097. Phần 097-dtuyet (type done)-NGUYEN93 (soát xong,wiki)

25/12/15
097. Phần 097-dtuyet (type done)-NGUYEN93 (soát xong,wiki)
  • :rose:

    Cày _. Cày tầm thường, không phài cày sức.
    Ăn _. Ăn dơ; ăn đủ thứ; ăn uống không sạch sẽ.
    Ăn nói _ nạp. Ăn nói không phép, ăn nói hồ đồ.
    Cà _. Cà lặt vặt, nhiều thứ lộn lạo.
    “………………..” – nhụ. Lộn lạo, trộn chung, nhồi trộn.
    Hàn _. Chạ lác, bất tinh, không xứng đáng.
    “…………………..” Tòng –. Rậm rạp.
    _ phạm. Những tội phạm luật, phạm phép tầm thường, không phải giết người, trộm cướp.
    Tòa _ tụng. Tòa xử về các việc phạm phép, tỏa khẩu phân khẩu xử.


    “…” Táp. n. Há miệng rộng mà cắn hoặc mà ăn cho lớn miếng, (heo, chó).
    Xốc _. id
    _ bằm bặp, phặp phặp. Táp mạnh, ăn bằm.
    Chó _. Chó há miệng lớn mà ăn, mà cắn.
    Chó _ hụt. Chó cắn hụt.
    Bận quần chó _ không tới. Bận quần ngắn quá.
    Lửa _. Ngọn lửa chụp lấy.
    Gió _ mưa sa. Cơn mưa gió không chừng.


    “…” Tấp. n. Dạt vào, đưa vào, rào rấp.
    _ vào. Dạt vào, (ghe thuyền).
    Trôi _. Trôi đùa vào chỗ nào.
    Gió _. Gió đánh vào chỗ nào.
    Lấy vật mà _. Lấy vật mà ngăn rắp
    _ gai. Lấy gai gốc mà rắp chỗ nào.
    _ cữa ngõ. Rắp cữa ngõ.


    “…” Tập. c. Học tập, nâng luyện, năng làm, làm cho quen thuộc.
    _ rèn.
    _ luyện.
    _ tành.
    id
    _ nghề. Học cho quen thuộc nghề gì.
    _ bay. Năng đập cánh làm cho biết bay (chim).
    _ cho quen. Luyện cho quen.
    _ binh. Dạy quanh lính cho quen việc binh.
    _ trận. Lập trận đồ, dạy quan binh cho biết việc đánh giặc.
    Lính _. Lính học tập việc bắn súng, việc ra trận, (tiếng mới).
    “…………………………………….” Thiếu thành nhược thiên tánh, _ quân như tự nhiên. Nhỏ mà thành thục thì là tánh trời cho; còn học tập mà biết thì cũng là sự tự nhiên; không học mà biết, học rồi mới biết, nghĩa là có học phải có biết đồng như nhau.
    Học _. Lo cho biết cùng tập tành cho quen.
    Đồng _ trận. Đồng lớn ở phía trên trường đua ngựa, chính là chỗ tập binh đánh giặc.
    _ viết. Luyện cái tay cầm viết, học viết.
    _ đọc. Đọc đi đọc lại cho quen, học đọc.
    “………………………………” _ tục đi nhơn. Thói quen làm cho con người dời đổi; ở xóm học hành, thì quen việc học hành v. v.


    “…” Tập. c. Nhóm, xắp.
    Tụ _. Nhóm họp.
    Đòi lính tất _. Đòi hết cả quân lính.
    _ lập. Toa rập, nhóm nhau mà làm đều ngụy tặc, như trộm cướp, làm loạn v. v.
    _ giấy. Xắp giấy.
    _ vở. Xắp vở.
    _ thơ, tuồng. Xắp thơ, xắp tuồng.
    _ chủ. Nhóm lời giảng nghĩa.
    Thi _. Xắp thơ.
    “…………………………….” – dịch thành câu. Góp da nách con chồn mà làm nên áo cáo: nhiều tay vồ nên bột.


    “…” Tập. c. Noi, úp.
    “…” – âm. (Coi chữ âm) Nhờ công nghiệm ông cha mà nối làm quan.
    “….” Dạo _. Ăn cắp, bắt chước theo, (sách vở kẻ khác).
    “…” – công. Úp đánh, đánh lấy thình lình, (giặc).


    “…” Tạt. n. Đánh vào, đưa ngay, dộng vào, (mưa gió).
    _ rào. id
    _ dộng vào. id
    Gió _. Gió thổi đùa.
    Mưa _. Nước mưa đưa vào.
    Khói _. Khói bay động.
    Sóng_. Sóng đánh vào,xắn vào.
    Mắng _ mặt. Mắng đùa.
    Gió _ ngọn đèn. Gió thổi đàn ngọn đèn.
    Gió thổi _ mặt. Gió thổi đùa.

    “…” Tát. n. c. Lập thế lấy nước cho ráo, vầy nước đi; tên riêng.
    _ nước. id
    Gàu nan _ biển. Chuyện phi lý, không lẽ làm đặng.
    Nói như _ nước bè. Nói hỗn hảo, nói hàm hồ, nói lấy một mình.
    Bảo _. Bảo bùng.
    “………” Phật bồ _. Tước hiệu Phật, (coi chữ bồ).
    “…….....” Bồ đề bồ _. id.


    “…” Tắt. n. Làm cho nghẹt, làm cho hết cháy.
    _ lửa. Làm cho lữa ngột.
    Lửa _. Lửa ngột tự nhiên.
    Khi tối lửa _ đèn. Trong lúc bức trắc, hiểm nghèo.
    _ queo, câm. Tắt mất, tắt hết.
    _ hơi. Hết thở, chết.
    _ nghỉn. id.
    _ ngang. Tóm tắt, vân vổi, cụt cằn; băng ngang qua. Nói tắt ngang; đi tắt ngang.
    _ hút. id.
    _ mông. id.
    Nói _. Nói rút, nói tóm.
    Viết _. Viết tóm, viết thâu lại cho vắn, cho gọn.
    Làm _. Làm nhón; làm cho rồi chuyện; làm sơ lược.
    Làm _ hút _ móng. Làm không chín chắn, làm lấy rồi, không theo thứ lớp.
    Đi _. Đi theo đàng vắn, đi băng.
    Đàng _. Đàng băng ngang, đàng gần hơn hết.
    Ngả _. Ngả sống con, vắn đàng hơn sông cái.
    Cái _. id.
    _ đường. Vắn đường hơn.
    Nói _ khúc, hút. Nói không đủ đầu đuôi.
    _ tiếng. Nói không ra tiếng.
    _ gió. Lửng gió, bặt gió.
    _ ngòi. Nghẹt đi, không phát lửa, đụt đi, hết mưu sự.
    Súng _ ngòi. Súng không phát
    Pháo _ ngòi. Pháo không nổ.


    “…” Tắt. n. Thứ quít nhỏ trái, chua nhiều.
    Quít _. id.
    Đánh kim _. Đánh lú chén, lấy chén chụp tiền đẩy ra giữa ván, cứ sô yêu lượng tam túc mà cầu cữa, ai trúng cữa mình thì ăn.


    ‘…” Tất. n. Một mình ít dùng.
    _ bạt. Cô khổ một mình, không ai ngó đến.
    _tưởi. id.
    Tơ bơ _ bất. Bổ sấp bổ ngửa, không ai nhìn biết.
    Thuyền _ vào bờ. Thuyền tấp vào bờ.


    “…” Tất. c. Ất, thiệt
    _ nhiên. Phải sự như vậy, nhứt định thế ấy.
    Vị _. Chưa ắt, chưa hẳn, chưa phải.
    Hà _. Nào lựa, nào phải, có can chi.
    Bật _. Chẳng lựa, chẳng phải, chẳng can chi.


    “…” Tất. c. Rồi, hết.
    Hoàn _. Xong xuôi rồi.
    _ việc, sự. Hết việc.
    _ ngữ. Đủ số, đủ ngữ, hết cả.
    Hết _. Hết sạch, hết cả.
    Lễ _. Lễ thành, lễ rồi.
    Ăn _. Ăn hết sạch.
    _ tập. Nhóm hết, bắt lại hết, (quân lính).


    “…” Tất. c. Suốt, tường tận.
    _ tình. Hết lòng.
    Tường _. Rõ ràng.
    Thục _. id.
    Tri _. Biết rõ.
    Tiêm _. Kỉ lưỡng.


    “…” Tất. c. Gối; vớ, đồ bao bàn chơn, ống chơn.
    “…………” Khuất_. Uốn gối, xuống gối, quì gối.
    “…………………..” _ hạ thừa hoan. Hầu hạ giúp đỡ làm cho vui lòng cha mẹ.
    Mang _. Đeo vớ.


    “…” Tắt. c. Dẹp đường.
    “…” Kỉnh _. Dẹp đường, nạp đường, (quân hầu vua).
    “………..” Xuất kỉnh nhập _. Ra vào đều có thể dọn đường. Sự thể cao sang.


    “…” Tật. c. Bịnh hoạn, đau ốm; mắc lấy chứng bệnh gì làm hại đến thân thể; chóng.
    _ bịnh. id.
    _ nguyền. id.
    _ khổ. id.
    Tàn _. Đau ốm không toàn thân thể.
    Đốc _. Bị người người ta đâm đánh không toàn thân thể,
    Phế _. id.
    Ác _. Tật dữ như tật đơn phung
    Ẩn _. Tật kín.
    _ phung. Tật làm cho con người lở lói, bắt thành nhơn.
    _ đớn. Tật quỉ xạ, tật làm cho phải cùi cụt.
    _ bại. Tật làm cho phải thoát nhục, chết trong thân mình, hai chơn đi không đặng.
    _ phong. Tật đau phong làm cho phải co rút gân cốt, hoặc bại cả thân mình.
    _ bất trị. Tật không có thuốc trị.
    Cố _. id
    _ Trời cho. id
    Có_. Có đơn phung v. v.
    Mang _.
    Mắc_.
    Chịu _.
    id
    Già sinh _, (đất sinh cỏ). (Coi chữ sinh).
    Cần _. Kiêng cử lo cho lành bịnh.
    Lực -. Đau mà rán.
    Tiểu _. Có tì tích chút đỉnh, như lé mắt, cụt một ngón tay ngón chơn v. v.
    “……” Hộ_ nhỉ kỵ y. Giấu bệnh mà ghét thầy thuốc; có bệnh mà giấu thầy thì chữa làm sao đặng.
    Có tài có _. (Coi chữ tài).
    Lớn _. Có chứng rất khó chịu, như mê đắm sự gì, (tiếng trách).
    “……………………” – phong tri kỉnh thảo. Gió vụt biết cổ cứng; gió thổi mà cố ko xếp thì biết là cổ cứng, gặp cơn rối loạn mà không nao ấy là vững lòng.
    “…” Ngược _. Bệnh rét.
    “…:” Mĩ _. Tật bắt gãi, làm cho ngứa, như ghẻ lác v. v.
    “…” Mao _. Tật dâm.


    “…” Tật. c. Ghen.
    _ đồ. Ghen ghét, ganh gỗ.


    “…” Tau. n. (Tao).


    “…” Táu. n. Xấc xược, đồ đong bằng nữa giạ.
    _ xấc. Xấc xược, lắc xắc
    Láu _. id
    Cái _. Cái lường nhỏ bằng nửa giạ, đồ đong muối.
    Cây làu _. Thứ cây nhỏ, chừng bằng hai tay, hay chịu mưa nắng, thịt trày trày, rất bền chắc.


    “…” Tàu. c. n. Thuyền lớn, thuyền đi biển, nước Trung-quốc; người Annam thấy tàu khách qua lại nhiều, lấy đó mà gọi là nước Tàu, người Tàu.
    _ thuyền. id
    _ bè. id
    Người _. Người có nhiều tàu, người Trung-quốc.
    Bên _. Bên Trung-quốc.
    Đóng _. Dùng cây ván làm ra nhiều chiếc tàu.
    Trảy _. Đi tàu, ngồi tàu mà đi biển giả.
    Chúa _. Người làm chủ dưới tàu.
    Bạn _. Ban coi buồm lái dưới tàu.
    _ buôn. Tàu chở hàng hóa, chuyên việc buôn bán.
    _ lửa, khói, khí. Tàu dùng hơi nước sôi động máy mà chạy.
    _ chiến. Tàu đóng ra để mà đánh giặc,
    _ trận.
    _ giặc.
    _ binh. id.
    _ buồm. Tàu dùng buồm hứng gió mà chạy.
    _ máy trong. Tàu dùng máy rẻ quạt tục kêu là chơn vịt, ở đàng sau lái đánh tới.
    _ bánh xe ngoài. Tàu dùng bánh xe lớn, quạt nước hai bên hông tàu.
    _ sắt.
    _ thiết.
    Tàu đóng bằng thiết, bằng sắt.
    _ đồng. Tàu dát đồng.
    _ đò.
    _ thơ.
    Tàu đưa người, đưa thơ.
    _ mù. Tàu không có vẽ con mắt, sơn có một sắc.
    Chạy _. Thả buồm; khiển máy cho tàu chạy.
    _ chạy. Tàu nhờ buồm máy mà chạy.
    Hàng _. Hàng hóa bên nước khách đem sang. (Đại để hàng gì tốt, vật gì tốt đều gọi là của Tàu).
    Đồ _. Đồ dùng bên Trung-quốc đem qua.
    Cam, quít _. Trái bên Tàu đem sang, vỏ đỏ mà ngọt nhiều.
    Hành _. Thứ hành lớn lá.
    Mực _. Mực của Trung-quốc làm.
    Qua _. Đi qua nước khách.
    Qua _. Ngồi tàu nào mà đến.
    Về _. Về bên nước khách; ngồi tàu mà về.
    Làm như khách chìm _. Làm xí xô xí xào.
    _ hương. Đồ đựng nhủ hương, chế giống hình chiếc tàu.
    _ chuối. Nguyên tay lá chuối.
    _ lá. Nguyên cả tay lá chuối, dừa v. v.
    _ cau, dừa. Nguyên tay lá cau, dừa.
    _ voi, tượng. Chỗ nhốt voi.
    _ ngựa. Nhà ngựa; chuồng ngựa.
    _ ô. Tàu sơn ô, thường là tàu kẻ cướp.
    Quân _ ô. Người nước Miếng-điện.
    _ neo. Tàu đậu.
    Neo _. Bỏ neo cho tàu đậu; mỏ sắt hoặc mỏ cày, để mà chịu cho chiếc tàu đậu.
    Vũng _. Vũng tàu thuyền đậu.
    Ụ _. Chỗ vét sâu để đem tàu vào mà sửa.
    Cái _. Tên khúc sông ở hạt Tân-thành, (có Tàu-thượng, Tàu-hạ hai chỗ).
    _ đi. Hoải mình, hư mực, (nói về vải lụa).
    "......."_ khậu. Nhà trử hàng hóa, (nói theo tiếng Triều-châu).
    Thịt kho _. Thịt luộc rồi kho với nước mắm mà có bỏ đường một ít.


    “…” Tâu. c. n. Dâng lên, kêu lên, gởi nói cùng vua, (tiếng dùng riêng cho vua).
    _động.
    Ngửa _.
    Muôn _.
    id.
    _ vua. Kính cho vua hay.
    _ bệ hạ. Tiêng kêu dưới bệ cho thấu tai vua, (cũng là cách gởi tâu).
    _ rỗi. Tàu gởi mà cứu ai, hoặc cho ai khỏi chết; bóng chào mời.
    _ đối. Đối đáp cùng vua.
    _ lên. Kính gởi sự gì cùng vua; nổi tiếng nhạc.
    Ve _. Con ve kêu
    Dê _. Con dê kêu.


    “…” Tấu. C. Tâu
    Nhập _. Dâng sớ sách cho vua ngự xem.
    Biểu _.
    Khải _.
    Trạng _.
    id.
    Bẩm _. Tâu gởi cùng vua.
    Diện _. id.
    _ nhạc. Nối tiếng nhạc.
    Cai _. Người dốc việc giang quan
    Nói phát _. Nói phách.
    Bao _. Cái hà bao lớn, quân lính hay dùng.
    _ hiệu. Thành hiệu nghiệm, (thuốc chữa bệnh).
    _ công. Nên công, thành công.


    “…” Tâu. c. (Thâu)
    Khái _. Ho-hen


    “…” Tẩu. c. Chạy.
    Bôn _. id.
    _ tán. Chạy tán lạc, chạy mất.
    _ lậu. Làm lậu việc, làm cho kẻ khác hay biết.
    _ thoát. Vuột đi, chạy khỏi.
    Loài _ thú. Loài thú bốn chơn.
    Hát _ mã. Và hát và chạy ngựa, hát giọng gấp rúc.
    Làm _. Làm tắt việc.
    _ mã nha cam. (Coi chữ mã).


    “…” Te. n. Rách ra từ miếng, (lá cây, hàng giẻ) nhủi cá; tiếng trợ từ.
    _ tét. Rách rá.
    Lá _. Lá rách rã từ miếng, (lá chuối).
    Chạy _. Chạy ngay.
    Chạy _ chạy tét. Chạy dài, không dám ngó lại.
    Đi _. Đi nhủi tôm cá.
    Ghe_. Ghe dùng mà nhủi tôm cá.
    Đi _ rẹt. Đi múa bộ, đi xênh xang, đi khoe khoét, trạnh vác.
    Đi _ _. Đi ne ne, đi một thể.
    Đi tâm _. id.
    _ _ vật. Thứ chim đồng giống con quốc, lấy tiếng nó kêu mà đặt tên cho nó.


    “…” Tẹ. n. Tiếng trợ từ.
    Banh tành bè _. Banh ra, bổ vây vá, bổ lang.


    ‘…” Té. n. Rớt xuống, ngã xuống; sinh sản, hóa ra.
    _ ngã. id.
    _ xuống. id
    _ chút.
    _ dụi.
    Té chúi đầu xuống.
    _ ngửa. Té ngửa mặt lên; tình cờ mắc phải sự gì.
    _ nghiêng. Té cân bên hông.
    _ ngửa _ nghiêng. Mắc phải hoạn nạn, khốn khó.
    _ sắp. Té úp mặt xuống.
    _ chổng chồng mông. Té đầu xuống đất, đít trở lên trời.
    _ nhào.
    _ nhào đầu.
    Té lộn đầu xuống gọn ghế.
    _ chổng gọng. Té lộn giò lên trời
    _ lên _ xuống. Té ngã hoài.
    _ sông. Rớt xuống sông, dưới sông.
    _ cầu. Rớt xuống dưới cầu.
    _ ngựa. Ở trên ngựa mà rớt xuống.
    _ xe. Ở trên xe mà rớt xuống.
    _ cây. Leo cây sẩy tay mà té xuống.
    _ ra. Hóa ra, xảy ra.
    _ mồi. Ra mồi, tìm được mồi.
    Làm _. Làm cho phải té ngã; làm ra, làm lợi.
    Buôn bán không _ ra một đồng. Buôn bán thất lợi.
    _ tiền _ bạc. Ra tiền ra bạc, có lợi.
    _ lời _ lỗ. Thấy lời, thấy lỗ.
    Chẳng _ cơm, cũng _ cháo. Cũng phải có lời ít nhiều.
    _ re. lả chảy
    Nhờ ông bà cho _ cứt _ đái. Tiếng kể để tâm cầu khẩn cho tâm chảy, nghĩa là sinh sản ra, mà làm lợi cho nhiều.


    “…” Tè. n. Khiêm nhượng, tiếng trợ từ.
    _ nhướng. id.
    _ bài. id.
    Ván _. Ván vá thêm, bổ thêm.
    Tâm _.
    Miếng _.
    Miếng vải, miếng hàng nối theo ống quần, cũng gọi là mỏ đuôi.
    _ ve. Xẩn bần, chóc mòng muốn sự gì.
    _ về kiếm ăn. Xẩn bẩn kiếm ăn.
    Xa tì _. Xa lắm
    Ở trong tì _. Ở trong xa.


    “…” Tẻ. n. Loài hột ít dẻo; buồn bã; gạn lấy cái tốt, rẽ phân.
    Nếp _. Nép dẻo, tẻ ít dẻo, (nói chung).
    Cơm _ (ngày hai). Cơm thường, ngày hai bữa, khỏi đói.
    _ bài. Buồn bực.
    _ vắng. Vắng vẻ, quạnh hiu.
    _ phân. Gạn, long, rẽ phân.
    _ ra. Phản ra, gạn ra.
    Đi _. Đi lẻ bọn, đi một mình.
    _ bột. Gạn bột.
    Bột _. Bột gạo, (đối với bột nếp).
    Bắp _. Bắp đỏ hột, (đối với bắp trắng).
    Tém _. Gọn ghẽ, vén khéo, tiêm tất.
    Ngồi tém _. Ngồi có ý tứ, không để quần áo hở hang.


    “…” Tê. c. n. da thịt ê đi, có chích cũng không biết đau, máu không chạy.
    _ sảng. id
    _ mê.
    _ mỏi.
    Mỏi mê, ê ẩm.
    _ cứng. Tê mê quá.
    _ chơn.
    _ tay.
    Tay chơn tê mê có đá động cũng không hay.
    _ thấp. Chứng bệnh hay đổ mồ hôi chơn, hoặc làm ra ghẻ khoét dưới bàn chơn, khó trị.
    Nổi hoa _. Hai bên mặt nổi đúm đỏ mà lớn, ấy lá dâu phong, lao.
    Dảy _. Dấy động; cá dẩy tê tê thì là cá còn dảy mạnh.


    “…” Tê. c. Con tây
    _ giác. Sừng tây.
    Hãi kê _. Thứ sừng tây hay làm cho gà sợ, người ta lấy làm quí.
    Linh _. Sừng tây có nhiều hiệu nghiệm, như có kẻ nói rằng có nó thì nhà khỏi hỏa hoạn v. v. gọi là ngọc nải ngoc kị lửa.


    “…” Tê. n. Kia, ấy.
    Nơi _. Nơi kia.
    Người _. Người kia.
    Chú _. Chú kia.
    Con _. Con kia.
    Thằng _. Thằng kia.


    “…’ Tệ. c. hư, mòn, bại hoại, thiệt hại; cực khổ, khó chịu.
    _ lậu. Cực khổ, bất nhơn, bạc ác.
    _ đậu. id.
    _ quá! Tức tối, cực khổ quá; hư quá, (tiếng than).
    Quá _. Không còn ra sự gì, hư quá, vô dụng.
    Bê _. id.
    Ác _. Khuôn khổ, bạc ác.
    Đối _. Hư hôi, bại hoại.
    Sinh _. Sinh đều thiệt hại, làm quá thể.
    Tinh _. Đều hư hại, chuyện rối rắm.
    Làm chi tệ bây! Làm chi cực khổ thế ấy.
    Hư _. Hư mất, không còn dùng đặng.
    Hủ _. Hư mục
    _ liệt. Rách rã, bể nát.
    Khai _. Khai về sự hư tệ mà xin cho khỏi chịu thuế nữa, (ghe thuyền)


    “…” Tệ. c. Giẻ
    _ thẻ, bạch. Giẻ hàng, giẻ lụa.
    Nạp _. Lễ nạp tài trong lúc đi cưới.
    Tiền_. Tiền xưa, dùng giẻ lụa mà thế, cũng như giấy bạc bây giờ.


    “…”Tế. c. Dùng lễ vật mà dâng cúng.
    "..."_ tự.
    _ lễ.

    _ dâng. id.
    _ thần. Cúng tế vi thần nào
    Lễ _. Lễ cúng tế.
    Cúng_.
    Đơm_.
    Dâng_.
    Hiến_.
    Dùng lễ vật mà cúng tế.
    Một độ_. Một lần cúng tế.
    Văn _. Bài văn kể công nghiệp, kể đức lành người mình tế.
    _ một heo. Dùng một con heo làm lễ tế.
    _ sông. (Coi chữ sông).
    “…” Khao _. Cúng tế.
    _ quan. Kẻ chủ việc đứng ra mà tế.
    Chánh _. id.
    Phó _. Kẻ làm thứ hai trong việc tế lễ.
    Bồi _. Kẻ phụ việc tế.
    Thầy chính _. Thầy cả dàng đạo Thiên-chúa.
    _ Trời. Lễ tế vì Thượng đế.
    _ vật. Vật dùng mà tế lễ.
    “…” _nghi. Đồ trần thiết, đồ dọn ra để mà làm việc cúng tế.
    “…” Trí _. Làm lễ tế.
    _ cờ. Làm lễ xuất trận, để chữ trên lá cờ.
    “…” Củ sắt _ vật. Xem xét vật dùng mà tế (như trâu, heo), phải cho xứng đáng sạch sẽ.


    “…” Tế. c. Nhỏ mọn, kĩ lưỡng.
    _ toái. Nhỏ mọn không đáng sự gì (về việc).
    _ vi. id.
    “…” Tử _. Chín chắn, kĩ lưỡng.
    Người tử _. Người tốt, (nói trổng).
    Ngựa _. Ngựa chạy mau mà đều bốn chưn.
    _ riết. Chạy riết.
    “…” _ quán. Vợ, tiếng xưng vợ nhà.
    “…” _ tân. Loài cỏ thơm, vị thuốc trị chứng nhức đầu, cảm mạo
    Đồ _ nhuyên. Đồ bận, đồ tùy thân, đồ dùng.
    Đâm cho _. Đâm cho nát bần
    _ kiểu. Kiểu vở nhỏ mà xinh.
    “…” _ tác. (Coi chữ tác).
    “…” _ nhơn. Đứa gian, đứa xấu.


    “…” Tế. c. Giúp, đưa qua, làm cho được việc.
    _ độ. Cứu giúp, đưa qua cho khỏi tai nạn.
    _ thế. Giúp đời, làm ích cho đời.
    _ nhơn lợi vật. Làm ích cho cả người vật.
    “…” Tiếp _. Gần gũi, liên tiếp.
    “……” Bắc thí _ chúng. Rộng lòng làm phước, cứu giúp mọi người.
    Kinh Vĩnh _. Tên kinh ở tại tĩnh Châu-đốc, trỗ ra kinh Vĩnh-thông.


    “…” Tế. c. Rể.
    Ngãi _. id. (Tiếng người khác xưng hô).
    Hiền _. id.


    “…” Tề. c. Tày, bằng, đều; làm cho yên; cắt cho bằng.
    _ chỉnh hoặc chỉnh _. Nghiêm trang, thứ tự.
    _ tỉnh. Nghiêm chỉnh, vững vàng, không xao động.
    _ gia nội nội trợ. Sắp đặt cùng giúp đỡ trong nhà (phận sự đờn bà).
    _ tựu. Nhóm nhau, tụ hội.
    Nhứt _. Đều nhau; một lượt.
    _ đầu _ đuôi. Chặt phía đầu phía đuôi, cho bằng đều.
    _ cho bằng. Cắt, chặt cho bằng đều.
    “…………..” Vật bất _ vật chỉ tinh. Vật chẳng đều nhau, in nhau thì là sự tự nhiên nó, (kinh diệc).
    Thi vận bất _. Thi vận tráo chác, không được một thể.


    “…” Tể. c. Cam quờn sửa trị, làm chủ.
    _ chế. id.
    Chúa _. Đứng cầm quiền sửa trị, vua, chúa; linh tánh,
    “….” Trủng _. Quan lớn nhứt trong triều.
    “…” _ tướng. id.
    Âp _. Quan trị dân, hay một huyện, quan huyện.
    "..."Đồ _ . Làm thịt.


    “…” Tể. c. Cặn.
    Tra _. Cặn, xác, đồ dư, đồ bỏ.


    “…” Tể. c. Cắt, gọt,s ửa cho đều; hiệp nhiều vị làm ra thuốc.
    “…” Điều _. Sửa sang làm cho yên, làm cho hòa hiệp.
    Thuốc _. Thuốc tán hỏa mật ong; thuốc hoàn.


    “…” Tếch. n. Hai miếng thịt mỏng, thòng thòng hai bên tai con gà.
    Mồng _. Hiểu chung cả cái mồng cùng hai cái đeo thân dưới cái mồng.
    Thiên _.
    Cắt _.
    Lát _.
    Hớt hai cái tếch đi, thường nói về ga trống, làm cho gà khác không còn có thể cắn tếch nó mà đá).
    Cười _ toác. Bộ vui cười quá, há miệng cưới lớn quá.
    Ăn trầu _ toác. Bộ ăn trầu không gọn, vây ra môi mép.


    “…” Tém. n. Nhóm lại một chỗ, làm cho vèn vang, sạch sẽ.
    _ tề. id
    _ dặt. Nhóm lại cùng ém xuống, làm cho dẽ dặt. Tém dặt bát cơm.
    _ vào. Đưa vào một chỗ làm cho gọn.
    Ăn trầu _ tề. Ăn trầu vén khéo không để vây môi.
    Ngồi _ tề. Ngồi có ý, áo quần khít khao, vén khéo, không để hở hang.


    "..." Tèm. n. (Tiếng trợ tử).
    _ lem ( - luốc). Lem luốc, vây vá, không sạch sẽ.
    _ lem ( - luốc). id.


    “…” Têm. n.
    _ trầu. Bài trầu, bệt vôi vào lá trầu mà gói nó lại.
    _ trâu cuốn sổ. Têm vắn là trầu, làm như cuốn sổ.
    _ trầu miếng ngói. Têm gói là trầu làm ra vuông vuông
    Trầu _ thuốc vân. Đãi khách bỉ bàn; hầu hạ tiêm tất.


    “…” Ten. n. Nước xanh xanh ở trong đồng thau rịn ra; nồi nước xanh ấy; tiếng trợ từ.
    _ đồng. Ten ở trong đồ đồng sinh ra.
    _ xanh. id.
    _ sét. Nồi ten nổi rét; rét thì rét sắt.
    Hỏi _. Tanh mùi đồng thau.
    Xé _. Xé tét, xé nát, (áo quần).
    _ ben (tét bét). Rã rời, rách nát.
    Tòn _. Treo lòng thòng, đưa qua đưa lại.
    Treo tòn_. Treo hỏng hẻo; treo lòng thòng, lắc lẻo.
    Đi len _. Bộ đi xăng xái một mình, bộ đi bơ vơ, quần áo sơ sài.


    “…” Tên. n. Tiếng đặt ra để mà chỉ người hay là chỉ vật, tiếng kêu kể; cây thẻ nhọn đầu, chính là đồ dùng mà bắn cung bắn ná.
    _gọi. Tên kêu là.
    _ hiệu. id. Tên gì, hiệu gì.
    _ tuổi. Tên gọi, tuổi tác.
    _ họ. Tên gì, họ gì.
    _ thánh. Tên gọi khi chịu phép rửa tội, tên thánh người đỡ đầu.
    _ tục, tộc. Tên riêng, tên mẹ đẻ.
    Ký _. Ghi tên, biên tên vào.
    Đứng _. id
    Biên _. id
    Mạo _. Giả tên, làm tên giả.
    Tròng _. Lấy tên kẻ khác mà giả là tên mình.
    Đặt _. Đặt cho tên gì.
    Coi mặt đặt _. (Coi chữ đặt).
    Đem _. Biên tên ai vào giấy gì.
    Xưng _. Xưng ra cho người ta biết tên mình là ai.
    Thiệt _. Chính tên, vốn tên kêu như vậy.
    Chính _. id.
    Kêu _. Cứ tên mà kêu.
    Kêu từ _. Kêu từ người.
    Hỏi _. Hỏi cho biết là tên gì
    Có _ thì có cữ, có chữ thì có đọc. trong sự húy tên cữ tên, không lẽ buộc nhau, (nói về hàng bây vai).
    _ lính. Một người lính. (Tên đây là tiếng kêu kể).
    _ dân. Một người dân.
    Cung _. Cái cung cùng đồ dùng mà bắn; đồ binh khí.
    _ ná. Đồ dùng mà bắn ná.
    _ mẹ. Tên có bịt sắt ở đầu mũi.
    Vày _. Lông kết hoặc xếp, cặp lại đầu gốc cái tên.
    Sổ _. Chính là cái mũi tên.
    Đột pháo xông _. Liều mình vào chỗ tên đạn.
    Làn _ mũi đạn. Đàng tên đạn đi tới; chỗ hiểm nghèo.


    “…” Teo. n. Rút lại, nhăn nhín, tóp riết.
    _ lại. id.
    _ riết. id.
    Trâu _ heo nở. Thịt trâu luộc rồi thì tóp lại, thịt heo có luộc, lại nở lớn ra, thịt voi lại càng nở lắm
    Tong _. Bộ ốm quá.
    Ốm tong ốm _. id.


    “…” Tẹo. n. Có ý xiên xẹo, có ý xấu (nói về sự muôn sắc).
    Có ý _. id.
    Lẹo _. Vương vấn, mắc lấy, không xuôi.
    _ _. id
    Làm lẹo _. Làm cho rối rắm, làm vương vấn.


    “…” Tép. n. Loại giống con tôm, nhỏ mà giẹp.
    Con _. id.
    _ bạc, chẫu, muỗi, rong. Môn loại con tép lấy theo hình sắc nó mà đặt tên.
    Gan _. Nhát nhúa, không có gan.
    _ tỏi. Một múi tỏi.
    _ lặn – lội. Bộ loi choi; nhỏ mọn quá.


    “…” Tét. n. Tước ra, xé ra, tách ra; tiếng voi kêu; tiếng trợ từ.
    _ra. Tước ra, tách ra.
    _ bét. Rách tước, rã rời.
    Xé _. Xé tước ra, xé dài.
    Rách _. Rách rã (áo quần).
    Bánh _. Bánh gói bằng nếp hột, làm ra từ đòn mà lớn, chính là bánh tết, cũng gọi là thiên bỉnh.
    _ bánh. Dụng dây nhợ mà siết đòn bánh ra từ lát, từ khoanh.
    Voi _. Tiếng voi kêu mà nghe ét, kêu giọng trên.
    Nói tót _. Nói phô, làm giọng ẹ giọng ảnh.
    Chạy_. Chạy ngay, chạy rót, chịu thua ngay.
    Đi tấm te tấm _. Đi một thế, đi ngoe ngoảy không thèm ngó lại


    “…” Tẹt. n. Tiếng xé vải lụa mà kêu nặng
    Xé _. Xé ngang, xé cho tét, xé mạnh
    Rách _. Rách rã, rách tét.
    Tèn _.
    _ _.
    Tiếng xé đồ còn chắc; tiếng sẩy tròn.
    Mắng _. Mắng nạp, mắng đùa.


    “…” Tết. n. Lễ năm mới, tiết đầu năm; đem của lễ mà dâng hoặc cho nhau trong ba ngày xuân.
    _ nhứt. id.
    Ngày _. Ngày lễ năm mới
    Lễ _. Của lễ ngày tết.
    Đi _. Đi lễ năm mới.
    Ăn_. Ăn chơi trong mấy ngày xuân.
    _ quan. Đem lễ năm mới mà màng quan,
    _ thầy. Đem lễ vật mà tạ ơn thầy trong năm mới,
    _ tiền, gạo. Đem tiền hoặc đem gạo mà tết.

    “…” Tha. n. Thứ dung, miễn chấp, không bắt tội, bắt lỗi; cho khỏi, phóng xá.
    _ cho. id
    _ đi. id
    _ ra. Cho khỏi giam cầm, thả ra.
    _ về. cho về, thả về.
    _ tội. Cho khỏi tội.
    _ lỗi. Cho khỏi lỗi.
    _ nợ. Cho khỏi trả nợ.
    _ vạ. Cho khỏi vạ.
    Thứ _. Thứ dung, cho khỏi đều tội lỗi.
    Xin _. Xin ân tha thứ.
    Buông _. Buông ra, thả ra.
    Ơn _ thứ. Ân xá.
    _tù. Ân xá cho tù
    Quan _ ma bắt. Trốn không khỏi tội; nói về người phạm tội chết, nhờ ơn quan tha về, lại đau thế gì mà chết.
    Ai _ cho nó? Ai dung, ai nghe cho nó, chẳng lẽ bắt tội nó.
    Đừng _. Đừng dung thứ, đừng thả nó ra.
    _ hồ. Bỏ qua (Tiếng nói chơi).


    “…” Tha. c. n. Mãi
    _ thiết.
    Thiết _.
    Riết róng, lắm lắm.
    Đau đớn thiết _. Đau đớn lắm.


    “…” Tha. C. n. Khác, lạ, cắn mà đem đi, kéo đi.
    _ nhơn. Người ngoài, người khác.
    _ hương. Xứ khác.
    _ xứ. id.
    _ bang. Nước khác; khác nước.
    _ thôn. Làng khác, khác làng.
    _ hương ngộ cố tri. (Coi chữ hương).
    Hùm _ sâu bắt. Chết oan mạng, bất đắc kỳ tử “……………………”
    Quạ _. Quạ gắp vật gì mà đem đi.
    _ thển. Góp nhóp, kiếm chỗ nọ chỗ kia mà đem về
    _ rác. Ngậm rác đem đi làm ổ, (nói về chim).
    _ lá. id.
    Chim _ mồi. Chim tha vật ăn mà nuôi con.
    Mèo _ dưa cải. Bộ lòng thòng, kéo đi không gọn.
    Kiến _ lâu đầy lỗ. (Coi chữ lỗ).
    Chuột _ tràng vịt. Chuyện cắc cớ, chuột muốn ăn cắp tràng vịt, thì một con phải nằm ngửa ôm lấy cái tràng vịt, còn một con thì cắn đuôi con nằm ngửa mà kéo
    Nói _ câu. Nói chuyện sang đàng, nói chuyện bắc cầu.
    _ la. Chòi trại của thầy sãi Cao-mêm; tên xứ, ở gần Trảng-bàng, thuộc huyện Quang-hóa.
    Kiến _ bò. Thất thế, chẳng còn sức gì, rất nhỏ là con kiến mà cũng làm hại được,
    Thối _. Thúi, tiếng dôi.

    “..” Thá. C. n. (Thế).
    _ sự. Thế sự, chuyện đời, việc đời.
    _ vi. Tiếng kẻ cầm cày khiển trâu đi bên tả hay là bên hữu.
    Nói _ vi. Nói tới nói lui, nói xa gần, nói ra nhiều thế.


    “…” Thà. n. Hơn, tốt hơn, đành thế gì hơn.
    Chẵng _. Chẳng hơn, chẳng đành.
    _ nhịn đói nằm co, chẳng _ ăn no đi mần. (Coi chữ nằm).
    Thật _. Chân chất. (Coi chữ thật).


    “…” Thả. c. n. Vã, buông ra, phóng ra, cho ra, trải ra.
    Cẩu _. Lếu láo, chừng đỗi, không ý chỉ.
    Nói cẩu _. Nói thống thừa, không ý chỉ.
    Làm cẩu _. Làm lấy rồi, làm cho liễu sự, không ý chỉ.
    “……” _ chiên _ tẩu. Và đánh và chạy. Làm thả chiên thả tẩu, thì là làm bươn đi cho rồi.
    Thong _. Thung dung, không có công chuyện mần.
    _ ra. Cho ra, không cần nhốt nữa.
    _ tù. Cho tù ra, tha tù.
    _ không.
    _ luông.
    _ phóng.
    Thả buông khơi, không chăn sóc, không ai coi giữ.
    _ trôi. Để trôi theo nước, bỏ qua.
    _ trôi _ nổi. Để trôi nổi mặc ý, không chủ ý.
    Nói _ trôi. Nói bỏ qua, nói cho qua tang lễ.
    _ diều. Cuộc chơi diều giấy, cho nó bay trên không.
    _ gà, vịt, heo, chó. Để gà, vịt, chó, heo luông tuồng.
    _ gà (đá độ). Buông gà ra, cho nó đá nhau.
    _ câu. Buông câu, câu.
    _ neo. Bỏ neo, hạ neo.
    _ đồng.
    _ truồng.
    Ở trần truồng.
    _ buồm. Xổ buồm, trương buồm.
    _ cày. Thôi cày, chừng đứng buổi.
    Cày _. Cày buông khơi, cày không cầu kỉ.
    _ cá.
    _ chim.
    Phóng sanh làm phước. Thả cá cũng có nghĩa là đánh chọi.
    Viết _. Biết cho có chự không luận hay dở; không kém ngòi viết.
    _ ván rầm. Lót ván rầm
    _ chông, gai. Rãi chông gai không cho người ta đi tới.
    _ lên _ xuống. Đi rểu lên rểu xuống.


    “…” Thác. n. Chết.
    Sống _. Sống chết.
    Sống gởi nạc _ gởi xương. Tiếng trao thân gởi mình, (coi chữ sống).
    _ an. Chết tốt.
    _oan. Chết oan uổng.


    “…” Thác. c. Gá, dỡ lên, mở ra, từ nan
    _ khai. Mở ra, vẹt ra.
    _ rèm. Vén rèm, cuốn rèm.
    _ từ. Mượn lời, kiêm đều nói đỡ.
    Thôi _. Từ nan, không chịu.


    “…” Thác. c. Gởi gấm, cậy nhờ.
    Kí _.
    Phú _.
    Hủy _.
    Chúc _.
    id.


    “…” Thác. C. Cái ruột ngựa, cái bao không đáy.
    “….” Nang_. Đầy túi, bao bị.
    Nước _. Nước đổ, nước đá bàn.


    “…” Thác. c. Mõ
    Kích _. Đánh mõ.


    “…” Thắc. n.
    Bản _. Bản lùa, cái khoan vặn.
    Ba _. Tên cữa biển thuộc hạt Ba-xuyên nay là hạt Sóc-trăng.
    _ thỏm. Bộ thèm muốn.


    “…” Thách. n. Trêu chọc, nói khích, nói xúc gan, đố kẻ khác; gác lên, thừa ra.
    _ đố. id.
    _ thức. id.