092. Phần 092 - linling (type done) (nistelrooy47 soát xong)

6/1/16
092. Phần 092 - linling (type done) (nistelrooy47 soát xong)
  • Soát lỗi bằng file word



    CHÚ THÍCH: phần tô màu vàng là phần chữ Hán có sử dụng trong mỗi từ mới.



    ... Si. c. n. Ngây, dại.

    __ ngốc. Dại dộ, ngu muội.

    Ngu __. id.

    Tình __. Tình mê đắm, dại dột.

    Su __. Thô tục, nhám nhúa, lếu láo. Coi su si mà giàu.

    Xân __. Gây gõ, nói lớn tiếng.

    Sân __. id.


    … Sị. n.

    Bí __. Bộ buồn bả, mặt sửng lên. Ngồi bí sị.

    Bi __. id.


    … Sí. c. Địt, sẩy trỏa.

    Phóng __. id.


    … Sí. c. Nhảy mũi.

    … | Phúng __ . id.


    … Sì. c. n. Hỏ, nhuốc; tiếng trợ từ.

    __ nhục. Xấu hổ.

    Liêm __. Nết na, biết xấu hổ mà giữ mình.

    … |Bất tri liêm __. Chẳng biết xấu hổ, chai đá, lì lợm.

    … | … Bất __ hạ vân. Chẳng hổ hỏi dưới; chỗ mình không biết thì hỏi kẻ biết, chẳng kì lớn nhỏ; làm như vậy thì trong sự học hành mới có tân ích.


    … Sĩ. c. Học trò, kẻ hay chữ nghĩa; trai tráng.

    Kẻ __. Kẻ học hành, hay chữ nghĩa.

    Nho __. id.

    Học __. id.

    __ tử. Học trò, (nói về kẻ nhỏ).

    __ nhân. Kẻ hay chữ nghĩa, cũng là học trò.

    __ hiền hoặc hiền __. Kẻ hiền, kẻ khôn ngoan.

    Dật __. Kẻ sĩ ở ẩn.

    Danh __. Kẻ có tài, có danh.

    Trí __. Kẻ có tài trí.

    Nghĩa __. Kẻ có lòng trung nghĩa.

    Tráng __. Kẻ đương thời mạnh mẽ.

    Vũ __. Kẻ có nghề vũ.

    __ quân tử. Kẻ học hành khôn ngoan.

    Quốc __. Kẻ có tài trong nước.

    Quân __. Quan quân, quân lính, (hiểu chung).

    Binh __. id.


    … Sĩ. c. Kẻ làm quan.

    __ hoạn. id.

    Tân __. Kẻ học có tài, thi đình, thi hội, đổ cao hơn hết.

    Tiên __.

    … | Tri __. Thôi làm quan.

    Xuất __. Ra lãnh chức quan, làm việc quan.

    Tân __ cập đệ. Bậc hạ sĩ, có tài hơn hết.

    Tân __ xuất thân. Bậc tân sĩ thứ hai.

    Đông tân __ xuất thân. Bậc tân sĩ thứ ba.

    __ sư. Chức quan lớn lãnh việc binh.


    … Sĩ. c. Chờ.

    __ hậu. Chờ đợi.


    … Sịa. n: Đồ đương bằng tre, trảng lòng, thưa mặt, (thường để mà đựng cau).

    __ cau. id.

    Lồng __. Lồng là đồ đương xây tròn để mà chụp nồi lửa, trên thì để cái sịa; ấy cả thảy là đồ cuộc sây cau.

    Bắn __. Bắn lạc bia, bắn không nhắm.


    … Sìa. n. Vô ý sụp chơn xuống chỗ nào.

    __ xuông. id.

    Sa __. id.

    __ chơn, cẳng. Sẩy chơn; chơn cẳng sưng đáy lên, (đờn bà chửa gần ngày, một hai người bị chứng ấy, đến khi đẻ rồi thì hết).


    … Siếc. n. Than van, đau đớn.

    Van __. id.

    Rên __. id.

    __ qua. Kêu qua cho biết rằng mình mắc phải sự gì.


    … Siểm. c. Dua roi.

    __ dua. id.

    __ mị. id.

    Giêm__. Thấy kẻ khác ghét ai, lại kiếm đều nói cho ghét thêm; nói xấu cho kẻ khác.


    … Siển c. (Suyển). Lỗi lầm.

    Sai __. id.


    … Siển. c. Cạn.

    __ cận. Cạn hẹp, tầm thường, không phải là cao xa.

    __ nghĩ. Vụng nghĩ.

    __ kiến. Sở kiến không được cao xa, thấy biết ít.

    __ tài. Dở tài, ít tài.


    … Siêng. n. Cân cán, ham việc làm.

    __ năng. id.

    __ sân. id.

    __ học. Cần việc học, ham học.

    Làm __. Chịu khó, (tiếng cậy bảo). Làm siêng đi lấy cái chén cho tôi.

    __ đi. Năng đi, hay đi.

    Cho __. Phải siêng năng (tiếng dặn bảo).


    … Siết. n. Cất sấn, cắt ngang.

    Dao __. Dào cắt cau trái.

    Bàn __ . Bàn kềm dao siết.

    __ cau. Cắt tiện trái cau.

    __ cổ. Cắt cổ.

    __ qua. Cắt sấn qua.


    … Siêu. c. n. Đồ dùng mà nấu nước có cán có vòi; qua khỏi, tót khỏi, vượt khỏi.

    Cái __. Đồ dùng mà nấu nước.

    | … phảm nhập thánh. Tót khỏi bậc phàm vào bậc thánh, thành thánh.

    __ quần. Hơn hết, không ai bằng, (trí tài).

    __ độ. Cứu chữa, làm cho tiêu rỗi.

    __ sinh. id.

    Nói không __. Nói không chảy, không qua.

    __ đao. Đao lớn lưỡi mà dài cán.

    Cây __. id.


    … Sim. n. Thứ cây nhỏ hay mọc bên mé từng có trái nhỏ nhỏ, giống trái lựu mới ra, ăn được.

    Cây __. id.

    Trái__. id.


    … Sinh. c. (Sanh). Dựng nên, làm cho có, hóa ra, đẻ ra; sông, học trò.

    __ ra. Hóa ra, đẻ ra.

    __ nên. Dựng nên, làm cho có, hóa ra.

    __ thành. id.

    Hóa __. id.

    __ dưỡng hoặc dưỡng __. Đẻ ra, nuôi dưỡng; công sanh, công dưỡng. (Nói về cha mẹ).

    __ đẻ. Đẻ ra.

    __ thai. Đẻ, bể bầu.

    __ con. Đẻ con.

    __ trái. Ra trái.

    Ăn no __ sự. Hay tắc tệ, không lo việc làm ăn.

    Nói lành __ dữ. Hay gây gỗ.

    __ tệ. Gây nên chuyện hư hại.

    __ chứng. Biến ra chứng gì, đổi tính ý, không giữ tính nết.

    __tật. id. Hóa ra tật gì, không còn vẹn toàn như cũ.

    Già __ thật, đất __ cổ. Kẻ già hay đổi tính ý hoặc tự nhiên mắc lấy tật gì.

    __ bệnh. Làm cho phải bệnh.

    __ thế. Biến được thế gì.

    __ chốc. Mọc chốc.

    __ ghẻ. Mọc ghẻ, có ghẻ.

    __ __ hóa hóa. Nôi sanh ra hoài.

    Trô __. Sanh ra.

    __ mạng. Mạng sống.

    __ linh. Muôn dân, nhân dân.

    __ dân. id.

    … | Thương __. id.

    __ hồn. Hồn sống.

    __ nghiệp. Nghề làm ăn.

    __ phương. Phương làm ăn.

    __ lý. id.

    __ ý. id.

    __ đồ. Bậc tú tài.

    Thơ __. Học trò.

    Nhu __. id.

    Nhiêu __. (Coi chữ nhiều).

    Thai __. Loài đẻ con.

    Noắn __. Loài đẻ trắng.

    Thấp __. Nhờ khí âm dương mà sinh ra.

    Hóa __. Nhờ phép biến hóa mà sinh ra.

    __ lan. Sinh sản không rặc nòi, rặc giống. (Nói về cây cỏ thú vật).

    Giáng __. Xuống thế.

    Lễ __ nhựt. Ngày lễ Chúa giáng sinh.

    Cây trường __. Loài cây cỏ, trồng lá ra cây, (vì trong lá nó có hột giống).

    Trái trường __. Trái báu.

    __ thì. Chết.

    __ tử bất kỳ. Chết sống không chừng, không biết chừng chết sống.

    … | … Tử __ hữu mạng, phú quí tại thiên. Sự sống thác, giàu sang đều có số mạng.

    Bộ __ tử. Sổ bộ biên người sanh củng là người chết.

    Khai __. Khai sổ sanh ra.

    Bà chúa thai __. (Coi chữ bà).

    __ trưởng. Sinh ra, lớn lên.

    Cờ bạc __ trộm cướp. Cờ bạc thua khiêm, túng phải làm quây.


    … Sinh. c. (Coi chữ sênh).

    __ tiền. Sinh có xỏ tiền điêu cho có tiếng rổn ràng.


    … Sinh. n. Vật vàng vàng có mùi hôi khét, hay cháy, vật để mà làm thuốc súng; vị thuốc trị sang độc; lưu hoàng.

    __ diêm. Hai vật hay cháy, diên giống như muối, (coi chữ diêm).

    Lửa __. Lửa nồng nàn, cháy lên ngọn xanh xanh.

    Thẻ __. Tre chẻ mỏng nhúng sinh để mà soi rọi.


    … Sinh. c. Thú vật để mà tế lễ.

    … | Hi __. Vật tế lễ.

    Muông __. id.

    Tam __. Ba vật để mà tế lễ, là bò, heo, dê, hoặc loài chim, heo, cá.


    … Sính. c. Lễ cưới.

    Lễ __. id.

    __ lễ. Sâm sanh lễ vật, sánh bày lễ cưới.


    … Sình. n. Đất bùn lầy; sưng dậy, dầy lên.

    __ nẩy. Đất lầy, đất ứ nước, nổi bùn lên hoài.

    Đất __. id.

    Sập __. Rúng ríu, búng rúng, rung rinh (đất có bùn).

    __ lên. Sưng, dậy, nở lớn, (như vật gì chết).

    __ bụng. Bụng đầy lên.

    __chương hoặc chương __. Sưng dậy, nở lên (vật chết).

    __ chướng. id.

    Đau __ lên xọp xuống. Đau liên miên, thủng đi thủng lại.


    … Sỉnh. n.

    Làm __. Làm bộ chê bai không sá gì, làm lẽ.

    __ sàng. id.


    … Sịt. n. Xịt hơi lỗ mũi.

    Sì __. Làm ra tiếng hít vào thở ra mạnh mẽ.

    Trâu __. Trâu xịt hơi lỗ mũi, kêu tiếng lớn, (nhứt là khi nó đánh dặng hơi cọp mà sợ).


    … Sít. n. Khít lấy; sát xuống, cạn sát.

    Vừa __. Vừa khít.

    __ nồi. Dính sát đáy nồi, đóng sát đáy nồi.

    Cạn __. Cạn sát.

    Ghe mắc cạn __ lườn. Lườn ghe nằm trên cạn.

    Cơm __.Cơm sát xuống đáy nồi, bị lửa cháy khét.

    Sông __. Chưa đến kì chín; nấu chưa chín.


    … Sít. n.

    Chim __. Loài anh vũ nhỏ con, lấy tiếng nó kêu mà đặt tên cho nó.


    … So. n. Sánh lại, làm cho bằng đều, gióng cho đều.

    [​IMG]__ lại.

    __ sánh. id.

    __ lấy.

    __ sóng.

    __ đọ. id. Nghĩa thường là tranh hơn thua, bụng dạ hẹp hòi, cân phân từ chút.

    __ đo. id.

    __ đo từ phân từ tấc. Bụng dạ nhỏ nhen, hay tranh hơn thua từ mảy mún.

    __ tay buộc chặt. Hay so đo, tranh hơn thua từ phân từ tấc.

    __ dưởng. Sánh dưởng, vì dường, chẳng khác.

    __ se. Khoe trẽ, tục hay nói là lo le.

    __ le. Cái cao cái thấp, không đều một cỡ.

    __ lo sóc lách. id.

    __ đũa. Sóng đũa anh cho đều nhau.

    Cây __ đũa. (Coi chữ đũa), vỏ nó là một vị thuốc thoa cho sạch lưỡi.

    Con __. Con mới đẻ lần đầu.

    Trắng gà __. Trắng gà mới đẻ lần đầu.


    … Sọ. n. Những xương bao lấy cái óc; cái đầu còn vỏ không.

    Cái __. id.

    Óc __. Cái đầu.

    Đánh bể __. Đánh bể đầu. (Tiếng ngăm đe)

    Bửa __. Sả cái đầu ta làm hai. id.

    Khướu __. id.

    __ dừa. Cái vỏ cứng chứa cả nước cả cái trái dừa.

    __ khỉ. Cục xương gio ra ở đằng sau đầu.

    Cây __ khỉ. Thứ cây có trái tròn giống cái đầu con khỉ.

    __ không. Đầu không tóc; đầu không có óc.

    __ kẻ chết. Đầu kẻ chết còn vỏ không.


    … Sò. n. Loại hàu hết ở đất bùn có hai miếng vỏ cứng, khép mở tùy ý.

    Ngao __. id.

    __ huyết. Thứ sò có nước đỏ như huyết, sò có máu.


    … Sò. n.

    __ sè. Khò khè, tiếng đàm vướng trong cổ, tiếng kéo hen.

    Ho __ __. Ho nhiều lắm.

    Sặc __. Nước dợn nhiều chớn nhiều sắc. (Coi chữ sặc).


    … Sỏ. n. Cái chót, cái mũi.

    __ mũi (ghe). Chót mũi ghe.

    __ tên. Mũi tên.

    __ rìu. Cái chẻn rìu.

    Buộc __. Dùng dây vàn cái mỏ con gà trống đá độ, phòng khi nó cắn nhau mà sứt đi.

    __ mẻ. Gà đá cắn nhau ngay mặt kêu là sỏ, đá cắn hai bên mình kêu là mé.

    Nói __ mé. Nói xa gần mà chọc giận hay là nhiếc nhau.


    … Sô. c. Hàng dệt bông hoa, có thứ dày thứ mỏng.

    __ sa. id.

    __ địa. Hàng dịa.

    __ nhiễu. Hàng dệt chỉ đánh.


    … Sồ. n. Lớn, to.

    Trái __. Trái lớn hơn.

    Măng __. Trái măng cụt lớn hơn, trộng hơn.

    Vải __. Vải (tiếng đói).


    … Sộ. n.

    Đồ __. Cả thể, sự thể lớn.

    Nhà cữa, sự nghiệp đồ __. Nhà cữa lớn, sự nghiệp lớn.

    __ __. Bộ cao lớn, đã trưởng thành.


    … Số. c. Vì toán, con toán, ngạch ngữ là bao nhiêu, kể được mấy; ,mạng vận, cân đươn.

    __ hiệu. Chữ đề số mấy, dấu chỉ số.

    __ đếm. Số kể tử vi, như một hai, ba, bốn v. v.

    __ thứ. Số kể theo thứ tự, như thứ nhứt, thứ hai v. v.

    __ mạng. Mạng số tới chừng nào, lẽ phải có làm sao.

    __ phận. Thân phận ở đời ra làm sao.

    __ vận. Thi vận tốt xấu thế nào.

    __ hệ. id.

    Căn __. Nguyên số tiền định.

    Doan __. id.

    __ bỡi. Tượng bỡi, bỡi vì. Vì bỡi.

    __ là. id.

    __ giàu. Phận được làm giàu.

    __ sang hoặc sang __. Phần được sang cả.

    Khí __. Tính theo khí vận, phải có như vậy; thì vận.

    Thiên __. Số trời định cho.

    Lịch __. Số đã định trước.

    __ nghèo. Số phận phải nghèo khổ.

    Đáng __. Ưng lắm, đáng lắm, không nên trách số, (tiếng mắng).

    Trách __. Than trách thân phận mình, trách thi vận. Tao có đánh, mầy đừng trách số.

    __ may. Số vận may.

    __ rủi. Số phận rủi.

    Độ __. Số đo đặng bao nhiêu; đảng các vì tinh tú chạy trên trời.

    Toán __. Số tính toán.

    Dân __. Số kể dân là bao nhiêu.

    Vô __. Không kể xiết, nhiều quá.

    Thặng __. Số trồi, quá số, dư ra.

    Thắng __. id.

    Dư __. id.

    Thiếu __. Thiếu đi, không đủ số.

    Đủ __. Đủ rồi, không thiếu số nào.

    [​IMG]Bói __. Coi bói cho biết số phận ra thể nào.

    Coi __.

    [​IMG]Đúng __.

    Y __. Y theo số, không dư thiếu.

    Huề __.

    Tận __. Hết căn số, phải khốn khổ, hoặc phải chết.

    __ lẻ loi. Số lẻ; phận thấp hèn, phận bạc.

    [​IMG]Tổng __.

    __ cọng. Số tổng cọng, số hộp.

    __ gộp.

    __ hộp.

    __ thật. Số để mà chia, (tiền số, phép toán).

    __ pháp. Số chia. (Nhơn số).

    __ hoặch hoặc phần hoặch. Số chia ra được bao nhiêu, cũng gọi là nhơn hoặch.

    __ ngạch. Số đã định rồi, ngạch ngữ.

    Nguyên __. Chính số; số đã định trước.

    __ một. Vì một, số thuộc về vì một.

    __ mười. Vì mười, các số thuộc vì mười.

    Bình __. Đủ số không dư thiếu.


    … Sổ. c. n. Bộ tịch, trưởng biên, sách để mà biênký; kéo một nét đứng mà dài; sẩy ra, sút ra, bùng ra.

    __ sách. Đồ biên ký, sách để mà biên ký.

    __ bộ hoặc bộ __. id.

    __ cái. Sổ chung, sổ lớn kể chung các việc.

    __ vẩy. Sổ nhỏ.

    __ tay. id.

    __ nhựt ký. Sổ để mà biên ký từ ngày.

    __ thâu. Sổ sách biên ký các số thâu vào.

    __ tiêu hoặc chi tiêu. Số xuất phát, sổ biên các món tiêu dùng.

    __ xuất. id.

    __ thâu chuẩn. Sổ chung biên các số thâu vào

    __ quân, lính. Sổ biên tên những người ở quân ở lính.

    [​IMG]Cuốn __. Một tập sổ, xấp sổ.

    Bốn __.

    Lá __ . Một tờ giấy trong sổ.

    Lấy __. Biên ký vào trong sổ.

    Biên __. id.

    Vào __. id.

    Cài __. id.

    … | Dĩ __. Đề chữ đả rồi trong sổ.

    [​IMG]Giũ __. Bỏ, bôi chỗ nào trong sổ.

    Bôi __.

    Sút __. Số trong sổ thiêu đi, hụt đi không bằng sổ khác.

    Thừa __. Dư số trong sổ.

    Tính __. Cọng tính những đều đã đam vào sổ.

    Đồ __. id.

    Hội __. id.

    Soạn __. Kiếm tìm những món đã đem vào sổ.

    Coi __. Xem coi trong sổ; giữ sổ.

    Giữ __. Coi giữ sổ sách.

    Kêu __. Kêu tên, kêu số đã đem vào sổ.

    __ hàng. Cầm viết kéo xuống một đàng dài.

    __ đôi. Kéo một dàng vân gạnh một bên chữ gì cho biết là tên người, tên xứ.

    __ xuống. Kéo một đàng thẳng xuống.

    __ dọc. id.

    __ tên. Bôi tên, bỏ tên.

    __ bài. Kéo dáng dài trong bài vở, làm dấu chê khen .

    __ đi. Bôi đi, bỏ đi; sát đi (dây chạc).

    __ song. Kéo hai đàng thẳng xuống như hai cái song.

    __ ra. Sút dây, sẩy ra.

    __ dây. Sút dây.

    __ lồng. Sẩy ra khỏi lồng.

    Ngựa __ tàu. Ngựa sẩy ra khỏi tàu.

    Cọp __ ra. Cọp trong rọ sẩy ra, đắc thế làm dữ.

    __ lòng. Lọt ra khỏi lòng mẹ.

    __ mũi. Chảy nước mũi.

    __ khăn. Khăn bùng môi, sút ra.

    __ quần. Quần vặn không chặt, phải sút ra.

    Cữa __. Cữa vảy trỗ hai bên vách.

    __ đậu. Đậu đổ xuống, (trâu bò).

    Thịt bỏ __. (Coi chữ bỏ).

    __ tai. Bùng tai, tai nghe lùng bủng.

    __ đầu. Đầu tóc sút ra, tóc đổ xuống.

    __ tóc. id.

    __ huyết. Thổ huyết, nục huyết, huyết ra đằng miệng.

    __ sả. Rộn lớn, nở lớn.


    … Sơ. c. Đầu hết, trước hết, mới hơn hết.

    __ khởi. Mới khởi, lần đầu, lần trước hết.

    __ khai. Mới có gây dựng.

    __ phát. Hồi mới phát. (thường nói về bịnh).

    __ sanh. Lúc mới sanh ra.

    __ tâm. Bụng nghĩ trước hết, chính ý nghĩ, bụng tự nhiên.

    Ban __. Ban đầu hết.

    Đương __. id.

    Lễ __ vấn. Lễ đi hỏi lần đầu, lễ đi chơi.

    __ khảo. Quan coi vở trước; mới coi xét.

    Kì __. Hồi đầu.

    __ cáo. Cáo lần đầu; tiên cáo.

    __ ngu. Lễ tế ngu đầu hết, làm cho hồn kẻ chết yên.

    Ông __. Cha ông cố, ông tỉ tổ.

    __ tuần. Tuần đầu trong tháng; lần đầu.

    __ học. Mới học.

    Nhứt __. Mới lần đầu, một lần đầu.


    … Sơ. c. n. Thưa thớt, tầm thường, lược qua vậy, không kĩ lưỡng; đánh động nhẹ nhẹ.

    Đơn __. Tầm thường.

    __ lược. Sảo qua vậy, không kỉ.

    __ sài, sịa, sảo. id.

    __ qua. id.

    __ suất. id.

    __ ý. Thất ý, không xem xét, vô ý.

    __ lậu. Để lậu ra, không kín đáo.

    __ li. Rào lưa thưa.

    Rào __ li. id.

    Su __. Sảo qua vậy, sơ sài.

    Nói su __. Nói sảo qua; nói sơ sài, lấy cớ, nói gọi là.

    Nói __. Nói quá ít đều.

    Làm __ __. Làm đỡ, làm sơ sài, làm tầm thường không kỷ.

    Ăn __ ba hột. Ăn quơ quảo vài miếng; ăn đỡ vậy.

    Thân __. Bà con gần là thân, bà con xa là sơ.

    Sanh __. (Coi chữ sanh).

    __ cơm. Lấy đũa bếp mà khuấy nhẹ nhẹ trong nổi cơm mới nấu, có ý trộn bột gạo cho chín đều.


    … Sợ. n. Thôi súc, kinh cụ, khép nép, kiêng dè.

    [​IMG]__ sệt.

    __ lện. id

    __ hãi.

    __ điếng. Sợ quá.

    [​IMG]__ xanh mặt.

    __ khiếp. id

    __ hết hồn.

    Kinh __. Sợ hãi, hãi kinh.

    __ kinh, hoảng kinh. id.

    Run __. id.

    Kinh __. Có lòng cung kính, kiêng dè.

    __ quính. Sợ hoảng, sợ lắm, sợ quính giò quính cẳng.

    __ vợ. Kiêng nể vợ, không dám ăn hiếp vợ.

    __ chó. Nhát gan, thấy chó thì sợ nó cắn.

    __ cọp. Kính oai cọp, thấy cọp thì thất kinh.


    ... Sở. c. n. Giấy tờ dâng cho vua, điều tâu đôi; chỉ thừa cây cối, thịt xương.

    [​IMG]__ điệp.

    __ sách.

    __ văn. id.

    Tờ __.

    Lời __.

    Dâng __. Dâng lời tâu cho vua.

    [​IMG]Phát __.

    Chạy __. Gởi sớ về vua.

    Cụ __.

    __ cho. Phát sớ mà xin cho ai.

    Nhỏ __. Chỉ thứa mịn (nói về cây cối hay là da thịt).

    Mịn __. id.

    [​IMG]To __. Chỉ thừa to.

    Thô __.

    __ sệt. Bộ còn buồn ngủ, bộ còn chưa tỉnh như hồi ngủ mới thức dậy.

    Bớ __ (bứ rứ). id.


    ... Sờ. n. Rờ; tiếng trợ từ.

    __ mi. id.

    __ __. Rõ ràng, ở trước mắt. Tang tích sờ sờ thì là tang tích rõ ràng.

    __ sẫm. Bộ không thấy đàng, con mắt ngó không tỏ. (Thường nói về kẻ già).

    __ sệt. id.

    __ sạo. id.


    ... Sở. c. Tên nước, tên cây; khôn cực, sắc sảo, tiếng trợ từ.

    Khổ __. Khốn khổ.

    Làm khổ __. Làm khắc bạc, làm khốn khổ.

    Chịu khổ __. Chịu khốn khổ.

    Sắc __. Sắc sảo, nhiều sắc.

    __ hạn. Họ Hạn nước Sở, thì là ông Hạn-võ, tánh rất ngang dọc bạo tàn, bây giờ còn nhắc tích mà vì người ngang dọc một mình.

    Thanh __. Thanh việc, yên thành.

    Dâu __. Dâu cây sở.


    ... Sở. c. Chỗ, nơi, đều, cái, tiếng kêu kể; tiếng có nghĩa ăn thua với tiếng trước hoặc thế tiếng trước.

    Bổn __. Chính xứ sở mình.

    Xứ __. Quê vực, chỗ ở (chung).

    Phân __. Một địa phận, một phần dài, một chỗ làm công việc.

    __ đất. Một chỗ đất lớn.

    __ ruộng. Một phần ruộng lớn.

    __ vườn. Một ngôi vườn lớn.

    __ nhà. Một chỗ dài chó nhà cữa nhiều.

    __ thuộc. Thuộc về dâu.

    | ... __ trị. Chỗ cai trị, phần mình cai quản.

    | ... __ tri. Chỗ mình quen thuộc, hay biết.

    __ trường. Cái hay của mình, nghề mình quen thuộc.

    __ tại. Chính chỗ mình ở.

    Quan __ tại. Quan cai trị tại xứ mình ở.

    __ tham biện. Một địa phận có quan tham biện cai quản.

    __ tổn. Phần tổn hao.

    __ phi, hụi. id.

    |...| ... __ đắc bất thường __ thất. Phần được không đến phần mất, chỉ nghĩa là phải tổn hao mà không có lợi.

    Chịu __ tổn. Chịu phần tổn phí.

    |... __ mộ. Chỗ mình ái mộ, đều mình ưa mến.

    __ cậy. Chỗ mình nương cậy, đều mình cậy trông, lấy làm chắc ý.

    __ hảo. Chỗ ham muốn, đều mình ưa.

    __ nguyện. Chỗ mình khẩn nguyện; đều khẩn nguyện.

    Thân sơ thất __. Lạc loài, thất lạc bà con, cô thân khốn khổ một mình, không ai nhìn biết.

    __ tồn. Cái còn lại, phần còn lại.

    __ họ. Một địa phận người có đạo có cha phần hồn cai quản.

    Cha __. Cha phần hồn hay một họ.

    ... | ... | ... Vật dục __ tê, khi bấm __ hôn. Tính vật dục nó che lấp, tính khí riêng nó làm co tối tăm; nói về sự người ta phạm tội là tại lòng dục cùng theo tính khí huyết.

    |... __ mộ. Chỗ chiêu mộ người làm công.

    __ thủy. Chỗ riêng thuộc về thủy, kho tàng của đạo thủy.

    ... | ... Cùng vô __ xuất. Cùng túng không còn chỗ ra, hiểu nghĩa là nghèo nàn, túng rối hết cách, không biết tính làm sao.

    Cha mẹ __ định. Đều cha mẹ định, việc định ra ở nơi cha mẹ, (đạo làm con không dám cải).

    Công __. Chỗ nhóm chung, chỗ làm việc chung, nhà hội.

    ... | ... Vô __ sự sự. Không có chuyện mà làm, không làm chi hết; ngồi không, (nói về quan lại).

    ...| Đắc kì __ . Được việc.

    |... __ dĩ. Chỗ do, cớ ấy, bỡi vậy,sự cớ như vậy.

    |... __ do. id.


    ... Soái. c. Chúa tướng, đốc tướng.

    [​IMG]Ngươn __.

    Tướng __. id.

    Chủ __.

    Khốn __. Quan tướng có quiền cai trị một phương.

    Bổn __. Tiếng quan ngươn soái xưng mình.


    ... Soạn. c. Dọn ra, bày ra, sắp ra, lựa chọn.

    __ sách. Kiểm sách, làm sách.

    __ sành hoặc sành __. Bày ra, lục lạo, phô trương.

    __ đồ. Lựa đồ, sắp dọn đồ đạc.

    Sửa __. Sắm sửa, làm tốt.

    __ tờ, __ giấy, __ sổ. Lựa chọn tờ giấy, kiếm tìm sách sổ.

    __ thuyết. Bày chuyện, đặt đều, nói chuyện không có.

    __ miệng. Sạo miệng, đồn huyễn.

    Bàn __. Nhiều người bàn bạc, tinh liệu việc gì.


    ... Soán. c. Chiếm, đoạt.

    __ đoạt. id.

    __ ngôi. Cướp, giành ngôi vua.

    __ vị. id.

    __ đất. Lấn đất, giành đất.

    __ nhà. Giành, cướp nhà ai.

    __ thí. Cướp giết, giếy vua mà giành ngôi.


    ... Soát. c. n. Tra xét, kiểm điểm, chùi, gỡ, bao bọc.

    __ lại. Tra xét lại.

    __ cử. id.

    [​IMG]Kiểm __. Kiểm điểm lại.

    Tra __. Tra hỏi, tìm kiếm, lục soạn.

    Đáo __.

    __ nhà. Xét trong nhà nào mà kiếm đồ tang đồ cầm, v. v.

    __ rượu lậu. Xét bắt rượu lậu.

    __ nha phiên lậu. Xét nha phiên lậu.

    __ binh. Duật binh.

    __ thuê. Thâu thuê, tìm hỏi cho biết ai thiếu ai đủ.

    Lãnh __. Chịu lãnh cả việc gì, chịu hao cả việc gì.

    Làm __. Lãnh làm cả việc gì.

    Đặt __. Đặt cho người ta bao cả nhơn công vật liệu mà làm việc gì.

    Mướn __. Mướn óa, mướn chung cả người cả vật, mướn người bao cả công việc mà làm.

    Mua __. Mua hết cả bận.

    Cá __. Thứ cá sống miệng lớn, không vây, hay ăn tạp.

    Miệng cá __. Miệng rộng quá.

    __ xỉ. Xỉa răng, cái bàn chải răng.


    ... Sóc. c. n. Ngày mồng một, trăng non, tiếng trợ từ.

    __ vọng. Ngày mồng một, ngày rằm.

    Banh chánh __. Ban lịch đầu năm.

    ... | Cốc __. Lễ tế ngày mồng một, thói xưa hay cúng một con dê.

    Phương __. Phướng bắc.

    Đông phương __. Tên họ vị quan từ đời xưa, cũng là một vị tiên.

    Xem __. Xem xét, gìn giữ, thăm coi.

    Coi __. id.

    Săn __. id.

    Chăn __. id.

    Con __. Loài thú nhỏ, mình có sọc, hay ăn phá cây trái.

    __ lá. Thứ sóc nhỏ lắm, hay chạy nhảy, ăn phá quá sóc lớn.

    __ sách. Tiếng khua động nhánh cây lá.


    ... Sọc. n. (Sộc). Đàng chạy dài có vẻ phân biệt.

    Có __. id.

    Vải có __. Vải có đàng nổi lên, hoặc khuyết đi, vải rảo mình, có sộc.

    __ sạch. Tiếng khua động.


    ... Sóc. n. Làng Cao-mên

    __ dệt. id.

    __ trang. Tên sóc, bây giờ là hạt Sóc-trăng.

    Trầu __ vin. Thứ trầu lớn lá mà dày, thổ sản Sốc-vin.

    Đồi __.Buôn bán cùng các sóc.

    __ sãi. Tên rạch thuộc tĩnh Vỉnh-long, bây giờ là hạt Bến-tre.

    Quân ở __. Mọi rợ, không biết lễ phép.


    ... Sộc. n. (Coi chữ sọc).


    ... Soi. n. Chiếu sáng, xem xét, dụng đèn lửa mà thăm coi vật gì; hiểu thâu.

    __ rọi. Rọi đèn, cho chiếu ngọn đèn.

    __ sáng. Làm cho sáng láng, làm cho hiểu biết.

    __ tỏ, hoặc tỏ __. Xem coi tỏ rõ, xem cho tường tất.

    __ xét. Xem xét kỉ cang.

    __ thâu. Làm cho sáng thâu, xem xét cho đến nơi.

    __ đến. Xét đến.

    __ gương. Dùng kính mà coi, ngó vào trong gương; coi theo gương trước.

    __ mặt. Dùng gương mà coi mặt.

    Cái __. Cái kính coi mặt, cái kiên coi mắt.

    Kính __. Kính để mà coi, kiên coi mắt.

    __ ếch. Dùng đèn đuốc mà bắt ếch.

    __ cá. Dùng đuốc mà bắt cá.

    Cồn __. Cồn cát.

    Sáng __. Làm cho tỏ sáng.

    Người __. Người khôn.

    Đèn __. Đèn để mà soi rọi, đèn rọi.


    ... Sói. n. Loại chó rừng dữ như cọp.

    Muông __. id.

    __ rừng. id.

    Chó __. id.

    Binh __. Quân làm giặc.

    Dạ __. Lòng dạ hung ác, không biết liêm sỉ.

    Ài __. Ải giặc, chỗ giặc ở.

    Cây hoa __. Thứ cây nhỏ giống cây trâu, bông nó giống năm ngón tay chúm lại, mỗi mặt đều có hột trắng nhỏ rất thơm tho, người ta dùng mà ướp trà tàu.


    ... Sói. n. Phía trước trắn, trước đầu không có tóc.

    __ đầu, hoặc đầu __. id.

    __trán. id.

    Lạy __ trán. Lạy lục nhiều quá làm cho rụng tóc trán.

    __ sọi. Đầu sói nhiều chỗ, hoặc sói cả phía.

    Già __. Thứ chim đồng lớn con, giữa đầu nó không có lông.


    ... Sòi. n. Đồ trang sức làm như cái thẻ váy tên, để mà treo theo màn trướng; khôn khéo.

    Cây __. Tên cây.

    Quan __. Quan già.

    Già __. Già mà giỏi, ăn nói giỏi.

    Nói __. Nói giỏi.

    Xồn __. Đồ giắt thuộc điêu may hết từ lá đầu lớn đầu nhỏ.


    ... Sỏi. n. Đá lục cục, bằng trang hột bắp hột đậu, mà cứng.

    __ sạn. id.

    [​IMG]__ sành. Bộ vững vàng, chắc chân.

    Sành __.

    Đất __. Đất pha sỏi nhiều.


    ... Sõi. n. Mạnh giỏi, vững vàngm có trí ý.

    __ sàng. id.

    Ăn nói __ sàng. Ăn nói vững vàng.

    Già còn __. Già mà còn mạnh, còn trí ý, không lẫn lộ.


    ... Sôi. n. Trào lên, nổi bọt, nước xao động, khí xao động.

    __ bọt. Nổi bọt.

    __ tăm. Nổi tăm.

    __ tim. id.

    __ sục sục. Nổi bọt kêu ra tiếng, cất lên cuộn cuộn, (nước nóng).

    __ trào. Nổi bọt vung lên.

    __ ruột. Khí hay là nước chạy trong ruột trong bụng, làm ra như tiếng nước sôi.

    __ bụng hoặc bụng __. id.

    __ bọt mồm. Nước miếng trong miệng phun ra có bọt.

    __ đàm. Đàm chạy lên cổ nhiều quá.

    __ gan. Giận dữ quá.

    Nước mắt nhuộm __. Nước mắt chan òa, chảy ra ròng ròng.

    Nước __. Nước nấu đã sôi bọt bóng con.

    Vạc dầu __. Đồ hình khổ đời xưa, để nấu người có tội.

    Mạch nước __. Mạch nước trào lên mà nóng.


    ... Sồi. n. Một mình ít dùng.

    Lông __. Lông con, lông cáo.

    Vải __. Vải.


    ... Sợi. n. Tiếng kêu kẻ tơ chỉ, dây chạc.

    __ chỉ. Đàng chỉ.

    Chỉ __. Chỉ.

    __ tóc. Một cái tóc.

    __ vải. Một đàng chỉ vải.

    Vải __. Chỉ vải.

    __ mây. Một cái dây mây, hoặc để nguyên hoặc đã chẻ ra.

    Mây __. Mây nguyên dây.

    __ dây. Một đàng dây.

    __ lạt. Một cái lạt.

    Có __. Có chỉ thừa.

    Tứ __. Tứ môi, từ đàng, từ dây.


    [​IMG]... Sóm. n.

    __ sém. Bộ móm mém, già cả.

    __ sọm.


    ... Sọm. n. Bộ già ôm.

    Già __. id.

    Bộ __ sẹm. id.


    ... Sòm. n. (Coi chữ om).


    ... Sớm. n. Buổi mai, trời mới sáng, đầu hết, trước kì, chưa tới kì, trước giờ, mau, không muộn.

    __ bửng. Chưa tới kì, tới giờ, sớm lắm.

    __ tối hoặc tối __. Ban mai, ban chiều, ngày đêm, chẳng sớm thì tối.

    Hôm __. id.

    Khuya __. id.

    Ban __. Buổi mai.

    __ mai. Buổi mai, ban mai.

    Mai __. Đến sáng mai.

    Hồi __. Hồi nãy, cách một hồi.

    Cho __. Cho mau, cho kịp.

    __ hoắc. Trời mới sáng, còn sớm lắm.

    Lúa __. Lúa đầu mùa, lúc chín trước hết, lúa ba tháng đôi với lúa mùa.

    Có chồng __. Có chồng khi còn nhỏ tuổi.

    Chết __. Chết khi còn nhỏ tuổi.

    Chẳng __ thì muộn. Chẳng trước thì sau, chẳng kịp thì chạy.

    Quân__ đâu tôi đánh. Quân phản phúc, đầu đó phản đó.

    Ăn __. Ăn buổi mai, ăn trước bữa, ăn khi chưa đúng buổi.

    Ngủ __. Ngủ trước giờ, chưa tới chừng đã ngủ.

    Dậy __. Dậy trước sáng, thức hồi chưa tan canh, dậy trước kẻ khác.

    Chuyên __. Chuyên đầu hết, đôi với chuyên muộn, là chuyên sau hết.


    ... Son. n. Vật giống như đá có màu đỏ tự nhiên; vật luyện bằng thạch tín, thủy ngân biến màu đỏ tươi.

    __ tàu. Son bên Trung-quốc đem sang.

    Viết __. Cây viết dùng riêng mà viết chữ đỏ.

    Vở __. Vở viết chữ đỏ; vở khuyên điểm nhiều.

    Bằng __. Bằng sắc có ấn đỏ.

    Ấn __. Ấn đóng bằng nước son; con dấu đỏ.

    Lầu __. Lầu vua ngự.

    Sơn __. Sơn thép bằng nước phân đỏ.

    Ghe __. Ghe chạy đàng bèo đỏ, ghe quan.

    Chạy bia __. Vẽ một đàng đỏ bên bia.

    Bia __. Bia đỏ, bia tặng.
    :rose:
  • Đang tải...