100. Phần 100 - quyche (type done)-thule (soatxong)

30/12/15
100. Phần 100 - quyche (type done)-thule (soatxong)
  • _đèn, trời. Nối đèn làm lễ cúng sao, hoặc để mà cầu Trời.


    [ ] Thấp.c. n. Ướt, hằm xuống, hạ xuống, không có bề cao; nhỏ, hèn

    Chỗ_. Chỗ hằm xuống.

    Đất_. Đất sụt xuống, không cao bằng đất khác.

    Khí_. Khi ướt hơi đất ướt, khí u trệ.

    _khí. id

    Phong_. Hơi đất ướt xông lên làm cho phải đau nhức trong thân mình.

    Tê_. (Coi chữ tê).

    Thử_. Hơi nắng nồng cùng hơi đất ướt, hay sinh nhiều thứ bệnh, kêu là bệnh tứ thì.

    _thổi. Lũn đũn không có bề cao.

    _chùn. Thấp lắm.

    _lũn đũn. Thấp lắm.

    Nằm_. Không có bề cao, cũng không thấp lắm.

    _nhỏ. Đã thấp mà lại nhỏ.

    _hèn. Hèn mọn.

    _trí. Thiểu trí, trí mọn.

    _mưu. Ít mưu trí, không có mưu cao.

    _giá. Nhẹ giá, hạ giá, xuống giá.

    _thoảng. Thoáng qua, ngó thấy đó rồi lại mất.

    _thoáng. Thoáng qua, ngó thấy đó rồi lại mất.

    Vàng_. Vàng không thắm, vàng vọt.

    Dưới_. Ở dưới xa.

    Người_. Người không có bề cao.

    _người. Người nhỏ thó, người trung trung, không cao cho lắm.


    [ ] Thập. c. Mười. Lặt lượm, thâu góp.

    Thâu_. hoặc thu_. id.

    _tệp. id.

    _thủ. Lượm, lấy.

    Gia vô bề hộ, lộ bất_ đi (coi chữ đi).

    Tứ_ nhi bất hoặc. Đến tuổi 40 thì tri ý vững vàng ít hay lầm lỗi.


    [ ] Thập. c. Mười, số mười.

    Vàng_. Vàng mười, vàng ròng.

    Vàng đứng_. Chính vàng mười, vàng thiệt cao.

    [ ] Nhơn vô_ toàn. Ai ai cũng có ti tích ít nhiều, không có ai cho toàn vẹn.

    [ ] _thật chi ấp tất hữu trung tín. Một xóm 10_ cái nhà, ắt phải có người trung tín; trong một xóm phải có người tốt, không lẽ xấu hết.

    _tự thanh giá. Cây thánh giá, (giống hình chữ thập).

    Bằng chữ_. Ràng ngang ràng dọc, hai bề.

    _ác. Cây thánh giá. (tiếng người ngoại đạo dễ duôi).

    Của_ phương. Của thiên hạ dâng cúng (vô chùa).

    _thành. Mười phần; đủ trót, trót lọt, được trót.

    _nhĩ thừa tuyên: Mười hai tỉnh, ở về phía bắc nước Annam.

    Thẻ_.Thẻ mười, thẻ bằng mười.


    [ ] Thập. c. Mười người làm một thập, (nói về quân lính).

    Một_. id.

    Đồ_vật. Đồ vật dụng, kể chung.

    Tiền_ vật. Tiền phụ theo thuê lúa gạo, như tiền bao đệm v.v.

    Bài_ Một thứ bài.


    [ ] Thát. c. Rái.

    Con_ id.


    [ ] Thát. c. Đánh

    Tiền_. Đánh rơi, đánh đập.


    [ ] Thắt. n. Kết lại, rút lại, cột chặt, riết lại.

    _dây. Lấy dây mà buộc, mà kết.

    _vòng. Lấy dây làm ra cái vòng.

    _cổ. Tròng sợi dây vào cổ, riết cho nghẹt họng mà chết.

    _gút. Cột thắt sợi dây làm ra từ gút; chặt chịa quá.

    Mới_ gút. Thứ mọi không có chữ, có việc gì lớn thì gút dây cho nhớ, tiếng chê người thật thà quá, khẩn khẩn giữ một lời.

    Buộc_. Buộc chặt, cột riết lại.

    _gióng. Xổ hết sợi mây làm ra chiếc gióng.

    _rế. Xỏ tréo sợi dây làm ra cái rế.

    _khuiêc: Thắt cái vòng nhỏ thường để mà xỏ một sợi dây khác, cho có thể kéo qua lại.

    Eo lưng_ dây. Lưng eo bụng thót, bộ gọn mà mạnh.

    _lưng. Eo lưng, cột riết ngang lưng.

    _ngặt. Ngặt nghèo, riết róng.

    Nói_ngặt_ Nói ngặt quá, nói ra chuyện khó quá.

    Thì_ ngặt. Thì đói khát, đồ khổ, túng rồi.

    Làm_mắt. Làm chuyện nhỏ mọn; siêng làm, không để hở tay.

    Nói_ mắt. Nói vật, nói nhỏ mọn.

    Đánh_ lắt. Cuộc chơi giắn thẩy đồng tiền.

    _tha_ thẻo. Bộ xuôi cỏ, bụng tóp riết, không có hột cơm trong bụng.

    Thêm_ Thêm lơm, (tiếng đói).

    Thề mắt_ dối. Thề vặt, thề dối.


    [ ] Thất. c. Bảy, số thiếu dương.

    [ ] _chánh. Bảy vì hành tinh, luân chuyển trên trời, có niêm luật như phép trị nước, cho nên gọi là chánh, ấy là mặt trời, mặt trăng cùng năm vì sao ngũ hành, (coi chữ tinh).

    _tình. Bảy sự động trong lòng người ta là hỉ, nộ, ái ố, dục, nghĩa là mắng, giận,buồn, sợ, thương, ghét, muốn.

    _phách. Bảy sự động trong lòng người ta là hỉ, nộ, ái ố, dục, nghĩa là mắng, giận,buồn, sợ, thương, ghét, muốn.

    Văn_ tỉnh (coi chữ tỉnh).

    _bát. Lạc mất, không còn toàn vẹn, ấy là nghĩa câu chữ, thất linh bất lạc.

    _sơn. Vùng bảy núi, ở về tĩnh An-giang.

    Xuyên tam_. Loại rau lá lớn, nửa xanh nửa tía, củ nó thơm, thổ sản đất Tứ-xuyên (bên Trung-quốc), thì là mạnh hơn; vị thuốc trị đàm.

    Nam_ nữ cửu. (Coi chữ cửu).


    [ ] Thất. c. (Tất). Sơn.

    Màu kim_. Màu vàng thắm, màu thiệt vàng.


    [ ] Thất. c. Mất, làm mất; thua, lỗi, sai lầm.

    _thác. Mất đi, làm mất.

    _thoát. Mất đi, làm mất.

    _bát. Mất đi, làm mất.

    _lạc. Mất đi, làm mất.

    _mác. Mất đi, làm mất.

    _tín. Lỗi đều tin, lỗi lời giao ước, ở không ngay dạ.

    _ngất. Bội bạc, không giữ nghĩa cùng nhau.

    _hiếu. Mất hiếu thảo, lỗi trong việc hiếu thảo.

    _chí. Ngã lòng, rèn chí.

    _thần. Mất tình thần.

    _tình. Sầu muộn riêng; đau tương tư, thất tình thì là đau vì thương nhớ nhau.

    _ước. Lỗi đều hẹn hò, giao ước; sai lời hẹn.

    _. Thua lẽ kẻ khác; lẽ mình phải thua.

    _lễ. Không nhằm lễ; vô phép.

    _thế. Mất thế thân, không có chỗ nương dựa; trái thế.

    _ý. Vô ý, bất ý, hơ hỏng; sái ý.

    _vận. Mắc vận bỉ, lỗ vận.

    _lật. Lỗi lầm, bất cẩn, sơ ý.

    Già cả ăn nói_ lật. Tiếng kẻ già hay nói mà chừa mình.

    _thố. Vô ý, lầm lạc. Nhìn thất thố thì là nhìn lắm.

    _sở. Lạc loài, không có chỗ nương dựa.

    _công. Mất công, luống công vô ích.

    _danh. Mất tiếng, mất danh tiếng.

    _kiện. Mất kiện, thua kiện.

    Kiện_ Kiện kẻ khác mà thua.

    Xử_ Xử cho, đoán cho phải thua.

    _thường. Lỗi thường, quai thường, không có thường. Ăn uống thất thường thì là ăn uống bữa mặn bữa lạt, bữa nhiều bữa ít, bữa có bữa không, không được thường.

    _thơ_ thưởng. Bộ đi lường thường, yếu đuối, như cò ma, chó đói.

    _cách. Sai cách, không nhằm cách thức.

    _cảo. Sai kiểu.

    _kiểu. Sai kiểu.

    _sắc. Mất sắc, biến sắc; thất kinh.

    _kinh (hồn vía). Kinh sợ quá, (chính là chữ [ ] hắt, không phải là thất [ ]).

    Sợ_ sắc. Sợ xanh mắt, biến sắc.

    [ ] Cơ hội bất khả- Gặp thế làm được, chẳng khá bỏ qua.

    _thì. Lỡ thì, không gặp thì vận.

    _tàn. Tan tác, tàn lạc.

    _lạc. Lạc mất.

    _nghiệp (vô y). Mất sự nghiệp; bỏ việc làm ăn; nghèo khổ không chỗ nương nhờ.

    _thủ. Không giữ, để cho mất, (nói về thành trì).

    _hẩm. Để cho giặc lấy. id.

    _trận. Thua giặc, bại trận.

    _tiết. Không giữ tiết được, nói về đờn bà chết chồng mà cải giá.

    _thân. Hư thân, chẳng còn danh phận gì.

    _dưỡng. Không biết tiếp dưỡng, nuôi không kì.

    _sách. Dùng không nhằm kế sách, dùng mưu kế không hay.

    -kế. Dùng không nhằm kế sách, dùng mưu kế không hay.

    Vỉ_ Số tiền mình thua, người ta đặt ra cùng làm dấu cho biết. (Tiếng riêng trong sòng cờ bạc).

    Hành_ Đặt số tiền mình thua. id.

    [ ] Phù danh giả nan đắc nhi dị_. Vã danh tiếng ấy khó được mà dễ mất.

    Quá_. Lỗi lầm.

    [ ] Quá_ tương quí. Can gián nhau trong sự lầm lỗi.

    _huyết. Lạc huyết, thổ huyết, cũng hiểu luôn về đàng dưới.

    Tồn_. Hao tổn, hao mất.

    _thể diện. Mất sự xứng đáng cho mình; mất oai thể.

    _nhơn tâm. Mất sự người ta yêu vì; không được bụng người ta nữa.

    _thật. Mất sự thật; hóa ra dối giả, không còn sự thật.

    _chán. id.


    [ ] Thất. c. Sánh, tiếng kêu kể.

    _phu. Đứa dốt nát, quê mùa.

    _ngẫu. Đôi cặp, đôi lứa.

    Mã nhứt_. Ngựa một con.

    _voi. Thớt voi, một con voi, không nỡ nói con, mới gọi rằng thớt.


    [ ] Thất. c. Nhà, buồng.

    Gia_. Vợ con, bà con trong nhà.

    Chánh_. Vợ chính, vợ lớn.

    Kế_. Vợ kế, vợ chắp nối.

    Trắc_. Vợ hầu.

    Thế_. Vợ.

    _nữ. Gái chưa chồng.

    Khám_. Khám đường.

    Ngục_. Khám đường.

    Ký_. Lục sự, tùy biện riêng.

    [ ] Tôn_. Bà con cùng vua, các quan bà con cùng hoàng đế đều xưng là tôn thất.

    [ ] Nghi_ nghi gia. Hạp cưới, hạp gả. Con lớn khôn đều phải định bề gia thất. Nam dĩ nữ vi thất, nữ dĩ nam vi gia. [ ]


    [ ] Thất. c. Tiếng kêu kể vải lụa.

    Bô nhứt_. Một cây vải, vải một cây, (30 thước may).

    Quiến nhứt_. Lụa một cây.


    [ ] Thật. c. (Thiệt). Chắc, hột.

    _thà. Thiệt thà, chân chất, không biết xảo quyệt.

    Ngay_. id.

    Chất_. id.

    Chắc_. Thiệt chắc, không sai chậy.

    Chân_. Thiệt chắc, không sai chậy.

    Sự_. Việc thiệt, việc chắc chắn, hẳn hoi.

    _sự. Quả thiệt, quả có như vậy.

    Lẽ_. Lẽ chắc chắn.

    Lấy làm_. Lấy làm chắc, làm thiệt.

    Lời_ mất lòng. Nói ngay hàng, cứ sự thiệt mà nói thì sao cũng phải mếch lòng.

    _thà cha dại. Tiếng chê người thật thà quá.

    Đạo_. Đạo chính, đạo chẳng khá lìa.

    _thì. Thiệt sự, quả là.

    _mực. Giữ một mực, có chừng rồi,

    Mực_. Lấy theo sự thiệt, không đổi sự gì, không có đều dối giả.

    _chừng. Có chừng đỗi, có mực thước, không sai chậy.

    _đạc. Có chừng đỗi, có mực thước, không sai chậy.

    _lòng. Ngay dạ, thật thà, có lòng.

    _tình. Ngay dạ, thật thà, có lòng.

    _tay. Có chừng trong tay, chắc tay.

    Sang_ mặt. Trời đã sáng.

    [ ] Chí_. Chín thiệt, vốn là; vỏ trái trút, vị thuốc tiên thực thông đờm. Thứ lớn gọi là chỉ xác.

    [ ] Kì_. Vốn thật, thật là.

    Hẳn_. Quả chắc, thiệt sự.

    Vốn_. Quả chắc, thiệt sự.

    Nhận_. Đóng dấu hoặc cho chữ làm chứng là việc chắc.

    Chưa biết hư_. Chưa biết thiệt giả.

    _tin. Tin tức chắc chắn, lời nói chắc chắn.

    Biết_. Biết chắc chắn.

    _phong. (Coi chữ phong).

    [ ] Hữu danh vô-_.Có tiếng mà không có sự thật; có tiếng mà không có miếng.

    _giả. Thiệt giả, có không.

    Hư_. Thiệt giả, có không.

    _lòng làm. Dốc lòng làm, không làm dối.

    [ ] Khiếm_. Hột rau súng, vị thuốc mát.


    [ ] Thau. n. Loài kim lợt màu hơn đồng; tiêu tan ra nước, tan đi.

    _lọc. Thau đã luyện sạch.

    _bạt. Đồ dùng mà rửa tay, thường đúc bằng thau.

    _rửa tay. id.

    Mâm_. Mâm dọn cơm bằng thau.

    _đi. Tiêu đi, tan đi, ra nước. Thuốc hoàn bổ vào miệng liền thau.

    Làm_ đi. Làm tiêu đi hết, làm mất hết.

    Thép_. Chỉ thép kéo bằng thau.


    [ ] Tháu. c. Viết như vẽ; viết mau, viết dối.

    Viết_. id.

    _lia. Viết mau quá.


    [ ] Thâu. c. (Thu). Lượm lặt, góp nhóp; rước lấy, nhận lãnh; bắt phải đem đến; đòi phải trả lại; bớt đi, làm cho vắn.

    _góp. Góp nhóp.

    _thập. id.

    _liễm. id.

    _về. Tóm về, đem về; thâu về một mối.

    _lại. Bớt đi, làm cho vắn.

    _súc. Co rút lại, súc mình, nhíu lại, đùn lại.

    _đơn. Chịu lấy đơn trạng của ai.

    _chấp. Chịu lấy đơn trạng của ai.

    _tờ giấy. Lấy tờ giấy của ai, bắt phải đem tờ giấy mà giao.

    _thuế. Góp thuế, bắt phải đem thuế mà đóng.

    [ ] _đa nạp thiều. Thâu nhiều nạp ít, tiếng trách thôn trưởng hay chẹt mọt của dân.

    Chinh_. Đánh thuế.

    Tóm_. Lấy hết, đem về một mối.

    Truy_. Đòi hỏi, bắt phải đem đến, bắt phải trả lại..

    _tiền. Đòi phải đem tiền, góp tiền.

    _tiền vụ. Bắt phải chạy vạ, đem tiền vạ.

    _hoạch. Góp được, đòi được, lấy được.

    _tiền canh. Bắt phải chịu tiền canh, đòi tiền canh.

    _khán. Chữ đề ngoài bì thơ rằng rước xem.

    _chiếu. id.

    _nhận. Nhận lấy, chịu lấy.

    _nhập. Lãnh lấy, rước lấy.

    Trùm tri_. Chức việc làng hay việc thâu góp tiền bạc.

    Người_ người phát. Một người làm ra, một người phá; chẳng làm chi cho giàu.

    _vở. Góp vở học trò thi.

    _kẹp. Khảo kẹp bắt phải góp, phải chạy tiền gì.

    _bằng cấp. Đòi bằng cấp, lấy bằng cấp lại, cắt chức.


    [ ] Thâu. n. Thâu.

    _qua. Thâu qua: Mũi nhọn thâu qua.

    _nhập. Lọt vào; lòn vào, kẻ trộm thâu nhập.

    _đêm. Cả đêm.


    [ ]Thấu. c. Thông thấu, lọt vào, đến nơi.

    Thông_. id.

    Thấm_. id.

    _đến. Đến nơi, đi tột.

    _đảo. id.

    _tin. Tin tức tới nơi; nghe được tin tức.

    _vào. Lọt vào.

    Vắn cổ, kêu chẳng_ trời. Oan ức lắm.

    Đi_. Đi tột, đi tới nơi.

    Nói_. Nói tới tai ai.

    Soi_. Soi khắp, soi đến nơi; soi xét tường tận.

    Làm không_. Làm không nổi.

    Hiểu không_. Hiểu không ra.

    _thiên_địa. Thấu đến trời đất, thấu khắp.


    [ ] Thấu. c. n. Nước dồn. Gỏi bóp giấm.

    [ ]_túc. Mãn đủ. Thấu túc tam niên.

    Bóp_. Bóp gỏi, làm gỏi.

    Làm nham lam_. Làm nem làm gỏi.


    [ ] Thầu. c. Ăn nuốt, (Tiếng Triều- châu).

    _đi. Nuốt đi.

    _vào đầy. Dồn vào đầy.

    _lậu. (Coi chữ lậu).

    Nổi_ lậu_. Nổi hung, nổi dữ.


    [ ] Thẩu. c. Nhựa nha phiến, nhựa phủ dung, (Tiếng Triều-châu).

    _bạch. Chính nhựa phủ dung; ít đen mà lạt.

    _ô. Nhựa nha phiến, đen nhiều mà mặn.(Thổ sản Thiên-trúc).

    Hồng_. Thứ nhựa đỏ, thứ này độc.

    Trái_. Nhựa thẩu đắp lại như trái bưởi, ngoài có làm vỏ bao.

    Vỏ_. Vỏ bao trái thẩu.

    _trái. Nhựa nha phiến làm ra trái tròn.


    [ ]The. n. Có mùi cay chua như mùi vỏ cam; thứ hàng mỏng; tiếng trợ từ.

    _ _.Có mùi cay cay..

    _bưởi. Hơi cay trong vỏ bưởi.

    _cam. Hơi cay trong vỏ cam.

    Thuốc_. Thuốc trị bệnh (tiếng đôi).

    Le_. Thưa thớt.

    Cây mọc le_. Cây mọc thưa thớt mà yếu.

    Ba cái tóc le_. Tóc ít quá.

    Buồng_. Cái buồng (tiếng đôi).

    Giẻ_. Thứ hàng mỏng.

    Mùng_. Cái mùng, (tiếng đôi).

    _thía. May lắm, tốt vía vang; tiếng con buôn gấp mối hàng bán, được mắng rỡ mà la lên.

    _thắc. May lắm, tốt vía vang; tiếng con buôn gấp mối hàng bán, được mắng rỡ mà la lên.

    _thẩy. May lắm, tốt vía vang; tiếng con buôn gấp mối hàng bán, được mắng rỡ mà la lên.

    Hàn_. Thuốc chế luyện giống như phèn trắng, chỉ thiếc luyện để mà hàn mà gắn đồ kim khác.

    Cây hàn_. Thứ cỏ lá tròn mọc sát đất, vị thuốc mát.


    [ ] Thè. n. Tiếng trợ từ.

    _lè. Bụng lớn đại, bụng có chửa.

    Bụng_ lè. id. (Thường nói về gái chửa hoang).


    [ ] Thẻ. n. Tiếng trợ từ.

    Thanh_. Mùi chua thanh (giảm).

    Chua_lè. Chua lét, chua quá.

    Chua_ let. id.

    Nắng_ lè. Nắng quá, nắng thẳng thét.

    Khóc_ lè. Khóc rề, khóc yêng ỏi.

    Làng_. Làng cổ. Tên chỗ ở tỉnh Vĩnh-long.


    [ ] Thể. n. Miếng cây làm dấu hoặc có đề chữ làm dấu; tiếng trợ từ.

    Cái_. Miếng cây giẹp để mà làm dấu.

    Cây_. Cây dài vạt bằng một đầu, để nóc làng, ban đêm dân tuần phải vác theo cho biết là dân làng nào; hoặc biên tên ai để mà cắm ranh.

    Cắm_. Cắm cây chỉ ranh đất, hoặc để mà làm dấu.

    Cặm_. id.

    _bài. Thẻ vuông dài mà nhỏ, thẻ đề tước hiệu các viên quan.

    _ngà. Thẻ bài bằng ngà.

    _chiêu đề. Thẻ biên vật mắt mà xin chuộc; thẻ chùa.

    _mực. Câu cá mực.

    _mực. Một cây mực.

    _sinh. (Coi chữ sinh).

    Thỏ_. Nói to nhỏ, đổ để, (tiếng con nít nói với mẹ mà xin bánh, xin tiền v.v).

    Chim kêu thỏ_ trên nhành. Chim kêu to nhỏ, hồi khoang hồi nhặt.

    _thót. Kêu nói tiếng khoang tiếng nhặt, (chim chóc).

    _thôi. Kêu nói tiếng khoang tiếng nhặt, (chim chóc).

    _cốm. Một miếng cốm in vuông vuông.

    Đi một_. Đi một bề, đi không ngó lại.

    Nói_ mê. Nói khẽ khọt, kiếm chuyện bắt tì bắt ổ.


    [ ] Thê. c. Vợ; tiếng trợ từ.

    Chính_. Vợ con kèo con cột.

    Đích_. id.

    Phu_. Vợ chồng.

    _thiếp. Vợ hầu.

    _noa. Vợ con.

    _tứ. id.

    Hiền_. Vợ hiền.

    [ ] hữu_tứ tư_tử. Có vợ con, có gia thất thì phải gánh lo.

    [ ]_ hiền phu họa thiểu, tử hiếu phụ tám khoan. Vợ hiền chồng ít cực, con thảo cha nhẹ lo.


    [ ] Thê. c. Buồn.

    _thảm. Buồn thảm, quạnh hiu.

    _lương. id.


    [ ] Thê. c.

    Một_. Một trăm triệu.


    [ ] Thê. c. Đỗ nhờ.

    [ ]_ tri. Nghỉ ngơi. Hoành môn chi hạ khả dĩ thê trì. [ ] Nhà cửa khó nghèo cũng nấu nướng được.

    [ ]Lương cầm trạch mộc nhĩ_. hiền thần trạch chúa nhỉ sự. Chim khôn chọn cây mà đỗ, tôi hiền lựa chúa mà thờ.

    _thân. Gời mình, đùm dậu.

    Nó giận tao đó_. Thế nó giận tao đó, (nguyên là chữ thế mà nói trại).


    [ ] Thệ. c. Qua.

    [ ]_ thề. Chết.

    Cá bống_. Thứ cá nhỏ hay ở đất bùn.


    [ ] Thệ. c. Thề.

    Văn_. Cách thức lập lời thề.

    Đoan_. Thề nguyền.

    Huyết_. Lấy máu mà thề; thề thường hay cắt cổ gà mà thề.

    [ ] _ hải minh sơn. Chỉ non chỉ biển mà thề, thề nặng lời.

    [ ] Thì_. Phát lời thề, cũng là thề.


    [ ] Thệ. c. Cắn.

    [ ]_ tề bất cập. Cắn rún, chỉ rún không kịp; ăn năn không kịp.


    [ ] Thế. c. Đời, cả và thiên hạ; 30 năm; một đời người.

    _gian. Cả và thiên hạ.

    _giai. Cả và trái đất.

    _nhơn. Người đời, người ta.

    _sự. Việc đời.

    _tình. Lòng người, chuyện đời.

    _thới. id. Cách thói ở đời.

    _thói. Thói đời, tục đời.

    _thường. Thói đời, tục đời.

    _tục. Thói đời, tục đời.

    _phúc. Phước lộc ở đời.

    _lộc. Lộc đời; lộc của cha để lại cho con, nối đời ăn lộc.

    _quan. Nối dòng làm quan.

    _tử. Con các chư hầu.

    _giải mới. Một phương lớn ở bên kia trái đất, mới tìm được, hơn 400 năm nay.

    Rốt_ giải. Chỗ cùng dưới đất này.

    Người_. Giấy in hình người.

    Kẻ_. Kẻ chợ, người luật phép, khôn ngoan; kẻ ta, không phải là mọi.

    Sinh y người_. Áo vẽ, hình nhơn in vào giấy, để đốt mà cúng vong hồn.

    Phàm_. Chốn phàm gian, phàm trần, trần gian.

    Trần_. Chốn phàm gian, phàm trần, trần gian.

    Trên_. Trên đời, trong thế gian.

    _thượng. id.

    Dưới_. Dưới đời, cũng là ở đời này.

    Tại_. Ở đời, còn ở đời.

    Ở_. id.

    Tiền_. Đời trước, kiếp trước.

    Hậu_. Đời sau, kiếp sau.

    Lại_. id.

    Tái_. id.

    Tận_. Hết đời, hết thiên hạ, vạn vật tiêu tận.

    Khí_. Bổ đời, chết.

    Tạ_. Giã đời, cũng là chết.

    Giáng_. Xuống thế, ra đời, sinh ra trong đời.

    Xuống_. id.

    Anh hùng cái_. Anh tài hơn cả thiên hạ; làm dữ một mình. Tục trại là anh hùng kẻ thế.

    _ _bất tuyệt. Đời đời không dứt.

    Khác_lạ đời. Dị kì cục, quái gở.

    [ ]_ đại trâm anh. Đai mão nhiều đời, dòng dõi làm quan.

    _gia. Nhà làm quan nhiều đời.

    Tay thừa_. Tay khôn quỉ trong đời.


    [ ] Thế. c. Nước mắt.

    [ ]_ khấp. Khóc lóc.


    [ ] Thế. c. Thay, đổi cho, đỡ cho.

    _vị. Thay vì.

    _lại. Đổi thay cho, đền lại, thường lại.

    _cho. Thay cho.

    -lấy. id.

    -thẳm. Thế (tiếng đôi).

    _đỡ. Thế một ít lâu; cảm đỡ.

    -công. Thường công, làm công mà trừ.

    _mạng. Thường mạng, chịu chết mà thường mạng ai.

    Mạng_ mang. Lấy mạng nầy mà thường mạng khác; chịu chết thế lại.

    Làm_.Làm thế vì ai, làm đỡ cho ai.

    Đi_. Đi thế cho ai.

    _hành. id.

    _tiền. Chịu tiền mà đền lại.

    _đầu. Thế cho người nào; thay mặt cho ai.

    _tên. Tròng tên cho ai.

    Cầm_. Giao đỡ làm của cầm mà vay hồi.

    _nhà, đất. Cầm nhà, đất mà vay bợ.

    _chưng. Đặt cọc, làm của tin.

    Tiền_ chưng. tiền nạp cho quan làm của tin.


    [ ] Thế. c. Cách cuộc bày ra, sự thế, dẻo dớp, léo lắc, mánh lới, phương pháp, dường sức, chỗ nương tựa.

    Cách_. Cách cuộc, phương pháp, lẽ gì,chước nào, mánh lới làm sao.

    Phương_. Cách cuộc, phương pháp, lẽ gì, chước nào, mánh lới làm sao.

    _thần. Nơi nương dựa, chỗ cậy nhờ.

    _lực. Sức lực.

    Quyền_. Quyền phép làm cho phải đầu phục.

    Oai_. Oai khi làm cho mình phải kiêng sợ.

    Lý_. Lý sự, thế thần, léo lắc.

    [ ] Lý bất cập_. Lẽ phải chẳng bằng thế thân; thế lực người ta lớn, dầu việc mình đắc lý cũng phải nhường.

    Bê_. Cách cuộc bày ra như giàu có, sang trọng v.v.

    Làm bẽ_. Làm cách điệu làm phô trương.

    Hình_. Hình dạng, cách cuộc, sự thể. Hình thế trái đất là tròn.

    Lấy_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Ỷ_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Cậy_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Nương_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Dựa_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Mượn_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Ẩn_. Ỷ sức ai, lấy chỗ nào làm xương sống, nương dựa vào
    đâu, mượn lấy cách nào.

    Thân_. Có thể bà con, được thế là người thân.

    Ỷ thân ỷ_. Ỷ mình là người thân, có chỗ nương dựa, có người che chở.

    Coi_ Coi, nhắm cách cuộc, léo lắc bày ra thế nào.

    Nhắm_. Coi, nhắm cách cuộc, léo lắc bày ra thế nào.

    Đặng_. Được nước, làn nước, được bề lấn lướt, được thế thân.

    Đắc_. Được nước, làn nước, được bề lấn lướt, được thế thân.

    Mất_. Không có thế thân, không chỗ nương dựa.

    Thất_. Không có thế thân, không chỗ nương dựa.

    Trái_. Trái cách, không nhằm cách thế.

    Suy_. Mất thế thân, mất chỗ nương dựa.

    Kiếm_. Kiếm tìm phương pháp, léo lắc gì.

    Lập_. Lập phương pháp, bày cách cuộc gì, làm ra chỗ nương, chỗ dựa.

    Liệu_. Lo liệu cách gì, nhằm sự thể.

    Mạnh_. Có thế thân mạnh mẽ.

    Yếu_. Yếu sức, không có chỗ dựa.

    Tốt_. Được thế thân lớn, được bề nương dựa. Tốt thế làm ăn, có thể dễ làm ăn, chẳng phải lo sự gì.

    Vững_. Thế thân vững bền, nghe ra vững vàng.

    Xấu_. Chỗ nương dựa không chắc; bề thế không tốt.

    Thừa_. Nhơn khí có thế, mượn quyền lực ai mà làm sự gì.

    Hết_. Hết chỗ cậy trông.

    Địa_. Cách cuộc đất đai, địa cuộc.

    [ ] Hữu-_ bất khả ý. Có thế thân, chẳng khá ỷ thị.

    _gặp. Sự thể bức xúc, xem ra ngặt nghèo.

    _ngặt. Sự thể bức xúc, xem ra ngặt nghèo.

    _tiện. Có thể làm, gặp dịp tiện, được phương tiện.

    _thì. Vậy thì, thế vậy.

    _hiểm. Cách bày ra hiểm trở, nghe ra hiểm.

    _bức. Xem ra bức ngặt.

    _xem. Xem ra cùng túng, không còn cách thế gì khác; chẳng còn sức lực gì.

    _nó giận. Nghe ra nó giận, coi ý nó giận.

    Trong_. Có khi, hoặc là; lấy theo cách ấy; ước chừng.

    Định_. Định dẹo, ước chừng.

    Phải_. Nhắm cách, phải cách, ăn ở lịch sự, tử tế.

    Thanh_. Nổi tiếng, làm ra bề thế lớn.

    Đồ_. Lẽ sự, làm mặt lớn, mặt giỏi.

    _nào. Cách nào, thế nào.

    _ấy. Thế ấy, cách ấy.

    Gà_. Gà biết léo lắc, hay núp hay dụt, lừa chỗ nhược gà khác mà đá.

    Sinh_. Biến ra cách thế gì, bày ra mánh lới gì.

    Lừa_. Lựa dịp, lừa khi, lừa cách gì.

    Làn_. Làn nước, được nước hơn, chiếm nước trên, chiếm thượng phong.

    Biết_. Biết cách thế, biết léo lắc, biết tùy thi.

    Cậy tài cậy_. Cậy tài trí, cậy sức lực.

    Giữ_. Giữ lấy thế mình, giữ lẻo lắc, giữ cẩn thận đừng cho hở bề gì.

    Đơn cô_ mỏng. Nghèo khổ không có bà con, không ai đỡ vớt.

    Gia_đơn hàn. Nhà nghèo khó.

    Con người hư_. Con người hư tới thế ấy.

    Đến_. Đến thế ấy.

    Một_. Một cách như nhau.

    Làm thinh làm_. Làm thinh, lẳng lặng.


    [ ] Thế. c. Cạo, gọt.

    _phát. Cắt tóc, cạo đầu.


    [ ] Thề. c. Đoan thệ, giao ước, nguyện chắc, hứa chắc.

    _nguyền. id.

    _thốt. id.

    _dối. Không thiệt lòng thề, thề cho qua việc, thề bất tử.

    _vặt. Thề việc không đáng.

    Chưởi_. Lấy tiếng chưởi làm lời thề.

    Bắt_. Bắt phải thề làm chứng về sự gì.

    Ăn_. Ăn huyết thề, lấy máu thú vật hòa rượu mà uống, thề sẽ hết lòng với nhau, chết sống không bỏ nhau.

    _lòng. Quyết lòng, lập tâm chắc chắn.

    Lập lời_. Lập lời đoan thệ (trước mặt quan).

    Nuốt lời_. Không giữ lời thề.


    [ ] Thể. c. Mình vóc, khí chất, cách thể.

    Thân_. Mình vóc.

    Tứ_. Bốn vóc, đầu mình tay chân.

    Sự_. Cách thể bày ra.

    _thức. Cách thức, thức lệ nhà nước truyền ra.

    _cách. Cách thể.

    _o. Cách nào, thế nào.

    _ấy. Cách ấy, thế ấy.

    Như_. Như là, dường như.

    Giả_. Giả như, giả sử.

    Đường_. Đường bằng, chẳng khác gì.

    Ví_. Ví như.

    Khác_. Chẳng khác gì, dường như.

    Xem_. Xem bằng.

    Nhơn_. Luôn dịp, nhơn dịp.

    Trót_. id.

    Liền_. id.

    Một_. Một cách, một thể, một trật.

    Nhiều_. Nhiều cách thức.

    _vậy. Cách làm như vậy.

    _lòng. Tùy theo lòng, tùy theo ý; xét xem lòng dạ người ta ăn ở thế nào.

    _ý. Tùy theo lòng, tùy theo ý; xét xem lòng dạ người ta ăn ở thế nào.

    _lấy. Xét lấy, làm cho phù hiệp.

    Cả_. Trọng lắm, lớn lắm.

    _thông. Bộ oai nghi, sang cả, giềng mồi, thứ lớp, điều thể cả.

    Lập_thông. Lập cho có giềng mối, thứ lớp; làm cho có oai thể, cho ra sự sang giàu.

    _cả. Điều đại cái, gồm tóm.

    _lệ. Thực lệ, điều lệ.

    _diện. Mày mặt, vẻ trang nghiêm, danh giá.

    Làm_. Làm thể diện, làm cách điệu, làm bề thế.

    Nên_. Xứng đáng, nên thân, phải cách.

    Đại_. Điều thể cả, sự thể lớn.

    Oai_. Có oai thế, có thể diện.

    Địch_. Bì với bậc trên, không chịu thua; muốn cho bằng bậc trên.

    Hồn bất phụ_. Bất tỉnh nhơn sự.

    Tứ thơ_ chú. Sách tứ thơ có giải nghĩa.

    [ ] Thề giả tế_ dã. Chữ thề ấy chỉ nghĩa là bằng mình vậy, một thể diện như mình vậy. (Chữ luật An-nam).


    [ ] Thể. c. Màu sắc.

    _sắc. id.

    Ngũ_. Năm sắc lá xanh, trắng, vàng, đỏ, đen.

    Long thành ngũ_. Thành rồng năm về, khí tượng đằng làm vua.

    Phong_. Vẻ nghiêm trang, phết phong lưu


    [ ] Thể. c. Hàng bông hoa.

    Nhị_. Thứ hàng kêu tên ấy.


    [ ]Thể. c. Vẻ xinh tốt.

    Văn_. id.

    Quang_. Chói lòa, rực rỡ.

    _nữ. Con đòi, gái hầu.


    [ ] Thếch. n. (Thích). Tiếng trợ từ.

    Lớn_. Lớn đại.

    Mốc_. Mốc trắng.

    Lạt_. Lạt lẻo quá, lạt nhách.

    Đen thui đen_. Đen mò.


    [ ] Thèm. n. Khao khát, ước muốn, bắt chảy nước miếng, muốn ăn.

    _lạt. id.

    _khát. id

    _ăn. Muốn ăn.

    _lắm. Muốn ăn lắm; ham muốn lắm.

    _chảy nước miếng.id.

    _kinh. id.

    _đến. id.

    _muốn. Ham muốn.

    Ăn cho đã_. Ăn cho no, cho vừa bụng.

    Chết_. Tiếng mắng đứa ham ăn hốc uống.

    Chẳng_. Chẳng chịu, chẳng ưa.

    Chả_. id.

    Nó_. id.

    Chết no hơn sống_. (Coi chữ chết).

    Nhem_. Làm cho thấy mà thèm.

    Trây_. Làm cho thêm hơn nữa.

    Của chua ai thấy chẳng_. Nhiều người thấy trái chua thì muốn nếm, thấy sắc tốt thì hay động.


    [ ] Thêm. n. c. Gia tăng, tăng số, làm ra cho nhiều.

    _thắt. id.

    _đơm. id.

    _chuyện. Đặt chuyện, bày việc, làm ra cho nhiều.

    _việc. Đặt chuyện, bày việc, làm ra cho nhiều.

    _bớt. Gia giảm, cái làm ra cho nhiều, cái bớt đi cho ít.

    Gia_. Thêm; làm ra cho nhiều, bày chuyện cho nhiều.

    i_. Có ít xích ra cho nhiều.

    Nói_ nói thừa. Nói gian, nói chuyện không có, vu cho kẻ khác.

    Làm_. Làm rần, làm nhiều hơn.

    Làm như vá múc_. Làm lần lần; làm cho có chừng, chẳng được công việc gì.

    Xin_. Xin nhiều hơn.

    Cho_. Cho nhiều hơn.

    Gởi đếm thì bớt, gởi lời thất thi_. (Coi chữ bớt).

    _duyên. Làm cho đẹp hơn, cho tốt hơn.

    _lòa. Chói lòa hơn nữa.

    Đã giàu lại giàu_. Có câu nói rằng: tài giả bồi chí, chỉ nghĩa là đã trồng lại vun quén, nghe ra như trách lòng Trời không có công bình.


    [ ] Thềm. c. Lề nền nhà, bậc đắp thêm chung quanh nền nhà.

    _nhà. id.

    Xây_. Xây đá gạch chung quanh nền nhà.

    Hươu_. Con chó.


    [ ]Then. n. Cây gài cửa, cây ngang kềm lấy hai bên be ghe.

    _cửa. id.

    _máy. Máy móc, đồ máy móc, đồ đánh bẫy.

    _ghe. Cây ngang chịu lấy hai hông ghe, có khi để lộ ra hai bên.

    Hoành_. Then ngang giữa chiếc ghe, cũng gọi là hoành lương.

    Gài_. Gài cây khóa cửa.


    [ ]Thẹn. n. Mắc cỡ, lấy làm xấu hổ.

    _thuồng. id.

    Hổ_. id

    _mặt. id.

    Lấy làm hổ_. id.


    [ ]Thển. n. Tiếng trợ từ.

    Tha_. Cắp nắp đem về, táy mót đem về. Đi tha thểu mà nuôi con.

    Thòng_. Lòng thòng: Giò lòng thòng lềnh thểu.

    Lềnh_. id.


    [ ] Theo. n. Đi nối gót, đi kế sau, đeo đuổi; nhập bọn, noi dấu.

    _dõi. id.

    _chơn. id.

    _gót. id.

    Đi_. id.

    -_sau. id.

    _bén gót. Theo một bên, theo kịp.

    _lập. id.

    _kịp. id.

    _đòi. Bắt chước, noi giữ một thể.

    Coi_. Bắt chước, noi giữ một thể.

    Làm_. Bắt chước, noi giữ một thể.

    Noi_. Bắt chước, noi giữ một thể.

    Dôi_. Bắt chước, noi giữ một thể.

    _ý. Tùy theo ý, làm theo ý.

    Chịu_. Nương theo, không dám cãi ý.

    Lần_. Lần lần đi theo, vịn theo một thể.

    Bươn_. Đi theo cho kịp, bướn bức đi theo.

    Chạy_. Chạy đằng sau, chạy cho kịp.

    Đuổi_. Rượt theo mà bắt.

    Hùa_. A dua.

    Tùy_. Nương theo kẻ khác.

    Dừa_. Nương theo kẻ khác.

    Bốc_. Chạy tuốt theo.

    Tuốt_. Chạy tuốt theo.

    Lẽo đẽo đi_. Cứ việc đi theo hoài.

    Mò_. Lần hồi đi theo, tìm theo cho được.

    Lò mò, tò mò đi_. id.

    Đi_ tò tò. Đi theo mãi thế.

    Đính_. Đóng nhập, kết vào một xấp.

    Hiệp_. Để vào một xấp, nối theo.

    Đem_. Đem đi một lượt.

    Tiếp_. Nối theo.

    _meo. Cheo meo.

    Ở trên_ leo. Ở trên chủ cheo meo.

    _bồi. (Coi chữ bồi); đi theo mà hôi, mà kiếm chác.

    _dấu. Coi dấu mà theo (như dấu chân, dấu máu).

    _cờ bạc. Đeo theo cờ bạc.

    _đàng điếm. Hiệp bọn với quân đàng điếm.

    _trai. Gái đi theo trai, trai đi theo gái, chẳng còn biết liêm sỉ, không đợi cưới hỏi.

    _gái. Gái đi theo trai, trai đi theo gái, chẳng còn biết liêm sỉ, không đợi cưới hỏi.

    _cái. Đi theo con cái, ham cái (thường nói về chó đực).

    _không lấy dõi. Tự nhiên nhập cục, không chờ cưới hỏi.

    _giặc. A tùng với giặc, một lòng với giặc.

    _ăn cướp. Hiệp bọn cùng ăn cướp.

    _thầy. Đi học cùng thầy.

    _đạo. Vào đạo (Thiên Chúa).

    _họ mẹ. Để tên họ về bên mẹ.

    Đạo_. Kẻ mới vào đạo (Thiên Chúa).

    Ăn_ thuở, ở_ thì. Biết cần kiệm, biết giữ phép.



    :rose:
  • Đang tải...