090. Phần 090 - Juicy (type done) -lazer (đang soát)

31/12/15
090. Phần 090 - Juicy (type done) -lazer (đang soát)


  • - thai. Đọa thai.

    - đâu ám đó. Gặp đâu hay đó, không nghĩ ân tình; không nghĩ trước sau.

    Bút – gà chết (Coi chữ bút).

    Sương – Mù sương xuống.

    - Mưa. Mưa xuống.

    - mưa giông. Mưa gió lớn trong lúc đầu mùa.

    - môn. Thầy sãi.

    - sám. Loại rễ cây, vị thuốc mát.

    - (Coi chữ kê.)

    - ngư. Cá nhám, ngoài da có hột như cát.

    Dỏ - . Tên xứ thuộc hạt Biên Hòa.

    Cái -. Đó bện bằng tre giăng ngang qua suối, để mà bắt cá chạy theo nước đổ.

    Cá - . Thứ cá mềm mại chạy vào sa.

    Đất – bồi. Đất cát bồi lên.

    - chẩn. Thứ bang mọc lên như cát làm cho con người phải sốt bức mê man.

    - sập. Tên rạch ở hạt Mỹ Tho.

    - thải. Thải đi, bài đi không dụng nữa.

    - lậu. Đồng hồ cát.

    Hằng hà – số. Nhiều như cát sông Hằng, vô số.

    - sa tăn quỉ dữ. Ma quỉ hay phá đời.


    Sa. c. Cát.

    Châu - . Vật luyện với thủy ngân, màu đỏ, vị thuốc tràn tâm.

    Thằn- . id.

    Cang - . Thứ giống như muối, vị thuốc hay phá ung độc.

    Kim - . Thứ giống như chai mà có rơi kim, người ta hay làm nút áo, hoa tai.

    (…) Bàng - . Thứ giống phèn trắng, vị thuốc mát, hàn the.

    Bửu - . Thứ đá cứng người ta tán để mà giói ngọc.

    Đơn - . Loại son, hồng đơn.


    (…) Sa. c. Hàng dệt mỏng mà thưa, the.

    Sô - . Hàng bông hoa.

    - mỡ. Miếng mỡ bụng con heo.


    (…) Sa. c.

    Nguyệt - . Thứ giáo có câu móc.

    (…) Sạ. n. Vãi lúa giống cho nó mọc tự nhiên.

    Ruộng - . Ruộng vãi lúa giống cho nó mọc tự nhiên.

    Lúa - . Lúa làm theo cách ấy.

    Rễ thân - .Thứ rễ cây, vị thuốc sản hậu.

    (…) Sá. n. Kể, lấy làm trọng

    Bao - . Chẳng kể chi

    - bao.

    - chi.

    Chi - .

    Chẳng – chi. id.

    - gì.

    Chẳng – gì.

    Đàng - . Đàng đi. (Tiếng đôi).

    (…) Sá. c. n. Một mình ít dùng.

    (…) Sát - . Quát nạt, om sòm.

    Thất - . Sợ thất kinh.

    (…) Sà. n. Đổ xuống, hoằng hoại (nhánh trái)

    - xuống. id.

    - - . Sà xuống, đổ xuống dưới thấp.

    - sầm. Bộ không thấy đàng

    (…) Sả. n. Loài cỏ dài lá, củ nó có mùi cay nóng.

    Cây - . id.

    Bụi - . Mọc nhiều cây vỏ một.

    Muối - . Muối đâm lộn với ớt cùng củ sả.

    (…) Sả. n. Loại chim hay bắt cá, long nó có nhiều sắc.

    Chim - - . id.

    - cá . id.

    - trâu . Thứ sả lớn con.

    Dao mỏ - . Lưỡi dao giống mỏ chim sả.

    (…) Sả. n. Chẻ ra, phá ra, chặt dài, chặt cho đứt nhiều miếng.

    - hai. Chẻ hai.

    - tư. Chẻ tư.

    - mía. Chẻ cây mía, (cuộc chơi, coi chữ mía).

    - buồm. Chặt lá buồm, (trong khi giông bão).

    - neo. Chặt dây neo.

    Cào – sả mặt. Cào rách mặt.

    Sòng - . Luôn luôn, miết dài.

    Chơi sòng - . Chơi mãi thế.

    (…) Sạc. c. n. Tên chim; bễ mà còn dính; nứt đàng; tiếng di động.

    - ra. Nứt đàng.

    - hai. Nứt hai.

    Nửa - . Gần nứt ra, đã có dùng, nữa cũ nữa mới, nữa chừng.

    Một cái - . Tiếng khua động qua vậy.

    - - . Tiếng khua động giặp.

    Cọp đi - - bên hè. Tiếng cọp di động liền nhau.

    Sột - . Tiếng khua động mạnh; bộ thô tục.

    (…) Sác. n. Rừng nước mặn, (ở gần biển).

    Rừng - . id.

    Cây - . Cây nước mặn.

    Mướp - . Thứ trái cây rừng sác.

    - nơi. Không nhớ mình để ở chỗ nào, (ít dùng).


    (…) Sắc. c. n. Vẻ vang, màu mè, vẻ xinh tốt; nhọn, bén; chưng nấu cho rặc nước.

    Nhan - . Mặt mũi xinh tốt, đẹp đẽ, có vẻ lịch sự.

    Diện - . Sắc bày ngoài mặt.

    Thần - . Sắc bày ngoài mặt, mạnh mẽ yếu đuối thế nào.

    Khí - . id.

    Thất - . Bộ thất kinh; bộ xanh xao, yếu đuối.

    Biến - . Đổi sắc, mất sắc.

    Gỉam - . Sắc kém đi, không được tươi tốt.

    Kém - . id. Khí sắc giảm đi, không được mạnh mẽ.

    Có - . Có vẻ lịch sự.

    Bóng - . Vẻ xinh tốt, lịch sự.

    Tốt - . id.

    - tốt. Màu tốt, tốt màu.

    - sở. id.

    - sảo. Bộ lanh lợi, bộ xinh tốt, bén ngót.

    - dục. Sự mê đắm sắc tốt.

    Đắm - . Mê đắm sắc dục.

    Háo - . id.

    Sâu - . Sâu độc, sâu hiểm.

    Trí - . Trí thông sáng.

    Dao - . Dao bén, dễ cắt cứa.

    - lưỡi. khước kháo lời nó.

    - miệng.

    - lẽm. Sắc lắm, bén ngót.

    - phục. Đồ bận nhiều màu sắc tốt.

    Chữ viết – nét. Chữ viết sạch nét và tốt.

    - cạnh. Cạnh sắc sảo.

    Chuông biên – cạnh. Khuôn viên đẹp đẽ. (Thường nói về chữ về đồ chạm.)

    - giận. Mặt giận.

    Đức - . Làm mặt lớn, ỷ thị.

    Gían - . Có nhiều sắc xen lộn.

    Ngũ - . Năm màu xanh, trắng, vàng, đỏ, đen.

    Màu - . Màu mè.

    Mùi - .

    Thuế chánh – sắc. Thuế thâu vật hạng, như thâu lúa gạo mà không thâu tiền, như có thâu tiền gọi là chiết sắc.

    Sinh - . Có vẻ vang; có lợi. (thường nói về việc buôn bán.)

    Khởi - . Vượng lại. id.

    Sửa - . Làm tốt.

    Chết - . Mất sắc rồi, tục lại dùng như tiếng chỉ quyết, như nói: Đồ ăn trộm chết sắc, mà còn cải là đồ mua.

    - chết . Chết máu rồi, sắc diện người chết.

    - hồng hồng. Màu hồng lợt.

    - hỏa hoàng. Màu đỏ như lửa, đỏ vàng.

    - da trời. Màu xanh da trời.

    Hàng - . Hàng nhuộm nhiều sắc.

    Nữ - . Sắc gái tốt.

    Quốc – thiên hương. Bông hoa mẫu đơn; bông tốt trong đời.

    Thinh - . Sắc tốt cùng tiếng đờn ca, hay làm cho người ta mê đắm.

    (…) Ngư - . Ham sắc tốt.

    - thuốc. Chưng lấy thuốc mà lấy nước cốt nó.

    - lại . Chưng nấu lại, làm cho bớt nước.

    Cạn - . Cạn khô


    (…) Sắc. c. Lời vua truyền dạy.

    - mạng. id.

    - lệnh. Id.

    Đạo - . Giấy phong quan, cấp cho làm chức phận gì.

    - bằng hoặc bằng - . id.

    (…) Cáo - .

    Ban - . Ban lời truyền dạy.

    - phong. Sắc mạng cho lĩnh chức phận gì.

    - dụ. Lời truyền dụ.

    - chỉ. Id.

    - thần. Bằng sắc phong thần.

    - bùa. Phép ém quỉ trừ ma, (thường làm trong mấy ngày Tết.)

    - trán. Id

    Thọ - . Chịu lấy bảng sắc phong cho chức gì.

    Lãnh - . id.

    Nghinh - . Lễ rước bằng sắc vị thần nào.

    Thỉnh - . id.

    Rước - . id.

    Đệ - . Lễ đưa sắc thần về đâu.


    (…) Sắc. c. Tiện tặn, thâu trử.

    Lẩn - . Bỏn sẻn.


    (…) Sặc. n. Hơi nghẹt thình lình, vật ăn vật uống vọt ra lỗ mũi, lỗ miệng, tiếng trợ từ.

    - sụa. id.

    - máu (mũi, miệng). Bị bức tức máu vọt ra lỗ mũi.

    - sò . Có nhiều sắc xen lộn không đều. Lao xao đáy biếc, sặc sò dòng xanh.

    - sừ. Nhụ nhự, không chắc chắn. Nói sặc sừ là nói như đứa say.

    Chạy – gạch. Chạy mệt ói, chạy mệt quá.

    - cơm. Cơm vọt ra đằng mũi hoặc đằng miệng.

    Ho - . Ho nghẹt, hơi phát thình lình.


    (…) Sách. c. n. Giấy in chép đóng lại từ xấp; một làng, một ấp nhỏ ở trong rừng.

    - vở. Sách là cuốn sách, vở là bài vở, đồ biên chép mà học, cũng là tiếng đôi chỉ nghĩa là sách.

    - bác vật. Sách luận bổn chất mỗi một vật.

    - hóa học. Sách cách trí, luận về tính tình của mỗi một vật, (coi chữ học.)

    Kinh - . Sách kể kinh, truyện.

    - kinh.

    - đạo. Sách dạy lẽ đạo Thiên Chúa, sách bên đạo Thiên Chúa.

    - thánh. Sách sấm truyền (đạo Thiên Chúa.)

    - lễ. Sách kinh làm lễ, sách dạy các lễ phép.

    - đoán. Sách luận về chúa Trời đất v.v…

    - các phép. Sách kể về các phép đạo Thiên Chúa.

    - chép, tả, viết. Sách viết ra hay là sao chép.

    Chép - . Sao chép sách gì.

    - in. Sách cắt bản hoặc in chữ rời.

    Cuốn - . Giấy in chữ nghĩa đóng lại từ tập.

    Pho - . Một bộ sách có nhiều cuốn.

    Tờ - . Một tờ giấy in trong sách.

    Nghe - . (Coi chữ nghe.)

    Chằm - . Chằm vòng trong sách, để mà phân câu, phân vế.

    Xem - . Xem coi lời sách.

    Coi - .

    Đọc - . Đọc lời trong sách.

    Làm - . Lấy sự học biết đặt làm sách vở.

    Cắp - . Ôm sách trong nách (mà đi học.)

    Ôm - . id.

    Nhãn - . Nhãn hiệu cuốn sách.

    Tựa - . Lời nói rao để trước cuốn sách.

    Bìa - . Bìa bao giữ lấy cuốn sách.

    Lề - . Khoản trắng chừa ngoài bìa sách.

    In - . (Coi chữ in.) Dùng bản hoặc dùng chữ rời mà in ra sách.

    Đóng - . Đóng ráp những giấy in làm ra cuốn sách; đóng bìa sách.

    Công đèn - . Công học hành.

    Nói có - . Nói có tích, có lý.

    Cha làm thầy, con bán - . Con không nối nghiệp cha.

    Nói hết – hết vở. Nói hết lẽ, nói hết sức.

    Chấp - . Không kể lời khôn ngoan, chuẩn đích.

    Bỏ - . id.

    Nói không có – vở. Nói láo, nói phi lý.

    - hoạch. Rẽ ròi, thông suốt chằm hằm.

    Ăn nói – hoạch. Ăn nói khôn ngoan, thông suốt.

    Kệ - . Đồ đóng từ ngăn mà để sách.

    Tủ - . Tủ để sách.

    Cửa lá - . Cửa đóng ráp ván ngang làm ra từ lá mỏng mỏng.

    Tiệm - . Tiệm trữ sách mà bán.

    - phong. Làm lời phong tặng (vua chúa.)

    - ghe. Xấp giấy nhỏ biên số hiệu, thước tấc chiếc ghe.

    Lá - . Những ngăn mỏng mỏng ở trong bao từ bò, trâu.

    Thảo - . Áo sách, đồ bao gói sách; sách giả bao tử pho để mà chơi. Nó là chữ Thảo (…)

    - mán. Mán sốc của Mọi.

    - tích. Sách vở.

    Sổ - . id.







    (…) Sách. c. Rảo chung quanh trại.

    Trại - . Phần bờ, trại thổ.

    Mộc - . Cây để mà ngăn rào.


    (…) Sách. c. Thể hiện, mưu chước; roi vọt.

    Kế - . id.

    (…) Tiên - . Roi vọt, roi đánh ngựa.

    - mã. Đánh ngựa, giục ngựa.

    Tao biết – mày. Tao đã biết ý mày, mưu chước mày.

    Đối - . Phép đối đáp, theo điệu văn chương.

    Văn - . Lời đối đáp theo điệu văn chương.


    (…) Sách. c. Lỏi, dây; xin hỏi; vắng vẻ.

    - vấn. Hỏi han; đòi hỏi (tiền bạc.)

    (…) Yêu - . Làm bức, ép uổng mà ăn tiền.

    Bức - . id.

    - trá. Dụng mưu gian mà ăn của.

    - thủ. Id.

    (…) Tiêu - . Vắng vẻ, lặng lẽ.


    (…) Sách. c. Mở ra, hảo lễ.

    - khai. Id. Chiết khai, giở ra (nói về thơ từ.)

    - phong. Mở phong thơ, phá con niêm.

    (…) Sạch. n. vẹn vẻ, trong trẻo, không có bợn nhơ.

    - sẽ. id.

    - trơn. Vẹn sạch, không chút bợn nhơ; ráo trơn: sạch trơn như chùi.

    - không. Id.

    - làu làu. Id.

    - tay. Không có vật chi dính tay; Không hề đá động tới vật gì.

    - mình. Rảnh rang, không dính bén sự gì.

    - tội. Khỏi tội, vô tội, chẳng có tội chi.

    - bách. Sạch sẽ lắm; chẳng dính bợn nhơ; hết trơn.

    - quét. Hết sạch; hết trơn.

    - nhách. Id.

    Hết - . id.

    - hết. id. Sạch trơn.

    Chay - . Vẹn sạch, thanh tịnh, thanh sạch.

    Vẹn - .

    Trong - . id.

    Thanh - .

    Ăn - . Ăn hết.

    Làm - . id. Làm hết, (thường hiểu về nghĩa ăn), cũng có nghĩa là làm sạch sẽ, vén khéo.

    Đi - . Đi hết, đi không còn sót.

    Quét - . Quét tước sạch sẽ, lấy hết; khuân dọn đi hết.

    Dọn - . id.

    Nhà cháy - . Nhà cháy tận tuyệt.

    Kẻ cướp dọn – ghe. Kẻ cướp lấy hết đồ trong ghe.

    Lấy nước làm - . Có nước rửa thì gọi là sạch; có nước rửa thì vật mới sạch.

    Thua - . Thua hết tiền bạc.


    (…) Sai. c. Gửi đi, dạy đi, cho đi, cất làm việc gì; lầm lạc, không nhầm, số phân biệt, số dư, nhiều lắm.

    - khiến. Khiến dạy, hủy thác, dạy đi việc gì.

    - phái.

    - cất. id.

    - sứ.

    - bát.

    - vặt. Sai bảo làm chuyện lặt vặt.

    Mắc khổ - . Mắc án phạt phải làm công khó nhọc.

    - đồng. Mượn hình đồng cốt mà sai bảo quan thần (làm chuyện phù phép.)

    - mồi. id.

    - tướng. Cho người cầm còi nhỏ nhỏ gọi là ông tướng, đem đi chỉ đứa gian hay là làm chuyện gì khác, (cũng là chuyện mị.)

    - binh. Sai vật gì giả làm binh lính, (thầy pháp).

    - quân. Bủa cho quân binh phải đi đâu.

    - dân. Cắt dân đi làm việc gì.

    - viên. Người lãnh trưng thuế thủy lợi.

    Khâm - . Chức quan lớn lãnh mạng đi việc gì.

    Thừa - . Người lãnh việc sai phái.

    Phụng - . Vâng lãnh việc sai phái.

    Xá - . Tước hiệu nhà to thưở xưa.

    Tiểu - . Kẻ làm tay chơn hầu việc sai bảo.

    Tạm - .


    Cuộc chơi làm ra như việc ma: một người cầm rê hoặc cầm cây quạt,

    các người khác đọc một bài ca vè, rồi thì người cầm quạt, rê, hóa ra như

    - rê. đứa điên ngồi mà hát hoặc chạy đi bắt kẻ khác. Có dả cho nó nghĩa là

    - quạt. phun nước lạnh vào mặt nó thì nó mới tỉnh.

    - suyển. Lầm lỗi.

    - lầm.

    - ngoa.

    - chậy. id.

    - di.

    Chẳng hề - chậy. Chẳng lầm, chẳng sái chút nào.

    Chẳng chút – ngoa. Id.

    - lời. Không giữ lời nói, thất ngôn.

    - ngày. Không nhằm ngày kì hẹn; Sái ngày.

    - dư. Dư ra; không đồng phần.

    - giảm. Giảm bớt.

    - bớt. id.

    - phán. (Coi chữ phán.)

    - trái. Nhiều trái lắm (cây cối.)

    - con. Sanh đẻ nhiều con.

    - trĩu. Đầy những bông trái (cây cối.)

    Tuần - . Lính tuần.

    Tuế - .Số năm mặt trời, năm mặt trăng khác nhau là bao nhiêu.

    Ghe - . Ghe để mà đi việc làng hoặc việc quan; ghe làm chưn cho các kẻ có việc sai phái.

    Thủ chiên - . Tên pháo thủ ở về lĩnh An giang.

    (…) Sái. c. n. Rưới; lạc đi, không nhằm.

    - thành thủy. Rưới nước thánh.

    - đậu thành binh. Rưới nước phép làm cho hột đậu hóa ra binh lính vô số, (Giang đạo sĩ.)

    Bình - . Bình rưới.

    Tiêu - . Tiêu diêu khoái lạc.

    - đi. Sai đi, trật đi, không nhằm.

    Nói - . Nói không nhằm.

    Làm - . Làm không nhằm cách.

    - gân. Trặc gân.

    - cánh tay, bánh chè. Trặc cánh tay, bánh chè.

    - ngày. Sai ngày.

    - kì hẹn. Không nhằm kì hẹn.

    - ý. Không nhằm ý, trái ý.

    - cách, thế. Thất cách, trái thế.

    - thói. Trái thói.

    - tay. Không thuận tay.

    - mùa. Trái mùa.

    - phía. Mắc phía không thuận.


    (…) Sài. c. n. Cùi thối; ghẻ chốc hay mọc trên đầu con nít.

    (……..) Vạn – tán. Bọn làm nghề đốn củi, ở rừng sác.

    - gòn. Tên riêng đất Chợ lớn, bây giờ lại hiểu là đất Bến Nghé.

    Ghẻ - . Ghẻ lớn mụt, cũng hiểu chung là ghẻ.

    Càn - . Củi khô.

    Sơ - . Coi chữ sơ.

    (….) – hó. Rễ cây lứt, vị thuốc rét.

    (…) Sài. c. Loại chó sói.

    (…) – lang. Muông sói.


    (…) Sải. n. Giăng thẳng hai kiên tay.

    Một - . Bề dài hai kiên tay giăng thẳng. (chừng hơn một thước sáu tấc tay.)

    - tay. Giăng hai cánh tay.

    Nằm – chơn – tay. Nằm dài, nằm xụi tay chơn.

    Lội - . Xang hai tay mà lội dài.

    Bước - . Bước dài, bước rảo.

    Nhảy - . Nhảy dài bước; nhảy nước lớn (ngựa.)

    Nước - . Nước ngựa chạy hết sức mau.

    Dò được hai mươi – nước. Bỏ trái dò được hai mươi sải.


    (…) Sãi. n. Thầy chùa, thầy tu đạo Phật.

    Thầy - . id.

    - chùa. id.

    - vãi. Ông sãi, mụ vãi; Chuyện ông sãi mụ vãi.

    Con vua thì được làm vua, con – sãi ở chùa phải quét lá đa. Sang hèn đều có phận.


    (…) Say. n. Bị rượu làm cho phải mê man bất tỉnh; uống quá chén.

    - rượu. id.

    - sưa. Người hay say, hay uống rượu.

    - sưa vát má. Say không biết xấu hổ.

    - say chúi. Say quá.

    - chúi mũi chúi lái. Id.

    - bò, lết, bết, mèm, mé mết, cúp; cúp bình thiết. id

    - sực sừ.

    - gật gờ. id.

    - chèm nhèm.

    - quên tên.

    - vui hoặc vui - . Ham hố lấy làm vui quá.

    - mê. Id.

    - máu, máu ngà. Nổi khùng, hoảng hốt, hóa ra nóng nảy, thái quá.

    Đắm - . Mê đắm, ham hố quá.

    Mê - . id.

    - ngủ. (Coi chữ ngủ.)

    - thuốc. Bị thuốc làm cho phải ngầy ngật.

    - trầu. Bị trầu làm cho phải ngầy ngật.

    - say ngãi – say nhơn. Say mê việc phải, việc làm lành.

    - bề đạo đức.

    Cây - . Cây câm mà chịu lấy đăng sáo.

    Gỉa - . Giả đò say rượu.

    Dã - . Làm cho hết say.

    Khi – khi tánh. Không thật tính, không có chủ trương.

    - ba chè. Vừa say, chưa say mấy; dở tỉnh dở say.

    - xoàng xoàng. Id.

    - xoàng ba. Id.


    (…) Sảy. n. Coi chữ thải.


    (…) Sẩy. n. Dùng lắc cho sạch trấu bụi (nói về gạo thóc.)

    Sàng - . Và sàng và sẩy làm cho sạch (gạo thóc.)

    Gản - . Dùng lắc nhẹ nhẹ mà lựa cái tốt.

    - gạo. Dùng lắc lừa cám trấu cho sạch gạo.

    Cán - . Tiện tặn, mót mẩy, cản táy từ chút.


    (…) Sẩy. n. (Sưởi). Những mụt tàn mẩn màu đỏ hay nổi ngoài da người ta trong lúc trời nóng nực; mụt xót.

    Mọc - . Mọc những mụt tàn mẩn ấy.

    Nổi - . id.

    - mọc cùng mình. Mình đầy những sẩy.

    - càng. Thứ sẩy lớn mụt, (tại ở gần lửa mà sinh ra.)


    (…) Sãy. n. Thình lình.

    - nhớ. Sực nhớ, sảy nhớ.

    - thức. Hay thức tỉnh, không có ngủ mê.


    (…) Sảy. n

    - da. Trây trẩy ngoài da.

    - sứt. Mể mích, sứt sể một ít.

    Chỉ - mối. Chỉ mất mối, chỉ lộn cuống.


    (…) Sậy. n. Loài cây lỏng ống, có mắt, có long dài, hay mọc theo đất ướt.

    Cây - . id.

    Lau -. Hai thứ cây giống nhau, lau lớn, sậy nhỏ.

    Nằm - . Nằm gốc sậy, vị thuốc sán lãi.

    Kinh chẹt - . Tên kinh mới, thuộc hạt Bến Tre.

    Bãi - . Tên chỗ sậy mọc vô số ở Bắc kỳ.


    (…) Sấy. n. Dùng lửa làm cho khô.

    - cau. Lấy hơi lửa làm cho cau khô.

    Cá - . Cá nung hơi lửa cho khô.

    Lóng – cau. Đỏ vì lửa làm cho cau khô.

    Giàng - . Tên rạch thuộc tỉnh Vĩnh Long.


    (…) Sáy. n.

    Gạo giã - - .Gạo giã không trắng, mới trầy trầy, (coi chữ trầy.)


    (…) Sẩy. n. Vuột đi, thoát ra ngoài, hụt đi.

    - đi. Id.

    - ra. Id.

    - tay. Vuột đi, nắm không kịp; quá tay.

    Đánh – tay. Đánh quá tay.

    - chơn. Bước hụt.

    - máy. Hụt máy, thất cơ, làm không mám.

    Sa - . Hụt hạt, lỗi lầm.

    - lời, miệng. Lỡ lời nói, lầm lỡ.

    - trôn. Địt thình lình.

    Cá – cá lớn. (Coi chữ cá.)


    (…) Sam. n. Tên cây thơm.

    Cây - . id.

    Dầu – diệp. Dầu thơn làm bằng lá cây sam.


    (…) Sam. n. Loại giống như cua, vỏ khum khum má lớn, con cái đầy những tràng nhỏ mà tròn, người ta hay ăn; con đực nhỏ mà ốm, ít thịt, hay đeo lấy nhau.

    Vỏ - . Cái mu con sam.

    Mu - . id.

    Trảng - . Trảng nhỏ nhỏ trong mình sam cái.

    Bột - . Bột làm có hột tròn giống trảng sam.

    Đeo như - . Không rời nhau ra.

    Cây – vỏ. Cây khô cháy vỏ.


    (…) Sam. n. Loài rau chua, tự nhiên hay mọc chung quanh nhà, chỗ có nhiều mối trùn.

    Rau - . id.

    - lớn lá. Cũng kêu là Sam răng ngựa, vì lá nó giống răng ngựa, (mã xỉ hiện).

    - lỏi. Rau sam nhỏ lá.


    (…) Sàm. c. Gièm.

    - nịnh. Gièm dua, nói xấu cho một người mà lấy lòng người khác.

    - siểm. id.

    - dua. Id.

    - ngôn. Lời nói xấu cho kẻ khác.


    (…) Sám. c. Lời chứng nghiệm, lời tiên tri.

    Phù - . id.

    Thánh - . id.


    (…) Săm. c. n. Thăm.

    - soi. Thăm coi, nhắm nhía mãi.


    (…) Sặm. n. Đậm.

    - màu. Màu đậm.

    - nước da. Màu da có máu nhiều, bộ mạnh mẽ.


    (…) Sắm. n. Làm cho sẵn, cho có sẵn.

    - sửa.

    - sanh. id.

    - sẵn.

    - đồ. Sắm sanh, bị hiện cho có đồ dùng.

    - bình trượng. Bị biện đồ bình trượng.

    - áo quần. Làm cho có áo quần.


    (…) Sằm. n. Thứ cây tạp.

    Cây - . id.

    Chùm gửi cây - . Chùm gửi đóng nhánh cây sằm, vị thuốc tiêu đàm.

    Gò -. Tên chỗ đất cao, sằm mọc vô số, thuộc hạt Phước tuy.


    (…) Sâm. n. Tên sao; loài rễ cây người ta hay dùng làm thuốc bổ.

    - thương. Sao Sâm, sao Thương, sách thiên văn Trung quốc nói hai vì sao ấy, lặn mọc không thấy nhau, cho nên người ta có cách biệt nhau thì nói là sâm thương đôi ngã.

    (…) – sỉ. Gần bằng nhau, mỉa mai, xấp xỉ.

    (…) Nhơn - . Thứ sâm lớn củ, rễ nó giống hình con người, vị thuốc bổ khỏe.

    Thổ mộc nhơn - . Thứ sâm núi, giống hình con người như tạc, bán mắc tiền.

    (…) Su - . Thứ sâm nhỏ, rễ dài mà trắng, vị thuốc ôn bổ.

    (…) Huyền - . Thứ sâm đen, vị thuốc mát.

    (…) Đơn - . Sâm đỏ, vị thuốc điều kinh.

    (…) Khổ - . Thứ sâm đắng, vị thuốc giải nhiệt độc.

    (…….) Cao ly - . Sâm nước Cao ly, người ta lấy làm quí.

    (…) Dương - .

    (……) Phòng đảng - .

    (……) Bạch bỉ - . Các giống sâm có tải bổ khỏe.

    (……) Lão sơn - .

    (……) Hồng nhục -.

    (…) Phước - .

    Lá nhơn - . Thứ lá cây có nhiều nhớt, người ta dâm ra cùng lọc sạch thì nó đặc lại, cũng là đồ ăn cho mát.

    Nam - . Thứ sâm ở đất này, rễ nó người ta hay dùng làm thuốc kiết.

    Hải - . Con đột đột. (Coi chữ đột.)


    (…) Sấm. n. Tiếng nổ vang trời.

    - sét. Tiếng nổ mà có sét.

    - chớp. Tiếng nổ mà có nháng sáng.


    - dậy.

    - rền. Tiếng sấm phát ra, nổ ra, chuyển động.

    - nổi.

    Nổi - .

    - nổ sét ran. Sấm sét vang lừng.

    - đất. Tiếng ầm ấm dưới đất, tiếng nổ dưới hang sâu, vực thẳm.

    Oai - . Oai thế kinh sợ.

    Cữa - . Cữa đền vua.

    Trống - . Trống lớn lắm.

    Tiếng - . Tiếng sấm nổ, tiếng dữ như sấm.

    Làm như vịt nghe - . Nghềnh ngàng, không biết đâu mà nghe.


    (…) Sấm. c. Lời chứng nghiệm.

    - truyền.

    - ký. Sách biên ký các lời chứng nghiệm, sách thánh.

    Sách - .

    - truyền cũ. Sách chứng nghiệm việc cũ và việc mới, (đạo Thiên chúa.)

    - truyền mới.

    - hối. Ăn năn, thống hối.


    (…) Sàm. c. n.

    - uất. Khuất tịch, che lấp.

    - sở. Bày ra rõ rang.

    - - . Bộ cao lớn dị thường.

    Chạy đâm - . Chạy xán xả, chạy a, chạy đại, đâm đầu chạy đại.

    - bành. Tên tướng giặc đời Đông Hán.


    (…) Sẩm. n. Thấp thối, hạ xuống, tối mờ.

    - xuống. Hạ xuống.

    - sạp. Hạ sạp, để sạp xuống dưới.

    - màu. Màu không được tươi, xuống màu.

    Trời – hoặc – trời. Trời có mây áng, không được thanh bạch.

    Sà - . (Coi chữ sà.)


    (…) San. n. Trau dồi, sửa dọn, (thường nói về sách vở.)

    - định. Id.

    - lại. id.

    - thơ lập ngôn. Làm sách, lập lời nói.


    (…) San. c. Loài đá.

    (…) – hô. Thứ đá gạc nai, mọc dưới gành đá có cây có nhánh, có thứ đỏ, có thứ xanh người ta lấy làm quí.

    Đá – hô. Đá gạc nai, đá hầm vôi.


    (…) San. c. Nước mắt tuôn rơi.

    Lụy - - . id.


    (…) San. c. (Coi chữ sơn.)

    (…) Sạn. n. Cát to, đá sỏi.

    Già - . Già lắm, già sỏi sành, trải việc.

    Có - . Sỏi sàng, sành sỏi; có sỏi lộn vào.

    Có – như – cá ốp. id.

    Gạo - . Gạo có lộn cát sỏi.

    Cơm khô cơm - . (Coi chữ phạn.)


    (…) Sán. c. n. Chứng bệnh đau tại bàng quang, tại dạ dưới hoặc đau ngoại thận; con trùng dài ở trong bụng người ta.

    - khí. (Coi chữ khí.)

    (………) Bồn đồn – khí. (Coi chữ đồn.)

    - lãi. Con trùng ở trong bụng người ta.

    Trùng - . id.

    Thuốc – lãi. Thuốc trừ con sán lãi.


    (…) Sàn. c. n. Giàn gác làm bằng cây, hoặc bằng tre.

    - gác. id.

    Nhà - . Nhà có tầng gác, thường là nhà cất bên mé nước, nhà cao tầng.


    (…) Sàn. c. Yếu đuối.

    - -. Tầm thường, không lớn không nhỏ.


    (…) Sản. c. Đẻ ra, sinh ra.

    Sinh – . id.

    - nghiệp. Sự nghiệp, của mình tạo lập, gia tài.

    Sự - . id.

    Gia - . id.

    Điền - . Ruộng đất của mình.

    Thổ - . Vật trồng trỉa, làm ra tại đất nào.

    Hằng - . Sự nghiệp chắc chắn.

    Tiểu - . Đẻ non, nằm bếp dòi.

    Bán - . id.

    Đại - . Đẻ đủ ngày tháng.

    Nạn - . Sinh đẻ gian nan, mắc nhiều điều trắc trở.

    Bịnh – hậu. Những bệnh phát ra từ khi đẻ rồi.

    Hoành sanh nghịch - . Để tay ra trước gọi là hoành, chơn ra trước gọi là nghịch.


    (…) Săn. n. Rượt đuổi thú vật trong rừng; xe riết lại, thâu xúc lại.

    - bắn. Đi săn, đi bắn, cùng là tiếng đôi, chỉ nghĩa là săn.

    Đi - . Đi đuối theo hươu nai, chồn thỏ, v.v…

    - nai. Đuối bắt con nai.

    - thịt. Đuối bắt thú vật trong rừng.

    Muông - . Thứ chó cao cẳng, thót mình cùng chạy hay, chó săn.

    Lưới - . Lưới lớn để mà vi thú vật.

    - sóc. Năng thăm coi, giữ gìn, chăm sóc.

    - cón. Xe riết lại, săn lắm.

    - da – thịt. Da thịt săn chắc, không bệu.

    Xe - . Xe cho săn, xe cho quần thắt.

    - quắn, quíu. Săn quá.

    Nước chảy - . Nước chảy mạnh.

    Mạch chảy - . Mạch chảy mau. (Mạch máu.)

    Đi cho - . Đi cho mau.

    Làm cho - . Làm cho mau.


    (…) Sắn. n. Thứ cây có mủ dẻo mà thâm đen, người ta hay lấy vỏ nó mà nhuộm bìa sách, cùng nhuộm lưới; nhuộm bằng mủ nó cũng gọi là sắn; loài dây có trái như trái đậu, củ nó có nhiều nước, vị thuốc giải khát, ăn sống được ăn chín cũng được, thổ sản Bình thuận.

    Vỏ - . Vỏ của cây ấy.

    Củ - . Củ dây kêu tên ấy.

    - lưới. Lấy mủ vỏ sắn mà nhuộm lưới cho bền.

    Bìa - . Bìa sách nhuộm mủ sắn.

    Võng lá - . Võng có màn đen bỏ hai bên.

    Bến - . Tên xứ thuộc hạt Bình an (Thủ Dầu Một.)


    (…) Sằn. c. n. (Sàn.)

    (…) – dã. Nhà quê.

    Cây – bò hoặc sừng bò. Tên cây có trái giống cái sừng bò.

    - sặc. Hay gây gổ, mắng mỏ nhau hoài.


    (…) Sẵn. n. Sắm rồi, sắp đặt rồi, có rồi.

    - sàng. Id.

    Đã - . id.

    Sắm - . Đã sắm trước.

    - dành. Để hở, đã sắm mà để dành.

    Để - . id.

    Có - . Có rồi, sắm rồi.

    - lòng. Dốc lòng, đã quyết lòng rồi.

    - dịp. Luôn dịp, nhơn một dịp.

    - dùng. Có đủ mà dùng.

    - ăn – mặc. Đồ ăn mặc đều có đủ, không phải thốn thiếu.

    - xe. Có xe.

    - ghe. Có ghe.

    Của - . Của đã sắm, đã làm ra hiện tại.

    - nhà. Có nhà ở.

    - tiền. Có tiền.


    (…) Sân. n. Khoảng đất trống chừa trước nhà hoặc chung quanh nhà.

    - sướng. Tiếng đôi.

    - rồng. Sân khấu, chỗ trống trước đền vua, chỗ các quan lập ban mà chầu vua.

    - bông. Khoản đất trống trồng bông hoa ở trước cữa hoặc ở nhà sau.

    - tàu. Tầng lót ván ở phía trên khoang tàu.

    - lua. Chỗ dọn trống để mà đạp lúa.

    Suối - . Tên chỗ ở về hạt Biên hòa.

    Tri - . Dùng cứt trâu đánh với nước mà trét mặt đất để làm chỗ đạp lúa.


    (…) Sân. c. Xân, giận, trợn mắt.

    - hận. Gây gổ, oán thù.

    - si. Gây gổ, thi vụ, cãi lẩy.


    (…) Sàn. c. n. Lướt tới, thẳng tới.

    - tới. id.

    - vào. Đi thẳng vào, lướt vào.

    Đi - . Đi ngay một bề.

    - sướt. Bộ mạnh mẽ, chằm hằm, lướt tới một bề.

    Cắt - . Cắt bằm, cắt ngang.

    Làm – đi. Làm mạnh mẽ, phăn phắt.


    (…) Sân. n.

    Sập - . Bộ bương bả, ấm ức: sập sận đòi đi coi hát; bộ vụt bay lên, liệng xuống: Cá ngỡ câu thả tơi bời lội, chim ngỡ cung trương sập sận bay.


    (…) Sang. n. Vinh hiển, trọng vọng; dời đi, đưa qua, đi qua, giao lại.

    - trọng, trượng. Trọng vọng, danh giá.

    - cả. id.

    Cao - . id.

    Gìau – hoặc – giàu. Gìau có, sang trọng.

    Làm - . Làm thỉnh giá, làm mặt lớn.

    - qua. Đi qua, đưa qua, đổ qua.

    - sớt. Sớt qua, sớt bớt, cho bớt.

    - bên kia. Đi qua bên kia.

    - sông. Đi qua sông.

    - năm. Qua năm tới, ra năm.

    - tờ, - giấy. Giao tờ giấy lại cho ai cùng làm tên người ấy.

    - gánh. Giao việc lại cho ai gánh vác; để giành lại cho ai.

    - của. Đem của cải mà giao cho ai. Sớt của cho ai.

    Đưa - . Đưa qua đâu.

    Đem - . Đem đi qua chỗ nào.

    Chờ - . Chở tới đâu, vợi qua cho ghe khác chở.

    Gởi - . Gởi tới đâu, gửi đi đâu.

    Cây – sóng. Thứ cây nhỏ, lá đơn từ gốc chí ngọn, người ta hay ăn với thịt vịt, cũng là vị thuốc trị chứng nóng mình sảng sốt; phải đàm lá nó cũng vắt lấy nước mà uống.

    Bước - . Bước qua.

    Nói – đàng. Đương nói chuyện này chưa xong, lại bắt qua chuyện khác; nói bá vơ, bắt quờ.

    (…) Sang. c. Ghẻ chốc, vít tích.

    - độc. Ghẻ độc, mụn độc, nọc độc.

    Sinh - . Sinh ghẻ.

    Phát - . id.

    Đỉnh - . Mụt độc đen đầu, hay mọc theo trái giống, cũng gọi là đậu đỉnh.

    Vị - . Thạch tín, vị thuốc độc.

    Âm - . Ghẻ hạ bộ.

    (…) Sáng. c. n. Minh bạch, tỏ rõ, chói lói; gầy dựng.

    - láng.

    - sủa.

    - lòa, chói.

    - trâng.

    - trắng.

    - suốt. id.

    - rực, ánh.

    - hực, giới.

    - rỡ.

    - ngời.

    - trắng, hoắc.

    - trăng. Trăng soi tỏ rạng.

    - trời. Trời tỏ rõ.

    - ngày. Mai sớm, rạng ngày.

    Trời – trắng, hoắc, hoét, trợt, bét. Mặt trời đã mọc lên rồi.

    Tảng - . Mặt trời mới mọc.

    Rựng - . Mặt trời muốn mọc.

    Soi – hoặc – soi. Làm cho hiểu biết, làm cho tỏ rạng.

    Nháng - . Nháng ra, chiếu ra một ít.

    Gương - . Gương tỏ rõ, sạch bụi; gương tốt.

    - mai. Sớm mai mai.

    - mốt. Sớm mai mốt.

    - láng minh mẫn. Thông minh, (nói về tư chất.)


































    :rose:
  • Đang tải...