099. Phần 099- Tophamhatrieu/hhongxuan(type done)-thule(soatxong)

30/12/15
099. Phần 099- Tophamhatrieu/hhongxuan(type done)-thule(soatxong)
  • Tạ_. Làm lễ tạ ơn quỉ thần.
    Yết _. Làm lễ ra mắt vị thần nào.
    Thành _.Hóa ra linh hiển; hồn người chết rồi đã hóa ra linh dị.
    Làm ông _ thứ. Ngang dọc một mình.
    Tám _. Trí khôn, tính thông hiểu. Tâm thần bất định thì là mê man, hoảng hốt.
    Tinh _. Trí ý vững vàng, sức lực trong mình người ta.
    _ xá. Chỗ linh tính ở. ( coi chữ não).
    _ bất thủ xá. Hoảng hốt, bất tình.
    Bần _. Buồn bả.
    Phục _. Củ phục linh, vị thuốc bổ.
    _ hiệu. Rất hiệu nghiệm.
    Kì _ bái xã. Lễ cầu thần linh cùng thần xã tắc.
    _ linh miếu chúc phì. Miếu có thần linh thiêng thì lão tử mập.
    _ bạch mi. Thần mày trắng; tượng vẽ ông Quản-trọng. thuở xưa bày cuộc thanh lâu; bây giờ các nhà nuôi điếm đều thờ như ông tổ.
    _ đất đai. Thần bảo hộ trong một xứ nào.
    Thổ _. Thần đất, thần giữ tiền bạc.
    Tài _. id.
    _từ. Miếu thờ thần.
    Nên _ nông. Nên lập ra mà tế thần ngũ cốc.
    Hữu _. Sắc sảo, có sức lực, lèo lèo, thành mảnh, tỉnh táo. Thường nói về con mắt.
    Vô _. Yếu đuối, không có khí lực. Con mắt vô thần, thì là con mắt khờ khờ, lơ láo, con mắt gần chết.
    Dữ_ (âm sát). Dữ dằng quá.
    _ phù. Tên núi ở tỉnh Thanh, ở đó có hang Từ-thức.
    _ diệu. Tuyệt diệu hay lắm.
    Làm _ đất ta, làm ma đất người. Ở đất mình gọi là lớn, tới đất lạ, mới thấy kẻ giỏi hơn mình.
    _ sắc. Khí sắc, sắc diện.
    Thất _. Thất sắc, mất khí lực.
    Thủy _. Thần nước: Hà-bá, Long-vương, Bà-thủy, Bằng-gi.
    Hỏa _.
    Thần lửa: Bà hỏa, Chúc-dung,Hồi-lộc.
    _ tướng.
    Tài tướng, phép coi tài tướng. Sách Ma-y thần tướng.
    _ khẩu buộc xác phàm.
    Tại miệng mình làm cho mình phải tai vạ.
    Chim _ nông. Thứ chim đồng lớn con.

    []Thần. c.(Thìn). Tiếng chỉ giờ, chỉ sao.
    Bắc _. Sao bắc đẩu.
    _ tinh. Tên sao.
    _ sa. Loại kim sắc đỏ. Vị thuốc trấn tâm.

    []Thần. c. Tôi.
    Quân _. Vua tôi.
    Quần _. Các quan giúp nước, làm tôi vua.
    Đại _. Tước quan lớn.
    Công _. Tôi có công, quan công nghiệp.
    Huân _. id.
    Lão _. Tôi già, quan lão.
    Cựu _. Tôi cũ, quan cố cựu.
    Trung _. Tôi ngay, quan trung với nước nhà.
    Lương _. Tôi hiền, quan tốt.
    Hiền _. Tôi hiền, quan tốt.
    Quiền _. Tôi yêu hay tiếm quiền vua.
    Gian _. Tôi gian nịnh.
    Nịnh _. Tôi gian nịnh.
    Loạn _. Tôi giặc.
    Văn _. Quan văn.
    Vũ _. Quan vũ.
    Nội _. Quan triều.
    Cận _. Quan hầu gần.
    Ngoại _. Quan trấn các địa phương.
    Khách _. Quan nước khác.
    _ tử. Tôi con. Đạo thần tử.
    _ liên
    . Các quan ( gọi chung)
    _ dân. Dân nhơn.
    Đạo quân _. Đạo nghĩa vua tôi.
    Trung _ bất hủy tử, hủy tử bất trung _. Tôi ngay chẳng sợ chết; sợ chết chẳng phải là tôi ngay.

    Thần. c. Sớm, buổi sớm.
    Tảo _. Buổi sớm.
    Lương _. Ngày tốt, ngày lành.

    [] Thần. c. Có thai, có nghén.

    [] Nhâm _. id.

    [] Thẩn. n.

    Thơ _. Đi bơ vơ một mình.

    Đi thơ _.Đi bơ vơ một mình.

    Lẩn _. Bộ chậm chạp, đi không muốn bước ; chuyển vần.

    _ thờ. Ơ hờ, vô ý.

    [] Thang. c. n. Nước nóng ; đồ dùng có nấc để mà trèo cao ; tên vua thứ nhứt đời nhà Thương.

    _ thuốc. Nhiều thứ thuốc hiệp lại một, để mà sắc ; gói thuốc ; nước thuốc. (Thuốc trị bệnh).

    Thuốc _. Thuốc sắc, thuốc men (gọi chung).

    Cắt một_ thuốc. Cắt làm một thang thuốc ; hốt một thang thuốc.

    Cái _. Đồ dùng có thanh có nấc để mà leo trèo.

    Nấc _. Bậc thang, cây vắn vắn tra ngang qua hai cây thanh.

    Bậc _. id.

    Bắc _. Dựng thang tại chỗ nào.

    Lên _. Trèo lên thang.

    Trèo _. id.

    Xuống _. Trèo xuống thang ; ở trên thang mà xuống.

    Bắc _ cho con nít. Đặt đều, bày đều cho con nít làm quấy.

    _ mây. Mây ; mây đỡ lên như thang. (Kẻ thi đỗ, lấy làm mừng hổng chơn hổng cẳng, hóa ra nhẹ nhàng, khấp khởi, đường đi trên mây, ấy là đạp thang mây mà lên).

    _ trông. Nhà vọi, chòi mòng.

    Thành _. Vua đầu nhà Thương, kế lấy nhà Hạ, trước chúa ra đời 1706 năm.
    Thương _. id.
    [] Kiến thiện như bất cập, kiến ác như thâm _. Thấy việc lành bôn chôn dường chẳng kịp, thấy chẳng lành dường thò tay vào nước nóng.

    [] _ thủy bất hạ. Uống thuốc gì cũng không xuống ; bịnh bỏ ăn uống.

    Nước _ hạ. Sắc thuốc khác lấy nước, làm nước tông bạ, mà uống với thứ thuốc gì.

    [] Tháng. n. Một con trăng, phần thứ 12 trong một năm.

    _ giêng. Tháng đầu năm, bắt từ chữ dần mà kể, cho nên gọi là tháng dần.

    _ dần.Tháng đầu năm, bắt từ chữ dần mà kể, cho nên gọi là tháng dần.

    _ hai. Tháng kề trong đầu năm, kề lấy tháng dần, nên kêu là tháng mẹo.

    _ mẹo. Tháng kề trong đầu năm, kề lấy tháng dần, nên kêu là tháng mẹo.

    _ mười một. Tháng kề lấy tháng mười, lấy chữ tí mà kể, bèn gọi là tháng tí.

    _ chạp. Tháng nối theo tháng mười một, kề lấy chữ tí, bèn gọi là tháng sửu.

    _ đủ. Tháng 30 ngày.

    _ no. id.

    _ thiếu. Tháng 29 ngày.

    - nhuần, nhuận. Tháng gia thêm, cho phù số năm mặt trời, tam niên nhứt nhuận, ngũ niên taii nhuận, lấy số mặt trời một năm đi trước mặt trăng 11 ngày có lẻ mà gia nhập.

    Đầu _. Ngày đầu, ngày giữa, ngày chót trong mỗi một tháng.

    Giữa _. Ngày đầu, ngày giữa, ngày chót trong mỗi một tháng.

    Cuối _. Ngày đầu, ngày giữa, ngày chót trong mỗi một tháng.

    Đầy _. Trọn một tháng, đã qua tháng khác.

    Đủ _. Trọn một tháng, đã qua tháng khác.

    Chẵn _. Trọn một tháng, đã qua tháng khác.

    Mãn _. Trọn một tháng, đã qua tháng khác.

    Ra _. Trọn một tháng, đã qua tháng khác.

    Non _. Chưa đầy một tháng ; có một ít tháng.

    Non ngày non _. Chưa được bao lâu, (nói về đờn bà có thai, hay là sinh đẻ).

    _ ba bà già đi biển. Tháng ba trời thanh biển lặng, không có sóng lớn, dễ việc đi biển.

    _ mưa. Nhằm tiết mưa.

    _ nắng. Tiết nắng.

    Làm ba _ mười ngày. Làm bá nhựt hay là làm lễ cúng cho kẻ chết đã được một trăm ngày.

    Cưu mang chín _ mười ngày. Người ta nói con ở trong bụng mẹ, từ có nghén cho đến khi sinh, là 9 tháng, 10 ngày, thường kể là 10 tháng.

    No (ngày) thăm _. Đủ ngày, đủ tháng, (nói về thai nghén).

    Hãy còn trong _. Chưa đầy tháng, (đờn bà nằm bếp).

    _ năm chưa nằm đã sáng. Tháng năm về mùa hạ, ngày dài đêm vắn.

    _ mười chưa cười đã tối. Tháng mười về mùa đông, ngày vắn đêm dài.

    Lấy tiền _, bạc _. Vay từ tháng một, vay nội trong một hai tháng.

    Mướn _. Mướn từ tháng một.

    Ở _. Ở từ tháng một.

    [] Thảng. n.

    _ mảng. Thỏn mỏn, ngày lụn tháng qua, ngày giờ vân vòi, mắc lấy việc vàn.

    _ mảng lo nghèo, không viếng thăm nhau đặng.

    [] Thăng. c. Lên, đỡ lên.

    _ chức. Lên chức, lãnh được quiền tước, phẩm trật gì.

    _ quờn. id.

    _ trật. id.

    _ thiên. Lên trời.

    [] – hà. Vua băng.

    [] Bộ bộ cao _. Thăng quờn tấn chức mau lắm ; làm quan không vấp.

    _ thưởng. Ban thưởng.

    [] Thăng. c. Lên, đồ đong lường.

    _ giá. Lên giá.

    _ còi. Thổi còi, túc còi, nổi tiếng còi.

    _ cờ. Kéo cờ, thượng cờ.

    Cái _. Đồ đong lúa gạo, 10 thăng vào một giạ, 26 thăng một hộc, (coi chữ thăng).

    Cây cần _. Thứ cây có nhiều gai, lá nhỏ, chính là cây trồng kiểng.

    Ốc _. Loại ốc.

    [] Thăng. c. Mặt trời lên.

    _ bình. Thời bình.

    [] Thặng. c. Dư ra.

    - số. Số dư ra ; quá số.

    [] Thắng. c. n. Hơn, trổi hơn, được việc, nấu cho chảy ra.

    [] Đắc _. Được trận, trổi hơn, được việc.

    [] Hiếu _ hoặc háo _. Muốn cho hơn, làm cho hơn, ỷ thân ỷ thế.

    _ trận. Được trận.

    Chiến _. Đánh được trận ; danh hiệu quan Annam đặt cho Chà-và Châu-giang, vì nó có công dẹp giặc Cao-mên.

    [] _ phụ. Đặng thua.

    _ bại. id.

    Bá chiêu bá _. Trăm trận trăm hơn, đặng trận luôn luôn.

    _ số. Nhiều hơn, đông hơn.

    Trưởng nam _ nhứt phần. Phép chia gia tài, con đầu lòng, ăn thêm một phần hương hỏa.

    _ tới. Sấn tới, lướt tới.

    _ ngựa. Bắc yên ngựa.

    _ kiêu. id.

    _ đường. Đổ nước nấu đường cho tan cùng cho chín.

    _ mật. Nấu mật cho chín cùng cho keo.

    _ dầu. Ram cho chảy dầu, nấu dầu cho thiệt chín, tục gọi là cho tới.

    _ mỡ. Nấu mỡ làm cho chảy ra.

    _ lại. Nấu lại cho kỉ.

    _ cho keo. Chưng nấu cho hết hơi nước cùng cho đặc.

    _ cho tới. Chưng nấu cho thiệt chín, cho hết hơi nước.

    [] Thằng. c. Dây.

    _ mực. Mực mẹo, chừng đỗi phải giữ.

    Chuẩn -. Id.

    [] Thằng. n. Tiếng gọi con nít, gọi tôi tớ, (nói về con trai) ; như gọi đờn ông, kẻ lớn hơn mình thì cũng có nghĩa khinh dị.

    Cái _. Tiếng giận chỉ đứa nào, người nào mà nói ngay.

    _ nầy. Đứa nầy.

    _ kia. Đứa kia. id.

    _ điên, khùng. Đứa điên, đứa khùng, (tiếng mắng).

    _ ngu. Đứa ngu. id.

    _ dại. Đứa dại. id.

    Chim _ bè. Thứ chim chơn vịt, lớn con, hay thả trên mặt nước.

    [] Thẳng. n. Ngay ngắn, vào ra đều, bằng đều một cỡ.

    _ thớm. id.

    Ngay _. Ngay ngắn ; thật thà chẳng chút tà vạy.

    Công _. Công bình, chánh trực.

    Bằng _. Bằng đều một cỡ. Đàng bằng thẳng.

    _ rẵng. Ngay hàng, ràn ra đều, hẳn hòi.

    Ngay _ rẵng. id.

    _ băng. id. Ngay như chỉ giăng. Đàng thẳng băng.

    _ bon. Thẳng lắm.

    _ óng. id.

    _ cứng. id.

    _ phép. Cứ phép, bắt nhặt, không bỏ phép.

    Làm _ phép. Cứ phép mà làm.

    Làm _ bằng. id.

    Đánh _ tay. Đánh đến, đánh mạnh.

    _ chỉ (đàng vân). Đi ngay một đàng.

    _ xông. Đi ngay, đi sẵn một bề.

    _ tách. id.

    _ tới. Đi tới một bề, cứ việc đi tới.

    Đi _. Đi ngay một đàng ; chịu thua ngay.

    Đàng _. Đàng ngay không có khúc quanh.

    _ đàng. Luôn đàng, liên đàng, đàng ngay thẳng.

    _ đỗi. Luôn theo đỗi đàng ; vừa chừng, vừa sức. Ăn cho thẳng đỗi thì là ăn cho no, (tiếng mời).

    Uống _ nghỉn. Uống một nghỉn, uống thẳng hơi, uống phỉ sức ; uống no say.

    Ngủ _ giấc. Ngủ trọn giấc, ngủ một giấc dài, ngủ đã thèm.

    _ thoét. Cứ một trật, một bề.

    Nắng _ thoét. Nắng luôn luôn ; nắng chan chan, nắng dữ quá.

    _ mực tàu, đau lòng gõ. Cứ phép thẳng mà làm, chẳng khỏi mếch lòng.

    _ ngày. Trọn ngày, cả và ngày.

    Dui _. Duôi duôi, duôi theo, không phân phát, không quả quyết.

    Thủng _. Chậm chậm/

    Đứng _. Đứng ngay ; đứng sửng.

    _ gối. Duỗi gối cho ngay.

    Gối _ gối dùi. Đi không muốn bước, bộ ỏn ẻn.

    Ngó _. Ngó ngay một bề, ngó trực chỉ.

    Giăng _. Giăng ngay ; cứ phép công thẳng.

    Căng _. Căng vỏ nọc ; kéo ra ; rản ra cho ngay đơ.

    [] Thẳng. c. Cái thưng, đồ đong lường.

    [] Thẳng. n. Đỡ lên.

    _ lên. id.

    Nói _ lên. Nói cho lớn.

    [] Thanh. c. Trong, lặng ; dịu dàng, diễn dàn, không kịch ; xong xuôi ; tên xứ.

    _ sạch. Trong sạch.

    _ tịnh. id.

    _ bạch. id.

    _ liêm. Giữ mình trong sạch, không tham lạm.

    [] _ bạch trì gia. Xử việc nhà, giữ một tiết thanh liêm, cần kiệm.

    _ lịch. Xinh tốt, đẹp đẽ, lịch sự, diển dàn, dịu dàng không kịch.

    _ tao. Xinh tốt, đẹp đẽ, lịch sự, diển dàn, dịu dàng không kịch.

    _ cảnh. Xinh tốt, đẹp đẽ, lịch sự, diển dàn, dịu dàng không kịch.

    _ bai. Xinh tốt, đẹp đẽ, lịch sự, diển dàn, dịu dàng không kịch.

    Tiếng nói _ bai. Tiếng nói nhẹ nhàng, êm ái, dịu dàng.

    _ nhàn. Rảnh rang, thong thả, chẳng phải lo lắng sự gì.

    _ vắng. Vắng vẻ, tịch mịch.

    _ khoản. Rảnh rang, không có việc mần ; không có ti tích gì : Làm việc làng thanh khoản thì là không có cái chi lầm lỗi.

    [] _ lương. Mát mẽ.

    _ khí hoặc khí _. Khí mát mẽ, nhẹ nhàng, không có u trệ.

    _ tiếng hoặc tiếng _. Tiếng tăm trong suốt, giọng tốt và nhẹ nhẽ.

    _ binh. Bọn hát ở kinh thành.

    _ minh. Tiết tháng ba, chỉnh là tiết tảo mộ, đi viếng mồ mả, nhằm ngày mồng 6 Avril, qua đông chí một trăm sáu ngày thì đến tiết thanh minh.

    Đạp _. id.

    Trời _ biển lặng. Êm trời, biển không sóng gió.

    Trăng _ gió mát. Cảnh gió trăng mát mẻ.

    [] Quan _ dân tự an. Quan tốt không tham, dân mới được yên.

    _ hoa. Đồ hàng bông, trái trăng hoa quả.

    _ bông. Đồ hàng bông, trái trăng hoa quả.

    _ cữa. Cây làm khuôn cữa.

    _ giàng. Cây làm khuôn giường.

    _ đao. Lưỡi đao.

    _ gươm. Lưỡi gươm.

    Nhà _. Dòng dõi người Mãn-châu, đương làm vua Trung-quốc.

    [] Đại _. Nước Trung-quốc, chịu nhà Thanh làm vua bây giờ.

    Vĩnh _. Cữa biển Nam-kì, ở về hậu giang, hạt Sóc-trăng.

    Xứ -. Đều là tĩnh Thanh-hóa.

    Tĩnh -.Đều là tĩnh Thanh-hóa.

    Quế _. Quế sinh sản tại xứ Thanh, quế tốt hơn hết.

    [] _ tâm minh mục. Làm cho lòng dạ thơ thới, con mắt tỏ rõ, (thường nói về sự uống chè tốt).

    Ngọt _. Ngọt dịu.

    Ngọt _ thé. Ngọt lắm.

    Lo _. Lo xong.

    Nói _. Nói xong, nói được.

    [] Dĩ _. Đã xuôi rồi, (chữ đề trong giấy trả tiền bạc).

    _ sở. Xong xuôi.

    Sự _. Việc xuôi rồi, yên rồi.

    _ nợ. Rảnh nợ, trả hết nợ.

    _ việc. Rồi việc, yên việc, xuôi việc.

    _ trược, trọc. Trong đục.

    _ tra. Quan lãnh việc tra xét tiền lương.

    Thủy chi _ tắc vô ngư. (Coi chữ ngư).

    _ trà. Thứ bưởi nhỏ trái, mà ngon ngọt.

    [] _ bần. Nghèo mà thanh bạch, không tham của ai ; yên phận chịu nghèo.

    Nguyên khiết tắc lưu _. Nguồn sạch thì nước trong, ví người trên ở tốt thì người dưới phải tốt. (Coi chữ lưu).

    [] _ đơn. Giấy khai vật hạng.

    [] Thanh. c. (Thính). Tiếng.

    _ danh. Danh tiếng.


    _ giá. Danh giá, sự thể lớn.

    Làm _ giá. Làm đài các, làm mặt sang giàu.

    Nói liên _. Nói liền miệng, nói luôn luôn.

    [] Thanh. c. Xanh.

    Màu _. Màu xanh.

    Sắc _. id.

    Nhuộm _. Nhuộm màu xanh.

    Bóp _. id.

    Màu thiên _. Màu xanh da trời.

    _ thiên. Trời.

    [] _ thiên bạch nhựt. Tiếng chỉ trời, mặt trời mà thế. (Giữa trời, giữa ban ngày).

    _ yên. Loại bưởi nhỏ cây, nhỏ trái, không có múi.

    _ trúc. Tre trảy.

    _ xuân. Xuân xanh, tuổi trẻ.

    _ niên. id.

    _ cân. Khăn xanh.

    _ long đao. Siêu đao báu (của ông Quan công).

    _ long xích thố. Đao báu, ngựa hay. id.

    _ bông. Xen lộn nhiều sắc. Người thanh bông thường hiểu là người tứ chiên không đồng quán.

    _ hoa. (Coi chữ hoa).

    _ mộc hương. Loài rễ đắng, vị thuốc.

    _ khâm. Tú tài, học trò thi, (hay bận áo xanh dài).

    _ y. Lính tuần sai, quân tuần trong các nẻo đàng, (áo tay xanh).

    Đồng _. Ten đồng, (vị thuốc nhỏ mắt cùng trị nhiều chứng).

    Xoài _. Xoài thanh ca. (Coi chữ xoài).

    _ manh. Quáng nhãn, có con mắt mà không thấy đường.

    [] _ hao. Vị thuốc giải nhiệt, lợi thủy.

    [] Thạnh. c. Lợi lộc, vinh hoa, phát đạt; cả thể ; mạnh mẽ ; đông đảo ; chứa đựng.

    _ trị. Nước thái bình.

    _ lợi. Lợi nhiều, có phước, giàu có.

    Buôn bán _ lợi. Buôn bán được lắm.

    _ thế. Đời thạnh trị.

    Đời _. id.

    Nước _. Nước thái bình, nước giàu có mạnh mẽ.

    _ sự. Việc cả thể ; cuộc cả thể.

    _ soạn. Dọn ăn bỉ bàn, tiệc lớn.

    _ nộ. Cả giận, (nói về quan trưởng). Quan lớn thạnh nộ.

    [] _ suy bỉ thới. Cuộc luân chuyển khi thạnh khi suy, lúc bỉ lúc thới, đi theo nhau mãi.

    Hỏa _. Trời nắng hạn ; lửa bịnh trong mình như đốt.

    Nhiệt -. Trời nắng hạn ; lửa bịnh trong mình như đốt.

    Dương _ âm suy. Hiểu ra nhiều nghĩa, hễ phần khí thạnh thì phần huyết phải suy ; lửa mạnh thì nước phải yếu ; đờn ông mạnh, đơn bà không dám ăn hiếp ; người ta mạnh, thì âm quỉ phải thôi ; sáng lòa thì tối mắt v.v.

    [] _ trử. Đựng, chứa.

    [] Thánh. c. Bậc anh minh, duệ trí, tài đức phi thường, tiếng xưng tặng các đứng vua chúa.

    _ minh hoặc minh _. id.

    _ hiền. Bậc khôn ngoan, thánh trí ; bậc thánh, bậc hiền.

    _ chúa hoặc chúa _. Thường hiểu về vua chúa khôn ngoan tài đức ở đời.

    [] _ quân. Vua sáng, vua anh minh, (tiếng xưng tặng).

    _ vương. id.

    _ đế. id.

    _ hoàng. id.

    _ thượng. id.

    _ thượng hoàng. Tiếng xưng vua cha.

    _ thọ. Ngày sinh, ngày vía hoàng hậu.

    _ nhơn. Kẻ thông minh, thánh trí, (thường hiểu về đức Phu-tử).

    Ông _. id.

    _ chỉ. Chiếu chỉ của vua.

    _ kinh. Sách ngũ kinh, là sách nhà Nhu lấy làm trọng.

    _ đản. Ngày sinh, (vua chúa).

    _ mẫu. Mẹ thánh, thường hiểu là bà Quang-âm, bà Mã-hậu.

    _ thiên tử. Lệnh hoàng đế, (tiếng xưng hô).

    Đức _. Tiếng xưng hô các bậc thánh, các vì vua chúa.

    Lệnh _. Tiếng xưng hô các bậc thánh, các vì vua chúa.

    Rất _. Tiếng xưng hô các bậc thánh, các vì vua chúa.

    Chúa _ hiền thần. Chúa sáng tôi hiền.

    Đạo _ hoặc_ đạo. Đạo chân chính, đạo nho thường gọi là đạo thánh.

    Sách _. Sách sấm truyền cả cũ mới. Từ đây kể những tiếng trong đạo Thiên-chúa.

    Kinh _. Kinh cầu các thánh.

    Mình _. Mình đức chúa Gi-giu

    _ thể. id.

    Máu _. Máu đức chúa Gi-giu.

    Nước _. Nước lễ, nước làm phép.

    _ thủy. id.

    Dầu _. Dầu làm phép thánh.

    Đá _. Đã làm phép thánh.

    Dấu _. Dấu phép, dấu mầu nhiệm trong đạo Chúa.

    Nhà _. Nhà thờ đức chúa Trời.

    Đền _. Nhà thờ đức chúa Trời.

    _ đàng. Nhà thờ đức chúa Trời.

    Các _. Các đằng tu trì, trọn bề đạo đức.

    _ giá. Cây có bỏ ngang, giống hình chữ thập, chính là cây đức chúa Gi-giu chịu nạn.

    _ bổn mạng. Tên đấng thánh nào, người ta đã chọn làm bổn mạng riêng.

    _ sư. Các ông thông minh, có công dạy dỗ dân mà đã thành thánh.

    Bà _. Đờn bà đã thành thánh.

    Nên _, thành _. Đã được bậc thánh.

    Chay _. Phép ăn chay trong các ngày lễ cả.

    Hạnh _. Những gương, những chuyện các thánh đã làm nên.

    Áo _. Áo làm phép thánh.

    Đất _. Đất thổ mộ có làm phép thánh.

    Chén _. Chèn dùng khi làm lễ Mi-sa.

    Hội _. Hội những người giữ đạo Thiên-chúa.

    Tòa _. Hội các đấng khôn ngoan thánh trí, coi giềng mối trong đạo, có đức Giáo-tông làm chủ, (ấy là những tiếng trong đạo).

    _ tâm. Lòng dạ, trí ý các đấng vua chúa.

    Văn _ miễu. Miễu thờ đức Khổng-tử.

    [] Tề thiên đại _. Tước hiệu Tôn-ngộ-không là Thạch-hầu (Coi chữ thạch).

    _ trí. Trí rất cao xa ; trí vua chúa.

    _ ý. Ý chúa tể ; ý vua chúa.

    _ đức. Lòng nhơn các vua chúa các thần linh.

    _ tích. Phép lạ ; những chuyện hiển hích các thần linh làm ra ; hiển tích.

    Hiển _. Hiện ra, hóa ra phép gì. (Phép-thần).

    -_học. Việc học hành theo đạo thánh, Phu-tử).

    Nghê _ công. Tên ông tổ người Minh-hương hay thờ.

    _ đế minh vương. Tiếng tặng các vì đế vương (có công mở dạy thiên hạ).

    Siêu phàm nhập _. (Coi chữ siêu).

    Vải thưa che mắt _. Làm chuyện dối nhau.

    Nói như _ sống. Nói không sai, ứng nghiệm theo lời nói.

    [] Thành. c. Thật lòng, chắc chắn, một lòng.

    _ thật. id.

    _ tín. Thật lòng, đáng tin cậy.

    _ tâm. Có lòng chắc chắn.

    Lòng _. Lòng thật thà.

    _ kính. Thiệt bụng kính.

    [] Kiến _. id.

    Chí _. Rất chắc, rất thật.

    Hữu _ tác hữu nhân. Có lòng thành thì có cảm ứng.

    Trung _. Ngay thẳng thiệt thà.

    Chân _. Thiệt lòng, chắc chắn.

    Lão _. Già cả thiệt thà, không hay dối trá.

    [] _ ngụy. Chân giả.

    [] Thành. c. Nên, hóa nên ; làm nên, giúp đỡ.

    Sinh _. Sinh nên, hóa nên.

    Hóa _. Hóa nên, tạo hóa.

    Tạo _. Dựng lên.

    Lập _. id.

    Tác _. Làm nên, làm cho ai được danh phận gì. Xin hãy tác thành cho nó.

    [] Phu phụ hòa, gia đạo _. Vợ chồng hòa thuận, mới nên trong cữa nhà.

    _ thân. Nên thân, nên con người.

    _ nhơn. Đã lớn tuổi, đã ra con người.

    _ gia. Nên cữa nên nhà.

    Trưởng _. Đã khôn lớn.

    _ đinh. Đã được 19 tuổi trở lên.

    _ hôn. Làm lễ cưới hỏi : nên việc hôn thú.

    _ song. Đủ đôi.

    - thỉ _ chung. Trước sau trọn vẹn ; trọn nghĩa thỉ chung.

    [] Quân tử _ nhơn chi mi, bất _ nhơn chi ác. Người quân tử giúp việc phải cùng làm nên cho người ta, chẳng khó sử hư cho ai.

    _ thân. Hóa nên bậc thành thân, hóa ra hiển hích.

    _ thanh. Hóa nên bậc thành thân, hóa ra hiển hích.

    _ thục. Đã nhuần, đã thuộc.

    _ tựu. Xong xuôi, nên việc, được việc.

    _ sự. Nên việc, làm nên việc.

    _ công. Nên công, làm nên công.

    _ danh. Nên danh phận, làm nên danh phận; hóa ra thiệt tên. Kêu thành danh.

    _ nghề. Học được nghề, thuộc biết nghề nghiệp gì.

    _ tài. Học được tài nghề.

    _ thói. Hóa ra thói quen.

    _ lệ. Hóa ra tục lệ, đã có lề lối, thói quen.

    _ phật. Tu trì nên công, đã được làm Phật.

    _ tiên. Hóa ra tiên.

    _ hình. Đã tượng hình, (trong bụng mẹ).

    Hổn_ tinh, yêu, quỉ, dịch. Tiếng mắng đứa hổn hào thái quá.

    Viên _. Xong xuôi rồi.

    Hoàn _. Hết việc rồi.

    Lễ _. Lễ tất, mãn việc lễ.

    _ lễ. Làm ra lễ phép, đã ra lễ phép.

    _ điền. Làm ra ruộng thuộc, đã ra ruộng rồi.

    _ khoảnh. Đã phân ra từ miếng, từ khoảnh phân biệt (ruộng đất), sắp đặt xong xuôi.

    Đạc _. Đo được là.

    Giảm _. Bớt từ phần, (nói về thuế).

    [] Giai ngẩu tự nhiên _. Đôi tốt bởi Trời nên ; khiến nên đôi bạn thì là việc ở tại Trời.

    Hành _. Làm hòa, giao hòa.

    Phép đại _. Phép đo ruộng.

    [] Lạc _. Gây dựng rồi (nói về sự làm nhà cữa).

    [] Thành. c. Chỗ xây tường bao phủ làm như đồn lũy lớn, cùng làm ra một chỗ đầu mối việc trong một xứ; chỗ đô hội.

    _ lũy. id.

    _ trì. id.

    _ quách. id.

    Tỉnh _.

    Kinh _. Thành kinh đô, chỗ vua ngự.

    _ đô hoặc đô _. id.

    _ thị. Chỗ đô hội, chỗ buôn bán, đại địa.

    _ phố. id.

    _ đồng. Thành rất vững bền.

    _ vàng hoặc kim _. id.

    Xây _. Xây dựng đá gạch làm vách thành.

    Đắp _. Đắp đất cho cao mà làm vách thành.

    Cữa _. Cữa chừa các phía thành.

    Hào _. Hào đào chung quanh chơn thành để giữ giặc.

    _ môn thất hỏa ương cập tri ngư. (Coi chữ lửa).

    Quan tuần _. Quan giữ chia khóa các cữa thành, hay việc tuần phòng tại tĩnh thành.

    _ thủ úy. id.

    Quân tuần _. Quân lính hay việc canh giữ thành trì.

    Lính tuần _. id.

    Võng _. id.

    Giám _. Quan đốc việc gìn giữ thành trì.

    Vây _. Đặt binh vây giữ thành nào.

    Hãm _. Xông vô mà lấy thành nào.

    Phá _. Đánh phá thành nào.
    Đăng _. Đánh lấy được thành nào.

    Lấy _.Đánh lấy được thành nào.

    Hạ _. Phá thành, lấy thành.

    Nhập _. Đi vào trong thành.

    [] _ hoàng. (coi chữ hoàng).

    [] Vạn lý trường _. Lũy của ông Tần-thỉ-hoàng, xây dài mà ngăn giặc Hung-nô ; cũng hiểu là thành rất vững vàng.

    Cao _ lớn bánh. Tiếng nói chơi người cao lớn mà thô tục (thường hiểu về đờn bà).

    Khuinh quốc khuinh _. Nói về sắc tốt trong đời.

    _ giếng. Ván khép làm hộc miệng giếng.

    Tây _. Thành cũ Gia-định thuở trước, làm đầu mối việc trong đất Nam-kỳ.

    Gia định _. id.

    Trân tây _. Thành quan Annam lập trong nước Cao-mên, đời Minh-mạng.

    Bắc _. Thành Hà-nội, thuở trước làm đồn mỗi việc bên Bắc-kỳ.

    [] Kim _ thang trì. Thành bằng đồng, hào thành thì là nước nóng, hiểu là thành rất vững bền.

    [] Chiêm _. Tên nước cũ ở từ tĩnh Quảng-bình cho tới Bình-thuận, đều nhập về nước Annam.

    [] Thuận _. Người nước Chiêm-thành, bây giờ còn sót lại một ít, ở tĩnh Bình-thuận, kêu là người Hời, chịu phép Annam.

    [] Thất thủ _ trì. Tội bỏ thành cho giặc lấy.

    Chánh tổng -_ Chánh tổng trấn, (tước cũ).

    Phó tổng _. Phó tổng trấn.

    Thủy _. Đồ cuộc làm như vách thành, thả trên mặt nước, có thể nhận xuống cất lên, để đem tàu vào mà sửa, cũng là ụ tàu.

    [] Thảnh. n.

    _ thơi. Rảnh rang, vô sự.

    _ mảnh. Tỉnh mỉnh, chóng vánh.

    _ thót. Tiếng thanh, son sẻ như tiếng chuông.

    Kêu _ thót. Kêu lảnh lót, kêu tiếng nhẹ mà trong.

    Vượn đờn _ thót. Tiếng vượn hót, vượn hú.

    [] Thao. c. n. Giấu.

    _ lược. Phép dạy về việc đánh giặc.

    Ba lược san _. (coi chữ lược).

    Hàng _ mao. Hàng quan văn, các kẻ có quan hàm.

    Dây _. Dây đai, dây nịt lưng của các tú tài.

    _ thức. Bức tức ngủ không đặng.

    [] _ hôi. Cẩn thận, dè dặt.

    [] Thao. n. Thứ hàng dệt chỉ sồn.

    _ càng, ngang. Thao to chỉ.

    _ chuốt, kiệt. Thao nhỏ chỉ.

    - lụa. Thao to, lụa nhuyễn, (tiếng gọi chung).

    _ đũi. Thao dệt to chỉ, đũi dệt bằng chỉ kén dổ, (tiếng kêu chung).

    _ lao. Tên xứ ở về hạt Phước-tuy.

    Đường _ lao. Đường đen làm tại xứ ấy, đường đen đổ từ tầng tròn tròn.

    [] Thạo. n. Quen thuộc, quen dùng. (Tiếng Triều-châu).

    _ việc. Quen việc.

    _ tiếng nói. Biết tiếng nói, quen nói.

    _ tiếng Quảng-đông. Biết nói tiếng Quảng-đông.

    [] Tháo. n. Mở ra, làm cho vuột ra, sổ ra.

    _ ra. id.

    _ dây. Mở đây ; đào dây ra, mở từ mối dây.

    _ chốt. Đánh chốt cho sút ra.

    _ cán dao, cán cuốc, cán xuổng. Đánh lưỡi dao, lưỡi cuốc, lưỡi xuổng cho rớt ra không để mắc trong cán.

    _ đàng chỉ. Rút sợi chỉ đã may rồi.

    _ đinh. Đánh cho rớt đinh, bắt đinh.

    _ lù. Đánh chốt lù ra, thường để mà súc thùng bộng.

    _ đập. Phá đập, xổ đập.

    _ mồ hôi. Đổ mồ hôi.

    _ dạ. Ỉa chảy.

    _ luyện. Tập luyện.

    [] Tháo. c. n. Đều.

    _ thứ. Rộn ràng, gấp rúc.

    _ thức. (Coi thao thức).

    [] Tháo. n. Trở lui, kiếm đàng mà đáo.

    _ lui. id.

    _ trút. Tránh trút.

    Chạy _ lui. Chạy trở lui.

    [] Tháo. c. (Sáo) Áo sách, phong sách.

    _ sách. id.

    Một bộ bốn _. Một bộ sách, phân ra bốn phong.

    [] Thào. n.

    _ thễn. Bỏ rơi rớt, làm không gọn ghẽ.

    Lào _. id.

    Đổ lào _. Đổ vấy vá, đổ rơi rớt.

    Thều _. Hời hợt, không tiếc của.

    [] Thảo. n. Hay cho, hay làm ơn ; có lòng cung kính, niềm nở.

    _ lảo. Hay thương hay cho nhau ăn, hay làm ơn, có lòng rộng rãi.

    Lòng _. Lòng rộng rãi.

    Tính _. id.

    Hiếu _. Hết lòng hiếu kính, niềm nở, (cha mẹ).

    Trọn _. Hết lòng thảo kính, (cha mẹ).

    Hết _. id.

    Lấy _. Cho được làm chứng về đều thảo lảo cùng nhau.

    Con -. Con hiếu thảo.

    Trả _. Trả ơn cho cha mẹ, hiếu kính cha mẹ.

    Đền ơn trả _. id.

    _ kính. id.

    _ thuận hoặc thuận _. Thuận hòa thảo lảo.

    _ ngay hoặc ngay _. Trung thành, hiếu kính, ngay vua thảo cha.

    _ ăn. Hay cho nhau ăn.

    Giàu đặng trung đặng hiếu, khó mất _ mất ngay. Tiếng than.

    Trước _ sau ơn. Tiếng cậy mượn nhau làm sự gì.

    [] Thảo. c. Đòi, đánh.

    _ hối. Đòi lại ; trả lại, (nợ nần).

    _ trái. Đòi nợ.

    [] Hàng Bắc _. Hàng hóa bên xứ Bắc-thảo, (chữ thảo ở đây thì là chữ đậu [] nói theo tiếng Phúc-kiến).

    [] Thinh tội tri _. Kể tội cho biết rồi mới đánh phạt.

    [] Thảo. c. Cỏ, viết mau, viết tháu, viết dối ; làm dôi dối.

    _ mộc. Cây cỏ.

    _ mảng. Cỏ.

    _ giải. id.

    _ mao. Cỏ tranh.

    Bá _. Các thứ cỏ.

    Cam _. Loại dây có mùi ngọt, vị thuốc.

    Hạ khô _. Cải rừng, trị nhức mỏi, cũng kêu là mị thảo.

    Khổ _. Thứ cỏ đắng.

    Tiễn _. Cắt cỏ, phát cỏ, làm cỏ, giẫy cỏ.

    [] Tiễn _ lưu căn phùng xuân tái phát. Chém cỏ để rễ, qua xuân cỏ mọc lại, chỉ nghĩa là làm không tuyệt gốc.

    Trảm _ trừ căn. Chém cỏ lấy cho hết rễ, làm cho tuyệt giống.

    Viết _. Viết sơ, viết tháu.

    Khởi _. Đặt chữ nghĩa, viết thử một lần ; viết nháp.

    Bổn _. Tập giấy mình viết thử.

    Bổn _ cong mục. Sách nói về các loài cây cỏ, người ta đã dùng mà làm thuốc.

    Giấy _. Giấy viết nháp.

    _ _. Sơ qua, viết sơ qua.

    Làm _ mao. Làm dối vậy, làm sơ sài.

    _ suất. Sơ lược, không cẩn thận.

    _ quả. Trái cây có mùi cay nóng, vị thuốc rét.

    [] _ khâu. Loại đậu khấu rừng.

    _ khấu. Giặc rài, giặc chòm khóm.

    _ lư. Chòi tranh.

    _ quyết minh. Hột muống, vị thuốc giải nhiệt.

    _ điền. Ruộng nhiều cỏ, ruộng đất thấp, ruộng tốt, đối với sơn điền.

    Day _ long. Dây thả ngang qua sông mà ngăn tàu giặc.

    Kho cảm _. Tên kho cũ, nguyên ở tại chỗ kêu là Cầu-kho bây giờ, thuộc hạt Bình-dương.

    Coi người ta như _ giải. Khinh dễ thới quá.

    [] _ quản nhơn mạng. coi mạng sống người như cỏ rác.

    [] Phong xuy _ động. Gió thổi cỏ rung ; một người dấy lên thì các người phải theo.

    [] Quân tử chi đức phong ; tiễn nhơn chi đức _. Sự thể người quân tử như gió, sự thể kẻ tiểu nhơn như cỏ ; hễ cỏ bị gió thổi thì phải xếp, ví dụ kẻ làm lớn làm ra sự gì thì dân liền theo.

    _ hài. Giày rơm, cỏ.

    Hột cườm _. Hột dây cam thảo, giống hột cườm mà đỏ, con nít hay xỏ mà đeo tay.

    _ tích. Chiếu lác.

    Tử _. Thứ cỏ đỏ đỏ, vị thuốc giải nhiệt, dùng làm thuốc ban, trái.

    [] Thạp. n. (Khạp). Đồ đựng bằng đất ; đứng trái, rộng miệng, nắp bằng.

    [] Tháp. c. Cuộc xây bằng đá đất, hoặc tròn, hoặc bát giác, trên nhỏ dưới lớn, mà cao.

    Hòn _. id.

    Xây _. Xây đắp làm ra cây tháp.

    Ngọn _. Đầu chót cái tháp.

    Chơn _. Phía dưới gốc cây tháp.

    Hòn _ cánh tiên. Hòn tháp cũ, ở tại tĩnh Bình-định.

    Tuồng lôi phong _. Tuồng hát bội nói về chuyện con Thanh-xà, Bạch-xà.

    Bửu _. Tháp làm dấu tích, thường xây trên mả các hòa-thượng.

    [] Tháp. n. Nối lại, đâu lại, nối thêm.

    _ cây. Nối cây thêm mà làm ra cho dài.

    Cái _ viết. Cái quấn viết, ống bao ngòi viết Annam ; cái chốt cột cờ.

    _ viết cột tàu. Cây nhỏ dài nối trên đầu cột buồm, cái chót cột buồm.

    _ chơn. Chơn nối, chơn làm thêm.

    Phân _. Bắt đi ở chỗ khác, không cho ở chỗ cũ.

    Cột _. Cột nối thêm.

    [] Thắp. n. Đốt, nổi lửa, làm cho sáng.

    _ đèn. Đốt đèn, nổi đèn.

    _ đuốc. Đốt đuốc, đánh đuốc.

    _ nhang, hương. Đốt nhang, đốt vị thơm.

    _ thuốc. Mồi điếu thuốc cho cháy ; đốt điếu thuốc.

    _ rọi. Đốt rọi.

    Đèn _ giăng giăng. Thắp đèn giăng ra nhiều chỗ.

    :rose: