097. Trang [1045-1054]

10/11/15
097. Trang [1045-1054]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose:

    Nguyền Văn Tín 280, 781

    Nguyẻn Văn Tịnh 302

    Nguyẻn Văn Toan 554

    Nguyễn Văn Toán 869

    Nguyền Vàn Toàn 714, 749

    Nguyên Văn Tòng 854

    Nguyền Văn Tôn 839

    Nguyẻn Vàn Tổn 221, 309, 317, 345, 493, 536, 738, 805, 813, 957

    Nguyển Vàn Tuấn 252, 863

    Nguyễn Văn Tuyển 335

    Nguyền Vãn Tuyết 226

    Nguyền Văn Tư 324, 499

    Nguyền Văn Tứ 504, 962

    Nguyễn Văn Tường 241, 264, 335, 517

    Nguyên Văn Thạc 493

    Nguyễn Văn Thái 656

    Nguyên Văn Tham 250

    Nguyên Văn Thành 220, 223, 225, 228, 236, 252, 253, 258, 274, 286, 292, 293, 294, 296, 298, 299, 303, 306, 308, 320, 325, 352, 355, 356, 373, 383, 386, 388, 422, 427, 453, 454, 478, 480, 489, 505, 528, 572, 687, 780, 792, 807, 829, 837, 841, 852, 857, 885, 907,912,924,948

    Nguyẻn Vãn Thao 977

    Nguyễn Văn Thảo 214, 216

    Nguyền Van Thăng 855

    Nguyển Vãn Thắng 248, 407, 433, 451, 620, 708, 858, 959, 994

    Nguyên Văn Thận 309, 319, 444, 451,458, 499

    Nguyền Vãn Thị 983

    Nguyễn Văn Thiêm 227, 737

    Nguyền Vãn Thiên 281, 435, 655, 725, 766, 797

    Nguyên Vân Thiệu 373, 385

    Nguyển Văn Thịnh 223, 252, 257, 282, 353, 355, 382, 494, 816, 994

    Nguyễn Vãn Thống 335, 868

    Nguyễn Văn Thống 493

    Nguyễn Văn Thuận 214, 335, 563, 863

    Nguyền Văn Thuật 788

    Nguyễn Văn Thục 902, 946

    Nguyền Vãn Thung 730

    Nguyễn Văn Thụy 223, 274, 288, 289, 332, 377, 385, 393, 413, 435, 804, 830, 835, 836, 839, 865, 866, 889, 914, 918, 923, 935,950, 974, 975, 978

    Nguyễn Vãn Thuyên 249

    Nguyẻn Văn Thư 252, 260. 274, 286,309, 331

    Nguyễn Vãn Trạc 65

    Nguyễn Vãn Trí 431, 446, 470, 662, 744, 799, 846, 929, 978, 982

    Nguyền Vãn Trị 221

    Nguyẻn Vãn Triêm 899, 950

    Nguyễn Văn Triển 505, 617

    Nguyên Văn Triệu 329

    Nguyển Vãn Trọng 865

    Nguyên Văn Truyền 990

    Nguyễn Văn Trương 228, 234, 237, 241, 260, 262, 287, 309, 314, 353, 382, 396 397, 406, 433, 452, 454, 472, 479, 485, 488, 497, 521, 627, 654, 787, 910, 947

    Nguyễn Văn Trượng 479, 485, 488

    Nguyền Văn Uy 540

    Nguyền Vãn Vãn 347, 479, 485, 509.984 Nguyễn Vàn Vị 554

    Nguyễn Văn Viện 260, 712

    Nguyền Văn Xuân 335, 437, 453, 493, 719, 744, 900, 917, 955,974, 983, 989

    Nguyền Vẫn Xiêm 899

    Nguyễn Văn Xuyến 725

    Nguyên Văn Y 957

    Nguyễn Vản Yên 452, 552

    Nguyền Vân 176

    Nguyên Vệ 177

    Nguyẻn Viên 487, 619

    Nguyẻn Viết Cơ 494, 505

    Nguyền Viết Huể 538

    Nguyễn Viết Ky 964, 977

    Nguyễn Viết Tráng 101

    Nguyễn Viết Trí 97

    Nguyễn Viết Ưng 565, 764, 912

    Nguyễn Vinh Tiêm 972 Nguyền Vinh Tỵ 396 Nguyền Vinh Xiêm 944

    Nguyền Vĩnh Thị 717

    Nguyền Vô Địch 96

    Nguyễn Xuần 621, 718. 721. 726, 759.868 Nguyền Xuân Tình 494, 984, 986

    Nguyễn Xuân Thục 559, 647, 872, 887, 933, 957

    Nguyên Y Mẫn 298, 299, 326

    Nguyệt (quản) 219

    Nguyệt Đức 628

    Ngư Cốt (núi) 320

    Ngư Khê 112

    Ngư Trường (sông) 325

    Ngự Thiên 502

    Ngưu Cước (bảo) 629

    Ngưu Chử 323

    Ngưu Pha (Lũy) 76





    NH

    Nha Dạ (sách) 408

    Nha Phân 260

    Nha Phiên 385

    Nha Phu (Cửa biển) 299[​IMG]

    Nha Trang 157, 210

    Nha Trang (cửa biển) 293

    Nhi Cấp (núi) 326

    Nhai Châu 911

    Nhạn Châu 309

    Nhẫm Lạch Tối 177

    Nhán Ân (Thuộc) 393

    Nhân Lý

    Nhân Lộ (bảo)

    Nhật Bản 91

    Nhật Bản (đạo) 226, 97

    Nhật Chiêu 655

    Nhật Lệ 40,43,50,80,164, 635

    Nhật Lệ (cửa) 48, 55, 57, 77, 84, 85, 86, 114, 450, 475

    Nhật Lệ (lũy) 47

    Nhì Hạ 93

    Nhĩ Hà (sông) 827

    Nhị Thủy (cửa) 853

    Nhiêu Thủy 558

    Nhu Phật (nước) 350, 373

    Nhữ Công Thiệu 508

    Nhượng (cửa) 66


    O[​IMG]

    Oai Quốc Công 545

    Oan Sán 2Ỉ7

    Ô Cam 348

    Ô Da 346

    Ô Giang(nguổn) 450,558

    Ô Lan 55, 60

    Ôlivi 286. 309, 318, 354, 374

    Ô Liêm (lũy) J08

    Ô Môn

    Ô Nguyên 206

    Ô Thạch Nhị 787

    Ốc Đột Lục Mãn 115

    Ốc Luân 841

    Ốc Nha A Lặc Thi 103

    Ốc Nha Cao La Hâm 127

    Ốc Nha Cao La Hâm Mạnh Trà Tri Biện 797

    Ốc Nha Cống Sa 98

    Ốc Nha Gia Trinh 99

    Ốc Nha Diệp 318

    Ốc Nha Đầu Rồng Sông Sâm 291

    Ốc Nha Khê 174, 259

    Ốc Nha Lá 273

    Ốc Nha Lịch Đa Thi Na 98

    Ốc Nha Liên Song Lam 288

    Ốc Nha Long 231

    Ốc Nha Lục 318,974

    Ốc Nha Ma 974

    Ốc Nha Oa 318

    Ốc Nha Ốc 254

    Ốc Nha Phi Biệt Vọng Sa 3L5

    Ốc Nha Phi Miệt Bông Sa 288

    Ốc Nha Sa Thi Sang 273

    Ốc Nha Suấi 208

    ớc Nha Tha La Ma 273

    Ốc Nha Thát 289

    Ốc Nha Thu My 867

    Ốc Nha Thủ Triệu Bồn Nha Diệt 506

    Ốc Nha Trà Tri 484

    Ốc Nha uỏng 166

    Ốc Nha Vị Bôn Rạch 707

    Ốc Nha Vu Bỏng Sa 288

    Ốc Nha Xà Cốt 409

    Ông Do 224


    P

    Pa Đơ Chê 302


    PH

    [​IMG]Pha Na Khi 619

    Phá Băng 696, 860

    Phả Bô Lam MaLaXa 700

    Phá Xác 130

    Phạn (ký Lục) 53

    Phạm (vãn chức) 47

    Phạm Cảnh Long 111

    Phạm Cảnh Giáng

    Phạm Công Lý 189

    Phạm Công Nghĩa 401

    Phạm Công Nhuận 542

    Phạm Công Thư 852

    Phạm Cóng Trí 258

    Phạm Công Trứ 55

    Phạm Chi Hương 203

    Phạm Duàt 739

    Phạm Duy Tự 851

    Phạm Đắc Chất 335, 359

    Phạm Đàng Hưng 339, 624, 742, 865, 871, 924, 934, 939, 947,949, 1002

    Phạm Điền 226

    Phạm Đình Ân 396

    Phạm Đình Bảo 884

    Phạm Đình Tích 433

    Phạm Đình Quế 656

    Phạm Huy Đĩnh 184

    Phạm Hưng Nhượng 872, 935

    Phạm Hữu Bân 637

    Phạm Hữu Huệ 126, 130

    Phạm Hữu Lễ 67, 68

    Phạm Hữu Nghi 192, 202

    Phạm Hữu ứng 166

    Phạm Khánh Đức 133

    Phạm Khắc Minh 4

    Phạm Lam 174

    Phạm Ngạn 206, 212

    Phạm Ngọc uẩn 313, 506. 621

    Phạm Ngỏ Cầu 114. 189, 225

    Phạm Như Đãng 282, 389, 443, 457, 510, 581, 751, 769. 780, 803, 828. 840. 852, 858, 864, 871, 904. 910, 966

    Phạm Như Đằng 918, 984

    Phạm Như Năng 358

    Phạm Nhữ Phong 542, 707, 741, 757, 944 Phạm Phì Nam 823

    Phạm Phượng 72

    Phạm Quang Ảnh 898

    Phạm Quang Túy 469

    Phạm Quang Triệt 313, 871, 909, 927

    Phạm Tất Đồng 60, 63

    Phạm Tiến Lương 879

    Phạm Tiến Lượng 954

    Phạm Tiến Tuấn 114, 621, 628

    Phạm Tiến Thụy 990

    Phạm Thanh 77

    Phạm Thích 508, 559, 816, 843, 858, 867 Phạm Thự 851

    Phạm Vãn Chản 929

    Phạm Văn Chấn 1000

    Phạm Vản Châu 226

    Phạm Văn Dật 865

    Phạm Văn Đàn 251, 294

    Phạm Vãn Điềm 385, 405, 411, 434,453, 499

    Phạm Vãn Lâm 266

    Phạm Văn Lượng 990

    Phạm Văn Nhàn 336, 836

    Phạm Văn Nhân 210, 218, 223, 226, 228, 232, 238, 244, 259, 286, 290, 303, 318, 327, 393, 408, 416, 420, 424, 434, 479, 482, 492, 494, 552, 569, 653, 837, 862, 907, 960

    Phạm Văn Nho 253

    Phạm Vãn Nhung 383

    Phạm Văn Quỳnh 907, 970

    Phạm Văn Sĩ 214, 232, 234, 236, 265

    Phạm Vản Súy 252

    Phạm Văn Tín 742, 995

    Phạm Văn Toán 811

    Phạm Văn Tòng 335

    Phạm Văn Tường 701, 786, 940,1000 Phạm Vản Thạch 854

    Phạm Vãn Tham 224, 228, 236, 241, 243 Phạm Vằn Thận 232, 234

    Phạm Văn Thừ 638

    Phạm Văn Tri 151

    Phạm Văn Trí 335

    Phạm Văn Uống 867

    Phạm Văn Xuân 726

    Phạm Xuân Cảnh 330

    Phan Bá Phụng 863

    Phan Bảo Đĩnh 640

    Phan Bảo Định 904, 998

    Phan Công Tích 31

    Phan Chính Thể 508, 637

    Phan Đắc Lần 928

    Phan Đãng Ưng 565

    Phan Đình Tần 900

    Phan Đình Trung 621

    Phan Đức Quang 999

    Phan Gia Thành 900

    Phan Huy Áng 186

    Phan Huy ích 258, 547

    Phan Huy Thực 865, 944, 978

    Phan Huy Vịnh 203

    Phan Hưng Tạo 66

    Phan Hữu Nhượng 506, 984

    Phan Hữu Trí 867

    Phan Kế Điều 643

    Phan Kiêm Đồng 76

    Phan Lân 143

    Phan Long 825

    Phan Long Vàn 863

    Phan Mạch Chính 331

    Phan Ngạn 34

    Phan Nguyên Ký 821

    Phan Như Đãng 237

    Phan Phương Khách 621, 637, 653, 719

    Phan Quang Anh 999

    Phan Rang 61, 111, 107, 260, 262.

    267, 287, 293, 643

    Phan Rang (đạo) 313, 339, 643

    Phan Ri 102, 107, 111, 259, 260, 262, 267, 327, 635

    Phan Ri (bảo) 316,

    Phan Tiến 341

    Phan Tiến cẩn 872

    Phan Tiến Dưỡng 313

    Phan Tiến Điện 895

    Phan Tiến Hoàng 252, 305, 358, 485, 566, 581, 627, 661, 714, 717’ 749. 841, 846, 929

    Phan Tiến Quý 255, 591, 900, 946, 959, 976

    Phan Tiến Tuấn 895, 908

    Phan Tiến Thận 217

    Phan Tiến Thiện 888

    Phan Thiên Phúc 223, 236, 293, 318, 352,486. 645

    Phan Thiết 299, 318. 329, 335

    Phan Thiết (đạo) 311

    Phan Thiết (trạm) 408

    Phan Trọng Phiên 185, 187

    Phan Vãn Đồng 260

    Phan Văn Đức 331, 433, 492, 639, 644

    Phan Văn Hài 989

    Phan Văn Hóa 990

    Phan Vãn Huyên 210, 967

    Phan Văn Kỳ 276, 431

    Phan Vãn Lợi 854

    Phan Vãn Mân 637

    Phan Văn Mậu 932

    Phan Văn Nhàn 781

    Phan Vãn Tải 763

    Phan Văn Tào 281, 301

    Phan Vân Tuế 184

    Phan Văn Tuyên 929

    Phan Vàn Thể 638

    Phan Vãn Thịnh 901

    Phan Văn Thọ 952, 1000

    Phan Vàn Thúy 252, 268, 859, 889;

    926, 953, 994, 995

    Phan Văn Triệu 265, 284, 301, 373, 485 Phan Viện 214

    Phan Xá 48

    Phàn Văn Tài 387, 438, 496

    Pháp Kệ 474

    Phâm Bình 181

    Phật Cương 51

    Phi Nhã Cô Ba 618

    Phi Nhã Chất Tri 129

    Phi Nhã Long Mang 802, 805

    Phi Nhã Ma Kha A Mặc 858, 860

    Phi Nhã Mai 721

    Phi Nhã Na Trật 802

    Phi Nhã Oan Sân 211

    Phi Nhã Phạt Lăng 722

    Phi Nhã Phi Phạt 410, 810

    Phi Nhã Phi Phạt Cô Sĩ 860

    Phi Nhã Phi Sai Bô Liên Tra 860

    Phi Nhã Sĩ Xú Ly Giá Ba Ha 770

    Phi Nhã Tân 336

    Phiên An 716, 810

    Phiên Trấn 118, 127, 131. 158.

    181,206, 207,226

    Phiên Trấn (dinh) 111, 263, 290

    Phong (Đốc chiến) 183

    Phong Doanh 502

    Phong Kha Minh

    Phong Lộc Phong Tỳ Sê Ri 223

    Phong Xuy 207

    Phong Yêu (núi) 441

    Phố Cát 624, 940

    Phố Chầm 108, 289, 345, 348, 361, 359

    Phố Châm (dồn) 408

    Phố Hài 108, 287, 316, 317, 329, 346,643 Phố Hài (đạo) 311, 113

    Phố Hoa 437, 440

    Phù Âu (nguồn) 111, 450, 639

    Phù Bài 717

    Phù Cầm 592

    Phù Cừ 502

    Phù Dung 502, 712

    Phù Dương 63, 64, 66, 69, 71

    Phù Hoa 502

    Phù Liệt 592

    Phù Lộ 78, 87

    Phù Lưu 64,77,798

    Phù Ly 29, 177

    Phù Mi 268, 359, 377

    Phù Mi (trạm) 408

    Phù Mi (thủ) 313

    Phù Mi Thượng 300

    Phù Ninh 502

    Phù Sa (bãi) 437

    Phù Tài 64, 66

    Phù Tôn 84

    Phù Tôn (phú) 117

    Phù Thạch 248

    Phù Thịnh 136

    Phù Viên 142

    Phù Xác 130

    Phù Yên 502

    Phú An 637

    Phú Ân (sách) 829

    Phú Châu 36, 141

    Phú Chiêm 191

    Phú Đãng(kho)142

    Phú Gia (gò) 315

    Phú Hòa 435

    Phú Khẽ 728

    Phú Kỳ 54

    Phú Lang Sa 218, 397, 959

    Phú Lộ 69

    Phú Môn 149

    Phú Mỹ (trạm) 343

    Phú Quí (gò) 294

    Phú Quốc 122,218,971

    Phú Quốc (đảo) 213, 214, 217

    Phú Quổc (sở) 252, 276

    Phú Triêm 434, 437

    Phú Trung 296, 383, 414

    Phú Vang 29, 48, 122, 187

    Phú Xá 85

    Phú Xuân 95, 117, 153, 183, 185.

    187, 214, 225. 226, 946

    Phú Xuyên (xã) 592

    Phú Yên 36, 44, 49, 59, 62, 102, 110, 113, 122, 124, 137, 140, 153, 157, 167, 183,

    184, 185, 190, 210, 298, 305, 370, 403, 416, 428,482, 733, 845, 852

    Phú Yên (lụt) 563

    Phú Yên (thành đất) 845

    Phú Yẻn (thuế chiếu) 707

    Phù Áo(vũng)412,419

    Phủ Lật 829, 914, 922

    Phu Lịch 835

    Phụ Bà Rịa (nguồn) 677

    Phụ Bô 860

    Phụ Đồn 860

    Phúc An 716

    Phúc Châu 70

    Phúc Chính 716

    Phúc Chu 105

    Phúc Chú 139

    Phúc Điền 62

    Phúc Giang (sông) 133, 145

    Phúc Kiến 136, 154,165, 166, 915

    Phúc Khoát 148

    Phúc Lan 52

    Phúc Long 111,153, 207, 343,716

    Phúc Lộc 78,502,716

    Phúc Lộc (sông) 206

    Phúc Nghi(bảo) 856

    Phúc Nguyên 38

    Phúc Tần 60

    Phúc Tinh (mò) 548

    Phúc Tự 78

    Phúc Thị 30

    Phúc Thọ 502

    Phúc Thuần 160

    Phúc Trăn 96 Phúc Yên 42

    Phung(vua)171

    Phùng Huy Giảng 764, 957

    Phùng Khắc Khoan 34, 46

    Phùng Thế Hòa 538

    Phùng Thế Xứng 846

    Phùng Thị 693

    Phùng Văn Nguyệt 260, 268, 297

    Phùng Văn Tiém 252

    Phụng Thién 502, 518, 640

    Phương Lang 691

    Phương Thành 122

    Phương Xuân 183

    Phương Mới 296

    Phường Tráng 437




    QU


    Qua Tuệ Thư 124

    Quách Công Cát 727

    Quách Cóng Chuyên 727, 847

    Quách Công Giá 727

    Quách Công Huynh 847

    Quách Công Quán 727

    Quách Công Thận 950

    Quách Tốt Công 992

    Quách Tất Tại 992

    Quách Tất Thúc 726, 754, 773, 988

    Quách Tư Tào 727

    Quan Chiêu 860

    Quan Da 502

    Quan Hóa 502

    Quan Lung 948

    Quang Bàn 241, 499, 504, 531

    Quang Duy 501, 504, 531

    Quang Hóa 205, 206, 223, 266, 274, 495, 536, 759, 760, 835,839

    Quang Hưng (lảng) 257

    Quang Oai (đạo) 266

    Quang Toản 501

    Quang Thiệu 501, 504, 531

    Quang Thùy 240, 474, 501

    Quang Uv (đạo) 75

    Quàng Nói Vè 134

    Quảng Bá 43

    Quảng Bình 36, 50, 69, 96, 113, 125, 129, 177, 180, 226, 447, 502, 733

    Quảng Bình (cửa biến) 240

    Quảng Bình (dinh) 233, 460, 726, 744,1002 Quảng Bình (đạo) 284

    Quảng Bình (quân) 476

    Quảng Địa 502

    Quảng Điền 29, 49, 83, 109, 122. 186

    Quảng Đồng 114, 122, 130, 137, 165, 209, 369, 845, 858, 969

    Quàng Đức 475, 502, 899, 994

    Quảng Đức (dinh) 467, 744

    Quảng Đức (quân) 476

    Quảng Khuyên 70

    Quảng Nam 28, 29, 30, 36, 38, 49, 53, 96, 109, 111, 114, 117, 124, 126, 130, 137, 140, 153, 173, 181, 182, 183, 184, J85, 189, 698, 714, 733, 837, 852, 857, 862, 929

    Quảng Nam (đinh) 351, 460, 1002

    Quảng Nam (nước) 115

    Quàng Nam (quàn) 476

    Quàng Nam (thuế) 455

    Quảng Ngãi 36, 49, 99, 110, 113, 122, 130, 137, 140, 153, 155, 173, 178, 185, 189, 433, 677.697, 845, 852 Quảng Ngãi (quận) 476

    Quảng Ngãi (thuế) 455

    Quảng Ngãi (lấy sâm) 1000

    Quảng Ngãi (thành đất) 899

    Quảng Ngãi (thuế nguồn) 868

    Quảng Phú 110

    Quảng Phúc 62

    Quảng Tây 136

    Quàng Thịnh (kho) 749, 990

    Quảng Trị 460, 733, 749, 946

    Quảng Trị (dinh) 744, 1002

    Quảng Trị (thuế gỗ) 699

    Quảng Trị (quận) 476

    Quảng Yẽn (trấn) 502

    Quế Phong 502

    Quy Hợp 42, 798

    Quy Lai (xã) 789

    Quy Ninh 61, 111, 113, 122, 131, 133, 140

    Quy Nhơn 150, 153, 175, 177, 183,

    185, 188, 205, 206, 213, 219, 226, 227, 238, 293, 297, 309, 352, 382, 388,698

    Quy Sơn 81, 179, 562

    Quy Sơn (núi) 862

    Quỳ Châu 730, 742

    Quỳ (muu sĩ) 187

    Quý Huyện 571

    Quý Hương 517, 571

    Quý Lộc 179

    Quỳnh Châu 164

    Quỳnh Lưu 958, 967

    Quỳnh Nhai 803




    R

    Ròn (chợ) 443

    Ròn (Cửa) 64, 66. 88,480

    S

    Sa Chùy Đốn 62

    Sa Chùy 86

    Sa Chùy Đồn 62

    Sa Đàm (thành) 286

    Sa Đéc 166, 205. 222. 345

    Sa Huỳnh 449, 450

    Sa Huỳnh (cửa biển) 391

    Sa Kỳ (cửa biển) 469, 566, 821

    Sa Kỳ (núi) 1000

    Sa Lật Văn Tri Khôn Sĩ Thi Na 274

    Sa Lung 297, 299, 385, 388

    Sa Phụ 88, 113, 125

    Sa Phụ (lũy) 79, 84, 86

    Sa Quán (trạm) 408

    Sa Yển(bảo)386

    Sá Phát Ba Ni 575

    Sá Sâm Phù Di Lạc 885

    Sá SI Na Phạt Đa 892

    Sá Tốt 142

    Sá Thông Sự 934

    Sạ Đâu 25

    Sạ Phún 657

    Sạ Trật Sỹ Na 840

    Sài Gòn 89, 111, 131, 172, 187, 190, 205, 212, 213, 223, 234, 237, 244

    Sài Mạt 148, 166

    Sài Mạt (phủ) 122

    Sài Nặc 116

    Sái (nguồn) 450

    Sâm (cai cơ) 208

    Sâm Ao 309

    Sám Châu 25

    Sầm Dữ 323

    Sầm Dương (đèo) 360, 377

    Sầm Hạ 26

    Sẩm Khê 99, 113, 118

    Sầm Nghi Đống 241

    Sẩm Ngọc Long 847

    Sầm Tớ (Châu) 991

    Sản Sơn 472

    Sênh Hâm 811

    SI Tiến 624

    SI Vương 745

    Siêu (ốc Nha) 917

    Siêu (tỏng quản) 474

    Sóc Sơn 26

    Sót(cửa) 66

    Sô Liên Tốc 155

    Sô Si 210, 211

    Sơn Âm 726, 727, 773

    Sơn Âm (nui) 844

    Sơn Bô 309

    Sơn Bồ (nguồn) 450

    Sơn Bòc 274

    Sơn Chiết 213

    Sơn Đầu 85

    Sơn Điền (thuộc) 393

    Sơn Định 502

    Sơn Lại (hòn) 276

    Sơn Man 531

    Sơn Nam 33

    Sơn Nam Hạ 500, 504, 618, 712, 72 Ũ 744, 848, 912

    Sơn Nam Hạ (Trấn) 501

    Sơn Nam Thượng 500, 504, 618, 848, 912,966, 967

    Sơn Nam Thuợng (thành) 745

    Sơn Nam Thượng (trấn) 501

    Sơn Phủ 274

    Sơn Quả 385

    Sơn Tây 33, 67, 504, 574, 698, 840, 848

    Sơn Tây (giặc) 649. 698

    Sơn Tây (Trân) 501

    Sơn Tử 531
  • Chia sẻ trang này