094. Trang [1015-1024]

10/11/15
094. Trang [1015-1024]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose:

    Đại La (kho) 381

    Đại Lãnh (đèo) 360,377,403

    Đại Nại 503

    Đại Nại (kho) 768

    Đại Man 502, 809

    Đại Phố ] 54

    Đại Sán 130

    Đại Tày 218, 226, 24S

    Đạm Kv Trân 545

    Đạm Thủy 352, 385, 485

    Đan Nhai (cửa) 66, 68

    Đàn Lâm 385

    Đàn Linh 346

    Đàn Linh (núi) 345

    Đào Còng Giãn 412

    Đào Duy Dụng 418

    Đào Duy Mân 490

    Đào Duy Từ 42. 50

    Đào Duy Thìn 418

    Đào Lô 323

    Đào Lô (sông) 386

    Đào Quang Lý 835, 839

    Đào Quang Nhiêu 66, 78, 88

    Đào Vãn Cúc 853

    Đào Văn Cửu 884

    Đào Vãn Hô 296, 499

    Đào Văn Ký 464

    Đào Văn Lễ 494

    Đào Văn Lương 296, 472, 747, 876

    Đào Văn Thái 393

    Đào Văn Thành 726, 844, 956, 996

    Đào Xuân Thứ 878

    Đào Xuân Thự 850

    Đạt Thành 142

    Đăng (xá Sai) 111

    Đàng Doanh 67

    Đăng Giang 189, 205, 217

    Đăng Trại (bào) 348,

    Đăng Xương 26, 184, 186

    Đằng Để 67

    Đặng (cai đội) 181

    Đặng Đại Cương 312

    Đặng Đình cầm 875

    Đặng Đinh Hữu 721

    Đặng Đình Vãn 214

    Đặng Đức Bính 809

    Đặng Đức Siêu 390, 472, 488, 649, 698,700, 768, 781

    Đặng Hữu Đào 293, 324, 326

    Đặng Hữu Thận 957

    Đặng Minh Tắc 64, 65

    Đặng Phúc Trung 846. 979

    Đặng Thế Công 70

    Đặng Thị Huệ 214

    Đặng Trần Siêu 773, 809, 844, 847

    Đặng Trần Thường 312, 317, 340, 355, 356, 373, 406, 462, 474, 479, 498, 509, 572, 581, 655, 744, 768, 815, 866, 937

    Đặng Văn Bằng 479, 499, 503

    Đăng Vãn Lượng 216, 222

    ĐặngVãn Minh 127

    Đặng Vãn Phong 189 547

    Đặng Văn Toán 887

    Đặng Văn Trấn 226, 227, 923

    Đặng Vãn Trinh 258

    Đáp Cầu 589

    Đâu Mâu (lũy) 84

    Đâu Mâu (núi) 47, 113

    Đầu Rồng Ong 237

    Đèo Cả (Đại Lãnh) 320

    Đèo Chính Kiểu 803

    Đèo Chính Ngọc 666

    Đèo Chính Tuyẽn 803

    Đèo Quốc Kiêm 873

    Đèo Ọuốc Ngọc 846

    Đèo Quốc Quỳ 803

    Đèo Quốc Thể 900

    Đèo Quốc Uy 617, 666

    Đèo Vang (bảo) 621

    Đê Đỏ Luyện 207

    Đê Đồ Minh 802

    Đế Định 502

    Địch (tướng) 66

    Điềm (Bến) 68

    Điềm Thúy 26

    Điểm Xá 719

    Điển Nghệ 190

    Điện (giặc)926

    Điện Bàn 29, 36, 49, 59, 113, 122, 185,226

    Điện Hải (đài)

    Điệp Thạch 217

    Điều Khiểu (chợ) 158

    Đính Công Khiêm 328

    Đinh Công Lương 847

    Đinh Công Oai 680

    Đinh Công Tuyết 474, 479, 516, 979

    Đinh Công Thành 847

    Đinh Công Xuyên 683

    Đinh Đạt Biểu 408, 621

    Đinh Đức Nhuận 76

    Đinh Đức Tuấn 97

    Đinh Kỷ Kế 901

    Đinh Phiên 901, 986

    Đinh Quang Châu 747, 748

    Đinh Thế Đội 968

    Đinh Thế Hộc 847

    Đinh Văn Dụ 701

    Đinh Văn Nhã 647, 810, 872. 898

    Định (ngụy) 944

    Định (tư khấu) 430

    Định Châu 502

    Định Hóa 502, 758

    Định Môn 110, 654, 832

    Định Tường 113, 716, 810

    Định Tưòng {lỵ sở) 763

    Định Viễn 143, 153, 166, 207, 7i6

    Đoàn Bá Giai 613

    Đoàn Cảnh Cư 252

    Đoàn Công Duệ 223

    Đoàn Công Lề 592

    Đoàn Công Nghi 764

    Đoàn Chấn (giặc) 974

    Đoàn Đại Thận 978

    Đoàn Khắc Cung 938

    Đoàn Ngọc Quyển 252

    Đoàn Quang Hoảng 993

    Đoàn Thành 67

    Đoàn Trọng Viễn 340

    Đoàn Vãn Cát 373

    Đoàn Vân Chất 786, 969

    Đoàn Vân Hòa 995

    Đoàn Vãn Hoằng 274

    Đoàn Vàn Khoa 223, 234

    Đoàn Văn Nghĩa 855

    Đoàn Văn Trí 288

    Đoàn Vãn Trương 493

    Đoàn Viết Nguyên 978

    Đô Tín 61

    Đỗ Bảng 186

    Đỗ Hoành 186

    Đổ Huy Dĩém 203

    ĐỖ Ky 186

    Đổ Nhàn Trập 213, 214

    Đỗ Phúc Thịnh 912, 991

    Đõ Quang 192, 202

    Đồ Quý 864

    ĐỔ Thanh Nhân 182, 187, 205, 207, 208

    Đỗ Thành Làm 334

    Đỗ Thiên Thám 748

    Đỗ Trọng Toán 721

    Đỗ Văn Chương 914

    Đỗ Vãn Hoảng 177

    Đò Văn Huy 339

    Đỗ Vãn Hựu 220, 223, 238, 241

    Đồ Văn Minh 643

    Đồ Ván Thịnh 259

    Đỗ Vàn Trà 663

    Độc (núi) 440

    Đốc Cống (cửa) 219

    Đốc Me (bảo) 393

    Đỏn Vương 126

    Đông An 786

    Đông An (thôn) 247

    Đông An (chợ) 353

    Đông Cao 84, 478, 809

    Đông Cung 309, 310

    Đông Cung Cành 353, 354, 433

    Đòng Đã 150

    Đông Định Vương 227

    Đông Đô 33, 34,39,51,61.88, 93, 136

    Đông Hải 186, 215

    Đông Hải Bát 787

    Đông Hải Vương 438

    Đông Khẩu 166, 176, 738, 763

    Đóng Khẩu (đạo) 266

    Đông Lan 33

    Đông Phố 51, 111, 217

    Đông Phù Liệt 592

    Đông Quan 502

    Đông Sơn 187, 184, 204, 210, 222. 590

    Đồng Thành 958, 967

    Đông Trì 117

    Đỏng Trì Thượng 81

    Đông Xuân 36

    Đồng Giang 86

    Đồng Hôn (lũy) 71, 72, 75,

    Đồng Hương 170, 544, 797

    Đổng Hương (man) 300

    Đổng Kỷ 729

    Đổng Lam 186

    Đồng Mỗ 857

    Đồng Mỏn 257

    Đồng Môn (đạo) 259, 341, 348, 484, 951

    Đồng Môn (bảo) 254, 360

    Đồng Nai 111, 166, 206, 234, 288

    Đổng Nãi (nguồn) 797

    Đồng Nhai (sách) 409

    Đồng Phù 997

    Đồng Quán 801

    Đồng Tuyẻn 216, 222

    Đổng Tranh (đạo) 305, 566

    Đổng Tranh (cứa biển) 266

    Đổng Xuân 185

    Động Cát (lũy) 81

    Động Dịch 798

    Động Hải 453, 457, 470, 472, 474, 480

    Động Hải (hành cung)

    Động Hải (bảo) 443

    Động Hải (kho) 451

    Động Hổ (lũy) 85

    Động HồI 79

    Động Hồi (lũy) 78. 85, 180

    Đốt Vương 128

    Đức (giặc) 154

    Đức Nghiệp 176

    Đức Nhân 108

    Đức Quang 501

    Đức Thọ 501

    Đường Ấm 655

    Đưòng Lang(bảo) 781

    Đường Sâm 592



    E

    En Đê (nguồn) 448

    Eo (cừa) 50, 55, 60, 85, 353, 440.

    450, 562, 675, 737, 781,

    791. 843,859.

    Eo ủng (Bào) 760



    G

    Gấm (rạch) 223

    GI


    Gia Bình 502

    Gia Du 97

    Gia Dụ 25

    Gia Định 112, 116. 118, 122, 131.

    141, 155, 163, 166, 171, 177, 182, 184, 188, 204, 205. 209, 214, 218, 219, 221, 223, 225, 226, 227, 234, 406, 409, 487, 502. 516, 530, 590, 594, 633, 683, 698, 704, 738, 783, 835, 846, 849, 861, 897, 915, 947

    Gia Định (thành) 257, 716

    Gia Định (thành đất) 268

    Gia Định (giám thuế) 537

    Gia Định (hương binh) 836

    Gia Định (phù) 111

    Gia Định (ruộng hoang) 555

    Gia Định (trạm) 550, 612

    Gia Định (quân chính) 910

    Gia Long (thông bảo) 563

    Gia Lộc Ngoại 124

    Gia Miêu Ngoại Trang 25, 41, 571

    Gia Quâ't 581

    Gia Viển 844, 953

    Gia Tri Giáp 244, 254

    Giá Khê 122, 166, 182, 190,213

    Giá Sơn (Bảo) 937

    Giác La Cát Khánh 496

    Gian Nan (đèo) 319. 323, 360, 377

    Giản Thảo 239

    Giang Lăng 213

    Giang Lưu Ba 268

    Giang Ngạn (bảo) 802

    Giàng Khảm (núi) 225

    Gianh (sõng) 37, 58, 60, 64, 65,

    78. 84, 85, 88, 180, 450.

    468,473, 996

    Giao Dịch (đạo) 536

    Giáo Quý 183

    Giáp Phủ 773


    H


    Hà Bạc 141

    Hà Bạc (thuộc) 393

    Hà Cá 856

    Hà Cống Thái 307, 409, 444, 545, 554, 623, 648, 754, 827

    Hà Di 413, 432

    Hà Duy Phiên 192, 202, 985

    Hà Đạt Hòa 801

    Hà Đinh Vịnh 742

    Hà Đông 29

    Hà Hoa 502

    Hà Huy 154

    Hà Hỷ Văn 228, 470, 947

    Hà Ky (kênh) 95, 115

    Hà Khẩu 918

    Hà Lam (trạm) 767

    Hả Lão 592

    Hà Liêu 184

    Hà Lung 770

    Hà Mỹ 856

    Hà Nguyên Thứ 707

    Hà Nha 309,413

    Hà Nha (báo) 309

    Hà Nội 33

    Hà Quốc Vưu 851

    Hà Ra (cửa biển) 494

    Hà Tiên 114, 132, L45, 148, 153, 164, 166, 171, 172, 175, 177, 190, 209, 213, 217, 220, 221, 226, 289, 329. 399, 530, 761, 788, 810, 821, 835, 916, 946, 997

    Hà Thanh 502

    Hà Thân 183

    Hà Thân (sông) 862

    Hà Trung 42, 60, 64, 66, 69, 88, 172. 183, 452, 503

    Hà Trung (đồn) 567, 819

    Hà Trung (kho) 768

    Hà Trữ 734

    Hà Vản Đản 748

    Hà Văn Điềm 998

    Hà Vãn Lộc 231

    Hà Vũ 828

    Hạ Chầu 238. 343, 374, 392, 761

    Hạ Cơ 655

    Hạ Hoa 502

    Hạ Hòa 502

    Hạ Hóng 502, 815

    Hạ Lôi 809

    Hạ Môn 163

    Hạc Hài 4?, 57

    Hải {hoàng từ) 35

    Hải Cát (núi) 95

    Hải Dương 33, 34, 66, 93, 504, 848

    Hải Dương (giặc) 649, 873, 919

    Hải Dương (trấn) 501

    Hải Đông 165, 765

    Hải Đông (dám) 766, 773

    Hải Đóng (đồn) 494

    Hải Hạc (đôn) 494

    Hải Lăng 29, 30, 49. 91, 122, 157,

    184,186

    Hải Ninh 502

    Hải Vân 226

    Hải Vàn (cửa) 181, 353, 448, 704, 737

    Hải Vân (núi) 36, 37, 186

    Hàm Giang 589, 740

    Hàm Thủy (bảo) 431

    Hàm Thùỵ (đàm) 437

    Hàm Luông 231

    Hán(quận)66

    Hãn(hổ tướng) 183,205

    Hạp (ihống binh) 213

    Hắc(hoàn tôn)135

    Hằng(quận)66

    Hằng (tham đốc) 76

    Hậu Diện 341

    Hậu Giang 166, 177, 213, 341, 370

    Hậu Lộc 502

    Hién Sĩ 137

    Hiển Sĩ (sông) 181

    Hiển Tông 673

    Hiệp (chuờng cơ) 40

    Hiệp (hoàng tử) 84

    Hiệp Hòa (cửa) 182, 355, 356

    Hiếu (sông) 41

    Hiếu Chiêu 35, 52

    Hiếu Định 164, 169. 186

    Hiếu Giang (Bảo) 629

    Hiếu Minh 90, 105, 120

    Hiếu Ninh 139

    Hiếu Nghĩa 61, 96

    Hiếu Văn 38, 52

    Hiếu Vũ 26, 130, 148

    Hiếu Triết 55, 60

    Hoa An 422

    Hoa An (bảo) 456

    Hoa An (núi) 416

    Hoa Bông 299

    Hoa Bông (bảo)283

    Hoa Chầu 62, 141

    Hoa Khê 502

    Hoa Lộc 422

    Hoa Lộc (núi) 416

    Hoa Phong 502

    Hoa Trai 219

    Hoa Vièn 252

    Hòa (tướng) 349

    Hòa An 502

    Hòa Đa 283

    Hòa Đức 293

    Hòa Khê 655

    Hòa Nghĩa 206

    Hòa Tín 97, 102

    Hòa Vang 36

    Hỏa Xá 157, 556

    Hoài Nhàn 29, 36, 42, 49, 61

    Hoàng Trung 78

    Hoàng An 149

    Hoàng Bảo Hưng 687

    Hoàng Cồng Kỷ 312

    Hoàng Cống Khanh 355

    Hoàng Công Lý 910, 958, 973

    Hoàng Còng Tuy 786

    Hoàng Công Thanh 953

    Hoàng Công Thành 565

    Hoàng Cồng Xuân 603, 640, 872, 881

    Hoàng Công Yển 335

    Hoàng Cháu 729

    Hoàng Chuyết (bào) 788

    Hoàng Đăng Diệu 263

    Hoàng Đăng Lý 588

    Hoàng Đinh Hòa 628

    Hoàng Đình Thể 179, 180, 181, ] 84, 225 Hoàng Đình Thích 603

    Hoàng Đức 974

    Hoàng Đường 505

    Hoàng Giang 33

    Hoàng Hà 738

    Hoàng Hưng Bảo 915

    Hoàng Hữu Đức 375, 718

    Hoàng Kiêm Điển 628, 701

    Hoàng Kim Cơ 328

    Hoàng Kim Châu 918

    Hoàng Kim Hoan 786, 891, 958, 977,985 Hoàng Kim Xán 858, 969

    Hoàng Khảo 676

    Hoàng Long 624

    Hoàng Mai (Bảo) 958

    Hoàng Kim Khánh 237, 248, 302

    Hoàng Minh Triết 565

    Hoàng Nghĩa Giao 70, 76, 77

    Hoàng Nghĩa Phác 181

    Hoàng Ngọc uẩn 496, 780, 947

    Hoàng Ngọc Vãn 179, 662

    Hoàng Ngũ Phúc 179, 181, 183,

    184,186

    Hoàng Như Lâm 872

    Hoàng Như Lãn 888

    Hoàng Phàn 637

    Hoàng Phong Bút 531, 731

    Hoàng Phúc Bảo 431

    Hoàng Phúc Đạt 799

    Hoàng Phúc Tài 977

    Hoàng Phùng Cơ 179, 18L, 184, 226

    Hoàng Quang 282

    Hoàng Quế Thành 735

    Hoàng Quởc Bảo 999

    Hoàng Sa 164

    Hoàng Sa (đảo) 898

    Hoàng Sĩ Đức 933

    Hoàng Sinh 66,69

    Hoàng Tiên Thanh 254

    Hoàng Tiến 91, 98

    Hoàng Tiến Cảnh 225

    Hoàng Tố Lý 214

    Hoàng Tú Chung 264, 268, 276, 326

    Hoàng Thạch Phỏng 453

    Hoàng Thần 114

    Hoàng Thu Nguyén 899, 926

    Hoàng Thúc Đạt 718

    Hoàng Trọng Mộ 494, 748, 759

    Hoàng Trọng Mỹ 137

    Hoàng Trọng Từ 203

    Hoàng Trung Đòng 347, 495

    Hoàng Vãn Bật 179

    Hoàng Văn Bình 932

    Hoàng Văn cẩn 624

    Hoàng Văn Diễn 559, 867, 871, 921,961,981,990

    Hoàng Văn Đệ 237

    Hoàng Văn Điểm 260, 443, 453, 506, 844,931

    Hoàng Văn Hán 331, 408

    Hoàng Vàn Hưng 542

    Hoàng Văn Kim 503

    Hoàng Văn Khánh 263, 276, 402, 437

    Hoàng Van Linh 574

    Hoàng Vãn Luận 977

    Hoàng Văn Ngữ 890

    Hoàng Văn Nhị 999

    Hoàng Văn Nhuận 638

    Hoàng Văn Quí 260

    Hoàng Văn Quyền 873, 933, 994, 998

    Hoàng Văn Tại 876, 907

    Hoàng Văn Toàn 499

    Hoàng Văn Tứ 431

    Hoàng Vãn Thái 829, 863

    Hoàng Văn Thành 330

    Hoàng Văn Thắng 339

    Hoàng Văn Trạm 977

    Hoàng Văn Trinh 396

    Hoàng Văn VỊ 1002

    Hoàng Văn Viễn 493

    Hoàng Văn Ung 863

    Hoàng Vãn Uy 869

    Hoàng Viết Toản 25, 285, 290. 409, 413, 487, 507, 654, 766. 837, 863, 965. 977

    Hoàng Vinh 494

    Hoàng Xuân Tú 796

    Hoành Cảng 76

    Hoành Lề 57

    Hoành Lũy 76

    Hoành Sơn 28, 51, 61, 63, 64, 70, 77,443, 454

    Hoắc Nhiên 171

    Hoằng Lẻ 168

    Hoằng Lược 102

    Hoằng Phúc 55, 80

    Hoàng Phương 85

    Hoàng Tín 69

    Hoằng Trấn 207

    Hoằng Vinh 68

    Hóc Môn 189

    Hòn Chông 308

    Hòn Khoai 179

    Hòn Khói 184,210, 293, 319

    Hòn Khói (vũng) 410

    Hòn Tre 340

    Hòn Xú 677

    HỒ Bỏi 974

    Hồ Cồng Diệu 444, 640

    Hồ Công Hoán 995

    HỒ Công Siêu 212

    Hổ Công Thuận 867, 944, 984

    HỒ Đình Vực 978

    Hồ Đồng 208, 217

    Hồ Đức Vạn 253, 386

    Hồ Phúc Uẩn 237

    HỒ Quang Đại 82

    Hồ Sĩ Duơng 78

    Hồ Tiến Chân 509

    Hổ Tiến Lộc 986

    Hổ Thế Học 447,472

    Hó Vàn Bôi 221, 540. 701

    H6 Vãn Cửu 335

    Hồ Văn Điềm 567

    Hồ Văn Định 237, 340

    HỔ Vàn Đức 898, 912

    Hổ Vãn Giao 293

    Hổ Vãn Hoạch 567

    Hồ Văn Lân 205, 207, 210, 213, 216, 220, 230, 257, 260, 293, 641, 884

    HỔ Vàn Nghị 354

    Hồ Vàn Sĩ 396

    Hổ Vản Tú 442

    Hổ Văn Tự 260, 293, 449

    HỔ Vãn Chất 536, 884, 950

    Hổ Văn Thuật 396

    HỔ Văn Trương 281, 961

    H6 Xó 30, 137, 180, 472, 547

    Hồ Xá(kènh) 81

    Hổ Châu 227,241

    HỔ Dương (đèo) 62

    Hổ Ky 187

    Hổ Mang (sông) 34

    Hổi Trung 655

    Hồi Oa 231. 232

    Hội (cùa) 66, 137, 183, 352, 354, 434

    Hội An 784

    Hội An (bảo) 385, 411, 435, 437

    Hội An (chợ) 308, 373

    Hội Nguyên 730

    Hội Thống (cửa) 76, 499, 635

    Hội Thương Trọng 603

    Hôn Cốc 297, 385. 388

    Hỗn Thùy 288

    Hồng Lĩnh 67, 73

    Hống Mao 346, 357, 366. 564, 603, 708, 723, 848, 944

    Huệ Giang (chợ) 853

    Huệ (chưởng cơ) 108

    Huệ Tống

    Hùng Lộc 62

    Hùng Quan 502

    Hùng Thắng (đạo) 312

    Huỳnh Văn Tự 449

    Hứa Ninh An 895

    Hưng Bình (nguồn) 450

    Hưng Hóa 505, 516, 707, 848, 944

    Hưng Hoá (mỏ) 531

    Hưng Hóa (Trấn) 502

    Hưng Hóa (thổ phỉ) 873

    Hưng Na (sống) 743

    Hưng Nhân 502

    Hưng Phúc 154, 155, 166, 280, 299,738

    Hưng Phúc (đạo) 251, 259, 344, 951

    Hung Phúc (kho) 744

    Hưng Phúc (thành) 72

    Hưng Thịnh (núi) 440

    Hưng Triệt 114

    Hương (sông) 467

    Hương Bình 111

    Hương Bộc 68

    Hương Cần 158

    Hương Đôi 190

    Hương Sơn 461, 978

    Hương Trà 29, 49, 83, 122, 186

    Hương Úc 122. 166,174

    Hy (hoàng tử) 407, 411, 438

    Hữu Đức 64

    Hy Giang 29, 36

    Hữu Trạch (nguồn) 450

    Hy Tông 670


    K

    Kê Khè (thủ) 313

    Kê Lê Mân 708, 841

    Kế Bà Tứ 107, 108. 109, 124, 128, 131, 306

    Kẻnh Sắt 570

    Kiêm Đức 126

    Kièm Long 179

    Kiêm Đổn (dạo) 249

    Kiên Giang 166. 176, 177, 221, 329, 618, 717. 838, 797, 835

    Kiên Giang (đạo) 247. 273, 290, 304

    Kiên Giang (thuế sàn chim) 959

    Kiên Lễ 87

    Kiến (tướng) 33

    Kiến An 207, 343, 717

    Kiến Đăng 717

    Kiến Đăng (sông) 970

    Kiến Hòa 291, 717

    Kiến Hưng 717

    Kiến Thủy 971

    Kiến Xương 33, 721

    Kiểu (sách) 770

    Kiều cỏng Tuấn 889, 899

    Kim Anh 502

    Kim Bồng 437

    Kim Bồng (cửa biển) 494

    Kim Dữ 677

    Kim Đôi 85

    Kim Đôi (đắp đập) 782

    Kim Hoa 502

    Kim Long 53

    Kim Ngọc 654

    Kim Ngọc (núi) 104

    Kinh Bắc 504, 728, 738, 773, 844, 848, 986

    Kinh Bác (trấn) 501

    Kinh Dinh (bảo) 361

    Kinh Khê 728

    Kinh Môn 524, 630

    Kinh Thành 636, 697

    Kính (thống binh) 212

    Kính (điỗn) 29

    Kính Lão (xã) 809

    Kỳ (hoàng tử) 52

    Kỳ Anh 502

    Kỳ Hoa 502

    Kỳ La (cửa) 50, 88

    Kỳ Nguyên 422

    Kỳ Sơn 295, 480, 730 Ky Vỹ 728

    Kỳ Thiệu 64
  • Chia sẻ trang này