101. Phần 101 - searatsuki (type-done)-thule(soatxong)

9/1/16
101. Phần 101 - searatsuki (type-done)-thule(soatxong)
  • Anh/chị soát lỗi tham khảo file đính kèm.





    ‘…’ : chữ Hoa.

    Chữ màu đỏ: chữ không rõ nghĩa, nhìn không rõ.


    _ thế. Tùy theo cách thế, tùy theo việc phải làm.

    _ việc. Tùy theo cách thế, tùy theo việc phải làm.

    _ chuyện. Tùy theo cách thế, tùy theo việc phải làm.

    Tùy _ thói. Nương theo thói tục.

    Đeo _. Cứ theo mãi, không rời ra.


    ‘…’ Thẹo. n. Vít tích gì bày ra ngoài da.

    Có _. Có vít tích ấy.

    _ mặt. Trên mặt có vít tích.

    Đeo _. Đánh đeo, làm cho phải rối rắm.


    ‘…’ Thèo. n. Tiếng trợ từ.

    _ lèo. Bánh trái, đồ ăn uống nước, (tiếng Triều-châu), chính chữ là ‘…’ trà liêu.

    _ lẻo. Nhạy miệng, hay lẻo mép ; chuyện người nầy đem học với người kia.


    ‘…’ Thẻo. n. Vật cắt ra từ rẻo, từ miếng dài.

    Cắt _. Cắt ra từ miếng mỏng mà dài ; cắt từ rẻo.

    Một _. Một rẻo.

    Từ _. Từ rẻo, từ miếng dài.

    _ câu. Đàng câu vần cột theo đàng câu lớn.

    Thắt _. Bộ teo tóp, bộ đói khát.


    ‘…’ Thẹp. n. Một vành, một mép.

    _ lồn. Vành âm hộ.

    Thọp_. Nhạy miệng, hay nói quấy.


    ‘…’ Thép. n. Thứ cứng hơn sắt, sắt luyện ; chỉ thau, sắt ; cây chuốt mỏng dài như cái lưỡi gà, để mà đóng kềm theo mí ván lụa chéo hòm rương.

    Kéo _. Dụng bàn lùa kéo ép đồng thau làm ra như chỉ sợi.

    Chẻ _. Cặo thép theo đồ sắt như dao rựa mà làm cho nó sắc.

    _ thau. Chỉ kéo bằng thau.

    _sắt. Chỉ kéo bằng sắt.

    _ còng. Đồng thau kéo ra sợi lớn.

    Dây _. Dây thép luyện hay truyền điển khí.

    Đánh dây _. Gởi tin bằng dây thép luyện ấy.

    Tin dây _. Tin gởi bằng dây thép.

    _ búng. Thứ sắt luyện dẻo mình, có uốn nó thì nó dậy, nó búng ra.

    Già _. Tốt thép ; nhiều thép.

    _non. Thép xấu ; ít thép.

    Non _. Ít thép, chẻ thép không vừa.

    _ tre. Tre chẻ nhỏ mà giẹp, thường dùng mà làm ép lép.

    Đặt _. Đặt ép lép.

    Đóng _. Đóng ép lép, đóng thép đánh mỏng làm như chạy đàng viền.


    ‘…’ Thếp. n.

    Ăn _. Ăn nhờ của kẻ khác.

    Bú _. Bú nhờ sữa kẻ khác.

    Nói _. Nói nhờ theo, nhơn nhịp mà nói.

    Hỏi _. Hỏi riêng ngoài.


    ‘…’ Thếp. n. Giặm màu sắc gì.

    Quang _. Sơn nước vàng nước bạc (làm cho sáng).

    _ vàng. Giặm nước vàng.

    _ bạc. Giặm nước bạc.

    Sơn _. Sơn giặm nước vẻ.

    _ đèn. Đồ đựng trẹt trẹt, để đổ dầu mà thắp đèn.


    ‘…’ Thét. n. Đốt nướng , luyện cho ròng.

    _ vàng. Luyện đốt vàng bạc cho ròng.

    _ bạc. Luyện đốt vàng bạc cho ròng.

    Mắng _. Mắng đến. mắng đùa.

    Hỏi _. Hỏi thúc tới, hỏi riết.

    Làm _. Làm thúc tới, làm hối hả.

    _ tới. Thúc tới.

    Thẳng _. Một bề thẳng rẵng, miết dài.

    Ngủ thẳng _. Ngủ miết dài ; ngủ đã sức, đã thèm.

    Người còn _. Người còn ngủ, (nói cho quan trưởng).

    Năng _. Năng già giặn.


    ‘…’ Thệt. n. (Đệt).

    Lớn _. Lớn đệt, lớn dại.

    _ _ . id.


    ‘…’ Thết. c. (Thiết).

    _ đãi. Đãi đằng, tiếp rước tử tế.

    _ khách. Đãi khách.

    Sơn _. Sơn thếp.


    ‘…’ Thêu. n. Dùng chỉ sắc hoặc chỉ vàng bạc mà đính mặt hàng giẻ làm ra bông hoa.

    _ tỉu. id.

    _ thùa. id.

    _ dệt. id. Đặt chuyện thêm.

    Nói _ dệt. Nói đặt đều, nói thêm thắt.

    _ bông, hoa. Thêu giặm làm ra bông hoa.

    _ tỉu vá may. Công việc gái tơ, cũng gọi là nữ công.

    Cái _. Đồ dùng giống lưỡi xuồng mà lớn.

    _ lêu, mêu. Cheo meo, theo meo.

    Ở ngoài _ lêu. Ở ngoài chỗ cheo meo, ở ngoài chót.

    Hàng _. Dãy nhà làm nghề thêu thùa cũng là tên đường phố.

    Gấm _. Gấm dùng chỉ sắc mà đính vào, đối với gấm dệt.

    Thợ _. Thợ làm nghề thêu đính.

    Chỉ _. Chỉ dùng mà thêu.


    ‘…’ Thều. n.

    _ thảo. Sơ lược, không kỉ càng, không gọn ; hời hợt.

    Làm _ thào. Làm không gọn, không kỉ.


    ‘…’ Thểu. n.

    _ thảo. Rởi rộng, hời hợt.

    Ý _ thảo. Ý lẳng lơ, chời lỡ, không chặt chịa.

    Người _ thảo. Người rởi rộng quá, chời lở quá.


    ‘…’ Thi. c. Thây.

    Thân _. id. Cũng hiểu là thân thể.

    _ thân. Bà con với người chết, với cái thây.

    Tử _. Thây kẻ chết, thây ma.

    Truyền _. Bịnh kẻ chết lây sang, nhứt là bịnh lao tổn.

    ‘…’ Truyền _ lao trái. id.


    ‘…’ Thi. c. Thần vì ; hình người chết, như hồn bạch.

    _ chủ. id.

    Thần _. Người sống giả làm thần vì, trong lúc cúng tế.

    ‘…’ _ vị tổ xang. Lãnh chức phận mà chẳng làm nên sự gì, làm quan ở không mà ăn lộc.

    ‘….’ Tam _. Cũng là tam Bành, thượng thi, Thanh-cô là Bành-cư. trung thi, Bạch-cô là Bành-chất, Hạ thi Huyết cô là Bành-kiêu. (Coi chữ bành).


    ‘…’ Thi. c. Đua tài, đua sức, thử cho biết hơn thua ; chịu khảo hạch trong sự học hành cho biết ai cao ai thấp.

    Khoa _. Cuộc khảo hạch về việc học hành.

    Đi _. Đi chịu khảo hạch về việc học.

    Trường _. Chỗ lập ra để cho học trò thi.

    Đề _. Đề, bài thầy ra cho học trò làm.

    Vở _. Vở học trò làm.

    _ cử. Đua tranh trong sự học hành.

    _ đỗ. Thi trúng cách, quan trưởng lấy đậu cho.

    _ đậu. Thi trúng cách, quan trưởng lấy đậu cho.

    _ tài. Đua tài, thử tài.

    _ hương. Cuộc thi tại tĩnh thành.

    _ hội. Cuộc thi chung tại kinh đô, lựa những bậc đậu cao.

    ‘…’ Học tài _ phận. Học dẫu có tài, mà đậu rớt là tại số.

    Học trò _. Kẻ chuyên học cho được đi thi.

    _ cái. Thử cho biết ai làm cái, nghĩa là bắt bài thử, (làm như bắt thăm).

    Làm _. Làm thử cho biết ai hay ai dở, ai mau ai chậm, đua công việc làm.

    Chạy _. Chạy đua.

    Đọc _. Đọc thử cho biết ai thuộc ai không, ai mau ai chậm.


    ‘…’ Thi. c. Dùng, ra, cho ra.

    _ ân. Ra ơn, làm ơn.

    _ nhơn. Ra nhơn, làm nhơn.

    _ hành. Dùng theo, làm theo, làm cho thành việc.

    Hàng phương _. (Coi chữ phương).

    Tây _. Tên đờn bà đời xưa, dung nhan đẹp đẽ dị thường.

    ‘…’ Vô kế khả _. Hết kế không làm chi được.


    ‘…’ Thi. c. (thơ). Văn thơ, lời nói làm theo điệu văn chương.

    Kinh _ hoặc _ kinh. Sách kể những lời ca vịnh theo phong tục.

    _ thơ bất độc, tử tôn ngu. (Coi chữ độc).

    _ nhơn. Người làm văn thơ.

    _ ông. Người có tài trong sự làm thơ.

    _ tập. Tập biên các thơ từ.

    Cổ _. Thơ người văn vật đời xưa làm.

    _ phú. Thơ từ làm theo điệu văn chương.

    Liễn nhứt _ nhứt họa. Liễn cẩn xen, khoản để một bài thơ, khoản vẽ cây cỏ bông hoa.

    Cầm kì _ họa. Đờn, cờ, thơ, vẽ là bốn nghề chơi phong lưu ; ai biết đủ bốn nghề ấy thì gọi là phong lưu tài tử.


    ‘…’ Thị. c. Cậy, nhờ.

    Tự _. Cậy mình, ỷ mình.

    Ỷ _. Ỷ thân, ỷ thế.

    ‘…’ Hữu _ vô khủng. Có chỗ nương cậy, thì khỏi lo sợ.

    Bằng _. Đơn bằng, giấy cấp cho, tờ giấy làm chứng.

    Tờ _. Tờ giấy làm chứng, tờ trát, giấy cấp riêng.

    Giả bằng giả _. Giả bằng cấp ; giả giấy làm chứng ; giả đơn bằng.


    ‘…’ Thị. c. Bảo, rao bảo.

    Cáo _. Giấy rao bảo.

    Yết _ hoặc át _. Giấy quan dán mà rao bảo.

    Quan ra yết _. Quan dạy dân giấy truyền rao sự gì.

    Biểu _. Lời quan truyền bảo.

    Dụ _. id.

    ‘…’ Chỉ _. Chỉ bảo, chỉ biểu.


    ‘…’ Thị. c. Xem, thấy.

    Giám _. Xem xét, đốc áp.

    _ sự. Chứng sự về việc gì ; chứng về việc xử đoán ; quan thi sự.

    _ thiềng. Làm chứng, nhận thật, (tờ khế).

    _ chứng. id.

    ‘…’ Thập mục sở _. Chỗ mười con mắt ngó thấy ; trước mặt thiên hạ.

    Mời làng _. Mời làng chứng kiến, (về việc bán chác v.v. ).

    _ tờ thục, tờ mãi. Làm chứng trong giấy thục, giấy mãi.

    Cận _. Con mắt thấy gần mà chẳng thấy xa.

    Viễn _. Con mắt thấy xa mà chẳng tỏ gần.

    Hổ _. Nhìn nhau như cọp ; kình chống, không nhịn nhau.

    ‘…’ Nhứt _ đồng nhơn. Thày xem đồng một lòng nhơn ; nói về vua quan đem lòng thương dân, không chỗ tây vị.

    _ thường. Xem thường, lấy làm dễ.

    _ nhau. Không kể nhau (tiếng mới).

    Trực _. Ngó ngay một bề ; con mắt đứng tròng. Con mắt trực thị, thì là con mắt gần chết.


    ‘…’ Thị. c. Chực hầu.

    Nội _. Nội hoạn, quan hoạn.

    _ lang. Tước quan trong sáu bộ, dưới bậc tham tri.

    _ vệ. Vệ quân hầu gần hoàng đế.

    _ độc. Tước quan hàn lâm.

    _ giảng. id.


    ‘…’ Thị. c. Chợ.

    Thành _. Chỗ đô hội, đất dinh liêu ; chỗ thiên hạ ở đông đảo, biết phép ăn ở khôn ngoan.

    Nơi thành _. id.

    Chốn _ thiềng. id.

    _ tứ. Chỗ chợ búa chỗ ở đông đảo, nhằm phương hướng tốt.

    Chốn _ tứ. id.

    ‘…’ _ linh. Chỗ đông người ở, đất dinh liễu.

    Khai _. Chợ mới lập, qui bạn hàng nhóm.

    Trà _. Chức việc giữ gìn tại chợ.

    Lấy _ tảo. Lấy tiền quét chợ, nghĩa là lấy của bạn hàng ít nhiều cho đủ mà quét dọn tại chợ.

    Bổn _. Những người ở hai bên chợ, bổn phố.


    ‘…’ Thị. c. Thứ cây có trái giống như trái hồng mà vàng.

    Cây _. id.

    Trái _. id.

    Cây trâm _. Thứ cây mịn thịt mà thâm đen, cũng về một món cây rất bền.


    ‘…’ Thị. c. Thiệt, phải, ấy.

    Quả -. Quả chắc.

    ‘…’ Chi _. Chín thiệt, vốn thiệt.

    _ phi. Phải chăng, phải hay là chẳng phải.

    Lời _ phi. Lời nói không bằng cứ.

    Diện _ bối phi. (Coi chữ diện).

    ‘…’ Các _ kỳ đạo. Ai ai cũng lấy đạo mình làm phải.

    ‘…’ Khẩu _ tâm phi. Miệng phải mà lòng chẳng phải, miệng nói tốt, mà lòng khác xa ; ấy cũng gọi là khẩu tâm bất nhứt, chỉ nghĩa là miệng nói cùng lòng dạ chẳng in một.

    ‘…’ Di lợi _ đồ hoặc _ vụ. Chín có đều bất lợi là lo, chỉ nghĩa là vụ có một đều lợi mà thôi.

    ‘…’ Lý vô nhị _. Lẽ thật không có hai, (nói về một việc).

    Quyết vô _ lý. Chắc không có lý, chắc không phải như vậy.

    ‘…’ Duyệt _. Tên đền hát.


    ‘…’ Thị. c. Họ, dòng họ.

    Tánh _. id.

    Danh _. Tên họ.

    _ rịa. (Coi chữ rịa).

    Cầu _ nghè. Tên cầu qua làng Phú-mĩ, ở gần thành cũ Gia-định ; lấy tước một bà làm nên cầu ấy mà đặt.

    Nguyễn _. Dòng vua đương trị vì.

    Lê _. Dòng vua trước nhà Nguyễn, bị Tây sơn cướp nước.


    ‘…’ Thị. c. Hàm ân, (Coi chữ thụy).


    ‘…’ Thí. c. Thử, thi, đua tranh.

    Giám _. Quan giám khảo, đốc việc thi khóa.

    Ứng _. Đi thi.

    Khảo _. Khảo hạch, hạch hỏi (học trò thi).

    _ súng. Thử súng.

    ‘…’ Liệt hỏa _ kim, gian nan _ đức. Lửa đỏ thử vàng, gian nan thử đức ; dùng lửa mới biết tuổi vàng, có gian nan mới biết lòng người.

    Hội _. Hội thi chung, tại kinh thành.

    Đình _. Thi trong đền vua, giữa chỗ người ngự, (nói về bậc tấn sĩ).

    _ sai. Sai thử, cho làm việc thử.


    ‘…’ Thí. c. Cho làm phước ; cho không, liều bố.

    Bố _. Cho chác, làm phước cho kẻ nghèo.

    Cúng _. Cúng dâng làm phước.

    _ cho. Phát cho, liều cho.

    _ công. Làm việc liều công, không kể công, làm việc công không.

    _ của. Đem của ra mà cho không.

    _ thực. Cuộc bố thí chung, đem vật ăn mà cho người nghèo khó.

    _ rê. id.

    _ xác. Liều mình.

    Đánh _ xác. Đánh bỏ mình, có chết thì thôi.

    _ đi. Liều đi, bỏ đi.

    _ chủ. Chủ làm phước, chủ bố thí.

    Phát _. Phát hớt, chặt hớt phía trên mà bỏ đi.

    Một _. Một giây, một phút, một ít.

    Hát _. Hát cho người ta coi mà không đòi tiền giàn.


    ‘…’ Thí. c. Giết.

    Soán _. (Coi chữ soán).

    _ gai. Chặt tượt gai đầu mùa mà bỏ đi.

    _ nhánh cây. Chặt bớt nhánh cây, tỉa, rửa nhánh cây.


    ‘…’ Thí. c. (Coi chữ thế).

    _ phát. Cạo đầu, gọt tóc, làm thầy chùa.


    ‘…’Thi. c. Ví, sánh.

    _ như. Giả như, giả tỉ.

    _ dụ. id.

    _ dũ. id.

    ‘…’ Thiết _. Nói tỉ, nói giả thể.

    Nói _. id.

    _ chẳng khác. Ví chẳng khác, cũng như.

    Tỉ _. So sánh, gióng đi gióng lại.


    ‘…’ Thì. c. (thời). Giờ khác, ngày tháng ; thuở, lúc ; cơ hội ; đương khi, khi ấy, lúc ấy, chừng ấy, thế ấy.

    Thiên _. Thì tiết trong năm ; có khi hiểu là dịch khí, đồng với chữ thì khí.

    Tứ _. Bốn mùa trong năm, là xuân, hạ, thu, đông.

    Bịnh tứ _. Bệnh cảm trong lúc mùa màng thay đổi.

    _ sự. Sự đời, việc đời ; việc xảy ra trong một lúc.

    _ thế. Sự thế, cách thế bày ra.

    _ vận. Vận hạn, số vận.

    _ tiết. Mùa tiết.

    _ khắc. Giờ khắc.

    _ khí. Vận khí theo mùa tiết ; mùa tiết độc địa.

    Đắc _. Được vận làm ăn ; gặp nhịp, gặp cơ hội.

    Kịp _. id.

    Gặp _. id.

    Phải _. Phải ngày giờ, phải mùa tiết, nhằm nhịp, gặp vận.

    Thất _. Thất vận, lỗi thời làm ăn, thất cơ hội.

    Lỡ _. Lỡ vận, lỡ cơ hội.

    Tùy _. Tùy theo vận, theo buổi, theo lối.

    Theo _. id.

    Đỡ _. Đỡ qua vậy, tạm vậy.

    Qua _. id.

    _ vận bỉ. Thì vận xấu.

    _ suy. Lúc suy vi.

    _ cơ cẩn. Thời đói khó.

    _ đặng dụng. Lúc tao loạn, cướp giặc.

    _ giặc giả. Lúc giặc giả.

    _ thạnh hoặc thạnh _. Lúc đương thạnh lợi, làm ăn được.

    _ xuân xanh. Lúc còn trẻ mỏ, đương tuổi trẻ.

    Đang _. id.

    Bình _. Lúc bình thường, lúc vô sự.

    Tức _. Bây giờ, lập tức, không hoản được.

    _ sao. Ấy hỡi cớ nào ; cớ sự làm sao.

    _ phải. Như vậy là phải.

    _ thôi. Như vậy đủ rồi, chẳng còn làm chi nữa.

    Thôi _. Bởi vậy, vậy phải.

    Vậy _. Bởi vậy, vậy phải.

    Chớ _. Vậy chớ.

    Thế _. Thế vậy, ấy vậy.

    Không _. Bằng chẳng.

    _ cơm. Dùng cơm, ăn cơm, (tiếng nói cho quan trưởng).

    _ trà, chè. Uống chè.

    _ ngư. Cá cháy.

    _ may. Mặc may, nhằm lúc may.

    Rủi _. Rủi ro, vô phước, nhằm lúc rủi.

    Hết _. Hết lúc may, hết vận tốt.

    _ thế. Đôi co, cải chối, nói lớn tiếng, không chịu thua.

    _ vụ. Đôi co, cải chối, nói lớn tiếng, không chịu thua.

    Chết _ làm máu. Tiếng thề rằng có chết cũng không nhịn thua.

    _ trời hạn hán. Nhằm lúc trời làm hạn.

    _ đông ken. Nhằm lúc mất ăn, thiên hạ đổ khổ.

    _ ly loạn. Lúc tao loạn, thất thổ vong hương.

    ‘…’ Thiên tải nhứt _. Ngàn năm có một thuở ; nói về sự gặp gở phi thường.

    ‘…’ _ hô bất tái lai. Tiếng than cơ hội qua rồi chẳng trông trở lại.

    Khi _. Có khi, có lúc, có thuở ; khi thế nầy, khi thế khác, không nhứt định : khi thì chịu, khi thì chối.

    Phân _. Phân bên nầy, phân bên kia, (tiếng chỉ nhiều phía).

    Nói ba _ bằng một. Chuyện không có mà nói một hai rằng có.


    ‘…’ Thỉ. c. Tên ; quyết lòng, thề.

    Cung _. Cung tên ; đồ binh khí.

    ‘…’ _ chi bất di. Dốc một lòng, chẳng hề dời đổi.

    _ thệ. Thề, lập lời thề.

    Chỉ _ thiên nhựt. Chỉ thề có trời, có mặt trời chứng minh; thề thốt chắc chắn.

    _ chi tại huyên bất dắc bất phát. (Coi chữ huyên).

    Chốn _ thạch. (Coi chữ thạch).


    ‘…’ Thỉ. c. Đầu, đầu hết, trước hết, mới.

    _ chung. Trước sau, đầu đuôi.

    Chung _. id.

    _ mạt. Gốc ngọn.

    ‘…’ Hữu _ vô chung. Có trước mà không có sau ; không bền đỗ.

    ‘…’ _ chung như nhứt. Trước sau như một.

    ‘…’ Thành _ thành chung. Trước sau trọn vẹn.

    Vô _ vô chung. Đời đời hàng có, (Đức-chúa-trời).

    Đầu _ nghĩ. Đầu hết.

    Ông _ tổ. Ông tổ đầu hết.

    ‘…’ Tác sự tất mưu _. Làm việc phải tính trước ; có tính trước mới làm nên việc.

    Sơ _. Hồi ban đầu.

    Kì _. Nguyên trước hết.

    Vi _. Làm đầu hết.

    Vị _. Chưa hề.


    ‘…’ Thí. n. Tiếng trợ từ.

    Thâm _. Nói lâm thâm, nói trong miệng.

    Than _. hoặc thăn _. Năn nỉ, than van.

    Thăn thăn _ _. Năn nỉ, ỷ ôi.

    Thủ _. Năn nỉ nhỏ tiếng, kêu nhỏ tiếng.


    ‘…’ Thia. n.

    _ _. Thứ cá đất bàng, nhỏ con mà có nhiều màu sắc, đến khi nó đá nhau thì giương vi sẻ đuôi, coi xinh lắm.

    Cá _ _.

    Đá cá _ _. Cho cá thia thia đá lộn với nhau, cũng là cuộc chơi ăn tiền.

    Cái _. Tên rạch ở về tĩnh Định-tường.


    ‘…’ Thia. n.

    The _. Tiếng bạn hàng gặp mối hàng, gặp may, lấy lằm mắng mà la lên ; cũng như nói rằng gặp vía vang tốt.


    ‘…’ Thịch. n. Tiếng di động dưới đất.

    _ _.Tiếng đi động giập.

    Đi _ _. Đi động kêu ra tiếng giập.


    ‘…’ Thích. c. Ưa, vừa, xảy, qua.

    _ ý. Vừa ý, ưng bụng.

    _ chí. id.

    _ dạ. id.

    _ tình. id.

    Mặc _. Mặc ý muốn.

    _ đẹp. Ưa muốn.

    Ưa _. id.

    Sở _. Chỗ minh hảo, lấy làm ưa.

    _ tùng. Đi theo, theo.

    _ trung. Vừa chừng, không lớn nhỏ.

    _ trúng. Xảy nhầm, may mà nhầm.

    ‘…’ Tha _ vi phi. Qua đàng khác mà làm đều chẳng phải, thường nói về sự xin giấy đi làm ăn, lại đi làm quấy.

    ‘…’ Nhơn sinh quí _ chi. Con người sinh ra, gặp gở như ý mình thì là quí, âu là phải được như ý mình.


    ‘…’ Thích. c. Buồn, bà con khác họ.

    Thân _. Bà con.

    _ lý. Xóm bà con, chỉ nói về những người bà con cùng hoàng đế.

    _ thuộc. Trong vòng bà con.

    Quyến _. Bà con, thân thiết.

    Mốc _. Mốc meo quá.

    Ưu _. Lo buồn.

    ‘…’ Tự đi y _. Chác lấy sự thảm cho mình. Tự mình để đều buồn thảm.

    ‘…’ Hưu _ tương quan. Chung cùng trong cuộc buồn vui.

    ‘…’ Dữ đồng hưu _. id.


    ‘…’ Thích. c.

    ‘…’ _ lịch. Sấm sét.

    _ lịch thạch. Đá tầm sét.


    ‘…’ Thích. c. Mở ra, giải nghĩa ; tên họ.

    Đạo _. Đạo Phật.

    _ giáo. id.

    ‘…’ _ già. Tên họ Phật.

    _ ca. id.

    _ thị. id.

    _ nghĩa. Giải nghĩa, cắt nghĩa.

    _ phục. Thôi bận đồ tang.

    Phóng _. Tha ra (tội nhơn).

    Khai _. Cho khỏi tội, tha về.


    ‘…’ Thích. c. Châm chích, đâm, khắc.

    ‘…’ Phúng _. Dùng lời châm chích mà can gián.

    _ sát. Đâm giết, giết đi.

    _ huyết. Chích, cắt mà lấy máu, (làm việc thề nguyền).

    _ tự. Khắc chữ, ấy là hình sĩ nhục, hoặc khắc trên mặt, khắc trên kiến tay nhiều thê.

    ‘…’ Tọa tác kích _. Ngồi xuống, đứng dậy, đánh, đâm, (phép đánh giặc).

    _ khách. Giả khách, hoặc giả dạng mà đi đâm giết ai.

    Quân _ khách. Giả khách, hoặc giả dạng mà đi đâm giết ai.

    Hành _. Làm việc đâm giết lén ấy.

    Đầu _. Gởi thiệp, gởi giấy đề tên họ mà xin ra mắt.

    _ một cái. Đâm một cái, đấm một cái.


    ‘…’ Thiếc. c. Loài kim trắng, nhẹ mình, dễ đúc.

    _ lá. Thiếc đã đánh ra lá.

    _ cao-bằng. Thiếc tĩnh Cao-bằng ở Bắc-kì, là một thứ tốt.

    _ phấn. Phấn thiếc, thuốc xức tác, rất mạnh.

    Giao _. Thiếc xứ Malacca.

    Đồ _. Đồ dùng đúc bằng thiếc.

    Bình _. Bình bằng thiếc.

    Hộp _. Hộp bằng thiếc.

    Thợ _. Thợ đúc thiếc.

    Hũ _. Hũ dùng mà đặt rượu, cổ eo hông lớn.


    ‘…’ Thiêm. c. Thêm.

    _ đinh. Đẻ con trai.

    Thủ _. Tên chỗ ở cách sông Saigon, đối với Saigon, nguyên thuở xưa ở đó có một phần thủ kêu tên ấy ; (hoặc là tên người lập phần thủ).


    ‘…’ Thiềm. c. Cóc.

    _ thử. id.

    ‘…’ Nguyệt lý _ thử. Hình con cóc ở trong mặt trăng.

    _ tỏ. Mủ cổ con cóc, vị thuốc trị ung độc.


    ‘…’ Thiểm. n. Độc hiểm, không chịu làm ơn cho ai, không biết thương ai.

    Người _. id.

    Làm _. Làm hiểm, ăn ở gắt gỏng.

    _ thước. Độc hiểm, bất nhơn.

    _ độc. id.

    _ ác. id.

    _ quá. Độc hiểm thới quá ; ít quá.


    ‘…’ Thiểm. c. Nhuốc, tiếng xưng mình.

    _ chức. Chức mọn, chức hèn (tiếng mình hạ mình, không dám xưng là chức lớn).


    ‘…’ Thiên. c. Trời, phép trời, cõi trời, quiền tạo hóa, phép an bài ; lẽ tự nhiên ; ngày.

    Hoàng _. Quiền tạo hóa, chủ tể muôn loài, phép tự nhiên.

    _ đế. Quiền tạo hóa, chủ tể muôn loài, phép tự nhiên.

    _ công. Quiền tạo hóa, chủ tể muôn loài, phép tự nhiên.

    Lão _. Quiền tạo hóa, chủ tể muôn loài, phép tự nhiên.

    _ tôn. Quiền tạo hóa, chủ tể muôn loài, phép tự nhiên.

    _ cung. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ tào. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ đình. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ thai. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ giải. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ củ. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    Thượng _. Trời, phép tể chế trên trời, nhà trời, cõi trời.

    _ thượng. Trên trời.

    ‘…’ Thương _. Trời xanh. Cả thảy đểu gọi là trời.

    ‘…’ Huyền _. Trời thẳm.

    ‘…’ Mữn_-. Trời che chở.

    ‘…’ Hiệu _. Trời cao.

    _ môn. Cữa trời. (Coi chữ móc).

    _ y. Tước bà Chúa-ngọc.

    _sứ. Sứ trời ; sứ hoàng đế Trung-quốc.

    _ hạ. Dưới trời, cả và thế gian : chính nghĩa là cả nhơn dân trong nước Tàu.

    _ văn. Phép coi độ số các vì tinh tú trên trời.

    _ văn sanh. Người chuyên học phép ấy.

    _ tượng. Các vì tinh tú trên trời.

    _ tước. Tước trời cho, lộc trời nuôi, tước lộc tự nhiên. Thiên sinh nhơn, hà nhơn vô lộc ?

    _ lộc. Tước trời cho, lộc trời nuôi, tước lộc tự nhiên. Thiên sinh nhơn, hà nhơn vô lộc ?

    _ tâm. Lòng Trời, ý tạo hóa.

    _ ý. id.

    ‘…’ _ tư. Tư chất sang láng tự nhiên.

    _ đỉnh. Mực chính giữa trời, ngay đầu mình ; mực thiên trung.

    _ bình. Cân thăng bằng.

    Kim _. Ngày nay.

    Minh _. Ngày mai.

    Nhị _. Hai ngày ; trời thứ hai.

    Cửu _. Chín tầng trời, chin trời. (Coi chữ tiêu).

    _ quan. Chủ tể trên trời, ông trời ; tước trùng tể, tước quan lại bộ.

    _ nản. Sông giang hà, ngân hà.

    _ hà. id.

    _ trúc. Tên nước, chính chỗ Phật sinh ra.

    Tây _. id.

    _ tử. Hoàng đế.

    _ triều. Triều hoàng đế bên Trung-quốc.

    _ nhan. Mặt mũi hoàng đế ; hoàng đế.

    Kính _ điện. Đền thờ trời.

    _ địa tuy đại, nhơn do hữu sở hàm. (Coi chữ hàm).

    ‘…’ Hồn _ nghi. (Coi chữ hồn).

    _ uyên. Trời cao, vực thẳm, chỉ nghĩa là xa cách muôn phần.

    Uyên _. Nhiều lắm, vô số.

    _ xích. Phép lấy độ trên trời mà biết đàng đi dưới biển.

    _ độ. Độ số người ta bày ra mà toán việc trên trời, đàng các tinht ú chạy.

    ‘…’ _ hữu bất trắc chi phong vân, nhơn hữu dân tịch chi họa phúc. Trời mưa gió không chừng, họa phúc người đời cũng không chừng ; sớm may chiều rủi chẳng ai biết được.

    ‘…’ _ dữ nhơn qui. Trời cho, người về, nói về đàng làm vua chúa phải có lòng trời cùng nhớ lòng dân tùng phục.

    ‘…’ Dân dĩ thực vi _. Dân lấy ăn làm bổn mạng, làm trước ; làm sao cũng phải nuôi dân, (vua chúa).

    ‘…’ _ bất quá mang mang nhứt thái hư. Trời ấy là khi không không mà chớ.

    _ oai. Oai trời, oai sấm sét.

    _ phào. Chứng dương moi, nặng quá, ân cho tới trên đầu.

    _ hoa. Trái giống, đậu.

    _ mụ. Tên chùa lớn ở phủ Thừa-thiên.

    _ linh cái. Sọ con gái đồng trinh, có kẻ nói luyện sọ ấy thì là để mà làm cho kẻ chết rồi hóa ra như sống thiệt. Sọ kẻ chết.

    _ vận. Vận tuần hườn, cuộc trời đất xây vần ; sách tinh lý nói 360 năm là một vận.

    Qui _. Chết.

    Triêu _.Chết.

    Cận địa viễn _. Gần đất xa trời, già cả gần miệng lỗ.

    ‘…’_ tru địa lạc. Trời giết đất hại, (tiếng trù, tiếng chúc dữ).

    ‘…’ _ lý sử nhiên. Lẽ trời khiến như vậy.

    Láo _ lão địa. Nói láo quá, láo không sách vở.

    ‘…’ _ trường địa cửu. Trời dài đất lâu, (tiếng chúc cho nhau sức khỏe lâu dài cho được thấy nhau).

    _ biên. Bên trời, chơn trời, chỗ cùng tột trong trời.

    _ nhai. Bên trời, chơn trời, chỗ cùng tột trong trời.

    _ tỉnh. Giếng trời, chỗ chừa trống giữa nhà chữ môn, sân giữa nhà chữ môn.

    _ thị, thành. Bóng thành thị chiếu trên không.

    Xuân_ thảo. Cỏ đầu mùa xuân.

    Thu _. Mùa thu.

    _ quang. Ngày sáng.

    _ luân. Đạo can thưởng.

    _ bồng. Thần tướng có tài trừ quỉ.

    _ tướng. Thần tướng có tài trừ quỉ.

    Cửu _ huyền nữ. Bà Chúa-tiên.

    _ tiên. Các vì tiên trên trời, đối với địa tiên là tiên phải đọa.

    _ ngoại _. Cảnh nhàn lạc ở ngoài trời.

    Thừa_ . Phủ lớn ở tại kinh đô nước Annam.

    _ trường. Tên phủ ở tại tĩnh Nam-định.

    Dinh_ mãn địa. Đầy dẫy, vô số.

    _ điêu. Chứng phong nặng làm cho con nít nẩy ngửa mà ngó lên trời, nghĩa là trời câu.


    ‘…’ Thiên. c. Một chương sách, một đoạn sách, một bài sách.

    _ sách. id.

    Trường _. Một bài thơ, bài sách dài.


    ‘…’ Thiên. c. Mếch.

    _ tây. Bất công, hay tây vị.

    _ tà. Vạy vỏ, không ngay thẳng, (người).

    Tính _. Tính không ngay thẳng, hay cố chấp, hay nghe bậy.

    _ thính. Hay nghe một bên, không xét lẻ công.

    ‘…’ Kiêm thính tắc minh, _ thính tắc ám. Gồm nghe thì sáng, riêng nghe thì tối. Nghe nhiều người thì rõ, nghe một người thì khôn thông.

    Con mắt bán _ mẹo dậu. Con mắt lé xiên xẹo, ( thì lòng cĩng xiên xẹo).


    ‘…’ Thiên. c. Đời, đổi.

    ‘…’ _ tỉ. Dời đem đi chỗ khác, cũng như đày, (án thiên tỉ).

    Cải ác _ thiện. Cải dữ về lành.

    _ đi chỗ khác. Dời đi chỗ khác.

    _ nhậm. Đi nhậm chỗ khác, đổi đi làm quan chỗ khác.

    _ khai. Khi ấy, thuở ấy, (ít dùng).

    Biến _. Đổi dời.

    ‘…’ Bất – nộ, bất nhị quá. Chẳng giận lây, chẳng lỗi hai lần, (Nhan-hồi).

    Rạch -. Tên rạch ở về hạt Quang-hóa.


    ‘…’ Thiên. c. Ngàn, mười trăm.

    Một _. Một ngàn.

    _ vạn. Ngàn, muôn, vô số.

    _ vân. Ngàn, muôn, vô số.

    _ _ vân vân. Vô số.

    Tam _. Ba ngàn. Lạy tam thiên thì là lạy nhiều quá.

    _ lý. Ngàn dặm.

    _ sơn vạn thủy. Đảng non sông xa cách ngàn trùng.

    _ khê. Thường hiểu là nhiều lắm.

    Tam _ thế giới. Ba ngàn thế giới, (nói theo đạo Phật).

    _ trùng. Ngàn trùng, ngàn lớp ; xa cách quá chừng ; đông đảo quá.

    Dinh_ lụy vạn. Nhiều vô số.

    _ lúa. Lấy theo ô mười, mười ô vào một giạ ; một ngàn ô là một trăm giạ, chính nghĩa một thiên lúa là một ngàn ô.

    _ cổ. Ngàn xưa, lâu đời lắm ; lắm, quá chừng ; Tốt thiên cổ, hay thiên cổ, đều chỉ nghĩa là tốt lắm, hay lắm.

    _ lý nhãn. (Coi chữ lý).

    ‘…’ _ tải nhứt thói. Ngàn năm một thuở, cuộc gặp gở phi thường.

    _ tổng. Tước quan võ hay một trăm quân.

    _ thu. Ngàn năm. Cũng là tiếng chúc cho hoàng hậu, đồng nghĩa với thiên tuế.


    ‘…’ Thiện. c. Lành, tốt, hay.

    Lương _. Người tốt, người hiền lành ; người chuyên một việc làm ăn.

    Từ _. Hiền lành, nhơn đức.

    ‘…’ Hữu _. Thiết nghĩa.

    _ nhơn. Người tốt.

    _ tài. Có tài, giỏi việc tài nghệ.

    _ nam tín nữ. Trai có lòng đạo, gái hay tin đạo (Phật).

    _ hạnh. Hạnh lành, có nết hạnh tốt.

    _ tâm. Lòng lành, lòng tốt.

    _ tính. Tính tốt, tính lành.

    _ hậu. Khéo liệu về sau.

    _ nghệ. Tính chuyên nghề nghiệp, có tài nghệ ; sở trường về nghề gì.

    Khuyên _. Khuyên bảo.

    ‘…’ Tác_ phùng _. Làm lành gặp lành.

    ‘…’ _ nhơn, bất _ nhơn chi sư ; bất _ nhơn, _ nhơn chi tư. Người lành là thầy người chẳng lành ; người chẳng lành là chỗ nhờ cho người lành.

    Qui _. Tù phạm được phép đái tội lập công trong lúc có giặc.

    Tùng _. Tù phạm được phép đái tội lập công trong lúc có giặc.

    Thiên _. Tù phạm được phép đái tội lập công trong lúc có giặc.

    ‘…’ Gia ngôn _ hạnh. Lời nói khôn ngoan, việc làm nên gương cho người ta bắt chước.


    ‘…’ Thiện. c. Bỏ vá.

    _ tả. Viết lách, sao chép.


    ‘…’ Thiện. c. Chuyên, làm ngang, trộm phép ; cướp giành.

    _ vị. Giành ngôi.

    _ quờn. Giành quờn, chuyên quiền.

    _ hành. Làm ngang, làm tư, lấy ý riêng mà làm.


    ‘…’ Thiện. c. Đồ ăn ; thịt thà, đồ ngon.

    Lý _. Người coi việc dọn ăn.

    Thượng _. Người coi việc dọn ăn cho vua, cũng là chức quan.

    Phụng _. Người coi việc dọn ăn cho bà hoàng hậu.


    ‘…’ Thiến. n. Cắt cho mất giống ; cắt hớt.

    _ dái. Cắt cho mất dái.

    _heo. Cắt cho mất giống heo.

    Heo _. Heo đã bị cắt thế ấy.

    Gà _. Gà bị cắt thế ấy.

    _ mồng. tếch. Cắt hớt mồng, tếch (gà trống).

    _ nhánh. Cắt nhánh, tìa nhánh, rong nhánh.

    Bộ _. Quan hoạn.


    ‘…’ Thiền. c. Phép phong thiền, dọn nến tế lễ ; nhường lại.

    _ thích. Đạo Phật.

    Đế_ đế thích. Hai kiểng chùa hư trong nước Cao-mên.

    _ sư. Hòa thượng, thầy cả đàng đạo Phật.

    _ vị. Nhường ngôi vua.

    _ liễn. Loại ngải thấp, lá lớn trải trên mặt đất, củ nó có mùi thơm gắt, chữ gọi là tam nại ‘…’ vị thuốc mát.


    ‘…’ Thiền. c. Đẹp đẻ.

    ‘…’ Điêu -. Tên một nàng nhan sắc đời Tam-quốc ; vợ Lữ-bố.

    ‘…’ _ quyên. Đẹp đẻ, lịch sự.


    ‘…’ Thiển. c. Con ve ve.

    ‘…’ _ thối, thoát. Xác con ve.

    Đàng lang bộ _. (Coi chữ đàng).


    ‘…’ Thiêng. n. Lịch thinh, thần linh.

    Linh _. id.

    _ thinh. id.

    _ liêng. (Coi chữ liêng).

    _ sáng. Thông sáng.

    Thuốc _. Thuốc mầu, thuốc linh nghiệm, thuốc thân.


    ‘…’ Thiệng. c. Thành.

    _ thị. Thành quách, chợ búa, chỗ đô hội.

    Chốn thị _. Chốn đô hội, dinh liễu (đối với nhà quê).

    Thuận _. (Coi chữ thành).


    ‘…’ Thiệp. c. Chóng, lẹ ; được trận.

    Bạt _. Nhặm lẹ, mau mắn.

    Mẫn _. Lanh lợi, sáng láng, nhặm lẹ.

    ‘…’ _ kỉnh. Đàng tắt.
    _ như ảnh hướng. Lẹ như bóng, như tiếng vang ; chóng qua, mau lắm.

    Hồng kì bào _. Cờ điều báo tin thắng trận.


    ‘…’ Thiệp. c. Giấy nhỏ nhỏ, thường để mà mời nhau.

    _ mời. Giấy mời.

    _ năm mới. Giấy đỏ chúc năm mới.

    Gởi _. Gởi giấy đỏ ấy.


    ‘…’ Thiếp. c. Kiểu thức.

    Chữ _. Chữ viết có phép, chữ làm kiểu cho mình tập theo.

    Đồ _. Đồ theo chữ viết có phép.

    Hành _. Giấy bùa đi bắt đào phạm, chỉ nghĩa là người có tội mà trốn.
  • Đang tải...