098. Trang [1055-1064]

10/11/15
098. Trang [1055-1064]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose:

    Sơn Trà (bảo) 456

    Sơn Trang 531

    Sơn Trung 274

    Sơn Vi 713

    Sơn (đô đóc) 65

    Sư Khổng (mỏ) 926


    T

    Tà Bổn 128

    Tà Lạp (Sách) 316

    Tà Ni(nước)253

    Tà Ôn (cửa) 249

    Tá (tham Mưu) 341

    Tả Ao 25]

    Tà Trạch 639

    Tả Trạch (nguồn) 442

    Tạ Bằng Chu 884

    Tạ Tam 154

    Tạ Tứ 154

    Tạ Văn Nhuệ 259

    Tài (tướng) 66

    Tài Lề 81, 84, 85, 87

    Tài Phụ 189, 190

    Tài Trí 106

    Tam Ải 442

    Tam Chế (sông) 244, 250

    Tam Dị (bảo) 746

    Tam Đà (Sông) 213

    Tam Điệp (đồn) 500

    Tam Độc (đất) 911

    Tam Đới 502

    Tam Giang (phá) 59, 178

    Tam Hiệu (dinh) 61, 64

    Tam Hoạt (nước) 255 T

    am Khê (Sông) 958

    Tam Kỳ 245

    Tam Kỳ (giang) 212, 437

    Tam Khái (cừa) 259, 261, 266, 346

    Tam Lộng 69

    Tam Lư (xã) 825

    Tam Phụ 187, 188

    Tam Thai (núi) 191

    Tam Tháp 127, 128

    Tam Thoa (cửa) 460

    Tam Nham 69

    Tạp Vỹ 117, 133

    Tắc Khái (đạo) 270

    Tăng Đức Thần 238, 273

    Tăng Khôi Nguyên 682

    Tăng Quang Lư 350

    Tăng Sĩ Lương 915

    Tầm Bào 330

    Tầm Bôn 163, 165, 166

    Tầm Linh 164

    Tầm Châu 502

    Tầm Phong Long 166

    Tấm Phong Thâu 163

    Tầm Phong Xay 166

    Tần An 62, 92, 296,717

    Tân An (sồng) 469

    Tân Bình 111, 206, 220, 289, 716

    Tân Bình (sòng) 269

    Tản Chàu 166, 835

    Tân Châu (dạo) 305, 312, 846

    Tân Hoa (lũy) 340

    Tân Hòa 220. 339

    Tân Hội (cầu) 435, 437

    Tân Khánh 738

    Tân Lại 133

    Tân Làn (thôn) 923

    Tân Lập (thôn) 250

    Tân Long 716

    Tân Phúc 36

    Tàn Quan 449, 450, 485

    Tân Thắng 84

    Tân Trào (bãi) 153

    Tân Lê Bắc 163

    Tập Đình 177, 182,183,184

    Tặp Trận (đồng) 251, 315, 408

    Tất Đồng 63

    Tất Kiều 155

    Tây Dương 32, 38, 91, 165, 656, 971

    Tây Đô 26, 32, 35

    Tảy Lan 33

    Tây Phương 115

    Tây Sơn 177, 185, 186, 204, 215, 217, 218,221, 224

    Tây Sơn (núi) 184

    Tây Sơn (sở) 393

    Tây Sơn Thượng 388

    Tề Bồ Sâm 580

    Té Ngòi (giặc biển) 256, 305, 354,

    387, 415, 419, 438, 459,

    496, 509, 571, 613, 620,

    639, 654, 656, 662, 723,

    728,729,787

    Tích Áo 411

    Tiềm Vân 71

    Tiên Bình 29, 36

    Tiên Châu 52, 189

    Tiên Cốc 479

    Tiên Hưng 728

    Tiẽn Lệ (bảo) 923

    Tiên Lục 738

    Tiên Lữ 712

    Tiẽn Lý 504

    Tiẽn Lý (bảo) 967

    Tiên Lý (kho) 768

    Tiên Minh 34, 630

    Tiên Nộn 125

    Tiền Giang 166, 176, 341

    Tiếp Vũ 66, 67

    Tiết Phượng Chương 918

    Tiêu Cơ (bảo) 309

    Tiểu Tây Dương 223

    Tín Đức 106, 129

    Tinh Phụ 231,232, 254

    Tinh Phụ (đồn) 220

    Tinh (cai cơ) 208

    Tĩnh Gia 973

    Tĩnh Xuyẻn (xã) 746

    Tỳ Thổn Phù 299

    Toàn Phú 345, 348, 355, 359, 361

    Toàn Thắng 85

    Toàn Thắng (trại) 58

    Toàn Thịnh (trạm) 408

    Toàn Võ 65, 71

    Tô (giám quân) 215, 216

    Tô Châu (núi) 175

    Tô Hà (trạm) 408

    Tô Huê Vân 998

    Tô Lô Xuy La Môn 723

    Tỏ Mậu Kim 396

    Tỏ Thích Già Thi 115

    Tô Trân 192, 202

    Tô Vãn Đoài 184, 223, 231. 238, 244,318, 329, 746

    Tò Vàn Mạc 897

    Tó Long 73

    Tôn Sì Nghị 238. 241

    Tôn Thất Bàn 178

    Tôn Thất Bính 883, 958, 965, 967, 969

    Tòn Thất Bính 940

    Tôn Thất Cảnh 179

    Tôn Thất Chí 181, 182, 183, 185, 188

    Tôn Thẫt Chương 244, 319, 409, 415,510 Tôn Thấi Cốc 212,215, 217

    Tôn Thất Diễn 150

    Tôn Thất Diệu 113, 115, 122

    Tỏn Thất Doanh 181

    Tôn Thất Dụ 210, 212, 214, 217, 220

    Tôn Thất Dục 335, 337

    Tôn Thất Đạt 96, 125

    Tôn Thâì Địch 977

    Tôn Thất Điền 149

    Tôn Thất Điển 248

    Tòn Thất Điêu 987

    Tôn Thất Đồng 191, 248

    Tôn Thất Hà 40

    Tôn Thất Hải 39

    Tôn Thất Hán 545

    Tôn Thất Háo 647

    Tôn Thất Hác 51

    Tôn Thất Hiệp 172, 661

    Tôn Thất Hòa 41

    Tôn Thất Hoan 987

    Tón Thất Hội 220, 223, 232, 234, 241, 248, 261, 266, 274, 292, 293, 294, 296, 299, 300, 308, 310, 316, 317, 955

    Tổn Thắt Huống 180

    Tôn Thất Huy 220, 223, 232, 233.

    234, 261, 288, 879

    Tôn Thất Huyên 244, 258

    Tôn Thất Hương 178

    Tôn Thất Hy 214

    Tôn Thất Kinh 182

    Tôn Thất Khê 42. 51, 52, 298, 933

    Tõn Thất Khôi 966

    Tôn Thất Lẻ 164

    Tôn Thất Lịch 305

    Tôn Thất Liêm 487, 499

    Tôn Thất Lộc 57

    Tôn Thất Mân 36. 37, 72

    Tởn Thất Nghiễm 156,173, ỉ79

    Tôn Thất Nhuận 106, 108

    Tôn Thất Nông 322

    Tôn Thất Phong 965

    Tôn Thất Phương 96

    Tôn Thất Quyén 185

    Tôn Thất Tiệp 179, 180, 181

    Tôn Thất Tĩnh 182, 183, 184

    Tôn Thất Tuấn 49

    Tôn Thất Tuỵẽn 40, 53

    Tôn Thất Tôn Tứ 158

    Tôn Thất Thao 61

    Tôn Thất Thãng 157, 221, 294, 433, 475, 657, 792, 917, 954, 990

    Tôn Thất Thận 123

    Tôn Thất Thuận 807

    Tôn Thất Tráng 61, 65, 68, 77, 8], 96

    Tôn Thất Triều 930, 956

    Tôn Thất Trinh 127 T

    ôn Thất Trung 56, 57, 80, 85

    Tôn Thất Vàn 176, 177

    Tôn Thất Vệ 40, 43

    Tôn Thất Vị 933

    Tôn Thất Viên 173

    Tòn Thất Xuân 185, 188, 206, 209

    Tôn Thất Yên 230, 319

    Tôn Thất Yến 72

    Tôn Thọ Vinh 329, 335, 409

    Tống Đĩnh Đức 146

    Tống Đồng 223

    Tống Đại Đức 130

    Tống Hữu Minh 85, 92, 96. 98

    Tống Hữu Đại 53, 57, 64, 66, 67, 70, 77

    Tống Hữu Thanh 101, 106

    Tổng Hữu Thận 96, 106

    Tống Hữu Trường 179, 180

    Tống Phúc Khang 68

    Tống Phước Châu 237, 359, 431, 438

    Tống Phước Diệu 130

    Tống Phước Đại ] 54,

    Tống Phước Đạm 181, 183, 189, 227, 234, 235, 236, 261, 303

    Tống Phước Đào 281, 298, 301, 307, 314

    Tống Phước Hiệp

    Tống Phước Hoa 184, 187, 189, 190

    Tống Phước Hợp 176

    Tống Phước Hựu 185, 190

    Tỏng Phước Khoa 249, 254

    Tống Phước Khuông 205, 208

    Tống Phước Lương 189, 209, 208, 209, 210, 389, 433, 448, 452, 475, 479, 488, 498, 730, 740, 745, 811, 864

    Tống Phước Ngoạn 223, 251, 74], 757, 770, 787, 811, 826, 892,920

    Tống Phước Ngọc 227, 256, 264

    Tống Phước Tài 113

    Tòng Phước Thiêm 209, 210, 211. 212

    Tống Phước Thiệu 123

    Tống Phước Thông 49

    Tống Phước Tráng 106

    Tống Phước Trị 28, 973

    Tống Phước Trí 101

    Tống Sơn 28, 571, 594, 670, 792, 812

    Tống Sơn (biền binh) 792

    Tốỉig Sơn (công thần) 455

    Tống Sùng 177

    Tống Tuân 108

    Tống Thị (hoàng hâu) 679

    Tống Thị (nguyên phi) 553

    Tống Triều Phướng 53

    Tòng Uy 64

    Tông Vãn Hiệp 932

    Tống Vân Hùng 53

    Tống Vãn Khương 224, 798, 899

    Tống Vãn Phúc 247, 251

    Tống Văn Sở 900, 983

    Tống Văn Vạn 203 Tống Viết Phước 319, 339, 348, 401, 422, 431, 434. 446, 447, 448, 450

    Tu Hà 326

    Tứ Dung (mỏ chì) 531

    Tú Long 65 Tú Minh 76. 86

    Tú Sơn (mò vàng) 531

    Tụ Long 731, 784. 800

    Tụ Long (bảo) 766. 829. 856

    Tụ Long (mỏ dòng) 531

    Tuần Dã 422

    Tuần Lễ 72

    Tuần (đô đốc) 411

    Tuấn Đức 126, 136

    Túc Tông 674

    Tùng Chàu 42, 51, 108

    Tùng Luật (cửa biển) 45D, 468

    Tuy Hòa 36

    Tuy Viền 29

    Túy (tiên phong) 213, 215, 216

    Tuyên Chính 344

    Tuyên Quang 505, 516, 574, 731, 848,856 Tuyên Quang (mỏ) 531, 545

    Tuyên Quang (thổ phi) 875, 937

    Tuyên Quang (trấn) 502

    Tuyén Vương 647

    Tuyên Uy (đạo) 266

    Tư Dung (cửa) 81. 85, 91, 143, 179, 181. 443, 450, 791. 820,859, 929, 989

    Tư Nghĩa 29, 36

    Tư Hữu Dung 154

    Tù Vãn Chiêu 416, 431, 469, 474, 499. 504

    Tử Văn Tú 260. 355

    Tứ (hoàng tủ)47

    Tứ Chách 164

    Tứ Kỳ 712

    Tứ Kỳ Giang 213

    Từ Đôi 728

    Tứ Khê 558

    Tự Quán (trạm) 408

    Tương Dương 502, 730

    Tương Dực Đế 25

    Tường (tiền phong) 183

    Tường Quang 181

    Tường Trung 66, 67

    Tường Vân 124

    Tường Vinh Quan 273

    Tượng Đầu(bảo)714

    Tượng Sơn 681


    TH

    Thạc (cai đội) 347

    Thạch Bàn (trạm) 645

    Thạch Bi(núi) 62, 157, 176

    Thạch Bích (đá vách) 476, 543. 558, 661

    Thạch Bích (man) 929

    Thạch Cốc 287, 431

    Thạch Đậu 355

    Thạch Hà 66

    Thạch Hãn 109, 747

    Thạch Hãn (núi) 36

    Thạch Hãn (sông) 81

    Thạch Hãn (xã)

    Thạch Hiệp 76

    Thạch Hồ (trạm) 408

    Thạch Liêm 114

    Thạch Tản (bảo) 385, 387, 388, 405

    Thạch Thành 299. 310

    Thạch Thành (nguồn) 393, 637, 708

    Thạch Xá 263, 266

    Thạch Yên 296

    Thai Dương 282, 562, 701, 731

    Thai Dương (sông) 127

    Thai Bá Hung 747

    Thái Bá Trật 68

    Thái Cần 198

    Thái Bình 502

    Thái Đình Tư 889, 995

    Thái Hòa trung 643

    Thái Khang 62, 89, 102

    Thái Khiên 696

    Thái Ninh 502

    Thái Ngọc Bạch 876, 912

    Thái Nguyên 33, 505, 516, 574, 744,748, 840, 848

    Thái Nguyên (trấn) 502

    Thái Nguyên (trấn lỵ) 857

    Thái Nguyên (thổ phi) 890, 899

    Thái Sinh 170, 181

    Thái Tổ 670

    Thái Tông 672

    Thái Vàn Nguyên 647

    Thái Vương 545

    Tham Đích 643

    Tham Đích Tây 914, 934

    Tham Đích Triệu Bồn Nha 867

    Tham Lương 212

    Thán Lung 232

    Thanh (nước) 130, 402, 785. 858, 895, 900, 944, 969, 986

    Thanh (người) 346, 786, 854, 911

    Thanh (sai dịch nước) 717

    Thanh (thuyên nước) 656

    Thanh (giặc biển) 696, 944, 971

    Thanh Binh 681, 726, 731, 735

    Thanh Bình (giặc) 950, 953

    Thanh Châu 766

    Thanh Châu (đạo) 270

    Thanh Chiêm 707

    Thanh Chương 73, 970

    Thanh Chương (huyện) 460

    Thanh Chương(sồng) 70

    Thanh Đô 502

    Thanh Đức 181

    Thanh Hà 84, 111. 457, 630. 784

    Thanh Hà(bảo) 780

    Thanh Hà(kho)259

    Thanh Hà (hành cung) 498

    Thanh Hàm 243

    Thanh Hảo 387

    Thanh Hảo(quân thứ)

    Thanh Hoa 26, 28, 33, 39, 75, 500, 697, 727, 735, 737, 848

    Thanh Hoa (kén lính) 524

    Thanh Hoa (trấn) 50 i

    Thanh Hoa (giặc) 875, 940, 973

    Thanh Hoa (người) 913

    Thanh Hoa nội 526

    Thanh Hoa ngoại 501, 505, 516, 526,572 Thanh Hóa (kho) 241,713

    Thanh Kỳ 411

    Thanh Khúc 573

    Thanh Lan 33

    Thanh Lãng 798

    Thanh Minh 131, 135

    Thanh Miện 712

    Thanh Nghệ 29, 848

    Thanh Nhân 188, 189. 190

    Thanh Sơn 502

    Thanh Sơn (báo) 251

    Thanh Tu (trạm) 408

    Thanh Tuyền 322

    Thanh Truyền (xã) 881

    Thanh Tương 31

    Thanh Thúy 502

    Thanh Xuân (quán) 41

    Thanh Xuyèn 502

    Thành Tinh 180

    Thảo Câu (đồn) 215

    Tháp Cải 472 Thái Xí Đa 220

    Thăng (lưu thủ) 209, 213, 215, 216

    Thăng Bình 36, 59

    Tháng Điện 59

    Thăng Hoa 29, 36, 49, 113, 122, 133. 140, 185,226

    Thăng Long 501, 504

    Thăng Long (thành) 640

    Thăng Long (đắp thành) 981

    Thắng (tham đốc) 87

    Thắng BỐ 63

    Thắng Nham 71, 72

    Thắng Sơn 103

    Thâm Nguyên 798

    Thân Bá Huy 746

    Thản Vạn Đồng 746, 895

    Thân Vãn Quanh 66

    Thần Tông 671

    Thân Đức 130, 135

    Thất Khê 502

    Thất Tuyền 502

    Thê (tên) 92

    Thế Lại 26, 130

    Thế Lương 69

    Thế Tông 674

    Thi Bổ 437

    Thị Dã 308, 309, 397, 405,

    417,422

    Thị Khế (trạm) 408

    Thị Linh (bảo) 693

    Thị Môn (Kênh) 93

    Thị Nại 383, 430, 438, 470,

    485,742

    Thị Nại (cửa biển) 287, 294,

    299, 309 397, 405,

    424, 432, 440,781

    Thị Nại (trấn) 429

    Thị Nghi (núi) 322

    Thị Thừa 6 i

    Thị Uyển 218

    Thiẻm Vinh 66

    Thiên Đức (sông) 783

    Thiên Lộc 780

    Thiên Mụ 129, 313

    Thiên Phúc 502

    Thiên Quan 726

    Thiên Tốn (núi) 26, 530

    Thiên Trường 712

    Thiện Chính 158, 163, 305

    Thiều Châu (giặc) 617

    Thiệu Hóa 502

    Thiệu Long Giáo Chù Nguyền Thị 603

    Thiệu Thiên 502

    Thịnh Hội 57, 58

    Thọ Hương 184

    Thọ Khang 112

    Thọ Khang(kho)566

    Thọ Khang Thượng (kho) 451

    Thỏ Lổ (man) 992

    Thổ Châu 205, 223

    Thô Chàu (đảo) 218, 220, 223

    Thổ Nữ (hòn Đất) 415

    Thổ Ngõa 153

    Thổ Sơn (dồn) 570

    Thôn Ba Hú 264

    Thông (kênh)206,982

    Thông (dò đốc) 83, 108

    Thông Bình 839, 989

    Thỏng Bình (đạo) 266

    Thông Nông (cửa) 853

    Thu Châu 502

    Thu Bổn 170

    Thu Bồn (sông) 182

    Thu Lay (nguón) 450

    Thu Vậi 502

    Thu Vi 635

    Thuẩn Đức 66, J26

    Thuận An 637, 716. 728

    Thuận An (cửa) 50, 440, 859, 860, 944,989

    Thuận Bình 29

    Thuận Biên (trạm) 731

    Thuận Đức 84

    Thuận Hóa 27. 29, 35, 36, 45, 91, 109, 173, 181, 187, 189, 225, 226, 450

    Thuận Hóa(quân)407

    Thuận Quảng 29, 32, 36, 42

    Thuận Thành 107, 129, 131. 314, 327, 359. 371, 614. 693, 708

    Thuận Thành (man) 154

    Thuận Thành (ruộng) 144

    Thuận Thành (trấn) 109, 117, 138, 517

    Thuận Trạch 136

    Thuận Trung 84

    Thuộc Vinh (man) 939

    Thùy Vãn 346, 337

    Thúy Vãn 730

    Thủy (tên) 34

    Thủy Ba 717

    Thủy Đường 34

    Thủy Liên 81, 116

    Thủy Loan 183

    Thiiy Tuần (sách) 729

    Thủy Xá 157.311,556

    Thủy Vĩ 873, 944

    Thủy Vĩ(châu) 918

    Thụy (tên) 34, 417

    Thụy Thánh (lăng) 837

    Thượng Ái 446

    Thượng Cát 592

    Thượng Dã 108

    Thượng Hải 165

    Thượng Hồng 502

    Thượng Kế (man) 696, 860

    Thượng Lập (kho) 451, 469

    Thượng Lập (hành cung) 530

    Thượng Lỗ 150

    Thương Sai (sách) 829


    TR

    Trà Câu 391

    Trà Dê 346

    Trà Dương Đại (sách) 265

    Trà Dương Tiểu (sách) 265

    Trà Đinh (nguồn)

    Trà Gian (sông) 205

    Trà Kiệu 214

    Trà Khê 472, 476

    Trà Khúc 355, 391, 450, 564

    Trà Khúc (bảo) 449

    Trà Khúc (kho) 434

    Trà Khúc (sông) 297

    Trà Lai 126

    Trà Lang 185

    Trà Lang (núi) 210

    Trà Lân 502. 730, 742, 798

    Trà Lý 592, 721, 728

    Trà Hương 344

    Trà Ôn 221,222, 228

    Trà Phụ 320

    Trà Sơn 170, 182,228, 564

    Trà Sơn (vụng) 53, 841

    Trà Tản 190, 222,231

    Trà Vân 170

    Trà Vinh 166, 208, 270, 273, 286, 561, 591, 768 Trà Xuy 129

    Trạch (chường cơ) 40

    Trạm Dã (bảo) 305

    Trang Việt 809

    Tranh Giang 189

    Trào (cửa) 635

    Trăn Bái 64

    Trầm Bổn 696

    Trầm Ma (thác) 181

    Trần A Nhị 548

    Trần An Bình 91

    Trần Bá Bảo 494. 906. 933, 944, 985

    Trấn Bá Giao 942

    Trấn Bá Kiên 999

    Trần Bá Liêu 738

    Trần Bách Niên 33

    Trần Báu i86

    Trán Cởng Bách 76

    Trần Công Chủ 296

    Trần Cóng Chương 212

    Trần Công Dẩn 259

    Trần Cóng Đàn

    Trần Cóng Đề 280

    Trần Công Hiến 296, 504. 527, 544,746, 862, 940

    Trần Công Hiếu 969

    Trần Công Hòa 590

    Trần Công Lại 504, 655, 833, 837, 862. 866, 875, 994

    Trần Chấn 845. 858, 944, 969, 978

    Trần Chí Thái 900

    Trẩn Chí Thành 872

    Trần Chính Đức 992

    Trần Danh Án 238

    Trần Danh Hiệu 946

    Trần Danh Phác 600, 850

    Trần Duy An 395

    Trần Duy Trung 344

    Trần Đại Cựu 485

    Trán Đại Định 142

    Trần Đại Huể 217

    Trẩn Đại Luật 237, 343, 548

    Trần Đại Lực 171

    Trần Đại Nghĩa 238, 737

    Trần Đại Thê 208

    Trần Đăng Long 859, 887, 908

    Trần Đãng Nghi 919

    Trán Đình Anh 872, 946

    Trán Đình Ân 81, 85, 92, 94, 96, 101,113, 118

    Trần Đình Hiến 177

    Trần Đình Hoán 530

    Trần Đình Hy 157, 158, 167

    Trần Đình Hỷ 148

    Trần Đình Khánh 113, 114

    Trần Đình Thuận 115, 117, 118

    Trần Đình Trung 865

    Trần Đình Trưng 739, 986

    Trần Đĩnh 217

    Trần Đôn Lâm 34

    Trần Đức Hòa 36, 42, 136

    Trần Đức Khoan 141

    Trần Đức Thuận 562

    Trán Giai 177

    Trần Hiến Chu 854

    Trán Hiếu Liêm 243, 250, 263, 265, 276 Trần Hưng 217

    Trần Hưng Đạt 273, 626, 644

    Trần Hữu Điển 869

    Trần Hữu Lộc 893

    Trần Hữu Thìn 396, 863

    Trần Hựu 865

    Trần Kiêm Nhân 865

    Trần Khôi 863

    Trần Liên 176, 177

    Trần Lợi Trinh 567, 645

    Trần Lương Điện 252

    Trần Mậu Khánh 254. 276

    Trần Minh Đức 340

    Trần Minh Nghĩa 494, 510, 581, 897, 935, 938, 945

    Trần Minh Triếi 268

    Trần Ngọc Chừ 297

    Trần Ngọc Phân 36

    Trần Ngọc Quán 764, 783, 898, 969

    Trần Ngọc Quản 862

    Trần Ngọc Thành 562

    Trần Nhật Vĩnh 990, 994

    Trần Phúc Chất 301. 357

    Trần Phúc Giai 208, 223

    Trần Phúc Hậu 313

    Trán Phúc Hiển 565, 872, 969

    Trẩn Phúc Nhai 223

    Trần Phúc Nhàn 565

    Trần Phúc Tuy 428

    Trần Phúc Thành 172, 174, 176

    Trần Phúc Tri 324, 343

    Trần Phúc Trung 747

    Trần Phượng 206

    Trần Quang Diệu 307, 309, 312, 315, 319, 323, 324, 326 353, 384, 386, 402, 404, 405, 411, 416, 429, 434. 446. 456, 459, 467, 499. 504, 531

    Trần Quang Min 872

    Trần Quang Minh 252
  • Chia sẻ trang này