099. Trang [1065-1076]

10/11/15
099. Trang [1065-1076]
  • PDF
    GoogleDocs

    :rose:

    Trần Quang Quỳnh 539

    Trần Quang Tinh 328, 872. 909, 944, 947

    Trần Quang Tinh 821

    Trần Quang Thái 493, 498, 581, 726, 748

    Trần Quốc Cao 494

    Trân Tiến Bảo 614

    Trán Tiến Triều 77

    Trần Tiến Trợ 396

    Trán Tiến Voi 290

    Trần Toán 868

    Trần Tú 226

    Trần Tuấn Thụv 542

    Trần Thái 172, 176

    Trần Thế Hanh 738

    Trần Thế Quyền

    Trần Thiên Tải 786, 907

    Trần Thụy Quan 247

    Trẩn Thượng Xuyên 91, 100, 111, 112, 127,131,133

    Trần Trọng Huyến 863

    Trần Trứ 192,203

    Trần Vân An

    Trần Văn Bào 331, 575

    Trần Văn Bô 304

    Trần Vàn Búa 293, 353

    Trần Vãn Cường 912

    Trán Vãn Chung 854

    Trần Vãn Đại 562, 858, 881, 953, 971, 993, 998

    Trần Văn Đạo 54

    Trán Vãn Điểu 852

    Trần Văn Hòa 189

    Trần Vãn Hóa 868

    Trần Vãn Hoằng 916

    Trấn Vàn Học 618

    Trần Văn Huyên 798

    Trần Vãn Ký 444. 469

    Trần Vân Lan 253

    Trần Văn Lề 54

    Trần Văn Long 829

    Trần Văn Lộc 766, 863

    Trấn Văn Luật 304

    Trần Văn Lưu 280

    Trần Vàn Mô 480

    Trần Văn Năng 488, 517, 757, 804, 835, 838, 846, 897, 916, 921, 989

    Trần Văn Nhàn 290

    Trần Vàn Phái 301

    Trần Văn phân 767, 872

    Trẩn Văn Phận 984

    Trần Vãn Phú 562, 889

    Trần Văn Phúc 206

    Trần Vân Quế 840

    Trán Văn Quý 798

    Trần Văn Tín 252, 264, 290, 309, 409, 757, 767, 877

    Trần Văn Tính 495, 631, 650

    Trần Văn Toản 562, 968

    Trần Vân Tuân 487, 614, 754, 871, 892, 927, 958, 978, 997

    Trấn Vãn Tự 212, 353

    Trán Vãn Thạc 995

    Trần Vãn Thái 296, 338, 313, 401, 529, 563, 569, 628, 768, 783,878,946

    Trần Văn Thìn 728, 783, 890, 990

    Trần Vân Thịnh 823

    Trần Văn Thông 942

    Trần Vãn Thuyên 331

    Trần Vãn Thức 185, 186, 190

    Trần Vãn Trạc 436, 447, 459, 477, 488, 768,858

    Trần Văn Tri

    Trần Vàn Trí 540, 744

    Trần Văn Trinh 811. 826, 840, 978

    Trần Văn Trung 252

    Trần Văn Xạ 221

    Trần Văn Xung 431

    Trần Viết Bình 614

    Trần Viết Kết 309, 320, 390

    Trần Viết Thành 252

    Trần Vũ Khách 268

    Trần Xuân Bảng 83

    Trần Xuân Cách 28, 748

    Trần Xuân Hiệp 748

    Trần Xuàn Thành 748

    Trần Xuản Trạch 28, 35, 748

    Trấn Biên 72, 11 1, 115, 127, 131, 154, 158, 186, 189, 206, 207,226. 341

    Trấn Biên (kho) 636

    Trấn Biẻn (dinh) 98, 111, 253, 263

    Trấn Di (bảo) 249

    Trần Định 232, 502

    Trấn Định (dinh) 212, 244

    Trấn Định (kho) 636

    Trấn Giang ỉ76, 177, 190, 221, 222,738 Trấn Giang (đạo) 183

    Trấn Hải (dài) 859

    Trán Nam Quan 34

    Trấn Ninh 41, 79. 85, 113, 125, 126,' 157, 179, 575, 588, 634

    Trấn Ninh (lũy) 79, 84, 86, 87, 453,467

    Trấn Ninh (xã) 475

    Trấn Tĩnh 502

    Trâu Đường Vãn 899

    Trâu Tôn 548

    Tre(hòn)227

    Triêm Ân 35

    Triều Cương 71

    Triều Châu 171

    Triều Nghĩa 64

    Triều Phương 58

    Triều Sơn 174

    Triều Sơn (xã) 600

    Triều Tín 83, 84, 85

    Triều Tõ 65, 76

    Triều Tôn (xã) 793

    Triều Vãn 41, 58

    Triệu Bỉnh Trung 918

    Triệu Bồn Nha Xa Kê 865

    Triệu Bổn Nha 770

    Triệu Đại Sĩ 459, 493

    Triệu Phong 29, 447

    Triệu Phụ 233, 669

    Triệu TỔ 25

    Triệu Tường (núi) 26

    Triệu Vãn Thanh 748

    Trinh Nghệ 124

    Trinh Tường 108

    Trinh (phò mã) 68

    Trình Cụ 613, 823, 858

    Trình Lạn (mỏ đồng) 922

    Trình Quang (thành) 158

    Trịnh Bàn 70

    Trịnh Cán 215

    Trịnh Càn 70, 77, 78, 79, 84, 88, 111, 117, 124

    Trịnh Công Tuần 744

    Trịnh Cương 138, 141

    Trịnh Chí 27

    Trịnh Danh Quán 395

    Trịnh Du 575

    Trịnh Doanh 149, 157, 171

    Trịnh Duy Tuấn 26

    Trịnh Đào 55. 57, 58, 60. 63

    Trịnh Đệ 55

    Trịnh Đống 215, 226

    Trịnh Gia 43

    Trịnh Hiến 627, 684

    Trịnh Hoài Đức 237. 248. 291, 383, 389, 413, 495. 594, 627, 654, 739, 840, 862, 871,901. 921.938

    Trịnh Huyên 111, 115

    Trịnh Kiém 26, 29

    Trịnh Kiều 54

    Trịnh Khương 141, 143

    Trịnh Lệ 50

    Trịnh Liều 90

    Trịnh Năng Phát 624

    Trịnh Ninh 66, 70

    Trịnh Nghị Lộc 125, 126, 136

    Trịnh Ngọc Trí 221, 474, 487, 499.

    540, 833, 856

    Trịnh Nhạc 43

    Trịnh Phúc Thường 281

    Trịnh Quang Chiêu 302

    Trịnh Quốc Anh 172, 211

    Trịnh Sâm 171, 176, 179, 180. 183, 184, 185,187,189,214

    Trịnh Tạc 50, 55, 60, 70, 83. 86, 87, 93

    Trịnh Tân Tài 236

    Trịnh Tùng 29. 31, 33, 35

    Trịnh Tường 117

    Trịnh Thế Khanh 77

    Trịnh Thời Tế 77

    Trịnh Thụ 136

    Trịnh Tráng 35, 40. 41, 42, 44, 50, 54, 55, 60, 65

    Trịnh Trượng 65, 66

    Trịnh Vản Thành 743. 972

    Trịnh Vãn 754, 844, 849

    Trịnh Xuân 40

    Trịnh Xuân Trạm 995

    Trịnh Yển 172

    Trọng Hiệp (sách) 71

    Trú Cám 798

    Trụ Lương 129

    Trúc Dã(Sớ)393

    Trúc Lâm 94, 136

    Trung (hoàng tử) 43

    Trung (cai cơ) 223. 228

    Trung (Tướng) 205

    Trung Am 206

    Trung Chí 234

    Trung Đan(kênh)266, 279

    Trung Hòa (lũy) 55

    Trúc Khê(bảo) 453

    Trung Sơn 502, 730

    Trùng Khánh 502

    Trực (giặc) 224

    Trưng Quốc Còng 25, 545

    Trương Á Lộc 509

    Trương Á Nhị 733

    Trương Bảo Thiện 656, 782

    Trương Bát Quan 228

    Truơng Cầu 122

    Trương Cóng Phụng 186

    Trương cỏng Vỹ 870. 959, 990

    Trương Còng Tuyên 983

    Trương Công Trinh 871, 969

    Trương Chí Lý 494

    Trương Đăng Quế 7, 192

    Trương Đắc Danh 70

    Trương Đình Điéu 335

    Trương Đức Khoan 234, 264, 302, 352.413 Trương Luyện 503

    Trương Minh Thành 510

    Trương Nhạc 334

    Trương Nhưng 143

    Trương Phúc cẩn 854

    Trương Phúc Cương 84, 86, 92, 96, 101

    Trương phúc Dĩnh 181, 182, 187, 188, 214,233, 263, 391

    Trương Phúc Du 164, 166

    Trương Phúc Giáo 219, 221, 237, 821,899 Trương phúc Hùng 65, 66, 73, 76

    Trương Phúc Loan 171, 173, 174, 177, 179,180

    Trương Phúc Luật 223, 225, 233, 238, 250, 255, 263, 281, 298, 302, 304, 318, 319, 320, 321, 354, 356 490, 645, 742, 744, 748, 837, 871. 934

    Trương Phúc Nhạc 217

    Trương Phúc Phan 115, 117

    Trương Phúc Phấn 46, 54, 129 Trương Phúc Phương 493

    Trương Phúc Phượng 253, 504, 768 Trương Phúc Quyền 867

    Trương Phúc Tường 969

    Trương Phúc Thận 346, 351, 352, 354

    Trương Phúc Thuận 351

    Trương Phúc Thức 136

    Trương phúc Vĩnh 142

    Trương Phúc Da 43

    Truơng Quang Hải 956, 999

    Trương Tấn Bửu 252, 516. 573. 581, 655, 684. 780, 843, 844, 860, 902, 935, 984 Trương Tiến Cường 968

    Trương Tiến Lộc 313

    Trương Thặng 170

    Trương Thiêm Lộc 99

    Trương Trà 30

    Trương Triều Lương 57

    Trương Triều Nghị 57

    Trương Văn Bác' 269

    Trương Văn Chính 900

    Trương Văn Dực 131

    Trương Vãn Đa 217, 219, 220, 222

    Trương Văn Giao 217, 219, 220, 222.265,285, 288

    Trương Văn Hán 983

    Trương Vân Hạnh 167

    Trương Văn Khánh 250

    Trương Văn Luân 377

    Trương Vãn Minh 854, 902, 973

    Trương Vãn Ngoạn 743

    Trương Văn Nhuận 681

    Trương Vãn Phúc 266

    Trương Vãn Phụng 309

    Trương Vãn Tại 863

    Trương Vãn Vân 76, 79, 85

    Trường Cơ (lãng) 724

    Trường Dã 422

    Trường Diển (lăng) 724

    Trường Dục (lũy) 44, 57, 58, 84

    Trường Đồn 207

    Trường Đồn (đạo) 340

    Trường Giang 206

    Trường Hưng (íáng) 724

    Trường Mậu (làng) 466, 724

    Trường Nguyên (lãng) 724

    Trường Phong (lãng) 724

    Trường Sa 85, 88

    Trường Sa (bãi) 126

    Trường Sa (lũy) 50

    Trường Thái (lăng) 724

    Trường Thanh (lãng) 724

    Trường Thiệu (làng) 724, 755

    Trường Thọ 129

    Trường Xá 92

    Trường Yên 502


    U

    úc Sơn (báo) 294

    Uông Sì Điển 185 '

    Uy Viển (đổn) 802

    ưu Đàm (bảo) 386

    ứng Hòa 502

    ứng Thiên 502, 725, 726


    V

    Vàm Cô (bảo) 266, 359

    Vàm Có (cẳu) 304

    Vàm Cò(thành) 244

    Vạn Khư (sở) 393

    Vạn Long 94, 102

    Vạn Lộc(phường) 54

    Vạn Lý Trường Sa 164

    Vạn Ninh 33, 719

    Vạn Tượng 41. 46, 167, 530, 559, 588, 649, 747. 810, 863, 893, 962

    Vang Ly Ma Lư 174

    Văn (tên) 33

    Văn ức (cửa) 813

    Vãn Du 68

    Văn Giáo 90

    Vãn Khương 45

    Văn Lan 29

    Văn Lộc 85

    Vãn Nhưng 97

    Vãn Phái 127

    Vãn Phong 36, 44

    Văn Quán 809

    Văn Sùng 89

    Văn Tiến Thê 437, 444

    Văn Tường 66, 69

    Văn Thông i 00

    Văn Thuần 68

    Văn Trai 48

    Vàn Vị 99

    Vân Cát 67

    Vân Dương 760

    Vãn Đồn 656

    Vân Khá 72

    Vân Quan 437

    Vãn Quan (Cửa) 450

    Vân Quang 794

    Vãn Sơn 414, 422, 431

    Vân Sơn(báo)435

    Vãn Sơn(chợ)309

    Vân Thở 149

    Vãn Trạch 78

    Vân Trận 634

    Vi Chuyến Ba 545

    Vi Quáng Vỹ 621

    Vi Bõn Xuy 207

    Vi Hoàng 504, 800

    Vị Nê 187, 299, 329

    Vị Nê (trạm) 408

    VỊ(đạo)311

    Vị Xuyẻn 613

    Vĩ Dã 80

    Viên Chăn (thành) 393

    Viên Kiểu 640

    Việt (cửa) 32, 38, 450

    Việt Châu 502

    Việt Yên 69

    Vinh Li Ma 217

    Vinh Quang 108

    Vịnh Giang (kênh) 507

    Vĩnh An 716

    Vĩnh An (châu) 564

    Vĩnh Bình 716

    Vĩnh Cơ (lãng) 724

    Vĩnh Diên (lãng) 724, 862

    Vĩnh Diễn (lâng)538, 724, 862

    Vĩnh Dinh 503

    Vĩnh Điện 502

    Vĩnh Hòa 730

    Vĩnh Hòa (thôn) 247

    Vĩnh Hưng (lảng) 724

    Vĩnh Khánh 766

    Vinh Lại 33. 712. 815

    Vinh Mậu (làng) 724

    Vĩnh Phong (lăng) 724

    Vĩnh Tế (sòng) 997

    Vĩnh Tường 502

    Vĩnh Thái (lăng) 724

    Vĩnh Thanh 7] 6, 810

    Vĩnh Thanh(lãng) 724

    Vĩnh Thanh (thành đất) 857

    Vĩnh Thuận 502, 640

    Vĩnh Trấn 340, 640

    Vĩnh Trấn (dinh) 208, 244

    Vĩnh Trấn (kho) 636

    Vĩnh Xương 62

    Võ Bá Dìển 263

    Võ Công An 330

    Võ Còng Cửu 252

    Võ Công Chấn 982

    Võ Công Hanh 889

    Vô Công Nhất 840

    Võ Công Tân 982

    Võ Cõng Thìn 845

    Võ Công Tính 875

    VÕ Chấn (mỏ chì) 559

    Võ Danh Trung 500, 748

    Võ Di Minh 320, 331

    Võ Di Nguy 181, 189, 214, 215, 225, 228, 239, 267, 293, 308. 393, 413, 489

    Võ Doãn Thiếp 770, 88 ]

    Võ Doãn Vãn 492, 655, 846

    Võ Đằng Quỹ 987

    Võ Đình Nguyên 493

    Võ Đinh Minh 852

    Võ Đinh Phương 77

    Võ Đức Thông 386. 858, 944.957. 985

    Võ Giáp 331

    Võ Huy Cáp 851

    Võ Huy Đạt 999

    Võ Hữu Bích 781

    Võ Hữu Hợp 656

    Võ Nhai 33, 890

    Võ Nhàn 210

    Võ Phi Thừa 82

    Võ Quang Gia 999

    Võ Quý Dĩnh 783

    Võ Tánh 232, 234, 241, 244, 258, 264. 274. 293, 293, 294,

    296, 299, 308, 310, 314,

    315, 352, 383, 388, 396,

    413, 429, 439, 447, 481,

    955

    Võ Tánh (tự điền) 591

    Võ Tiến Đâu 484, 566

    Võ Tiến Sinh 223, 257

    Võ Thế Nho 786

    Võ Trinh 508, 758, 872, 920, 976

    Võ Văn Anh 998

    Võ Vân Chấn 251

    Võ Văn Chất 251

    Võ Văn Châu 961

    Võ Văn Chỉ 880

    Võ Văn Chiêu 867

    Võ Vãn Chính 219, 968

    Võ Văn Doãn 837, 872, 934, 944

    Võ Vãn Dũng 240, 322, 386, 402.

    404, 405, 416, 430, 435,

    456, 469, 472, 504,531

    Võ Vãn Điện 929

    Võ Ván Hoán 863

    Võ Văn Kế 739. 873

    Võ Văn Lai 1000

    Võ Vãn Lượng 309. 320, 321, 334, 336

    Võ Vắn Ngữ 746

    Võ Văn Nhậm 225

    Võ Văn Phú 566

    Võ Vãn SI 255. 335, 623

    Vô Văn Sáng 950

    Vô Văn Sờn 320

    Võ Văn Sự 410, 430

    Võ Văn Tình 936

    Võ Văn Tục 422

    Võ Vân Thân 906

    Võ Văn Thiêm 66

    Võ Vẫn Trí 872, 883. 895

    Võ Văn Vượng 767

    Võ Viết Bào 925, 977

    Võ Xá 57. 58, 79, 153

    Võ Xuân Biểu 640, 872, 937

    Võ Xuân Cấn 559, 872, 970. 993

    Võ Xuân Lý 494

    Võng Nhi 141

    Vọng Các 209, 211, 221, 223, 225

    Vọng Các (cỏng thần) 688

    Vọng Doanh 502, 583

    Vô Tà ơn 164

    Vu Đảo 730

    Vũ Bách Phúc 76

    Vu Cần Dung (sách) 40 í

    Vũ Cần Xa (sách) 701

    Vũ Côn Bảo 288

    Vũ Công Chấn 237

    Vũ Cống Độ 203

    Vũ Công Lể 266

    Vũ Công Quang 67

    Vũ Công Thìn

    Vũ Cơ 600

    Vũ Chân 45

    Vũ Danh Trung 764

    Vũ Doãn Trung 31

    Vũ Duy Nghi 544

    Vũ Đình Lục 809, 844

    Vũ Đình Khanh 718

    Vũ Đình Tử 508, 527

    Vũ Đức Cát 721

    Vũ Đức Cung 34

    Vũ Lao 583

    Vũ Nhai 628

    Vũ Nhàn 186

    Vũ Phạm Khải 202

    Vũ Phi Thừa 84, 90, 934

    Vũ Quý Đĩnh 764

    Vũ Tiên 629

    Vũ Tiến Đẩu 202

    Vũ Tiến Sinh 276

    Vũ Văn Cấn 252

    Vũ Vàn Đoan 863

    Vũ Vàn Dũng 326, 384

    Vũ Văn Kế 259. 681

    Vũ Văn Lân 313

    Vũ Vàn Lượng 255. 262, 293, 295.

    299.304.307, 308

    Vũ Văn Thãn 725

    Vũ Viết Để 891

    Vũ Việt (sách) 409

    Vũ Xuân Cấn 192, 202

    Vũ Xuân Nùng 155

    Vũ Xương 29, 30. 42. 49. 91. 122, 165

    Vụ Quang 798

    Vũng Diên 308, 319

    Vũng Lấm 299, 310

    X. Lấm 895 Vũng Quýt 356

    Vũng Tàu 287, 293, 318, 346, 407

    Vũng Tàu (dạo) 259, 305

    Vũng Tàu Phan Rang 308

    Vuơng Kiến Tập 34

    Vương Văn Học 433, 832

    Vương Xá 719







    X

    Xa Gia 618, 721

    Xa Vãn Tiên 823

    Xá Năng (sông) 861

    Xác Bà Ân 62

    Xí Xương Mã 546. 619

    Xí Da 460

    Xi Khê 536, 839

    Xích Đằng (kho) 713, 906

    Xích Lam 299, 346

    Xích Lam(đạo) 956

    Xích Lam (trạm) 403

    Xích Thố 411

    Xiêm La 89, 114, 118, 133, 165, 171, 172, 206, 210, 215, 220, 223, 284, 298, 605, 318, 337, 358, 365, 402, 417, 576, 657, 681, 690, 691, 735, 741, 757, 761, 770, 792, 810, 828, 839, 845, 849, 858, 885, 889, 900, 934, 956

    Xiêm (nguời) 835, 922

    Xiẽm (quân) 897

    Xoài MÚI (sông) 223

    Xoang Mai 721

    Xuân (tường) 68, 914

    Xuân (giảc) 746

    Xuân (tên) 33

    Xuân Canh (xã) 827

    Xuân Đài 184, 411, 413

    Xuân Đài (cứa) 294, 299. 309, 310

    Xuân Hòa 150, 629

    Xuân Sơn 63. 64, 66

    Xuân Thắng 72

    Xuy Bổn Bột 131

    Xuy Mít (bảo) 320

    Xương Cụm 696

    Xương Ngâm 657


    Y


    Y Na 299

    Ý Thận Huy Na Từ Phi 714

    Yên Cương (Hòn Khói) 183

    Yên Chảu 502

    Yên Du 207

    Yên Khang 552

    Yẻn Khánh 502, 552

    Yên Lãng 809

    Yẽn Lãng (xã) 805

    Yên Quảng 505, 656. 719, 848

    Yên Sơn 798 Yên Tử 33

    Yén Tượng (núi) 422

    Yên Thế 799

    Yên Trị 726

    Yên Việt 502

    Yên Xuân 782

    Yên Vĩ (xã) 809


    MỤC LỤC



    [​IMG]Lời giới ihiệit.


    TIỂN BIÊN

    Dụ, Biểu 7

    Phàm lệ 13

    Chức và tên các sử thán 15

    Tổng mục 17[​IMG]

    Thực lục vể Thái tổ Gia dụ hoàng đẻ' 25

    Thực lục vé Hy tởng Hiếu văn hoàng dế 38

    Thực lục vé Thẩn lông Hiếu chiêu hoàng đế 52

    Thực lục về Thái tóng Hiếu triết hoàng đế (thượng) 60

    Thực lục về Thái tổng Hiếu triết hoàng đế (bạ) 80

    Thực lục vể Anh lông Hiéu nghĩa hoàng đế 96

    Thực lục vể Hiên tông Hiếu minh hoàng đè' (thượng) 105

    Thực lục về Hiên tông Hiếu minh hoàng đế (hạ) 120

    Thực lục vể Túc lông Hiếu minh hoàng đế 139

    Thực lục vể Thế cỏng Hiếu vũ hoàng dế 148

    Thục ]ục về Duệ tông Hiếu dịnh hoàng đế (thượng) 169

    Thực lục vể Duê tóng Hiếu định hoàng đế (hạ) 182

    CHÍNH BIÊN

    ĐỆ NHẤT KỶ

    * Dụ, biểu 192

    • Phàm lệ 200

    • Chức và tén các sử thần 202
    THỰC LỤC VỀ THỂ Tổ CAO HOÀNG ĐỂ[​IMG]

    (1778) 204

    (1783) 216

    (1787) 227

    (1789-1790) 240

    (1790-1791) 262

    (1792-1793) 283

    (1794-1795) 305

    (1795-1796) 325

    (1796-1797) 342

    (1798-1799) 365

    (1799) 389

    (1800) 405

    (1801) 427

    (1801) 441

    (1801) 460

    (Gia Long năm thứ 1. ] 802) 479


  • Chia sẻ trang này