095. Trang [1025-1034]

10/11/15
095. Trang [1025-1034]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose:
    KH



    Kha Hô 708

    Kha Khâm 164

    Kha Xuyên (Của) 853

    Khải Vận (núi) 37

    Khang Lộc 29, 49, 88, 122, 157, 186

    Khâm Cát 461

    Khám Minh 106

    Khe Gà 359

    Khẽ Ôi (cống) 827

    Khê Thủy (trạm) 408

    Khế Giang (sách) 829

    Khoa (sõng) 205

    Khoa Nộn 693

    Khoa Trường 28

    Khoái Chàu 719, 726

    Khố Sơn 320, 325

    Khố Sơn (bảo) 295

    Khổ Đạt Mang 897

    Khôi Diêu (ỉò vôi) 472

    Khôn Hiển (mỏ chì) 559

    Khốn SI Thi Na 402

    Khổn A Nỗ Lạc Phu Thông 845

    Khu Độc 76

    Khu Độc (sóng) 67

    Khu Sa Lũ Reo 165

    Khúc Tượng (núi) 562

    Khuê (giậc) 891

    Khuê Tháng) 66

    Khương (phó chiến) 219

    Khương Chánh 773



    L

    La A (núi) 359

    La Bích 118, 132, 165, 207, 211, 539, 804,805

    La Bích (dinh) 574

    La Bôn 813

    La Chữ (núi) 129

    La Di 359 La Di (thủ) 313

    La Dao 770

    La Đới 437

    La Hàn 321

    La Khê (núi) 37, 168, 191

    La Phù (động) 624

    La Qua 354

    La Qua (bảo) 437

    La Sơn 73, 459

    La Thai 299, 435, 452

    La Thai (bảo) 298, 412, 413, 432

    La Thế 770

    La Bôn(đạo) 344

    Lã Hữu Định 782

    Lác(cửu)639

    Lạc Già 46,

    Lạc Hoàn 546, 619. 700, 813

    Lạc Hoàn (man) 878, 945

    Lạc Thỏ 731

    Lạc Xuyẽn 64, 65, 66

    Lạc Xuyẻn Hạ 66

    Lạc Xuyén Thượng 66

    Lai Cách 84, 115, 146, 547

    Lai Châu 944

    Lai Chiêm Hòa 786

    Lại Thè' Thì 66

    Lam (sông) 67, 68, 75

    Lam Kiểu 296

    Lam Khê 561

    Lan (Tướng) 75

    Lang cỏng Cản 71

    Lang Chánh 502, 858

    Lãng Khê 75, 76

    Lãng Phi Văn Khôn 165

    Lãng Uyển 30

    Làng Thìn 860

    Lạng Phụ 51

    Lạng Son 34, 136, 503, 504, 839, 848

    Lạng Sơn (thuế diêm tiêu) 603

    Lạng Sơn (trấn) 502

    Lãnh Khê 570

    Lãnh Vạn (bào) 943

    Lãnh Thủy (bảo) 958

    Lao Đồi 112

    Lào (man) 897

    Lào Lung 505

    Lão Hương (núi) 413

    Lão Lãnh (Núi) 322

    Lão Mác (bảo) 424

    Lạp Khẻ 220

    Lạp Quán 324, 422

    Lạp Trường (bảo)320

    Lạt Sơn (xã) 881

    Làng (tướng) 206

    Làm (tên) 347

    Lâm An 502, 738, 971

    Lâm An (đất) 944

    Lâm Bảo 618

    Lâm Húc 217

    Lãm Ngũ Quan 273

    Lãm Quý 618

    Lầm Tổng Huỳnh 662

    Lâm Thang (thành) 286

    Lâm Văn Giàng 246

    Lâm Xuân 93

    Lấm Úc 184

    Lãn (đô đốc) 71

    Lân (sách) 770

    Lận Sơn 76

    Lập Bạo 30

    Lập Thạch 58

    Lật Giang 142

    Lấy Nục 346

    Lê Ân Đức 101

    Lê Bá Ly 26

    La Bá Phẩm 306, 487, 581, 630, 640, 745, 859, 873. 929, 982, 989

    Lê Bình Khuê 859

    Lê Cảnh Đức 135

    Lê Cao Kỷ 167

    Lê Cống Bật 494

    Lê Công Cúc 263, 517

    Lé Công Hạnh 253

    Lê Công Lý 718, 868, 912, 941, 965

    Lê Công Trấn 226

    Lê Còng Trực 983

    Lé Công Xuân 328

    Lê Chấn 872

    Lê Chất 384, 388, 412, 422, 437, 441, 442, 446, 447’ 449, 471, 542, 522, 726, 727, 751, 780, 844, 854, 897, 965,983, 986

    Lê Chính Lộ 510, 644, 850, 858, 864,871 Lê Chính Việp 172

    Lê Chứ 205 Lẽ Dếnh 844

    Lẻ Duy Anh 627

    Lê Duy Đản 238, 508, 867, 873

    Lê Duy Hoán 582, 615, 937, 948, 949

    Lè Duy Kỳ 226, 238, 250, 614

    Lê Duy Khải 965, 983

    Lê Duy Mật 157, 168

    Lê Duy Phán 837

    Lê Duy Thản 983

    Lê Duy Thanh 594, 889

    Lê Duy Vỹ 176

    Lê Đại Cương 820, 992

    Lê Đại Nhậm 42, 559

    Lê Đại Nghĩa 273

    Lẻ Danh Phong 442, 457

    Lẽ Đạt 238

    Lê Đắc Đồng 83

    Lê Đác Lộc 746

    Lê Đắc Tần 494, 500, 749, 862, 900, 944, 985 Lẻ Đăng Doanh 938

    Lê Đãng Khoa 264, 293, 296, 298

    Lê Đàng Trung 274

    Lê Đình Ân 687

    Lê Đình Chính 473, 480, 504

    Lê Đình Điền 536

    Lé Đình Kiểm 270, 297. 302, 331

    Lê Đình Tước 850

    Lê Định 117

    Lê Đô 308

    Lê Đoàn 844, 881

    Lê Đồng Lý 865,959,977

    Lẽ Đức Tần 816

    Lê Đức Thận 544

    Lê Giang 29, 36

    Lê Hồng Đức (hình luật) 519

    Lê Hoành Giảng 106, 126, 136

    Lê Hiếu Hữu 203

    Lẽ Hy 873, 957

    Lê Huy Du 600, 834, 998

    Lê Huy Đức 166

    Lê Huy Sầm 527

    Lê Huy Tích 746

    Lê Huy Trầm 508

    Lê Hữu Độ 395

    Lê Hữu Đức 60, 64

    Lê Hữu Khám 628

    Lê Khuê 43

    Lê Kim Nhượng 718

    Lê Lan 26

    Lê Lãng 764

    Lê Luơng Thận 650

    Lê Minh Huy 505

    Lê Ninh 26

    Lẽ Nghĩa Trạch 35

    Lê Nguyên 505. 559

    Lê Oanh 27

    Lê Phi Mại 773

    Lê Phong 565

    Lẻ Phúc Diển 276, 282

    Lẽ Phúc Điến 207, 215, 217, 249, 254, 833, 995 Lè Phúc Hậu 912

    Lê Phúc Mão 237

    Lê Quang Đại 141, 145, 147, 154

    Lẽ Quang Định 237, 248, 302, 389, 398, 535, 580, 601, 684, 768,783, 852, 858

    Lê Quang Hiến 127, ỉ30, 131

    Lê Quang Huân 203

    Lê Quang Thực 942

    Lê Quang Trạch 395

    Lê Quốc Cầu 446

    Lê Quốc Huy 718

    Lê Quý Tín 746

    Lẽ Quy Đôn 186, 187, 594

    Lê Sĩ Hậu 66, 67, 68

    Lê Sĩ Triệt 77

    Lê Tiến Phúc 865, 885

    Ị^ê Tiến Kế 989

    Lê Tiến Bửu 740

    Lê Tiến Sảm 493

    Lê Tiến Tham 252, 655

    Lê Thái Tổ 509

    Lê Thành Lý 265, 304, 930

    Lê Thập Thí 179

    Lê Thời Hiến 70, 71, 76, 77, 86

    Lẽ Thời Liéu 117, 126, 137

    Lê Thượng 221, 223, 224

    Lê Trọng Giảng 844

    Lẽ Trọng Ngữ 863

    Lẽ Trung 297, 313, 314, 316, 320, 323, 373 Lê Văn An 353. 355, 446, 766

    Lẽ Vãn Chính 505, 582

    Lê Văn Chừ 593

    Lê Ván Duyệt 220, 222. 223. 295, 30Ũ 319. 347, 355, 385. 401, 409, 414. 422, 435^ 446, 447, 449, 456, 471, 481. 483, 485, 497. 498, 521. 543, 601, 627, 717, 837, 841, 860, 861. 897. 902, 914, 929, 955 982, 984, 996, 998, 1002

    Lê Văn Điền 418

    Lê Vàn Đổ 858,958

    Lê Vãn Hậu 614

    Lẽ Văn Hiến 876

    Lê Văn Hòa 500

    Lê Văn Hoành 999

    Lê Văn Hội 802

    Lê Vân Hưng 499, 504

    Lê Văn Huy 203

    Lê Văn Hy 76

    Lê Văn Ke 216

    Lê Văn Kiên 924

    Lê Văn Kim 640

    Lê Văn Lăng 433, 451, 474, 708, 803

    Lẻ Văn Lãn 259, 335,486

    Lê Vãn Long 253

    Lê Văn Hợi 319, 391,444

    Lê Vãn Luân 889

    Lê Văn Luật 223

    Lê Vân Minh 518

    Lê Vãn Niệm 485, 493, 505

    Lê Vãn Lê Ngôi 944, 1000

    Lê Vãn Nguyên 565, 806, 836, 916

    Lẽ Vãn Nguyễn 872

    Lẻ Văn Nhị 355

    Lê Văn Phong 492, 503, 645. 748, 791,799, 973

    Lê Văn Phú 542

    Lê Vân Phüc 683

    Lè Vân Quang 862

    Lê Vân Quân 205, 206, 209, 214,

    220, 222, 224, 225, 229,

    232, 233, 234, 241, 245,

    255,267.271,267

    Lê Vân Que 324, 482, 656, 793

    Lê Vàn Quÿ 876

    Lê Vàn Quyën 406, 964

    Lê Vàn Sàch 726

    Lê Vân Tài 968

    Lê Vàn Tiê'n 505, 582, 873, 941

    Lê Vân Tin 567

    Lê Vàn Tinh 1000

    Lé Vàn Toai 567

    Lè Vàn Tir 446, 718, 929

    Lê Vàn Tu 359

    Lê Vàn Tircmg 494

    Lê Vân Thai 505, 731, 746, 794

    Lê Vàn Thanh 373, 456

    Lê Vân tihg 388

    Lê Vàn Uy 685

    Lê Vàn Van 438

    Lê Vân Vjnh 582, 621

    Lê Vân Xuân 385

    Lè Xuân Giâc 223

    Lê Xuân Hy 154

    Lê Xuân Minh 237

    Lê Viê't An 834, 865, 891,906

    Lê Viê't Nghla 581, 662, 703, 744, 843, 933 Lê Viet Quÿ 892, 989

    Lê Viê't Nguyên 628

    Lê Xuân Nghi 735,901

    Lê Xuân Quang 625, 840

    Lè (tên) 34

    Lê Duong 36, 296

    Lê Tài 274

    Lê Bào 728

    Lê Dê (nüi) 263

    Lê Kÿ 287

    Lê Thach (nüi) 422

    Le Thüy 29, 49. 88. 122, 157, 186

    Lê Uyên(bào) 453

    Liêm (tuang) 206

    Liêm Âo 221

    Liêm Chinh 180

    Liêm Hô 140

    Liên Chu 182

    Liêu (cira) 635, 639

    Linh Giang (sông) 898

    Linh Giang (sông Gianh) 441

    Linh Quÿnh 336

    Linh Vuang 110

    Linh Van(bào)470

    Lô Ha 735

    L6 Rèn (bào) 320

    L6 Thuçng 735

    L6 Vôi (sông) 304

    Loan Diic Loi 494

    Long A Nô Lac Phu Thich 957

    Long Bâng 238

    Long Trâi Khôn Sa Mon Tri 792

    Long Châu 34

    Long Hô 158, 186, 189, 174, 205, 207,222,345

    Long Hô (Dinh) 143

    Long Hô (nüi) 137

    Long Hong 190

    Long Huong (tram) 408

    Long Kÿ 224

    Long Lê (thành dâ't) 624, 782

    Long Môn 91

    Long Sơn (núi) 133

    Long Tham Sám Bạt Ca 792

    Long Thành Long ức 89

    Long Xuyên 154, 166, 190, 205,

    206, 219, 220, 224, 228,

    232, 239, 329, 717, 738,

    781,797. 835

    Long Xuyên(đạo) 270 Long Xuyên (nghĩa dàn) 632

    Lõ Khu 172 Lô Việt 142 Lô Yêm 163, 835, 861 Lô Yên (thành)

    Lộ Bôi 481

    Lộ Khê 322

    Lôi Châu 122

    Lôi Dương 26, 31

    Lôi Lạp 131, 163, 165

    Lôi Lạp (cửa) 91, 100

    Lỗi Đình 589

    Lũ Bá 122

    Lũ Đăng 64

    Lục Hoàn 41, 117, 167

    Lục Khôn 165, 721

    Lục Khốn Xa Gia Lac 757

    Lục Liẻn (thành) 460

    Lục Ngạn 773, 749

    Luận Chính 480

    Luật Hải (cửa Sót) 760

    Lũng Bồng 64, 65

    Lũng Trâu 77

    Luống Cày 122, 132

    Lũy (Sông) 321

    Lữ Hữu Ninh 97, 118

    Lữ Phụ 212

    Lữ Quán 413, 416, 418

    Lữ Quán (bảo) 424

    Lữ Tống 165, 590

    Lực Canh (xã) 827

    Lương (lưu rhủ) 191, 721

    Lương Bá Uyên

    Lương Châu 442

    Lương Điển 314

    Lương Hữu Ký 994

    Lương Giang 323, 572

    Lương Kim Tam 851

    Lương Mang 687

    Lương Phú 210

    Lương Phú (sông) 230

    Lương Phúc 88, 117

    Luơng Quán 154

    Lương Tiến Tường 562, 938, 994

    Lương Trinh Quán 656

    Lương Vần Anh 228

    Lương Văn Ba 253

    Lương Vãn Canh 496

    Lương Văn Vân 681, 726, 799

    Lưu Dién 66

    Lưu Đồn 125, 129, 180

    Lưu Đồn (đao) 58, 80, 92, 112

    Lưu Gia Khụ 911

    Lưu Phước Trưng 206, 281, 377.

    385, 393, 444, 460, 469.

    536, 590, 772, 804, 835,

    839, 917, 926, 935, 941,

    944, 955,985

    Lưu Tiến Hòa 273, 313

    Lưu Thế Canh 76

    Lưu Thiện Hựu 258

    Lưu Văn Trung 221, 301

    Lưu Văn Vượng 792, 891, 907

    Lau Vượng 999

    Lưu Xuàn Dương 998

    Lý Lê (đạo) 259, 270

    Lý (dỗc chiến) 221

    Lý Minh 50

    Ly (tên) 58, 59

    Ly Nhân 502

    Lý (Tướng) 68

    Lý Tài 177, 182, 183, 184. 185,

    Lý A Tứ 548, 187,188

    Lý Á Thất 787

    Lý Truơng Hoàng 856

    Lý Bính Đao 627

    Lý Văn Chính 918

    Lý Chấn Thị 895

    Lý Vãn Quang 154, 166

    Lý Gia Du 726, 814, 858

    Lý Xã 122

    Lý Hòa (cáu) 788

    Lỵ Nhàn 502

    Lý Hòa (cửa) 450, 548

    Lỵ Nhân cỏng 545

    M



    Ma A Mãn Si 797

    Ma Bô' (trạm) 408

    Ma Chiết 345

    Ma Doãn Điền 531, 809, 856, 891, 905

    Ma Doãn Trinh 856

    Ma Đê' (Bảo) 305

    Ma Lạc 211

    Ma Li 273, 299, 317, 346, 359, 377

    Ma Li (Cửa) 218

    Ma Li (đạo) 312, 339

    Ma Li (trạm) 408

    Ma Liệt 687

    Ma Sĩ Nhuận 891

    Ma Sĩ Trạch 731, 766

    Ma Thế Cô' 570, 625, 680

    Ma Thế Trạch 680

    Ma Văn Tư 713

    Ma Vãn (thù) 313,339, 359

    Ma Vằn (vũng) 420

    Ma Cảnh (núi) 420

    Ma Cao 46, 165

    Ma La Kha 302

    Mă Sĩ Anh 617

    Mã Trường (Sông)

    Mạc Cảnh Huống 28

    Mạc Công Bính 68, 101

    Mạc Cõng Du 399, 849, 869, 916.

    974,978,994

    Mạc Công Tài 575

    Mạc Cửu 122, 126, 132, 145

    Mạc Chính Trung 26

    Mạc Diên 183

    Mạc Đãng Doanh 25

    Mạc Đãng Dung 25

    Mạc Hoàng 183

    Mạc Kính Chương 33

    Mạc Kính Dung 34

    Mạc Kính Hoàn 67

    Mạc Khoan 172

    Mạc Mậu Hợp 29, 33

    Mạc Ngọc Liền 33

    Mạc Phúc Hải 27

    Mạc Quang Phù 438, 496

    Mạc Sùng 172

    Mạc Tú 177

    Mạc Tử Duyên 176, 209

    Mạc Tử Hoàng 176

    Mạc Tử Sinh 221, 223, 234

    Mạc Tử Thảng 176, 183

    Mạc Tử Thiẽm 399, 645, 757, 769

    Mạc Thiên Tứ 145, 148, 154, 164,

    166, 171, 174, 176, 183, 190, 206, 209,221

    Mạc Vãn Diên 819

    Mạc Văn Tô 274, 281, 290. 304, 307, 309, 335, 414, 713, 804, 839

    Mạc Xán Vi 682

    Mạc Lũng 809

    Mai Cầu 45

    Mai Công Hương 118

    Mai Đình Dũng 30

    Mai Đức Giai 743, 836, 881

    Mai Đức Nghị 223, 290, 409, 425, 955

    Mai Đức Nho 967

    Mai Gia Cương 493, 844

    Mai Giang 53

    Mai Huy Minh 395

    Mai Hương (bảo) 309

    Mai Hữu Thận 542

    Mai Nương 260, 307

    Mai Nương (Bảo) 361

    Mai Nương (Trạm) 408

    Mai Pha 581

    Mai Phú Lĩnh 84, 90

    Mai Phúc Hòa 96

    Mai Sao (mỏ) 926

    Mai Tiến Huệ 530

    Mai Tiến Vạn 294, 320, 360, 397.

    417. 899

    Mai Tiến Vĩnh 708

    Mai Vạn Long 98, 101

    Mai Văn Bảo 335

    Mai Vân Châu 895,974

    Mai Văn Hiên 253

    Mai Văn Hiến 643

    Mai Ván Hiếu 77

    Mai Văn Hoan 158

    Mai Vãn Huệ 134

    Mai Vãn Nghị 164

    Mai Văn Phương 704

    Mai Văn Thành 844, 865

    Mai Viên Mai Xá 93

    Mai Xá (Kênh) 93

    Mai An Liệt 115

    Màn Hòe 212

    Màn Trường 77

    Mang Khê 472, 476

    Mao Điền 586

    Mân Khê (bảo) 391, 393

    Mân Khê (Đầm) 387

    Mân Thít 561

    Mân Trường 456

    Mản Tuyển (mỏ vàng) 531

    Mẫn Tường 67

    Mản Vãn Liên 66, 77

    Mật Cật (núi) 85

    Mể Tân (bến Gạo) 453

    Miện (quận) 72

    Minh Hương 111, 275, 590, 782

    Minh Linh 29, 30, 48, 122, 157,

    184.186

    Minh Linh (cừa) 85, 117

    Minh Lộc 72

    Minh Lương 67, 68

    Minh Nông 798

    Minh Tiến 101

    MinhVũ 55

    Mộ Hoa 43

    Mộc Châu 613, 823

    Mộc Thượng (động) 823

    Mồi Nại 84

    Mỗi Nại (lũy) 86

    Mỏn Lai Phù Từ 263

    Mồng Kiến Sinh 733

    Mông Phụ (bảo) 299

    Mông Sơn 798

    Mồng Tự 971

    Mục Vương 647

    Mục Vương Anh Duệ Hoàng Thái Tử 740

    Mũi Dùi (lũy) 63

    Mường Luổng 687

    Mường Tát 172

    Mường Then 559

    Mường Vang 948

    Mỹ Cấu 581

    Mỹ Dụ 71

    Mỹ Lộc (xã) 738

    Mỹ Lung 190, 230, 254

    Mỹ Lương 29, 728, 773, 847

    Mỹ Thị 178

    Mỹ Tho 89, 91, 131, 155, 163, 164, 177, 217, 223, 234, 277, 643, 673

    Mỹ Tho (bảo) 330, 403

    Mỹ Tho (Cùa biển) 98 Mỹ Ý 390 Mỹ Ý (Bảo) 474

    Mỹ Ý (cửa biển) 387

    N

    Nam Vang 98, 111, 112, 155. 163, 164. 176, 177, 329, 334, 802. 819, 835. 861, 914, 923^ 973

    Nam Vang (thành) 89, 865

    Nan Dữ (hòn Nan) 418

    Nan Khê 98

    Nàng Mi Bà Ân 106

    Nặc Ấn 207, 210, 220, 311, 361, 835

    Nạc Bồn 148

    Năc Chăn 331. 707, 77G, 797, 804, 829, 831, 835, 846. 852, 858, 860, 911, 917, 922, 941

    Nặc Ông Chân 72

    Nậc Đón 154, 797, 835

    Nặc Hiên 155

    Nặc Hinh 166

    Nặc Nguyên 155, 156, 164, 165,

    797, 829, 834, 849, 861, 865

    Nâc Nhuận 166

    Nặc Nộn 89, 98, 117, 172, 176, 177

    Nặc Ô Đài 89,

    Nặc Sa 101

    Nặc Tân 118

    Nặc Tôn 166. 172, 176. 177, 188. 207

    Nặc Tha 142, 146, 155

    Nặc Thâm 118, 127, 131, 132. 155, 207

    Nặc Thu 89, 98, 99, 102, 111, 112.

    118, 127, 128, 132

    Nặc Vinh 188, 207

    Nặc Xuy Bổn Bột 127

    Nặc Yêrn 112, 118, 127, 131, 132, 133, 146, 155, 797, 834

    Nậm Nàng (cửa) 853

    Ninh Ba 165

    Ninh Biên 559

    Kinh Biên (đồn)

    Ninh Giang 502

    Ninh Lộc 32

    Noãn Hải Khẩu 589

    Nông Á Bính 748

    Nông Khoan Triều 794

    Nông Giang (sông) 740

    Nông Giang (Bảo) 768

    Nông Giang (kho) 723

    Nông Phúc Đổ 794

    Nông Văn Nho 875






    NG



    Nga Vương 126

    Ngạc Trì 296, 297

    Ngã Bảy 211

    Ngang (núi) 37

    Ngao Châu (đạo) 266, 270

    Nghệ An 26, 50. 68, 75, 77, 90, 111

    Nghệ An (đói) 117, 136, 137, 164, 180, 241, 250, 459, 501, 507, 699, 848, 939 Nghệ An (thổ phi) 863, 965. 967, 970,978 Nghệ An (kén lính) 524
  • Chia sẻ trang này