. Cho vay nhẹ tiền lời.
    Làm ruộng -. Làm ruộng, chia lúa với chủ, khỏi tiền mướn.
    Gặt –. Gặt lúa chia với chủ, không định tiền công.

    Rẽ. n. phân ra, chia ra, rạch ra, để riêng ra; nhánh, sườn cây quạt.
    - phân hoặc phân –. id.
    - ra. Id.
    - ròi. Rõ ràng, phân biệt.
    - quạt. sườn cây quạt, rẽ xương cây quạt. quạt tàu 18 rẽ xương; quạt tốt thường có mười tám rẽ.
    - cái. Rẽ lớn cây quạt cặp lấy rẽ con, nguyên có hai cái.
    - con. Rẽ nhỏ, rẽ nhánh cây quạt.
    - hành. Một cộng hành, có củ có lá.
    - tóc. Rạch đàng tóc; phân tóc ra từ chế.
    - đàng tóc. Id.
    Mây – quạt. mây có rìa giống hình rẽ quạt.

    提 Rè. N. chẻ ra, bể ra; tiếng kêu như thanh la bể.
    Chè -. Id.
    Bộ chè -. Tay sẻ ra quá, ngón tay không khít nhau; làm bộ khoe khoang.
    Chon chè -. Ngón chon bẹt ra, thường hiểu về hai ngón chon cái bét ra, ngón nầy giao với ngón kia; có kẻ nói là chon người Giao-chỉ.
    - tiếng hoặc tiếng -. Tiếng bể không thanh.
    - rẹt. bộ lăng xăng, khoe khoét, nhứt là khoe quần tốt áo tốt.
    Chạy hoa -. Chạy lộn quanh, chạy đàn. (Thầy chùa, thầy pháp).

    黎 Rê. N. băng rinh (đồ nặng); kéo dài ra.
    - đi. Rinh đi.
    Kéo - -. Kéo nhằng nhằng, lần lần, rê rê. Không kéo hỏng được.
    Lưới -. Thứ lưỡi dài; tên chỗ thuộc về hạt Phước-tuy, làng Phước-hải.
    Thuốc -. Một lớp thuốc xắt kéo dài.
    - bánh hỏi. một lớp bánh hỏi. (nghĩa là một lớp bánh có sợi như bún).

    締 rế. n. đồ thắt bằng mây tre để mà bợ lấy nồi niêu trách trả, hoặc để mà đựng vật khác.
    - mây. Rế thắt bằng mây.
    - tre. Rế thắt bằng tre.
    Kiêng -. Cái rế, đồ bợ phía dưới.
    - bát. Đồ thắt bằng tre mây có thể mà đựng bát chén.
    - rách đỡ nóng tay. Đồ bỏ cũng có việc dung.
    Ngồi khoanh tay -. Ngồi vòng tay, không có việc mần.
    Sai -. Cuộc chơi bắt một người bịt mắt bịt mặt lại, mà sai đi chụp người khác.
    Thí -. Cuộc làm chay làm phước, sắp để bánh trái đồ ăn vào rế đựng, cho nhà nghòe giựt lấy mà ăn.
    Thắt -. Thắt xỏ tre mây làm ra cái rế.
    Xỏ -. Xỏ quanh lộn, tréo trà cùng nhau.
    Ngải xỏ -. Thứ ngải nhỏ củ mà dài hay vấn vít lấy nhau.
    Bà con xỏ -. Bà con tréo trả, hoặc bên chồng hoặc bên vợ, lấy làm khó nhìn.
    Bánh -. Thứ bánh có nhiều sợi sắp quanh lộn.

    提 Rề. n. bằng xách (đồ nặng), làm như dời, đầy.
    - đi. Dời đi, rinh đi.
    - qua – lại. dời qua, dời lại, rê qua rê lại.
    Đau - -. Đau ướp ướp, đau mê mê, không dứt cơn bệnh.

    壻 Rể. c. n. Kẻ cưới con gái mình, chồng con gái mình.
    Chàng -. Id.
    Làm -. Đi hầu hạ giúp đỡ bên nhà gái trong lúc chưa làm lễ cưới. (có ý cho bên gái xét coi tánh hạnh), làm phận rể.
    Anh -. Chồng chị mình.
    Em -. Chồng em gái mình.
    - đồng sàng. Rể xứng đáng; đáng mặt chàng rể.
    Kén -. Chọn người mà gả con.
    Nuôi -. Nuôi rể làm con, để ở chung một nhà.
    - chánh. Chính chàng rể.
    - phụ. Kẻ phụ việc cho rể chánh trong lúc làm lễ cưới hỏi.
    Anh em bạn -. Những người làm rể một nhà.

    Rễ. n. chơn cây cỏ có tua có sợi đâm xuống dưới đất.
    - cây. Chưn chịu lấy cái cây.
    - cái. Rễ lớn hơn hết.
    - con. Rễ nhỏ, rễ nhánh.
    - đuôi chuột. rễ chầm, rễ dài dâm thẳng xuống dưới đất; rễ ăn xuống.
    - bằng. rễ tủa ra chung quanh cội cây.
    Đâm -. Rễ sinh ra; có căn cước vững bền.
    Châm -. Id.
    Bám -. Id.
    Mọc -. Id.
    Bắn -. Id.
    Ra -. Id.
    Cây cứng – bền. có gốc gác, được thế vững bền.
    Thương cây mến -. Quyến luyến sự nghiệp, thương mến quê hương.
    Gốc -. Căn nguyên, gốc gác, cương mục, điều thể cả.
    Cội -. Id.
    Có gốc có -. Đã thành căn cước, đã dính bén rồi.
    - thuốc. rễ cây nên thuốc.

    曆 Rếch. N. (rích).
    Thưa -. Thưa rểu, thưa quá.
    Thưa – thưa rác. Id.

    簾 rèm. N. tấm phên, tấm sáo, đồ đương kết bằng tre để treo trước mái nhà mà che sương nắng.
    Phên -. Id.
    - thưa. Rèm đương thưa thưa, có thể che sương nắng.
    Cuốn -. Kéo rèm lên, lăn nó lại.
    Xổ -. Bỏ rèm xuống.
    Tốc -. Xô đùa tấm rèm.
    Chống -. Nâng đỡ tấm rèm lên.

    Ren. N. khổ lụa hàng làm ra mặt võng hoặc có rìa; tiếng trợ từ.
    Đon -. Ngăn đón. (coi chữ đon).
    - áo. Ren may kết theo áo lễ.

    鍊 Rén. N. sẽ lên, nhẹ nhàng, êm thấm.
    Rón -. Id.
    Ngồi - - hoặc rón -. Ngồi nết na đằm thắm.

    鍊 Rèn. N. luyện sắt, đốt sắt mà làm ra đồ dao rựa. v. v.
    Lò -. Lò lửa để mà rèn; nhà lò thợ rèn.
    Thợ -. Thợ làm nghề luyện đồ sắt, làm dao rựa.
    - dao. Luyện sắt làm ra cái dao cái rựa.
    - rựa. id.
    - chí. Tập luyện chí ý, răn mình sửa tính.
    - lòng. Id.
    - tiết. id.
    - công. Rèn ăn tiền công (không chịu sắt).
    - nhờ. Đem sắt tới lò khác mà rèn.
    Tập -. Tập luyện nghề gì.
    Thợ - không ăn trầu. mảng lo cho kẻ khác mà quên phận mình.
    Làm – rẹt. bộ khoe trẻ (coi chữ rẹt).

    噒 Rên. N. than thở, làm ra tiếng thảm thương vì sự đau đớn khó chịu.
    - siếc. id.
    - la. Và rên và la.
    - hì hì. Rên.
    Thấy việc làm thì -. Thấy việc làm thì năn nỉ ỷ ôi ; sợ việc làm.

    Rền. n. gầm chuyển, nổi tiếng vang dầy, rúng động.
    Sấm -. Tiếng sấm chuyển chạy rầm rầm.
    Hùm -. Hùm gầm.
    - cả trời. tiếng nói rân cả trời.

    伶 Rềnh. N. (Rình)
    - rang. Cả thể, lớn việc; nổi tiếng tăm.
    Rập -. Id.
    Làm – vang. Làm cả thể.

    (…) Rệnh. N. (Rịnh).
    Làm -. Làm bề thế, khoe khoét.

    (…) Rểnh. N. (Rỉnh).
    Nói – ráng. Nói lớn tiếng.
    Kêu – rảng. Kêu lớn tiếng, (thường nói về vật).
    Bụng bình -. Bụng lớn quá, bụng chề bề.
    Bình – ruột. id. (nói về người bệnh).

    嘹 Reo. N. nói tiếng vui mừng, kêu la vui vẻ.
    - lên. Id.
    - cười hoặc cười -. Vui cười cả tiếng.
    - rặn. id.
    - ó. Reo la cả tiếng.
    - dậy. id.
    - ran. Id.
    Hò -. Hò lớn tiếng.
    Vàng -. Đồ đồng thau đổ ra từ lá mòng mòng, đổ ánh như vàng,có động tới thì kêu rao rao.

    嘹 Réo. N. cứ tên ai mà kêu lớn.
    Kêu -. Id.
    - ruôn. Và réo và trù ẻo.
    - nợ. cứ tên kẻ mắc nợ mà kêu lớn, bảo một hai phải trả.
    - rên. Kêu om sòm.

    (…) Rèo. N. đeo lấy nhau, quấn lấy nhau (thường nói về rắn rít).

    釕 Rẻo. n. bìa chéo, thẻo nhỏ.
    Cắt -. Cắt hớt bìa chéo.
    Giẻ -. Giẻ hớt ra.
    - giây hoặc giây -. Giấy cắt hớt từ thẻo.
    Đi – theo. Đi dựa theo; đi theo.

    蠟 Rệp. n. loại trùng hôi, giẹp mình mà đen, hay hút máu người ta.
    Con -. Id.
    Ngồi tù ăn -. Chốn lao tù rệp ở nhiều; ra thân ở tù khốn cực, thế phải ăn cơm lộn rệp. tiếng mắng đứa hung hoang.
    Đau - -. Còn đau ốm chưa có dấu khá.

    (…) Rẹt. n. nổ ra, văng ra, bắn ra mà kêu.
    Rèn -. Tiếng nổ, tiếng bứt xé; bộ di khoe khoét.
    Sét đánh cái -. Sét đánh xé khi mà kêu dài.
    Te -. Làm bộ khoe khoang.
    Đi te -. Bộ đi khoe khoang.

    冽 Rét. N. lạnh lẽo ; ten sét.
    Giá -. Id.
    - mướt. id.
    Bệnh -. Bệnh làm cử, và nóng và lạnh một hồi lâu.
    Ớn -. Giùn mình muốn rét.
    Cữ -. Cơn rét đến.
    - cổ da. Rét lâu năm chảy tháng.
    - hai ngày một cử. hai ngày rét một lần.
    Sốt -. Nóng lạnh.
    - ăn. Mắc thứ phân đổ đồ đồng vào (đồ sắt).
    - sắt. thứ phân đổ đồ đóng ngoài miếng sắt.
    Cứt -. Id.
    Dao -. Dao mắc thứ phân ấy đông.
    Đồ chết -. Tiếng mắng đứa hư; tiếng chê vật hèn.

    列 Rệt. n.
    Tỏ -. tỏ rõ.
    To -. To sẻ, to sệt.
    Bở-. tự nhiên bở quá, hoặc tại đã hoải mình.

    Rêu. N. thứ rong cỏ rất nhỏ hay đóng vào vật khác.
    Rong -. Id.
    Đóng rong đóng -. Mọc rong rêu ra nhiều; cũ càng, lâu đời.
    - cây. Thứ meo nhớt hay đóng vào da cây.
    Canh -. Canh. (tiếng đôi).

    嘹 Rêu. N. tiếng trợ từ.
    Kêu -. Than van, năn nỉ.

    (…) Rệu. n. rã, bấy, rướm ra, chảy nước.
    - mật. rướm mật, mật chảy ra ngoài.
    Chín -. Chín bấy, chín rã.
    :rose: