088. Phần 088 - hhongxuan (type done) -huyenmai (đang soát)

6/1/16
088. Phần 088 - hhongxuan (type done) -huyenmai (đang soát)

  • -- xương.
    Ngớu xương, mềm xương ; rã rời gân cốt.

    Bở --. Bở quá.

    ... Rều. n. Cỏ rác trôi nổi ở trên mặt nước.

    Củi --. Cây củi, nhánh nhóc trôi theo cỏ rác.

    -- rác. Cỏ rác (dưới nước).

    Vớt --. Vớt cây củi cỏ rác trôi dưới sông.

    Chờ lụt đẩy --. Lừa thế mà làm dữ.

    ... Rểu. n. Rông vát qua lại nhiều chỗ.

    -- qua -- lại. id.

    Chạy --. Chạy rông vát.

    Đi --. Đi rông vát.

    -- rảo. Thưa mình, (coi chữ rảo).

    Thưa --. Thưa lắm, không kỉ lưỡng, thưa thớt quá. Việc nhà thưa vểu.

    ... Ri. n. Tiếng trợ từ.

    Mãn --. Thế này, cách nầy, như vầy.

    Gà --. Thứ gà nhỏ con.

    Cây màn --. Loại cỏ, trị chứng nhức đầu.

    Rắn rồng --. (Coi chữ rắn).

    Rậm --. Rậm lắm.

    Mặt căm xà --. Mặt dữ, mặt quặm.

    Cà --. Đồ ăn nấu với nghệ, như gà vịt v.v.

    ... Rị. n. Rít róng, chặt dạ.

    -- mọ. id.

    Ở --. id.

    ... Ri. n. Bông hoa bằng giấy, đồ làm phù chú, tiếng trợ từ.

    Nhỏ --. Nhỏ bản.

    Bóng --. Bóng chàng, bóng cốt.

    Tụng --. Bóng kể, bóng ca.

    -- rít. Tiếng khóc kể nhỏ nhỏ.

    Kể -- ra -- rít. Khóc kể lâu lắc.

    Khóc -- rắc. Khóc nhiều quá.

    ... Rỉ. n. Tiếng trợ từ.

    -- rả. Nhỉ ra hoài, nhỉ lần lần, không thôi.

    Chảy -- rả. Chảy rịn ra hoài.

    Mưa -- rả. Lắc rắc mưa dai, mưa nhỏ mà dai.

    Khóc -- rả. Khóc kể nhỏ nhỏ mà dai.

    Rủ --. Tiếng kêu nhỏ nhỏ.

    -- rén. Chẩm rải, nhẹ nhàng.

    Bước -- rén. Bước nhẹ nhàng.

    Nói -- rén. Nói nhỏ nhẻ, nói nhẹ nhàng.

    ... Rì. n. Tiếng trợ từ.

    Rù --. Bộ chậm chạp, cù rù.

    Chậm --. Chậm quá.

    Xanh --. Xanh kịt.

    -- rịt. Bộ ràng buộc lấy nhau, bộ thân thiết lắm.

    Cột --. Cột ghì.

    ... Ri. n. Tiếng trợ từ.

    Rầu --. Rầu buồn.

    ... Ria. n. Rải ra, bủa ra, chia ra.

    -- ra. id.

    Đổ --. Đổ rải.

    Đạn --. Đạn nhỏ, đạn hột tiêu, đạn bắn chim.

    ... Rịa. n. Tiếng trợ từ.

    Răn --. Có nhiều đàng nứt.

    Bà --. Tên xứ ở tại Hắc-lăng, bây giờ là tiếng kêu chung cả hạt Phước-tuy.

    ... Rìa. n. Có chia có nhánh, có tua.

    Có --. id.

    Râu --. Râu mọc lang cả hai bên hàm. (Coi chữ râu).

    ... Rỉa. n. Vẻ ra, phân ra, tỉa ra, vẻ đồ ăn.

    -- ra. id.

    -- cá. Lấu đủa mà vẻ cái, nghĩa là lửa cái nạc nó mà lấy lần lần.

    Cá --. Cá rúc, cá cắn rúc từ chút.

    -- ráy. Vẻ ra, váy ra, lấy ra.

    Rúc --. Cắn rứt, xớ bớt, xin xỏ, lấy lần lần. Rúc rỉa của cha mẹ.

    ... Rích. n. (Rếch). Tiếng trợ từ.

    Thưa --. Thưa quá.

    Quê --. Quê lắm.

    ... Rịch. n. Tiếng trợ từ.

    Rục --. Nhúc nhích, máy động.

    Không dám rục --. Không dám cụ cựa, không dám máy động ; không dám nói thốt.

    ... Riệc. n. Cũng là chim diệc.

    ... Riện. n. Thứ kiến rất nhỏ, thấp chơn, hay nút đồ ăn.

    Kiến --. id.

    ... Riến. n. Bằng đều một cỡ.

    Bằng --. id.

    Bằng -- --. id.

    -- môi. Liền môi, không hở môi.

    Cắt --. Cắt đứt tiện, cắt sàn ngang.

    ... Riêng. n. Phân biệt ; không chung chạ, của mình.

    -- tư hoặc tư --. id.

    Ở -- hoặc ở tư ở --. Ở khác chỗ, có nhà phân biệt.

    Ăn --. Ăn của mình, không ăn chung một nồi.

    Làm --. Làm công việc cho mình, về phần mình.

    Ra -- hoặc ra tư ra --. Cho ở khác nhà, mà làm ăn một mình, về phận mình.

    Ăn chung làm --. Ăn của cha mẹ mà làm công việc cho mình.

    -- ra. Phân biệt, không chung lộn.

    Có tài --, có miếng --. Có tài có nghề phân biệt, hơn kẻ khác.

    Lo việc --. Đi xưng tội.

    Ý --. Ý của mình, không theo ý kẻ khác.

    Của --. Của mình, phần mình.

    Nhà --. Nhà của mình.

    Việc --, chuyện --. Việc của mình, không phải là việc chung, chuyện của mình.

    -- cửa -- nhà. Ở tư riêng.

    Con --. Con khác cha hoặc khác mẹ, con của mình.

    Đi --. Đi lẻ bọn, đi một mình.

    Sầu --. Buồn rầu về chuyện riêng mình.

    Trái sầu --. Thứ trái cây lớn mà tròn, vỏ nó có gai giống gai mít, trong ruột nó cũng có múi như mít, chữ gọi là châu liên.

    Ơn --. Ơn phi thường, có một mình mình có.

    Tài --. Tài khác thường.

    ... Riềng. n. Loại giống như gầng mà có hai thứ, một thứ nhỏ lá, một thứ lớn lá, (cũng hiểu như tiếng diềng).

    Củ --. Củ cây riềng nhỏ lá có mùi cay nồng, đồ gia vị, người ta hay dùng mà bỏ vào mắm.

    -- mắm. id.

    -- âm. Thứ riềng lớn lá mà thơm, người ta hay dùng làm lá tắm.

    Cà -- cà tỏi. Càng nhàng, dức bản nhau.

    ... Riết. n. Thúc lại, rút lại cho chặt, không để lỏng.

    Buộc --. Cột thắt lại cho chặt.

    -- lại. id.

    Làm --. Làm thẳng tay, không dung.

    Bắt --. Bắt quách, bắt cho đặng, không tha.

    Đi --. Đi luôn, đi một thể.

    -- róng. Gắt quá, chặt chịa quá.

    -- quá. id.

    Nghèo --. Nghèo quá.

    -- túi. Eo hẹp quá, gắt quá, túng quá.

    Chèo --. Chèo thẳng một bề, chèo luôn luôn.

    Chạy --. Chạy ngay, chạy một thể.

    Đuổi --. Đuổi một bề, không cho ở lại.

    Theo --. Đi theo mãi, theo cho kịp.

    -- nài. Siết nài, sát nài, hẳn hòi, chắc chắn, cứ một mực thẳng.

    ... Riêu. n. Coi chữ rêu.

    ... Rim. n. Dầm đường mật, làm cho thấm đường mật.

    -- chấm. id.

    -- đường. id.

    -- mật. id.

    -- mứt. Làm mứt, ngào đường làm mứt.

    Hồng -- chê lạt, cháo bồi khen ngon. Tiếng chê người không biết điều, không biết trọng khinh.

    ... Rim. n. Coi chữ rướm.

    ... Rịn. n. Rướm ra, chảy ra, thấm ra từ chút.

    -- ra. id.

    -- mồ hôi. Mồ hôi thấm ra, chảy ra từ chút.

    -- máu. Máu thấm ra, chảy ra chút đỉnh.

    -- nước mắt. Ứa nước mắt, nước mắt rướm chảy.

    Bịn --. Ràng lấy nhau, không chịu lìa nhau.

    ... Rinh. n. Hai tay bưng rê đồ nặng mà dời đi.

    -- đi. id.

    Chà --. Bộ nghênh ngang, có chà chôm, không gọn ghẻ.

    Chà -- chà rang. id.

    Đi chà --. Bộ đi cáng náng, giãi hai chơn.

    Rung --. Rung động, gập ghềnh.

    Rộng --. Rộng nhiều.

    ... Rình. c. n. (Rềnh). Núp lén mà coi chừng.

    -- mò. id.

    -- rập. id.

    -- lén. id.

    -- chết. Gần chết.

    Kẻ trộm -- nhà. Kẻ trộm tới núp bên nhà, chờ khi hở cơ mà ăn trộm.

    Đứa có tình -- đứa có ý. Đứa có tịt thưởng nghi nan, sợ kẻ khác dòm hành.

    Rập --. Làm rềnh rang, nổi tiếng tăm, như nổi trống phách, (coi chữ rềnh).

    ... Rịnh. n. Coi chữ rệnh.

    ... Rỉnh. n. (Rểnh). Rỏng lớn.

    Bịnh -- ruột. Bụng chương sình, đầy lên quá.

    ... Rịt. n. Loài trùng có dư trăm chơn ; hay trết hay dính, đối với tiếng trơn.

    Con --. Con trùng trăm chơn.

    -- chịt, chằng, rịt. Rít quá, nhăm nhúa, trết nhệt ; hà tiện quá.

    -- róng. Chặt chịa quá, hà tiện quá, nhăm nhúa.

    -- chúa. Thứ rít lớn lắm, hà tiện đệ nhứt.

    -- tổ. id.

    | ... ... ... -- chúa, ngó công. id.

    Cờ chơn --. Cờ có cắt ren dài hai bên.

    Chạy chơn --. Dùng mây tre xỏ tréo trì cho nó gài với nhau như đơm vành thúng.

    Làm như -- nhiều chơn. Có giúp đỡ nhau mới làm được việc.

    -- núi. Thứ rít đen mà lớn hay ở rừng núi.

    Ngọc --. Ngọc trong mình con rít.

    Ríu --. Tiếng than khóc nhỏ nhỏ mà dai.

    Khóc ríu --. Khóc than nhỏ tiếng mà dai.

    ... Rịt. n. Ràng buộc.

    -- lại. Cột lại, bó cho chặt.

    Ràng --. Ràng buộc.

    -- thuốc. Bó thuốc vào chỗ đau.

    Khít --. Khít một bên, khít cháy.

    Rít --. Rít quá.

    Nói ri --. Nói to nhỏ, nói âm thầm cùng nhau.

    ... Riu. n.

    -- --. Nhẹ nhẹ, ít ít, vừa vừa.

    Nấu lửa -- --. Nấu ít lửa.

    -- riu. Bộ dịu nhiều, xuôi theo một bề.

    Khóc kể -- rít. Khóc kể nhỏ tiếng mà dai.

    ... Ríu. n. Chìu theo, nương theo.

    -- chìu. id.

    -- -- đi theo. Đi theo một bề.

    -- -- ngã xuống. Xiêu xiêu ngã xuống.

    -- -- muốn ngã. Xiêu xiêu muốn ngã.

    -- -- tắt hơi. Xiu xỉu tắt hơi, chết êm ái.

    Rúng --. Búng rúng, không chắc mình.

    Da thịt rúng --. Da thịt bùng beo, không săn chắc, như người đau lâu.

    ... Rìu. n. Đồ bằng sắt giống cái búa, mà có cái chẻn.

    -- búa, hoặc búa --. Đồ dùng mà chặt đẻo, hiểu chung cả hai món.

    Lưỡi --. Cái lưỡi sắt có tra chẻn.

    Đầu --. Cái cây tra chẻn rìu, có cái mấu.

    Chẻn --. Cây tra lưỡi rìu mà xỏ vào đầu rìu.

    Bịt khăn đầu --. Bịt khăn guộn mối ra trước giống cái đầu rìu.

    ... Ro. n. Tiếng trợ từ.

    Co --. Chặt dạ, hẹp hòi, bộ co rút lại.

    Co -- cỏm rỏm. Hà tiện quá.

    ... Rò. n. Một sướng một rãnh ; làm cho săn, tiếng trợ từ.

    -- mạ. Sướng mạ.

    Tơ --. Tơ đảo qua nước hồ cho săn.

    Chỉ --. Chỉ xe.

    Bộ cò --. Bộ chậm chạp, rù rờ.

    Làm cò --. Làm chậm chạp.

    ... Rọ. n. Đồ thế lập ra giống cái cùi, để mà nhử cọp ; chỗ vi cá, tiếng trợ từ.

    -- hùm. Rọ cọp.

    Đặt --. Để con chó trong rọ mà nhử cọp.

    Bó --. Chật hẹp quá.

    Ngồi bó --. Ngồi co rút lại một chỗ, lúng túng không có công chuyện mần.

    -- rạy. Bộ máy động nhẹ nhẹ.

    Bó -- rạy. Bộ lục đục trong mình như rận.

    Làm như cọp sổ --. Làm hung dữ quá.

    Cắn -- nhau. Dức bẳn nhau.

    ... Ró. n. Rút ra, đá đến, tiếng trợ từ.

    -- ra. Bắt ra, lấy ra.

    -- đến. Đá đến.

    Đứng xó --. Đứng một mình, đứng khép nép.

    Ngồi xó --. Ngồi một mình, ngồi khép nép.

    -- răng. Nhổ răng.

    ... Rò. n. Rút hết nước, ráo nước, tiếng trợ từ.

    -- nước. id.

    -- thai. Làm cho con trong bụng nhỏ mình.

    Cái -- rẽ. Cái róc rách.

    Xo --. Bộ buồn bực một mình.

    Ngồi xo --. Ngồi buồn bực một mình.

    ... Rõ. n. Tỏ tường, minh bạch.

    -- ràng. id.

    Tỏ --. id.

    Nói --. Nói chính đính, dễ nghe, nói rõ ràng.

    Nghe --. Nghe chắc chắn, nghe thấu.

    -- tai. Tỏ tai, sáng tai.

    Thấy --. Thấy tỏ.

    ... Rô. n. Thứ cá bầu mình vảy cứng, có rô đồng rô biển hai thứ ; to tác.

    Cá --. id.

    -- giám. Thứ rô nhỏ con.

    -- thóc.

    Chang mày --. Chang mày to mà rậm.

    Ức --. Ức lớn, ức rộng.

    Cổ --. Cổ to, cổ dày, đối với cổ lãi.

    Nhảy --. Nhảy đứng, không yên.

    Cô --. Bộ to tác, lớn vác.

    ... Rộ. n. Dầy lên, ứng lên, nổi tiếng một lượt.

    -- lên. Nói lớn, la lên, ứng lên một lượt.

    Rần --. Bộ đông đảo, làm vỡ lỡ.

    Cả --. Cả bầy dậy lên một lượt.

    Chín --. Chín một lượt, (trái cây, lúa thóc, tằm tơ).

    ... Rổ. n. Đồ đương thưa để mà đựng vật ăn.

    -- đi chợ. Rổ đi mua đồ ăn.

    -- tiên. Rổ lớn.

    -- may. Rổ đựng đồ may vá.

    -- sảo. Rổ để mà sảo, rổ thưa quá.

    -- xúc. Rổ dùng mà xúc cá.

    -- bợ. Rổ bợ lấy rổ trong.

    -- cảu. Rổ nhỏ xíu mà sâu lòng.

    -- quảu. id.

    Cải --. Thứ cải dày lá.

    ... Rỗ. n Có nhiều dấu trái bày ra.

    Mặt --. Mặt có nhiều dấu trái.

    -- rạc. id.

    -- lổ đổ. Dấu trái bày ra lưa thưa.

    -- hoa mè. Có dấu trái nhỏ mà thưa.

    -- xăng. Đầy những dấu trái.

    -- chằng. id.

    -- chằng -- chịt. id.

    Mặt -- như tàng ong. id.

    ... Rô. n.

    -- lên. Dầy lên, bày ra.

    ... Rơ. n. Rở thoa, tiếng trợ từ.

    -- miệng cho con nít. Lấy tay rà trong miệng con nít mà làm cho sạch miệng nó.

    Xơ --. Thưa thớt, xờ xạc. (Cây cỏ).

    Xơ -- xác rác. id.

    ... Rợ. n. Mọi.

    Mọi --. id.

    Bí --. Thứ bí có nhiều khía, thổ sản của mọi.

    Bụng bí --. (Coi chữ bụng).

    Tính --. Tính theo thói quen, không theo phép toán.

    ... Rớ. n. Đá đến, động tới.

    -- đến. id.

    Đừng ai -- đến. Đừng ai động tới, hoặc nói tới.

    Xớ --. Thơ thẩn, không có chuyện mà mần.

    ... Rớ. n. Lưới có càng có gọng, có thể cắt lên hạ xuống.

    Thuyền --. Ghe làm nghề cắt rớ.

    Cắt --. Dở cần rớ lên ; té chổng gọng.

    Cần --. Cầy treo tấm lưới có thể cất lên bỏ xuống.

    Gọng --. (Coi chữ gọng).

    ... Rờ. n. Lấy tay mà thăm mà lần.

    -- rẫm. bộ không thấy đàng.

    -- rệt. id.

    Không biết đàng --. Không hiểu, không biết phải làm thế nào.

    Cờ --. Bộ chậm chạp, ngơ ngẩn.

    Lờ --. id.

    Trời tối, -- đàng mà đi. Trời tối quá, không thấy đàng đi.

    ... Rỡ. n. Đờn bà chửa hay thèm lạt ; sáng láng, chói lòa.

    -- ràng. id.

    Rực --. id.

    Sáng --. id.

    -- --. id.

    -- tiết. Tiết hạnh rỡ ràng.

    -- tiếng. Danh tiếng rỡ ràng.

    Mầng --. Vui mầng, hớn hở.

    ... Rọc. n. Cắt dài theo.

    -- giấy. Cắt dài theo khổ giấy.

    -- lá. Cắt dài theo tay (chuối) mà lấy lá.

    Đi -- theo. Đi léo theo, dựa theo.

    -- mái chèo. Chém đứng mái chèo.

    Chèo -- nước. Chèo sả nước.

    Đòn --. Khuôn tuồng bánh xe có đàng rãnh để máng sợi dây mà kéo đồ nặng.

    Cái -- --. id.

    -- rạch. Tiếng khua động nhẹ nhẹ, (coi chữ róc).

    ... Róc. n. Vạt hớt ngoài bìa, ngoài vỏ, tiếng trợ từ.

    -- vỏ. Lóc vỏ, hớt vỏ.

    -- mía. Lách vỏ cây mía.

    -- ráy. Ốm quá, còn da bọc xương.

    -- rách. Thóc thách, rọc rạch, tiếng khua động nhẹ.

    Cái -- rách. Cái bánh xe nhỏ có đàng rãnh có thể bỏ sợi dây mà kéo.

    ... Rộc. n. Đất thấp ở dựa mé đất giồng, dựa triềng núi.

    Ruộng --. Ruộng đất thấp nằm dựa mé đất cao.

    Lúa --. Lúa dệt không đều, ngó thây đàng dầy đàng thưa ; lụa chạy.

    ... Rốc. n. Ráo trơn, hết sạch.

    -- bù bì. Hết sạch, hết trơn, không còn sót.

    Hết --. id.

    Ăn --. Ăn hết trọi, ăn ráo.

    Đi --. Đi hết không còn một người ; đi ráo.

    :rose:
    [] Roi. n. Cây, nhánh nhỏ nhỏ, tót một đầu, thường dùng mà đánh đứa có tội, cũng là một món trong ngũ hình.

    - vọt. id.

    - mây. Roi bằng mây.

    - gióc. Roi bằng dây gióc.

    - dâu. Roi bằng cây dâu.

    - mót. Roi bằng nhánh cây nhỏ nhỏ.

    - ngựa. Roi đánh ngựa.

    - đuối. Roi bằng đuôi cá đuối.

    - da. Roi bằng da trâu, bò.

    - cày. Roi dài để mà đánh trâu cày.

    Cây -. Cây dài chuốt đầu lớn đầu nhỏ, roi đánh võ.

    Cầm -. Dùng cây dài ấy mà đánh võ.

    Lợp -. Loan cây roi lớn ấy mà che mình.

    Giá -. Đồ cuộc làm ra để mà gác roi.

    Cỏ - ngựa. Thứ cỏ giống cái roi ngựa.

    Rắn -. Thứ rắn nhỏ con mà dài hay ở trong cỏ.

    - -. Bộ nhỏ vóc mà cao, không ốm không mập ; bộ gói gắm tròn trịa.

    - dấu. Noi theo, bắt chước theo.

    [] Rọi. n. Đưa đèn đuốc cho gần mà coi.

    Cái -. Bông chỉ xe lại, nhúng sáp, nhúng dầu làm như cái đèn.

    - đèn. Đưa đèn gần mà coi.

    Đèn -. Đèn dùng về việc ấy.

    Soi -. Soi cho ngó thấy (tiếng đôi).

    - mặt. Đưa đèn vào mặt ai mà coi ; ngó vào trong kính, trong nước mà coi mặt mình.

    - cá. Đưa đèn đuốc gần mặt nước mà tìm cá ; soi cá.

    Thâu -. Thân đô bông vải xe với sáp hay là.

    Già -. Già cả trọi trằng, đã thiệt già, (trái cây).

    - rằng. Trọi trằng, vững vàng, tầng trải.

    [] Ròi. n. Thứ cây dẻo dai và chắc.

    Cây -. id.

    Trái -. Trái cây ấy, (ăn được).

    Rắn -. Rắn mắt, bền lòng.

    Lỏi -. Lãi rãi, lần lần.

    [] Ròi. n. (Rồi).

    - da. Rồi dạ, tiếng học trò hô lớn rằng đã nghe rồi, hiểu rồi, cho thầy nói câu khác.

    Rạch -. Rõ ràng, tường tắt, phân minh.

    Rẽ -. id.

    [] Rói. n. Tiếng trợ từ.

    Tươi -. Tươi lắm, tươi chong, (cá thịt).

    - -. id.

    Tươi rắm -. id.

    [] Rội. n. Thêm, đem thêm.

    - thêm id.

    - đồ ăn. Đem đồ ăn thêm.

    Chạy -. Chạy lần nữa.

    Nhà -. Nhà tâm thường, nhà cất xen cây tạp.

    [] Rối. n. Xăng xít, lộn lajo, xào xáo, không yên.

    - rắm. id.

    Bối -. id.

    - trí. Rộn trong trí, xét nghĩ không ra.

    - lòng. id.

    - lượng. Lấy làm cực khổ.

    - nùi. Rối quá.

    - chằng, hoặc - chằng - chịt. id.

    - xằng. id.

    - như tơ vò. id.

    - loạn. Loạn lạc không yên.

    - tay. Mắc tay, mắc nhiều việc.

    - vợ - chồng. Việc vợ chồng có đều trắc trở.

    Làm -. Làm cho rối rắm, khuấy phá.

    Phá -. Làm cho nổi loạn, làm cho sinh việc bất bình.

    Khuấy -. id.

    Gỡ -. Làm cho hết rối, cho yên việc.

    Tóc -. Tóc đánh xà leo với nhau.

    Chỉ -. Chỉ lộn cuống, vương vấn lấy nhau.

    Múa -. Cuộc trèo leo, nhảy múa, làm ra chuyện chơi lạ lùng.

    - đầu. Làm biếng không lo chải gỡ đầu tóc ; rối trí, không tính được chuyện gì.

    [] Rồi. n. Xong, xuôi, huờn tất.

    Đã -. Đã xong, đã hườn tất.

    - nữa. Sau nầy, đến sau.

    - đây. id.

    - việc. Hết việc, thanh việc.

    - tay. Rảnh tay.

    - chưa. Rồi hay là chưa rồi, (tiếng hỏi).

    Chưa -. Chưa xong.

    Không -. Không xong, không nên việc.

    - hoánh đế. Rồi đã lâu.

    Xuôi -. Đã xuôi, đã rảnh.

    Ngày -. Ngày rảnh.

    - đời. Chết, mất.

    Làm lấy -. Làm lấy có, không dốc lòng làm.

    Lấy - lấy có. id.

    Thôi - ! Tiếng than chẳng còn chi nữa.

    Thôi đi cho -. Tiếng bảo phải thôi, phải từ bỏ.

    Ăn đi cho -. Tiếng bảo phải ăn đi cho mau.

    Làm đi cho -. Tiếng bảo phải làm đi cho hết việc.

    [] Rồi. n. Những người làm nghề gánh cá đi bán dạo, hoặc đi ghe cá.

    Quân -. id.

    Nậu -. id.

    Ghe -. Ghe đi chở cá về chợ mà bán.

    Xóm -. Xóm những người làm nghề bán cá, đi ghe cá.

    Chạy -. Chạy rảo.

    Đi -. Đi chở cá.

    [] Rỗi. n. Cứu cho khỏi tội, khỏi chết.

    - cho. id.

    Tâu -. Tâu gởi cho khỏi sự gì, cũng là tiếng đôi chỉ nghĩa là tâu.

    Phần -. Phần tiêu diêu khoái lạc, khỏi bịnh khổ.

    - linh hồn. Linh hồn được ơn cứu vớt, khỏi trầm luân.

    Tiêu -.

    [] Rơi. n. Sa sẩy, rớt xuống.

    - rớt. id.

    - rác. id.

    Bỏ -. Bỏ rớt.

    Của -. Của bỏ rớt.

    Châu - lụy hạ. Nước mắt nhỏ sa.

    Tuôn -. id.

    - xuống. Rớt xuống, sa xuống.

    - thơ, tờ. Làm tho từ mà cáo ai, nói chuyện ai, có ý bỏ rơi rớt cho người ta lượm, mà không để tên mình.

    Thơ, tờ -. Thơ tờ bỏ rơi thể ấy.

    [] Rợi. n. (Rượi). Tiếng trợ từ.

    Mát -. Mát lắm.

    [] Rời. n. Rã ra, không dính lại với nhau, phân rẽ.

    - rạc. id.

    Rã - hoặc - rã. id.

    Bời -. id.

    Cơm -. Cơm bưỡi rưỡi không dẻo dai, cơm khô quá.

    Rụng -. Thất kinh, sợ hãi.

    - ra. Xa nhau, lẻ bọn, không dính bén.

    Chẳng khi -. Chẳng khi nào lìa nhau, chẳng nới ra, luôn luôn.

    Bốc -. Làm bắc tữ, không tiếc toàn bạc, hời hợt quá.

    - rộng. Rộng rãi.

    [] Rởi. n. Riêng ra, không liền, không dính.

    Bỡi -. Rời rợt.

    Lởi -. id.

    - rác. Bỏ vải ra.

    Cơm -. Cơm không dính lấy nhau, cơm rời.

    Tiền -. Tiền xổ ra, không ở trong chuỗi.

    [] Rom. n. Tiếng trợ từ.

    Khô -. Khô khiểng, khô khốc.

    Com -. Hà tiện quá.

    [] Rọm. n.

    Sâu -. Thứ sâu nhiều lông, động tới thì ngứa.

    Cọm -. Bộ già cả bịnh hoạn, đi không thẳng lưng, bộ cọp rọp.

    Hình như sâu -. Hình thù ốm yếu, mà xấu, bộ cà nhom.

    [] Ròm. n. Ốm o, gầy mòn.

    - rỏ. id.

    - rõi. id.

    Cà -. id.

    Ốm -. id.

    Thằng -. Thằng ốm.

    [] Róm. n. Tiếng trợ từ.

    Cóm -. Bộ sợ hãi, nhút nhát, lom khom, co rút lại.

    Khóm -. id.

    Khô -. Khô nen, khô quá.

    [] Rõm. n.

    Cỏm -. Bộ hà tiện quá, rít róng quá.

    Co ro cỏm -. id.

    [] Rôm. n. Bộ cao lớn ; mụt xót.

    - rả. Bộ cao lớn, rổng rảng.

    Tiếng - rả. Tiếng lớn, tiếng ấm áp.

    - mình. Nổi mụt xót cùng mình.

    Ngứa -. Ngứa lắm.

    [] Rơm. n. Bông gié lúa đạp rồi.

    - rạ. Cộng bông lúa đạp rồi, gốc lúa, cộng lúa người ta bỏ lại.

    - rác. Đổ cỏ rác, đồ bổ.

    Cỏ -. id.

    Ra -. Lấy rơm ra.

    Đánh -.

    Cây -. Rơm chất đụn cao.

    Đống -. Rơm chất đống.

    Dây - mũ bạc. Dây nịt bằng rơm, mũ bằng rơm, đồ tang khó về phần trưởng nam.

    Coi như -. Coi không ra sự gì ; bạc đãi, khinh khi quá.

    [] Rờm. n. Cách thể bày ra, cuộc sắp đặt.

    Tốt -. Có bề thế, bộ rôm rả, đồ sộ v.v.

    Có -. Có cách, có bề thế.

    Coi tốt - mà nghèo. Coi có bề thế như nhà giàu, mà thiệt là nghèo.

    [] Rón. n.

    - rén. Bộ nết na ; khiêm nhượng.

    [] Rỏn. n.

    - rối. Mòn mỏi, ốm o.

    Cả -. Bao dài đương bằng lá cây, cộng cỏ ; tưởng là tiếng Cao-mên.

    [] Rộn. n. Lăng xăng, bươn bức, rối rắm.

    - ràng. id.

    Bộn -. id.

    Chộn -. id.

    - rực. Nhôn nhực, làm cho nổi tiếng tăm.

    - bộ. Làm lăng xăng, khuấy rối.

    - tang. id.

    Làm -. id.

    Đồn - rực. Đồn ra khắc chỗ.

    [] Rốn. n. (Rán).

    Làm -. Làm rán.

    Nói -. Nói rán.

    - ngồi. Ngồi lâu.

    [] Rổn. n. Tiếng đồ sánh, đồ đồng xáo lộn.

    - rảng. id.

    Khua - rảng. Khua động làm ra tiếng rổn rảng.

    [] Rởn. n. Giảng lên.

    - ốc. Nổi ốc. (Coi chữ ốc).

    - gáy. (Coi chữ giảng).

    - lông. Giảng lông.

    Lạnh - ốc. Lạnh nổi ốc.

    Sợ - ốc. Sợ nổi ốc.

    Cà -. Không có công chuyện làm.

    Đi cà -. Đi ngao du.

    Nói cà -. Nói không thật lời ; nói giễu cợt.

    Chạy cà -. Chạy bá lếu.

    [] Rờn. n. Tiếng trống.

    Trống cà -. Trống quân đánh theo nhịp nhàng.

    [] Rong. n. Loài cây cỏ rất nhỏ hay đóng theo cây đá, hoặc nổi trên mặt nước.

    - rêu. id.

    Nổi - rêu. Mọc rong rêu.

    Đóng -. id.

    - biển. Loài rêu cỏ lêu bêu dưới biển.

    - đá. Rong đóng theo đá ; vật xốp xốp nhẹ mình cũng thuộc về loài rong biển, tục kêu là bọt đá.

    Vớt -. Vớt rong nổi trên mặt nước.

    Đi - vát. Đi khắc chỗ.

    - máu. Chứng huyết băng, máu ra nhiều quá, (đờn bà).

    Gió -. Gió lớn quá.

    [] Róng. n. Cây rừng sác, nhỏ nhỏ mà suôn.

    Cây -. id.

    Cây đứng -. Cây đứng dày, suôn mà nhỏ.

    Rào -. Rào bằng cây róng.

    - vát. Chạt vát ; bộ sốc vác, sắn sướt.

    Rít -. Hẹp hòi, mọn dạ.

    Ở -. id.

    Cóng -. Bộ co rút lại.

    Lạnh cóng -. Lạnh rút tay chơn, đi không vững ; lạnh quá.

    Xóng -. Chàng ràng, không có công việc mần. Đứng xóng róng.

    [] Ròng. n. Tinh anh, không có vật chi xen lộn ; nước xuống.

    Vàng -. Vàng tinh anh, vàng thập.

    Bình -. Binh tuyển, binh đã thành thuộc.

    Rặc -. Tinh anh, toàn vẹn.

    Nước -. Nước xuống, nước chảy xuống, (coi chức nước).

    - rặc. Nước sát, nước ròng sát, ròng kiệt.

    Nước mắt chảy - -. Nước mắt chảy nhỏ giọt ; nước mắt đượm nhừng.

    - rả. Luôn luôn, chẳng khi đừng.

    - nghề. Tinh một nghề ; nghề nghiệp tinh thông ; chuyên một nghề.

    - cây. Lỏm cây, ruột cây.

    Gió -. Gió thổi một bề.

    [] Rỏng. n. Đường khuyết xuống, đường mương nhỏ.

    Đường -. id.

    Lưng có -. Xương sống lặn vào trong giữa lưng có đường sủng dài, bộ mập mạp hoặc làm biếng.

    Cỏ - lưng.

    - ránh. Bộ lỏng khỏng, nhỏ xương hóc. ( Gà chọi).

    [] Rông. n. Lớn đầy, (nói về nước). Mùa xuân, mùa thu, sóc vọng trước sau ba ngày thường có nước rông.

    Nước -. id.

    - vát. Đi chỗ này chạy chỗ kia, không yên một chỗ.

    Đi - cát. id.

    Đi - rồi. id.

    [] Rộng. n. Có cả bề ngang bề dọc ; bụng dạ lớn ; chứa, nhốt.

    - rãi. id.

    Rời -. id.

    - dung, duông. Độ lượng lớn, hay tha thứ.

    - lượng hoặc lượng -. id.

    Mở -. Mở ra cho lớn ; cho phép thong thả hơn, dung thứ.

    Đất -. Đất lớn

    Nhà - hoặc - nhà. Nhà lớn có nhiều chỗ ở ; nhà khoảng khoát.

    Đồng - hoặc - đồng. Đồng lớn minh mông.

    - họng. Lớn tiếng, cả tiếng, trống họng, lớn họng.

    - miệng cả tiếng. Ăn nói nghênh ngang, lớn lối.

    - chơn. Thong thả, muốn đi đâu cũng được.

    - huịch ; - huịch - hoạc. Rộng quá, lớn quá. (Lỗ hang).

    - bề ngang. Có bề ngang nhiều ; hào hượt, hời hợt, không sợ tốn.

    - xét. Lấy lòng rộng mà xét nghĩ ; hay suy nghĩ.

    - nghĩ.

    Áo -. Áo rộng kích, rộng tay.

    Áo - thùng. Thân áo rộng nhiều.

    Áo - kích.

    - nước. Đổ nước mà giữ lấy vật gì ; để vào trong nước.

    - nước cho nhiều. Để nước cho nhiều.

    - cá. Đổ nước mà giữ lấy con cá kẻo nó chết.

    - kẻ trộm trong nhà. Chứa kẻ trộm trong nhà.

    Hạ -. Hạ quan cữu xuống dưới huyệt, chữ gọi là [] hạ khoảng.

    [] Rống. n. Kêu trong họng mà lớn, như voi, như bò.

    - lên. id. La lớn lên.

    - họng. La lớn tiếng, rán sức la lên cho lớn.

    Voi -. Voi bị sự gì mà kêu lớn tiếng.

    Bò -. Bò kêu lớn tiếng.

    - ồ ồ. Rống lớn tiếng, kêu la lớn tiếng.

    [] Rồng. n. (Long). Loài rắn có sừng có chơn, vảy có năm sắc, gọi là linh vật, không có ai hề ngó thấy.

    Đền -. Đền vua.

    Ngai -. Ngai vua ngự.

    Bệ -. Bệ vua ngự.

    - chầu. Rồng chực hầu làm ra oai nghi, (vua chúa). Rồng chầu hổ phục.

    - năm móng. Rồng có năm móng ; vẻ lịch sự, xinh tốt.

    - đoanh. Rồng vắn lấy.

    - lộn. Sự thể xinh tốt.

    Vẽ -. Vẽ vòng quanh vòng lộn ; vẽ không có thức kiểu nào ; vẽ tự ý, muốn vẽ sao thì vẽ ; viết lăng nhăng.

    Vẽ - vẽ rắn.

    Nói lộn -. Nói lộn đầu.

    Nói - -. Nói không dứt, kì hẹn không chắc.

    Đi vẽ -. Đi không ngay thẳng.

    Múa -. Múa bộ, chuyển vẩn, xang qua xang lại mà không làm chuyện gì nên ; bong rồng ra mà múa.

    Múa - múa rắn. id.

    Thuyền -. Thuyền vua ngự.

    Tốt - , tốt như -. Tốt lắm.

    Con -. Vua.

    Đầu con -. Đầu con trăng.

    Đuôi con -. Cuối con trăng.

    Xây xương -. Thứ cây mình xương không là mà có gai, người ta hay trồng làm như hàng rào.

    Cây lưỡi -. Cũng về một loại xương rồng mà có lá dày cũng kêu là giản long.

    Rắn -. (Coi chữ rắn).

    Cá - -. Cá con con, cá mới nở (chính là con cá tràu).

    - -. Nhiều người chàng ràng mà không có công chuyện mần.

    - lấy nước. Vòi mây hoặc gió trốt xây dựn giữa biển, tục hiểu là rồng lấy nước mà làm mưa.

    Vòi -. Vòi mây, vận con trốt ; máy thụt nước chữa lửa.

    Hội - mây. Hội vua tôi gặp gở.

    - ở cạn. Thất thế.

    Đậu -. Thứ đậu dài trái thường có bốn khía.

    Hàm -. Mạch giàu sang, lỗ tiền bạc. Để nhăm hàm rồng.

    Đòn -. (Coi chữ đòn).

    Tổ -. Loài chằm gởi lá lớn, đóng cả bậng, chằm rễ vào da cây, rộng nước trời mưa làm ổ cho thứ cá nhỏ, giống cá rồng rồng.

    Duyên cỡi -. Duyên gái lành gặp chồng tốt.

    [] Rổng. n. Trống, bộng ; không chứa vật gì.

    - không. id.

    - rảng. Trống trải, rộng thông.

    - bụng. Bụng lớn mà trống.

    [] Rốp. n. Giộp, phồng, tróc, (nói về da); tiếng cây gãy tức.

    - da. id.

    Nắng - da. Nắng phồng da, tróc da.

    - miệng. Miệng phồng giộp cùng rát cao.

    - lưỡi. Lưỡi giộp và rát.

    :rose: