094. Phần 094 - Thế Anh (type done) (nistelrooy47 soát xong)

9/1/16
094. Phần 094 - Thế Anh (type done) (nistelrooy47 soát xong)
  • - xét hoặc xét –. Xét nghĩ.


    - nghĩ


    - lưởng. id.


    - tưởng.


    - tính. Tính ra, xét ra ; liệu việc thế nào.


    - gẫm. Tưởng gẫm.


    │ ... – cứu. Xét ra.


    - ra.


    - đi nghĩ lại. Suy xét kĩ càng.


    - trước nghĩ sau. id.


    - lẽ. Xét lẽ gì, nghĩ ra lẽ gì.


    - chẳng đến. Xét không thấu, không kịp.


    - cho tưởng. Xét nghĩ cho tường tận.


    Cao –. Độ lượng lớn, hay xét nghĩ xa.


    Rộng –.


    Hẹp –. Bụng dạ hẹp hòi.


    Chẳng kịp –. Vội vàng xét nghĩ không kịp.


    Vụng –. Điều nghĩ không khéo, vụng xét.


    │ ... ... ... – kỉ cập nhơn. Nghĩ mình nghĩ đến người, nghĩ cho mình thế nào thì cũng phải nghĩ cho người một thể.


    - tôn. Đỡ lên, tôn lên.


    ... Suy. c. Hóa ra yếu đuối, mất sức.


    - nhược. id.


    - vi. Mắc phải vận nghèo.


    - giảm. Kém đi, sút đi.


    - sụp. Phải nghiêng nghèo, hoạn nạn.


    - tổn. Lao tổn, mất sức.


    Thể –. Thể yếu đuối, thể phải thua sút.


    - thế. Thất thế, không có thế thân, mất chỗ nương dựa.


    Vận –. Vận bí, phải nghèo nàn.


    Nhà –. Nhà thất vận, làm ăn không nông nổi.


    Cờ –. Cờ đi thua sát kẻ khác.


    Thì –. vi. Thi vận bì.


    Coi vọi giặc – rồi. Coi thế giặc yếu rồi.


    Nước –. Nhà nước yếu đuối không còn mạnh mẽ.


    ... Súy. c. (Soái).


    Ngươn –. id.


    ... Súy. c. Lường.


    │ ... – . Phỏng tìm, xét nghĩ, định chừng, ước chừng.


    │ ... – độ. id.


    ... Suyễn. c. Bịnh kéo hen, thở không thông, thở dốc.


    Bịnh –. id.


    Ho –. Ho hen.


    - gióc vai. Mắc bịnh suyễn, hai vai gióc lên.


    Nổi –. Phát chứng suyễn.



    ... Sum. c. Cây chòm ; hiệp vầy, nhóm một chỗ.


    - hiệp. Vây hiệp đông đảo.


    - vầy. id.


    - nghiêm. Oai nghiêm.


    - sia. Cây cối tủa nhánh lá nhiều, rậm rạp.


    - sê. id.


    ... Sùm. n. Chồng đống, ngụn ngụn, đùm đề.


    - sẽ. id.


    - -. id.


    ... Sụm. n.


    - xuống. Cúp xuống, sụn xuống.


    Già –. Già đi sắp.


    ... Sụn. n. Lụy xuống, sụt xuống ; cái xương mềm.


    - xuống. Lụy xuống, lún xuống.


    - lưng. Cong lưng, muốn gãy lưng.


    Xương –. Xương non giống như gân, ở ngoài xương cứng.


    - heo. Xương sườn non con heo.


    ... Sún. n. Khuyết một hai cái răng.


    - răng. id.


    Răng –. Răng khuyết.


    - cơm. Nhai cơm đút cho ai ăn.


    ... Sung. c. Đầy đủ, đông đảo, lãnh lấy việc gì.


    - túc. Đầy đủ.


    - mãn. id.


    - dinh. id.


    - sướng. No đủ, không thiếu sự gì, toại chí, vui sướng.


    - sức. Sức lực nhiều.


    - dân. Đông dân.


    │... – nắm. Đông nhiều.


    - số. Đủ số.


    - bổ. Bổ làm việc gì.


    - biện. Chức phụ lãnh việc gì.


    - quân. Đày đi làm việc binh, làm quân lính.


    - công. Đem làm của quan, của nhà nước, để dùng việc chung.



    ... Sung. n. Thứ cây lớn người ta hay trồng theo dinh theo chợ, trái nó có chùm ở trong gốc trong nhánh lớn, nứt da mà sinh ra.


    Cây -. id.


    Trái -. Trái cây sung.


    Hoa -. Hoa cây sung ; thịt đùn lại đỏ đỏ và có ria giống cái hoa sung.


    Đau hoa -. Đau chứng ung xỉ, miệng mũi lở ra, da thịt đùn lại cùng rớt ra.



    ...Súng. n. Loại rau giống sen mà nhỏ tay nhỏ lá hơn, hay mọc dưới nước, người ta ăn cái tay nó, hột nó kêu là khiếm thật ... ...


    Rau -. id.



    ...Súng. c. Đồ binh khí có thể nạp thuốc đạn mà bắn.


    - ống. id.


    - điểu thương. Súng nhỏ lòng, súng bắn chim.


    - tay.


    - cắp. id.


    - hiệp.


    - hai lòng. Súng lòng đôi, hai ống khít nhau.


    - cò máy đá. Súng dùng đá lửa mà bắn.


    - chòi ngòi.


    Súng không có máy lẩy, đổ thuốc vào lỗ ngòi châm lửa mà bắn.


    - hoa mai.


    - bẻ. Súng tháp phía hậu có thể bẻ ra mà nạp thuốc đạn.


    - sáu lòng. Súng sáu trục có thể xây ngay lòng ống mà bắn.


    - đoản má. Súng vắn.


    - xây. Súng có thể xây mà bắn.


    - binh.


    - trụ.


    - khoá sơn.


    - bích sơn. Đều là súng lớn, đạn bằng trái cam hoặc lớn hơn trái cam.


    - hoành sơn.


    - hồng y.


    - thần công.


    - cối. Súng lớn lòng giống cái cối đá, chính là súng bắn trái phá.


    - trái phá. Súng bắn trái phá.


    - vòng cầu. Súng bắn theo đàng vòng cầu.


    - giò nai. Thứ súng lỡ, thường phải dùng tó mà bắn cũng kêu là súng tó.


    - hơi. Súng nhốt hơi cho nó tống đạn cũng kêu là súng khí.


    - nạp hậu. Súng nạp thuốc đạn phía sau đốc.


    Khẩu -.


    Vị -. Tiếng kêu kể các thứ súng.


    Cây -.


    Lạng -.


    Bá -. Chuôi súng tay, cây bợ lấy ống súng.


    Báng -. id.


    Thuốc -. Diêm sinh tán nhỏ hòa vào vật khác mà làm ra.


    Nạp -. Nhận thuốc đạn vào lòng súng.


    Dộng -. Dộng thuốc đạn vào lòng súng.


    Cây dộng -. Cây dùng mà nạp thuốc đạn.


    Cây thông hông -. Cây nạp thuốc đạn mà nhỏ.


    Bắn – chào. Bắn súng chào mừng vị quan nào.


    Sửa -. Để súng cho ngay thẳng ; sửa cái gì hư trong cây súng.


    Trục -. Xeo trục súng lớn cho ngay làn.


    Tri -. Kê súng, để súng cho ngay phía nào.


    Rướng -. Giương súng lên.


    Làn -. Đàng súng bắn ra cho tới đâu, đạn đi tới chừng nào.


    Tiếng -. Tiếng súng phát ra.


    Phát -. Bắn súng, một lần bắn súng.


    Mũi -. Mũi đạn phát ra ; một lần bắn súng.


    Liều thuốc -. Thuốc vừa một lần bắn.


    Bi thuốc -. Thuốc đạn đã nạp đã làm bi sẵn.


    - đế. (Coi chữ đế).


    - thối hậu. Súng thối lui, dựt lui.



    ...Sùng. c. n. Cao trọng, xa vọi, tôn trọng.


    │... – thượng. Kính chuộng, yêu chuộng.


    Khâm -. Trọng kính, tôn trọng.


    - Phật. Kính thờ đạo Phật.


    Hưng -. (Coi chữ hưng).


    Anh em hưng -. Anh em đông đảo và mạnh mẽ.


    - tu. Kính sửa lại, làm lại, (chùa miễu).


    - sục. Gây gổ, ngầy ngà quá (coi chữ sục).


    Anh em nó – sục trong nhà. Anh em nó dức mắng ngầy ngà với nhau mãi.



    ...Sùng. c. Loại sâu ở dưới đất hoặc ở trong cây cối, mình trắng mà trong ruột đen.


    - sán. Sán lãi.


    - hà. Thứ sùng hay ăn cây ván ghe thuyền.


    - ăn. Sùng đã đục vào.


    Sượng -. Bộ chai cứng hoặc bị sùng ăn lỗ dỗ ; bộ mắc cỡ, hổ thẹn.


    Khoai lang -. Khoai lang bị sùng ăn có lỗ có hang cùng đen chai.



    ...Sủng. c. n. Yêu ; khuyết xuống.


    Thánh -. Ơn thánh, lòng Trời đoái thương.


    Ân -. Ơn chiếu cố.


    - thần. Tôi hầu gần, tôi vua nghe tin.


    ... │ ... ... Đắc – tư nhục. Đặng yêu, lo nhuốc; thương ghét không chừng.


    - xuống. Khuyết xuống, bủng xuống.


    Lỗ -. Chỗ khuyết xuống, giống như cái lỗ.


    Chỗ -. Chỗ hằm xuống.


    Nơi -. id. Vực sâu.



    ...Sưng. n. Dầy lên, nổi lên, gồ lên (thường nói về chỗ thương tích, chỗ máu ứ lại).


    - lên.


    - sốt. id.


    - súp.


    - chơn. Chơn to ra, vù lên.


    - vù.


    - húp. Sưng lên nhiều quá.


    - híp.


    - cứng.


    - mặt. Mặt dầy lên, nổi lên, có cục.


    Rễ -. Rễ cây huinh lực (coi chữ lực).



    ...Sừng. n. Vật nhọn nhọn, mọc một cái ở chính giữa đầu hoặc mọc hai cái ở hai bên đầu thú vật, cũng là khí giải của nó.


    - tây. Cái u con tây, mọc trước sổ mũi của nó, có một cái.


    - trâu. Sừng trâu, bò, có hai cái.


    - bò.


    Đầu mọc -. U đầu, đầu có u (Tiếng nói chơi).


    Lược -. Lược làm bằng sừng trâu, bò.


    Đồ -. Đồ ép bằng sừng trâu, bò.


    Cây – bò. Tên cây tan, có trái giống hai cái sừng con bò.


    Làm cưa – xẻ tai. Làm khổ khắc đáo để.


    - din. Sừng con din, là loài hay ăn rắn, người ta nói sừng nó kị rắn, kị lửa, lại có nhiều người dùng nó mà làm thuốc trái.


    - min. Sừng con min, lớn dài mà mỏng, màu vàng vàng.


    - sẻ. (Coi chữ sẻ).


    - quáu. Sừng cong vòng.


    - chẳng. Sừng mở hoát ra hai bên.


    Gỗ -. Thứ gỗ đen.



    ...Sững. n. Ngẩn ngơ, lấy làm lạ quá, bất tỉnh.


    - sốt.


    - đi.


    - sờ.


    - sàng. id.


    - đồng.


    - đứng.


    - sượng.


    Quên -. Quên tức, quên lửng.


    Chết -. Chết điếng, rối loạn không còn biết sự gì.


    Ngó -. Ngó chăm chì một bề, ngó không nháy mắt, lấy làm lạ quá.


    Nhìn – sốt. Nhìn trưng trưng; nhìn không nháy mắt.



    ...Sững. n. Có dạng thẳng; đứng ngay.


    - lên. Có dạng thẳng.


    - mặt. Mặt có dạng sưng, dạng thẳng.


    - chơn. Chơn có dạng thẳng.


    Đứng -. Đứng thẳng không động địa.


    Tàu đứng – không chạy. Tàu bị gió nước dội ngược, không chạy được.



    …. Sứng. c. Làng sứng (ở tỉnh Quản–nam)



    Suối. n. Loại giống như mây, nhiều mắt, lớn cây mà đen, người ta hay dùng mà làm nuông mùng, nghĩa là cây giăng mùng.


    Cây – id.


    Suốt -. Suốt rồi (Coi chữ suốt).



    Suối. n. Đường nước mạch, nước nguồn chảy ra.


    Khe - . id.


    Nguồn –. id.


    Sông –. Đằng sông, đằng suối, cũng là tiếng đôi.


    Đờn -. Tiếng nước suối chảy.


    Chín –. Âm phủ, cửu tuyến.


    - vàng. id.


    Hồn về chin –. Chết.


    Hồn xuống – vàng. id.



    …. Sươi. n. Rải ra.


    Muối –. Muối sơ qua.


    Thịt muối –. Thịt muối sơ.


    - da. (Se da). khó ở.



    Sưởi. n. Hơ lửa, vây lửa cho ấm ; mụt xót.


    - lửa. id.


    - ấm. id.


    Nổi –. Nổi sảy.


    Mọc – id.



    Suôn. n. Ngay thẳng mà cao, đứng thẳng óng.


    - đuồn.


    - đuột.


    - đậm đuột. id.


    - óng.


    - sẻ


    Cây –. cây ngay thẳng.


    Lời nói – sẻ. Lời nói xuôi không vấp.



    Suôn. n. Đồ bao vận dụng nước tôm càng và với rau bún.



    Suồn. n. Đơn sơ, trơn, thường.


    Nói –. Nói trơn, nói như thường.


    Đọc –. Đọc trơn, đọc không ngân nga, đọc một cách.



    Sươn. n.


    - máu. Rướm máu.



    Sườn. n. Xương hông, hông.


    Xương –. id


    Cạnh –. id.


    Thịt –. Thịt dính theo xương sườn.


    - da. Xương hom cây đủ.


    Dù con – không. Dù rách bảy.


    Lên –. Ráp vày, lên cột, gây những cây làm cột.


    Một tợ ba –. Một miếng thịt cắt dính có ba cái xương sườn. (Thịt kiên biểu)


    - núi. Triềng núi, dốc núi.


    - ba. Chinh giữa hỏng.


    Bảy –. Ốm bảy xương sườn, ốm lắm.


    Giơ –. id.


    - đi. Mòn đi, mỏng đi, thường nói về áo quần : tay áo sườn, cổ áo sườn.



    Sương. c. Hơi mù mù, ban đêm, xuống nơi ngọn cờ, lá cây, đọng lại như nước.


    Mù –. id.


    - móc. id.


    -tuyết. Hơi sương móc đọng trắng, cũng là tiếng đôi.


    Phong –. Sương gió.


    ….│ Băng –. Rối rắm, không biết tính phương nào.


    Ăn – nằm tuyết. Chịu cực khổ ở ngoài trời.


    - sa. Mù sương xuống.


    Phơi –. Để ra ngoài trời mà lày hơi sương.


    Lây –. id.


    Hứng mủ -. id.


    Dầm – dãi nắng. Chịu cực khổ, lằm ăn khó nhọc.


    - -. Mồng mồng, ít ít vậy.


    Rưới - -. Tưới ít ít, cho có hơi nước mà thôi.



    Sương. c. Đờn bà góa.


    - phụ. id.


    - cư. Ở góa, không chịu cải tiết.



    Sương. c. Phòng, nhà vẩy hai bên.



    Sương. c. Rương


    Phong –. Máy quạt gió.



    Sượng. n. Chai đi, cứng đi ; mất cỡ.


    - đi.


    - sáng. id.


    - câm.


    - mặt. Mất cỡ.


    - sàng. id.


    Mất cỡ -. id.


    Khoai –. Khoai chai, nấu cũng không mềm.



    …. Sướng. c. n. Toại ý, khoái ý.


    Sung –. Lấy làm loại ý, rất thung dung. Không phải lo làm công chuyện.


    Vui –. Vui vẻ, toại chí.


    - lòng. Ưng bụng, được như lòng muốn.


    - chí.


    - ý.


    - bụng. id.


    - dạ.


    - tai. Nghe êm tai.


    - con mắt. Đẹp con mắt.


    - tự. Ích lợi


    - kinh. Sung sướng lắm.


    - đến.id


    Số –. Số thung dung, chẳng phải chịu khó nhọc.


    Sân –. Sân (tiếng đôi)


    - mạ. Chỗ đất rải mạ, đám mạ, rãnh mạ.



    Sường. n. (sườn)


    - Nón. Cây làm nòng, làm cốt mà xây cái nón.


    Nón hai –. Nón có hai cái cốt.


    - ghe. Cọng đà, khuông tuông, cốt từ chiếc ghe, không kể vân be.


    - nhà. Rường cột, khuôn tuồng cái nhà.



    Suốt. n. Thông thấu, cái ống chỉ dệt.


    Thông –. hoặc – thông. Thông hiểu, thuộc biết rõ ràng.


    Thâu -. Thông thấu, thấu hiểu.


    - hay. Hiểu biết rõ ràng.


    - biết. id.


    Sáng -. Sáng láng, minh mẫn.


    Cái -. Cái ống trúc quấn chỉ dệt.



    ...Suốt. n. Kéo tuốt một lần, lấy một lượt, (lá cây).


    - dâu. Hái lấy lá dâu.



    ...Sướt. n. Lướt tới, bộ mạnh mẽ ; xể xước ra.


    Sân -. Mạnh mẽ, chằm bằm, cứ một bề.


    Nói -. Nói lấy được, nói một mình một thế.


    Cãi -. Cãi ngang, cãi phứt, cãi xược.


    Làm -. Làm ngang, làm lấy đặng.


    Đi -. Vụt ra đi, đi không ai cản.


    Kéo -. Kéo đại, lôi đi.


    - da. Rách da, trầy da, xể da.


    - mặt. Xể mặt.



    ...Sụp. n. Lọt vào, sa chơn xuống chỗ nào.


    - vào. Lọt vào trong, chạy vào.


    - xuống. Sa xuống, lụn xuống.


    - hầm. Sa xuống hầm.


    Suy- . Suy sập, suy vi, nghiêng nghèo.



    ...Súp. n. Tiếng trợ từ.


    Sưng -. Sưng lên.



    ...Sụt. n. Thối lui, thối lại, hạ xuống.


    - xuống. Hạ xuống, để xuống.


    - lại. Thối lại, ở lại sau.


    - giá. Hạ giá.


    Trồi -. Lên xuống không chừng.


    Hứng –. Hứng đằng sau, nhớ nơi kẻ khác.


    - sùi. Khóc than, sa nước mắt.


    - sịt. Tiếng mũi nghẹt, thở không thông, xì xịt, sì sịt.



    ... Sứt. n. Sổ ra, rớt ra, sẩy ra, thua kém, ở lại sau.


    - mối dây. Sảy mối dây, sổ mối dây.


    - tay. Sa tay, sẩy tay, ở nơi tay tê xuống thình lình.


    - con. Con ở nơi tay, hoặc còn ở trong bụng mà rớt xuống.


    - thế. Thua thế, yếu thế.


    - miếng. Thua tài, thua thế.


    - lướn. Lườn ghe sổ ra không còn dính theo bè, ghe.


    - mê.


    Chạy –. lướn. Chạy mệt quá.


    Thua –. Thua kém.


    - hơn. Kém hơn, nhỏ hơn.


    Chịu –. Chịu thua.


    - quân. Quân số thình lình.


    - giày. Giày sổ ra


    Ngựa – dây chạy mất. Ngựa sổ dây chạy vuột.



    ... Sứt. n. Mích mẻ, mất một ít, không còn nghuyên vẹn, (chén bát).


    - sẻ. id.


    Mẻ –. id.


    - môi. Xề môi, môi mất đi hết một miếng thịt.


    - mũi. Mũi khuyết đi, xẻ mũi.


    - tai. Xẻ tai, tai không còn nguyên vẹn.


    - da. Xẻ da, rách da.


    - quai. Quai gãy, quai mích.


    Đờn gánh – mấu. Đòn gánh gãy mấu, mất mấu.


    Cái –. Chỗ sông bên nầy sứt thấu qua sông bên kia.



    ... Sựt. n. Bộ còn sống, còn cứng, nhai còn động răng. (thường nói về đồ ăn ; bộ không êm ái).


    - - id.


    Sừng –. id.


    Khoai nấu chưa chín, nhai - - . Khoai chưa chín đều, nhai còn cứng


    Kim – mũi. Mũi kim cứng khó may.


    May - -. Châm mũi kim không êm.


    Cắt - -. Cắt không êm dao.



    ... Sưu. c. Xâu góp.


    - thuê. Xâu thuê.


    Công –. Công việc làm cho quan, công việc quan.


    - dịch, bơi, lon. Xâu. (tiếng đôi).


    │ ... ... ... – phiên dịch trạng. Xâu góp nặng nề.



    ... Sưu. c. Tiếng kêu kể ghe thuyền, chiếc.


    Thuyền –. Ghe thuyền.


    Thuyền nhứt –. Một chiếc thuyền.



    ... Sửu. c. Chữ thứ hai trong 12 chi, nghĩa là con trâu, (coi chữ tí).


    Năm –. Số năm nhằm chữ sửu.


    Tháng –. Số tháng chạy nhằm chữ sửu, tháng chạp.


    Ngày –. Số ngày nhằm chữ sửu.


    Giờ –. Số giờ nhằm chữ sửu, nhằm chừng một giờ cho tới ba giờ khuya.


    Mang –. Mang xấu, (đồng âm cùng chữ ... lá xấu (tiếng nói chơi).


    Không biết –. Không biết xấu


    Tuổi –. Năm sinh ra là năm sửu


    Nói ti –. Nói không chắc chắn, nói chừng đôi.


    Hải –. Bim bim lỏng, hột nó đen, ấy là một vị thuốc hạ.







    T


    ...Ta. c. Than thở, thán oán.


    - thán. id.


    ...│ Tư –. id.


    Ai, ta hô! Tiếng than dài.



    ...Ta. n. Minh, min, chúng mìn, (Tiếng kể lớn xưng mình).


    Người –. Tiếng xưng trống nhiều người.


    Chúng –. Bọn mình.


    Trai –.


    Chàng –. Người ấy, anh ấy, (tiếng bằng hữu gọi nhau).


    Anh –.


    Ba –. Ba anh em mình.


    Hai -. Hai anh em mình.


    - tiểu. (Chính chữ). Nhỏ mọn, chút đỉnh: chuyện ta tiểu, thì là chuyện nhỏ mọn; vật ta tiểu, thì là vật hèn mọn.



    ...Ta. c. Vấp ngã.


    │... – trật. id.


    │... – đà. Chậm chạp, bỏ qua.



    ...Tạ. c. Tên họ, cảm ơn, trả ơn, từ biệt, thôi đi.


    Họ -. Họ kêu tên ấy.


    Dòng họ -. Dòng nịnh, dòng hung dữ.


    - hùng – hổ. id.


    - ơn. Cảm ơn, giả ơn.


    Cảm -. id.


    Từ - hoặc tạ -. Từ giã, từ biệt.


    Đa -. Cảm ơn vô số.


    Phạt -. Chịu phạt, làm cho yên lòng.


    - tội. Chịu tội, chịu chẳng phải.


    - quá. Chịu lỗi.


    │... – thế. Từ giã sự đời, chết.


    - chức. Thôi làm quan, thôi làm chức gì.


    Tân -. Ngợi khen.



    ... Tạ. n. Cân đòn lớn, địch một trăm cân nhỏ, nổi 42 quan tiền kẽm, 61 kilo Tây.


    Cân -. id.


    Bao -. Bao lớn, bao đựng một trăm cân.



    ... Tạ. c. Nhà trống, nhà không vách.


    ... │ Đài –. Cái tháp.


    ... │ Lương –. Nhà tắm, nhà mát.


    Thủy –. id.



    ...Tạ. c. Nhờ, mượn.


    - thê. Lấy thê.


    - sự. Mượn lấy cớ gì.


    ... │Lang -. Vày vò, chung chạ.


    ... │Huấn -. Học hành nhiều, thuộc biết nhiều.



    .... c. Giúp.


    - trợ. id.


    Phò -. Giúp đỡ, hầu hạ.


    - lý. Chức quan phụ việc.


    - trị.


    - lãnh. Qan hầu, phò việc.


    - nhị.


    ... │Tướng -. Các tướng.


    ... │ Tướng -. Bộ tướng, hình dung.


    Tôi -. Kẻ làm tôi.


    ... │Bang -. Chức quan thương biện, mắc quốc húy đổi làm chữ tá, (chức mới).



    ... . c. Mướn, mượn


    ... – thại. Mượn chảo.


    - canh. Mướn ruộng mà làm.


    - cư. Ở mướn.


    - công. Làm mướn.


    - danh. Mượn danh, giả danh kẻ khác.


    Giả -. Giả dối, mượn mỏ.


    ... │Có -. Thuê mướn, ở thuê mướn.


    - dũ… Mượn hình bóng, nói bóng, ví dụ.



    ... . c. (Đã) đánh.


    Nói – tới – lui. Nói ra nhiều thế, khuyên dũ nhiều cách.


    Gây tụng – tụng. Hay gây việc kiện thưa, hay gây gổ.



    .... c. n. Gian vạy, xiên xẹo, không ngay thẳng, xấu xa, yêu khí.


    Gian -. id.


    Tư -. id.


    Nịnh -. Dua mị.


    Lòng -. Lòng gian vạy, xấu xa.


    Lời -. Lời gian vạy, lời trái lẽ.


    Lẽ -. Lẽ trái.


    Ý -. Ý trái.


    - ma quỉ mị. Yêu mị, tinh ma.


    - quỉ. Quỉ ma.


    - quỉ. Mị mộng, dối trá.


    - thần. Thần dữ; khí độc. Tà bất cầm chánh, │... ... ... chỉ nghĩa là mình ở chánh trực thì tà ma không nhập vào được hoặc khí lực mình mạnh, biết giữ mình thì tà khí không hại.


    Trừ -. Dùng phép thuật đuổi tà ma.


    Đuổi như đuổi -. Đuổi đi một bề, tống lôi tống khứ.


    - dâm. Lòng dâm dục, tội dâm dục.


    ... │Thiên -. Vạy mích, không chân chánh.


    Đinh -. Giể thẻo may cặp theo nách áo kêu là đinh, chéo áo kêu là tà.


    Viền năm -. Áo viền chỉ sắc đủ năm chéo, áo may kỷ.


    - -. Xiên xiên.


    Thỏ lặn ác -. Mặt trăng lặn, mặt trời xế, đều hiểu là ngày lụn tháng qua.


    Quần – lỏn. Quần vắn, vắn từ đầu gối trở lên.


    Nọc – đầu. Nọc bị đóng già, đầu nó lụn xuống hoặc xơ ra, (về vật khác cũng hiểu một thể).



    ...Tả. c. Bên tay trái, bên trái, bên nghịch.


    Bên -. id.


    Phía -. id.


    Tay -. Tay trái, tay chiêu.


    - thừa tướng. Quan lớn nhứt trong triều.


    - quân. Quan đô thống hay cả đạo tả.


    - công. Tiếng xưng tặng quan tả quân.


    - dực.


    Toán binh bên tả.


    - chi.


    Đạo -. Đạo binh bên tả.


    - ảnh. Bên phía để sách, (bàn thờ).


    - đạo. Tiếng người ngoại đạo gọi đạo Thiên chúa.


    │ ... – ban. Hàng bên tả, lớp bên tả.


    - hữu. Kẻ tay chơn.


    ... │ ... ... Khả - khả hữu. Không chủ ý bên nào, theo phía nào cũng được; người hay đổi dời; bất chánh.


    - truyện. Tên sách họ Tả.



    ...Tã. n. Tấm vải lót cho con nằm, tấm giẻ.


    - tơi. Bộ rách rưới, lang thang.


    Tấm -. Tấm vải lót cho con nít nằm; tấm phụ bản kết theo áo tang cho biết là tang cha, tang mẹ.



    ...Tả. c. Viết, chép.


    - sách. Chép sách.


    - tự lâu. Phòng văn thơ, phòng viết.



    ...Tả. c. Ỉa chảy.


    ...│ Tiết -. id.


    ... │ Ẩu -. Mửa ỉa.


    ... │ Thổ -. id.


    │... – lợi. Chứng ỉa kiết.


    Đi -. Đi sống chảy.


    Tầm – tuôn rơi. Nước mắt dầm dề.



    ...Tác. c. n. Làm, dấy, khơi.


    - loạn. Dấy loạn.


    - quái. Làm ra chuyện quái gở.


    - ác. Làm ra chuyện hư hại, làm chuyện dại.


    - tệ. id.


    - nạn, nan. Làm trắc trở.


    - phước. Làm phước, làm cho được phước.


    - thiện. Làm lành, làm ơn nghĩa.


    - thành. Làm nên cho, làm cho được việc.


    │ ... – phạt. Làm mai.


    Tạo –. Sở làm công việc.


    ... .... ... │ Kiêu cơ nhi –. Tùy cơ, tùy theo việc mà làm.


    Tự tung tự –. Ngang dọc một mình.


    Nhữ – ưng hướn nhữ thọ. (Coi chữ nhữ).


    Tan –. Rã rời, tan rã.


    Mang –. Con mang kêu.


    Gà đẻ gà tục –. (Coi chữ gà).


    Táo –. Tờ mờ.


    Chạy táo –. Chạy đôn, chạy đáo.


    Kiếm táo –. Lục soạn, kiếm tìm khắp hết dưới trên


    ... │ Tê –. Mật thám, thám tử.


    ... Tác. n. Tuổi, vóc giạc.


    Tuổi –. id. Người tuổi tác hiểu là người lớn tuổi.


    Tuổi cao – lớn. Lớn tuổi, già cả.


    Trang -. Một tuổi, một lứa với nhau.


    Bạn -. Đôi lứa, bằng hữu.



    ... Tạc. c. Xoi, trỗ, ghi, làm dấu.


    ... │ Xuyên -. Xoi trỗ ; bày chuyện.


    - bia. Trỗ bia, làm dấu tích.


    Bia –. Để dấu tích.


    - dạ. Ghi dạ, để lòng.


    - lòng.


    Ghi -. id.


    - xương ghi dạ.


    Giống -. Giống in, giống hệt.



    ... Tạc. n.


    - diệp. Lá cây trị thương tích, có tài cầm máu. Tưởng là cây thuốc dấu, lá dày mà xanh đen.



    ... Tắc. c. Phép ; cứ theo ; thì.


    Phép -. Cách kiểu, lệ phép, lễ phép, quiền phép.


    - lệ. Lệ thể.


    Có phép có -. Biết lễ phép, con nhà gia giáo.


    ... │ ... ... Cẩn – vô ưu. Cẩn thận kiêng dè thì khỏi lo sợ.


    Võ – thiên. Bà Võ-hậu đời nhà Đàng.


    Hàng nhị -, tứ -. Hàng dệt hai bông tròn hoặc bốn bông tròn đối nhau.



    ...Tắc. c. Lấp, che lấp.


    ... │Ủng -. Che lấp.


    ... │ -. id.


    - tiếng. Khản tiếng, nói không ra tiếng.


    - nghẹt. Nghẹt đi.


    Cửa – khai. Cửa lấp ở về hạt Phước-tuy (Bà-rịa). Tục danh là cửa Giêng-bông.



    ...Tắc. c. Loài đậu thóc ; Thần ngũ cốc.


    ... │Thứ -. Hai thứ lúa thường dùng.


    ... │Xã -. Thần đất đai, thần ngũ cốc, chỗ thờ các thần ấy.


    ... │ Hậu -. Thần ngũ cốc ; quan phụ tá đời nhà Châu.


    Nên xã -. Nên Thần-nông, chỗ lập ra mà tế ông Thần-nông.


    Đậu màng -. Một loại với đậu xanh, mà hột vàng, trái nó có lông.



    ...Tặc. c. Giặc ; hại, kẻ trộm cướp.


    Đạo -. Kẻ trộm cướp.


    Phản -. (Coi chữ phản).


    Loạn -. Quân làm loạn, phá rối.


    Loạn thần – tử. Tôi loàn con giặc.


    Ngụy -. Làm ngụy, làm phản ; lộng phép.


    Nghịch -. Quân làm nghịch, phản nghịch, ngang chướng.


    Bình -. Làm cho yên giặc.


    Mộc -. Loài cỏ nhám cọng, người ta hay dùng mà trau giồi đồ mộc.


    Lục -. (Coi chữ lục).


    Tam bành, lục -. Lạ lùng, kì cục ; đồ tam bành lục tặc, hiểu là đồ lục cục, dị kì.


    Phiên -. Giặc phiên; quân làm giặc ở các nước bên bắc Trung-quốc.


    ... │ ... ... Tự - kỳ thân. Mình hại thừa mình, nghĩa là mình hại lấy mình.



    ...Tấc. n. Phân thứ mười trong một thước.


    Gang -. Một chồng, một ít phân trong một thước.


    Thước -. Số đo được bao nhiêu, bao lớn, bao cao.


    Phân -. Một phân, một tấc.


    - đất. Một miếng đất, một phần đất nhỏ mọn.


    - lòng.


    - dạ. Lòng dạ.


    - hơi. Hơi thở.


    - lưỡi. Là lưỡi, cái lưỡi.


    Vuông -. Lòng dạ, chữ kêu là phương thốn. ... ...


    Mòn hơi ba – phủi không muôn đều. Kiếp chết kiếp hết.



    ...Tách. n. Làm cho tét ra, xé ra, bẻ lọi ; rẽ ra, phân lìa.


    - ra. id.


    - hai – ba. Tét ra làm hai, làm ba.


    Cây -. Cây tét ra, chẻ ra.


    - làng. Chia làng, làm ra nhiều làng.


    - nhau. Từ biệt nhau, xa nhau.


    Chưởi như – nứa. Chưởi dữ quá, hỗn quá.


    Kim -. Kim nhỏ lắm.


    - vời. Vượt biển, ra khơi.


    - chừng, dặm, ngàn, miền. Lướt xóng đàng xa, dặm thẳng, từ biệt quê hương.


    Nhẹ - đàng mây. Đi như chim bay, đi đàng xa xác.


    Thẳng -. Đi thẳng một đàng.


    Ghe đi – nước. Ghe đi mau quá, đi xé nước.



    ...Tai. n. Miếng gần ở hai bên đầu làm vành lỗ nghe ; tiếng kêu kể vật chi giống hình cái tai.


    Cái -. id.


    Lỗ -. Cái lỗ ở trong tai chính là lỗ nghe.


    Trái -. Miếng thịt thòng dưới tai, chính chỗ xỏ lỗ mà đeo bông.


    Trái -. Nghịch lỗ tai, nghe không đặng, khó nghe.


    Cạnh -. Cạnh bìa cái tai.


    Mép -. Chỗ da thịt ở gần tai, một bên tai.


    Xỏ -. Dùng kim chỉ mà xỏ trái tai cùng làm ra cái lỗ nhỏ.


    Nễ -. Dùng dao mà xẻ chỗ trái tai làm ra một đàng dài cũng mà để đeo bông hoa. (Thôi mọi).


    Đục -. Dùng mũi dao khoét trái tai, nông ra lỗ lớn như người Thiên-trúc.


    Ngoáy -. Thò ngón tay vào lỗ tai mà ngoáy cho đã ngứa hoặc để mà nghe cho tỏ.


    Ngoáy – ra mà nghe. Tiếng nói lẫy, biểu phải nghe cho tỏ tường.


    Vày -. Móc vày cứt ráy trong lỗ tai.


    Còi -. Cũng là vày tai (nói cho người làm nghề cạo vày).


    Hoa -. Đồ trang sức của đờn bà, chính là đồ đeo tai.


    Bông -.


    Bông – cuống giá. (Coi chữ bông).


    Đều là đồ đeo tai, giống cái đinh nhỏ hoặc giống cái búp đinh hương, nhỏ lắm kêu là bông ớt.





    Bông – đinh hoặc bông đinh.


    Bông - ớt hoặc bông ớt.


    Bông – hổ hoặc bông hổ. Bông tai làm bằng hổ phách.


    Bông – mù u hoặc bông mù u. Bông nhỏ lắm giống cái bông cây mù u.


    Cái móc -. Đồ vày tai, giống cái vá nhỏ, thường làm bằng thau bằng bạc.


    Cái vày -.


    Êm -. Dễ nghe, nghe hay, không động chạm đau đớn tới cái tai.


    Tỏ -. Nghe nhặm lẹ, nghe rõ ràng.


    Sáng -.


    Vang -. Om sòm, diếc tai.


    Dậy -.


    Ngầy -. Rầy rạc bên tai, chịu không đặng.


    Rầy -.


    Điếc -. Làm om sòm, không nghe được sự gì.


    Chát -. Chát chúa, khó nghe.


    Bùng -. Lỗ tai bắt lùng bùng nghe không được, nhứt là lại mệt nhọc.


    Sổ -.


    Lảng -. Tai nghe không rõ, nghe đều được đều mất như người già cả.


    Nghe đầy -. Nghe người ta nói nhiều quá, (hoặc xấu hoặc tốt).


    Lóng -.


    Lặng -. Cố ý mà nghe, lẳng lặng mà nghe.